|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1509/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Ngọc Sâm
|
|
Ngày ban hành:
|
01/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1509/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày 01 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC THUỐC ĐẤU
THẦU TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIAI ĐOẠN 2026-2028
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23 tháng 6 năm 2023; Luật số 57/2024/QH15
ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật số 90/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Quốc
hội;
Căn
cứ Nghị định số 214/2025/NĐ‑ CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn
cứ Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập;
Căn
cứ Quyết định số 16/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
về việc giao nhiệm vụ đấu thầu thuốc tập trung cấp địa phương đối với thuốc, vật
tư y tế tiêu hao, hóa chất, hóa chất xét nghiệm và khí y tế cho các cơ sở y tế
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Xét
đề nghị của Giám đốc Sở Y tế Quảng Ngãi tại Tờ trình số 1460/TTr-SYT ngày 12
tháng 5 năm 2026 về việc phê duyệt Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp địa
phương trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026-2028 và đề xuất của Giám đốc Sở Tài
chính tại Công văn số 4063/STC-QLGCS ngày 19 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2026-2028 theo đề nghị của Sở Y tế tại Tờ
trình số 1460/TTr-SYT ngày 12 tháng 5 năm 2026 (chi tiết tại Danh mục kèm theo).
Điều 2. Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp cho các Cơ sở Y tế
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2026-2028 là cơ sở để Sở Y tế tổ chức lập
kế hoạch lựa chọn nhà thầu và thực hiện đấu thầu tập trung theo quy định của
pháp luật.
Sở Y tế
chịu trách nhiệm rà soát, tổng hợp nhu cầu, xây dựng Danh mục thuốc; chịu trách
nhiệm trước pháp luật và Chủ tịch UBND tỉnh về tính đầy đủ, chính xác của hồ
sơ, tài liệu, số liệu và nội dung tham mưu trình phê duyệt. Các cơ sở y tế chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của nhu cầu sử dụng thuốc đã đăng ký; phối
hợp với Sở Y tế trong quá trình tổ chức thực hiện. Trường hợp phát sinh nhu cầu
bổ sung, điều chỉnh Danh mục, Sở Y tế chủ trì rà soát, tham mưu UBND tỉnh xem
xét, quyết định theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính;
Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực XV; người đứng
đầu các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, KTTH;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, KGVXLMC357.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Ngọc Sâm
|
PHỤ LỤC I:
DANH MỤC THUỐC GENERIC MUA SẮM TẬP
TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026-2028 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
|
STT
|
Tên hoạt chất
|
Nhóm tiêu chuẩn kỹ thuật (TCKT)
|
Nồng độ, Hàm lượng
|
Đường dùng
|
Dạng bào chế
|
Đơn vị tính
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
1
|
Acarbose
|
2
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
2
|
Acarbose
|
4
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
3
|
Aescin
|
4
|
40mg
|
Uống
|
Viên bao tan ở ruột
|
Viên
|
|
4
|
Acenocoumarol
|
4
|
2mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
5
|
Acenocoumarol
|
4
|
4mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
6
|
Acetazolamid
|
4
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
7
|
Acetyl
leucin
|
4
|
500mg
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
8
|
Acetyl
leucin
|
4
|
1000mg/10ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
9
|
Acetyl
leucin
|
3
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
10
|
Acetyl
leucin
|
4
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
11
|
Acetylsalicylat
acid
|
4
|
81mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
12
|
Acetylsalicylic
acid
|
1
|
75mg
|
Uống
|
Viên bao tan ở ruột
|
Viên
|
|
13
|
Acetylsalicylic
acid
|
4
|
100mg
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
14
|
Acetylsalicylic
acid + clopidogrel
|
3
|
100mg + 75mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
15
|
Acetylsalicylic
acid + clopidogrel
|
2
|
100mg + 75mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
16
|
Acetylsalicylic
acid + clopidogrel
|
4
|
75mg + 75mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
17
|
Aciclovir
|
1
|
400mg
|
Uống
|
Viên
|
viên
|
|
18
|
Aciclovir
|
2
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
19
|
Aciclovir
|
4
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
20
|
Aciclovir
|
4
|
400mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
21
|
Aciclovir
|
1
|
800mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
22
|
Aciclovir
|
3
|
800mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
23
|
Aciclovir
|
4
|
5% x 5g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
24
|
Aciclovir
|
4
|
150mg/5g
|
Tra mắt
|
Thuốc tra mắt
|
Tuýp
|
|
25
|
Acid
amin + glucose + điện giải (*)
|
1
|
(40g + 80g + chất điện giải)/1000ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Túi
|
|
26
|
Acid
amin + Glucose + Lipid (*)
|
2
|
(11,3% + 11% + 20%)/960ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Túi
|
|
27
|
Acid
amin + glucose + lipid (*)
|
2
|
(8% + 16% + 20%)/1250ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
28
|
Acid
amin + glucose + lipid (*)
|
5
|
(11,3% + 11% + 20%)/1440ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
29
|
Acid
amin*
|
1
|
10% x 200ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
30
|
Acid
amin*
|
4
|
10% x 200ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
31
|
Acid
amin*
|
1
|
10% x 500ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
32
|
Acid
amin*
|
4
|
10% x 500ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
33
|
Acid
amin*
|
4
|
8% x 200ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
34
|
Acid
amin*
|
2
|
8% x 250ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
35
|
Acid
amin*
|
1
|
8% x 250ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
36
|
Acid
amin*
|
1
|
7% x 250ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
37
|
Acid
amin*
|
4
|
7,2% x 200ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
38
|
Acid
amin*
|
1
|
5% x 250ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
39
|
Acid
amin*
|
2
|
5% x 500ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
40
|
Acid
amin*
|
4
|
5% x 500ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
41
|
Acid
amin*
|
1
|
6,5% x 100ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
42
|
Acid
thioctic (Meglumin thioctat)
|
2
|
600mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
43
|
Adenosin
triphosphat
|
4
|
3mg/ml x 2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Ống
|
|
44
|
Albendazol
|
2
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
45
|
Albendazol
|
4
|
400mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
46
|
Albendazol
|
4
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
47
|
Albumin
|
1
|
20% x 50ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ
|
|
48
|
Albumin
|
5
|
20% x 50ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ
|
|
49
|
Albumin
|
1
|
25% x 50ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ
|
|
50
|
Albumin
|
5
|
25% x 50ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ
|
|
51
|
Alfuzosin
|
1
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
52
|
Alfuzosin
|
5
|
10mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
53
|
Alfuzosin
|
4
|
10mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
54
|
Alfuzosin
|
3
|
5mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
55
|
Alendronat
Natri + Cholecalciferol (Vitamin D3)
|
2
|
70mg + 2800UI
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
56
|
Alendronat
Natri + Cholecalciferol (Vitamin D3)
|
2
|
70mg + 2800UI
|
Uống
|
Viên sủi
|
Viên
|
|
57
|
Alimemazin
|
4
|
2,5mg/5ml
|
Uống
|
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Chai/Lọ/ Ống
|
|
58
|
Alimemazin
|
4
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
59
|
Alimemazin
|
4
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
60
|
Allopurinol
|
1
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
61
|
Allopurinol
|
2
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
62
|
Allopurinol
|
4
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
63
|
Alpha
chymotrypsin
|
4
|
4,2mg (21microkatals)
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
64
|
Alpha
chymotrypsin
|
4
|
8400 IU
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
65
|
Alteplase
|
1
|
50mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Chai/Lọ /Ống
|
|
66
|
Aluminum
phosphat
|
1
|
12,38g
|
Uống
|
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
|
Gói
|
|
67
|
Aluminum
phosphat
|
4
|
20% x 11g
|
Uống
|
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
|
Gói
|
|
68
|
Alverin
citrat
|
4
|
40mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
69
|
Alverin
citrat + simethicon
|
2
|
60mg + 300mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
70
|
Alverin
citrat + Simethicon
|
4
|
60mg + 80mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
71
|
Ambroxol
|
2
|
0,9g/150ml
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Lọ
|
|
72
|
Ambroxol
|
4
|
30mg/5ml; 75ml
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Lọ
|
|
73
|
Ambroxol
|
4
|
60mg/10ml
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Ống
|
|
74
|
Ambroxol
|
4
|
60mg
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Gói
|
|
75
|
Ambroxol
|
4
|
20mg
|
Viên ngậm
|
Viên
|
Viên
|
|
76
|
Ambroxol
|
1
|
30mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
77
|
Amikacin
|
2
|
250mg/2ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
78
|
Amikacin
|
4
|
500mg/2ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
79
|
Amikacin
|
4
|
1g /100ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
80
|
Aminophylin
|
1
|
4,8%, ống 5ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
81
|
Aminophylin
|
4
|
4,8%, ống 5ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
82
|
Amiodaron
hydroclorid
|
1
|
150mg/3ml, lọ 3ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
83
|
Amiodaron
hydroclorid
|
4
|
150mg/3ml, lọ 3ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
84
|
Amiodaron
hydroclorid
|
1
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
85
|
Amitriptylin
hydroclorid
|
1
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
86
|
Amitriptylin
hydroclorid
|
4
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
87
|
Amitriptylin
hydroclorid
|
2
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
88
|
Amlodipin
|
3
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
89
|
Amlodipin
|
4
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
90
|
Amlodipin
|
4
|
10mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
91
|
Amlodipin
|
3
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
92
|
Adapalen
|
4
|
1%; 30g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
93
|
Amlodipin
+ Atorvastatin
|
1
|
5mg + 10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
94
|
Amlodipin
+ Atorvastatin
|
4
|
5mg + 10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
95
|
Amlodipin
+ Atorvastatin
|
1
|
10mg + 10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
96
|
Amlodipin
+ Indapamid
|
1
|
5mg + 1,5mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
97
|
Amlodipin
+ Indapamid
|
1
|
10mg + 1,5mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
98
|
Amlodipin
+ Indapamid + Perindopril
|
1
|
5mg + 1,25mg + 5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
99
|
Amlodipin
+ Indapamid + Perindopril
|
1
|
10mg + 1,25mg + 5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
100
|
Amlodipin
+ Lisinopril
|
1
|
5mg + 10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
101
|
Amlodipin
+ Lisinopril
|
3
|
5mg + 10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
102
|
Amlodipin
+ Losartan
|
3
|
5mg + 50mg
|
Uống
|
Viên
|
viên
|
|
103
|
Amlodipin
+ Telmisartan
|
1
|
5mg + 40mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
104
|
Amlodipin
+ Telmisartan
|
4
|
5mg + 40mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
105
|
Amlodipin
+ Telmisartan
|
1
|
5mg + 80mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
106
|
Amlodipin
+ Valsartan
|
1
|
5mg + 80mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
107
|
Amlodipin
+ Valsartan
|
1
|
5mg + 160mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
108
|
Amlodipin
+ Valsartan
|
2
|
5mg + 160mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
109
|
Amlodipin
+ Valsartan
|
2
|
5mg + 80mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
110
|
Amlodipin
+ Valsartan
|
2
|
10mg + 160mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
111
|
Amlodipin
+ Valsartan + Hydrochlorothiazid
|
3
|
10mg + 160mg 12,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
112
|
Amoxicillin
|
1
|
250mg
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
113
|
Amoxicillin
|
3
|
250mg
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
114
|
Amoxicillin
|
2
|
250mg/5ml; 80ml
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Chai/Lọ
|
|
115
|
Amoxicilin
+ Acid clavulanic
|
2
|
(200mg + 28,5mg)/5ml; 70ml
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Chai/Lọ
|
|
116
|
Amoxicilin
|
4
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
117
|
Amoxicilin
|
1
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
118
|
Amoxicillin
|
3
|
500mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
119
|
Amoxicilin
|
3
|
1000mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
120
|
Amoxicilin
+ Acid clavulanic
|
4
|
250mg + 31,25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
121
|
Amoxicilin
+ acid clavulanic
|
2
|
250mg + 31,25mg
|
Uống
|
Bột/cốm/hạt pha uống
|
Gói
|
|
122
|
Amoxicilin
+ Acid clavulanic
|
1
|
250mg + 31,25mg
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
123
|
Amoxicilin
+ Acid clavulanic
|
1
|
(250mg + 62,5mg)/5ml; 60ml
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Chai/Lọ
|
|
124
|
Amoxicilin
+ Acid clavulanic
|
3
|
500mg +62,5mg
|
Uống
|
Bột/ cốm/ hạt pha uống
|
Gói
|
|
125
|
Amoxicilin
+ Acid clavulanic
|
2
|
500mg + 62,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
126
|
Amoxicilin
+ Acid clavulanic
|
4
|
500mg + 62,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
127
|
Amoxicilin
+ Acid clavulanic
|
3
|
500mg + 125mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
128
|
Amoxicilin
+ Acid clavulanic
|
2
|
500mg + 125mg
|
Uống
|
Bột/ cốm/ hạt pha uống
|
Gói
|
|
129
|
Amoxicilin
+ Acid clavulanic
|
3
|
500mg + 125mg
|
Uống
|
Bột/ cốm/ hạt pha uống
|
Gói
|
|
130
|
Amoxicilin
+ Acid clavulanic
|
3
|
875mg + 125 mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
131
|
Amoxicilin
+ Acid clavulanic
|
4
|
1000mg + 62,5 mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
132
|
Amoxicilin
+ acid clavulanic
|
2
|
1g + 0,2g
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
133
|
Amoxicilin
+ Acid clavulanic
|
4
|
1g + 0,2g
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
134
|
Amoxicilin
+ Acid clavulanic
|
4
|
500mg + 50mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
135
|
Amoxicilin
+ Acid clavulanic
|
1
|
2g + 0,2g
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
136
|
Amoxicilin
+ Acid clavulanic
|
2
|
2g + 0,2g
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
137
|
Ampicilin
(muối natri)
|
4
|
1g
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/lọ/ống/túi
|
|
138
|
Ampicilin
+ Sulbactam
|
2
|
1g + 0,5g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
139
|
Ampicilin
+ Sulbactam
|
4
|
1g + 0,5g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/lọ /ống/túi
|
|
140
|
Ampicilin
+ Sulbactam
|
2
|
0,5g + 0,25g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
141
|
Ampicilin
+ Sulbactam
|
4
|
0,5g + 0,25g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
142
|
Ampicilin
+ Sulbactam
|
1
|
2g + 1g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Ống
|
|
143
|
Ampicilin
+ Sulbactam
|
4
|
2g + 1g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Ống
|
|
144
|
Anastrozol
|
1
|
1mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
145
|
Atenolol
|
3
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
146
|
Atenolol
|
4
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
147
|
Atorvastatin
|
4
|
10mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
148
|
Atorvastatin
|
4
|
60mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
149
|
Atorvastatin
|
1
|
40mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
150
|
Atorvastatin
|
3
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
151
|
Atorvastatin
+ Ezetimibe
|
2
|
40mg + 10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
152
|
Atorvastatin
+ Ezetimibe
|
4
|
40mg + 10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
153
|
Atorvastatin
+ Ezetimibe
|
1
|
20mg + 10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
154
|
Atorvastatin
+ Ezetimibe
|
4
|
20mg + 10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
155
|
Atorvastatin
+ Ezetimibe
|
2
|
10mg + 10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
156
|
Atorvastatin
+ Ezetimibe
|
1
|
10mg + 10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
157
|
Atorvastatin
+ Ezetimibe
|
2
|
20mg + 10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
158
|
Attapulgit
mormoiron hoạt hóa
|
4
|
1500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
159
|
Atracurium
besylat
|
1
|
25mg/2,5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
160
|
Atropin
sulfat
|
4
|
0,25mg/ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
161
|
Azathioprin
|
4
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
162
|
Azathioprin
|
2
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
163
|
Azithromycin
|
3
|
125mg
|
Uống
|
Bột/cốm/hạt pha uống
|
Gói
|
|
164
|
Azithromycin
|
3
|
250mg
|
Uống
|
Bột/cốm/hạt pha uống
|
Gói
|
|
165
|
Azithromycin
|
4
|
500mg
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
166
|
Azithromycin
|
1
|
200mg/5ml
|
Uống
|
Bột/cốm/hạt pha uống
|
Chai/Lọ
|
|
167
|
Azithromycin
|
4
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
168
|
Azithromycin
|
1
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
169
|
Bacillus
clausii
|
4
|
1.10^9 - 2.10^9 CFU
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
170
|
Bacillus
clausii
|
4
|
1.10^9 - 2.10^9 CFU
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
171
|
Bacillus
clausii
|
4
|
10^6 - 10^7 CFU
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
172
|
Bacillus
clausii
|
4
|
2.10^9 CFU
|
Uống
|
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Ống
|
|
173
|
Bacillus
clausii
|
1
|
4 tỷ/5ml
|
Uống
|
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Ống
|
|
174
|
Bacillus
subtilis
|
4
|
2 x 10^9 CFU/5ml
|
Uống
|
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Ống
|
|
175
|
Bacillus
subtilis
|
4
|
≥ 10^8 CFU
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
176
|
Bacillus
subtilis
|
4
|
10^7 - 10^8 CFU/250 mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
177
|
Bambuterol
|
4
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
178
|
Bambuterol
|
4
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
179
|
Beclometason
(dipropionat)
|
1
|
0,555mg/ml
|
Xịt mũi
|
Thuốc xịt mũi
|
Lọ/Bình
|
|
180
|
Beclometason
(dipropionat)
|
4
|
50mcg/liều xịt x 150 liều
|
Xịt mũi
|
Thuốc xịt mũi
|
Lọ/Bình
|
|
181
|
Beclometason
(dipropionat)
|
2
|
50mcg/liều xịt x 150 liều
|
Xịt họng
|
Thuốc hít định liều/phun mù định liều
|
Lọ/Bình
|
|
182
|
Benzylpenicilin
|
4
|
1.000.000 UI
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
183
|
Berberin
(hydroclorid)
|
4
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
184
|
Betahistin
|
4
|
12mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
185
|
Betahistin
|
1
|
24mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
186
|
Betahistin
|
4
|
24mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
187
|
Betahistin
|
4
|
8mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
188
|
Betamethason
|
1
|
4mg/2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
189
|
Betamethason
(dipropionat)
|
2
|
0,05% x 15g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
190
|
Betamethasone
+ dexchlorpheniramin
|
4
|
0,125mg+1mg
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
191
|
Bevacizumab
|
2
|
100mg/4ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống
|
|
192
|
Bezafibrat
|
1
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
193
|
Bezafibrat
|
2
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
194
|
Bilastine
|
1
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
195
|
Bisacodyl
|
4
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
196
|
Bismuth
|
4
|
120mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
197
|
Bismuth
|
4
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
198
|
Bisoprolol
|
1
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
199
|
Bisoprolol
|
1
|
2,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
200
|
Bisoprolol
|
2
|
2,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
201
|
Bisoprolol
|
4
|
7,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
202
|
Bisoprolol
+ Hydroclorothiazid
|
1
|
5mg + 12,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
203
|
Bisoprolol
+ Hydroclorothiazid
|
4
|
5mg + 12,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
204
|
Bisoprolol
+ Hydroclorothiazid
|
2
|
5mg + 6,25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
205
|
Bisoprolol
+ Hydroclorothiazid
|
2
|
2,5mg + 6,25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
206
|
Bleomycin
(dưới dạng bleomycin sulfat)
|
2
|
15 USP Unit
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/lọ/ống
|
|
207
|
Brinzolamid
|
1
|
1% x 5ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ/ Ống
|
|
208
|
Bromhexin
(hydroclorid)
|
4
|
0,8mg/ml x 2,5ml
|
Uống
|
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Ống
|
|
209
|
Bromhexin
hydroclorid
|
4
|
16mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
210
|
Bromhexin
hydroclorid
|
4
|
4mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
211
|
Bromhexin
hydroclorid
|
1
|
12mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
212
|
Bromhexin
hydroclorid
|
4
|
4mg/5ml; 70ml
|
Uống
|
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
|
Chai/Lọ
|
|
213
|
Budesonid
|
1
|
500mcg/2ml
|
Đường hô hấp
|
Dung dịch/hỗn dịch khí dung
|
Ống
|
|
214
|
Budesonid
|
4
|
0,5mg/2ml
|
Khí dung
|
Dung dịch/hỗn dịch khí dung
|
Chai/Lọ/ Ống/Bình
|
|
215
|
Budesonid
|
1
|
0,5mg/ml
|
Khí dung
|
Dung dịch/hỗn dịch khí dung
|
Chai/Lọ/ Ống/Bình
|
|
216
|
Budesonid
|
4
|
64mcg/liều xịt x 150liều
|
Xịt mũi
|
Thuốc xịt mũi
|
Chai/Lọ/ Ống/Bình
|
|
217
|
Budesonid
+ Formoterol
|
5
|
200mcg + 6mcg
|
Dạng hít
|
Thuốc hít định liều/Phun mù định liều
|
Ống/Bình
|
|
218
|
Budesonid+
Formoterol
|
2
|
400mcg + 12mcg
|
Dạng hít
|
Thuốc hít định liều/ phun mù định liều
|
Chai/Lọ/Bình Xịt/Ống hít định liều
|
|
219
|
Budesonid+
Formoterol
|
1
|
(160mcg + 4,5mcg) x 60 liều
|
Dạng hít
|
Thuốc hít định liều/ phun mù định liều
|
Ống
|
|
220
|
Bupivacain
hydroclorid
|
2
|
0,5%/4ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
221
|
Bupivacain
hydroclorid
|
1
|
0,5% x 4ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống
|
|
222
|
Bupivacain
hydroclorid
|
1
|
0,5% x 20ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống
|
|
223
|
Cafein
citrat
|
4
|
30mg/3ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
224
|
Cafein
citrat
|
1
|
50mg/2ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
225
|
Calci
acetat
|
4
|
667 mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
226
|
Calci
carbonat
|
2
|
1250mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
227
|
Calci
carbonat + Calci gluconolactat
|
2
|
0,3g + 2,94g
|
Uống
|
Viên sủi
|
Viên
|
|
228
|
Calci
carbonat + Calci gluconolactat
|
4
|
350mg + 3.500mg
|
Uống
|
Viên sủi
|
Viên
|
|
229
|
Calci
carbonat + Calci gluconolactat
|
4
|
0,15g + 1,47g
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
230
|
Calci
carbonat + Vitamin D3
|
4
|
750mg + 200 IU
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
231
|
Calci
carbonat + Vitamin D3
|
4
|
1250mg + 440 IU
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
232
|
Calci
carbonat + Vitamin D3
|
2
|
750mg + 0,1mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
233
|
Calci
clorid
|
4
|
10% x 5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Ống
|
|
234
|
Calci
folinat (folinic acid, leucovorin)
|
1
|
10mg/ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
235
|
Calci
