|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1259/QĐ-BNV
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nội vụ
|
|
Người ký:
|
Trương Hải Long
|
|
Ngày ban hành:
|
16/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ
NỘI VỤ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
1259/QĐ-BNV
|
Hà
Nội, ngày 16
tháng
10
năm
2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH HƯỚNG DẪN KỸ
THUẬT KẾT NỐI, CHIA SẺ VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG DỮ LIỆU TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ
HỘI, QUỸ, TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ
BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ
Căn cứ Luật Giao dịch
điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu
ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Bảo vệ dữ
liệu cá nhân ngày 26 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật An ninh
mạng ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Chuyển đổi
số ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Kế hoạch số
02-KH/BCĐTW ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số về thúc đẩy chuyển đổi
số liên thông, đồng bộ, nhanh, hiệu quả đáp ứng yêu cầu sắp xếp tổ chức bộ máy
của hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị định số
276/2026/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt
động và quản lý hội;
Căn cứ Nghị định số
03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, quỹ từ thiện;
Căn cứ Nghị định số
165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số
194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ
dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số
278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối,
chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về cắt giảm và đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Nghị quyết số
214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về
thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Quyết định số
2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung
kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển
dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số
664/QĐ-BNV ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Khung kiến
trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu dùng chung Bộ
Nội vụ (Phiên bản 1.0);
Theo đề nghị của Vụ
trưởng Vụ Tổ chức phi chính phủ và Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Hướng dẫn kỹ thuật kết
nối, chia sẻ và khai thác, sử dụng dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ
chức phi chính phủ.
Điều
2.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều
3.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức phi chính phủ,
Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc
Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đồng chí Thứ trưởng;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ (để p/hợp);
- UBND các tỉnh, thành phố (để p/hợp);
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Nội vụ (để đăng tải);
- Lưu: VT, TCPCP, TTCNTT.
|
KT.
BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trương Hải Long
|
PHỤ LỤC
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT KẾT
NỐI, CHIA SẺ VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG DỮ LIỆU TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ HỘI, QUỸ, TỔ
CHỨC PHI CHÍNH PHỦ
(Kèm
theo Quyết định số 1259/QĐ-BNV ngày 16/10/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
Chương
I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh
1. Hướng dẫn áp dụng
đối với việc kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu
về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ của các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ
liệu chuyên ngành và hệ thống thông tin có liên quan thông qua các trục tích
hợp, chia sẻ dữ liệu. Hướng dẫn chỉ áp dụng đối với việc khai thác dữ liệu;
không áp dụng đối với việc tiếp nhận, cập nhật dữ liệu từ hệ thống bên ngoài
vào Cơ sở dữ liệu.
2. Hướng dẫn này là cơ
sở thống nhất về kỹ thuật để tổ chức kết nối, chia sẻ và khai thác dữ liệu;
không làm thay đổi thẩm quyền quản lý nhà nước, thẩm quyền tạo lập, xác nhận,
cập nhật và chịu trách nhiệm về dữ liệu của cơ quan có thẩm quyền quản lý hội,
quỹ.
Điều
2. Đối tượng áp dụng
1. Các đơn vị thuộc, trực
thuộc Bộ Nội vụ được giao quản lý, vận hành, quản trị Cơ sở dữ liệu về hội,
quỹ, tổ chức phi chính phủ và các dịch vụ chia sẻ dữ liệu.
2. Các cơ quan, tổ
chức, đơn vị được phép kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng dữ liệu trong Cơ
sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ.
3. Các cơ quan, tổ
chức, doanh nghiệp và đơn vị cung cấp giải pháp kỹ thuật tham gia xây dựng, kết
nối, tích hợp, vận hành Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ theo
phạm vi được giao.
Điều
3. Nguyên tắc và phương thức kết nối, chia sẻ, khai thác dữ liệu
1. Dữ liệu được kết
nối, chia sẻ và khai thác theo đúng thẩm quyền, mục đích, phạm vi và quy định
của pháp luật.
2. Bảo đảm dữ liệu được
quản lý theo nguyên tắc đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung; sử dụng
thống nhất mã định danh, bảng mã, kiểu dữ liệu và cấu trúc dữ liệu theo Từ điển
dữ liệu dùng chung Bộ Nội vụ.
3. Cơ sở dữ liệu về
hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ là cơ sở dữ liệu chuyên ngành, là nguồn tạo lập
và quản lý dữ liệu gốc về hội, quỹ. Cơ quan có thẩm quyền quản lý hội, quỹ chịu
trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ, kịp thời và tính pháp lý của dữ liệu do
mình tạo lập, cập nhật.
4. Dữ liệu chỉ được
cung cấp thông qua các trục tích hợp, chia sẻ dữ liệu bằng API, gồm:
a) Nền tảng tích hợp,
chia sẻ dữ liệu của Bộ Nội vụ (LGSP), áp dụng đối với hệ thống thông tin, cơ sở
dữ liệu thuộc Bộ Nội vụ;
b) Nền tảng tích hợp,
chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP), Nền tảng trao đổi dữ liệu quốc gia (VDXP), Nền
tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP), áp dụng đối với hệ thống thông
tin, cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa phương.
5. Không thiết lập kết
nối điểm - điểm trực tiếp vào Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ;
không cung cấp dữ liệu thông qua kho dữ liệu trung gian; không trao đổi dữ liệu
thủ công hoặc dữ liệu đóng gói.
6. Các dịch vụ chia sẻ
dữ liệu chỉ cung cấp chức năng khai thác dữ liệu; cơ quan, đơn vị khai thác
không được tạo mới, cập nhật, sửa đổi hoặc xóa dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu về
hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ thông qua kết nối.
7. Dữ liệu trước khi
chia sẻ phải được kiểm tra về cấu trúc, định dạng, mã định danh, tính đầy đủ,
tính hợp lệ và khả năng đối soát.
8. Dữ liệu phát sinh
mới, thay đổi hoặc hủy trong Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ
được ghi nhận sự kiện (thêm mới, cập nhật, hủy) và phiên bản dữ liệu; hệ thống
khai thác thực hiện đồng bộ theo thời gian cập nhật và phiên bản dữ liệu với
tần suất được thống nhất giữa các bên.
9. Đối với hệ thống
thông tin chưa đáp ứng điều kiện kết nối trực tuyến, cơ quan, đơn vị chủ quản
hệ thống có trách nhiệm xây dựng phương án, lộ trình và thời hạn hoàn thành
việc kết nối, đồng bộ tự động.
