|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
767/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Trịnh Trường Huy
|
|
Ngày ban hành:
|
10/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 767/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 10
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA
TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng
4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm
2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng
11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 973/QĐ-BNNMT ngày 18 tháng
4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa
thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 578/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 1712/TTr-STNMT ngày 21 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết
các thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban
nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với đơn
vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin, căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TTTT, KT, TTPVHCC
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN
HÓA TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 767/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. CẤP TỈNH: 06 QUY TRÌNH.
Quy trình số: 01
1. Quy trình giải quyết thủ tục:
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (1.010733)
|
Các bước
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện (ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
- Tiếp nhận, Kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ
sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ
sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tinh Cao Bang
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý môi trường
|
29 ngày
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê
duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý môi trường
|
3,0 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
1,0 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Chuyên viên Phòng Kinh
tế, Văn phòng UBND tỉnh
|
5,0 ngày
|
|
Bước 8
|
Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng.
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
40 ngày
|
Quy trình số: 02
2. Quy trình liên thông giải quyết
thủ tục: Thẩm định, phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai
thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP) (1.010735)
|
Các bước
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện (ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ
sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ
sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng.
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý môi trường
|
25 ngày
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê
duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý môi trường
|
3 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
1,0 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt Phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động
khai thác khoáng sản
|
Chuyên viên Phòng
Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh
|
5,0 ngày
|
|
Bước 8
|
Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng.
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
36 ngày
|
Quy trình số: 03
3. Quy trình liên thông giải
quyết thủ tục: Cấp giấy phép môi trường (1.010727)
3.1. Trường hợp 1:
Theo quy định tại khoản 8 Điều 29 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022, gồm:
- Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận
hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải;
- Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống
thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập
trung, cụm công nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau đây: Không thuộc loại hình sản
xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; Không thuộc trường
hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định
tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
|
Các bước
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện (ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lim hồ
sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ
sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý môi trường
|
8,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý môi trường
|
1,0 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định cấp giấy phép môi trường
|
Chuyên viên Phòng
Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh
|
3,0 ngày
|
|
Bước 8
|
Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
|
Văn thư, Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
15 ngày
|
3.2. Trường hợp còn lại
|
Các bước
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện (ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ
sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ
sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý môi trường
|
17 ngày
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê
duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý môi trường
|
4,0 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
2,0 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định cấp giấy phép môi trường
|
Chuyên viên Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
|
5,0 ngày
|
|
Bước 8
|
Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
30 ngày
|
Quy trình số: 04
4. Quy trình liên thông giải
quyết thủ tục: cấp đổi Giấy phép môi trường (1.010728)
|
Các bước
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện (ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
- Tiếp nhận, Kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ
sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ
sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý môi trường
|
4,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê
duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý môi trường
|
1,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt cấp đổi giấy phép môi trường
|
Chuyên viên Phòng
Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh
|
1,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng.
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
10 ngày
|
Quy trình số: 05
5. Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường (1.010729)
|
Các bước
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện (ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ
sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ
sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý môi trường
|
08 ngày
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê
duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý môi trường
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Chuyên viên Phòng
Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh
|
2,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng.
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
15 ngày
|
Quy trình số: 06
6. Quy trình liên thông giải
quyết thủ tục: Cấp lại Giấy phép môi trường (1.010730)
6.1. Trường hợp:
Theo quy định tại điểm a, c khoản 4, Điều 30 của
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022. gồm:
- Giấy phép hết hạn gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
phép môi trường trước khi hết hạn 06 tháng;
- Khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm
công nghiệp có bổ sung ngành, nghề thu hút đầu tư gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
phép môi trường trước khi thực hiện thu hút đầu tư các ngành, nghề đó (trừ trường
hợp ngành, nghề hoặc dự án đầu tư thuộc ngành, nghề đó khi đi vào vận hành
không phát sinh nước thải công nghiệp phải xử lý để bảo đảm đạt điều kiện tiếp
nhận nước thải của hệ thống xử lý nước thải tập trung).
|
Các bước
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện (ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ
sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ
sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý môi trường
|
11 ngày
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê
duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý môi trường
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định cấp lại giấy phép môi trường
|
Chuyên viên Phòng
Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh
|
4,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
20 ngày
|
6.2. Trường hợp:
Theo quy định tại điểm b, d khoản 4, Điều 30 của
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022, gồm:
- Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận
hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải.
- Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống
thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập
trung, cụm công nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau đây: Không thuộc loại hình sản
xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường
hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định
tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
|
Các bước
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện (ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ
sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ
sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý môi trường
|
08 ngày
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê
duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý môi trường
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định cấp lại giấy phép môi trường
|
Chuyên viên Phòng
Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh
|
2,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
15 ngày
|
6.3. Trường hợp còn lại:
Các trường hợp còn lại theo quy định tại điểm b, d
khoản 4, Điều 30 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022.
|
Các bước
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện (ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ
sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ
sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý môi trường
|
20 ngày
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê
duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý môi trường
|
3 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước ố
|
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định cấp lại giấy phép môi trường
|
Chuyên viên Phòng
Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh
|
4,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
30 ngày
|
II. CẤP HUYỆN: 04 QUY TRÌNH.
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính: Cấp giấy phép môi trường (1.010723)
1.1. Trường hợp:
Theo quy định tại khoản 8, Điều 29 của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022, gồm:
- Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận
hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải;
- Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống
thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập
trung, cụm công nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản
xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường
hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định
tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
|
Các bước
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện (ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ
sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ
sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND cấp
huyện phê duyệt cấp giấy phép môi trường.
