|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 5016/QĐ-BNN-PC 2021 văn bản pháp luật quản lý nhà nước hết hiệu lực Bộ Nông nghiệp
|
Số hiệu:
|
5016/QĐ-BNN-PC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hoàng Hiệp
|
|
Ngày ban hành:
|
23/12/2021
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 5016/QĐ-BNN-PC
|
Hà Nội, ngày 23
tháng 12 năm 2021
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU
LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN NĂM 2021
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22
tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17/2/2017 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ
Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục văn bản quy phạm
pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn năm 2021 (Danh mục
văn bản kèm theo).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3.
Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan, tổ chức,
cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Viện Kiểm sát ND tối cao; Toà án ND tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở NN&PTNT các tỉnh thành phố trực thuộc TW;
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Bộ NNPTNT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng; Tổng cục, Cục, Vụ, Văn phòng Bộ,
Thanh tra Bộ;
- Lưu VT, PC.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Hoàng Hiệp
|
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN
BỘ HOẶC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN NĂM 2021
(Ban hành kèm theo Quyết định số 5016/QĐ-BNN-PC ngày 23 tháng 12 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn )
A. VĂN BẢN HẾT
HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2021
|
TT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu; ngày tháng năm ban hành
|
Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung văn bản
|
Lý do hết hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
I. VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP
LUẬT DO QUỐC HỘI, CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ BAN HÀNH
|
|
1. Lĩnh vực đê điều, phòng chống thiên tai
|
|
1.
|
Nghị định
|
94/2014/NĐ-CP
ngày 17/10/2014
|
Quy định về thành lập và quản
lý Quỹ phòng, chống thiên tai
|
Được thay thế bởi Nghị định số
78/2021/NĐ-CP ngày 01/8/2021 của Chính phủ
về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai
|
15/9/2021
|
|
2.
|
Nghị định
|
160/2018/NĐ-CP
ngày 29/11/2018
|
Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Phòng, chống thiên tai.
|
Được thay thế bởi Nghị định số
66/2021/NĐ-CP ngày 07/7/2021của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều
|
20/8/2021
|
|
3.
|
Nghị định
|
83/2019/NĐ-CP
ngày 12/11/2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày
17/10/2014 của Chính phủ quy định về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống
thiên tai.
|
Được thay thế bởi Nghị định số
78/2021/NĐ-CP ngày 01/8/2021 của Chính phủ
về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai
|
15/9/2021
|
|
4.
|
Quyết định
|
01/2016/QĐ-TTg
ngày 19/01/2016
|
Về cơ chế, quy trình hỗ trợ
kinh phí cho các địa phương để khắc phục hậu quả thiên tai
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 07/7/2021của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều
|
20/8/2021
|
|
5.
|
Quyết định
|
37/2019/QĐ-TTg
ngày 27/12/2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quyết định số 01/2016/QĐ-TTg ngày
19/01/2016 về cơ chế, quy trình hỗ trợ kinh phí cho các địa phương để khắc phục
hậu quả thiên tai.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 07/7/2021của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều
|
20/8/2021
|
|
2. Lĩnh vực chăn nuôi
|
|
6.
|
Nghị định
|
64/2018/NĐ-CP
ngày 07/5/2018
|
Quy định xử phạt vi phạm hành
chính trong lĩnh vực giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, thủy sản
|
- Các quy định về giống thủy
sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản hết hiệu
lực thi hành ngày 05/7/2019 bởi Nghị định số 42/2019/NĐ-CP
ngày 16/5/2019 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
thủy sản
- Các quy định về thức ăn
chăn nuôi, giống vật nuôi hết hiệu lực thi hành ngày 20/4/2021 bởi Nghị định
số 14/2021/NĐ-CP ngày 01/3/2021 của Chính
phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi.
|
20/4/2021
|
|
7.
|
Quyết định
|
10/2008/QĐ-TTg
ngày 16/01/2008
|
Về việc phê duyệt Chiến lược
phát triển chăn nuôi đến năm 2020
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 35/2021/QĐ-TTg ngày 24/11/2021 của Thủ tướng
Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Thủ tướng Chính phủ
|
01/12/2021
|
|
II. VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP
LUẬT DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT BAN HÀNH VÀ LIÊN TỊCH BAN HÀNH
|
|
1. Khoa học, công nghệ và môi trường
|
|
8.