folinat (folinic acid, leucovorin)
|
4
|
100mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Chai/Lọ/ Ống
|
|
236
|
Calci
gluconat
|
2
|
10%/10ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
237
|
Calci
glycerophosphat + Magnesi gluconat
|
4
|
(0,456g+ 0,426g)/10ml
|
Uống
|
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Gói
|
|
238
|
Calci
lactat
|
1
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
239
|
Calci
lactat
|
4
|
300mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
240
|
Calci
lactat
|
4
|
500mg/10ml
|
Uống
|
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
|
Ống
|
|
241
|
Calci
lactat
|
4
|
500mg/10ml x 100ml
|
Uống
|
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
242
|
Calcipotriol
|
4
|
0,005% (kl/kl)
|
Dùng ngoài
|
Thuốc mỡ bôi da
|
Tuýp
|
|
243
|
Calcipotriol
+ Betamethason dipropionat
|
4
|
(50mcg + 0,5mg)/g x 30g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
244
|
Calcitriol
|
2
|
0,25mcg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
245
|
Calcitriol
|
4
|
0,5mcg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
246
|
Candesartan
|
2
|
16mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
247
|
Candesartan
|
4
|
16mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
248
|
Candesartan
|
2
|
8mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
249
|
Candesartan
|
3
|
8mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
250
|
Candesartan
+ Hydrochlorothiazid
|
1
|
16mg + 12,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
251
|
Candesartan
+ Hydrochlorothiazid
|
2
|
16mg + 12,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
252
|
Candesartan
+ Hydroclorothiazid
|
4
|
8mg + 12,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
253
|
Candesartan
+ Hydrochlorothiazid
|
2
|
8mg + 12,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
254
|
Candesartan
+ Hydrochlorothiazid
|
4
|
32mg + 25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
255
|
Cao
ginkgo biloba + Heptaminol clohydrat + Troxerutin
|
4
|
7mg + 150mg + 150mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
256
|
Capecitabin
|
1
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
257
|
Capecitabin
|
4
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
258
|
Capsaicin
|
4
|
0,05g/100g x 20g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
259
|
Captopril
|
1
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
260
|
Captopril
|
4
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
261
|
Captopril
+ Hydroclorothiazid
|
4
|
25mg + 12,5mg
|
Uống
|
Viên
|
viên
|
|
262
|
Captopril
+ Hydroclorothiazid
|
4
|
25mg + 15mg
|
Uống
|
Viên
|
viên
|
|
263
|
Captopril
+ Hydroclorothiazid
|
2
|
25mg + 25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
264
|
Captopril
+ Hydroclorothiazid
|
4
|
50mg + 25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
265
|
Carbamazepin
|
1
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
266
|
Carbamazepin
|
3
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
267
|
Carbetocin
|
4
|
100mcg
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
268
|
Carbetocin
|
1
|
100mcg/ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Ống
|
|
269
|
Carbimazol
|
2
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
270
|
Carbimazol
|
4
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
271
|
Carbomer
|
1
|
0,20%
|
Tra mắt
|
Thuốc tra mắt
|
Tuýp
|
|
272
|
Carbocistein
|
4
|
250mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
273
|
Carbocistein
|
3
|
375mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
274
|
Carbocistein
|
4
|
500mg/10ml
|
Uống
|
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
|
Ống
|
|
275
|
Carbocistein
|
4
|
100mg
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
276
|
Carboplatin
|
2
|
10mg/ml x15ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
277
|
Carboplatin
|
4
|
150mg/15ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống
|
|
278
|
Carvedilol
|
1
|
6,25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
279
|
Carvedilol
|
1
|
12,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
280
|
Cefaclor
|
4
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
281
|
Cefaclor
|
3
|
500mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
282
|
Cefaclor
|
4
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
283
|
Cefaclor
|
2
|
125mg
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
284
|
Cefaclor
|
3
|
125mg
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
285
|
Cefaclor
|
4
|
125mg/5ml x 50ml
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Chai
|
|
286
|
Cefadroxil
|
3
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
287
|
Cefadroxil
|
4
|
250mg
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
288
|
Cefalexin
|
3
|
250mg
|
Uống
|
Bột/cốm/hạt pha uống
|
Gói
|
|
289
|
Cefalexin
|
1
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
290
|
Cefalexin
|
3
|
500mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
291
|
Cefalexin
|
4
|
1g
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
292
|
Cefalotin
|
1
|
2g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
293
|
Cefamandol
|
2
|
1g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
294
|
Cefamandol
|
4
|
1g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
295
|
Cefamandol
|
2
|
2g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
296
|
Cefamandol
|
4
|
2g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
297
|
Cefamandol
|
4
|
0,75g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
298
|
Cefazolin
|
1
|
1g
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
299
|
Cefazolin
|
2
|
1g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/ống
|
|
300
|
Cefazolin
|
1
|
2g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/ống
|
|
301
|
Cefazolin
|
2
|
2g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/ống
|
|
302
|
Cefdinir
|
4
|
125mg/5ml
|
Uống
|
Bột/ cốm/ hạt pha uống
|
Chai/lọ
|
|
303
|
Cefdinir
|
4
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
304
|
Cefdinir
|
4
|
300mg
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
305
|
Cefdinir
|
4
|
100mg
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
306
|
Cefepim
|
1
|
500mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
|
307
|
Cefepim
|
1
|
2g
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Lọ
|
|
308
|
Cefepim
|
4
|
2g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
|
309
|
Cefixim
|
4
|
50mg
|
Uống
|
Bột/ cốm/ hạt pha uống
|
Gói
|
|
310
|
Cefixim
|
4
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
311
|
Cefixim
|
2
|
100mg
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
312
|
Cefixim
|
3
|
75mg
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
313
|
Cefixim
|
3
|
250mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
314
|
Cefixim
|
2
|
200mg
|
Uống
|
Bột/ cốm/ hạt pha uống
|
Gói
|
|
315
|
Cefixim
|
4
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
316
|
Cefmetazol
|
2
|
1g
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
317
|
Cefoperazon
|
2
|
500mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
|
318
|
Cefoperazon
|
1
|
1g
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
319
|
Cefoperazon
|
4
|
1g
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
320
|
Cefoperazon
|
1
|
2g
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
321
|
Cefoperazon
|
4
|
2g
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
322
|
Cefoperazon
+ sulbactam
|
2
|
1g + 0,5g
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
323
|
Cefoperazon
+ Sulbactam
|
1
|
1g + 1g
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
324
|
Cefoperazon
+ Sulbactam
|
4
|
1g + 1g
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
325
|
Cefoperazon
+ Sulbactam
|
4
|
2g + 1g
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
326
|
Cefotaxim
|
1
|
500mg
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
327
|
Cefotaxim
|
2
|
500mg
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
328
|
Cefotaxim
|
4
|
1g
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
329
|
Cefotiam
|
2
|
2g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Ống
|
|
330
|
Cefotiam
|
4
|
2g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Ống
|
|
331
|
Cefoxitin
|
1
|
1g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Ống
|
|
332
|
Cefoxitin
|
5
|
1g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Ống
|
|
333
|
Cefoxitin
|
1
|
2g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/ống
|
|
334
|
Cefoxitin
|
4
|
0,5g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Ống
|
|
335
|
Cefpirom
|
4
|
1g
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
336
|
Cefpodoxim
|
3
|
100mg
|
Uống
|
Bột/ cốm/ hạt pha uống
|
Gói
|
|
337
|
Cefpodoxim
|
1
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
338
|
Cefpodoxim
|
1
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
339
|
Cefpodoxim
|
3
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
340
|
Cefpodoxim
|
3
|
200mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
341
|
Cefpodoxim
|
3
|
50mg
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
342
|
Cefpodoxim
|
4
|
50mg/5ml - 70ml
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Lọ
|
|
343
|
Cefradin
|
3
|
500mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
344
|
Cefradin
|
4
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
345
|
Cefradin
|
4
|
250mg
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
346
|
Cefradin
|
2
|
1g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
|
347
|
Ceftazidim
|
1
|
0,5g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Ống
|
|
348
|
Ceftazidim
|
4
|
1g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Ống
|
|
349
|
Ceftibuten
|
4
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
350
|
Ceftizoxim
|
2
|
0,5g
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
351
|
Ceftizoxim
|
2
|
1g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
352
|
Ceftizoxim
|
4
|
1g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
353
|
Ceftizoxim
|
2
|
2g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
354
|
Ceftriaxon
|
4
|
1g
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
355
|
Ceftriaxon
|
1
|
2g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
356
|
Ceftriaxon
|
2
|
2g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
357
|
Cefuroxim
|
4
|
125mg/5ml
|
Uống
|
Bột/ cốm/ hạt pha uống
|
Chai/Lọ
|
|
358
|
Cefuroxim
|
3
|
250mg
|
Uống
|
Bột/ cốm/ hạt pha uống
|
Gói
|
|
359
|
Cefuroxim
|
1
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
360
|
Cefuroxim
|
4
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
361
|
Cefuroxim
|
3
|
125mg
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
362
|
Cefuroxim
|
4
|
125mg
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
363
|
Cefuroxim
|
4
|
500mg
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
364
|
Cefuroxim
|
4
|
1g
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
365
|
Celecoxib
|
2
|
400mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
366
|
Celecoxib
|
2
|
100mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
367
|
Celecoxib
|
3
|
100mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
368
|
Celecoxib
|
4
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
369
|
Celecoxib
|
1
|
200mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
370
|
Cetirizin
|
4
|
10mg
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
371
|
Cetirizin
|
1
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
372
|
Cetirizin
|
4
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
373
|
Cetirizin
|
3
|
1mg/1ml, 30ml
|
Uống
|
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
|
Chai
|
|
374
|
Ciclosporin
|
1
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
375
|
Cilnidipin
|
3
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
376
|
Cilnidipin
|
2
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
377
|
Cilostazol
|
2
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
378
|
Cilostazol
|
4
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
379
|
Cinnarizin
|
1
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
380
|
Cinnarizin
|
4
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
381
|
Ciprofibrat
|
4
|
100mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
382
|
Ciprofloxacin
|
1
|
750mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
383
|
Ciprofloxacin
|
4
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
384
|
Ciprofloxacin
|
4
|
200mg/20ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/lọ
|
|
385
|
Ciprofloxacin
|
2
|
200mg/100ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
386
|
Ciprofloxacin
|
4
|
400mg/200ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
387
|
Ciprofloxacin
|
1
|
0,3% x 5ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ
|
|
388
|
Ciprofloxacin
|
4
|
0,3% x 5ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ
|
|
389
|
Ciprofloxacin
|
1
|
0,2% x 0,25ml
|
Nhỏ tai
|
Thuốc nhỏ tai
|
Lọ/Ống
|
|
390
|
Cisplatin
|
4
|
10mg/20ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ /Ống
|
|
391
|
Citalopram
|
2
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
392
|
Citalopram
|
4
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
393
|
Citicolin
|
4
|
1000mg/4ml
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
394
|
Clarithromycin
|
1
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
395
|
Clarithromycin
|
4
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
396
|
Clarithromycin
|
3
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
397
|
Clindamycin
|
4
|
10mg/g x 30g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
398
|
Clindamycin
|
4
|
600mg/4ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
399
|
Clindamycin
|
4
|
150mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
400
|
Clindamycin
|
3
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
401
|
Clobetasol
propionat
|
4
|
5mg/10g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
402
|
Clobetasol
propionat
|
2
|
0,05% x 15g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
403
|
Clopidogrel
|
4
|
75mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
404
|
Clopidogrel
|
3
|
75mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
405
|
Clopidogrel
|
4
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
406
|
Cloramphenicol
|
4
|
0,4%/10ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ
|
|
407
|
Clorpromazin
|
4
|
25mg/2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
408
|
Clorpromazin
|
2
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
409
|
Clorpromazin
|
4
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
410
|
Clotrimazol
|
4
|
100mg
|
Đặt âm đạo
|
Viên
|
Viên
|
|
411
|
Clotrimazol
|
2
|
1% x 30g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
412
|
Clotrimazol
+ Betamethason
|
4
|
100mg + 6,4mg
|
Bôi ngoài da
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
413
|
Cloxacilin
|
1
|
1g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
414
|
Cloxacilin
|
4
|
1g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
415
|
Cloxacilin
|
4
|
2g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
416
|
Clozapin
|
4
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
417
|
Codein
+ Terpin hydrat
|
4
|
15mg + 100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
418
|
Codein
+ Terpin hydrat
|
4
|
10mg + 100mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
419
|
Colchicin
|
1
|
1mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
420
|
Colchicin
|
4
|
1mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
421
|
Colistin*
|
1
|
1.000.000IU
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Chai/Lọ/ Ống
|
|
422
|
Colistin*
|
4
|
1.000.000 IU
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống
|
|
423
|
Colistin*
|
1
|
2.000.000 IU
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống
|
|
424
|
Colistin*
|
4
|
2.000.000 IU
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống
|
|
425
|
Colistin*
|
2
|
3.000.000 IU
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Chai/Lọ/ Ống
|
|
426
|
Colistin*
|
4
|
3.000.000 UI
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
427
|
Cồn
70°
|
4
|
70°/60ml
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai/lọ
|
|
428
|
Cồn
BSI
|
4
|
20ml
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai/Lọ
|
|
429
|
Crotamiton
|
4
|
10% x 20g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
430
|
Cyclophosphamid
|
1
|
200mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Ống
|
|
431
|
Cytidin-5monopho
sphat disodium + Uridin
|
2
|
5mg + 3mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
432
|
Cytidin-5monopho
sphat disodium + Uridin
|
4
|
5mg + 1,33mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
433
|
Cytidin-5monophosphat
disodium + uridin
|
1
|
10mg+ 6mg
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
434
|
Chlorpheniramin
(hydrogen maleat)
|
2
|
4mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
435
|
Chlorpheniramin
(hydrogen maleat)
|
4
|
4mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
436
|
Choline
alfoscerat
|
2
|
1000mg/4ml, ống 4ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
437
|
Choline
alfoscerat
|
1
|
1000mg/4ml, ống 4ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
438
|
Dabigatran
|
1
|
110mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
439
|
Danazol
|
1
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
440
|
Danazol
|
4
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
441
|
Dapagliflozin
|
3
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
442
|
Dapagliflozin
|
3
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
443
|
Daptomycin
|
4
|
350mg
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Lọ
|
|
444
|
Daptomycin
|
1
|
350mg
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Lọ
|
|
445
|
Deferipron
|
2
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
446
|
Deferoxamin
|
1
|
500mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
447
|
Desfluran
|
1
|
240ml
|
Đường hô hấp
|
Thuốc gây mê đường hô hấp
|
Chai/Lọ
|
|
448
|
Desloratadin
|
4
|
2,5mg/5ml, 45ml
|
Uống
|
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Chai
|
|
449
|
Desloratadin
|
2
|
0,05%, 100ml
|
Uống
|
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Lọ
|
|
450
|
Desloratadin
|
4
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
451
|
Desmopressin
|
4
|
0,1mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
452
|
Dexamethason
|
2
|
5mg/ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
453
|
Dexamethason
|
4
|
0,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
454
|
Dexamethason
|
2
|
4mg/ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
455
|
Dexamethason
phosphat + neomycin
|
4
|
5ml
|
Nhỏ mắt, nhỏ mũi
|
Thuốc nhỏ mắt/ Thuốc nhỏ mũi
|
Chai/Lọ
|
|
456
|
Dexchlorpheniramin
|
4
|
2mg/5ml
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Gói
|
|
457
|
Dexibuprofen
|
4
|
400mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
458
|
Dexibuprofen
|
2
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
459
|
Dexpanthenol
|
4
|
5% x 20g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
460
|
Dextran
40, Natri clorid
|
5
|
Mỗi 100ml chứa Natri clorid 0,9g, Dextran 40
10g, nước cất vừa đủ 100ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
461
|
Dextromethorphan
|
4
|
15mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
462
|
Dexmedetomidin
|
1
|
100mcg
|
Tiêm truyền
|
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
|
Ống
|
|
463
|
Diacerein
|
1
|
50mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
464
|
Diazepam
|
1
|
5mg/ml x 2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
465
|
Diazepam
|
4
|
5mg/ml x 2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
466
|
Diazepam
|
1
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
467
|
Diazepam
|
4
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
468
|
Diclofenac
|
2
|
5mg
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ
|
|
469
|
Diclofenac
|
2
|
75mg/ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
470
|
Diclofenac
|
4
|
75mg/3ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
471
|
Diclofenac
|
4
|
1% x 10g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
472
|
Diclofenac
|
4
|
1g/100g x 50g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
473
|
Diclofenac
|
4
|
75mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
474
|
Diclofenac
|
4
|
100mg
|
Đặt hậu môn
|
Viên
|
Viên
|
|
475
|
Diethylphtalat
|
4
|
10g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai/lọ
|
|
476
|
Digoxin
|
1
|
0,25mg/ml x 2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Ống
|
|
477
|
Digoxin
|
1
|
0,5mg/2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Ống
|
|
478
|
Digoxin
|
1
|
0,25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
479
|
Digoxin
|
4
|
0,25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
480
|
Dihydro
ergotamin mesylat
|
4
|
3mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
481
|
Diltiazem
|
1
|
60mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
482
|
Diltiazem
|
4
|
60mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
483
|
Dioctahedral
smectit
|
2
|
3g/20ml
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Gói
|
|
484
|
Dioctahedral
smectit
|
4
|
3g/20ml
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Gói
|
|
485
|
Diosmectit
|
4
|
3g
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
486
|
Diosmin
|
1
|
600mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
487
|
Diosmin
|
2
|
600mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
488
|
Diosmin
+ Hesperidin
|
1
|
450mg + 50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
489
|
Diosmin
+ Hesperidin
|
4
|
450mg + 50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
490
|
Diosmin
+ Hesperidin
|
1
|
900mg + 100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
491
|
Diosmin
+ Hesperidin
|
4
|
900mg + 100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
492
|
Diphenhydramin
|
4
|
10mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
493
|
Dobutamin
|
1
|
250mg - 20ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ /Ống/túi
|
|
494
|
Dobutamin
|
2
|
250mg - 20ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ /Ống/túi
|
|
495
|
Dobutamin
|
4
|
250mg/5ml
|
Tiêm/Truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ /Ống/túi
|
|
496
|
Docetaxel
|
4
|
20mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Ống
|
|
497
|
Domperidon
|
1
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
498
|
Domperidon
|
3
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
499
|
Domperidon
|
4
|
5mg/5ml x 45ml
|
Uống
|
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Chai/Lọ
|
|
500
|
Donepezil
|
1
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
501
|
Donepezil
|
1
|
10mg
|
Uống
|
Viên hòa tan nhanh
|
Viên
|
|
502
|
Donepezil
|
2
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
503
|
Dopamin
hydrolorid
|
5
|
200mg/5ml, ống 5ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
504
|
Dopamin
hydrolorid
|
1
|
200mg/5ml, ống 5ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
505
|
Doripenem*
|
4
|
500mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ /Ống/túi
|
|
506
|
Doripenem*
|
2
|
500mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ /Ống/túi
|
|
507
|
Doxazosin
|
2
|
1mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
508
|
Doxazosin
|
2
|
2mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
509
|
Doxazosin
|
2
|
4mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
510
|
Doxorubicin
|
4
|
50mg
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
511
|
Doxycyclin
|
1
|
100mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
512
|
Doxycyclin
|
4
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
513
|
Drotaverin
clohydrat
|
3
|
40mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
514
|
Drotaverin
clohydrat
|
4
|
40mg
|
Uống
|
Viên hòa tan nhanh
|
Viên
|
|
515
|
Drotaverin
clohydrat
|
3
|
80mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
516
|
Drotaverin
clohydrat
|
1
|
40mg x 2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
517
|
Drotaverin
clohydrat
|
4
|
40mg x 2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
518
|
Dung
dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo (bicarbonat hoặc acetat)
|
4
|
Can 10 lít chứa: Natri clorid 305g; Natri
bicarbonat 660g
|
Thẩm phân
|
Dung dịch thẩm phân
|
Can
|
|
519
|
Dung
dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo (bicarbonat hoặc acetat)
|
4
|
Mỗi lít dung dịch chứa: Natri clorid 161g;
Kali clorid 5,5g; Magnesi clorid. 6H2O 3,7g; Acid acetic 8,8g; Calci clorid.