10. Bảo đảm an toàn
thông tin, an ninh mạng, bảo vệ dữ liệu cá nhân, bí mật nhà nước và các quy
định về bảo mật trong toàn bộ quá trình kết nối, truyền nhận, lưu trữ và khai
thác dữ liệu.
Điều
4. Quản lý chất lượng dữ liệu chia sẻ
1. Dữ liệu chia sẻ phải
bảo đảm xác định rõ:
a) Nguồn dữ liệu;
b) Cơ quan, đơn vị tạo
lập và quản lý dữ liệu;
c) Cơ quan, đơn vị có
thẩm quyền xác nhận dữ liệu;
d) Cơ quan, đơn vị thực
hiện cập nhật, điều chỉnh dữ liệu;
đ) Thời điểm tạo lập,
cập nhật, điều chỉnh dữ liệu;
e) Lịch sử thay đổi và
phiên bản dữ liệu.
2. Dữ liệu chỉ được đưa
vào chia sẻ sau khi đã được kiểm tra, chuẩn hóa theo danh mục dùng chung và quy
định kỹ thuật.
3. Trường hợp phát hiện
dữ liệu không chính xác, không đầy đủ hoặc có sai lệch, cơ quan, đơn vị khai
thác thông báo cho Bộ Nội vụ (qua Trung tâm Công nghệ thông tin) để phối hợp
với cơ quan có thẩm quyền quản lý hội, quỹ kiểm tra, điều chỉnh và cung cấp lại
dữ liệu.
4. Việc điều chỉnh dữ
liệu tại hệ thống khai thác không làm thay đổi dữ liệu gốc trong Cơ sở dữ liệu
về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ; cơ quan, đơn vị khai thác không được tự ý
điều chỉnh dữ liệu gốc.
Điều
5. Khai thác và sử dụng dữ liệu
1. Dữ liệu trong Cơ sở
dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ được khai thác, sử dụng phục vụ:
a) Cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, nâng cao chất lượng dịch vụ công phục vụ người dân,
doanh nghiệp, tổ chức;
b) Quản lý nhà nước về
hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ; cải cách hành chính, nâng cao năng lực quản
trị công;
c) Giám sát, phân tích,
nghiên cứu, hoạch định chính sách phát triển quốc gia;
d) Hỗ trợ quản lý, chỉ
đạo, điều hành của cấp có thẩm quyền;
đ) Tạo lập, chuẩn hóa,
đồng bộ các cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa phương;
e) Cung cấp thông tin,
dữ liệu cho người dân, doanh nghiệp để phát triển kinh tế số, xã hội số;
g) Phục vụ công tác
phòng, chống tội phạm;
h) Quan hệ hợp tác quốc
tế để đáp ứng yêu cầu bảo đảm an ninh, trật tự trong tình hình mới và hội nhập
quốc tế;
i) Các mục đích khác
theo quy định của pháp luật chuyên ngành và theo chỉ đạo của cấp có thẩm quyền.
2. Việc khai thác dữ
liệu phải phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị và
phạm vi quyền khai thác được cấp.
3. Việc khai thác dữ
liệu được thực hiện thông qua các phương thức phù hợp như giao diện ứng dụng,
API, dịch vụ dữ liệu hoặc các phương thức khác theo quy định kỹ thuật.
4. Việc khai thác dữ
liệu phải được xác thực, phân quyền và ghi nhật ký để phục vụ kiểm tra, giám
sát và truy vết.
Điều
6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Công nghệ
thông tin
a) Chủ trì quản trị,
vận hành hạ tầng kỹ thuật, Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ và
Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ Nội vụ (LGSP) theo phân công;
b) Hướng dẫn kỹ thuật,
tiếp nhận yêu cầu kết nối; đăng ký, công bố các dịch vụ chia sẻ dữ liệu trên
các nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia; phân quyền khai thác cho cơ
quan, đơn vị đủ điều kiện;
c) Kiểm tra, giám sát việc
truyền, nhận, đồng bộ và khai thác dữ liệu; phối hợp đối soát, xử lý dữ liệu
lỗi, dữ liệu không hợp lệ;
d) Quản lý tài khoản,
phân quyền, nhật ký khai thác và các thông tin phục vụ quản trị hệ thống;
đ) Chủ trì cập nhật,
điều chỉnh Hướng dẫn kỹ thuật khi có thay đổi về kiến trúc, công nghệ, tiêu
chuẩn kỹ thuật hoặc yêu cầu quản lý.
2. Vụ Tổ chức phi chính
phủ
a) Chủ trì xác định
phạm vi dữ liệu được chia sẻ và đối tượng được khai thác;
b) Đôn đốc cơ quan có
thẩm quyền kiểm tra, điều chỉnh dữ liệu gốc khi có phản ánh dữ liệu sai lệch từ
cơ quan, đơn vị khai thác;
c) Phối hợp với Trung
tâm Công nghệ thông tin xử lý các trường hợp dữ liệu sai lệch, thiếu, trùng lặp
hoặc không đồng bộ được.
3. Cơ quan, đơn vị khai
thác dữ liệu:
a) Sử dụng dữ liệu đúng
mục đích, phạm vi và thẩm quyền;
b) Không cung cấp, chia
sẻ hoặc sử dụng lại dữ liệu trái quy định;
c) Bảo đảm an toàn tài
khoản, thông tin xác thực và các thông tin được cung cấp;
d) Chịu trách nhiệm về
việc khai thác và sử dụng dữ liệu theo quy định.
4. Trong quá trình thực
hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc hoặc yêu cầu điều chỉnh về kỹ thuật,
các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Nội vụ (qua Trung tâm Công nghệ thông tin)
để trình Bộ trưởng xem xét, quyết định.
Chương
II
KỸ THUẬT KẾT NỐI, CHIA
SẺ VÀ KHAI THÁC,SỬ DỤNG DỮ LIỆU TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ HỘI, QUỸ, TỔ CHỨC PHI
CHÍNH PHỦ
I.
Phương thức kết nối
1.
Mô hình kết nối

Hình 1: Mô hình kết nối, chia sẻ và khai thác,
sử dụng dữ liệu hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ
Cơ sở dữ liệu về hội,
quỹ, tổ chức phi chính phủ do Bộ Nội vụ quản lý là cơ sở dữ liệu chuyên ngành,
nguồn tạo lập và quản lý dữ liệu gốc về hội, quỹ. Các dịch vụ chia sẻ dữ liệu
tại Phụ lục này chỉ cung cấp chức năng khai thác dữ liệu; không cung cấp chức
năng tiếp nhận, cập nhật dữ liệu từ hệ thống bên ngoài vào Cơ sở dữ liệu.