|
Thông tư
|
18/2016/TT-BNNPTNT
ngày 24/6/2016
|
Quy định một số nội dung về
đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường do Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn quản lý
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật
do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành.
|
16/2/2021
|
|
9.
|
Thông tư
|
48/2014/TT-BNNPTNT
ngày 16/12/2014
|
Hướng dẫn quản lý, xây dựng,
ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, công bố tiêu chuẩn quốc gia thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Được thay thế bởi Thông tư số
01/2021/TT-BNNPTNT ngày 18/3/2021 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng tiêu chuẩn
quốc gia; xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
02/5/2021
|
|
2. Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
|
10.
|
Thông tư
|
61/2000/TT/BNN-KH
ngày 06/6/2000
|
Hướng dẫn lập quy hoạch phát triển
kinh tế trang trại
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành.
|
16/2/2021
|
|
11.
|
Thông tư
|
55/2014/TT-BNNPTNT
ngày 31/12/2014
|
Hướng dẫn triển khai một số
hoạt động bảo vệ môi trường trong Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng
nông thôn mới giai đoạn 2010-2020
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật
do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành.
|
16/2/2021
|
|
3. Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
|
12.
|
Quyết định
|
53/2008/QĐ-BNN
ngày 21/4/2008
|
Về việc nghiêm cấm hành vi
đưa nước, phụ gia giữ nước vào sản phẩm cá tươi đông lạnh nhằm gian lận
thương mại
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành.
|
16/2/2021
|
|
13.
|
Thông tư
|
15/2018/TT-BNNPTNT
ngày 29/10/2018
|
Ban hành bảng mã số HS đối với
danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
Được thay thế bởi Thông tư số
11/2021/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2021 ban hành
bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu
phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
06/11/2021
|
|
4. Chăn nuôi
|
|
14.
|
Quyết định
|
67/2002/QĐ-BNN
ngày 16/7/2002
|
Về việc ban hành quy định tạm
thời các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đối với giống vật nuôi
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành.
|
16/2/2021
|
|
5. Lĩnh vực trồng trọt
|
|
15.
|
Quyết định
|
69/2004/QĐ-BNN
ngày 03/12/2004
|
Về việc ban hành danh mục giống
cây trồng quý hiếm cấm xuất khẩu
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành.
|
16/2/2021
|
|
16.
|
Quyết định
|
79/2005/QĐ-BNN
ngày 05/12/2005
|
Về việc ban hành quy định về
trao đổi quốc tế nguồn gen cây trồng quý hiếm
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành.
|
16/2/2021
|
|
17.
|
Quyết định
|
35/2008/QĐ-BNN
ngày 15/02/2008
|
Về việc ban hành quy định về
quản lý sản xuất giống cây trồng nông hộ
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành.
|
16/2/2021
|
|
18.
|
Thông tư
|
41/2009/TT-BNNPTNT
ngày 09/7/2009
|
Quy định về quản lý và sử dụng
Mẫu giống cây trồng hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành
|
Hết hiệu lực thi hành bởi
Thông tư số 03/2021/TT-BNNPTNT ngày
22/6/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng
|
06/8/2021
|
|
6. Lĩnh vực bảo vệ thực vật
|
|
19.
|
Thông tư
|
30/2017/TT-BNNPTNT
ngày 29/12/2017
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày
30/10/2014 quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu,
quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và sửa đổi
khoản 3 Điều 2 Thông tư số 18/2016/TT-BNNPTNT
ngày 24/6/2016 về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường
do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
|
- Điều 1 đã được bãi bỏ bởi
khoản 2 Điều 3 Thông tư 34/2018/TT-BNNPTNT
ngày 16/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014
và Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10
tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Điều 2 đã được bãi bỏ bởi
khoản 2 Điều 2 Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2020 bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành.
|
16/2/2021
|
|
7. Lâm nghiệp
|
|
20.
|
Thông tư liên tịch
|
62/2000/TTLT-BNN-TCĐC
ngày 06/06/2000
|
Hướng dẫn việc giao đất, cho
thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành.
|
16/2/2021
|
|
21.
