|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
36/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Anh Thi
|
|
Ngày ban hành:
|
14/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 36/2026/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng,
ngày 14 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ
THUẬT DỊCH VỤ TUYỂN CHỌN, HUẤN LUYỆN VẬN ĐỘNG VIÊN THỂ THAO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật ngân sách Nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 26/2018/QH14;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu,
Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị
gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật
Quản lý, sử dụng tài sản công số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị
định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm,
dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị
định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm
2021 của Chính phủ Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công
lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị
định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị
định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm
2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm
pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông
tư số 05/2021/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 6 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch Quy định tiêu chuẩn, định
mức trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao cho vận động viên, huấn luyện
viên đội tuyển quốc gia;
Căn cứ Thông
tư số 07/2025/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 5 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch Quy định về định mức kinh tế
- kỹ thuật dịch vụ tuyển chọn, huấn luyện vận động viên thể thao quốc gia;
Căn cứ Thông
tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu
hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước
giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh
nghiệp;
Theo đề nghị
của Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 315/TTr-SVHTTDL
ngày 24 tháng 3 năm 2026 và hồ sơ kèm theo;
Ủy ban nhân
dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết định Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật
dịch vụ tuyển chọn, huấn luyện vận động viên thể thao thành phố Đà Nẵng.
Điều 1. Ban hành kèm
theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tuyển chọn,
huấn luyện vận động viên thể thao thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 4 năm 2026 và thay thế Quyết
định số
03/2024/QĐ-UBND ngày
26 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành Quy định tiêu
chí, tiêu chuẩn chất lượng, định mức kinh tế - kỹ thuật tuyển chọn, đào tạo,
huấn luyện vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Quảng Nam.
Điều 3. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ
trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức
và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Văn phòng Chính phủ;
- Vụ pháp chế - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Cục KTVB và TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- TTTU, TT HĐND thành phố;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố;
- CT, PCT, UV UBND thành phố;
- Văn phòng UBND thành phố;
- Các sở, ban, ngành;
- UBND các xã, phường, đặc khu.
- Báo và PTTH Đà Nẵng;
- Cổng TTĐT, Công báo thành phố;
- Lưu: VT, SVHTTDL.
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Anh Thi
|
QUY ĐỊNH
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ
TUYỂN CHỌN, HUẤN LUYỆN VẬN ĐỘNG VIÊN THỂ THAO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2026/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2026
của UBND thành phố Đà Nẵng)
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này
quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tuyển chọn, huấn luyện vận động
viên thể thao thành phố Đà Nẵng có sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi là
dịch vụ sự nghiệp công).
Điều
2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan,
tổ chức, cá nhân sử dụng ngân sách nhà nước tham gia thực hiện dịch vụ tuyển
chọn, huấn luyện vận động viên thể thao thành phố Đà Nẵng;
2. Cơ quan,
tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc triển khai thực hiện dịch vụ tuyển
chọn, huấn luyện vận động viên thành phố Đà Nẵng có sử dụng ngân sách nhà nước.
Điều
3. Quy định chung định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức
kinh tế - kỹ thuật tại Quy định này là căn cứ để các cơ quan, tổ chức liên quan
xác định đơn giá, giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước cho phù
hợp với Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng
hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ
nguồn kinh phí chi thường xuyên.
2. Xác định
chức danh lao động:
a) Các chức
danh lao động trong thành phần hao phí nhân công của bảng định mức áp dụng theo
Thông tư số 07/2022/TT-BVHTTDL ngày 25/10/2022
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành Thể dục thể thao (sau đây
gọi là Thông tư số 07/2022/TT-BVHTTDL).
b) Trường
hợp các chức danh lao động trong thành phần hao phí nhân công không có trong
Thông tư số 07/2022/TT-BVHTTDL thì áp dụng
theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14
tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,
viên chức và lực lượng vũ trang được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 117/2016/NĐ-CP, Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ về
hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự
nghiệp công lập hoặc xem xét quy đổi tương đương theo vị trí việc làm đã được
cấp có thẩm quyền phê duyệt.
3. Đối với
hao mòn và khấu hao tài sản thực hiện theo quy định tại Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản
cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho
doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
Điều 4. Nội
dung định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Nội dung
định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm:
a) Định mức
lao động: Là thời gian lao động trực tiếp và lao động gián tiếp cần thiết của
các cấp bậc lao động bình quân để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ. Mức
hao phí của lao động trực tiếp là thời gian thực hiện các công đoạn theo hướng
dẫn triển khai dịch vụ sự nghiệp công, được tính bằng công, mỗi công tương ứng
với thời gian làm việc 01 ngày làm việc (8 giờ) của người lao động theo quy
định tại Điều 105 của Bộ luật Lao động. Mức hao phí của lao
động gián tiếp tính bằng 15% tỷ lệ phần trăm của lao động trực tiếp tương ứng.
b) Hao phí
máy móc, thiết bị thiết bị sử dụng: Là thời gian sử dụng, số lượng cần thiết đối
với từng loại máy móc, thiết bị để hoàn thành việc tuyển chọn, huấn luyện vận
động viên. Hao phí máy móc, thiết bị tính theo hệ số hao phí theo quy định.
c) Hao phí
vật tư sử dụng: Là số lượng các loại vật liệu cụ thể và cần thiết sử dụng trực
tiếp để phục vụ cho việc cung cấp dịch vụ sự nghiệp công. Mức hao phí trong
định mức được tính bằng số lượng từng loại vật liệu cụ thể. Mức hao phí vật
liệu phụ được tính theo đơn vị thời gian tháng.
2. Kết cấu
của định mức bao gồm các nội dung sau:
a) Tên định
mức;
b) Mô tả
thành phần công việc: Là nội dung các công đoạn chính để thực hiện cung cấp
dịch vụ sự nghiệp công;
c) Định mức
lao động: Hạng bậc lao động, thành phần nhân sự, đơn vị tính mức hao phí, trị
số định mức hao phí lao động;
d) Hao phí
máy móc, thiết bị sử dụng: Tên loại máy móc hoặc thiết bị, đơn vị tính mức hao
phí, mức hao phí sử dụng;
đ) Hao phí
vật tư: Tên và quy cách vật liệu, đơn vị tính mức hao phí, mức hao phí vật
liệu;
e) Yêu cầu
về cơ sở vật chất: Tên cơ sở vật chất, diện tích sử dụng.
g) Trị số
định mức hao phí: Là giá trị tính bằng số của hao phí nhân công, máy móc, thiết
bị, vật tư sử dụng.
3. Định mức
kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ sự nghiệp công được quy định như sau:
a) Định mức
kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tuyển chọn vận động viên thể thao thành phố Đà Nẵng
theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này.
b) Định mức
kinh tế - kỹ thuật dịch vụ huấn luyện vận động viên thể thao thành phố Đà Nẵng
theo quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
Điều 5. Tổ
chức thực hiện
1. Trường hợp
các văn bản được viện dẫn tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế
thì thực hiện theo văn bản mới ban hành.
2. Căn cứ
định mức kinh tế - kỹ thuật tại Quy định này, các sở, ngành, các cơ quan có
liên quan xem xét, triển khai thực hiện.
3. Trong quá
trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá
nhân kịp thời phản ánh về Ủy ban nhân dân thành phố để xem xét, giải quyết./.
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ
THUẬT DỊCH VỤ TUYỂN CHỌN VẬN ĐỘNG VIÊN THỂ THAO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tuyển chọn, huấn
luyện vận động viên thể thao thành phố Đà Nẵng)
Phần
A. MÔ TẢ THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
- Công tác
chuẩn bị: Chuẩn bị cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ phục vụ cho công tác
tuyển chọn vận động viên (viết tắt là VĐV);
- Triển khai
tuyển chọn: đánh giá trình độ chuyên môn của vận động viên: Kiểm tra hình thái,
y sinh học, tâm lý, thể lực, kỹ thuật VĐV;
- Thông báo
kết quả tuyển chọn.
Phần
B - BẢNG ĐỊNH MỨC
1.
Định mức lao động
(Ghi chú:
Định mức hao phí giành cho 01 đợt tuyển chọn 1 đội đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
Nội dung
|
Định mức lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương giờ/ngày
|
|
Người thực hiện
|
Số ngày làm việc
|
Số công lao động
|
Trị số hao
phí (công)
|
|
1
|
Định mức
lao động
trực tiếp - Hội đồng tuyển chọn
|
17
|
|
|
15,43750
|
|
|
-
|
Đại diện
chuyên môn thuộc cơ quan quản lý nhà nước cấp thành phố về Thể dục thể thao
(viết tắt là TDTT)
|
1
|
6
|
8 giờ/ngày
|
|
Viên chức hạng III hoặc tương đương trở lên
|
|
-
|
Đại diện
chuyên môn thuộc Liên đoàn Hiệp hội thể thao cấp thành phố môn thể thao tuyển
chọn (nếu có)
|
1
|
6
|
8 giờ/ngày
|
|
Viên chức hạng III hoặc tương đương trở lên
|
|
-
|
Lãnh đạo
đơn vị, phòng thuộc đơn vị sự nghiệp thực hiện công tác tuyển chọn
|
8
|
6
|
8 giờ/ngày
|
|
Viên chức hạng III hoặc tương đương trở lên
|
|
-
|
Huấn luyện
viên môn thể thao tuyển chọn
|
4
|
6
|
8 giờ/ngày
|
|
HLV Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương trở lên
|
|
-
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1
|
6
|
8 giờ/ngày
|
|
HLV Hạng III hoặc tương đương trở lên
|
|
-
|
Kỹ thuật y
|
1
|
6
|
8 giờ/ngày
|
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
-
|
Bác sỹ
|
1
|
6
|
8 giờ/ngày
|
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên
|
|
2
|
Định mức
lao động
gián tiếp 15%
|
|
|
|
2,31563
|
|
|
-
|
Nhân viên
phục vụ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhân viên
hành chính
|
|
|
|
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên
|
2.
Định mức hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
(Ghi chú:
Định mức hao phí giành cho 01 đợt tuyển chọn 1 đội đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
Tên thiết
bị
|
Đơn vị tính
|
Yêu cầu
|
Định mức
|
Mức hao phí
|
|
I
|
Đánh giá
thể lực, kỹ thuật VĐV
|
|
|
|
|
1
|
Đồng hồ
bấm giây
|
Chiếc
|
Casio Nhật
|
1
|
0,00846
|
|
2
|
Thước dây
30m
|
Chiếc
|
Tiêu chuẩn Việt Nam
|
1
|
1
|
|
3
|
Lực kế
lưng
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn châu Á
|
1
|
0,00846
|
|
4
|
Lực bóp
tay
|
Chiếc/VĐV
|
Tiêu chuẩn châu Á
|
1
|
0,00846
|
|
5
|
Dây nhảy
|
Chiếc/VĐV
|
Tiêu chuẩn Việt Nam
|
1
|
1
|
|
6
|
Máy quay
Camera
|
Chiếc
|
4K Full HD
|
4
|
0,00846
|
|
7
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc/VĐV
|
Tiêu chuẩn quốc tế cấu hình cao
|
1
|
0,00846
|
|
8
|
Máy in
Laser A4
|
Chiếc/máy tính
|
Tiêu chuẩn NSX
|
1
|
0,00846
|
|
9
|
Còi
|
Chiếc
|
Tiêu chuẩn Việt Nam
|
2
|
0,00846
|
|
10
|
Cân điện
tử
|
Chiếc
|
Tiêu chuẩn Việt Nam
|
2
|
0,00846
|
|
11
|
Chip điện
tử
|
Chiếc
|
Tiêuchuẩn quốctế
|
1
|
0,00846
|
|
12
|
Bike
Trainer kết nối thiết bị điện tử
|
Chiếc/VĐV
|
Tiêuchuẩn quốctế
|
1
|
0,00529
|
|
13
|
Đồng hồ
thông minh
|
Chiếc/VĐV
|
Tiêuchuẩn quốctế
|
1
|
0,00846
|
|
14
|
Máy phân
tích chuyển động 3D
|
Máy/VĐV
|
Tiêu chuẩn quốc tế
|
1
|
0,00529
|
|
15
|
Thiết bị
đo lực đạp xe gắn trên pedal hoặc giò đĩa
|
Bộ/Xe đạp/VĐV
|
Tiêuchuẩn quốctế
|
1
|
0,00529
|
|
16
|
Máy chạy bộ
Treadmill
|
Chiếc/VĐV
|
Tiêuchuẩn quốctế
|
1
|
0,00529
|
|
II
|
Thiết bị
kiểm tra, đánh giá hình thái vận động viên
|
|
|
|
1
|
Thước đo
nhân trắc
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn châu Á, châu Âu
|
1
|
0,00846
|
|
2
|
Cân điện
tử
|
Chiếc
|
Tiêu chuẩn châu Á, châu Âu
|
1
|
0,00846
|
|
3
|
Thước đo
chiều cao
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn Việt Nam
|
1
|
0,00846
|
|
4
|
Máy đo
thành phần cơ thể (Thiết bị đo chỉ số BMI)
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn quốc tế
|
1
|
0,00529
|
|
III
|
Thiết bị
kiểm tra, đánh giá y sinh học vận động viên
|
|
|
|
1
|
Metamax 3B
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn châu Á, châu Mỹ
|
1
|
0,00529
|
|
2
|
Xe đạp lực
kế
|
Chiếc
|
Tiêu chuẩn châu Á, châu Âu, châu Mỹ
|
1
|
0,00529
|
|
3
|
Thước đo chiều
cao
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn Việt Nam
|
1
|
0,0038
|
|
4
|
Máy đo
dung tích sống
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn châu Á, châu Âu
|
1
|
0,00529
|
|
5
|
Máy đo
Axitlactic máu
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn châu Á, châu Âu
|
1
|
0,00529
|
|
6
|
Máy đo
VO2max
|
Chiếc
|
Tiêu chuẩn châu Á, châu Âu
|
1
|
0,00529
|
|
IV
|
Thiết bị
kiểm tra, đánh giá tâm lý vận động viên
|
|
|
|
1
|
Máy đo phản
xạ test Vienna
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn châu Âu, châu Mỹ
|
1
|
0,00529
|
|
2
|
Máy đo
thời gian phản xạ
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn châu Âu, châu Mỹ
|
1
|
0,00529
|
3.
Định mức hao phí vật tư
(Ghi chú:
Định mức hao phí vật tư dành cho 01 vận động viên được tuyển chọn)
|
TT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Yêu cầu
|
Định mức vật tư
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Băng dính
|
Cuộn
|
TCVN
|
5
|
0
|
5
|
|
2
|
USB
|
Chiếc
|
TCVN
|
1
|
0
|
1
|
|
3
|
Que thử
axitlactic máu
|
Que/VĐV
|
TCVN
|
3
|
0
|
3
|
|
4
|
Ống thổi
|
Ống/VĐV
|
TCVN
|
1
|
0
|
1
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
TCVN
|
1
|
0
|
1
|
|
6
|
Văn phòng
phẩm
|
Gói/VĐV
|
TCVN
|
1
|
0
|
1
|
|
7
|
Quả cầu
(Vật tư riêng cho môn Cầu lông)
|
Quả/VĐV
|
TCVN
|
10
|
0
|
10
|
4.
Yêu cầu về cơ sở vật chất
|
TT
|
TÊN GỌI
|
Định mức cho 01 VĐV, thành viên Hội đồng
|
Tổngthờigiantập tính cho 01 VĐV (giờ/ngày)
|
|
1
|
Phòng tập
thể lực
|
4,8m2
|
8 giờ/ngày
|
|
2
|
Phòng hồi
phục
|
9,6m2
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Phòng họp
|
1,6m2
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Phòng tập/sân
tập chuyên môn đào tạo VĐV (Sân cỏ bóng đá, đường piste sân Điền kinh, bể bơi
25mx50m, đường đạp xe...)
|
Toàn bộ mặt sân, phòng tập, bể và đường đạp đảm bảo tiêu
chuẩn tập luyện chuyên môn theo quy định luật thi đấu quốc gia
|
8 giờ/ngày
|
|
5
|
Phòng tập
Roller
|
01 phòng
|
8 giờ/ngày
|
|
6
|
Định mức
phòng kiểm tra y sinh học và các chỉ số phát triển cho công tác tuyển chọn
VĐV
|
01 phòng
|
Theo yêu cầu kỹ thuật
|
|
7
|
Bàn ghế
|
01 bộ/người
|
|
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ
THUẬT DỊCH VỤ HUẤN LUYỆN VẬN ĐỘNG VIÊN THỂ THAO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tuyển chọn, huấn
luyện vận động viên thể thao thành phố Đà Nẵng)
Phần
A - MÔ TẢ THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
- Công tác
chuẩn bị:
+ Đảm bảo
tiện nghi nơi ăn, ở, sinh hoạt cho vận động viên.
+ Chuẩn bị
cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ tập luyện cho công tác tập luyện cho
vận động viên (viết tắt là VĐV).
+ Chuẩn bị
lực lượng huấn luyện viên, chuyên gia, bác sĩ, nhân viên phục vụ công tác huấn
luyện.
- Tổ chức
triển khai huấn luyện, kiểm tra đánh giá trình độ tập luyện của vận động viên
gồm:
+ Xây dựng
kế hoạch giáo án huấn luyện, nâng cao thể lực chung, thể lực chuyên môn, hoàn
thiện kỹ thuật, chiến thuật và tâm lý thi đấu cho vận động viên;
+ Kiểm tra
đánh giá thể lực, kỹ thuật, tâm sinh lý, thành tích thi đấu của vận động viên
theo giai đoạn huấn luyện.
- Đánh giá
kết quả huấn luyện:
+ Kiểm tra
thành tích;
+ Tổng kết chương
trình huấn luyện theo các chỉ tiêu và kế hoạch huấn luyện.
Phần
B - BẢNG ĐỊNH MỨC CHUNG CÁC MÔN
1
. Định mức hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/ năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày/VĐV)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
1
|
Bóng tập
thể lực đa năng
|
Quả/20VĐV
|
1
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
2
|
Giàn gánh
tạ đa năng
|
Bộ/30VĐV
|
1
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
3
|
Dàn tạ đa năng
– hỗn hợp
|
Bộ/30VĐV
|
1
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
4
|
Dàn tạ đôi
từ 24kg đến 26kg
|
Bộ/30VĐV
|
1
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
5
|
Dàn tạ đôi
từ 4kg đến 22kg
|
Bộ/30VĐV
|
1
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
6
|
Máy đạp
đùi
|
Bộ/30VĐV
|
1
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
7
|
Máy kéo đùi
sau
|
Bộ/30VĐV
|
1
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
8
|
Máy tập duỗi
cơ đùi trước
|
Bộ/30VĐV
|
1
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
9
|
Máy tập
ép, mở đùi
|
Bộ/30VĐV
|
2
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
10
|
Máy tập
kéo, xô lưng
|
Bộ/30VĐV
|
2
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
11
|
Máy đẩy
vai
|
Bộ/30VĐV
|
2
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
12
|
Máy tập
bắp chuối
|
Bộ/30VĐV
|
2
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
13
|
Máy tập đa
năng bổ trợ nhiều nhóm cơ
|
Bộ/50VĐV
|
2
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
14
|
Máy chạy
|
Bộ/50VĐV
|
2
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
15
|
Ghế tập cơ
bụng
|
Bộ/30VĐV
|
1
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
16
|
Ghế căng
tập lưng
|
Bộ/30VĐV
|
2
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
17
|
Ghế đẩy
ngực dốc lên
|
Bộ/30VĐV
|
2
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
18
|
Ghếđẩyngựcdốcxuống
|
Bộ/30VĐV
|
2
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
19
|
Ghế đẩy
ngực ngang
|
Bộ/30VĐV
|
2
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
20
|
Khung nâng
gối, đu xà
|
Bộ/30VĐV
|
2
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
21
|
Tạ tay
|
Bộ/20VĐV
|
1
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
22
|
Bàn kéo tạ
|
Cái/đội
|
2
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
23
|
Bóng đặc
|
Quả/đội
|
20
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
24
|
Tạ bình
vôi (5kg)
|
Quả/đội
|
10
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
25
|
Tạ bình
vôi (7,5kg)
|
Quả/đội
|
10
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
26
|
Tạ bình
vôi (10kg)
|
Quả/đội
|
10
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
27
|
Tạ đòn
|
Bộ/đội
|
2
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
28
|
Thang
gióng
|
Cái/đội
|
2
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
29
|
Dây chão
|
Cái/đội
|
6
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
30
|
Máy tập phát
triển cơ tay chuyên dụng từng môn
|
Chiếc/đội
|
1
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
31
|
Tạ chân
|
Bộ/đội
|
1
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
32
|
Xe máy
theo đội tập
|
Chiếc/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0.07233
|
|
33
|
Xe vận chuyển
trang thiết bị, dụng cụ tập luyện
|
Chiếc/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0.07233
|
|
34
|
Đồng hồ
bấm giây
|
Chiếc/hlv
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
35
|
Cân điện
tử
|
Chiếc/đội
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
2.
Định mức hao phí vật tư
Đơn vị tính:
định mức vật tư tính cho 1 vận động viên/năm
|
TT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Còi
|
Chiếc/hlv
|
2
|
0
|
2
|
|
2
|
Giày tập
thể lực
|
Đôi/người
|
4
|
0
|
4
|
|
3
|
Giầy thể
thao
|
Đôi/người
|
2
|
0
|
2
|
|
4
|
Khăn tắm
|
Chiếc/người
|
4
|
0
|
4
|
|
5
|
Mũ mềm
|
Chiếc/người
|
2
|
0
|
2
|
|
6
|
Quần áo
cộc
|
Bộ/người
|
4
|
0
|
4
|
|
7
|
Quần áo
Suveterman
|
Bộ/người
|
4
|
0
|
4
|
|
8
|
Tất
|
Đôi/người
|
12
|
0
|
12
|
|
9
|
Quần áo
gió
|
Bộ/người
|
2
|
0
|
2
|
|
10
|
Túi xách
thi đấu
|
Chiếc/người
|
1
|
0
|
1
|
|
11
|
Hộp đựng
đá lạnh
|
Cái/đội
|
5
|
0
|
5
|
|
12
|
Thùng đựng
đá
|
Cái/đội
|
5
|
0
|
5
|
|
13
|
Bộ dụng cụ
sơ cứu y tế
|
Bộ/đội
|
2
|
0
|
2
|
|
14
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
36
|
0
|
36
|
|
15
|
Dây nhảy
(3m)
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
0
|
2
|
3.Yêu
cầu điều kiện cơ sở vật chất
Sân tập,
phòng tập các môn được đảm bảo theo quyđịnh như sau:
|
TT
|
TÊN GỌI
|
Định mức cho 01 VĐV
|
|
1
|
Phòng tập
thể lực
|
4,8 m2
|
|
2
|
Phòng hồi
phục
|
9,6 m2
|
|
3
|
Phòng học
lý thuyết
|
1,6 m2
|
|
4
|
Phòng tập/sân
tập chuyên môn huấn luyện VĐV các môn thể thao (Sân cỏ bóng đá, đường piste
sân Điền kinh, bể bơi 25mx50m, đường đạp xe, thảm tập võ, vật, đua thuyền...)
