|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1328/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Trần Thanh Nhàn
|
|
Ngày ban hành:
|
23/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1328/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 23
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC ĐIỀU CHỈNH MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA ĐỀ ÁN "CHỈNH LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ TỒN ĐỌNG
CỦA UBND CẤP HUYỆN SAU SẮP XẾP TỔ CHỨC BỘ MÁY GIAI ĐOẠN 2026 - 2030" ĐƯỢC
PHÊ DUYỆT TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 2450/QĐ-UBND NGÀY 15/11/2025 CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH
LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày
21/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 113/2025/NĐ-CP
ngày 03/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP
ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định về mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng
đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư số 12/2010/TT-BNV
ngày 26/11/2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn phương pháp xác định đơn giá
chỉnh lý tài liệu giấy;
Căn cứ Thông tư số 16/2023/TT-BNV
ngày 15/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định, định mức kinh tế - kỹ thuật
chỉnh lý tài liệu nền giấy;
Căn cứ Thông tư số 06/2025/TT-BNV ngày 15/5/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lưu trữ;
Căn cứ Công văn số 414/BNV-VTLTNN ngày 19/3/2025
của Bộ Nội vụ về việc tăng cường quản lý công tác văn thư, lưu trữ trong quá
trình sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị theo Kết luận số 127-KL/TW
ngày 28/02/2025 của Bộ Chính trị về triển khai nghiên cứu, đề xuất tiếp tục sắp
xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số
2450/QĐ-UBND ngày 15/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án “Chỉnh
lý tài liệu lưu trữ tồn đọng của UBND cấp huyện sau sắp xếp tổ chức bộ máy giai
đoạn 2026 - 2030”;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 632/TTr-SNV ngày 15/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh một
số nội dung của Đề án “Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng của UBND cấp huyện
sau sắp xếp tổ chức bộ máy giai đoạn 2026 - 2030” được phê duyệt tại Quyết định
số 2450/QĐ-UBND ngày 15/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh, cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh mục 4.1. Căn cứ xây dựng định
mức, đơn giá:
Tổng cộng đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy: 8.636.479
đồng/mét. Trong đó:
- Định mức đơn giá tiền công chỉnh lý là 7.606.051
đồng/mét;
- Định mức đơn giá tiền vật tư, văn phòng phẩm là 1.030.428
đồng/mét.
(Chi tiết tại Phụ
lục II kèm theo)
2. Điều chỉnh mục 4.3. Tổng kinh phí thực
hiện Đề án: 67.565.626.000 đồng, cụ thể:
- Kinh phí chỉnh lý tài liệu trực tiếp: 63.996.309.000
đồng;
- Kinh phí mua sắm trang thiết bị: 1.770.000.000
đồng;
- Kinh phí tư vấn: 1.415.339.000 đồng;
- Kinh phí thẩm định giá: 383.978.000 đồng.
(Chi tiết tại Phụ
lục III kèm theo)
3. Điều chỉnh điểm b mục 4.4. Lộ trình
triển khai thực hiện Đề án:
- Năm 2026: chỉnh lý 1.261 mét, tổng kinh phí 11.909.748.000
đồng.
- Năm 2027: chỉnh lý 2.108 mét; tổng số kinh phí: 18.810.628.000
đồng.
- Năm 2028: chỉnh lý 1.919 mét; tổng số kinh phí: 17.497.376.000
đồng.
- Năm 2029: chỉnh lý 1.335 mét; tổng số kinh phí: 12.173.875.000
đồng.
- Năm 2030: chỉnh lý 787 mét; tổng số kinh phí: 7.173.999.000
đồng.
(Chi tiết tại Phụ
lục IV kèm theo)
Điều 2. Các nội dung khác
không đề cập tại Quyết định này được giữ nguyên theo Quyết định số 2450/QĐ-UBND
ngày 15/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 3. Sở Nội vụ chịu
trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của hồ sơ, số liệu, nội dung trình phê
duyệt điều chỉnh; đồng thời có trách nhiệm thực hiện các thủ tục tiếp theo bảo
đảm tuân thủ các quy định của pháp luật.