|
Thông tư liên tịch
|
19/2007/TTLT-BNN-BTP-BCA-VKSNDTC-TANDTC
ngày 08/3/2007
|
Hướng dẫn áp dụng một số điều
của Bộ luật Hình sự về các tội phạm trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng
và quản lý lâm sản
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch
số 14/2020/TTLT-BNNPTNT-BTP-BCA-VKSNDTC-TANDTC
ngày 26/11/2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tư pháp, Bộ
Công an, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao bãi bỏ Thông
tư liên tịch số 19/2007/TTLT-BNN-BTP-BCA-VKSNDTC-TANDTC
ngày 08/3/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tư pháp, Bộ
Công an, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao hướng dẫn áp
dụng một số điều của Bộ luật Hình sự về các tội phạm trong lĩnh vực quản lý rừng,
bảo vệ rừng và quản lý lâm sản.
|
18/01/2021
|
|
22.
|
Thông tư
|
04/2017/TT-BNNPTNT
ngày 24/02/2017
|
Ban hành Danh mục các loài động
vật, thực vật hoang dã quy định trong các Phụ lục của Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành.
|
16/2/2021
|
|
8. Thủy sản
|
|
23.
|
Thông tư
|
03/2006/TT-BTS
ngày 12/4/2006
|
Hướng dẫn thực hiện quy hoạch
tổng thể phát triển ngành thủy sản đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành.
|
16/2/2021
|
|
9. Thủy lợi, đê điều, phòng chống thiên tai
|
|
24.
|
Thông tư
|
46/2011/TT-BNNPTNT
ngày 27/6/2011
|
Quy định về trình tự thực hiện
chấp thuận, thẩm định các hoạt động liên quan đến đê điều
|
Được thay thế bởi Thông tư số
04/2021/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2021 hướng dẫn
thực hiện việc chấp thuận, thẩm định các hoạt động liên quan đến đê điều
|
15/8/2021
|
|
25.
|
Thông tư
|
31/2017/TT-BNNPTNT
ngày 29/12/2017
|
Quy định về thời giờ làm việc,
thời giờ nghỉ ngơi đối với người lao động làm công việc có tính chất đặc biệt
trong lĩnh vực phòng chống thiên tai
|
Hết hiệu lực theo quy định tại
khoản 4 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
|
01/01/2021
|
|
10. Quản lý xây dựng công trình
|
|
26.
|
Thông tư
|
39/2015/TT-BNNPTNT
ngày 20/10/2015
|
Quy định một số nội dung về
công tác lựa chọn nhà thầu các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn đầu
tư công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành.
|
16/2/2021
|
|
27.
|
Thông tư
|
14/2017/TT-BNNPTNT
ngày 05/7/2017
|
Hướng dẫn thực hiện một số nội
dung về đầu tư theo hình thức đối tác công tư trong lĩnh vực nông nghiệp,
nông thôn
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành.
|
16/2/2021
|
B. VĂN BẢN HẾT
HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2021
|
TT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu; ngày tháng năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản/
trích yếu nội dung văn bản
|
Nội dung, quy định hết hiệu lực
|
Lý do hết hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
I. VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO QUỐC HỘI, CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG
CHÍNH PHỦ BAN HÀNH
|
|
1. Lĩnh vực Đê điều, phòng chống thiên tai
|
|
28.
|
Luật
|
33/2013/QH13 về Phòng, chống thiên tai
|
- Khoản 1, khoản 5 Điều 3
- Điều 6
- Khoản 1 Điều 7
- Điều 9
- Khoản 1, khoản 2 Điều 10
- Khoản 4 Điều 10
- Khoản 1, khoản 5, khoản 6
Điều 13
- Điểm c khoản 4, điểm c khoản
6, điểm c khoản 7 Điều 15
- Điều 19
- Khoản 2 Điều 21, điểm d khoản
3 Điều 21
- Khoản 1 Điều 24
- Điểm a khoản 3 Điều 24
- Khoản 4 Điều 25
- Khoản 5 Điều 26
- Điểm c khoản 1, điểm c khoản
2, điểm c khoản 3 Điều 32
- Khoản 2 Điều 33
- Tên chương IV
- Điểm a khoản 2 Điều 40
- Khoản 1 Điều 44
- Khoản 3 Điều 44
|
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
bởi Luật số 60/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13 và Luật
Đê điều số 79/2006/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
15/2008/QH12, Luật số 35/2018/QH14
|
01/7/2021
|
|
|
|
|
Cụm từ “Ban chỉ đạo Trung
ương về phòng, chống thiên tai” tại khoản 1 Điều 17, khoản 4 Điều 22, khoản 2
Điều 23, khoản 1 Điều 25, Điều 26, Điều 27, khoản 2 và khoản 4 Điều 28, khoản
2 Điều 29, khoản 2 Điều 30, khoản 2 và khoản 4 Điều 31, khoản 3 Điều 42, khoản
4 Điều 44.
