QCVN 137:2025/BKHCN
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ YÊU CẦU ĐỐI VỚI DỊCH VỤ CHỨNG
THỰC CHỮ KÝ SỐ CÔNG CỘNG
NATIONAL
TECHNICAL REGULATION ON REQUIREMENTS FOR PUBLIC DIGITAL SIGNATURE
AUTHENTICATION SERVICES
Mục
lục
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
1.2. Đối tượng áp dụng
1.3. Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5. Chữ viết tắt
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Yêu cầu kỹ thuật
2.1.1. Yêu cầu đối với mật mã và
chữ ký số
2.1.2. Yêu cầu đối với thông tin,
dữ liệu
2.1.3. Yêu cầu đối với chứng thư chữ
ký số
2.1.4. Yêu cầu đối với HSM và thiết
bị mật mã, lưu khóa
2.2. Yêu cầu đối với mô hình ký số
trên các phương tiện lưu khóa bí mật bằng thiết bị phần cứng
2.2.1. Yêu cầu về quy trình vận
hành và kiểm soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.1. Yêu cầu đối với hệ thống
quản lý khóa bí mật, chứng thư chữ ký số và tạo chữ ký số của khách hàng
2.3.2. Yêu cầu về quy trình vận
hành và kiểm soát
2.4. Yêu cầu đối với mô hình ký số
trên thiết bị di động
2.4.1. Yêu cầu đối với chức năng và
giao diện
2.4.2. Yêu cầu đối với thẻ
SIM
2.4.3. Yêu cầu về quy trình vận
hành và kiểm soát
3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lời nói đầu
QCVN 137:2025/BKHCN do Trung tâm
Chứng thực điện tử Quốc gia biên soạn, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Quốc gia thẩm định, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành kèm theo Thông
tư số ..../2025/TT- BKHCN ngày ... tháng .... năm 2025.
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ YÊU CẦU ĐỐI VỚI DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ CÔNG CỘNG
NATIONAL
TECHNICAL REGULATION ON REQUIREMENTS FOR PUBLIC DIGITAL SIGNATURE
AUTHENTICATION SERVICES
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi
điều chỉnh
Quy chuẩn này quy định các yêu cầu
đối với dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng, yêu cầu về quy trình vận hành
và kiểm soát đối với tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
bao gồm:
- Dịch vụ chứng thực chữ ký số công
cộng theo mô hình ký số trên các phương tiện lưu khóa bí mật bằng thiết bị phần
cứng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Dịch vụ chứng thực chữ ký số công
cộng theo mô hình ký số trên thiết bị di động.
1.2. Đối
tượng áp dụng
Quy chuẩn này được áp dụng cho Tổ
chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng; Tổ chức cung cấp dịch vụ
chứng thực chữ ký điện tử nước ngoài đề nghị công nhận tại Việt Nam và các tổ
chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số
công cộng tại Việt Nam.
Quy chuẩn này không áp dụng cho Tổ
chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ.
1.3. Tài liệu
viện dẫn
[1] IETF RFC 5280: Internet X.509
Public Key Infrastructure Certificate and Certificate Revocation List (CRL)
Profile
[2] IETF RFC 6960: X.509 Internet
Public Key Infrastructure Online Certificate Status Protocol - OCSP
[3] ISO/IEC 15408: Information
security, cybersecurity and privacy protection - Evaluation criteria for IT
security (parts 1 to 3)
[4] ISO/IEC 9594-8 /Recommendation
ITU-T X.509 : Information technology - Open systems interconnection - Part 8:
The Directory: Public-key and attribute certificate frameworks".
