|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
53/2026/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tây Ninh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Mạnh Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
17/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
53/2026/NQ-HĐND
|
Tây Ninh, ngày 17
tháng 7 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ
PHÍ; TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ THUỘC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước
số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
362/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
Căn cứ Thông tư số
106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Xét Tờ trình số 3256/TTr-UBND
ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí; tỷ lệ (%)
trích để lại từ nguồn thu phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa
bàn tỉnh Tây Ninh; Báo cáo thẩm tra số 840/BC-HĐND ngày 14 tháng 7 năm
2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của
đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban
hành Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ
phí; tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí; tỷ lệ (%) trích để lại từ
nguồn thu phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Tây
Ninh.
2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng đối với
tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp phí, lệ phí; tổ chức thu phí, lệ phí; cơ
quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng
phí, lệ phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Tây
Ninh.
Điều 2. Mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường
1. Mức thu, tỷ lệ phần
trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí, lệ phí (Phụ lục kèm theo).
2. Tổ chức thu phí là
đơn vị sự nghiệp được trích để lại theo tỷ lệ phần trăm (%) quy định tại khoản
1 Điều này để trang trải chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí theo quy định
tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 362/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí; phần còn lại nộp ngân sách nhà nước.
3. Tổ chức thu phí là cơ
quan nhà nước quy định tại điểm a, điểm c khoản 2 Điều 2 Nghị định
số 362/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí thực
hiện nộp toàn bộ phí vào ngân sách nhà nước. Nguồn chi phí trang trải cho hoạt
động thu phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu phí
theo quy định.
4. Tổ chức thu lệ phí thực
hiện nộp toàn bộ lệ phí vào ngân sách nhà nước. Nguồn chi phí trang trải cho việc
thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu lệ phí
theo quy định.
Điều 3. Các
trường hợp được miễn, giảm thu phí, lệ phí
1. Phí bình tuyển, công
nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống: giảm 50% mức
thu phí đối với người thuộc hộ nghèo; người có công với cách mạng, người khuyết
tật; đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế-xã hội đặc biệt
khó khăn.
2. Phí bảo vệ môi trường
đối với khai thác khoáng sản: miễn thu phí theo quy định tại Điều
5 Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định
phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
3. Phí thẩm định hồ sơ cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: giảm 50% mức thu phí đối với người khuyết tật;
miễn thu phí đối với hộ gia đình, cá nhân là hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn
nghèo của tỉnh, người có công với cách mạng, đối tượng thuộc diện tái định cư
do Nhà nước thu hồi đất để thực hiện các công trình, dự án phát triển kinh tế -
xã hội, đối tượng được xét giao đất trong cụm, tuyến dân cư vượt lũ, đính chính
giấy chứng nhận đã cấp mà sai sót do lỗi của cơ quan thực hiện, người sử dụng đất
bị thu hồi đất thực hiện các dự án có vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước mà không
yêu cầu bồi thường, hỗ trợ về đất.
4. Phí đăng ký giao dịch
bảo đảm: miễn thu phí đối với các cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín
dụng thuộc một trong các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông
thôn quy định tại Điều 4, Điều 9 Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển
nông nghiệp, nông thôn; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 116/2018/NĐ-CP
ngày 07 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ, Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ, yêu cầu sửa chữa sai sót về nội dung đăng ký
giao dịch bảo đảm do lỗi của người thực hiện đăng ký, thông báo việc kê biên
tài sản thi hành án, yêu cầu thay đổi nội dung đã thông báo việc kê biên tài sản
thi hành án, xoá thông báo việc kê biên của Chấp hành viên theo quy định của
pháp luật thi hành án, Chấp hành viên yêu cầu cung cấp thông tin về tài sản kê
biên, Điều tra viên, Kiểm sát viên và Thẩm phán yêu cầu cung cấp thông tin phục
vụ cho hoạt động tố tụng.
