|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Nghị quyết 13/2022/NQ-HĐND nội dung mức chi tổ chức kỳ thi cuộc thi giáo dục Nghệ An
|
Số hiệu:
|
13/2022/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Thái Thanh Quý
|
|
Ngày ban hành:
|
14/07/2022
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
13/2022/NQ-HĐND
|
Nghệ An, ngày 14
tháng 7 năm 2022
|
NGHỊ QUYẾT
QUY
ĐỊNH VỀ NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC
GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 7
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính
phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6
năm 2015;
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng
8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và
tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;
Xét Tờ trình số 4430/TTr-UBND ngày 17 tháng 06
năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội
đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ
họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định về nội dung, mức chi để tổ
chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa
bàn tỉnh Nghệ An, gồm:
1. Mức chi cho từng chức danh
là thành viên thực hiện nhiệm vụ thi và một số nội dung, mức chi khác đối với một
số nhiệm vụ do địa phương chủ trì thực hiện tại các kỳ thi: kỳ thi tuyển sinh
vào lớp 10 trung học phổ thông (chuyên và không chuyên); kỳ thi tốt nghiệp
trung học phổ thông; kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện, tỉnh các môn văn hóa,
chọn học sinh giỏi cấp quốc gia.
2. Nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc
thi, hội thi:
a) Các kỳ thi: Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp trường
các môn văn hóa; nghề phổ thông; đánh giá chất lượng giáo dục các môn vãn hoá;
thi thử cho học sinh cuối cấp trung học phổ thông;
b) Các cuộc thi: Khoa học kỹ thuật; Olympic tiếng
Anh; Olympic tiếng Việt dành cho học sinh vùng dân tộc thiểu số; an toàn giao
thông; tuổi trẻ học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh;
xây dựng thiết bị dạy học số;
c) Các hội thi: An ninh, quốc phòng; giáo viên dạy
giỏi các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông; giáo viên chủ nhiệm lớp
giỏi cơ sở giáo dục phổ thông; giáo viên làm tổng phụ trách Đội thiếu niên tiền
phong Hồ Chí Minh giỏi; hát dân ca Ví, Giặm trong các trường phổ thông; đồ dùng
dạy học tự làm;
d) Các kỳ thi, cuộc thi, hội
thi khác trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo tại địa phương theo quy định của Bộ
Giáo dục và Đào tạo hoặc do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện cho
phép thực hiện.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo,
các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức
thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực
giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 3. Nội dung và mức chi tổ
chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa
bàn tỉnh Nghệ An
1. Nội dung và mức chi tổ chức các kỳ thi tại khoản
1 Điều 1: Quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
2. Nội dung và mức chi của các
kỳ thi, cuộc thi, hội thi tại khoản 2 Điều 1:
a) Đối với các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh:
Thực hiện bằng 90% mức chi tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này;
b) Đối với các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp huyện:
Thực hiện bằng 80% mức chi tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này;
c) Đối với các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp trường:
Thực hiện bằng 60% mức chi tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
3. Ngoài các nội dung và mức chi quy định tại khoản
1 và khoản 2 Điều này, các nội dung và mức chi khác thực hiện như sau:
a) Thuê địa điểm làm việc cho Hội đồng/Ban ra đề
thi, in sao đề thi, làm phách, chấm thi, tổ chức thi; thuê phòng học, phòng thí
nghiệm, thuê phương tiện đi thực tế, thực hành cho việc tập huấn các đội tuyển
dự kỳ thi, cuộc thi, hội thi quốc gia; mua mới hoặc nâng cấp, thuê phần mềm
thi; mua, thuê, vận chuyển, lắp đặt, kiểm tra các dụng cụ, hoá chất, nguyên vật
liệu, trang thiết bị, mẫu vật thực hành, vật tư, văn phòng phẩm: Thanh toán
theo thực tế phát sinh;
b) Tổ chức các cuộc họp, hội thảo, hội nghị; chi đi
công tác để thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi; chi tiền ở, đi lại
trong, trước của những người tham gia công tác tổ chức thi và chấm thi; giáo
viên và học sinh các đội tuyển tham dự thi quốc gia: Thực hiện theo quy định tại
Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
quy định một số mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
c) Tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho Hội đồng/Ban
ra đề thi, sao in đề thi, những người làm phách trong những ngày làm việc tập
trung cách ly: Thực hiện bằng 150% mức chi quy định tại Nghị quyết số
19/2017/NQ-HĐND;
d) Tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ trong thời gian
cách ly còn lại (cách ly để chờ hết thời gian tổ chức kỳ thi mà không phải trực
tiếp làm nhiệm vụ ra đề thi, in sao đề thi, làm phách) và tiền ăn, tiền giải
khát giữa giờ cho các thành viên tham gia công tác tổ chức thi và chấm thi;
giáo viên và học sinh tham gia công tác tổ chức thi: Thực hiện theo quy định tại
Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND;
đ) Tiền khen thưởng các kỳ thi, cuộc thi, hội thi:
Thực hiện theo quy định tại Điều 73 Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7
năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua,
khen thưởng và Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về chính sách khen thưởng đối với tập thể, cá nhân đạt thành
tích cao trong các kỳ thi (cuộc thi) quốc tế, khu vực quốc tế, quốc gia và cấp
tỉnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
e) Chế độ làm thêm giờ phục vụ công tác thi: Thực
hiện theo quy định tại Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều
kiện lao động và quan hệ lao động.