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[6] FIPS PUB 140-3: Security
Requirements for Cryptographic Modules
[7] FIPS PUB 202: SHA-3 standard -
Permutation-Based Hash and Extendable - Output Functions
[8] FIPS PUB 180-4: Secure Hash
Standard
[9] FIPS PUB 197: Advanced
Encryption Standard
[10] EN 419 221-5:2018: Protection
Profiles for TSP Cryptographic modules - Part 5: Cryptographic Module for Trust
Services requirements
[11] EN 419 221-1:2018: Trustworthy
Systems Supporting Server Signing - Part 1: General system security
requirements
[12] EN 419 221-2:2019: Trustworthy
Systems Supporting Server Signing - Part 2: Protection Profile for QSCD for
Server Signing
[13] ETSI EN 319 401: Electronic
Signatures and Trust Infrastructures (ESI); General Policy Requirements for
Trust Service Providers
[14] ETSI EN 319 411-1: Electronic
Signatures and Trust Infrastructures (ESI); Policy and security requirements
for Trust Service Providers issuing certificates; Part 1: General requirements
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[16] ETSI TS 119 432: Electronic
Signatures and Infrastructures (ESI); Protocols for remote digital signature
creation
[17] ETSI TR 102 203: Mobile
Commerce (M-COMM); Mobile Signatures; Business and Functional Requirements
[18] ETSI TS 102 204: Mobile
Commerce (M-COMM); Mobile Signature Service; Web Service Interface
[19] ETSI TR 102 206: Mobile
Commerce (M-COMM); Mobile Signature Service; Security Framework
[20] ETSI TR 102 207: Mobile
Commerce (M-COMM); Mobile Signature Service; Specifications for Roaming in Mobile
Signature Services
[21] TCVN 8709 (ISO/IEC 15408):
Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Các tiêu chí đánh giá an toàn công
nghệ thông tin (Common Criteria for Information Technology Security Evaluation)
[22] TCVN 7816:2007: Công nghệ
thông tin - Kỹ thuật mật mã - thuật toán mã dữ liệu AES
1.4. Giải
thích từ ngữ
1.4.1. Mô hình ký số trên
các phương tiện lưu khóa bí mật bằng thiết bị phần cứng: Mô hình mã
khóa bí mật của thuê bao được tạo và lưu trữ hoàn toàn trong thiết bị phần cứng
(USB token, thẻ thông minh hoặc thiết bị tương đương) do thuê bao trực tiếp sở
hữu và kiểm soát vật lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4.3. Mô hình ký số trên
thiết bị di động: Mô hình mà khóa bí mật của thuê bao được lưu trữ và sử
dụng để tạo chữ ký số trực tiếp trên thiết bị di động của thuê bao (thường
thông qua thẻ SIM có tích hợp chức năng mật mã hoặc thành phần bảo mật tương
đương).
1.4.4. Thiết bị bảo mật
phần cứng: Thiết bị phần cứng chuyên dụng (Hardware Security Module) dùng
để tạo, lưu trữ, quản lý và bảo vệ khóa mật mã, đáp ứng các yêu cầu bảo mật
cao.
1.4.5. Thiết bị mật mã,
lưu khóa: Thiết bị phần cứng được sử dụng để lưu trữ và thực hiện các thao
tác mật mã liên quan đến khóa bí mật của thuê bao.
1.4.6. Hệ thống quản lý
khóa bí mật, chứng thư chữ ký số và tạo chữ ký số của khách hàng: Hệ thống
của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng theo mô hình ký số
từ xa, thực hiện việc tạo, lưu trữ khóa bí mật và tạo chữ ký số thay mặt thuê
bao theo lệnh của thuê bao.
1.4.7. Thẻ SIM: Thẻ
nhận dạng thuê bao di động có tích hợp applet mật mã hoặc thành phần bảo mật,
được sử dụng làm phương tiện lưu trữ khóa bí mật và tạo chữ ký số trong mô hình
ký số trên thiết bị di động.
1.4.8. Thuê bao: Cá
nhân hoặc tổ chức được tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
cấp chứng thư số và sử dụng dịch vụ chữ ký số.
1.4.9. Kiểm toán kỹ
thuật: Hoạt động đánh giá độc lập, khách quan đối với hệ thống thông tin,
quy trình cung cấp dịch vụ nhằm xác định việc đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật bắt
buộc áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, yêu cầu kỹ thuật của chữ ký điện tử bảo đảm
an toàn, chứng thư chữ ký điện tử bảo đảm an toàn, chữ ký số, chứng thư chữ ký
số và dịch vụ tin cậy. Trong đó, tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc áp dụng khi được
viện dẫn trong quy chuẩn kỹ thuật hoặc văn bản quy phạm pháp luật.
