|
STT
|
Tên loại
văn bản; cơ quan ban hành
|
Số, ký
hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi
của văn bản
|
Lý do hết
hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
Ngày hết
hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
|
NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
|
|
1.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
17/2022/NQ-HĐND
ngày 07/12/2022
|
Quy định việc xử lý các cơ sở
không bảo đảm yêu cầu về phòng cháy, chữa cháy trên địa bàn tỉnh được đưa vào
sử dụng trước ngày Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 có hiệu lực
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
2.
|
Nghị quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
131/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018
|
Quy định về phí
đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
3.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
37/2022/NQ-HĐND
ngày 22/12/2022
|
Quy định mức phân bổ kinh phí bảo
đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống
pháp luật trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
4.
|
Nghị quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
06/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023
|
Quy định mức chi
bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm
pháp luật trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
5.
|
Nghị quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
19/2023/NQ-HĐND ngày 28/12/2023
|
Quy định nội
dung và mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp
cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
6.
|
Nghị quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
286/2020/NQ-HĐND
ngày 02/01/2020
|
Quy định giá dịch vụ khám bệnh,
chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
7.
|
Nghị quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
01/2021/NQ-HĐND
ngày 01/7/2021
|
Quy định mức chi hỗ trợ cho lực
lượng làm nhiệm vụ tại các chốt kiểm soát phòng, chống dịch bệnh Covid-19
trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
8.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
16/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023
|
Quy định mức chi hỗ trợ người dân
tham gia học xóa mù chữ vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn
2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
9.
|
Nghị quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
16/2023/NQ-HĐND
ngày 08/12/2023
|
Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm
y tế cho người dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
10.
|
Nghị quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
số129/2018/NQ-HĐND
ngày 08/01/2018
|
Quy định về phí thư viện trên địa
bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
11.
|
Nghị quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
550/2021/NQ-HĐND
ngày 14/01/2021
|
Quy định phí thẩm định cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trên địa bàn tỉnh Kiên
Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
12.
|
Nghị quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
04/2021/NQ-HĐND
ngày 06/10/2021
|
Quy định chế độ dinh dưỡng đặc
thù đối với huấn luyện viên, vận động viên các đội tuyển thể thao trên địa
bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
13.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
42/2022/NQ-HĐND
ngày 12/12/2022
|
Quy định mức chi hỗ trợ một số
nội dung giảm nghèo về thông tin thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia
giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
14.
|
Nghị quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
04/2024/NQ-HĐND
ngày 30/5/2024
|
Quy định mức giảm phí thẩm định
cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao khi thực hiện
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
15.
|
Nghị quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
12/2021/NQ-HĐND
ngày 13/12/2021
|
quy định mức tiền công thực hiện
các nhiệm vụ thi ở địa phương; nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc
thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục đào tạo trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
16.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
22/2021/NQ-HĐND
ngày 08/12/2021
|
Quy định mức giá một số
dịch vụ tại các cơ sở giáo dục mầm non công lập trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
17.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
14/2022/NQ-HĐND
ngày 12/7/2022
|
Quy định mức thu dịch vụ phục vụ,
hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của cơ sở giáo dục tiểu học công lập
trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
18.
|
Nghị quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
25/2022/NQ-HĐND
ngày 05/8/2022
|
Quy định mức chi tập huấn, bồi
dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình
mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
19.
|
Nghị quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
36/2022/NQ-HĐND
ngày 29/12/2022
|
Quy định chính sách phát
triển giáo dục mầm non liên quan đến khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Kiên
Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
20.
|
Nghị quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
37/2022/NQ-HĐND
ngày 29/12/2022
|
Quy định nội dung và mức chi cho
việc lựa chọn sách giáo khoa phổ thông trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
21.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
05/2023/NQ-HĐND
ngày 30/3/2023
|
Ban hành quy định nội dung, mức
chi thực hiện đề án “xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa
bàn tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
22.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
10/2024/NQ-HĐND
ngày 18/7/2024
|
Quy định về mức học phí đối với
cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập; cơ sở giáo dục thường
xuyên và cơ sở đào tạo công lập khác thực hiện chương trình giáo dục phổ
thông năm học 2024 - 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
23.
|
Nghị quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
39/2013/NQ-HĐND
ngày 06/12/2013
|
Về việc ban hành một số chi tiêu
bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
24.
|
Nghị quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
79/2017/NQ-HĐND
ngày 20/7/2017
|
Về sửa đổi, bổ sung một số nội
dung Nghị quyết số 39/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành một số chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng
nhân dân các cấp tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
25.
|
Nghị quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
09/2023/NQ-HĐND
ngày 14/7/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị quyết ban hành một số chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân
dân các cấp tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
26.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
01/2017/NQ-HĐND
ngày 19/5/2017
|
Về việc quy định mức trích (tỷ lệ
phần trăm) đối với các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực
nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
27.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
04/2017/NQ-HĐND
ngày 19/5/2017
|
Về việc quy định mức chi bồi
dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo,
kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
28.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
86/2017/NQ-HĐND
ngày 20/7/2017
|
Quy định mức trích từ các khoản
thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
29.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
20/2020/NQ-HĐND
ngày 08/12/2020
|
Ban hành Quy định nội dung và mức
chi hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh An Giang đến năm
2025
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
30.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
16/2021/NQ-HĐND
ngày 28/10/2021
|
Quy định nội dung và mức chi từ
ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh An
Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
31.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
17/2021/NQ-HĐND
ngày 28/10/2021
|
Quy định chế độ tài chính cho
hoạt động tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu
niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
32.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
20/2022/NQ-HĐND
ngày 12/7/2022
|
Quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo
hộ tài sản trí tuệ ở trong và ngoài nước đến năm 2030
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
33.
|
Nghị quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
40/2022/NQ-HĐND
ngày 29/12/2022
|
Quy định mức chi thực hiện Chương
trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm,
hàng hoá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2021-2030
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
34.
|
Nghị quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
21/2024/NQ-HĐND
ngày 11/12/2024
|
Quy định thẩm quyền quyết định
việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh
phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của
tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
35.
|
Nghị quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
04/2008/NQ-HĐND
ngày 09/01/2008
|
Về việc phê duyệt điều chỉnh quy
hoạch chung xây dựng thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang đến năm 2025
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
36.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
43/2013/NQ-HĐND
ngày 06/12/2013
|
Về chấp thuận danh mục các lĩnh
vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển trên địa bàn
tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
37.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
20/2014/NQ-HĐND
ngày 12/5/2014
|
Về việc thông qua đề án “Đề nghị
công nhận thành phố Châu Đốc là đô thị loại II trực thuộc tỉnh An Giang”
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
38.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
08/2017/NQ-HĐND
ngày 14/7/2017
|
Về việc quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
39.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
28/2018/NQ-HĐND
ngày 07/12/2018
|
Quy định nội dung chi bảo đảm
trật tự an toàn giao thông của huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
40.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
183/2018/NQ-HĐND
ngày 14/12/2018
|
Quy định nội dung chi bảo đảm
trật tự an toàn giao thông của huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
41.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
19/2024/NQ-HĐND;
ngày 18/11/2024
|
Quy định cơ chế hỗ trợ thực hiện
dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
42.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
115/2015/NQ-HĐND
ngày 15/7/2015
|
Về việc hỗ trợ mức đóng bảo hiểm
y tế từ ngân sách tỉnh đối với người thuộc hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh
Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
43.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
21/2016/NQ-HĐND
ngày 3/8/2016
|
Về việc ban hành Quy hoạch bảo
tồn đa dạng sinh học tỉnh An Giang đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
44.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
07/2017/NQ-HĐND
ngày 14/7/2017
|
Về việc quy định mức thu, quản lý
và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn
tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
45.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
03/2018/NQ-HĐND
ngày 19/7/2018
|
Quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước
dưới đất trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
46.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
22/2018/NQ-HĐND
ngày 07/12/2018
|
Quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường,
đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
47.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
23/2018/NQ-HĐND
ngày 07/12/2018
|
Quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
48.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
125/2018/NQ-HĐND
ngày 08/01/2018
|
Quy định lệ phí cấp giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên
địa bàn tỉnh Kiên Giang.
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
49.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
126/2018/NQ-HĐND
ngày 08/01/2018
|
Quy định về phí thẩm định hồ sơ
cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
50.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
132/2018/NQ-HĐND
ngày 08/01/2018
|
Quy định về phí khai thác và sử
dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
51.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
143/2018/NQ-HĐND
ngày 08/01/2018
|
Quy định phí cung cấp thông tin
về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên
địa bàn tỉnh Kiên Giang.