5. Phí khai thác, sử dụng
tài liệu đất đai: miễn thu phí trường hợp phục vụ cho mục đích quốc phòng, an
ninh, phòng, chống thiên tai, miễn thu phí cho các bộ, ngành, địa phương khi kết
nối, chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai với các cơ sở dữ liệu quốc gia
khác, cơ sở dữ liệu của các bộ, ngành, địa phương để chia sẻ thông tin, dữ liệu
đất đai phục vụ hoạt động của các cơ quan nhà nước và giải quyết thủ tục hành
chính, đơn giản hóa thủ tục hành chính cho người dân, doanh nghiệp theo quy định
của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước.
6. Lệ phí cấp giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất: giảm 50% mức
thu lệ phí đối với người khuyết tật; miễn thu lệ phí đối với hộ gia đình, cá
nhân là hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh. người có công với
cách mạng. đối tượng thuộc diện tái định cư do Nhà nước thu hồi đất để thực hiện
các công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội, đối tượng được xét giao đất
trong cụm, tuyến dân cư vượt lũ, đính chính giấy chứng nhận đã cấp mà sai sót
do lỗi của cơ quan thực hiện, người sử dụng đất bị thu hồi đất thực hiện các dự
án có vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước mà không yêu cầu bồi thường, hỗ trợ về đất.
Điều 4. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân
tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội
đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và Đại
biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh tuyên truyền và tham
gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 5. Điều
khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 7 năm 2026.
2. Nghị quyết này thay
thế
- Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND
ngày 01 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí ngành tài nguyên và môi trường
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
- Nghị quyết số 30/2022/NQ-HĐND
ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh sửa đổi, bổ sung
khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 01 tháng 7 năm 2021 của HĐND
tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí ngành
tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
- Nghị quyết số 63/2023/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về mức thu, đơn vị
tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây
Ninh.
- Mức thu phí, lệ phí tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều 1 Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 29
tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An về sửa đổi, bổ sung một số
nội dung về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09
tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An.
- Mức thu phí, lệ phí tại Mục
I, V Phần A, Mục II Phần B Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm
2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh tỉnh Long An quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ
lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An.
- Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND
ngày 01 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An (trước sáp nhập) về
quy định mức thu, đơn vị tính phí và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp
ngân sách từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên
địa bàn tỉnh Long An.
3. Trường hợp văn bản
quy phạm pháp luật viện dẫn trong Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc
thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Điều 6. Điều
khoản chuyển tiếp
Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đã được cơ
quan Nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận để giải quyết theo thủ tục hành chính trước
ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành mà chưa được giải quyết (chưa trao trả
