Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 1328/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lạng Sơn Người ký: Trần Thanh Nhàn
Ngày ban hành: 23/07/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1328/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 23 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA ĐỀ ÁN "CHỈNH LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ TỒN ĐỌNG CỦA UBND CẤP HUYỆN SAU SẮP XẾP TỔ CHỨC BỘ MÁY GIAI ĐOẠN 2026 - 2030" ĐƯỢC PHÊ DUYỆT TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 2450/QĐ-UBND NGÀY 15/11/2025 CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH LẠNG SƠN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 21/6/2024;

Căn cứ Nghị định số 113/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ;

Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định về mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 12/2010/TT-BNV ngày 26/11/2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn phương pháp xác định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy;

Căn cứ Thông tư số 16/2023/TT-BNV ngày 15/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định, định mức kinh tế - kỹ thuật chỉnh lý tài liệu nền giấy;

Căn cứ Thông tư số 06/2025/TT-BNV ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ;

Căn cứ Công văn số 414/BNV-VTLTNN ngày 19/3/2025 của Bộ Nội vụ về việc tăng cường quản lý công tác văn thư, lưu trữ trong quá trình sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị theo Kết luận số 127-KL/TW ngày 28/02/2025 của Bộ Chính trị về triển khai nghiên cứu, đề xuất tiếp tục sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị;

Căn cứ Quyết định số 2450/QĐ-UBND ngày 15/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án “Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng của UBND cấp huyện sau sắp xếp tổ chức bộ máy giai đoạn 2026 - 2030”;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 632/TTr-SNV ngày 15/7/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung của Đề án “Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng của UBND cấp huyện sau sắp xếp tổ chức bộ máy giai đoạn 2026 - 2030” được phê duyệt tại Quyết định số 2450/QĐ-UBND ngày 15/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh, cụ thể như sau:

1. Điều chỉnh mục 4.1. Căn cứ xây dựng định mức, đơn giá:

Tổng cộng đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy: 8.636.479 đồng/mét. Trong đó:

- Định mức đơn giá tiền công chỉnh lý là 7.606.051 đồng/mét;

- Định mức đơn giá tiền vật tư, văn phòng phẩm là 1.030.428 đồng/mét.

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)

2. Điều chỉnh mục 4.3. Tổng kinh phí thực hiện Đề án: 67.565.626.000 đồng, cụ thể:

- Kinh phí chỉnh lý tài liệu trực tiếp: 63.996.309.000 đồng;

- Kinh phí mua sắm trang thiết bị: 1.770.000.000 đồng;

- Kinh phí tư vấn: 1.415.339.000 đồng;

- Kinh phí thẩm định giá: 383.978.000 đồng.

(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)

3. Điều chỉnh điểm b mục 4.4. Lộ trình triển khai thực hiện Đề án:

- Năm 2026: chỉnh lý 1.261 mét, tổng kinh phí 11.909.748.000 đồng.

- Năm 2027: chỉnh lý 2.108 mét; tổng số kinh phí: 18.810.628.000 đồng.

- Năm 2028: chỉnh lý 1.919 mét; tổng số kinh phí: 17.497.376.000 đồng.

- Năm 2029: chỉnh lý 1.335 mét; tổng số kinh phí: 12.173.875.000 đồng.

- Năm 2030: chỉnh lý 787 mét; tổng số kinh phí: 7.173.999.000 đồng.

(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo)

Điều 2. Các nội dung khác không đề cập tại Quyết định này được giữ nguyên theo Quyết định số 2450/QĐ-UBND ngày 15/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Điều 3. Sở Nội vụ chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của hồ sơ, số liệu, nội dung trình phê duyệt điều chỉnh; đồng thời có trách nhiệm thực hiện các thủ tục tiếp theo bảo đảm tuân thủ các quy định của pháp luật.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- C, PCVP UBND tỉnh,  các phòng CM, TTTT;
- Lưu: VT, NC(NAĐ).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Thanh Nhàn

 

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP TÀI LIỆU LƯU TRỮ TỒN ĐỌNG, TÍCH ĐỐNG CỦA CẤP HUYỆN SAU SẮP XẾP TỔ CHỨC BỘ MÁY
(Kèm theo Quyết định số: 1328 /QĐ-UBND ngày 23/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Đơn vị: mét

STT

Tên cơ quan, tổ chức

Số lượng tài liệu tồn đọng, tích đống của cấp huyện
(mét tài liệu)

Cơ quan quản lý

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

TỔNG CỘNG

7410

 

 

1

UBND huyện Lộc Bình

1050

UBND xã Lộc Bình

 

2

UBND huyện Cao Lộc

929

UBND phường Kỳ Lừa

 

