|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
784/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Tùng
|
|
Ngày ban hành:
|
17/04/2018
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 784/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
17 tháng 4 năm 2018
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT DANH MỤC CÁC KHU VỰC PHẢI THIẾT LẬP HÀNH LANG BẢO VỆ BỜ BIỂN THÀNH PHỐ HẢI
PHÒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015;
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
ngày 25/6/2015;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 21/6/2012;
Căn cứ Luật Biển Việt Nam ngày 02/7/2012;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014;
Căn cứ Luật Đê điều ngày 29/11/2006;
Căn cứ Luật Phòng chống thiên tai ngày
29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo;
Căn cứ Thông tư số 29/2016/TT-BTNMT ngày
12/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật thiết lập
hành lang bảo vệ bờ biển;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại
Tờ trình số 160/TTr-STNMT ngày 19/3/2018, Công văn số 1191/STNMT-CCBHD ngày
04/4/2018 về việc phê duyệt Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ
bờ biển thành phố Hải Phòng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo
vệ bờ biển thành phố Hải Phòng, bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
1. Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo
vệ bờ biển thành phố Hải Phòng gồm 14 khu vực như sau:
|
STT
|
Địa Phương
|
Ký hiệu khu vực
|
|
I
|
Huyện Cát Hải
|
|
|
1
|
Xã Gia Luân
|
CH1
|
|
2
|
Xã Phù Long
|
CH2
|
|
3
|
Xã Hiền Hào
|
CH3
|
|
4
|
Xã Xuân Đám
|
CH4
|
|
5
|
Thị trấn Cát Bà
|
CH5
|
|
6
|
Xã Trân Châu và xã Việt Hải
|
CH6
|
|
II
|
Quận Dương Kinh
|
|
|
1
|
Phường Tân Thành
|
DK
|
|
III
|
Quận Đồ Sơn
|
|
|
1
|
Phường Ngọc Hải, phường Ngọc Xuyên
|
ĐS1
|
|
2
|
Phường Vạn Hương, phường Vạn Sơn
|
ĐS2
|
|
3
|
Phường Bàng La
|
ĐS3
|
|
IV
|
Huyện Kiến Thụy
|
|
|
1
|
Xã Đại Hợp
|
KT
|
|
V
|
Huyện Tiên Lãng
|
|
|
1
|
Xã Vinh Quang
|
TL1
|
|
2
|
Xã Tiên Hưng
|
TL2
|
|
3
|
Xã Đông Hưng và xã Tây Hưng
|
TL3
|
(Nội dung chi tiết
của từng khu vực tại Phụ lục kèm theo Quyết định này)
2. Tổng chiều dài khu vực cần thiết lập hành lang bờ
biển là 244.352,079 m. Trong đó:
- Khu vực đất liền: 35.096,579 m
- Khu vực đảo Cát Bà: 209.255,500 m
Đối với khu vực đảo Cát Bà và các khu vực bờ biển
khác, các vị trí không đưa vào Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo
vệ bờ biển, cần phải tuân thủ theo quy định về bảo vệ Vườn Quốc gia Cát Bà và
các quy định pháp luật hiện hành có liên quan khi sử dụng tài nguyên biển, hải
đảo.