2H2O 9,7g
|
Thẩm phân
|
Dung dịch thẩm phân
|
Can/Bình
|
|
520
|
Dung
dịch lọc máu liên tục (có hoặc không có chống đông bằng citrat; có hoặc không
có chứa lactat)
|
1
|
555ml dung dịch điện giải chứa: Natri clorid
2,34g; Calci clorid dihydrat 1,1g; Magnesi clorid hexahydrat 0,51g; Glucose
anhydrous (dưới dạng glucose monohydrat) 5,0g; Acid hydrocloric 25%
0,73g-2,19g
|
Tiêm truyền
|
Dung dịch thẩm phân
|
Túi
|
|
521
|
Dung
dịch lọc máu liên tục (có hoặc không có chống đông bằng citrat; có hoặc không
có chứa lactat)
|
1
|
Khoang A: Mỗi 1000ml chứa Calcium clorid
dihydrat 5,145g; Magnesium clorid hexahydrat 2,033g; Acid lactic 5,4g; Khoang
B: Mỗi 1000ml chứa Sodium chlorid 6,45g; Sodium hydrogen carbonat 3,09g. Dung
dịch sau khi phối hợp khoang A và khoang B chứa: Calcium 1,75mm ol/l; Magnesi
um 0,5mmol /l; Sodium 140mmo l/l; Chlorid 109,5m mol/l; Lactat 3mmol/l;
Hydrogen carbonat 32mmol/l
|
Tiêm truyền
|
Dung dịch thẩm phân
|
Túi
|
|
522
|
Dutasterid
|
2
|
0,5mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
523
|
Dutasterid
|
1
|
0,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
524
|
Dydrogesteron
|
1
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
525
|
Dydrogesteron
|
5
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
526
|
Đồng
sulfat
|
4
|
250ml
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai/Lọ
|
|
527
|
Đồng
sulfat
|
4
|
0,55g/ 220ml
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai
|
|
528
|
Ebastin
|
2
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
529
|
Econazol
|
4
|
150mg
|
Đặt âm đạo
|
Viên đặt âm đạo
|
Viên
|
|
530
|
Empagliflozin
|
3
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
531
|
Empagliflozin
|
2
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
532
|
Empagliflozin
|
3
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
533
|
Enalapril
|
4
|
5mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
534
|
Enalapril
|
3
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
535
|
Enalapril
|
1
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
536
|
Enalapril
|
4
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
537
|
Enalapril
+ Hydrochlorothiazid
|
2
|
5mg + 12,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
538
|
Enalapril
+ Hydrochlorothiazid
|
2
|
10mg + 12,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
539
|
Enalapril
+ Hydrochlorothiazid
|
3
|
20mg + 12,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
540
|
Enalapril
+ Hydrochlorothiazid
|
4
|
20mg + 6mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
541
|
Enoxaparin
(natri)
|
2
|
40mg/0,4ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Ống/lọ/bơm tiêm
|
|
542
|
Enoxaparin
(natri)
|
1
|
40mg/0,4ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Ống/lọ/bơm tiêm
|
|
543
|
Enoxaparin
(natri)
|
1
|
60mg/0,6ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Ống/lọ/bơm tiêm
|
|
544
|
Entecavir
|
5
|
1mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
545
|
Eperison
|
1
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
546
|
Eperison
|
4
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
547
|
Epinephrin
(adrenalin)
|
4
|
1mg/10ml, ống 10ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
548
|
Epinephrin
(adrenalin)
|
4
|
1mg/ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
549
|
Epirubicin
hydroclorid
|
4
|
2mg/ml x 25ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ /Ống/túi
|
|
550
|
Eprazinon
|
2
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
551
|
Eprazinon
|
4
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
552
|
Ephedrin
|
1
|
30mg/ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
553
|
Ephedrin
|
1
|
30mg/10ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
|
Bơm
|
|
554
|
Erlotinib
|
2
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
555
|
Erlotinib
|
3
|
150mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
556
|
Ertapenem*
|
1
|
1g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/ống
|
|
557
|
Ertapenem*
|
4
|
1g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/ống
|
|
558
|
Erythromycin
|
4
|
250mg
|
Uống
|
Bột/ cốm/ hạt pha uống
|
Gói
|
|
559
|
Erythromycin
|
2
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
560
|
Erythromycin
|
4
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
561
|
Erythropoietin
|
4
|
4000 IU/0,5 ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Bơm tiêm
|
|
562
|
Erythropoietin
|
4
|
4000 IU/1ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Bơm tiêm
|
|
563
|
Erythropoietin
|
4
|
2000 IU/1ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Bơm tiêm
|
|
564
|
Erythropoietin
|
1
|
2000 IU/ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
|
Lọ/Bơm tiêm
|
|
565
|
Erythropoietin
|
1
|
4000 IU
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
|
Lọ/Bơm tiêm
|
|
566
|
Erythropoietin
|
2
|
2000IU/0,5ml
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Bơm tiêm
|
|
567
|
Erythropoietin
|
2
|
4000IU/0,4ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
|
Lọ/Bơm tiêm
|
|
568
|
Erythropoietin
|
5
|
4000IU/1ml
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Bơm tiêm
|
|
569
|
Esomeprazol
|
4
|
40mg
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
570
|
Esomeprazol
|
4
|
40mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
571
|
Esomeprazol
|
3
|
20mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
572
|
Esomeprazol
|
4
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
573
|
Etifoxin
chlohydrat
|
1
|
50mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
574
|
Etifoxin
chlohydrat
|
4
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
575
|
Etodolac
|
2
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
576
|
Etomidat
|
1
|
20mg/10ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
577
|
Etoposid
|
2
|
100mg/5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ /Ống/Túi
|
|
578
|
Etoposid
|
4
|
100mg/5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ /Ống/Túi
|
|
579
|
Etoricoxib
|
4
|
60mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
580
|
Etoricoxib
|
1
|
30mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
581
|
Etoricoxib
|
3
|
90mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
582
|
Ethambutol
|
3
|
400mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
583
|
Ethambutol
|
4
|
400mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
584
|
Etamsylat
|
1
|
250mg/2ml, ống 2ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
585
|
Etamsylat
|
4
|
500mg/2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
586
|
Ezetimibe
|
3
|
10mg
|
uống
|
Viên
|
viên
|
|
587
|
Famotidin
|
4
|
20mg/2ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
588
|
Famotidin
|
4
|
40mg/4ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Ống
|
|
589
|
Famotidin
|
1
|
40mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
590
|
Felodipin
|
1
|
5mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
591
|
Felodipin
|
4
|
5mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
592
|
Fenofibrat
|
4
|
150mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
593
|
Fenofibrat
|
4
|
150mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
594
|
Fenofibrat
|
1
|
160mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
595
|
Fenofibrat
|
4
|
50mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
596
|
Fenofibrat
|
1
|
200mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
597
|
Fenofibrat
|
3
|
200mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
598
|
Fenoterol
+ Ipratropium
|
1
|
(500mcg/ml + 250mcg/ml) x 20ml
|
Khí dung
|
Dung dịch/hỗn dịch khí dung
|
Lọ
|
|
599
|
Fenoterol
+ Ipratropium
|
1
|
(0,05mg + 0,02mg)/nhát xịt x 200 nhát xịt, 10ml
|
Dạng hít
|
Thuốc hít định liều/phun mù định liều
|
Chai/Lọ/ Ống/Bình
|
|
600
|
Fenoterol
+ Ipratropium
|
5
|
(0.5mg/ml + 0.25mg/ml), lọ 20ml
|
Khí dung
|
Dung dịch/hỗn dịch khí dung
|
Lọ
|
|
601
|
Fentanyl
|
5
|
0,5mg/ 10ml
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
602
|
Fentanyl
|
1
|
50mcg/ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
603
|
Fentanyl
|
1
|
50mcg/ml x 2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
604
|
Fentanyl
|
5
|
50mcg/ml x 2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
605
|
Fexofenadin
|
4
|
30mg
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
606
|
Fexofenadin
|
3
|
60mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
607
|
Fexofenadin
|
4
|
60mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
608
|
Fexofenadin
|
3
|
120mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
609
|
Fexofenadin
|
1
|
180mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
610
|
Filgrastim
|
5
|
300mcg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/bơm tiêm
|
|
611
|
Flavoxat
|
2
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
612
|
Flavoxat
|
4
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
613
|
Fluconazol
|
4
|
200mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
614
|
Fluconazol
|
1
|
100mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
615
|
Fluconazol
|
5
|
2mg/ml x 50ml
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
616
|
Flunarizin
|
4
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
617
|
Flunarizin
|
3
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
618
|
Flunarizin
|
4
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
619
|
Fluocinolon
acetonid
|
4
|
0,025%/10g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
620
|
Fluorometholon
|
1
|
1mg/ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ
|
|
621
|
Fluorometholon
|
4
|
0,10%
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
622
|
Fluorouracil
(5-FU)
|
4
|
500mg/10ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
623
|
Fluoxetin
|
1
|
20mg
|
Uống
|
Viên nang
|
viên
|
|
624
|
Fluoxetin
|
4
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
625
|
Fluticasone
propionat
|
4
|
50mcg/liều xịt x 60 liều
|
Xịt mũi
|
Thuốc xịt mũi
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
626
|
Fluticasone
propionat
|
5
|
50mcg/liều xịt x 60 liều
|
Xịt mũi
|
Thuốc xịt mũi
|
Chai/Lọ /Ống/Túi
|
|
627
|
Fluvastatin
|
4
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
628
|
Fluvastatin
|
2
|
20mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
629
|
Fluvastatin
|
4
|
20mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
630
|
Fluvastatin
|
2
|
40mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
631
|
Fluvoxamin
|
1
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
632
|
Fluvoxamin
|
2
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
633
|
Fosfomycin*
|
4
|
3%/10ml
|
Nhỏ tai
|
Thuốc nhỏ tai
|
Chai/Lọ/ Ống
|
|
634
|
Fosfomycin*
|
4
|
500mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
635
|
Fosfomycin*
|
4
|
2g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
636
|
Fulvestrant
|
1
|
250mg/5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bơm tiêm
|
|
637
|
Furosemid
|
4
|
50mg/5ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
638
|
Furosemid
|
1
|
100mg/10ml, ống 10ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
639
|
Furosemid
|
2
|
20mg/2ml, ống 2ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
640
|
Furosemid
|
4
|
40mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
641
|
Furosemid
|
2
|
40mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
642
|
Furosemid
+ Spironolacton
|
2
|
20mg + 50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
643
|
Fusidic
acid
|
2
|
20mg/g; 15g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
644
|
Fusidic
acid + Betamethason
|
4
|
(100mg + 5mg)/5g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
645
|
Fusidic
acid + Hydrocortison
|
4
|
10g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
646
|
Gabapentin
|
1
|
300mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
647
|
Gabapentin
|
4
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
648
|
Gabapentin
|
1
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
649
|
Gabapentin
|
4
|
600mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
650
|
Gabapentin
|
4
|
300mg /6ml
|
Uống
|
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Ống
|
|
651
|
Gadobutrol
|
1
|
604,72mg/ml x 5ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
|
Bơm tiêm
|
|
652
|
Gadoteric
acid
|
1
|
10ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
653
|
Gadoteric
acid
|
5
|
10ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
654
|
Galantamin
|
1
|
8mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
655
|
Gefitinib
|
4
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
656
|
Gelatin
|
1
|
4% x 500ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
657
|
Gelatin
succinyl + Natri clorid + natri hydroxyd
|
5
|
20g + 3,505g + 0,68g
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
658
|
Gelatin
tannat
|
1
|
250mg
|
Uống
|
Bột/ cốm/ hạt pha uống
|
Gói
|
|
659
|
Gemcitabin
|
4
|
1000mg
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
660
|
Gemcitabin
|
4
|
200mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
661
|
Gemfibrozil
|
2
|
600mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
662
|
Gemfibrozil
|
4
|
450mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
663
|
Gentamycin
|
4
|
80mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
664
|
Gentamycin
|
4
|
160mg/2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
665
|
Gentamycin
|
4
|
0,3% x 5ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ Ống/Túi
|
|
666
|
Glibenclamid
+ Metformin
|
4
|
2,5mg + 500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
667
|
Glibenclamid
+ Metformin
|
2
|
2,5mg + 500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
668
|
Glibenclamid
+ Metformin
|
3
|
5mg + 500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
669
|
Glibenclamid
+ Metformin
|
1
|
5mg + 500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
670
|
Gliclazid
|
2
|
30mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
671
|
Gliclazid
|
1
|
30mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
672
|
Gliclazid
|
3
|
40mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
673
|
Gliclazid
|
2
|
60mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
674
|
Gliclazid
|
1
|
60mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
675
|
Gliclazid
+ Metformin
|
3
|
80mg + 500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
676
|
Gliclazid
+ Metformin
|
5
|
80mg + 500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
677
|
Glimepirid
+ Metformin
|
3
|
1mg + 500mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
678
|
Glimepirid
+ Metformin
|
2
|
1mg + 500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
679
|
Glimepirid
+ Metformin
|
3
|
2mg + 500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
680
|
Glimepirid
+ Metformin
|
2
|
2mg + 500mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
681
|
Glimepirid
+ Metformin
|
4
|
2mg + 500mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
682
|
Glimepirid
|
4
|
3mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
683
|
Glimepirid
|
1
|
3mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
684
|
Glimepirid
|
1
|
4mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
685
|
Glimepirid
|
2
|
1mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
686
|
Glimepirid
|
4
|
2mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
687
|
Glipizid
|
4
|
2,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
688
|
Glipizid
|
2
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
689
|
Glipizid
|
3
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
690
|
Glucosamin
|
4
|
1500mg/3,8g
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
691
|
Glucosamin
|
1
|
750mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
692
|
Glucosamin
|
4
|
750mg
|
Uống
|
Viên sủi
|
Viên
|
|
693
|
Glucose
|
4
|
5% x 500ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
694
|
Glucose
|
1
|
5% x 500ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
695
|
Glucose
|
4
|
5% x 250ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
696
|
Glucose
|
4
|
10% x 500ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
697
|
Glucose
|
1
|
10% x 500ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
698
|
Glucose
|
4
|
20% x 250ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
699
|
Glucose
|
4
|
20% x 500ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
700
|
Glucose
|
4
|
30% x 500ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
701
|
Glucose
|
4
|
30% x 5ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
702
|
Glucose
|
4
|
30% x 250ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
703
|
Glycerol
|
4
|
5ml
|
Thụt hậu môn/ trực tràng
|
Thuốc thụt hậu môn/ trực tràng
|
Tuýp
|
|
704
|
Glycerol
|
4
|
9g
|
Thụt hậu môn/Trực tràng
|
Thuốc thụt hậu môn/Trực tràng
|
Tuýp
|
|
705
|
Glyceryl
trinitrat (Nitroglycerin)
|
1
|
10mg/10ml, ống 10ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
706
|
Glyceryl
trinitrat (Nitroglycerin)
|
1
|
0,4mg/liều, lọ 10g
|
Phun mù
|
Thuốc hít định liều/ phun mù định liều
|
Chai/Lọ/Bình Xịt/Ống hít định liều
|
|
707
|
Glyceryl
trinitrat (Nitroglycerin)
|
4
|
0,6mg
|
Đặt dưới lưỡi
|
Viên
|
Viên
|
|
708
|
Glyceryl
trinitrat (Nitroglycerin)
|
4
|
5mg/5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
709
|
Glyceryl
trinitrat (Nitroglycerin)
|
2
|
10mg/10ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
710
|
Griseofulvin
|
4
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
711
|
Guaiazulen
+ dimethicon
|
4
|
4mg+3g
|
Uống
|
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Gói
|
|
712
|
Ginkgo
Biloba
|
4
|
120mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
713
|
Ginkgo
Biloba
|
2
|
120mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
714
|
Ginkgo
Biloba
|
1
|
80mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
715
|
Ginkgo
Biloba
|
1
|
60mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
716
|
Ginkgo
Biloba
|
1
|
40mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
717
|
Ginkgo
Biloba
|
1
|
40mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
718
|
Haloperidol
|
4
|
5mg/ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
719
|
Haloperidol
|
2
|
1,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
720
|
Haloperidol
|
4
|
1,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
721
|
Haloperidol
|
4
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
722
|
Heparin
(natri)
|
2
|
25.000 UI
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
723
|
Heparin
(natri)
|
5
|
25.000 UI
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
724
|
Huyết
thanh kháng độc tố bạch hầu
|
5
|
10.000UI/10ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
725
|
Huyết
thanh kháng nọc rắn
|
4
|
1000LD50
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
726
|
Huyết
thanh kháng uốn ván
|
4
|
1500UI
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
727
|
Hydroclorothiazid
|
4
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
728
|
Hydrocortison
|
4
|
100mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
729
|
Hydrocortison
|
4
|
2,5% x 15g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
730
|
Hydroxocobalamin
|
4
|
10mg/2ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
731
|
Hydroxy
cloroquin
|
2
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
732
|
Hydroxypropylmethylcellulose
|
4
|
45mg/15ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ
|
|
733
|
Hydroxyurea
(Hydroxycarbamid)
|
2
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
734
|
Hyoscin
butylbromid
|
4
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
735
|
Hyoscin
butylbromid
|
4
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
viên
|
|
736
|
Hyoscin
butylbromid
|
2
|
20mg/ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
737
|
Hyoscin
butylbromid
|
4
|
20mg/ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
738
|
Ibuprofen
|
4
|
20mg/ml; 40ml
|
Uống
|
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Chai
|
|
739
|
Ibuprofen
|
4
|
400mg; 1,5g
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
740
|
Ibuprofen
|
3
|
200mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
741
|
Ibuprofen
|
4
|
200mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
742
|
Ibuprofen
|
5
|
400mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
743
|
Ibuprofen;
Codein phosphat hemihydrat
|
4
|
200mg;12,8mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
744
|
Ibuprofen;
Codein phosphat hemihydrat
|
2
|
200mg;12,8mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
745
|
Imatinib
(dưới dạng imatinib mesylat)
|
2
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
746
|
Imipenem
+ Cilastatin*
|
4
|
750mg + 750mg
|
Tiêm/tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
747
|
Imipenem
+ Cilastatin*
|
4
|
500mg + 500mg
|
Tiêm/tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
748
|
Imipenem
+ Cilastatin*
|
2
|
0,25g + 0,25g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
749
|
Immune
globulin
|
1
|
2,5g/50ml
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/lọ/ống/túi
|
|
750
|
Immune
globulin
|
5
|
5g/100ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
751
|
Indapamid
|
1
|
1,5mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
752
|
Indapamid
|
3
|
1,5mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
753
|
Indapamid
|
2
|
2,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
754
|
Indomethacin
|
1
|
0,1%/5ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/lọ
|
|
755
|
Insulin
analog tác dụng chậm, kéo dài (Degludec)
|
1
|
100UI/ml x 3ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bút tiêm
|
|
756
|
Insulin
analog tác dụng chậm, kéo dài (Degludec)
|
5
|
100UI/ml x 3ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bút tiêm
|
|
757
|
Insulin
analog tác dụng chậm, kéo dài (Detemir)
|
1
|
100UI/ml x 3ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bút tiêm
|
|
758
|
Insulin
analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine)
|
2
|
100IU/ml x 3ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bút tiêm
|
|
759
|
Insulin
analog trộn, hỗn hợp (30/70)
|
1
|
300 UI/3ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
|
Bút tiêm
|
|
760
|
Insulin
người tác dụng nhanh, ngắn
|
1
|
100UI/ml x 10ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
|
761
|
Insulin
người tác dụng nhanh, ngắn
|
5
|
100UI/ml x 10ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
|
762
|
Insulin
người tác dụng nhanh, ngắn
|
5
|
40UI/ml x 10ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
763
|
Insulin
người tác dụng trung bình, trung gian
|
1
|
100UI/ml x 10ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống
|
|
764
|
Insulin
người trộn, hỗn hợp (30/70)
|
1
|
100UI/ml x 10ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
765
|
Insulin
người trộn, hỗn hợp (30/70)
|
5
|
100UI/ml x 10ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
766
|
Insulin
người trộn, hỗn hợp (30/70)
|
1
|
100UI/ml x 3ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
|
Bút tiêm
|
|
767
|
Insulin
người trộn, hỗn hợp (30/70)
|
5
|
100UI/ml x 3ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
|
Bút tiêm
|
|
768
|
Iohexol
|
1
|
300mg/ml Iod, lọ 100ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
769
|
Iohexol
|
1
|
350mg/ml Iod, lọ 100ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
770
|
Iohexol
|
1
|
300mg/ml x 50ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
771
|
Iopromid
acid
|
1
|
623,40mg/ml x 100ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
772
|
Iopromid
acid
|
1
|
623,40mg/ml x 50ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
773
|
Irbesartan
|
3
|
75mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
774
|
Irbesartan
|
4
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
775
|
Irbesartan
|
4
|
100 mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
776
|
Irbesartan
|
3
|
150mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
777
|
Irbesartan
|
3
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
778
|
Irbesartan
+ hydroclorothiazid
|
4
|
300mg + 25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
779
|
Irbesartan
+ Hydroclorothiazid
|
3
|
150mg + 12,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
780
|
Irinotecan
|
4
|
100mg
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
781
|
Irinotecan
|
4
|
40mg
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
782
|
Isoniazid
|
1
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
783
|
Isoniazid
|
4
|
150mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
784
|
Isoniazid
|
4
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
785
|
Isosorbid
(dinitrat hoặc mononitrat)
|
4
|
40mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
786
|
Isosorbid
(dinitrat hoặc mononitrat)
|
3
|
30mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
787
|
Isosorbid
dinitrat
|
1
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
788
|
Isosorbid
dinitrat
|
4
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
789
|
Isosorbid
mononitrat
|
2
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
790
|
Isosorbid
mononitrat
|
3
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
791
|
Isosorbid
mononitrat
|
3
|
60mg
|
Uống, đặt dưới lưỡi