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
52.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
04/2019/NQ-HĐND
ngày 12/7/2019
|
Về việc ban hành Quy định chính
sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn
tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
53.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
225/2019/NQ-HĐND
ngày 26/7/2019
|
Về việc hỗ trợ 30% mức đóng bảo
hiểm y tế từ ngân sách tỉnh đối với người thuộc hộ nghèo đa chiều thiếu hụt
các dịch vụ xã hội cơ bản khác (không thiếu hụt bảo hiểm y tế) trên địa bàn
tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
54.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
02/2020/NQ-HĐND
ngày 05/5/2020
|
Quy định về phân cấp nhiệm vụ chi
bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
55.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
289/2020/NQ-HĐND
ngày 02/01/2020
|
Quy định mức hỗ trợ phát triển
thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa
bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
56.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
337/2020/NQ-HĐND
ngày 22/7/2020
|
Quy định chính sách hỗ trợ phát
triển hợp tác xã nông nghiệp giai đoạn 2020-2025 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
57.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
08/2021/NQ-HĐND
ngày 19/8/2021
|
Quy định tỷ lệ để lại tiền phí
bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
58.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
20/2021/NQ-HĐND
ngày 08/12/2021
|
Ban hành Quy định giá cụ thể sản
phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
59.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
22/2022/NQ-HĐND
ngày 11/11/2022
|
Quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi
trường trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
60.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
23/2022/NQ-HĐND
ngày 11/11/2022
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm
nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số
04/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
61.
|
Nghị quyết
HĐNDAn Giang (cũ)
|
08/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023
|
Quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn
giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
62.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
10/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023
|
Về việc quy định cơ chế, chính
sách hỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng Chương trình
Bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di
cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2021 - 2025, định hướng đến năm 2030
trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
63.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
11/2024/NQ-HĐND
ngày 15/10/2024
|
Quy định chính sách về đất đai
đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
64.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
10/2018/NQ-HĐND
ngày 19 tháng 07 năm 2018
|
Về việc phân cấp thẩm quyền xác
lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản
được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
65.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
14/2023/NQ-HĐND
ngày 13/11/2023
|
Phân cấp thẩm quyền quản lý tài
sản công; mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ khác thuộc phạm vi quản lý của
tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
66.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
28/2007/NQ-HĐND
ngày 07/12/2007
|
về việc điều chỉnh mức thu đóng
góp chi phí của người nghiện ma túy tự nguyện vào Trung tâm để cai nghiện,
chữa bệnh.
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
67.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
07/2009/NQ-HĐND
ngày 10/7/2009
|
Về việc bổ sung Nghị quyết số
27/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi,
bổ sung mức thu và sử dụng học phí ở các cơ sở giáo dục đào tạo công lập của
tỉnh
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
68.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
14/2011/NQ-HĐND
ngày 09/12/2011
|
Về việc thông qua nội dung và một
số mức chi đặc thù cho công tác hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp trên địa bàn
tỉnh An Giang.
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
69.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
08/2014/NQ-HĐND
ngày 08/7/2014
|
Về việc thông qua tỷ lệ điều tiết
khoản thu vi phạm hành chính giữa các cấp ngân sách địa phương trên địa bàn
tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
70.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
12/2018/NQ-HĐND
ngày 19/7/2018
|
Quy định mức chi đảm bảo hoạt
động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa
bàn tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
71.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
29/2018/NQ-HĐND
ngày 07/12/2018
|
Quy định nội dung, mức chi bảo
đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn
tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
72.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
90/2017/NQ-HĐND
ngày 20/7/2017
|
Quy định chế độ công tác phí, chế
độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
73.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
94/2017/NQ-HĐND
ngày 20/7/2017
|
Quy định nội dung, mức chi cho
hoạt động giám sát, phản biện xã hội của UBMTTQVN và các tổ chức chính trị -
xã hội trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
74.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
65/2014/NQ-HĐND
ngày 09/7/2014
|
Quy định chế độ chi đón tiếp,
thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
cấp tỉnh và cấp huyện thực hiện
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
75.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
02/2024/NQ-HĐND
ngày 19/4/2024
|
Quy định mức thu phí, lệ phí sử
dụng dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh An Giang.
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
76.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
26/2018/NQ-HĐND
ngày 07/12/2018
|
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp
và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
77.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
18/2016/NQ-HĐND
ngày 05/12/2016
|
Quy định chế độ miễn, giảm tiền
thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa trong các lĩnh vực giáo dục -
đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư
pháp trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
78.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
12/2007/NQ-HĐND
ngày 11/01/2007
|
Về việc điều chỉnh ban hành Danh
mục phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
79.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
146/2010/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2010
|
Về việc ban hành một số mức chi
ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
80.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
01/2024/NQ-HĐND
ngày 30/5/2024
|
Quy định miễn lệ phí đăng ký kinh
doanh khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
81.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
05/2024/NQ-HĐND
ngày 30/5/2024
|
Quy định miễn, giảm phí, lệ phí
thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
82.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
14/2019/NQ-HĐND ngày
11/12/2019
|
Quy định
mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
83.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
22/2024/NQ-HĐND
09/12/2024
|
Quy định
chức danh, chế độ đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp,
khóm và người trực tiếp tham gia hoạt động ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh An
Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
84.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
17/2020/NQ-HĐND ngày
08/12/2020
|
Quy định
chính sách hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng giai
đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
85.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
09/2022/NQ-HĐND ngày
12/7/2022
|
Quy định
mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép
lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức
hoạt động trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
86.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
15/2019/NQ-HĐND ngày
12/11/2019
|
Quy định tặng Huy hiệu “Vì
sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh An Giang”
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
87.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
42/1998/NQ-HĐ ngày
18/12/1998
|
Về đổi tên
huyện Hà Tiên thành huyện Kiên Lương
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
88.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
30/2004/NQ-HĐND ngày
10/11/2004
|
Về việc chia tách địa giới
hành chính 07 xã thành 14 xã thuộc các huyện Hòn Đất, Châu Thành, Giồng
Riềng, Kiên Hải, An Minh và điều chỉnh mở rộng địa giới hành chính 2 thị
trấn: Tân Hiệp và Gò Quao, tỉnh Kiên Giang.
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
89.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
10/2006/NQ-HĐND ngày
11/01/2006
|
Về điều
chỉnh địa giới hành chính giữa xã Bình Giang huyện Hòn Đất và xã Vĩnh Phú, xã
Kiên Bình huyện Kiên Lương
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
90.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
40/2012/NQ-HĐND
ngày 11/01/2012
|
Về việc
thông qua Đề án nâng cấp thị xã Hà Tiên lên đô thi loại III
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
91.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
73/2012/NQ-HĐND ngày
12/7/2012
|
Về việc thông qua Đề án
nâng cấp thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương lên đô thi loại IV
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
92.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
92/2012/NQ-HĐND
ngày 07/12/2012
|
Về việc
thành lập mới một số ấp, khu phố trong tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
93.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
53/2013/NQ-HĐND
ngày 06/12/2013
|
Về thông qua Đề án đề nghị
công nhận thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang là đô thị loại II
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
94.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
54/2013/NQ-HĐND
ngày 06/12/2013
|
Về thông qua Đề án đề nghị
công nhận huyện đảo Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang là đô thị loại II
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
95.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
55/2013/NQ-HĐND
ngày 06/12/2013
|
Về đề nghị
thành lập thành phố Hà Tiên thuộc tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
96.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
56/2013/NQ-HĐND
ngày 06/12/2013
|
về đề nghị
thành lập thành phố Phú Quốc thuộc tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
97.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
78/2014/NQ-HĐND
ngày 22/10/2014
|
Về việc đề
nghị thành lập huyện Thổ Châu thuộc tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
98.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
94/2014/NQ-HĐND
ngày 04/12/2014
|
Về việc
chuyển các ấp, khóm, khu vực thành khu phố trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
99.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
95/2014/NQ-HĐND
ngày 04/12/2014
|
Về việc đề
nghị công nhận các xã đảo trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
100.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
343/2020/NQ-HĐND
ngày 22/7/2020
|
Quy định chế độ hỗ trợ cho người
hoạt động không chuyên trách ở ấp, khu phố dôi dư do nhập ấp, khu phố trên
địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
101.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
06/2025/NQ-HĐND
ngày 29/5/2025
|
Quy định mức chi các hoạt động
khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
102.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
07/2021/NQ-HĐND
ngày 14/11/2021
|
Quy định phân cấp nguồn thu,
nhiệm vụ chi đối với ngân sách tỉnh; ngân sách cấp huyện; ngân sách cấp xã
năm 2022 và các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách mới trên địa bàn tỉnh
Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 29/7/2025
|
29/7/2025
|
|
103.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
15/2023/NQ-HĐND
ngày 08/12/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi đối với ngân sách tỉnh; ngân sách
cấp huyện; ngân sách cấp xã năm 2022 và các năm trong thời kỳ ổn định ngân
sách mới trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số
07/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 29/7/2025
|
29/7/2025
|
|
104.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
08/2021/NQ-HĐND
ngày 14/11/2021
|
Quy định tỷ lệ phần trăm (%) các
khoản thu phân chia giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện, ngân sách
cấp xã năm 2022 và các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách mới trên địa bàn
tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 29/7/2025
|
29/7/2025
|
|
105.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
15/2021/NQ-HĐND
ngày 28/10/2021
|
Quy định phân cấp nguồn thu,
nhiệm vụ chi thời kỳ ổn định ngân sách 2022 - 2025 của ngân sách các cấp
thuộc tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 29/7/2025
|
29/7/2025
|
|
106.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
06/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi thời kỳ ổn định ngân sách 2022 -
2025 của ngân sách các câp thuộc tỉnh An Giang ban hành kèm theo Nghị quyết
số 15/2021/NQ-HĐND ngày 28 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 29/7/2025
|
29/7/2025
|
|
107.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
12/2025/NQ-HĐND
ngày 27/6/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi thời kỳ ổn định ngân sách 2022 -
2025 của ngân sách các cấp thuộc tỉnh An Giang ban hành kèm theo Nghị quyết
số 15/2021/NQ-HĐND ngày 28 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 29/7/2025
|
29/7/2025
|
|
108.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
27/2017/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017
|
Quy định chế độ công tác phí, chế
độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND ngày 26/9/2025
|
26/9/2025
|
|
109.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
18/2014/NQ-HĐND
ngày 05/12/2014
|
Quy định chế độ chi đón tiếp,
thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc caaos
tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 26/9/2025
|
26/9/2025
|
|
110.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
02/2021/NQ-HĐND
ngày 06/10/2021
|
Quy định mức phụ cấp hằng tháng
đối với ấp (khu) đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực
lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND ngày 26/9/2025
|
26/9/2025
|
|
111.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
96/202017/NQ-HĐND
ngày 20/7/2017
|
Quy định phân cấp nhiệm vụ chi về
bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 24/10/2025
|
24/10/2025
|
|
112.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
01/2021/NQ-HĐND
ngày 15/3/2021
|
Quy định một số mức chi phục vụ
bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm
kỳ
2021-2026 trên địa bàn tỉnh An
Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025
|
14/11/2025
|
|
113.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
567/2021/NQ-HĐND
ngày 18/3/2021
|
Quy định một số mức chi phục vụ
bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm
kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025
|
14/11/2025
|
|
114.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
17/2021/NQ-HĐND
ngày 13/12/2021
|
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã
hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2025/NQ-UBND ngày 08/01/2025
|
18/01/2025
|
|
115.