Các dịch vụ này được
tích hợp, cung cấp trên Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP), Nền
tảng trao đổi dữ liệu quốc gia (VDXP), Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc
gia (NDOP) và Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp Bộ (LGSP) của Bộ Nội vụ.
Các hệ thống thông tin,
cơ sở dữ liệu thuộc Bộ Nội vụ kết nối trực tiếp qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu cấp Bộ (LGSP). Các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa
phương kết nối qua NDXP, VDXP hoặc NDOP.
Toàn bộ kết nối được
thực hiện trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước
(MTSLCD), bảo đảm an toàn, bảo mật theo giải pháp của Ban Cơ yếu Chính phủ. Quy
trình kết nối phải tuân thủ Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số và Khung kiến
trúc số của Bộ Nội vụ.
2.
Đặc tả các dịch vụ dữ liệu hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ
2.1.
Danh sách dịch vụ dữ liệu
|
STT
|
Tên dịch vụ
|
Mã dịch vụ
|
Mô tả
|
|
1
|
Dịch vụ
lấy Token
|
hq_token
|
Khởi tạo
token cho phép thực hiện phiên làm việc với các dịch vụ dữ liệu hội, quỹ.
Token được sử dụng cho tất cả các dịch vụ còn lại.
|
|
2
|
Khai thác
dữ liệu thông tin hội
|
hq_hoi_01
|
Cung cấp
dữ liệu thông tin hội trong Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ:
thông tin tổ chức, số lượng hội viên, người làm việc, tổ chức pháp nhân thuộc
hội, quy chế; lãnh đạo hội; quá trình hoạt động; tài chính, tài sản; khen
thưởng, xử lý vi phạm. Mỗi bản tin là thông tin của 01 hội.
|
|
3
|
Khai thác
dữ liệu thông tin quỹ
|
hq_quy_01
|
Cung cấp
dữ liệu thông tin quỹ trong Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ:
thông tin tổ chức, quyết định thành lập, công nhận; lãnh đạo, Hội đồng quản
lý, Ban Kiểm soát; quá trình hoạt động; tài chính; khen thưởng, xử lý vi
phạm. Mỗi bản tin là thông tin của 01 quỹ.
|
|
4
|
Khai thác
dữ liệu danh mục
|
hq_dm_01
|
Cung cấp
giá trị các danh mục dùng chung sử dụng trong Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ
chức phi chính phủ. Mỗi bản tin là 01 bản ghi giá trị danh mục.
|
2.2.
Chi tiết các dịch vụ dữ liệu
2.2.1.
Dịch vụ lấy Token (hq_token)
- Mục đích: Dịch vụ tạo
token của trục kết nối khởi tạo token cho phép thực hiện phiên làm việc thông
qua token này. Token được đính kèm trong tiêu đề Authorization của tất cả các
dịch vụ dữ liệu hội, quỹ nêu tại mục 2.1.
- Đặc tả đầu vào API
|
TT
|
Tên
trường
|
Kiểu
dữ liệu
|
Bắt buộc
|
Mô tả
|
|
1
|
grant_type
|
String
|
x
|
Nhận giá
trị cố định: client_credentials
|
- Đặc tả đầu ra API
|
TT
|
Tên trường
|
Định dạng
|
Mô tả
|
|
1
|
access_token
|
String
|
Chuỗi
token được cấp tương ứng với một phiên làm việc
|
|
2
|
scope
|
String
|
Phạm vi
sử dụng của token
|
|
3
|
token_type
|
String
|
Kiểu
token
|
|
4
|
expires_in
|
Number
|
Thời gian
token có hiệu lực (giây)
|
- Chi tiết dịch vụ
|
Địa
chỉ kết nối
|
URL
|
{{base_url}}/token
|
|
Request
header
|
Method
|
POST
|
|
Content-Type
|
application/x-www-form-urlencoded
|
|
Authorization
|
Basic
Base64(consumer-key:consumer-secret)
(cặp khóa
consumer-key và consumer-secret do đơn vị quản lý trục cung cấp cho mỗi hệ
thống thông tin)
|
|
Request
Body
|
Body
|
grant_type=client_credentials
|
|
Response
Body
|
200 OK
|
{"access_token":
"d32ed548-e44c-350c-b047-c10f829064fb", "scope":
"am_application_scope default", "token_type":
"Bearer", "expires_in": 3600}
|
2.2.2.
API khai thác dữ liệu thông tin hội (hq_hoi_01)
- Mục đích: API dùng để
khai thác dữ liệu thông tin hội trong Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi
chính phủ. Dữ liệu gồm thông tin tổ chức hội, danh sách lãnh đạo, quá trình
hoạt động, tài chính, tài sản, khen thưởng và xử lý vi phạm theo cấu trúc bản
tin tại bảng dưới đây. Mỗi bản ghi dữ liệu trả về là một bản tin XML được mã
hóa base64.