|
Toàn bộ mặt sân, bể và đường đạp, sàn tập, phòng tập theo
tiêu chuẩn luật thi đấu quốc gia
|
|
5
|
Nhà ăn
|
1,2 m2
|
|
6
|
Nhà nghỉ
|
9,6 m2
|
|
7
|
Nhà sinh
hoạt chung
|
4 m2
|
|
8
|
Phòng tập
chuyên môn
|
4,8 m2
|
|
9
|
Phòng kiểm
tra y sinh học và các chỉ số phát triển cho quá trình huấnluyện
|
1 phòng/đội
|
Phần
C - BIỂU ĐỊNH MỨC CÁC MÔN THỂ THAO
|
TT
|
NỘI DUNG/MÔN THỂ THAO
|
BIỂU SỐ
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Bắn cung
|
Biểu số 1
|
|
|
2
|
Bắn súng
|
Biểu số 2
|
|
|
3
|
Bi sắt
|
Biểu số 3
|
|
|
4
|
Billard-Snooker
|
Biểu số 4
|
|
|
5
|
Bóng bàn
|
Biểu số 5
|
|
|
6
|
Bóng
chuyền bãi biển
|
Biểu số 6
|
|
|
7
|
Bóng
chuyền trong nhà
|
Biểu số 7
|
|
|
8
|
Bóng đá 11
người
|
Biểu số 8
|
|
|
9
|
Bóng đá
Bãi biển
|
Biểu số 9
|
|
|
10
|
Bóng ném
bãi biển
|
Biểu số 10
|
|
|
11
|
Bóng ném
trong nhà
|
Biểu số 11
|
|
|
12
|
Bóng nước
|
Biểu số 12
|
|
|
13
|
Bóng rổ
|
Biểu số 13
|
|
|
14
|
Bowling
|
Biểu số 14
|
|
|
15
|
Boxing
|
Biểu số 15
|
|
|
16
|
Bơi
|
Biểu số 16
|
|
|
17
|
Canoeing
|
Biểu số 17
|
|
|
18
|
Cầu lông
|
Biểu số 18
|
|
|
19
|
Cầu mây
|
Biểu số 19
|
|
|
20
|
Cờ tướng
|
Biểu số 20
|
|
|
21
|
Cờ vua
|
Biểu số 21
|
|
|
22
|
Cử tạ
|
Biểu số 22
|
|
|
23
|
Đá cầu
|
Biểu số 23
|
|
|
24
|
Đấu kiếm
|
Biểu số 24
|
|
|
25
|
Điền kinh
|
Biểu số 25
|
|
|
26
|
Đua thuyền
truyền thống
|
Biểu số 26
|
|
|
27
|
Golf
|
Biểu số 27
|
|
|
28
|
Judo
|
Biểu số 28
|
|
|
29
|
Jujitsu
|
Biểu số 29
|
|
|
30
|
Karate
|
Biểu số 30
|
|
|
31
|
Kick
Boxing
|
Biểu số 31
|
|
|
32
|
Kurash
|
Biểu số 32
|
|
|
33
|
Khiêu vũ
thể thao
|
Biểu số 33
|
|
|
34
|
Lặn
|
Biểu số 34
|
|
|
35
|
Muay
|
Biểu số 35
|
|
|
36
|
Pencak
Silat
|
Biểu số 36
|
|
|
37
|
Quần vợt
|
Biểu số 37
|
|
|
38
|
Rowing
|
Biểu số 38
|
|
|
39
|
Sailing
|
Biểu số 39
|
|
|
40
|
Taekwondo
|
Biểu số 40
|
|
|
41
|
Thể hình
|
Biểu số 41
|
|
|
42
|
Vovinam
|
Biểu số 42
|
|
|
43
|
Võ cổ
truyền
|
Biểu số 43
|
|
|
44
|
Wushu
|
Biểu số 44
|
|
|
45
|
Xe đạp
|
Biểu số 45
|
|
|
46
|
Pickleball
|
Biểu số 46
|
|
|
47
|
Cờ vây
|
Biểu số 47
|
|
BIỂU SỐ 1 – MÔN BẮN
CUNG
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III
hoặc tương đương trở lên có bằng tốt nghiệp thể dục thể thao phù hợp với hoạt
động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương trình đào tạo, huấn luyện của
liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ chức; hoặc đã có kinh nghiệm
trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động viên thi đấu đạt thành tích
tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên đội Cung 1 dây
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên đội Cung 3 dây
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/Năm
|
Thời gian sử dụng
(giờ/ngày/VĐV)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
1
|
Quần áo
tập luyện
|
Bộ/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
2
|
Quần áo
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
3
|
Áo bắn
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
4
|
Giày tập
luyện
|
Đôi/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
5
|
Giày thi
đấu
|
Đôi/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
6
|
Tất tập
luyện
|
Đôi/người
|
4
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
7
|
Tất thi
đấu
|
Đôi/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
8
|
Bao tay
Cung 1 dây
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
9
|
Bao tên
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
10
|
Báng cung
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
11
|
Cánh cung
|
Bộ/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
12
|
Dây cung
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
13
|
Kìm bắn
cho cung 3 dây
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
14
|
Cần thăng
bằng
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
15
|
Thước ngắm
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
16
|
Giá đỡ
cung
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
17
|
Thân tên
|
Hộp/VĐV
|
6
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
18
|
Cánh tên
|
Hộp/VĐV
|
36
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
19
|
Chỉnh tên
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,0226
|
|
20
|
Đầu tên
|
Hộp/VĐV
|
12
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
21
|
Đuôi tên
|
Hộp/VĐV
|
12
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
22
|
Lõi đuôi
nhôm
|
Túi/VĐV
|
12
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
23
|
Mặt bia
|
Bộ/30 VĐV
|
25
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
24
|
Giá đỡ bia
|
Bộ/30 VĐV
|
25
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
25
|
Giấy bia
|
Tờ/VĐV
|
100
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
26
|
Kính xem điểm
chạm
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
27
|
Dây cuốn
|
Cuộn/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
28
|
Máy cắt
tên
|
Cái/30 VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0,0226
|
|
29
|
Máy cân
chỉnh cung
|
Cái/30 VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0,0226
|
|
30
|
Máy ép cân
chỉnh dây cung
|
Cái/30 VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0,0226
|
|
31
|
Bộ khung
làm dây cung
|
Cái/30 VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0,0226
|
|
32
|
Dây kẻ sân
|
Mét/30 VĐV
|
1000
|
2 giờ/ngày
|
0,0226
|
|
33
|
Đinh ghim
dây
|
Cái/30 VĐV
|
400
|
2 giờ/ngày
|
0,0226
|
|
34
|
Đinh ghim
bia
|
Cái/30 VĐV
|
600
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
35
|
Đồng hồ
(Smart watch)
|
Cái /VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
36
|
Súng
Massage toàn thân cầm tay
|
Cái /VĐV
|
6
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Băng keo
|
Cuộn/VĐV
|
28
|
0%
|
28
|
|
2
|
Băng thun
cổ tay
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
3
|
Băng thun
gối
|
Cuộn/VĐV
|
2
|
0%
|
2
|
|
4
|
Bình xịt
lạnh
|
Chai/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
BIỂU SỐ 2 – MÔN BẮN
SÚNG
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Chuyên gia
|
2 chuyên gia/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III
hoặc tương đương trở lên có bằng tốt nghiệp thể dục thể thao chuyên ngành phù
hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương trình đào tạo, huấn
luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ chức; hoặc đã có kinh
nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động viên thi đấu đạt thành
tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên trưởng súng ngắn/súng trường
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên trưởng đĩa bay
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên đội đĩa bay
|
3 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
5
|
Huấn luyện
viên đội súng ngắn
|
5 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
6
|
Huấn luyện
viên đội súng trường
|
3 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
7
|
Huấn luyện
viên đội súng trường di động
|
3 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
8
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
9
|
Huấn luyện
viên tâm lý
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
4
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
5
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức theo năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày/VĐV)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
1
|
Súng ngắn
hơi
|
Khẩu/VĐV
|
01
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
2
|
Súng
trường hơi
|
Khẩu/VĐV
|
01
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
3
|
Súng
trường hơi di động
|
Khẩu/VĐV
|
01
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
4
|
Súng ổ
quay
|
Khẩu/VĐV
|
01
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
5
|
Súng ngắn
bắn đạn nổ
|
Khẩu/VĐV
|
01
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
6
|
Súng
trường bắn đạn nổ
|
Khẩu/VĐV
|
01
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
7
|
Súng bắn
đĩa bay (Skeet)
|
Khẩu/VĐV
|
01
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
8
|
Súng bắn
đĩa bay (compark & Sporting)
|
Khẩu/VĐV
|
01
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
9
|
Súng bắn
đĩa bay (Trap)
|
Khẩu/VĐV
|
01
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
10
|
Súng bắn
đĩa bay (Double Trap)
|
Khẩu/VĐV
|
01
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
11
|
Hòm đạn
|
Chiếc/ VĐV
|
02
|
8 giờ/ngày
|
02
|
|
12
|
Hòm súng
|
Chiếc/khẩu/VĐV
|
02
|
8 giờ/ngày
|
02
|
|
13
|
Bình nén
hơi
|
Chiếc/khẩu/VĐV
|
02
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
14
|
Đồng hồ đo
áp suất buồng hơi
|
Chiếc/ VĐV
|
02
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
15
|
Mặt bia
điện tử (mặt trước và mặt sau)
|
Bộ/ VĐV
|
04
|
8 giờ/ngày
|
04
|
|
16
|
Máy hỗ trợ
tập luyện scatt
|
Bộ/ VĐV
|
01
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
17
|
Máy đo gia
tốc
|
Bộ/ VĐV
|
01
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
18
|
Máy nén
hơi
|
Bộ/đội
|
01
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
19
|
Giày tập
luyện
|
Đôi/ VĐV
|
04
|
8 giờ/ngày
|
04
|
|
20
|
Giày thi
đấu
|
Đôi/ VĐV
|
04
|
8 giờ/ngày
|
04
|
|
21
|
Quần áo
bắn
|
Bộ/ VĐV
|
02
|
8 giờ/ngày
|
02
|
|
22
|
Quần áo
lót
|
Bộ/ VĐV
|
04
|
8 giờ/ngày
|
04
|
|
23
|
Găng tay
bắn
|
Đôi/ VĐV
|
02
|
8 giờ/ngày
|
02
|
|
24
|
Bao cát
|
Bao/ VĐV
|
02
|
8 giờ/ngày
|
02
|
|
25
|
Bia giấy
|
Tờ/VĐV
|
3.650
|
8 giờ/ngày
|
3.650
|
|
26
|
Chân bắn
đứng
Súng
trường
|
Chiếc/VĐV
|
02
01
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
27
|
Đạn
|
Viên/VĐV
|
100.000
|
8 giờ/ngày
|
100.000
|
|
28
|
Đĩa bắn
|
Chiếc/VĐV
|
100.000
|
8 giờ/ngày
|
100.000
|
|
29
|
Dây bắn
|
Chiếc/VĐV
|
02
|
8 giờ/ngày
|
02
|
|
30
|
Dây lưng
|
Chiếc/VĐV
|
02
|
8 giờ/ngày
|
02
|
|
31
|
Giấy bia
điện tử Súng hơi (mặt sau)
|
Cuộn/VĐV
|
365
|
8 giờ/ngày
|
365
|
|
32
|
Kính bắn
|
Chiếc/VĐV
|
02
|
8 giờ/ngày
|
02
|
|
33
|
Mũ bắn
|
Chiếc/VĐV
|
02
|
8 giờ/ngày
|
02
|
|
34
|
Nút tai
|
Chiếc/VĐV
|
10
|
8 giờ/ngày
|
10
|
|
35
|
Ống kính
xem điểm chạm
|
Chiếc/VĐV
|
01
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
36
|
Van nạp
bình hơi
|
Chiếc/VĐV
|
02
|
8 giờ/ngày
|
02
|
|
37
|
Túi đựng
trang bị
|
Chiếc/VĐV
|
02
|
8 giờ/ngày
|
02
|
|
38
|
Gioăng
thay thế súng trường
|
Bộ/khẩu/VĐV
|
01
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
39
|
Lò xo
buồng áp lực hơi súng trường
|
Bộ/khẩu/VĐV
|
01
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
40
|
Lò xo kim
hỏa súng trường
|
Bộ/khẩu/VĐV
|
01
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
41
|
Gioăng
thay thế súng ngắn
|
Bộ/khẩu/VĐV
|
01
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
42
|
Lò xo
buồng áp lực hơi súng ngắn
|
Bộ/khẩu/VĐV
|
01
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
43
|
Lò xo kim
hỏa súng ngắn
|
Bộ/khẩu/VĐV
|
01
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
44
|
Van buồng
áp hơi súng ngắn
|
Bộ/khẩu/VĐV
|
01
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
45
|
Lò xo kim
hỏa súng trường thể thao
|
Bộ/khẩu/VĐV
|
01
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
46
|
Cân cò
|
Bộ/trường bắn
|
02
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
47
|
Giá để
súng môn đĩa bay
|
Bộ/trường bắn
|
01
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
48
|
Máy bắn
đĩa Skeet
|
Bộ/trường bắn
|
03
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
49
|
Máy bắn
đĩa trap
|
Bộ/trường bắn
|
16
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
50
|
Thùng đựng
catut
|
Bộ/trường bắn
|
08
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
51
|
Bộ điều
khiển đĩa bay
|
Bộ/trường bắn
|
03
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
52
|
Hạt thông
nóng súng
|
Hộp/VĐV
|
02
|
8 giờ/ngày
|
02
|
|
53
|
Máy chấm điểm
bia giấy
|
Bộ/đội
|
02
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
54
|
Bộ dưỡng
chấm điểm chạm bia giấy
|
Bộ/đội
|
02
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
55
|
Đồng hồ
báo giờ điện tử
|
Bộ/đội
|
02
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
56
|
Bảng bia điểm
điện tử trường bắn 10m; 25m; 50m
|
Cái/trường bắn
|
02
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
57
|
Loa bắt âm
thanh trường bắn đĩa bay
|
Chiếc/bệ bắn
|
01
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
58
|
Bảng bia điểm
điện tử trường bắn đĩa bay
|
Cái/trường bắn
|
01
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
59
|
Bảng điểm
lật trường bắn đĩa bay
|
Cái/trường bắn
|
01
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
60
|
Hệ thống
bia điện tử trường bắn50m, 10m
|
Bộ/trường bắn
|
60
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
61
|
Hệ thống
bia điện tử trường bắn 25m
|
Bộ/trường bắn
|
80
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
62
|
Hệ thống
bia điện tử trường bắn Di động
|
Bộ/trường bắn
|
04
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
63
|
Máy điều
khiển di động
|
Bộ/trường bắn
|
04
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
64
|
Đồng hồ
bấm giây
|
Chiếc/hlv
|
01
|
8 giờ/ngày
|
0.14466
|
|
65
|
Còi
|
Chiếc/hlv
|
02
|
8 giờ/ngày
|
0.14466
|
|
66
|
Hạt thông
nòng súng
|
Hộp/VĐV
|
01
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
67
|
Mỡ thông
nòng
|
Tuýp/VĐV
|
01
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
68
|
Dầu thông
nòng
|
Lọ/VĐV
|
01
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
69
|
Hộp kiểm
tra tiêu chuẩn súng ngắn hơi
|
Cái/trường bắn
|
02
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
70
|
Hộp kiểm
tra tiêu chuẩn súng ngắn 25m
|
Cái/trường bắn
|
02
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
71
|
Cân điện
tử kiểm tra trọng lượng súng
|
Cái/trường bắn
|
01
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Băng dính
|
Cuộn/đội
|
50
|
0
|
50
|
|
2
|
USB
|
Chiếc/đội
|
10
|
0
|
10
|
|
3
|
Dây nhảy
|
Chiếc/đội
|
10
|
0
|
10
|
|
4
|
Dây chun
kháng lực
Kích
thước:(2080 x 4,5 x 6,4mm)
- sức căng
lực 8-15 lb (4kg – 7,5kg)
|
Chiếc/ VĐV
|
15
|
0
|
15
|
BIỂU SỐ 3 – MÔN BI SẮT
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ ngày
|
Hạng III
hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể dục thể thao chuyên ngành
phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương trình đào tạo,
huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ chức; hoặc đã có
kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động viên thi đấu đạt
thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên các nội dung cá nhân
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên các nội dung đôi
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên các nội dung phối hợp
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ ngày
|
|
5
|
Huấn luyện
viên các nội dung bộ ba
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ ngày
|
|
6
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ ngày
|
Hạng III
hoặc tương đương
|
|
2
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ ngày
|
Hạng III
hoặc tương đương
|
|
3
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
Ghi chú
|
|
1
|
Bi
|
Bộ/ VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
|
2
|
Bi đích
|
Viên/ VĐV
|
10
|
8 giờ/ngày
|
10
|
|
|
3
|
Bộ kỹ
thuật (có bộ bi kỹ thuật)
|
Bộ/ đội
|
4
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
|
4
|
Vòng đứng
|
Cái/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
|
5
|
Máy tính
xách tay
|
Cái/ đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
|
6
|
Màn hình
TV
|
Cái/ đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
|
7
|
Thướcđochuyêndụng
|
Cái/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
|
8
|
Giày thi
đấu
|
Đôi/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
|
9
|
Bảng điểm
điện tử
|
Bộ/đội
|
4
|
|
|
Áp dụng theo Thông tư 05/2021/TT- BVHTTDL ngày 25/6/2021
|
|
10
|
Quần áo
tập luyện
|
Bộ/VĐV
|
2
|
|
|
|
11
|
Quần áo
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
3
|
|
|
|
13
|
Giày tập
luyện
|
Đôi/VĐV, HLV
|
1
|
|
|
|
14
|
Mũ rộng
vành
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
|
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
TT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ % thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Khăn lau bi
|
Cái/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
2
|
Bình xịt lạnh
|
Chai/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
BIỂU SỐ 4 – MÔN
BILLIARDS & SNOOKER
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ ngày
|
Hạng III
hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể dục thể thao chuyên ngành
phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương trình đào tạo,
huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ chức; hoặc đã có
kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động viên thi đấu đạt
thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên nhóm nội dung Carom
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên nhóm nội dung Pool
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên nhóm nội dung Snooker, English Billiards
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ ngày
|
|
5
|
Huấn luyện
viên các nội dung Nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ ngày
|
|
6
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Nhân viên
phục vụ
|
4 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử sụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
Ghi chú
|
|
1
|
Bàn Carom
|
Cái/ đội
|
4
|
6-8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
|
2
|
Bàn Pool
|
Cái/ đội
|
6
|
6-8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
|
3
|
Bàn
Snooker
|
Cái/ đội
|
4
|
6-8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
|
4
|
Bi Carom
|
Bộ/đội
|
5
|
6-8 giờ/ngày
|
5
|
|
|
5
|
Bi Pool
|
Bộ/đội
|
7
|
6-8 giờ/ngày
|
7
|
|
|
6
|
Bi Snooker
|
Bộ/đội
|
5
|
6-8 giờ/ngày
|
5
|
|
|
7
|
Bi English
|
Bộ/đội
|
5
|
6-8 giờ/ngày
|
5
|
|
|
8
|
Cơ
|
Cái/VĐV
|
2
|
6-8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
|
9
|
Giày thi
đấu
|
Đôi/VĐV
|
2
|
6-8 giờ/ngày
|
2
|
|
|
10
|
Bảng điểm
điện tử
|
Cái/ đội
|
14
|
6-8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
|
11
|
Máy quay
camera
|
Cái/đội
|
2
|
6-8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
|
12
|
Máy tính
xách tay
|
Cái/đội
|
2
|
6-8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
|
13
|
Quần áo
tập luyện
|
Bộ/VĐV
|
2
|
|
|
Áp dụng theo
|
|
14
|
Quần áo
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
1
|
|
|
Thông tư 05/2021/TT- BVHTTDL ngày 25/6/2021
|
|
15
|
Giày tập
luyện
|
Đôi/VĐV
|
1
|
|
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
TT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ % thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Khăn lau
bi
|
Cái/VĐV
|
5
|
0%
|
5
|
|
2
|
Đầu cơ
|
Cái/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
3
|
Lơ
|
Viên/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
4
|
Vải bàn
Snooker
|
Tấm/ đội
|
8
|
0%
|
8
|
|
5
|
Vải bàn
Pool
|
Tấm/ đội
|
12
|
0%
|
12
|
|
6
|
Vải bàn
Carom
|
Tấm/ đội
|
8
|
0%
|
8
|
|
7
|
Găng tay
|
Chiếc/người
|
12
|
0%
|
12
|
BIỂU SỐ 5 - MÔN BÓNG
BÀN
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Lao động gián tiếp
|
|
I.
|
Định mức lao
động trực tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III
hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể dục thể thao phù hợp với
hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương trình đào tạo, huấn luyện
của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ chức; hoặc đã có kinh nghiệm
trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động viên thi đấu đạt thành tích
tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên đội nam
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên đội nữ
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức lao
động gián tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
2
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
5
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/ năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày)/VĐV
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
Ghi chú
|
|
1
|
Trang phục
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
3
|
8 giờ/ngày
|
3
|
|
|
2
|
Giày thi
đấu
|
Đôi/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
|
3
|
Áo Bludon
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
|
4
|
Tất thi
đấu
|
Đôi/VĐV
|
6
|
4 giờ/ngày
|
6
|
|
|
5
|
Giày khởi
động
|
Đôi/VĐV
|
1
|
4 giờ/ngày
|
1
|
|
|
6
|
Quấn vợt
|
Cái/VĐV
|
200
|
8 giờ/ngày
|
200
|
|
|
7
|
Kính chống
chói
|
Cái/VĐV
|
2
|
8 giờ ngày
|
2
|
|
|
8
|
Mũ lưỡi
trai che nắng
|
Cái/VĐV
|
2
|
8 giờ ngày
|
2
|
|
|
9
|
Khăn tắm
VĐV
|
Chiếc/VĐV
|
6
|
8 giờ/ngày
|
6
|
|
|
10
|
Khăn tắm
HLV
|
Chiếc/HLV
|
3
|
8 giờ/ngày
|
3
|
|
|
11
|
Khăn thấm
nước
|
Chiếc/HLV/VĐV
|
2
|
1 giờ ngày
|
2
|
|
|
12
|
Dây cao su
|
Chiếc/đội
|
4
|
1 giờ/ngày
|
4
|
|
|
13
|
Dây nhảy
|
Chiếc/đội
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
|
14
|
Đồng hồ
Smart Watch đo nhịp tim và tuần hoàn… hỗ trợ theo dõi tập luyện
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
|
15
|
Máy quay
camera
|
Chiếc/đội
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
|
16
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
|
17
|
Giày tập
luyện
|
Đôi/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
|
18
|
Vợt VĐV
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
|
19
|
Vợt HLV
|
Chiếc/HLV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
|
20
|
Bóng thi
đấu
|
Hộp/VĐV
|
200
|
8 giờ/ngày
|
200
|
|
|
21
|
Bàn bóng
bàn
|
Chiếc/đội
|
12
|
|
|
Áp dụng theo Thông tư số 05/2021/TT- BVHTTDL ngày 25/6/2021
|
|
22
|
Máy bắn
bóng
|
Chiếc/đội
|
2
|
|
|
|
|
23
|
Máy đo vợt
|
Chiếc/đội
|
2
|
|
|
|
|
24
|
Máy nhặt
bóng
|
Chiếc/đội
|
2
|
|
|
|
|
25
|
Quần áo
tập luyện
|
Bộ/VĐV
|
3
|
|
|
|
|
26
|
Cốt
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
|
|
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Băng thun
cổ chân
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
2
|
Băng thun
cổ tay
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
3
|
Băng thun
gối
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
4
|
Bình xịt
lạnh
|
Chai/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
5
|
Kem chống
nắng
|
Chai/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
6
|
Túi chườm
đá
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
0
|
2
|
|
7
|
Keo
|
Lọ/VĐV
|
2
|
0
|
2
|
BIỂU SỐ 6 – MÔN BÓNG
CHUYỀN BÃI BIỂN
1.Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
Đối tượng
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao chuyên ngành phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn
thành chương trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc
quốc tế tổ chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện
vận động viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc
tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên kỹ, chiến thuật
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên phân tích dữ liệu
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức lao
động gián tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/ năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
1
|
Bảng chiến
thuật
|
Chiếc/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
2
|
Bịt cổ
chân
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
3
|
Còi
|
Chiếc/hlv
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
4
|
Dép
|
Đôi/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
5
|
Giày tập
|
Đôi/người
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
6
|
Giày thi
đấu
|
Đôi/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
7
|
Quần áo tập
luyện
|
Bộ/người
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
8
|
Quần áo
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
9
|
Bảo vệ gối
|
Bộ/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
10
|
Dây kéo
đàn hồi tập tay
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
11
|
Dây nhảy
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
12
|
Mũ mềm
|
Chiếc/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
13
|
Khăn tắm
|
Chiếc/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
14
|
Kem chống
nắng
|
Lọ/người
|
10
|
8 giờ/ngày
|
10
|
|
15
|
Kính
|
Cái/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
16
|
Túi chườm
đá
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
17
|
Xe đựng
bóng
|
Chiếc/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
18
|
Quần áo
Suveterman
|
Bộ/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
19
|
Tất
|
Đôi/người
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
20
|
Túi xách
đựng thiết bị
|
Chiếc/người
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
21
|
Đồng hồ
bấm giây
|
Chiếc/hlv
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
22
|
Bóng đặc
|
Quả/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
23
|
Bóng tập
luyện
|
Quả/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
24
|
Bóng thi
đấu
|
Quả
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
25
|
Máy phát
bóng
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,03390
|
|
26
|
Máy chắn
bóng
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,03390
|
|
27
|
Máy quay
camera
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
28
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
29
|
Cột lưới
|
Bộ/đội
|
6
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
30
|
Lưới
|
Bộ/đội
|
6
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
31
|
Angten
|
Bộ/đội
|
6
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
32
|
Bơm bóng
|
Cái/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
33
|
Đồng hồ đo
áp lực bóng
|
Cái/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
TT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức hao phí vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Bình xịt
lạnh
|
Bình/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
2
|
Đá lạnh
|
Túi/VĐV
|
30
|
0%
|
30
|
|
3
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
12
|
0%
|
12
|
|
4
|
Bảng trắng
|
Chiếc/đội
|
1
|
0%
|
1
|
|
5
|
Bút viết
bảng
|
Cái/đội
|
10
|
0%
|
10
|
|
6
|
Sổ
|
Quyển/người
|
1
|
0%
|
1
|
|
7
|
Bút viết
|
Cái/người
|
5
|
0%
|
5
|
|
8
|
Thùng đựng
đá
|
Chiếc/đội
|
1
|
0%
|
1
|
BIỂU SỐ 7 – MÔN BÓNG
CHUYỀN TRONG NHÀ
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao chuyên ngành phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn
thành chương trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc
quốc tế tổ chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện
vận động viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc
tế.
|
|
2
|
Huấnluyệnviênkỹ,chiếnthuật
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên phân tích dữ liệu
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/ năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
1
|
Bảng chiến
thuật
|
Chiếc/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
2
|
Còi
|
Chiếc/hlv
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
3
|
Đồng hồ
bấm giây
|
Chiếc/hlv
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
4
|
Giày tập
luyện
|
Đôi/người
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
5
|
Giày thi
đấu
|
Đôi/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
6
|
Khăn tắm
|
Chiếc/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
7
|
Mũ mềm
|
Chiếc/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
8
|
Quần áo
tập luyện
|
Bộ/người
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
9
|
Quần áo
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
10
|
Quần áo
Suveterman
|
Bộ/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
11
|
Tất
|
Đôi/người
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
12
|
Túi xách
đựng thiết bị
|
Chiếc/người
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
13
|
Dây kéo
đàn hồi tập tay
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
14
|
Dây nhảy
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
15
|
Băng gối
|
Cái/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
16
|
Băng cổ
chân
|
Cái/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
17
|
Bóng đặc
|
Quả/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
18
|
Bóng tập
luyện
|
Quả/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
19
|
Bóng thi
đấu
|
Quả/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
20
|
Túi chườm
đá
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
21
|
Xe đựng
bóng
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
22
|
Rổ bóng
phục vụ tập chuyền 2
|
Bộ/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,03390
|
|
23
|
Máy phát
bóng
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,03390
|
|
24
|
Máy chắn
bóng
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,03390
|
|
25
|
Máy quay
camera
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
26
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
28
|
Thảm
chuyên môn
|
Chiếc/đội
|
6
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
29
|
Cột lưới
|
Bộ/đội
|
6
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
30
|
Lưới
|
Bộ/đội
|
6
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
31
|
Angten
|
Bộ/đội
|
6
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
32
|
Bơm bóng
|
Cái/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,03390
|
|
33
|
Đồng hồ đo
áp lực bóng
|
Cái/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,03390
|
3.Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
TT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức hao phí vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Bình xịt
lạnh
|
Bình/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
2
|
Đá lạnh
|
Túi/VĐV
|
30
|
0%
|
30
|
|
3
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
10
|
0%
|
10
|
|
4
|
Thùng đựng
đá
|
Chiếc/đội
|
1
|
0%
|
1
|
|
5
|
Bảng trắng
|
Chiếc/đội
|
1
|
0%
|
1
|
|
6
|
Bút viết
bảng
|
Cái/đội
|
10
|
0%
|
10
|
|
7
|
Sổ
|
Quyển/người
|
1
|
0%
|
1
|
|
8
|
Bút viết
|
Cái/người
|
5
|
0%
|
5
|
BIỂU SỐ 8 – MÔN BÓNG ĐÁ
11 NGƯỜI
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
Số lượng
|
Định mức lao động
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên trưởng/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương
trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ
chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động
viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên thủ môn
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên hậu vệ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên tiền vệ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
5
|
Huấn luyện
viên tiền đạo
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
6
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
7
|
Huấn luyện
viên phụ trách kỹ thuật phân tích điện tử
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức lao
động gián tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương Đương
|
|
4
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương Đương
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/ năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
1
|
Còi
|
Chiếc/VDV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
2
|
Đồng hồ
bấm giây
|
Chiếc/VDV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
3
|
Máy quay
Camera
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
4
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
5
|
Tivi
|
Chiếc/đội
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
6
|
Giày tập
thể lực
|
Đôi/người
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
7
|
Giày thể
thao
|
Đôi/người
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
8
|
Mũ mềm
|
Chiếc/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
9
|
Quần áo
cộc
|
Bộ/người
|
4
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
10
|
Quần áo
Suveterman
|
Bộ/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
11
|
Tất
|
Đôi/người
|
4
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
12
|
Túi xách
đi thi đấu
|
Chiếc/người
|
1
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
13
|
Áo chiến
thuật
|
Bộ/đội
|
4
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
14
|
Áo gió
(chống mưa)
|
Chiếc/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
15
|
Bảng chiến
thuật cá nhân
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
16
|
Bình đựng
đá
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
17
|
Bịt đầu
gối
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
4 giờ/ngày
|
2
|
|
18
|
Bịt ống
quyển
|
Đôi/người
|
8
|
8 giờ/ngày
|
8
|
|
19
|
Bộ cờ góc
|
Chiếc/đội
|
8
|
8 giờ/ngày
|
8
|
|
20
|
Bóng da
|
Quả/VĐV
|
8
|
4 giờ/ngày
|
8
|
|
21
|
Bóng tập
luyện
|
Quả/VĐV
|
8
|
8 giờ/ngày
|
8
|
|
22
|
Cột dẫn
bóng
|
Bộ/đội
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
23
|
Cột mốc
|
Bộ/đội
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
24
|
Dây nhảy
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
25
|
Găng tay
thủ môn
|
Đôi/hlv
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
26
|
Găng tay
thủ môn
|
Đôi/VĐV
|
8
|
8 giờ/ngày
|
8
|
|
27
|
Giày da
tập luyện
|
Bộ/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
28
|
Giày da
thi đấu
|
Đôi/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
29
|
Hình nộm
đá phạt
|
Bộ/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
30
|
Lưới cầu
môn
|
Chiếc/đội
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
31
|
Quần áo
sinh hoạt chung
|
Bộ/người
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
32
|
Quần áo
tập
|
Bộ/người
|
8
|
8 giờ/ngày
|
8
|
|
33
|
Quần áo
thi đấu
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
34
|
Tất dài
tập
|
Đôi/người
|
8
|
8 giờ/ngày
|
8
|
|
35
|
Túi đựng
bóng
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
36
|
Túi xách
đựng đồ tập luyện
|
Chiếc/người
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
TT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%)
thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Băng keo tập
luyện
|
Cuộn/ngày/VĐV
|
30
|
0%
|
50
|
|
2
|
Băng keo
thi đấu
|
Cuộn/ ngày/ VĐV
|
30
|
0%
|
50
|
|
3
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV/ ngày
|
1
|
0%
|
1
|
|
4
|
Khăn tắm
|
Chiếc/VĐV/ ngày
|
2
|
0%
|
2
|
|
5
|
Túi chườm
đá
|
Chiếc/VĐV
|
10
|
0%
|
2
|
|
6
|
Cân bản
điện tử
|
Chiếc/đội
|
01
|
0%
|
01
|
|
7
|
Bình xịt
lạnh
|
Chiếc/ngày
|
05
|
0%
|
05
|
|
8
|
Đá lạnh
|
Túi/ VĐV/ ngày
|
01
|
0%
|
01
|
|
9
|
Thùng đựng
đá
|
Thùng
|
02
|
0%
|
02
|
|
10
|
Băng thun
gối
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
11
|
Băng thun
cổ tay
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
12
|
Băng thun
cổ chân
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
BIỂU SỐ 9 – MÔN BÓNG ĐÁ
BÃI BIỂN
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
Nội dung
|
Định mức
|
|
Số lượng
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức lao
động trực tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 HLV/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương
trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ chức;
hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động viên
thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên thủ môn
|
1 HLV/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
phụ trách chuyên môn chung
|
1 HLV/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1 HLV/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
5
|
Huấn luyện
viên phụ trách kỹ thuật phân tích điện tử
|
1 HLV/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/ đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/ đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 người/ đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/ đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng
|
1 người/ đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/ đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
7
|
Nhân viên
hành chính
|
1 người/ đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/ năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
1
|
Còi
|
Chiếc/VDV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
2
|
Đồng hồ
bấm giây
|
Chiếc/VDV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
3
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
4
|
Máy quay
Camera
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
5
|
Tivi
|
Chiếc/đội
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
6
|
Quần áo
sinh hoạt chung
|
Bộ/người
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
7
|
Giày tập
thể lực
|
Đôi/người
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
8
|
Giày thể
thao
|
Đôi/người
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
9
|
Khăn tắm
|
Chiếc/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
10
|
Mũ mềm
|
Chiếc/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
11
|
Quần áo
cộc
|
Bộ/người
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
12
|
Quần áo
Suveterman
|
Bộ/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
13
|
Tất
|
Đôi/người
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
14
|
Túi xách
đi thi đấu
|
Chiếc/người
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
15
|
Áo chiến
thuật
|
Bộ/đội
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
16
|
Áo gió
(chống mưa)
|
Chiếc/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
17
|
Bảng chiến
thuật cá nhân
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
18
|
Bình đựng
đá
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
19
|
Bịt đầu
gối
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
4 giờ/ngày
|
2
|
|
20
|
Bịt ống
quyển
|
Đôi/người
|
8
|
8 giờ/ngày
|
8
|
|
21
|
Bộ cờ góc
|
Chiếc/đội
|
8
|
8 giờ/ngày
|
8
|
|
22
|
Bóng da
|
Quả/VĐV
|
8
|
4 giờ/ngày
|
8
|
|
23
|
Bóng tập
luyện
|
Quả/VĐV
|
8
|
8 giờ/ngày
|
8
|
|
24
|
Cột dẫn
bóng
|
Bộ/đội