|
Nghị
quyết HĐND An Giang (cũ)
|
24/2022/NQ-HĐND
ngày 11/11/2022
|
Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ
sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn
đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất
thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 -
2025 trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 01/2025/NQ-UBND ngày 28/4/2025
|
28/4/2025
|
|
116.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
24/2009/NQ-HĐND
ngày 10/12/2009
|
Về quy hoạch thăm dò, khai thác
và sử dụng khoáng sản tỉnh An Giang giai đoạn 2008 - 2020
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 05/2025/NQ-UBND ngày 29/5/2025
|
07/6/2025
|
|
117.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
48/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016
|
Về việc điều chỉnh, bổ sung quy
hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh An Giang giai đoạn 2008 -
2020, định hướng đến năm 2030
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 05/2025/NQ-UBND ngày 29/5/2025
|
07/6/2025
|
|
118.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
20/2016/NQ-HĐND
ngày 03/8/2016
|
Về việc ban hành Quy hoạch tài
nguyên nước tỉnh An Giang đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 05/2025/NQ-UBND ngày 29/5/2025
|
07/6/2025
|
|
119.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
04/2018/NQ-HĐND
ngày 19/7/2018
|
Quy định phân cấp quản lý tài sản
công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
|
Bị
thay thế bởi Nghị quyết số 07/2025/NQ-UBND ngày 29/5/2025
|
29/5/2025
|
|
120.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
03/2024/NQ-HĐND ngày
30/5/2024
|
Quy định miễn lệ phí cấp giấy
phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Hết
hiệu lực theo thời gian
|
|
|
121.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
06/2024/NQ-HĐND ngày 26/6/2024
|
Quy định miễn lệ phí cấp giấy
phép xây dựng khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên
Giang
|
Hết
hiệu lực theo thời gian
|
|
|
122.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
07/2024/NQ-HĐND ngày
26/6/2024
|
Miễn phí bình tuyển, công nhận
cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống khi sử dụng dịch
vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Hết
hiệu lực theo thời gian
|
|
|
123.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
184/2018/NQ-HĐND
ngày 14/12/2018
|
Về thu tiền bảo vệ, phát triển
đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 30/12/2025
|
30/12/2025
|
|
124.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
13/2021/NQ-HĐND
ngày 13/12/2021
|
Phân cấp thẩm quyền xác lập quyền
sở hữu toàn dân về tài sản và thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản
được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 30/12/2025
|
30/12/2025
|
|
125.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
24/2024/NQ-HĐND
ngày 27/12/2024
|
Quy định thấm quyền quyết định
mua săm hàng hóa, dịch vụ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 30/12/2025
|
30/12/2025
|
|
126.
|
Nghị
quyết HĐND Kiên Giang (cũ)
|
06/2025/NQ-HĐND
ngày 08/01/2025
|
Quy định thâm quyên quyêt định
phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí mua săm tài sản, trang thiêt bị, cải
tạo, nâng câp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã
đầu tư xây dựng của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 30/12/2025
|
30/12/2025
|
|
127.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
07/2025/NQ-HĐND
ngày 29/5/2025
|
Ban hành Quy định phân cấp thẩm
quyền quyết định mua sắm, thuê, sử dụng, xử lý, khai thác tài sản công thuộc
phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 30/12/2025
|
30/12/2025
|
|
128.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
02/2022/NQ-HĐND
ngày 12/7/2022
|
Quy định hạch toán thu ngân sách
nhà nước đối với khoản thu khấu trừ thuế giá trị gia tăng từ các công trình
xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND ngày 30/12/2025
|
30/12/2025
|
|
129.
|
Nghị
quyết HĐNDAn Giang (cũ)
|
02/2025/NQ-HĐND
ngày 28/4/2025
|
Chi tặng quà bằng tiền mặt đối
với người có công với cách mạng và gia đình người có công với cách mạng trên
địa bàn tỉnh An Giang nhân kỷ niệm 50 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống
nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2025)
|
Hết
hiệu lực theo thời gian
|
|
|
130.
|
Nghị
quyết HĐNDKiên Giang (cũ)
|
35/1998/NQ-HĐND
ngày 23/7/1998
|
Về việc thu và sử dụng học phí ở
các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 230/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019
|
05/8/2019
|
|
131.
|
Nghị
quyết HĐNDKiên Giang (cũ)
|
36/1998/NQ-HĐND
ngày 23/7/1998
|
Về việc thu và sử dụng nguồn quỹ
nhân dân đóng góp xây dựng trường học
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 230/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019
|
05/8/2019
|
|
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
|
|
1.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
1856/2002/QĐ-UBND
ngày 02/8/2002
|
Quy định về quản lý xuất nhập
cảnh tại khu kinh tế cửa khẩu tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
2.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
1851/2003/QĐ-
UBND ngày 26/09/2003
|
Quy chế phối hợp giữa lực lượng
Công an, bộ đội biên phòng và hải quan trong đấu tranh, phòng chống tội phạm
về ma túy tại địa bàn biên giới, cửa khẩu
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
3.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
78/2004/QĐ-UBND
ngày 22/11/2004
|
Quy định về chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và tổ chức của Ban bảo vệ dân phố ở khu phố (thuộc các phường, thị
trấn), Ban bảo vệ an ninh - trật tự ở ấp (thuộc các xã) và các Đội dân phòng
ở khu vực theo cụm dân cư.
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
4.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
số
30/2012/QĐ-UBND ngày 03/10/2012
|
của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
về việc ban hành Quy định về số lượng và mức trợ cấp đối với lực lượng Công
an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
5.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
07/2013/QĐ-UBND
ngày 01/4/2013
|
Quy định về việc công nhận khóm,
ấp, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn
“An toàn về an ninh, trật tự” trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
6.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
08/2013/QĐ-UBND
ngày 04/01/2012
|
Quy định về tổ chức và hoạt động
của lực lượng Dân phòng
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
7.
|
Quyết định
UBND An Giang (cũ)
|
09/2013/QĐ-UBND
ngày 01/4/2012
|
Quy định về tổ chức và hoạt động
của lực lượng Tổ Tự quản, Tổ Dân phố
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
8.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
59/2024/QĐ-UBND
ngày 27/12/2024
|
Quy chế bảo đảm an toàn thông tin
mạng trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
9.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
49/2011/QĐ-UBND
ngày 25/10/2011
|
Ban hành Quy định hỗ trợ pháp lý
cho Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 165/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
10.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
59/2019/QĐ-UBND
ngày 27/11/2019
|
Ban hành Quy chế phối hợp liên
ngành trong tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp, tiếp nhận và rà soát thông
tin lý lịch tư pháp trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 165/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
11.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
43/2020/QĐ-UBND
ngày 28/9/2020
|
Ban hành Quy chế trả lời vướng
mắc pháp lý cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 165/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
12.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
01/2024/QĐ-UBND
ngày 16/01/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy chế phối hợp liên ngành trong tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp, tiếp
nhận và rà soát thông tin lý lịch tư pháp trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành
kèm theo Quyết định số 59/2019/QĐ-UBND
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 165/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
13.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
1258/2004/QĐ-
UBND ngày 12/7/2004
|
Ban hành quy chế quy định trách
nhiệm của Thủ trưởng các ngành thành viên Ban Chỉ đạo tỉnh và Chủ tịch UBND
huyện, thị, thành phố trong công tác phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn
ma túy, mại dâm
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 164/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
14.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
16/2020/QĐ-UBND
ngày 07/10/2020
|
Phân cấp quản lý và cấp Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực y tế trên địa
bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 164/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
15.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
1054/2000/QĐ-UBND
ngày 24/4/2000
|
Về việc đổi tên Nhà Văn hóa thông
tin - Triển lãm thành Trung tâm văn hóa - Thông tin tỉnh
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 166/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
16.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
893/2001/QĐ-
UBND ngày 10/5/2001
|
Về việc quy định tạm thời chế độ
thu - chi tài chính đối với hoạt động sự nghiệp của Công viên Văn Hóa An Hòa.