kết quả giải quyết cho người dân, doanh nghiệp) thì thực hiện thu, nộp phí, lệ
phí theo quy định tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh khóa XI, Kỳ họp thứ 5 (kỳ họp thường lệ giữa năm 2026)
thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội (b/c);
- Chính phủ (b/c);
- Bộ Tài chính;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức
thi hành pháp luật-Bộ Tư Pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- TTHĐND, UBND các xã, phường;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Trang thông tin điện tử HĐND tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Báo và phát thanh truyền hình Tây Ninh;
- Lưu: VT, VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Hùng
|
PHỤ LỤC
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN
THU PHÍ THUỘC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
(Đính kèm Nghị quyết số 53/2026/NQ-HĐND ngày 17/7/2026 của Hội đồng nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
DANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ
|
Đơn vị tính
|
Mức thu (đồng)
|
Tỷ lệ để lại cho đơn vị thu (%)
|
Ghi chú
|
|
A
|
DANH
MỤC PHÍ
|
|
|
|
|
|
I
|
Phí bình tuyển, công nhận
cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
|
|
0%
|
|
|
-
|
Phí bình tuyển, công nhận cây
mẹ (cây trội), cây đầu dòng
|
đồng/cây/ công nhận/ bình tuyển
|
250.000
|
|
|
|
-
|
Phí bình tuyển, công nhận vườn
giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
đồng/01 vườn giống/01 rừng giống
|
2.400.000
|
|
|
|
II
|
Phí thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường
|
|
|
0%
|
|
|
1
|
Nhóm 1: Dự án xử lý chất
thải và cải thiện môi trường
|
đồng/01 hồ sơ
|
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng
trở xuống
|
|
5.000.000
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ
đồng đến 100 tỷ đồng
|
|
6.500.000
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến
200 tỷ đồng
|
|
12.000.000
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến
500 tỷ đồng
|
|
14.000.000
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
|
17.000.000
|
|
|
|
2
|
Nhóm 2: Dự án công trình
dân dụng
|
đồng/01 hồ sơ
|
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng
trở xuống
|
|
6.900.000
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ
đồng đến 100 tỷ đồng
|
|
8.500.000
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến
200 tỷ đồng
|
|
15.000.000
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến
500 tỷ đồng
|
|
16.000.000
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
|
25.000.000
|
|
|
|
3
|
Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ
thuật
|
đồng/01 hồ sơ
|
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng
trở xuống
|
|
7.500.000
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ
đồng đến 100 tỷ đồng
|
|
9.500.000
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến
200 tỷ đồng
|
|
17.000.000
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến
500 tỷ đồng
|
|
18.000.000
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
|
25.000.000
|
|
|
|
4
|
Nhóm 4: Dự án nông nghiệp,
lâm nghiệp, thủy sản
|
đồng/01 hồ sơ
|
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng
trở xuống
|
|
7.800.000
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ
đồng đến 100 tỷ đồng
|
|
9.500.000
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến
200 tỷ đồng
|
|
17.000.000
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến
500 tỷ đồng
|
|
18.000.000
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
|
24.000.000
|
|
|
|
5
|
Nhóm 5: Dự án giao thông
|
đồng/01 hồ sơ
|
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng
trở xuống
|
|
8.100.000
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ
đồng đến 100 tỷ đồng
|
|
10.000.000
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến
