|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1354/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Quyên Thanh
|
|
Ngày ban hành:
|
29/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1354/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
29 tháng 6 năm 2025
|
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT
LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng
4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm
2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng
11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 27 tháng
6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này 10 (Mười) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Phụ lục chi tiết
kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm
2025./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - VPCP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- LĐVP. UBND tỉnh;
- TTPVHCC, P.KT-NV;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Quyên Thanh
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1354/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI
BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành
chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Quyết định công
bố thủ tục hành chính
|
|
1
|
2.001827.000.00.00.H61
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
|
Quyết định
1290/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
|
2
|
2.001730.H61
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
2.001726.H61
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
1.003111.H61
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản
lý nhà nước
|
|
5
|
1.003082.H61
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công
nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế
ISO/IEC 17025:2005
|
|
6
|
1.003058.H61
|
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục
vụ quản lý nhà nước
|
|
7
|
2.001254.H61
|
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm phục vụ quản lý nhà nước
|
|
8
|
1.002996.H61
|
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
|
|
9
|
2.001241.H61
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát
thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ
|
|
10
|
2.001838.H61
|
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng
nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ
|
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục hành chính: Cấp Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (Mã TTHC: 2.001827.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp và qua dịch
vụ bưu chính công ích
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn,
kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông
qua Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Chủ tịch UBND tỉnh phân công)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Cơ quan chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ và thông báo kết quả tới cơ sở, ngày dự kiến thẩm định trong trường hợp
hồ sơ hợp lệ; hoặc thông báo hồ sơ không đạt và nêu rõ lý do
|
Cơ quan chuyên môn
trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND tỉnh giao nhiệm vụ
giải quyết TTHC
|
01
|
|
Bước 3
|
Cơ quan chuyên môn ban hành Quyết định thành lập
đoàn thẩm định và tiến hành thẩm định thực tế cơ sở
|
12
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển kết quả về Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
01
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
15 ngày
|
|
** Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn,
kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông
qua Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Chủ tịch UBND tỉnh phân công)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Cơ quan chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ và thông báo kết quả tới cơ sở, ngày dự kiến thẩm định trong trường hợp
hồ sơ hợp lệ; hoặc thông báo hồ sơ không đạt và nêu rõ lý do
|
Cơ quan chuyên môn
trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND tỉnh giao nhiệm vụ
giải quyết TTHC
|
01
|
|
Bước 3
|
Cơ quan chuyên môn ban hành Quyết định thành lập
đoàn thẩm định và tiến hành thẩm định thực tế cơ sở
|
09
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển kết quả về Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
01
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
12 ngày
|
2. Thủ tục hành chính: Cấp Giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mã TTHC: 2.001730.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn,
kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông
qua Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Chủ tịch UBND tỉnh phân công)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Cơ quan chuyên môn tổ chức kiểm tra hồ sơ (có
thể tiến hành kiểm tra tại nơi sản xuất trường hợp nhận thấy việc kiểm tra
trên hồ sơ là chưa đủ căn cứ để cấp CFS hoặc phát hiện có dấu hiệu vi phạm
quy định đối với CFS);
|
Cơ quan chuyên môn
trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND tỉnh giao nhiệm vụ
giải quyết TTHC
|
1,5
|
|
Bước 3
|
Chuyển dự thảo quyết định cấp Giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (được Chủ
tịch UBND tỉnh ủy quyền) phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính,
chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển Cơ quan
chuyên môn lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,25
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
03 ngày
|
3. Thủ tục hành chính: Sửa đổi,
bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mã TTHC: 2.001726.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn,
kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông
qua Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Chủ tịch UBND tỉnh phân công)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Cơ quan chuyên môn tổ chức kiểm tra hồ sơ bổ
sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS);
|
Cơ quan chuyên môn
trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND tỉnh giao nhiệm vụ
giải quyết TTHC
|
1,5
|
|
Bước 3
|
Chuyển dự thảo quyết định bổ sung, sửa đổi, cấp lại
Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (được Chủ
tịch UBND tỉnh ủy quyền) phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính,
chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển Cơ quan
chuyên môn lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,25
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
03 ngày
|
4. Thủ tục hành chính: Chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (Mã TTHC: 1.003111.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn,
kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông
qua Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Chủ tịch UBND tỉnh phân công)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Cơ quan chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ
|
Cơ quan chuyên môn
trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND tỉnh giao nhiệm vụ
