|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2322/QĐ-UBND
|
Lào Cai, ngày 02
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU TỈNH LÀO CAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện
tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30
tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số
57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa
học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch 02-KH/BCĐTW
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số về thúc đẩy chuyển đổi số liên
thông, đồng bộ, nhanh, hiệu quả đáp ứng yêu cầu sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ
thống chính trị;
Căn cứ Quy định số
05-QĐ/BCĐTW ngày 27 tháng 8 năm 2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số về Mô hình liên thông số
thống nhất, hiệu quả và quản trị dựa trên dữ liệu trong hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị định số
165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số
194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ
dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số
278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối,
chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số
71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật
Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22
tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số
214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về
việc thúc đẩy, tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Theo đề nghị của Giám đốc
Công an tỉnh tại Tờ trình số 4296/TTr-CAT-QLHC ngày 29/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm
theo Quyết định này Danh mục dữ liệu tỉnh Lào Cai làm cơ sở để các cơ quan, đơn
vị tổ chức quản lý, tạo lập, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng
dữ liệu theo quy định của pháp luật.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Công an tỉnh là cơ quan đầu
mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, hướng dẫn, đôn đốc việc triển khai Danh
mục dữ liệu tỉnh Lào Cai; chủ trì rà soát, tổng hợp, đề xuất sửa đổi, bổ sung
Danh mục dữ liệu khi có yêu cầu hoặc khi quy định của pháp luật thay đổi.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì xây dựng, quản lý nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của tỉnh; hướng dẫn kỹ
thuật về chuẩn dữ liệu, kết nối, chia sẻ dữ liệu; phối hợp với Công an tỉnh và các
cơ quan liên quan bảo đảm hạ tầng kỹ thuật phục vụ khai thác, chia sẻ dữ liệu
theo quy định.
3. Các sở, ban, ngành; Ủy ban
nhân dân các xã, phường; các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm:
- Quản lý, cập nhật, chuẩn hóa,
bảo đảm chất lượng dữ liệu thuộc phạm vi quản lý;
- Thực hiện kết nối, chia sẻ dữ
liệu theo quy định của pháp luật và theo Khung quản trị dữ liệu của tỉnh;
- Chịu trách nhiệm trước pháp
luật và trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về tính đầy đủ, chính xác, kịp thời
của dữ liệu thuộc phạm vi quản lý;
- Không được tự ý công bố, chia
sẻ dữ liệu thuộc phạm vi bí mật nhà nước, dữ liệu cá nhân hoặc dữ liệu thuộc
danh mục hạn chế chia sẻ khi chưa được cơ quan có thẩm quyền cho phép.
4. Cơ quan chủ quản dữ liệu
chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phạm
vi, tính đầy đủ, tính chính xác, việc phân loại, quản lý, cập nhật, chia sẻ và
công bố các danh mục dữ liệu thuộc lĩnh vực quản lý; việc ban hành Danh mục dữ
liệu theo Quyết định này không làm phát sinh trách nhiệm của Ủy ban nhân dân
tỉnh đối với nội dung chuyên môn của từng danh mục dữ liệu do cơ quan chủ quản
đề xuất.
Điều 3. Điều khoản thi
hành
1. Quyết định này có hiệu lực
kể từ ngày ký.
2. Trong quá trình thực hiện,
trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Quyết định này được
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới.
