|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2054/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
25/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2054/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 25
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH
MỤC THUỐC MUA SẮM TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số
72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23/6/2023,
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15
ngày 25/6/2025;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14
ngày 21/6/2017, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2020/QH14, Luật
số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số
43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016,
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng
7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/08/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu
về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Thông tư số 04/2024/TT-BYT ngày 20/4/2024
của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với thuốc;
Căn cứ Thông tư số 05/2024/TT-BYT ngày 14/5/2024
của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục thuốc, thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm
được áp dụng hình thức đàm phán giá và quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu đối
với các gói thầu áp dụng hình thức đàm phán giá.
Căn cứ Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số
216/TTr-SYT ngày 12/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Danh mục thuốc mua sắm tập trung
cấp địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, bao gồm:
1. Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương
gồm 115 mặt hàng (chi tiết tại danh mục đính kèm).
2. Danh mục thuốc bổ sung do các cơ sở y tế trên địa
bàn tỉnh đề xuất mua sắm tập trung (không bao gồm thuốc thuộc Danh mục mua sắm
tập trung cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số 04/2024/TT-BYT ngày 20/4/2024
của Bộ trưởng Bộ Y tế và đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1, nhóm 2; Danh mục
thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá theo quy định tại Thông tư số
05/2024/TT-BYT ngày 14/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế) được Sở Y tế rà soát, tổng
hợp và quyết định lựa chọn.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Y tế chịu trách nhiệm về tính chính xác,
căn cứ pháp lý, nội dung trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Đồng thời, chủ
trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu triển khai công tác
đấu thầu thuốc tập trung cấp địa phương theo Danh mục thuốc mua sắm tập trung
quy định tại Điều 1 Quyết định này; bảo đảm đáp ứng kịp thời nhu cầu phòng bệnh,
khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh; chịu trách nhiệm
toàn diện trước pháp luật và trước Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề xuất Danh
mục nêu trên và việc tổ chức triển khai thực hiện.
2. Theo chức năng, nhiệm vụ được giao, Bảo hiểm
xã hội tỉnh Phú Thọ có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Y tế trong việc tổ
chức thực hiện mua sắm thuốc tập trung, đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp
luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày ký, ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các
sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị và các tổ chức, các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
PHỤ LỤC.
DANH MỤC THUỐC
MUA SẮM TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG TỈNH PHÚ THỌ
(Kèm theo Quyết định số: 2054/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 của UBND tỉnh Phú Thọ)
|
STT
|
Tên hoạt chất
|
Nồng độ/ Hàm lượng
|
Đường dùng
|
Đơn vị tính
|
|
1
|
Acarbose
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
|
2
|
Aciclovir
|
800mg
|
Uống
|
Viên
|
|
3
|
Acid Tranexamic
|
10% x 5ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
4
|
Acid Tranexamic
|
5% x 5ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
5
|
Adrenalin
|
1mg/ml x 1ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
6
|
Albendazol
|
400mg
|
Uống
|
Viên
|
|
7
|
Albumin
|
20% x 50ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
8
|
Allopurinol
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
|
9
|
Alverin
|
40mg
|
Uống
|
Viên
|
|
10
|
Amikacin
|
500mg
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
11
|
Amiodaron
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
|
12
|
Amoxicillin + acid
clavulanic
|
500mg + 62,5mg
|
Uống
|
Gói
|
|
13
|
Amoxicilin
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
|
14
|
Amoxicilin
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
|
15
|
Ampicilin
|
1g
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
16
|
Amphotericin B
|
50mg
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
17
|
Azithromycin
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
|
18
|
Azithromycin
|
200mg/5ml
|
Uống
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
19
|
Captopril
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
|
20
|
Carboplatin
|
150mg
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
21
|
Cefixim
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
|
22
|
Ciclosporin
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
|
23
|
Cimetidin
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
|
24
|
Ciprofloxacin
|
2mg/ml x 100ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
25
|
Ciprofloxacin
|
0,3% x 5ml
|
Nhỏ mắt
|
Chai/Lọ
|
|
26
|
Clarithromycin
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
|
27
|
Clindamycin
|
150mg/ml x 4ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
28
|
Clindamycin
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
|
29
|
Clotrimazol
|
1%
|
Dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
30
|
Diclofenac
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
|
31
|
Diclofenac
|
75mg
|
Uống
|
Viên
|
|
32
|
Dobutamin
|
250mg
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
33
|
Dopamin hydroclorid
|
40mg/ml x 5ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
34
|
Doxycyclin
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
|
35
|
Enalapril
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
|
36
|
Enalapril