giải quyết TTHC
|
01
|
|
Bước 3
|
Cơ quan chuyên môn soát xét hồ sơ. Nếu có yêu cầu
sửa đổi, bổ sung phải có văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh
hồ sơ theo đúng quy định
|
10
|
|
Bước 4
|
Cơ quan chuyên môn ban hành quyết định thành lập
Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm
|
10
|
|
Bước 5
|
Đoàn đánh giá tiến hành đánh giá tại cơ sở kiểm
nghiệm và gửi kết luận về Cơ quan chuyên môn
|
Đoàn đánh giá cơ sở
kiểm nghiệm
|
10
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển kết quả về Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Cơ quan chuyên môn
trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
03
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
35 ngày
|
5. Thủ tục hành chính: Chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 (Mã TTHC:
1.003082.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn,
kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông
qua Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Chủ tịch UBND tỉnh phân công)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Cơ quan chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ
|
Cơ quan chuyên môn
trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND tỉnh giao nhiệm vụ
giải quyết TTHC
|
01
|
|
Bước 3
|
Cơ quan chuyên môn soát xét hồ sơ. Nếu có yêu cầu
sửa đổi, bổ sung phải có văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh
hồ sơ theo đúng quy định
|
10
|
|
Bước 4
|
Cơ quan chuyên môn thẩm định hồ sơ. Trong trường
hợp cần thiết (kết quả thẩm định hồ sơ chưa đủ cơ sở kết luận năng lực
phân tích của cơ sở) Cơ quan chuyên môn sẽ thành lập Đoàn đánh giá để tiến
hành đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm
|
15
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển kết quả về Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
03
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
30 ngày
|
6. Thủ tục hành chính: Gia hạn
chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (Mã TTHC:
1.003058.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn,
kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông
qua Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Chủ tịch UBND tỉnh phân công)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Cơ quan chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ
|
Cơ quan chuyên môn
trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND tỉnh giao nhiệm vụ
giải quyết TTHC
|
01
|
|
Bước 3
|
Cơ quan chuyên môn soát xét hồ sơ. Nếu có yêu cầu
sửa đổi, bổ sung phải có văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh
hồ sơ theo đúng quy định
|
10
|
|
Bước 4
|
Cơ quan chuyên môn ban hành quyết định thành lập
Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm
|
10
|
|
Bước 5
|
Đoàn đánh giá tiến hành đánh giá tại cơ sở kiểm
nghiệm và gửi kết luận về Cơ quan chuyên môn
|
Đoàn đánh giá cơ sở
kiểm nghiệm
|
10
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển kết quả về Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Cơ quan chuyên môn
trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
03
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
35 ngày
|
7. Thủ tục hành chính: Thay đổi,
bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước (Mã TTHC:
2.001254.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn,
kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông
qua Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Chủ tịch UBND tỉnh phân công)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Cơ quan chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ
|
Cơ quan chuyên môn
trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND tỉnh giao nhiệm vụ
giải quyết TTHC
|
01
|
|
Bước 3
|
Cơ quan chuyên môn soát xét hồ sơ. Nếu có yêu cầu
sửa đổi, bổ sung phải có văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh
hồ sơ theo đúng quy định
|
10
|
|
Bước 4
|
Cơ quan chuyên môn ban hành quyết định thành lập
Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm
|
10
|
|
Bước 5
|
Đoàn đánh giá tiến hành đánh giá tại cơ sở kiểm
nghiệm và gửi kết luận về Cơ quan chuyên môn
|
Đoàn đánh giá cơ sở
kiểm nghiệm
|
10
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển kết quả về Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Cơ quan chuyên môn
trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
03
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
35 ngày
|
8. Thủ tục hành chính: Miễn kiểm
tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm (Mã TTHC: 1.002996.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn,
kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông
qua Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Chủ tịch UBND tỉnh phân công)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Cơ quan chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ
|
Cơ quan chuyên môn
trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND tỉnh giao nhiệm vụ
giải quyết TTHC
|
01
|
|
Bước 3
|
Cơ quan chuyên môn thẩm định hồ sơ
|
2,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển kết quả về Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày
|
9. Thủ tục hành chính: Cấp giấy
chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn
thể hai mảnh vỏ (Mã TTHC: 2.001241.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn,
kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông
qua Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Chủ tịch UBND tỉnh phân công)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
-
|
|
Bước 2
|
Cơ quan chuyên môn tổ chức kiểm soát thu hoạch tại
hiện trường
|
Cơ quan chuyên môn
trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND tỉnh giao nhiệm vụ
giải quyết TTHC
|
01
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
-
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
01 ngày
|
10. Thủ tục hành chính: Cấp đổi
Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn
thể hai mảnh vỏ (Mã TTHC: 2.001838.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn,
kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông
qua Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Chủ tịch UBND tỉnh phân công)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
-
|
|
Bước 2
|
Cơ quan chuyên môn xử lý hồ sơ (xem xét tính hợp
lệ của Phiếu kiểm soát thu hoạch)
|
Cơ quan chuyên môn
trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND tỉnh giao nhiệm vụ
giải quyết TTHC
|
01
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển kết quả về Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
-
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
01 ngày
|
Quyết định 1354/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1354/QĐ-UBND ngày 29/06/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2026
Ban hành:
19/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2026
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
144
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|