Điều 4. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- C, PCVP UBND tỉnh, các phòng CM, TTTT;
- Lưu: VT, NC(NAĐ).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Thanh Nhàn
|
PHỤ LỤC I
TỔNG HỢP TÀI LIỆU LƯU TRỮ TỒN
ĐỌNG, TÍCH ĐỐNG CỦA CẤP HUYỆN SAU SẮP XẾP TỔ CHỨC BỘ MÁY
(Kèm theo Quyết định số: 1328 /QĐ-UBND ngày 23/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị: mét
|
STT
|
Tên cơ quan, tổ chức
|
Số lượng tài liệu tồn đọng, tích đống của cấp huyện
(mét tài liệu)
|
Cơ quan quản lý
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
7410
|
|
|
|
1
|
UBND huyện Lộc Bình
|
1050
|
UBND xã Lộc Bình
|
|
|
2
|
UBND huyện Cao Lộc
|
929
|
UBND phường Kỳ Lừa
|
|
|
3
|
UBND huyện Tràng Định
|
639
|
UBND xã Thất Khê
|
|
|
4
|
UBND huyện Văn Lãng
|
721
|
UBND xã Na Sầm
|
|
|
5
|
UBND huyện Đình Lập
|
475
|
UBND xã Đình Lập
|
|
|
6
|
UBND huyện Bắc Sơn
|
574
|
UBND xã Bắc Sơn
|
|
|
7
|
UBND huyện Bình Gia
|
860
|
UBND xã Bình Gia
|
|
|
8
|
UBND huyện Văn Quan
|
952
|
UBND xã Văn Quan
|
|
|
9
|
UBND huyện Chi Lăng
|
559
|
UBND xã Chi Lăng
|
|
|
10
|
UBND huyện Hữu Lũng
|
438
|
UBND xã Hữu Lũng
|
|
|
11
|
UBND thành phố Lạng Sơn
|
143
|
UBND phường Đông Kinh
|
|
|
12
|
Tài liệu hộ tịch tư
pháp của 11 huyện
|
70
|
Trung tâm Lưu trữ lịch sử
|
|
PHỤ LỤC II
ĐƠN GIÁ CHỈNH LÝ TÀI LIỆU NỀN
GIẤY CỦA HĐND VÀ UBND CẤP HUYỆN (HỆ SỐ 0,9)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1328/QĐ-UBND ngày 23 /7/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: đồng/mét
|
TT
|
Nhóm tài liệu
|
Hệ số phức tạp
|
Tài liệu rời lẻ
|
|
Cộng đơn giá trước điều chỉnh (đã được
phê duyệt theo Quyết định số 2450/QĐ-UBND ngày 15/11/2025)
|
Tiền công
|
Tiền máy móc thiết bị
|
Tiền công cụ dụng cụ
|
Tiền vật tư, văn phòng phẩm
|
Tiền tiêu hao năng lượng
|
Cộng đơn giá sau điều chỉnh
|
Tiền công
|
Tiền máy móc thiết bị
|
Tiền công cụ dụng cụ
|
Tiền vật tư, văn phòng phẩm
|
Tiền tiêu hao năng lượng
|
|
A
|
B
|
C
|
1=(2)+(3)+(4)+(5)+(6)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
7=(8)+(9)+(10)+(11)+(12)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
1
|
Hội đồng
nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện và tương đương
|
0,9
|
8.839.743
|
6.934.423
|
223.734
|
179.523
|
1.080.180
|
421.883
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
PHỤ LỤC III
TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ CHỈNH LÝ TÀI LIỆU CỦA CẤP HUYỆN
SAU SẮP XẾP TỔ CHỨC BỘ MÁY GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Quyết định số: 1328/QĐ-UBND ngày 23/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
|
STT
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Số lượng tài liệu tồn đọng, tích đống của cấp huyện
|
Tài liệu rời lẻ
|
|
|
Tổng dự toán trước điều chỉnh (đã được phê duyệt theo
Quyết định số 2450/QĐ-UBND ngày 15/11/2025)
|
Tổng dự toán sau điều chỉnh (số liệu kinh phí được
làm tròn đến nghìn đồng)
|
|
Cộng đơn giá trước điều chỉnh (đã được phê duyệt theo
Quyết định số 2450/QĐ-UBND ngày 15/11/2025)
|
Tiền công
|
Tiền máy móc thiết bị
|
Tiền công cụ dụng cụ
|
Tiền vật tư, văn phòng phẩm
|
Tiền tiêu hao năng lượng
|
Cộng đơn giá sau điều chỉnh
|
Tiền công
|
Tiền máy móc thiết bị
|
Tiền công cụ dụng cụ
|
Tiền vật tư, văn phòng phẩm
|
Tiền tiêu hao năng lượng
|
Dự toán giá, kệ
|
Chi phí tư vấn và chi phí thẩm định giá
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
'(4) = (5)+(6)+ (7)+(8)+(9)
|
'(5)
|
'(6)
|
'(7)
|
'(8)
|
'(9)
|
(10)= '(11)+'(12) +(13)+( 14)+(15)
|
(11)
|
'(12)
|
'(13)
|
(14)
|
'(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)= (3) x (4)
|
(19)='(3) *'(10)+ '(16)+'(17)
|