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
792
|
Itoprid
|
3
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
793
|
Itoprid
|
1
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
794
|
Itraconazol
|
3
|
100mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
795
|
Itraconazol
|
4
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
796
|
Ivabradin
|
2
|
7,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
797
|
Ivabradin
|
2
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
798
|
Ivermectin
|
4
|
6mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
799
|
Kali
clorid
|
4
|
10%/10ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
800
|
Kali
clorid
|
1
|
1g/10ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Ống
|
|
801
|
Kali
clorid
|
1
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
802
|
Kali
clorid
|
1
|
600mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
803
|
Kali
clorid
|
4
|
10% x 5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
804
|
Kali
iodid + Natri iodid
|
2
|
30mg + 30mg
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Lọ
|
|
805
|
Kali
iodid + Natri iodid
|
5
|
30mg + 30mg
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Lọ
|
|
806
|
Kẽm
gluconat
|
4
|
70mg/2g
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
807
|
Kẽm
gluconat
|
4
|
56mg/5ml x 100ml
|
Uống
|
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
808
|
Kẽm
gluconat
|
4
|
30mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
809
|
Kẽm
sulfat
|
2
|
10mg/5ml x 100ml
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
810
|
Ketamin
|
1
|
50mg/ml x 10ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ
|
|
811
|
Ketoconazol
|
5
|
2%/5g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
812
|
Ketoconazol
|
4
|
2% x 10g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
813
|
Ketoprofen
|
1
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
814
|
Ketoprofen
|
2
|
30mg
|
Dán ngoài da
|
Miếng dán
|
Miếng
|
|
815
|
Ketoprofen
|
1
|
2,5% /30g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
816
|
Ketoprofen
|
4
|
100mg
|
Uống
|
Viên bao tan ở ruột
|
Viên
|
|
817
|
Ketoprofen
|
1
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
818
|
Ketorolac
|
1
|
30mg/ml x 1ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
819
|
Ketorolac
|
4
|
30mg/2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
820
|
Lacidipin
|
2
|
2mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
821
|
Lacidipin
|
4
|
4mg
|
Uống
|
Viên hòa tan nhanh
|
Viên
|
|
822
|
Lactobacillus
acidophilus
|
4
|
10^8 CFU
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
823
|
Lactulose
|
1
|
10g/15ml x 200ml
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
824
|
Lactulose
|
1
|
10g/15ml
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Gói
|
|
825
|
Lamotrigine
|
2
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
826
|
Lamotrigine
|
2
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
827
|
Lamivudin
|
2
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
828
|
Lamivudin
|
4
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
829
|
Lamivudine
|
5
|
150mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
830
|
Lamivudine
+ Zidovudin
|
5
|
150mg + 300mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
831
|
Lopinavir
+ Ritonavir (LPV/r)
|
2
|
200mg + 50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
832
|
Lansoprazol
|
1
|
30mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
833
|
Lansoprazol
|
2
|
30mg
|
Uống
|
Viên bao tan ở ruột
|
Viên
|
|
834
|
Lansoprazol
|
1
|
15mg
|
Uống
|
Viên bao tan ở ruột
|
Viên
|
|
835
|
Ledipasvir+
sofosbuvir
|
2
|
90mg+400mg
|
uống
|
Viên
|
viên
|
|
836
|
Lercanidipin
hydroclorid
|
1
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
837
|
Letrozol
|
1
|
2,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
838
|
Levetiracetam
|
2
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
839
|
Levetiracetam
|
4
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
840
|
Levobupivacain
|
4
|
5mg/ml x 10ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
841
|
Levocetirizin
|
4
|
0,5mg/ml; 10ml
|
Uống
|
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
|
Ống
|
|
842
|
Levocetirizin
|
2
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
843
|
Levocetirizin
|
4
|
5mg
|
Uống
|
Viên hòa tan nhanh
|
Viên
|
|
844
|
Levodopa
+ Carbidopa
|
4
|
250mg + 25mg
|
Uống
|
Viên hòa tan nhanh
|
viên
|
|
845
|
Levodopa
+ Carbidopa
|
4
|
100mg + 10mg
|
Uống
|
Viên hòa tan nhanh
|
Viên
|
|
846
|
Levodopa
+ Carbidopa
|
2
|
100mg + 10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
847
|
Levodopa
+ Carbidopa
|
2
|
250mg +25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
848
|
Levodopa
+ Benserazid
|
4
|
200mg +50mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
849
|
Levofloxacin
|
3
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
850
|
Levofloxacin
|
4
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
851
|
Levofloxacin
|
1
|
750mg/150ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
852
|
Levofloxacin
|
2
|
750mg/ 150ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
853
|
Levofloxacin
|
2
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
854
|
Levofloxacin
|
3
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
855
|
Levofloxacin
|
1
|
5mg/ml x 5ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ
|
|
856
|
Levofloxacin
|
1
|
15mg/ml x 5ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Lọ
|
|
857
|
Levomepromazin
|
3
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
858
|
Levomepromazin
|
4
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
859
|
Levosulpirid
|
2
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
860
|
Levosulpirid
|
4
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
861
|
Levothyroxin
(muối natri)
|
4
|
100mcg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
862
|
Levothyroxin
(muối natri)
|
1
|
100mcg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
863
|
Levothyroxin
(muối natri)
|
1
|
50 mcg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
864
|
Levothyroxin
(muối natri)
|
1
|
75 mcg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
865
|
Leflunomid
|
1
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
866
|
Lidocain
(hydroclodrid)
|
4
|
2%/10ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
867
|
Lidocain
(hydroclodrid)
|
4
|
100mg/10ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
868
|
Lidocain
+ Epinephrin (adrenalin)
|
2
|
(2%+0.001%)1,8ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
869
|
Lidocain
+ Epinephrin (adrenalin)
|
1
|
(36mg + 18mcg)/1,8ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
870
|
Lidocain
+Prilocain
|
1
|
5g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
871
|
Lidocain
+Prilocain
|
2
|
(25mg+25mg)/10g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
872
|
Lidocain
hydroclodrid
|
1
|
10% x 38g
|
Xịt ngoài da
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
873
|
Lidocain
hydroclodrid
|
1
|
2% x 30g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
874
|
Lidocain
hydroclodrid
|
4
|
2% x 2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
875
|
Linagliptin
|
3
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
876
|
Linagliptin
|
4
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
877
|
Linezolid*
|
4
|
200mg/100ml x 100ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
878
|
Linezolid*
|
4
|
200mg/100ml x 300ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
879
|
Lisinopril
|
4
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
880
|
Lisinopril
|
1
|
20mg
|
Uống
|
viên
|
Viên
|
|
881
|
Lisinopril
|
2
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
882
|
Lisinopril
+ Hydroclorothiazid
|
4
|
10mg + 12,5mg
|
Uống
|
Viên
|
viên
|
|
883
|
Lisinopril
+ Hydroclorothiazid
|
3
|
10mg + 12,5mg
|
Uống
|
Viên
|
viên
|
|
884
|
Lysin
+ Vitamin + Khoáng chất
|
4
|
L-Lysine hydrochloride: 150mg; Vitamin B1:
1,5mg; Vitamin B2: 1,67mg; Vitamin B6: 3mg; Vitamin PP: 10mg; Vitamin E:
7,5mg; Calcium: 65mg
|
Uống
|
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
|
Gói
|
|
885
|
Lysin
+ Vitamin + Khoáng chất
|
4
|
(Vitamin B1: 26,7mg; Vitamin B2: 26,7mg;
Vitamin B6: 26,7mg; Vitamin PP: 24mg; Kẽm sulfat: 40mg; Lysine HCl:
1200mg)/120ml
|
Uống
|
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
886
|
Lysin
+ Vitamin + Khoáng chất
|
4
|
Calcium: 65mg; Vitamin B1: 1,5mg; Vitamin B2:
1,75mg; Vitamin B6: 3mg; Vitamin D3: 200IU; Vitamin E: 7,5IU; Vitamin PP:
10mg; Vitamin B5: 5mg; Lysin: 150mg
|
Uống
|
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
887
|
Loperamid
|
1
|
2mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
888
|
Loperamid
|
4
|
2mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
889
|
Loratadin
|
4
|
1mg/1ml; 10ml
|
Uống
|
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
|
Ống
|
|
890
|
Loratadin
|
4
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
891
|
Loratadin
|
1
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
892
|
Loratadin
|
3
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
893
|
Losartan
|
3
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
894
|
Losartan
|
3
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
895
|
Losartan
kali; Hydroclorothiazid
|
4
|
100mg; 12,5 mg
|
Uống
|
Viên
|
viên
|
|
896
|
Losartan
kali; Hydroclorothiazid
|
2
|
100mg; 25 mg
|
Uống
|
Viên
|
viên
|
|
897
|
Losartan
kali; Hydroclorothiazid
|
3
|
50mg + 12,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
898
|
Loteprednol
etabonat
|
1
|
0,5%/5ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ
|
|
899
|
Lovastatin
|
4
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
900
|
Lovastatin
|
1
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
901
|
Lovastatin
|
2
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
902
|
Loxoprofen
|
3
|
60mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
903
|
Loxoprofen
|
2
|
60mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
904
|
Lynestrenol
|
5
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
905
|
Lynestrenol
|
1
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
906
|
Macrogol
|
1
|
10g
|
Uống
|
Bột/ cốm/ hạt pha uống
|
Gói
|
|
907
|
Macrogol
+ Natri sulfat + Natri bicarbonat + Natri clorid + Kali clorid
|
4
|
64g + 5,7g + 1,68g + 1,46g + 0,75g
|
Uống
|
Bột/ cốm/ hạt pha uống
|
Gói
|
|
908
|
Macrogol
+ Natri sulfat + Natri bicarbonat + Natri clorid + Kali clorid
|
1
|
73,69g
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
909
|
Magnesi
aspartat + Kali aspartat
|
1
|
400mg+ 452mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Ống
|
|
910
|
Magnesi
aspartat + Kali aspartat
|
1
|
140mg + 158mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
911
|
Magnesi
aspartat + Kali aspartat
|
4
|
140mg + 158mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
912
|
Magnesi
hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
|
4
|
400mg + 300mg + 30mg
|
Uống
|
Dung dịch/ Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống
|
Gói
|
|
913
|
Magnesi
hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
|
4
|
400mg + 400mg + 30mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
914
|
Magnesi
hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
|
4
|
400mg + 400mg + 40mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
915
|
Magnesi
hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
|
4
|
(800mg + 800mg + 60mg)/10ml
|
Uống
|
Dung dịch/ Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống
|
Gói
|
|
916
|
Magnesi
hydroxyd + Nhôm Hydroxyd + Simethicon
|
4
|
Gel Magnesi hydroxyd 30% 2,668 g; Gel Nhôm
hydroxyd 4,596 g ; Simethicon (dạng nhũ tương 30%) 0,266 g
|
Uống
|
Dung dịch/ Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống
|
Gói
|
|
917
|
Magnesi
hydroxyd + Nhôm hydroxyd+ simethicon
|
4
|
800,4mg + 400mg + 80mg
|
Uống
|
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Gói
|
|
918
|
Magnesi
hydroxyd + Nhôm hydroxyd+ simethicon
|
4
|
400mg + 440mg + 50mg/10ml
|
Uống
|
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Gói
|
|
919
|
Magnesi
hydroxyd + Nhôm hydroxyd+ simethicon
|
4
|
(800,4mg + 612mg+80mg)/10ml
|
Uống
|
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Gói
|
|
920
|
Magnesi
hydroxyd + Nhôm hydroxyd
|
4
|
(440mg + 390mg)/10ml
|
Uống
|
Dung dịch/ Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống
|
Gói
|
|
921
|
Magnesi
hydroxyd + Nhôm hydroxyd
|
4
|
(800,4 mg + 611,76 mg)/10ml
|
Uống
|
Dung dịch/ Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống
|
Gói
|
|
922
|
Magnesi
hydroxyd + Nhôm hydroxyd
|
4
|
(400mg + 400mg)/10ml
|
Uống
|
Dung dịch/ Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống
|
Gói
|
|
923
|
Magnesi
hydroxyd + Nhôm hydroxyd
|
2
|
400mg + 306mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
924
|
Magnesi
hydroxyd + Nhôm hydroxyd
|
4
|
120mg + 250mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
925
|
Magnesi
hydroxyd + Nhôm hydroxyd
|
4
|
200mg + 175mg
|
Uống
|
Dung dịch/ Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống
|
Gói
|
|
926
|
Magnesi
hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
|
4
|
800mg + 800mg + 100mg
|
Uống
|
Dung dịch/ Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống
|
Gói
|
|
927
|
Magnesi
hydroxyd + Nhôm hydroxyd
|
4
|
Magnesi hydroxyd 800,4mg; Nhôm hydroxyd gel
3030,3mg
|
Uống
|
Dung dịch/ Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống
|
Gói
|
|
928
|
Magnesi
hydroxyd + Nhôm hydroxyd + simethicon
|
4
|
400mg + 306mg + 30mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
929
|
Magnesi
sulfat
|
4
|
15% x 10ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
930
|
Manitol
|
4
|
20% x 250ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ /Ống/Túi
|
|
931
|
Mebendazol
|
4
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
932
|
Meclophenoxat
|
4
|
250 mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Chai/Lọ Ống/Túi
|
|
933
|
Meclophenoxat
|
4
|
500mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Chai/Lọ /Ống/Túi
|
|
934
|
Mecobalamin
|
5
|
1500 mcg
|
Uống
|
Viên
|
viên
|
|
935
|
Mecobalamin
|
2
|
1500 mcg
|
Uống
|
Viên nang
|
viên
|
|
936
|
Mecobalamin
|
4
|
500mcg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
937
|
Mecobalamin
|
4
|
10mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Chai/Lọ /Ống/Túi
|
|
938
|
Meloxicam
|
1
|
15mg/1,5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
939
|
Meloxicam
|
4
|
15mg/1,5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
940
|
Meloxicam
|
2
|
7,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
941
|
Meloxicam
|
3
|
7,5mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
942
|
Meloxicam
|
4
|
7,5mg
|
Uống
|
Viên sủi
|
Viên
|
|
943
|
Meloxicam
|
1
|
15mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
944
|
Mequitazin
|
2
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
945
|
Meropenem*
|
4
|
1g
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
946
|
Meropenem*
|
4
|
0,25g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
947
|
Mesalazin
(Mesalamin)
|
2
|
500mg
|
Uống
|
Viên bao tan ở ruột
|
Viên
|
|
948
|
Mesalazin
(Mesalamin)
|
4
|
1000mg
|
Đặt trực tràng
|
Viên đặt trực tràng
|
Viên
|
|
949
|
Metformin
|
2
|
750mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
950
|
Metformin
|
1
|
1000mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
951
|
Metformin
|
1
|
850mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
952
|
Metformin
|
2
|
500mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
953
|
Metformin
|
3
|
500mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
954
|
Metformin
|
1
|
500mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
955
|
Metformin
|
4
|
1000mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
956
|
Metoclopramid
|
4
|
5mg/ml x 2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
957
|
Metoclopramid
|
2
|
5mg/ml x 2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
958
|
Metoclopramid
|
4
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
959
|
Metoprolol
|
1
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
960
|
Metoprolol
|
1
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
961
|
Metoprolol
|
1
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
962
|
Methadon
hydroclorid
|
4
|
10mg/ml
|
Uống
|
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
|
Chai/lọ
|
|
963
|
Methocarbamol
|
4
|
1000mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
964
|
Methotrexat
|
2
|
50mg/2ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
965
|
Methotrexat
|
2
|
2,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
966
|
Methyl
ergometrin maleat
|
4
|
0,2mg/ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
967
|
Methyl
ergometrin maleat
|
1
|
0,2mg
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
968
|
Methyl
prednisolon
|
2
|
40mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ /Ống/Túi
|
|
969
|
Methyl
prednisolon
|
4
|
40mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
970
|
Methyl
prednisolon
|
2
|
8mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
971
|
Methyl
prednisolon
|
4
|
8mg
|
Uống
|
Viên hòa tan nhanh
|
Viên
|
|
972
|
Methyl
prednisolon
|
4
|
16mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
973
|
Methyl
prednisolon
|
3
|
4mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
974
|
Methyl
prednisolon
|
4
|
4mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
975
|
Methyl
prednisolon
|
4
|
125mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Chai/Lọ Ống/Túi
|
|
976
|
Methyldopa
|
1
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
977
|
Methyldopa
|
4
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
978
|
Metronidazol
|
1
|
500mg/100ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
979
|
Metronidazol
|
4
|
5mg/1ml x 150ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
980
|
Metronidazol
|
1
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
981
|
Metronidazol
|
4
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
982
|
Metronidazol
|
4
|
1% x 15g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
983
|
Metronidazol
+ Neomycin + Nystatin
|
1
|
500mg + 65.000UI + 100.000UI
|
Đặt âm đạo
|
Viên
|
Viên
|
|
984
|
Metronidazol
+ Neomycin + Nystatin
|
4
|
500mg + 65.000UI + 100.000UI
|
Đặt âm đạo
|
Viên
|
Viên
|
|
985
|
Miconazol
|
4
|
200mg
|
Đặt âm đạo
|
Viên
|
Viên
|
|
986
|
Miconazol
|
5
|
200mg
|
Đặt âm đạo
|
Viên
|
Viên
|
|
987
|
Midazolam
|
1
|
5mg/ml x 1ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
988
|
Midazolam
|
4
|
5mg/ml x 1ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
989
|
Milrinon
|
4
|
10mg
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
990
|
Mirtazapin
|
2
|
15mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
991
|
Mirtazapin
|
3
|
30mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
992
|
Mirtazapin
|
2
|
45mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
993
|
Misoprostol
|
4
|
200mcg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
994
|
Misoprostol
|
5
|
200mcg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
995
|
Mometason
furoat
|
5
|
50mcg/liều xịt, 140 liều
|
Xịt mũi
|
Thuốc xịt mũi
|
Chai/Lọ/Bình/Ốn g
|
|
996
|
Mometason
furoat
|
1
|
0,1% x 15g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
997
|
Mometason
furoat + Acid salicylic
|
4
|
(1mg + 50mg)/g x 15g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
998
|
Monobasic
natri phosphat + Dibasic natri phosphat
|
1
|
(7g+19g)/118mlx 133ml
|
Thụt hậu tràng môn/ trực
|
Thuốc thụt tràng hậu môn/ trực
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
999
|
Monobasic
natri phosphat + Dibasic natri phosphat
|
1
|
(9,5g + 3,5g)/59ml
|
Thụt hậu tràng môn/ trực
|
Thuốc thụt tràng hậu môn/ trực
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.000
|
Monobasic
natri phosphat+ dibasic natri phosphat
|
4
|
18,8g +4,3g
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.001
|
Morphin
|
4
|
10mg/ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.002
|
Morphin
|
1
|
10mg/ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.003
|
Morphin
(không có chất bảo quản để gây tê tủy sống)
|
1
|
10mg/1ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.004
|
Morphin
|
4
|
30mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.005
|
Moxifloxacin
|
5
|
400mg, lọ 100ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.006
|
Moxifloxacin
|
3
|
400mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.007
|
Moxifloxacin
|
1
|
5mg/ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.008
|
Moxifloxacin
|
4
|
5mg/ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.009
|
Moxifloxacin
|
4
|
400mg/100ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.010
|
Moxifloxacin
+ Dexamethason
|
1
|
0,5% + 0,1%
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ
|
|
1.011
|
Moxifloxacin
+ Dexamethason
|
5
|
0,5% + 0,1%
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ
|
|
1.012
|
Mupirocin
|
2
|
2% x 5g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
1.013
|
Mupirocin
|
4
|
2% x 5g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
1.014
|
N-
Acetylcystein
|
1
|
300mg/3ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.015
|
N-
Acetylcystein
|
4
|
300mg/3ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.016
|
N-
Acetylcystein
|
4
|
200mg/5ml x 30ml
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.017
|
N-
Acetylcystein
|
1
|
200mg
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
1.018
|
N-Acetylcystein
|
4
|
100mg
|
Uống
|
Bột/ cốm/ hạt pha uống
|
Gói
|
|
1.019
|
N-Acetylcystein
|
4
|
100mg
|
Uống
|
Viên hòa tan nhanh
|
Viên
|
|
1.020
|
N-acetylcystein
|
4
|
600mg
|
Uống
|
Viên sủi
|
Viên
|
|
1.021
|
N-
Acetylcystein
|
2
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.022
|
Naftidrofuryl
|
4
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.023
|
Naloxon
hydroclorid
|
4
|
0,4mg/ml x 1ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.024
|
Naloxon
hydroclorid
|
1
|
0,4mg/ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.025
|
Naproxen
|
2
|
250mg
|
Uống
|
Viên nang
|
viên
|
|
1.026
|
Naproxen
|
4
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
viên
|
|
1.027
|
Naproxen
|
1
|
25mg/ml
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Chai
|
|
1.028
|
Naproxen
|
1
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.029
|
Naproxen
+ Esomeprazol
|
5
|
500mg + 20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.030
|
Naproxen
+ Esomeprazol
|
4
|
500mg + 20mg
|
Uống
|
Viên bao tan ở ruột
|
Viên
|
|
1.031
|
Naphazolin
|
4
|
0,05% x 5ml
|
Nhỏ mũi
|
Thuốc nhỏ mũi
|
Chai/Lọ
|
|
1.032
|
Natri
clorid
|
4
|
0,9% /1000ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.033
|
Natri
clorid
|
4
|
0,9% x 500ml
|
Dùng ngoài (sử dụng được trong phẫu thuật)
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai/Lọ
|
|
1.034
|
Natri
clorid
|
1
|
0,9% x 500ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.035
|
Natri
clorid
|
4
|
0,9% x 500ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.036
|
Natri
clorid
|
4
|
0,9% x 250ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.037
|
Natri
clorid
|
4
|
0,9% x 100ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.038
|
Natri
clorid
|
4
|
0,9%
|
Nhỏ mắt, nhỏ mũi
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ
|
|
1.039
|
Natri
clorid
|
4
|
0,9% x 100ml
|
Xịt mũi
|
Thuốc xịt mũi
|
Chai/Lọ/ Ống/Bình
|
|
1.040
|
Natri
clorid
|
4
|
3%/100ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.041
|
Natri
clorid
|
4
|
10% x 250ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.042
|
Natri
clorid + kali clorid + monobasic kali phosphat + natri acetat + magnesi
sulfat+ kẽm sulfat + dextrose
|
4
|
500ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.043
|
Natri
clorid + Kali clorid + Natri citrat + Glucose khan + Kẽm
|
4
|
520mg + 300mg + 580mg + 2,7g + 5mg
|
Uống
|
Bột/ cốm/ hạt pha uống
|
Gói
|
|
1.044
|
Natri
clorid + Kali clorid + Natri citrat + Glucose khan
|
2
|
520mg + 300mg + 580mg + 2,7g
|
Uống
|
Bột/ cốm/ hạt pha uống
|
Gói
|
|
1.045
|
Natri
clorid + Kali clorid + Natri citrat + Glucose khan
|
4
|
0,52g + 0,3g + 0,509g + 2,7g
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
1.046
|
Glucose
khan + Natri clorid + Natri citrat+ Kali clorid
|
4
|
( 0,7g + 0,3g + 0,58g + 4g)/5,6g
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
1.047
|
Natri
clorid + Natri bicarbonat + Kali clorid + Dextrose khan
|
4
|
0.35g + 0.25g + 0.15g + 2g
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.048
|
Natri
diquafosol
|
1
|
30mg/ml x 5ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Lọ
|
|
1.049
|
Natri
hyaluronat
|
4
|
0,15% x 10ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ
|
|
1.050
|
Natri
hyaluronat
|
1
|
15mg/5ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ
|
|
1.051
|
Natri
hyaluronat
|
4
|
1mg/ml x 6ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ
|
|
1.052
|
Natri
hyaluronat
|
4
|
25mg/2,5ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
|
Bơm tiêm
|
|
1.053
|
Natri
hydrocarbonat (natri bicarbonat)
|
4
|
1,4%/500ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ /Ống/Túi
|
|
1.054
|
Natri
hydrocarbonat (natri bicarbonat)
|
1
|
