|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Mã
số thủ tục
hành chính
|
Lĩnh
vực
|
Dịch
vụ công trực tuyến
|
|
Toàn
trình
|
Một
phần
|
|
I
|
DANH
MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU KINH TẾ VÀ KHU CÔNG NGHIỆP
(28 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục ngừng hoạt động của
dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
1.009771.H17
|
Lĩnh
vực Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
2
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
của dự án đầu tư
|
1.009772.H17
|
Lĩnh
vực Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
3
|
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu
đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
1.009774.H17
|
Lĩnh
vực Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
4
|
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
|
1.009773.H17
|
Lĩnh
vực Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
5
|
Thủ tục chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh
sân gôn
|
1.009775.H17
|
Lĩnh
vực Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
6
|
Thủ tục chấp thuận chủ
trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP
|
1.009742.H17
|
Lĩnh
vực Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
7
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu
tư đối với dự án đầu tư thực hiện tại khu kinh tế quy định tại khoản 4 Điều
30 của Nghị định số 31/2021/NĐ- CP
|
1.009748.H17
|
Lĩnh
vực Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
8
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
|
1.009755.H17
|
Lĩnh
vực Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
9
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (BQL)
|
1.009756.H17
|
Lĩnh
vực Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
10
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
|
1.009757.H17
|
Lĩnh
vực Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
11
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không
thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
1.009759.H17
|
Lĩnh
vực Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
12
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu
tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
1.009760.H17
|
Lĩnh
vực Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
13
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo
đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
1.009762.H17
|
Lĩnh
vực Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
14
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản
lý
|
1.009763.H17
|
Lĩnh
vực Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
15
|
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng
nhận khu công nghiệp sinh thái
|
2.002728.H17
|
Lĩnh
vực khu công nghiệp, khu kinh tế
|
|
X
|
|
16
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực
và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái
|
2.002731.H17
|
Lĩnh
vực khu công nghiệp, khu kinh tế
|
|
X
|
|
17
|
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng
nhận doanh nghiệp sinh thái
|
2.002729.H17
|
Lĩnh
vực khu công nghiệp, khu kinh tế
|
|
X
|
|
18
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực
và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
|
2.002732.H17
|
Lĩnh
vực khu công nghiệp, khu kinh tế
|
|
X
|
|
19
|
Cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo
tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa,
cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/dự án)
|
1.013235.H17
|
Lĩnh
vực Hoạt Động xây dựng
|
X
|
|
|
20
|
Cấp điều chỉnh giấy phép
xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
1.013231.H17
|
Lĩnh
vực Hoạt Động xây dựng
|
X
|
|
|
21
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
|
1.013233.H17
|
Lĩnh
vực Hoạt Động xây dựng
|
X
|
|
|
22
|
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ
điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình
thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
|
1.002701.H17
|
Lĩnh
vực Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
|
X
|
|
|
23
|
Thẩm định đồ án, đồ án điều
chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức
kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
|
1.003011.H17
|
Lĩnh
vực Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
|
X
|
|
|
24
|
Cấp giấy phép môi trường
|
1.010727.H17
|
Lĩnh
vực Môi trường
|
|
X
|
|
25
|
Cấp đổi giấy phép môi trường
|
1.010728.H17
|
Lĩnh
vực Môi trường
|
|
X
|
|
26
|
Cấp điều chỉnh giấy phép
môi trường
|
1.010729.H17
|
Lĩnh
vực Môi trường
|
|
X
|
|
27
|
Cấp lại giấy phép môi trường
|
1.010730.H17
|
Lĩnh
vực Môi trường
|
|
X
|
|
|
Thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường
|
1.010733.H17
|
Lĩnh
vực Môi trường
|
|
X
|
|
II
|
DANH
MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ NGOẠI VỤ (07 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục trình cấp phép xuất
nhập cảnh cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động (CBCCVC, NLĐ) thành
phố Đà Nẵng
|
1.010.125
|
Lĩnh
vực công tác lãnh sự
|
X
|
|
|
2
|
Thủ tục trình khen thưởng đối
ngoại đối với các tổ chức và cá nhân nước ngoài, người Việt Nam ở nước ngoài
và người Việt Nam làm việc cho các tổ chức nước ngoài có những đóng góp tích
cực cho thành phố Đà Nẵng
|
1.010.126
|
Lĩnh
vực công tác lãnh sự
|
X
|
|
|
3
|
Thủ tục trình mời người nước
ngoài vào làm việc
|
1.010.127
|
Lĩnh
vực công tác lãnh sự
|
X
|
|
|
4
|
Thủ tục cho phép tổ chức hội
nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ
|
2.002311.000.0
0.00.H17
|
Lĩnh
vực hội nghị, hội thảo quốc tế
|
X
|
|
|
5
|
Thủ tục cho phép tổ chức hội
nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ
|
2.002312.000.0
0.00.H17
|
Lĩnh
vực hội nghị, hội thảo quốc tế
|
X
|
|
|
6
|
Thủ tục cho chủ trương đăng
cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng
Chính phủ
|
2.002313.000.0
0.00.H17
|
Lĩnh
vực hội nghị, hội thảo quốc tế
|
X
|
|
|
7
|
Thủ tục cho chủ trương đăng
cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ
tướng Chính phủ
|
2.002314.000.0
0.00.147
|
Lĩnh
vực hội nghị, hội thảo quốc tế
|
X
|
|
|
III
|
DANH
MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (184
TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
|
1.004493.H17
|
Bảo
vệ thực vật
|
X
|
|
|
2
|
Xác nhận nội dung quảng cáo
phân bón
|
1.007933.H17
|
Bảo
vệ thực vật
|
X
|
|
|
3
|
Đăng ký công bố hợp quy đối
với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
|
1.009478.H17
|
Khoa
học công nghệ và Khuyến nông
|
X
|
|
|
4
|
Tạm dừng hiệu lực giấy phép
thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
1.012500.H17
|
Tài
nguyên nước
|
X
|
|
|
5
|
Trả lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất
|
1.012501.H17
|
Tài
nguyên nước
|
X
|
|
|
6
|
Lấy ý kiến về phương án bổ
sung nhân tạo nước dưới đất
|
1.012503.H17
|
Tài
nguyên nước
|
X
|
|
|
7
|
Lấy ý kiến về kết quả vận
hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất
|
1.012504.H17
|
Tài
nguyên nước
|
X
|
|
|
8
|
Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành
và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền
cấp quyền
|
1.012505.H17
|
Tài
nguyên nước
|
X
|
|
|
9
|
Cấp lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất
|
1.004253.H17
|
Tài
nguyên nước
|
X
|
|
|
10
|
Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành
|
1.009669.H17
|
Tài
nguyên nước
|
X
|
|
|
11
|
Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
|
2.001770.H17
|
Tài
nguyên nước
|
X
|
|
|
12
|
Điều chỉnh tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước
|
1.004283.H17
|
Tài
nguyên nước
|
X
|
|
|
13
|
Trả lại giấy phép thăm dò
nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
1.011518.H17
|
Tài
nguyên nước
|
X
|
|
|
14
|
Cấp lại giấy phép thăm dò
nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
1.000824.H17
|
Tài
nguyên nước
|
X
|
|
|
15
|
Đăng ký sử dụng mặt nước,
đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
|
1.012502.H17
|
Tài
nguyên nước
|
X
|
|
|
16
|
Đăng ký khai thác, sử dụng
nước mặt, nước biển
|
1.011516.H17
|
Tài
nguyên nước
|
X
|
|
|
17
|
Cấp giấy phép hoạt động dự
báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
1.000987.H17
|
Khí
tượng thủy văn
|
X
|
|
|
18
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn
giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
1.000970.H17
|
Khí
tượng thủy văn
|
X
|
|
|
19
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
dự báo, cảnh báo khí tượng thuỷ văn
|
1.000943.H17
|
Khí
tượng thủy văn
|
X
|
|
|
20
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình
ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
1.004427.H17
|
Thuỷ
lợi
|
X
|
|
|
21
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch, thể
thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ UBND cấp tỉnh
|
2.001796.H17
|
Thuỷ
lợi
|
X
|
|
|
22
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu,
vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
2.001426.H17
|
Thuỷ
lợi
|
X
|
|
|
23
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
2.001795.H17
|
Thuỷ
lợi
|
X
|
|
|
24
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công
trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
1.003870.H17
|
Thuỷ
lợi
|
X
|
|
|
25
|
Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị
rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
1.003921.H17
|
Thuỷ
lợi
|
X
|
|
|
26
|
Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ
giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu
lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
1.003893.H17
|
Thuỷ
lợi
|
X
|
|
|
27
|
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
2.001793.H17
|
Thuỷ
lợi
|
X
|
|
|
28
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
1.004385.H17
|
Thuỷ
lợi
|
X
|
|
|
29
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
|
2.001791.H17
|
Thuỷ
lợi
|
X
|
|
|
30
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối
với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
1.003880.H17
|
Thuỷ
lợi
|
X
|
|
|
31
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng
cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ
xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND tỉnh
|
2.001401.H17
|
Thuỷ
lợi
|
X
|
|
|
32
|
Phê duyệt phương án ứng phó
thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập,
hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
1.003211.H17
|
Thuỷ
lợi
|
X
|
|
|
33
|
Phê duyệt phương án ứng phó
với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa
bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
1.003203.H17
|
Thuỷ
lợi
|
X
|
|
|
33
|
Phê duyệt phương án bảo vệ
đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
1.003188.H17
|
Thuỷ
lợi
|
X
|
|
|
34
|
Thủ tục phê duyệt, điều chỉnh
quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa
do UBND tỉnh quản lý
|
1.003867.H17
|
Thuỷ
lợi
|
X
|
|
|
35
|
Thủ tục phê duyệt phương án,
điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên
địa bàn UBND tỉnh quản lý
|
2.001804.H17
|
Thuỷ
lợi
|
X
|
|
|
36
|
Thủ tục thẩm định, phê duyệt,
điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm
quyền của UBND tỉnh
|
1.003232.H17
|
Thuỷ
lợi
|
X
|
|
|
37
|
Thủ tục thẩm định, phê duyệt
đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của
UBND tỉnh
|
1.003221.H17
|
Thuỷ
lợi
|
X
|
|
|
38
|
Phê duyệt Văn kiện viện trợ
quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết
định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)
|
1.008409.H17
|
Đê
điều và phòng chống thiên tai
|
X
|
|
|
39
|
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ
quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết
định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)
|
1.008410.H17
|
Đê
điều và phòng chống thiên tai
|
X
|
|
|
40
|
Phê duyệt việc tiếp nhận viện
trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của UBND các tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
|
1.008408.H17
|
Đê
điều và phòng chống thiên tai
|
X
|
|
|
41
|
Cấp phép đối với các hoạt động
liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của UBND tỉnh
|
|
Đê
điều và phòng chống thiên tai
|
X
|
|
|
42
|
Công nhận nghề truyền thống
|
1.003712
|
Kinh
tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
X
|
|
|
43
|
Hỗ trợ dự án liên kết cấp tỉnh
|
1.003397
|
Kinh
tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
X
|
|
|
44
|
Kiểm tra chất lượng muối nhập
khẩu
|
1.003524
|
Kinh
tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
X
|
|
|
45
|
Quyết định thu hồi rừng đối
với tổ chức tự nguyện trả lại rừng
|
1.012691.H17
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
X
|
|
|
46
|
Quyết định chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
|
1.012689.H17
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
X
|
|
|
47
|
Quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
3.000152.H17
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
X
|
|
|
48
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
Phương án tạm sử dụng rừng
|
1.012413.H17
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
X
|
|
|
49
|
Phân loại doanh nghiệp trồng,
khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
|
3.000160.H17
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
X
|
|
|
50
|
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước
khi xuất khẩu
|
3.000159.
H17
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
X
|
|
|
51
|
Phê duyệt phương án khai
thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
|
1.000047.H17
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
X
|
|
|
52
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
|
1.000055.H17
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
X
|
|
|
53
|
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi
trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới
hành chính của một tỉnh)
|
1.000058.H17
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
X
|
|
|
54
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề
án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa
phương quản lý
|
1.000084.H17
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
X
|
|
|
55
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề
án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản
xuất thuộc địa phương quản lý
|
1.000081.H17
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
X
|
|
|
56
|
Chấp thuận nộp tiền trồng rừng
thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế
|
1.007916.H17
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
X
|
|
|
57
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi,
trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
|
1.004819.H17
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
|
X
|
|
58
|
Công nhận, công nhận lại
nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
|
3.000198.H17
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
|
X
|
|
59
|
Thẩm định thiết kế, dự toán
hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu
tư công đối với các dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư
|
1.007918.H17
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
|
X
|
|
60
|
Phê duyệt Phương án khai
thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn
trồng rừng
|
1.011470.H17
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
|
X
|
|
61
|
Phê duyệt điều chỉnh phân
khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
1.012687.H17
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
|
X
|
|
62
|
Thanh lý rừng trồng thuộc
thẩm quyền quyết định của địa phương
|
1.012921.H17
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
|
X
|
|
63
|
Quyết định điều chỉnh chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
1.012692.H17
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
|
X
|
|
64
|
Phê duyệt Phương án sử dụng
rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng
thuộc địa phương quản lý
|
1.012690.H17
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
|
X
|
|
65
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
|
3.000179.H17
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
|
X
|
|
66
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng
|
3.000180.H17
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
|
X
|
|
67
|
Cấp lại mã số cơ sở nuôi,
trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES (Trường hợp cơ
sở nuôi, trồng đã được cấp mã số có thay đổi, bổ sung địa điểm nuôi, trồng, mục
đích nuôi, trồng hoặc bổ sung loài nuôi, trồng mới, tổ chức)
|
3.000.496.H17
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
|
X
|
|
68
|
Thẩm định, phê duyệt hoặc
điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng
đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý
|
3.000501.H17
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
|
X
|
|
69
|
Chứng chỉ hành nghề thú y
thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp Tỉnh (gồm tiêm phòng,
chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực
thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xé
|
2.001064.H17
|
Thú
y
|
|
X
|
|
70
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng
|
1.012001.H17
|
Trồng
trọt
|
X
|
|
|
71
|
Cấp lại Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng
|
1.012002.H17
|
Trồng
trọt
|
X
|
|
|
72
|
Thu hồi Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
1.011999.H17
|
Trồng
trọt
|
X
|
|
|
73
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ cơ sở sản xuất,
ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống
thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)
|
1.004918.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
74
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi
trồng thuỷ sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài)
|
1.004915.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
75
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện nuôi trồng thuỷ sản (theo yêu cầu)
|
1.004913.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
76
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
|
1.004697.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
77
|
Cấp, cấp lại giấy xác nhận
đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực
|
1.004692.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
78
|
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy
phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm
vi 06 hải lý)
|
1.004684.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
79
|
Cấp, cấp lại giấy phép khai
thác thuỷ sản
|
1.004359.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
80
|
Cấp văn bản chấp thuận đóng
mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển
|
1.004344.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
81
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
tàu cá
|
1.003650.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
82
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký tàu cá
|
1.003634.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
83
|
Cấp Giấy chứng nhận an toàn
kỹ thuật tàu cá
|
1.003563.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
84
|
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định
thiết kế
|
1.003590.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
85
|
Xóa đăng ký tàu cá
|
1.003681.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
86
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
tàu cá tạm thời
|
1.003586.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
87
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
nguồn gốc thủy sản (theo yêu cầu)
|
1.003666.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
88
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ
nuôi trồng
|
1.004680.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
89
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ tự
nhiên
|
1.004656.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
90
|
Công bố mở cảng cá loại 2
|
1.004694.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
91
|
Công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
|
1.004923.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
92
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung
quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa
bàn từ hai huyện trở lên)
|
1.004921.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
93
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
giống thủy sản (cấp tỉnh)
|
1.004943.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
94
|
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu
cá
|
1.004929.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
95
|
Cấp phép nhập khẩu thức ăn
thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học,
trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
1.004794.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
96
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản
|
1.004683.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
97
|
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy
phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu
vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý)
|
1.004678.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
98
|
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy
phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
1.004669.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
99
|
Công bố mở cảng cá loại I
|
1.004654.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
100
|
Cấp phép nhập khẩu giống thủy
sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt
Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
2.001694.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
101
|
Cấp văn bản chấp thuận khai
thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa
học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)
|
1.003851.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
102
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản lý
nhà nước về thủy sản do trung ương quản lý)
|
1.003741.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
103
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản
lý nhà nước về thủy sản do trung ương quản lý)
|
1.003726.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
104
|
Hỗ trợ về kinh phí bảo hiểm
thân tàu; thiết bị giám sát hành trình lắp đặt trên tàu cá; máy, thiết bị
dùng trong bảo quản sản phẩm; máy, thiết bị dùng trong khai thác thủy sản
|
1.008647.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
105
|
Cấp giấy xác nhận nguyên liệu
thuỷ sản khai thác trong nước (theo yêu cầu)
|
1.003593.H17
|
Thủy
sản
|
X
|
|
|
106
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
(hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ (cấp
tỉnh)
|
2.001241.H17
|
Quản
lý chất lượng nông lâm thủy sản
|
X
|
|
|
107
|
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu
hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xưởng cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hải mảnh
(cấp tỉnh)
|
2.001838.H17
|
Quản
lý chất lượng nông lâm thủy sản
|
X
|
|
|
108
|
Giao khu vực biển (cấp tỉnh)
|
1.005401.H17
|
Biển
và hải đảo
|
X
|
|
|
109
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực
biển (cấp tỉnh)
|
1.004935.H17
|
Biển
và hải đảo
|
X
|
|
|
110
|
Trả lại khu vực biển (cấp tỉnh)
|
1.005399.H17
|
Biển
và hải đảo
|
X
|
|
|
111
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định
giao khu vực biển (cấp tỉnh)
|
1.005400.H17
|
Biển
và hải đảo
|
X
|
|
|
112
|
Công nhận khu vực biển cấp
tỉnh
|
1.009481.H17
|
Biển
và hải đảo
|
X
|
|
|
113
|
Cấp giấy phép nhận chìm ở
biển cấp tỉnh
|
1.005189.H17
|
Biển
và hải đảo
|
X
|
|
|
114
|
Gia hạn Giấy phép nhận chìm
ở biển cấp tỉnh
|
2.000472.H17
|
Biển
và hải đảo
|
X
|
|
|
115
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép
nhận chìm ở biển cấp tỉnh
|
1.000969.H17
|
Biển
và hải đảo
|
X
|
|
|
116
|
Trả lại giấy phép nhận chìm
cấp tỉnh
|
1.000942.H17
|
Biển
và hải đảo
|
X
|
|
|
117
|
Cấp lại giấy phép nhận chìm
cấp tỉnh
|
2.000444.H17
|
Biển
và hải đảo
|
X
|
|
|
118
|
Cấp phép nghiên cứu khoa học
trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh
|
3.000435.H17
|
Biển
và hải đảo
|
X
|
|
|
119
|
Sửa đổi, bổ sung quyết định
cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của
cấp tỉnh
|
3.000436.H17
|
Biển
và hải đảo
|
X
|
|
|
120
|
Gia hạn quyết định cấp phép
nghiên cứu khoa học cấp tỉnh
|
3.000437.H17
|
Biển
và hải đảo
|
X
|
|
|
121
|
Cấp lại quyết định cấp phép
nghiên cứu khoa học cấp tỉnh
|
3.000438.H17
|
Biển
và hải đảo
|
X
|
|
|
122
|
Khai thác và sử dụng cơ sở
dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc
văn bản yêu cầu cấp tỉnh
|
1.000705.H17
|
Biển
và hải đảo
|
X
|
|
|
123
|
Khai thác và sử dụng cơ sở
dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử cấp tỉnh
|
1.005181.H17
|
Biển
và hải đảo
|
X
|
|
|
124
|
Phê duyệt chương trình, dự
án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển
rừng cấp tỉnh
|
1.000071.H17
|
Lâm
nghiệp và kiểm lâm
|
x
|
|
|
125
|
Thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường
|
1.010733.H17
|
Môi
trường
|
X
|
|
|
126
|
Thẩm định phương án cải tạo,
phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo
quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
|
1.010735.H17
|
Môi
trường
|
X
|
|
|
127
|
Cấp giấy phép môi trường
|
1.010727.H17
|
Môi
trường
|
X
|
|
|
128
|
Cấp đổi giấy phép môi trường
|
1.010728.H17
|
Môi
trường
|
X
|
|
|
129
|
Cấp điều chỉnh giấy phép
môi trường
|
1.010729.H17
|
Môi
trường
|
X
|
|
|
130
|
Cấp lại giấy phép môi trường
|
1.010730.H17
|
Môi
trường
|
X
|
|
|
131
|
Thủ tục kê khai, thẩm định
tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
1.008603.H17
|
Phí
và lệ phí
|
X
|
|
|
132
|
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ
môi trường đối với khí thải
|
1.013040.H17
|
Phí
và lệ phí
|
X
|
|
|
133
|
Cấp giấy phép khai thác mẫu
vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên
|
1.008672.H17
|
Bảo
tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
X
|
|
|
134
|
Cấp giấy phép trao đổi, tặng
cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
1.008675.H17
|
Bảo
tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
X
|
|
|
135
|
Cấp giấy chứng nhận Cơ sở bảo
tồn đa dạng sinh học
|
1.008682.H17
|
Bảo
tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
X
|
|
|
136
|
Đăng ký tiếp cận nguồn gen
|
1.004160.H17
|
Bảo
tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
X
|
|
|
137
|
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn
gen
|
1.004150.H17
|
Bảo
tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
X
|
|
|
138
|
Gia hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen
|
1.004096.H17
|
Bảo
tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
X
|
|
|
139
|
Cho phép đưa nguồn gen ra
nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
1.004117.H17
|
Bảo
tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
X
|
|
|
140
|
Thu hồi giấy chứng nhận cơ
sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề
nghị thu hồi giấy chứng nhận
|
1.014021.H17
|
Bảo
tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
X
|
|
|
141
|
Quy trình thực hiện thả lại
loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học
|
1.014022.H17
|
Bảo
tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
X
|
|
|
142
|
Phê duyệt nội dung trao đổi
thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức
quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng
thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh.
|
1.013861.H17
|
Khí
tượng thuỷ văn
|
X
|
|
|
143
|
Phê duyệt kế hoạch tác động
vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh
|
1.013863.H17
|
Khí
tượng thuỷ văn
|
X
|
|
|
144
|
Cấp giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất
|
1.004122.H17
|
Tài
nguyên nước
|
X
|
|
|
145
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
2.001738.H17
|
Tài
nguyên nước
|
X
|
|
|
146
|
Chấp thuận nội dung về phương
án chuyển nước
|
1.012498.H17
|
Tài
nguyên nước
|
X
|
|
|
147
|
Cấp giấy phép thăm dò nước
dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
1.004232.H17
|
Tài
nguyên nước
|
X
|
|
|
148
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày
đêm
|
1.004228.H17
|
Tài
nguyên nước
|
X
|
|
|
149
|
Cấp giấy phép khai thác nước
dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
1.004223.H17
|
Tài
nguyên nước
|
X
|
|
|
150
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày
đêm
|
1.004211.H17
|
Tài
nguyên nước
|
X
|
|
|
151
|
Cấp giấy phép khai thác nước
mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định
số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm
c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025)
|
1.004179.H17
|
Tài
nguyên nước
|
X
|
|
|
152
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép khai thác nước mặt, nước biển
|
1.004167.H17
|
Tài
nguyên nước
|
X
|
|
|
153
|
Lấy ý kiến đối với công
trình khai thác nguồn nước
|
1.013799.H17
|
Tài
nguyên nước
|
X
|
|
|
154
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện
|
2.001850.H17
|
Tài
nguyên nước
|
X
|
|
|
155
|
Xác nhận bảng kê lâm sản
|
1.000045.
H17
|
Lâm
nghiệp và kiểm lâm
|
X
|
|
|
156
|
Đăng ký đất đai lần đầu đối
với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
|
1.012756.H17
|
Đất
đai
|
|
X
|
|
157
|
Xóa đăng ký thuê, cho thuê
lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
1.012766.H17
|
Đất
đai
|
|
X
|
|
158
|
Đăng ký biến động đối với
trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập
doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của
doanh nghiệp
|
1.012793.H17
|
Đất
đai
|
|
X
|
|
159
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng
nhận đã cấp
|
1.012781.H17
|
Đất
đai
|
|
X
|
|
160
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần
diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại
của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
1.012782.H17
|
Đất
đai
|
|
X
|
|
161
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
1.012783.H17
|
Đất
đai
|
|
X
|
|
162
|
Tách thửa hoặc hợp thửa đất
|
1.012784.H17
|
Đất
đai
|
|
X
|
|
163
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do
bị mất
|
1.012786.H17
|
Đất
đai
|
|
X
|
|
164
|
Đính chính Giấy chứng nhận
đã cấp
|
1.012790.H17
|
Đất
đai
|
|
X
|
|
165
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã
cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
|
1.012791.H17
|
Đất
đai
|
|
X
|
|
166
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024
mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển
quyền theo quy định
|
1.012785.H17
|
Đất
đai
|
|
X
|
|
167
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển
nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án
bất động sản
|
1.012787.H17
|
Đất
đai
|
|
X
|
|
168
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu
đất đai
|
1.012789.H17
|
Đất
đai
|
|
X
|
|
169
|
Đăng ký biến động quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi
quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa;
chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh
kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản
gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
|
1.013831.H17
|
Đất
đai
|
|
X
|
|
170
|
Đăng ký biến động đối với
trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền với đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm
diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
|
1.013833.H17
|
Đất
đai
|
|
X
|
|
171
|
Đăng ký biến động thay đổi
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp
nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình
doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch
xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng
chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
|
1.013977.H17
|
Đất
đai
|
|
X
|
|
172
|
Đăng ký biến động đối với
trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử
dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai
thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều
chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của
pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố
cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của
cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng
tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt
động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc
từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
1.013980.H17
|
Đất
đai
|
|
X
|
|
173
|
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất,
lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
1.013988.H17
|
Đất
đai
|
|
X
|
|
174
|
Đăng ký biến động chuyển mục
đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
|
1.013992.H17
|
Đất
đai
|
|
X
|
|
175
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích
đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
|
1.013993.H17
|
Đất
đai
|
|
X
|
|
176
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
|
1.013994.H17
|
Đất
đai
|
|
X
|
|
177
|
Đăng ký tài sản gắn liền với
thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền
với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức
nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung
đã đăng ký
|
1.013995.H17
|
Đất
đai
|
|
X
|
|
178
|
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất
nông nghiệp
|
1.013947.H17
|
Đất
đai
|
|
X
|
|
179
|
Điều chỉnh thời hạn sử dụng
đất trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp tại thành phố Đà Nẵng
|
2.002749.H17
|
Đất
đai
|
|
X
|
|
180
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
1.011441.H17
|
Đất
đai
|
|
X
|
|
181
|
Đăng ký thay đổi biện pháp
bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
1.011442.H17
|
Đất
đai
|
|
X
|
|
182
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
1.011443.H17
|
Đất
đai
|
|
X
|
|
183
|
Đăng ký thông báo xử lý tài
sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
1.011444.H17
|
Đất
đai
|
|
X
|
|
184
|
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp
quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán
tài sản khác gắn liền với đất
|
1.011445.H17
|
Đất
đai
|
|
X
|
|
IV
|
DANH
MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ NỘI VỤ ( 22 TTHC)
|
|
1
|
Công nhận ban vận động
thành lập hội
|
1.012927.H17
|
Quản
lý nhà nước về hội
|
X
|
|
|
2
|
Thành lập hội
|
1.012929.H17
|
Quản
lý nhà nước về hội
|
X
|
|
|
3
|
Báo cáo tổ chức đại hội
thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
|
1.012942.H17
|
Quản
lý nhà nước về hội
|
X
|
|
|
4
|
Thông báo kết quả đại hội
và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
|
1.012943.H17
|
Quản
lý nhà nước về hội
|
X
|
|
|
5
|
Chia, tách; sát nhập; hợp
nhất hội
|
1.012945.H17
|
Quản
lý nhà nước về hội
|
X
|
|
|
6
|
Hội tự giải thể
|
1.012946.H17
|
Quản
lý nhà nước về hội
|
X
|
|
|
7
|
Cho phép hội đặt chi nhánh
hoặc văn phòng đại diện
|
1.012947.H17
|
Quản
lý nhà nước về hội
|
X
|
|
|
8
|
Cho phép hội hoạt động trở
lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
|
1.012948.H17
|
Quản
lý nhà nước về hội
|
X
|
|
|
9
|
Cấp giấy phép thành lập và
công nhận điều lệ quỹ
|
1.013017.H17
|
Quản
lý nhà nước về quỹ
|
X
|
|
|
10
|
Công nhận quỹ đủ điều kiện
hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ
sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ
|
1.013018.H17
|
Quản
lý nhà nước về quỹ
|
X
|
|
|
11
|
Công nhận điều lệ (sửa đổi,
bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
1.013019.H17
|
Quản
lý nhà nước về quỹ
|
X
|
|
|
12
|
Cấp lại giấy phép thành lập
và công nhận điều lệ quỹ
|
1.013020.H17
|
Quản
lý nhà nước về quỹ
|
X
|
|
|
13
|
Cho phép quỹ hoạt động trở
lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
|
1.013021.H17
|
Quản
lý nhà nước về quỹ
|
X
|
|
|
14
|
Hợp nhất, sáp nhập, chia,
tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ
|
1.013022.H17
|
Quản
lý nhà nước về quỹ
|
X
|
|
|
15
|
Quỹ tự giải thể
|
1.013023.H17
|
Quản
lý nhà nước về quỹ
|
X
|
|
|
16
|
Báo cáo giải trình nhu cầu,
thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
|
1.000105.H17
|
Việc
làm
|
X
|
|
|
17
|
Báo cáo giải trình nhu cầu,
thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài (thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND thành phố đã ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ thực hiện tại Quyết định
số 2286/QĐ- UBND ngày 28/6/2025)
|
1.013718.H17
|
Việc
làm
|
X
|
|
|
18
|
Đề nghị tuyển người lao động
Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài của
nhà thầu
|
2.000219.H17
|
Việc
làm
|
X
|
|
|
19
|
Thủ tục hỗ trợ cho người
lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ
cận nghèo, thân nhân người có công cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp
đồng
|
2.002105.H17
|
Quản
lý lao động ngoài nước
|
X
|
|
|
20
|
Hỗ trợ cho người lao động
thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài
theo hợp đồng
|
2.005219.H17
|
Quản
lý lao động ngoài nước
|
X
|
|
|
21
|
Khai báo với Sở Nội vụ khi
đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an
toàn lao động
|
2.000134.H17
|
An
toàn, vệ sinh lao động
|
X
|
|
|
22
|
Đăng ký nội quy lao động của
doanh nghiệp
|
2.001955.H17
|
Lao
động, tiền lương và bảo hiểm xã hội
|
X
|
|
|
V
|
DANH
MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG (127 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng
đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
2.000648.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
2
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
2.000645.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
3
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa
hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
2.000647.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
4
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
2.000673.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
5
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
2.000669.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
6
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
2.000672.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
7
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp
của Sở Công Thương
|
2.000666.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
8
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công
Thương
|
2.000664.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
9
|
Cấp Giấy tiếp nhận thông
báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ
|
1.010696.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
10
|
Cấp Giấy phép phân phối sản
phẩm thuốc lá
|
1.001338.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
X
|
|
11
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
1.001323.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
X
|
|
12
|
Cấp lại Giấy phép phân phối
sản phẩm thuốc lá
|
2.000598.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
X
|
|
13
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
2.000637.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
14
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
2.000197.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
15
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
2.000640.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
16
|
Cấp Giấy phép mua bán
nguyên liệu thuốc lá
|
2.000626.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
17
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
2.000204.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
18
|
Cấp lại Giấy phép mua bán
nguyên liệu thuốc lá
|
2.000622.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
19
|
Cấp Giấy phép bán buôn sản
phẩm thuốc lá
|
2.000190.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
20
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
2.000176.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
21
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn
sản phẩm thuốc lá
|
2.000167.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
22
|
Cấp Giấy phép phân phối rượu
|
1.003977.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
X
|
|
23
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép phân phối rượu
|
1.005376.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
X
|
|
24
|
Cấp lại Giấy phép phân phối
rượu
|
1.003101.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
X
|
|
25
|
Cấp Giấy phép bán buôn rượu
trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
2.001624.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
26
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
2.001619.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
27
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn
rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
2.000636.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
28
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
1.004021.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
X
|
|
29
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
1.003992.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
X
|
|
30
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
1.004007.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
X
|
|
31
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
2.000646.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
32
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
2.001636.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
33
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
2.001630.H17
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
34
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG.
|
2.001424.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
|
X
|
|
35
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG.
|
1.000491.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
|
X
|
|
36
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG.
|
1.000510.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
|
X
|
|
37
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG.
|
1.005184.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
|
X
|
|
38
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG.
|
1.000649.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
|
X
|
|
39
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG.
|
1.005372.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
|
X
|
|
40
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG.
|
1.000706.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
|
X
|
|
41
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG.
|
2.000146.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
|
X
|
|
42
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG.
|
1.000387.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
|
X
|
|
43
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG.
|
1.000475.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
|
X
|
|
44
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG.
|
1.000455.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
|
X
|
|
45
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG.
|
1.000742.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
|
X
|
|
46
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất chai LPG mini.
|
2.000304.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
|
X
|
|
47
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất chai LPG mini.
|
1.000709.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
|
X
|
|
48
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.