- Đặc tả đầu vào API
|
TT
|
Tên tham số
|
Kiểu dữ liệu
|
Bắt buộc
|
Mô tả
|
|
1
|
maHoi
|
String
|
|
Mã đơn vị
hội (khóa nghiệp vụ). Khi truyền tham số này, dịch vụ trả về dữ liệu của 01
hội
|
|
2
|
tuThoiDiem
|
String
|
|
Lấy các
bản ghi có ThoiGianCapNhat lớn hơn hoặc bằng giá trị này; dùng cho đồng bộ
gia tăng. Định dạng YYYY-MM-DDTHH:mm:ss
|
|
3
|
denThoiDiem
|
String
|
|
Lấy các
bản ghi có ThoiGianCapNhat nhỏ hơn hoặc bằng giá trị này. Định dạng
YYYY-MM-DDTHH:mm:ss
|
|
4
|
pageNumber
|
Number
|
|
Số thứ tự
trang cần lấy, tính từ 0. Mặc định: 0
|
|
5
|
pageSize
|
Number
|
|
Số bản
ghi trên một trang. Mặc định: 20; tối đa: 100
|
- Đặc tả đầu ra API
|
STT
|
Tên
|
Kiểu
|
Bắt buộc
|
Lặp
|
Ghi chú
|
|
1
|
code
|
Number
|
x
|
|
Mã trạng
thái:
200: Khai
thác thành công
Khác 200:
Không thành công (chi tiết lỗi mô tả trong trường message)
|
|
2
|
message
|
String
|
x
|
|
Mô tả
trạng thái hoặc lỗi
|
|
3
|
response_time
|
String
|
x
|
|
Thời gian
phản hồi kết quả
|
|
4
|
data
|
Object
|
|
|
Dữ liệu
trả về, chỉ có khi code = 200
|
|
4.1
|
content
|
Array
|
x
|
x
|
Danh sách
bản ghi dữ liệu, sắp xếp theo thoiGianCapNhat tăng dần
|
|
4.1.1
|
idBanGhi
|
String
|
x
|
|
ID bản
ghi, trùng với thẻ DuLieuChiaSe/IdBanGhi của bản tin
|
|
4.1.2
|
maHoi
|
String
|
x
|
|
Mã đơn vị
hội (khóa nghiệp vụ)
|
|
4.1.3
|
maLoaiDuLieu
|
String
|
x
|
|
Mã loại
dữ liệu của bản tin: thongtinhoi
|
|
4.1.4
|
suKien
|
String
|
x
|
|
Trạng
thái thay đổi của bản ghi tại Cơ sở dữ liệu nguồn: NEW (bản ghi mới phát
sinh), UPDATE (bản ghi đã được cơ quan có thẩm quyền sửa đổi), CANCEL (bản
ghi đã bị hủy)
|
|
4.1.5
|
phienBan
|
Number
|
x
|
|
Phiên bản
dữ liệu của bản ghi
|
|
4.1.6
|
thoiGianCapNhat
|
String
|
x
|
|
Thời gian
bản ghi được cập nhật. Định dạng YYYY-MM-DDTHH:mm:ss
|
|
4.1.7
|
duLieu
|
String
|
x
|
|
Bản tin
XML mã hóa base64. Cấu trúc bản tin theo bảng Cấu trúc bản tin dữ liệu dưới
đây
|
|
4.2
|
pageNumber
|
Number
|
x
|
|
Số thứ tự
trang hiện tại, tính từ 0
|
|
4.3
|
pageSize
|
Number
|
x
|
|
Số bản
ghi trên một trang
|
|
4.4
|
totalElements
|
Number
|
x
|
|
Tổng số
bản ghi thỏa điều kiện khai thác
|
|
4.5
|
totalPages
|
Number
|
x
|
|
Tổng số
trang
|
- Cấu trúc bản tin dữ
liệu thông tin hội (nội dung trường duLieu sau khi giải mã base64). Trường
thông tin không có dữ liệu thì không có thẻ tương ứng trong bản tin.
|
STT
|
Tên
|
Kiểu
|
Kích thước tối đa
|
Bắt buộc
|
Lặp
|
Ghi chú
|
|
I
|
Root
|
|
|
x
|
|
Phần mô
tả
|
|
1.
|
NguonDuLieu
|
Object
|
|
x
|
|
Chứa
thông tin xác định nguồn dữ liệu
|
|
1.1
|
IdNguonDuLieu
|
String
|
10
|
x
|
|
Mã nguồn
dữ liệu, tham chiếu theo bảng mã kèm Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020
của Thủ tướng Chính phủ và quy định liên quan.
Đối với
Bộ Nội vụ: G09
|
|
1.2
|
MaLoaiDuLieu
|
String
|
100
|
x
|
|
Mã loại
dữ liệu, là duy nhất. Mã quy ước: thongtinhoi
|
|
2.
|
TrangThaiDuLieu
|
Object
|
|
x
|
|
Chứa
thông tin trạng thái dữ liệu
|
|
2.1
|
SuKien
|
String
|
10
|
x
|
|
Trạng
thái thay đổi của bản ghi tại Cơ sở dữ liệu nguồn, dùng để hệ thống khai thác
xử lý bản sao dữ liệu của mình:
- NEW:
Bản ghi mới phát sinh
- UPDATE:
Bản ghi đã được cơ quan có thẩm quyền sửa đổi
- CANCEL:
Bản ghi đã bị hủy (hủy mềm)
|
|
2.2
|
LoaiSuKien
|
String
|
2
|
x
|
|
Mức độ
thay đổi của bản ghi, giúp hệ thống khai thác quyết định có cần thông báo cho
người dùng của mình hay không:
- 1: Thay
đổi thông thường, hệ thống khai thác chỉ cần đồng bộ dữ liệu
- 2: Thay
đổi quan trọng (ví dụ: thành lập, giải thể, đổi tên hội, quỹ; thay đổi lãnh
đạo), hệ thống khai thác đồng bộ dữ liệu và nên thông báo cho người dùng của
mình
|
|
2.3
|
MoTa
|
Object
|
|
|
|
Mô tả cập
nhật. Chỉ sử dụng với trường hợp cập nhật hoặc hủy
|
|
2.3.1
|
LyDoCapNhat
|
String
|
2000
|
|
|
Lý do cập
nhật
|
|
2.3.2
|
ChiTietLyDoCapNhat
|
String
|
2000
|
|
|
Mô tả chi
tiết thông tin cập nhật
|
|
2.4
|
PhienBan
|
Number
|
10
|
x
|
|
Là số
nguyên khác 0. Bộ Nội vụ tăng số PhienBan mỗi khi bản ghi thay đổi. Hệ thống
khai thác dựa trên thông tin SuKien và PhienBan để đồng bộ dữ liệu có phiên
bản lớn nhất vào hệ thống khai thác và không xử lý trường hợp PhienBan nhỏ
hơn hoặc bằng PhienBan lớn nhất đã có tại hệ thống khai thác.
Giá trị
nhỏ nhất: 1
Giá trị
lớn nhất: (2^31)-1
|
|
2.5
|
NgayHieuLuc
|
String
|
20
|
|
|
Ngày dữ
liệu có giá trị pháp lý. Trường hợp dữ liệu không xác định Ngày hiệu lực thì
được gán là ngày dữ liệu được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức
phi chính phủ.
Định dạng
YYYY-MM-DDTHH:mm:ss. Giờ áp dụng theo giờ Hà Nội GMT+7. Giờ (HH) là số tự
nhiên 0-23.
|
|
2.6
|
ThoiGianCapNhat
|
String
|
20
|
x
|
|
Thời gian
dữ liệu được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ:
- Trường
hợp SuKien là NEW: là thời gian thêm mới dữ liệu.
- Trường
hợp SuKien là UPDATE hoặc CANCEL: là thời gian gần nhất bản ghi được chỉnh
sửa, thay đổi thông tin.
