|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
63/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lai Châu
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Sỹ Cảnh
|
|
Ngày ban hành:
|
30/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
63/2026/QĐ-UBND
|
Lai Châu, ngày 30
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT
ĐỊNH SỐ 65/2024/QĐ-UBND NGÀY 28 THÁNG 11 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUY
ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU ĐÃ ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI QUYẾT ĐỊNH SỐ 70/2025/QĐ-UBND NGÀY 19 THÁNG 9 NĂM 2025 CỦA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số
16/2023/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng
7 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Giá, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày
06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban
hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết
định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy
định một số nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu đã được
sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu.
Điều 1. Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
65/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
“Điều 5. Định giá
1. Nguyên tắc và căn cứ định
giá của Nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 22 Luật Giá
năm 2023; phương pháp định giá thực hiện theo quy định tại Điều
23 Luật Giá năm 2023 và các quy định của pháp luật có liên quan.
2. Danh mục hàng hóa, dịch vụ
do Nhà nước định giá; hình thức định giá, thẩm quyền, phân cấp thẩm quyền ban
hành văn bản định giá; phân công cơ quan, đơn vị tham mưu lựa chọn tổ chức, cá
nhân kinh doanh, cung ứng hàng hóa, dịch vụ lập phương án giá; thực hiện thẩm định
phương án giá và trình ban hành văn bản định giá: Theo quy định tại Phụ lục kèm
theo Quyết định này.
3. Khi cần điều chỉnh danh mục
hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá, sở quản lý ngành, lĩnh vực đề xuất,
tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh lập văn bản đề nghị điều chỉnh giá gửi Bộ Tài
chính theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Luật Giá và khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 8 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP của
Chính phủ.”
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 7 như sau:
“4. Thông báo danh sách tổ chức
kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá
a) Sở Tài chính chủ trì, phối hợp
với sở quản lý ngành, lĩnh vực, Thuế tỉnh Lai Châu và các cơ quan, đơn vị liên
quan rà soát tổng thể trên cơ sở đề xuất về Danh sách kê khai giá của các cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ kê khai giá, tham mưu Ủy ban nhân
dân tỉnh ban hành Thông báo danh sách kê khai giá trên địa bàn tỉnh. Thông tin
tại Thông báo danh sách kê khai giá bao gồm tên tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch
vụ; mã số thuế.
b) Cơ quan, đơn vị được giao tiếp
nhận hồ sơ kê khai giá theo quy định tại khoản 2 Điều này,
căn cứ danh mục hàng hóa, dịch vụ được phân công tiếp nhận và theo yêu cầu của
công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường, công tác quản lý nhà nước
về giá theo ngành, lĩnh vực, rà soát, lựa chọn tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch
vụ để đưa vào Danh sách kê khai giá đối với những tổ chức kinh doanh hàng hóa,
dịch vụ có trụ sở chính trên địa bàn tỉnh mà không có tên trong Danh sách kê
khai giá của các bộ, cơ quan ngang bộ đã ban hành, gửi Sở Tài chính tổng hợp,
tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Thông báo danh sách kê khai giá.”
Điều 2. Bãi
bỏ một số nội dung tại Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm
theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân
dân tỉnh như sau:
1. Bãi bỏ Điều 1
và điểm c khoản 1 Điều 3.
2. Bãi bỏ cụm từ “cụm từ “Sở Kế
hoạch và Đầu tư” tại điểm a khoản 4 Điều 7;”; cụm từ “điểm a
và điểm c khoản 4 Điều 5;” tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 3.”
Điều 3. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2026.
2. Quy định chuyển tiếp: Đối với
văn bản định giá đã được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trước ngày Quyết định
này có hiệu lực, tiếp tục thực hiện cho đến khi cấp có thẩm quyền định giá tại
khoản 2 Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 28
tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh, được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 của
Quyết định này ban hành văn bản định giá mới.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (báo cáo);
- Bộ Tài chính (báo cáo);
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp (báo cáo);
- TT. Tỉnh ủy (báo cáo);
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- VP UBND tỉnh: V, C;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Lai Châu;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, Kt8.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Sỹ Cảnh
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ DO NHÀ NƯỚC ĐỊNH GIÁ TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 63/2026/QĐ-UBND ngày tháng 7
năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
|
STT
|
Tên hàng hóa, dịch vụ
|
Thẩm quyền, hình thức định giá
|
Cơ quan, đơn vị chủ trì tham mưu lựa chọn tổ chức, cá nhân kinh
doanh, cung ứng hàng hóa, dịch vụ lập phương án giá; thẩm định phương
án giá và trình ban hành văn bản định giá
|
|
1
|
Nước sạch đô thị
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá cụ thể
|
Sở Xây dựng
|
|
2
|
Dịch vụ thoát nước và xử lý
nước thải (trừ giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối khu công nghiệp,
cụm công nghiệp được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá cụ thể
|
Sở Xây dựng
|
|
3
|
Dịch vụ thuê công trình hạ tầng
kỹ thuật dùng chung đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá cụ thể
|
Sở Xây dựng
|
|
4
|
Dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ
hỏa táng của cơ sở hỏa táng được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá cụ thể
|
Sở Xây dựng
|
|
5
|
Dịch vụ sử dụng đường bộ của
các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc) để
kinh doanh, do địa phương quản lý
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá tối đa
|
Sở Xây dựng
|
|
6
|
Dịch vụ sử dụng phà được đầu
tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định khung giá
|
Sở Xây dựng
|
|
7
|
Dịch vụ sử dụng phà được đầu
tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá tối đa
|
Sở Xây dựng
|
|
8
|
Dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga
(bao gồm cảng, bến thủy nội địa) được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước,
do địa phương quản lý
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá tối đa
|
Sở Xây dựng
|
|
9
|
Dịch vụ ra, vào bến xe ô tô
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá tối đa
|
Sở Xây dựng
|
|
10
|
Dịch vụ trông giữ xe được đầu
tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá cụ thể
|
Sở Xây dựng
|
|
11
|
Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy
lợi đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi, thẩm quyền
quản lý, đặt hàng của địa phương
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá cụ thể
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
12
|
Sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
khác đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi, thẩm quyền
quản lý của địa phương
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá cụ thể
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
13
|
Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ,
rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của địa phương
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định khung giá
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
14
|
Nước sạch nông thôn
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá cụ thể
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
15
|
Dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa
chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới
hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có
bản đồ địa chính có tọa độ
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá cụ thể
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
16
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển,
xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng (áp dụng đối với
chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn
sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng (trừ trường hợp thực hiện theo quy định
của pháp luật về đấu thầu)
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá tối đa
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
17
|
Dịch vụ theo yêu cầu liên
quan đến việc công chứng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá tối đa
|
Sở Tư pháp
|
|
18
|
Dịch vụ sử dụng hạ tầng trong
cụm công nghiệp đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá cụ thể
|
Sở Công Thương
|
|
19
|
Dịch vụ sử dụng hạ tầng trong
khu công nghiệp, khu kinh tế trong phạm vi được giao quản lý đầu tư từ nguồn
vốn ngân sách nhà nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá cụ thể
|
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu
|
|
20
|
Sản phẩm, dịch vụ công (dịch
vụ sự nghiệp công và sản phẩm, dịch vụ công ích) trong danh mục được cấp có
thẩm quyền ban hành, sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn chi thường xuyên và
thuộc thẩm quyền đặt hàng của cơ quan, tổ chức thuộc tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá cụ thể
|
Các sở quản lý ngành, lĩnh vực
|
|
21
|
Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng
ngân sách nhà nước tính giá theo lộ trình thu của người sử dụng dịch vụ
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định khung giá, giá tối đa, giá cụ thể tùy dịch
vụ
|
Các sở quản lý ngành, lĩnh vực
|
|
22
|
Dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế
dự phòng tại cơ sở y tế công lập (không bao gồm dịch vụ công không sử dụng
ngân sách nhà nước, dịch vụ theo yêu cầu) áp dụng tại đơn vị trên địa bàn tỉnh
(trừ các đơn vị thuộc thẩm quyền định giá của Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công
an)
|
Sở Y tế định giá cụ thể
|
Sở Y tế phân công phòng, đơn vị chuyên môn trực thuộc
|
|
23
|
Giá cụ thể dịch vụ điều trị
nghiện bằng thuốc thay thế tại đơn vị sự nghiệp công lập (không bao gồm dịch
vụ công không sử dụng ngân sách nhà nước, dịch vụ theo yêu cầu) áp dụng tại
đơn vị trên địa bàn tỉnh (trừ các đơn vị thuộc thẩm quyền định giá của Bộ Y tế,
Bộ Quốc phòng, Bộ Công an)
|
Sở Y tế định giá cụ thể
|
Sở Y tế phân công phòng, đơn vị chuyên môn trực thuộc
|
|
24
|
Máu toàn phần và chế phẩm máu
đạt tiêu chuẩn áp dụng tại đơn vị trên địa bàn tỉnh (trừ các đơn vị thuộc thẩm
quyền định giá của Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an)
|
Sở Y tế định giá cụ thể
|
Sở Y tế phân công phòng, đơn vị chuyên môn trực thuộc
|
|
25
|
Dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc,
nguyên liệu làm thuốc tại đơn vị sự nghiệp công lập (không bao gồm dịch vụ
công không sử dụng ngân sách nhà nước, dịch vụ theo yêu cầu) áp dụng tại đơn
vị trên địa bàn tỉnh (trừ các đơn vị thuộc thẩm quyền định giá của Bộ Y tế, Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an)”
|
Sở Y tế định giá cụ thể
|
Sở Y tế phân công phòng, đơn vị chuyên môn trực thuộc
|
|
26
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán
hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước (trừ trường hợp thực hiện theo
quy định của pháp luật về đấu giá)
|
Ủy ban nhân dân cấp xã định giá cụ thể
|
Ủy ban nhân dân cấp xã phân công phòng, đơn vị chuyên môn trực thuộc
|
|
27
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển,
xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng (áp dụng đối với
cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khu sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, hộ gia đình, cá nhân sử dụng dịch
vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt)
|
Ủy ban nhân dân cấp xã định giá cụ thể
|
Ủy ban nhân dân cấp xã phân công phòng, đơn vị chuyên môn trực thuộc
|
Quyết định 63/2026/QĐ-UBND sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 65/2024/QĐ-UBND quy định nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 70/2025/QĐ-UBND
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 63/2026/QĐ-UBND ngày 30/07/2026 sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 65/2024/QĐ-UBND quy định nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 70/2025/QĐ-UBND
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2026
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
31/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
06/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
13/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
114
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|