|
1
|
UBND huyện Lộc Bình
|
1.050,0
|
8.839.743
|
6.934.423
|
223.734
|
179.523
|
1.080.180
|
421.883
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
252.000.000
|
254.971.000
|
9.281.730.285
|
9.575.274.000
|
|
2
|
UBND huyện Cao Lộc
|
929,0
|
8.839.743
|
6.934.423
|
223.734
|
179.523
|
1.080.180
|
421.883
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
222.000.000
|
225.583.000
|
8.212.121.367
|
8.470.872.000
|
|
3
|
UBND huyện Tràng Định
|
639,0
|
8.839.743
|
6.934.423
|
223.734
|
179.523
|
1.080.180
|
421.883
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
152.000.000
|
155.159.000
|
5.648.595.859
|
5.825.869.000
|
|
4
|
UBND huyện Văn Lãng
|
721,0
|
8.839.743
|
6.934.423
|
223.734
|
179.523
|
1.080.180
|
421.883
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
172.000.000
|
175.073.000
|
6.373.454.796
|
6.573.974.000
|
|
5
|
UBND huyện Đình Lập
|
475,0
|
8.839.743
|
6.934.423
|
223.734
|
179.523
|
1.080.180
|
421.883
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
114.000.000
|
115.344.000
|
4.198.877.986
|
4.331.672.000
|
|
6
|
UBND huyện Bắc Sơn
|
574,0
|
8.839.743
|
6.934.423
|
223.734
|
179.523
|
1.080.180
|
421.883
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
136.000.000
|
139.374.000
|
5.074.012.556
|
5.232.713.000
|
|
7
|
UBND huyện Bình Gia
|
860,0
|
8.839.743
|
6.934.423
|
223.734
|
179.523
|
1.080.180
|
421.883
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
206.000.000
|
208.831.000
|
7.602.179.091
|
7.842.203.000
|
|
8
|
UBND huyện Văn Quan
|
952,0
|
8.839.743
|
6.934.423
|
223.734
|
179.523
|
1.080.180
|
421.883
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
228.000.000
|
231.172.000
|
8.415.435.459
|
8.681.100.000
|
|
9
|
UBND huyện Chi Lăng
|
559,0
|
8.839.743
|
6.934.423
|
223.734
|
179.523
|
1.080.180
|
421.883
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
134.000.000
|
135.741.000
|
4.941.416.409
|
5.097.533.000
|
|
10
|
UBND huyện Hữu Lũng
|
438,0
|
8.839.743
|
6.934.423
|
223.734
|
179.523
|
1.080.180
|
421.883
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
104.000.000
|
106.353.000
|
3.871.807.490
|
3.993.130.000
|
|
11
|
UBND thành phố Lạng
Sơn
|
143,0
|
8.839.743
|
6.934.423
|
223.734
|
179.523
|
1.080.180
|
421.883
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
34.000.000
|
34.723.000
|
1.264.083.267
|
1.303.739.000
|
|
12
|
Tài liệu hộ tịch tư
pháp của 11 huyện
|
70,0
|
8.839.743
|
6.934.423
|
223.734
|
179.523
|
1.080.180
|
421.883
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
16.000.000
|
16.993.000
|
618.782.019
|
637.547.000
|
|
|
Tổng
|
7.410
|
|
51.384.077.057
|
1.657.868.750
|
1.330.265.208
|
8.004.133.800
|
3.126.151.770
|
63.996.309.000
|
56.360.837.910
|
0
|
0
|
7.635.471.480
|
0
|
1.770.000.000
|
1.799.317.000
|
65.502.496.586
|
67.565.626.000
|
|
Tổng dự toán kinh phí làm tròn số:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
65.502.496.000
|
67.565.626.000
|
PHỤ LỤC IV
LỘ TRÌNH THỰC HIỆN ĐỀ ÁN CHỈNH LÝ TÀI LIỆU CẤP HUYỆN
SAU SẮP XẾP TCBM GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Quyết định số: 1328 /QĐ-UBND ngày 23/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
Đơn vị tính: mét, đồng
|
STT
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Tài liệu rời lẻ
|
|
|
Tổng dự toán trước điều chỉnh (đã được phê duyệt theo
Quyết định số 2450/QĐ-UBND ngày 15/11/2025)
|
Tổng dự toán sau điều chỉnh (số liệu kinh phí được
làm tròn đến nghìn đồng)
|
|
Lộ trình thực hiện
số lượng tài liệu tồn đọng, tích đống của cấp huyện (đã được phê duyệt theo
Quyết định số 2450/QĐ-UBND ngày 15/11/2025)