|
1.000704.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
|
X
|
|
49
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
2.000166.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
50
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
2.000390.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
51
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
2.000156.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
52
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
2.000354.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
53
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
1.000481.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
54
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
2.000279.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
55
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
2.000142.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
56
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
2.000078.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
57
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
2.000136.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
58
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
2.000387.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
59
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
2.000371.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
60
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
2.000376.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
61
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
2.000163.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
62
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
2.000211.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
63
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
1.000444.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
64
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
2.000196.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
65
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
2.000180.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
66
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
1.000425.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
67
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào chai
|
2.000073.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
68
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
2.000201.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
69
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
2.000207.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
70
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
2.000194.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
71
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
2.000175.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
72
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
2.000187.H17
|
Lĩnh
vực Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
73
|
Thông báo hoạt động khuyến
mại
|
2.000033.H17
|
Lĩnh
vực Xúc tiến thương mại
|
X
|
|
|
74
|
Thông báo sửa đổi, bổ sung
nội dung chương trình khuyến mại
|
2.001474.H17
|
Lĩnh
vực Xúc tiến thương mại
|
X
|
|
|
75
|
Đăng ký hoạt động khuyến mại
đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương
|
2.000004.H17
|
Lĩnh
vực Xúc tiến thương mại
|
X
|
|
|
76
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi
thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
2.000002.H17
|
Lĩnh
vực Xúc tiến thương mại
|
X
|
|
|
77
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ,
Triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
2.000026.H17
|
Lĩnh
vực Xúc tiến thương mại
|
|
X
|
|
78
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
2.000133.H17
|
Lĩnh
vực Xúc tiến thương mại
|
|
X
|
|
79
|
Đăng ký tổ chức hội chợ,
triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
2.000131.H17
|
Lĩnh
vực Xúc tiến thương mại
|
X
|
|
|
80
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
2.000001.H17
|
Lĩnh
vực Xúc tiến thương mại
|
X
|
|
|
81
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
2.002604.H17
|
Lĩnh
vực Xúc tiến thương mại
|
X
|
|
|
82
|
Sửa đổi Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
2.002605.H17
|
Lĩnh
vực Xúc tiến thương mại
|
X
|
|
|
83
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
2.002606.H17
|
Lĩnh
vực Xúc tiến thương mại
|
X
|
|
|
84
|
Gia hạn Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
2.002607.H17
|
Lĩnh
vực Xúc tiến thương mại
|
X
|
|
|
85
|
Chấm dứt hoạt động và thu hồi
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam
|
2.002608.H17
|
Lĩnh
vực Xúc tiến thương mại
|
X
|
|
|
86
|
Chấm dứt hoạt động bán hàng
đa cấp
|
2.001573.H17
|
Lĩnh
vực Quản lý bán hàng đa cấp
|
|
X
|
|
87
|
Công nhận chương trình đào
tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
|
1.003705.H17
|
Lĩnh
vực Quản lý bán hàng đa cấp
|
|
X
|
|
88
|
Xác nhận kiến thức pháp luật
về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương
|
2.000324.H17
|
Lĩnh
vực Quản lý bán hàng đa cấp
|
|
X
|
|
89
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
2.000631.H17
|
Lĩnh
vực Quản lý bán hàng đa cấp
|
X
|
|
|
90
|
Đăng ký hoạt động bán hàng
đa cấp tại địa phương
|
2.000309.H17
|
Lĩnh
vực Quản lý bán hàng đa cấp
|
X
|
|
|
91
|
Chấm dứt hoạt động bán hàng
đa cấp tại địa phương
|
2.000619.H17
|
Lĩnh
vực Quản lý bán hàng đa cấp
|
X
|
|
|
92
|
Thông báo tổ chức hội nghị,
hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp
|
2.000609.H17
|
Lĩnh
vực Quản lý bán hàng đa cấp
|
X
|
|
|
93
|
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám
định thương mại
|
1.005190.H17
|
Lĩnh
vực Dịch vụ thương mại
|
X
|
|
|
94
|
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp
vụ giám định thương mại
|
2.000110.H17
|
Lĩnh
vực Dịch vụ thương mại
|
X
|
|
|
95
|
Đăng ký hợp đồng theo mẫu,
điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
2.000191.H17
|
Lĩnh
vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
|
X
|
|
|
96
|
Thông báo ứng dụng thương mại
điện tử bán hàng
|
1.003390.H17
|
Lĩnh
vực Thương mại điện tử
|
|
X
|
|
97
|
Đăng ký hoạt động đánh giá
tín nhiệm website thương mại điện tử
|
1.000880.H17
|
Lĩnh
vực Thương mại điện tử
|
|
X
|
|
98
|
Thông báo website thương mại
điện tử bán hàng
|
2.000243.H17
|
Lĩnh
vực Thương mại điện tử
|
|
X
|
|
99
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 1
|
1.003820.H17
|
Lĩnh
vực Hóa chất
|
|
X
|
|
100
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 1
|
1.003775.H17
|
Lĩnh
vực Hóa chất
|
|
X
|
|
101
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 1
|
2.001585.H17
|
Lĩnh
vực Hóa chất
|
|
X
|
|
102
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
1.003724
H17
|
Lĩnh
vực Hóa chất
|
|
X
|
|
103
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
2.001722H17
|
Lĩnh
vực Hóa chất
|
|
X
|
|
104
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
1.004031
H17
|
Lĩnh
vực Hóa chất
|
|
X
|
|
105
|
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 1
|
2.000431
H17
|
Lĩnh
vực Hóa chất
|
|
X
|
|
106
|
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
2.000257
H17
|
Lĩnh
vực Hóa chất
|
|
X
|
|
107
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
1.012429
H17
|
Lĩnh
vực Hóa chất
|
|
X
|
|
108
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
1.012430
H17
|
Lĩnh
vực Hóa chất
|
|
X
|
|
109
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
1.012431
H17
|
Lĩnh
vực Hóa chất
|
|
X
|
|
110
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
1.012432
H17
|
Lĩnh
vực Hóa chất
|
|
X
|
|
111
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
1.012433
H17
|
Lĩnh
vực Hóa chất
|
|
X
|
|
112
|
Cấp Gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
1.012434
H17
|
Lĩnh
vực Hóa chất
|
|
X
|
|
113
|
Cấp Giấy phép kinh doanh
hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
1.012438
H17
|
Lĩnh
vực Hóa chất
|
|
X
|
|
114
|
Cấp lại Giấy phép kinh
doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
1.012439
H17
|
Lĩnh
vực Hóa chất
|
|
X
|
|
115
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép
kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
1.012440
H17
|
Lĩnh
vực Hóa chất
|
|
X
|
|
116
|
Cấp Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
1.012441
H17
|
Lĩnh
vực Hóa chất
|
|
X
|
|
117
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
1.012442
H17
|
Lĩnh
vực Hóa chất
|
|
X
|
|
118
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản
xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
1.012443
H17
|
Lĩnh
vực Hóa chất
|
|
X
|
|
119
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
|
2.001547.H17
|
Lĩnh
vực Hóa chất
|
X
|
|
|
120
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
2.001172.H17
|
Lĩnh
vực Hóa chất
|
X
|
|
|
121
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
2.001175.H17
|
Lĩnh
vực Hóa chất
|
X
|
|
|
122
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
1.002758.H17
|
Lĩnh
vực Hóa chất
|
X
|
|
|
123
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
2.000652.H17
|
Lĩnh
vực Hóa chất
|
X
|
|
|
124
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
2.001161.H17
|
Lĩnh
vực Hóa chất
|
X
|
|
|
125
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
1.011506.H17
|
Lĩnh
vực Hóa chất
|
X
|
|
|
126
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều
kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
1.011508.H17
|
Lĩnh
vực Hóa chất
|
X
|
|
|
127
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
|
1.011507.H17
|
Lĩnh
vực Hóa chất
|
X
|
|
|
VI
|
DANH
MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (108 TTHC)
|
|
1
|
Cấp giấy phép bưu chính
|
1.003659.H17
|
Bưu
chính
|
X
|
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
bưu chính
|
1.003687.H17
|
Bưu
chính
|
X
|
|
|
3
|
Cấp lại giấy phép bưu chính
khi hết hạn
|
1.003633.H17
|
Bưu
chính
|
X
|
|
|
4
|
Cấp lại giấy phép bưu chính
khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
|
1.004379.H17
|
Bưu
chính
|
X
|
|
|
5
|
Cấp văn bản xác nhận thông
báo hoạt động bưu chính
|
1.004470.H17
|
Bưu
chính
|
X
|
|
|
6
|
Cấp lại văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
|
1.005442.H17
|
Bưu
chính
|
X
|
|
|
7
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản
xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
|
1.010902.H17
|
Bưu
chính
|
X
|
|
|
8
|
Giải quyết tranh chấp trong
kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông
thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
1.013819.H17
|
Viễn
thông và Internet
|
X
|
|
|
9
|
Giải quyết tranh chấp trong
kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông
thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch
vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất)
|
1.013877.H17
|
Viễn
thông và Internet
|
X
|
|
|
10
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn
thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm
giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị
trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống
lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có
hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi
ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông
|
1.013885.H17
|
Viễn
thông và Internet
|
X
|
|
|
11
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn
thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm
giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị
trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống
lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ
không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh
doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông
|
1.013888.
H17
|
Viễn
thông và Internet
|
X
|
|
|
12
|
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn
thông
|
1.013912.H17
|
Viễn
thông và Internet
|
X
|
|
|
13
|
Thông báo cung cấp dịch vụ
viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên
Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại,
dịch vụ fax gia tăng giá trị
|
1.013897.H17
|
Viễn
thông và Internet
|
X
|
|
|
14
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
1.013899.H17
|
Viễn
thông và Internet
|
X
|
|
|
15
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
1.013900.H17
|
Viễn
thông và Internet
|
X
|
|
|
16
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định
mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị
định số 163/2024/NĐ-CP
|
1.013901.H17
|
Viễn
thông và Internet
|
X
|
|
|
17
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định
mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ- CP
|
1.013902.H17
|
Viễn
thông và Internet
|
X
|
|
|
18
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
1.013903.H17
|
Viễn
thông và Internet
|
X
|
|
|
19
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
1.013904.H17
|
Viễn
thông và Internet
|
X
|
|
|
20
|
Gia hạn giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt
đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
1.013905.H17
|
Viễn
thông và Internet
|
X
|
|
|
21
|
Gia hạn giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
1.013906.H17
|
Viễn
thông và Internet
|
X
|
|
|
22
|
Cấp lại giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt
đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
1.013907.H17
|
Viễn
thông và Internet
|
X
|
|
|
23
|
Cấp lại giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
1.013976.
H17
|
Viễn
thông và Internet
|
X
|
|
|
24
|
Thu hồi giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và
giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
|
1.013908.H17
|
Viễn
thông và Internet
|
X
|
|
|
25
|
Thu hồi giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt
đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
1.013909.H17
|
Viễn
thông và Internet
|
X
|
|
|
26
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
1.013913.H17
|
Viễn
thông và Internet
|
X
|
|
|
27
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn
thông di động
|
1.013914.H17
|
Viễn
thông và Internet
|
X
|
|
|
28
|
Gia hạn chứng nhận đăng ký
kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
1.013915.H17
|
Viễn
thông và Internet
|
X
|
|
|
29
|
Cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông
di động
|
1.013917.H17
|
Viễn
thông và Internet
|
X
|
|
|
30
|
Phân bổ số thuê bao di động
H2H theo phương thức đấu giá
|
1.013910.H17
|
Viễn
thông và Internet
|
X
|
|
|
31
|
Hoàn trả số thuê bao di động
H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá
|
1.013911.H17
|
Viễn
thông và Internet
|
X
|
|
|
32
|
Xác nhận thỏa thuận vị trí
xây dựng trạm thu phát sóng viễn thông có cột ăng ten không cồng kềnh
|
1.008737
(TTHC đặc thù)
|
Viễn
thông và Internet
|
X
|
|
|
33
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề
cá
|
2.002777.H17
|
Tần
số vô tuyến điện
|
X
|
|
|
34
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá
|
2.002778.H17
|
Tần
số vô tuyến điện
|
X
|
|
|
35
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá
|
2.002775.H17
|
Tần
số vô tuyến điện
|
X
|
|
|
36
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá
|
2.002779.H17
|
Tần
số vô tuyến điện
|
X
|
|
|
37
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
2.002781.H17
|
Tần
số vô tuyến điện
|
X
|
|
|
38
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
2.002782.H17
|
Tần
số vô tuyến điện
|
X
|
|
|
39
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
2.002776.H17
|
Tần
số vô tuyến điện
|
X
|
|
|
40
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
2.002787.
H17
|
Tần
số vô tuyến điện
|
X
|
|
|
41
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
133
|
2.002783.H17
|
Tần
số vô tuyến điện
|
|
X
|
|
42
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc
tế)
|
2.002784.H17
|
Tần
số vô tuyến điện
|
|
X
|
|
43
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc
tế)
|
2.002785.H17
|
Tần
số vô tuyến điện
|
|
X
|
|
44
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế)
|
2.002786.H17
|
Tần
số vô tuyến điện
|
X
|
|
|
45
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
2.002788.H17
|
Tần
số vô tuyến điện
|
|
X
|
|
46
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
2.002789.H17
|
Tần
số vô tuyến điện
|
|
X
|
|
47
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
2.002780.H17
|
Tần
số vô tuyến điện
|
|
X
|
|
48
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện
nội bộ
|
2.002790.H17
|
Tần
số vô tuyến điện
|
|
X
|
|
49
|
Cấp giấy công nhận tổ chức
đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
1.013935.H17
|
Tần
số vô tuyến điện
|
|
X
|
|
50
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ
chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
2.002793.H17
|
Tần
số vô tuyến điện
|
|
X
|
|
51
|
Cấp giấy công nhận tổ chức
đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
2.002791.H17
|
Tần
số vô tuyến điện
|
|
X
|
|
52
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ
chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
2.002792.H17
|
Tần
số vô tuyến điện
|
|
X
|
|
53
|
Thẩm định đề nghị hỗ trợ
theo Nghị quyết số 270/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân
thành phố Đà Nẵng Quy định chính sách hỗ trợ phát triển công nghệ thông tin
trên địa bàn thành phố ss3 Đà Nẵng
|
1.008757
(TTHC đặc thù)
|
Công
nghệ thông tin, điện tử
|
X
|
|
|
54
|
Hỗ trợ một phần chi phí
thuê nhân lực có trình độ chuyên môn cao làm việc tại các doanh nghiệp là đối
tác chiến lược trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn, trí tuệ nhân tạo trên địa bàn
thành phố.
|
1.013287
(TTHC đặc thù)
|
Công
nghệ thông tin, điện tử
|
X
|
|
|
55
|
Xác nhận là Đối tác chiến
lược trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn, trí tuệ nhân tạo.
|
1.013288
(TTHC đặc thù)
|
Công
nghệ thông tin, điện tử
|
X
|
|
|
56
|
Hỗ trợ về tài sản kết cấu hạ
tầng thông tin trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn và trí tuệ nhân tạo.
|
1.013289
(TTHC đặc thù)
|
Công
nghệ thông tin, điện tử
|
X
|
|
|
57
|
Xác nhận là doanh nghiệp vi
mạch bán dẫn, trí tuệ nhân tạo.
