|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
429/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
|
Người ký:
|
Nghiêm Xuân Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
20/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 429/QĐ-UBND
|
Quảng Ninh, ngày
20 tháng 02 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 428/QĐ-UBND ngày 20/02/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
trong lĩnh vực khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi
trường;
Theo đề nghị của Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh tại Tờ trình số 117/TTr-TTPVHCC ngày 14/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khoáng sản thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường (Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường; (báo cáo)
- Cục KSTTHC, Văn phòng CP; (báo cáo)
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; (báo cáo)
- CT, P4 UBND tỉnh; (báo cáo)
- V0, V1, V3, NC, CN;
- Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, NC3.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nghiêm Xuân Cường
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 20/02/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
|
TT
|
TRÌNH TỰ/TÊN
TTHC
|
BỘ PHẬN XỬ LÝ
|
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT
(Ngày làm việc)
|
CƠ QUAN PHỐI HỢP
(Nếu có)
|
GHI CHÚ (Thẩm
quyền phê duyệt)
|
|
1
|
Cấp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
|
|
1.1
|
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều
72 của Luật Địa chất và khoáng sản
|
25 ngày
|
Cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan
|
Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
|
|
Giai đoạn 1
|
9,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước,
Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường
|
09 ngày
|
|
|
|
|
Giai đoạn 2
|
15,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước,
Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường
|
05 ngày
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường
|
02 ngày
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
04 ngày
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Thông báo và trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Nhân viên
bưu chính
|
04 ngày
|
|
|
|
1.2
|
Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của
Luật Địa chất và khoáng sản
|
12 ngày
|
Cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan
|
Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
|
|
Giai đoạn 1
|
5,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước,
Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường
|
05 ngày
|
|
|
|
|
Giai đoạn 2
|
6,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước,
Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường
|
02 ngày
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Thông báo và trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Nhân viên
bưu chính
|
01 ngày
|
|
|
|
2
|
Gia hạn giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
|
|
2.1
|
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1
Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản
|
20 ngày
|
Cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan
|
Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
|
|
Giai đoạn 1
|
8,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước,
Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường
|
08 ngày
|
|
|
|
|
Giai đoạn 2
|
11,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước,
Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường
|
03 ngày
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Thông báo và trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Nhân viên
bưu chính
|
04 ngày
|
|
|
|
2.2
|
Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của
Luật Địa chất và khoáng sản:
|
10 ngày
|
Cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan
|
Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
|
|
Giai đoạn 1
|
4,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước,
Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường
|
04 ngày
|
|
|
|
|
Giai đoạn 2
|
5,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước,
Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Thông báo và trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Nhân viên
bưu chính
|
01 ngày
|
|
|
|
3
|
Điều chỉnh giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm IV
|
|
3.1
|
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1
Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản
|
|
3.1.1
|
Đối với trường hợp trả lại một phần diện tích
khu vực khai thác khoáng sản; một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản
bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản
|
23 ngày
|
Cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan
|
Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
|
|
Giai đoạn 1
|
10,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước,
Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường
|
10 ngày
|
|
|
|
|
Giai đoạn 2
|
12,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước,
Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường
|
04 ngày
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Thông báo và trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Nhân viên
bưu chính
|
04 ngày
|
|
|
|
3.1.2
|
Đối với các trường hợp còn lại
|
20 ngày
|
Cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan
|
Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
|
|
Giai đoạn 1
|
7,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước,
Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường
|
07 ngày
|
|
|
|
|
Giai đoạn 2
|
12,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước,
Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường
|
04 ngày
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Thông báo, trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Nhân viên
bưu chính
|
04 ngày
|
|
|
|
3.2
|
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2
Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản
|
|
3.2.1
|
Đối với trường hợp trả lại một phần diện tích
khu vực khai thác khoáng sản; một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản
bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản
|
13 ngày
|
Cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan
|
Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
|
|
Giai đoạn 1
|
6,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước,
Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường
|
06 ngày
|
|
|
|
|
Giai đoạn 2
|
6,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước,
Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường
|
02 ngày
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Thông báo và trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Nhân viên
bưu chính
|
01 ngày
|
|
|
|
3.2.2
|
Đối với các trường hợp còn lại
|
10 ngày
|
Cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan
|
Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
|
|
Giai đoạn 1
|
4,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước,
Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường
|
04 ngày
|
|
|
|
|
Giai đoạn 2
|
5,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước,
Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Thông báo và trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Nhân viên
bưu chính
|
01 ngày
|
|
|
|
4
|
Trả lại giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
|
25 ngày
|
Cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan
|
Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
|
|
Giai đoạn 1
|
10,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước,
Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường
|
10 ngày
|
|
|
|
|
Giai đoạn 2
|
14,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước,
Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường
|
05 ngày
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
04 ngày
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Thông báo và trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Nhân viên
bưu chính
|
04 ngày
|
|
|
|
5
|
Chấp thuận khảo sát,
đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá
quyền khai thác khoáng sản
|
06 ngày
|
Cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan
|
Sở Tài nguyên
và Môi trường
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước,
Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường
|
3,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên nước, Khoáng sản và Biến
đổi khí hậu
|
0,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường
|
0,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Thông báo và trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Nhân viên
bưu chính
|
01 ngày
|
|
|
|
6
|
Xác nhận kết quả khảo
sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
|
12 ngày
|
Cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan
|
Sở Tài nguyên
và Môi trường
|
|
|
Giai đoạn 1
|
6,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước,
Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường
|
06 ngày
|
|
|
|
|
Giai đoạn 2
|
5,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước,
Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường
|
02 ngày
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên nước, Khoáng sản và Biến
đổi khí hậu
|
01 ngày
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Nhân viên
bưu chính
|
01 ngày
|
|
|
Quyết định 429/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 429/QĐ-UBND ngày 20/02/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2025
Ban hành:
24/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2025
Ban hành:
20/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
345
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|