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
25
|
Cột mốc
|
Bộ/đội
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
26
|
Dây nhảy
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
27
|
Găng tay
thủ môn
|
Đôi/hlv
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
28
|
Găng tay
thủ môn
|
Đôi/VĐV
|
8
|
8 giờ/ngày
|
8
|
|
29
|
Giày da
tập luyện
|
Bộ/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
30
|
Giày da
thi đấu
|
Đôi/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
31
|
Hình nộm
đá phạt
|
Bộ/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
32
|
Lưới cầu
môn
|
Chiếc/đội
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
33
|
Quần áo
tập
|
Bộ/người
|
8
|
8 giờ/ngày
|
8
|
|
34
|
Quần áo
thi đấu
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
35
|
Tất dài
tập
|
Đôi/người
|
8
|
8 giờ/ngày
|
8
|
|
36
|
Túi đựng
bóng
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
37
|
Túi xách
đựng đồ tập luyện
|
Chiếc/người
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
TT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%)
thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Băng keo
tập luyện
|
Cuộn/ ngày/ VĐV
|
30
|
0%
|
50
|
|
2
|
Băng keo
thi đấu
|
Cuộn/ ngày/ VĐV
|
30
|
0%
|
50
|
|
3
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV/ ngày
|
1
|
0%
|
1
|
|
4
|
Túi chườm
đá
|
Chiếc/VĐV
|
10
|
0%
|
2
|
|
5
|
Cân bản
điện tử
|
Chiếc
|
01
|
0%
|
01
|
|
6
|
Bình xịt
lạnh
|
Hộp/ngày
|
05
|
0%
|
05
|
|
7
|
Đá lạnh
|
Túi/ VĐV/ ngày
|
01
|
0%
|
01
|
|
8
|
Thùng đựng
đá
|
Thùng
|
02
|
0%
|
02
|
|
9
|
Băng thun
gối
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
10
|
Băng thun
cổ tay
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
11
|
Băng thun
cổ chân
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
12
|
Dây link
đường biên
|
Chiếc/đội
|
4
|
0%
|
4
|
BIỂU SỐ 10 – MÔN BÓNG
NÉM BÃI BIỂN
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
Đối tượng
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương
trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ
chức.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên kỹ, chiến thuật
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên thủ môn
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
2
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2.Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử sụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/ năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
1
|
Bảng chiến
thuật
|
Chiếc/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
2
|
Bịt cổ
chân
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
3
|
Dép tập
luyện
|
Đôi/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
4
|
Túi xách
đựng thiết bị
|
Chiếc/người
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
5
|
Áo chiến
thuật
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
6
|
Bảo vệ gối
|
Bộ/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
7
|
Bóng đặc
|
Quả/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
8
|
Bóng tập
luyện
|
Quả/VĐV
|
3
|
8 giờ/ngày
|
3
|
|
9
|
Bóng thi
đấu
|
Quả
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
10
|
Cọc tiêu
|
Bộ/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
11
|
Dây kéo
đàn hồi tập tay
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
12
|
Dép đi thi
đấu
|
Đôi/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
13
|
Giày thi
đấu
|
Đôi/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
14
|
Kem chống
nắng
|
Lọ/người
|
12
|
8 giờ/ngày
|
12
|
|
15
|
Kính
|
Cái/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
16
|
Máy quay
camera
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
17
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
18
|
Mũ mềm
chuyên môn
|
Cái/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
19
|
Quần áo
tập luyện
|
Bộ/người
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
20
|
Quần áo
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
21
|
Tivi
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.10849
|
|
22
|
Túi đựng
bóng
|
Chiếc/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
23
|
Thang dây
|
Chiếc/đội
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
24
|
Hình nộm
ném phạt
|
Cái/đội
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
25
|
Bục bật
ném
|
Cái/đội
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
26
|
Cầu môn
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
27
|
Lưới cầu
môn
|
Chiếc/đội
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
28
|
Lưới chắn
bóng
|
Chiếc/đội
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
29
|
Bàn
|
Bộ/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
30
|
Ghế
|
Bộ/đội
|
20
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
31
|
Nhà vệ
sinhdi động
|
Cái/đội
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
32
|
Thùng đựng
bóng
|
Cái/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
33
|
Bảng hiện
thị lỗi
|
Bộ/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
34
|
Thẻ hội ý
|
Bộ/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
35
|
Trang cát
|
Cái/đội
|
8
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
36
|
Xẻng
|
Cái/đội
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
37
|
Bơm bóng
|
Cái/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
38
|
Thước dây
|
Cái/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
39
|
Bộ dây giới
hạn sân
|
Bộ/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
40
|
Thiết bị đo
ánh sáng
|
Cái/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
41
|
Thiết bị đo
áp suất bóng
|
Cái/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
42
|
Ô che nắng,
mưa
|
Cái/đội
|
3
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
3.Định mức
hao phí vật tư:
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
TT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức hao phí vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Bình xịt
lạnh
|
Bình/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
2
|
Đá lạnh
|
Túi/đội
|
60
|
0%
|
60
|
|
3
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
6
|
0%
|
6
|
|
4
|
Túi chườm
đá
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
0%
|
2
|
|
5
|
Khăn
cotton
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
6
|
Băng thun
cổ chân
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
7
|
Băng thun
cổ tay
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
8
|
Băng thun
gối
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
9
|
Bảng trắng
|
Chiếc/đội
|
1
|
0%
|
1
|
|
10
|
Bút viết
bảng
|
Cái/đội
|
10
|
0%
|
10
|
|
11
|
Sổ
|
Quyển/người
|
1
|
0%
|
1
|
|
12
|
Bút viết
|
Cái/người
|
5
|
0%
|
5
|
BIỂU SỐ 11 – MÔN BÓNG
NÉM TRONG NHÀ
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương
trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ
chức.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên kỹ, chiến thuật
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên thủ môn
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/ năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
1
|
Bảng chiến
thuật
|
Chiếc/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
2
|
Túi xách
đựng thiết bị
|
Chiếc/người
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
3
|
Áo chiến
thuật
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
4
|
Bảo vệ gối
|
Bộ/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
5
|
Bóng đặc
|
Quả/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
6
|
Bóng tập
luyện
|
Quả/VĐV
|
6
|
8 giờ/ngày
|
6
|
|
7
|
Bóng thi
đấu
|
Quả/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
8
|
Cọc tiêu
|
Bộ/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
9
|
Dây kéo
đàn hồi tập tay
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
10
|
Giày tập
luyện chuyên môn
|
Đôi/người
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
11
|
Giày thi
đấu
|
Đôi/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
12
|
Keo
|
Hộp/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
13
|
Máy quay
camera
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
14
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
15
|
Quần áo
tập luyện
|
Bộ/người
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
16
|
Quần áo
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
17
|
Thảm Bóng
ném
|
Chiếc/đội
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0.09041
|
|
18
|
Tivi
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.10849
|
|
19
|
Túi đựng
bóng
|
Chiếc/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
20
|
Thang dây
|
Chiếc/đội
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
21
|
Hình nộm
ném phạt
|
Cái/đội
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
22
|
Bục bật
ném
|
Cái/đội
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
23
|
Cầu môn
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
24
|
Lưới cầu
môn
|
Chiếc/đội
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
25
|
Lưới chắn
bóng
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
26
|
Dây giới
hạn
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
27
|
Thảm thi
đấu
|
Cái/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
28
|
Cầu môn
|
Bộ/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
29
|
Thiết bị
đo ánh sáng
|
Cái/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
30
|
Thiết bị
đo áp suất bóng
|
Cái/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
31
|
Bàn
|
Cái/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
32
|
Ghế
|
Cái/đội
|
20
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
33
|
Bục trọng
tài
|
Bộ/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
34
|
Bảng hiển
thị lỗi
|
Bộ/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
35
|
Bộ thiết
bị bàn thư ký
|
Bộ/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
36
|
Thùng đựng
bóng
|
Cái/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
37
|
Bơm bóng
|
Cái/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
38
|
Giá để keo
|
Cái/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
|
39
|
Cây lau
sàn
|
Cái/đội
|
8
|
6 giờ/ngày
|
0.06781
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
TT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức hao phí vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Bình xịt
lạnh
|
Bình/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
2
|
Đá lạnh
|
Túi
|
60
|
0%
|
60
|
|
3
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
6
|
0%
|
6
|
|
4
|
Túi chườm
đá
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
0%
|
2
|
|
5
|
Thùng đựng
đá
|
Chiếc/đội
|
1
|
0%
|
1
|
|
6
|
Khăn
cotton
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
7
|
Bảng trắng
|
Chiếc/đội
|
1
|
0%
|
1
|
|
8
|
Bút viết
bảng
|
Cái/đội
|
10
|
0%
|
10
|
|
9
|
Sổ
|
Quyển/người
|
1
|
0%
|
1
|
|
10
|
Bút viết
|
Cái/người
|
5
|
0%
|
5
|
BIỂU SỐ 12 – MÔN BÓNG
NƯỚC
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng đội nam
|
1 huấn luyện viên trưởng/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương
trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ
chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động
viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên nhóm phòng thủ đội nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên nhóm tấn công đội nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên nhóm thủ môn đội nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
5
|
Huấn luyện
viên kỹ thuật đội nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
6
|
Huấn luyện
viên chiến thuật đội nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
7
|
Huấn luyện
viên thể lực đội nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
8
|
Huấn luyện
viên phân tích dữ liệu đội nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
9
|
Huấn luyện
viên trưởng đội tuyển nữ
|
1 huấn luyện viên trưởng/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
10
|
Huấn luyện
viên nhóm phòng thủ đội nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
11
|
Huấn luyện
viên nhóm tấn công đội nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
12
|
Huấn luyện
viên nhóm thủ môn đội nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
13
|
Huấn luyện
viên kỹ thuật đội nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
14
|
Huấn luyện
viên chiến thuật đội nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
15
|
Huấn luyện
viên thể lực đội nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
16
|
Huấn luyện
viên phân tích dữ liệu đội nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/Năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày/VĐV)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
1
|
Máy tập cơ
tay môn bơi
|
Chiếc/30VĐV
|
1
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
2
|
Quần áo
tập luyện cho vận động viên
|
Bộ/VĐV
|
8
|
8 giờ/ngày
|
8
|
|
3
|
Quần áo
tập luyện cho huấn luyện viên
|
Bộ/hlv
|
2
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
4
|
Bóng
|
Quả/ VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
5
|
Quần áo
thi đấu (bao gồm mũ đánh số từ 01 đến 13)
|
Bộ/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
6
|
Áo bó cơ
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
7
|
Quần bó cơ
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
8
|
Áo choàng
giữ nhiệt
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
4 giờ/ngày
|
1
|
|
9
|
Chân vịt
đôi
|
Đôi/VĐV
|
1
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
10
|
Bàn quạt
|
Đôi/VĐV
|
1
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
11
|
Dây cao su
|
Sợi/VĐV
|
1
|
4 giờ/ngày
|
1
|
|
12
|
Ván
|
Bộ/VĐV
|
1
|
4 giờ/ngày
|
1
|
|
13
|
Khăn tắm
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
14
|
Kính bơi
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
15
|
Thảm nghỉ
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
4 giờ/ngày
|
2
|
|
16
|
Dây nhảy
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
17
|
Mũ tập
luyện
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
18
|
Bình đựng
nước uống
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
19
|
Cột gôn
|
Bộ/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0.09041
|
|
20
|
Dây phao
ngăn khu thi đấu và các đường biên, bộ giữ bóng giữa sân
|
Bộ/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0.09041
|
|
21
|
Bóng tập
thể lực đa năng
|
Quả/VĐV
|
1
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
22
|
Xe đựng
bóng
|
Chiếc/đội
|
4
|
8 giờ/ngày
|
0.09041
|
|
23
|
Máy quay
camera
|
Chiếc/đội
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0.14466
|
|
24
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0.14466
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Băng thun
cuốn tay, chân
|
Cuộn/VĐV
|
2
|
0%
|
2
|
|
2
|
Bình xịt
lạnh
|
Bình/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
3
|
Đá lạnh
|
Túi/đội
|
15
|
0%
|
15
|
|
4
|
Túi chườm
đá
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
5
|
Nước uống
|
Bình/đội
|
60
|
0%
|
60
|
|
6
|
Bảng trắng
to
|
Chiếc/đội
|
4
|
0%
|
4
|
BIỂU SỐ 13: MÔN BÓNG RỔ
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương
trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ
chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động
viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên đội nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên đội nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2.Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/ năm
|
Thờigian sử dụng (giờ/ngày/VĐV)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
1
|
Túi xách
đi thi đấu
|
Chiếc/người
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
2
|
Áo chiến
thuật
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
3
|
Áo thun
khởi động
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
4
|
Bảng đồng
hồ điểm điện tử
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
5
|
Bảo vệ
gối, tay
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
6
|
Bóng đặc
|
Quả/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
7
|
Bóng tập
luyện 5x5
|
Quả/VĐV
|
6
|
8 giờ/ngày
|
6
|
|
8
|
Bóng tập
luyện 3x3
|
Quả/VĐV
|
6
|
8 giờ/ngày
|
6
|
|
9
|
Bóng thi
đấu 5x5
|
Quả/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
10
|
Bóng thi
đấu 3x3
|
Quả/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
11
|
Cọc cây
|
Chiếc/đội
|
14
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
12
|
Cột rổ
|
Bộ/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
13
|
Dây đàn
hồi
|
Chiếc/đội
|
14
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
14
|
Dây thừng
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
15
|
Đồng hồ 24
giây
|
Bộ/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
16
|
Đồng hồ 12
giây
|
Bộ/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
17
|
Phần mềm
thi đấu 5x5
|
Bộ/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
18
|
Phần mềm
thi đấu 3x3
|
Bộ/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
19
|
Thảm thi
đấu 3x3
|
Bộ/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
20
|
Giày tập
luyện chuyên môn
|
Đôi/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
21
|
Giày thi
đấu
|
Đôi/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
22
|
Lưới rổ
|
Chiếc/đội
|
20
|
6 giờ/ngày
|
20
|
|
23
|
Nấm
|
Chiếc/đội
|
20
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
24
|
Quần áo
tập luyện
|
Bộ/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
25
|
Quần áo
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
26
|
Màn hình
LED
|
Bộ/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
27
|
Bảng chiến
thuật
|
Chiếc/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
28
|
Thang dây
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
29
|
Túi chườm
đá
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
30
|
Xe đựng
bóng
|
Chiếc/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0,07233
|
|
31
|
Máy quay
Camera
|
Chiếc/đội
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0.14466
|
|
32
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0.14466
|
|
33
|
Tivi
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.14466
|
|
34
|
Máy bắn
bóng
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Băng keo
dán sân
|
Cuộn/VĐV
|
100
|
0
|
100
|
|
2
|
Băng thun
cổ chân
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
3
|
Băng thun
cổ tay
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
4
|
Băng thun
gối
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
5
|
Bình xịt
lạnh
|
Chai/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
6
|
Thước dây
kẻ sân
|
M/đội
|
200
|
0
|
200
|
|
7
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
12
|
0%
|
12
|
|
8
|
Đá lạnh
|
Túi
|
60
|
0%
|
60
|
|
9
|
Sổ
|
Quyển/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
10
|
Bút viết
|
Cái/VĐV
|
5
|
0%
|
5
|
BIỂU SỐ 14 - MÔN
BOWLING
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
Đối tượng
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên;có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương
trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ
chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động
viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên chuyên môn
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 bác sỹ/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Quản lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Nhân viên
hồi phục
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
4
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
5
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/ năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày/VĐV)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
1
|
Nút nhựa
ngón tay cái
|
cái/VĐV
|
6
|
2 giờ/ngày
|
6
|
|
2
|
Bộ máy
khoan lỗ bóng
|
Cái
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
3
|
Máy bảo
dưỡng bóng
|
Cái
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
4
|
Máy trải
dầu
|
cái
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0,03616
|
|
5
|
Máy bảo
trì lane
|
cái
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0,03616
|
|
6
|
Lane
bowling tiêu chuẩn
|
Lane
|
20
|
8 giờ/ngày
|
20
|
|
7
|
Bảng điện
tử
|
Cái
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0,03616
|
|
8
|
Đế trượt
|
Cái/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
9
|
Còi
|
Chiếc/hlv
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
10
|
Đồng hồ
bấm giây
|
Chiếc/hlv
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
11
|
Khăn tắm
|
Chiếc/người
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
12
|
Mũ mềm
|
Chiếc/người
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
13
|
Giấy nhám
|
Miếng /VĐV
|
6
|
8 giờ/ngày
|
6
|
|
14
|
Quần áo
chuyên môn
|
Bộ/người
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
15
|
Quần áo
tập luyện
|
Bộ/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
16
|
Quần áo
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
17
|
Tất chuyên
môn
|
Đôi/người
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
18
|
Tất nâng
cơ
|
Đôi/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
19
|
Máy chà
nhám bóng
|
Chiếc/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
20
|
Bóng tập
thể lực đa năng
|
Quả/đội
|
6
|
8 giờ/ngày
|
6
|
|
21
|
Khăn
|
Chiếc/VĐV
|
6
|
8 giờ/ngày
|
6
|
|
22
|
Tivi
|
Chiếc/đội
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
23
|
Túi chườm
đá
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
24
|
Túi đựng
bóng
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
25
|
Giày tập
thể lực
|
Đôi/người
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
26
|
Giày thể
thao
|
Đôi/người
|
2
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
27
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
28
|
Máy quay
camera
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0,03616
|
|
29
|
Thùng đựng
đá
|
Chiếc /đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
30
|
Dây nhảy
|
Chiếc/ VĐV
|
2
|
2 giờ/ ngày
|
1
|
|
31
|
Dây kéo
đàn hồi tập lưng
|
Đôi/VĐV
|
1
|
2 giờ/ ngày
|
1
|
|
32
|
Găng tay
thi đấu
|
Chiếc /VĐV
|
2
|
8 giờ/ ngày
|
1
|
|
33
|
Bóng
bowling thi đấu
|
Quả/VĐV
|
2
|
8 giờ/ ngày
|
2
|
|
34
|
Bóng
bowling tập luyện
|
Quả/VĐV
|
2
|
8 giờ/ ngày
|
2
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Băng thun
cổ tay
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
2
|
Băng thun
gối
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
3
|
Bình xịt
lạnh
|
Chai/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
4
|
Dầu trải
|
Lít/VĐV
|
2
|
0%
|
2
|
|
5
|
Đá lạnh
|
Túi/VĐV
|
6
|
0%
|
6
|
|
6
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
10
|
0%
|
10
|
|
7
|
Bút viết
|
Cái/VĐV
|
5
|
0%
|
5
|
|
8
|
Sổ
|
Quyển/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
BIỂU SỐ 15 – MÔN BOXING
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
Định mức lao động
|
|
Số giờ lao
động
|
Hạng viên chức hoặc tương
đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương
trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ
chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động
viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên đội nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên đội nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/ năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày/VĐV)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
1
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc
|
2
|
2 giờ ngày
|
0,03616
|
|
2
|
Tivi
|
Chiếc
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0,03616
|
|
3
|
Máy in khổ
A4
|
Chiếc
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0,03616
|
|
4
|
Hệ thống
âm thanh hỗ trợ giảng dạy
|
Bộ
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0,03616
|
|
5
|
Bao cát
treo
|
Chiếc/đội
|
10
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
6
|
Thùng đựng
đá lớn
|
Cái/đội
|
5
|
3 giờ/ngày
|
0,03390
|
|
7
|
Bộ đồ ép
cân
|
Bộ/VĐV
|
3
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
8
|
Dây kéo
đàn hồi tập đấm
|
Chiếc/ VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
9
|
Đích đấm
gắn tường
|
Chiếc/đội
|
10
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
10
|
Hình nộm
người
|
Chiếc/đội
|
5
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
11
|
Lampơ tay
|
Đôi/hlv
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
12
|
Giày tập
luyện
|
Đôi/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
13
|
Giày thi
đấu
|
Đôi/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
14
|
Quần áo
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
15
|
Mũ tập
luyện
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
16
|
Mũ thi đấu
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
17
|
Băng đa
quấn tay
|
Cuộn/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
18
|
Bảo vệ
ngực
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
19
|
Bịt răng
thi đấu
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
20
|
Găng
chuyên môn tập luyện
|
Đôi/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
21
|
Găng
chuyên môn thi đấu
|
Đôi/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
22
|
Dây nhảy
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
23
|
Găng tập
luyện đấm bao
|
Đôi/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
24
|
Kuki
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
25
|
Túi chườm
đá
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
26
|
Còi
|
Chiếc/HLV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
27
|
Đồng hồ
bấm giây
|
Chiếc/HLV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
28
|
Cân bàn
điện tử
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
29
|
Hệ thống
chấm điểm điện tử
|
Bộ/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
30
|
Máy bấm điểm
|
Bộ/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
31
|
Máy quay
Camera
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.03616
|
|
32
|
Thiết bị
kết nối hệ thống chấm điểm (receiver)
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
33
|
Ring đài
Boxing
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
USB
|
Chiếc
|
2
|
0
|
2
|
|
2
|
Giấy A4
|
Gram
|
10
|
0
|
10
|
|
3
|
Bút dạ
|
Chiếc
|
5
|
0
|
5
|
|
4
|
Thẻ nhớ
máy ảnh
|
Chiếc
|
10
|
0
|
10
|
|
5
|
Thẻ nhớ
máy quay
|
Chiếc
|
10
|
0
|
10
|
|
6
|
Quethử
Axitlactic máu
|
Que/VĐV
|
3
|
0
|
3
|
|
7
|
Ống thổi
|
Ống/VĐV
|
1
|
0
|
1
|
|
8
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
12
|
0
|
12
|
|
9
|
Giày thể
thao
|
Đôi/VĐV
|
1
|
0
|
1
|
|
10
|
Băng keo
|
Cuộn/VĐV
|
2
|
0
|
2
|
|
11
|
Bình xịt
lạnh
|
Bình
|
4
|
0%
|
4
|
|
12
|
Đá lạnh
|
Bao
|
150
|
0%
|
150
|
|
13
|
Bảng trắng
to
|
Chiếc
|
1
|
0%
|
1
|
|
14
|
Bút viết
|
Cái/VĐV
|
5
|
0%
|
5
|
|
15
|
Sổ
|
Quyển/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
BIỂU SỐ 16 – MÔN BƠI
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên trưởng/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương
trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ
chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động
viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên nhóm bơi trườn sấp
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên nhóm bơi ngửa
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên nhóm bơi ếch
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
5
|
Huấn luyện
viên nhóm bơi bướm
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
6
|
Huấn luyện
viên nhóm bơi hỗn hợp
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
7
|
Huấn luyện
viên nhóm bơi cự ly tốc độ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
8
|
Huấn luyện
viên nhóm bơi cự ly trung bình
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
9
|
Huấn luyện
viên nhóm bơi cự ly dài
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
10
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày/VĐV)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
1
|
Bộ tạ tay
từ 4kg đến 8 kg
|
Bộ/VĐV
|
1
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
2
|
Máy tập
phát triển cơ tay
|
Bộ/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
3
|
Bóng nhồi
4kg đến 5kg
|
Bộ/VĐV
|
1
|
1 giờ/ngày
|
1
|
|
4
|
Bộ tạ
miếng từ 4kg đến 8 kg
|
Đôi/VĐV
|
9
|
1 giờ/ngày
|
0.01130
|
|
5
|
Quần, áo
bơi tập luyện
|
Bộ/VĐV
|
12
|
8 giờ/ngày
|
12
|
|
6
|
Quần, áo
bơi thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
7
|
Áo bó cơ
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
8
|
Quần bó cơ
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
9
|
Áo choàng
giữ nhiệt
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
10
|
Kính bơi,
mũ bơi tập luyện
|
Chiếc/hlv
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
11
|
Kính bơi,
mũ bơi tập luyện
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
12
|
Kính bơi,
mũ bơi thi đấu
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
13
|
Bàn quạt
nửa bàn tay
|
Đôi/VĐV
|
2
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
14
|
Bàn quạt
cả bàn tay
|
Đôi/VĐV
|
2
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
15
|
Chân vịt
đôi
|
Đôi/VĐV
|
2
|
4 giờ/ngày
|
0.04521
|
|
16
|
Dây thừng
|
Chiếc/đội
|
1
|
1 giờ/ngày
|
1
|
|
17
|
Dây cao su
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
1 giờ/ngày
|
4
|
|
18
|
Khăn thấm
nước
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
19
|
Quần cản
nước
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
20
|
Thảm nghỉ
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
21
|
Ván
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
22
|
Dây nhảy
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
23
|
Vòi hơi
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
24
|
Thiết bị
đo mạch
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0.14466
|
|
25
|
Ống lăn
massage
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
4 giờ/ngày
|
0.4521
|
|
26
|
Bình đựng
nước uống
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
27
|
Đồng hồ 60
giây (900mm x 900mm)
|
Chiếc/đội
|
4
|
8 giờ/ngày
|
0.14466
|
|
28
|
Bộ thiết
bị phân tích kỹ thuật dưới nước
|
Bộ/đội
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0.14466
|
|
29
|
Thiết bị
chỉ đạo VĐV dưới nước
|
Bộ/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0.14466
|
|
30
|
Máy quay
camera
|
Chiếc/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0.14466
|
|
31
|
Máy tính
xách tay
|
Bộ/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0.14466
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Bình xịt
lạnh
|
Bình/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
2
|
Đá lạnh
|
Túi/đội
|
15
|
0%
|
15
|
|
3
|
Túi chườm
đá
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
4
|
Nước uống
|
Bình/đội
|
60
|
0%
|
60
|
|
5
|
Bảng trắng
to
|
Chiếc/đội
|
4
|
0%
|
4
|
|
6
|
Bút viết
bảng
|
Cái/VĐV
|
5
|
0%
|
5
|
|
7
|
Bút lông
dầu
|
Cái/VĐV
|
5
|
0%
|
5
|
BIỂU SỐ 17 – MÔN
CANOEING (bao gồm Kayak)
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên trưởng/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương
trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ
chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động
viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên Canoeing nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên Canoeing nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên Kayak nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
5
|
Huấn luyện
viên Kayak nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
6
|
Huấn luyện
viên thể lực Canoeing nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
7
|
Huấn luyện
viên thể lực Canoeing nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
8
|
Huấn luyện
viên thể lực Kayak nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
9
|
Huấn luyện
viên thể lực Kayak nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
10
|
Huấn luyện
viên cự ly ngắn
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
11
|
Huấn luyện
viên cự ly dài
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
12
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
13
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
14
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
15
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
16
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
17
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
18
|
Nhân viên
cứu hộ
|
3 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang
thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày/VĐV)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
I.
|
Định mức
cơ sở vật chất cho chuyên môn
|
|
|
|
|
1
|
Phòng tập
thể lực
|
m²/người
|
4,8 m²
|
2 giờ/ngày
|
|
|
2
|
Phòng hồi
phục
|
m²/người
|
9,6 m²
|
1 giờ/ngày
|
|
|
3
|
Phòng học
lý thuyết
|
m²/người
|
1,6 m²
|
1 giờ/ngày
|
|
|
4
|
Nhà để
thuyền dùng chung cho cả đội tuyển gần khu vực tập luyện diện tích: Chiều dài
40m, rộng 22m, có hệ thống kệ, giá để thuyền sau khi tập luyện.
|
Phòng/đội
|
704 m²
|
24 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Định mức
phòng/sân tập chuyên môn
|
Sân/đội
|
704 m²
|
4 giờ/ngày
|
|
|
6
|
Diện tích
mặt nước khu vực tập luyện dùng chung cho cả đội, kích thước: chiều dài tối
thiểu 2.500m, chiều rộng 125m, độ sâu trung bình 3,0m; không có sóng, dòng
chảy, vật cản và phương tiện di chuyển vào khu vực tập luyện.
|
Khu vực/đội
|
312.500 m²
|
4 giờ/ngày
|
|
|
7
|
Nhà tập mô
hình kỹ thuật 150 m2, khung thép, mái tôn, máy bơm và thuyền mô hình thực
hiện động tác trong môi trường tĩnh.
|
Nhà/đội
|
|
2 giờ/ngày
|
|
|
8
|
Sân bóng
đá, điền kinh, hoặc đường chạy để tâp thể lực
|
Sân/đội
|
192 m²
|
1 giờ/ngày
|
|
|
9
|
Nhà ăn
|
m²/người
|
1,2 m²
|
2 giờ/ngày
|
|
|
10
|
Nhà nghỉ
|
m²/người
|
9,6 m²
|
9giờ/ngày
|
|
|
11
|
Nhà sinh
hoạt chung
|
m²/người
|
4 m²
|
2 giờ/ngày
|
|
|
12
|
Phòng
kiểmtra y sinh học và các chỉ số phát triển cho công tác tuyển chọn VĐV
|
Phòng/đội
|
1 phòng/VĐV
|
8/tuần
|
|
|
B.
|
Trang
thiết bị tập thể lực chung
|
|
|
|
|
1
|
Bộ tạ gồm
cần tạ xoay, bánh tạ (từ 1kg- 30kg)
|
Bộ/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
2
|
Cao su
trải sàn giảm chấn động
|
m²/người
|
80m²
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
3
|
Ghế gập
bụng
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
4
|
Giàn tạ đa
năng
|
Chiếc/đội
|
2
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
5
|
Giàn tạ
đôi 24kg đến 26kg
|
Bộ/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
6
|
Giàn tạ
đôi 4kg đến 22kg
|
Bộ/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
7
|
Máy đạp
đùi
|
Chiếc/đội
|
3
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
8
|
Máy kéo cơ
lưng
|
Chiếc/đội
|
3
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
9
|
Máy kéo
đùi sau MBH fitness
|
Chiếc/đội
|
3
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
10
|
Máy tập đa
năng bổ trợ nhiều nhóm cơ MBH fitness
|
Chiếc/đội
|
2
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
11
|
Máy tập
đẩy cơ ngực MBH fitness
|
Chiếc/đội
|
3
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
12
|
Máy tập
đùi MBH fitness
|
Chiếc/đội
|
3
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
13
|
Máy tập
duỗi cơ đùi trước MBH fitness
|
Chiếc/đội
|
3
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
14
|
Máy tập kỹ
thuật Canoe
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
15
|
Máy tập kỹ
thuật Kayak
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
16
|
Xà đơn, xà
kép MBH fitness
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
17
|
Thang
gióng
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
C.
|
Trang
thiết bị chung (thường xuyên).
|
|
|
|
|
1
|
Đồng hồ
tần số Speedcoach GPS model 2
|
Chiếc/hlv
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
2
|
Giày tập
thể lực
|
Đôi/người
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
3
|
Khăn tắm
|
Chiếc/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
4
|
Mũ mềm
|
Chiếc/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
5
|
Quần áo
cộc
|
Bộ/người
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
6
|
Quần áo
Suveterman
|
Bộ/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
7
|
Tất
|
Đôi/người
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
8
|
Kem chống
nắng
|
Túy/người
|
1
|
01 tuýp/tháng
|
1
|
|
9
|
Túi xách
đi thi đấu
|
Chiếc/người
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
10
|
Giày thể
thao
|
Đôi/người
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
D.
|
Trang
thiết bị tập luyện và thi đấu
|
|
|
|
|
1
|
Bao chèo
Canoe
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
2
|
Bao chèo
Kayak
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
3
|
Bảo vệ gối
|
Bộ /VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
4
|
Bình đựng
đá
|
Chiếc/đội
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
5
|
Bịt cổ tay
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
6
|
Bộ đàm
|
Chiếc/hlv
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
7
|
Bộ dây
phao đường đua, định vị khoảng cách trong huấn luyện gồm: 08 sợi cáp phi 5mm
dài 2.500m. bóng cao su nhựa mầu đỏ, vàng phi 15cm = 1.100 quả, dây cước buộc
bóng 2.200m. Neo đường cáp 160 chiếc
|
Bộ/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
8
|
Bộ phụ
kiện tháo lắp, cân chỉnh thuyền
|
Bộ/đội
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
9
|
Cân bàn
điện tử để cân người
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,05425
|
|
10
|
Cân điện
tử chuyên dụng để cân chỉnh trọng lượng thuyền
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,05425
|
|
11
|
Cầu lên
xuống thuyền: Kích thước: Dài 22m, rộng 6m, chiều cao lên khỏi mặt nước tối
đa 15cm, khung thép mạ kẽm không rỉ, phao kích nổi composite, bề mặt trải composite
hoặc gỗ chịu nước.