200 tỷ đồng
|
|
18.000.000
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến
500 tỷ đồng
|
|
20.000.000
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
|
25.000.000
|
|
|
|
6
|
Nhóm 6: Dự án công nghiệp
|
đồng/01 hồ sơ
|
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng
trở xuống
|
|
8.400.000
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ
đồng đến 100 tỷ đồng
|
|
10.500.000
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến
200 tỷ đồng
|
|
19.000.000
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến
500 tỷ đồng
|
|
20.000.000
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
|
26.000.000
|
|
|
|
7
|
Nhóm 7: Dự án khác (không
thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)
|
đồng/01 hồ sơ
|
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng
trở xuống
|
|
5.000.000
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ
đồng đến 100 tỷ đồng
|
|
6.000.000
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến
200 tỷ đồng
|
|
10.800.000
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến
500 tỷ đồng
|
|
12.000.000
|
|
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
|
15.600.000
|
|
|
|
III
|
Phí thẩm định cấp giấy
phép môi trường
|
đồng/01 hồ sơ
|
15.240.000
|
0%
|
|
|
IV
|
Phí thẩm định điều chỉnh
giấy phép môi trường
|
đồng/01 hồ sơ
|
7.620.000
|
0%
|
|
|
V
|
Phí bảo vệ môi trường đối
với khai thác khoáng sản
|
đồng/tấn/m³ khoáng sản nguyên khai
|
|
0%
|
|
|
1
|
Đá
|
|
|
|
|
|
-
|
Đá làm vật liệu xây dựng
thông thường
|
m³
|
7.500
|
|
|
|
-
|
Đá nung vôi, làm xi măng, làm
phụ gia xi măng (Serpentin, barit, bentonit)
|
m³
|
6.750
|
|
|
|
2
|
Sỏi, cuội, sạn
|
m³
|
9.000
|
|
|
|
3
|
Cát
|
|
|
|
|
|
-
|
Cát vàng
|
m³
|
7.500
|
|
|
|
-
|
Cát trắng
|
m³
|
10.500
|
|
|
|
-
|
Các loại cát khác
|
m³
|
6.000
|
|
|
|
4
|
Đất
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất sét, đất làm gạch, ngói
|
m³
|
3.000
|
|
|
|
-
|
Cao lanh
|
tấn
|
5.800
|
|
|
|
-
|
Đất khai thác để san lấp, xây
dựng công trình
|
m³
|
2.000
|
|
|
|
-
|
Các loại đất khác
|
m³
|
2.000
|
|
|
|
5
|
Than
|
|
|
|
|
|
-
|
Than bùn
|
tấn
|
8.000
|
|
|
|
-
|
Các loại than khác
|
tấn
|
10.000
|
|
|
|
6
|
Nước khoáng thiên nhiên
|
m³
|
3.000
|
|
|
|
7
|
Đôlômít (dolomit)
|
m³
|
45.000
|
|
|
|
8
|
Các khoáng sản không kim
loại khác
|
tấn
|
30.000
|
|
|
|
9
|
Phí bảo vệ môi trường đối
với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng
sản
|
|
60% mức thu loại khoáng sản tương ứng nêu trên
|
|
|
|
VI
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Đối với tổ chức
|
|
|
|
|
|
a
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
lần đầu; giao đất thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
a1
|
Cấp giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất;
|
đồng/01 giấy chứng nhận
|
1.300.000
|
83%
|
|
|
a2
|
Giao đất, thuê đất, chuyển mục
đích sử dụng đất
|
đồng/01 hồ sơ/01 thửa
|
|
0%
|
Trường hợp hồ sơ có trên 01
thửa đất thì thửa thứ 2 trở lên thu thêm 300.000 đồng/01 thửa
|
|
-
|
Diện tích dưới 10.000 m²
|
|
2.600.000
|
|
|
|
-
|
Diện tích từ 10.000 m² đến dưới
100.000 m²
|
|
3.900.000
|
|
|
|
-
|
Diện tích từ 100.000 m² trở
lên
|
|
5.200.000
|
|
|
|
a3
|
Cấp giấy chứng nhận về tài sản
|
đồng/01 giấy chứng nhận
|
1.290.000
|
83%
|
|
|
a4
|
Cấp giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất
|
đồng/01 giấy chứng nhận
|
1.690.000
|
83%
|
|
|
b
|
Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng
nhận
|
đồng/01 giấy chứng nhận
|
|
83%
|
|
|
-
|
Cấp giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất
|
|
600.000
|
|
|
|
-
|
Cấp giấy chứng nhận về tài sản
|
|
580.000
|
|
|
|
-
|
Cấp giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất
|
|
800.000
|
|
|
|
c
|
Đăng ký, cấp lại Giấy chứng
nhận
|
đồng/01 giấy chứng nhận
|
|
83%
|