1.4.10. Tổ chức kiểm toán
kỹ thuật: Tổ chức chứng nhận được chỉ định theo quy định của pháp luật về
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
1.5. Chữ viết
tắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Certification Authority
Tổ chức chứng thực
CP
Certification Policy
Chính sách chứng thư
CPS
Certification Practice Statement
Quy chế chứng thực
CRL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Danh sách chứng thư bị thu hồi
DN
Distinguished Name
Tên phân biệt (trong định danh
X.509)
EAL
Evaluation Assurance Level
Cấp độ đảm bảo đánh giá (trong
đánh giá an toàn thông tin ISO/IEC 15408)
ECDSA
Elliptic Curve Digital Signature
Algorithm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ETSI
European Telecommunications
Standards Institute
Viện Tiêu chuẩn Viễn thông Châu
Âu
FIPS
Federal Information Processing
Standards
Bộ tiêu chuẩn xử lý thông tin
liên bang Hoa Kỳ
HSM
Hardware Security Module
Thiết bị bảo mật phần cứng (thiết
bị lưu và xử lý khóa bí mật)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Internet Engineering Task Force
Nhóm công tác kỹ thuật Internet
ISO/IEC
International Organization for
Standardization / International Electrotechnical Commission
Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế
/Ủy ban Kỹ thuật điện quốc tế
LDAP
Lightweight Directory Access
Protocol
Giao thức truy cập thư mục
nhẹ
OCSP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giao thức kiểm tra trạng thái
chứng thư trực tuyến
PKCS
Public-Key Cryptography Standards
Bộ tiêu chuẩn mật mã khóa công
khai
PKI
Public Key Infrastructure
Hạ tầng khóa công khai
RA
Registration Authority
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RFC
Request for Comments
Tài liệu tiêu chuẩn kỹ thuật do
IETF ban hành
RSA
Rivest-Shamir-Adleman
Thuật toán mật mã khóa công khai
SHA
Secure Hash Algorithm
Thuật toán băm an toàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trust Service Provider
Tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy
UTC
Coordinated Universal Time
Giờ Phối hợp Quốc tế
X.509
ITU-T Recommendation X.509
Khung chuẩn cho chứng thư số
trong hệ thống PKI
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.1. Yêu cầu đối với
mật mã và chữ ký số
Sử dụng các kỹ thuật mật mã theo
quy định tại Bảng 1:
Bảng
1 - Yêu cầu về kỹ thuật mật mã
Loại
Yêu cầu
Tiêu
chuẩn tham chiếu
Quy
định áp dụng
Ký
hiệu
Tên
tiêu chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PKCS #1
(RFC 3447)
RSA Cryptography standard
- Áp dụng một trong hai tiêu
chuẩn.
- Đối với tiêu chuẩn RSA:
+ Tối thiểu phiên bản 2.1;
+ Áp dụng lược đồ RSAES-OAEP để
mã hóa và RSASSA-PSS để ký.
+ Độ dài khóa tối thiểu là 2048
bit
- Đối với tiêu chuẩn ECDSA: độ
dài khóa tối thiểu là 256 bit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Public Key Cryptography for the
Financial Services Industry: The Elliptic Curve Digital Signature Algorithm
(ECDSA)
Mật mã đối xứng
TCVN 7816:2007
Công nghệ thông tin - Kỹ thuật
mật mã - thuật toán mã dữ liệu AES
Áp dụng một trong hai tiêu chuẩn
FIPS PUB 197
Advanced Encryption Standard
Yêu cầu cho hàm băm
FIPS PUB 180-4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp dụng một trong các hàm băm
sau:
SHA-256,
SHA-384,
SHA-512,
SHA-512/224,
SHA-512/256,
SHA3-224, SHA3-256, SHA3-384,
SHA3-512, SHAKE128, SHAKE256
FIPS PUB 202
SHA-3 standard:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.2. Yêu cầu đối với thông
tin, dữ liệu
Định dạng thông tin, dữ liệu đáp
ứng các quy định tại Bảng 2
Bảng
2 - Yêu cầu về thông tin dữ liệu
Loại
Yêu cầu
Tiêu
chuẩn tham chiếu
Quy
định áp dụng
Ký
hiệu
Tên
tiêu chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chứng thư chữ ký số
RFC
5280
Internet X.509 Public Key
Infrastructure Certificate and Certificate Revocation List (CRL) Profile
Cú pháp thông điệp mật mã
PKCS
#7
(RFC
2630)
Cryptographic Message Syntax
Standard
Phiên
bản 1.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PKCS
#8
(RFC
5208)
Private-Key Information Syntax
standard
Phiên
bản 1.2
Cú pháp yêu cầu chứng thực
PKCS#10
(RFC
2986)
Certification Request Syntax
standard
Phiên