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
12
|
Đai bảo vệ
lưng
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
13
|
Dây nhảy
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
14
|
Đệm quỳ
gối
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
15
|
Đồng hồ
Strock (chuyên dụng),
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
16
|
Đồng hồ vệ
tinh GPS (đo đường đua)
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
17
|
Giá 4 tầng
để thuyền bốn
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
18
|
Giá 4 tầng
để thuyền đôi
|
Chiếc/đội
|
3
|
6 giờ/ngày
|
3
|
|
19
|
Giá 4 tầng
để thuyền đơn
|
Chiếc/đội
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
20
|
Kính chống
nắng
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
21
|
Loa tay
|
Chiếc/hlv
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
22
|
Mái chèo
thuyền Canoe,
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
23
|
Mái chèo
thuyền Kayak,
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
24
|
Máy đo
nhịp tim
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,0038
|
|
25
|
Máy quay
Camera
|
Chiếc/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0.14466
|
|
26
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0.14466
|
|
27
|
Mũ mềm
vành to chuyên dùng
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
28
|
Quần áo
tập chuyên dùng
|
Bộ/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
29
|
Quần áo
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
30
|
Thảm cá
nhân
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
31
|
Quây chắn
nước
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
32
|
Thuyền đơn
(C1)
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
33
|
Thuyền đôi
(C2)
|
Chiếc/VĐV
|
1/2
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
34
|
Thuyền
Canoe bốn (C4)
|
Chiếc/VĐV
|
1/4
|
8giờ/ngày
|
0,09041
|
|
35
|
Thuyền đơn
Kayak (K1)
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
36
|
Thuyền
Kayak (K2)
|
Chiếc/VĐV
|
1/2
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
37
|
Thuyền
Kayak (K4)
|
Chiếc/VĐV
|
1/4
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
38
|
Tivi
|
Chiếc/đội
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0.03616
|
|
39
|
Tủ cá nhân
đựng quần áo
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0.03616
|
|
40
|
Túi chườm
đá chấn thương Vải, dài 22,5cm
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
41
|
Xe kút kít
chở xuồng máy
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
42
|
Xuồng máy
chuyên dụng hai thân - Catamaran 25 sức ngựa
|
Chiếc/đội
|
03
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
43
|
Xuồng máy
kỹ thuật vỏ nhôm 40 sức ngựa
|
Chiếc/đội
|
03
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
44
|
Xuồng máy
cứu hộ
|
Chiếc/đội
|
03
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
45
|
Bọc mái
chèo
|
Chiếc/VĐV
|
02
|
6 giờ/ngày
|
02
|
|
46
|
Máy rời
của xuồng máy
|
Chiếc/đội
|
03
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
47
|
Container
để thuyền và thiết bị chuyên dụng
|
Chiếc/đội
|
02
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Xăng dầu
huấn luyện: 12/h/máy 25 ngựa
|
Lít/xuồng
|
72 lít/xuồng 25 ngựa/6 giờ HL
|
0%
|
|
|
2
|
Gala đánh
bóng thuyền
|
Hộp/đội
|
1
|
0%
|
1
|
|
3
|
Băng keo
|
Cuộn/đội
|
5
|
0%
|
5
|
|
4
|
Bàn đạp
thuyền Kayak Carbon Inox
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
5
|
Băng keo
|
Cuộn/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
6
|
Bánh lái
thuyền Kayak Cabon, hợp kim nhôm
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
7
|
Bộ đạp
chân thuyền Canoe Carbon, hợp kim nhôm
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
8
|
Cần gạt
bán lái thuyền Kayak hợp kim
|
Chiếc/thuyền
|
1
|
0%
|
1
|
|
9
|
Dây bánh
lái thuyền Kayak Cáp inox
|
Chiếc/VĐV
|
3
|
0%
|
3
|
|
10
|
Dây dẫn
bàn đạp trước thuyền Kayak Hợp kim nhôm, inox
|
Chiếc/thuyền
|
1
|
0%
|
1
|
|
11
|
Đệm gối
Canoe xốp mút
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
12
|
Gala đánh
bóng thuyền
|
Hộp/thuyền
|
1
|
0%
|
1
|
|
13
|
Ghế ngồi
thuyền Kayak Carbon
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
14
|
Nắp mở
thuyền Kayak Nhựa
|
Chiếc/thuyền
|
1
|
0%
|
1
|
|
15
|
Sạp đỡ ghế
ngồi thuyền Kayak
|
Cacbon Chiếc/thuyền
|
1
|
0%
|
1
|
|
16
|
Sạp thuyền
thuyền Canoe Carbon, gỗ cao cấp
|
Chiếc/thuyền
|
1
|
0%
|
1
|
|
17
|
Thanh chặn
đệm gối thuyền Canoe Inox
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
18
|
Nước uống
|
Thùng/đội/ngày
|
6
|
0%
|
156
|
|
19
|
Dây chun
tập thể lực
|
Chiếc/đội
|
6
|
0%
|
6
|
|
20
|
Dây thừng
tập tay
|
Chiếc/đội
|
2
|
0%
|
2
|
|
21
|
Bóng tập
thể lực
|
Chiếc/đội
|
5
|
0%
|
5
|
|
22
|
Áo phao
chuyên dung
|
Chiếc/đội
|
2
|
0%
|
2
|
|
23
|
Phao cứu
hộ
|
Chiếc/đội
|
2
|
0%
|
2
|
|
24
|
Vải cacbon
sửa thuyền
|
Chiếc/đội
|
1
|
0%
|
1
|
|
25
|
Vải thuỷ
tinh sửa thuyền
|
Chiếc/đội
|
5
|
0%
|
5
|
|
26
|
Loa kéo
|
Chiếc/đội
|
5
|
0%
|
5
|
|
27
|
Quạt hơi
nước
|
Chiếc/đội
|
2
|
0%
|
2
|
|
28
|
Cây nước
nóng lạnh
|
Chiếc/đội
|
5
|
0%
|
5
|
BIỂU SỐ 18 - MÔN CẦU
LÔNG
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
Đối tượng
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Lao động trực tiếp
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương trình
đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ chức;
hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động viên
thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên chuyên môn
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 bác sỹ/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Quản lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Nhân viên
hồi phục
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
4
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
5
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/Năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày/VĐV)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
1
|
Áo tạ tập
thể lực
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
2
|
Băng cổ
tay
|
Chiếc/người
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
3
|
Băng đầu
gối
|
Chiếc/người
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
4
|
Bình đựng
đá
|
Chiếc/đội
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
5
|
Bóng cao
su
|
Quả/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
6
|
Con lăn
thả lỏng
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
7
|
Dây cao su
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
8
|
Giày
chuyên môn
|
Đôi/người
|
2
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
9
|
Giày tập
luyện, thi đấu
|
Đôi/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
10
|
Khăn
chuyên dụng
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
11
|
Máy bắn
cầu
|
Chiếc/đội
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0,03390
|
|
12
|
Máy quay
camera
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0,03616
|
|
13
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
14
|
Quần áo
chuyên môn
|
Bộ/người
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
15
|
Quần áo
tập luyện
|
Bộ/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
16
|
Quần áo
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
17
|
Tất chuyên
môn
|
Đôi/người
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
18
|
Tất nâng
cơ
|
Đôi/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
19
|
Thảm
|
Chiếc/đội
|
4
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
20
|
Cột lưới
|
Bộ/đội
|
4
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
21
|
Lưới
|
Chiếc/đội
|
4
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
22
|
Tivi
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0,03616
|
|
23
|
Túi chườm
đá
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
24
|
Túi vợt
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
25
|
Vợt
|
Chiếc/người
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
26
|
Vợt nặng
tập cổ tay
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
27
|
Xe đựng
cầu
|
Chiếc/đội
|
8
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
28
|
Đồng hồ
bấm giây
|
Chiếc/hlv
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
29
|
Còi
|
Chiếc/hlv
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Băng thun
cổ tay
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
2
|
Băng thun
gối
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
3
|
Bình xịt
lạnh
|
Chai/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
4
|
Cầu tập
luyện
|
Quả/VĐV
|
180
|
0%
|
180
|
|
5
|
Cầu thi
đấu
|
Quả/VĐV
|
90
|
0%
|
90
|
|
6
|
Cuốn cán
vợt
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
0%
|
12
|
|
7
|
Cước đan
vợt
|
Sợi/VĐV
|
2
|
0%
|
12
|
|
8
|
Đá lạnh
|
Túi/VĐV
|
30
|
0%
|
30
|
|
9
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
12
|
0%
|
12
|
BIỂU SỐ 19 - MÔN CẦU
MÂY
1. Định mức lao
động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên /đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương
trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ
chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động
viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên chuyên môn
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức hao
phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/Năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày/ VĐV)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
1
|
Bình đựng
đá
|
Chiếc/đội
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
2
|
Bó gối, bó
gót
|
Đôi/VĐV
|
6
|
6 giờ/ngày
|
6
|
|
3
|
Cọc lưới
tập luyện
|
Bộ/đội
|
3
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
4
|
Cọc tiêu
di chuyển
|
Chiếc/đội
|
30
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
5
|
Giá treo
tập cầu cố định
|
Chiếc/đội
|
10
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
6
|
Giày tập
luyện
|
Đôi/VĐV
|
6
|
6 giờ/ngày
|
6
|
|
7
|
Giày thi
đấu
|
Đôi/VĐV
|
3
|
6 giờ/ngày
|
3
|
|
8
|
Cầu tập
luyện
|
Quả/VĐV
|
24
|
6 giờ/ngày
|
24
|
|
9
|
Cầu thi
đấu
|
Quả/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
10
|
LướiTậpluyệnvàThiđấu
|
Chiếc/đội
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
11
|
Kính chống
nắng
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
12
|
Máy quay
camera
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,07233
|
|
13
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,07233
|
|
14
|
Quần áo
tập luyện chuyên môn
|
Bộ/VĐV
|
6
|
6 giờ/ngày
|
6
|
|
15
|
Quần áo
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
3
|
6 giờ/ngày
|
3
|
|
16
|
Thảm tập
luyện
|
Bộ/đội
|
3
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
17
|
Tivi
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,07233
|
|
18
|
Xe đựng
bóng
|
Chiếc/đội
|
3
|
6 giờ/ngày
|
0,05425
|
3. Định mức hao
phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Băng keo
|
Cuộn/VĐV
|
28
|
0
|
28
|
|
2
|
Băng thun
cổ chân
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
3
|
Băng thun
cổ tay
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
4
|
Băng thun
gối
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
5
|
Bình xịt
lạnh
|
Chai/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
6
|
Kem chống
nắng (nội dung bãi biển)
|
Tuýp/VĐV
|
10
|
0
|
10
|
|
7
|
Kính chống
nắng (nội dung bãi biển)
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
0
|
2
|
|
8
|
Đá lạnh
|
Túi/VĐV
|
30
|
0
|
30
|
|
9
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
12
|
0
|
12
|
BIỂU SỐ 20 – MÔN CỜ
TƯỚNG
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
Stt
|
Đối tượng
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương
trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ
chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động
viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên đội Nam
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên đội Nữ
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 bác sỹ/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Quản lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
Stt
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/Năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
1
|
Bóng tập
thể lực đa năng
|
Quả/đội
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
2
|
Máy tập đa
năng
|
Bộ/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
3
|
Còi
|
Chiếc/hlv
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
4
|
Đồng hồ
bấm giây
|
Chiếc/hlv
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
5
|
Giày tập
thể lực
|
Đôi/người
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
6
|
Giày thể
thao
|
Đôi/người
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
7
|
Khăn tắm
|
Chiếc/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
8
|
Quần áo
cộc
|
Bộ/người
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
9
|
Quần áo
Suveterman
|
Bộ/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
10
|
Tất
|
Đôi/người
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
11
|
Túi xách
đi thi đấu
|
Chiếc/người
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
12
|
Bộ bàn cờ
|
Bộ/người
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
13
|
Quần áo
tập luyện
|
Bộ/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
14
|
Quân bàn
cờ
|
Bộ/người
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
15
|
Đồng hồ cờ
|
Chiếc/người
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
16
|
Máy tính
xách tay
|
Bộ/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
17
|
Phần mềm
(soft ware) cờ
|
Đĩa/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
18
|
Máy quay
Camera
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
19
|
Cân bàn
điện tử
|
Chiếc/đội
|
1
|
1 giờ/ngày
|
1
|
|
20
|
Đồng phục
thi đấu
|
Bộ/người
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
21
|
Giày tây
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
22
|
Bàn cờ
treo tường
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
12
|
0%
|
12
|
|
2
|
Sổ
|
Quyển/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
3
|
Bút
|
Cái/VĐV
|
5
|
0%
|
5
|
|
4
|
Bút viết
bảng
|
Cái/VĐV
|
5
|
0%
|
5
|
|
5
|
Bảng trắng
|
Chiếc/đội
|
1
|
0%
|
1
|
BIỂU SỐ 21 – MÔN CỜ VUA
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
Stt
|
Đối tượng
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương
trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ
chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động
viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế
|
|
2
|
Huấn luyện
viên đội Nam
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên đội Nữ
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 bác sỹ/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Quản lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày)
|
Trị số định mức
hao phí/VĐV
|
|
1
|
Bóng tập
thể lực đa năng
|
Quả/đội
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
2
|
Máy tập đa
năng
|
Bộ/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
3
|
Còi
|
Chiếc/hlv
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
4
|
Đồng hồ
bấm giây
|
Chiếc/hlv
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
5
|
Giày tập
thể lực
|
Đôi/người
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
6
|
Giày thể
thao
|
Đôi/người
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
7
|
Khăn tắm
|
Chiếc/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
8
|
Quần áo
cộc
|
Bộ/người
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
9
|
Quần áo
Suveterman
|
Bộ/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
10
|
Tất
|
Đôi/người
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
11
|
Túi xách
đi thi đấu
|
Chiếc/người
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
12
|
Bộ bàn cờ
|
Bộ/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
13
|
Bàn cờ
treo tường
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
14
|
Đồng hồ Cờ
|
Chiếc/người
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
15
|
Máy tính
xách tay
|
Bộ/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
16
|
Máy quay
Camera
|
Chiếc/đội
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
17
|
Phần mềm
(soft ware) cờ
|
Đĩa/đội
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
18
|
Quần áo
tập luyện
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
19
|
Quân bàn
cờ
|
Bộ/người
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
12
|
0%
|
12
|
|
2
|
Sổ
|
Quyển/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
3
|
Bút
|
Cái/VĐV
|
5
|
0%
|
5
|
|
4
|
Bút viết
bảng
|
Cái/VĐV
|
5
|
0%
|
5
|
|
5
|
Bảng trắng
|
Chiếc/đội
|
1
|
0%
|
1
|
BIỂU SỐ 22 – MÔN CỬ TẠ
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
|
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao chuyên nghành phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn
thành chươngtrìnhđào tạo, huấn luyện của Liên đoàn thể thao quốc gia hoặc
quốc tế tổ chức. hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện
vận động viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thểthao trong nước và quốc
tế
|
|
2
|
Huấn luyện
viên chuyên môn
|
3 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
5
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
6
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/Năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày/VĐV
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
1
|
Quần áo
thi đấu
|
Bộ/người
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
2
|
Quần áo
tập luyện
|
Bộ/người
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
3
|
Quần bó
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
4
|
Bộ đồ ép
cân
|
Bộ/người
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
5
|
Bó gối
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
6
|
Đai da tập
luyện
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
7
|
Đai da thi
đấu
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
8
|
Ghế nghỉ
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
9
|
Dây kéo
|
Chiếc/VĐV
|
3
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
10
|
Hộp đựng bột
xoa tay
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
11
|
Giày tập luyện
|
Đôi/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
8
|
|
12
|
Giày thi
đấu
|
Đôi/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
8
|
|
13
|
Túi chườm
đá
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
14
|
Sàn tập
luyện
|
Cái/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
15
|
Tạ tập
luyện
|
Bộ/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
16
|
Tạ thi đấu
|
Bộ/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
16
|
Sàn thi
đấu
|
Cái/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
16
|
Giàn tập
bổ trợ
|
Bộ/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
18
|
Bánh tạ
tập luyện: 0,5kg; 1kg; 1,5kg; 2kg; 2,5kg; 5kg; 10kg; 15kg; 20kg; 25kg.
|
Bộ/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
19
|
Đòn tạ tập
luyện
|
Cái/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
20
|
Giá gánh
tạ
|
Đôi/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
21
|
Giá để
bánh tạ
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
22
|
Bục gỗ tập
bổ trợ
|
Đôi/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
23
|
Hệ thống thi
đấu điện tử chuyên môn
|
Bộ/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
24
|
Đồng hồ đếm
ngược
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
25
|
Đèn báo hạ
tạ chuyên môn
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
26
|
Máy quay
Camera
|
Chiếc/đội
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0,07233
|
|
27
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc/đội
|
3
|
6 giờ/ngày
|
0,07233
|
|
28
|
Thảm tập
luyện
|
Bộ/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
29
|
Tivi
|
Chiếc/đội
|
3
|
6 giờ/ngày
|
0,07233
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Băng thun
cổ tay
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
2
|
Băng thun
gối
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
3
|
Bình xịt
lạnh
|
Chai/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
4
|
Bột xoa
tay
|
Hộp(kg)/VĐV
|
5
|
0
|
5
|
|
5
|
Băng dính
|
Cuộn/VDV
|
5
|
0
|
5
|
|
6
|
USB
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
0
|
1
|
|
7
|
Bình xịt
lạnh
|
Bình/ĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
8
|
Đá lạnh
|
Bao
|
150
|
0
|
150
|
|
9
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
12
|
0
|
12
|
|
10
|
Bàn chải
sắt
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
0
|
1
|
BIỂU SỐ 23 – MÔN ĐÁ CẦU
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao chuyên ngành phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn
thành chương trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc
quốc tế tổ chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện
vận động viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc
tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên kỹ, chiến thuật
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
Định mức lao
động gián tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
1
|
Áo thun
khởi động
|
Chiếc/người
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
2
|
Bảo vệ
gối, gót
|
Bộ/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
3
|
Cầu tập
luyện
|
Quả/VĐV
|
200
|
8 giờ/ngày
|
200
|
|
4
|
Cầu thi
đấu
|
Quả/VĐV
|
200
|
8 giờ/ngày
|
200
|
|
5
|
Dây kéo
đàn hồi tập tay
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
6
|
Dây nhảy
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
7
|
Giày tập
luyện chuyên môn
|
Đôi/người
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
8
|
Giày thi
đấu
|
Đôi/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
9
|
Máy quay
camera
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
10
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
11
|
Quần áo
tập luyện
|
Bộ/người
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
12
|
Quần áo
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
13
|
Thảm đá
cầu
|
Chiếc/đội
|
4
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
14
|
Tivi
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
15
|
Túi chườm
đá
|
Chiếc/đội
|
12
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
16
|
Thùng đựng
cầu
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
17
|
Cột lưới
|
Chiếc/đội
|
4
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
18
|
Lưới
|
Chiếc/đội
|
16
|
8 giờ/ngày
|
16
|
|
19
|
Ăng ten
|
Bộ/đội
|
8
|
8 giờ/ngày
|
8
|
|
20
|
Bóng cao
su
|
Quả/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
21
|
Con lăn
thả lỏng
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
TT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức hao phí vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Bình xịt
lạnh
|
Bình/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
2
|
Đá lạnh
|
Túi
|
60
|
0%
|
60
|
|
3
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
120
|
0%
|
120
|
BIỂU SỐ 24 – MÔN ĐẤU
KIẾM
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
Stt
|
Đối tượng
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Lao động gián tiếp
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương
trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ
chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động
viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên đội kiếm chém nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên đội kiếm chém nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên đội kiếm 3 cạnh nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên đội kiếm 3 cạnh nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
5
|
Huấn luyện
viên kiếm liễu nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
6
|
Huấn luyện
viên kiếm liễu nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
7
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
2. Định mức hao
phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/Năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày/VĐV)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
|
Mặt sàn đường
kiếm 20 m x 3m x 3 (cho đội 10 VĐV)
|
m²
|
60
|
6 giờ/ngày
|
|
|
I.
|
Kiếm liễu
|
|
|
|
|
|
1
|
Áo bảo vệ
ngực (nữ)
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
4 giờ/ngày
|
0.03616
|
|
2
|
Áo giáp
trong ¾
|
Chiếc/VĐV
|
3
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
3
|
Bộ quần áo
giáp vải thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
4
|
Bộ quần áo
giáp vải
|
Bộ/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
5
|
Dây điện
cá nhân kiếm liễu tập luyện
|
Chiếc/VĐV
|
8
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
6
|
Dây điện
cá nhân kiếm liễu thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
8
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
7
|
Dây điện
đầu kiếm liễu
|
Chiếc/VĐV
|
8
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
8
|
Găng tay
dẫn
|
Đôi/hlv
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
9
|
Găng tay
kiếm liễu thi đấu
|
Đôi/VĐV
|
3
|
8 giờ/ngày
|
0.07233
|
|
10
|
Găng tay
tập luyện
|
Đôi/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
0.07233
|
|
11
|
Giáp điện
kiếm liễu tập luyện
|
Bộ/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
12
|
Giáp điện
kiếm liễu thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
3
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
13
|
Giáp huấn
luyện
|
Chiếc/hlv
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
14
|
Giày
chuyên dụng
|
Đôi/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
15
|
Kiếm dẫn
huấn luyện
|
Chiếc/hlv
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
16
|
Kiếm liễu
điện tập luyện
|
Chiếc/VĐV
|
24
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
17
|
Kiếm liễu
điện thi đấu
|
Chiếc/VĐV
|
16
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
18
|
Kiếm liễu
tập luyện
|
Chiếc/VĐV
|
36
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
19
|
Mặt nạ
huấn luyện
|
Chiếc/hlv
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
20
|
Mặt nạ
kiếm liễu huấn luyện
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
21
|
Mặt nạ
kiếm liễu thi đấu
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
22
|
Tất chuyên
dụng
|
Đôi/VĐV
|
6
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
23
|
Túi đựng
kiếm có bánh xe
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.01808
|
|
II.
|
Kiếm ba
cạnh
|
|
|
|
|
|
1
|
Áo bảo vệ
ngực (nữ)
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
2
|
Áo giáp
trong ¾
|
Chiếc/VĐV
|
3
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
3
|
Bộ quần áo
giáp vải tập luyện
|
Bộ/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
4
|
Bộ quần áo
giáp vải thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
5
|
Dây điện
cá nhân kiếm 3 cạnh tập luyện
|
Chiếc/VĐV
|
8
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
6
|
Dây điện
cá nhân kiếm 3 cạnh thi đấu
|
Chiếc/VĐV
|
8
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
7
|
Găng tay
dẫn
|
Đôi/hlv
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
8
|
Găng tay kiếm
3 cạnh tập luyện
|
Đôi/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
9
|
Găng tay
kiếm 3 cạnh thi đấu
|
Đôi/VĐV
|
3
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
10
|
Giáp huấn
luyện
|
Chiếc/hlv
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
11
|
Giầy
chuyên dụng
|
Đôi/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
12
|
Kiếm 3
cạnh điện thi đấu
|
Chiếc/VĐV
|
16
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
13
|
Kiếm ba
cạnh tập luyện
|
Chiếc/VĐV
|
36
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
14
|
Kiếm dẫn
huấn luyện viên
|
Chiếc/hlv
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
15
|
Kiếm điện
tập luyện
|
Chiếc/VĐV
|
50
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
16
|
Mặt nạ
huấn luyện viên
|
Chiếc/hlv
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
17
|
Mặt nạ
kiếm ba cạnh tập luyện
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
18
|
Mặt nạ
kiếm ba cạnh thi đấu
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
19
|
Tất chuyên
dụng
|
Đội/VĐV
|
6
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
20
|
Túi đựng
kiếm có bánh xe
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0.07233
|
|
III.
|
Kiếm chém
|
|
|
|
|
|
1
|
Áo bảo vệ
ngực (nữ)
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
2
|
Áo giáp
trong ¾
|
Chiếc/VĐV
|
3
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
3
|
Bộ quần áo
giáp vải tập luyện
|
Bộ/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
4
|
Bộ quần áo
giáp vải thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
5
|
Dây điện
cá nhân kiếm chém tập luyện
|
Chiếc/VĐV
|
8
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
6
|
Dây điện
cá nhân kiếm chém thi đấu
|
Chiếc/VĐV
|
8
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
7
|
Dây điện
đầu kiếm chém
|
Chiếc/VĐV
|
12
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
8
|
Găng tay
dẫn
|
Đôi/hlv
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
9
|
Găng tay
kiếm chém tập luyện
|
Đôi/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
10
|
Găng tay
kiếm chém thi đấu
|
Đôi/VĐV
|
3
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
11
|
Giáp điện
kiếm chém tập luyện
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
12
|
Giáp điện
kiếm chém thi đấu
|
Chiếc/VĐV
|
3
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
13
|
Giáp huấn
luyện
|
Chiếc/hlv
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
14
|
Giầy
chuyên dụng
|
Đôi/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
0.07233
|
|
15
|
Kiếm chém
điện tập luyện
|
Chiếc/VĐV
|
36
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
16
|
Kiếm chém
điện thi đấu
|
Chiếc/VĐV
|
16
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
17
|
Kiếm dẫn
huấn luyện
|
Chiếc/hlv
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
18
|
Mặt nạ
huấn luyện
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
19
|
Mặt nạ
kiếm chém huấn luyện
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
20
|
Mặt nạ
kiếm chém thi đấu
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
21
|
Tất chuyên
dụng
|
Đôi/VĐV
|
6
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
|
22
|
Túi đựng
kiếm có bánh xe
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.05425
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Băng cơ co
dãn
|
Cuộn/VĐV
|
10
|
0%
|
100
|
|
2
|
Băng keo
|
Cuộn/VĐV
|
10
|
0%
|
100
|
|
3
|
Bình xịt
lạnh
|
Bình/VĐV
|
4
|
0%
|
100
|
|
4
|
Đá lạnh
|
Túi/VĐV
|
30
|
0%
|
30
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
12
|
0%
|
12
|
BIỂU SỐ 25 – MÔN ĐIỀN
KINH
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao chuyên ngành phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn
thành chương trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc
quốc tế tổ chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện
vận động viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc
tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên đội cự ly ngắn nam, nữ
|
4 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên rào
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên đội cự ly trung bình
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
5
|
Huấn luyện
viên đội cự ly dài
|
4 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
6
|
Huấn luyện
viên đội đi bộ
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
7
|
Huấn luyện
viên đội nhảy
|
4 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
8
|
Huấn luyện
viên nội dung ném
|
4 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
9
|
Huấn luyện
viên phối hợp nam, nữ
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
10
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
4 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/tổ chuyên môn
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Bác sĩ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4
|
Nhân viên
phục vụ
|
3 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
3 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/Năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày/VĐV)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
A.
|
Trang
thiết bị chung môn Điền kinh
|
|
|
|
1
|
Bàn đạp
|
Chiếc/30VĐV
|
1
|
3 giờ/ngày
|
0,03390
|
|
2
|
Bóng đặc
|
Quả/VĐV
|
1
|
3 giờ/ngày
|
0,03390
|
|
3
|
Bục bổ trợ
kỹ thuật
|
Cái/30VĐV
|
5
|
3 giờ/ngày
|
0,03390
|
|
4
|
Dây chão
|
Cái/30VĐV
|
6
|
3 giờ/ngày
|
6
|
|
5
|
Đạn phát lệnh
|
Viên/VĐV
|
20
|
3 giờ/ngày
|
288
|
|
6
|
Thùng đựng
đá lạnh
|
Chiếc/đội
|
5
|
3 giờ/ngày
|
5
|
|
7
|
Rào chướng
ngại vật
|
Chiếc/30VĐV
|
5
|
3 giờ/ngày
|
0,03390
|
|
8
|
Rào chạy
|
Chiếc/30VĐV
|
50
|
3 giờ/ngày
|
0,03390
|
|
9
|
Súng phát lệnh
|
Khẩu/đội
|
2
|
3 giờ/ngày
|
0,03390
|
|
10
|
Tạ bình
vôi (5kg)
|
Quả/30VĐV
|
10
|
3 giờ/ngày
|
0,03390
|
|
11
|
Tạ bình
vôi (7.5kg)
|
Quả/30VĐV
|
10
|
3 giờ/ngày
|
0,03390
|
|
12
|
Tạ bình
vôi (10kg)
|
Quả/30VĐV
|
10
|
3 giờ/ngày
|
0,03390
|
|
13
|
Xe chuyển
rào
|
Cái/30VĐV
|
5
|
4 giờ/ngày
|
0,03616
|
|
14
|
Xe vận
chuyển Tạ Lao Đĩa
|
Cái/30VĐV
|
1
|
4 giờ/ngày
|
0,03616
|
|
15
|
Xe vận
chuyển Tạ xích
|
Cái/30VĐV
|
1
|
4 giờ/ngày
|
0,03616
|
|
16
|
Loa tay
|
Cái/30 VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,07233
|
|
17
|
Thiết bị
gắn giày đo công suất chạy bộ
|
Bộ/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
18
|
Túi xách /
Balo
|
Cái/người
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
19
|
Mũ lưỡi
trai
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
20
|
Máy quay
camera
|
Chiếc/30 VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
21
|
Đồng hồ
bấm giây
|
Chiếc/30 VĐV
|
1
|
8giờ/ngày
|
1
|
|
22
|
Kính chống
chói
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8giờ/ngày
|
1
|
|
23
|
Máy tính
xách tay
|
Bộ/tổ
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
24
|
Còi
|
Chiếc/Tổ
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
25
|
Súng
massage cầm tay
|
Chiếc/Tổ
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
B.
|
Trang thiết
bị tập luyện và thi đấu theo nhóm nội dung
|
|
|
|
|
|
I.
|
Các nội
dung cự ly ngắn, chạy vượt rào, nhảy xa - 3 bước
|
|
|
|
|
|
1
|
Đồng hồ
(đo tốc độ cao)
|
Bộ/tổ
|
5
|
4 giờ/ngày
|
0,04521
|
|
2
|
Gậy tiếp
sức
|
Cái/VĐV
|
1
|
4 giờ/ngày
|
0,04521
|
|
3
|
Tấm lưới
thu cát
|
Chiếc/đội
|
5
|
4 giờ/ngày
|
5
|
|
4
|
Ván dậm
nhảy
|
Chiếc/đội
|
4
|
4 giờ/ngày
|
0,04521
|
|
5
|
Vật đánh
dấu đà
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
4 giờ/ngày
|
2
|
|
6
|
Áo 3 lỗ,
quần bó
|
Bộ/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
7
|
Áo Bludon
(lông vũ, dài)
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
8
|
Bộ quần áo
gió (trời mưa)
|
Bộ/hlv
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
9
|
Dây chun
(10m)
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
4 giờ/ngày
|
2
|
|
10
|
Giày đinh
chạy
|
Đôi/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
11
|
Giày đinh
tập luyện nhảy
|
Đôi/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
12
|
Giày đinh
thi đấu
|
Đôi/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
13
|
Giày khởi
động
|
Đôi/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
14
|
Giày mềm
chuyên môn
|
Đôi/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
15
|
Kính chống
chói
|
Cái/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
16
|
Miếng đệm
trải khởi động
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
17
|
Quần áo
đông xuân dài tay
|
Bộ/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
18
|
Quần áo ép
cân
|
Bộ/VĐV
|
1
|
3 giờ/ngày
|
1
|
|
19
|
Quần áo
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
20
|
Thước dây
|
Chiếc/đội
|
2
|
3 giờ/ngày
|
2
|
|
21
|
Xẻng +
trang cát
|
Bộ/đội
|
2
|
3 giờ/ngày
|
2
|
|
II
|
Các nội
dung cự ly trung bình, dài và chướng ngại vật
|
|
|
|
|
|
1
|
Đồng hồ
thông minh (Smart watch) Garmin hoặc tương đương
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
2
|
Máy đếm
vòng (cầm tay)
|
Chiếc/đội
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
3
|
Xe máy
|
Chiếc/đội
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,07233
|
|
4
|
Áo 3 lỗ,
quần bó
|
Bộ/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
5
|
Áo Bludon
(lông vũ, dài)
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
6
|
Bộ quần áo
gió (trời mưa)
|
Bộ/hlv
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
7
|
Dây chun
(10m)
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
3 giờ/ngày
|
1
|
|
8
|
Dây nhảy
(3m)
|
Sợi/VĐV
|
1
|
3 giờ/ngày
|
1
|
|
9
|
Giày đinh
|
Đôi/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
10
|
Giày đinh
tập luyện
|
Đôi/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
11
|
Giày đinh
thi đấu
|
Đôi/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
12
|
Giày khởi
động
|
Đôi/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
13
|
Giày mềm
chuyên môn
|
Đôi/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
14
|
Kính chống
chói
|
Cái/người
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
15
|
Đồng hồ vệ
tinh GPS (đo đường đua)
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
16
|
Miếng đệm
trải khởi động
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
17
|
Quần áo
đông xuân dài tay
|
Bộ/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
18
|
Quần áo
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
19
|
Mũ lưỡi
trai
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
20
|
Rào chướng
ngại vật
|
Chiếc/30VĐV
|
5
|
4 giờ/ngày
|
0,04521
|
|
21
|
Xe máy
|
Chiếc/đội
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,07233
|
|
III.