3

UBND huyện Tràng Định

639

UBND xã Thất Khê

 

4

UBND huyện Văn Lãng

721

UBND xã Na Sầm

 

5

UBND huyện Đình Lập

475

UBND xã Đình Lập

 

6

UBND huyện Bắc Sơn

574

UBND xã Bắc Sơn

 

7

UBND huyện Bình Gia

860

UBND xã Bình Gia

 

8

UBND huyện Văn Quan

952

UBND xã Văn Quan

 

9

UBND huyện Chi Lăng

559

UBND xã Chi Lăng

 

10

UBND huyện Hữu Lũng

438

UBND xã Hữu Lũng

 

11

UBND thành phố Lạng Sơn

143

UBND phường Đông Kinh

 

12

Tài liệu hộ tịch tư pháp của 11 huyện

70

Trung tâm Lưu trữ lịch sử

 

 

PHỤ LỤC II

ĐƠN GIÁ CHỈNH LÝ TÀI LIỆU NỀN GIẤY CỦA HĐND VÀ UBND CẤP HUYỆN (HỆ SỐ 0,9)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1328/QĐ-UBND ngày 23 /7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)

Đơn vị tính: đồng/mét

TT

Nhóm tài liệu

Hệ số phức tạp

Tài liệu rời lẻ

Cộng đơn giá trước điều chỉnh (đã được phê duyệt theo Quyết định số 2450/QĐ-UBND ngày 15/11/2025)

Tiền công

Tiền máy móc thiết bị

Tiền công cụ dụng cụ

Tiền vật tư, văn phòng phẩm

Tiền tiêu hao năng lượng

Cộng đơn giá sau điều chỉnh

Tiền công

Tiền máy móc thiết bị

Tiền công cụ dụng cụ

Tiền vật tư, văn phòng phẩm

Tiền tiêu hao năng lượng

A

B

C

1=(2)+(3)+(4)+(5)+(6)

 (2)

(3)

(4)

(5)

(6)

7=(8)+(9)+(10)+(11)+(12)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Hội đồng nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện và tương đương

0,9

8.839.743

 6.934.423

223.734

179.523

1.080.180

421.883

8.636.479

 7.606.051

0

0

1.030.428

0

 

PHỤ LỤC III

TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ CHỈNH LÝ TÀI LIỆU CỦA CẤP HUYỆN SAU SẮP XẾP TỔ CHỨC BỘ MÁY GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Quyết định số: 1328/QĐ-UBND ngày 23/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)

STT

Tên cơ quan, đơn vị

Số lượng tài liệu tồn đọng, tích đống của cấp huyện

Tài liệu rời lẻ

 

 

Tổng dự toán trước điều chỉnh (đã được phê duyệt theo Quyết định số 2450/QĐ-UBND ngày 15/11/2025)

Tổng dự toán sau điều chỉnh (số liệu kinh phí được làm tròn đến nghìn đồng)

Cộng đơn giá trước điều chỉnh (đã được phê duyệt theo Quyết định số 2450/QĐ-UBND ngày 15/11/2025)

Tiền công

Tiền máy móc thiết bị

Tiền công cụ dụng cụ

Tiền vật tư, văn phòng phẩm

Tiền tiêu hao năng lượng

Cộng đơn giá sau điều chỉnh

Tiền công

Tiền máy móc thiết bị

Tiền công cụ dụng cụ

Tiền vật tư, văn phòng phẩm

Tiền tiêu hao năng lượng

Dự toán giá, kệ

Chi phí tư vấn và chi phí thẩm định giá

(1)

(2)

(3)

'(4) = (5)+(6)+ (7)+(8)+(9)

'(5)

'(6)

'(7)

'(8)

'(9)

(10)= '(11)+'(12) +(13)+( 14)+(15)

(11)

'(12)

'(13)

(14)

'(15)

(16)

(17)

(18)= (3) x (4)

(19)='(3) *'(10)+ '(16)+'(17)