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 166/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
17.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
1014/QĐ-UBND
ngày 03/6/1997
|
Về việc ban hành quy định tạm
thời về tổ chức quản lý và bảo vệ các di tích lịch sử, văn hóa, danh lam
thắng cảnh và các khu du lịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 166/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
18.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
77/2002/QĐ-UBND
ngày 31/12/2002
|
Về việc cho phép UBND các huyện,
thị xã thành lập Trung tâm Văn hóa - Thể thao
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 166/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
19.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
56/2003/QĐ-UBND
ngày 16/5/2003
|
Về việc ban hành Quy chế quản lý
các khu, điểm du lịch, Di tích Lịch Sử - Văn hóa và danh lam thắng cảnh trên
địa bàn tỉnh Kiên Giang.
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 166/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
20.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
47/2004/QĐ-UBND
ngày 25/8/2004
|
Về việc thành lập Tổ chức Giám
định văn hóa phẩm nghệ thuật tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 166/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
21.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
28/2012/QĐ-UBND
ngày 17/9/2012
|
Về việc ban hành chế độ quản lý
đặc thù đối với đội tuyên truyền lưu động tỉnh, huyện, thị xã, thành phố trên
địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 166/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
22.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
27/2014/QĐ-UBND
ngày 07/3/2014
|
Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên
đường và công trình công cộng tại các đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 166/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
23.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
64/2017/QĐ-UBND
ngày 25/9/2017
|
Ban hành quy định chế độ nhuận
bút, thù lao đối với tác phẩm được đăng lên Cổng thông tin điện tử trên địa
bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 166/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
24.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
54/2017/QĐ-UBND
ngày 28/8/2017
|
Về việc ban hành Quy chế tổ chức
và hoạt động của Trung tâm Văn hoá và Học tập cộng đồng thí điểm ở 17 xã trên
địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 166/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
25.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
16/2024/QĐ-UBND
ngày 27/5/2024
|
Quy định tiêu chí lựa chọn sách
giáo khoa trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 160/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
26.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
33/2025/QĐ-UBND
ngày 23/4/2025
|
Quy định về dạy thêm, học thêm
trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 160/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
27.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
09/2016/QĐ-UBND
ngày 17/02/2016
|
Quy định về việc quản lý thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước
trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
28.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
16/2016/QĐ-UBND
ngày 16/3/2016
|
Quy định định mức chi đối với đề
tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn
tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
29.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
07/2017/QĐ-UBND
ngày 17/02/2018
|
Quy định quản lý, tổ chức thực
hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
30.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
47/2017/QĐ-UBND
ngày 04/8/2017
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 17/02/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định
về việc quản lý thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng
ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
31.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
05/2019/QĐ-UBND
ngày 19/4/2019
|
Quy định quản lý và tổ chức thực
hiện các đề tài, dự án cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
32.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
06/2019/QĐ-UBND
ngày 19/4/2019
|
Quy định quản lý và tổ chức thực
hiện các đề tài, dự án cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
33.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
42/2020/QĐ-UBND
ngày 23/9/2020
|
Quy chế quản lý, sử dụng dịch vụ
chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
34.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
22/2021/QĐ-UBND
ngày 26/04/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy định định mức chi đối với đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng
ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số
16/2016/QĐ-UBND
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
35.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
62/2024/QĐ-UBND
ngày 30/12/2024
|
Quy chế quản lý, vận hành và khai
thác Cổng dữ liệu mở tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
36.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
42/2004/QĐ-
UBND ngày 7/1/2004
|
Về việc sửa đổi một số điều của
Quyết định số 739/2001/QĐ-UB ngày 18/5/2001 của UBND tỉnh về việc ban hành hệ
số dùng lại đối với chi phí thiết kế, lệ phí thẩm định KT-DT của các dự án
xây dựng phòng học, trạm y tế teo mẫu dùng lại.
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
37.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
15/2007/QĐ-UBND
ngày 16/3/2007
|
Về việc ban hành Quy định đánh số
và gắn biển số nhà thuộc địa bàn tỉnh Kiên Giang.
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
38.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
20/2007/QĐ-UBND
ngày 25/7/2007
|
Về việc ban hành Quy chế quản lý
nhà ở cho người lao động thuê để ở trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
39.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
26/2008/QĐ-UBND
ngày 25/8/2008
|
Về việc đình chỉ lưu hành và quy
định phạm vi, thời gian hoạt động đối với xe tự chế 3, 4 bánh trên địa bàn
tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
40.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
34/2008/QĐ-UBND
ngày 05/11/2008
|
Về việc ban hành Quy định về quản
lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
41.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
19/2010/QĐ-UBND
ngày 16/8/2010
|
Về việc ban hành quy định về quản
lý, khai thác và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh
Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
42.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
19/2011/QĐ-UBND
ngày 18/05/2011
|
Về việc ban hành Quy định về điều
kiện an toàn và phạm vi hoạt động đối với xe thô sơ trên địa bàn tỉnh An
Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
43.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
24/2011/QĐ-UBND
ngày 04/7/2011
|
Về việc sửa đổi, bổ sung quy định
về quản lý, khai thác và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa
bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND ngày
16/8/2010 của UBND tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
44.
|
Quyết định
UBND Kiên Giang (cũ)
|
36/2011/QĐ-UBND
ngày 14/11/2011
|
Quy định quản lý, sử dụng nhà
chung cư trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
45.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
38/2011/QĐ-UBND
ngày 09/12/2011
|
Về việc ban hành mức giá dịch vụ
xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
46.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
18/2013/QĐ-UBND
ngày 05/06/2013
|
Quy định về sử dụng xe thô sơ, xe
gắn máy, xe môtô hai bánh, xe môtô ba bánh và các phương tiện tương tự để vận
chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
47.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
18/2014/QĐ-UBND
ngày 16/4/2014
|
Sửa đổi một số nội dung của Quyết
định 18/2013/QĐ-UBND ngày 05/6/2013 quy định về sử dụng xe thô sơ, xe gắn
máy, xe môtô hai bánh, xe môtô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển
hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
48.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
15/2015/QĐ-UBND
ngày 03/6/2015
|
Quy định phân cấp quản lý và sử
dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
49.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
38/2016/QĐ-UBND
ngày 22/12/2016
|
Quy định giá dịch vụ sử dụng đò,
phà trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
50.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
91/2016/QĐ-UBND
ngày 22/12/2016
|
Quy định giá dịch vụ sử dụng đò
trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
51.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
93/2016/QĐ-UBND
ngày 22/12/2016
|
Quy định giá dịch vụ trông giữ xe
trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
52.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
94/2016/QĐ-UBND
ngày 22/12/2016
|
Quy định giá dịch vụ thu gom, vận
chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
53.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
16/2017/QĐ-UBND
ngày 09/5/2017
|
Quy định phạm vi, tuyến đường và
thời gian hoạt động đối với xe chở người bốn bánh chạy bằng năng lượng điện
trên địa bàn huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
54.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
21/2017/QĐ-UBND
ngày 27/6/2017
|
Quy định giá dịch vụ sử dụng
đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
55.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
22/2017/QĐ-UBND
ngày 27/6/2017
|
Quy định giá dịch vụ sử dụng
cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa
bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
56.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
44/2017/QĐ-UBND
ngày 01/8/2017
|
Quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
57.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
57/2017/QĐ-UBND
ngày 31/8/2017
|
Quy định quản lý hoạt động thoát
nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
58.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
51/2018/QĐ-UBND
ngày 28/11/2018
|
Quy định quản lý và bảo vệ kết
cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường địa phương trên địa bàn tỉnh An
Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
59.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
78/2019/QĐ-UBND
ngày 25/12/2019
|
Quy chế quản lý hoạt động nạo vét
thông luồng trong vùng nước đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
60.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
09/2020/QĐ-UBND
ngày 22/05/2020
|
Quy định về đối tượng, điều kiện,
tiêu chí ưu tiên, hình thức xét duyệt đối tượng mua, thuê, thuê mua nhà ở xã
hội trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
61.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
14/2020/QĐ-UBND
ngày 17/07/2020
|
Quy định việc quản lý, xác định
chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
62.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
53/2020/QĐ-UBND
ngày 13/11/2020
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường
địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 51/2018/QĐ-UBND
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
63.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
14/2021/QĐ-UBND
ngày 07/12/2021
|
Quy định phạm vi, tuyến đường và
thời gian hoạt động đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn
thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
64.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
17/2021/QĐ-UBND
ngày 07/12/2021
|
Quy định việc quản lý hoạt động
của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
65.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
21/2021/QĐ-UBND
ngày 23/4/2021
|
Quy định chuyển giao, tiếp nhận
các dự án hạ tầng kỹ thuật, hệ thống hạ tầng khu đô thị, khu nhà ở trên địa
bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
66.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
24/2021/QĐ-UBND
ngày 25/5/2021
|
Quy định giá dịch vụ sử dụng phà
trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
67.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
29/2021/QĐ-UBND
ngày 08/6/2021
|
Quy định thẩm quyền quyết định
đầu tư; phân cấp thẩm định dự án, thẩm định và phê duyệt thiết kế, dự toán
xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn đầu
tư công trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
68.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
49/2021/QĐ-UBND
ngày 20/10/2021
|
Quy định một số nội dung về cấp
giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
69.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
54/2021/QĐ-UBND
ngày 17/11/2021
|
Quy định quản lý hoạt động bến
khách ngang sông trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
70.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
63/2021/QĐ-UBND
ngày 20/12/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND Quy định thẩm quyền quyết định đầu tư; phân cấp
thẩm định dự án, thẩm định và phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng đối với
các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn đầu tư công trên địa
bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
71.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
01/2022/QĐ-UBND
ngày 04/01/2022
|
Quy định phân cấp trong quản lý
kiến trúc trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
72.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
06/2022/QĐ-UBND
ngày 04/3/2022
|
Quy định phân công, phân cấp
trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
73.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
28/2022/QĐ-UBND
ngày 09/8/2022
|
Quy chế quản lý các công trình
ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
74.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
58/2022/QĐ-UBND
ngày 30/12/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy định quản lý hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh An Giang
ban hành kèm theo Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
75.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
02/2023/QĐ-UBND
ngày 18/01/2023
|
về việc đặt số hiệu đường tỉnh
trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
76.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
03/2023/QĐ-UBND
ngày 18/01/2023
|
Về việc đặt số hiệu đường huyện
trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
77.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
10/2023/QĐ-UBND
ngày 10/4/2023
|
Phân cấp thẩm quyền quản lý, vận
hành khai thác, sử dụng và bảo trì cầu, đường giao thông nông thôn trên địa
bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
78.