(mét)
|
Cộng đơn giá
|
Tiền công
|
Tiền máy móc thiết bị
|
Tiền công cụ dụng cụ
|
Tiền vật tư, văn phòng phẩm
|
Tiền tiêu hao năng lượng
|
Lộ trình thực hiện số lượng tài liệu tồn đọng sau điều
chỉnh (mét)
|
Cộng đơn giá
|
Tiền công
|
Tiền máy móc thiết bị
|
Tiền công cụ dụng cụ
|
Tiền vật tư, văn phòng phẩm sau điều chỉnh
|
Tiền tiêu hao năng lượng
|
Dự toán giá, kệ
|
Chi phí tư vấn và chi phí thẩm định giá
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
'(5) = (7)+(9)+(11)+(13)
|
'(7)
|
'(9)
|
'(10)
|
'(11)
|
'(13)
|
(4)
|
(6)
|
(8)
|
'(9)
|
'(10)
|
(12)
|
'(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)= (3) x (4)
|
(17)='(4)*'(6)+'(14)+'(15)
|
|
I
|
NĂM 2026
|
1979
|
|
|
|
|
|
|
1261
|
|
|
|
|
|
|
702.000.000
|
317.148.000
|
17.493.851.652,2
|
11.909.748.000
|
|
1
|
UBND huyện Cao Lộc
|
929
|
8.839.743
|
6.934.423
|
223.734
|
179.523
|
1.080.180
|
421.883
|
390
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
222.000.000
|
98.225.000
|
8.212.121.367
|
3.688.452.000
|
|
2
|
UBND huyện Lộc Bình
|
1.050
|
8.839.743
|
6.934.423
|
223.734
|
179.523
|
1.080.180
|
421.883
|
395
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
252.000.000
|
100.218.000
|
9.281.730.285
|
3.763.627.000
|
|
|
UBND huyện Văn Quan
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
476
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
228.000.000
|
118.705.000
|
0
|
4.457.669.000
|
|
II
|
NĂM 2027
|
1835
|
|
|
|
|
|
|
2108
|
|
|
|
|
|
|
104.000.000
|
500.931.000
|
16.220.928.642
|
18.810.628.000
|
|
3
|
UBND huyện Đình Lập
|
475
|
8.839.743
|
6.934.423
|
223.734
|
179.523
|
1.080.180
|
421.883
|
0
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
0
|
0
|
4.198.877.986
|
0
|
|
4
|
UBND huyện Văn Lãng
|
721
|
8.839.743
|
6.934.423
|
223.734
|
179.523
|
1.080.180
|
421.883
|
0
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
0
|
0
|
6.373.454.796
|
0
|
|
5
|
UBND huyện Tràng Định
|
639
|
8.839.743
|
6.934.423
|
223.734
|
179.523
|
1.080.180
|
421.883
|
0
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
0
|
0
|
5.648.595.859
|
0
|
|
|
UBND huyện Cao Lộc
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
539
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
0
|
127.358.000
|
0
|
4.782.420.000
|
|
|
UBND huyện Lộc Bình
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
655
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
0
|
154.753.000
|
0
|
5.811.647.000
|
|
|
UBND huyện Văn Quan
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
476
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
0
|
112.467.000
|
0
|
4.223.431.000
|
|
|
UBND huyện Hữu Lũng
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
438
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
104.000.000
|
106.353.000
|
0
|
3.993.130.000
|
|
III
|
NĂM 2028
|
1949
|
|
|
|
|
|
|
1919
|
|
|
|
|
|
|
458.000.000
|
465.973.000
|
17.228.659.358
|
17.497.376.000
|
|
6
|
UBND huyện Văn Quan
|
952
|
8.839.743
|
6.934.423
|
223.734
|
179.523
|
1.080.180
|
421.883
|
0
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
|
|
8.415.435.459
|
0
|
|
7
|
UBND huyện Chi Lăng
|
559
|
8.839.743
|
6.934.423
|
223.734
|
179.523
|
1.080.180
|
421.883
|
559
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
134.000.000
|
135.741.000
|
4.941.416.409
|
5.097.533.000
|
|
8
|
UBND huyện Hữu Lũng
|
438
|
8.839.743
|
6.934.423
|
223.734
|
179.523
|
1.080.180
|
421.883
|
0
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
0
|
0
|
3.871.807.490
|
0
|
|
|
UBND huyện Văn Lãng
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
721