|
Được thay thế bởi Luật số 60/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống
thiên tai số 33/2013/QH13 và Luật Đê điều
số 79/2006/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 15/2008/QH12, Luật số 35/2018/QH14
|
01/7/2021
|
|
29.
|
Luật
|
79/2006/QH11 ngày 29/11/2006 về đê điều đã
được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 15/2008/QH12,
Luật số 35/2018/QH14
|
- Khoản 19 Điều 3
- Khoản 5, khoản 7, khoản 10
Điều 7
- Khoản 2 Điều 25
- Điểm b khoản 1 Điều 28
- Khoản 2 Điều 39
- Khoản 4 Điều 42
|
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
bởi Luật số 60/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13 và Luật
Đê điều số 79/2006/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
15/2008/QH12, Luật số 35/2018/QH14
|
01/7/2021
|
|
|
|
|
- Cụm từ “Ban chỉ huy phòng,
chống lụt, bão” tại khoản 11 Điều 3, khoản 2 Điều 35
- Cụm từ “Ban chỉ đạo phòng
chống lụt, bão trung ương” tại khoản 2 Điều 35;
- Cụm từ “Ban chỉ đạo phòng,
chống lụt, bão trung ương” tại khoản 7 Điều 36.
|
Được thay thế bởi Luật số 60/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống
thiên tai số 33/2013/QH13 và Luật Đê điều
số 79/2006/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 15/2008/QH12, Luật số 35/2018/QH14
|
01/7/2021
|
|
30.
|
Luật
|
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 về thủy lợi
|
Cụm từ “doanh nghiệp nhà nước”
quy định tại điểm a khoản 3 Điều 23 của Luật
Thủy lợi số 08/2017/QH14
|
Được thay thế bởi quy định tại
khoản 3 Điều 217 Luật Doanh nghiệp số
59/2020/QH14 ngày 17/6/2020.
|
01/01/2021
|
|
2. Lĩnh vực chăn nuôi
|
|
31.
|
Nghị định
|
64/2018/NĐ-CP ngày 07/5/2018 của Chính phủ
quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống vật nuôi, thức ăn
chăn nuôi, thủy sản
|
Các quy định về thức ăn chăn
nuôi, giống vật nuôi
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 14/2021/NĐ-CP ngày 01/3/2021 của Chính phủ
quy định xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
|
20/4/2021
|
|
3. Lĩnh vực thú y
|
|
32.
|
Nghị định
|
90/2017/NĐ-CP
ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
thú y
|
Điểm b khoản 7 Điều 20
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 14/2021/NĐ-CP ngày 01/3/2021 của Chính phủ
quy định xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
|
20/4/2021
|
|
4. Lĩnh vực Lâm nghiệp
|
|
33.
|
Nghị định
|
06/2019/NĐ-CP
ngày 22/01/2019 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp,
quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc
tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
|
- Khoản 6, khoản 11, khoản 18
Điều 3
- Khoản 1, khoản 4 Điều 14
- Điểm c khoản 1 Điều 15, khoản
3 Điều 15
- Khoản 2 Điều 16
- Điểm c khoản 2 Điều 19
- Điểm b khoản 1 Điều 20
- Điểm c khoản 1 Điều 20
- Điểm b khoản 2 Điều 20
- Điểm c khoản 2 Điều 20
- Khoản 1 Điều 22
- Điểm c khoản 2 Điều 25
- Điểm b khoản 3 Điều 25
- Khoản 3 Điều 28
- Điểm a khoản 3 Điều 32
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2019 của
Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực
thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động
vật, thực vật hoang dã nguy cấp
|
30/11/2021
|
|
|
|
|
Khoản 3 Điều 9
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2019/NĐ-CP
ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng
nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về
buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
|
30/11/2021
|
|
|
|
|
- Danh mục thực vật rừng, động
vật rừng nguy cấp, quý, hiếm - - - Mẫu số 08 (Mã số cơ sở nuôi, trồng), Mẫu số
09 (Mẫu giấy phép CITES), Mẫu số 04 và số 06 (Phương án nuôi)
|
Được thay thế bởi Nghị định số
84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2019/NĐ-CP
ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng
nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về
buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
|
30/11/2021
|
|
II. VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO BỘ NN VÀ PTNT BAN HÀNH
|
|
1. Lĩnh vực Khoa học, Công nghệ và Môi trường
|
|
34.