|
t Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
19/2023/QĐ-UBND
ngày 02/10/2023
|
Quy định giá dịch vụ trông giữ xe
trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
79.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
48/2024/QĐ-UBND
ngày 18/10/2024
|
Ban hành khung giá dịch vụ quản
lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
80.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
49/2024/QĐ-UBND
ngày 18/10/2024
|
Quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Nhà ở và Luật Kinh doanh bất động sản trên địa bàn tỉnh An
Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
81.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
50/2010/QĐ-UBND
ngày 25/10/2010
|
Về việc ban hành chính sách ưu
đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch trên
địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
82.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
35/2015/QĐ-UBND
ngày 17/9/2015
|
Quy định thẩm định hồ sơ, điều kiện
hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
83.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
24/2016/QĐ-UBND
ngày 18/05/2016
|
Quy định đơn giản hóa một số thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
84.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
09/2017/QĐ-UBND
ngày 9/3/2017
|
Quy định về trình tự, thủ tục
giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
85.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
23/2017/QĐ-UBND
ngày 30/6/2017
|
Quy định về việc cưỡng chế thi
hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải
thành trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
86.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
41/2017/QĐ-UBND
ngày 01/8/2017
|
Quy định mức thu, quản lý và sử
dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh An
Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
87.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
102/2017/QĐ-UBND
ngày 29/12/2017
|
Quy định thi hành quyết định giải
quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
88.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
68/2017/QĐ-UBND
ngày 4/10/2017
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số
24/2016/QĐ-UBND về đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
89.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
06/2018/QĐ-UBND
ngày 04/5/2018
|
Quy định tỷ lệ quy đổi từ số
lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai trên địa bàn
tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
90.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
59/2018/QĐ-UBND
ngày 20/12/2018
|
Quy định về đấu giá quyền sử dụng
đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất áp dụng trên địa
bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
91.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
14/2019/QĐ-UBND
ngày 13/05/2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm
2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
92.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
30/2019/QĐ-UBND
ngày 22/7/2019
|
Quy định thực hiện chính sách hỗ
trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An
Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
93.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
39/2020/QĐ-UBND
ngày 16/9/2020
|
Quy định về trình tự lập, thẩm
định, phê duyệt dự toán chi phí lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường, Kế
hoạch bảo vệ môi trường đối với công trình xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà
nước trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
94.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
21/2021/QĐ-UBND
ngày 16/12/2021
|
Quy định mức độ khôi phục lại
tình trạng ban đầu của đất đối với hành vi vi phạm hành chính về đất đai trên
địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
95.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
04/2022/QĐ-UBND
ngày 05/04/2022
|
Quy định việc rà soát, công bố
công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý trên
địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
96.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
08/2022/QĐ-UBND
ngày 18/3/2022
|
Quy định lập, thẩm định và phê
duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
97.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
15/2022/QĐ-UBND
ngày 05/07/2022
|
Quy định về quy trình phối hợp
luân chuyển hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, chủ sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
98.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
17/2022/QĐ-UBND
ngày 17/10/2022
|
Quy định quản lý hoạt động tài
nguyên nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
99.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
19/2022/QĐ-UBND
ngày 25/11/2022
|
Quy định nội dung chi và mức chi
của Quỹ Phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
100.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
25/2022/QĐ-UBND
ngày 01/7/2022
|
Quy định mức độ khôi phục lại
tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với từng hành vi vi phạm
hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
101.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
60/2022/QĐ-UBND
ngày 30/12/2022
|
Quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ
môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
102.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
14/2023/QĐ-UBND
ngày 05/4/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm
nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số
30/2019/QĐ-UBND
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
103.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
36/2023/QĐ-UBND
ngày 10/10/2023
|
Quy định quản lý nuôi chim yến
trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
104.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
42/2024/QĐ-UBND
ngày 13/10/2024
|
Quy định về điều kiện, trình tự,
thủ tục thẩm định để giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân
trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
105.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
39/2024/QĐ-UBND
ngày 13/10/2024
|
Quy định tiêu chí, điều kiện cụ
thể việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ,
đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh An
Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
106.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
31/2025/QĐ-UBND
ngày 31/3/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy định và Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn
tỉnh An Giang
|
Hết hiệu
lực theo thời gian
|
|
|
107.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
05/2022/QĐ-UBND
ngày 05/04/2022
|
Quy định mức thu tiền sử dụng khu
vực biển thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kiên
Giang giai đoạn 2022-2025
|
Hết hiệu
lực theo thời gian
|
|
|
108.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
16/2023/QĐ-UBND
ngày 31/8/2023
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số
05/2022/QĐ-UBND ngày 05/4/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu tiền
sử dụng khu vực biển thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Ủy ban nhân dân
tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2022-2025
|
Hết hiệu
lực theo thời gian
|
|
|
109.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
39/2024/QĐ-UBND
ngày 12/12/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy định và Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn
tỉnh Kiên Giang
|
Hết hiệu
lực theo thời gian
|
|
|
110.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
36/2015/QĐ-UBND
ngày 17/9/2015
|
Quy định lệ phí cấp giấy phép
thăm dò, khai thác sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
111.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
37/2015/QĐ-UBND
ngày 17/9/2015
|
Quy định lệ phí cấp giấy phép
khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
112.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
25/2017/QĐ-UBND
ngày 21/7/2017
|
Quy định mức đất và chế độ quản
lý việc xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang trên
địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
113.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
15/2010/QĐ-UBND
ngày 13/4/2010
|
Quy định về hỗ trợ một số đối
tượng tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế từ ngân sách nhà nước
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
114.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
67/2010/QĐ-UBND
ngày 17/12/2010
|
Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm
(%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện, thị xã
và thành phố
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
115.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
58/2016/QĐ-UBND
ngày 06/9/2016
|
Quy định mức thu học phí đối với
các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp nghề
nghiệp từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 tại các cơ sở giáo dục công
lập do địa phương quản lý
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
116.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
70/2016/QĐ-UBND
ngày 14/10/2016
|
Quy định việc lập dự toán, sử
dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái
định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
117.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
95/2016/QĐ-UBND
ngày 22/12/2016
|
Về định mức phân bổ dự toán chi
thường xuyên ngân sách tỉnh An Giang năm 2017
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
118.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
97/2016/QĐ-UBND
ngày 22/12/2016
|
Quy định địa bàn hạch toán thu
ngân sách nhà nước đối với khoản thu khấu trừ thuế giá trị gia tăng từ các
công trình xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn
tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
119.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
31/2019/QĐ-UBND
ngày 22/7/2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
120.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
01/2020/QĐ-UBND
ngày 11/02/2020
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quyết định số 95/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân
tỉnh An Giang về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh An
Giang năm 2017
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
121.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
48/2014/QĐ-UBND
ngày 31/12/2014
|
Quy định tỷ lệ điều tiết khoản
thu phạt vi phạm hành chính giữa các cấp ngân sách địa phương trên địa bàn
tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
122.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
11/2020/QĐ-UBND
ngày 28/5/2020
|
Quy định danh mục, thời gian sử
dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên
Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
123.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
13/2019/QĐ-UBND
ngày 09/5/2019
|
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử
dụng diện tích chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý
của tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
124.
|
Quyết định
UBND Kiên Giang (cũ)
|
15/2020/QĐ-UBND
ngày 10/09/2020
|
quy định tiêu chuẩn, định mức sử
dụng xe ô tô chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Kiên
Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
125.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
10/2023/QĐ-UBND
ngày 23/3/2023
|
Ban hành Quy định về phân cấp
quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai
đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Hết hiệu
lực theo thời gian
|
|
|
126.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
26/2018/QĐ-UBND
ngày 30/7/2018
|
Ban hành
mức chi hỗ trợ dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân
rộng mô hình giảm nghèo thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2018 - 2020 trên
địa bàn tỉnh An Giang
|
Hết hiệu
lực theo thời gian
|
|
|
127.
