|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2090/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Mạnh
|
|
Ngày ban hành:
|
22/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2090/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 22
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN
THÔNG TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU
KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1822/QĐ-BNNMT
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban
Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Tờ trình số 1491/TTr-KKTCN ngày 18
tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành chính (TTHC), bao gồm: 01 TTHC được sửa
đổi, bổ sung, 01 TTHC bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện
tử giải quyết TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Môi
trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp (Phần
I. Danh mục TTHC).
Điều 2. Căn cứ vào Điều
1 của Quyết định này, giao trách nhiệm:
1. Ban Quản lý Khu kinh tế,
công nghiệp
- Có trách nhiệm thiết lập quy
trình điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(Phần II. Nội dung quy trình).
- Niêm yết, công khai và triển
khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy
định.
2. Sở Khoa học và Công nghệ
hướng dẫn Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp, Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC liên quan đến việc
tiếp nhận và trả kết quả TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn
thành phố Huế.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế TTHC có mã số
1.010733 tại Quyết định số 1575/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực Môi trường theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông và Quyết định
số 1633/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về phê
duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban
Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp.
- Bãi bỏ TTHC có mã số 1.010730
tại Quyết định số 1575/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành
phố Huế công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực
Môi trường theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông và Quyết định số
1633/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
thành phố; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 2090/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên TTHC (Mã số TTHC)
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức và địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
1
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trường (1.010733)
|
1. Thời hạn kiểm tra, trả lời
về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
2. Thời hạn thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường:
a) Trước ngày 01 tháng 7 năm
2026:
- Không quá 20 ngày đối với
dự án đầu tư nhóm II;
- Không quá 10 ngày đối với
dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công.
b) Từ ngày 01 tháng 7 năm
2026:
- Không quá 20 ngày đối với
trường hợp thuộc thẩm quyền thẩm định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- Không quá 10 ngày đối với
trường hợp dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư
công.
3. Thời điểm thông báo kết quả:
trong thời hạn thẩm định.
4. Thời hạn phê duyệt báo cáo
đánh giá tác động môi trường: Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ. Thời gian chủ dự án đầu tư chỉnh sửa, bổ sung báo cáo đánh giá tác động
môi trường theo yêu cầu của Cơ quan thẩm định không tính vào thời hạn thẩm
định.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvuco ng.gov.vn) hoặc Ứng dụng định danh quốc
gia.
|
Chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
|
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hoá
thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 22/2026/TT BNNMT
ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020.
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT 10-01-2022.
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường.
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
06- 01-2025.
- Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường.
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày
29 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025.
- Thông tư số
09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung
bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 và Thông tư số
07/2025/TT- BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025.
- Căn cứ Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản
hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Căn cứ Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
- Cơ quan/Người có thẩm quyền
quyết định: UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thời gian giải quyết;
- Thành phần hồ sơ;
- Cơ quan/ Người có thẩm quyền
quyết định;
- Kết quả thực hiện TTHC;
- Căn cứ pháp lý.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BỊ BÃI BỎ
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.010730
|
Cấp lại giấy phép môi trường
|
Môi trường
|
- Căn cứ Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hoá
thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Căn cứ Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
UBND thành phố
|
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI
BỘ
1. Thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường (1.010733)
1.1. Trường hợp 1: Trước
ngày 01 tháng 7 năm 2026
- Thời hạn giải quyết:
- Không quá 30 ngày đối với dự
án đầu tư nhóm I (240 giờ làm việc);
- Không quá 20 ngày đối với dự
án đầu tư nhóm II (160 giờ làm việc);
- Không quá 10 ngày đối với dự
án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công (80 giờ
làm việc);
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
|
|
Nhóm I
|
Nhóm II
|
Dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ
KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
01 giờ
|
01 giờ
|
01 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân
nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua
dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
01 giờ
|
01 giờ
|
01 giờ
|
|
II
|
TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ,
CÔNG NGHIỆP
|
165 giờ
|
144 giờ
|
67 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo Phòng Môi trường -
DN
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
02 giờ
|
02 giờ
|
02 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên viên Phòng Môi trường
- Doanh nghiệp
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ: Xem
xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, yêu cầu đóng phí thẩm định (nếu có); dự thảo kết
quả giải quyết trình Lãnh đạo Phòng Môi trường - DN
|
157 giờ
|
137 giờ
|
60 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Phòng Môi trường -
Doanh nghiệp
|
Kiểm tra, xem xét trình Lãnh
đạo Ban Quản lý phê duyệt
|
02 giờ
|
02 giờ
|
02 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Ban Quản lý
|
Ký phê duyệt Tờ trình đề nghị
cấp giấy phép môi trường gửi UBND thành phố
|
03 giờ
|
02 giờ
|
02 giờ
|
|
Bước 2.5
|
Bộ phận văn thư /Chuyên viên
|
Văn thư vào số văn bản, ký số,
đóng dấu chuyển văn bản (bản điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ
sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố cho Bộ phận
TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố để thực hiện thủ tục.