4,2% x 250ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ /Ống/Túi
|
|
1.055
|
Natri
hydrocarbonat (natri bicarbonat)
|
4
|
1,4% x 250ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.056
|
Natri
montelukast
|
1
|
4mg
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
1.057
|
Natri
montelukast
|
2
|
4mg
|
Uống
|
Viên hòa tan nhanh
|
Viên
|
|
1.058
|
Natri
montelukast
|
2
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.059
|
Natri
montelukast
|
1
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.060
|
Natri
montelukast
|
1
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.061
|
Natri
montelukast
|
4
|
10mg
|
Uống
|
Viên hòa tan nhanh
|
Viên
|
|
1.062
|
Nebivolol
|
1
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.063
|
Nebivolol
|
4
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.064
|
Nefopam
hydroclorid
|
1
|
20mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.065
|
Nefopam
hydroclorid
|
2
|
20mg/2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.066
|
Neomycin
(Sulfat)
|
4
|
0,5%/5ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ
|
|
1.067
|
Neomycin
+ polymyxin B + dexamethason
|
1
|
(3500 UI/g + 6000 UI/g + 1%) x 3,5g
|
Tra mắt
|
Thuốc tra mắt
|
Tuýp
|
|
1.068
|
Neomycin
+ polymyxin B + dexamethason
|
1
|
(3500UI+ 6000UI + 1mg)/ml, lọ 5ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ
|
|
1.069
|
Neomycin
+ polymyxin B + dexamethason
|
4
|
(35mg+100.000UI+10 mg)/10ml, lọ 10ml
|
Nhỏ mắt, nhỏ tai
|
Thuốc nhỏ mắt/ Thuốc nhỏ tai
|
Chai/Lọ
|
|
1.070
|
Neostigmin
methylsulfat (bromid)
|
1
|
0,5mg/ml x 1ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.071
|
Neostigmin
methylsulfat (bromid)
|
4
|
0,5mg/ml x 1ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.072
|
Nepafenac
|
1
|
1mg/ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Lọ
|
|
1.073
|
Netilmicin
sulfat
|
2
|
100mg/1,5ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Ống
|
|
1.074
|
Netilmicin
sulfat
|
4
|
100mg/2ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Ống
|
|
1.075
|
Neviparin
(NVP)
|
5
|
50mg/5ml, 100ml
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Lọ
|
|
1.076
|
Nicardipin
|
4
|
10mg/50ml
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.077
|
Nicardipin
|
5
|
10mg/10ml, ống 10ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.078
|
Nicardipin
|
2
|
10mg/10ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.079
|
Nicardipin
|
1
|
10mg/10ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Ống
|
|
1.080
|
Nicorandil
|
2
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.081
|
Nicorandil
|
4
|
5mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.082
|
Nicorandil
|
4
|
2,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.083
|
Nicorandil
|
4
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.084
|
Nifedipin
|
1
|
30mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
1.085
|
Nifedipin
|
3
|
20mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
1.086
|
Nifedipin
|
2
|
20mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
1.087
|
Nimodipin
|
1
|
10mg/50ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.088
|
Nimodipin
|
4
|
30mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.089
|
Nor-epinephrin
(Nor- adrenalin)
|
4
|
5mg/5ml, ống 5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.090
|
Nor-epinephrin
(Nor- adrenalin)
|
2
|
4mg/4ml, ống 4ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.091
|
Nor-Epinephrin
(Nor-adrenalin)
|
1
|
1mg/ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.092
|
Nor-Epinephrin
(Nor-adrenalin)
|
1
|
4mg/4ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.093
|
Norfloxacin
|
1
|
400mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.094
|
Nước
cất pha tiêm
|
4
|
5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.095
|
Nước
cất pha tiêm
|
4
|
10ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.096
|
Nước
oxy già
|
4
|
3% x 60ml
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.097
|
Nystatin
|
4
|
500.000UI
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.098
|
Nystatin
|
4
|
25.000UI
|
Đánh tưa lưỡi
|
Thuốc tác dụng tại niêm mạc miệng
|
Gói
|
|
1.099
|
Nystatin
+ Neomycin + Polymycin B
|
1
|
100.000 IU + 35.000 IU + 35.000 IU
|
Đặt âm đạo
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.100
|
Nhũ dịch
lipid
|
1
|
(Mỗi 100ml chứa: Medium chain triglycerides
10,0g; Soya-bean oil, refined 8,0g; Omega-3-acid triglycerides 2,0g) x 250ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.101
|
Nhũ
dịch lipid
|
1
|
(Mỗi 100 ml nhũ tương chứa: Dầu đậu nành tinh chế
6g; Triglycerid mạch trung bình 6g; Dầu Oliu tinh chế 5g; Dầu cá tinh chế 3g)
x 100ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.102
|
Nhũ
dịch lipid
|
1
|
(Mỗi 100 ml nhũ tương chứa: Dầu đậu nành tinh
chế 6g; Triglycerid mạch trung bình 6g; Dầu Oliu tinh chế 5g; Dầu cá tinh chế
3g) x 250ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.103
|
Nhũ
dịch lipid
|
1
|
20% x 250ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.104
|
Nhũ
dịch lipid
|
1
|
10% x 250ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.105
|
Octreotid
|
1
|
100mcg/ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.106
|
Octreotid
|
4
|
100mcg/ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.107
|
Ofloxacin
|
1
|
0,3%/5ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ
|
|
1.108
|
Ofloxacin
|
4
|
0,3%/5ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ
|
|
1.109
|
Ofloxacin
|
1
|
0.3%/3,5g
|
Tra mắt
|
Thuốc tra mắt
|
Tuýp
|
|
1.110
|
Ofloxacin
|
2
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.111
|
Ofloxacin
|
1
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.112
|
Ofloxacin
|
5
|
200mg/100ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.113
|
Ofloxacin
|
2
|
200mg/100ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.114
|
Ofloxacin
|
1
|
200mg/100ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.115
|
Ofloxacin
|
2
|
200mg/40ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.116
|
Olanzapin
|
1
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.117
|
Olanzapin
|
3
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.118
|
Olanzapin
|
2
|
20mg
|
Uống
|
Viên hòa tan nhanh
|
Viên
|
|
1.119
|
Olanzapin
|
2
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.120
|
Olanzapin
|
4
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.121
|
Olopatadin
hydroclorid
|
1
|
2mg/ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ
|
|
1.122
|
Olopatadin
hydroclorid
|
4
|
0,2%
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ
|
|
1.123
|
Omeprazol
|
1
|
40mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.124
|
Omeprazol
|
3
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.125
|
Omeprazol
|
4
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.126
|
Omeprazol
|
4
|
40mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.127
|
Ondansetron
|
1
|
8mg/4ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.128
|
Ondansetron
|
4
|
8mg/4ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.129
|
Otilonium
bromide
|
4
|
40mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.130
|
Oxacilin
|
1
|
500mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.131
|
Oxacilin
|
1
|
250mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.132
|
Oxacilin
|
1
|
1g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.133
|
Oxacilin
|
4
|
1g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.134
|
Oxacilin
|
4
|
2g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.135
|
Oxaliplatin
|
4
|
50mg
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.136
|
Oxaliplatin
|
4
|
100mg
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.137
|
Oxcarbazepin
|
2
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.138
|
Oxcarbazepin
|
4
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.139
|
Oxytocin
|
1
|
5UI
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.140
|
Oxytocin
|
4
|
5UI
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.141
|
Oxytocin
|
1
|
10UI/ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.142
|
Oxytocin
|
4
|
10UI/ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.143
|
Paclitaxel
|
4
|
150mg
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.144
|
Paclitaxel
|
2
|
150mg/25ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.145
|
Paclitaxel
|
4
|
30mg/5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.146
|
Pantoprazol
|
2
|
20mg
|
Uống
|
Viên bao tan ở ruột
|
Viên
|
|
1.147
|
Pantoprazol
|
3
|
40mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.148
|
Pantoprazol
|
4
|
40mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Lọ/Ống
|
|
1.149
|
Papaverin
|
2
|
40mg/2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.150
|
Papaverin
|
4
|
40mg/2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.151
|
Paracetamol
|
1
|
80mg
|
Đặt hậu môn
|
Viên
|
Viên
|
|
1.152
|
Paracetamol
|
4
|
80mg
|
Đặt hậu môn
|
Viên
|
Viên
|
|
1.153
|
Paracetamol
|
3
|
80mg
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
1.154
|
Paracetamol
|
4
|
80mg
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
1.155
|
Paracetamol
|
1
|
150mg
|
Đặt
|
Thuốc đặt hậu môn/ trực tràng
|
Viên
|
|
1.156
|
Paracetamol
|
4
|
150mg
|
Đặt
|
Thuốc đặt hậu môn/ trực tràng
|
viên
|
|
1.157
|
Paracetamol
|
2
|
150mg
|
Uống
|
Bột/ cốm/ hạt pha uống
|
Gói
|
|
1.158
|
Paracetamol
|
4
|
150mg
|
Uống
|
Bột/ cốm/ hạt pha uống
|
Gói
|
|
1.159
|
Paracetamol
|
4
|
250mg/10ml
|
Uống
|
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Ống
|
|
1.160
|
Paracetamol
|
3
|
250mg
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
1.161
|
Paracetamol
|
2
|
250mg
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
1.162
|
Paracetamol
|
1
|
300mg
|
Đặt
|
Thuốc đặt hậu môn/ trực tràng
|
Viên
|
|
1.163
|
Paracetamol
|
4
|
300mg
|
Đặt
|
Thuốc đặt hậu môn/ trực tràng
|
Viên
|
|
1.164
|
Paracetamol
|
4
|
300mg/2ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.165
|
Paracetamol
|
4
|
325mg
|
Uống
|
Viên sủi
|
Viên
|
|
1.166
|
Paracetamol
|
4
|
325mg
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
1.167
|
Paracetamol
|
1
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.168
|
Paracetamol
|
4
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.169
|
Paracetamol
|
2
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.170
|
Paracetamol
|
2
|
500 mg
|
Uống
|
Viên sủi
|
Viên
|
|
1.171
|
Paracetamol
|
4
|
650mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.172
|
Paracetamol
|
1
|
650mg
|
Uống
|
Viên
|
viên
|
|
1.173
|
Paracetamol
|
3
|
650mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.174
|
Paracetamol
|
2
|
650mg
|
Uống
|
Viên sủi
|
Viên
|
|
1.175
|
Paracetamol
|
4
|
1g/100ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc Tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống
|
|
1.176
|
Paracetamol
|
4
|
1g/10ml
|
Tiêm/Tiêm tuyền
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.177
|
Paracetamol
+ Codein phosphat
|
1
|
500mg+ 30mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.178
|
Paracetamol
+ Codein phosphat
|
2
|
500mg+ 15mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.179
|
Paracetamol
+ Codein phosphat
|
4
|
500mg + 10mg
|
Uống
|
Viên sủi
|
Viên
|
|
1.180
|
Paracetamol
+ Chlorpheniramin
|
4
|
100mg + 2mg
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
1.181
|
Paracetamol
+ Ibuprofen
|
4
|
250mg + 100mg
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
1.182
|
Paracetamol
+ Methocarbamol
|
4
|
300mg + 380mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.183
|
Paracetamol
+ Phenylephrin + Chlorpheniramin
|
4
|
160mg + 2,5mg +1mg
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
1.184
|
Paracetamol
+ Tramadol
|
3
|
325mg + 37,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.185
|
Paracetamol
+ Tramadol
|
2
|
325mg + 37,5mg
|
Uống
|
Viên sủi
|
Viên
|
|
1.186
|
Paroxetin
|
1
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.187
|
Paroxetin
|
4
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.188
|
Pefloxacin
|
4
|
400mg
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.189
|
Pegfilgrastim
|
2
|
6mg/0,6ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bơm tiêm
|
|
1.190
|
Pemetrexed
|
2
|
100mg
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.191
|
Pemetrexed
|
5
|
100mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Lọ/Ống
|
|
1.192
|
Pentoxifyllin
|
4
|
200mg/100ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.193
|
Peptid
(Cerebrolysin concentrate)
|
1
|
215,2mg/ml, 5ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Ống
|
|
1.194
|
Peptid
(Cerebrolysin concentrate)
|
1
|
215,2mg/ml, 10ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Ống
|
|
1.195
|
Perindopril
|
4
|
2,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.196
|
Perindopril
|
1
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.197
|
Perindopril
|
2
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.198
|
Perindopril
|
4
|
4mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.199
|
Perindopril
+ Amlodipin
|
3
|
7mg + 5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.200
|
Perindopril
+ Amlodipin
|
1
|
7mg + 5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.201
|
Perindopril
+ Amlodipin
|
2
|
4mg + 5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.202
|
Perindopril
+ Amlodipin
|
3
|
5mg + 5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.203
|
Perindopril
+ Amlodipin
|
1
|
8mg + 10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.204
|
Perindopril
+ Amlodipin
|
3
|
4mg + 5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.205
|
Perindopril
+ Amlodipin
|
3
|
4mg + 10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.206
|
Perindopril
+ Amlodipin
|
1
|
3,5mg + 2,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.207
|
Perindopril
+ Bisoprolol
|
1
|
10mg + 5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.208
|
Perindopril
+ Indapamid
|
1
|
8mg +2,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.209
|
Perindopril
+ Indapamid
|
1
|
5mg + 1,25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.210
|
Perindopril
+ Indapamid
|
2
|
10mg + 2,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.211
|
Perindopril
+ Indapamid
|
2
|
4mg + 1,25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.212
|
Pethidin
|
1
|
50mg/ml x 2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.213
|
Pipecuronium
bromid
|
1
|
4mg/2ml, lọ 2ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.214
|
Piperacilin
|
2
|
1g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Lọ/Ống
|
|
1.215
|
Piperacilin
|
2
|
2g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Lọ/Ống
|
|
1.216
|
Piperacilin
+ Tazobactam
|
2
|
4g+0,5g
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.217
|
Piperacilin
+ Tazobactam
|
4
|
2g + 0,25g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.218
|
Piperacilin
+ Tazobactam
|
2
|
3g + 0,375g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.219
|
Piperacilin
+ Tazobactam
|
4
|
3g + 0,375g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.220
|
Piracetam
|
4
|
1g
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.221
|
Piracetam
|
4
|
333mg/ml - 3,6ml
|
Uống
|
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Ống
|
|
1.222
|
Piracetam
|
4
|
1,25g/10ml - 60ml
|
Uống
|
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Chai
|
|
1.223
|
Piracetam
|
4
|
400mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.224
|
Piracetam
|
4
|
800mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.225
|
Piracetam
|
4
|
800mg
|
Uống
|
Viên hòa tan nhanh
|
Viên
|
|
1.226
|
Piracetam
|
2
|
1200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.227
|
Piracetam
|
4
|
1200mg/3g
|
Uống
|
Bột/ cốm/ hạt pha uống
|
Gói
|
|
1.228
|
Piroxicam
|
4
|
40mg/2ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.229
|
Piroxicam
|
2
|
20mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.230
|
Piroxicam
|
4
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.231
|
Polyethylen
glycol + Propylen glycol
|
1
|
(0,4% + 0,3%) x 5ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ
|
|
1.232
|
Povidon
Iodin
|
4
|
10%/100ml
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai/lọ//túi
|
|
1.233
|
Povidon
Iodin
|
4
|
10%/20ml
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai/lọ
|
|
1.234
|
Povidon
iodin
|
4
|
10% x 140ml
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai/Lọ
|
|
1.235
|
Povidon
iodin
|
4
|
4% x 500ml
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai/Lọ
|
|
1.236
|
Povidon
iodin
|
4
|
10% x 500ml
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai/Lọ
|
|
1.237
|
Povidon
iodin
|
4
|
10% x 90ml
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai/Lọ
|
|
1.238
|
Pralidoxim
|
5
|
500mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ Ống/Túi
|
|
1.239
|
Pramipexol
|
1
|
0,26mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
1.240
|
Pramipexol
|
3
|
0,26mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
1.241
|
Pravastatin
|
4
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.242
|
Pravastatin
|
2
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.243
|
Pravastatin
|
4
|
20mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.244
|
Pravastatin
|
4
|
10mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.245
|
Pravastatin
|
4
|
30mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.246
|
Praziquantel
|
4
|
600mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.247
|
Prednisolon
acetat (natri phosphate)
|
4
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.248
|
Prednisolon
acetat (natri phosphate)
|
4
|
5mg
|
Uống
|
Viên bao tan ở ruột
|
Viên
|
|
1.249
|
Prednisolon
acetat (natri phosphate)
|
4
|
10mg (tương đương Prednisolon natri phosphat
13,44mg)
|
Uống
|
Viên hòa tan nhanh
|
Viên
|
|
1.250
|
Prednisolon
acetat (natri phosphate)
|
1
|
1% w/v (10mg/ml)
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ Ống/Túi
|
|
1.251
|
Prednisolon
acetat (natri phosphate)
|
4
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.252
|
Pregabalin
|
1
|
25mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.253
|
Pregabalin
|
2
|
75mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.254
|
Pregabalin
|
1
|
50mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.255
|
Pregabalin
|
3
|
150mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.256
|
Pregabalin
|
4
|
200mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.257
|
Probenecid
|
4
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.258
|
Probenecid
|
5
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.259
|
Progesteron
|
4
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.260
|
Progesteron
|
1
|
200mg
|
Đặt âm đạo
|
Viên nang
|
viên
|
|
1.261
|
Progesteron
|
2
|
200mg
|
Đặt âm đạo
|
Viên nang
|
viên
|
|
1.262
|
Progesteron
|
1
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.263
|
Progesteron
|
1
|
25mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.264
|
Proparacain
hydroclorid
|
1
|
0,5% x 15ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.265
|
Propofol
|
1
|
1%, 50ml
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.266
|
Propofol
|
1
|
10mg/ml x 20ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.267
|
Propofol
|
5
|
10mg/ml x 20ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.268
|
Propranolol
hydroclorid
|
2
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.269
|
Propranolol
hydroclorid
|
2
|
40mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.270
|
Propranolol
hydroclorid
|
4
|
1mg/ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.271
|
Propylthiouracil
(PTU)
|
4
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.272
|
Propylthiouracil
(PTU)
|
4
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.273
|
Protamin
sulfat
|
5
|
10mg/ml, 5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.274
|
Pyridostigmin
bromid
|
4
|
60mg
|
Uống
|
viên
|
Viên
|
|
1.275
|
Phenobarbital
|
1
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.276
|
Phenobarbital
|
4
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.277
|
Phenobarbital
|
4
|
200mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.278
|
Phenylephrin
|
1
|
50mcg/ml x 10ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Ống
|
|
1.279
|
Phenytoin
|
4
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.280
|
Phenytoin
|
2
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.281
|
Phytomenadion
(Vitamin K1)
|
2
|
1mg/ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.282
|
Phytomenadion
(vitamin K1)
|
4
|
1mg/ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.283
|
Phytomenadion
(vitamin K1)
|
4
|
10mg/ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.284
|
Quetiapin
|
1
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.285
|
Quetiapin
|
4
|
150mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.286
|
Rabeprazol
|
2
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.287
|
Rabeprazol
|
4
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.288
|
Rabeprazol
|
5
|
40mg
|
Uống
|
Viên bao tan trong ruột
|
Viên
|
|
1.289
|
Rabeprazol
|
1
|
20mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Lọ/Ống
|
|
1.290
|
Racecadotril
|
1
|
10mg
|
Uống
|
Bột/ cốm/ hạt pha uống
|
Gói
|
|
1.291
|
Racecadotril
|
1
|
30mg
|
Uống
|
Bột/ cốm/ hạt pha uống
|
Gói
|
|
1.292
|
Raloxifen
|
4
|
60mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.293
|
Ramipril
|
1
|
5mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.294
|
Ramipril
|
4
|
5mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.295
|
Ramipril
|
4
|
2,5mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.296
|
Ramipril
|
1
|
2,5 mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.297
|
Ramipril
|
2
|
2,5 mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.298
|
Ramipril
|
4
|
10mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.299
|
Rebamipid
|
3
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.300
|
Rebamipid
|
1
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.301
|
Repaglinid
|
2
|
0,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.302
|
Repaglinid
|
2
|
2mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.303
|
Repaglinid
|
4
|
2mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.304
|
Ringer
lactat + Glucose
|
4
|
500ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Túi
|
|
1.305
|
Rifamycin
|
4
|
200.000IU
|
Nhỏ tai
|
Thuốc nhỏ tai
|
Lọ/Ống
|
|
1.306
|
Rifampicin
|
3
|
300mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.307
|
Rifampicin
|
4
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.308
|
Rifampicin
+ Isoniazid
|
3
|
150mg + 100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.309
|
Rifampicin
+ Isoniazid + Pyrazinamid
|
3
|
150mg + 75mg + 400mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.310
|
Ringer
lactat
|
1
|
500ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Túi
|
|
1.311
|
Ringer
lactat
|
4
|
500ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Túi
|
|
1.312
|
Risedronat
|
2
|
35mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.313
|
Risedronat
|
1
|
35mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.314
|
Risperidon
|
3
|
1mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.315
|
Risperidon
|
1
|
1mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.316
|
Risperidon
|
1
|
2mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.317
|
Risperidon
|
4
|
2mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.318
|
Rituximab
|
1
|
100mg
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.319
|
Rivaroxaban
|
1
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.320
|
Rivaroxaban
|
2
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.321
|
Rivaroxaban
|
3
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.322
|
Rivaroxaban
|
3
|
15mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.323
|
Rivaroxaban
|
2
|
15mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.324
|
Rocuronium
bromid
|
4
|
25mg/2,5ml
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.325
|
Rocuronium
bromid
|
1
|
50mg/5ml x 5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.326
|
Rocuronium
bromid
|
4
|
50mg/5ml x 5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.327
|
Ropivacain
hydroclorid
|
2
|
5mg/ml x 10ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.328
|
Rosuvastatin
|
3
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.329
|
Rosuvastatin
|
1
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.330
|
Rosuvastatin
|
4
|
10mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.331
|
Rosuvastatin
|
4
|
20mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.332
|
Rotundin
|
4
|
30mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.333
|
Rotundin
|
4
|
60mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.334
|
Roxithromycin
|
4
|
150mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.335
|
Roxithromycin
|
2
|
150mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.336
|
Roxithromycin
|
4
|
50mg
|
Uống
|
Bột/ cốm/ hạt pha uống
|
Gói
|
|
1.337
|
Rupatadine
|
1
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
viên
|
|
1.338
|
Saccharomyces
boulardii
|
1
|
100mg
|
Uống
|
Bột/cốm/hạt pha uống
|
Gói
|
|
1.339
|
Saccharomyces
boulardii
|
1
|