|
Quyết định
UBND An Giang (cũ)
|
31/2023/QĐ-UBND
ngày 15/8/2023
|
Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử
dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc
phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
128.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
55/2024/QĐ-UBND
ngày 01/11/2024
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết
định số 31/2023/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của
các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
129.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
36/2024/QĐ-UBND
ngày 03/12/2024
|
Quy định về khoán kinh phí sử
dụng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
130.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
53/2024/QĐ-UBND
ngày 24/10/2024
|
Ban hành mức tỷ lệ phần trăm (%)
để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng
công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa
bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
131.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
57/2024/QĐ-UBND
ngày 01/11/2024
|
Quy định quản lý nhà nước về giá
trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
132.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
13/2015/QĐ-UBND
ngày 29/5/2015
|
Quy định chế độ chi đón tiếp,
thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
và cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
133.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
28/2017/QĐ-UBND
ngày 12/6/2017
|
Quy định chế độ bồi dưỡng đối với
người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị,
phản ánh tại các trụ sở tiếp công dân và địa điểm tiếp công dân trên địa bàn
tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
134.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
26/2017/QĐ-UBND
ngày 02/6/2016
|
Quy định việc lập dự toán, quản
lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho hoạt động giám sát, phản biện
xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp và các tổ chức chính trị
- xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
135.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
23/2017/QĐ-UBND
ngày 29/5/2017
|
Quy định việc lập dự toán, quản
lý, sử dụng và quyết toán kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hiện
qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
136.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
33/2014/QĐ-UBND
ngày 30/9/2014
|
Quy định mức chi trả nhuận bút,
thù lao đối với tác phẩm được sử dụng phát trên Đài truyền thanh cấp huyện
thuộc tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
137.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
19/2012/QĐ-UBND
ngày 21/6/2012
|
Ban hành bảng giá lệ phí trước bạ
đối với các loại tài sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
138.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
21/2019/QĐ-UBND
ngày 11/9/2019
|
Quy định tài sản có giá trị lớn
sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê tại các đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
139.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
23/2023/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023
|
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất
năm 2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
140.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
24/2011/QĐ-UBND
ngày 03/6/2011
|
Quy định một số chế độ, chính
sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
141.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
06/2014/QĐ-UBND
ngày 14/01/2014
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quyết định 54/2010/QĐ-UBND ngày 09/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh
An Giang về việc ban hành Quy định chức danh và một số chế độ, chính sách đối
với những người hoạt động không chuyên trách và lực lượng công an, quân sự
các xã, phường, thị trấn, khóm, ấp thuộc tỉnh An Giang và Quyết định
24/2011/QĐ-UBND ngày 03/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban
hành quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên
địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
142.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
29/2009/QĐ-UBND
ngày 03/08/2009
|
Quy định hỗ trợ nghỉ hưu, thôi
việc đối với bán bộ chuyên trác, công chức không chuyên trách cấp xã, phường,
thị trấn và trưởng, phó khóm ấp trên điạ bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
143.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
48/2022/QĐ-UBND
ngày 12/12/2022
|
Quy định về quản lý người hoạt
động không chuyên trách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
144.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
16/2019/QĐ-UBND
ngày 19/6/2019
|
Ban hành quy chế tổ chức và hoạt
động của ấp, khóm trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
145.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
58/2020/QĐ-UBND
ngày 29/12/2020
|
Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng
cán bộ, công chức, viên chức tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
146.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
56/2022/QĐ-UBND
ngày 30/12/2022
|
Quy định phân cấp thẩm quyền
tuyển dụng, sử dụng và thực hiện chế độ tiền lương đối với công chức trên địa
bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
147.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
08/2025/QĐ-UBND
ngày 11/02/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền tuyển
dụng, sử dụng và thực hiện chế độ tiền lương đối với công chức trên địa bàn
tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
148.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
60/2021/QĐ-UBND
ngày 15/12/2021
|
Quy định Quản lý cán bộ, công
chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
149.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
41/2022/QĐ-UBND
ngày 16/11/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy định quản lý cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An
Giang ban hành kèm theo Quyết định số 60/2021/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
150.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
64/2021/QĐ-UBND
ngày 21/12/2021
|
Ban hành Quy chế tuyển dụng công
chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
151.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
46/2022/QĐ-UBND
ngày 12/12/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang
ban hành kèm theo Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
152.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
09/2025/QĐ-UBND
ngày 11/02/2025
|
Quy định phân cấp thẩm quyền
tuyển dụng, sử dụng và thực hiện chế độ tiền lương đối với viên chức trên địa
bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
153.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
21/2024/QĐ-UBND
ngày 26/6/2024
|
Quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
154.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
27/2009/QĐ-UBND
ngày 13/11/2009
|
Về việc ban hành Quy chế quản lý
kinh phí chi thực hiện chính sách ưu đãi người có công trên địa bàn tỉnh Kiên
Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
155.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
30/2022/QĐ-UBND
ngày 18/08/2022
|
Ban hành Quy
chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa
bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
156.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
2940/1998/QĐ-UBND
ngày 16/9/1998
|
Về việc thành lập Trung tâm tư
vấn, dịch vụ và hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
157.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
656/1999/QĐ-UBND
ngày 05/4/1999
|
Về việc
thành lập Thanh tra Sở Tư pháp
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
158.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
858/1999/QĐ-UBND
ngày 07/5/1999
|
Về việc
thành lập một số ấp mới thuộc huyện An Biên
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
159.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
859/1999/QĐ-UBND
ngày 07/5/1999
|
Về việc
tiếp nhận và đổi tên 02 ấp: ấp Trương Thoai, ấp Thanh Tùng của xã Biển Bạch,
huyện Thời Bình, tỉnh Cà Mau giao cho xã An Minh Bắc và xã Đông Hưng B, huyện
An Minh
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
160.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
928/1999/QĐ-UBND
ngày 18/5/1999
|
Về việc thành lập một số ấp mới
thuộc huyện Gò Quao
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
161.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
1903/1999/QĐ-UBND
ngày 24/9/1999
|
Về việc bổ
nhiệm cán bộ quản lý, bổ sung nhiệm vụ và đổi tên Ban Quản lý Dự án 773 huyện
Hà Tiên thành Ban Quản lý 773 huyện Kiên Lương
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
162.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
2167/1999/QĐ-UBND
ngày 02/10/1999
|
Về việc
thành lập Ban chỉ đạo của tỉnh về kiểm tra, thanh tra hồ sơ văn bằng, chứng
chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
163.
|
Quyết
Quyết định UBND Kiên Giang (cũ)
|
2318/1999/QĐ-UBND
ngày 29/11/1999
|
Về việc thành
lập Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã Hà Tiên
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
164.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
1004/2001/QĐ-UBND
ngày 29/5/2001
|
Về việc
công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh ban hành (từ ngày
01/01/1976 đến 31/12/1996) đã hết hiệu lực pháp luật
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
165.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
1112/2001/QĐ-UBND
ngày 08/6/2001
|
Về việc Quy định tiêu chuẩn, định
mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với
cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính
trị, các tổ chức chính trị - xã hội thuộc tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
166.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
2094/2001/QĐ-UBND
ngày 28/9/2001
|
Về việc bổ
sung Quyết định số 1112/2001/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân
tỉnh Kiên Giang về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công
vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ
quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị -
xã hội thuộc tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
167.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
32/2002/QĐ-UBND
ngày 04/4/2002
|
Về việc
kiện toàn Phòng Công chứng số 1 trực thuộc Sở Tư pháp Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
168.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
37/2002/QĐ-UBND
ngày 16/5/2002
|
Về việc
chuyển giao tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ-công chức Trường Chính trị
tỉnh, Nhà thiếu nhi tỉnh, Trung tâm Bồi dưỡng chính trị và Nhà thiếu nhi các
huyện, thị xã sang trực thuộc khối Đảng, đoàn thể
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
169.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
41/2002/QĐ-UBND
ngày 29/5/2002
|
Về việc
thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng công trình du lịch trực thuộc
Công ty Du lịch Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
170.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
50/2002/QĐ-UBND
ngày 09/7/2002
|
Về việc
công nhận trung tâm xã An Thới - huyện Phú Quốc là đô thị loại V
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
171.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
73/2002/QĐ-UBND
ngày 11/12/2002
|
Về việc đổi tên ấp và điều chỉnh
địa giới ấp thuộc xã Vĩnh Tuy, Vĩnh Thắng, huyện Gò Quao
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
172.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
74/2002/QĐ-UBND
ngày 11/12/2002
|
Về việc
điều chỉnh địa giới ấp thuộc thị trấn Kiên Lương, xã Phú Mỹ, Tân Khánh Hòa,
Vĩnh Điều huyện Kiên Lương
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
173.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
75/2002/QĐ-UBND
ngày 11/12/2002
|
Về việc đổi
tên ấp và điều chỉnh địa giới ấp thuộc xã Bàn Tân Định, Bàn Thạch, Ngọc Chúc,
Ngọc Thuận, Ngọc Thành, huyện Giồng Riềng
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
174.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
34/2003/QĐ-UBND
ngày 31/3/2003
|
Về việc
điều chỉnh địa giới khu phố thuộc các phường Rạch Sỏi, Vĩnh Thanh, Vĩnh Quang
và thị xã Rạch Giá
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
175.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
35/2003/QĐ-UBND
ngày 31/3/2003
|
Về việc
điều chỉnh địa giới các ấp thuộc xã Vân Khánh Đông, Vân
Khánh, Vân Khánh Tây, Đông Hưng, Đông Hưng A, Đông Thạnh huyện An Minh
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
176.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
38/2003/QĐ-UBND
ngày 03/4/2003
|
Về việc
điều chỉnh địa giới các ấp thuộc xã Hòa Thuận, huyện Giồng Riềng
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
177.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
67/2003/QĐ-UBND
ngày 18/7/2003
|
Về việc
điều chỉnh địa giới các ấp thuộc xã Mỹ Lâm, Mỹ Phước, Sóc Sơn, huyện Hòn Đất
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
178.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
68/2003/QĐ-UBND
ngày 18/7/2003
|
Về việc
điều chỉnh địa giới các khu phố thuộc phường Vĩnh Bảo, Vĩnh Lạc, thị xã Rạch
Giá
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
179.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
69/2003/QĐ-UBND
ngày 22/7/2003
|
Về việc
đổi tên Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường thành Sở Khoa học và Công nghệ
tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
180.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
77/2003/QĐ-UBND
ngày 14/8/2003
|
Về việc điều chỉnh địa giới các
ấp thuộc xã Tây Yên A, Thạnh Yên, Nam Yên, Đông Thái, huyện An Biên
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
181.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
78/2003/QĐ-UBND
ngày 14/8/2003
|
Về việc điều chỉnh địa giới các
ấp thuộc xã Hòn Thơm, huyện Phú Quốc
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
182.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
79/2003/QĐ-UBND
ngày 14/8/2003
|
Về việc điều chỉnh địa giới khu
phố thuộc phường Bình San thị xã Hà Tiên
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
183.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
122/2003/QĐ-UBND
ngày 30/12/2003
|
Về việc đổi tên Ban Tổ chức chính
quyền thành Sở Nội vụ Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
184.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
01/2004/QĐ-UBND
ngày 02/01/2004
|
Về việc chia tách các ấp thuộc xã
Tân Hội, Tân Thành, Thạnh Đông A huyện Tân Hiệp.