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên vấMôi trường tiếp tục thực hiện các bước
tiếp theo để xác định chiều rộng và ranh giới Hành lang bảo vệ bờ biển thành phố
Hải Phòng theo Đề cương đã được phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện: Đô Sơn, Dương
Kinh, Kiến Thụy, Cát Hải, Tiên Lãng và Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, địa
phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Thường trực Thành ủy (b/cáo);
- Thường trực HĐND thành phố;
- Bộ TN&MT;
- CT, PCTUBNDTP;
- Như Điều 4;
- CVP, các PCVP UBND TP;
- Các phòng NNTNMT, KTGSTĐKT;
- CV:MT, QH;
- Lưu VT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN THÀNH PHỐ
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Tùng
|
PHỤ LỤC
CHI TIẾT DANH MỤC CÁC KHU VỰC PHẢI THIẾT LẬP HÀNH LANG BỜ
BIỂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 17/04/2018 của Ủy ban nhân dân
thành phố Hải Phòng)
|
STT
|
Tên (Ký hiệu)
|
Địa giới hành
chính
|
Vị trí địa lý
(Tọa độ*)
|
Mô tả khái quát
khu vực
|
Mục đích, chức
năng
|
|
Điểm
|
X(m)
|
Y(m)
|
Chiều dài BB tương
ứng (m)
|
|
1
|
CH1
|
Đoạn 1
|
Xã Gia Luận, huyện
Cát Hải
|
Điểm đầu
|
2304329,31
|
712287,87
|
29184,1
|
- Khu vực bờ biển phía bắc của xã, giáp vịnh Hạ
Long;
- Khu vực có vườn quốc gia Cát Bà;
- Khu vực bờ biển có hệ sinh thái thảm thực vật
núi đá vôi;
- Có diện tích rừng ngập mặn tại các áng (Kê).
|
- Bảo vệ hệ sinh thái tại các vùng;
- Bảo vệ cảnh quan khu vực vịnh Hạ Long;
- Bảo vệ vùng lõi vườn quốc gia Cát Bà.
|
|
Điểm cuối
|
2307880,48
|
706583,98
|
|
Đoạn 2
|
Điểm đầu
|
2307480,33
|
705473,23
|
3843,6
|
|
Điểm cuối
|
2307395,26
|
703248,81
|
|
2
|
CH2
|
Đoạn 1
|
Xã Phù Long, huyện
Cát Hải
|
Điểm đầu
|
2307395,26
|
703248,81
|
21964,3
|
- Khu vực bờ biển phía Bắc của xã Phù Long;
- Khu vực giáp Lạch Cái Viềng;
- Khu vực bờ biển có hệ sinh thái thảm thực vật
núi đá vôi;
- Khu; vực có rừng ngập mặn và đầm nuôi trồng thủy
sản.
|
- Bảo vệ hệ sinh thái rừng ngập mặn;
- Bảo vệ vườn quốc gia Cát Bà;
- Bảo vệ quyền tiếp cận của người dân với biển.
|
|
Điểm cuối
|
2303666,82
|
698765,38
|
|
2
|
CH2
|
Đoạn 2
|
Xã Phù Long, huyện
Cát Hải
|
Điểm đầu
|
2302136,45
|
699464,93
|
5144,64
|
- Khu vực từ bến phà Phù Long dọc xuống bờ biển
phía Nam của xã;
- Khu vực có rừng ngập mặn, tại thôn Ngoài và Bãi
Đượng Danh;
- Khu vực nuôi trồng thủy hải sản;
- Phía trong có đường giao thông chạy sát bờ biển
(TL 356);
- Bờ biển bị xâm thực.
|
- Bảo vệ hệ sinh thái rừng ngập mặn;
- Giảm thiểu mức độ ảnh hưởng của sạt lờ bờ biển;
Bảo vệ quyền tiếp cận của người dân với biển.
|
|
Điểm cuối
|
2300275,22
|
703106,44
|
|
3
|
CH3
|
|
Xã Hiền Hào, huyện
Cát Hải
|
Điểm đầu
|
2300275,22
|
703106,44
|
4910,9
|
- Khu vực bờ biển xã Hiền Hào;
- Hệ sinh thái rừng thứ sinh và cây bụi trên núi
đá vôi sát bờ biển;
- Có đường giao thông chạy sát bờ biển (TL 356);
- Khu vực có bãi tắm.
|
- Bảo vệ hệ sinh thái;
- Chống sạt lở bờ biển.
- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển.
|
|
Điểm cuối
|
2297677,89
|
705410,30
|
|
4
|
CH4
|
|
Xã Xuân Đám, huyện
Cát Hải
|
Điểm đầu
|
2296994,62
|
704812,34
|
8193,3
|
- Khu vực bờ biển xã Xuân Đám từ ghềnh Đầu Gôi đến
dãy Cát Phượng;
- Hệ sinh thái cậy bụi, cây tái sinh trên núi đá
vôi;
- Một số bãi biển đang được khai thác làm khu du
lịch (bãi tắm và resort);
- Có đường giao thông chạy sát bờ biển (TL 356).
|
- Bảo vệ hệ sinh thái;
- Duy trì các bãi biển;
- Đảm bảo quyền tiếp cận người dân với biển.
|
|
Điểm cuối
|
2294962,71
|
707282,50
|
|
5
|
CH5
|
Đoạn 1
|
Thị trấn Cát Bà,
huyện Cát Hải
|
Điểm đầu
|
2294081,47
|
710098,05
|
4836,9
|
- Khu vực hòn Vạ Chùa, giáp cửa Vịnh Trân Châu,
là cửa ngõ khu vực tránh trú bão và hậu cần nghề cá của thị trấn;
- Khu vực bờ biển từ Hòn Giải Đá đến Hòn Thoi Nước
|
- Bảo vệ hệ sinh thái, cảnh quan;
- Duy trì các bãi biển;
- Đảm bảo quyền tiếp cận người dân với biển.
|
|
5
|
CH5
|
Đoạn 1
|
Thị trấn Cát Bà,
huyện Cát Hải
|
Điểm Cuối
|
2292647,74
|
711708,72
|
|
- Hệ sinh thái cậy bụi, cây tái sinh trên núi đá
vôi;
- Khu vực có khu sản xuất nước mắm và nơi neo đậu
tàu thuyền.
|
- Bảo vệ khu vực tránh trú bão và hậu cần nghề
cá.
|
|
5
|
CH5
|
Đoạn 2
|
Thi trấn Cát Bà,
Huyện Cát Hải
|
Điểm đầu
|
2292082,91
|
712688,015
|
3070,50
|
- Khu vực bờ biển phía Đông của thị trấn Cát Bà,
giáp Vịnh Lan Hạ;
- Có các bãi tắm đang được khai thác phát triển
du lịch: Cát Cò 1,2,3, Thanh Quýt;
- Có khu vực neo đậu tàu thuyền;
- Hệ sinh thái cây bụi, cây tái sinh trên núi đá
vôi.
|
- Bảo vệ hệ sinh thái, cảnh quan ương vịnh Lan Hạ;
- Duy trì các bãi biển, chống sạt lở bờ biển;
- Đảm bảo quyền tiếp cận người dân với biển.
|
|
Điểm Cuối
|
2292606,44
|
714234,8
|
|
5
|
CH5
|
Đoạn 3
|
Thị trấn Cát Bà,
Huyện Cát Hải
|
Điểm đầu
|
2294534,42
|
714314,82
|
12300,67
|
- Khu vực đang khai thác các hoạt động du lịch
sinh thái.
- Khu vực có các áng, các vụng có thảm thực vật
nguyên sinh.
- Khu vực hiện đang tập trung các lồng bè nuôi trồng
thủy hải sản
- Hệ sinh thái cậy bụi, cây tái sinh; trên núi đá
vôi;
- Xen kẽ diện tích rừng ngập mặn tại các ánạ, vụng.
|
- Bảo vệ hệ sinh thái, cảnh quan trong vịnh Lan Hạ;
- Đảm bảo quyền tiếp cận người dân với biển.
|
|
Điểm Cuối
|
2296750,69
|
712845,01
|
|
6
|
CH6
|
|
Xã Trân Châu, xã
Việt Hải. Huyện Cát Hải
|
Điểm đầu
|
2296750,69
|
712845,02
|
115806,67
|
- Khu vực bờ biến của xã Trân Châu, Việt Hải, giáp
Vịnh Lan Hạ;
- Hệ sinh thái cậy bụi, tái sinh trên núi đá vôi;
- Khu vực các áng, vụng có thảm thực vật nguyên
sinh (Tùng Gấu, Áng Le, Cửa Cái...)