3. Trường hợp phát sinh yêu cầu
bổ sung, điều chỉnh Danh mục dữ liệu hoặc thay đổi cơ quan chủ quản dữ liệu thì
cơ quan quản lý chuyên ngành chủ động phối hợp với Công an tỉnh tổng hợp, báo
cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng
các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và Thủ trưởng các
cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Công an;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thường trực: Tỉnh uỷ, HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN và các đoàn thể, tổ chức CT-XH;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh uỷ;
- Chánh, các PCVP UBND tỉnh;
- Các chuyên viên tham mưu, tổng hợp;
- Lưu: VT, HCC, HCQT, TTTTHN, NC (Khánh).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Giàng Quốc Hưng
|
DANH
MỤC DỮ LIỆU TỈNH LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số: 2322/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
|
STT
|
Danh mục dữ liệu
|
Cơ quan chủ quản
|
Gốc
|
Chủ
|
Dùng chung
|
Mở
|
|
A
|
Dữ liệu dùng chung của tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu dân cư
|
Công an tỉnh
|
x
|
x
|
x
|
|
|
2
|
Dữ liệu tổ chức
|
Sở Nội vụ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
3
|
Dữ liệu cán bộ, công chức,
viên chức
|
Sở Nội vụ
|
x
|
|
x
|
|
|
4
|
Dữ liệu thủ tục hành chính
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
Dữ liệu hồ sơ điện tử giải
quyết thủ tục hành chính
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
x
|
|
x
|
|
|
6
|
Dữ liệu danh mục chuẩn dùng
chung
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
x
|
x
|
x
|
|
B
|
Dữ liệu dùng chung chuyên
ngành
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Lĩnh vực Khoa học và Công
nghệ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu bưu chính
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
Dữ liệu hạ tầng viễn thông
(trạm BTS)
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
3
|
Dữ liệu hạ tầng mạng truyền
số liệu chuyên dùng
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
x
|
|
x
|
|
|
4
|
Dữ liệu hệ thống hội nghị
truyền hình trực tuyến
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
x
|
|
x
|
|
|
5
|
Dữ liệu hạ tầng truyền dẫn
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
x
|
|
x
|
|
|
6
|
Dữ liệu phòng, chống thiên
tai lĩnh vực hạ tầng số
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
x
|
|
x
|
|
|
7
|
Dữ liệu sở hữu trí tuệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
8
|
Dữ liệu ISO hành chính
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
x
|
|
x
|
|
|
9
|
Dữ liệu Tổ công nghệ số cộng
đồng
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
10
|
Dữ liệu nhân lực số
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
x
|
|
x
|
|
|
11
|
Dữ liệu chữ ký số chuyên dùng
công vụ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
x
|
|
x
|
|
|
12
|
Dữ liệu nhiệm vụ khoa học và
công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
13
|
Dữ liệu sáng kiến
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
14
|
Dữ liệu thư điện tử công vụ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
x
|
|
x
|
|
|
15
|
Dữ liệu chỉ số chuyển đổi số
(DTI)
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
II
|
Lĩnh vực Nội vụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu địa giới hành chính
|
Sở Nội vụ
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
Dữ liệu cải cách hành chính
|
Sở Nội vụ
|
x
|
|
x
|
x
|
|
3
|
Dữ liệu lưu trữ
|
Sở Nội vụ
|
x
|
|
x
|
|
|
4
|
Dữ liệu người có công
|
Sở Nội vụ
|
x
|
|
x
|
|
|
5
|
Dữ liệu người lao động, việc
làm
|
Sở Nội vụ
|
x
|
|
x
|
x*
|
|
6
|
Dữ liệu thi đua, khen thưởng
|
Sở Nội vụ
|
x
|
|
x
|
x*
|
|
III
|
Lĩnh vực Tài chính
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu thu ngân sách
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
x
|
x*
|
|
2
|
Dữ liệu chi ngân sách
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