250mg
|
Uống
|
Bột/cốm/hạt pha uống
|
Gói
|
|
1.340
|
Saccharomyces
boulardii
|
1
|
250mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.341
|
Saccharomyces
boulardii
|
4
|
10^9 CFU
|
Uống
|
Bột/cốm/hạt pha uống
|
Gói
|
|
1.342
|
Salbutamol
+ Ipratropium
|
1
|
(2,5mg+0,5mg)/2,5ml
|
Khí dung
|
Dung dịch/hỗn dịch khí dung
|
Chai/lọ/ống
|
|
1.343
|
Salbutamol
+ Ipratropium
|
4
|
(2.5mg + 0,5mg)/2.5 ml
|
Khí dung
|
Dung dịch/hỗn dịch khí dung
|
Chai/lọ/ống
|
|
1.344
|
Salbutamol
sulfat
|
2
|
100mcg/liều x 200 liều
|
Đường hô hấp
|
Thuốc hít định liều/ phun mù định liều
|
Chai/Lọ/Bình Xịt/Ống hít định liều
|
|
1.345
|
Salbutamol
sulfat
|
1
|
5mg
|
Đường hô hấp
|
Dung dịch/ hỗn dịch khí dung
|
Chai/lọ/ống
|
|
1.346
|
Salbutamol
sulfat
|
1
|
0,5mg
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.347
|
Salbutamol
sulfat
|
4
|
0,5mg/ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.348
|
Salbutamol
sulfat
|
1
|
5mg/5ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.349
|
Salbutamol
sulfat
|
4
|
5mg/5ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.350
|
Salbutamol
sulfat
|
1
|
100mcg/liều xịt x 200 liều
|
Xịt mũi, đường hô hấp
|
Dung dịch/ hỗn dịch khí dung
|
Chai/Lọ/ Ống/Bình
|
|
1.351
|
Salbutamol
sulfat
|
4
|
2mg/5ml
|
Uống
|
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
|
ống
|
|
1.352
|
Salbutamol
sulfat
|
4
|
2mg/5ml
|
Uống
|
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
|
Gói
|
|
1.353
|
Salbutamol
sulfat
|
4
|
5mg/2,5ml
|
Khí dung
|
Dung dịch/Hỗn dịch khí dung
|
Chai/Lọ /Ống/Bình
|
|
1.354
|
Salbutamol
sulfat
|
1
|
2,5mg/2,5ml
|
Khí dung
|
Dung dịch/Hỗn dịch khí dung
|
Ống
|
|
1.355
|
Salbutamol
sulfat
|
4
|
2,5mg/2,5ml
|
Khí dung
|
Dung dịch/Hỗn dịch khí dung
|
Ống
|
|
1.356
|
Salicylic
acid + Betamethason dipropionat
|
4
|
15g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
1.357
|
Salmeterol
+ fluticason propionat
|
5
|
(25mcg + 125mcg) /liều x 120 liều
|
Dạng hít
|
Thuốc hít định liều/ phun mù định liều
|
Chai/Lọ/Bình Xịt/Ống hít định liều
|
|
1.358
|
Salmeterol
+ fluticason propionat
|
5
|
(25mcg + 250mcg)/ liều x 120 liều
|
Dạng hít
|
Thuốc hít định liều/ phun mù định liều
|
Chai/Lọ/Bình Xịt/Ống hít định liều
|
|
1.359
|
Salmeterol
+ fluticason propionat
|
1
|
(25mg + 50mcg)/ liều x 120 liều
|
Dạng hít
|
Thuốc hít định liều/ phun mù định liều
|
Chai/Lọ/Bình Xịt/Ống hít định liều
|
|
1.360
|
Sắt
gluconat + Mangan gluconat + Đồng gluconat
|
4
|
300mg + 7,98mg + 4,2mg
|
Uống
|
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.361
|
Sắt
(III) hydroxyd polymaltose + acid folic
|
4
|
(50mg + 0,5mg)/5ml
|
Uống
|
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
|
Ống
|
|
1.362
|
Sắt
(III) hydroxyd polymaltose + acid folic
|
4
|
294,12mg + 0,35mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.363
|
Sắt
clorid + kẽm clorid + mangan clorid + đồng clorid + crôm clorid + natri
molypdat dihydrat + natri selenid pentahydrat + natri fluorid + kali iodid
|
1
|
6,958mg + 6,815mg + 1,979mg + 2,046mg +
0,053mg + 0,0242mg + 0,0789mg + 1,260mg + 0,166mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.364
|
Sắt
Fumarat + Acid folic
|
1
|
310mg + 350mcg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.365
|
Sắt
Fumarat + Acid folic
|
4
|
162mg + 750mcg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.366
|
Sắt
gluconat + Mangan gluconat + Đồng gluconat
|
4
|
25mg Sắt +2.47mg Mangan + 0,14mg Đồng
|
Uống
|
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Ống
|
|
1.367
|
Sắt
gluconat + Mangan gluconat + Đồng gluconat
|
1
|
(50mg + 1,33mg + 0,70mg)/10ml
|
Uống
|
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.368
|
Sắt (III)
hydroxyd polymaltose
|
4
|
50mg/10ml lọ 120ml
|
Uống
|
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.369
|
Sắt
(II) sulfat khan + Acid folic
|
4
|
200mg + 0,4mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.370
|
Sắt
protein succinylat
|
1
|
40mg - 15ml
|
Uống
|
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Chai/Lọ
|
|
1.371
|
Sertralin
|
2
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.372
|
Sertralin
|
4
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.373
|
Sevofluran
|
1
|
250ml
|
Đường hô hấp, khí dung
|
Thuốc gây mê đường hô hấp
|
Chai/Lọ
|
|
1.374
|
Silymarin
|
4
|
200mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.375
|
Silymarin
|
1
|
150mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.376
|
Silymarin
|
1
|
140mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.377
|
Simethicon
|
1
|
40mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.378
|
Simethicon
|
4
|
40mg/ml x 20ml
|
Uống
|
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Chai/Lọ
|
|
1.379
|
Simethicon
|
1
|
40mg/ml x 30ml
|
Uống
|
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Chai/Lọ
|
|
1.380
|
Simethicon
|
4
|
120mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.381
|
Simvastatin
|
4
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.382
|
Simvastatin
|
2
|
40mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.383
|
Simvastatin
|
2
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.384
|
Simvastatin
+ Ezetimibe
|
1
|
40mg + 10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.385
|
Sitagliptin
|
3
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.386
|
Sitagliptin
|
4
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.387
|
Sitagliptin
|
1
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.388
|
Sitagliptin
+ Metformin
|
2
|
50mg + 850mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.389
|
Sitagliptin
+ Metformin
|
3
|
50mg + 850mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.390
|
Sitagliptin
+ Metformin
|
2
|
50mg + 1000mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
1.391
|
Sitagliptin
+ Metformin
|
2
|
100mg + 1000mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
1.392
|
Sotalol
|
4
|
80mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.393
|
Sorafenib
|
1
|
200mg
|
Uống
|
viên
|
viên
|
|
1.394
|
Sorbitol
|
4
|
3,3%/500ml
|
Dung dịch rửa
|
Thuốc thụt hậu môn/ trực tràng
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.395
|
Sorbitol
|
4
|
3,3% x 1000ml
|
Dung dịch rửa
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.396
|
Sorbitol
|
4
|
5g
|
Uống
|
Bột/Cốm/Hạt pha uống
|
Gói
|
|
1.397
|
Sorbitol+
natri citrat
|
4
|
4g+ 0,576g
|
Thụt trực tràng
|
Thuốc thụt hậu môn/ trực tràng
|
Tuýp
|
|
1.398
|
Spiramycin
|
2
|
1.500.000UI
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.399
|
Spiramycin
|
4
|
750.000UI
|
Uống
|
Bột/ cốm/ hạt pha uống
|
Gói
|
|
1.400
|
Spiramycin
|
3
|
3 MIU
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.401
|
Spiramycin
+ Metronidazol
|
1
|
750.000UI + 125mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.402
|
Spiramycin
+ Metronidazol
|
4
|
750.000UI + 125mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.403
|
Spironolacton
|
1
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.404
|
Spironolacton
|
4
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.405
|
Spironolacton
|
1
|
50mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.406
|
Streptomycin
|
4
|
1g
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
1.407
|
Succinic
acid + Nicotinamid + Inosine + Riboflavin Natri Phosphat
|
5
|
1g+0,1g+0,2g+0,02g /10ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.408
|
Sucralfat
|
1
|
1g/5ml
|
Uống
|
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Gói
|
|
1.409
|
Sucralfat
|
4
|
1g/15ml
|
Uống
|
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Gói
|
|
1.410
|
Sucralfat
|
4
|
1g/2,6g
|
Uống
|
Bột/cốm/hạt pha uống
|
Gói
|
|
1.411
|
Sucralfat
|
4
|
1,5g
|
Uống
|
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
|
Gói
|
|
1.412
|
Sugammadex
|
1
|
100mg/ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.413
|
Sufentanil
|
1
|
50mcg/ml x 1ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.414
|
Sulfadiazin
Bạc
|
4
|
1%/200g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai/lọ
|
|
1.415
|
Sulfadiazin
Bạc
|
5
|
1%/15g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
1.416
|
Sulfadiazin
bạc
|
4
|
20g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
1.417
|
Sulfamethoxazol
+ Trimethoprim
|
4
|
200mg + 40mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.418
|
Sulfamethoxazol
+ Trimethoprim
|
2
|
400mg + 80mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.419
|
Sulfamethoxazol
+Trimethoprim
|
4
|
400mg + 80mg
|
Uống
|
Viên hòa tan nhanh
|
Viên
|
|
1.420
|
Sulfamethoxazol
+Trimethoprim
|
4
|
800mg+160mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.421
|
Sulfasalazin
|
4
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.422
|
Sulfasalazin
|
1
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.423
|
Sulpirid
|
4
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.424
|
Sulpirid
|
1
|
50mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.425
|
Sulpirid
|
1
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.426
|
Sulpirid
|
1
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.427
|
Sultamicillin
(Ampicilin + sulbactam)
|
4
|
250mg/5ml * 70ml
|
Uống
|
Bột/cốm/hạt pha uống
|
Lọ
|
|
1.428
|
Surfactant
(Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn)
|
1
|
120mg/1,5ml
|
Đường nội khí quản
|
Hỗn dịch dùng đường nội khí quản
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.429
|
Suxamethonium
clorid
|
1
|
100mg/2ml x 2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.430
|
Tacrolimus
|
4
|
0,1%/12g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
1.431
|
Tacrolimus
|
4
|
0,1%/10g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
1.432
|
Tacrolimus
|
4
|
5mg/5g x 5g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
1.433
|
Tafluprost
|
1
|
0,015mg/ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ
|
|
1.434
|
Tamoxifen
|
1
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.435
|
Tamoxifen
|
1
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.436
|
Tamsulosin
hydroclorid
|
1
|
0,4mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
1.437
|
Teicoplanin*
|
2
|
200mg/3ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.438
|
Teicoplanin*
|
4
|
400mg
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.439
|
Telmisartan
|
3
|
40mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.440
|
Telmisartan
|
1
|
40mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.441
|
Telmisartan
|
1
|
80mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.442
|
Telmisartan
+ Hydroclorothiazid
|
1
|
40mg + 12,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.443
|
Telmisartan
+ hydroclorothiazid
|
1
|
80mg + 12,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.444
|
Telmisartan
+ Hydroclorothiazid
|
3
|
80mg + 12,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.445
|
Telmisartan
+ Hydroclorothiazid
|
3
|
40mg + 12,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.446
|
Tenofovir
disoprosil fumarat
|
1
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.447
|
Tenofovir
disoprosil fumarat
|
3
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.448
|
Tenofovir
+ Lamivudine + Dolutegravir
|
5
|
300mg + 300mg + 50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.449
|
Tenofovir
+ Lamivudin + Efavirenz
|
5
|
300mg + 300mg + 400mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.450
|
Tenoxicam
|
4
|
20mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.451
|
Tenoxicam
|
1
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.452
|
Tenoxicam
|
1
|
20mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
|
1.453
|
Terbinafin
(hydroclorid)
|
4
|
10mg/1ml x 20ml
|
Xịt ngoài da
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai/Lọ/Ống/Bìn h
|
|
1.454
|
Terbinafin
(hydroclorid)
|
1
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.455
|
Terbutalin
|
4
|
2,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.456
|
Terbutalin
|
4
|
0,5mg/ml x 1ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/Ống/Bìn h
|
|
1.457
|
Terlipressin
|
1
|
1mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
|
1.458
|
Terlipressin
|
4
|
0,1mg/ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
|
1.459
|
Tetracyclin
hydroclorid
|
4
|
1%/ 5g
|
Tra mắt
|
Thuốc tra mắt
|
Tuýp
|
|
1.460
|
Ticagrelor
|
1
|
90mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.461
|
Ticarcillin
+ Acid clavulanic
|
4
|
3g + 0,2g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Ống/
|
|
1.462
|
Ticarcillin
+ Acid clavulanic
|
4
|
3g + 0,1g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Ống/
|
|
1.463
|
Ticarcillin
+ Acid clavulanic
|
2
|
1,5g + 0,1g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Ống/
|
|
1.464
|
Ticarcillin
+ Acid clavulanic
|
4
|
0,75g + 0,05g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Ống/
|
|
1.465
|
Tigecyclin*
|
1
|
50mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
|
1.466
|
Tigecyclin*
|
4
|
50mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
|
1.467
|
Timolol
maleat
|
1
|
0,5% x 5ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ
|
|
1.468
|
Timolol
maleat
|
4
|
0,5% x 5ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ
|
|
1.469
|
Tinidazol
|
4
|
500mg/100ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.470
|
Tinidazol
|
4
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.471
|
Tinh
bột este hóa (hydroxyethyl starch)
|
5
|
6%/500ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.472
|
Tinh
bột este hóa (hydroxyethyl starch)
|
1
|
500ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.473
|
Tiropramid
hydroclorid
|
4
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.474
|
Tizanidin
hydroclorid
|
4
|
4mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.475
|
Tobramycin
|
4
|
100mg/2ml, ống 2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.476
|
Tobramycin
|
1
|
0,3% x 5ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ
|
|
1.477
|
Tobramycin
|
2
|
0,3% x 5ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ
|
|
1.478
|
Tobramycin
|
2
|
80mg/2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.479
|
Tobramycin
+ Dexamethason
|
1
|
(0,3% + 0,1%)/5ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ
|
|
1.480
|
Tobramycin
+ Dexamethason
|
4
|
(0,3% + 0,1%)/5ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ
|
|
1.481
|
Tobramycin
+ Dexamethason
|
1
|
0,3 % + 0,1%
|
Tra mắt
|
Thuốc tra mắt
|
Tuýp
|
|
1.482
|
Tofisopam
|
2
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.483
|
Tofisopam
|
1
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.484
|
Tolperison
|
2
|
50mg
|
uống
|
Viên
|
viên
|
|
1.485
|
Tolperison
|
1
|
150mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.486
|
Tolperison
|
4
|
150mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.487
|
Topiramat
|
5
|
25 mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.488
|
Topiramat
|
1
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.489
|
Tyrothricin
+ benzocain+ benzalkonium
|
1
|
0,5mg +1,5mg +1mg
|
Ngậm
|
Viên
|
Viên
|
|
1.490
|
Than
hoạt tính
|
5
|
400mg
|
uống
|
Viên
|
viên
|
|
1.491
|
Thiamazol
|
2
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.492
|
Thiamazol
|
1
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.493
|
Thiamazol
|
1
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.494
|
Thiamazol
|
4
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.495
|
Thiocolchicosid
|
4
|
4mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.496
|
Thiocolchicosid
|
4
|
8mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.497
|
Thiocolchicosid
|
1
|
2mg/ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.498
|
Thioridazin
|
4
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.499
|
Tramadol
|
4
|
100mg/2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
ống
|
|
1.500
|
Tramadol
|
2
|
100mg/2ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.501
|
Tranexamic
acid
|
4
|
1g/10ml
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.502
|
Tranexamic
acid
|
4
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.503
|
Tranexamic
acid
|
4
|
500mg/10ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.504
|
Tranexamic
acid
|
1
|
250mg/5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.505
|
Tranexamic
acid
|
1
|
500mg
|
Uống
|
Viên bao tan ở ruột
|
Viên
|
|
1.506
|
Trastuzumab
|
2
|
150mg
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.507
|
Travoprost
|
1
|
0,004% x 2,5ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ
|
|
1.508
|
Triamcinolon
acetonid
|
2
|
80mg/2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ /Ống/Túi
|
|
1.509
|
Triamcinolon
acetonid
|
4
|
80mg/2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.510
|
Triclabendazol
|
5
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.511
|
Trihexyphenidyl
hydroclorid
|
2
|
2mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.512
|
Trihexyphenidyl
hydroclorid
|
4
|
2mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.513
|
Trimebutin
maleat
|
4
|
200mg
|
Uống
|
Viên hòa tan nhanh
|
Viên
|
|
1.514
|
Trimebutin
maleat
|
4
|
24mg
|
Uống
|
Bột/ cốm/ hạt pha uống
|
Gói
|
|
1.515
|
Trimebutin
maleat
|
4
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.516
|
Trimetazidin
|
2
|
35mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
1.517
|
Trimetazidin
|
3
|
35mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.518
|
Trimetazidin
|
2
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.519
|
Trimetazidin
|
1
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.520
|
Trimetazidin
|
1
|
80mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.521
|
Trolamin
|
1
|
6,7mg/g; Tuýp 93g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
1.522
|
Tropicamide
+ Phenylephrine hydroclorid
|
1
|
(0,5% + 0,5%)/10ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ
|
|
1.523
|
Ursodeoxycholic
acid
|
2
|
250mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.524
|
Ursodeoxycholic
acid
|
4
|
250mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.525
|
Ursodeoxycholic
acid
|
2
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.526
|
Ursodeoxycholic
acid
|
2
|
400mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.527
|
Valproat
natri
|
4
|
500 mg
|
Uống
|
Viên bao tan ở ruột
|
Viên
|
|
1.528
|
Valproat
natri
|
1
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.529
|
Valproat
Natri
|
2
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.530
|
Valproat
natri
|
4
|
200mg/ml - 5ml
|
Uống
|
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
|
Ống
|
|
1.531
|
Valproat
natri
|
2
|
200mg/ml
|
Uống
|
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
|
Chai
|
|
1.532
|
Valproat
natri + Valproic acid
|
1
|
333mg + 145mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.533
|
Valproat
natri + Valproic acid
|
3
|
333mg + 145mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.534
|
Valsartan
|
4
|
80mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.535
|
Valsartan
|
4
|
40mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.536
|
Valsartan
|
1
|
160mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.537
|
Valsartan
+ Hydroclorothiazid
|
4
|
120mg + 12,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.538
|
Valsartan
+ Hydroclorothiazid
|
2
|
80mg + 12,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.539
|
Valsartan
+ Hydroclorothiazid
|
4
|
80mg + 12,5mg
|
Uống
|
Viên hòa tan nhanh
|
Viên
|
|
1.540
|
Valsartan
+ Hydroclorothiazid
|
1
|
160mg + 12,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.541
|
Vancomycin
|
2
|
500mg
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Lọ/ Ống
|
|
1.542
|
Vancomycin
|
4
|
500mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Ống
|
|
1.543
|
Vancomycin
|
2
|
1000mg
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Lọ/ Ống
|
|
1.544
|
Vancomycin
|
4
|
1000mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Lọ/Ống
|
|
1.545
|
Venlafaxin
|
2
|
75mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.546
|
Venlafaxin
|
1
|
75mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
|
1.547
|
Vildagliptin
|
3
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.548
|
Vildagliptin
|
2
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.549
|
Vildagliptin
+ Metformin
|
2
|
50mg + 850mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.550
|
Vincristin
sulfat
|
2
|
1mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Ống
|
|
1.551
|
Vinorelbin
|
4
|
10mg/1ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.552
|
Vinpocetin
|
1
|
10mg/2ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.553
|
Vinpocetin
|
1
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.554
|
Vinpocetin
|
4
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.555
|
Vinpocetin
|
1
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.556
|
Vitamin
A
|
4
|
5.000 UI
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.557
|
Vitamin
A + D2
|
4
|
2.000 UI + 400 UI
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.558
|
Vitamin
A + D3
|
4
|
4.000 UI + 400 UI
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.559
|
Vitamin
B1
|
4
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.560
|
Vitamin
B1
|
4
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.561
|
Vitamin
B1
|
4
|
100mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.562
|
Vitamin
B1 + B6 + B12
|
2
|
100mg + 200mg + 200mcg
|
Uống
|
Viên nang
|
viên
|
|
1.563
|
Vitamin
B1 + B6 + B12
|
4
|
125mg + 125mg + 250mcg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.564
|
Vitamin
B1 + B6 + B12
|
4
|
125mg + 125mg + 250mcg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.565
|
Vitamin
B1 + B6 + B12
|
4
|
125mg + 125mg + 500mcg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.566
|
Vitamin
B1 + B6 + B12
|
5
|
125mg+ 125mg+ 125mcg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.567
|
Vitamin
B1 + B6 + B12
|
4
|
100mg + 100mg + 150mcg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.568
|
Vitamin
B1 + B6 + B12
|
2
|
125mg + 125mg + 500mcg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.569
|
Vitamin
B1 + B6 + B12
|
1
|
100mg + 100mg + 1mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ Ống/Túi
|
|
1.570
|
Vitamin
B1 + B6 + B12
|
2
|
(50mg + 50mg + 0,5mg)/ml;2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ Ống/Túi
|
|
1.571
|
Vitamin
B1 + B6 + B12
|
4
|
(100mg + 100mg + 1mg)/3ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ Ống/Túi
|
|
1.572
|
Vitamin
B1 + B6 + B12
|
5
|
(100mg + 100mg + 1mg)/3ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ /Ống/Túi
|
|
1.573
|
Vitamin
B12 (Cyanocobalamin,Hydroxo cobalamin)
|
4
|
1000mcg/ 2ml
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.574
|
Vitamin
B6
|
4
|
100mg
|
Tiêm/Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.575
|
Vitamin
B6
|
4
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.576
|
Vitamin
B6
|
4
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.577
|
Vitamin
B6 + Magnesi lactat
|
4
|
10mg + 470mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.578
|
Vitamin
B6 + Magnesi lactat
|
4
|
10mg + 940mg
|
Uống
|
Viên sủi
|
Viên
|
|
1.579
|
Vitamin
B6 + Magnesi lactat
|
4
|
5mg + 470mg
|
Uống
|
Viên sủi
|
Viên
|
|
1.580
|
Vitamin
C
|
2
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.581
|
Vitamin
C
|
4
|
500mg
|
Uống
|
Viên sủi
|
Viên
|
|
1.582
|
Vitamin
C
|
2
|
1g
|
Uống
|
Viên sủi
|
Viên
|
|
1.583
|
Vitamin
C
|
4
|
100mg x 10ml
|
Uống
|
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
|
Ống
|
|
1.584
|
Vitamin
C
|
2
|
500mg/5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
|
1.585
|
Vitamin
D3
|
4
|
1500UI/ml; 10ml
|
Uống
|
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Chai/Lọ
|
|
1.586
|
Vitamin
D3
|
4
|
400UI/0,4ml x 12ml
|
Uống
|
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
|
Chai/Lọ
|
|
1.587
|
Vitamin
E
|
2
|
400UI
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.588
|
Vitamin
E
|
4
|
400UI
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
|
1.589
|
Vitamin
H
|
4
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.590
|
Vitamin
PP
|
4
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.591
|
Vitamin
PP
|
4
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
1.592
|
Xylometazolin
|
1
|
0,05%/10ml
|
Nhỏ mũi
|
Thuốc nhỏ mũi
|
Chai/Lọ
|
|
1.593
|
Xylometazolin
|
4
|
1mg/ml
|
Xịt mũi
|
Dung dịch/Hỗn dịch khí dung
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.594
|
Zoledronic
acid
|
1
|
5mg/100ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.595
|
Zoledronic
acid
|
4
|
5mg/100ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
1.596
|
Zoledronic
acid
|
4
|
4mg/5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/ Ống/Túi
|
|
Tổng cộng: 1596 (Một nghìn, năm trăm chín
mươi sáu) danh mục.
|
PHỤ LỤC II:
DANH MỤC THUỐC DƯỢC LIỆU, THUỐC CÓ
KẾT HỢP DƯỢC CHẤT VỚI CÁC DƯỢC LIỆU, THUỐC CỔ TRUYỀN MUA SẮM TẬP TRUNG CẤP ĐỊA
PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026-2028 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
|
STT
|
Tên thành phần của thuốc
|
Nhóm TCKT
|
Nồng độ, hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Đơn vị tính
|
Đường dùng
|
|
1
|
Actiso
|
Nhóm 1
|
200mg
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Chai
|
Uống
|
|
2
|
Actiso,
Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính.
