|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1180/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Đỗ Tâm Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
17/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1180/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
17 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
828/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 239/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 4
năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
(TTHC) trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết TTHC
đảm bảo đúng theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối
hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan,
đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên
quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết
lập lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Bộ, ngành theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu chịu trách nhiệm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết đối với các TTHC
thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo
Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số
845/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2025.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường,
Khoa học và Công nghệ, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC(NTHT).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THUỘC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1180/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
A. Quy định
chung
I. Về thời
gian giải quyết TTHC
1. Thời gian giải quyết thủ tục
hành chính theo Quy trình này được tính từ ngày người sử dụng đất nộp đầy đủ hồ
sơ hợp lệ theo quy định, không bao gồm các trường hợp sau (nếu có):
a) Thời gian xảy ra sự kiện
thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, sự cố hệ thống đăng ký trực tuyến, hỏng mạng lưới
điện, mạng internet hoặc xảy ra sự kiện bất khả kháng khác theo văn bản hoặc
theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền dẫn đến cơ quan đăng ký không thể thực
hiện được việc đăng ký theo thủ tục và thời hạn quy định tại Nghị định số
99/2022/NĐ- CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo
đảm (Nghị định số 99/2022/NĐ-CP).
b) Thời gian cơ quan đăng ký thực
hiện thủ tục quy định tại Điều 16; khoản 2 Điều 35 Nghị định số 99/2022/NĐ- CP.
2. Thời gian giải quyết TTHC
theo Quy trình này được tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh
của
Văn phòng Đăng ký đất đai nhận
được hồ sơ đăng ký hợp lệ.
3. Cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính quy định tại Quyết định này chịu trách nhiệm giải quyết không quá thời
gian quy định do cơ quan mình thực hiện, không chịu trách nhiệm về thời gian giải
quyết thủ tục hành chính tại các cơ quan khác. cửa”.
II. Quy ước
viết tắt trong quy trình
- Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng
Ngãi, viết tắt là: “UBND tỉnh”;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã viết tắt là: “Bộ phận Một
- Sở Nông nghiệp và Môi trường,
viết tắt là: “Sở NNMT”.
- Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh
Quảng Ngãi, viết tắt là: “VPĐKĐĐ”.
- Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai các khu vực, đặc khu viết tắt là: “Chi nhánh”.
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận
quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng, Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, viết tắt
là: “Giấy chứng nhận”.
- Thủ tục hành chính, viết tắt
là: “TTHC”.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
- Thông báo trả hồ sơ, viết tắt
là: “Mẫu số 08”.
- Các bước trong quy trình, viết
tắt là: “B1, B2, B3,…”.
III. Quy
cách thực hiện
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21
tháng 11 năm 2024 của UBND tỉnh) và kèm theo hồ sơ của công dân (trong
quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý:
Phải ký, ghi rõ tên người phân
công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử,
trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết
hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận
được hồ sơ cơ quan có thẩm quyền phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại
hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11
năm 2024 của UBND tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu
số 08 - Quyết định số 750/QĐ-UBND 21 tháng 11 năm 2024 của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu
số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý,
thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền
cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
B. Quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
I. Danh
mục thủ tục hành chính:
1. Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;
2. Đăng ký thay đổi biện pháp bảo
đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;
3. Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;
4. Đăng ký thông báo xử lý tài sản
bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;
5. Chuyển tiếp đăng ký thế chấp
quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài
sản khác gắn liền với đất.
II. Nội
dung cụ thể từng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
1. Đăng
ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Thời gian giải quyết: Trong
ngày làm việc tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh trực thuộc Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Chi nhánh của Văn phòng Đăng ký đất đai nhận được hồ
sơ đăng ký hợp lệ từ Bộ phận Một cửa; nếu thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng
ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp
cơ quan đăng ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ
đăng ký thì thời hạn giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ.
- Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ theo
quy định thì lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Viên chức, nhân viên của
VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã (trường hợp
tiếp nhận hồ sơ không phụ
thuộc địa giới hành chính).