x
|
x*
|
|
3
|
Dữ liệu dự án đầu tư
|
Sở Tài chính
|
x
|
x
|
x
|
x*
|
|
4
|
Dữ liệu tài sản công
|
Sở Tài chính
|
x
|
x
|
x
|
|
|
5
|
Dữ liệu chỉ tiêu kinh tế - xã
hội
|
Sở Tài chính
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
IV
|
Lĩnh vực Tư pháp
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu hôn nhân
|
Sở Tư pháp
|
x
|
x
|
x
|
|
|
2
|
Dữ liệu chứng thực bản sao từ
bản chính
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
Dữ liệu chứng thực chữ ký,
chứng thực điểm chỉ
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
x
|
|
|
4
|
Dữ liệu chứng thực chữ ký
người dịch
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
x
|
|
|
5
|
Dữ liệu chứng thực hợp đồng,
giao dịch
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
x
|
|
|
V
|
Lĩnh vực Y tế
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh
|
Sở Y tế
|
x
|
x
|
x
|
x*
|
|
2
|
Dữ liệu nhà thuốc
|
Sở Y tế
|
x
|
x
|
x
|
x*
|
|
3
|
Dữ liệu nhân lực y tế
|
Sở Y tế
|
x
|
x
|
x
|
|
|
4
|
Dữ liệu trang thiết bị y tế
|
Sở Y tế
|
x
|
|
x
|
|
|
5
|
Dữ liệu hồ sơ sức khỏe
|
Sở Y tế
|
x
|
x
|
x
|
|
|
6
|
Dữ liệu tiêm chủng
|
Sở Y tế
|
x
|
x
|
x
|
|
|
7
|
Dữ liệu an toàn thực phẩm
|
Sở Y tế
|
x
|
|
x
|
x*
|
|
8
|
Dữ liệu bảo hiểm y tế
|
Sở Y tế
|
x
|
x
|
x
|
|
|
VI
|
Lĩnh vực Giáo dục
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu trường học
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
x
|
x
|
x
|
x*
|
|
2
|
Dữ liệu lớp học
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
Dữ liệu học sinh
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
x
|
x
|
x
|
|
|
4
|
Dữ liệu cơ sở vật chất, trang
thiết bị giáo dục
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
x
|
|
x
|
x*
|
|
5
|
Dữ liệu văn bằng, chứng chỉ
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
x
|
x
|
x
|
|
|
VII
|
Lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu sản phẩm OCOP
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
Dữ liệu nông thôn mới
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
x
|
x
|
|
3
|
Dữ liệu hạ tầng thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
x
|
x
|
|
4
|
Dữ liệu nước sạch
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
x
|
x
|
|
5
|
Dữ liệu phòng, chống thiên tai
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
x
|
x
|
|
6
|
Dữ liệu khu vực có nguy cơ
sạt lở đất, lũ quét
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
7
|
Dữ liệu công trình đê, kè bảo
vệ bờ sông
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
x
|
x
|
|
8
|
Dữ liệu quản lý chất thải
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
x
|
x*
|
|
9
|
Dữ liệu trồng trọt
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
x
|
|
|
10
|
Dữ liệu chăn nuôi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
x
|
|
|
11
|
Dữ liệu đất đai
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
x
|
x
|
x
|
|
|
12
|
Dữ liệu bảo vệ thực vật
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
x
|
|
|
13
|
Dữ liệu quan trắc môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
14
|
Dữ liệu quản lý, bảo vệ rừng
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
x
|
x*
|
|
15
|
Dữ liệu cơ sở sản xuất, kinh
doanh giống vật nuôi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
16
|
Dữ liệu chứng chỉ hành nghề
thú y
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
x
|
x
|
x
|
x*
|
|
17
|
Dữ liệu cơ sở thuốc thú y
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
18
|
Dữ liệu thuốc bảo vệ thực vật
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
19
|
Dữ liệu tổ chức, cá nhân cung
cấp phân bón
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
20
|
Dữ liệu khoáng sản
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
x
|
x
|
x
|
x*
|
|
VIII
|
Lĩnh vực An ninh, trật tự
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu an toàn giao thông
|
Công an tỉnh
|
x
|
|
x
|
x*