Định dạng
YYYY-MM-DDTHH:mm:ss. Giờ áp dụng theo giờ Hà Nội GMT+7. Giờ (HH) là số tự
nhiên 0-23.
|
|
3.
|
DuLieuChiaSe
|
Object
|
|
x
|
|
Dữ liệu
chia sẻ là thông tin của 01 hội. Khi có thay đổi thông tin, toàn bộ thông tin
của hội được cung cấp lại với PhienBan mới.
|
|
3.1
|
IdBanGhi
|
String
|
150
|
x
|
|
ID bản
ghi là duy nhất; hệ thống khai thác sử dụng IdBanGhi là khóa chính để đối
soát, đồng bộ dữ liệu tại hệ thống khai thác
|
|
3.2
|
MaHoi
|
String
|
15
|
x
|
|
Mã đơn vị
hội
* Khóa nghiệp vụ
|
|
3.3
|
TTToChucHoi
|
Object
|
|
x
|
|
Thông tin
tổ chức hội
|
|
3.3.1
|
TTCapToChuc
|
Object
|
|
x
|
|
Biểu
tượng, cấp tổ chức của Hội
|
|
3.3.1.1
|
CapToChuc
|
String
|
1
|
x
|
|
Mã cấp tổ
chức, theo danh mục Cấp tổ chức
0 - Trung
ương
1 - Liên
tỉnh
2 - Tỉnh,
thành phố
3 - Xã,
phường, đặc khu
4 - Khác
|
|
3.3.1.2
|
PhamViHoatDong
|
String
|
1
|
x
|
|
Mã phạm
vi hoạt động của hội theo danh mục Phạm vi hoạt động của hội
0 - Toàn
quốc
1 - Liên
tỉnh
2 -
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương
3 -
Xã/Phường/Đặc khu
|
|
3.3.1.3
|
LaHoiDangNhaNuocGiaoNhiemVu
|
Boolean
|
|
x
|
|
Là Hội
Đảng nhà nước giao nhiệm vụ
- 1 -
Đúng
- 0 - Sai
|
|
3.3.2
|
TTTenGoiHoi
|
Object
|
|
x
|
|
Thông tin
tên gọi của Hội
|
|
3.3.2.1
|
TenTiengViet
|
String
|
255
|
x
|
|
Tên gọi
của Hội bằng tiếng Việt.
|
|
3.3.2.2
|
TenTiengAnh
|
String
|
255
|
|
|
Tên gọi
của Hội bằng tiếng Anh, nếu có.
|
|
3.3.2.3
|
TenVietTat
|
String
|
255
|
|
|
Tên viết
tắt của Hội, nếu có.
|
|
3.3.3
|
QDThanhLap
|
Object
|
|
x
|
|
Thông tin
quyết định thành lập
|
|
3.3.3.1
|
ThoiGianBanHanhQD
|
String
|
10
|
x
|
|
Ngày ban
hành quyết định thành lập. Định dạng YYYY- MM-DD.
|
|
3.3.3.2
|
SoKyHieuQDThanhLap
|
String
|
50
|
x
|
|
Số, ký
hiệu quyết định thành lập.
|
|
3.3.3.3
|
NguoiKyQuyetDinh
|
String
|
255
|
|
|
Họ và tên
người ký quyết định thành lập.
|
|
3.3.3.4
|
CoQuanBanHanhQD
|
String
|
255
|
|
|
Cơ quan
ban hành quyết định thành lập.
|
|
3.3.4
|
TTQDPheDuyetDieuLe
|
Object
|
|
|
|
Quyết
định phê duyệt Điều lệ nhiệm kỳ hiện tại
|
|
3.3.4.1
|
ThoiGianQDPheDuyet
|
String
|
10
|
|
|
Ngày ban
hành quyết định phê duyệt Điều lệ. Định dạng YYYY-MM-DD.
|
|
3.3.4.2
|
SoKyHieuQDPheDuyet
|
String
|
50
|
|
|
Số, ký
hiệu quyết định phê duyệt Điều lệ.
|
|
3.3.4.3
|
NguoiKyQuyetDinh
|
String
|
255
|
|
|
Họ và tên
người ký quyết định thành lập.
|
|
3.3.4.4
|
CoQuanBanHanhQD
|
String
|
255
|
|
|
Cơ quan
ban hành quyết định phê duyệt Điều lệ.
|
|
3.3.4.5
|
ThoiGianToChucDaiHoiKeTiep
|
String
|
4
|
|
|
Năm dự
kiến tổ chức đại hội nhiệm kỳ kế tiếp. Định dạng YYYY
|
|
3.3.5
|
TonChiMucDichCuaHoi
|
String
|
5000
|
|
|
Nội dung
tôn chỉ, mục đích hoạt động của Hội.
|
|
3.3.6
|
CoQuanQuanLyLVHD
|
String
|
2
|
|
|
Mã cơ
quan quản lý lĩnh vực hoạt động chính của Hội Danh mục Cơ quan quản lý theo
lĩnh vực hoạt động chính của Hội
|
|
3.3.7
|
LinhVucHoatDongChinh
|
String
|
2
|
|
|
Mã lĩnh
vực hoạt động chính, theo danh mục lĩnh vực hoạt động
0 - Thanh
tra
1 - Xây
dựng
2 - Công
an
3 - Công
Thương
4 - Dân
tộc và Tôn giáo
5 - Giáo
dục và Đào tạo
6 - Khoa
học, Công nghệ
7 - Nông
nghiệp và Môi trường
8 - Ngoại
giao
9 - Nội
vụ
10 - Quốc
phòng
11 - Tài
chính
12 - Tư
pháp
13 - Văn
hóa, thể thao và du lịch
14 - Ngân
hàng
15 - Y tế
16 - Những
lĩnh vực khác
|
|
3.3.8
|
TinhChatHoi
|
String
|
1
|
|
|
Mã tính
chất hội, theo danh mục Tính chất hội:
0 - Chính
trị - xã hội - nghề nghiệp
1 - Chính
trị - Xã hội
2 - Xã
hội
3 - Xã
hội - nghề nghiệp
4 - Hội
đảng nhà nước giao nhiệm vụ
5 - Chưa
xác định
|
|
3.3.9
|
LoaiHinhHoi
|
String
|
1
|
|
|
Mã loại
hình hội theo danh mục Loại hình hội:
0 - Liên
minh
1 - Liên
đoàn
2 - Hiệp
hội
3 - Liên
hiệp hội
4 - Hội
5 - Tổng
hội
6 - Câu
lạc bộ
7 - Ủy
ban
8 - Loại
hình khác
|
|
3.3.10
|
TTTruSo
|
Object
|
|
|
|
Trụ sở
chính
|
|
3.3.10.1
|
DiaChi
|
Object
|
|
|
|
Thông tin
địa chỉ của trụ sở
|
|
3.3.10.1.1
|
DiaChiChiTiet
|
String
|
500
|
x
|
|
Địa chỉ
chi tiết
|
|
3.3.10.1.2
|
MaXa
|
String
|
5
|
x
|
|
Mã xã,
phường, thị trấn. Mã xã, phường, thị trấn theo danh mục quy định tại Quyết
định 19/2025/QĐ-TTg
|
|
3.3.10.1.3
|
MaTinh
|
String
|
2
|
x
|
|
Mã tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương. Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg
|
|
3.3.10.1.4
|
QuocGia
|
String
|
2
|
|
|
Mã quốc
gia của địa chỉ trong trường hợp địa chỉ xác định ở nước ngoài. Mã quốc gia
của địa chỉ theo danh mục quy định tại QCVN 109:2017/BTTTT
|
|
3.3.10.2
|
SoDienThoai
|
String
|
11
|
|
|
Số điện
thoại của Hội.