4. Mức chi quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3
Điều này được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính
thức tổ chức kỳ thi, cuộc thi, hội thi. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ
khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng mức cao nhất.
Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện
1. Kinh phí chi sự nghiệp giáo
dục và đào tạo của ngân sách địa phương theo phân cấp quản lý Ngân sách nhà nước
hiện hành.
2. Nguồn thu theo quy định tại Nghị quyết số
31/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu tối đa các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường
đối với cơ sở giáo dục công lập; mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa
bàn tỉnh Nghệ An.
3. Nguồn kinh phí xã hội hóa, nguồn kinh phí huy động
hợp pháp, nguồn thu khác theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị
quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban
của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu
Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu để áp dụng được
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa
đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Điều 6. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ
An Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ
ngày 24 tháng 7 năm 2022./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ
(để b/c);
- Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- TT.TỈnh ủy, TT.HĐND tỉnh, UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban, Tổ đại biểu, Đại biểu HĐND tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh, Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh, Cục Thi hành án dân sự tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Website http://dbndnghean.vn;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Thái Thanh Quý
|
PHỤ LỤC
MỨC CHI CHO CÁC CHỨC DANH LÀ THÀNH VIÊN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
THI ĐỐI VỚI MỘT SỐ NHIỆM VỤ DO ĐỊA PHƯƠNG CHỦ TRÌ THỰC HIỆN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Mức chi (đồng)
|
|
I
|
MỨC CHI CÁC CHỨC DANH
|
|
1
|
Hội đồng/Ban ra đề thi
|
|
|
|
1.1
|
Chủ tịch
|
Người/ngày
|
455.000
|
|
1.2
|
Phó Chủ tịch
|
Người/ngày
|
365.000
|
|
1.3
|
Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trong 24h/24h
|
Người/ngày
|
300.000
|
|
1.4
|
Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng ngoài
|
Người/ngày
|
150.000
|
|
2
|
Hội đồng/Ban in sao đề thi
|
|
|
|
2.1
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
390.000
|
|
2.2
|
Phó trưởng ban
|
Người/ngày
|
338.000
|
|
2.3
|
Ủy viên, thư ký, công an, bảo vệ làm việc cách ly
|
Người/ngày
|
273.000
|
|
2.4
|
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài
|
Người/ngày
|
150.000
|
|
3
|
Ban vận chuyển đề thi
|
|
|
|
3.1
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
345.000
|
|
3.2
|
Phó trưởng ban
|
Người/ngày
|
325.000
|
|
3.3
|
Ủy viên, công an, bảo vệ
|
Người/ngày
|
275.000
|
|
3.4
|
Lái xe, phục vụ
|
Người/ngày
|
130.000
|
|
4
|
Ban chỉ đạo thi
|
|
|
|
4.1
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
390.000
|
|
4.2
|
Phó trưởng ban
|
Người/ngày
|
360.000
|
|
4.3
|
Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
330.000
|
|
4.4
|
Nhân viên phục vụ
|
Người/ngày
|
230.000
|
|
5
|
Hội đồng thi
|
|
|
|
5.1
|
Chủ tịch
|
Người/ngày
|
390.000
|
|
5.2
|
Phó Chủ tịch
|
Người/ngày
|
360.000
|
|
5.3
|
Ủy viên
|
Người/ngày
|
330.000
|
|
6
|
Ban thư ký Hội đồng thi