|
|
2
|
Dữ liệu an toàn thông tin
|
Công an tỉnh
|
x
|
|
x
|
|
|
IX
|
Lĩnh vực Dân tộc và Tôn
giáo
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu dân tộc
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
Dữ liệu tổ chức, chức sắc tôn
giáo
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
x
|
x
|
x
|
x*
|
|
3
|
Dữ liệu cơ sở thờ tự tôn giáo
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
x
|
x
|
x
|
x*
|
|
X
|
Lĩnh vực Xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu cầu, hầm đường bộ
|
Sở Xây dựng
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
Dữ liệu quy hoạch đô thị
|
Sở Xây dựng
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
Dữ liệu bến xe khách
|
Sở Xây dựng
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
Dữ liệu nhà ở
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
x
|
|
|
5
|
Dữ liệu định mức xây dựng,
vật liệu xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
Dữ liệu cây xanh đô thị
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
x
|
x
|
|
7
|
Dữ liệu chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
x
|
x
|
x
|
x*
|
|
8
|
Dữ liệu hạ tầng kỹ thuật đô
thị
|
Sở Xây dựng
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
XI
|
Lĩnh vực Thanh tra
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu khiếu nại, tố cáo
|
Thanh tra tỉnh
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
Dữ liệu tiếp công dân
|
Thanh tra tỉnh
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
Dữ liệu kê khai tài sản, thu
nhập
|
Thanh tra tỉnh
|
x
|
|
x
|
|
|
XII
|
Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu hướng dẫn viên du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
Dữ liệu di tích lịch sử
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
Dữ liệu danh lam thắng cảnh
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
Dữ liệu thành tích thể thao
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
x
|
|
x
|
x*
|
|
5
|
Dữ liệu hạ tầng thể thao
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
Dữ liệu bảo tàng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
7
|
Dữ liệu bản tin
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
x
|
|
x
|
x
|
|
8
|
Dữ liệu trang thông tin điện
tử
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
x
|
|
x
|
x
|
|
9
|
Dữ liệu xuất bản, in, phát
hành
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
x
|
x
|
x
|
x*
|
|
10
|
Dữ liệu cơ quan báo chí
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
11
|
Dữ liệu số lượng khách du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
x
|
|
x
|
x
|
|
12
|
Dữ liệu gia đình văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
x
|
|
x
|
x
|
|
13
|
Dữ liệu thiết chế văn hóa cơ
sở
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
14
|
Dữ liệu phòng, chống bạo lực
gia đình
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
x
|
|
x
|
|
|
15
|
Dữ liệu gia đình
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
x
|
|
x
|
|
|
16
|
Dữ liệu nếp sống văn minh
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
x
|
|
x
|
x
|
|
XIII
|
Lĩnh vực Ngoại vụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu đoàn vào
|
Sở Ngoại vụ
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
Dữ liệu đoàn ra
|
Sở Ngoại vụ
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
Dữ liệu quan hệ hợp tác quốc
tế
|
Sở Ngoại vụ
|
x
|
x
|
x
|
x*
|
|
4
|
Dữ liệu hội nghị, hội thảo
quốc tế
|
Sở Ngoại vụ
|
x
|
|
x
|
|
|
5
|
Dữ liệu dự án viện trợ phi
chính phủ nước ngoài (PCPNN)
|
Sở Ngoại vụ
|
x
|
x
|
x
|
x*
|
|
6
|
Dữ liệu danh hiệu khen thưởng
có yếu tố nước ngoài
|
Sở Ngoại vụ
|
x
|
|
x
|
|
|
XIV
|
Lĩnh vực Công thương
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu sản xuất công nghiệp
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
x
|
x*
|
|
2
|
Dữ liệu cụm công nghiệp
|
Sở Công Thương
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
