|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
84/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Việt Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
13/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
84/2026/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
13 tháng 10 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY
ĐỊNH VỀ THỜI HẠN VÀ MẪU BIỂU CÔNG KHAI TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP
XÃ; TÌNH HÌNH SỬ DỤNG CÁC KHOẢN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN, KẾT
QUẢ PHÂN BỔ, SỬ DỤNG SỐ TĂNG THU SO VỚI DỰ TOÁN VÀ DỰ TOÁN CHI CÒN LẠI CỦA NGÂN
SÁCH CẤP XÃ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Ngân sách nhà
nước;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ
trình số 14353/TTr-STC ngày 02/10/2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định về
thời hạn và mẫu biểu công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách cấp xã;
tình hình sử dụng các khoản bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên, kết quả
phân bổ, sử dụng số tăng thu so với dự toán và dự toán chi còn lại của ngân
sách cấp xã.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quyết định này quy định cụ thể thời hạn
và mẫu biểu công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách cấp xã; tình hình sử
dụng các khoản bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên, kết quả phân bổ, sử dụng
số tăng thu so với dự toán và dự toán chi còn lại của ngân sách cấp xã, áp dụng
trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa theo điểm k và điểm g khoản 2 Điều
18 Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày
10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật
Ngân sách nhà nước.
2. Các nội dung không quy định tại Quyết định
này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà
nước; Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25/3/2026 của Bộ Tài chính về quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày
10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản pháp luật hiện hành có liên
quan.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa
bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 3. Thời hạn và mẫu biểu
công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách cấp xã
1. Thời hạn công khai và báo cáo cơ quan tài
chính cấp trên: Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày kết thúc kỳ báo cáo đối với
tình hình thực hiện ngân sách nhà nước 03 tháng, 06 tháng, 09 tháng; chậm nhất
sau 10 ngày kể từ ngày báo cáo được trình cấp có thẩm quyền đối với tình hình
thực hiện ngân sách nhà nước năm.
2. Mẫu biểu công khai:
- Tình hình cân đối ngân sách địa phương quý ...(6
tháng, 9 tháng...) năm ... (áp dụng theo Biểu số 01
- Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)
- Thực hiện thu NSNN quý ... (6 tháng, 9 tháng...)
năm ... (áp dụng theo Biểu số 02 - Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định này)
- Thực hiện chi NSNN quý ... (6 tháng, 9 tháng...)
năm ... (áp dụng theo Biểu số 03 - Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định này)
Điều 4. Thời hạn và mẫu biểu
tình hình sử dụng các khoản bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên
1. Thời hạn gửi báo cáo về Sở Tài chính: Trước
ngày 15 tháng đầu tiên của quý sau.
2. Mẫu biểu báo cáo:
Tình hình sử dụng số bổ sung có mục tiêu từ ngân
sách cấp trên cho ngân sách xã quý ...(6 tháng, 9 tháng...) năm ... (áp dụng
theo Biểu số 04 - Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
này)
Điều 5. Thời hạn và mẫu biểu
báo cáo kết quả phân bổ, sử dụng số tăng thu so với dự toán và dự toán chi còn
lại của ngân sách cấp xã
1. Thời hạn gửi báo cáo về Sở Tài chính: trước
ngày 10/3 năm sau.
2. Mẫu biểu báo cáo: Tình hình phân bổ, sử dụng
nguồn tăng thu, dự toán chi còn lại năm ... của ngân sách xã (áp dụng theo Biểu số 05 - Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)
Điều 6. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 7. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị và tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 7;
- Ủy ban thường vụ Quốc hội (báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ (báo cáo);
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật -
Bộ Tư pháp (báo cáo);
- Bộ Tài chính (Vụ Pháp chế) (báo cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- TT Công báo & Cổng TTĐT tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Khánh Hòa;
- VPUBND tỉnh: LĐVP. P. KT
- Lưu: VT, BN, HL.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Việt Hùng
|
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 84/2026/QĐ-UBND ngày 13/10/2026 của UBND tỉnh)
UBND XÃ, PHƯỜNG...
Biểu
số 01
TÌNH HÌNH CÂN ĐỐI NSĐP QUÝ (6 THÁNG, 9 THÁNG...) NĂM...
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Thực hiện
|
So sánh (%)
|
|
Tỉnh giao
|
HĐND
giao
|
Tỉnh giao
|
HĐND giao
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế giá trị gia tăng (phần NSĐP hưởng)
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Các khoản thu phân chia NSĐP theo tỷ lệ %
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu bổ sung cân đối ngân sách
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu kết dư
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Thu chuyển nguồn
|
|
|
|
|
|
|
B
|
TỔNG CHI NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Dự phòng NSNN
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Các nhiệm vụ chi khác
|
|
|
|
|
|
UBND XÃ, PHƯỜNG...