1

UBND huyện Lộc Bình

1.050,0

8.839.743

6.934.423

223.734

179.523

1.080.180

421.883

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

252.000.000

254.971.000

9.281.730.285

9.575.274.000

2

UBND huyện Cao Lộc

929,0

8.839.743

6.934.423

223.734

179.523

1.080.180

421.883

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

222.000.000

225.583.000

8.212.121.367

8.470.872.000

3

UBND huyện Tràng Định

639,0

8.839.743

6.934.423

223.734

179.523

1.080.180

421.883

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

152.000.000

155.159.000

5.648.595.859

5.825.869.000

4

UBND huyện Văn Lãng

721,0

8.839.743

6.934.423

223.734

179.523

1.080.180

421.883

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

172.000.000

175.073.000

6.373.454.796

6.573.974.000

5

UBND huyện Đình Lập

475,0

8.839.743

6.934.423

223.734

179.523

1.080.180

421.883

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

114.000.000

115.344.000

4.198.877.986

4.331.672.000

6

UBND huyện Bắc Sơn

574,0

8.839.743

6.934.423

223.734

179.523

1.080.180

421.883

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

136.000.000

139.374.000

5.074.012.556

5.232.713.000

7

UBND huyện Bình Gia

860,0

8.839.743

6.934.423

223.734

179.523

1.080.180

421.883

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

206.000.000

208.831.000

7.602.179.091

7.842.203.000

8

UBND huyện Văn Quan

952,0

8.839.743

6.934.423

223.734

179.523

1.080.180

421.883

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

228.000.000

231.172.000

8.415.435.459

8.681.100.000

9

UBND huyện Chi Lăng

559,0

8.839.743

6.934.423

223.734

179.523

1.080.180

421.883

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

134.000.000

135.741.000

4.941.416.409

5.097.533.000

10

UBND huyện Hữu Lũng

438,0

8.839.743

6.934.423

223.734

179.523

1.080.180

421.883

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

104.000.000

106.353.000

3.871.807.490

3.993.130.000

11

UBND thành phố Lạng Sơn

143,0

8.839.743

6.934.423

223.734

179.523

1.080.180

421.883

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

34.000.000

34.723.000

1.264.083.267

1.303.739.000

12

Tài liệu hộ tịch tư pháp của 11 huyện

70,0

8.839.743

6.934.423

223.734

179.523

1.080.180

421.883

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

16.000.000

16.993.000

618.782.019

637.547.000

 

Tổng

7.410

 

51.384.077.057

1.657.868.750

1.330.265.208

8.004.133.800

3.126.151.770

63.996.309.000

56.360.837.910

0

0

7.635.471.480

0

1.770.000.000

1.799.317.000

65.502.496.586

67.565.626.000

Tổng dự toán kinh phí làm tròn số:

 

 

 

 

 

 

 

 

65.502.496.000

67.565.626.000

 

PHỤ LỤC IV

LỘ TRÌNH THỰC HIỆN ĐỀ ÁN CHỈNH LÝ TÀI LIỆU CẤP HUYỆN SAU SẮP XẾP TCBM GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Quyết định số: 1328 /QĐ-UBND ngày 23/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)

Đơn vị tính: mét, đồng

STT

Tên cơ quan, đơn vị

Tài liệu rời lẻ

 

 

Tổng dự toán trước điều chỉnh (đã được phê duyệt theo Quyết định số 2450/QĐ-UBND ngày 15/11/2025)

Tổng dự toán sau điều chỉnh (số liệu kinh phí được làm tròn đến nghìn đồng)

Lộ trình thực hiện số lượng tài liệu tồn đọng, tích đống của cấp huyện (đã được phê duyệt theo Quyết định số 2450/QĐ-UBND ngày 15/11/2025)
(mét)

Cộng đơn giá

Tiền công

Tiền máy móc thiết bị

Tiền công cụ dụng cụ

Tiền vật tư, văn phòng phẩm

Tiền tiêu hao năng lượng

Lộ trình thực hiện số lượng tài liệu tồn đọng sau điều chỉnh (mét)

Cộng đơn giá

Tiền công

Tiền máy móc thiết bị

Tiền công cụ dụng cụ

Tiền vật tư, văn phòng phẩm sau điều chỉnh

Tiền tiêu hao năng lượng

Dự toán giá, kệ

Chi phí tư vấn và chi phí thẩm định giá

(1)

(2)

(3)

 '(5) = (7)+(9)+(11)+(13)

'(7)

 '(9)

 '(10)

 '(11)

 '(13)

(4)

(6)

(8)

 '(9)

 '(10)

(12)

 '(13)

(14)

(15)

(16)= (3) x (4)

(17)='(4)*'(6)+'(14)+'(15)

I

NĂM 2026

1979

 

 

 

 

 

 

1261

 

 

 

 

 

 

702.000.000

317.148.000

17.493.851.652,2

11.909.748.000

1

UBND huyện Cao Lộc

929

8.839.743

6.934.423

223.734

179.523

1.080.180

421.883

390

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

222.000.000

98.225.000

8.212.121.367

3.688.452.000

2

UBND huyện Lộc Bình

1.050

8.839.743

6.934.423

223.734

179.523

1.080.180

421.883

395

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

252.000.000

100.218.000

9.281.730.285

3.763.627.000

 

UBND huyện Văn Quan

0

0

0

0

0

0

0

476

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

228.000.000

118.705.000

0

4.457.669.000

II

NĂM 2027

1835

 

