BAN
HÀNH DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT
PHẦN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1062/QĐ-UBND ngày 07 tháng 05 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mã số TTHC
|
Cấp thực hiện
|
Cách thức thực hiện TTHC
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Đề xuất nâng lên toàn trình
|
Không xác định là DVC trực tuyến
|
|
A
|
CẤP TỈNH: 113 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học
(10 TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xin học lại tại trường khác
đối với học sinh trung học
|
1.001088.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Tiếp nhận học sinh trung học phổ
thông Việt Nam về nước
|
2.002479.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Tiếp nhận học sinh trung học phổ
thông người nước ngoài
|
2.002480.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Tuyển sinh trung học phổ
thông
|
3.000181.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Chuyển trường đối với học sinh
trung học phổ thông
|
2.002478.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Cho phép trường trung học phổ
thông hoạt động trở lại
|
1.005067.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Cho phép trường trung học phổ
thông hoạt động giáo dục
|
1.005074.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Sáp nhập, chia tách trường trung
học phổ thông
|
1.005070.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
|
x
|
|
|
|
9
|
Thành lập trường trung học phổ
thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thục
|
1.006388.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
|
x
|
|
|
|
10
|
giải thể trường trung học phổ
thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)
|
1.006389.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Văn bằng chứng chỉ
(03 TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ
|
2.001914.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc
|
1.005092.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Công nhận bằng tốt nghiệp trung
học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành
chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng
tại Việt Nam
|
1.004889.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
III
|
Lĩnh vực Kiểm định chất lượng
giáo dục (04 TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp Chứng nhận trường mầm non
đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
1.000715.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
|
x
|
|
|
|
2
|
Cấp giấy chứng nhận chất lượng
giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên
|
1.000259.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
|
x
|
|
|
|
3
|
Cấp Chứng nhận trường trung
học đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
1.000711.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
|
x
|
|
|
|
4
|
Cấp Chứng nhận trường tiểu học
đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
1.000713.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
|
x
|
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực Các cơ sở giáo dục
khác (22 TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
1.005061.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Cho phép trung tâm ngoại ngữ,
tin học hoạt động giáo dục
|
1.005049.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
|
x
|
|
|
|
3
|
Thành lập, cho phép thành lập
trung tâm ngoại ngữ, tin học
|
1.005053.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
|
x
|
|
|
|
4
|
Cấp phép hoạt động giáo dục
kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa
|
1.000181.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
|
x
|
|
|
|
5
|
Xác nhận hoạt động giáo dục
kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa
|
1.001000.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
|
x
|
|
|
|
6
|
Cho phép trường trung học phổ
thông chuyên hoạt động trở lại
|
1.004988.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Giải thể trường trung học phổ
thông chuyên
|
1.004991.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Sáp nhập, chia tách trường trung
học phổ thông chuyên
|
1.004999.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
|
x
|
|
|
|
9
|
Cho phép trường trung học phổ
thông chuyên hoạt động giáo dục
|
1.005008.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thành lập trường trung học phổ
thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lâp trường trung học phổ thông chuyên
tư thục
|
1.005015.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
|
x
|
|
|
|
11
|
Thành lập trường năng khiếu thể
dục thể thao thuộc địa phương
|
1.005017.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
|
x
|
|
|
|
12
|
Cho phép trung tâm ngoại ngữ,
tin học hoạt động giáo dục trở lại
|
1.005025.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
|
x
|
|
|
|
13
|
Giải thể trung tâm ngoại ngữ,
tin học (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin
hoc)
|
1.005036.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
14
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm
ngoại ngữ, tin học
|
1.005043.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
|
x
|
|
|
|
15
|
Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát
triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục
|
1.005195.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
16
|
Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát
triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại
|
1.005359.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
17
|
Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
2.001985.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
18
|
Đề nghị được kinh doanh dịch
vụ tư vấn du học trở lại
|
2.001987.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
19
|
Thành lập trung tâm hỗ trợ và
phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lâp trung tâm hỗ trợ
và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
1.005466.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
20
|
Tổ chức lại, cho phép tổ chức
lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập
|
1.004712.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
21
|
Sáp nhập, chia, tách trường năng
khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
|
3.000299.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
22
|
Giải thể trung tâm hỗ trợ và
phát triển giáo dục hòa nhập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)
|
2.001805.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
V
|
Lĩnh vực Thi, tuyển sinh
(08 TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng
dụng công nghệ thông tin
|
1.003734.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Xét tuyển sinh vào trường
PTDTNT
|
1.005090.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Phúc khảo bài thi tốt nghiệp
trung học phổ thông
|
1.005095.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Xét đặc cách tốt nghiệp trung
học phổ thông
|
1.005098.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Đăng ký dự thi tốt nghiệp
trung học phổ thông
|
1.005142.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Đăng ký xét tuyển trình độ đại
học, trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non
|
1.001942.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Đăng ký xét tuyển học theo chế
độ cử tuyển
|
1.009394.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Xét tuyển học sinh vào trường
dự bị đại học
|
2.001806.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
VI
|
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (15 TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí
mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các
cơ sở giáo dục
|
1.001714.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Công nhận trường tiểu học đạt
chuẩn quốc gia
|
1.000280.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn
Quốc gia
|
1.000288.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Hỗ trợ học tập đối với học sinh
trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người
|
1.002982.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Phê duyệt việc dạy và học bằng
tiếng nước ngoài
|