|
Nhóm 3
|
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
3
|
Actiso,
Rau đắng đất, Bìm bìm
|
Nhóm 1
|
170mg; 128mg; 13,6mg
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
4
|
Actiso,
Rau đắng đất, Bìm bìm biếc
|
Nhóm 3
|
150mg; 100mg; 100mg
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
5
|
Actiso,
Rau đắng đất, Bìm bìm biếc
|
Nhóm 3
|
200mg; 150mg; 16mg
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
6
|
Actiso,
Rau đắng đất, Bìm bìm biếc, Diệp hạ châu
|
Nhóm 2
|
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
7
|
Actiso,
Rau đắng đất, Bìm bìm biếc, Diệp hạ châu
|
Nhóm 3
|
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
8
|
Actiso,
Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo
|
Nhóm 3
|
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Chai
|
Uống
|
|
9
|
Actiso,
Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo
|
Nhóm 3
|
33,33mg; 1g; 0,34g; 0,25g; 0,17g
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
10
|
Bạch
linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông/Mạch
môn, Bạc hà/Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối/Ô mai, Cam thảo, Bạch
phàn, Tinh dầu bạc hà/menthol, (Bàng sa)
|
Nhóm 3
|
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Lọ
|
Uống
|
|
11
|
Bạch
mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa
|
Nhóm 3
|
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
12
|
Bạch
tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì/Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài
sơn, Phục linh/Bạch linh, Thục địa, Sơn thù,/Sơn thù du, Thạch quyết minh,
(Trạch tả)
|
Nhóm 3
|
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống uống
|
Ống
|
Uống
|
|
13
|
Bạch
truật, Đảng sâm, Liên nhục, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì,
Mạch nha, Long nhãn, Sử quân tử, Bán hạ
|
Nhóm 3
|
≥ 10ml
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống uống
|
Ống
|
Uống
|
|
14
|
Bạch
truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, (Cát cánh), Sa nhân, Cam thảo, Bạch
linh, Trần bì, Mạch nha/Sơn tra, (Thần khúc)
|
Nhóm 3
|
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống uống
|
Chai
|
Uống
|
|
15
|
Bạch
truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần
bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu
|
Nhóm 3
|
|
Viên hoàn cứng
|
Viên
|
Uống
|
|
16
|
Bạch
truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc
hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo)
|
Nhóm 3
|
|
Viên hoàn cứng
|
Gói
|
Uống
|
|
17
|
Bạch
truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc
hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo)
|
Nhóm 3
|
60ml
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Lọ
|
Uống
|
|
18
|
Bạch
truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc
hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo)
|
Nhóm 3
|
15ml
|
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Gói
|
Uống
|
|
19
|
Bạch
truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Ðảng sâm, Thần khúc, Phục
linh, Phấn hoa, Hoài Sơn, Cao xương hỗn hợp
|
Nhóm 3
|
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống uống
|
Chai
|
Uống
|
|
20
|
Bán
hạ nam, Bạch linh, Xa tiền tử, Ngũ gia bì chân chim, Sinh khương, Trần bì, Rụt/
Nam Mộc hương, Sơn tra, Hậu phác nam
|
Nhóm 3
|
|
Bột/cốm/hạt pha uống
|
Gói
|
Uống
|
|
21
|
Bồ bồ
|
Nhóm 3
|
300mg
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
22
|
Bột
bèo hoa dâu
|
Nhóm 3
|
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
23
|
Cam
thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia
|
Nhóm 3
|
10ml
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống uống
|
Ống
|
Uống
|
|
24
|
Cao toàn
phần không xà phòng hóa dầu đậu nành
|
Nhóm 4
|
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
25
|
Cao
khô lá dâu tằm
|
Nhóm 4
|
570mg
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
26
|
Cao
khô Trinh nữ hoàng cung
|
Nhóm 1
|
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
27
|
Cao xương
hỗn hợp/Cao quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục
địa
|
Nhóm 3
|
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
28
|
Câu
đằng, Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Bạch phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu
tất, Ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng, (Hòe hoa)
|
Nhóm 3
|
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
29
|
Chè
dây
|
Nhóm 3
|
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
30
|
Chỉ
thực, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh/Phục linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu
phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên/Ngô thù du
|
Nhóm 3
|
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
31
|
Diệp
hạ châu
|
Nhóm 3
|
10g
|
Viên hoàn cứng
|
Gói
|
Uống
|
|
32
|
Diệp
hạ châu, Bồ bồ, Chi tử.
|
Nhóm 3
|
125mg; 100mg; 25mg
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
33
|
Diệp
hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần
|
Nhóm 3
|
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
34
|
Diệp
hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi
|
Nhóm 3
|
1500mg; 250mg; 200mg
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
35
|
Diệp
hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi
|
Nhóm 3
|
0,5g; 0,5g; 0,35g
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
36
|
Diệp
hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ)
|
Nhóm 3
|
10ml
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Ống
|
Uống
|
|
37
|
Diệp
hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ).
|
Nhóm 3
|
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
38
|
Diệp
hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực
|
Nhóm 3
|
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
39
|
Diệp
hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực
|
Nhóm 3
|
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
40
|
Đan
sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến/Camphor
|
Nhóm 3
|
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
41
|
Đăng
tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen
|
Nhóm 3
|
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
42
|
Địa liền,
Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não
|
Nhóm 3
|
50ml
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai
|
Dùng ngoài
|
|
43
|
Địa
long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa
|
Nhóm 3
|
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Gói
|
Uống
|
|
44
|
Địa
long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa
|
Nhóm 3
|
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Ống
|
Uống
|
|
45
|
Đinh
lăng, Bạch quả
|
Nhóm 3
|
300mg; 100mg
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
46
|
Đinh
lăng, Bạch quả
|
Nhóm 3
|
250mg; 100mg
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
47
|
Đinh
lăng, Bạch quả, Đậu tương
|
Nhóm 3
|
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
48
|
Đỗ
trọng, Ngũ gia bì chân chim/Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng,
Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế/Quế chi, Cam
thảo
|
Nhóm 3
|
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Chai
|
Uống
|
|
49
|
Đỗ
trọng, Ngũ gia bì chân chim/Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng,
Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế/Quế chi, Cam
thảo
|
Nhóm 3
|
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
50
|
Độc hoạt,
Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ,
Tục đoạn, Bổ cốt chỉ
|
Nhóm 3
|
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
51
|
Độc
hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương,
Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng,
Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm)
|
Nhóm 3
|
|
Viên hoàn cứng
|
Gói
|
Uống
|
|
52
|
Độc
hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương,
Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng,
Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm)
|
Nhóm 3
|
≥ 8g
|
Viên hoàn mềm
|
Viên
|
Uống
|
|
53
|
Đương
quy, Bạch quả
|
Nhóm 3
|
0,3g; 0,04g
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
54
|
Đương
quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ,
Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược
|
Nhóm 3
|
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
ống
|
Uống
|
|
55
|
Đương
quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ,
Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược
|
Nhóm 3
|
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
56
|
Đương
quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ,
Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ
|
Nhóm 3
|
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
57
|
Đương
quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục
linh, Bạch truật, Cam thảo
|
Nhóm 3
|
60ml
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Lọ
|
Uống
|
|
58
|
Eucalyptol
|
Nhóm 3
|
21g
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai
|
Dùng ngoài
|
|
59
|
Gừng
|
Nhóm 3
|
3,5g
|
Bột/cốm/hạt pha uống
|
Gói
|
Uống
|
|
60
|
Hà
thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,
Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm)
|
Nhóm 3
|
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Chai
|
Uống
|
|
61
|
Hà
thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,
Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm)
|
Nhóm 3
|
3g
|
Bột/cốm/hạt pha uống
|
Gói
|
Uống
|
|
62
|
Hà
thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,
Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm)
|
Nhóm 3
|
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
63
|
Hà
thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,
Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm)
|
Nhóm 3
|
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
64
|
Hải
sâm
|
Nhóm 3
|
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
65
|
Hoàng
kỳ, Đương quy, Kỷ tử.
|
Nhóm 3
|
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
66
|
Hoài
sơn, Đậu ván trắng/Bạch biển đậu, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đậu
khấu, Đảng sâm, Liên nhục.
|
|
|
Bột/cốm/hạt pha uống
|
Gói
|
Uống
|
|
67
|
Hoài
sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long
nhãn.
|
Nhóm 3
|
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
68
|
Hoạt
thạch, cam thảo
|
Nhóm 3
|
4,3g; 0,7g
|
Bột/cốm/hạt pha uống
|
Gói
|
Uống
|
|
69
|
Hoắc
hương/ Quảng hoắc hương, Tía tô/ Tử tô diệp, Bạch chỉ, Bạch linh/Phục linh, Đại
phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ/ Bán hạ chế, (Cát
cánh, Can khương)
|
Nhóm 3
|
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
70
|
Hồng
hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác,
Ngưu tất, Bạch quả, (Đào nhân), (Cát cánh).
|
Nhóm 3
|
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Ống
|
Uống
|
|
71
|
Húng
chanh, Núc nác, Cineol
|
Nhóm 4
|
60ml
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống uống
|
Chai
|
Uống
|
|
72
|
Huyết
giác
|
Nhóm 3
|
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
73
|
Hy
thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Phòng kỷ/Dây đau
xương, Thiên niên kiện, Huyết giác
|
Nhóm 3
|
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
74
|
Hy thiêm,
Ngưu tất, Quế chi, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì.
|
Nhóm 3
|
|
Viên hoàn cứng
|
Gói
|
Uống
|
|
75
|
Hy
thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh
|
Nhóm 4
|
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
76
|
Hy
thiêm, thiên niên kiện
|
Nhóm 2
|
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
77
|
Ích
mẫu, Bạch thược, Đại hoàng, Thục địa, Hương phụ, Đương quy, Bạch truật, Xuyên
khung, Huyền hồ sách, Phục linh
|
Nhóm 3
|
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Chai
|
Uống
|
|
78
|
Kim
ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ/Kinh
giới, Ngưu bàng tử, (Đạm đậu sị)
|
Nhóm 3
|
≥ 8ml
|
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Ống
|
Uống
|
|
79
|
Kim
ngân hoa, Nhân trần/Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công
anh, Cam thảo
|
Nhóm 3
|
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
80
|
Kim
tiền thảo
|
Nhóm 1
|
600mg
|
Bột/cốm/hạt pha uống
|
Gói
|
Uống
|
|
81
|
Kim
tiền thảo
|
Nhóm 3
|
300mg
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
82
|
Kim
tiền thảo, Râu mèo/ Râu ngô
|
Nhóm 1
|
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
83
|
Kha
tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược
|
Nhóm 3
|
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
84
|
Lá khôi,
Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt
|
Nhóm 3
|
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
85
|
Lá lốt,
Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh
|
Nhóm 3
|
|
Viên hoàn cứng
|
Viên
|
Uống
|
|
86
|
Lá
sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ)
|
Nhóm 3
|
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
87
|
Lá
thường xuân
|
Nhóm 3
|
30mg
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
88
|
Lạc
tiên, Vông nem, Lá dâu/Tang diệp.
|
Nhóm 3
|
|
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Chai/Lọ
|
Uống
|
|
89
|
Liên
kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor
|
Nhóm 3
|
20ml
|
Thuốc xịt mũi
|
Chai
|
Xịt mũi
|
|
90
|
Linh
chi, Đương quy
|
Nhóm 3
|
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
91
|
Long
não/Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, (Methyl salycilat),
(Menthol/Eucalyptol), (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng)
|
Nhóm 3
|
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai
|
Dùng ngoài
|
|
92
|
Mã tiền
chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng,
Đương quy, Tần giao, Ngưu tất
|
Nhóm 3
|
|
Viên hoàn cứng
|
Túi
|
Uống
|
|
93
|
Mã
tiền chế, Đương quy, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế chi, Độc hoat, Thương truật,
Thổ Phục Linh
|
Nhóm 3
|
|
Viên hoàn cứng
|
Gói
|
Uống
|
|
94
|
Mã
tiền chế, Đương quy, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế chi, Độc hoạt, Thương truật,
Thổ Phục Linh
|
Nhóm 3
|
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
95
|
Mã
tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi
|
Nhóm 3
|
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
96
|
Mã
tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam Thất)
|
Nhóm 3
|
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
97
|
Mật
ong/Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì)
|
Nhóm 3
|
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
98
|
Mật
ong/Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì)
|
Nhóm 3
|
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Chai
|
Uống
|
|
99
|
Mộc hương,
Hoàng liên/Berberin, (Xích thược/Bạch thược), (Ngô thù du)
|
Nhóm 3
|
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
100
|
Nghệ
vàng
|
Nhóm 3
|
600mg
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Gói
|
Uống
|
|
101
|
Nghệ
vàng
|
Nhóm 3
|
≥ 15ml
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Gói
|
Uống
|
|
102
|
Ngũ sắc,
(Tân di hoa, Thương Nhĩ Tử)
|
Nhóm 3
|
15ml
|
Thuốc dùng ngoài
|
Lọ
|
Dùng ngoài
|
|
103
|
Ngưu
nhĩ phong, La liễu.
|
Nhóm 4
|
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
104
|
Nhân
sâm, Nhung hươu, (Cao ban long)
|
Nhóm 3
|
0,25g; 0,083g
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Ống
|
Uống
|
|
105
|
Nhân
sâm, Nhung hươu, (Cao ban long)
|
Nhóm 3
|
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
106
|
Nhân
trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa
|
Nhóm 3
|
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
107
|
Nhân
trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng
cầm, (Cam thảo), (Mộc thông)
|
Nhóm 3
|
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
108
|
Nhân
trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử,
Hoàng cầm, (Cam thảo), (Mộc thông)
|
Nhóm 3
|
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Chai
|
Uống
|
|
109
|
Ô đầu,
Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã
tiền), Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng)
|
Nhóm 3
|
60ml
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai
|
Dùng ngoài
|
|
110
|
Ô đầu,
Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã
tiền), Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng)
|
Nhóm 3
|
20ml
|
Thuốc dùng ngoài
|
Bình xịt
|
Dùng ngoài
|
|
111
|
Ô đầu,
Mã tiền/Địa liền, Thiên niên kiện, Quế nhục/Quế chi, Đại hồi, Huyết giác,
Tinh dầu Long não, Methyl salicylat
|
Nhóm 3
|
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai
|
Dùng ngoài
|
|
112
|
Phòng
phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm
|
Nhóm 3
|
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
113
|
Phòng
phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm
|
Nhóm 3
|
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
114
|
Phòng
phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm
|
Nhóm 3
|
|
Viên hoàn cứng
|
Gói
|
Uống
|
|
115
|
Râu
mèo, Actiso, (Sorbitol)
|
Nhóm 3
|
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Ống
|
Uống
|
|
116
|
Sài
hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh/Bạch
linh, Cát cánh, Nhân sâm/Đảng sâm, Cam thảo.
|
Nhóm 3
|
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Chai/ Lọ/Ống
|
Uống
|
|
117
|
Sinh
địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử/Câu kỷ tử, Bạch linh/Phục
linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, (Thạch cao)
|
Nhóm 3
|
|
Viên nang
|
Viên
|
uống
|
|
118
|
Sinh
địa; Mạch môn; Huyền sâm; Bối mẫu; Bạch thược; Mẫu đơn bì; Cam thảo
|
Nhóm 3
|
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Gói
|
Uống
|
|
119
|
Sử
quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc
hương
|
Nhóm 3
|
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Ống
|
Uống
|
|
120
|
Tam
thất
|
Nhóm 3
|
750mg
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
121
|
Tân di
hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo
|
Nhóm 3
|
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
122
|
Tân
di/Tân di hoa, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng
ma, Cam thảo
|
Nhóm 3
|
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
123
|
Tần giao,
Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn,
Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện
|
Nhóm 3
|
5g
|
Viên hoàn cứng
|
Gói
|
Uống
|
|
124
|
Tinh
dầu tràm/Cineol, Tinh dầu gừng, Tinh dầu tần, Menthol, (Eucalyptol)
|
Nhóm 3
|
|
Viên nang mềm
|
Viên
|
Uống
|
|
125
|
Toan
táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo
|
Nhóm 3
|
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
126
|
Toan
táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo
|
Nhóm 3
|
|
Viên hoàn cứng
|
Viên
|
Uống
|
|
127
|
Toan
táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo
|
Nhóm 3
|
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Gói
|
Uống
|
|
128
|
Tục
đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên
khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, (Mã tiền)
|
Nhóm 3
|
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
129
|
Tỳ
bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh/Phục
linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, (Menthol)
|
Nhóm 3
|
≥ 5ml
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống uống
|
Ống
|
Uống
|
|
130
|
Tỳ
bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh/Phục
linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, (Menthol)
|
Nhóm 3
|
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống uống
|
Chai
|
Uống
|
|
131
|
Thanh
cao/Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc
hà
|
Nhóm 3
|
15ml
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Gói
|
Uống
|
|
132
|
Thanh
cao/Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc
hà
|
Nhóm 3
|
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Lọ
|
Uống
|
|
133
|
Thỏ
ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, Cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô
|
Nhóm 3
|
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
134
|
Thổ
miết trùng, Hồng hoa, Tự nhiên đồng, Long não, Hạt dưa chuột, Tục đoạn, Tam
thất, Đương quy, Lạc tân phụ
|
Nhóm 3
|
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
135
|
Thục
địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Bạch phục linh/Phục linh,
Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa
|
Nhóm 3
|
|
Viên hoàn cứng
|
Viên
|
Uống
|
|
136
|
Thục
địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ,
(Đương quy)
|
Nhóm 3
|
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
137
|
Thương
truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương)
|
Nhóm 3
|
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
138
|
Trần
bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp,
Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Methol
|
Nhóm 3
|
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Chai
|
Uống
|
|
139
|
Trần
bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác,
Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương
|
Nhóm 3
|
|
Viên nang
|
Viên
|
Uống
|
|
140
|
mẫu,
Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế
|
Nhóm 3
|
|
Viên
|
Viên
|
Uống
|
|
141
|
Xích
đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật
ong.
|
Nhóm 3
|
|
Viên hoàn cứng
|
Gói
|
Uống
|
|
142
|
Xuyên
khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc
|
Nhóm 3
|
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Ống
|
Uống
|
|
Tổng cộng: 142 (Một trăm bốn mươi hai) danh
mục.
|
PHỤ LỤC III:
DANH MỤC VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN MUA SẮM TẬP TRUNG CẤP ĐỊA
PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026-2028 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
|
STT
|
Tên vị thuốc cổ truyền
|
Nhóm TCKT
|
Bộ phận dùng
|
Tên khoa học của vị thuốc
|
Dạng sơ chế/ Phương pháp chế biến
|
Đơn vị tính
|
|
1
|
Ba
kích
|
Nhóm 1
|
Rễ
|
Radix
Morindae officinalis
|
Rễ, bỏ lõi, sấy, phơi khô chích rượu
|
Kg
|
|
2
|
Ba
kích
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Morindae officinalis
|
Rễ, bỏ lõi, sấy, phơi khô chích rượu
|
Kg
|
|
3
|
Bá tử
nhân
|
Nhóm 2
|
Hạt
|
Semen
Platycladi orientalis
|
Sao
|
Kg
|
|
4
|
Bá tử
nhân
|
Nhóm 3
|
Hạt
|
Semen
Platycladi orientalis
|
Phơi, sấy khô, sao vàng
|
Kg
|
|
5
|
Bạch
biển đậu
|
Nhóm 2
|
Hạt
|
Semen
Lablab
|
Phơi khô
|
Kg
|
|
6
|
Bách
bộ
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Stemonae tuberosae
|
Rễ phiến phơi, sấy khô, chích mật ong
|
Kg
|
|
7
|
Bạch
chỉ
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Angelicae dahuricae
|
Rễ phiến phơi, sấy khô
|
Kg
|
|
8
|
Bạch
giới tử
|
Nhóm 2
|
Hạt cải trắng
|
Semen
Simipis albae
|
Sao nóng vàng
|
Kg
|
|
9
|
Bách
hợp
|
Nhóm 2
|
Củ
|
Bulbus
Lilli
|
Thái lát phơi khô
|
Kg
|
|
10
|
Bạch
linh (Phục linh, Bạch Phục linh)
|
Nhóm 2
|
Thể quả nấm
|
Poria
|
Phiến
|
Kg
|
|
11
|
Bạch
mao căn
|
Nhóm 2
|
Thân rễ
|
Rhizoma
Imperratae cylindricae
|
Phiến
|
Kg
|
|
12
|
Bạch
tật lê
|
Nhóm 2
|
Quả
|
Fructus
Tribuli terrestris
|
Sao
|
Kg
|
|
13
|
Bạch
thược
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Paeoniae lactiflorae
|
Sao
|
Kg
|
|
14
|
Bạch
thược
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Paeoniae lactiflorae
|
Phơi sấy khô, chích rượu
|
Kg
|
|
15
|
Bạch
truật
|
Nhóm 2
|
Thân rễ
|
Rhizoma
Atractylodis macrocephalae
|
Sao cám
|
Kg
|
|
16
|
Bán
hạ bắc
|
Nhóm 2
|
Thân rễ
|
Rhizoma
Pinelliae
|
Chế phèn chua gừng nước vo gạo
|
Kg
|
|
17
|
Bán
hạ nam (Củ chóc)
|
Nhóm 2
|
Thân rễ
|
Rhizoma
Typhonii trilobati
|
Chế phèn chua gừng nước vo gạo
|
Kg
|
|
18
|
Bồ
công anh
|
Nhóm 2
|
Thân mang lá
|
Herba
Lactucae indicae
|
Cắt đoạn dài 3-5cm
|
Kg
|
|
19
|
Cà
gai leo
|
Nhóm 2
|
Toàn cây
|
Herba
Solani procumbensis
|
Rễ, cành, lá, quả phiến, phơi hoặc sấy khô
|
Kg
|
|
20
|
Cam
thảo
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Glycyrrhizae
|
Chích cam thảo
|
Kg
|
|
21
|
Can
khương
|
Nhóm 2
|
Thân rễ
|
Rhizoma
Zingiberis
|
Sao nóng vàng
|
Kg
|
|
22
|
Can
khương
|
Nhóm 3
|
Thân rễ
|
Rhizoma
Zingiberis
|
Thân, rễ phơi sấy khô của cây gừng
|
Kg
|
|
23
|
Cát
cánh
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Platycodi grandiflori
|
Rễ phiến phơi khô
|
Kg
|
|
24
|
Cát
căn
|
Nhóm 2
|
Rễ củ
|
Radix
Puerariae thomsonii
|
Rễ củ phiến phơi hoặc sấy khô
|
Kg
|
|
25
|
Câu
đằng
|
Nhóm 2
|
Thân cành có hình móc câu
|
Ramulus
cum unco Uncariae
|
Cắt đoạn phơi khô
|
Kg
|
|
26
|
Câu
kỷ tử
|
Nhóm 2
|
Quả chín đỏ
|
Fructus
Lycii
|
Quả chín đỏ phơi sấy khô
|
Kg
|
|
27
|
Cẩu
tích
|
Nhóm 2
|
Thân rễ
|
Rhizoma
Cibotii
|
Thân rễ (bỏ lông) phiến, phơi, sấy khô, chích
rượu của cây culi
|
Kg
|
|
28
|
Cỏ
ngọt
|
Nhóm 2
|
Lá
|
Herba
Steviae
|
Phơi khô
|
Kg
|
|
29
|
Cỏ
xước (Ngưu tất nam)
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Achyranthis asperae
|
Phiến
|
Kg
|
|
30
|
Cốt
toái bổ
|
Nhóm 2
|
Thân rễ
|
Rhizoma
Drynariae
|
Làm sạch lông thái lát phơi khô
|
Kg
|
|
31
|
Cốt
toái bổ
|
Nhóm 3
|
Thân rễ
|
Rhizoma
Drynariae
|
Làm sạch lông thái lát phơi khô
|
Kg
|
|
32
|
Cúc
hoa
|
Nhóm 2
|
Hoa, nụ hoa
|
Flos
Chrysanthemi indici
|
Hoa, nụ hoa phơi khô
|
Kg
|
|
33
|
Chi
tử
|
Nhóm 2
|
Quả
|
Fructus
Gardeniae
|
Sao Khô
|
Kg
|
|
34
|
Chỉ
thực
|
Nhóm 2
|
Quả non
|
Fructus
Aurantii immaturus
|
Sao cám
|
Kg
|
|
35
|
Chỉ
xác
|
Nhóm 2
|
Quả chín
|
Fructus
Aurantii
|
Sao cám
|
Kg
|
|
36
|
Dây
đau xương
|
Nhóm 2
|
Thân
|
Caulis
Tinosporae tomentosae
|
Thái lát phơi khô
|
Kg
|
|
37
|
Diệp
hạ châu
|
Nhóm 2
|
Toàn cây
|
Herba
Phyllanthi urinariae
|
Cắt đoạn phơi khô
|
Kg
|
|
38
|
Đại
hoàng
|
Nhóm 2
|
Thân rễ
|
Rhizoma
Rhei
|
Phiến
|
Kg
|
|
39
|
Đại
táo
|
Nhóm 2
|
Quả
|
Fructus
Ziziphi jujubae
|
Phơi khô
|
Kg
|
|
40
|
Đan
sâm
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Salviae miltiorrhizae
|
Rễ phơi, sấy khô, phiến, chích rượu
|
Kg
|
|
41
|
Đảng
sâm
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Codonopsis
|
Phiến
|
Kg
|
|
42
|
Đào
nhân
|
Nhóm 2
|
Hạt
|
Semen
Pruni
|
Bỏ vỏ sao vàng
|
Kg
|
|
43
|
Địa
cốt bì
|
Nhóm 2
|
Vỏ
|
Cortex
Lycii chinensis
|
Vỏ Cắt đoạn , phơi khô
|
Kg
|
|
44
|
Địa
long
|
Nhóm 2
|
Con
|
Pheretima
|
Tẩm rượu gừng
|
Kg
|
|
45
|
Đinh
lăng
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Polysciacis
|
Thái lát phơi khô
|
Kg
|
|
46
|
Đỗ
trọng
|
Nhóm 2
|
Vỏ
|
Cortex
Eucommiae
|
Vỏ phơi sấy khô, phiến chích muối: Dược liệu
là những miếng vỏ phẳng, to nhỏ không đều, dày 0,2 - 0,5 cm, màu xám đen, bẻ gãy
không còn sợi tơ
|
Kg
|
|
47
|
Độc
hoạt
|
Nhóm 2
|
Rễ củ
|
Radix
Angelicae pubescentis
|
Rễ củ, phiến phơi khô
|
Kg
|
|
48
|
Đương
quy (di thực)
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Angelicae acutilobae
|
Phiến
|
Kg
|
|
49
|
Đương
quy (di thực)
|
Nhóm 1
|
Rễ
|
Radix
Angelicae acutilobae
|
Phiến phơi sấy khô, chích rượu
|
Kg
|
|
50
|
Đương
quy (Toàn quy)
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Angelicae sinensis
|
Phiến
|
Kg
|
|
51
|
Hạ
khô thảo
|
Nhóm 2
|
Cụm quả
|
Spica
Prunellae
|
Phơi hoặc sấy khô
|
Kg
|
|
52
|
Hà
thủ ô đỏ
|
Nhóm 1
|
Rễ
|
Radix
Fallopiae multiflorae
|
Phơi, sấy phiến chế đậu đen
|
Kg
|
|
53
|
Hà
thủ ô đỏ
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Fallopiae multiflorae
|
Phơi, sấy phiến chế đậu đen
|
Kg
|
|
54
|
Hạnh
nhân
|
Nhóm 2
|
Hạt
|
Semen
Armeniacae amarum
|
Bỏ vỏ sao vàng
|
Kg
|
|
55
|
Hạnh
nhân
|
Nhóm 3
|
Hạt
|
Semen
Armeniacae amarum
|
Bỏ vỏ sao vàng
|
Kg
|
|
56
|
Hậu
phác
|
Nhóm 2
|
Vỏ
|
Cortex
Maynoliae officinalis
|
Phiến
|
Kg
|
|
57
|
Hậu
phác
|
Nhóm 2
|
Vỏ
|
Cortex
Magnoliae officinali
|
Phơi hoặc sấy khô, chích
|
Kg
|
|
58
|
Hoài
sơn
|
Nhóm 2
|
Củ
|
Tuber
Dioscoreae persimilis
|
Sao vàng với cám
|
Kg
|
|
59
|
Hoàng
bá
|
Nhóm 2
|
Vỏ thân
|
Cortex
Phellodendri
|
Phiến
|
Kg
|
|
60
|
Hoàng
cầm
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Scutellariae
|
Rễ phiến phơi hoặc sấy khô
|
Kg
|
|
61
|
Hoàng
kỳ (Bạch kỳ)
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Astragali membranacei
|
Rễ phơi sấy khô, chích mật ong
|
Kg
|
|
62
|
Hoàng
liên
|
Nhóm 2
|
Thân rễ
|
Rhizoma
Coptidis
|
Phiến
|
Kg
|
|
63
|
Hoắc
hương
|
Nhóm 2
|
Toàn cây trên mặt đất
|
Herba
Pogostemonis
|
Cắt đoạn phơi khô
|
Kg
|
|
64
|
Hòe
hoa
|
Nhóm 2
|
Nụ hoa
|
Flos
Styphnolobii japonici
|
Nụ hoa phơi khô sao vàng
|
Kg
|
|
65
|
Hồng
hoa
|
Nhóm 2
|
Hoa
|
Flos
Carthami tinctorii
|
Phơi khô
|
Kg
|
|
66
|
Huyền
hồ
|
Nhóm 2
|
Củ
|
Tuber
Corydalis
|
Sinh huyền hồ
|
Kg
|
|
67
|
Huyền
sâm
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Scrophulariae
|
Rễ phiến phơi, sấy khô.