|
Lãnh đạo Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
2,0 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt cấp Giấy phép môi trường
|
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
|
1,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện, bộ phận quản lý Cổng
Thông tin điện tử của huyện để công khai giấy phép môi trường, trừ các thông
tin thuộc bí mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật
|
Văn thư UBND cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
15 ngày
|
1.2. Trường hợp còn lại
|
Các bước
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện (ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ
sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ
sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
23 ngày
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND cấp
huyện phê duyệt Cấp giấy phép môi trường
|
Lãnh đạo Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
3,0 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt cấp Giấy phép môi trường
|
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
|
2,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện, bộ phận quản lý Cổng
Thông tin điện tử của huyện để công khai giấy phép môi trường, trừ các thông
tin thuộc bí mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật
|
Vãn thư UBND cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
30 ngày
|
Quy trình số: 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục: Cấp đổi Giấy phép môi trường (1.010724)
|
Các bước
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện (ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ
sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ
sơ cho bộ phận chuyên môn Phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Thủ tục hành chính cấp huyện
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
6,0 ngày
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND cấp
huyện phê duyệt cấp đổi Giấy phép môi trường
|
Lãnh đạo Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
1,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt cấp đổi Giấy phép môi trường
|
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
|
1,0 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện, bộ phận quản lý cổng
thông tin điện tử của huyện để công khai giấy phép môi trường, trừ các thông
tin thuộc bí mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật
|
Văn thư UBND cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
10 ngày
|
Quy trình số: 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính: Cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường (1.010725)
|
Các bước
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện (ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ
sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ
sơ cho bộ phận chuyên môn Phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND cấp
huyện phê duyệt cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường
|
Lãnh đạo Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường
|
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
|
1,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện, bộ phận quản lý cổng
thông tin điện tử của huyện để công khai giấy phép môi trường, trừ các thông
tin thuộc bí mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật
|
Văn thư UBND cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
15 ngày
|
Quy trình số 04
4. Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục: Cấp lại giấy phép môi trường (1.010726)
4.1. Trường hợp:
Theo quy định tại điểm a, c khoản 4, Điều 30 của
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022, gồm:
- Giấy phép hết hạn gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
phép môi trường trước khi hết hạn 06 tháng;
- Khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm
công nghiệp có bổ sung ngành, nghề thu hút đầu tư gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
phép môi trường trước khi thực hiện thu hút đầu tư các ngành, nghề đó (trừ trường
hợp ngành, nghề hoặc dự án đầu tư thuộc ngành, nghề đó khi đi vào vận hành
không phát sinh nước thải công nghiệp phải xử lý để bảo đảm đạt điều kiện tiếp
nhận nước thải của hệ thống xử lý nước thải tập trung).
|
Các bước
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện (ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ
sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ
sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
14 ngày
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND cấp
huyện phê duyệt cấp lại Giấy phép môi trường
|
Lãnh đạo Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
2,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt cấp lại Giấy phép môi trường
|
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
|
2,0 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện, bộ phận quản lý Cổng
Thông tin điện tử của huyện để công khai giấy phép môi trường, trừ các thông
tin thuộc bí mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật
|
Văn thư UBND cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
20 ngày
|
4.2. Trường hợp:
Theo quy định tại điểm b, d khoản 4, Điều 30 của
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022, gồm:
- Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận
hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải;
- Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống
thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập
trung, cụm công nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản
xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường
hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định
tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
|
Các bước
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện (ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ
sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ
sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND cấp
huyện phê duyệt cấp lại Giấy phép môi trường
|
Lãnh đạo Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
2,0 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt cấp lại Giấy phép môi trường
|
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
|
1,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện, bộ phận quản lý Cổng
Thông tin điện tử của huyện để công khai giấy phép môi trường, trừ các thông
tin thuộc bí mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật
|
Văn thư UBND cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân,
tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
15 ngày
|
4.3. Trường hợp còn lại:
Các trường hợp còn lại theo quy định tại điểm b, d
khoản 4, Điều 30 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022.
|
Các bước
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện (ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ
sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ
sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
23 ngày
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND cấp
huyện phê duyệt cấp lại Giấy phép môi trường
|
Lãnh đạo Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
3,0 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt cấp lại Giấy phép môi trường
|
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
|
2,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyền kết quả đến Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện, bộ phận quản lý cổng
thông tin điện tử của huyện để công khai giấy phép môi trường, trừ các thông
tin thuộc bí mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
|
Văn thư UBND cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
30 ngày
|
III. CẤP XÃ: 01 QUY TRÌNH.
Quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục: Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (1.010736)
|
Các bước
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện (ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, Kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ
sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả.
- Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Công chức phụ
trách lĩnh vực môi trường của UBND cấp xã
|
12 ngày
|
|
Bước 2
|
Dự thảo văn bản phản hồi tham vấn ý kiến cộng đồng
báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án
|
Công chức phụ
trách lĩnh vực môi trường của UBND cấp xã.
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Duyệt văn bản phản hồi tham vấn ý kiến cộng đồng
báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án.
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã.
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp xã.
|
Văn thư UBND cấp
xã
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Công chức phụ
trách lĩnh vực môi trường của UBND cấp xã
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
15 ngày
|
Quyết định 767/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 767/QĐ-UBND ngày 10/06/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
Ban hành:
07/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2025
Ban hành:
18/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
10/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2022
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
220
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|