 

 

 

 

 

2108

 

 

 

 

 

 

104.000.000

500.931.000

16.220.928.642

18.810.628.000

3

UBND huyện Đình Lập

475

8.839.743

6.934.423

223.734

179.523

1.080.180

421.883

0

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

0

0

4.198.877.986

0

4

UBND huyện Văn Lãng

721

8.839.743

6.934.423

223.734

179.523

1.080.180

421.883

0

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

0

0

6.373.454.796

0

5

UBND huyện Tràng Định

639

8.839.743

6.934.423

223.734

179.523

1.080.180

421.883

0

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

0

0

5.648.595.859

0

 

UBND huyện Cao Lộc

0

0

0

0

0

0

0

539

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

0

127.358.000

0

4.782.420.000

 

UBND huyện Lộc Bình

0

0

0

0

0

0

0

655

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

0

154.753.000

0

5.811.647.000

 

UBND huyện Văn Quan

0

0

0

0

0

0

0

476

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

0

112.467.000

0

4.223.431.000

 

UBND huyện Hữu Lũng

0

0

0

0

0

0

0

438

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

104.000.000

106.353.000

0

3.993.130.000

III

NĂM 2028

1949

 

 

 

 

 

 

1919

 

 

 

 

 

 

458.000.000

465.973.000

17.228.659.358

17.497.376.000

6

UBND huyện Văn Quan

952

8.839.743

6.934.423

223.734

179.523

1.080.180

421.883

0

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

 

 

8.415.435.459

0

7

UBND huyện Chi Lăng

559

8.839.743

6.934.423

223.734

179.523

1.080.180

421.883

559

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

134.000.000

135.741.000

4.941.416.409

5.097.533.000

8

UBND huyện Hữu Lũng

438

8.839.743

6.934.423

223.734

179.523

1.080.180

421.883

0

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

0

0

3.871.807.490

0

 

UBND huyện Văn Lãng

0

0

0

0

0

0

0

721

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

172.000.000

175.073.000

0

6.573.974.000

 

UBND huyện Tràng Định

0

0

0

0

0

0

0

639

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

152.000.000

155.159.000

0

5.825.869.000

IV

NĂM 2029

1647

 

 

 

 

 

 

1335

 

 

 

 

 

 

320.000.000

324.175.000

14.559.056.933

12.173.875.000

9

UBND huyện Bắc Sơn

574

8.839.743

6.934.423

223.734

179.523

1.080.180

421.883

0

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

0

0

5.074.012.556

0

10

UBND huyện Bình Gia

860

8.839.743

6.934.423

223.734

179.523

1.080.180

421.883

860

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

206.000.000

208.831.000

7.602.179.091

7.842.203.000

11

UBND TP Lạng Sơn

143

8.839.743

6.934.423

223.734

179.523

1.080.180

421.883

0

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

0

0

1.264.083.267

0

12

Tài liệu hộ tịch tư pháp của 11 huyện

70

8.839.743

6.934.423

223.734

179.523

1.080.180

421.883

0

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

0

0

618.782.019

0

 

UBND huyện Đình Lập

0

0

0

0

0

0

0

475

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

114.000.000

115.344.000

0

4.331.672.000

V

NĂM 2030

 

 

 

 

 

 

 

787

 

 

 

 

 

 

186.000.000

191.090.000

0

7.173.999.000

 

UBND huyện Bắc Sơn

0

0

0

0

0

0

0

574

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

136.000.000

139.374.000

0

5.232.713.000

 

UBND TP Lạng Sơn

0

0

0

0

0

0

0

143

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

34.000.000

34.723.000

0

1.303.739.000

 

Tài liệu hộ tịch tư pháp của 11 huyện

0

0

0

0

0

0

0

70

8.636.479

7.606.051

0

0

1.030.428

0

16.000.000

16.993.000

0

637.547.000

 

Tổng

7.410

 

51.384.077.057

1.657.868.750

1.330.265.208

8.004.133.800

3.126.151.770

7.410

63.996.309.000

56.360.837.910

0

0

7.635.471.480

0

1.770.000.000

1.799.317.000

65.502.496.586

67.565.626.000

 Tổng dự toán kinh phí làm tròn số:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

65.502.496.000

67.565.626.000

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1328/QĐ-UBND ngày 23/07/2026 điều chỉnh nội dung của Đề án Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng của Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Lạng Sơn sau sắp xếp tổ chức bộ máy giai đoạn 2026-2030 được phê duyệt tại Quyết định 2450/QĐ-UBND

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 03/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 06/06/2025

Ban hành: 15/05/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/05/2025

Ban hành: 21/06/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 20/07/2024

87

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146