- Khu vực đang khai thác các hoạt động du lịch
sinh thái.
|
- Bảo vệ hệ sinh thái, cảnh quan trong vịnh Lan Hạ;
- Bảo vệ vùng lõi vườn quốc gia Cát Bà;
- Bảo vệ hệ sinh thái tại các vụng, áng.
|
|
Điểm Cuối
|
2304329,31
|
712287,87
|
|
7
|
DK
|
|
Phường Tân Thành,
quận Dương Kinh
|
Điểm đầu
|
2298069,29
|
681421,77
|
5195,68
|
- Khu vực bờ biển của phường Tân Thành từ cống Cầm
Cập đến cửa sông Lạch Tray;
- Khu vực có hệ sinh thái RNM đang được bảo vệ và
phát triển;
- Đầm nuôi trồng thủy sản khu vực bờ biển;
- Có Đê Biển (đường giao thông) sát bờ biển.
|
- Bảo vệ hệ sinh thái rừng ngập mặn;
- Đảm bảo quyền tiếp cận người dân với biển;
- Bảo vệ đê biển.
|
|
Điểm Cuối
|
2295204,5
|
685075,26
|
|
8
|
ĐS1
|
|
Phường Ngọc Hải,
Ngọc Xuyên, quận Đồ Sơn
|
Điểm đầu
|
2295204,5
|
685075,26
|
3140,10
|
- Khu vực bờ biển từ cống Cấm Cập đến cảng cá Ngọc
Hải;
- Khu vực có hệ sinh thái rừng ngập mặn đang được
bảo vệ và phát triển;
- Khu vực có Đê Biển sát bờ biển;
- Khu vực neo đậu tàu thuyền của ngư dân.
|
- Bảo vệ hệ sinh thái rừng ngập mặn;
- Đảm bảo quyền tiếp cận người dân với biển;
- Bảo vệ đê biển và khu neo đậu tàu thuyền.
|
|
Điểm Cuối
|
2292329
|
685935,91
|
|
9
|
ĐS2
|
|
Phường Ngọc Hải,
phường Vạn Sơn, phường Vạn Hương, Quận Đồ Sơn
|
Điểm đầu
|
2292329
|
685935,91
|
7512,43
|
- Bờ biển từ cảng cá Ngọc Hải, đền Bà Để đến Bến
Nghiêng;
- Có di tích lịch sử văn hóa đã xếp hạng;
- Khu vực có các bãi tắm đang được sử dụng
- Khu vực có kè biển và đường giao thông chạy sát
bờ biển.
|
- Bảo vệ ;khu di tích lịch sử văn hóa;
- Chống sạt lở bờ biển;
- Bảo vệ đê biển;
- Đảm bảo quyền tiếp cận người dân.
|
|
Điểm Cuối
|
2288306,88
|
687455,69
|
|
10
|
ĐS3
|
|
Phường Bàng La, quận
Đồ Sơn
|
Điểm đầu
|
2291730,76
|
683835,88
|
4051,23
|
- Bờ biển từ Cống Họng đến mốc địa giới hành
chính giữa Đồ Sơn và Kiến Thụy.
- Khu vực có hệ sinh thái rừng ngập mặn đang được
bảo vệ và phát triển;
- Khu vực có đê biển (đường giao thông) sát bờ biển;
- Khu:Vực có các hoạt động sinh kế của dân cư ven
biển.
|
- Đảm bảo quyền tiếp cận người dân với biển.