|
01 giờ
|
01 giờ
|
01 giờ
|
|
III
|
Quy trình tại UBND thành phố
|
72 giờ
|
15 giờ
|
14 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm phục vụ hành chính công TP
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và
chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý
|
01 giờ
|
01 giờ
|
01 giờ
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố phê duyệt
|
68 giờ
|
11 giờ
|
10 giờ
|
|
Bước 3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND TP
|
Kiểm tra, ký xác nhận văn bản/hồ
sơ
|
01 giờ
|
01 giờ
|
01 giờ
|
|
Bước 3.4
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Xem xét, phê duyệt kết quả
TTHC
|
01 giờ
|
01 giờ
|
01 giờ
|
|
Bước 3.5
|
Bộ phận văn thư/TN&TKQ Văn
phòng UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển văn bản (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản
lý tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố.
|
01 giờ
|
01 giờ
|
01 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ
KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
240 giờ
|
160 giờ
|
80 giờ
|
1.2. Trường hợp 2: Từ
ngày 01 tháng 7 năm 2026
- Thời hạn giải quyết:
- Không quá 30 ngày đối với
trường hợp thuộc thẩm quyền thẩm định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Quốc
phòng, Bộ Công an (240 giờ làm việc);
- Không quá 10 ngày đối với
trường hợp dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư
công (80 giờ làm việc);
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(giờ làm việc)
|
|
Trường hợp thuộc thẩm quyền thẩm định của Bộ NN&MT, Bộ Quốc phòng,
Bộ Công an
|
Dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ
KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
01 giờ
|
01 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
|
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân
nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua
dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
01 giờ
|
01 giờ
|
|
II
|
TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ,
CÔNG NGHIỆP
|
165 giờ
|
67 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo Phòng Môi trường -
DN
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
02 giờ
|
02 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên viên Phòng Môi trường
- Doanh nghiệp
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ: Xem
xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, yêu cầu đóng phí thẩm định (nếu có); dự thảo kết
quả giải quyết trình Lãnh đạo Phòng Môi trường - Doanh nghiệp
|
157 giờ
|
60 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Phòng Môi trường -
Doanh nghiệp
|
Kiểm tra, xem xét trình Lãnh
đạo Ban Quản lý phê duyệt
|
02 giờ
|
02 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Ban Quản lý
|
Ký phê duyệt Tờ trình đề nghị
cấp giấy phép môi trường gửi UBND thành phố
|
03 giờ
|
02 giờ
|
|
Bước 2.5
|
Bộ phận văn thư /Chuyên viên
|
Văn thư vào số văn bản, ký số,
đóng dấu chuyển văn bản (bản điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ
sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố cho Bộ phận
TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố để thực hiện thủ tục.
|
01 giờ
|
01 giờ
|
|
III
|
Quy trình tại UBND thành phố
|
72 giờ
|
14 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành phố tại TT PVHCC TP
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và
chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý
|
01 giờ
|
01 giờ
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Văn phòng UBND TP
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố phê duyệt
|
68 giờ
|
10 giờ
|
|
Bước 3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND TP
|
Kiểm tra, ký xác nhận văn bản/hồ
sơ
|
01 giờ
|
01 giờ
|
|
Bước 3.4
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Xem xét, phê duyệt kết quả
TTHC
|
01 giờ
|
01 giờ
|
|
Bước 3.5
|
Bộ phận văn thư/TN&TKQ
Văn phòng UBND TP
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển văn bản (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản
lý tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố.
|
01 giờ
|
01 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ
KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
|
Bước 4
|
Trung tâm PVHCC phường, xã/Trung
tâm PVHCC thành phố (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
240 giờ
|
80 giờ
|
Quyết định 2090/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2090/QĐ-UBND ngày 22/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
12
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|