|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1561/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Thái Văn Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
21/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1561/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 21
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG
GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về Nghị định sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện
tử;
Căn cứ Quyết định số
2080/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong
lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1001/TTr-SKHCN ngày 15/4/2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết
định này danh mục 12 thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và quy
trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của
Sở Khoa học và Công nghệ (chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Khoa học và Công
nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính theo quy định hoặc yêu cầu của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày ký.
1. Đối với thủ tục hành
chính
- Nội dung công bố thủ
tục hành chính tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này thay thế nội dung công bố
của thủ tục hành chính tương ứng tại: số thứ tự 12 Mục I Phụ lục kèm theo Quyết
định số 1513/QĐ-UBND ngày 28/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công
bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà
nước của Sở Khoa học và Công nghệ; số thứ tự 1, 2, 3 Phụ lục I kèm theo Quyết
định số 643/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công
bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội
bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động
khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học
và Công nghệ.
- Bãi bỏ 4 thủ tục hành
chính tại số thứ tự 4, 5, 7, 8 Mục VI Phụ lục kèm theo Quyết định số
1925/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước
của Sở Khoa học và Công nghệ.
- Bãi bỏ 7 thủ tục hành
chính tại số thứ tự 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 Mục I Phụ lục kèm theo Quyết định số
792/QĐ-UBND ngày 10/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và
Công nghệ.
2. Đối với quy trình
nội bộ, quy trình điện tử
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này thay thế quy trình nội bộ,
quy trình điện tử tương ứng tại: số thứ tự 5 Phụ lục kèm theo Quyết định số
4026/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt quy
trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính chuẩn hóa
lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Khoa học và Công nghệ; số thứ tự 1, 2, 3 Phụ lục II kèm theo Quyết
định số 643/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công
bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội
bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động
khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học
và Công nghệ.
- Bãi bỏ 7 quy trình
nội bộ, quy trình điện tử tại số thứ tự 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 Mục I Phụ lục kèm
theo Quyết định số 1072/QĐ-UBND ngày 27/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công
nghệ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
phường, xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (đ/c Thành);
- Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (V).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH
Thái
Văn Thành
|
PHỤ
LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm
theo Quyết định số: 1561/QĐ-UBND ngày 21/04/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Nghệ An)
|
TT
|
Tên
thủ tục hành
chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm, cách thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí
(nếu có)
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
1
|
Thủ tục thẩm định
công nghệ trong trường hợp đặc thù (1.014987)
|
- Trường hợp: Không
cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế 43 ngày;
- Trường hợp: Cần
giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế 78 ngày.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
|
Không
|
- Luật Chuyển giao
công nghệ số 07/2017/QH14;
- Luật Khoa học, Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15;
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
11/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban
hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù, Nhà nước
mua và phổ biến công nghệ .
|
|
2
|
Thủ tục đánh giá,
thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên
cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo (1.014986)
|
40 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Không
|
- Luật Chuyển giao công
nghệ số 07/2017/QH14;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15;
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 12/2026/TT-BKHCN
ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ
và báo cáo liên quan đến thủ tục về phát triển nguồn cung, nguồn cầu của thị
trường khoa học và công nghệ.
|
|
3
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ (1.014988)
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường
Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
|
Không
|
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để hướng
dẫn thi
hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công
nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ
và báo cáo tình hình thực hiện.
|
|
4
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
(1.014989)
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
|
Không
|
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ , đăng ký, cấp phép chuyển giao
công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và
báo cáo tình hình thực hiện.
|
|
5
|
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ (1.014990)
|
5 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Không
|
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ , đăng ký, cấp phép chuyển giao
công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công
nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
|
|
6
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ (1.014991)
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
|
Không
|
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ , đăng ký, cấp phép chuyển giao
công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công
nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
|
|
7
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
(1.014992)
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Không
|
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ , đăng ký, cấp phép chuyển giao
công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công
nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
|
|
8
|
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ (1.014993)
|
5 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Không
|
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ , đăng ký, cấp phép chuyển giao
công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công
nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
|
|
9
|
Thủ tục chấp thuận
chuyển giao công nghệ (1.013918)
|
30 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
|
Mức
thu phí thẩm định đối với xem xét, chấp thuận chuyển giao công nghệ là 10
(mười) triệu đồng
|
- Luật Chuyển giao
công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Luật Chuyển giao
công nghệ số 115/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ , đăng ký, cấp phép chuyển giao
công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công
nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
|
|
10
|
Thủ tục cấp Giấy phép
chuyển giao công nghệ (1.013927)
|
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
|
Mức
thu phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ được tính
theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao
công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới
05 (năm) triệu đồng.