|
1.013290
(TTHC đặc thù)
|
Công
nghệ thông tin, điện tử
|
X
|
|
|
58
|
Thủ tục thu hồi Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
1.011939.H17
|
Sở
hữu trí tuệ
|
X
|
|
|
59
|
Chấp thuận việc công nhận
sáng kiến do Nhà nước đầu tư kinh phí, phương tiện vật chất - kỹ thuật của
tác giả là người đứng đầu cơ sở công nhận sáng kiến
|
1.010168
(TTHC đặc thù)
|
Sở
hữu trí tuệ
|
X
|
|
|
60
|
Công nhận sáng kiến có tác
dụng, ảnh hưởng đối với thành phố Đà Nẵng
|
1.010169
(TTHC đặc thù)
|
Sở
hữu trí tuệ
|
X
|
|
|
61
|
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân
viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y
tế)
|
2.002379.H17
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
X
|
|
|
62
|
Thủ tục khai báo thiết bị
X-quang chẩn đoán trong y tế
|
2.002385.H17
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
X
|
|
|
63
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp
chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận
|
2.001209.H17
|
Tiêu
chuẩn, đo lường, chất lượng
|
X
|
|
|
64
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp
chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
|
2.001207.H17
|
Tiêu
chuẩn, đo lường, chất lượng
|
X
|
|
|
65
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp
quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình,
môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành
|
2.001277.H17
|
Tiêu
chuẩn, đo lường, chất lượng
|
X
|
|
|
66
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận
đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ
chức, cá nhân
|
2.002253.H17
|
Tiêu
chuẩn, đo lường, chất lượng
|
X
|
|
|
67
|
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ
định tổ chức đánh giá sự phù hợp
|
2.001501.H17
|
Tiêu
chuẩn, đo lường, chất lượng
|
X
|
|
|
68
|
Thủ tục kiểm tra nhà nước về
chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
2.001259.H17
|
Tiêu
chuẩn, đo lường, chất lượng
|
X
|
|
|
69
|
Thủ tục miễn giảm kiểm tra
chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
1.001392.H17
|
Tiêu
chuẩn, đo lường, chất lượng
|
X
|
|
|
70
|
Thủ tục công bố sử dụng dấu
định lượng
|
2.000212.H17
|
Tiêu
chuẩn, đo lường, chất lượng
|
X
|
|
|
71
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung
bản công bố sử dụng dấu định lượng
|
1.000449.H17
|
Tiêu
chuẩn, đo lường, chất lượng
|
X
|
|
|
72
|
Chấp thuận chuyển giao công
nghệ
|
1.013918.H17
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
73
|
Cấp Giấy phép chuyển giao
công nghệ
|
1.013927.H17
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
74
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
1.013931.H17
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
75
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
1.013933.H17
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
76
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
1.013936.H17
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
77
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
1.013939.H17
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
78
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
1.013940.H17
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
79
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
1.013943.H17
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
80
|
Xác nhận phương tiện vận tải
chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất
của dự án đầu tư
|
1.013944.H17
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
81
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học
và Công nghệ)
|
2.002248.H17
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
82
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường
hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
2.002249.H17
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
83
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
|
2.002544.H17
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
84
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy
chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
|
2.002546.H17
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
85
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
|
2.002548.H17
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
86
|
Đăng ký kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học
và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
1.011818.H17
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
87
|
Đăng ký kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
|
1.011820.H17
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
88
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ
|
1.001786.H17
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
89
|
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động
lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
1.001716.H17
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
90
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí,
mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự
đầu tư nghiên cứu
|
1.011814.H17
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
91
|
Thủ tục mua sáng chế, sáng
kiến
|
1.011815.H17
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
92
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc
mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm,
chủ lực
|
1.011816.H17
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
93
|
Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
|
1.006427.H17
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
94
|
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử
dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp
khoa học và công nghệ
|
2.001179.H17
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
95
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
2.002278.H17
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
96
|
Thủ tục cấp thay đổi nội
dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
2.001525.H17
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
97
|
Thủ tục công nhận kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư
nghiên cứu
|
1.011812.H17
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
98
|
Hỗ trợ kinh phí tham gia cuộc
thi về khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trong nước và quốc tế
|
1.010141
(TTHC đặc thù)
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
99
|
Hỗ trợ kinh phí cho sinh
viên/nhóm sinh viên nghiên cứu, hoàn thiện đề tài lọt vào vòng chung kết Cuộc
thi sinh viên nghiên cứu khoa học cấp thành phố
|
1.010142
(TTHC đặc thù)
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
100
|
Thủ tục xét hỗ trợ hoạt động
nghiên cứu và triển khai, chuyển giao công nghệ
|
1.01287
(TTHC đặc thù)
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
101
|
Thủ tục xét hỗ trợ hoạt động
tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
|
1.012871
(TTHC đặc thù)
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
102
|
Thủ tục xét hồ sơ đề nghị hỗ
trợ phát triển dự án khởi nghiệp sáng tạo giai đoạn tiền ươm tạo, ươm tạo,
tăng tốc tại các tổ chức trung gian và dự án khởi nghiệp sáng tạo ở giai đoạn
phát triển doanh nghiệp theo phương thức hỗ trợ trước
|
1.013298
(TTHC đặc thù)
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
103
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm
thu kết quả thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ phát triển dự án khởi nghiệp sáng tạo
|
1.013299
(TTHC đặc thù)
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
104
|
Thủ tục xét hồ sơ đề nghị hỗ
trợ dự án khởi nghiệp sáng tạo ở giai đoạn phát triển doanh nghiệp theo
phương thức hỗ trợ sau
|
1.013300
(TTHC đặc thù)
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
105
|
Thủ tục xác nhận hoạt động
khởi nghiệp đổi mới sáng tạo, hoạt động hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
|
1.013301
(TTHC đặc thù)
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
106
|
Thủ tục cấp phép thử nghiệm
có kiểm soát các giải pháp công nghệ mới
|
1.013302
(TTHC đặc thù)
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
107
|
Thủ tục gia hạn thời gian
thử nghiệm
|
1.013303
(TTHC đặc thù)
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
108
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí
thuê tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ
|
1.013304
(TTHC đặc thù)
|
Hoạt
động Khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
VII
|
DANH
MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA BQL KHU CÔNG NGHỆ CAO VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
ĐÀ NẴNG (48 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục chấp thuận chủ
trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP
|
1.009748
|
Đầu
tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
2
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
|
1.009756
|
Đầu
tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
3
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
1.009757
|
Đầu
tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
4
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của BQL
|
1.009759
|
Đầu
tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
5
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không
thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
1.00976
|
Đầu
tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
6
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu
tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc BQL
|
1.009762
|
Đầu
tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
7
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo
đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc BQL
|
1.009763
|
Đầu
tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
8
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc BQL
|
1.009764
|
Đầu
tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
9
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ
chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
1.009765
|
Đầu
tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
10
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
1.009766
|
Đầu
tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
11
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
1.009767
|
Đầu
tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
12
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được
chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
|
1.009768
|
Đầu
tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
13
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương
đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường
hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
|
1.009769
|
Đầu
tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
14
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
1.00977
|
Đầu
tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
15
|
Thủ tục ngừng hoạt động của
dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban
|
1.009771
|
Đầu
tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
16
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
của dự án đầu tư
|
1.009772
|
Đầu
tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
17
|
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu
đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
1.009774
|
Đầu
tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
18
|
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
|
1.009773
|
Đầu
tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
19
|
Thủ tục thực hiện hoạt động
đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu
tư nước ngoài
|
1.009775
|
Đầu
tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
20
|
Thủ tục thành lập văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
1.009776
|
Đầu
tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
21
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
1.009777
|
Đầu
tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
22
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
2.002725
|
Đầu
tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
23
|
Thủ tục Điều chỉnh mục tiêu
hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
2.002726
|
Đầu
tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
24
|
Thủ tục Cấp đổi Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
2.002727
|
Đầu
tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
25
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
1.013239
|
Hoạt
động xây dựng
|
X
|
|
|
26
|
Thẩm định thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
điều chỉnh
|
1.013234
|
Hoạt
động xây dựng
|
X
|
|
|
27
|
Cấp giấy phép xây dựng mới
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
|
1.013236
|
Hoạt
động xây dựng
|
X
|
|
|
28
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
1.013238
|
Hoạt
động xây dựng
|
X
|
|
|
29
|
Cấp điều chỉnh giấy phép
xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
1.013231
|
Hoạt
động xây dựng
|
X
|
|
|
30
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa,
cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
1.013233
|
Hoạt
động xây dựng
|
X
|
|
|
31
|
Cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa,
cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
1.013235
|
Hoạt
động xây dựng
|
X
|
|
|
32
|
Thủ tục cấp giấy phép di dời
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa,
cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
1.01323
|
Hoạt
động xây dựng
|
X
|
|
|
33
|
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ
điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình
thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
|
1.002701.000.0
0.00
|
Quy
hoạch xây dựng, kiến trúc
|
X
|
|
|
34
|
Thẩm định đồ án, đồ án điều
chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức
kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
|
1.003011.000.0
0.00
|
Quy
hoạch xây dựng, kiến trúc
|
X
|
|
|
35
|
Kiểm tra công tác nghiệm
thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
|
1.009794
|
Quy
hoạch xây dựng, kiến trúc
|
X
|
|
|
36
|
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng
nhận khu công nghiệp sinh thái
|
2.002728
|
Khu
công nghiệp, khu kinh tế
|
X
|
|
|
37
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực
và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái
|
2.002731
|
Khu
công nghiệp, khu kinh tế
|
X
|
|
|
38
|
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng
nhận doanh nghiệp sinh thái
|
2.002729
|
Khu
công nghiệp, khu kinh tế
|
X
|
|
|
398
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực
và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
|
2.002732
|
Khu
công nghiệp, khu kinh tế
|
X
|
|
|
40
|
Thủ tục xác nhận dự án đầu
tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao
|
2.002609
|
Khoa
học và công nghệ
|
X
|
|
|
41
|
Thủ tục cấp phép thử nghiệm
có kiểm soát các giải pháp công nghệ mới
|
1.013302
|
Khoa
học và công nghệ
|
X
|
|
|
42
|
Thủ tục gia hạn thời gian
thử nghiệm
|
1.013303
|
Khoa
học và công nghệ
|
X
|
|
|
43
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí
thuê tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ
|
1.013304
|
Khoa
học và công nghệ
|
X
|
|
|
44
|
Cấp giấy phép môi trường
|
1.010727.H17
|
Môi
trường
|
X
|
|
|
45
|
Cấp đổi giấy phép môi trường
|
1.010728.H17
|
Môi
trường
|
X
|
|
|
46
|
Cấp điều chỉnh giấy phép
môi trường
|
1.010729.H17
|
Môi
trường
|
X
|
|
|
47
|
Cấp lại giấy phép môi trường
|
1.010730.H17
|
Môi
trường
|
X
|
|
|
48
|
Thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường
|
1.010733.H17
|
Môi
trường
|
X
|
|
|
VIII
|
DANH
MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH (118
TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục đăng ký di vật, cổ
vật, bảo vật quốc gia
|
2.001631.H17
|
Di
sản văn hóa
|
X
|
|
|
2
|
Thủ tục cấp phép cho người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu
sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương
|
1.003838.H17
|
Di
sản văn hóa
|
X
|
|
|
3
|
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện
được cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập
|
2.001613.H17
|
Di
sản văn hóa
|
X
|
|
|
4
|
Thủ tục cấp giấy phép hoạt
động bảo tàng ngoài công lập
|
1.003793.H17
|
Di
sản văn hóa
|
X
|
|
|
5
|
Thủ tục cấp giấy phép khai
quật khẩn cấp
|
2.001591.H17
|
Di
sản văn hóa
|
X
|
|
|
6
|
Thủ tục cấp chứng chỉ hành
nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
|
1.003738.H17
|
Di
sản văn hóa
|
X
|
|
|
7
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
|
1.001123.H17
|
Di
sản văn hóa
|
X
|
|
|
8
|
Thủ tục cấp chứng chỉ hành
nghề tu bổ di tích
|
1.001822.H17
|
Di
sản văn hóa
|
X
|
|
|
9
|
Thủ tục cấp lại chứng chỉ
hành nghề tu bổ di tích
|
1.002003.H17
|
Di
sản văn hóa
|
X
|
|
|
10
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
1.003901.H17
|
Di
sản văn hóa
|
X
|
|
|
11
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
2.001641.H17
|
Di
sản văn hóa
|
X
|
|
|
12
|
Thủ tục cấp giấy phép phân
loại phim
|
1.011454.H17
|
Điện
ảnh
|
X
|
|
|
13
|
Thủ tục tiếp nhận thông báo
tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật
|
1.001833.H17
|
Mỹ
thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm
|
X
|
|
|
14
|
Thủ tục cấp giấy phép triển
lãm mỹ thuật
|
1.001809.H17
|
Mỹ
thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm
|
X
|
|
|
15
|
Thủ tục cấp giấy phép sao
chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ
|
1.001778.H17
|
Mỹ
thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm
|
X
|
|
|
16
|
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng
tượng đài, tranh hoành tráng
|
1.001755.H17
|
Mỹ
thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm
|
X
|
|
|
17
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức
trại sáng tác điêu khắc
|
1.001738.H17
|
Mỹ
thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm
|
X
|
|
|
18
|
Thủ tục cấp giấy phép triển
lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam
|
1.001704.H17
|
Mỹ
thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm
|
X
|
|
|
19
|
Thủ tục cấp giấy phép đưa
tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm
|
1.001671.H17
|
Mỹ
thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm
|
X
|
|
|
20
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức
triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục
đích thương mại
|
1.001229.H17
|
Mỹ
thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm
|
X
|
|
|
21
|
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ
chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích
thương mại
|
1.001182.H17
|
Mỹ
thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm
|
X
|
|
|
22
|
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ
chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không
vì mục đích thương mại
|
1.001191.H17
|
Mỹ
thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm
|
X
|
|
|
23
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức
triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích
thương mại
|
1.001211.H17
|
Mỹ
thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm
|
X
|
|
|
24
|
Thủ tục thông báo tổ chức
triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì
mục đích thương mại
|
1.001147.H17
|
Mỹ
thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm
|
X
|
|
|
25
|
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ
thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn
|
1.004650.H17
|
Quảng
cáo
|
X
|
|
|
26
|
Thủ tục tiếp nhận thông báo
tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo
|
1.004645.H17
|
Quảng
cáo
|
X
|
|
|
27
|
Thủ tục cấp giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
|
1.004639.H17
|
Quảng
cáo
|
X
|
|
|
28
|
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ
sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước
ngoài tại Việt Nam
|
1.004666.H17
|
Quảng
cáo
|
X
|
|
|
29
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt
Nam
|
1.004662.H17
|
Quảng
cáo
|
X
|
|
|
30
|
Thủ tục phê duyệt nội dung
tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh
|
2.001496.H17
|
Nhập
khẩu hàng hóa quốc tế
|
X
|
|
|
31
|
Thủ tục thông báo nhập khẩu
văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh
|
1.003784.H17
|
Nhập
khẩu hàng hóa quốc tế
|
X
|
|
|
32
|
Thủ tục tổ chức biểu diễn
nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp
tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung
ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung
ương)
|
1.009397.H17
|
Biểu
diễn nghệ thuật
|
X
|
|
|
33
|
Thủ tục tổ chức cuộc thi,
liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của
các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp
công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
1.009398.H17
|
Biểu
diễn nghệ thuật
|
X
|
|
|
34
|
Thủ tục tổ chức cuộc thi
người đẹp, người mẫu
|
1.009399.H17
|
Biểu
diễn nghệ thuật
|
X
|
|
|
35
|
Thủ tục ra nước ngoài dự
thi người đẹp, người mẫu
|
1.009403.H17
|
Biểu
diễn nghệ thuật
|
X
|
|
|
36
|
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ
hội cấp tỉnh
|
1.003676.H17
|
Văn
hóa cơ sở
|
X
|
|
|
37
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ
hội cấp tỉnh
|
1.003654.H17
|
Văn
hóa cơ sở
|
X
|
|
|
38
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận
đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực
gia đình
|
1.012080.H17
|
Gia
đình
|
X
|
|
|
39
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực
gia đình
|
1.012081.H17
|
Gia
đình
|
X
|
|
|
40
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận
đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực
gia đình
|
1.012082.H17
|
Gia
đình
|
X
|
|
|
41
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên
nghiệp
|
1.002445.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
42
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
|
1.002396.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
43
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội
dung ghi trong giấy chứng nhận
|
1.003441.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
44
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc
hư hỏng
|
1.000983.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
45
|
Thủ tục đăng cai tổ chức giải
thi đấu vô địch từng môn thể thao của thành phố
|
1.001782.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
46
|
Thủ tục đăng cai tổ chức giải
thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao
thành phố tổ chức
|
1.002013.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
47
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga
|
1.000953.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
48
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf
|
1.000936.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
49
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông
|
1.000920.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
50
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo
|
1.001195.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
51
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate
|
1.000904.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
52
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn
|
1.000883.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
53
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards &
Snooker
|
1.000863.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
54
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn
|
1.000847.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
55
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay
|
1.000830.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
56
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao
|
1.000814.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
57
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ
|
1.000644.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
58
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo
|
1.000842.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
59
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và
Fitness
|
1.005163.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
60
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng
|
2.002188.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
61
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải
trí
|
1.000594.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
62
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh
|
1.000560.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
63
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam
|
1.000544.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
64
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển
|
1.001213.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
65
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá
|
1.000518.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
66
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt
|
1.000501.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
67
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin
|
1.000485.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
68
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải
trí
|
1.005357.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
69
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao
|
1.001801.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
70
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném
|
1.001500.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
71
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu
|
1.005162.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
72
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao
|
1.001517.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
73
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ
|
1.001527.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
74
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao
|
1.001056.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
75
|
Thủ tục đăng cai tổ chức giải
thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao
quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức
|
1.002022.H17
|
Thể
thao
|
X
|
|
|
76
|
Cấp giấy phép xuất bản bản
tin (địa phương)
|
1.009374.H17
|
Báo
chí
|
X
|
|
|
77
|
Văn bản chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
|
1.009386.H17
|
Báo
chí
|
X
|
|
|
78
|
Cho phép họp báo (trong nước)
|
2.001171.H17
|
Báo
chí
|
X
|
|
|
79
|
Cho phép họp báo (nước
ngoài)
|
2.001173.H17
|
Báo
chí
|
X
|
|
|
80
|
Cấp đăng ký thu tín hiệu
truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
2.001765.H17
|
Phát
thanh truyền hình và Thông tin điện tử
|
X
|
|
|
81
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
1.003384.H17
|
Phát
thanh truyền hình và Thông tin điện tử
|
X
|
|
|
82
|
Cấp giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp
|
2.001098.H17
|
Phát
thanh truyền hình và Thông tin điện tử
|
X
|
|
|
83
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
1.005452.H17
|
Phát
thanh truyền hình và Thông tin điện tử
|
X
|
|
|
84
|
Gia hạn giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp
|
2.001091.H17
|
Phát
thanh truyền hình và Thông tin điện tử
|
X
|
|
|
85
|
Cấp lại giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp
|
2.001087.H17
|
Phát
thanh truyền hình và Thông tin điện tử
|
X
|
|
|
86
|
Cấp giấy chứng nhận cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
1.002001.H17
|
Phát
thanh truyền hình và Thông tin điện tử
|
X
|
|
|
87
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
1.001976.H17
|
Phát
thanh truyền hình và Thông tin điện tử
|
X
|
|
|
88
|
Gia hạn giấy chứng nhận
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
2.002738.H17
|
Phát
thanh truyền hình và Thông tin điện tử
|
X
|
|
|
89
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
1.001988.H17
|
Phát
thanh truyền hình và Thông tin điện tử
|
X
|
|
|
90
|
Cấp giấy xác nhận thông báo
phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
1.004508.H17
|
Phát
thanh truyền hình và Thông tin điện tử
|
X
|
|
|
91
|
Sửa đổi, bổ sung giấy xác
nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
2.002739.H17
|
Phát
thanh truyền hình và Thông tin điện tử
|
X
|
|
|
92
|
Cấp lại giấy xác nhận thông
báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
2.002740.H17
|
Phát
thanh truyền hình và Thông tin điện tử
|
X
|
|
|
93
|
Cấp giấy phép xuất bản tài
liệu không kinh doanh
|
1.003868.H17
|
Xuất
bản, in và phát hành
|
X
|
|
|
94
|
Cấp giấy phép hoạt động in
xuất bản phẩm
|
2.001594.H17
|
Xuất
bản, in và phát hành
|
X
|
|
|
95
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm
|
2.001584.H17
|
Xuất
bản, in và phát hành
|
X
|
|
|
96
|
Cấp đổi giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm
|
1.003729.H17
|
Xuất
bản, in và phát hành
|
X
|
|
|
97
|
Thủ tục công nhận điểm du lịch
|
1.004528.H17
|
Lữ
hành
|
X
|
|
|
98
|
Thủ tục cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
2.001628.H17
|
Lữ
hành
|
X
|
|
|
99
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
2.001616.H17
|
Lữ
hành
|
X
|
|
|
100
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
2.001622.H17
|
Lữ
hành
|
X
|
|
|
101
|
Thủ tục thu hồi giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt
động kinh doanh dịch vụ lữ hành
|
2.001611.H17
|
Lữ
hành
|
X
|
|
|
102
|
Thủ tục thu hồi giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể
|
2.001589.H17
|
Lữ
hành
|
X
|
|
|
103
|
Thủ tục thu hồi giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản
|
1.003742.H17
|
Lữ
hành
|
X
|
|
|
104
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài
|
1.001837.H17
|
Lữ
hành
|
X
|
|
|
105
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch tại điểm
|
1.001440.H17
|
Lữ
hành
|
X
|
|
|
106
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên
du lịch quốc tế
|
1.004605.H17
|
Lữ
hành
|
X
|
|
|
107
|
Thủ tục cấp giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài
|
1.003717.H17
|
Lữ
hành
|
X
|
|
|
108
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng
đại diện
|
1.003240.H17
|
Lữ
hành
|
X
|
|
|
109
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị
mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy
|
1.003275.H17
|
Lữ
hành
|
X
|
|
|
110
|
Thủ tục điều chỉnh giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch
vụ lữ hành nước ngoài
|
1.005161.H17
|
Lữ
hành
|
X
|
|
|
111
|
Thủ tục gia hạn giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
lữ hành nước ngoài
|
1.003002.H17
|
Lữ
hành
|
X
|
|
|
112
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch quốc tế
|
1.004628.H17
|
Lữ
hành
|
X
|
|
|
113
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch nội địa
|
1.004623.H17
|
Lữ
hành
|
X
|
|
|
114
|
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn
viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
1.001432.H17
|
Lữ
hành
|
X
|
|
|
115
|
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn
viên du lịch
|
1.004614.H17
|
Lữ
hành
|
X
|
|
|
116
|
Thủ tục công nhận khu du lịch
cấp tỉnh
|
1.003490.H17
|
Lữ
hành
|
X
|
|
|
117
|
Thủ tục công nhận cơ sở
kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
1.004551.H17
|
Du
vụ Du lịch khác
|
X
|
|
|
118
|
Thủ tục công nhận cơ sở
kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
1.004503.H17
|
Du
vụ Du lịch khác
|
X
|
|
|
IX
|
DANH
MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ XÂY DỰNG (129 TTHC)
|
|
1
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến
thủy nội địa
|
1.009444.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
2
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng cảng thủy nội địa
|
1.009462.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
3
|
Công bố hoạt động cảng thủy
nội địa
|
1.009456.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
4
|
Công bố lại hoạt động cảng
thủy nội địa
|
1.004242.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
5
|
Thỏa thuận về nội dung liên
quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
|
1.009463.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
6
|
Chấp thuận phương án bảo đảm
an toàn giao thông
|
1.009465.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
7
|
Công bố hạn chế giao thông
đường thủy nội địa
|
1.009464.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
8
|
Chấp thuận hoạt động vui
chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước
cảng biển hoặc khu vực hàng hải
|
2.001219.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
9
|
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
|
1.003135.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
10
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy
nội địa
|
2.002001.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
|
X
|
|
11
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ
sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện
thủy nội địa
|
2.001998.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
12
|
Đăng ký phương tiện lần đầu
đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
1.004088.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
13
|
Đăng ký phương tiện lần đầu
đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
|
1.004047.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
14
|
Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương
tiện thủy nội địa
|
1.004036.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
15
|
Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
2.001711.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
16
|
Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan
đăng ký phương tiện
|
1.004002.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
17
|
Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan
đăng ký phương tiện
|
1.003970.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
18
|
Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường
trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
1.006391.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
19
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký phương tiện
|
1.003930.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
20
|
Xóa đăng ký phương tiện
|
2.001659.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
21
|
Phê duyệt đánh giá an ninh
cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
1.004239.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
22
|
Phê duyệt Kế hoạch an ninh
và cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện
thủy nước ngoài
|
1.003570.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
23
|
Xác nhận hàng năm Giấy chứng
nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
1.004137.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
24
|
Công bố mở luồng chuyên
dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương
|
1.009459.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
25
|
Công bố đóng luồng đường thủy
nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
|
1.009460.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
26
|
Công bố hoạt động cảng thủy
nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
1.009458.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
27
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng luồng đường thủy nội địa
|
1.009442.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
28
|
Đổi tên cảng, bến thủy nội
địa, khu neo đậu
|
1.009443.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
29
|
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy
nội địa thành cảng thủy nội địa
|
1.009445.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
30
|
Công bố chuyển bến thủy nội
địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô,
thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
|
1.009446.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
31
|
Công bố đóng cảng, bến thủy
nội địa
|
1.009447.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
32
|
Thiết lập khu neo đậu
|
1.009448.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
33
|
Công bố hoạt động khu neo đậu
|
1.009449.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
34
|
Công bố đóng khu neo đậu
|
1.009450.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
35
|
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu
đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội
địa
|
1.009451.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
36
|
Thông báo luồng đường thủy
nội địa chuyên dùng
|
1.009461.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
37
|
Đăng ký vận tải hành khách
cố định trên tuyến vận tải từ bờ ra đảo
|
2.000795
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
38
|
Gia hạn thời gian lưu lại
lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia
|
1.003640.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
|
X
|
|
39
|
Chấm dứt hoạt động tàu lặn
|
1.013468.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
40
|
Đổi tên cảng cạn
|
1.001870.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
41
|
Cấp lại Giấy phép vận tải
qua biên giới (phương tiện thủy thuộc quyền quản lý của địa phương Nhóm 1, 2
và Nhóm Đặc biệt)
|
1.004259.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
42
|
Cấp biển hiệu phương tiện vận
tải khách du lịch
|
1.008027.H17
|
Du
lịch
|
X
|
|
|
43
|
Cấp đổi biển hiệu phương tiện
vận tải khách du lịch
|
1.008028.H17
|
Du
lịch
|
X
|
|
|
44
|
Cấp lại biển hiệu phương tiện
vận tải khách du lịch
|
1.008029.H17
|
Du
lịch
|
X
|
|
|
45
|
Cấp Giấy phép lưu hành xe
quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường,
siêu trọng trên đường bộ
|
1.000028.H17
|
Đường
bộ
|
X
|
|
|
46
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận
tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
|
1.002861.H17
|
Đường
bộ
|
X
|
|
|
47
|
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng
kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên
dùng trường hợp Cơ sở đào tạo đã cấp Chứng chỉ không còn hoạt động
|
2.000769.H17
|
Đường
bộ
|
X
|
|
|
48
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận
tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
|
1.000703.H17
|
Đường
bộ
|
X
|
|
|
49
|
Cấp lại Giấy phép kinh
doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi
liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị
thu hồi
|
2.002286.H17
|
Đường
bộ
|
X
|
|
|
50
|
Cấp lại Giấy phép kinh
doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy
phép kinh doanh bị mất, bị hỏng
|
2.002287.H17
|
Đường
bộ
|
X
|
|
|
51
|
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho
xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải
|
2.002288.H17
|
Đường
bộ
|
X
|
|
|
52
|
Đăng ký khai thác tuyến vận
tải hành khách cố định
|
2.002285.H17
|
Đường
bộ
|
X
|
|
|
53
|
Cấp Giấy phép vận tải qua
biên giới
|
1.004261.H17
|
Đường
bộ
|
X
|
|
|
54
|
Cấp lại Giấy phép vận tải
qua biên giới
|
1.004259.H17
|
Đường
bộ
|
X
|
|
|
55
|
Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN
về vận tải đường bộ qua biên giới
|
1.010707.H17
|
Đường
bộ
|
|
|
|
56
|
Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS
|
1.002046.H17
|
Đường
bộ
|
|
|
|
57
|
Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia
|
1.002286.H17
|
Đường
bộ
|
|
|
|
58
|
Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
|
1.001737.H17
|
Đường
bộ
|
|
|
|
59
|
Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
|
1.002063.H17
|
Đường
bộ
|
|
|
|
60
|
Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
|
1.001577.H17
|
Đường
bộ
|
|
|
|
61
|
Cấp Giấy chứng nhận giáo
viên dạy thực hành lái xe
|
1.001765.H17
|
Đường
bộ
|
|
X
|
|
62
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
giáo viên dạy thực hành lái xe
|
1.004993.H17
|
Đường
bộ
|
X
|
|
|
63
|
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp
lại Giấy phép xe tập lái
|
1.001751.H17
|
Đường
bộ
|
|
X
|
|
64
|
Cấp Giấy phép đào tạo lái
xe, cấp Giấy phép xe tập lái
|
1.001777.H17
|
Đường
bộ
|
|
X
|
|
65
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo
lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo
|
1.005210.H17
|
Đường
bộ
|
X
|
|
|
66
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo
lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa
điểm đào tạo
|
1.001623.H17
|
Đường
bộ
|
|
X
|
|
67
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ
sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa
Việt Nam, Lào và Campuchia
|
1.002268.H17
|
Đường
bộ
|
X
|
|
|
68
|
Cấp phép sử dụng tạm thời
lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác
|
1.013274.H17
|
Đường
bộ
|
X
|
|
|
69
|
Cấp giấy phép thi công công
trình trên đường bộ đang khai thác
|
1.013061.H17
|
Đường
bộ
|
X
|
|
|
70
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên
vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
1.002877.H17
|
Đường
bộ
|
X
|
|
|
71
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên
vận giữa Việt Nam và Lào
|
1.002856.H17
|
Đường
bộ
|
X
|
|
|
72
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên
vận giữa Việt Nam và Campuchia
|
1.001023.H17
|
Đường
bộ
|
X
|
|
|
73
|
Công bố đưa bến xe khách
vào khai thác
|
1.000660.H17
|
Đường
bộ
|
|
X
|
|
74
|
Công bố lại bến xe khách
|
1.000672.H17
|
Đường
bộ
|
|
X
|
|
75
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận
tải đường bộ quốc tế ASEAN
|
1.010702.H17
|
Đường
bộ
|
X
|
|
|
76
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên
vận ASEAN
|
1.010704.H17
|
Đường
bộ
|
X
|
|
|
77
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận
tải đường bộ quốc tế GMS
|
1.002829.H17
|
Đường
bộ
|
X
|
|
|
78
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên
vận GMS hoặc sổ TAD
|
1.002817.H17
|
Đường
bộ
|
X
|
|
|
79
|
Cấp Giấy phép vận tải đường
bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện
của Việt Nam
|
2.001034.H17
|
Đường
bộ
|
X
|
|
|
80
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ
sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa
Việt Nam và Trung Quốc
|
1.002334.H17
|
Đường
bộ
|
X
|
|
|
81
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ
sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt
Nam và Lào
|
1.002847.H17
|
Đường
bộ
|
X
|
|
|
82
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận
tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia
|
1.000302.H17
|
Đường
bộ
|
X
|
|
|
83
|
Đăng ký, ngừng khai thác
tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố
định giữa Việt Nam và Campuchia
|
1.000321.H17
|
Đường
bộ
|
X
|
|
|
84
|
Chấp thuận cơ sở kinh doanh
đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
|
1.001666.H17
|
Đường
bộ
|
|
X
|
|
85
|
Cấp chứng chỉ thẩm tra viên
an toàn giao thông đường bộ
|
1.001692.H17
|
Đường
bộ
|
X
|
|
|
86
|
Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra
viên an toàn giao thông đường bộ
|
1.001725.H17
|
Đường
bộ
|
X
|
|
|
87
|
Cấp lại chứng chỉ thẩm tra
viên an toàn giao thông đường bộ
|
1.001717.H17
|
Đường
bộ
|
X
|
|
|
88
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
1.013105.H17
|
Đăng
kiểm
|
|
X
|
|
89
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
1.013110.H17
|
Đăng
kiểm
|
|
X
|
|
90
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
1.001322.H17
|
Đăng
kiểm
|
|
X
|
|
91
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
1.001296.H17
|
Đăng
kiểm
|
|
X
|
|
92
|
Công nhận tổ chức xã hội
nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng/chứng chỉ
năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình
|
1.013223.H17
|
Hoạt
động xây dựng
|
|
X
|
|
93
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
|
1.013237.H17
|
Hoạt
động xây dựng
|
|
X
|
|
94
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
|
1.013217.H17
|
Hoạt
động xây dựng
|
X
|
|
|
95
|
Cấp chuyển đổi chứng chỉ
hành nghề hoạt động xây dựng
|
1.013219.H17
|
Hoạt
động xây dựng
|
X
|
|
|
96
|
Cấp giấy phép hoạt động xây
dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
1.013222.H17
|
Hoạt
động xây dựng
|
X
|
|
|
97
|
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt
động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
1.013224.H17
|
Hoạt
động xây dựng
|
X
|
|
|
98
|
Thủ tục cấp Giấy phép hoạt
động của Sàn giao dịch bất động sản
|
1.012900.H17
|
Kinh
doanh bất động sản
|
X
|
|
|
99
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất,
bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng)
|
1.012901.H17
|
Kinh
doanh bất động sản
|
X
|
|
|
100
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin
của sàn)
|
1.012902.H17
|
Kinh
doanh bất động sản
|
X
|
|
|
101
|
Thủ tục cấp mới chứng chỉ
hành nghề môi giới bất động sản.
|
1.012906.H17
|
Kinh
doanh bất động sản
|
|
X
|
|
102
|
Thủ tục cấp lại chứng chỉ
hành nghề môi giới bất động sản (Trường hợp chứng chỉ bị mất, bị rách, bị
cháy, bị hủy hoại chứng chỉ do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác).