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
185.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
18/2005/QĐ-UBND
ngày 30/3/2005
|
Về việc giải thể Ban Quản lý dự
án đầu tư và xây dựng ngành Y tế Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
186.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
39/2007/QĐ-UBND
ngày 12/12/2007
|
Về việc công bố Danh mục văn bản
do UBND tỉnh ban hành đến nay đã hết hiệu lực pháp luật
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
187.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
33/2024/QĐ-UBND
ngày 19/4/2024
|
Quy định tiêu chuẩn cụ thể
của cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
188.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
46/2005/QĐ-UBND
ngày 14/10/2005
|
Về việc ban hành Quy chế phối hợp
thực hiện đầu tư phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 163/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
189.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
16/2015/QĐ-UBND
ngày 03/6/2015
|
Ban hành Quy chế quản lý kinh phí
khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 163/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
190.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
22/2016/QĐ-UBND
ngày 05/5/2016
|
Ban hành Quy chế bình chọn sản phẩm
công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 163/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
191.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
14/2017/QĐ-UBND
ngày 03/3/2017
|
Về việc quy định giá dịch vụ sử
dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 163/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
192.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
12/2018/QĐ-UBND
ngày 08/5/2018
|
Quy định giá dịch vụ sử dụng diện
tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 163/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
193.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
29/2018/QĐ-UBND
ngày 15/8/2018
|
Quy chế quản lý và thực hiện
Chương trình phát triển Công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 163/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
194.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
46/2018/QĐ-UBND
ngày 15/11/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy chế bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh
ban hành kèm theo Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 163/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
195.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
13/2019/QĐ-UBND
ngày 13/06/2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy chế quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Kiên Giang,
ban hành kèm theo Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 03/6/2015 của UBND tỉnh
Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 163/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
196.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
51/2020/QĐ-UBND
ngày 11/11/2020
|
Ban hành Quy chế quản lý vật liệu
nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 163/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
197.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
72/2021/QĐ-UBND
ngày 31/12/2021
|
Ban hành Quy chế quản lý cộng tác
viên khuyến công
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 163/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
198.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
59/2022/QĐ-UBND
ngày 30/12/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành
kèm theo Quyết định số 51/2020/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 163/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
199.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
05/2022/QĐ-UBND
ngày 14/02/2022
|
Ban hành Quy chế quản lý cụm công
nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 163/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
200.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
31/2024/QĐ-UBND
ngày 30/8/2024
|
Phân cấp quản lý về an toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm không thuộc diện cấp Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà
nước của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 163/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
201.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
21/2015/QĐ-UBND
ngày 22/07/2015
|
Ban hành Quy chế theo dõi, đôn
đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh giao
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 161/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
202.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
61/2022/QĐ-UBND
ngày 30/12/2022
|
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang nhiệm kỳ 2021-2026
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 161/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
203.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
13/2021/QĐ-UBND
ngày 25/11/2021
|
Quy chế làm việc của Ủy ban nhân
dân tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
204.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
17/2025/QĐ-UBND
ngày 18/6/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết
định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 25/11/2021 của UBND tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
205.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
61/2022/QĐ-UBND
ngày 30/12/2022
|
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang nhiệm kỳ 2021-2026
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
206.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
32/2023/QĐ-UBND
ngày 18/8/2023
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 04/9/2025
|
05/9/2025
|
|
207.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
26/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu
kinh tế tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND ngày 18
tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 04/9/2025
|
05/9/2025
|
|
208.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
10/2024/QĐ-UBND
ngày 29/3/2024
|
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử
dụng xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan, tố chức, đơn vị thuộc phạm vi
quản lý của tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 08/9/2025
|
18/9/2025
|
|
209.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
09/2021/QĐ-UBND
ngày 04/8/2021
|
Quy định về phân cấp tuyển dụng,
sử dụng và quản lý công chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân
tỉnh
Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 12/9/2025
|
15/9/2025
|
|
210.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
14/2024/QĐ-UBND
ngày 19/4/2024
|
Quy định về phân cấp quản lý đối
với cán bộ, công chức xã, phường, thị trân trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 12/9/2025
|
15/9/2025
|
|
211.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
15/2024/QĐ-UBND
ngày 19/4/2024
|
Quy chế tuyển dụng công chức xã,
phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 12/9/2025
|
15/9/2025
|
|
212.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
43/2024/QĐ-UBNĐ
ngày 14/10/2024
|
Quy định về bồi thường, hỗ trợ,
tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 30/9/2025
|
10/10/2025
|
|
213.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
27/2024/QĐ-UBND
ngày 09/10/2024
|
Quy định về bồi thường, hỗ trợ,
tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 30/9/2025
|
10/10/2025
|
|
214.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
04/2023/QĐ-UBND
ngày 18/01/2023
|
Phân cấp thấm định Báo cáo nghiên
cứu khả thi, Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, Thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình sử
dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công trên địa bàn hành chính
các huyện thành phố trực thuộc tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 06/11/2025
|
06/11/2025
|
|
215.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
19/2014/QĐ-UBND
ngày 09/5/2014
|
Quy định về công tác quản lý hồ
sơ, tài liệu lưu trữ hình thành trong hoạt động của cơ quan, tố chức trên địa
bàn tinh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 18/11/2025
|
03/12/2025
|
|
216.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
16/2014/QĐ-UBND
ngày 10/4/2014
|
Quy chế (mẫu) công tác văn thư,
lưu trữ của các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 18/11/2025
|
03/12/2025
|
|
217.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
36/2021/QĐ-UBND
ngày 09/7/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy chế (mẫu) công tác văn thư, lưu trữ của cơ quan, tố chức trên địa bàn
tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 18/11/2025
|
03/12/2025
|
|
218.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
52/2024/QĐ-UBND
ngày 24/10/2024
|
Ban hành đơn giá bồi thường thiệt
hại về cây trông, vật nuôi khi Nhà nước thu hôi đât trên địa bàn tỉnh An
Giang (cũ)
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 02/12/2025
|
12/12/2025
|
|
219.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
38/2024/QĐ-UBND
ngày 11/12/2024
|
Quy định đơn giá cây trồng, vật
nuôi và mức hỗ trợ di dời đối với từng loại vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất
trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (cũ)
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 02/12/2025
|
12/12/2025
|
|
220.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
59/2021/QĐ-UBND
ngày 06/12/2021
|
Quy định mua sắm tài sản công
theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 29/12/2025
|
29/12/2025
|
|
221.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
02/2024/QĐ-UBND
ngày 19/01/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quyết định số 59/2021/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân
tỉnh quy định mua săm tài sản công theo phương thức tập trung trên địa bàn
tinh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 29/12/2025
|
29/12/2025
|
|
222.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
45/2015/QĐ-UBND
ngày 23/12/2015
|
Về việc quy định tỷ lệ phần trăm
(%) tính đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm và
đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị thay
thế bởi Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 14/01/2025
|
20/01/2025
|
|
223.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
31/2015/QĐ-UBND
ngày 16/9/2016
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND
|
Bị thay
thế bởi Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 14/01/2025
|
20/01/2025
|
|
224.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
12/2016/QĐ-UBND
ngày 29/3/2016
|
Về việc quy định giá tiêu thụ
nước sạch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang do Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước
Kiên Giang cung cấp
|
Bị thay
thế bởi Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 16/01/2025
|
01/02/2025
|
|
225.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
11/2019/QĐ-UBND
ngày 11/6/2019
|
Quy định mức thu, thời hạn nộp
tiền, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị thay
thế bới Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 17/02/2025
|
01/3/2025
|
|
226.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
22/2019/QĐ-UBND
ngày 05/12/2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2019
|
Bị thay
thế bới Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 17/02/2025
|
01/3/2025
|
|
227.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
08/2020/QĐ-UBND
ngày 21/5/2020
|
Về việc phân công, phân cấp quản
lý đăng ký phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh
Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025
|
31/3/2025
|
|
228.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
09/2022/QĐ-UBND
ngày 17/5/2022
|
Quy định điều kiện, tiêu chí, quy
mô, tỷ lệ tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị thay
thế bởi Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/3/2025
|
07/4/2025
|
|
229.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
03/2019/QĐ-UBND
ngày 17/4/2019
|
Quy định về quản lý giá trên địa
bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị thay
thế bởi Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 29/4/2025
|
15/5/2025
|
|
230.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
18/2014/QĐ-UBND
ngày 22/4/2014
|
Quy định về dạy thêm, học thêm
trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị thay
thế bởi Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 02/6/2025
|
10/6/2025
|
|
231.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
12/2019/QĐ-UBND
ngày 13/6/2019
|
Ban hành Quy chế quản lý vật liệu
nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025
|
23/6/2025
|
|
232.