|
Các nội
dung nhảy cao và nhảy sào
|
|
|
|
|
|
1
|
Cột đỡ xà
ngang
|
Bộ/tổ
|
2
|
4 giờ/ngày
|
0,04521
|
|
2
|
Đệm và tấm
phủ
|
Bộ/tổ
|
2
|
4 giờ/ngày
|
0,04521
|
|
3
|
Palet đặt
đệm
|
Tấm/tổ
|
10
|
4 giờ/ngày
|
0,04521
|
|
4
|
Ván dậm
nghiêng
|
Chiếc/tổ
|
2
|
4 giờ/ngày
|
0,04521
|
|
5
|
Xà ngang
|
Chiếc/tổ
|
4
|
4 giờ/ngày
|
0,04521
|
|
6
|
Áo 3 lỗ,
quần bó
|
Bộ/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
7
|
Áo Bludon
(lông vũ, dài)
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
8
|
Bộ quần áo
gió (trời mưa)
|
Bộ/hlv
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
9
|
Đai lưng
an toàn
|
Chiếc/tổ
|
4
|
3 giờ/ngày
|
4
|
|
10
|
Dây chun
(thay xà ngang)
|
Chiếc/tổ
|
4
|
3 giờ/ngày
|
4
|
|
11
|
Giày đinh
|
Đôi/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
12
|
Giày đinh
tập luyện
|
Đôi/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
13
|
Giày đinh
thi đấu
|
Đôi/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
14
|
Giày mềm
chuyên môn
|
Đôi/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
15
|
Kính chống
chói
|
Cái/người
|
1
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
16
|
Miếng đệm
trải khới động
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
17
|
Quần Áo
đông xuân dài tay
|
Bộ/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
18
|
Quần áo ép
cân
|
Bộ/VĐV
|
1
|
3 giờ/ngày
|
1
|
|
19
|
Quần áo
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
20
|
Thước đo
chiều cao
|
Chiếc/tổ
|
1
|
3 giờ/ngày
|
1
|
|
IV
|
Các nội
dung phối hợp, nội dung ném
|
|
|
|
|
|
1
|
Cột đỡ xà
ngang
|
Bộ/tổ
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
2
|
Đệm và tấm
phủ
|
Bộ/tổ
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
3
|
Bộ đĩa (từ
3 kg - 7 kg)
|
Bộ/tổ
|
10
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
4
|
Bộ Lao (từ
400 gr - 1.000gr)
|
Bộ/tổ
|
10
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
5
|
Palet đặt
đệm
|
Tấm/tổ
|
10
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
6
|
Bộ Tạ quả
(từ 3 kg -7 kg)
|
Bộ/tổ
|
10
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
7
|
Bộ Tạ xích
(từ 4 kg -7 kg)
|
Bộ/tổ
|
10
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
8
|
Ván dậm
nhảy
|
Cái/tổ
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
9
|
Xà ngang
|
Cái/tổ
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
10
|
Dây chun
(10m)
|
Sợi/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
11
|
Dây chun
(thay xà ngang)
|
Cái/tổ
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
12
|
Dây nhảy
|
Sợi/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
13
|
Đai lưng
an toàn
|
Cái/tổ
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
14
|
Giày Đẩy
tạ - Ném đĩa
|
Đôi/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
15
|
Giày đinh
|
Đôi/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
16
|
Giày khởi
động
|
Đôi/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
17
|
Kính chống
chói
|
Cái/người
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
18
|
Quần áo
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
19
|
Thước đo
cao
|
Cái/tổ
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
20
|
Thước đo
xa
|
Cái/tổ
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
21
|
Vật đánh
dấu đà
|
Cái/tổ
|
20
|
6 giờ/ngày
|
20
|
|
22
|
Xẻng +
trang cát
|
Bộ/tổ
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
23
|
Lồng sắt
bảo vệ nội dung ném
|
Bộ
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
24
|
Quần áo
đông xuân dài tay
|
Bộ/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
25
|
Quần áo ép
cân
|
Bộ/VĐV
|
1
|
3 giờ/ngày
|
1
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Băng keo
đánh dấu
|
Cuộn/VĐV
|
28
|
0%
|
28
|
|
2
|
Bình xịt
lạnh
|
Bình/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
3
|
Cát hố
nhảy
|
m3/VĐV
|
12
|
80%
|
20%
|
|
4
|
Đạn phát lệnh
|
viên/đội
|
300
|
0%
|
300
|
|
5
|
Đất dẻo
|
Hộp/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
6
|
Pin
|
đôi/đội
|
30
|
0%
|
30
|
|
7
|
Xăng cho
xe máy
|
Lít/đội
|
240
|
0%
|
240
|
|
8
|
Đá lạnh
|
Túi/VĐV
|
30
|
0%
|
30
|
|
9
|
Túi chườm
đá
|
Chiếc/VĐV
|
01
|
0%
|
01
|
|
10
|
Bảng trắng
to
|
Chiếc/đội
|
5
|
0%
|
5
|
|
11
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
12
|
0%
|
12
|
|
12
|
Khăn lau
dụng cụ
|
Chiếc/đội
|
100
|
0%
|
100
|
|
13
|
Kemchốngnắng
|
Tuýp/VĐV
|
10
|
0%
|
10
|
|
14
|
Băngcuốntay,chân
|
Cuộn/VĐV
|
5
|
0%
|
5
|
|
15
|
Sổ
|
Quyển/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
16
|
Bút
|
Cái/VĐV
|
5
|
0%
|
5
|
|
17
|
Bút viết
bảng
|
Cái/VĐV
|
5
|
0%
|
5
|
|
18
|
Bảng trắng
|
Chiếc/đội
|
1
|
0%
|
1
|
BIỂU SỐ 26 – MÔN ĐUA
THUYỀN TRUYỀN THỐNG
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên trưởng/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương
trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ
chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động
viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên đội thuyền 12 nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên đội thuyền 12 nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên đội thuyền 22 nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
5
|
Huấn luyện
viên đội thuyền 22 nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
6
|
Huấn luyện
viên thể lực đội nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
7
|
Huấn luyện
viên thể lực đội nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
7
|
Nhân viên
cứu hộ
|
3 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/ Năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày/VĐV)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
1
|
Phòng tập
thể lực
|
M2/người
|
4,8 m²
|
2 giờ/ngày
|
|
|
2
|
Phòng hồi
phục
|
M2/người
|
9,6 m²
|
1 giờ/ngày
|
|
|
3
|
Phòng học
lý thuyết
|
M2/người
|
1,6 m²
|
1 giờ/ngày
|
|
|
4
|
Nhà để
thuyền dùng chung cho cả đội tuyển gần khu vực tập luyện diện tích: Chiều dài
40m, rộng 22m, có hệ thống kệ, giá để thuyền sau khi tập luyện.
|
Nhà/đội
|
704 m²
|
24 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Định mức
phòng/sân tập chuyên môn
|
Sân/đội
|
704 m²
|
4 giờ/ngày
|
|
|
6
|
Diện tích
mặt nước khu vực tập luyện dùng chung cho cả đội, kích thước: chiều dài tối
thiểu 2.500m, chiều rộng 125m, độ sâu trung bình 3,0m; không có sóng, dòng
chảy, vật cản và phương tiện di chuyển vào khu vực tập luyện.
|
Khu vực/đội
|
312.500 m²
|
4 giờ/ngày
|
|
|
7
|
Nhà tập mô
hình kỹ thuật 150 m2, khung thép, mái tôn, máy bơm và thuyền mô hình thực
hiện động tác trong môi trường tĩnh.
|
Nhà/đội
|
|
2 giờ/ngày
|
|
|
8
|
Sân bóng
đá, điền kinh, hoặc đường chạy để tâp thể lực
|
Sân/đội
|
192 m²
|
1 giờ/ngày
|
|
|
9
|
Nhà ăn
|
M2/người
|
1,2 m²
|
2 giờ/ngày
|
|
|
10
|
Nhà nghỉ
|
M2/người
|
9,6 m²
|
9giờ/ngày
|
|
|
11
|
Nhà sinh
hoạt chung
|
M2/người
|
4 m²
|
2 giờ/ngày
|
|
|
12
|
Phòng kiểm
tra y sinh học và các chỉ số phát triển cho công tác tuyển chọn VĐV
|
Phòng/đội
|
1phòng/VĐV
|
8/tuần
|
|
|
13
|
Bộ tạ gồm
cần tạ xoay, bánh tạ (từ 1kg- 30kg)
|
Bộ/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
14
|
Cao su
trải sàn giảm chấn động
|
M2/người
|
80m2
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
15
|
Ghế gập
bụng
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
16
|
Giàn tạ đa
năng
|
Chiếc/đội
|
2
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
17
|
Giàn tạ
đôi 24kg đến 26kg
|
Bộ/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
18
|
Giàn tạ
đôi 4kg đến 22kg
|
Bộ/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
19
|
Máy đạp
đùi
|
Chiếc/đội
|
3
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
20
|
Máy kéo cơ
lưng
|
Chiếc/đội
|
3
|
giờ/ngày
|
0.02260
|
|
21
|
Máy kéo
đùi sau MBH fitness
|
Chiếc/đội
|
3
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
22
|
Máy tập đa
năng bổ trợ nhiều nhóm cơ MBH fitness
|
Chiếc/đội
|
2
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
23
|
Máy tập
đẩy cơ ngực MBH fitness
|
Chiếc/đội
|
3
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
24
|
Máy tập
đùi MBH fitness
|
Chiếc/đội
|
3
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
25
|
Máy tập
duỗi cơ đùi trước MBH fitness
|
Chiếc/đội
|
3
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
26
|
Máy tập
Rowing Concept II
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
27
|
Xà đơn, xà
kép MBH fitness
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
28
|
Thang
gióng
|
Chiếc/đội
|
1
|
giờ/ngày
|
0.02260
|
|
29
|
Đồng hồ
tần số Speedcoach GPS model 2
|
Chiếc/hlv
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
30
|
Bảo vệ gối
|
Bộ/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
31
|
Bao chèo
Thuyền truyền thống
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
32
|
Bảo vệ gối
|
Bộ /VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
33
|
Bình đựng
đá
|
Chiếc/đội
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
34
|
Bịt cổ tay
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
35
|
Bộ đàm
|
Chiếc/hlv
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
36
|
Bộ dây
phao đường đua, định vị khoảng cách trong huấn luyện gồm: 08 sợi cáp phi 5mm
dài 2.500m. bóng cao su nhựa mầu đỏ, vàng phi 15cm = 1.100 quả, dây cước buộc
bóng 2.200m. Neo đường cáp 160 chiếc
|
Bộ/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
37
|
Bộ Phụ
kiện tháo lắp, cân chỉnh thuyền /Đội
|
Bộ/đội
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
38
|
Cân điện
tử chuyên dụng để cân chỉnh trọng lượng thuyền
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
39
|
Cầu lên
xuống thuyền: Kích thước: Dài 22m, rộng 6m, chiều cao lên khỏi mặt nước tối
đa 15cm, khung thép mạ kẽm không rỉ, phao kích nổi composite, bề mặt trải
composite hoặc gỗ chịu nước.
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
40
|
Đai bảo vệ
lưng
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
41
|
Dây nhảy
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
42
|
Đệm quỳ
gối
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
43
|
Đệm ghế
ngồi
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
44
|
Đồng hồ
Strock (chuyên dụng),
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
45
|
Đồng hồ vệ
tinh GPS (đo đường đua)
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
46
|
Giá để
thuyền 22
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
47
|
Giá 4 tầng
để thuyền 12
|
Chiếc/đội
|
3
|
6 giờ/ngày
|
3
|
|
48
|
Giày thể
thao
|
Đôi/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
49
|
Kính chống
nắng
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
51
|
Loa tay
|
Chiếc/hlv
|
1
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
52
|
Máy đo
nhịp tim
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
53
|
Máy quay
Camera
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
54
|
Máy tính
xách tay cấu hình cao.
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
55
|
Mũ mềm
vành to chuyên dùng
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
56
|
Quần áo
tập chuyên dùng
|
Bộ/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
57
|
Quần áo
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
58
|
Thảm cá
nhân
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
59
|
Quây chắn
nước
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
61
|
Thuyền 22
|
Chiếc/đội
|
1/22
|
8 giờ/ngày
|
|
|
62
|
Thuyền 12
|
Chiếc/đội
|
1/12
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
63
|
Mái chèo
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
64
|
Chèo lái
|
Chiếc/thuyền
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
65
|
Trống lệnh
|
Chiếc/thuyền
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
66
|
Dây lèo
buộc thuyền
|
Chiếc/thuyền
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
67
|
Đầu Rồng
|
Chiếc/thuyền
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
68
|
Đuôi Rồng
|
Chiếc/thuyền
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
69
|
Gáo tát
nước
|
Chiếc/thuyền
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
70
|
Bảng số
thuyền
|
Chiếc/thuyền
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
71
|
Đệm ghế
ngồi VĐV
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
72
|
Xe kút kít
chở thuyền
|
Chiếc/thuyền
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
73
|
Tivi phòng
sinh hoạt chung để giải trí và học kỹ thuật
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
74
|
Tủ cá nhân
đựng quần áo
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
75
|
Túi chườm
đá chấn thương Vải, dài 22,5cm
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
76
|
Xe kút kít
chở xuồng máy
|
Chiếc/xuồng
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
77
|
Xuồng máy
chuyên dụng Catamaran hai thân, 25 sức ngựa
|
Chiếc/đội
|
3
|
6 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
78
|
Xuồng máy
kỹ thuật vỏ nhôm 40 sức ngựa dùng để chuyên chở, lắp đặt, tháo dỡ đường đua
|
Chiếc/đội
|
3
|
6 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
79
|
Xuồng máy
cứu hộ
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
80
|
Máy rời
của xuồng
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
81
|
Container
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
82
|
Bọc mái
chèo
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Xăng dầu
huấn luyện: 12/h/máy 25 ngựa
|
Lít/xuồng
|
72 lít/xuồng 25 ngựa/6 giờ HL
|
0%
|
5616lít
|
|
2
|
Dây lèo
buộc thuyền
|
Sợi
|
1
|
0%
|
1
|
|
3
|
Đệm ghế
ngồi
|
Chiếc
|
1
|
0%
|
1
|
|
4
|
Đệm kê
chân
|
Chiếc
|
1
|
0%
|
1
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
12
|
0%
|
12
|
|
6
|
Dây chun
tập thể lực
|
chiếc/ VĐV
|
2
|
0%
|
2
|
|
7
|
Dây thừng
tập tay
|
chiếc/ VĐV
|
5
|
0%
|
5
|
|
8
|
Bóng tập
thể lực
|
chiếc/ VĐV
|
2
|
0%
|
2
|
|
9
|
Áo phao
chuyên dung
|
chiếc/ VĐV
|
2
|
0%
|
2
|
|
10
|
Phao cứu
hộ
|
kg/đội
|
1
|
0%
|
1
|
|
11
|
Vải cacbon
sửa thuyền
|
kg/đội
|
5
|
0%
|
5
|
|
12
|
Vải thuỷ
tinh sửa thuyền
|
chiếc/đội
|
5
|
0%
|
5
|
|
13
|
Loa kéo
|
chiếc/đội
|
2
|
0%
|
2
|
|
14
|
Quạt hơi
nước
|
chiếc/đội
|
5
|
0%
|
5
|
|
15
|
Cây nước
nóng lạnh
|
chiếc/đội
|
5
|
0%
|
5
|
|
16
|
Keo eboxy
sửa thuyền
|
Hộp/đội
|
5
|
0%
|
5
|
|
17
|
Kem chống
nắng
|
Túyp/người
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
BIỂU SỐ 29 – MÔN GOLF
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên /đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao chuyên ngành phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn
thành chương trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc
quốc tế tổ chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện
vận động viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc
tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên chuyên môn
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 VĐV/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 VĐV/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 VĐV/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 VĐV/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng
|
1 VĐV/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 VĐV/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/Năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày/VĐV)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
Ghi chú
|
|
1
|
Máy quay
Camera
|
Chiếc/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0.14466
|
|
|
2
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0.14466
|
|
|
3
|
Tivi
|
Chiếc/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0.14466
|
|
|
4
|
Gậy golf
|
Bộ/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0.07233
|
|
|
5
|
Bảng chiến
thuật
|
Chiếc/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0.07233
|
|
|
6
|
Cọc tiêu
|
Bộ/đội
|
100
|
6 giờ/ngày
|
0.07233
|
|
|
7
|
Máy đo khoảng
cách
|
Chiếc/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0.14466
|
|
|
8
|
Bóng
|
Quả/người
|
120
|
|
|
Áp dụng theo Thông tư số 05/2021/TT- BVHTTDL ngày 25/6/2021
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Giày thể
thao chuyên dụng
|
Đôi/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
2
|
Giày tập
chuyên môn
|
Đôi/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
3
|
Áo thun
khởi động
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
4
|
Dây kéo
đàn hồi tập lưng
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
0%
|
2
|
|
5
|
Túi chườm
đá
|
Đôi/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
6
|
Băng keo
|
Cuộn/VĐV
|
28
|
0%
|
28
|
|
7
|
Băng thun
cổ tay
|
Đôi/VĐV
|
8
|
0%
|
8
|
|
8
|
Băng thun
cổ chân
|
Đôi/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
9
|
Băng thun
gối
|
Đôi/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
10
|
Áo chiến
thuật
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
11
|
Quần áo
tập luyện
|
Bộ/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
12
|
Quần áo
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
13
|
Bịt cổ
chân
|
Đôi/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
14
|
Găng tay
|
Đôi/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
15
|
Bó gối, bó
gót
|
Đôi/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
16
|
Sơn
|
Thùng/đội
|
3
|
0%
|
3
|
|
17
|
Bình xịt
lạnh
|
Chiếc/VĐV
|
10
|
0%
|
10
|
|
18
|
Ô
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
20
|
Kem chống
nắng
|
tuýp/VĐV
|
30
|
0%
|
30
|
|
21
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
12
|
0%
|
12
|
|
22
|
Đá lạnh
|
Túi/VĐV
|
30
|
0%
|
30
|
|
23
|
Kính
|
Chiếc/VĐV
|
5
|
0%
|
5
|
BIỂU SỐ 28 – MÔN JUDO
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
Định mức lao động
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương hoặc tương
đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương
trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ
chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động
viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên đội nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên đội nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/Năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày/VĐV)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
1
|
Dây leo
|
Chiếc/đội
|
5
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
2
|
Dây thừng
tập tay
|
Chiếc/đội
|
4
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
3
|
Thùng đựng
đá
|
Chiếc/đội
|
4
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
4
|
Cột rào
cản hình phễu
|
Cái/đội
|
20
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
5
|
Hình người
nộm
|
Chiếc/đội
|
10
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
6
|
Bộ đồ ép
cân
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
7
|
Băng gối
|
Cái/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
8
|
Nịt bụng
|
Cái/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
9
|
Túi chườm
đá
|
Cái/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
10
|
Võ phục
tập luyện
|
Bộ/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
11
|
Võ phục
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
12
|
Dây chun
đàn hồi vào đòn
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
13
|
Đồng hồ
bấm giây
|
Chiếc/HLV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.14466
|
|
14
|
Cân bàn
điện tử
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
15
|
Còi
|
Chiếc
|
4
|
4 giờ/ngày
|
4
|
|
16
|
Súng
massage cầm tay
|
Cái/đội
|
5
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
17
|
Thảm thể
lực
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
18
|
Thảm Judo
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
19
|
Sàn nổi
|
Sàn
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0,09041
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Băng cơ co
dãn
|
Cuộn
|
10
|
0%
|
10
|
|
2
|
Băng keo
|
Cuộn
|
10
|
0%
|
10
|
|
3
|
Bình xịt
lạnh
|
Bình/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
4
|
Đá lạnh
|
Bao/đội
|
150
|
0%
|
150
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
6
|
0%
|
6
|
BIỂU SỐ 29 – MÔN
JUJITSU
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên trưởng/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên;có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao chuyên ngành phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn
thành chương trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc
quốc tế tổ chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện
vận động viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc
tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên nam
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên nữ
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
2 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
2 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/ Năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày/VĐV)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đồng hồ
bấm giây
|
Chiếc/HLV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
|
2
|
Máy quay
Camera
|
Chiếc/đội
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0.14466
|
|
|
3
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc/đội
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0.14466
|
|
|
4
|
Còi
|
Chiếc/HLV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
|
5
|
Thảm thể
lực
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
|
6
|
Giày thể
thao
|
Đôi/VĐV
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
|
7
|
Giày tập
thể lực
|
Đôi/người
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
|
8
|
Mũ chuyên
môn
|
Chiếc/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
|
9
|
Găng
chuyên môn
|
Đôi/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
|
10
|
Bảo vệ hạ
bộ
|
Chiếc/người
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
|
11
|
Bảo vệ ống
khuyển
|
Chiếc/người
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
|
12
|
Bảo vệ
răng
|
Chiếc/người
|
3
|
2 giờ/ngày
|
3
|
|
|
13
|
Mũ mềm
|
Chiếc/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
|
14
|
Quần áo
cộc
|
Bộ/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
|
15
|
Quần áo
Suveteman
|
Bộ/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
|
16
|
Tất
|
Đôi/người
|
12
|
2 giờ/ngày
|
12
|
|
|
17
|
Túi thi
đấu
|
Chiếc/người
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
|
18
|
Giày khởi
động
|
Đôi/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
|
19
|
Đệm trải
khởi động
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
|
20
|
Quần áo ấm
khởi động
|
Bộ/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
|
21
|
Áo ép cân
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
|
22
|
Cân bàn
điện tử
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
|
23
|
Hình người
nộm
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
|
24
|
Thảm
JuJitsu
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
|
25
|
Võ phục
tập luyện và đai
|
Bộ/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
|
26
|
Võ phục
thi đấu và đai
|
Bộ/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
|
27
|
Dây leo
|
Chiếc/30VĐV
|
5
|
|
|
Áp dụng theo Thông tư số 05/2021/TT- BVHTTDL ngày 25/6/2021
|
|
28
|
Dây thừng
tập tay
|
Chiếc/30VĐV
|
4
|
|
|
|
|
29
|
Cột rào
cản hình phễu
|
Bộ/đội
|
2
|
|
|
|
|
30
|
Dây kéo
đàn hồi tập vào đòn
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
|
|
|
|
31
|
Thang
gióng
|
Bộ/đội
|
2
|
|
|
|
|
32
|
Băng cổ
chân
|
Chiếc/vđv
|
1
|
|
|
|
|
33
|
Băng gối
|
Chiếc/vđv
|
1
|
|
|
|
|
34
|
Nịt bụng
|
Chiếc/vđv
|
1
|
|
|
|
|
35
|
Bảo vệ cổ
tay
|
Chiếc/vđv
|
2
|
|
|
|
|
36
|
Bảo vệ
khủy tay
|
Chiếc/vđv
|
2
|
|
|
|
|
37
|
Bảo vệ vai
|
Chiếc/vđv
|
2
|
|
|
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Bình xịt
lạnh
|
Bình/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
2
|
Đá lạnh
|
Bao
|
150
|
0%
|
150
|
|
3
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
6
|
0%
|
6
|
|
4
|
Băng keo
tập luyện
|
Cuộn/VĐV
|
2
|
0%
|
2
|
|
5
|
Băng keo
thi đấu
|
Cuộn/VĐV
|
2
|
0%
|
2
|
|
6
|
Túi chườm
đá
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
7
|
Thùng đựng
đá
|
Chiếc/đội
|
1
|
0%
|
1
|
BIỂU SỐ 30 - MÔN KARATE
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
Định mức lao động
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên trưởng/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương
trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ
chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động
viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên nam
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên nữ
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/Năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày/VĐV)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đồng hồ
bấm giây
|
Chiếc/hlv
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
|
2
|
Máy quay
Camera
|
Chiếc/đội
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
|
3
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc/đội
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
|
4
|
Còi
|
Chiếc/hlv
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
|
5
|
Thảm tập
luyện, thi đấu
|
Bộ/đội
|
3
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
|
6
|
Giày tập
thể lực
|
Đôi/VĐV, HLV
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
|
7
|
Tất
|
Đôi/VĐV, HLV
|
6
|
2 giờ/ngày
|
6
|
|
|
8
|
Quần áo
gió
|
Bộ/VĐV, HLV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
|
9
|
Khăn tắm
|
Chiếc/VĐV, HLV
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
|
10.