|
- Luật Chuyển giao
công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Luật Chuyển giao
công nghệ số 115/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ , đăng ký, cấp phép chuyển giao
công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công
nghệ và báo cáo tình hình thực hiện
|
|
11
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của
Bộ Khoa học và Công nghệ) (2.002248)
|
5 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Đối
với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đăng ký lần đầu thì phí thẩm định hợp
đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn)
tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10
(mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng
|
- Luật Chuyển giao
công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Luật Chuyển giao
công nghệ số 115/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ , đăng ký, cấp phép chuyển giao
công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và
báo cáo tình hình thực hiện.
|
|
12
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ
(trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) (2.002249)
|
5 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
|
Đối
với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đề nghị đăng ký sửa đổi, bổ sung thì
phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1%
(một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng sửa đổi, bổ sung nhưng tối đa
không quá 05 (năm) triệu đồng và tối thiểu không dưới 03 (ba) triệu
đồng
|
- Luật Chuyển giao
công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Luật Chuyển giao
công nghệ số 115/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định biểu
mẫu phục
vụ thẩm định công nghệ , đăng ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình
hình thực hiện.
|
PHỤ
LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM
VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm
theo Quyết định số: 1561/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Nghệ An)
1.
Thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù (1.014987)
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị /người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch
vụ công trực tuyến
mức độ
|
|
Bước
1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ cho tổ chức, cá nhân;
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân; chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công
xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ; Trường
hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân.
|
02
giờ làm việc
|
Toàn
trình
|
|
I
|
Trường hợp 1: Không
cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế
|
|
Bước
2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Kiểm tra tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ, lập dự toán kinh phí tổ chức các hoạt động của Hội đồng
tư vấn thẩm định công nghệ và thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân về
kết quả tiếp nhận hồ sơ.
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo dự toán kinh phí, tổ chức, cá
nhân có văn bản đồng ý hoặc không đồng ý đối với dự toán kinh phí.
- Trường hợp không
thống nhất được dự toán kinh phí, tham mưu văn bản dừng xử lý và trả hồ sơ.
|
62
giờ làm việc
|
|
- Tham mưu thành lập
Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ
|
120
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Hội đồng tư vấn thẩm
định công nghệ
|
- Tổ chức họp và gửi
kết quả về Sở Khoa học và Công nghệ
|
120
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
Dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng ký phê duyệt kết quả TTHC
|
24
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc theo nơi tổ chức, cá
nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian
giải quyết trong trường hợp này là 43 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
II
|
Trường hợp 2: Cần giải
trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế
|
|
|
Bước
2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Kiểm tra tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ, lập dự toán kinh phí tổ chức các hoạt động của Hội đồng
tư vấn thẩm định công nghệ và thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân về
kết quả tiếp nhận hồ sơ.
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo dự toán kinh phí, tổ chức, cá
nhân có văn bản đồng ý hoặc không đồng ý đối với dự toán kinh phí.
- Trường hợp không
thống nhất được dự toán kinh phí, tham mưu văn bản dừng xử lý và trả hồ sơ.
|
62
giờ làm việc
|
Toàn
trình
|
|
- Tham mưu thành lập
Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ
|
120
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Hội đồng tư vấn thẩm
định công nghệ
|
Tổ chức họp và gửi ý
kiến về Sở Khoa học và Công nghệ
|
120
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Tham mưu văn bản
đến tổ chức, cá nhân yêu cầu giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc bố trí kiểm tra
thực tế.
- Tổ chức, cá nhân có
trách nhiệm giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc bố trí kiểm tra thực tế trong
thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu.
- Trường hợp cần kéo
dài thời gian, tổ chức, cá nhân có văn bản gửi Sở để xem xét, quyết định việc
điều chỉnh thời hạn.
- Trường hợp quá thời
hạn mà tổ chức, cá nhân không có văn bản giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc
không bố trí kiểm tra thực tế, tham mưu văn bản dừng xem xét hồ sơ và thông
báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân.
|
200
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Hội đồng tư vấn thẩm
định công nghệ
|
Sau khi nhận được hồ
sơ giải trình, làm rõ, bổ sung, tổ chức họp và gửi kết quả về Sở Khoa học và
Công nghệ
|
80
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
Dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng
|
24
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Duyệt ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc theo nơi tổ chức, cá
nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian
giải quyết trong trường hợp này là 78 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
2.