Biểu
số 02
THỰC HIỆN THU NSNN QUÝ ... (6 THÁNG, 9 THÁNG...) NĂM...
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Thực hiện
Quý (6 tháng, 9 tháng, năm) năm trước
|
Dự toán
|
Thực hiện
|
So sánh (%)
|
|
Tỉnh giao
|
HĐND
giao
|
Dự toán tỉnh
giao
|
Dự toán HĐND
giao
|
Cùng kỳ năm...
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=4/2
|
6=4/3
|
7=4/1
|
|
A
|
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu nội địa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn ĐTNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Các loại phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Lệ phí trước bạ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Các khoản thu về nhà, đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu tiền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà thuộc sở hữu
NN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Thu từ khai thác, xử lý tài sản công xử lý theo
quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài
nguyên nước, cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện, thu tiền sử dụng khu vực
biển
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Thu khác ngân sách
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu huy động, đóng góp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG THEO PHÂN CẤP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các khoản thu phân chia NSĐP theo tỷ lệ %
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế GTGT (phần NSĐP hưởng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
|
|
|
|
|
|
|
|
UBND XÃ, PHƯỜNG...
Biểu
số 03
THỰC HIỆN CHI NSNN QUÝ ... NĂM...
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Thực hiện Quý
(6 tháng/ 9 tháng/ năm)
|
Thực hiện so
(%)
|
|
Tỉnh giao
|
HĐND giao
|
Dự toán tỉnh
giao
|
Dự toán HĐND
giao
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
TỔNG CHI NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển theo ngành, lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Dự phòng ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Chi cải cách tiền lương
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Các nhiệm vụ chi khác
|
|
|
|
|
|
Biểu
số 04
TÌNH HÌNH SỬ DỤNG SỐ BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU
TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH XÃ
QUÝ (6 THÁNG, 9 THÁNG...) NĂM ...
(Dành cho cơ quan
tài chính cấp xã báo cáo cơ quan tài chính cấp trên)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Văn bản, quyết
định
|
Số bổ sung có mục
tiêu cho địa phương
|
|
Số NS cấp trên
bổ sung
|
Số đã phân bổ
|
Còn lại
|
|
A
|
B
|
|
1
|
2
|
3=1-2
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
(Chi tiết nội dung)
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
(Chi tiết nội dung)
|
|
|
|
|
UBND XÃ, PHƯỜNG....
Biểu
số 05
TÌNH HÌNH PHÂN BỔ, SỬ DỤNG NGUỒN TĂNG THU, DỰ TOÁN CHI
CÒN LẠI NĂM ... CỦA NGÂN SÁCH XÃ
(Dành cho UBND cấp
xã báo cáo Sở Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
Nguồn tăng thu
tiền sử dụng đất
|
Nguồn tăng thu
không gồm thu tiền sử dụng đất
|
dự toán chi còn
lại năm trước
|
|
A
|
B
|
1=2+3+4
|
2
|
3
|
4
|
|
I
|
Nguồn tăng thu, dự toán chi còn lại
|
|
|
|
|
|
II
|
Phân bổ, sử dụng
|
|
|
|
|
|
1
|
Bổ sung tăng dự phòng ngân sách
|
|
|
|
|
|
2
|
Bổ sung nguồn thực hiện chính sách tiền lương
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi đầu tư một số dự án quan trọng
|
|
|
|
|
|
|
Dự án ...
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
4
|
Thực hiện một số chính sách an sinh xã hội
|
|
|
|
|
|
|
Chính sách ...
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 84/2026/QĐ-UBND quy định về thời hạn và mẫu biểu công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách cấp xã; tình hình sử dụng các khoản bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên, kết quả phân bổ, sử dụng số tăng thu so với dự toán và dự toán chi còn lại của ngân sách cấp xã do tỉnh Khánh Hòa ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 84/2026/QĐ-UBND ngày 13/10/2026 quy định về thời hạn và mẫu biểu công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách cấp xã; tình hình sử dụng các khoản bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên, kết quả phân bổ, sử dụng số tăng thu so với dự toán và dự toán chi còn lại của ngân sách cấp xã do tỉnh Khánh Hòa ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/10/2026
Ban hành:
18/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2026
Ban hành:
04/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2026
Ban hành:
25/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
21
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|