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01, 04.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
cần phải sửa đổi, bổ sung thì lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Trường
hợp hồ sơ không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hoặc hồ sơ không đầy đủ thành phần
hoặc không đảm bảo tính thống nhất nội dung thông tin giữa các giấy tờ theo
quy định thì không tiếp nhận và lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Số hóa thành phần hồ sơ: Phân
loại thành phần hồ sơ quy định phải số hóa; sao chụp và chuyển thành tệp tin
điện tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu theo quy định, ký số tài liệu
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh hoặc trên phần mềm số hóa.
|
Thành phần hồ sơ, tài liệu được
sao chụp, chuyển thành tập tin điện tử phục vụ số hóa (nếu có).
|
|
Chuyển hồ sơ giấy (qua dịch vụ
bưu chính ) và hồ sơ điện tử đến VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
|
01 giờ làm việc
|
Hồ sơ được luân chuyển.
|
|
Trường hợp thực hiện tiếp nhận,
trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì chuyển
thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn
đốc.
|
Trong giờ hành chính
|
|
B2: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ hoặc Chi
nhánh phân công (giấy, điện tử) cho viên chức/nhân viên xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh.
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ hoặc Chi
nhánh.
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Kiểm tra, xử lý
hồ sơ
|
- Kiểm tra hồ sơ đăng ký.
- Ghi nội dung đăng ký vào Sổ
địa chính.
- Chứng nhận nội dung đăng ký
vào Phiếu yêu cầu đăng ký.
|
Viên chức, nhân viên của
VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
|
03 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp cần xác minh đối với
hồ sơ phức tạp.
|
02 ngày làm việc
|
Văn bản xác minh
|
|
B4: Phê duyệt hồ sơ và
chuyển trả kết quả
|
- Lãnh đạo VPĐKĐĐ hoặc Chi
nhánh xem xét, phê duyệt hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ cho viên chức/nhân
viên của VPĐKĐĐ/Chi nhánh để cập nhật Hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Lãnh đạo, viên chức, nhân
viên của VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Phiếu yêu cầu đăng ký; Giấy
chứng nhận (nếu có).
|
|
B5. Cập nhật hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai
|
- Lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ
địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
- Chuyển đến Bộ phận Một cửa
để trả kết quả.
|
Viên chức, nhân viên của
VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Phiếu yêu cầu đăng ký; Giấy
chứng nhận (nếu có).
|
|
B6: Thực hiện nộp
phí và trả kết quả
|
- Scan, số hóa và lưu trữ kết
quả giải quyết hồ sơ TTHC điện tử.
- Kiểm tra, xác định phí, lệ
phí và thông báo cho tổ chức/cá nhân.
- Tổ chức/cá nhân yêu cầu
đăng ký thực hiện nộp phí, lệ phí theo quy định.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
Một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho người yêu cầu
đăng ký.
- Mời đánh giá mức độ hài
lòng.
|
- Viên chức, nhân viên của
VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
- Phiếu thu.
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu Giấy ủy quyền (nếu được
ủy quyền).
|
2. Đăng
ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Thời gian giải quyết: Trong
ngày làm việc tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh trực thuộc Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai nhận được hồ sơ
đăng ký hợp lệ từ Bộ phận Một cửa; nếu thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng
ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp
cơ quan đăng ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ
đăng ký thì thời hạn giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ.
- Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ theo
quy định thì lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Viên chức, nhân viên của
VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không
phụ thuộc địa giới hành chính).
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01, 04.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
cần phải
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết Hồ sơ.
|
|
sửa đổi, bổ sung thì lập Phiếu
yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ/Trường
hợp hồ sơ không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hoặc hồ sơ không đầy đủ thành phần
hoặc không đảm bảo tính thống nhất nội dung thông tin giữa các giấy tờ theo
quy định
thì không tiếp nhận và lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Số hóa thành phần hồ sơ: Phân
loại thành phần hồ sơ quy định phải số hóa; sao chụp và chuyển thành tệp tin điện
tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu theo quy định, ký số tài liệu trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh hoặc trên phần mềm số hóa.
|
Thành phần hồ sơ, tài liệu được
sao chụp, chuyển thành tập tin điện tử phục vụ số hóa (nếu có).
|
|
Chuyển hồ sơ giấy (qua dịch vụ
bưu chính) và hồ sơ điện tử đến VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
|
01 giờ làm việc
|
Hồ sơ được luân chuyển.
|
|
Trường hợp thực hiện tiếp nhận,
trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì chuyển
thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn
đốc.
|
Trong giờ hành chính
|
|
B2: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ hoặc Chi
nhánh phân công (giấy, điện tử) cho viên chức/nhân viên xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh.