|
Mũ mềm
|
Chiếc/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
|
11
|
Túi thi
đấu
|
Chiếc/VĐV, HLV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
|
12
|
Võ phục
tập luyện
|
Bộ/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
|
13
|
Võ phục
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
|
14
|
Bộ đồ ép
cân
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
|
15
|
Găng thi
đấu
|
Đôi/ VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
|
16
|
Găng tập
luyện
|
Đôi/ VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
|
17
|
Bảo vệ bàn
chân, ống quyển tập luyện
|
Bộ/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
|
18
|
Bảo vệ bàn
chân, ống quyển thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
|
19
|
Giáp tập
luyện
|
Cái/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
|
20
|
Giáp thi
đấu
|
Cái/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
|
21
|
Đai tập
luyện (xanh – đỏ)
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ ngày
|
1
|
|
|
22
|
Đai thi
đấu (xanh – đỏ)
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ ngày
|
1
|
|
|
23
|
Bảo vệ
ngực nữ
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
|
24
|
Bảo hộ
răng tập luyện
|
Cái/VĐV
|
1
|
6 giờ/ ngày
|
1
|
|
|
25
|
Bảo hộ
răng thi đấu
|
Cái/VĐV
|
1
|
2 giờ/ ngày
|
1
|
|
|
26
|
Đai tập
luyện (xanh – đỏ)
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
2 giờ/ ngày
|
2
|
|
|
27
|
Dây chun
tập đấm (đá)
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
2 giờ/ ngày
|
2
|
|
|
28
|
Dây nhảy
|
Sợi/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
|
29
|
Bảo vệ hạ
bộ nam (kuki)
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ ngày
|
2
|
|
|
30
|
Hình người
nộm
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
|
31
|
Miếng đệm
trải khởi động
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
|
32
|
Quần áo ấm
khởi động
|
Bộ/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
|
33
|
Lampo nhỏ
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
|
|
Áp dụng theo Thông tư số 05/2021/TT-BVHTTDL
ngày 25/6/2021
|
|
34
|
Lampo to
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
|
|
|
|
35
|
Vợt đá đôi
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
|
|
|
|
36
|
Vợt đá đơn
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
|
|
|
|
37
|
Đích đá
vuông
|
Chiếc/đội
|
10
|
|
|
|
|
38
|
Bao cát
treo để đấm, đá
|
Chiếc/đội
|
4
|
|
|
|
|
39
|
Mũ tập
luyện
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
|
|
|
|
40
|
Mũ thi đấu
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
|
|
|
|
41
|
Cột rào
cản hình phễu
|
Bộ/đội
|
2
|
|
|
|
|
42
|
Đích đấm
gắn tường
|
Chiếc/đội
|
10
|
|
|
|
|
43
|
Thang dây
|
Chiếc/đội
|
4
|
|
|
|
|
44
|
Trụ tập di
động
|
Chiếc/đội
|
4
|
|
|
|
|
45
|
Bảo vệ gối
|
Đôi/VĐV
|
1
|
|
|
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Bình xịt
lạnh
|
Bình/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
2
|
Đá lạnh
|
Bao
|
150
|
0%
|
150
|
|
3
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
6
|
0%
|
8
|
|
4
|
Túi chườm
đá
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
5
|
Thùng đựng
đá
|
Chiếc/đội
|
1
|
0%
|
1
|
|
6
|
Cân bàn
điện tử
|
Chiếc/đội
|
1
|
0%
|
1
|
BIỂU SỐ 31 – MÔN
KICKBOXING
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
Định mức lao động
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao chuyên ngành phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn
thành chương trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc
quốc tế tổ chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện
vận động viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc
tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên đội nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên đội nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/Năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày/VĐV)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
1
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc
|
2
|
2 giờ ngày
|
0,03616
|
|
2
|
TV 42inch
|
Chiếc
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0,03616
|
|
3
|
Máy in đen
trắng
|
Chiếc
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0,03616
|
|
4
|
Hệ thống
âm thanh hỗ trợ giảng dạy
|
Bộ
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0,03616
|
|
5
|
Bao cát treo
|
Chiếc/đội
|
10
|
2 giờ/ngày
|
0,083
|
|
6
|
Thùng đựng
đá lớn
|
Cái/đội
|
5
|
3 giờ/ngày
|
0,125
|
|
7
|
Bộ đồ ép
cân
|
Bộ/VĐV
|
3
|
6 giờ/ngày
|
0,25
|
|
8
|
Dây kéo
đàn hồi tập đấm
|
Chiếc/ VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0,083
|
|
9
|
Đích đấm
gắn tường
|
Chiếc/đội
|
10
|
2 giờ/ngày
|
0,083
|
|
10
|
Hình nộm
người
|
Chiếc/đội
|
5
|
6 giờ/ngày
|
0,25
|
|
11
|
Áo thun
khởi động
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
2 giờ/ngày
|
0,083
|
|
12
|
Quần áo
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
13
|
Giày thi
đấu
|
Đôi/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
14
|
Găng
chuyên môn tập luyện
|
Đôi/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
15
|
Găng
chuyên môn thi đấu
|
Đôi/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
16
|
Găng tập
luyện đấm bao
|
Đôi/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,25
|
|
17
|
Băng đa
quấn tay
|
Cuộn/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
18
|
Mũ
Kickboxing
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,25
|
|
19
|
Bao cát
treo
|
Chiếc/đội
|
10
|
2 giờ/ngày
|
0,083
|
|
20
|
Bảo vệ
ngực
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
21
|
Bảo vệ ống
quyển
|
Đôi/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
22
|
Bịt răng
thi đấu
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
23
|
Dây nhảy
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,25
|
|
24
|
Kuki
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
25
|
Lampơ tay
|
Đôi/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0,083
|
|
26
|
Túi chườm
đá
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,25
|
|
27
|
Còi
|
Chiếc/HLV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
28
|
Đồng hồ
bấm giây
|
Chiếc/HLV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
29
|
Cân bàn
điện tử
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
30
|
Ring đài
Kickboxing
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
USB
|
Chiếc
|
2
|
0
|
2
|
|
2
|
Giấy A4
|
Gram
|
10
|
0
|
10
|
|
3
|
Bút dạ
|
Chiếc
|
5
|
0
|
5
|
|
4
|
Thẻ nhớ
máy ảnh
|
Chiếc
|
10
|
0
|
10
|
|
5
|
Thẻ nhớ
máy quay
|
Chiếc
|
10
|
0
|
10
|
|
6
|
Que thử
Axitlactic máu
|
Que/VĐV
|
3
|
0
|
3
|
|
7
|
Ống thổi
|
Ống/VĐV
|
1
|
0
|
1
|
|
8
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
6
|
0
|
6
|
|
9
|
Giày thể
thao
|
Đôi/VĐV
|
1
|
0
|
1
|
|
10
|
Băng keo
|
Cuộn/VĐV
|
2
|
0
|
2
|
|
11
|
Bình xịt
lạnh
|
Bình
|
4
|
0%
|
4
|
|
12
|
Đá lạnh
|
Bao
|
150
|
0%
|
150
|
|
13
|
Bảng trắng
to
|
Chiếc
|
1
|
0%
|
1
|
|
14
|
Sổ
|
Quyển/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
15
|
Bút
|
Cái/VĐV
|
5
|
0%
|
5
|
|
16
|
Bút viết
bảng
|
Cái/VĐV
|
5
|
0%
|
5
|
BIỂU SỐ 32 – MÔN KURASH
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
Định mức lao động
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương
trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ
chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động
viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên đội nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên đội nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/Năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày/VĐV)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
1
|
Thùng đựng
đá
|
Chiếc/đội
|
4
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
2
|
Cột rào
cản hình phễu
|
Cái/đội
|
20
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
3
|
Hình người
nộm
|
Chiếc/đội
|
10
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
4
|
Dây thừng
tập tay
|
Chiếc/đội
|
4
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
5
|
Dây leo
|
Chiếc/đội
|
5
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
6
|
Bộ đồ ép
cân
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
7
|
Võ phục
tập luyện
|
Bộ/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
8
|
Võ phục
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
9
|
Dây chun
đàn hồi vào đòn
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
10
|
Túi chườm
đá
|
Cái/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
11
|
Băng gối
|
Cái/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
12
|
Nịt bụng
|
Cái/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
13
|
Đồng hồ
bấm giây
|
Chiếc/HLV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.14466
|
|
14
|
Cân bàn
điện tử
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
15
|
Còi
|
Chiếc
|
4
|
4 giờ/ngày
|
4
|
|
16
|
Súng
massage cầm tay
|
Cái/đội
|
5
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
17
|
Thảm thể
lực
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
18
|
Thảm
Kurash
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Băng cơ co
dãn
|
Cuộn
|
10
|
0%
|
10
|
|
2
|
Băng keo
|
Cuộn
|
10
|
0%
|
10
|
|
3
|
Bình xịt
lạnh
|
Bình/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
4
|
Đá lạnh
|
Bao/đội
|
150
|
0%
|
150
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
6
|
0%
|
6
|
BIỂU SỐ 33 – MÔN KHIÊU
VŨ THỂ THAO
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
Định mức lao động
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương
trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ
chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động
viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên Latin
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên Standard
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/Năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày/VĐV)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
1
|
Sàn gỗ
|
Chiếc/đội
|
1
|
8 giờ/ ngày
|
0,14466
|
|
2
|
Bộ đèn
chiếu góc sàn
|
Bộ
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
3
|
Bộ âmthanh
loa đài
|
Bộ
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
4
|
Thước dây
30m
|
Chiếc
|
2
|
1 giờ/ ngày
|
1
|
|
5
|
Máy quay
Camera
|
Chiếc
|
3
|
8 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
6
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc
|
3
|
8 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
7
|
Tivi
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.03616
|
|
8
|
Máy chiếu
|
Bộ/ Đội
|
1
|
8 giờ/ ngày
|
0.14466
|
|
9
|
Loa mini
|
Cái/đội
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
10
|
Thảm thể lực
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
11
|
Thướcđochiềucao
|
Bộ
|
2
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
12
|
Đồnghồthôngminh
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
13
|
Bao tạ phụ
trọng lưng, bụng
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
14
|
Bộ Tạ tay
4kg, 6kg, 8kg
|
Bộ/ Đội
|
2
|
2 giờ/ ngày
|
1
|
|
15
|
Bộ Tạ
miếng 4kg, 6kg, 8kg
|
Bộ/ Đội
|
2
|
2 giờ/ ngày
|
1
|
|
16
|
Tạ chì tay
|
Đôi/VĐV
|
1
|
2 giờ/ ngày
|
1
|
|
17
|
Tạ chì
chân
|
Đôi/VĐV
|
1
|
2 giờ/ ngày
|
1
|
|
18
|
Tạ chì
lưng
|
Đôi/VĐV
|
1
|
2 giờ/ ngày
|
1
|
|
19
|
Bao chì
bụng
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ ngày
|
1
|
|
20
|
Bao chì
chân
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ ngày
|
1
|
|
21
|
Dây nhảy
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
22
|
Dây thun
vít thể lực
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ ngày
|
1
|
|
23
|
Đệm mỏng
khởi động
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ ngày
|
1
|
|
24
|
Thang
gióng
|
Bộ/đội
|
1
|
2 giờ/ ngày
|
0,09041
|
|
25
|
Gương soi
gắn tường
|
Bộ/đội
|
1
|
2 giờ/ ngày
|
0,09041
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Băng dính
|
Cuộn/đội
|
30
|
0
|
30
|
|
2
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
5
|
0
|
5
|
|
3
|
Bình xịt
giầy chống trơn
|
Chai/VĐV
|
2
|
0
|
2
|
|
4
|
Băng keo
|
Cuộn/VĐV
|
2
|
0
|
2
|
|
5
|
Băng thun
cổ chân
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
6
|
Băng thun
cổ tay
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
7
|
Băng thun
gối
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
8
|
Bình xịt
lạnh
|
Chai/VĐV
|
2
|
0
|
2
|
|
9
|
Đĩa nhạc
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
0
|
1
|
|
10
|
Ống lăn
massage
|
Chiếc/ VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
11
|
Quần, áo
tập mùa đông vải co dãn 4 chiều
|
Bộ/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
12
|
Quần, áo
tập mùa hè vải co dãn 4 chiều
|
Bộ/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
13
|
Quần áo ép
cân
|
Bộ/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
14
|
Áo thun
khởi động
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
15
|
Quần áo
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
2
|
0
|
2
|
|
16
|
Tất liền
quần thi đấu
|
Bộ/VĐV nữ
|
3
|
0
|
3
|
|
17
|
Giày tập
|
Đôi/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
18
|
Giày thi
đấu
|
Đôi/VĐV
|
1
|
0
|
1
|
|
19
|
Túi chườm
đá
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
0
|
1
|
|
20
|
Đồ bôi nâu
da
|
Hộp/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
21
|
Bộ trang điểm
|
Bộ/VĐV
|
1
|
0
|
1
|
|
22
|
Gôm xịt
tóc
|
Lọ/VĐV
|
2
|
0
|
2
|
|
23
|
Cào giầy
chống trơn
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
0
|
2
|
|
24
|
Áo choàng
giữ ấm
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
0
|
2
|
|
25
|
Bình nước
cá nhân
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
0
|
2
|
BIỂU SỐ 34 – MÔN LẶN
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên trưởng/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao chuyên ngành phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn
thành chương trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc
quốc tế tổ chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện
vận động viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc
tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên nhóm vòi hơi chân vịt tốc độ nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên nhóm vòi hơi chân vịt tốc độ nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên nhóm vòi hơi chân vịt trung bình, dài nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
5
|
Huấn luyện
viên nhóm vòi hơi chân vịt trung bình, dài nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
6
|
Huấn luyện
viên nhóm chân vịt đôi nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
7
|
Huấn luyện
viên nhóm chân vịt đôi nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
8
|
Huấn luyện
viên nhóm khí tài nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
9
|
Huấn luyện
viên nhóm khí tài nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
10
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
11
|
Thợ kỹ
thuật chân vịt
|
1 thợ/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
12
|
Thợ kỹ
thuật máy nén khí
|
1 thợ/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử sụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/Năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày/VĐV)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
1
|
Bình khí
nén
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
2
|
Vòi hơi
|
Chiếc/ VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
3
|
Áo bơi tâp
luyện
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
4
|
Áo bơi thi
đấu
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
5
|
Áo bó cơ
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
6
|
Quần bơi
tập luyện
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
7
|
Quần bơi
thi đấu
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
8
|
Quần bó cơ
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
9
|
Áo choàng
giữ nhiệt
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
10
|
Mũ bơi
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
11
|
Mũ thi đấu
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
12
|
Bình đựng
nước uống
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
13
|
Chân vịt bản
lớn tập luyện
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
14
|
Chân vịt bản
lớn thi đấu
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
15
|
Chân vịt
đôi tập luyện
|
Đôi/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
16
|
Chân vịt
đôi thi đấu
|
Đôi/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
17
|
Dây cao su
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
18
|
Khăn thấm
nước
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
19
|
Kính bơi
tập luyện
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
20
|
Kính bơi
thi đấu
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
21
|
Lót chân
|
Chiếc/VĐV
|
6
|
8 giờ/ngày
|
6
|
|
22
|
Máy nén
khí
|
Chiếc/đội
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
23
|
Thảm cá
nhân
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
24
|
Ván đập
chân
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
25
|
Dây nhảy
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
26
|
Ống lăn
massage
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
27
|
Vòi bình nén
khí
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
28
|
Máy kéo
cạn Biokenitic
|
Chiếc/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
29
|
Tivi
|
Chiếc /đôi
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
30
|
Thùng đựng
đá
|
Chiếc/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
31
|
Bểphaongâmthảlỏng
|
Chiếc /đội
|
2
|
2 giờ.ngày
|
2
|
|
32
|
Máy quay
camera
|
Chiếc/đôi
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
33
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc /đội
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
34
|
Túi đựng
chân vịt chuyên dụng
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
35
|
Còi hơi
phát lệnh xuất phát
|
Chiếc/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
36
|
Máy đếm
nhịp
|
Chiếc/ VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
37
|
Cân điện
tử
|
Chiếc/đội
|
1
|
1 giờ/ngày
|
0,01808
|
|
38
|
Còi
|
Chiếc/HLV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
39
|
Đồng hồ
bấm giây
|
Chiếc/HLV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
40
|
Giày thể
thao
|
Đôi/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
41
|
Giầy tập
thể lực
|
Đôi/VĐV
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
42
|
Khăn tắm
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
43
|
Mũ mềm
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
44
|
Quần áo
cộc
|
Bộ/VĐV
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
45
|
Quần áo
Suvecteman
|
Bộ/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
46
|
Tất
|
Đôi/VĐV
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
47
|
Túi thi
đấu
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
48
|
Bàn quạt
|
Đôi/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
49
|
Nước rửa
kính bơi chống sương mù
|
Lọ /VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
50
|
Dây đeo
chân vịt
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
TT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Bình xịt
lạnh
|
Bình / VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
2
|
Xăng cho
máy nén khí
|
Lít/máy/ngày
|
5
|
0%
|
5
|
|
3
|
Đá lạnh
|
Bao/VĐV/ngày
|
100
|
0%
|
100
|
|
4
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
8
|
0%
|
8
|
BIỂU SỐ 35 - MÔN MUAY
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên trưởng/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương
trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ
chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động
viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên nam
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên nữ
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng chuyên môn
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/Năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày/VĐV)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đồng hồ
bấm giây
|
Chiếc/HLV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
|
2
|
Máy quay
Camera
|
Chiếc
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
|
3
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
|
4
|
Còi
|
Chiếc
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
|
5
|
Thảm thể
lực
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
|
6
|
Giày thể
thao
|
Đôi/VĐV
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
|
7
|
Võ phục
tập luyện
|
Bộ/VĐV
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
|
8
|
Võ phục
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
|
9
|
Giày tập
thể lực
|
Đôi/người
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
|
10
|
Mũ mềm
|
Chiếc/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
|
11
|
Quần áo
cộc
|
Bộ/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
|
12
|
Quần áo
Suveteman
|
Bộ/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
|
13
|
Tất
|
Đôi/người
|
12
|
2 giờ/ngày
|
12
|
|
|
14
|
Túi thi
đấu
|
Chiếc/người
|
1
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
|
15
|
Giày khởi
động
|
Đôi/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
|
16
|
Miếng đệm trải
khởi động
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
|
17
|
Quần áo ấm
khởi động
|
Bộ/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
|
18
|
Áo ép cân
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
|
19
|
Cân bàn
điện tử
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
|
20
|
Hình người
nộm
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
|
21
|
Ring
|
Cái/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
|
22
|
Găng, giáp
tập luyện
|
Cái/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
|
23
|
Găng, giáp
thi đấu
|
Cái/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
|
24
|
Máy quay
camera
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.03616
|
|
|
25
|
Giày tập
chuyên môn
|
Đôi/VĐV
|
2
|
|
|
Áp dụng theo Thông tư số 05/2021/TT-
BVHTTDL ngày 25/6/2021
|
|
26
|
Mũ bảo vệ
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
|
|
|
|
27
|
Bao cát
treo
|
Chiếc/đội
|
2
|
|
|
|
|
28
|
Bao đấm
gắn tường
|
Chiếc/đội
|
10
|
|
|
|
|
29
|
Bảo vệ
cẳng chân
|
Bộ/VĐV
|
2
|
|
|
|
|
30
|
Bảo vệ cùi
chỏ
|
Bộ/VĐV
|
2
|
|
|
|
|
31
|
Bảo vệ gối
|
Bộ/VĐV
|
2
|
|
|
|
|
32
|
Kuki
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
|
|
|
|
33
|
Bảo vệ mu
bàn chân
|
Bộ/VĐV
|
2
|
|
|
|
|
34
|
Bảo vệ
ngực
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
|
|
|
|
35
|
Bảo vệ
răng
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
|
|
|
|
36
|
Dây kéo
đàn hồi
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
|
|
|
|
37
|
Đích đá
vuông
|
Chiếc/đội
|
10
|
|
|
|
|
38
|
Lam pơ nhỏ
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
|
|
|
|
39
|
Lam pơ tay
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
|
|
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Bình xịt
lạnh
|
Bình/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
2
|
Đá lạnh
|
Bao
|
150
|
0%
|
150
|
|
3
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
6
|
0%
|
6
|
|
5
|
Băng keo
tập luyện
|
Cuộn/VĐV
|
2
|
0%
|
2
|
|
6
|
Băng keo
thi đấu
|
Cuộn/VĐV
|
2
|
0%
|
2
|
|
7
|
Túi chườm
đá
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
8
|
Thùng đựng
đá
|
Chiếc/đội
|
1
|
0%
|
1
|
BIỂU SỐ 36 - MÔN PENCAK
SILAT
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Số giờ/ngày công lao động
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên trưởng/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương
trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ
chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động
viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên nam
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên nữ
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
2 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2.Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/Năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày/VĐV)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đồng hồ
bấm giây
|
Chiếc/HLV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
|
2
|
Máy quay
Camera
|
Chiếc/đội
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
|
3
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc/đội
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
|
4
|
Còi
|
Chiếc/HLV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
|
5
|
Thảm thể
lực
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
|
6
|
Giày thể
thao
|
Đôi/VĐV
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
|
7
|
Võ phục
tập luyện
|
Bộ/VĐV
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
|
8
|
Võ phục
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
|
9
|
Giày tập
thể lực
|
Đôi/người
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
|
10
|
Mũ mềm
|
Chiếc/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
|
11
|
Quần áo
cộc
|
Bộ/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
|
12
|
Quần áo
Suveteman
|
Bộ/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
|
13
|
Tất
|
Đôi/người
|
12
|
2 giờ/ngày
|
12
|
|
|
14
|
Túi thi
đấu
|
Chiếc/người
|
1
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
|
15
|
Giày khởi
động
|
Đôi/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
|
16
|
Miếng đệm
trải khởi động
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
|
17
|
Quần áo ấm
khởi động
|
Bộ/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
|
18
|
Áo ép cân
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
|
19
|
Cân bàn
điện tử
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
|
20
|
Hình người
nộm
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
|
21
|
Thảm
Pencak Silat
|
Cái/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
|
22
|
Giáp tập
luyện
|
Cái/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
|
23
|
Giáp thi
đấu
|
Cái/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
|
24
|
Máy quay
camera
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.03616
|
|
|
25
|
Bục để dao
|
Chiếc/đội
|
02
|
6 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
|
26
|
Quần áo
tập luyện seni, mũ, xà rông
|
Bộ/VĐV
|
04
|
6 giờ/ngày
|
04
|
|
|
27
|
Quần áo
thi đấu seni, mũ, xà rông đai lưng
|
Bộ/VĐV
|
02
|
6 giờ/ngày
|
02
|
|
|
28
|
Dao dài
|
Chiếc/VĐV
|
01
|
6 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
|
29
|
Dao găm
|
Chiếc/VĐV
|
01
|
6 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
|
30
|
Dao seni
|
Chiếc/VĐV
|
04
|
6 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
|
31
|
Bộ mỹ phẩm
trang điểm
|
Bộ/VĐV
|
02
|
6 giờ/ngày
|
02
|
|
|
32
|
Túi chườm
đá
|
Chiếc/VĐV
|
01
|
6 giờ/ngày
|
01
|
|
|
33
|
Liềm
|
Chiếc/VĐV
|
01
|
6 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
|
34
|
Gậy dài
|
Chiếc/VĐV
|
04
|
6 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
|
35
|
Cồng thi
đấu
|
Cái/đội
|
01
|
6 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
|
36
|
Nấm chiến
thuật cỡ lớn
|
Bộ/đội
|
1
|
|
|
Áp dụng theo Thông tư số 05/2021/TT-
BVHTTDL ngày 25/6/2021
|
|
37
|
Nấm chiến
thuật cỡ nhỏ
|
Bộ/đội
|
1
|
|
|
|
38
|
Thang dây
|
Bộ/đội
|
1
|
|
|
|
39
|
Trụ đấm đá
tự đứng
|
Chiếc/đội
|
2
|
|
|
|
40
|
Áo giáp
thi đấu da
|
Chiếc/đội
|
30
|
|
|
|
41
|
Áo thun
khởi động
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
|
|
|
42
|
Băng cổ
chân, cổ tay
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
|
|
|
43
|
Bao đấm,
đá da
|
Chiếc/đội
|
12
|
|
|
|
44
|
Bảo hiểm
đầu gối
|
Bộ/VĐV
|
4
|
|
|
|
45
|
Bảo hiểm
ống chân, cổ chân
|
Bộ/VĐV
|
4
|
|
|
|
46
|
Dây chun
to
|
Chiếc/đội
|
50
|
|
|
|
47
|
Dây kéo
đàn hồi tập đá
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
|
|
|
|
48
|
Dây leo
dạng bẹt
|
Sợi/đội
|
2
|
|
|
|
49
|
Dây nhảy
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
|
|
|
50
|
Dây thừng
|
Sợi/đội
|
2
|
|
|
|
51
|
Dây vải to
|
Chiếc/đội
|
50
|
|
|
|
52
|
Đích đá
vuông
|
Chiếc/đội
|
10
|
|
|
|
53
|
Đích đấm
gắn tường
|
Chiếc/đội
|
10
|
|
|
|
54
|
Gậy phản
xạ
|
Bộ/VĐV
|
2
|
|
|
|
55
|
Kuki
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
|
|
|
56
|
Lam pơ nhỏ
|
Chiếc/đội
|
30
|
|
|
|
57
|
Lam pơ to
|
Chiếc/đội
|
30
|
|
|
|
58
|
Lam pơ vợt
|
Chiếc/đội
|
30
|
|
|
|
59
|
Vợt đá đôi
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
|
|
|
60
|
Vợt đá đơn
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
|
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Bình xịt
lạnh
|
Bình/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
2
|
Đá lạnh
|
Bao
|
150
|
0%
|
150
|
|
3
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
6
|
0%
|
6
|
|
4
|
Băng keo
tập luyện
|
Cuộn/VĐV
|
2
|
0%
|
2
|
|
5
|
Băng keo
thi đấu
|
Cuộn/VĐV
|
2
|
0%
|
2
|
|
7
|
Thùng đựng
đá
|
Chiếc/đội
|
1
|
0%
|
1
|
BIỂU SỐ 37 – MÔN QUẦN
VỢT
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Lao động gián tiếp
|
|
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên;có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương trình
đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ chức;
hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động viên
thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên đội nam
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên đội nữ
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
4
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
5
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/Năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày)/VĐV
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
Ghi chú
|
|
1
|
Trang phục
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
3
|
8 giờ/ngày
|
3
|
|
|
2
|
Giày thi
đấu
|
Đôi/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
|
3
|
Áo Bludon
(lông vũ, dài)
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
|
4
|
Tất thi
đấu
|
Đôi/VĐV
|
6
|
4 giờ/ngày
|
6
|
|
|
5
|
Giày khởi
động
|
Đôi/VĐV
|
1
|
4 giờ/ngày
|
1
|
|
|
6
|
Quấn cán
vợt
|
Cái/VĐV
|
200
|
8 giờ/ngày
|
200
|
|
|
7
|
Kính chống
chói
|
Cái/VĐV
|
2
|
8 giờ ngày
|
2
|
|
|
8
|
Mũ lưỡi
trai che nắng
|
Cái/VĐV
|
2
|
8 giờ ngày
|
2
|
|
|
9
|
Khăn tắm
VĐV
|
Chiếc/VĐV
|
6
|
8 giờ/ngày
|
6
|
|
|
10
|
Khăn tắm
HLV
|
Chiếc/HLV
|
3
|
8 giờ/ngày
|
3
|
|
|
11
|
Khăn thấm
nước
|
Chiếc/HLV/VĐV
|
2
|
1 giờ ngày
|
2
|
|
|
12
|
Dây cao su
|
Chiếc/đội
|
4
|
1 giờ/ngày
|
4
|
|
|
13
|
Dây nhảy
|
Chiếc/đội
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
|
14
|
Đồng hồ
Smart Watch đo nhịp tim và tuần hoàn… hỗ trợ theo dõi tập luyện
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
|
15
|
Máy quay
camera
|
Chiếc/đội
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
|
16
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
|
17
|
Thùng đựng
đá
|
Chiếc/đội
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
|
18
|
Giày tập
luyện
|
Đôi/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
|
19
|
Dây vợt
|
Bộ/VĐV
|
6/tuần
|
8 giờ/ngày
|
6
|
|
|
20
|
Xe đựng
bóng
|
Xe/đội
|
4
|
8 giờ/ngày
|
6
|
|
|
21
|
Lưới sân
|
Cái/Đội
|
5
|
8 giờ/ngày
|
5
|
|
|
22
|
Túi xách
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
|
23
|
Vợt VĐV
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
|
24
|
Vợt HLV
|
Chiếc/HLV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
|
25
|
Bóng thi
đấu
|
Hộp/VĐV
|
200
|
8 giờ/ngày
|
200
|
|
|
26
|
Máy bắn
bóng
|
Chiếc/đội
|
1
|
|
|
Áp dụng theo Thông tư số 05/2021/TT
-BVHTTDL ngày 25/6/2021
|
|
27
|
Máy đo tốc
độ
|
Chiếc/đội
|
1
|
|
|
|
28
|
Áo thun
khởi động
|
Chiếc/VĐV
|
10
|
|
|
|
29
|
Quần áo
tập luyện
|
Bộ/VĐV
|
6
|
|
|
|
30
|
Mũ mềm
|
Chiếc/VĐV
|
8
|
|
|
|
31
|
Túi chườm
đá
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
|
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Băng thun
cổ chân
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
2
|
Băng thun
cổ tay
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
3
|
Băng thun
gối
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
4
|
Bình xịt
lạnh
|
Chai/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
5
|
Kem chống
nắng
|
Chai/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
BIỂU SỐ 38 – MÔN ROWING
1.Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên trưởng/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương trình
đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ chức;
hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động viên
thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên đội thuyền Scull nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên đội thuyền Scull nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên đội thuyền Coless nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
5
|
Huấn luyện
viên đội thuyền Coless nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
6
|
Huấn luyện
viên thể lực đội nam trên bờ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
7
|
Huấn luyện
viên thể lực đội nữ trên bờ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
8
|
Huấn luyện
viên thuyền cá nhân
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
9
|
Huấn luyện
viên thuyền tập thể
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
10
|
Huấn luyện
viên thể lực đội nam dưới nước
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
11
|
Huấn luyện
viên thể lực đội nữ dưới nước
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
7
|
Nhân viên
cứu hộ
|
3 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2.Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/ Năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày/VĐV)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
1
|
Định mức
phòng tập thể lực
|
M2/người
|
4,8 m²
|
2 giờ/ngày
|
|
|
2
|
Định mức
phòng hồi phục
|
M2/người
|
9,6 m²
|
1 giờ/ngày
|
|
|
3
|
Định mức
phòng học lý thuyết
|
M2/người
|
1,6 m²
|
1 giờ/ngày
|
|
|
4
|
Nhà để
thuyền dùng chung cho cả đội tuyển gần khu vực tập luyện diện tích: Chiều dài
40m, rộng 22m, có hệ thống kệ, giá để thuyền sau khi tập luyện.
|
Nhà/đội
|
704 m²
|
24 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Định mức
phòng/sân tập chuyên môn
|
Sân/đội
|
704 m²
|
4 giờ/ngày
|
|
|
6
|
Diện tích
mặt nước khu vực tập luyện dùng chung cho cả đội, kích thước: chiều dài tối
thiểu 2.500m, chiều rộng 125m, độ sâu trung bình 3,0m; không có sóng, dòng
chảy, vật cản và phương tiện di chuyển vào khu vực tập luyện.
|
Khu vực/đ ội
|
312.500 m²
|
4 giờ/ngày
|
|
|
7
|
Nhà tập mô
hình kỹ thuật 150 m2, khung thép, mái tôn, máy bơm và thuyền mô hình thực
hiện động tác trong môi trường tĩnh.
|
Nhà/đội
|
|
2 giờ/ngày
|
|
|
8
|
Sân bóng
đá, điền kinh, hoặc đường chạy để tâp thể lực
|
Sân/đội
|
192 m²
|
1 giờ/ngày
|
|
|
9
|
Định mức
phòng kiểm tra y sinh học và các chỉ số phát triển cho công tác tuyển chọn
VĐV
|
Phòng/đội
|
1 phòng/VĐV
|
8/tuần
|
|
|
10
|
Bộ tạ gồm
cần tạ xoay, bánh tạ (từ 1kg- 30kg)
|
Bộ/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
11
|
Cao su
trải sàn giảm chấn động
|
M2/người
|
80 m2
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
12
|
Ghế gập
bụng
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
13
|
Giàn tạ đa
năng
|
Chiếc/đội
|
2
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
14
|
Giàn tạ
đôi 24kg đến 26kg
|
Bộ/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
15
|
Giàn tạ
đôi 4kg đến 22kg
|
Bộ/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
16
|
Máy đạp
đùi
|
Chiếc/đội
|
3
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
17
|
Máy kéo cơ
lưng
|
Chiếc/đội
|
3
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
18
|
Máy kéo
đùi sau MBH fitness
|
Chiếc/đội
|
3
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
19
|
Máy tập đa
năng bổ trợ nhiều nhóm cơ MBH fitness
|
Chiếc/đội
|
2
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
20
|
Máy tập
đẩy cơ ngực MBH fitness
|
Chiếc/đội
|
3
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
21
|
Máy tập
đùi MBH fitness
|
Chiếc/đội
|
3
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
22
|
Máy tập
duỗi cơ đùi trước MBH fitness
|
Chiếc/đội
|
3
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
23
|
Xà đơn, xà
kép MBH fitness
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
24
|
Thang
gióng
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
25
|
Máy tập
Rowing Concept II
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
26
|
Đồng hồ
bấm giây
|
Chiếc/hlv
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
27
|
Đồng hồ
tần số Speedcoach GPS model 2
|
Chiếc/hlv
|
1
|
8giờ/ngày
|
0,06781
|
|
28
|
Kem chống
nắng
|
Túy/người
|
1
|
01 tuýp/tháng
|
1
|
|
29
|
Bảo vệ gối
|
Bộ/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
30
|
Bình đựng
đá
|
Chiếc/đội
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
31
|
Bịt cổ tay
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
32
|
Bộ đàm
|
Chiếc/hlv
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
|
Bộ dây
phao đường đua, định vị khoảng cách trong huấn luyện gồm: 08 sợi cáp phi 5mm
dài 2.500m. bóng cao su nhựa mầu đỏ, vàng
|
|
|
|
0,06781
|
|
33
|
phi 15cm =
1.100 quả, dây cước buộc bóng 2.200m. Neo đường cáp 160 chiếc
|
Bộ/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
|
|
34
|
Bộ phụ
kiện tháo lắp, cân chỉnh thuyền
|
Bộ/đội
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
35
|
Cân bàn
điện tử để cân người
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,03390
|
|
36
|
Cân điện
tử chuyên dụng để cân chỉnh trọng lượng thuyền
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
37
|
Cầu lên
xuống thuyền: Kích thước: Dài 22m, rộng 6m, chiều cao lên khỏi mặt nước tối
đa 15cm, khung thép mạ kẽm không rỉ, phao kích nổi composite, bề mặt trải
composite hoặc gỗ chịu nước.