|
|
-
|
Cấp giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất
|
|
600.000
|
|
|
|
-
|
Cấp giấy chứng nhận về tài sản
|
|
580.000
|
|
|
|
-
|
Cấp giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất
|
|
800.000
|
|
|
|
d
|
Đăng ký biến động đất đai,
tài sản gắn liền với đất
|
đồng/01 giấy chứng nhận
|
|
83%
|
|
|
-
|
Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất
|
|
900.000
|
|
|
|
-
|
Chứng nhận biến động về tài sản
|
|
900.000
|
|
|
|
-
|
Chứng nhận biến động đối với
cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
|
1.100.000
|
|
|
|
-
|
Đính chính giấy chứng nhận đã
cấp
|
|
900.000
|
|
|
|
2
|
Đối với hộ gia đình, cá
nhân
|
|
|
|
|
|
a
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
lần đầu; giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
-
|
Cấp giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất
|
đồng/01 giấy chứng nhận
|
400.000
|
83%
|
|
|
-
|
Giao đất, thuê đất, chuyển mục
đích sử dụng đất
|
đồng/01 hồ sơ
|
400.000
|
0%
|
|
|
-
|
Cấp giấy chứng nhận về tài sản
|
đồng/01 giấy chứng nhận
|
400.000
|
83%
|
|
|
-
|
Cấp giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất
|
đồng/01 giấy chứng nhận
|
500.000
|
83%
|
|
|
b
|
Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng
nhận
|
đồng/01 giấy chứng nhận
|
|
83%
|
|
|
-
|
Cấp giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất
|
|
350.000
|
|
|
|
-
|
Cấp giấy chứng nhận về tài sản
|
|
350.000
|
|
|
|
-
|
Cấp giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất
|
|
450.000
|
|
|
|
c
|
Đăng ký, cấp lại Giấy chứng
nhận
|
đồng/01 giấy chứng nhận
|
|
83%
|
|
|
-
|
Cấp giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất
|
|
350.000
|
|
|
|
-
|
Cấp giấy chứng nhận về tài sản
|
|
350.000
|
|
|
|
-
|
Cấp giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất
|
|
450.000
|
|
|
|
d
|
Đăng ký biến động đất đai,
tài sản gắn liền với đất
|
đồng/01 giấy chứng nhận
|
|
83%
|
|
|
-
|
Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất
|
|
300.000
|
|
|
|
-
|
Chứng nhận biến động về tài sản
|
|
450.000
|
|
|
|
-
|
Chứng nhận biến động đối với
cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
|
550.000
|
|
|
|
-
|
Đính chính giấy chứng nhận đã
cấp
|
|
200.000
|
|
|
|
VII
|
Phí đăng ký giao dịch bảo
đảm
|
|
|
80%
|
|
|
1
|
Đối với tổ chức
|
đồng/01 hồ sơ /01 giấy chứng nhận
|
|
|
Trường hợp hồ sơ đăng ký giao
dịch bảo đảm hoặc xóa đăng ký giao dịch bảo đảm có nhiều giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất thì từ giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thứ 2 trở đi thu thêm
30.000 đồng/01 giấy chứng nhận
|
|
-
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm
|
|
932.000
|
|
|
|
-
|
Đăng ký văn bản thông báo về
xử lý tài sản bảo đảm
|
|
30.000
|
|
|
|
-
|
Đăng ký thay đổi nội dung
giao dịch bảo đảm đã đăng ký
|
|
60.000
|
|
|
|
-
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm;
đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký do rút bớt tài sản thế
chấp
|
|
930.000
|
|
|
|
-
|
Cấp bản sao văn bản chứng nhận
nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm
|
|
300.000
|
|
|
|
2
|
Đối với hộ gia đình, cá
nhân
|
đồng/01 hồ sơ /01 giấy chứng nhận
|
|
|
Trường hợp hồ sơ đăng ký giao
dịch bảo đảm hoặc xóa đăng ký giao dịch bảo đảm có nhiều giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất thì từ giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thứ 2 trở đi thu thêm 30.000
đồng/01 giấy chứng nhận
|
|
-
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm
|
|
176.000
|
|
|
|
-
|
Đăng ký văn bản thông báo về
xử lý tài sản bảo đảm
|
|
30.000
|
|
|
|
-
|
Đăng ký thay đổi nội dung
giao dịch bảo đảm đã đăng ký
|
|
60.000
|
|
|
|
-
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm
|
|
116.000
|
|
|
|
-
|
Cấp bản sao văn bản chứng nhận
nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm
|
|
300.000
|
|
|
|
VIII
|
Phí khai thác, sử dụng tài
liệu đất đai
|
|
|
70%
|
|
|
1
|
Đối với thông tin dữ liệu
thửa đất
|
|
|
|
|
|
-
|
Thông tin thửa đất (đầy đủ
thông tin về người sử dụng hoặc quản lý hoặc sở hữu tài sản gắn liền với đất)
|
đồng/01 thửa/01 loại thông tin
|
45.000
|
|
|
|
-
|
Trường hợp cung cấp thông tin
thỏa thuận địa điểm đầu tư (trích lục trên 05 thửa)
|
đồng/01 thỏa thuận
|
300.000
|
|
|
|
-
|
Thông tin thửa đất không bao
gồm thông tin về người sử dụng hoặc quản lý hoặc sở hữu tài sản gắn liền với
đất
|
đồng/01 thửa
|
35.000
|
|
|
|
-
|
Lịch sử biến động của thửa đất
(theo hồ sơ đăng ký biến động)
|
đồng/01 hồ sơ
|
25.000
|
|
|
|
-
|
Giao dịch đảm bảo
|
đồng/01 hồ sơ
|
20.000
|
|
|
|
-
|
Bản sao Giấy chứng nhận
|
đồng/01 giấy
|
32.000
|
|
|
|
-
|
Hồ sơ đăng ký đất đai
|
đồng/01 trang
|
8.000
|
|
Mức thu áp dụng cho 5 trang
tài liệu đầu tiên, từ trang thứ 6 trở đi thu thêm 900 đồng/01 trang
|
|
2
|
Đối với thông tin, dữ liệu
bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ địa chính dạng số
|
đồng/ 01 mảnh
|
|
|
Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng
ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì thu bằng 50% mức
thu dạng Vector
|
|
-
|
Tỷ lệ bản đồ 1/500
|
|
200.000
|
|
|
-
|
Tỷ lệ bản đồ 1/1000
|
|
250.000
|
|
|
-
|
Tỷ lệ bản đồ 1/2000
|
|
500.000
|
|
|
-
|
Tỷ lệ bản đồ 1/5000
|
|
750.000
|
|
|
b
|
Bản đồ địa chính dạng giấy
|
đồng/ 01 mảnh
|
|
|
|
|
-
|
Tỷ lệ bản đồ 1/500
|
|
100.000
|
|
|
|
-
|
Tỷ lệ bản đồ 1/1000
|
|
125.000
|
|
|
|
-
|
Tỷ lệ bản đồ 1/2000
|
|
250.000
|
|
|
|
-
|
Tỷ lệ bản đồ 1/5000
|
|
375.000
|
|
|
|
c
|
Bản đồ quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
-
|
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất,
bản đồ kế hoạch sử dụng đất, bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, Bản đồ
hiện trạng sử dụng đất (cấp tỉnh)
|
đồng/01 mảnh bản đồ cấp tỉnh dạng số
|
2.000.000
|
|
|
|
đồng/01 mảnh bản đồ cấp tỉnh dạng giấy
|
1.000.000
|
|
|
|
-
|
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất,
bản đồ kế hoạch sử dụng đất, bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, Bản đồ
hiện trạng sử dụng đất (cấp xã)
|
đồng/01 mảnh bản đồ cấp xã dạng số
|
500.000
|
|
|
|
đồng/01 mảnh bản đồ cấp xã dạng giấy
|
250.000
|
|
|
|
3
|
Phí khai thác, sử dụng
thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
|
|
|
|
|
-
|
Số liệu của mạng lưới tọa độ
quốc gia Hạng III (Áp dụng cho các điểm địa chính cơ sở)
|
đồng/01 điểm
|
200.000
|
|
|
|
-
|
Ghi chú điểm tọa độ quốc gia,
độ cao quốc gia, trọng lực quốc gia
|
đồng/01 tờ
|
20.000
|
|
|
|
IX
|
Phí thẩm định đề án, báo
cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
|
|
0%
|
|
|
-
|
Đối với thiết kế giếng thăm
dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước
dưới 200 m³/ngày đêm
|
đồng/01 đề án, báo cáo
|
400.000
|
|
|
|
-
|
Đối với đề án thăm dò nước dưới
đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200
m³/ngày đến dưới 500 m³/ngày đêm
|
đồng/01 đề án, báo cáo
|
1.000.000
|
|
|
|
-
|
Đề án thăm dò nước dưới đất;
báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; báo cáo hiện trạng
khai thác nước dưới đất: có lưu lượng nước từ 500 m³/ngày đêm đến dưới 1.000
m³/ngày đêm
|
đồng/01 đề án, báo cáo
|
2.500.000
|
|
|
|
-
|
Đề án thăm dò nước dưới đất;
báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; báo cáo hiện trạng
khai thác nước dưới đất: có lưu lượng nước từ 1.000 m³/ngày đêm đến dưới
3.000 m³/ngày đêm
|
đồng/01 đề án, báo cáo
|
5.000.000
|
|
|
|
-
|
Đề án thăm dò nước dưới đất;
báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; báo cáo hiện trạng
khai thác nước dưới đất: có lưu lượng nước từ 3.000 m³/ngày đêm đến dưới
5.000 m³/ngày đêm.