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ hoặc Chi
nhánh.
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Kiểm tra, xử lý
hồ sơ
|
- Kiểm tra hồ sơ đăng ký.
- Ghi nội dung đăng ký vào Sổ
địa chính.
- Chứng nhận nội dung đăng ký
vào Phiếu yêu cầu đăng ký.
|
Viên chức, nhân viên của
VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
|
03 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp cần xác minh đối với
hồ sơ phức tạp.
|
02 ngày làm việc
|
Văn bản xác minh.
|
|
B4: Phê duyệt hồ sơ và
chuyển trả kết quả
|
- Lãnh đạo VPĐKĐĐ hoặc Chi
nhánh xem xét, phê duyệt hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ cho viên chức/nhân
viên của VPĐKĐĐ/Chi nhánh để cập nhật hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Lãnh đạo, viên chức, nhân
viên của VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Phiếu yêu cầu đăng ký; Giấy
chứng nhận (nếu có).
|
|
B5. Cập nhật hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai
|
- Lập, cập nhật, chỉnh lý hồ
sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
- Chuyển đến Bộ phận Một cửa
để trả kết quả.
|
Viên chức, nhân viên của
VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Phiếu yêu cầu đăng ký; Giấy
chứng nhận (nếu có).
|
|
B6: Thực hiện nộp phí và
trả kết quả
|
- Scan, số hóa và lưu trữ kết
quả giải quyết hồ sơ TTHC điện tử.
- Kiểm tra, xác định phí, lệ
phí và thông báo cho tổ chức/cá nhân.
- Tổ chức/cá nhân yêu cầu
đăng ký thực hiện nộp phí, lệ phí theo quy định.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
Một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho người yêu cầu
đăng ký.
- Mời đánh giá mức độ hài
lòng.
|
- Viên chức, nhân viên của
VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
- Phiếu thu.
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu Giấy ủy quyền (nếu được
ủy quyền).
|
3. Xóa
đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Thời gian giải quyết: Trong
ngày làm việc tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh trực thuộc Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Chi nhánh của Văn phòng Đăng ký đất đai nhận được hồ
sơ đăng ký hợp lệ từ Bộ phận Một cửa; nếu thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng
ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp
cơ quan đăng ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ
đăng ký thì thời hạn giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ.
- Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ theo
quy định thì lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Viên chức, nhân viên của
VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01, 04.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
cần phải sửa đổi, bổ sung thì lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Trường
hợp hồ sơ không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hoặc hồ sơ không đầy đủ thành phần
hoặc không đảm bảo tính thống nhất nội dung thông tin giữa các giấy tờ theo
quy định thì không tiếp nhận và lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện Hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết Hồ sơ.
|
|
Số hóa thành phần hồ sơ: Phân
loại thành phần hồ sơ quy định phải số hóa; sao chụp và chuyển thành tệp tin
điện tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu theo quy định, ký số tài liệu
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh hoặc trên phần mềm số hóa.
|
Thành phần hồ sơ, tài liệu được
sao chụp, chuyển thành tập tin điện tử phục vụ số hóa (nếu có).
|
|
Chuyển hồ sơ giấy (qua dịch vụ
bưu chính ) và hồ sơ điện tử đến VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
|
01 giờ làm việc
|
Hồ sơ được luân chuyển.
|
|
Trường hợp thực hiện tiếp nhận,
trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì chuyển
thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn
đốc.
|
Trong giờ hành chính
|
|
B2: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ hoặc Chi
nhánh phân công (giấy, điện tử) cho viên chức/nhân viên xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh.
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ hoặc Chi
nhánh.
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Kiểm tra, xử lý
hồ sơ
|
- Kiểm tra hồ sơ đăng ký.
- Ghi nội dung đăng ký vào Sổ
địa chính.