Dữ liệu xuất, nhập khẩu
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
x
|
x*
|
|
4
|
Dữ liệu chợ
|
Sở Công Thương
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
Dữ liệu siêu thị, trung tâm
thương mại
|
Sở Công Thương
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
Dữ liệu hạ tầng năng lượng
|
Sở Công Thương
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
7
|
Dữ liệu điện lực
|
Sở Công Thương
|
x
|
x
|
x
|
x*
|
|
8
|
Dữ liệu khoáng sản
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
x
|
|
|
9
|
Dữ liệu cửa hàng xăng dầu
|
Sở Công Thương
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
XV
|
Khối Đảng
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu đảng viên
|
Văn phòng Tỉnh ủy
|
x
|
x
|
x
|
|
|
2
|
Dữ liệu cán bộ chuyên trách
làm công tác kiểm tra Đảng
|
Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
Dữ liệu tổ chức Đảng
|
Văn phòng Tỉnh ủy
|
x
|
x
|
x
|
|
|
XVI
|
Mặt trận Tổ quốc và các tổ
chức chính trị - xã hội
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu tổ chức bộ máy Mặt
trận Tổ quốc các cấp
|
Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Lào Cai
|
x
|
x
|
x
|
|
|
2
|
Dữ liệu hội viên Hội Liên
hiệp Phụ nữ
|
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
Dữ liệu đoàn viên Đoàn Thanh
niên Cộng sản Hồ Chí Minh
|
Tỉnh đoàn Lào Cai
|
x
|
|
x
|
|
|
4
|
Dữ liệu hội viên Hội Nông dân
|
Hội Nông dân tỉnh
|
x
|
|
x
|
|
|
5
|
Dữ liệu đoàn viên Công đoàn
|
Liên đoàn Lao động tỉnh
|
x
|
|
x
|
|
|
6
|
Dữ liệu hội viên Hội Cựu
chiến binh
|
Hội Cựu chiến binh tỉnh
|
x
|
|
x
|
|
|
7
|
Dữ liệu đoàn viên Hội Chữ
thập đỏ
|
Hội Chữ thập đỏ tỉnh
|
x
|
|
x
|
|
Ghi chú:
1. Danh mục dữ liệu tại Phụ
lục này được xây dựng theo Khung quản trị dữ liệu của tỉnh Lào Cai, là cơ sở để
các cơ quan, đơn vị tổ chức xây dựng, quản lý, kết nối, chia sẻ và khai thác dữ
liệu theo quy định.
2. Việc phân loại dữ liệu
được xác định như sau:
● Dữ liệu gốc:
Dữ liệu được tạo lập, thu thập, cập nhật và quản lý lần đầu bởi cơ quan có thẩm
quyền theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
● Dữ liệu chủ:
Dữ liệu cốt lõi, có tính ổn định, được chuẩn hóa, sử dụng làm dữ liệu tham
chiếu trong nhiều hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu.
● Dữ liệu dùng chung:
Dữ liệu được chia sẻ giữa các cơ quan, đơn vị để phục vụ quản lý nhà nước, chỉ
đạo điều hành, giải quyết thủ tục hành chính và cung cấp dịch vụ công theo quy
định.
● Dữ liệu mở:
Dữ liệu được cơ quan nhà nước công bố để tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng
theo quy định của pháp luật.
3. Ký hiệu trong Phụ lục:
● x: Danh mục
dữ liệu thuộc nhóm dữ liệu tương ứng.
● x*: Danh mục
dữ liệu có thể công bố, chia sẻ một phần hoặc theo phạm vi, điều kiện do cơ
quan có thẩm quyền quyết định theo quy định của pháp luật.
4. Việc đánh dấu trong các
cột Gốc, Chủ, Dùng chung và Mở chỉ phản ánh tính
chất quản trị của từng danh mục dữ liệu; việc kết nối, chia sẻ, khai thác và
công bố dữ liệu được thực hiện theo quy định của pháp luật về dữ liệu, bảo vệ
dữ liệu cá nhân, bí mật nhà nước, an ninh mạng và các quy định pháp luật có
liên quan.
5. Các sở, ban, ngành; UBND
các xã, phường và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm xây dựng, quản
lý, cập nhật, khai thác và chia sẻ các danh mục dữ liệu thuộc phạm vi quản lý;
định kỳ rà soát, đề xuất bổ sung, điều chỉnh Danh mục dữ liệu của tỉnh phù hợp
với yêu cầu quản lý và quy định của pháp luật.
6. Danh mục dữ liệu quy định
tại Phụ lục này chỉ xác định phạm vi quản lý dữ liệu của các cơ quan, đơn vị;
không đồng nghĩa với việc toàn bộ dữ liệu thuộc danh mục được phép chia sẻ hoặc
công bố. Việc kết nối, chia sẻ, khai thác và công bố dữ liệu phải tuân thủ quy
định của Luật Dữ liệu, Luật Giao dịch điện tử, pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá
nhân, bảo vệ bí mật nhà nước, an ninh mạng và các quy định pháp luật có liên
quan./.