- Bảo vệ hệ sinh thái rừng ngập mặn;
- Bảo vệ đê biển và khu neo đậu tàu thuyền.
|
|
Điểm Cuối
|
2289784,37
|
680287,98
|
|
11
|
KT
|
|
Xã Đại Họp, huyện
Kiến Thụy
|
Điểm đầu
|
2289784,37
|
680287,98
|
3710,04
|
- Khu vực bờ biển xã Đại Hợp từ mốc địa giới hành
chính giữa Kiến Thụy và Đồ Sơn (02H.84) đến cảng cá Quán Chánh;
- Khu vực có hệ sinh thái rừng ngập mặn đang được
bảo vệ và phát triển;
- Khu vực có đê biển (đường giao thông) sát bờ biển;
- Khu vực có các hoạt động sinh kế của dân cư ven
biển;
- Khu vực có khu neo đậu tránh trú bão, và khu vực
hậu cần cho nuôi trồng thủy sản biển (Cảng cá Quán Chánh).
|
- Bảo vệ hệ sinh thái rừng ngập mặn;
- Đảm bảo quyền tiếp cận người dân với biển;
- Bảo vệ đê biển và khu neo đậu tàu thuyền và cơ
sở vật chất khu vực hậu cần nuôi trồng thủy sản.
|
|
Điểm cuối
|
2288530,25
|
677036,98
|
|
12
|
TL1
|
|
Xã Vinh Quang, huyện
Tiên Lãng
|
Điểm đầu
|
2287904,31
|
676370,77
|
5560,03
|
- Khu vực bờ biển thuộc xã Vinh Quang (thôn Ỵên
Nam, Đông Chùa).
- Có hệ sinh thái rừng ngập mặn đang được bảo vệ
và phát triển;
- Khu vực nuôi trồng thủy sản trong ao đầm;
- Khư vực có khu du lịch sinh thái;
- Khu vực có đê biển.
|
- Bảo vệ hệ sinh thái rừng ngập mặn.
- Bảo vệ khu du lịch sinh thái và đê biển;
- Đảm bảo quyền tiếp cận người dân với biển;
|
|
Điểm cuối
|
2283840,88
|
674977,16
|
|
13
|
TL2
|
|
Xã Tiên Hưng, huyện
Tiên Lãng
|
Điểm đầu
|
2283840,88
|
674977,16
|
2209,83
|
- Khu, vực bờ biển xã Tiên Hưng (thôn Thái Ninh);
- Khu vực nuôi trồng thủy sản trong ao đầm có xen
kẽ rừng ngập mặn;
- Khu vực có đê biển chạy sảt bờ biển;
- Khu vực có các hoạt động sinh kế của cư dân ven
biển.
|
- Bảo vệ và phát triển hệ sinh thái rừng ngập mặn;
- Đảm bảo quyền tiếp cận người dân với biển;
- Bảo vệ đê biển.
|
|
Điểm cuối
|
2282808,58
|
673143,4
|
|
14
|
TL3
|
|
Xã Đông Hưng, Tây
Hưng, Huyện Tiên Lãng
|
Điểm đầu
|
2282808,58
|
673143,4
|
3726,28
|
- Khu vực bờ biển tại xã Đông Hưng và Tây Hưng;
- Khu vực nuôi trồng thủy sản trong ao đầm;
- Khu vực có hệ sinh thái rừng ngập mặn đang được
bảo vệ và phát triển.
|
- Bảo vệ và phát triển hệ sinh thái rừng ngập mặn;
- Đảm bảo quyền tiếp cận người dân với biển;
- Bảo vệ đê biển.
|
|
Điểm cuối
|
2282130,52
|
669560,96
|
Ghi chú: Hệ tọa độ quốc gia
VN-2000; múi chiếu 6°, kinh tuyến trục 105°00’.
Quyết định 784/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 784/QĐ-UBND ngày 17/04/2018 phê duyệt Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/11/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2024
Ban hành:
20/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2025
Ban hành:
11/05/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2024
Ban hành:
12/10/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/11/2016
Ban hành:
15/05/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/06/2016
Ban hành:
25/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
23/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2014
Ban hành:
18/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2014
Ban hành:
19/06/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2013
169
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|