|
Thông tư
|
30/2017/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày
30/10/2014 quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu,
quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và sửa đổi
khoản 3 Điều 2 Thông tư số 18/2016/TT-BNNPTNT
ngày 24/6/2016 về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường
do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
|
Điều 2
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành.
|
16/2/2021
|
|
2. Lĩnh vực Thú y
|
|
35.
|
Thông tư
|
07/2016/TT-BNNPTNT
ngày 31/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn
|
Điểm ''a'' tại tiểu mục 1.1, Mục
1 của Phụ lục 07
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 09/2021/TT-BNNPTNT ngày
12/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 07/2016/TT-
BNNPTNT ngày 31/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn
|
27/9/2021
|
|
3. Lĩnh vực Chăn nuôi
|
|
36.
|
Thông tư
|
04/2020/TT-BNNPTNT
ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức
ăn thủy sản
|
- Đoạn 1, đoạn 2 của khoản 1
Mục IV QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - hàm lượng tối đa cho phép các chỉ
tiêu an toàn trong thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản
- Mục II Phụ lục II
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 05/2021/TT-BNNPTNT ngày
30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - hàm lượng tối đa cho phép các
chỉ tiêu an toàn trong thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy
sản
|
01/7/2021
|
|
|
|
|
- Cụm từ “Salmonella” tại Phụ
lục I, Phụ lục II, Phụ lục III.
- Cụm từ “không có trong 1,0
g” của chỉ tiêu E.coli tại Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III.
- Cụm từ “Không có trong 25,0
g” hoặc “Không có trong 25,0 g mẫu” tại Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III.
- Cụm từ “FeCO3” tại số thứ tự
1.10 Mục I Phụ lục II.
|
Được thay thế bởi Thông tư số
05/2021/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2021 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - hàm lượng tối đa cho phép các
chỉ tiêu an toàn trong thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy
sản
|
01/7/2021
|
|
|
|
|
- Quy định về hàm lượng tối
đa cho phép của các chỉ tiêu Salmonella, Asen tổng số (As), Cadimi (Cd), Chì
(Pb), Thủy ngân (Hg) trong thức ăn truyền thống, nguyên liệu sản xuất thức ăn
thủy sản có nguồn gốc từ thực vật tại Mục III Phụ lục I.
- Quy định về hàm lượng tối
đa cho phép của chỉ tiêu Salmonella đối với nguyên liệu đơn khác quy định tại
số thứ tự 5 Mục I Phụ lục II.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 05/2021/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - hàm lượng tối đa cho phép các
chỉ tiêu an toàn trong thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy
sản
|
01/7/2021
|
|
4. Lĩnh vực Trồng trọt
|
|
37.
|
Thông tư
|
43/2018/TT-BNNPTNT
ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
một số nội dung về xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống vật nuôi, nguồn
gen cây trồng; nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật và nhập khẩu vật thể trong
danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại
trước khi nhập khẩu vào Việt Nam
|
- Điều 3
- Điều 5
- Điều 6
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành.
|
16/2/2021
|
|
38.
|
Thông tư
|
16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về bảo hộ quyền đối với giống
cây trồng
|
- Điều 1
- Khoản 2 Điều 4
- Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều
8, Điều 9, Điều 10, Điều 16, Điều 17, Điều 19, Điều 20
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 03/2021/TT-BNNPTNT ngày
22/6/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng
|
06/8/2021
|
|
Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều
14, Điều 15, Điều 21, Điều 22, Điều 27, Điều 28, Điều 29 và các Phụ lục 2,
10, 17
|
06/8/2021
|
|
4. Lĩnh vực Lâm nghiệp
|
|
39.