|
|
|
|
6.1
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
390.000
|
|
6.2
|
Phó trưởng ban
|
Người/ngày
|
325.000
|
|
6.3
|
Ủy viên
|
Người/ngày
|
273.000
|
|
7
|
Hội đồng/Ban coi thi
|
|
|
|
7.1
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
345.000
|
|
7.2
|
Phó trưởng ban
|
Người/ngày
|
325.000
|
|
7.3
|
Ủy viên, thư ký, giám thị, công an, bảo vệ vòng
trong 24/24
|
Người/ngày
|
275.000
|
|
7.4
|
Công an, bảo vệ vòng ngoài
|
Người/ngày
|
130.000
|
|
8
|
Ban/Tổ làm phách
|
|
|
|
8.1
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
390.000
|
|
8.2
|
Phó trưởng ban
|
Người/ngày
|
325.000
|
|
8.3
|
Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
275.000
|
|
8.4
|
Nhân viên phục vụ, bảo vệ (24/24)
|
Người/ngày
|
275.000
|
|
8.5
|
Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài
|
Người/ngày
|
150.000
|
|
9
|
Hội đồng/Ban chấm thi, Hội đồng/Ban phúc khảo,
Hội đồng/Ban chấm thẩm định bài thi (thi trắc nghiệm, thi tự luận, thi thực
hành, thi nói, thi tin học)
|
|
|
|
9.1
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
390.000
|
|
9.2
|
Phó trưởng ban
|
Người/ngày
|
325.000
|
|
9.3
|
Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên
|
Người/ngày
|
273.000
|
|
9.4
|
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trong
24/24
|
Người/ngày
|
150.000
|
|
9.5
|
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài
|
Người/ngày
|
130.000
|
|
10
|
Xây dựng ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm
|
|
|
|
10.1
|
Chi xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc
tả đề thi
|
|
|
|
a)
|
Chi xây dựng ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
|
|
|
|
|
Chủ trì xây dựng
|
Người/ngày
|
600.000
|
|
|
Thành viên xây dựng
|
Người/ngày
|
480.000
|
|
b)
|
Chi phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
|
Người/ngày
|
420.000
|
|
10.2
|
Chi soạn thảo câu hỏi thô
|
Câu
|
56.000
|
|
10.3
|
Chi rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu
hỏi
|
Câu
|
48.000
|
|
10.4
|
Chi chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm
|
Câu
|
32.000
|
|
10.5
|
Chi xây dựng đề thi thử nghiệm; tổ chức thử nghiệm
và phân tích, đánh giá các đề thi sau thử nghiệm
|
|
|
|
a)
|
Chi xây dựng ma trận đề thi trắc nghiệm
|
Người /ngày
|
300.000
|
|
b)
|
Chi xây dựng đề thi gốc (Phản biện và đáp án)
|
Đề
|
1.100.000
|
|
c)
|
Chi xây dựng các mã đề thi
|
Đề
|
300.000
|
|
d)
|
Chi cho Hội đồng thi thử nghiệm
|
|
|
|
-
|
Chủ tịch
|
Người/ngày
|
364.000
|
|
-
|
Phó chủ tịch
|
Người/ngày
|
300.000
|
|
-
|
Thư kí, giám thị
|
Người/ngày
|
208.000
|
|
-
|
Nhân viên bảo vệ
|
Người/ngày
|
65.000
|
|
-
|
Chi chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm
đề thi
|
Câu
|
23.000
|
|
10.6
|
Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm
|
|
|
|
a)
|
Chủ trì
|
Người/ngày
|
455.000
|
|
b)
|
Thành viên
|
Người/ngày
|
400.000
|
|
10.7
|
Chi rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào
ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa
|
Đồng/câu
|
6.500
|
|
11
|
Chi ra đề thi
|
|
|
|
11.1
|
Chi xây dựng ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
(đối với đề tự luận và trắc nghiệm)
|
|
|
|
a)
|
Chủ trì
|
Người/ngày
|
600.000
|
|
b)
|
Thành viên
|
Người/ngày
|
480.000
|
|
11.2
|
Chi phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
|
Người/ngày
|
420.000
|
|
11.3
|
Ra đề đề xuất (đối với môn tự luận, chỉ áp dụng
cho các môn thi không có ngân hàng câu hỏi thi)
|
Đề
|
600.000
|
|
11.4
|
Chi cho cán bộ ra đề thi chính thức vả dự bị (soạn