- Chứng nhận nội dung đăng ký
vào Phiếu yêu cầu đăng ký.
|
Viên chức, nhân viên của
VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
|
03 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp cần xác minh đối với
hồ sơ phức tạp.
|
02 ngày làm việc
|
Văn bản xác minh.
|
|
B4: Phê duyệt hồ sơ và
chuyển trả kết quả
|
- Lãnh đạo VPĐKĐĐ hoặc Chi
nhánh xem xét, phê duyệt hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ cho viên chức/nhân
viên của VPĐKĐĐ/Chi nhánh để cập nhật hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Lãnh đạo, Viên chức, nhân
viên của VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Phiếu yêu cầu đăng ký; Giấy
chứng nhận (nếu có).
|
|
B5. Cập nhật hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai
|
- Lập, cập nhật, chỉnh lý hồ
sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
- Chuyển đến Bộ phận Một cửa
để trả kết quả.
|
Viên chức, nhân viên của
VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
|
01 giờ
làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Phiếu yêu cầu đăng ký; Giấy
chứng nhận (nếu có).
|
|
B6: Thực hiện nộp phí và
trả kết quả
|
- Scan, số hóa và lưu trữ kết
quả giải quyết hồ sơ TTHC điện tử.
- Kiểm tra, xác định phí, lệ
phí và thông báo cho tổ chức/cá nhân.
- Tổ chức/cá nhân yêu cầu
đăng ký thực hiện nộp phí, lệ phí theo quy định.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
Một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho người yêu cầu
đăng ký.
- Mời đánh giá mức độ hài
lòng.
|
- Viên chức, nhân viên của
VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
- Phiếu thu.
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu Giấy ủy quyền (nếu được
ủy quyền).
|
4. Đăng
ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử
lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Thời gian giải quyết: Trong ngày
làm việc tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh trực thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Chi nhánh của Văn phòng Đăng ký đất đai nhận được hồ sơ
đăng ký hợp lệ từ Bộ phận Một cửa; nếu thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng
ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp
cơ quan đăng ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ
đăng ký thì thời hạn giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Hướng dẫn, tiếp nhận Hồ
sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ.
- Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ theo
quy định thì lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Viên chức, nhân viên của
VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01, 04.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
cần phải sửa đổi, bổ sung thì lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Trường
hợp hồ sơ không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hoặc hồ sơ không đầy đủ thành phần
hoặc không đảm bảo tính thống nhất nội dung thông tin giữa các giấy tờ theo
quy định thì không tiếp nhận và lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Số hóa thành phần hồ sơ: Phân
loại thành phần hồ sơ quy định phải số hóa; sao chụp và chuyển thành tệp tin
điện tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu theo quy định, ký số tài liệu
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh hoặc trên phần mềm số hóa.
|
Thành phần hồ sơ, tài liệu được
sao chụp, chuyển thành tập tin điện tử phục vụ số hóa (nếu có).
|
|
Chuyển hồ sơ giấy (qua dịch vụ
bưu chính ) và hồ sơ điện tử đến VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
|
01 giờ làm việc
|
Hồ sơ được luân chuyển.
|
|
Trường hợp thực hiện tiếp nhận,
trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì chuyển
thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn
đốc.
|
Trong giờ hành chính
|
|
B2: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ hoặc Chi
nhánh phân công (giấy, điện tử) cho viên chức/nhân viên xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ hoặc Chi
nhánh.
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Kiểm tra, xử lý
hồ sơ
|
- Kiểm tra hồ sơ đăng ký.
- Ghi nội dung đăng ký vào Sổ
địa chính.
- Chứng nhận nội dung đăng ký
vào Phiếu yêu cầu đăng ký.
|
Viên chức, nhân viên của
VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
|
03 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp cần xác minh đối với
hồ sơ phức tạp.
|
02 ngày làm việc
|
Văn bản xác
minh.
|
|
B4: Phê duyệt hồ sơ và
chuyển trả kết quả
|
- Lãnh đạo VPĐKĐĐ hoặc Chi
nhánh xem xét, phê duyệt hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ cho viên chức/nhân
viên của VPĐKĐĐ/Chi nhánh để cập nhật hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Lãnh đạo, viên chức, nhân
viên của VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Phiếu yêu cầu đăng ký;
Thông báo.
|
|
B5. Cập nhật hồ sơ địa chính,
cơ sở dữ liệu đất đai
|
- Lập, cập nhật, chỉnh lý hồ
sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
- Chuyển đến Bộ phận Một cửa
để trả kết quả.
|
Viên chức, nhân viên của
VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Phiếu yêu cầu đăng ký;
Thông báo.
|
|
B6: Thực hiện nộp phí và
trả kết quả
|
- Scan, số hóa và lưu trữ kết
quả giải quyết hồ sơ TTHC điện tử.
- Kiểm tra, xác định phí, lệ
phí và thông báo cho tổ chức/cá nhân.