|
1.012907.H17
|
Kinh
doanh bất động sản
|
X
|
|
|
103
|
Thủ tục cấp lại chứng chỉ
hành nghề môi giới bất động sản (Trường hợp chứng chỉ cũ bị hết hạn hoặc sắp
hết hạn)
|
1.012910.H17
|
Kinh
doanh bất động sản
|
|
X
|
|
104
|
Thủ tục thông báo đơn vị đủ
điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở
Xây dựng
|
1.012884.H17
|
Nhà
ở và công sở
|
|
X
|
|
105
|
Thủ tục gia hạn thời hạn sở
hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài
|
1.012890.H17
|
Nhà
ở và công sở
|
X
|
|
|
106
|
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến
trúc
|
1.008891.H17
|
Quy
hoạch xây dựng, kiến trúc
|
|
X
|
|
107
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá
nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc)
|
1.008989.H17
|
Quy
hoạch xây dựng, kiến trúc
|
X
|
|
|
108
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp
|
1.008990.H17
|
Quy
hoạch xây dựng, kiến trúc
|
X
|
|
|
109
|
Chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
|
1.008993.H17
|
Quy
hoạch xây dựng, kiến trúc
|
X
|
|
|
110
|
Gia hạn chứng chỉ hành nghề
kiến trúc
|
1.008991.H17
|
Quy
hoạch xây dựng, kiến trúc
|
X
|
|
|
111
|
Công nhận chứng chỉ hành
nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
|
1.008992.H17
|
Quy
hoạch xây dựng, kiến trúc
|
X
|
|
|
112
|
Cung cấp thông tin về Quy
hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt quy hoạch của UBND thành
phố
|
1.008432.H17
|
Quy
hoạch xây dựng, kiến trúc
|
X
|
|
|
113
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: cấp lần
đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành
xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động)
|
1.011705.H17
|
Thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng
|
|
X
|
|
114
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất
hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)
|
1.011708.H17
|
Thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng
|
X
|
|
|
115
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường
hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên
của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng đã được cấp)
|
1.011710.H17
|
Thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng
|
X
|
|
|
116
|
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp
tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt
phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu
chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng)
|
1.011711.H17
|
Thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng
|
|
X
|
|
117
|
Công bố hợp quy sản phẩm,
hàng hóa vật liệu xây dựng
|
1.006871.H17
|
Vật
liệu xây dựng
|
X
|
|
|
118
|
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định
viên tư pháp xây dựng ở địa phương
|
2.001116.H17
|
Giám
định tư pháp
|
X
|
|
|
119
|
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ
giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương
|
1.011675.H17
|
Giám
định tư pháp
|
X
|
|
|
120
|
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch
chuyển cây xanh
|
1.002693.H17
|
Hạ
tầng kỹ thuật
|
|
X
|
|
121
|
Cấp Giấy phép xây dựng có
thời hạn đối với các công trình công cộng bao gồm nhà để xe, bãi để xe, nhà vệ
sinh công cộng trên đất do Nhà nước quản lý (theo thẩm quyền quy định tại khoản
1, Điều 4 Nghị quyết 62/2024/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2024)
|
1.013315
(đặc thù)
|
Hoạt
động xây dựng
|
|
X
|
|
122
|
Cấp Giấy phép cho phương tiện
vận tải vào đường cấm; dừng, đỗ xe tại khu vực cấm
|
1.00862
(đặc thù)
|
Hoạt
động xây dựng
|
X
|
|
|
123
|
Cấp Giấy phép cho phương tiện
vận tải ra vào thành phố Đà Nẵng (giờ cao điểm)
|
1.008621
(đặc thù)
|
Hoạt
động xây dựng
|
X
|
|
|
124
|
Cấp Giấy phép cho phương tiện
vận tải phục vụ giải quyết sự cố
|
1.008643
(đặc thù)
|
Hoạt
động xây dựng
|
X
|
|
|
125
|
Cấp Giấy phép thi công lắp
đặt công trình
|
1.008662
(đặc thù)
|
Hoạt
động xây dựng
|
X
|
|
|
126
|
Cấp Giấy phép thi công các
công trình sửa chữa, cải tạo nâng cấp đường bộ
|
1.008663
(đặc thù)
|
Hoạt
động xây dựng
|
X
|
|
|
127
|
Cấp Giấy phép thi công đường
ngang đấu nối vào đường chính đang khai thác
|
1.008664
(đặc thù)
|
Hoạt
động xây dựng
|
X
|
|
|
128
|
Cấp Giấy phép thi công Xử
lý sự cố đột xuất về kỹ thuật của các công trình ngầm như: thông tin liên lạc,
cấp nước, thoát nước, cấp điện, cấp ga và các công trình liên quan khác
|
1.008665
(đặc thù)
|
Hoạt
động xây dựng
|
X
|
|
|
129
|
Cấp Giấy phép thi công lắp
đặt bảng quảng cáo trong phạm vi đất dành cho đường bộ
|
1.008689
(đặc thù)
|
Hoạt
động xây dựng
|
X
|
|
|
X
|
DANH
MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ TƯ PHÁP (76 TTHC)
|
|
1
|
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch,
bản sao Giấy khai sinh
|
2.000635.H17
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
2
|
Xác nhận thông tin hộ tịch
|
2.002516.H17
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
3
|
Bổ nhiệm công chứng viên
|
1.013803.H17
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
4
|
Bổ nhiệm lại công chứng
viên
|
1.013804.H17
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
5
|
Miễn nhiệm công chứng viên
(trường hợp được miễn nhiệm)
|
1.013805.H17
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
6
|
Công nhận tương đương đối với
người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài
|
1.013806.H17
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
7
|
Đăng ký tập sự hành nghề
công chứng
|
1.013807.H17
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
8
|
Đăng ký tập sự lại hành nghề
công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
|
1.013808.H17
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
9
|
Thay đổi nơi tập sự hành
nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề
công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
L013810.H17
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
10
|
Thay đổi nơi tập sự hành
nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương khác
|
1.013812.H17
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
11
|
Công nhận hoàn thành tập sự
hành nghề công chứng
|
3.000444.H17
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
12
|
Chấm dứt tập sự hành nghề
công chứng
|
1.013816.H17
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
13
|
Đăng ký tham dự kiểm tra kết
quả tập sự hành nghề công chứng
|
1.013818.1117
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
14
|
Cấp Thẻ công chứng viên
|
1.013859.H17
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
15
|
Cấp lại Thẻ công chứng viên
|
1.013830.H17
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
16
|
Thu hồi Thẻ công chứng viên
|
1.013832.H17
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
17
|
Thành lập Văn phòng công chứng
|
1.013834.H17
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
18
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng
công chứng
|
1.013835.H17
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
19
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng công chứng
|
1.013836.H17
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
20
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng
|
1.013837.1-117
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
21
|
Hợp nhất Văn phòng công chứng
theo loại hình công ty hợp danh
|
1.013839.H17
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
22
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng
công chứng hợp nhất
|
1.013840.H17
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
23
|
Sáp nhập Văn phòng công chứng
theo loại hình công ty hợp danh
|
1.013842.H17
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
24
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập
|
1.013843.1117
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
25
|
Chuyển nhượng toàn bộ phần
vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng
|
1.013846.H17
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
26
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp
|
1.013848.H17
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
27
|
Chuyển đổi Văn phòng công
chứng
|
1.013849.H17
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
28
|
Bán Văn phòng công chứng
theo loại hình doanh nghiệp tư nhân
|
1.013852.H17
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
29
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng công chứng được bán
|
1.013853.H17
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
30
|
Công nhận Điều lệ của Văn
phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025
|
1.013856.H17
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
31
|
Đăng ký hoạt động của chi
nhánh, công ty luật nước ngoài
|
1.002181.H17
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
32
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng
ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
1.002198.H17
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
33
|
Đăng ký hoạt động của chi
nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
|
1.002384.H17
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
34
|
Đăng ký hoạt động của công
ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài
|
1.002398.H17
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
35
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
1.002368.H17
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
36
|
Công nhận đào tạo nghề luật
sư ở nước ngoài
|
1.001928.H17
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
37
|
Hợp nhất công ty luật
|
1.002218.H17
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
38
|
Sáp nhập công ty luật
|
1.002234.H17
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
39
|
Chuyển đổi công ty luật
trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư
thành công ty luật
|
1.008709.H17
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
40
|
Công nhận tương đương đào tạo
nghề Thừa phát lại ở nước ngoài
|
1.008921.H17
|
Thừa
phát lại
|
X
|
|
|
41
|
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa
phát lại
|
1.008936.H17
|
Thừa
phát lại
|
X
|
|
|
42
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
|
1.008937.H17
|
Thừa
phát lại
|
X
|
|
|
43
|
Thủ tục cấp Giấy phép thành
lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt
Nam
|
1.008886.H17
|
Trọng
tài thương mại
|
X
|
|
|
44
|
Thủ tục thay đổi nội dung
Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt
Nam
|
1.001609.H17
|
Trọng
tài thương mại
|
X
|
|
|
45
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước
ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài
hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại
Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài
|
1.008887.H17
|
Trọng
tài thương mại
|
X
|
|
|
46
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép
thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức
trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
1.008888.H17
|
Trọng
tài thương mại
|
X
|
|
|
47
|
Thủ tục thay đổi nội dung
Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng
ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
1.008904.H17
|
Trọng
tài thương mại
|
X
|
|
|
48
|
Thủ tục thay đổi nội dung
Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng
chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
|
1.008905.H17
|
Trọng
tài thương mại
|
X
|
|
|
49
|
Thủ tục Đăng ký hoạt động
Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy
phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài
tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương khác
|
1.008906.H17
|
Trọng
tài thương mại
|
X
|
|
|
50
|
Thủ tục cấp lại Giấy đăng
ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi
nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
1.001248.H17
|
Trọng
tài thương mại
|
X
|
|
|
51
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài
|
1.008885.H17
|
Trọng
tài thương mại
|
X
|
|
|
52
|
Đăng ký hoạt động Trung tâm
hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động
Trung tâm hòa giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa
giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương khác
|
1.008913.H17
|
Hòa
giải thương mại
|
X
|
|
|
53
|
Cấp lại Giấy phép thành lập;
Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động
Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh
tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
1.008914.H17
|
Hòa
giải thương mại
|
X
|
|
|
54
|
Chấm dứt hoạt động Trung
tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm
dứt hoạt động
|
2.000515..H17
|
Hòa
giải thương mại
|
X
|
|
|
55
|
Cấp Giấy phép thành lập chi
nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt
Nam
|
1.008911.H17
|
Hòa
giải thương mại
|
X
|
|
|
56
|
Đăng ký hoạt động của chi
nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được UBND cấp
tỉnh cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải
thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi địa chỉ trụ sở từ tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác
|
1.008915.H17
|
Hòa
giải thương mại
|
X
|
|
|
57
|
Thay đổi tên gọi, Trưởng
chi nhánh, địa chỉ trụ sở của Chi nhánh của tổ chức hòa giải thương mại nước
ngoài tại Việt Nam
|
1.008916.H17
|
Hòa
giải thương mại
|
X
|
|
|
58
|
Chấm dứt hoạt động của chi
nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt
Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo
quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải
thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm
dứt hoạt động ở nước ngoài
|
1.009283.H17
|
Hòa
giải thương mại
|
X
|
|
|
59
|
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản
tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại
Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước
ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán
|
1.002681.H17
|
Quản
tài viên
|
X
|
|
|
60
|
Cấp phép thành lập văn
phòng giám định tư pháp
|
2.000890.H17
|
Giám
định tư pháp
|
X
|
|
|
61
|
Đăng ký hoạt động văn phòng
giám định tư pháp
|
2.000823.H17
|
Giám
định tư pháp
|
X
|
|
|
62
|
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực
giám định của Văn phòng giám định tư pháp
|
2.000568.H17
|
Giám
định tư pháp
|
X
|
|
|
63
|
Chuyển đổi loại hình Văn
phòng giám định tư pháp
|
1.001216.H17
|
Giám
định tư pháp
|
X
|
|
|
64
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ
sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn
phòng giám định tư pháp
|
2.000555.H17
|
Giám
định tư pháp
|
X
|
|
|
65
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư
hỏng hoặc bị mất
|
1.001117.H17
|
Giám
định tư pháp
|
X
|
|
|
66
|
Cấp lại thẻ giám định viên
tư pháp
|
1.009832.H17
|
Giám
định tư pháp
|
X
|
|
|
67
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
2.000908.H17
|
Chứng
thực
|
X
|
|
|
68
|
Thủ tục xác định cơ quan giải
quyết bồi thường nhà nước
|
2.002193.H17
|
Bồi
thường nhà nước
|
|
|
|
69
|
Thủ tục giải quyết yêu cầu
bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
|
2.002192.H17
|
Bồi
thường nhà nước
|
|
|
|
70
|
Thủ tục phục hồi danh dự
|
2.002191.H17
|
Bồi
thường nhà nước
|
|
|
|
71
|
Thủ tục đăng ký tham gia trợ
giúp pháp lý
|
2.000596.H17
|
Trợ
giúp pháp lý
|
|
X
|
|
72
|
Thủ tục thay đổi nội dung
giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
|
1.001233.H17
|
Trợ
giúp pháp lý
|
|
X
|
|
73
|
Thủ tục cấp lại giấy đăng
ký tham gia trợ giúp pháp lý
|
2.000954.H17
|
Trợ
giúp pháp lý
|
|
X
|
|
74
|
Thủ tục chấm dứt tham gia
trợ giúp pháp lý
|
2.000840.H17
|
Trợ
giúp pháp lý
|
|
X
|
|
75
|
Thủ tục cấp thẻ cộng tác
viên trợ giúp pháp lý
|
2.000587.H17
|
Trợ
giúp pháp lý
|
|
|
|
76
|
Thủ tục cấp lại thẻ cộng
tác viên trợ giúp pháp lý
|
2.000518.H17
|
Trợ
giúp pháp lý
|
|
|
|
XI
|
DANH
MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (66 TTHC)
|
|
1
|
Cho phép thành lập cơ sở
giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt
Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế
liên chính phủ
|
2.000545.H17
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
X
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm
non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên
chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi
nhuận
|
1.008720.
H17
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
X
|
|
3
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục
phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế
liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không
vì lợi nhuận
|
1.008721.
H17
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
X
|
|
4
|
Phê duyệt liên kết tổ chức
thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
|
2.000729.
H17
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
X
|
|
5
|
Thành lập văn phòng đại diện
của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
2.000451.
H17
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
X
|
|
6
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn
Quyết định thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
2.000680.
H17
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
X
|
|
7
|
Chấm dứt hoạt động Văn
phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cở
sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện
|
1.001501.
H17
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
X
|
|
8
|
Giải thể, chấm dứt cơ sở
giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước
ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập
|
1.013767.H17
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
X
|
|
9
|
Chuyển đổi trường trung học,
trường trung học tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học do
nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì
lợi nhuận
|
1.008723.H17
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
X
|
|
10
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường
mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ,
trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
1.008722.H17
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
X
|
|
11
|
Phê duyệt liên kết giáo dục
|
1.001499.H17
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
X
|
|
12
|
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động
liên kết giáo dục
|
1.001497.H17
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
X
|
|
13
|
Chấm dứt hoạt động liên kết
giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết
|
1.001496.H17
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
X
|
|
14
|
Đăng ký hoạt động của Văn
phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
1.001492.H17
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
X
|
|
15
|
Cho phép thành lập trung
tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên tư thục
|
1.013751.H17
|
Giáo
dục thường xuyên
|
|
X
|
|
16
|
Cho phép trung tâm giáo dục
thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục
hoạt động trở lại
|
1.013752.H17
|
Giáo
dục thường xuyên
|
|
X
|
|
17
|
Sáp nhập, chia, tách trung
tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên tư thục
|
1.013753.H17
|
Giáo
dục thường xuyên
|
|
X
|
|
18
|
Giải thể trung tâm giáo dục
thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
|
1.013754.H17
|
Giáo
dục thường xuyên
|
|
X
|
|
19
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trường trung học phổ thông chuyên
|
1.012958.H17
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
|
X
|
|
20
|
Cho phép trường trung học
phổ thông chuyên hoạt động giáo dục
|
1.005008.H17
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
|
X
|
|
21
|
Cho phép trường trung học
phổ thông chuyên hoạt động trở lại
|
1.004988.H17
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
|
X
|
|
22
|
Sáp nhập, chia tách trường
trung học phổ thông chuyên
|
1.004999.H17
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
|
|
|
23
|
Giải thể trường trung học
phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
1.004991.H17
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
|
X
|
|
24
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
|
1.012959.H17
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
|
X
|
|
25
|
Cho phép trường năng khiếu
nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục
|
3.000297.H17
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
|
X
|
|
26
|
Cho phép trường năng khiếu
nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại
|
3.000298.H17
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
|
X
|
|
27
|
Sáp nhập, chia, tách trường
năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
|
3.000299.H17
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
|
X
|
|
28
|
Giải thể trường năng khiếu
nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập
trường)
|
3.000300.H17
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
|
X
|
|
29
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trường dành cho người khuyết tật
|
3.000301.H17
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
|
X
|
|
30
|
Cho phép trường dành cho
người khuyết tật hoạt động giáo dục
|
3.000302.H17
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
|
X
|
|
31
|
Cho phép trường dành cho
người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại
|
3.000303.H17
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
|
X
|
|
32
|
Sáp nhập, chia, tách trường
dành cho người khuyết tật
|
3.000304.H17
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
|
X
|
|
33
|
Giải thể trường dành cho
người khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
3.000305.H17
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
|
X
|
|
34
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và
trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ
thông
|
3.000306.H17
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
|
X
|
|
35
|
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
1.012960.H17
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
|
X
|
|
36
|
Đề nghị được kinh doanh dịch
vụ tư vấn du học trở lại
|
2.001987.H17
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
|
X
|
|
37
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
1.005061.H17
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
|
X
|
|
38
|
Thành lập văn phòng đại diện
của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam
|
2.000130.H17
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
|
X
|
|
39
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn
và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục
nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam
|
1.000159.H17
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
|
X
|
|
40
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh
nghiệp
|
2.000189.H17
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
|
X
|
|
41
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
và doanh nghiệp
|
1.000389.H17
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
|
X
|
|
42
|
Cho phép thành lập phân hiệu
của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
|
1.000154.H17
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
|
X
|
|
43
|
Chia, tách, sáp nhập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
1.000138.H17
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
|
X
|
|
44
|
Giải thể trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động
phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
|
1.000553.H17
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
|
X
|
|
45
|
Đổi tên trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
1.000530.H17
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
|
X
|
|
46
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
và doanh nghiệp
|
1.000167.H17
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
|
X
|
|
47
|
Chấm dứt hoạt động liên kết
đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
|
1.010928.H17
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
|
X
|
|
48
|
Cho phép thành lập cơ sở
giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân
hiệu của trường trung cấp tư thục
|
1.013759.H17
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
|
X
|
|
49
|
Chia, tách, sáp nhập trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
|
1.013760.H17
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
|
X
|
|
50
|
Cho phép giải thể trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
1.013761.H17
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
|
X
|
|
51
|
Cho phép chấm dứt hoạt động
phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
1.013762.H17
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
|
X
|
|
52
|
Cho phép đổi tên trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
1.013763.H17
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
|
X
|
|
53
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
1.013764.H17
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
|
X
|
|
54
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động
không vì lợi nhuận
|
1.013765.H17
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
|
X
|
|
55
|
Thành lập phân hiệu của trường
trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép
thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
|
1.010927.H17
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
|
X
|
|
56
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
1.000509.H17
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
|
X
|
|
57
|
Công nhận trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận
|
1.000482.H17
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
|
X
|
|
58
|
Công nhận hội đồng quản trị
trường trung cấp tư thục
|
1.010593.H17
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
|
X
|
|
59
|
Thay thế chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội
đồng quản trị
|
1.010594.H17
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
|
X
|
|
60
|
Công nhận hiệu trưởng trường
trung cấp tư thục
|
1.010595.H17
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
|
X
|
|
61
|
Thôi công nhận hiệu trưởng
trường trung cấp tư thục
|
1.010596.H17
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
|
X
|
|
62
|
Công nhận giám đốc trung
tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục
|
2.000632.H17
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
|
X
|
|
63
|
Cấp chính sách nội trú cho
học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp
tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
|
2.001959.H17
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
|
X
|
|
64
|
Cho phép trường trung học
phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học
phổ thông hoạt động giáo dục trở lại
|
1.012954.
