Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 2828/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng Người ký: Nguyễn Trung Thảo
Ngày ban hành: 31/12/2020 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2828/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 31 tháng 12 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA THÀNH PHỐ CAO BẰNG

Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017VNĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi Trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của HĐND tỉnh Cao Bằng Thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2021;

Căn cứ Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của HĐND tỉnh Cao Bằng Thông qua Danh mục các dự án, công trình đăng ký nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2021;

Theo đề nghị của UBND thành phố Cao Bằng tại Tờ trình số 379/TTr-UBND ngày 25/12/2020; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3644/TTr-STNMT ngày 31 tháng 12 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Cao Bằng với các chỉ tiêu chủ yếu, như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021: Theo biểu 06/CH;

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021: Theo biểu 07/CH;

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021: Theo biểu 08/CH;

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Theo biểu 09/CH.

5. Biểu danh mục các dự án, công trình thực hiện trong năm 2021: Theo biểu 10/CH (có sơ đồ kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đứng kế hoạch sử dụng đất năm 2021 đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trung Thảo

 

BIỂU 06/CH: KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA THÀNH PHỐ CAO BẰNG

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Sông Hiến

Phường Sông Bằng

Phường Hợp Giang

Phường Tân Giang

Phường Ngọc Xuân

Phường Đề Thám

Phường Hoà Chung

Phường Duyệt Trung

Xã Vĩnh Quang

Xã Hưng Đạo

Xã Chu Trinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

10.711,71

960,95

780,38

92,04

454,38

680,77

967,46

545,13

994,81

1.469,81

1.050,14

2.715,85

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.430,67

531,00

612,80

2,45

187,51

521,34

466,29

363,56

649,23

1.120,95

798,90

2.176,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

928,23

16,61

11,39

 

4,93

94,42

125,67

31,84

19,55

207,37

305,67

110,78

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

780,09

10,80

9,53

 

3,10

76,09

112,99

6,89

12,62

181,31

270,11

96,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

774,74

6,05

28,36

2,45

20,48

61,34

144,45

43,90

13,54

92,38

111,97

249,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.037,22

237,76

116,77

 

70,20

54,08

184,28

72,96

52,72

72,19

120,04

56,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

329,94

 

76,81

 

 

135,17

 

 

 

 

 

117,96

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.306,56

261,65

377,91

 

90,00

173,97

6,82

207,86

562,51

741,12

245,47

1.639,26

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

53,28

8,92

1,56

 

1,89

2,36

5,08

7,00

0,91

7,89

15,06

2,59

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,70

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.237,16

426,51

165,11

89,57

263,86

154,08

498,05

172,76

344,54

344,38

247,94

530,36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

147,28

 

0,17

0,13

10,59

2,08

10,61

4,46

 

60,53

0,33

58,38

2.2

Đất an ninh

CAN

73,51

4,88

0,02

0,42

3,90

0,38

2,65

0,51

26,53

34,00

0,23

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

96,65

 

 

 

 

 

62,89

 

 

 

 

33,76

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

39,75

23,51

1,81

2,42

0,47

5,24

5,39

0,14

0,16

 

0,52

0,09

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

165,41

8,91

6,90

0,40

1,54

5,54

2,23

1,95

3,35

 

1,82

132,77

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

535,70

 

 

0,10

137,22

 

 

40,36

218,56

6,64

13,27

119,55

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

859,14

124,88

67,06

31,54

33,43

42,45

144,04

39,74

32,47

156,34

81,67

105,51

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,23

 

0,04

 

 

 

0,14

 

0,01

 

0,04

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,50

0,05

 

 

 

 

 

 

0,45

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

70,59

15,31

 

 

 

 

37,06

 

 

 

 

18,23

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

140,39

 

 

 

 

 

 

 

 

51,87

59,67

28,84

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

635,70

206,89

53,34

37,39

54,54

71,50

157,04

35,40

19,60

0,00

0,00

0,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,21

0,91

0,74

6,34

0,14

0,86

25,42

0,21

 

0,12

0,31

0,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,53

4,41

0,03

0,63

0,12

 

4,33

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,45

0,89

 

0,06

 

 

 

 

 

 

1,50

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

NTD

75,93

17,53

5,09

 

7,46

7,61

10,90

9,19

4,83

6,21

6,10

1,01

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

107,15

0,51

0,52

 

 

1,16

14,34

25,00

22,42

 

37,68

5,53

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,78

1,72

0,50

0,17

0,41

0,96

0,95

0,45

0,27

0,30

0,77

0,28

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,02

2,83

0,04

 

 

 

0,08

0,06

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,64

0,04

0,01

0,01

0,10

 

0,16

0,01

 

1,00

2,31

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

227,01

12,49

28,84

9,96

13,93

16,31

19,83

15,27

15,55

26,98

41,62

26,23

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,15

0,77

 

 

 

 

 

0,01

0,34

0,03

0

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,45

 

 

 

 

 

 

 

 

0,36

0,09

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

43,89

3,45

2,46

0,02

3,01

5,35

3,11

8,81

1,04

4,49

3,30

8,87

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

5.475,91

960,95

780,38

92,04

454,38

680,77

967,46

545,13

994,81

 

 

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 2828/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 06/01/2017

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/01/2017

Ban hành: 19/06/2015

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/07/2015

117

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146