- Tổ chức/cá nhân yêu cầu đăng
ký thực hiện nộp phí, lệ phí theo quy định.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
Một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho người yêu cầu
đăng ký.
- Mời đánh giá mức độ hài
lòng.
|
- Viên chức, nhân viên của
VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
- Phiếu thu.
- Thu lại Mẫu số
01.
- Thu Giấy ủy quyền (nếu được
ủy quyền).
|
|
|
5. Chuyển
tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ
hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất.
Thời gian giải quyết: Trong
ngày làm việc tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh trực thuộc Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Chi nhánh của Văn phòng Đăng ký đất đai nhận được hồ
sơ đăng ký hợp lệ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã (gọi tắt là Bộ phận Một cửa); nếu thời điểm nhận hồ sơ
sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp
theo. Trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải
quyết hồ sơ đăng ký thì thời hạn giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ.
- Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ theo
quy định thì lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Viên chức, nhân viên của
VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh tại Bộ phận Một cửa.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01, 04.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
cần phải sửa đổi, bổ sung thì lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Trường
hợp Hồ sơ không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hoặc Hồ sơ không đầy đủ thành phần
hoặc không đảm bảo tính thống nhất nội dung thông tin giữa các giấy tờ theo
quy định thì không tiếp nhận và lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết Hồ sơ.
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Số hóa thành phần Hồ sơ: Phân
loại thành phần Hồ sơ quy định phải số hóa; sao chụp và chuyển thành tệp tin
điện tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu theo quy định, ký số tài liệu
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh hoặc trên phần mềm số hóa.
|
Thành phần hồ sơ, tài liệu được
sao chụp, chuyển thành tập tin điện tử phục vụ số hóa (nếu có).
|
|
Chuyển hồ sơ giấy (qua dịch vụ
bưu chính ) và hồ sơ điện tử đến VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
|
01 giờ làm việc
|
Hồ sơ được luân chuyển.
|
|
Trường hợp thực hiện tiếp nhận,
trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì chuyển
thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn
đốc.
|
Trong giờ hành chính
|
|
B2: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ hoặc Chi
nhánh phân công (giấy, điện tử) cho viên chức/nhân viên xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04)
- Trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ hoặc Chi
nhánh.
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B3: Kiểm tra, xử lý
hồ sơ
|
- Kiểm tra hồ sơ đăng ký
- Ghi nội dung đăng ký vào Sổ
địa chính;
- Chứng nhận nội dung đăng ký
vào Phiếu yêu cầu đăng ký
|
Viên chức, nhân viên của
VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
|
03 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
Trường hợp cần xác minh đối với
hồ sơ phức tạp
|
02 ngày làm việc
|
Văn bản xác minh
|
|
B4: Phê duyệt hồ sơ và
chuyển trả kết quả
|
- Lãnh đạo VPĐKĐĐ hoặc Chi
nhánh xem xét, phê duyệt hồ sơ
- Chuyển hồ sơ cho viên chức/nhân
viên của VPĐKĐĐ/Chi nhánh để cập nhật hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Lãnh đạo, viên chức, nhân
viên của VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Phiếu yêu cầu đăng ký; Giấy
chứng nhận (nếu có)
|
|
B5. Cập nhật hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai
|
- Lập, cập nhật, chỉnh lý hồ
sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
- Chuyển đến Bộ phận Một cửa
để trả kết quả.
|
Viên chức, nhân viên của
VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Phiếu yêu cầu đăng ký; Giấy
chứng nhận (nếu có)
|
|
B6: Thực hiện nộp phí và
trả kết quả
|
- Scan, số hóa và lưu trữ kết
quả giải quyết hồ sơ TTHC điện tử.
- Kiểm tra, xác định phí, lệ
phí và thông báo cho tổ chức/cá nhân.
- Tổ chức/cá nhân yêu cầu
đăng ký thực hiện nộp phí, lệ phí theo quy định.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
Một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho người yêu cầu
đăng ký.
- Mời đánh giá mức độ hài
lòng.
|
- Viên chức, nhân viên của
VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
- Phiếu thu
- Thu lại Mẫu số 01
- Thu Giấy ủy quyền
(nếu được ủy quyền)
|
Quyết định 1180/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1180/QĐ-UBND ngày 17/04/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
06/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2026
Ban hành:
13/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2026
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
04/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/10/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
202
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|