|
|
3.3.10.3
|
Website
|
String
|
255
|
|
|
Địa chỉ
website của Hội.
|
|
3.3.10.4
|
Email
|
String
|
255
|
|
|
Địa chỉ
thư điện tử của Hội.
|
|
3.3.10.5
|
MaSoThue
|
String
|
14
|
|
|
Mã số
thuế của Hội.
|
|
3.3.11
|
DSSoLuongHoiVien
|
Object
|
|
|
|
Danh sách
thông tin số lượng hội viên
|
|
3.3.11.1
|
SoLuongHoiVien
|
Array<Object>
|
|
x
|
x
|
Thông tin
số lượng hội viên từng năm
|
|
3.3.11.1.1
|
Nam
|
String
|
4
|
x
|
|
Năm thống
kê số lượng hội viên. Định dạng YYYY
|
|
3.3.11.1.2
|
HoiVienChinhThuc
|
Object
|
|
|
|
Hội viên
chính thức
|
|
3.3.11.1.2.1
|
HoiVienChinhThucCaNhanMoiKetNap
|
Number
|
8
|
|
|
Số hội
viên mới kết nạp thuộc nhóm hội viên cá nhân, hội viên chính thức trong năm.
Giá trị
nhỏ nhất: 0
Giá trị
lớn nhất: (10^8)-1
|
|
3.3.11.1.2.2
|
HoiVienChinhThucCaNhanKhaiTru
|
Number
|
8
|
|
|
Số hội
viên khai trừ thuộc nhóm hội viên cá nhân, hội viên chính thức trong năm.
Giá trị
nhỏ nhất: 0
Giá trị
lớn nhất: (10^8)-1
|
|
3.3.11.1.2.3
|
HoiVienChinhThucToChucMoiKetNap
|
Number
|
8
|
|
|
Số hội
viên mới kết nạp thuộc nhóm hội viên tổ chức, hội viên chính thức trong năm.
Giá trị
nhỏ nhất: 0
Giá trị
lớn nhất: (10^8)-1
|
|
3.3.11.1.2.4
|
HoiVienChinhThucToChucKhaiTru
|
Number
|
8
|
|
|
Số hội
viên khai trừ thuộc nhóm hội viên tổ chức, hội viên chính thức trong năm.
Giá trị
nhỏ nhất: 0
Giá trị
lớn nhất: (10^8)-1
|
|
3.3.11.1.3
|
HoiVienDanhDu
|
Object
|
|
|
|
Hội viên
danh dự
|
|
3.3.11.1.3.1
|
HoiVienDanhDuCaNhanMoiKetNap
|
Number
|
8
|
|
|
Số hội
viên mới kết nạp thuộc nhóm hội viên cá nhân, hội viên danh dự trong năm.
Giá trị
nhỏ nhất: 0
Giá trị
lớn nhất: (10^8)-1
|
|
3.3.11.1.3.2
|
HoiVienDanhDuCaNhanKhaiTru
|
Number
|
8
|
|
|
Số hội
viên khai trừ thuộc nhóm hội viên cá nhân, hội viên danh dự trong năm.
Giá trị
nhỏ nhất: 0
Giá trị
lớn nhất: (10^8)-1
|
|
3.3.11.1.3.3
|
HoiVienDanhDuToChucMoiKetNap
|
Number
|
8
|
|
|
Số hội
viên mới kết nạp thuộc nhóm hội viên tổ chức, hội viên danh dự trong năm.
Giá trị
nhỏ nhất: 0
Giá trị
lớn nhất: (10^8)-1
|
|
3.3.11.1.3.4
|
HoiVienDanhDuToChucKhaiTru
|
Number
|
8
|
|
|
Số hội
viên khai trừ thuộc nhóm hội viên tổ chức, hội viên danh dự trong năm.
Giá trị
nhỏ nhất: 0
Giá trị
lớn nhất: (10^8)-1
|
|
3.3.11.1.4
|
HoiVienLienKet
|
Object
|
|
|
|
Hội viên
liên kết
|
|
3.3.11.1.4.1
|
HoiVienLienKetCaNhanMoiKetNap
|
Number
|
8
|
|
|
Số hội
viên mới kết nạp thuộc nhóm hội viên cá nhân, hội viên liên kết trong năm.
Giá trị
nhỏ nhất: 0
Giá trị
lớn nhất: (10^8)-1
|
|
3.3.11.1.4.2
|
HoiVienLienKetCaNhanKhaiTru
|
Number
|
8
|
|
|
Số hội
viên khai trừ thuộc nhóm hội viên cá nhân, hội viên liên kết trong năm.
Giá trị
nhỏ nhất: 0
Giá trị
lớn nhất: (10^8)-1
|
|
3.3.11.1.4.3
|
HoiVienLienKetToChucMoiKetNap
|
Number
|
8
|
|
|
Số hội
viên mới kết nạp thuộc nhóm hội viên tổ chức, hội viên liên kết trong năm.
Giá trị
nhỏ nhất: 0
Giá trị
lớn nhất: (10^8)-1
|
|
3.3.11.1.4.4
|
HoiVienLienKetToChucKhaiTru
|
Number
|
8
|
|
|
Số hội
viên khai trừ thuộc nhóm hội viên tổ chức, hội viên liên kết trong năm.