H17
|
Giáo
dục Trung học
|
|
X
|
|
65
|
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học phổ thông
|
1.012955.
H17
|
Giáo
dục Trung học
|
|
X
|
|
66
|
Giải thể trường trung học
phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học
phổ thông
|
1.012956.
H17
|
Giáo
dục Trung học
|
|
X
|
|
XII
|
DANH
MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ Y TẾ (04 TTHC)
|
|
1
|
Cấp thẻ nhân viên tiếp cận
cộng đồng
|
1.013034.H17
|
Phòng
bệnh
|
X
|
|
|
2
|
Thu hồi Thẻ nhân viên tiếp
cận cộng đồng đối với trường hợp nhân viên tiếp cận cộng đồng không tiếp tục
tham gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây
nhiễm HIV
|
1.013035.H17
|
Phòng
bệnh
|
X
|
|
|
3
|
Bổ nhiệm giám định viên
pháp y và pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh/thành phố trực thuộc
Trung ương
|
1.013871.H17
|
Tổ
chức cán bộ
|
|
X
|
|
4
|
Miễn nhiệm giám định viên
pháp y và pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh/thành phố trực thuộc
Trung ương
|
1.013876.H17
|
Tổ
chức cán bộ
|
X
|
|
|
XIII
|
DANH
MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ TÀI CHÍNH (41 TTHC)
|
|
1
|
Chuyển đổi công ty nhà nước
thành công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
|
2.002665.H17
|
Chuyển
đổi công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà
nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động
theo quy định tại Luật Doanh nghiệp
|
X
|
|
|
2
|
Chuyển đổi công ty con chưa
chuyển đổi thành công ty TNHH MTV
|
2.002666.H17
|
Chuyển
đổi công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà
nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động
theo quy định tại Luật Doanh nghiệp
|
X
|
|
|
3
|
Đăng ký lại chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa
chuyển đổi
|
2.002667.H17
|
Chuyển
đổi công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà
nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động
theo quy định tại Luật Doanh nghiệp
|
X
|
|
|
4
|
Xác nhận chuyên gia (cấp tỉnh)
|
2.002058.H17
|
Đầu
tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
|
|
X
|
|
5
|
Thẩm định báo cáo nghiên cứu
tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất (cấp
tỉnh)
|
1.009491.H17
|
Đầu
tư theo phương thức đối tác công tư
|
|
X
|
|
6
|
Thẩm định báo cáo nghiên cứu
khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất (cấp tỉnh)
|
1.009492.H17
|
Đầu
tư theo phương thức đối tác công tư
|
|
X
|
|
7
|
Thẩm định nội dung điều chỉnh
chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu
tư đề xuất (cấp tỉnh)
|
1.009493.H17
|
Đầu
tư theo phương thức đối tác công tư
|
|
X
|
|
8
|
Thẩm định nội dung điều chỉnh
báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà
đầu tư đề xuất (cấp tỉnh)
|
1.009494.H17
|
Đầu
tư theo phương thức đối tác công tư
|
|
X
|
|
9
|
Cam kết hỗ trợ vốn cho
doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số
57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ
|
2.000765.H17
|
Đầu
tư vào nông nghiệp nông thôn
|
|
X
|
|
10
|
Cấp chứng chỉ nghiệp vụ
chuyên môn về đấu thầu
|
1.012507.H17
|
Đấu
thầu
|
X
|
|
|
11
|
Cấp lại chứng chỉ nghiệp vụ
chuyên môn về đấu thầu
|
1.012508.H17
|
Đấu
thầu
|
X
|
|
|
12
|
Gia hạn chứng chỉ nghiệp vụ
chuyên môn về đấu thầu
|
1.012509.H17
|
Đấu
thầu
|
X
|
|
|
13
|
Thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ
chuyên môn về đấu thầu
|
1.012510.H17
|
Đấu
thầu
|
X
|
|
|
14
|
Công bố dự án đầu tư kinh
doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu
tư đề xuất
|
2.002603.H17
|
Đấu
thầu lựa chọn nhà đầu tư
|
|
X
|
|
15
|
Hỗ trợ tư vấn, công nghệ
cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi
giá trị
|
2.002418.H17
|
Hỗ
trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
|
X
|
|
16
|
Thủ tục thông báo về việc
chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư (cấp tỉnh)
|
2.002004.H17
|
Hỗ
trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
|
X
|
|
17
|
Thông báo giải thể và kết
quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh)
|
2.002005.H17
|
Hỗ
trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
X
|
|
|
18
|
Thông báo gia hạn thời gian
hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh)
|
2.000005.H17
|
Hỗ
trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
|
X
|
|
19
|
Thông báo tăng, giảm vốn
góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh)
|
1.000016.H17
|
Hỗ
trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
|
X
|
|
20
|
Thông báo thành lập quỹ đầu
tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh)
|
2.000024.H17
|
Hỗ
trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
|
X
|
|
21
|
Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng
dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp
|
2.001999.H17
|
Hỗ
trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
|
X
|
|
22
|
Thẩm định, phê duyệt, điều
chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất
|
3.000291.H17
|
Quản
lý công sản
|
|
X
|
|
23
|
Quyết định xác lập quyền sở
hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế
|
3.000410.H17
|
Quản
lý công sản
|
|
X
|
|
24
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi
|
3.000324.H17
|
Quản
lý công sản
|
|
X
|
|
25
|
Thanh toán chi phí liên
quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
|
3.000325.H17
|
Quản
lý công sản
|
|
X
|
|
26
|
Thanh lý tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất,
hủy hoại
|
3.000326.H17
|
Quản
lý công sản
|
|
X
|
|
27
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi
|
3.000327.H17
|
Quản
lý công sản
|
|
X
|
|
28
|
Điều chuyển tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi
|
3.000328.H17
|
Quản
lý công sản
|
|
X
|
|
29
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng
cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng
|
1.011769.H17
|
Quản
lý công sản
|
|
X
|
|
30
|
Chuyển giao công trình điện
là hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và dự
án khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy định của pháp
luật
|
3.000256.H17
|
Quản
lý công sản
|
|
X
|
|
31
|
Xác lập quyền sở hữu toàn
dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước
|
3.000257.H17
|
Quản
lý công sản
|
|
X
|
|
32
|
Thủ tục giao quyền sở hữu,
quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách
cấp
|
1.006221.H17
|
Quản
lý công sản
|
|
X
|
|
33
|
Thủ tục giao quyền sở hữu,
quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách
hỗ trợ
|
1.006222.H17
|
Quản
lý công sản
|
|
X
|
|
34
|
Thủ tục cấp phát kinh phí đối
với các tổ chức, đơn vị trực thuộc địa phương
|
1.007623.H17
|
Tài
chính doanh nghiệp
|
|
X
|
|
35
|
Thủ tục cấp tạm ứng kinh
phí đối với các tổ chức, đơn vị của địa phương
|
1.010060.H17
|
Tài
chính doanh nghiệp
|
|
X
|
|
36
|
Thủ tục đăng ký mã số đơn vị
có quan hệ với ngân sách
|
2.002206.H17
|
Tin
học - Thống kê
|
X
|
|
|
37
|
Kê khai, thẩm định tờ khai
phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
1.008603.H17
|
Phí,
lệ phí
|
|
X
|
|
38
|
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ
môi trường đối với khí thải
|
1.013040.H17
|
Phí,
lệ phí
|
|
X
|
|
39
|
Khấu trừ kinh phí bồi thường,
hỗ trợ, tái định cư
|
1.012994.H17
|
Tài
chính đất đai
|
|
X
|
|
40
|
Ghi nợ tiền sử dụng đất của
hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư
|
1.012995.H17
|
Tài
chính đất đai
|
|
X
|
|
41
|
Thanh toán, xóa nợ tiền sử
dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ
|
1.012996.H17
|
Tài
chính đất đai
|
|
X
|
|
XIV
|
DANH
MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO (16 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục đề nghị mời tổ chức,
cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
|
1.012648
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
2
|
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến
chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
1.012664
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
3
|
Thủ tục đăng ký thay đổi
người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư
trú hợp pháp tại Việt Nam
|
1.012657
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
4
|
Thủ tục đề nghị mời chức sắc,
nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh
hoạt tôn giáo tập trung
|
1.012655
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
5
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt
Nam đến địa bàn tỉnh khác
|
1.012653
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
6
|
Thủ tục đề nghị cho người
nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam
|
1.01266
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
7
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại
hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh
|
1.012607
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
8
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt
Nam trong địa bàn một tỉnh
|
1.012656
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
9
|
Thủ tục đề nghị mời chức sắc,
nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
|
1.012646
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
10
|
Thủ tục đề nghị thay đổi
tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh
|
1.012645
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
11
|
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ
sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
1.012644
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
12
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc
lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều
xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
1.012606
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
13
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo
ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy
mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
1.012605
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
14
|
Thủ tục đăng ký người được
bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
1.012629
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
15
|
Thủ tục đăng ký người được
bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng
ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
1.012628
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
16
|
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi
dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo
|
1.012616
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Mã
số thủ tục
hành chính
|
Lĩnh
vực
|
Dịch
vụ công trực tuyến
|
|
Toàn
trình
|
Một
phần
|
|
I
|
DANH
MỤC TTHC LĨNH VỰC NỘI VỤ (15 TTHC)
|
|
1
|
Công nhận ban vận động
thành lập hội
|
1.013702.H17
|
Quản
lý nhà nước về hội
|
X
|
|
|
2
|
Thành lập hội
|
1.013703.H17
|
Quản
lý nhà nước về hội
|
X
|
|
|
3
|
Báo cáo tổ chức đại hội
thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
|
1.013704.H17
|
Quản
lý nhà nước về hội
|
X
|
|
|
4
|
Thông báo kết quả đại hội
và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
|
1.013706.H17
|
Quản
lý nhà nước về hội
|
X
|
|
|
5
|
Chia, tách; sát nhập; hợp
nhất hội
|
1.013707.H17
|
Quản
lý nhà nước về hội
|
X
|
|
|
6
|
Hội tự giải thể
|
1.013708.H17
|
Quản
lý nhà nước về hội
|
X
|
|
|
7
|
Cho phép hội hoạt động trở
lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
|
1.013709.H17
|
Quản
lý nhà nước về hội
|
X
|
|
|
8
|
Hỗ trợ chi phí y tế và thu
nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động
chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe
|
1.013710.H17
|
Quản
lý nhà nước về hội
|
X
|
|
|
9
|
Cấp giấy phép thành lập và
công nhận điều lệ quỹ
|
1.013711.H17
|
Quản
lý nhà nước về quỹ
|
X
|
|
|
10
|
Quỹ đủ điều kiện hoạt động
và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung
thành viên Hội đồng quản lý quỹ
|
1.013712.H17
|
Quản
lý nhà nước về quỹ
|
X
|
|
|
11
|
Công nhận điều lệ (sửa đổi,
bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
1.013713.H17
|
Quản
lý nhà nước về quỹ
|
X
|
|
|
12
|
Cấp lại giấy phép thành lập
và công nhận điều lệ quỹ
|
1.013714.H17
|
Quản
lý nhà nước về quỹ
|
X
|
|
|
13
|
Cho phép quỹ hoạt động trở
lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
|
1.013715.H17
|
Quản
lý nhà nước về quỹ
|
X
|
|
|
14
|
Hợp nhất, sáp nhập, chia,
tách quỹ
|
1.013716.H17
|
Quản
lý nhà nước về quỹ
|
X
|
|
|
15
|
Quỹ tự giải thể
|
1.013717.H17
|
Quản
lý nhà nước về quỹ
|
X
|
|
|
II
|
DANH
MỤC TTHC LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (04 TTHC)
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản
xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
1.013855.H17
(TTHC phân cấp cho UBND cấp xã thực hiện)
|
An
toàn thực phẩm
|
|
X
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở
Công thương/ Sở An toàn thực phẩm/ Ban Quản lý An toàn thực phẩm thực hiện
|
2.000591.H17
(TTHC phân cấp cho UBND cấp xã thực hiện)
|
An
toàn thực phẩm
|
|
X
|
|
3
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở
Công thương/ Sở An toàn thực phẩm/ Ban Quản lý An toàn thực phẩm thực hiện
|
2.000535.H17
(TTHC phân cấp cho UBND cấp xã thực hiện)
|
An
toàn thực phẩm
|
|
X
|
|
4
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
nông, lâm và thủy sản
|
2.001827.H17
(TTHC phân cấp cho UBND cấp xã thực hiện)
|
Quản
lý chất lượng nông lâm và thủy sản
|
|
X
|
|
III
|
DANH
MỤC TTHC LĨNH VỰC XÂY DỰNG (51 TTHC)
|
|
1
|
Công nhận Ban Quản trị nhà
chung cư
|
1.012888.H17
|
Nhà
ở
|
X
|
|
|
2
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến
thủy nội địa
|
1.009444.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
3
|
Đăng ký phương tiện lần đầu
đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
1.004088.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
4
|
Đăng ký phương tiện lần đầu
đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
|
1.004047.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
5
|
Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương
tiện thủy nội địa
|
1.004036.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
6
|
Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
2.001711.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
7
|
Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan
đăng ký phương tiện
|
1.004002.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
8
|
Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan
đăng ký phương tiện
|
1.003970.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
9
|
Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường
trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
1.006391.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
10
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký phương tiện
|
1.003930.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
11
|
Xóa đăng ký phương tiện
|
2.001659.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
12
|
Xác nhận trình báo đường thủy
nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung
|
1.005040.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
|
|
|
13
|
Công bố đóng cảng, bến thủy
nội địa
|
1.009447.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
14
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng bến thủy nội địa
|
1.009452.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
15
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình
chính
|
1.009453.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
16
|
Công bố hoạt động bến thủy
nội địa
|
1.009454.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
17
|
Công bố hoạt động bến khách
ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
1.009455.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
18
|
Công bố lại hoạt động bến
thủy nội địa
|
1.003658.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
19
|
Công bố mở, cho phép hoạt động
tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng
nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng
phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|
2.001218.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
20
|
Đóng, không cho phép hoạt động
tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng
nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng
phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|
2.001217.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
21
|
Đăng ký phương tiện hoạt động
vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
|
2.001215.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
22
|
Đăng ký lại phương tiện hoạt
động vui chơi, giải trí dưới nước
|
2.001214.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
23
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
2.001212.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
24
|
Xóa đăng ký phương tiện hoạt
động vui chơi, giải trí dưới nước
|
2.001211.H17
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
25
|
Cấp phép sử dụng tạm thời
lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác
|
1.013274.H17
|
Đường
bộ
|
|
X
|
|
26
|
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm
vào đường bộ đang khai thác
|
1.000314.H17
|
Đường
bộ
|
|
X
|
|
27
|
Chấp thuận vị trí, quy mô,
kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động,
tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công
trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường
bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá
khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
|
2.001921.H17
|
Đường
bộ
|
|
X
|
|
28
|
Cấp giấy phép thi công công
trình trên đường bộ đang khai thác
|
1.013061.H17
|
Đường
bộ
|
|
X
|
|
29
|
Cấp giấy phép xây dựng mới
đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
1.013225.H17
|
Hoạt
động xây dựng
|
|
X
|
|
30
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
1.013229.H17
|
Hoạt
động xây dựng
|
|
X
|
|
31
|
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
1.013232.H17
|
Hoạt
động xây dựng
|
|
X
|
|
32
|
Cấp điều chỉnh giấy phép
xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
1.013226.H17
|
Hoạt
động xây dựng
|
|
X
|
|
33
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
1.013227.H17
|
Hoạt
động xây dựng
|
X
|
|
|
34
|
Cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
1.013228.H17
|
Hoạt
động xây dựng
|
X
|
|
|
35
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
1.013239.H17
|
Hoạt
động xây dựng
|
X
|
|
|
36
|
Thẩm định thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
điều chỉnh
|
1.013234.H17
|
Hoạt
động xây dựng
|
X
|
|
|
37
|
Cung cấp thông tin về quy
hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
1.008455.H17
|
Quy
hoạch xây dựng, kiến trúc
|
X
|
|
|
38
|
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ
điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình
thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã
|
1.002662.H17
|
Quy
hoạch xây dựng, kiến trúc
|
|
X
|
|
39
|
Thẩm định quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức
kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã
|
1.003141.H17
|
Quy
hoạch xây dựng, kiến trúc
|
|
X
|
|
40
|
Cấp Giấy phép thi công lắp
đặt cấp nước cho các hộ dân
|
1.009159
(đặc thù)
|
Hoạt
động xây dựng
|
|
X
|
|
41
|
Cấp phép thi công lắp đặt
công trình ngầm, công trình trên mặt đường bộ đang khai thác
|
1.00916
(đặc thù)
|
Đường
bộ
|
|
X
|
|
42
|
Cấp giấy phép thi công các
công trình sửa chữa, cải tạo nâng cấp đường bộ
|
1.009161
(đặc thù)
|
Đường
bộ
|
|
X
|
|
43
|
Cấp giấy phép thi công mở
đường ngang đấu nối vào đường chính đang khai thác
|
1.009162
(đặc thù)
|
Đường
bộ
|
|
X
|
|
44
|
Cấp phép thi công các công
trình liên quan khác
|
1.009163
(đặc thù)
|
Đường
bộ
|
|
X
|
|
45
|
Cấp phép xử lý các sự cố đột
xuất về mặt kỹ thuật của các công trình ngầm như: thông tin liên lạc, cấp nước,
thoát nước, cấp điện, cấp ga và các công trình liên quan khác
|
1.009164
(đặc thù)
|
Đường
bộ
|
|
X
|
|
46
|
Đăng ký cấp giấy phép thi
công chỉnh trang, gia cố vỉa hè, hạ bó vỉa hè
|
1.009165
(đặc thù)
|
Đường
bộ
|
|
X
|
|
47
|
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch
chuyển cây xanh thuộc trách nhiệm quản lý của UBND cấp xã
|
1.01168
(đặc thù)
|
Hạ
tầng kỹ thuật
|
|
X
|
|
48
|
Cấp giấy phép xây dựng có
thời hạn đối với công trình cấp III, cấp IV và nhà ở riêng lẻ
|
1.009122
(đặc thù)
|
Hoạt
động xây dựng
|
|
X
|
|
49
|
Cấp Giấy phép xây dựng có
thời hạn đối với các công trình công cộng bao gồm nhà để xe, bãi để xe, nhà vệ
sinh công cộng trên đất do Nhà nước quản lý (theo thẩm quyền quy định tại khoản
2, Điều 4 Nghị quyết 62/2024/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2024)
|
1.013316
(đặc thù)
|
Hoạt
động xây dựng
|
|
X
|
|
50
|
Kiểm tra công tác nghiệm
thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình trên địa bàn thuộc
trách nhiệm quản lý của UBND cấp xã
|
1.011679
(đặc thù)
|
Quản
lý chất lượng công trình xây dựng
|
|
X
|
|
51
|
Cấp mới/cấp lại Giấy chứng
nhận số nhà
|
1.009141
(đặc thù)
|
Nhà
ở
|
X
|
|
|
IV
|
DANH
MỤC TTHC LĨNH VỰC TƯ PHÁP (30 TTHC)
|
|
1
|
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch,
bản sao Giấy khai sinh
|
2.000635.H17
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
2
|
Xác nhận thông tin hộ tịch
|
2.002516.H17
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
3
|
Đăng ký khai sinh
|
1.001193.H17
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
4
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố
nước ngoài
|
2.000528.