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
38
|
Đai bảo vệ
lưng
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
39
|
Dây nhảy
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
40
|
Đồng hồ
Strock (chuyên dụng),
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
41
|
Đồng hồ vệ
tinh GPS (đo đường đua)
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
42
|
Giá 4 tầng
để thuyền bốn
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
43
|
Giá 4 tầng
để thuyền đôi
|
Chiếc/đội
|
3
|
6 giờ/ngày
|
3
|
|
44
|
Giá 4 tầng
để thuyền đơn
|
Chiếc/đội
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
45
|
Giày thể
thao
|
Đôi/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
46
|
Kính chống
nắng
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
47
|
Loa tay
|
Chiếc/hlv
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
48
|
Mái chèo
Coxless (-)
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
49
|
Mái chèo
scull (X)
|
Đôi/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
50
|
Mái chèo
thuyền Coxless,
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
51
|
Mái chèo
thuyền Scull,
|
Đôi/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
52
|
Máy đo
nhịp tim
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
53
|
Máy quay
camera
|
Chiếc/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0.14466
|
|
54
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0.14466
|
|
55
|
Mũ mềm
vành to chuyên dùng
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
56
|
Quần áo ép
cân
|
Bộ/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
57
|
Quần áo
tập chuyên dùng
|
Bộ/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
58
|
Quần áo
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
59
|
Thảm cá
nhân
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
60
|
Thuyền bốn
(4x)
|
Chiếc/VĐV
|
1/4
|
6 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
61
|
Thuyền tám
(8)
|
Chiếc/VĐV
|
1/8
|
6 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
62
|
Thuyền đôi
(2-)
|
Chiếc/VĐV
|
1/2
|
6 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
63
|
Thuyền đôi
(2X)
|
Chiếc/VĐV
|
1/2
|
6 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
64
|
Thuyền đơn
(1X)
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
65
|
Tivi phòng
sinh hoạt chung để giải trí và học kỹ thuật
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,03616
|
|
66
|
Tủ cá nhân
đựng quần áo
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,03616
|
|
67
|
Túi chườm
đá chấn thương Vải, dài 22,5cm
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
68
|
Xe kút kít
chở xuồng máy
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
69
|
Xuồng máy
chuyên dụng hai thân Catamaran, 25 sức ngựa
|
Chiếc/đội
|
03
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
70
|
Xuồng máy
kỹ thuật vỏ nhôm 40 sức ngựa dùng để chuyên chở, lắp đặt, tháo dỡ đường đua
|
Chiếc/đội
|
03
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
71
|
Xuồng máy
cứu hộ
|
Chiếc/đội
|
03
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
72
|
Bọc mái
chèo
|
Chiếc/VĐV
|
02
|
6 giờ/ngày
|
02
|
|
73
|
Máy rời
của xuồng máy
|
Chiếc/đội
|
03
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
74
|
Container
để thuyền và thiết bị chuyên dụng
|
Chiếc/đội
|
02
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
75
|
Phòng tập
thể lực chuyên dụng
|
Chiếc/đội
|
01
|
6 giờ/ngày
|
0.05
|
|
76
|
Giày
chuyên dụng trên thuyền
|
Đôi/VĐV
|
02
|
6 giờ/ngày
|
02
|
Định mức hao
phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Xăng dầu
huấn luyện: 12/h/máy 25 ngựa
|
Lít/xuồng
|
72 lít/xuồng 25 ngựa/6 giờ HL
|
0%
|
5.616 lít
|
|
2
|
Gala đánh
bóng thuyền
|
Hộp/đội
|
3
|
0%
|
3
|
|
3
|
Băng keo
|
Cuộn
|
5
|
0%
|
5
|
|
4
|
Bóng an
toàn cao su
|
Quả
|
1
|
0%
|
1
|
|
5
|
Bánh lái
Cabon, hợp kim nhôm
|
Chiếc
|
1
|
0%
|
1
|
|
6
|
Ổ chèo
nhựa đen
|
Bộ
|
2
|
0%
|
2
|
|
7
|
Góc độ
nhựa xanh, vàng, trắng
|
Chiếc
|
4
|
0%
|
4
|
|
8
|
Đệm long
đen cao, thấp nhựa đỏ, trắng, đen
|
Chiếc
|
12
|
0%
|
12
|
|
9
|
Giầy trên
thuyền vải, nhựa
|
Đôi/HLV
|
1
|
0%
|
1
|
|
10
|
Giầy lái
vải nhựa
|
Đôi/HLV
|
1
|
0%
|
1
|
|
11
|
Bảng gắn
giầy hợp kim nhôm, cacbon
|
Chiếc
|
1
|
0%
|
1
|
|
12
|
Bộ phụ
kiện càng thuyền hợp kim nhôm
|
Bộ
|
02
|
0%
|
02
|
|
13
|
Bánh xe,
phụ kiện bánh xe nhựa, vòng bi inox
|
Bộ
|
4
|
0%
|
4
|
|
14
|
Bộ ghế
thuyền, Carbon/hợp kim nhôm
|
Bộ
|
4
|
0%
|
4
|
|
15
|
Đường ray
hợp kim nhôm
|
Chiếc
|
2
|
0%
|
2
|
|
16
|
Dây bánh
lái cáp inox
|
Bộ
|
2
|
0%
|
2
|
|
17
|
Nắp đổ
nước nhựa
|
Chiếc
|
4
|
0%
|
4
|
|
18
|
Nước uống
|
Thùng/đội
|
6
|
0%
|
156
|
|
19
|
Dây chun
tập thể lực
|
Chiếc/đội
|
6
|
0%
|
6
|
|
20
|
Dây thừng
tập tay
|
Chiếc/đội
|
2
|
0%
|
2
|
|
21
|
Bóng tập
thể lực
|
Chiếc/đội
|
5
|
0%
|
5
|
|
22
|
Áo phao
chuyên dung
|
Chiếc/đội
|
2
|
0%
|
2
|
|
23
|
Phao cứu
hộ
|
Chiếc/đội
|
2
|
0%
|
2
|
|
24
|
Vải cacbon
sửa thuyền
|
Chiếc/đội
|
1
|
0%
|
1
|
|
25
|
Vải thuỷ
tinh sửa thuyền
|
Chiếc/đội
|
5
|
0%
|
5
|
|
26
|
Loa kéo
|
Chiếc/đội
|
5
|
0%
|
5
|
|
27
|
Quạt hơi
nước
|
Chiếc/đội
|
2
|
0%
|
2
|
|
28
|
cây nước
nóng lạnh
|
Chiếc/đội
|
5
|
0%
|
5
|
|
29
|
Bóng an
toàn cao su
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
30
|
Ổ chèo
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
0%
|
2
|
|
31
|
Góc độ
|
Chiếc/VĐV
|
10
|
0%
|
10
|
|
32
|
Đệm long
đen dày
|
Chiếc/VĐV
|
10
|
0%
|
10
|
|
33
|
Đệm long
đen mỏng
|
Chiếc/VĐV
|
15
|
0%
|
15
|
|
34
|
Giầy lái
|
Đôi/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
35
|
Bảng gắn
giầy
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
36
|
Bộ càng
|
Đôi/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
37
|
Bánh xe
|
Chiếc/VĐV
|
5
|
0%
|
5
|
|
38
|
Bộ ghế
thuyền
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
39
|
Đường ray
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
40
|
Dây lái
|
Đôi/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
41
|
Kem chống
nắng
|
Túy/người
|
1
|
0%
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 39 – MÔN
SAILING
1.Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên trưởng/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương
trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ
chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động
viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên đội thuyền một thân nam Sailing
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên đội thuyền hai thân nữ Sailing
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên đội thuyền một hai thân namSailing
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
5
|
Huấn luyện
viên đội thuyền hai hai nữ Sailing
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
6
|
Huấn luyện
viên đội ván buồm Winsurfing nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
7
|
Huấn luyện
viên đội ván buồm Winsurfing nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
8
|
Huấn luyện
viên đội ván buồm Kite Boarding nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
9
|
Huấn luyện
viên đội ván buồm Kite Boarding nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
10
|
Huấn luyện
viên thể lực đội nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
11
|
Huấn luyện
viên thể lực nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
7
|
Nhân viên
cứu hộ
|
3 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2.Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/ Năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày/VĐV)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
1.
|
Định mức
phòng tập thể lực
|
M2/người
|
4,8 m²
|
2 giờ/ngày
|
|
|
2.
|
Định mức
phòng hồi phục
|
M2/người
|
9,6 m²
|
1 giờ/ngày
|
|
|
3.
|
Định mức
phòng học lý thuyết
|
M2/người
|
1,6 m²
|
1 giờ/ngày
|
|
|
4.
|
Nhà để
thuyền dùng chung cho cả đội tuyển gần khu vực tập luyện diện tích: Chiều dài
40m, rộng 22m, có hệ thống kệ, giá để thuyền sau khi tập luyện.
|
Nhà/đội
|
704 m²
|
24 giờ/ngày
|
|
|
5.
|
Định mức
khu vực trên bờ cát cát bãi biển chiều dài 50 – 100m, rộngm 30 – 50m, khống
kể mực nước thủy triều lên xuống
|
Bãi/đội
|
5000M2
|
4 giờ/ngày
|
|
|
6.
|
Diện tích
mặt nước khu vực tập luyện dùng chung cho cả đội, kích thước: cửa ra vào khu
vực mặt biển/hồ rộng 50- 100m không có người bơi lội, không có đá ngầm, cọc
lưới và chướng ngại vật nguy hiểm, mức sóng lớn nhất không quá 50cm, có tốc
độ gió từ khoảng 7 Knot (tương đương 12.95Km/h). Khoảng cách tính từ mép nước
và bờ cát đến vị trí tập luyện từ 500m – 1000m (tùy theo sức gió và hướng giótừng
thời điểm trong ngày). Diện tích khu tập luyện 2.000m x 2.0000m).
|
Khu vực/đội
|
4.000.000 m2
|
6 giờ/ngày
|
|
|
7.
|
Sân bóng
đá, điền kinh, hoặc đường chạy để tâp thể lực
|
Sân/đội
|
192m²
|
1 giờ/ngày
|
|
|
8.
|
Định mức
nhà ăn
|
M2/người
|
1,2 m²
|
2 giờ/ngày
|
|
|
9.
|
Định mức
nhà nghỉ
|
M2/người
|
9,6 m²
|
9giờ/ngày
|
|
|
10.
|
Định mức
nhà sinh hoạt chung
|
M2/người
|
4 m²
|
2 giờ/ngày
|
|
|
11.
|
Định mức
phòng kiểmtra y sinh học và các chỉ số phát triển
|
Phòng/đội
|
1 phòng/VĐV
|
8/tuần
|
|
|
12.
|
Bộ tạ gồm
cần tạ xoay, bánh tạ (từ 1kg-30kg)
|
Bộ/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
13.
|
Cao su
trải sàn giảm chấn động
|
M2/người
|
80m2
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
14.
|
Ghế gập
bụng
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
15.
|
Giàn tạ đa
năng
|
Chiếc/đội
|
2
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
16.
|
Giàn tạ
đôi 24kg đến 26kg
|
Bộ/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
17.
|
Giàn tạ
đôi 4kg đến 22kg
|
Bộ/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
18.
|
Máy đạp
đùi
|
Chiếc/đội
|
3
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
19.
|
Máy kéo cơ
lưng
|
Chiếc/đội
|
3
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
20.
|
Máy kéo
đùi sau MBH fitness
|
Chiếc/đội
|
3
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
21.
|
Máy tập đa
năng bổ trợ nhiều nhóm cơ MBH fitness
|
Chiếc/đội
|
2
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
22.
|
Máy tập
đẩy cơ ngực MBH fitness
|
Chiếc/đội
|
3
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
23.
|
Máy tập
đùi MBH fitness
|
Chiếc/đội
|
3
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
24.
|
Máy tập
duỗi cơ đùi trước MBH fitness
|
Chiếc/đội
|
3
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
25.
|
Xà đơn, xà
kép MBH fitness
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
26.
|
Thang
gióng
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0.02260
|
|
27.
|
Áo phao
chuyên dụng Sailing
|
Chiếc/người
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
28.
|
Bình đựng
đá
|
Chiếc/đội
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
29.
|
Bình nước
uống
|
Chiếc/người
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
30.
|
Bịt cổ tay
|
Chiếc/người
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
31.
|
Đai bảo vệ
lưng
|
Chiếc/người
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
32.
|
Dây nhảy
|
Chiếc/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
33.
|
Dép chuyên
dụng đi trên cát
|
Đôi/người
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
34.
|
Giày mềm
tập thể lực
|
Đôi/người
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
35.
|
Giày thể
thao
|
Đôi/người
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
36.
|
Kem chống
nắng
|
Túyp/người
|
1
|
01 tuýp/tháng
|
1
|
|
37.
|
Thảm cá nhân
|
Chiếc/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
38.
|
Khăn tắm
|
Chiếc/người
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
39.
|
Kính chống
nắng
|
Chiếc/người
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
40.
|
Quần áo
tập chuyên dụng Sailing
|
Bộ/người
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
42.
|
Túi chườm
đá chấn thương
|
Chiếc/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
43.
|
Loa tay
|
Chiếc/hlv
|
1/2
|
6 giờ/ngày
|
|
|
44.
|
Đồng hồ đo
tốc độ gió, xác định hướng gió
|
Chiếc/hlv
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
45.
|
Quần áo
cộc
|
Bộ/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
46.
|
Găng tay
chuyên dụng Sailing
|
Đôi/người
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
47.
|
Quần đai
chịu lực chuyên dụng
|
Chiếc/người
|
2
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
48.
|
Đồng hồ
đeo tay chuyên dụng Sailing
|
Chiếc/người
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,05425
|
|
49.
|
La bàn
chuyên dụng định vị, xác định góc độ và khu vực tập luyện
|
Chiếc/hlv
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,05425
|
|
50.
|
Bộ đàm
chuyên dụng chịu nước
|
Chiếc/hlv
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,05425
|
|
51.
|
Bộ phao
tiêu, định vị khoảng cách trong huấn luyện. Phao tiêu mầu vàng, đỏ hình Trụ
cao 2,5m đường kính 2,5m
|
Bộ/đội
|
8
|
6 giờ/ngày
|
0,05425
|
|
52.
|
Laser
ILCA6
|
Chiếc /VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
53.
|
Laser
ILCA7
|
Chiếc /VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
54.
|
Double
handed Dinghy 49er
|
Chiếc /VĐV
|
1/2
|
6 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
55.
|
Double
handed Dinghy 49erFX
|
Chiếc /VĐV
|
1/2
|
6 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
56.
|
Double
handed Dinghy 29er
|
Chiếc/VĐV
|
1/2
|
6 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
57.
|
Double
handed Dinghy 420
|
Chiếc/VĐV
|
1/2
|
6 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
58.
|
Double
handed Dinghy 470
|
Chiếc /VĐV
|
1/2
|
6 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
59.
|
Multihull
Macra17
|
Chiếc /VĐV
|
1/2
|
6 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
60.
|
IKA –
Formula Kite
|
Chiếc /VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,05425
|
|
61.
|
Winsurfing
iQFOiL
|
Chiếc /VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,05425
|
|
62.
|
Hobie
|
Chiếc /VĐV
|
1/2
|
6 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
63.
|
Optimist
|
Chiếc /VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
64.
|
RS:One
|
Chiếc /VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
65.
|
RS:X
|
Chiếc /VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,09041
|
|
66.
|
Máy đo
nhịp tim
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,05425
|
|
67.
|
Máy quay
camera
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0.14466
|
|
68.
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0.14466
|
|
69.
|
Tivi
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.14466
|
|
70.
|
Tủ cá nhân
đựng quần áo
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8giờ/ngày
|
0.03616
|
|
71.
|
Xe kút kít
chở thuyền
|
Chiếc/thuyền
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
72.
|
Xe kút kít
chở xuồng máy
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
73.
|
Xuồng cao
su để cứu hộ vỏ cao su, máy Yamaha 40 ngựa
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
74.
|
Xuồng máy
kỹ thuật để huấn luyện Vỏ nhôm, máy Yamaha 40 ngựa
|
Chiếc/đội
|
3
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
75.
|
Bánh lái
|
Chiếc/thuyền
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
76.
|
Tay điều
khiển bánh lái
|
Chiếc/thuyền
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
77.
|
Bộ cột
buồm và thanh Boom
|
Bộ/thuyền
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
78.
|
Cánh buồm
chính
|
Chiếc/thuyền
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,05425
|
|
79.
|
Cánh buồm
phụ
|
Chiếc/thuyền
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,05425
|
|
80.
|
Bộ Buli và
khóa dây lèo
|
Chiếc/thuyền
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,05425
|
|
81.
|
Bộ dây lèo
điều khiển
|
Bộ/thuyền
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,05425
|
|
82.
|
Thiết bị
cân bằng thuyền (Central Board)
|
Chiếc/thuyền
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,05425
|
|
83.
|
Máy tập
đùi MBH fitness
|
Chiếc/đội
|
3
|
6 giờ/ngày
|
0,05425
|
|
84
|
Xà đơn, xà
kép MBH fitness
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.14466
|
|
85
|
Đồng hồ
đeo tay chuyên dụng Sailing
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
86
|
Double
handed Dinghy 49erFX
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
87
|
IKA –
Formula Kite
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.14466
|
|
88
|
Winsurfing
iQFOiL
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.14466
|
|
89
|
Máy đo
nhịp tim
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.14466
|
|
90
|
Tủ cá nhân
đựng quần áo
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.333
|
|
91
|
Bọc mái
chèo
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.333
|
|
92
|
Cánh buồm
phụ
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
93
|
Thiết bị
cân bằng thuyền (Center Board)
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0.333
|
|
94
|
Máy rời
của xuồng Cano
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
95
|
Xuồng máy
cứu hộ chuyên dụng
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
96
|
Container
để thuyền và trang thiết bị chuyên dụng
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0.333
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1.
|
Xăng dầu
huấn luyện: 25/giờ/máy 40ngựa
|
Lít/xuồng/đội
|
150L/ngày/
xuồng
|
0%
|
3.900 Lít
|
|
2.
|
Bộ phụ
kiển nhỏ
|
Bộ/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
3.
|
Gala đánh
bóng thuyền
|
Hộp/thuyền
|
1
|
0%
|
1
|
|
4.
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
12
|
0%
|
12
|
|
5.
|
Kem chống
nắng
|
Túy/người
|
1
|
0%
|
1
|
BIỂU SỐ 40 – MÔN
TAEKWONDO
1.Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
1.
|
Huấn luyện
viên trưởng nội dung đối kháng
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương
trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ
chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động
viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2.
|
Huấn luyện
viên đội nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3.
|
Huấn luyện
viên đội nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4.
|
Huấn luyện
viên trưởng nội dung quyền
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
5.
|
Huấn luyện
viên nội dung quyền
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
6.
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4.
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5.
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
6.
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/ Năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày/VĐV)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
Ghi chú
|
|
A
|
Thiết bị
dạy lý thuyết
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Máy tính
xách tay
|
Bộ
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
|
2.
|
Máy chiếu
(Projector)
|
Cái
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
|
3.
|
Máy in
|
Cái
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
|
4.
|
Hệ thống
âm thanh hỗ trợ giảng dạy
|
Bộ
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,07233
|
|
|
B
|
Trang
thiết bị tập luyện và thi đấu
|
|
|
|
|
|
1
|
Áo giáp
điện tử
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
|
2
|
Áo giáp
thường
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
|
3
|
Áo thun
khởi động
|
Chiếc/VĐV
|
8
|
2 giờ/ngày
|
8
|
|
|
4
|
Bao cát
treo để đấm, đá
|
Chiếc/đội
|
10
|
2 giờ/ngày
|
10
|
|
|
5
|
Bảo vệ gối
|
Đôi/VĐV
|
1
|
4 giờ/ngày
|
1
|
|
|
6
|
Bảo vệ hạ
bộ (Ku ki)
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
|
7
|
Bảo vệ mu
bàn chân
|
Bộ/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
|
8
|
Bảo vệ tay
chân
|
Bộ/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
|
9
|
Bình nước
uống
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
|
10
|
Bịt cổ
chân
|
Đôi/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
|
11
|
Bịt gối
|
Đôi/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
|
12
|
Bịt răng
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
|
13
|
Bóng bán
nguyệt tập thăng bằng
|
Chiếc/đội
|
10
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
|
14
|
Bục gỗ
|
Chiếc/đội
|
10
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
|
15
|
Cân bàn
điện tử
|
Chiếc/đội
|
1
|
1 giờ/ngày
|
0,01130
|
|
|
16
|
Cột rào
hình phễu
|
Bộ/đội
|
2
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
|
17
|
Dây cao su
|
Chiếc/đội
|
4
|
1 giờ/ngày
|
1
|
|
|
18
|
Dây kéo
đàn hồi tập đá
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
|
20
|
Dây nhảy
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
|
21
|
Đích đá
chữ nhật loại nhỏ
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
|
22
|
Đích đá
kép
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
|
23
|
Đích đấm
gắn tường
|
Chiếc/đội
|
10
|
2 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
|
24
|
Đồng hồ
Smart Watch đo nhịp tim và tuần hoàn…
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
|
25
|
Găng tay
|
Đôi/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
|
26
|
Giày tập
chuyên môn
|
Đôi/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
|
27
|
Hệ thống
chấm điểm điện tử
|
Bộ/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
|
28
|
Hình người
nộm
|
Chiếc/đội
|
5
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
|
29
|
Loa kéo di
động
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,03616
|
|
|
30
|
Màn hình
LCD 70 inch
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
|
31
|
Máy bấm điểm
|
Bộ/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
|
32
|
Máy quay
camera
|
Chiếc/đội
|
2
|
2 giờ/ngày
|
0,03616
|
|
|
33
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
|
34
|
Miếng đá
lớn
|
Chiếc/đội
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
|
35
|
Mũ bảo vệ
thi đấu điện tử
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
|
37
|
Mũ bảo vệ
thi đấu thường
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
|
38
|
Mũ tập
luyện, thi đấu có kính chắn (dành cho lứa tuổi dưới 15 tuổi, đội tuyển trẻ)
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
|
39
|
Phần mềm
chấm điểm
|
Bộ/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
|
40
|
Quần áo ép
cân
|
Bộ/VĐV
|
3
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
|
41
|
Tất thi
đấu điện tử
|
Đôi/VĐV
|
4
|
4 giờ/ngày
|
0,04521
|
|
|
43
|
Thảm
Taekwondo
|
Bộ/đội
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
|
44
|
Thang dây
|
Chiếc/đội
|
2
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
|
45
|
Thiết bị
kết nối hệ thống chấm điểm (receiver)
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
|
46
|
Vali đựng
đồ thi đấu
|
Chiếc/người
|
1
|
|
1
|
|
|
47
|
Võ phục
tập luyện
|
Bộ/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
|
48
|
Võ phục
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
|
49
|
WebCam
|
Chiếc/đội
|
4
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
|
50
|
Máy
massage cầm tay
|
Chiếc/đội
|
5
|
2 giờ/ngày
|
0,03616
|
|
|
51
|
USB
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ ngày
|
1
|
|
|
52
|
Giày tập
Taekwondo
|
Đôi/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
|
53
|
Miếng đá
vuông
|
Chiếc/2VĐV
|
2
|
|
|
Áp dụng theo Thông tư số 05/2021/TT
-BVHTTDL ngày 25/6/2021
|
|
54
|
Bảo vệ
ngực
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
|
|
|
55
|
Đệm hơi
(dài 12m)
|
Chiếc/đội
|
2
|
|
|
|
56
|
Đệm mút
hơi
|
Chiếc/đội
|
10
|
|
|
|
57
|
Cục mút
vuông
|
Chiếc/đội
|
10
|
|
|
|
58
|
Bóng tròn
hơi
|
Quả/đội
|
1
|
|
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức hao phí vật tư /1 tháng
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Giấy A4
|
Gram
|
1
|
0
|
1
|
|
2
|
Bút dạ
|
Chiếc
|
5
|
0
|
5
|
|
3
|
Thẻ nhớ
máy ảnh
|
Chiếc
|
1
|
0
|
1
|
|
4
|
Thẻ nhớ
máy quay
|
Chiếc
|
1
|
0
|
1
|
|
5
|
Que thử
Axitlactic máu
|
Que/VĐV
|
3
|
0
|
3
|
|
6
|
Ống thổi
|
Ống/VĐV
|
1
|
0
|
1
|
|
7
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
6
|
0
|
6
|
|
8
|
Băng keo
|
Cuộn/VĐV
|
2
|
0
|
2
|
|
9
|
Băng keo
cơ co dãn
|
Cuộn/VĐV
|
20
|
0
|
20
|
|
10
|
Băng keo
cuốn
|
Cuộn/VĐV
|
20
|
0
|
20
|
|
11
|
Băng thun
cổ chân
|
Cuộn/VĐV
|
20
|
0
|
20
|
|
12
|
Băng thun
cổ tay
|
Cuộn/VĐV
|
20
|
0
|
20
|
|
13
|
Băng thun
gối
|
Cuộn/VĐV
|
20
|
0
|
20
|
|
14
|
Bình xịt
lạnh
|
Cuộn/VĐV
|
10
|
0
|
10
|
|
15
|
Túi chườm
đá
|
Túi/VĐV
|
2
|
0
|
2
|
|
16
|
Bình xịt
lạnh
|
Bình
|
4
|
0%
|
4
|
|
17
|
Đá lạnh
|
Túi
|
30
|
0%
|
30
|
|
18
|
Bảng trắng
to
|
Chiếc
|
1
|
0%
|
1
|
|
19
|
Bộ trang điểm
|
Bộ/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
20
|
Đĩa nhạc
|
Đĩa/nội dung
|
2
|
0%
|
2
|
BIỂU SỐ 41 – MÔN THỂ
HÌNH
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
1.
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
HLV Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp
thể dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể hình
|
|
2.
|
Huấn luyện
viên chuyên môn
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3.
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
|
1.
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3.
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4.
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5.
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Địnhmức/ năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày/VĐV)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
|
1
|
Quần áo
Suveteman
|
Bộ/người
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
|
2
|
Giày thể
thao
|
Đôi/người
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
|
3
|
Tất
|
Đôi/người
|
12
|
6 giờ/ngày
|
12
|
|
|
4
|
Túi xách
thi đấu
|
Cái/người
|
1
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
|
5
|
Khăn tắm
|
Chiếc/người
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
|
6
|
Quần áo
cộc
|
Bộ/người
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
|
7
|
Đồng hồ
bấm giây
|
Chiếc/HLV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
|
8
|
Máy quay
camera
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
|
9
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
|
10
|
Cân bàn
điện tử
|
Chiếc/đội
|
1
|
1 giờ/ngày
|
0,01808
|
|
|
11
|
Xe đạp
trong nhà
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,04521
|
|
|
12
|
Máy chạy
bộ
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,04521
|
|
|
13
|
Dây cao su
|
Chiếc/đội
|
4
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
|
14
|
Dây nhảy
(3m)
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
|
15
|
Còi
|
Chiếc/HLV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
|
16
|
Thảm VĐV
tập
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
8 giờ /ngày
|
2
|
|
|
17
|
Máy kéo
lưng cao
|
Cái/đội
|
2
|
8 giờ /ngày
|
0,09041
|
|
|
18
|
Máy tập
tay trước
|
Cái/đội
|
1
|
8 giờ /ngày
|
0,09041
|
|
|
19
|
Máy đẩy
ngực
|
Cái/đội
|
1
|
8 giờ /ngày
|
0,09041
|
|
|
20
|
Máy tập cơ
đùi trước
|
Cái/đội
|
1
|
8 giờ /ngày
|
0,09041
|
|
|
21
|
Máy tập
đùi trong, ngoài
|
Cái/đội
|
1
|
8 giờ /ngày
|
0,09041
|
|
|
22
|
Máy tập cơ
mông
|
Cái/đội
|
1
|
8 giờ /ngày
|
0,09041
|
|
|
23
|
Máy tập cơ
đùi sau
|
Cái/đội
|
1
|
8 giờ /ngày
|
0,09041
|
|
|
24
|
Máy tập cơ
vai
|
Cái/đội
|
1
|
8 giờ /ngày
|
0,09041
|
|
|
25
|
Máy tập cơ
bụng
|
Cái/đội
|
1
|
8 giờ /ngày
|
0,09041
|
|
|
26
|
Máy ép ngực
|
Cái/đội
|
1
|
8 giờ /ngày
|
0,09041
|
|
|
27
|
Máy tập cơ
chéo bụng
|
Cái/đội
|
1
|
8 giờ /ngày
|
0,09041
|
|
|
28
|
Máy hít xà
đơn và xà kép
|
Cái/đội
|
1
|
8 giờ /ngày
|
0,09041
|
|
|
29
|
Máy tập cơ
vai sau
|
Cái/đội
|
1
|
8 giờ /ngày
|
0,09041
|
|
|
30
|
Máy bay
vai
|
Cái/đội
|
1
|
8 giờ /ngày
|
0,09041
|
|
|
31
|
Máy đa
năng 6 mặt
|
Cái/đội
|
1
|
8 giờ /ngày
|
0,09041
|
|
|
32
|
Ghế tập cơ
bụng
|
Cái/đội
|
2
|
8 giờ /ngày
|
0,09041
|
|
|
33
|
Ghế tập cơ
lưng dưới
|
Cái/đội
|
2
|
8 giờ /ngày
|
0,09041
|
|
|
34
|
Ghế đẩy
ngực ngang
|
Cái/đội
|
2
|
8 giờ /ngày
|
0,09041
|
|
|
35
|
Ghế đẩy ngực
trên
|
Cái/đội
|
2
|
8 giờ /ngày
|
0,09041
|
|
|
36
|
Ghế đẩy
ngực dốc
|
Cái/đội
|
2
|
8 giờ /ngày
|
0,09041
|
|
|
37
|
Dàn gánh
đùi
|
Cái/đội
|
1
|
8 giờ /ngày
|
0,09041
|
|
|
38
|
Ghế tập cơ
cẳng chân
|
Cái/đội
|
2
|
8 giờ /ngày
|
0,09041
|
|
|
39
|
Bộ tạ
thanh đòn thẳng (10, 15, 20,25, 30kg)
|
Bộ/đội
|
1
|
8 giờ /ngày
|
0,09041
|
|
|
40
|
Bộ tạ
thanh đòn cong (10, 15, 20,25, 30kg)
|
Bộ/đội
|
1
|
8 giờ /ngày
|
0,09041
|
|
|
41
|
Bộ tạ tay
(từ 2,5kg đến 40kg)
|
Bộ/đội
|
1
|
8 giờ /ngày
|
0,09041
|
|
|
42
|
Đòn tạ
2,2m
|
Đòn/đội
|
3
|
8 giờ /ngày
|
0,09041
|
|
|
43
|
Đòn tạ
1,5m
|
Đòn/đội
|
3
|
8 giờ /ngày
|
0,09041
|
|
|
44
|
Đòn tạ
thẳng 1,2m
|
Đòn/đội
|
3
|
8 giờ /ngày
|
0,09041
|
|
|
45
|
Đòn tạ zic
zăc 1,2m
|
Đòn/đội
|
3
|
8 giờ /ngày
|
0,09041
|
|
|
46
|
Bánh tạ:
(1, 2, 3, 5, 10, 15, 20kg) x 8 loại/bánh
|
Bộ/đội
|
1
|
8 giờ /ngày
|
0,09041
|
|
|
47
|
Trang phục
thi đấu thể hình
|
Bộ/VĐV
|
2
|
8 giờ /ngày
|
2
|
|
|
48
|
Trang phục
thi đấu thể hình cổ điển
|
Bộ/VĐV
|
2
|
8 giờ /ngày
|
2
|
|
|
49
|
Trang phục
thi đấu Fitness
|
Bộ/VĐV
|
2
|
8 giờ /ngày
|
2
|
|
|
50
|
Giày thi
đấu nữ cổ điển
|
Đôi/VĐV
|
1
|
8 giờ /ngày
|
1
|
|
|
51
|
Giày thi
đấu Fitness
|
Đôi/VĐV
|
1
|
8 giờ /ngày
|
1
|
|
|
52
|
USB
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ /ngày
|
1
|
|
|
53
|
Đĩa CD
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
8 giờ /ngày
|
2
|
|
|
54
|
Dầu màu
Dream-tan
|
Hộp/VĐV
|
2
|
8 giờ /ngày
|
2
|
|
|
55
|
Dầu màu
Pro-tan
|
Hộp/VĐV
|
2
|
8 giờ /ngày
|
2
|
|
|
56
|
Quần bó
|
Chiếc/VĐv
|
4
|
|
|
Áp dụng theo Thông tư số 05/2021/TT-
BVHTTDL ngày 25/6/2021
|
|
57
|
Quần áo
tập luyện
|
Bộ/VĐV
|
4
|
|
|
|
58
|
Giày tập
|
Đôi/VĐV
|
2
|
|
|
|
59
|
Găng tay
|
Đôi/VĐV
|
2
|
|
|
|
60
|
Khăn lớn
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
|
|
|
61
|
Bình nước
dùng trong thi đấu
|
Chiếc/đội
|
1
|
|
|
|
62
|
Bó gối
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
|
|
|
63
|
Đai lưng
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
|
|
|
64
|
Đai lưng
tập
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
|
|
|
65
|
Thước dây
|
Chiếc/đội
|
2
|
|
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
TT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Bình xịt
lạnh
|
Bình/VĐV
|
3
|
0%
|
3
|
|
2
|
Dầu nóng
|
Bình/VĐV
|
5
|
0%
|
5
|
|
3
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
6
|
0%
|
6
|
BIỂU SỐ 42 – MÔN
VOVINAM
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng nội dung đối kháng
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương
trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ
chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động
viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên đội nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên đội nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên trưởng nội dung quyền
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
5
|
Huấn luyện
viên nội dung quyền
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
6
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2.Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang
thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/ Năm
|
Thời gian sử dụng
(giờ/ngày/VĐV)
|
Trị số định mức hao
phí/VĐV
|
Ghi chú
|
|
I.