|
đồng/01 đề án, báo cáo
|
6.800.000
|
|
|
|
-
|
Trường hợp gia hạn, điều chỉnh
|
đồng/01 hồ sơ
|
50% mức thu theo quy định nêu trên
|
|
|
|
-
|
Trường hợp cấp lại
|
đồng/01 hồ sơ
|
30% mức thu theo quy định nêu trên
|
|
|
|
X
|
Thẩm định đề án khai thác,
sử dụng nước mặt
|
|
|
0%
|
|
|
-
|
Đối với Đề án khai thác nước
mặt cho:
- Khai thác nước mặt cho mục
đích thi công xây dựng công trình đối với hồ chứa, đập dâng, công trình thủy
lợi; Khai thác nước mặt cho mục đích thi công xây dựng công trình đối với
công trình khác có quy mô dưới 3.000 m³/ngày đêm;
- Khai thác nước mặt cho các
mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả khai
thác để sử dụng nước cho mục đích làm mát máy, thiết bị, tạo hơi, gia nhiệt)
có quy mô dưới 3.000 m³/ngày đêm;
- Khai thác nước mặt cho mục
đích sinh hoạt có quy mô dưới 3.000 m³/ngày đêm;
- Khai thác nước mặt cho mục
đích sinh hoạt có quy mô dưới 3.000 m³/ngày đêm đối với khu vực biên giới, hải
đảo, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
- Khai thác nước mặt để phát
điện với công suất lắp máy dưới 200 kw
|
đồng/01 đề án, báo cáo
|
1.500.000
|
|
|
|
-
|
Đối với Đề án khai thác nước
mặt cho:
- Hồ chứa, đập dâng thủy lợi
khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô
khai thác dưới 2 m³/giây và có dung tích toàn bộ dưới 5 triệu m³;
- Công trình khai thác nước mặt
khác hồ chứa, đập dâng thủy lợi hoặc cụm công trình cống, trạm bơm khai thác
nước mặt trong hệ thống công trình thủy lợi (không xác định được cụ thể nhu
cầu, quy mô khai thác của từng cống, trạm bơm) để cấp cho sản xuất nông nghiệp,
nuôi trồng thủy sản có quy mô hoặc tổng quy mô khai thác nước từ 0,5 m³/giây
đến dưới 5 m³/giây;
- Hồ chứa, đập dâng thủy lợi
có dung tích toàn bộ dưới 20 triệu m³;
- Khai thác nước mặt để phát
điện với công suất lắp máy từ 200 kw đến dưới 2.000 kw;
- Khai thác nước mặt cho các
mục đích khác có quy mô từ 3.000 m³/ngày đêm đến dưới 20.000 m³/ngày đêm;
- Công trình ngăn sông, suối,
kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan
(trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục công
trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch dưới 60m. Đối với cống ngăn sông, suối,
kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan
có tổng chiều rộng thông nước dưới 50m.
|
đồng/01 đề án, báo cáo
|
4.000.000
|
|
|
|
-
|
Đối với Đề án khai thác nước
mặt cho:
- Hồ chứa, đập dâng thủy lợi
khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô
khai thác từ 2 m³/giây đến dưới 5 m³/giây và có dung tích toàn bộ dưới 5 triệu
m³;
- Công trình khai thác nước mặt
khác hồ chứa, đập dâng thủy lợi hoặc cụm công trình cống, trạm bơm khai thác
nước mặt trong hệ thống công trình thủy lợi (không xác định được cụ thể nhu
cầu, quy mô khai thác của từng cống, trạm bơm) để cấp cho sản xuất nông nghiệp,
nuôi trồng thủy sản có quy mô hoặc tổng quy mô khai thác nước từ 5 m³/giây đến
dưới 10 m³/giây trở lên;
- Khai thác nước mặt để phát
điện với công suất lắp máy từ 2.000 kw đến dưới 30.000 kw;
- Khai thác nước mặt cho các
mục đích khác có quy mô từ 20.000 m³/ngày đêm đến dưới 50.000 m³/ngày đêm;
- Công trình ngăn sông, suối,
kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan
(trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục công
trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch từ 60m đến dưới 200 m. Đối với cống
ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập,
tạo cảnh quan có tổng chiều rộng thông nước từ 50m đến dưới 200 m
|
đồng/01 đề án, báo cáo
|
6.800.000
|
|
|
|
-
|
Trường hợp gia hạn, điều chỉnh
|
đồng/01 hồ sơ
|
50% mức thu theo quy định nêu trên
|
|
|
|
-
|
Trường hợp cấp lại
|
đồng/01 hồ sơ
|
30% mức thu theo quy định nêu trên
|
|
|
|
XI