1.005143.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học
phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên
tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo
giáo viên
|
1.009002.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Công nhận trường trung học đạt
chuẩn Quốc gia
|
1.000691.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối
với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số
|
1.004436.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường
xuyên
|
1.000729.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Xét, cấp học bổng chính sách
|
1.002407.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối
với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc Kinh
|
1.004435.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
12
|
Đề nghị đánh giá, công nhận
Đơn vị học tập cấp tỉnh
|
2.002593.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
13
|
Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ
trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người học tại các cơ sở
giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp
và giáo dục đại học
|
1.005144.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
14
|
Đề nghị đánh giá, công nhận
Đơn vị học tập cấp huyện
|
2.002594.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
15
|
Chuyển đổi trường tiểu học tư
thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp
học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang
trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
1.008725.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
VII
|
Lĩnh vực Giáo dục dân tộc
(04 TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cho phép trường phổ thông dân
tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục
|
1.005081.000.00.00.H52
|
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Giải thể trường phổ thông dân
tộc nội trú (Theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường)
|
1.005076.000.00.00.H52
|
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Sáp nhập, chia tách trường phổ
thông dân tộc nội trú
|
1.005079.000.00.00.H52
|
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thành lập trường phổ thông dân
tộc nội trú
|
1.005084.000.00.00.H52
|
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo
với nước ngoài (11 TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo
dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
1.000939.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Bổ sung, điều chỉnh quyết định
cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở
giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt
Nam
|
1.000718.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Cho phép hoạt động giáo dục
trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ
sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
1.001495.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu
giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ,
trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
1.008722.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Chấm dứt hoạt động liên kết
giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết
|
1.001496.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động
liên kết giáo dục
|
1.001497.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Phê duyệt liên kết giáo dục
|
1.001499.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Cho phép hoạt động giáo dục
đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo
dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
1.006446.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Đăng ký hoạt động của Văn phòng
đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
1.001492.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm
non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
1.000716.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo,
bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
1.001493.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
IX
|
Lĩnh vực Giáo dục thường
xuyên (01 TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
3.000315.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
X
|
Lĩnh vực Giáo dục Nghề nghiệp
(35 TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sáp nhập, chia, tách trường
trung cấp sư phạm
|
1.005073.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Giải thể phân hiệu trường trung
cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập phân hiệu
trường trung cấp)
|
1.005087.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thành lập phân hiệu trường trung
cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm tư thục
|
1.005088.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
|
x
|
|
|
|
4
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ
trung cấp
|
1.005354.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Đăng ký bổ sung hoạt động
giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp
|
2.001989.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Cho phép hoạt động giáo dục
nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp
|
1.005082.000.00.00.H52
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thành lập hội đồng trường cao
đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
1.010587
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành
viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
1.010588
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch,
thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
1.010589
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thành lập trung tâm giáo dục nghề
nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
1.000243
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
|
x
|
|
|
|
11
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh
nghiệp
|
2.000189
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
12
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ
sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và
doanh nghiệp
|
1.000389
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
13
|
Chia, tách, sáp nhập trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư
thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
2.000099
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
14
|
Đổi tên trung tâm giáo dục nghề
nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
1.000031
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
15
|
Giải thể trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
1.000234
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
16
|
Thành lập phân hiệu của trường
trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép
thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
|
1.010927
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
17
|
Chấm dứt hoạt động phân hiệu
của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
1.000266
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
18
|
Cho phép thành lập trường trung
cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
1.000509
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
19
|
Công nhận trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận
|
1.000482
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
20
|
Thành lập hội đồng trường trung
cấp công lập
|
1.01059
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
21
|
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành
viên hội đồng trường trung cấp công lập
|
1.010591
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
22
|
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch,
thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập
|
1.010592
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
23
|
Công nhận hội đồng quản trị
trường trung cấp tư thục
|
1.010593
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
24
|
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành
viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng
quản trị
|
1.010594
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
25
|
Công nhận hiệu trưởng trường
trung cấp tư thục
|
1.010595
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
26
|