Giá trị nhỏ
nhất: 0
Giá trị
lớn nhất: (10^8)-1
|
|
3.3.12
|
DSNguoiLamViecTaiHoi
|
Object
|
|
|
|
Danh sách
thông tin số người làm việc tại Hội
|
|
3.3.12.1
|
NguoiLamViecTaiHoi
|
Array<Object>
|
|
x
|
x
|
Thông tin
số người làm việc tại Hội
|
|
3.3.12.1.1
|
Nam
|
String
|
4
|
x
|
|
Năm thống
kê người làm việc tại Hội. Định dạng YYYY
|
|
3.3.12.1.2
|
TongSoNguoiLamVi ecChuyenTrachTaiH oi
|
Number
|
8
|
x
|
|
Tổng số
người làm việc chuyên trách tại Hội trong năm.
Giá trị
nhỏ nhất: 0
Giá trị
lớn nhất: (10^8)-1
|
|
3.3.12.1.3
|
TongSoBienCheDuo cCoQuanNhaNuocCo ThamQuyenGiao
|
Number
|
8
|
x
|
|
Tổng số
biên chế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao.
Giá trị
nhỏ nhất: 0
Giá trị
lớn nhất: (10^8)-1
|
|
3.3.12.1.4
|
SoNguoiLamViecTai HoiDoHoiTuHopDong
|
Number
|
8
|
x
|
|
Số người
làm việc tại Hội theo hợp đồng do Hội tự thỏa thuận.
Giá trị
nhỏ nhất: 0
Giá trị
lớn nhất: (10^8)-1
|
|
3.3.13
|
DSTTToChucPhap Nhan
|
Object
|
|
|
|
Danh sách các tổ chức có tư cách pháp nhân
thuộc Hội
|
|
3.3.13.1
|
TTToChucPhapNhan
|
Array<Object>
|
|
x
|
x
|
Thông tin tổ chức có tư cách pháp nhân thuộc
Hội
|
|
3.3.13.1.1
|
TenDonVi
|
String
|
255
|
x
|
|
Tên tổ chức có tư cách pháp nhân thuộc Hội.
|
|
3.3.13.1.2
|
LoaiToChuc
|
String
|
2
|
x
|
|
Loại tổ chức, theo danh mục Loại tổ chức
Danh mục Loại tổ chức thuộc Hội
|
|
3.3.13.1.3
|
ToChucPhapNhan
|
Boolean
|
|
x
|
|
Thông tin tổ chức pháp nhân.
0 - Không
1 - Có
|
|
3.3.13.1.4
|
DiaChi
|
Object
|
|
|
|
Địa chỉ của tổ chức.
|
|
3.3.13.1.4.1
|
DiaChiChiTiet
|
String
|
500
|
|
|
Địa chỉ chi tiết
|
|
3.3.13.1.4.2
|
MaXa
|
String
|
5
|
x
|
|
Mã xã, phường, thị trấn. Mã xã, phường, thị
trấn theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg
|
|
3.3.13.1.4.3
|
MaTinh
|
String
|
2
|
x
|
|
Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mã
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo danh mục quy định tại Quyết định
19/2025/QĐ-TTg
|
|
3.3.13.1.4.4
|
QuocGia
|
String
|
2
|
|
|
Mã quốc gia của địa chỉ trong trường hợp địa
chỉ xác định ở nước ngoài. Mã quốc gia của địa chỉ theo danh mục quy định tại
QCVN 109:2017/BTTTT
|
|
3.3.13.1.5
|
MaSoThue
|
String
|
14
|
|
|
Mã số thuế của tổ chức.
|
|
3.3.13.1.6
|
DienThoai
|
String
|
11
|
|
|
Số điện thoại của tổ chức.
|
|
3.3.13.1.7
|
SoQuyetDinhThanhLap
|
String
|
255
|
|
|
Số quyết định thành lập tổ chức.
|
|
3.3.13.1.8
|
NgayQuyetDinh
|
String
|
10
|
|
|
Ngày ban hành quyết định thành lập tổ chức.
Định dạng YYYY-MM-DD.
|
|
3.3.13.1.9
|
CoQuanBanHanhQu yetDinh
|
String
|
255
|
|
|
Cơ quan ban hành quyết định thành lập tổ chức
|
|
3.3.14
|
DSQuyCheQuyDinh
|
Object
|
|
|
|
Danh sách quy chế, quy định nội bộ của Hội
|
|
3.3.14.1
|
QuyCheQuyDinh
|
Array<Object>
|
|
x
|
x
|
Quy chế, quy định nội bộ của Hội
|
|
3.3.14.1.1
|
TenQuyCheQuyDinh NoiBoCuaHoi
|
String
|
2025
|
x
|
|
Tên quy chế hoặc quy định nội bộ của Hội.
|
|
3.3.14.1.2
|
CoQuanDonViBanH anh
|
String
|
255
|
x
|
|
Tên cơ quan, đơn vị ban hành quy chế, quy
định.
|
|
3.3.14.1.3
|
GhiChu
|
String
|
2025
|
|
|
Thông tin ghi chú.