|
Kg
|
|
68
|
Huyết
giác
|
Nhóm 2
|
Lõi gỗ
|
Lignum
Dracaenae cambodianae
|
Thái lát phơi khô
|
Kg
|
|
69
|
Hương
phụ
|
Nhóm 2
|
Thân rễ
|
Rhizoma
Cyperi
|
Tứ chế
|
Kg
|
|
70
|
Hy
thiêm
|
Nhóm 2
|
Toàn cây trên mặt đất
|
Herba
Siegesbeckiae
|
Phơi khô
|
Kg
|
|
71
|
Ích
mẫu
|
Nhóm 2
|
Toàn cây trên mặt đất
|
Herba
Leonuri japonici
|
Phơi khô
|
Kg
|
|
72
|
Ké đấu
ngựa (Thương nhĩ tử)
|
Nhóm 2
|
Quả
|
Fructus
Xanthii strumarii
|
Quả sao cháy gai của cây Ké đầu ngựa
|
Kg
|
|
73
|
Kê
huyết đằng
|
Nhóm 2
|
Thân
|
Caulis
Spatholobi
|
Thái lát phơi khô
|
Kg
|
|
74
|
Kê nội
kim
|
Nhóm 2
|
Màng mề gà
|
Endothelium
Corneum Gigeriae Galli
|
Sao
|
Kg
|
|
75
|
Kim
anh
|
Nhóm 2
|
Quả
|
Fructus
Rosae laevigatae
|
Sấy nhẹ khô
|
Kg
|
|
76
|
Kim
ngân hoa
|
Nhóm 2
|
Hoa
|
Flos
Lonicerae
|
Hoa phơi sấy khô
|
Kg
|
|
77
|
Kim
tiền thảo
|
Nhóm 2
|
Toàn cây
|
Herba
Desmodii styracifolii
|
Toàn cây thái, phiến phơi sấy khô
|
Kg
|
|
78
|
Kinh
giới
|
Nhóm 2
|
Đoạn đầu cành mang lá hoa
|
Herba
Elsholtziae ciliatae
|
Sao cháy tồn tính
|
Kg
|
|
79
|
Kinh
giới
|
Nhóm 3
|
Cành, lá, bông
|
Herba
Elsholtziae ciliatae
|
Cành, lá, bông phiến phơi khô
|
Kg
|
|
80
|
Khiếm
thực
|
Nhóm 2
|
Hạt
|
Semen
Euryales
|
Sao nóng vàng
|
Kg
|
|
81
|
Khương
Hoàng (Uất Kim)
|
Nhóm 2
|
Thân rễ
|
Rhizoma
et Radix Curcumae longae
|
Thân rễ phiến phơi hoặc sấy khô
|
Kg
|
|
82
|
Khương
hoạt
|
Nhóm 2
|
Thân rễ, rễ
|
Rhizoma
et Radix Notopterygii
|
Thân rễ, rễ phiến phơi, sấy khô
|
Kg
|
|
83
|
Lá
khôi
|
Nhóm 2
|
Lá
|
Folium
Ardisiae
|
Phơi khô
|
Kg
|
|
84
|
Lạc
tiên
|
Nhóm 2
|
Toàn cây trên mặt đất
|
Herba
Passiflorae
|
Phơi khô
|
Kg
|
|
85
|
Liên
kiều
|
Nhóm 2
|
Quả
|
Fruclus
Forsythiae
|
Phơi khô
|
Kg
|
|
86
|
Liên
nhục
|
Nhóm 1
|
Hạt
|
Semen
Nelumbinis
|
Hạt, sấy khô sao vàng
|
Kg
|
|
87
|
Liên
nhục
|
Nhóm 3
|
Hạt
|
Semen
Nelumbinis
|
Hạt, sấy khô sao vàng
|
Kg
|
|
88
|
Liên
tâm
|
Nhóm 2
|
Tim sen
|
Embryo
Nelumbinis nuciferae
|
Sao qua
|
Kg
|
|
89
|
Liên
tâm
|
Nhóm 1
|
Mầm hạt
|
Embryo
Nelumbinis nuciferae
|
cây mầm trong hạt sen, phoi hoặc sấy khô
|
Kg
|
|
90
|
Long
nhãn
|
Nhóm 2
|
Áo hạt
|
Arillus
Longan
|
Phơi khô không dính tay
|
Kg
|
|
91
|
Long
nhãn
|
Nhóm 3
|
Áo hạt
|
Arillus
Longan
|
Sấy khô
|
Kg
|
|
92
|
Lục
thần khúc
|
Nhóm 2
|
Hỗn hợp
|
Massa
medicata fermentata
|
Phơi khô
|
Kg
|
|
93
|
Lức
(Sài hồ)
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Plucheae pteropodae
|
Rễ phơi sấy khô
|
Kg
|
|
94
|
Mạch
môn
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Ophiopogonis japonici
|
Rút lõi phơi khô
|
Kg
|
|
95
|
Mạch
nha
|
Nhóm 2
|
Quả chín
|
Fructus
Hordei germinatus
|
Phơi khô
|
Kg
|
|
96
|
Mạn
kinh tử
|
Nhóm 2
|
Quả chín
|
Fructus
Viticis Cortex Paeoniae suffruticosae
|
Phơi khô
|
Kg
|
|
97
|
Mẫu đơn
bì
|
Nhóm 2
|
Vỏ rễ
|
Ủ mềm thái đoạn phơi khô
|
Kg
|
|
98
|
Mẫu
lệ
|
Nhóm 2
|
Vỏ hàu
|
Concha
Ostreae
|
Nung
|
Kg
|
|
99
|
Mộc
hương
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Saussureae lappae
|
Bỏ lớp bần cắt đoạn
|
Kg
|
|
100
|
Mộc
hương
|
Nhóm 3
|
Rễ
|
Radix
Saussureae lappae
|
Rễ phiến, phơi hoặc sấy khô
|
Kg
|
|
101
|
Mộc
qua
|
Nhóm 2
|
Quả
|
Fructus
Chaenomelis speciosae
|
Bổ đôi phơi khô
|
Kg
|
|
102
|
Mộc
qua
|
Nhóm 3
|
Quả
|
Fructus
Chaenomelis speciosae
|
Quả phiến phơi, sấy khô
|
Kg
|
|
103
|
Ngải
cứu (ngải diệp)
|
Nhóm 2
|
Toàn cây
|
Herba
Artemisiae vulgaris
|
Phơi khô
|
Kg
|
|
104
|
Ngũ
gia bì chân chim
|
Nhóm 2
|
Vỏ thân, vỏ cành
|
Cortex
Schefflerae heptaphyllae
|
Thái lát phơi khô
|
Kg
|
|
105
|
Ngũ
vị tử
|
Nhóm 2
|
Quả chín
|
Fructus
Schisandrae
|
Tẩm mật
|
Kg
|
|
106
|
Ngũ
vị tử
|
Nhóm 3
|
Quả khô còn hạt
|
Fructus
Schisandrae
|
Quả khô còn hạt phơi sấy khô, tẩm giấm
|
Kg
|
|
107
|
Ngưu
bàng tử
|
Nhóm 2
|
Quả
|
Fructus
Arctii lappae
|
Phơi khô
|
Kg
|
|
108
|
Ngưu
tất
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Achyranthis bidentatae
|
Phiến
|
Kg
|
|
109
|
Ngưu
tất
|
Nhóm 1
|
Rễ
|
Radix
Achyranthis bidentatae
|
Rễ thái, phiến phơi sấy khô, chích rượu
|
Kg
|
|
110
|
Nhân
sâm
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Ginseng
|
Phiến
|
Kg
|
|
111
|
Nhân
sâm
|
Nhóm 3
|
Rễ
|
Radix
Ginseng
|
Phiến
|
Kg
|
|
112
|
Nhân
trần
|
Nhóm 2
|
Thân cành
|
Herba
Adenosmatis caerulei
|
Phơi âm can cho khô
|
Kg
|
|
113
|
Nhục
thung dung
|
Nhóm 2
|
Toàn cây
|
Herba
Cistanches
|
Phơi
|
Kg
|
|
114
|
Ô dược
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Linderae
|
Rễ phơi, sấy khô của cây ô dược nam
|
Kg
|
|
115
|
Phá
cố chỉ (Bổ cốt chỉ)
|
Nhóm 2
|
Quả
|
Fructus
Psoraleae corylifoliae
|
Phơi khô
|
Kg
|
|
116
|
Phòng
phong
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Saposlmikoviae divaricatae
|
Phơi khô
|
Kg
|
|
117
|
Phụ
tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ)
|
Nhóm 3
|
Rễ củ con
|
Radix
Aconiti lateralis praeparata
|
Rễ củ con phiến đã chế biến
|
Kg
|
|
118
|
Phục
thần
|
Nhóm 2
|
Rễ củ
|
Poria
|
Phơi khô
|
Kg
|
|
119
|
Phục
thần
|
Nhóm 3
|
Nấm phục linh
|
Poria
|
Nấm phục linh cắt ngang có rễ thông ở giữa,
phơi khô
|
Kg
|
|
120
|
Quế
chi
|
Nhóm 2
|
Cành
|
Ramulus
Cinnamomi
|
Cắt đoạn phơi khô
|
Kg
|
|
121
|
Quế
nhục
|
Nhóm 2
|
Vỏ thân, vỏ cành
|
Cortex
Cinnamomi
|
Bỏ lớp bần cắt đoạn
|
Kg
|
|
122
|
Quế
nhục
|
Nhóm 1
|
Vỏ thân, vỏ cành
|
Cortex
Cinnamomi
|
Vỏ, thân sấy khô
|
Kg
|
|
123
|
Sa
nhân
|
Nhóm 2
|
Quả
|
Fructus
Amomi
|
Hạt sấy khô
|
Kg
|
|
124
|
Sa
nhân
|
Nhóm 3
|
Quả
|
Fructus
Amomi
|
Hạt của quả sấy khô
|
Kg
|
|
125
|
Sa
sâm
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Glehniae
|
Cắt đoạn phơi khô
|
Kg
|
|
126
|
Sa
sâm
|
Nhóm 3
|
Rễ
|
Radix
Glehniae
|
Rễ phiến phơi sấy khô
|
Kg
|
|
127
|
Sài
đất
|
Nhóm 2
|
Toàn cây trên mặt đất
|
Herba
Wedeliae
|
Cắt đoạn phơi khô
|
Kg
|
|
128
|
Sài
hồ
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Bupleuri
|
Căt lát phơi khô
|
Kg
|
|
129
|
Sinh
địa
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Rehmanniae glutinosae
|
Sấy dẻo
|
Kg
|
|
130
|
Sơn
thù
|
Nhóm 2
|
Quả chín
|
Fructus
Corni officinalis
|
Phơi khô
|
Kg
|
|
131
|
Sơn
tra
|
Nhóm 2
|
Quả
|
Fructus
Mali
|
Sao qua
|
Kg
|
|
132
|
Tam
thất
|
Nhóm 2
|
Rễ củ
|
Radix
Panasis notoginseng
|
Rữa sạch phơi khô
|
Kg
|
|
133
|
Tang
chi
|
Nhóm 2
|
Cành non
|
Ramulus
Mori albae
|
Cành non phiến phơi sấy khô của cây dâu tằm
|
Kg
|
|
134
|
Tang
ký sinh
|
Nhóm 2
|
Thân cành mang lá
|
Herba
Loranthi gracilifolii
|
Sao qua
|
Kg
|
|
135
|
Tang
ký sinh
|
Nhóm 3
|
Thân, cành lá và quả
|
Herba
Loranthi gracilifolii
|
Cả thân, cành lá và quả phơi khô
|
Kg
|
|
136
|
Táo
nhân
|
Nhóm 2
|
Hạt
|
Semen
Ziziphi mauritianae
|
Sao đen
|
Kg
|
|
137
|
Tần
giao
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Gentianae macrophyllae
|
Thái lát phơi khô
|
Kg
|
|
138
|
Tế
tân
|
Nhóm 2
|
Toàn cây
|
Radix
et Rhizoma Asari
|
Làm sạch phơi khô
|
Kg
|
|
139
|
Tế
tân
|
Nhóm 3
|
Toàn cây
|
Radix
et Rhizoma Asari
|
Toàn cây phiến phơi, sấy khô
|
Kg
|
|
140
|
Tiền
hồ
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Peucedani
|
Chích mật
|
Kg
|
|
141
|
Tô mộc
|
Nhóm 2
|
Lõi gỗ
|
Lignum
sappan
|
Cắt đoạn chẻ nhỏ
|
Kg
|
|
142
|
Tục
đoạn
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Dipsaci
|
Thái lát phơi khô
|
Kg
|
|
143
|
Thạch
xương bồ
|
Nhóm 2
|
Thân rễ
|
Rhizoma
Acori graminei
|
Sao cám gạo
|
Kg
|
|
144
|
Thảo
quyết minh
|
Nhóm 2
|
Hạt
|
Semen
Cassiae torae
|
Sao đen
|
Kg
|
|
145
|
Thảo
quyết minh
|
Nhóm 3
|
Hạt
|
Semen
Cassiae torae
|
Hạt sao đen, cháy
|
Kg
|
|
146
|
Thăng
ma
|
Nhóm 2
|
Thân rễ
|
Rhizoma
Cimicifugae
|
Phiến
|
Kg
|
|
147
|
Thiên
ma
|
Nhóm 2
|
Thân rễ
|
Rhizoma
Gastrodiae elatae
|
Thái lát phơi khô
|
Kg
|
|
148
|
Thiên
ma
|
Nhóm 3
|
Thân rễ
|
Rhizoma
Gastrodiae elatae
|
Thân củ thái, phiến phơi sấy khô
|
Kg
|
|
149
|
Thiên
môn đông
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Asparagi cochinchinensis
|
Rễ phơi sấy khô
|
Kg
|
|
150
|
Thiên
niên kiện
|
Nhóm 2
|
Thân rễ
|
Rhizoma
Homalomenae occultae
|
Thái lát phơi khô
|
Kg
|
|
151
|
Thổ
phục linh
|
Nhóm 2
|
Thân rễ
|
Rhizoma
Smilacis glabrae
|
Thân rễ (củ) phiến phơi sấy khô
|
Kg
|
|
152
|
Thục
địa
|
Nhóm 2
|
Rễ củ
|
Radix
Rehmanniae glutinosae praeparata
|
Chế sinh địa, sa nhân, sinh khương, rượu
|
Kg
|
|
153
|
Thương
truật
|
Nhóm 2
|
Thân rễ
|
Rhizoma
Atractylodis
|
Sao nóng vàng
|
Kg
|
|
154
|
Trạch
tả
|
Nhóm 2
|
Thân rễ
|
Rhizoma
Alismatis
|
Sao nóng vàng
|
Kg
|
|
155
|
Trần
bì
|
Nhóm 2
|
Vỏ quả quýt chín
|
Pericarpium
Citri reticulatae perenne
|
Sao nóng vàng
|
Kg
|
|
156
|
Trần
bì
|
Nhóm 3
|
Vỏ quả quýt chín
|
Pericarpium
Citri reticulatae perenne
|
Sao nóng vàng
|
Kg
|
|
157
|
Tri
mẫu
|
Nhóm 2
|
Thân rễ
|
Rhizoma
Anemurrhenae
|
Bỏ lông phơi khô
|
Kg
|
|
158
|
Uy
linh tiên
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
et Rhizoma Clematidis
|
Làm sạch, cắt khúc, phơi khô
|
Kg
|
|
159
|
Viễn
chí
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Polygalae
|
Rút lõi, Sao vàng
|
Kg
|
|
160
|
Xa
tiền tử
|
Nhóm 2
|
Hạt
|
Semen
Plantaginis
|
Chế muối
|
Kg
|
|
161
|
Xa
tiền tử
|
Nhóm 3
|
Hạt
|
Semen
Plantaginis
|
Hạt phơi sấy khô, chích muối
|
Kg
|
|
162
|
Xích
thược
|
Nhóm 2
|
Rễ
|
Radix
Paeoniae
|
Phơi khô
|
Kg
|
|
163
|
Xích
thược
|
Nhóm 3
|
Rễ
|
Radix
Paeoniae
|
Rễ thái, phiến phơi sấy khô
|
Kg
|
|
164
|
Xuyên
khung
|
Nhóm 2
|
Thân rễ
|
Rhizoma
Ligustici wallichii
|
Thái lát phơi khô
|
Kg
|
|
165
|
Xuyên
khung
|
Nhóm 1
|
Thân rễ
|
Rhizoma
Ligustici wallichii
|
Thân, rễ, phơi sấy khô chích rượu
|
Kg
|
|
166
|
Ý dĩ
|
Nhóm 2
|
Hạt
|
Semen
Coicis
|
sao cám
|
Kg
|
|
Tổng
cộng: 166 (Một trăm sáu mươi sáu) danh mục.
|
Quyết định 1509/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026-2028 do tỉnh Quảng Ngãi ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1509/QĐ-UBND ngày 01/06/2026 phê duyệt Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026-2028 do tỉnh Quảng Ngãi ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/10/2025
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2024
Ban hành:
01/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2023
Ban hành:
23/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2023
Ban hành:
27/08/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/11/2019
Ban hành:
11/07/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2017
108
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|