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
172.000.000
|
175.073.000
|
0
|
6.573.974.000
|
|
|
UBND huyện Tràng Định
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
639
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
152.000.000
|
155.159.000
|
0
|
5.825.869.000
|
|
IV
|
NĂM 2029
|
1647
|
|
|
|
|
|
|
1335
|
|
|
|
|
|
|
320.000.000
|
324.175.000
|
14.559.056.933
|
12.173.875.000
|
|
9
|
UBND huyện Bắc Sơn
|
574
|
8.839.743
|
6.934.423
|
223.734
|
179.523
|
1.080.180
|
421.883
|
0
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
0
|
0
|
5.074.012.556
|
0
|
|
10
|
UBND huyện Bình Gia
|
860
|
8.839.743
|
6.934.423
|
223.734
|
179.523
|
1.080.180
|
421.883
|
860
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
206.000.000
|
208.831.000
|
7.602.179.091
|
7.842.203.000
|
|
11
|
UBND TP Lạng Sơn
|
143
|
8.839.743
|
6.934.423
|
223.734
|
179.523
|
1.080.180
|
421.883
|
0
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
0
|
0
|
1.264.083.267
|
0
|
|
12
|
Tài liệu hộ tịch tư
pháp của 11 huyện
|
70
|
8.839.743
|
6.934.423
|
223.734
|
179.523
|
1.080.180
|
421.883
|
0
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
0
|
0
|
618.782.019
|
0
|
|
|
UBND huyện Đình Lập
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
475
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
114.000.000
|
115.344.000
|
0
|
4.331.672.000
|
|
V
|
NĂM 2030
|
|
|
|
|
|
|
|
787
|
|
|
|
|
|
|
186.000.000
|
191.090.000
|
0
|
7.173.999.000
|
|
|
UBND huyện Bắc Sơn
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
574
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
136.000.000
|
139.374.000
|
0
|
5.232.713.000
|
|
|
UBND TP Lạng Sơn
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
143
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
34.000.000
|
34.723.000
|
0
|
1.303.739.000
|
|
|
Tài liệu hộ tịch tư
pháp của 11 huyện
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
70
|
8.636.479
|
7.606.051
|
0
|
0
|
1.030.428
|
0
|
16.000.000
|
16.993.000
|
0
|
637.547.000
|
|
|
Tổng
|
7.410
|
|
51.384.077.057
|
1.657.868.750
|
1.330.265.208
|
8.004.133.800
|
3.126.151.770
|
7.410
|
63.996.309.000
|
56.360.837.910
|
0
|
0
|
7.635.471.480
|
0
|
1.770.000.000
|
1.799.317.000
|
65.502.496.586
|
67.565.626.000
|
|
Tổng dự toán kinh phí làm tròn số:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
65.502.496.000
|
67.565.626.000
|
Quyết định 1328/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh nội dung của Đề án Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng của Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Lạng Sơn sau sắp xếp tổ chức bộ máy giai đoạn 2026-2030 được phê duyệt tại Quyết định 2450/QĐ-UBND
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1328/QĐ-UBND ngày 23/07/2026 điều chỉnh nội dung của Đề án Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng của Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Lạng Sơn sau sắp xếp tổ chức bộ máy giai đoạn 2026-2030 được phê duyệt tại Quyết định 2450/QĐ-UBND
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
12/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
03/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2025
Ban hành:
15/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2025
Ban hành:
19/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2025
Ban hành:
30/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2024
Ban hành:
21/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2024
Ban hành:
15/11/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/11/2023
87
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|