H17
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
5
|
Đăng ký lại khai sinh
|
1.004884.H17
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
6
|
Đăng ký lại khai sinh có yếu
tố nước ngoài
|
2.000522.H17
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
7
|
Đăng ký khai sinh cho người
đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
1.004772.
H17
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
8
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố
nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
1.000893.
H17
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
9
|
Đăng ký khai tử
|
1.000656.
H17
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
10
|
Đăng ký khai tử có yếu tố
nước ngoài
|
1.001766.
H17
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
11
|
Đăng ký lại khai tử
|
1.005461.
H17
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
12
|
Đăng ký lại khai tử có yếu
tố nước ngoài
|
2.000497.H17
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
13
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết
hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước
ngoài
|
2.002189.H17
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
14
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly
hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài
|
2.000554.H17
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
15
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ
tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền
của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con;
nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
|
2.000547.H17
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
16
|
Cấp Giấy xác nhận tình trạng
hôn nhân
|
1.004873.H17
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
17
|
Chứng thực bản sao từ bản
chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của
Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc
chứng nhận
|
2.000815.
H17
|
Chứng
thực
|
X
|
|
|
18
|
Chứng thực chữ ký trong các
giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp
người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)
|
2.000884.H17
|
Chứng
thực
|
|
X
|
|
19
|
Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
2.000992.H17
|
Chứng
thực
|
|
X
|
|
20
|
Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
2.001008.H17
|
Chứng
thực
|
|
X
|
|
21
|
Cấp bản sao có chứng thực từ
bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
|
2.000942.11
17
|
Chứng
thực
|
X
|
|
|
22
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
2.000908.H17
|
Chứng
thực
|
X
|
|
|
23
|
Đăng ký việc nuôi con nuôi
trong nước
|
2.001263.H17
|
Nuôi
con nuôi
|
|
X
|
|
24
|
Thủ tục giải quyết việc người
nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam
làm con nuôi
|
1.003005.H17
|
Nuôi
con nuôi
|
|
X
|
|
25
|
Đăng ký lại việc nuôi con
nuôi trong nước
|
2.001255.H17
|
Nuôi
con nuôi
|
X
|
|
|
26
|
Cấp giấy xác nhận công dân
Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước
láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi
|
2.002349.H17
|
Nuôi
con nuôi
|
X
|
|
|
27
|
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con
nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước
ngoài
|
2.002363.H17
|
Nuôi
con nuôi
|
X
|
|
|
30
|
Thủ tục thực hiện hỗ trợ
khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng
trong khi thực hiện hoạt động hòa giải
|
2.000424.H17
|
Phổ
biến, giáo dục pháp luật
|
X
|
|
|
V
|
DANH
MỤC TTHC LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (23 TTHC)
|
|
1
|
Sáp nhập, chia, tách trường
mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
1.006445.H17
|
Giáo
dục mầm non
|
|
X
|
|
2
|
Giải thể trường mẫu giáo,
trường mầm non, nhà trẻ (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
1.012962.H17
|
Giáo
dục mầm non
|
|
X
|
|
3
|
Cho phép cơ sở giáo dục mầm
non độc lập hoạt động trở lại
|
1.012972.H17
|
Giáo
dục mầm non
|
|
X
|
|
4
|
Sáp nhập, chia, tách cơ sở
giáo dục mầm non độc lập
|
1.012973.H17
|
Giáo
dục mầm non
|
|
X
|
|
5
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường tiểu học
|
1.012963.H17
|
Giáo
dục tiểu học
|
|
X
|
|
6
|
Cho phép trường tiểu học hoạt
động giáo dục
|
2.001842.H17
|
Giáo
dục tiểu học
|
|
X
|
|
7
|
Cho phép trường tiểu học hoạt
động giáo dục trở lại
|
1.004552.H17
|
Giáo
dục tiểu học
|
|
X
|
|
8
|
Sáp nhập, chia, tách trường
tiểu học
|
1.004563.H17
|
Giáo
dục tiểu học
|
|
X
|
|
9
|
Giải thể trường tiểu học
(Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
1.001639.H17
|
Giáo
dục tiểu học
|
|
X
|
|
10
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học
cao nhất là trung học cơ sở
|
1.012964.H17
|
Giáo
dục trung học
|
|
X
|
|
11
|
Cho phép trường trung học
cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ
sở hoạt động giáo dục
|
1.012965.H17
|
Giáo
dục trung học
|
|
X
|
|
12
|
Cho phép trường trung học
cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ
sở hoạt động giáo dục trở lại
|
1.012966.H17
|
Giáo
dục trung học
|
|
X
|
|
13
|
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học cơ sở
|
1.012967.H17
|
Giáo
dục trung học
|
|
X
|
|
14
|
Giải thể trường trung học
cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ
sở (Theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)
|
1.012968.H17
|
Giáo
dục trung học
|
|
X
|
|
15
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trung tâm học tập cộng đồng
|
1.012969.
H17
|
Giáo
dục trung học
|
|
X
|
|
16
|
Cho phép trung tâm học tập
cộng đồng hoạt động trở lại
|
1.012970.
H17
|
Giáo
dục trung học
|
|
X
|
|
17
|
Sáp nhập, chia, tách trung
tâm học tập cộng đồng
|
3.000307.
H17
|
Giáo
dục trung học
|
|
X
|
|
18
|
Giải thể trung tâm học tập
cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
|
3.000308.
H17
|
Giáo
dục trung học
|
|
x
|
|
19
|
Thành lập lớp dành cho người
khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và
trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục
thường xuyên cấp trung học cơ sở
|
3.000309.
H17
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
|
X
|
|
20
|
Cho phép cơ sở giáo dục
khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
|
1.012975.
H17
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
|
X
|
|
21
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường
mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ,
trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
1.008724.
H17
|
Giáo
dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
X
|
|
22
|
Chuyển đổi trường tiểu học
tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều
cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu
tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
1.008725.
H17
|
Giáo
dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
X
|
|
VI
|
DANH
MỤC TTHC LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (43 TTHC)
|
|
1
|
Chấm dứt hoạt động hộ kinh
doanh
|
1.001266.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
X
|
|
|
2
|
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp
tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh
|
1.001570.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
X
|
|
|
3
|
Đăng ký thành lập hộ kinh
doanh
|
1.001612.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
X
|
|
|
4
|
Đăng ký cập nhật, bổ sung
thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ
kinh doanh
|
1.014034.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
X
|
|
|
5
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng
ký hộ kinh doanh
|
1.014035.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
X
|
|
|
6
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
|
2.000575.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
X
|
|
|
7
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hộ kinh doanh
|
2.000720.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
X
|
|
|
8
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
1.004901.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
|
9
|
Thông báo thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký
đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
1.004979.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
|
10
|
Đăng ký giải thể hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã
|
1.004982.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
|
11
|
Chấm dứt hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã
|
1.005010.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
|
12
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với
trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
1.005277.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
|
13
|
Đăng ký thành lập hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã;
đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
|
1.005280.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
|
14
|
Thông báo tạm ngừng kinh
doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã,
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
1.005377.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
|
15
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
1.005378.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
|
16
|
Thông báo về việc thành lập
doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2.001958.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
|
17
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã
|
2.001973.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
|
18
|
Đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh
|
2.002123.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
|
19
|
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công
nghiệp
|
2.002635.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
|
20
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận
đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai
trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo
|
2.002636.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
|
21
|
Đăng ký thành lập tổ hợp
tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp
tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại
khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
|
2.002637.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
|
22
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
|
2.002638.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
|
23
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký tổ hợp tác
|
2.002639.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
|
24
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ
sung thông tin đăng ký tổ hợp tác
|
2.002640.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
|
25
|
Thông báo tạm ngừng kinh
doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác
|
2.002641.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
|
26
|
Chấm dứt hoạt động tổ hợp
tác
|
2.002642.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
|
27
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng
ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2.002643.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
|
28
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác
|
2.002644.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
|
29
|
Dừng thực hiện thủ tục giải
thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2.002645.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
|
30
|
Thông báo lập chi nhánh,
văn phòng đại diện ở nước ngoài
|
2.002646.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
|
31
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ
sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2.002648.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
|
32
|
Thông báo bổ sung, cập nhật
thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2.002649.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
|
33
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ
sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2.002650.H17
|
Thành
lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
|
34
|
Thông báo chấm dứt hoạt động
của tổ hợp tác
|
2.002228.H17
|
Thành
lập và hoạt động của tổ hợp tác
|
X
|
|
|
35
|
Thông báo thành lập/thay đổi
tổ hợp tác
|
2.002226.H17
|
Thành
lập và hoạt động của tổ hợp tác
|
X
|
|
|
36
|
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2.002668.H17
|
Hỗ
trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
|
37
|
Khấu trừ kinh phí bồi thường,
hỗ trợ, tái định cư
|
1.012994.H17
|
Tài
chính đất đai
|
|
X
|
|
38
|
Thủ tục kê khai, thẩm định
tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
|
1.008603.H17
|
Phí,
lệ phí
|
|
X
|
|
39
|
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ
môi trường đối với khí thải.
|
1.013040.H17
|
Phí,
lệ phí
|
|
X
|
|
40
|
Quyết định xác lập quyền sở
hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế.
|
3.000410.H17
|
Quản
lý công sản
|
|
X
|
|
41
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng
thuỷ lợi.
|
3.000327.H17
|
Quản
lý công sản
|
|
X
|
|
42
|
Thanh lý tài sản kết cấu hạ
tầng thuỷ lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi trong trường hợp bị mất,
huỷ hoại.
|
3.000326.H17
|
Quản
lý công sản
|
|
X
|
|
43
|
Thanh toán chi phí liên
quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
|
3.000325.H17
|
Quản
lý công sản
|
|
|
|
VII
|
DANH
MỤC TTHC LĨNH VỰC DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO (05 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại
hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã
|
1.013796
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
2
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc
lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một
xã
|
1.013798
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
3
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo
ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy
mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh
|
1.013797
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
4
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã
|
1.012584
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
5
|
Thủ tục đăng ký thay đổi
người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung tại một xã
|
1.012585
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
VIII
|
DANH
MỤC TTHC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (15 TTHC)
|
|
1
|
Giao khu vực biển cho cá
nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
3.000439.H17
|
Biển
và hải đảo (cấp xã)
|
X
|
|
|
2
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực
biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
3.000440.H17
|
Biển
và hải đảo (cấp xã)
|
X
|
|
|
3
|
Trả lại khu vực biển cho cá
nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
3.000441.H17
|
Biển
và hải đảo (cấp xã)
|
X
|
|
|
4
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định
giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
3.000442.H17
|
Biển
và hải đảo (cấp xã)
|
X
|
|
|
5
|
Công nhận khu vực biển cho
cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
3.000443.H17
|
Biển
và hải đảo (cấp xã)
|
X
|
|
|
6
|
Công bố mở cảng cá loại 3
|
1.004478.H17
|
Thủy
sản (cấp xã)
|
X
|
|
|
7
|
Công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
1.003956.H17
|
Thủy
sản (cấp xã)
|
X
|
|
|
8
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung
quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc đại
bàn quản lý)
|
1.004498.H17
|
Thủy
sản (cấp xã)
|
X
|
|
|
9
|
Thẩm định thiết kế, dự toán
hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu
tư công
|
1.007919.H17
|
Kiểm
lâm và lâm nghiệp
|
|
X
|
|
10
|
Phê duyệt Phương án khai
thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
1.011471.H17
|
Kiểm
lâm và lâm nghiệp
|
|
X
|
|
11
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng
dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp
có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái
|
3.000250.H17
|
Kiểm
lâm và lâm nghiệp
|
X
|
|
|
12
|
Quyết định chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
|
1.012694.H17
|
Kiểm
lâm và lâm nghiệp
|
X
|
|
|
13
|
Lập biên bản kiểm tra hiện
trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
|
1.012922.H17
|
Kiểm
lâm và lâm nghiệp
|
|
X
|
|
14
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng
rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
1.012531.H17
|
Kiểm
lâm và lâm nghiệp
|
|
X
|
|
15
|
Thẩm định, phê duyệt hoặc
điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng
đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
|
3.000502.H17
|
Kiểm
lâm và lâm nghiệp
|
|
X
|