bản 1.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PKCS#11
Cryptographic token interface
standard
Phiên
bản 2.20
Cú pháp trao đổi thông tin cá
nhân
PKCS#12
Personal Information Exchange
Syntax standard
Phiên
bản 1.0
2.1.3. Yêu cầu đối với chứng thư
chữ ký số
Chứng thư chữ ký số đáp ứng các quy
định tại Bảng 3:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại
Yêu cầu
Tiêu
chuẩn tham chiếu
Quy
định áp dụng
Ký
hiệu
Tên
tiêu chuẩn
Chính sách chứng thư chữ ký số
RFC
3647
Internet X.509 Public Key
Infrastructure - Certificate Policy and Certification Practices Framework
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lược đồ Giao thức truy nhập thư
mục
RFC
4523
Lightweight Directory Access
Protocol (LDAP) Schema Definitions for X.509 Certificates
Giao thức truy nhập thư mục
RFC4510
Lightweight Directory Access
Protocol (LDAP): Technical Specification Road Map
Áp dụng bộ bốn tiêu chuẩn
RFC4511
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RFC4512
Lightweight Directory Access
Protocol (LDAP): Directory Information Models
RFC
4513
Lightweight Directory Access
Protocol (LDAP): Authentication Methods and Security Mechanisms
Giao thức truyền, nhận chứng thư
chữ ký số và danh sách chứng thư chữ ký số bị thu hồi
RFC
2585
Internet X.509 Public Key
Infrastructure - Operational Protocols: FTP and HTTP
Áp
dụng một hoặc cả hai giao thức FTP và HTTP
Giao thức cho kiểm tra trạng thái
chứng thư chữ ký số trực tuyến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X.509 Internet Public Key
Infrastructure Online Certificate Status Protocol - OCSP
2.1.4. Yêu cầu đối với HSM và
thiết bị mật mã, lưu khóa
Thiết bị HSM và thiết bị mật mã,
lưu khóa phải đáp ứng các quy định tại Bảng 4:
Bảng
4 - Yêu cầu đối với thiết bị HSM và thẻ mật mã
Loại
Yêu cầu
Tiêu
chuẩn tham chiếu
Quy
định áp dụng
Ký
hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị HSM, và thiết bị mật mã,
lưu khóa
FIPS PUB 140-2
(tối thiểu mức 3)
Security Requirements for
Cryptographic Modules
Áp
dụng một trong ba tiêu chuẩn.
FIPS PUB 140-3
(tối thiểu mức 3)
Security Requirements for
Cryptographic Modules
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(tối thiểu EAL mức 4)
Protection Profiles for TSP
Cryptographic modules - Part 5: Cryptographic Module for Trust Services
Token và Smart card
FIPS PUB 140-2
(tối thiểu mức 2)
Security Requirements for
Cryptographic Modules
FIPS PUB 140-3
(tối thiểu mức 2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2. Yêu cầu
đối với mô hình ký số trên các phương tiện lưu khóa bí mật bằng thiết bị phần
cứng
2.2.1. Yêu cầu về quy
trình vận hành và kiểm soát
Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực
chữ ký số công cộng theo mô hình ký số trên các phương tiện lưu khóa bí mật
bằng thiết bị phần cứng phải triển khai các biện pháp bảo đảm quy trình vận
hành và kiểm soát cung cấp dịch vụ đáp ứng các quy định của tiêu chuẩn ETSI EN
319 411-1 (phiên bản V1.4.1).
2.3. Yêu cầu
đối với mô hình ký số từ xa
2.3.1. Yêu cầu đối với hệ
thống quản lý khóa bí mật, chứng thư chữ ký số và tạo chữ ký số của khách hàng
Hệ thống quản lý khóa bí mật, chứng
thư chữ ký số và tạo chữ ký số của khách hàng đáp ứng các quy định tại Bảng 5:
Bảng
5 - Yêu cầu đối với chứng thư chữ ký số
Loại
Yêu cầu
Tiêu
chuẩn tham chiếu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký
hiệu
Tên
tiêu chuẩn
Giao thức tạo chữ ký số
ETSI
TS 119 432
Electronic Signatures and
Infrastructures (ESI); Protocols for remote digital signature creation
Phiên bản V1.2.1
Ứng dụng ký trên máy chủ ký số
EN
419241-1:2018
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu cho mô đun ký số
EN
419241-2:2019
Trustworthy Systems Supporting
Server Signing - Part 2: Protection Profile for QSCD for Server Signing
2.3.2. Yêu cầu về quy trình vận
hành và kiểm soát
Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực
chữ ký số công cộng theo mô hình ký số từ xa phải triển khai các biện pháp bảo
đảm quy trình vận hành và kiểm soát cung cấp dịch vụ đáp ứng các quy định của
tiêu chuẩn ETSI TS 119 431-1 (áp dụng phiên bản V1.1.1) và ETSI TS 119 431-2
(áp dụng phiên bản V1.1.1).