thảo, thẩm định, phản biện) có kèm theo đáp án, biểu điểm
|
|
|
|
a)
|
Thi tuyển sinh vào lớp 10 không chuyên
|
|
|
|
-
|
Trắc nghiệm
|
Người/ngày
|
390.000
|
|
-
|
Tự luận
|
Người/ngày
|
650.000
|
|
b)
|
Thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên; thi chọn học
sinh giỏi cấp huyện, cấp tỉnh các môn văn hóa; thi chọn học sinh giỏi quốc
gia
|
Người/ngày
|
975.000
|
|
12
|
Chi chấm thi
|
|
|
|
12.1
|
Chi cho người chấm thi/phúc khảo/chấm thẩm định
bài thi tự luận, bài thi thực hành, bài thi nói, bài thi tin học
|
|
|
|
a)
|
Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông
|
Người/ngày
|
360.000
|
|
b)
|
Các kỳ thi còn lại
|
Người/ngày
|
320.000
|
|
12.2
|
Chi cho người chấm thi/phúc khảo/chấm thẩm định
bài thi trắc nghiệm
|
Người/ngày
|
420.000
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG VÀ MỨC CHI
KHÁC
|
|
|
|
1
|
Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp THPT
|
|
|
|
1.1
|
Chủ tịch
|
Người/ngày
|
360.000
|
|
1.2
|
Phó Chủ tịch
|
Người/ngày
|
300.000
|
|
1.3
|
Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
250.000
|
|
2
|
Hội đồng xét tuyển sinh
|
|
|
|
2.1
|
Chủ tịch
|
Người/ngày
|
360.000
|
|
2.2
|
Phó Chủ tịch
|
Người/ngày
|
300.000
|
|
2.3
|
Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
250.000
|
|
3
|
Chi công tác chuẩn bị thi và lên kết quả thi
(Tiếp nhận, nhập và quản lý dữ liệu, sắp xếp phòng thi, dán ảnh, xử lý hồ sơ
thi, đóng gói phiếu trả lời trắc nghiệm và các công việc khác liên quan đến
công tác chuẩn bị thi và lên kết quả)
|
|
|
|
3.1
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
360.000
|
|
3.2
|
Phó trưởng ban
|
Người/ngày
|
300.000
|
|
3.3
|
Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
252.000
|
|
4
|
Chi công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong
và sau khi thi.
|
|
|
|
4.1
|
Trưởng đoàn
|
Người/ngày
|
390.000
|
|
4.2
|
Phó trưởng đoàn, thành viên
|
Người/ngày
|
273.000
|
|
4.3
|
Thanh tra viên độc lập
|
Người/ngày
|
325.000
|
|
5
|
Chi cho tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi
(ngoài tiền công chấm thi)
|
|
|
|
5.1
|
Đối với thi tốt nghiệp trung học phổ thông, thi
chọn bọc sinh giỏi, thi chọn đội tuyển quốc gia
|
Người/đợt chấm thi
|
300.000
|
|
5.2
|
Đối với kỳ thi, cuộc thi, hội thi còn lại
|
Người/đợt chấm thi
|
240.000
|
|
6
|
Chi phục vụ, y tế Hội đồng/Ban coi thi
|
Người/ngày
|
130.000
|
|
7
|
Chi công an, bảo vệ trực đề thi, bài thi 24/24
trước khi bàn giao cho các hội đồng
|
Người/ngày
|
273.000
|
Nghị quyết 13/2022/NQ-HĐND quy định về nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 13/2022/NQ-HĐND ngày 14/07/2022 quy định về nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/08/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2022
Ban hành:
22/07/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2022
Ban hành:
20/07/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2022
Ban hành:
18/07/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2022
Ban hành:
15/07/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2022
Ban hành:
14/07/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2022
Ban hành:
12/07/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2022
Ban hành:
12/07/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2022
Ban hành:
08/07/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2022
Ban hành:
07/07/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2022
9.142
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|