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
|
37
|
Etoposid
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
|
38
|
Famotidin
|
40mg
|
Uống
|
Viên
|
|
39
|
Fenofibrat
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
|
40
|
Fenofibrat
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
|
41
|
Fluconazol
|
150mg
|
Uống
|
Viên
|
|
42
|
Fluconazol
|
2mg/ml x 100ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
43
|
Fluorouracil
|
50mg/ml x 5ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
44
|
Fluorouracil
|
50mg/ml x 10ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
45
|
Furosemid
|
10mg/ml x 2ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
46
|
Furosemid
|
40mg
|
Uống
|
Viên
|
|
47
|
Gentamicin
|
40mg/ml x 2ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
48
|
Gliclazid
|
30mg
|
Uống
|
Viên
|
|
49
|
Gliclazid
|
80mg
|
Uống
|
Viên
|
|
50
|
Glucose
|
5% x 500ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
51
|
Heparin natri
|
25.000IU
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
52
|
Hydrocortison
|
100mg
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
53
|
Hyoscin butylbromid
|
20mg/ml x 1ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
54
|
Hyoscin butylbromid
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
|
55
|
Ibuprofen
|
400mg
|
Uống
|
Viên
|
|
56
|
Ibuprofen
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
|
57
|
Isosorbid
|
60mg
|
Uống
|
Viên
|
|
58
|
Ketoconazol
|
2% x 5g
|
Dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
59
|
Ketoconazol
|
2% x 10g
|
Dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
60
|
Lactulose
|
10g/15ml
|
Uống
|
Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi
|
|
61
|
Levofloxacin
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
|
62
|
Lidocain
|
2% x 2ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
63
|
Lidocain
|
2% x 10ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
64
|
Loperamid
|
2mg
|
Uống
|
Viên
|
|
65
|
Loratadin
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
|
66
|
Mebendazol
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
|
67
|
Meloxicam
|
10mg/ml x 1,5ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
68
|
Metformin hydroclorid
|
850mg
|
Uống
|
Viên
|
|
69
|
Methotrexat
|
50mg
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
70
|
Methyl prednisolon
|
16mg
|
Uống
|
Viên
|
|
71
|
Methyl prednisolon
|
40mg
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
72
|
Methyl prednisolon
|
4mg
|
Uống
|
Viên
|
|
73
|
Methyldopa
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
|
74
|
Methylergometrin
maleat
|
0,2mg/ml x 1ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
75
|
Metronidazol
|
5mg/ml x 100ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
76
|
Metronidazol
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
|
77
|
Misoprostol
|
200mcg
|
Uống
|
Viên
|
|
78
|
Morphin
|
10mg/ml x 1ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
79
|
Morphin
|
30mg
|
Uống
|
Viên
|
|
80
|
Natri clorid
|
0,9% x 500ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
81
|
Nifedipin
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
|
82
|
Nifedipin
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
|
83
|
Nước cất
|
5ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
84
|
Nước cất
|
10ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
85
|
Ofloxacin
|
0,3% x 5ml
|
Nhỏ mắt, tai
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
86
|
Ondansetron
|
2mg/ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
87
|
Oxytocin
|
5IU
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
88
|
Paracetamol
|
80mg
|
Uống
|
Gói
|
|
89
|
Paracetamol
|
150mg
|
Uống
|
Gói
|
|
90
|
Paracetamol
|
250mg
|
Uống
|
Gói
|
|
91
|
Paracetamol
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
|
92
|
Paracetamol
|
650mg
|
Uống
|
Viên
|
|
93
|
Phenobarbital
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
|
94
|
Phenobarbital
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
|
95
|
Piroxicam
|
20mg/ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
96
|
Piroxicam
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
|
97
|
Povidon iod
|
10% x 20ml
|
Dùng ngoài
|
Chai/Lọ/Túi
|
|
98
|
Povidon iod
|
10% x 100ml
|
Dùng ngoài
|
Chai/Lọ/Túi
|
|
99
|
Povidon iod
|
10% x 125ml
|
Dùng ngoài
|
Chai/Lọ/Túi
|
|
100
|
Prednisolon
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
|
101
|
Propylthiouracil
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
|
102
|
Risperidon
|
2mg
|
Uống
|
Viên
|
|
103
|
Ringer lactat
|
500ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
104
|
Salbutamol
|
0,5mg/ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
105
|
Simvastatin
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
|
106
|
Simvastatin
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
|
107
|
Spironolacton
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
|
108
|
Sulfamethoxazol +
Trimethoprim
|
400mg + 80mg
|
Uống
|
Viên
|
|
109
|
Sulfamethoxazol +
Trimethoprim
|
(40mg + 8mg)/ml
|
Uống
|
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói
|
|
110
|
Sulpirid
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
|
111
|
Tamoxifen
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
|
112
|
Tenofovir disoproxil fumarat
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
|
113
|
Vancomycin
|
500mg
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
114
|
Xylometazolin
|
0,1% x 10ml
|
Nhỏ mũi
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
115
|
Xylometazolin
|
0,05% x 10ml
|
Nhỏ mũi
|
Chai/Lọ/Ống
|
Tổng cộng: 115 khoản mục./.
Quyết định 2054/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục thuốc mua sắm tập trung cấp địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2054/QĐ-UBND ngày 25/06/2026 về Danh mục thuốc mua sắm tập trung cấp địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
13/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
03/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/11/2025
Ban hành:
25/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/10/2025
Ban hành:
07/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/10/2025
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
9
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|