|
Thiết bị
dạy lý thuyết
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Máy tính
xách tay
|
Bộ
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
|
2
|
Máy chiếu
(Projector)
|
Cái
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
|
3
|
Máy in
|
Cái
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
|
4
|
Hệ thống
âm thanh hỗ trợ giảng dạy
|
Bộ
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,07233
|
|
|
II.
|
Trang
thiết bị tập luyện và thi đấu
|
|
|
|
|
|
1
|
Áo giáp
thi đấu
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
|
2
|
Áo giáp
tập luyện
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
|
3
|
Áo thun
khởi động
|
Chiếc/VĐV
|
8
|
2 giờ/ngày
|
8
|
|
|
4
|
Bao cát
treo để đấm, đá
|
Chiếc/đội
|
10
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
|
5
|
Bảo vệ gối
|
Đôi/VĐV
|
1
|
4 giờ/ngày
|
0,04521
|
|
|
6
|
Bảo vệ hạ
bộ (Ku ki)
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
|
7
|
Bảo vệ mu
bàn chân
|
Bộ/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
|
8
|
Bảo vệ
ngực
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
|
9
|
Bảo vệ tay
chân
|
Bộ/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
|
10
|
Bình nước
uống
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
|
11
|
Bịt cổ
chân
|
Đôi/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
|
12
|
Bịt gối
|
Đôi/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
|
13
|
Bịt răng
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
|
14
|
Bóng bán
nguyệt tập thăng bằng
|
Chiếc/đội
|
10
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
|
15
|
Bục gỗ
|
Chiếc/đội
|
10
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
|
16
|
Cân bàn
điện tử
|
Chiếc/đội
|
1
|
1 giờ/ngày
|
0,01130
|
|
|
17
|
Cột rào
hình phễu
|
Bộ/đội
|
2
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
|
18
|
Dây cao su
|
Chiếc/đội
|
4
|
1 giờ/ngày
|
0,01130
|
|
|
19
|
Dây chun
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
|
20
|
Dây kéo
đàn hồi tập đá
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
|
21
|
Dây nhảy
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
|
22
|
Đích đá
chữ nhật loại nhỏ
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
|
23
|
Đích đá
kép
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
|
24
|
Đích đấm
gắn tường
|
Chiếc/đội
|
10
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
|
25
|
Đồng hồ
Smart Watch đo nhịp tim và tuần hoàn…
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
|
26
|
Găng thi
đấu
|
Đôi/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
|
27
|
Giày tập
chuyên môn
|
Đôi/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
|
28
|
Giày tập
thể lực
|
Đôi/VĐV
|
2
|
4 giờ/ngày
|
2
|
|
|
29
|
Hệ thống
chấm điểm điện tử
|
Bộ/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
|
30
|
Hình người
nộm
|
Chiếc/đội
|
5
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
|
31
|
Loa kéo di
động
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,03616
|
|
|
32
|
Màn hình
LCD 70 inch
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
|
33
|
Máy bấm điểm
|
Bộ/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
|
34
|
Máy quay
camera
|
Chiếc/đội
|
2
|
2 giờ/ngày
|
0,03616
|
|
|
35
|
Miếng đá
lớn
|
Chiếc/đội
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
|
36
|
Mũ bảo vệ
thi đấu
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
|
37
|
Mũbảovệ
tậpluyện
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
|
38
|
Mũ tập
luyện, thi đấu có kính chắn (dành cho lứa tuổi dưới 15 tuổi, đội tuyển trẻ)
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
|
39
|
Phần mềm
chấm điểm
|
Bộ/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
|
40
|
Quần áo ép
cân
|
Bộ/VĐV
|
3
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
|
41
|
Găng tập
luyện
|
Đôi/VĐV
|
4
|
4 giờ/ngày
|
0,04521
|
|
|
42
|
Túi chườm
đá
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
|
43
|
Thảm
Vovinam
|
Bộ/đội
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
|
44
|
Thang dây
|
Chiếc/đội
|
2
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
|
45
|
Thiết bị
kết nối hệ thống chấm điểm (receiver)
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
|
46
|
Vali đựng
đồ thi đấu
|
Chiếc/người
|
1
|
|
1
|
|
|
47
|
Võ phục
tập luyện
|
Bộ/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
|
48
|
Võ phục
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
|
49
|
WebCam
|
Chiếc/đội
|
4
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
|
50
|
Đai (xanh,
đỏ)
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
|
|
Áp dụng theo Thông tư số 05/2021/TT-
BVHTTDL ngày 25/6/2021
|
|
51
|
Lampo nhỏ
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
|
|
|
52
|
Lampo to
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
|
|
|
53
|
Vợt đá đôi
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
|
|
|
54
|
Vợt đá đơn
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
|
|
|
55
|
Đích đá
vuông
|
Chiếc/đội
|
10
|
|
|
|
56
|
Côn
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
|
|
|
57
|
Đại đao
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
|
|
|
58
|
Dao găm
(song đao)
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
|
|
|
59
|
Kiếm song
luyện
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
|
|
|
60
|
Mã tấu
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
|
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức hao phí vật tư
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
USB
|
Chiếc
|
10
|
0
|
10
|
|
2
|
Giấy A4
|
Gram
|
1
|
0
|
1
|
|
3
|
Bút dạ
|
Chiếc
|
10
|
0
|
10
|
|
4
|
Thẻ nhớ máy
ảnh
|
Chiếc
|
10
|
0
|
10
|
|
5
|
Thẻ nhớ
máy quay
|
Chiếc
|
10
|
0
|
10
|
|
6
|
Que thử
Axitlactic máu
|
Que/VĐV
|
3
|
0
|
3
|
|
7
|
Ống thổi
|
Ống/VĐV
|
1
|
0
|
1
|
|
8
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
12
|
0
|
12
|
|
9
|
Giày thể
thao
|
Đôi/VĐV
|
1
|
0
|
1
|
|
10
|
Băng keo
|
Cuộn/VĐV
|
2
|
0
|
2
|
|
11
|
Bình xịt
lạnh
|
Bình
|
4
|
0%
|
4
|
|
12
|
Đá lạnh
|
Bao
|
100
|
0%
|
100
|
|
13
|
Bảng trắng
to
|
Chiếc/đội
|
1
|
0%
|
1
|
|
14
|
Bút viết
bảng
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
15
|
Bút bi
|
Chiếc/VĐV
|
5
|
0%
|
5
|
|
16
|
Sổ
|
Quyển/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
17
|
Túi chườm
đá
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
BIỂU SỐ 43 – MÔN VÕ CỔ
TRUYỀN
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng nội dung đối kháng
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương
trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ
chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động
viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên đội nữ
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên đội nam
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên trưởng nội dung quyền
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
5
|
Huấn luyện
viên nội dung quyền
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
6
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/ Năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày/VĐV)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
I.
|
Thiết bị
dạy lý thuyết
|
|
|
|
|
|
1
|
Máy tính
xách tay
|
Bộ
|
2
|
8 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
2
|
Máy chiếu
(Projector)
|
Cái
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
3
|
Máy in
|
Cái
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
4
|
Hệ thống
âm thanh hỗ trợ giảng dạy
|
Bộ
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,07233
|
|
II.
|
Trang
thiết bị tập luyện và thi đấu
|
|
|
|
|
1
|
Áo giáp
thi đấu
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
2
|
Áo giáp
tập luyện
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
3
|
Áo thun
khởi động
|
Chiếc/VĐV
|
8
|
2 giờ/ngày
|
8
|
|
4
|
Bao cát
treo để đấm, đá
|
Chiếc/đội
|
10
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
5
|
Bảo vệ gối
|
Đôi/VĐV
|
1
|
4 giờ/ngày
|
0,04521
|
|
6
|
Bảo vệ hạ
bộ (Ku ki)
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
7
|
Bảo vệ mu
bàn chân
|
Bộ/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
8
|
Bảo vệ
ngực
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
9
|
Bảo vệ tay
chân
|
Bộ/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
10
|
Bình nước
uống
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
11
|
Bịt cổ
chân
|
Đôi/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
12
|
Bịt gối
|
Đôi/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
13
|
Bịt răng
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
14
|
Bóng bán
nguyệt tập thăng bằng
|
Chiếc/đội
|
10
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
15
|
Bục gỗ
|
Chiếc/đội
|
10
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
16
|
Cân bàn
điện tử
|
Chiếc/đội
|
1
|
1 giờ/ngày
|
0,01130
|
|
17
|
Cột rào
hình phễu
|
Bộ/đội
|
2
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
18
|
Dây cao su
|
Chiếc/đội
|
4
|
1 giờ/ngày
|
0,01130
|
|
19
|
Dây chun
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
20
|
Dây kéo
đàn hồi tập đá
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
21
|
Dây nhảy
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
22
|
Đích đá
chữ nhật loại nhỏ
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
23
|
Đích đá
kép
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
24
|
Đích đấm
gắn tường
|
Chiếc/đội
|
10
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
25
|
Đồng hồ
Smart Watch đo nhịp tim và tuần hoàn…
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
26
|
Găng thi
đấu
|
Đôi/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
27
|
Giầy tập
chuyên môn
|
Đôi/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
28
|
Giầy tập
thể lực
|
Đôi/VĐV
|
2
|
4 giờ/ngày
|
2
|
|
29
|
Hệ thống
chấm điểm điện tử
|
Bộ/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
30
|
Hình người
nộm
|
Chiếc/đội
|
5
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
31
|
Loa kéo di
động
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,03616
|
|
32
|
Màn hình
LCD 70 inch
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
33
|
Máy bấm điểm
|
Bộ/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
34
|
Máy quay
camera
|
Chiếc/đội
|
2
|
2 giờ/ngày
|
0,03616
|
|
35
|
Miếng đá
lớn
|
Chiếc/đội
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
36
|
Mũ bảo vệ
thi đấu
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
37
|
Mũbảovệthiđấutậpluyện
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
38
|
Mũ tập
luyện, thi đấu có kính chắn (dành cho lứa tuổi dưới 15 tuổi, đội tuyển trẻ)
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
39
|
Phần mềm
chấm điểm
|
Bộ/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
40
|
Quần áo ép
cân
|
Bộ/VĐV
|
3
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
41
|
Găng tập
luyện
|
Đôi/VĐV
|
4
|
4 giờ/ngày
|
0,04521
|
|
42
|
Túi chườm
đá
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
43
|
Thảm Võ cổ
truyền
|
Bộ/đội
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
44
|
Thang dây
|
Chiếc/đội
|
2
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
45
|
Thiết bị
kết nối hệ thống chấm điểm (receiver)
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
46
|
Vali đựng
đồ thi đấu
|
Chiếc/người
|
1
|
|
1
|
|
47
|
Võ phục
tập luyện
|
Bộ/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
48
|
Võ phục
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
49
|
WebCam
|
Chiếc/đội
|
4
|
2 giờ/ngày
|
0,02260
|
|
50
|
Sàn đài võ
cổ truyền
|
Bộ/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
51
|
Lampo nhỏ
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
51
|
Lampo to
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
52
|
Vợt đá đôi
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
53
|
Vợt đá đơn
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
54
|
Đích đá
vuông
|
Chiếc/đội
|
10
|
6 giờ/ngày
|
10
|
|
55
|
Côn
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
4 giờ/ngày
|
1
|
|
56
|
Đại đao
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
4 giờ/ngày
|
2
|
|
57
|
Dao găm
(song đao)
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
4 giờ/ngày
|
2
|
|
58
|
Kiếm song
luyện
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
4 giờ/ngày
|
2
|
|
59
|
Mã tấu
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
4 giờ/ngày
|
1
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức hao phí vật tư
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
USB
|
Chiếc
|
10
|
0
|
10
|
|
2
|
Giấy A4
|
Gram
|
1
|
0
|
1
|
|
3
|
Bút dạ
|
Chiếc
|
10
|
0
|
10
|
|
4
|
Thẻ nhớ
máy ảnh
|
Chiếc
|
10
|
0
|
10
|
|
5
|
Thẻ nhớ
máy quay
|
Chiếc
|
10
|
0
|
10
|
|
6
|
Que thử
Axitlactic máu
|
Que/VĐV
|
3
|
0
|
3
|
|
7
|
Ống thổi
|
Ống/VĐV
|
1
|
0
|
1
|
|
8
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
12
|
0
|
12
|
|
9
|
Giày thể
thao
|
Đôi/VĐV
|
1
|
0
|
1
|
|
10
|
Băng keo
|
Cuộn/VĐV
|
2
|
0
|
2
|
|
11
|
Bình xịt
lạnh
|
Bình
|
4
|
0%
|
4
|
|
12
|
Đá lạnh
|
Bao
|
100
|
0%
|
100
|
|
13
|
Bảng trắng
to
|
Chiếc/đội
|
1
|
0%
|
1
|
|
14
|
Bút viết
bảng
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
15
|
Bút bi
|
Chiếc/VĐV
|
5
|
0%
|
5
|
|
16
|
Sổ
|
Quyển/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
17
|
Túi chườm
đá
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
BIỂU SỐ 44 – MÔN WUSHU
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
Định mức lao động
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương
trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ
chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động
viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên đội Taolu
|
3 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên đội Sanda nam
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên đội Sanda nữ
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
5
|
Huấn luyện
viên thể lực đội Taolu
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
6
|
Huấn luyện
viên thể lực đội Sanda
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
4
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/Năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày/VĐV)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
I.
|
Nội dung
biểu diễn (Taolu)
|
|
|
|
|
1
|
Côn thuật
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
2
|
Đao đối
luyện
|
Chiếc/VĐV
|
6
|
6 giờ/ngày
|
6
|
|
3
|
Đao thuật
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
4
|
Giày tập
luyện chuyên môn
|
Đôi/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
5
|
Giày thi
đấu
|
Đôi/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
6
|
Khiên đối
luyện
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
7
|
Kiếm đối
luyện
|
Chiếc/VĐV
|
6
|
6 giờ/ngày
|
6
|
|
8
|
Kiếm thái
cực
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
9
|
Kiếm thuật
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
10
|
Loa kéo di
động
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
11
|
Máy quay
camera
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
12
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
13
|
Nam côn
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
14
|
Nam đao
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
15
|
Quần áo
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
16
|
Thảm Taolu
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
17
|
Thương
thuật
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
18
|
Tivi
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
19
|
Tua
Thương, Kiếm
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
20
|
Túi chườm
đá
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
II.
|
Nội dung
đối kháng (Sanda)
|
|
|
|
|
1
|
Áo giáp
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
2
|
Bàn đấm
|
Chiếc/đội
|
10
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
3
|
Băng đa
|
Cuộn/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
4
|
Bao cát
treo
|
Chiếc/đội
|
10
|
4 giờ/ngày
|
0,04521
|
|
5
|
Bảo vệ
chân
|
Bộ/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
6
|
Bịt ống
liền mu bàn chân
|
Bộ/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
7
|
Bịt răng
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
8
|
Bộ đồ ép
cân
|
Bộ/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
9
|
Cân bàn
điện tử
|
Chiếc/đội
|
2
|
1 giờ/ngày
|
0,01808
|
|
10
|
Đài Sanda
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
11
|
Dây kéo
đàn hồi tập đá
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
12
|
Dây nhảy
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
13
|
Găng nhỏ
|
Đôi/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
14
|
Găng to
|
Đôi/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
15
|
Hình người
nộm
|
Chiếc/đội
|
5
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
16
|
Ku ki
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
17
|
Lămpơ tay
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
18
|
Lăm pơ
chân
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
19
|
Mũ thi đấu
Sanda
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
20
|
Quần áo
chuyên môn
|
Bộ/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
21
|
Thảm Tập
luyện Sanda
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
I
|
Nội dung
đối kháng (Sanda)
|
|
|
|
|
1
|
Băng keo
|
Cuộn/VĐV
|
28
|
0%
|
28
|
|
2
|
Băng thun
cổ chân
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
3
|
Băng thun
cổ tay
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
4
|
Băng thun
gối
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
5
|
Bình xịt
lạnh
|
Chai/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
6
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
12
|
0%
|
12
|
|
II
|
Nội dung
biểu diễn (Taolu)
|
|
|
|
|
1
|
Băng keo
|
Cuộn/VĐV
|
28
|
0%
|
28
|
|
2
|
Băng thun
cổ chân
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
3
|
Băng thun
cổ tay
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
4
|
Băng thun
gối
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
5
|
Bình xịt
lạnh
|
Chai/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
6
|
USB
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
7
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
12
|
0%
|
12
|
BIỂU SỐ 45 – MÔN XE ĐẠP
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức hoặc tương đương
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên xe đạp nam
|
4 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương
trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ
chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động
viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên xe đạp nữ
|
4 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
4
|
Thợ kỹ
thuật xe đạp
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
ĐVT
|
Định mức/năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày/VĐV)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
1
|
Con lăn,
giá đỡ xe đạp (Roller)
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0,0226
|
|
2
|
Thùng đựng
đá
|
Chiếc/đội
|
4
|
2 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
3
|
Xe đạp
tính giờ cá nhân
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
4
|
Xe đạp
đường trường
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
5
|
Xe đạp địa
hình (Băng đồng hoặc đổ đèo)
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
6
|
Xe đạp BMX
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
7
|
Đùi đĩa,
cốt chén
|
Bộ/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,0226
|
|
8
|
Yên xe
|
Cái/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,0226
|
|
9
|
Pê đan
|
Đôi/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,0226
|
|
10
|
Trang phục
tập luyện
|
Bộ/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
11
|
Giày
chuyên dùng xe đạp
|
Đôi/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
12
|
Găng tay
xe đạp
|
Đôi/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
13
|
Mũ bảo
hiểm xe đạp
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
14
|
Kính thi
đấu chuyên dùng
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
15
|
Bình nước
uống
|
Chiếc/VĐV
|
10
|
6 giờ/ngày
|
10
|
|
16
|
Bơm chuyên
dụng
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
0,0226
|
|
17
|
Bánh xe
đạp dự phòng
|
Cặp/VĐV
|
8
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
18
|
Dây đề
đĩa, líp
|
Bộ/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
19
|
Đồng hồ đo
nhịp tim (Đồng hồ thông minh)
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
20
|
Giây cuốn
ghi đông
|
Bộ/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
21
|
Giây phanh
trước, sau
|
Bộ/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
22
|
Lốp liền
săm
|
Cặp/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
23
|
Má phanh
|
Bộ/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
24
|
Đĩa phanh
|
Bộ/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
25
|
Tất tập
luyện, thi đấu
|
Đôi/người
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
26
|
Xích, líp
|
Cái/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
27
|
Group
chuyển động
|
Bộ/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
28
|
Săm lốp
|
Cặp/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
4
|
|
29
|
Giáp tập
luyện và thi đấu (giành cho VĐV đổ đèo)
|
Bộ/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
30
|
Sang số
trước sau
|
Cái/VĐV
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
31
|
Đồng hồ
bấm giờ
|
Chiếc/HLV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
32
|
Còi
|
Cái/HLV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
33
|
Giầy tập
thể lực
|
Đôi/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
34
|
Khăn tắm
|
Chiếc/người
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
35
|
Mũ mềm
|
Chiếc/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
36
|
Quần áo
gió
|
Bộ/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
37
|
Túi xách
thi đấu
|
Chiếc/người
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
38
|
Giày thể
thao
|
Đôi/người
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
39
|
Quần áo
cộc
|
Bộ/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
40
|
Quần áo
Suveteman
|
Bộ/người
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
41
|
Trang phục
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
2
|
6 giờ/ngày
|
2
|
|
42
|
Trang phục
thi đấu mùa đông
|
Bộ/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
43
|
Áo Bludon
(lông vũ, dài)
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
44
|
Dây nhảy
(3m)
|
Chiếc/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
0,0226
|
|
45
|
Miếng đệm
trải khởi động
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
46
|
Quần áo
đông xuân dài tay
|
Bộ/VĐV
|
2
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
47
|
Xe máy
|
Chiếc/đội
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,05425
|
|
48
|
Xe đạp
trong nhà thông minh (xe Wattbike hoặc các loại tương tự)
|
Chiếc/Đội
|
4
|
2 giờ/ngày
|
0,0226
|
|
49
|
Thiết bị
đo lực đạp xe gắn trên pedal hoặc giò đĩa (Power Meter)
|
Cặp/Xe đạp
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,06781
|
|
50
|
Máy quay
camera
|
Chiếc/đội
|
1
|
4 giờ/ngày
|
0,07233
|
|
51
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc/đội
|
2
|
4 giờ/ngày
|
0,07233
|
|
52
|
Smart TV
cỡ lớn kết nối internet phân tích kỹ thuật
|
Chiếc/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
0,03616
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Bình xịt
lạnh
|
Bình/VĐV
|
4
|
0%
|
4
|
|
2
|
Xăng dầu
|
Lít/Xe
|
1800
|
0%
|
1800
|
|
3
|
Đá lạnh
|
Túi/đội
|
100
|
0%
|
100
|
|
4
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
12
|
0%
|
12
|
|
5
|
Túi chườm
đá
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
BIỂU SỐ 46 – MÔN
PICKLEBALL
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Lao động gián tiếp
|
|
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên;có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương trình
đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ chức;
hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động viên
thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế.
|
|
2
|
Huấn luyện
viên đội nam
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên đội nữ
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
Định mức
lao động gián tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Quản lý
đội
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Bác sỹ tâm
lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
4
|
Dinh dưỡng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
5
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
|
6
|
Nhân viên
phục hồi chức năng
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/Năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày)/VĐV
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
1
|
Trang phục
thi đấu
|
Bộ/VĐV
|
3
|
8 giờ/ngày
|
3
|
|
2
|
Giày thi
đấu
|
Đôi/VĐV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
3
|
Áo Bludon
(lông vũ, dài)
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
4
|
Tất thi
đấu
|
Đôi/VĐV
|
6
|
4 giờ/ngày
|
6
|
|
5
|
Giày khởi
động
|
Đôi/VĐV
|
1
|
4 giờ/ngày
|
1
|
|
6
|
Quấn cán
vợt
|
Cái/VĐV
|
200
|
8 giờ/ngày
|
200
|
|
7
|
Kính chống
chói
|
Cái/VĐV
|
2
|
8 giờ ngày
|
2
|
|
8
|
Mũ lưỡi
trai che nắng
|
Cái/VĐV
|
2
|
8 giờ ngày
|
2
|
|
9
|
Khăn tắm
VĐV
|
Chiếc/VĐV
|
6
|
8 giờ/ngày
|
6
|
|
10
|
Khăn tắm
HLV
|
Chiếc/HLV
|
3
|
8 giờ/ngày
|
3
|
|
11
|
Khăn thấm
nước
|
Chiếc/HLV/VĐV
|
2
|
1 giờ ngày
|
2
|
|
12
|
Dây cao su
|
Chiếc/đội
|
4
|
1 giờ/ngày
|
4
|
|
13
|
Dây nhảy
|
Chiếc/đội
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
14
|
Đồng hồ
Smart Watch đo nhịp tim và tuần hoàn… hỗ trợ theo dõi tập luyện
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
6 giờ/ngày
|
0,14466
|
|
15
|
Máy quay
camera
|
Chiếc/đội
|
4
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
16
|
Máy tính
xách tay
|
Chiếc/đội
|
2
|
6 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
17
|
Thùng đựng
đá
|
Chiếc/đội
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
18
|
Giày tập
luyện
|
Đôi/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
19
|
Xe đựng
bóng
|
Xe/đội
|
4
|
8 giờ/ngày
|
6
|
|
20
|
Lưới sân
|
Cái/Đội
|
5
|
8 giờ/ngày
|
5
|
|
21
|
Túi xách
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
22
|
Vợt VĐV
|
Chiếc/VĐV
|
4
|
8 giờ/ngày
|
4
|
|
23
|
Vợt HLV
|
Chiếc/HLV
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
24
|
Bóng thi
đấu
|
Hộp/VĐV
|
200
|
8 giờ/ngày
|
200
|
|
25
|
Máy bắn
bóng
|
Chiếc/đội
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
26
|
Máy đo tốc
độ
|
Chiếc/đội
|
1
|
8 giờ/ngày
|
0,10849
|
|
27
|
Áo thun
khởi động
|
Chiếc/VĐV
|
10
|
4 giờ/ngày
|
10
|
|
28
|
Quần áo
tập luyện
|
Bộ/VĐV
|
6
|
4 giờ/ngày
|
6
|
|
29
|
Mũ mềm
|
Chiếc/VĐV
|
8
|
4 giờ/ngày
|
8
|
|
30
|
Túi chườm
đá
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
4 giờ/ngày
|
1
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Băng thun
cổ chân
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
2
|
Băng thun
cổ tay
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
3
|
Băng thun
gối
|
Cuộn/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
4
|
Bình xịt
lạnh
|
Chai/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
|
5
|
Kem chống
nắng
|
Chai/VĐV
|
4
|
0
|
4
|
BIỂU SỐ 47 – MÔN CỜ VÂY
1. Định mức
lao động
(Ghi chú:
Trị số định mức hao phí giành cho 01 đội huấn luyện đến 20 VĐV. Trường hợp tăng/giảm
2 VĐV tính theo bước số nhảy, mỗi 2 VĐV tăng thêm/bớt được tính 10% tổng định
mức)
|
Stt
|
Đối tượng
|
Số lượng
|
Định mức
|
|
Số giờ lao động
|
Hạng viên chức
|
|
I.
|
Định mức
lao động trực tiếp
|
|
1
|
Huấn luyện
viên trưởng
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương trở lên; có bằng tốt nghiệp thể
dục thể thao phù hợp với hoạt động của môn thể thao hoặc hoàn thành chương
trình đào tạo, huấn luyện của liên đoàn thể thao quốc gia hoặc quốc tế tổ
chức; hoặc đã có kinh nghiệm trong công tác tuyển chọn, huấn luyện vận động
viên thi đấu đạt thành tích tại các giải thể thao trong nước và quốc tế
|
|
2
|
Huấn luyện
viên đội Nam
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Huấn luyện
viên đội Nữ
|
2 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
4
|
Huấn luyện
viên thể lực
|
1 huấn luyện viên/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
II.
|
Định mức lao
động gián tiếp
|
|
1
|
Bác sỹ
|
1 bác sỹ/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
2
|
Quản lý
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
Hạng III hoặc tương đương
|
|
3
|
Nhân viên
phục vụ
|
1 người/đội
|
8 giờ/ngày
|
|
2. Định mức
hao phí máy móc, trang thiết bị sử dụng
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức/năm
|
Thời gian sử dụng (giờ/ngày)
|
Trị số định mức hao phí/VĐV
|
|
1
|
Bóng tập
thể lực đa năng
|
Quả/đội
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
2
|
Máy tập đa
năng
|
Bộ/đội
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
3
|
Còi
|
Chiếc/hlv
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
4
|
Đồng hồ
bấm giây
|
Chiếc/hlv
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
5
|
Giày tập
thể lực
|
Đôi/người
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
6
|
Giày thể
thao
|
Đôi/người
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
7
|
Khăn tắm
|
Chiếc/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
8
|
Quần áo
cộc
|
Bộ/người
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
9
|
Quần áo
Suveterman
|
Bộ/người
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
10
|
Tất
|
Đôi/người
|
4
|
2 giờ/ngày
|
4
|
|
11
|
Túi xách
đi thi đấu
|
Chiếc/người
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
12
|
Quân và
bàn cờ treo cờ vây
|
Bộ/đội
|
2
|
2 giờ/ngày
|
2
|
|
13
|
Quân và
bàn cờ vây
|
Bộ/người
|
1
|
6 giờ/ngày
|
1
|
|
14
|
Đồng hồ
điện tử
|
Chiếc/người
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
15
|
Máy tính
xách tay
|
Bộ/đội
|
2
|
8 giờ/ngày
|
2
|
|
16
|
Máy quay
Camera
|
Chiếc/đội
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
17
|
Phần mềm
cờ
|
Bộ/đội
|
1
|
8 giờ/ngày
|
1
|
|
18
|
Quần áo
tập luyện
|
Chiếc/người
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
19
|
Quần áo
thi đấu
|
Bộ/người
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
|
20
|
Giày thi
đấu
|
Đôi/người
|
1
|
2 giờ/ngày
|
1
|
3. Định mức
hao phí vật tư
Đơn vị tính:
Định mức hao phí vật tư tính cho 01 vận động viên
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức vật tư (SL/tháng)
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Nước uống
|
Thùng/VĐV
|
12
|
0%
|
12
|
|
2
|
Sổ
|
Quyển/VĐV
|
1
|
0%
|
1
|
|
3
|
Bút
|
Cái/VĐV
|
5
|
0%
|
5
|
|
4
|
Bút viết
bảng
|
Cái/VĐV
|
5
|
0%
|
5
|
|
5
|
Bảng trắng
|
Chiếc/đội
|
1
|
0%
|
1
|
Quyết định 36/2026/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tuyển chọn, huấn luyện vận động viên thể thao thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 36/2026/QĐ-UBND ngày 14/04/2026 quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tuyển chọn, huấn luyện vận động viên thể thao thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
03/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
23/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
411
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|