Thủ tục đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ
kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo
(1.014986)
|
Thứ tự
công việc
|
Đơn vị
/người thực hiện
|
Nội dung
công việc
|
Thời gian
thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ
công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
Số hoá hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước
2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho
tổ chức, cá nhân và chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
|
02
giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp chưa hợp
lệ, chưa đầy đủ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo
thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh
đạo phòng.
|
8
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
06
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc theo nơi tổ chức, cá
nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
Theo quy định thời gian
giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu văn bản
thành lập Hội đồng đánh giá thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới.
|
140
giờ làm việc
|
|
|
Bước
3
|
Hội đồng đánh giá,
thẩm định
|
- Xem xét đánh giá và
gửi kết quả đánh giá của Hội đồng về Sở;
- Trường hợp cần
thiết, Hội đồng đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới đề xuất Sở
Khoa học và Công nghệ tổ chức kiểm tra, đánh giá hiện trường thử nghiệm và
ứng dụng công nghệ mới, sản phẩm mới.
|
120
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
Dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng ký phê duyệt kết quả TTHC
|
36
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
Theo quy định thời gian
giải quyết trong trường hợp này là 40 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
3.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
(1.014988)
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị /người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch
vụ công trực tuyến
mức độ
|
|
Bước
1
|
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, chuyển chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ xem xét hồ sơ.
|
02
giờ làm việc
|
Toàn
trình
|
|
Bước
2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
Xem xét hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho
tổ chức, cá nhân và chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
|
02
giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp chưa hợp
lệ, chưa đầy đủ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo
thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh
đạo phòng.
(Thời hạn sửa đổi, bổ
sung hồ sơ: 60 ngày)
|
05
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra
hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh,
Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn
thư.
|
07
giờ làm việc
|
|
|
Bước
10
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian
giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Tờ trình
kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
24
giờ làm việc
|
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02
giờ làm việc
|
|
|
Bước
8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra
hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh,
Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn
thư.
|
26
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian
giải quyết trong trường hợp này là 10 ngày làm việc kể từ ngày đủ
hồ sơ hợp lệ
|
4.
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh
giá công nghệ (1.014989)
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị /người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)
|
Dịch
vụ công trực tuyến
mức độ
|
|
Bước
1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, chuyển chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ xem xét hồ sơ.
|
02
giờ làm việc
|
Toàn
trình
|
|
Bước
2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
Xem xét hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho
tổ chức, cá nhân và chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
|
02
giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp chưa hợp
lệ, chưa đầy đủ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo
thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh
đạo phòng.
(Thời hạn sửa đổi, bổ
sung hồ sơ: 60 ngày)
|
05
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra
hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh,
Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn
thư.
|
07
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
Theo quy định thời gian
giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Tờ trình
kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
24
giờ làm việc
|
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra
hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn
thư.
|
26
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian
giải quyết trong trường hợp này là 10 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
5. Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ (1.014990)
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị /người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch
vụ công trực tuyến
mức độ
|
|
Bước
1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ cho tổ chức, cá nhân;
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân; chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công
xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ;
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
02
giờ làm việc
|
Toàn
trình
|
|
Bước
2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa,
bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng (Trong thời hạn 7 ngày làm
việc tổ chức, cá nhân phải bổ sung, sửa chữa).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo
phòng.
|
12
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra
hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh,
Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn
thư.
|
12
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển
kết quả điện tử và bản giấy)
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian
giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
6. Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ (1.014991)
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị /người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch
vụ công
trực tuyến mức độ
|
|
Bước
1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, chuyển chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ xem xét hồ sơ.
|
02
giờ làm việc
|
Toàn
trình
|
|
Bước
2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
Xem xét hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho
tổ chức, cá nhân và chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
|
02
giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp chưa hợp
lệ, chưa đầy đủ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Tiếp tục nghiên cứu
hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo
thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh
đạo phòng.
(Thời hạn sửa đổi, bổ
sung hồ sơ: 60 ngày)
|
07
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra
hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh,
Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn
thư.
|
07
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
01
giờ làm việc
|
|
|
Bước
11
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian
giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Tờ trình
kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
24
giờ làm việc
|
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra
hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh,
Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn
thư.
|
26
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian
giải quyết trong trường hợp này là 10 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
7. Thủ tục sửa đổi, bổ
sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
(1.014992)
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị /người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch
vụ công
trực tuyến mức độ
|
|
Bước
1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, chuyển chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ xem xét hồ sơ.
|
02
giờ làm việc
|
Toàn
trình
|
|
Bước
2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
Xem xét hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho
tổ chức, cá nhân và chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
|
02
giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp chưa hợp
lệ, chưa đầy đủ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo
thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh
đạo phòng.