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều
kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
|
|
0%
|
|
|
-
|
Mức thu phí thẩm định hồ sơ
hành nghề khoan nước dưới đất
|
đồng/01 hồ sơ
|
1.400.000
|
|
|
|
-
|
Trường hợp gia hạn
|
đồng/01 hồ sơ
|
30% mức thu theo quy định nêu trên
|
|
|
|
B
|
DANH
MỤC LỆ PHÍ
|
|
|
|
|
|
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
|
|
0%
|
|
|
1
|
Đối với tổ chức
|
|
|
|
|
|
a
|
Cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; giao đất, thuê đất, chuyển
mục đích sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
-
|
Cấp mới giấy chứng nhận lần đầu;
giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
|
đồng/01 giấy chứng nhận
|
400.000
|
|
|
|
-
|
Cấp lại, cấp đổi giấy chứng
nhận
|
đồng/01 giấy chứng nhận
|
50.000
|
|
|
|
b
|
Cấp giấy chứng nhận chỉ có
quyền sử dụng đất (không có tài sản gắn liền với đất)
|
|
|
|
|
|
-
|
Cấp mới giấy chứng nhận lần đầu
|
đồng/01 giấy chứng nhận
|
100.000
|
|
|
|
-
|
Cấp lại, cấp đổi giấy chứng
nhận
|
đồng/01 giấy chứng nhận
|
50.000
|
|
|
|
c
|
Chứng nhận đăng ký biến động
về đất đai
|
đồng/01 giấy chứng nhận
|
30.000
|
|
|
|
d
|
Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
|
đồng/01 bản
|
30.000
|
|
|
|
2
|
Đối với hộ gia đình, cá
nhân
|
|
|
0%
|
|
|
a
|
Đối với hộ gia đình, cá
nhân tại các phường
|
|
|
|
|
|
a1
|
Cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; giao đất, thuê đất, chuyển
mục đích sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
-
|
Cấp mới giấy chứng nhận lần đầu
|
đồng/01 giấy chứng nhận
|
50.000
|
|
|
|
-
|
Cấp lại, cấp đổi giấy chứng
nhận; giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
|
đồng/01 giấy chứng nhận
|
25.000
|
|
|
|
a2
|
Cấp giấy chứng nhận chỉ có
quyền sử dụng đất (không có tài sản gắn liền với đất)
|
|
|
|
|
|
-
|
Cấp mới giấy chứng nhận lần đầu
|
đồng/01 giấy chứng nhận
|
25.000
|
|
|
|
-
|
Cấp lại, cấp đổi giấy chứng
nhận
|
đồng/01 giấy chứng nhận
|
20.000
|
|
|
|
a3
|
Chứng nhận đăng ký biến động
về đất đai
|
đồng/01 giấy chứng nhận
|
28.000
|
|
|
|
a4
|
Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
|
đồng/01 bản
|
15.000
|
|
|
|
b
|
Đối với hộ gia đình, cá
nhân tại khu vực khác
|
|
|
|
|
|
b1
|
Cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; giao đất, thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
Cấp mới giấy chứng nhận lần đầu;
giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
|
đồng/01 giấy chứng nhận
|
25.000
|
|
|
|
|
Cấp lại, cấp đổi giấy chứng
nhận
|
đồng/01 giấy chứng nhận
|
12.000
|
|
|
|
b2
|
Cấp giấy chứng nhận chỉ có
quyền sử dụng đất (không có tài sản gắn liền với đất)
|
|
|
|
|
|
|
Cấp mới giấy chứng nhận lần đầu
|
đồng/01 giấy chứng nhận
|
12.000
|
|
|
|
|
Cấp lại, cấp đổi giấy chứng
nhận
|
đồng/01 giấy chứng nhận
|
10.000
|
|
|
|
b3
|
Chứng nhận đăng ký biến động
về đất đai
|
đồng/01 giấy chứng nhận
|
10.000
|
|
|
|
b4
|
Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
|
đồng/01 bản
|
7.000
|
|
|
Nghị quyết 53/2026/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí; tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 53/2026/NQ-HĐND ngày 17/07/2026 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí; tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
14/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/05/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2023
Ban hành:
26/11/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/11/2021
Ban hành:
29/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2019
Ban hành:
07/09/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2018
Ban hành:
22/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2017
168
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|