2.4. Yêu cầu
đối với mô hình ký số trên thiết bị di động
2.4.1. Yêu cầu đối với
chức năng và giao diện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
6 - Yêu cầu đối với chức năng và giao diện
Loại
Yêu cầu
Tiêu
chuẩn tham chiếu
Quy
định áp dụng
Ký
hiệu
Tên
tiêu chuẩn
Yêu cầu về chức năng, nghiệp vụ
ETSI
TR 102 203
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phiên bản V1.1.1
Giao diện dịch vụ Web
ETSI
TS 102 204
Mobile Commerce (M-COMM);
Mobile Signature Service; Web
Service Interface
Phiên bản V1.1.4
Khung bảo mật
ETSI
TR 102 206
Mobile Commerce (M-COMM);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phiên bản V1.1.3
Thông số kỹ thuật chuyển vùng
ETSI
TS 102 207
Mobile Commerce (M-COMM); Mobile
Signature Service;
Specifications for Roaming in
Mobile Signature Services
Phiên bản V1.1.3
2.4.2. Yêu cầu đối với thẻ SIM
Thẻ SIM phải đáp ứng các yêu cầu
tại Bảng 7:
Bảng
7 - Yêu cầu đối với thẻ SIM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu
chuẩn tham chiếu
Quy
định áp dụng
Ký
hiệu
Tên
tiêu chuẩn
Thẻ
SIM
FIPS PUB 140-2
(tối thiểu mức 2)
Security Requirements for
Cryptographic Modules
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FIPS PUB 140-3
(tối thiểu mức 2)
Security Requirements for
Cryptographic Modules
TCVN 8709 (ISO/IEC 15408)
(tối thiểu EAL mức 4)
Công nghệ thông tin - Các kỹ
thuật an toàn - Các tiêu chí đánh giá an toàn công nghệ thông tin
(Common Criteria for Information
Technology Security Evaluation)
2.4.3. Yêu cầu về quy trình vận
hành và kiểm soát
Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực
chữ ký số công cộng theo mô hình ký số trên thiết bị di động phải triển khai
các biện pháp bảo đảm quy trình vận hành và kiểm soát cung cấp dịch vụ đáp ứng
các quy định của tiêu chuẩn ETSI EN 319 411-1 (áp dụng phiên bản V1.4.1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1. Phương thức đánh giá sự
phù hợp đối với các yêu cầu tại mục 2.2.1, mục 2.3.2, mục 2.4.3 của Quy chuẩn
thực hiện theo phương thức 6 (đánh giá hệ thống quản lý) theo quy định tại
Thông tư 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 quy định về công bố hợp
chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật và Thông tư 19/2025/TT-BKHCN ngày 06 tháng 10 năm 2025 quy định
kiểm toán kỹ thuật với chữ ký điện tử dịch vụ tin cậy.
3.2. Tổ chức cung cấp dịch
vụ chứng thực chữ ký số công cộng thuộc phạm vi điều chỉnh tại mục 1.1 thực
hiện công bố hợp quy theo quy định và chịu sự kiểm tra của các cơ quan quản lý
nhà nước theo các quy định tại Thông tư 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm
2012 quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự
phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; Thông tư 19/2025/TT-BKHCN ngày 06/10/2025
quy định kiểm toán kỹ thuật đối với chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy và các
quy định hiện hành.
3.3. Phương tiện, thiết bị
đo: tuân thủ các quy định hiện hành của pháp luật về đo lường.
4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
4.1. Trách nhiệm của Tổ chức
đánh giá sự phù hợp
4.1.1. Thực hiện đánh giá sự
phù hợp theo đúng quy định của Quy chuẩn này và thực hiện các nghĩa vụ báo cáo
kết quả hoạt động đánh giá chứng nhận hợp quy đến ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng Quốc gia theo các quy định hiện hành.
4.1.2. Lưu trữ hồ sơ chứng
nhận theo quy định tại Thông tư số 03/2025/TT-BKHCN ngày 15/5/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành
Khoa học và Công nghệ.
4.2. Trách nhiệm của Tổ chức
cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
4.2.1. Tuân thủ các quy định
trong quy chuẩn kỹ thuật này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
5.1. Trung tâm Chứng thực
điện tử Quốc gia tổ chức triển khai hướng dẫn và quản lý theo quy định của Quy
chuẩn kỹ thuật này.
Căn cứ vào quy định quản lý, Trung
tâm Chứng thực điện tử Quốc gia có trách nhiệm đề xuất, kiến nghị Bộ Khoa học
và Công nghệ sửa đổi, bổ sung nội dung Quy chuẩn kỹ thuật này.
5.2. Trong trường hợp các
quy định pháp luật, văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quy chuẩn kỹ thuật
này có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn
bản mới. Trong trường hợp các tiêu chuẩn được viện dẫn trong Quy chuẩn này có
sự thay đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và
Công nghệ.