(Thời hạn sửa đổi, bổ
sung hồ sơ: 60 ngày)
|
05
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra
hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn
thư.
|
07
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian
giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Tờ trình
kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
24
giờ làm việc
|
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra
hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh,
Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn
thư.
|
26
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian
giải quyết trong trường hợp này là 10 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
8. Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ (1.014993)
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị /người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch
vụ công
trực tuyến mức độ
|
|
Bước
1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ cho tổ chức, cá nhân;
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết
định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ;
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
02
giờ làm việc
|
Toàn
trình
|
|
Bước
2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa,
bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng (Trong thời hạn 7 ngày làm
việc tổ chức, cá nhân phải bổ sung, sửa chữa).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo
phòng.
|
12
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra
hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh,
Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn
thư.
|
12
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển
kết quả điện tử và bản giấy)
|
02
giờ làm việc
|
|
|
Bước
10
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian
giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
9. Thủ tục chấp thuận
chuyển giao công nghệ (1.013918)
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị /người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch
vụ công
trực tuyến mức độ
|
|
Bước
1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, chuyển chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ xem xét hồ sơ.
|
02
giờ làm việc
|
Toàn
trình
|
|
Bước
2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
Xem xét hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho
tổ chức, cá nhân và chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
|
02
giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp chưa hợp
lệ, chưa đầy đủ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo
thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh
đạo phòng.
|
05
giờ làm việc
|
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra
hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh,
Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn
thư.
|
07
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian
giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Tờ trình
kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
96
giờ
|
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08
giờ
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
16
giờ
|
|
Bước
6
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
04
giờ
|
|
Bước
7
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
04
giờ
|
|
Bước
8
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ
sơ
|
04
giờ
|
|
Bước
9
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ
sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh,
Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn
thư.
|
100
giờ
|
|
Bước
10
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
04
giờ
|
|
Bước
11
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
- Thông báo và trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian
giải quyết trong trường hợp này là 30 ngày kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
10.
Thủ tục cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ (1.013927)
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị /người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch
vụ công trực tuyến
mức độ
|
|
Bước
1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, chuyển chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ xem xét hồ sơ.
|
02
giờ làm việc
|
Toàn
trình
|
|
Bước
2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
Xem xét hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho
tổ chức, cá nhân và chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
|
02
giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp chưa hợp
lệ, chưa đầy đủ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo
thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh
đạo phòng.
(Thời hạn sửa đổi, bổ
sung hồ sơ: 60 ngày)
|
8
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra
hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn
thư.
|
12
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian
giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Tờ trình
kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
40
giờ làm việc
|
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra
hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh,
Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn
thư.
|
44
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian
giải quyết trong trường hợp này là 15 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
11.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc
thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) (2.002248)
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị /người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch
vụ công trực tuyến
mức độ
|
|
Bước
1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, chuyển chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ xem xét hồ sơ.
|
02
giờ làm việc
|
Toàn
trình
|
|
Bước
2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
Xem xét hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho
tổ chức, cá nhân và chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
|
02
giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp chưa hợp
lệ, chưa đầy đủ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo
thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh
đạo phòng.
(Thời gian sửa đổi,
bổ sung: 30 ngày)
|
8
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
06
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc theo nơi tổ chức, cá
nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian
giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo
Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ.
(Thời gian sửa đổi,
bổ sung: 5 ngày làm việc)
|
20
giờ làm việc
|
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
06
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian
giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
12.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển
giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công
nghệ) (2.002249)
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị
/người thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ
công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, chuyển chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ xem xét hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
Xem xét hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho
tổ chức, cá nhân và chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
|
02 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp chưa hợp
lệ, chưa đầy đủ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Tiếp tục nghiên cứu
hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo
thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh
đạo phòng.
(Thời gian sửa đổi,
bổ sung: 30 ngày)
|
8
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
06
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc theo nơi tổ chức, cá
nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian
giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo
Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ.
(Thời gian sửa đổi,
bổ sung: 5 ngày làm việc)
|
20
giờ làm việc
|
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
06
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian
giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
Quyết định 1561/QĐ-UBND năm 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1561/QĐ-UBND ngày 21/04/2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2026
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
27/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
05/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2023
198
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|