|
Thông tư
|
30/2018/TT-BNNPTNT
ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính; công nhận giống và nguồn giống; quản
lý vật liệu giống cây trồng lâm nghiệp chính;
|
Khoản 1 và khoản 13 Điều 3,
Điều 7, Điều 14, Điều 15, Điều 16, Điều 17
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 27/2021/NĐ-CP ngày 25/3/2021 của Chính phủ về
quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
|
15/5/2021
|
|
40.
|
Thông tư
|
43/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số nội dung về xuất
khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống vật nuôi, nguồn gen cây trồng; nhập khẩu
thuốc bảo vệ thực vật và nhập khẩu vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện
kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt
Nam
|
Điều 4
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 27/2021/NĐ-CP ngày 25/3/2021 của Chính phủ về
quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
|
15/5/2021
|
C. VĂN BẢN HẾT
HIỆU LỰC TOÀN BỘ, MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/20211; NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ, MỘT
PHẦN NĂM 2021; NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ, MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/20212
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN
BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/2021
|
TT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu; ngày tháng năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung văn bản
|
Lý do hết hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
41.
|
Nghị định
|
103/2013/NĐ-CP
ngày 12/9/2013
|
Quy định xử phạt vi phạm hành
chính trong hoạt động thủy sản
|
Được thay thế bởi Nghị định số
42/2019/NĐ-CP ngày 16/5/2019 của Chính phủ
quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
|
05/7/2019
|
II. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT
PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/2021
|
TT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu; ngày tháng năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản/
trích yếu nội dung văn bản
|
Nội dung, quy định hết hiệu lực
|
Lý do hết hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
1. Văn bản quy phạm pháp
luật do Chính phủ ban hành
|
|
|
42.
|
Nghị định
|
64/2018/NĐ-CP ngày 07/5/2018 của Chính phủ
quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống vật nuôi, thức ăn
chăn nuôi, thủy sản
|
Các quy định về giống thủy sản,
thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 42/2019/NĐ-CP ngày 16/5/2019 của Chính phủ
quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
|
5/7/2019
|
|
43.
|
Nghị định
|
156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
|
Điều 41
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
|
15/7/2020
|
|
2. Văn bản quy phạm pháp
luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
|
|
|
44.
|
Thông tư
|
27/2018/TT-BNNPTNT
ngày 16/11//2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản
|
Quy định về hồ sơ gỗ nhập khẩu
tại Điều 17
|
Hết hiệu lực theo quy định tại
khoản 4 Điều 28 của Nghị định số 102/2020/NĐ-CP
ngày 01/9/2020 của Chính phủ Quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam
|
30/10/2020
|
III. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC
TOÀN BỘ, MỘT PHẦN NĂM 2021; NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ, MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY
01/01/20213: Không có
1 Trường hợp văn bản quy phạm
pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc đối tượng của kỳ công bố trước
nhưng chưa được công bố thì văn bản quy phạm pháp luật đó được đưa vào Bảng biểu
này để trình Bộ trưởng công bố theo quy định.
2 Trường hợp văn bản quy phạm
pháp luật ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc đối tượng của kỳ công bố
trước nhưng chưa được công bố thì văn bản quy phạm pháp luật đó được đưa vào Bảng
biểu này để trình Bộ trưởng công bố theo quy định.
3 Trường hợp văn bản quy phạm
pháp luật ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc đối tượng của kỳ công bố
trước nhưng chưa được công bố thì văn bản quy phạm pháp luật đó được đưa vào Bảng
biểu này để trình Bộ trưởng công bố theo quy định.
Quyết định 5016/QĐ-BNN-PC công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn năm 2021
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 5016/QĐ-BNN-PC ngày 23/12/2021 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn năm 2021
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/12/2022
Ban hành:
31/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2022
Ban hành:
31/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2021
Ban hành:
31/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/01/2021
Ban hành:
18/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2020
Ban hành:
31/12/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/01/2020
Ban hành:
24/01/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2019
Ban hành:
17/02/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2017
Ban hành:
14/05/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2016
Ban hành:
22/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
2.965
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|