Thôi công nhận hiệu trưởng trường
trung cấp tư thục
|
1.010596
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
27
|
Công nhận giám đốc trung tâm
giáo dục nghề nghiệp tư thục
|
2.000632
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
28
|
Cấp chính sách nội trú cho học
sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại
các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
|
2.001959
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
29
|
Cho phép thành lập trường trung
cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì
lợi nhuận
|
1.00016
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
30
|
Chia, tách, sáp nhập trường trung
cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
1.000138
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
|
x
|
|
|
|
31
|
Đổi tên trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
1.00053
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
32
|
Cho phép thành lập phân hiệu
của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
|
1.000154
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
33
|
Giải thể trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân
hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
|
1.000553
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
34
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
và doanh nghiệp
|
1.000167
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
35
|
Chấm dứt hoạt động liên kết
đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
|
1.010928
|
Cấp tỉnh
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
B
|
CẤP HUYỆN: 43 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non (05
TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thành lập trường mẫu giáo, trường
mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm
non, nhà trẻ dân lập, tư thục
|
1.004494.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Cho phép trường mẫu giáo,
trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
1.006390.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Cho phép trường mẫu giáo,
trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại
|
1.006444.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Sáp nhập, chia, tách trường mầu
giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
1.006445.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Giải thể trường mẫu giáo, trường
mầm non, nhà trẻ (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
1.012962.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Giáo dục tiểu học
(06 TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường tiểu học
|
1.004555.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
|
x
|
|
|
|
2
|
Cho phép trường tiểu học hoạt
động giáo dục
|
2.001842.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Cho phép trường tiểu học hoạt
động giáo dục trở lại
|
1.004552.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Sáp nhập, chia, tách trường
tiểu học
|
1.004563.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
|
x
|
|
|
|
5
|
Giải thể trường tiểu học (theo
đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)
|
1.001639.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Chuyển trường đối với học sinh
tiểu học
|
1.005099.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
III
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học
(08 TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cho phép trường trung học cơ
sở hoạt động giáo dục
|
1.004444.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Cho phép trường trung học cơ
sở hoạt động trở lại
|
1.004475.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Giải thể trường trung học cơ sở
(theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường)
|
2.001818.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thuyên chuyển đối tượng học
bổ túc THCS
|
1.005108.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thành lập trường trung học cơ
sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục
|
1.004442.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
|
x
|
|
|
|
6
|
Tiếp nhận đối tượng học bổ
túc THCS
|
2.001904.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học cơ sở
|
2.001809.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Chuyển trường đối với học sinh
trung học cơ sở.
|
2.002481.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (12 TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu
giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ,
trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
1.008724.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi trường tiểu học tư
thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp
học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang
trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
1.008725.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối
với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cơ sở ở xã,
thôn đặc biệt khó khăn
|
1.004438.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu
giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu
số rất ít người
|
1.003702.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em
mẫu giáo
|
1.001622.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non
là con công nhân, người lao động làm việc tại Khu Công nghiệp
|
1.008950.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm
non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có Khu Công
nghiệp
|
1.008951.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí
mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các
cơ sở giáo dục
|
1.001714.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Xét cấp học bổng chính sách
|
1.002407.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Phê duyệt việc dạy và học bằng
tiếng nước ngoài
|
1.005143.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Quy trình đánh giá, xếp loại
Cộng đồng học tập cấp xã
|
1.005097.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
12
|
Đề nghị đánh giá, công nhận
đơn vị học tập cấp huyện
|
2.002594.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
V
|
Lĩnh vực cấp văn bằng, chứng
chỉ (02 TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc
|
1.005092.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ
|
2.001914.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
VI
|
Lĩnh vực Thi, tuyển sinh (02
TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng
dụng công nghệ thông tin
|
1.003734.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Xét tuyển sinh vào trường
PTDTNT
|
1.005090.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
VII
|
Lĩnh vực các cơ sở giáo dục
khác (01 TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xác nhận hoạt động giáo dục
kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa
|
1.001000.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Giáo dục Dân tộc (05
TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cho phép trường phổ thông dân
tộc bán trú hoạt động giáo dục
|
2.001839.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Cho phép trường phổ thông dân
tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục
|
1.004496.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển đổi trường phổ thông
dân tộc bán trú
|
2.001824.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thành lập trường phổ thông dân
tộc bán trú
|
1.004545.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
|
x
|
|
|
|
5
|
Sáp nhập, chia, tách trường
phổ thông dân tộc bán trú
|
2.001837.000.00.00.H52
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Giáo dục Nghề nghiệp
(02 TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp chính sách nội trú cho học
sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp
tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư
nước ngoài
|
2.00196
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Cấp chính sách nội trú cho học
sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp
tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị xã,
thành phố trực thuộc tỉnh
|
2.002284
|
Cấp huyện
|
Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích
|
x
|
|
|
|