|
Quyết
định UBND Kiên Giang (cũ)
|
12/2021/QĐ-UBND
ngày 03/11/2021
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
ban hành kèm theo Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND ngày 13/6/2019 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Kiên Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025
|
23/6/2025
|
|
233.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
66/2016/QĐ-UBND
ngày 28/9/2016
|
Về việc ban hành Quy định mức thu
tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa nước
sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị thay
thế bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND
20/01/2025
|
30/01/2025
|
|
234.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
57/2022/QĐ-UBND
ngày 30/12/2022
|
Ban hành Quy định phân cấp thẩm
quyền tuyển dụng, sử dụng và thực hiện chế độ tiền lương đối với viên chức
trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị thay
thế bởi Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND
11/02/2025
|
01/3/2025
|
|
235.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
44/2009/QĐ-UBND
ngày 28/9/2009
|
Về việc ban hành Quy chế đánh giá
kết quả hoạt động và khen thưởng đối với doanh nghiệp tư nhân, doanh nhân.
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND
26/02/2025
|
17/3/2025
|
|
236.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
34/2011/QĐ-UBND
ngày 12/8/2011
|
Về việc ban hành Quy chế Xét tặng
danh hiệu “Doanh nghiệp xuất sắc”, “Doanh nhân xuất sắc” tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND
26/02/2025
|
17/3/2025
|
|
237.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
23/2016/QĐ-UBND
ngày 06/5/2016
|
Về việc ban hành Quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An
Giang
|
Bị thay
thế bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND
28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
238.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
24/2019/QĐ-UBND
ngày 12/7/2019
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 06
tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An
Giang
|
Bị thay
thế bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND
28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
239.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
35/2022/QĐ-UBND
ngày 12/10/2022
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh An Giang
|
Bị thay
thế bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND
28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
240.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
61/2021/QĐ-UBND
ngày 15/12/2021
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh An Giang
|
Bị thay
thế bởi Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND
28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
241.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
27/2022/QĐ-UBND
ngày 02/8/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Bị thay
thế bởi Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND
28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
242.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
49/2022/QĐ-UBND
ngày 12/12/2022
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh An Giang
|
Bị thay
thế bởi Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND
28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
243.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
52/2020/QĐ-UBND
ngày 11/11/2020
|
Ban hành quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An
Giang
|
Bị thay
thế bởi Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND
28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
244.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
40/2022/QĐ-
UBND ngày 11/11/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và
Đào tạo tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 52/2020/QĐ-UBND
|
Bị thay
thế bởi Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND
28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
245.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
47/2022/QĐ-UBND
ngày 12/12/2022
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh
An Giang
|
Bị thay
thế bởi Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND
28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
246.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
27/2021/QĐ-UBND
ngày 02/6/2021
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An
Giang
|
Bị thay
thế bởi Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND
28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
247.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
21/2023/QĐ-UBND
ngày 19/5/2023
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh An Giang
|
Bị thay
thế bởi Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND
28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
248.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
02/2022/QĐ-UBND
ngày 07/01/2022
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh An
Giang; Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh An Giang ban hành
kèm theo Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND
|
Bị thay
thế bởi Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND
28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
249.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
67/2021/QĐ-UBND
ngày 27/12/2021
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tỉnh An Giang
|
Bị thay
thế bởi Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND
28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
250.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
46/2021/QĐ-UBND
ngày 06/10/2021
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh An Giang
|
Bị thay
thế bởi Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND
28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
251.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
50/2021/QĐ-UBNDngày
26/10/2021
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường
|
Bị thay
thế bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND
28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
252.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
41/2023/QĐ-UBNDngày
17/11/2023
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh
An Giang
|
Bị thay
thế bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND
28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
253.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
08/2024/QĐ-UBND
ngày 19/3/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên
và Môi trường tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 50/2021/QĐ-UBND
ngày 26 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bị thay
thế bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND
28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
254.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
19/2022/QĐ-UBND
ngày 11/5/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
255.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
32/2022/QĐ-UBND
ngày 26/8/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
256.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
31/2022/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
257.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
13/2022/QĐ-UBND
ngày 07/4/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh An
Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
258.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
11/2022/QĐ-UBND
ngày 31/3/2022
|
Quy định về chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
259.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
10/2017/QĐ-UBND
ngày 10/3/2017
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát
triển đô thị tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
260.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
49/2023/QĐ-UBND
ngày 22/12/2023
|
Ban hành Bảng giá tính thuế tài
nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
09/3/2025
|
|
261.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
65/2019/QĐ-UBND
ngày 12/12/2019
|
Quy định đánh số và gắn biển số
nhà trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ngày 30/3/2025
|
15/4/2025
|
|
262.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
23/2021/QĐ-UBND
ngày 14/5/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm
theo Quyết định số 65/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ngày 30/3/2025
|
15/4/2025
|
|
263.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
38/2015/QĐ-UBND
ngày 10/11/2015
|
Quy định quản lý tài nguyên nước
trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày 08/4/2025
|
15/4/2025
|
|
264.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
04/2013/QĐ-UBND
ngày 21/02/2013
|
Quy định về việc dạy thêm, học
thêm trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND ngày 23/4/2025
|
07/5/2025
|
|
265.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
43/2014/QĐ-UBND
ngày 04/12/2014
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 3
Điều 3 Quy định về việc dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh An Giang ban
hành kèm theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2013 của Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND ngày 23/4/2025
|
07/5/2025
|
|
266.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
08/2014/QĐ-UBND
ngày 13/3/2014
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định về việc dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh An Giang ban
hành kèm theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2013 của Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND ngày 23/4/2025
|
07/5/2025
|
|
267.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
11/2024/QĐ-UBND
ngày 04/4/2024
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi trực thuộc Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 23/4/2025
|
01/5/2025
|
|
268.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
07/2024/QĐ-UBND
ngày 07/3/2024
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thú y trực thuộc Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND ngày 23/4/2025
|
01/5/2025
|
|
269.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
19/2024/QĐ-UBND
ngày 14/6/2024
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND ngày 23/4/2025
|
01/5/2025
|
|
270.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
12/2024/QĐ-UBND
ngày 09/4/2024
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và
Thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 23/4/2025
|
01/5/2025
|
|
271.
|
Quyết định
UBND An Giang (cũ)
|
28/2024/QĐ-UBND;
ngày 23/8/2024
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn trực thuộc Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 23/4/2025
|
01/5/2025
|
|
272.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
30/2024/QĐ-UBND
ngày 23/8/2024
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 23/4/2025
|
01/5/2025
|
|
273.
|
Quyết
định UBND An Giang (cũ)
|
29/2024/QĐ-UBND
ngày 23/8/2024
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật trực
thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 23/4/2025
|
01/5/2025
|
|
CHỈ THỊ CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH
|
|
1.
|
Chỉ thị
UBND An Giang (cũ)
|
02/2007/CT-UBND
ngày 26/01/2007
|
Về việc tăng cường công tác phòng
cháy chữa cháy
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
2.
|
Chỉ thị
UBND An Giang (cũ)
|
01/2009/CT-UBND
ngày 6/1/2009
|
Về việc triển khai thực hiện chế
độ chính sách đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
3.
|
Chỉ thị
UBND An Giang (cũ)
|
10/2014/CT-UBND
ngày 08/9/2014
|
Về việc tăng cường bảo đảm trật
tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
4.
|
Chỉ thị
UBND An Giang (cũ)
|
06/2015/CT-UBND
ngày 16/03/2015
|
Về việc củng cố tổ chức và hoạt
động hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 165/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
5.
|
Chỉ thị
UBND An Giang (cũ)
|
39/2002/CT-UBND
ngày 11/12/2002
|
Về việc quản lý, giáo dục con em
trong gia đình không phạm tội và tệ nạn xã hội
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 164/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
6.
|
Chỉ thị
UBND An Giang (cũ)
|
11/2009/CT-UBND
ngày 27/08/2009
|
Về củng cố, nâng cấp đài truyền
thanh cơ sở
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
7.
|
Chỉ thị
UBND An Giang (cũ)
|
13/2012/CT-UBND
ngày 19/09/2012
|
Về việc tăng cường quản lý thuê
bao di động trả trước trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 01/7/2025
|
01/7/2025
|
|
Tổng số:
411 văn bản, gồm: 131 Nghị quyết, 273 Quyết định, 07 Chỉ thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|