|
|
3.4
|
DSLanhDao
|
Object
|
|
|
|
Danh sách các Lãnh đạo hội của Hội
|
|
3.4.1
|
LanhDao
|
Array<Object>
|
|
x
|
x
|
Thông tin Lãnh đạo hội của Hội
|
|
3.4.1.1
|
DSCapLanhDaoHoi
|
Object
|
|
x
|
|
Danh sách cấp lãnh đạo Hội
|
|
3.4.1.1.1
|
CapLanhDao
|
Array<String>
|
1
|
x
|
x
|
Thông tin cấp lãnh đạo Hội Danh mục cấp lãnh
đạo Hội
1- Lãnh đạo hội
2 - Ban chấp hành
3 - Ban thường vụ
4 - Ban kiểm tra
5 - Lãnh đạo văn phòng
6 - Lãnh đạo phòng ban
7 - Lãnh đạo tổ chức
8 - Lãnh đạo chi hội
|
|
3.4.1.2
|
SoDinhDanh
|
String
|
12
|
x
|
|
Số định danh cá nhân
|
|
3.4.1.3
|
HoVaTen
|
String
|
150
|
x
|
|
Họ, chữ đệm và tên khai sinh
|
|
3.4.1.4
|
GioiTinh
|
String
|
2
|
|
|
Giới tính theo danh mục tại QCVN
109:2017/BTTTT:
0 - Chưa có thông tin
1 - Giới tính nam
2 - Giới tính nữ
|
|
3.4.1.5
|
NgayThangNamSinh
|
Object
|
|
|
|
Ngày tháng năm sinh
|
|
3.4.1.5.1
|
NgayThangNam
|
String
|
10
|
x
|
|
Ngày tháng năm sinh. Định dạng YYYY-MM-DD
(Chỉ lựa chọn 1 trong các định dạng ngày)
|
|
3.4.1.5.2
|
ThangNam
|
String
|
7
|
|
|
Tháng năm sinh. Định dạng YYYY-MM
|
|
3.4.1.5.3
|
Nam
|
String
|
4
|
|
|
Năm sinh. Định dạng YYYY
|
|
3.4.1.6
|
DSGiayToDinhDanhCN
|
Object
|
|
|
|
Danh sách giấy tờ định danh cá nhân
|
|
3.4.1.6.1
|
GiayToDinhDanhCN
|
Array<Object>
|
|
x
|
x
|
Giấy tờ định danh cá nhân
|
|
3.4.1.6.1.1
|
LoaiGiayTo
|
String
|
2
|
x
|
|
Loại giấy tờ cá nhân theo danh mục
- 1: Giấy khai sinh
- 2: Chứng minh nhân dân
- 3: Giấy chứng minh sỹ quan quân đội nhân
dân Việt Nam
- 4: Giấy chứng minh công an nhân dân
- 5: Căn cước công dân
- 6: Hộ chiếu
- 7: Sổ hộ khẩu
- 8: Các loại giấy tờ tùy thân khác
|
|
3.4.1.6.1.2
|
SoGiayTo
|
String
|
30
|
x
|
|
Số giấy tờ.
|
|
3.4.1.6.2
|
NgayCap
|
Object
|
|
|
|
Ngày cấp giấy tờ
|
|
3.4.1.6.2.1
|
NgayThangNam
|
String
|
10
|
x
|
|
Ngày tháng năm cấp giấy tờ. Định dạng
YYYY-MM-DD (Chỉ lựa chọn 1 trong các định dạng ngày)
|
|
3.4.1.6.2.2
|
ThangNam
|
String
|
7
|
|
|
Tháng năm cấp giấy tờ. Định dạng YYYY-MM
|
|
3.4.1.6.2.3
|
Nam
|
String
|
4
|
|
|
Năm cấp giấy tờ. Định dạng YYYY
|
|
3.4.1.6.3
|
NoiCap
|
String
|
200
|
|
|
Nơi cấp
|
|
3.4.1.6.4
|
NgayHetHan
|
Object
|
|
|
|
Ngày hết hạn
|
|
3.4.1.6.4.1
|
NgayThangNam
|
String
|
10
|
x
|
|
Ngày tháng năm hết hạn. Định dạng YYYY-MM-DD
(Chỉ lựa chọn 1 trong các định dạng ngày)
|
|
3.4.1.6.4.2
|
ThangNam
|
String
|
7
|
|
|
Tháng năm hết hạn. Định dạng YYYY-MM
|
|
3.4.1.6.4.3
|
Nam
|
String
|
4
|
|
|
Năm hết hạn. Định dạng YYYY
|
|
3.4.1.7
|
ChucDanh
|
String
|
2
|
x
|
|
Mã chức danh, theo danh mục Chức danh Hội
0 - Chánh Văn phòng
1 - Phó Chánh Văn phòng
2 - Viện trưởng
3 - Tổng biên tập
4 - Chi hội trưởng
5 - Chi hội phó
6 - Trưởng ban
7 - Phó Trưởng ban
8 - Trưởng phòng
9 - Phó Trưởng phòng
10 - Trưởng ban kiểm tra
11 - Ủy viên Ban Thường vụ
12 - Chủ tịch
13 - Phó Chủ tịch - Tổng Thư ký Hội
14 - Ủy viên Ban Chấp hành
15 - Giám đốc
16 - Phó giám đốc
17 - Khác
|
|
3.4.1.8
|
CoQuanDangCongTac
|
String
|
255
|
|
|
Cơ quan nơi cá nhân đang công tác
|
|
3.4.1.9
|
ChucDanhChucVuCa oNhat
|
String
|
3
|
|
|
Chức danh, chức vụ cao nhất đã từng đảm nhiệm
trong cơ quan nhà nước
Danh mục Chức danh, chức vụ trong cơ quan nhà
nước
|
|
3.5
|
QuaTrinhHoatDong
|
Object
|
|
|
|
Quá trình hoạt động
|
|
3.5.1
|
QDThanhLapBVD
|
Object
|
|
|
|
Quyết định thành lập Ban vận động của Hội
|
|
3.5.1.1
|
ThoiGianBanHanh
|
String
|
10
|
x
|
|
Ngày ban hành quyết định thành lập Ban vận
động. Định dạng YYYY-MM-DD.
|
|
3.5.1.2
|
SoKyHieuQD
|
String
|
50
|
x
|
|
Số, ký hiệu quyết định thành lập Ban vận
động.
|
|
3.5.1.3
|
NguoiKyQD
|
String
|
255
|
|
|
Họ và tên người ký quyết định.
|
|
3.5.1.4
|
CoQuanBanHanh
|
String
|
255
|
|
|
Cơ quan ban hành quyết định
|
|
3.5.2
|
DSNguoiBanVanDo ng
|
Object
|
|
|
|
Danh sách người trong Ban vận động
|
|
3.5.2.1
|
NguoiBanVanDong
|
Array<Object>
|
|
x
|
x
|
Thông tin người trong Ban vận động
|
|
3.5.2.1.1
|
SoDinhDanh
|
String
|
12
|
x
|
|
Số định danh cá nhân
|
|
3.5.2.1.2
|
HoVaTen
|
String
|
150
|
x
|
|
Họ, chữ đệm và tên khai sinh
|
|
3.5.2.1.3
|
GioiTinh
|
String
|
2
|
|
|
Giới tính theo danh mục tại QCVN
109:2017/BTTTT:
0 - Chưa có thông tin
1 - Giới tính nam
2 - Giới tính nữ
|
|
3.5.2.1.4
|
NgayThangNamSinh
|
Object
|
|
x
|
|
Ngày tháng năm sinh
|
|
3.5.2.1.4.1
|
NgayThangNam
|
String
|
10
|
x
|
|
Ngày tháng năm sinh. Định dạng YYYY-MM-DD
(Chỉ lựa chọn 1 trong các định dạng ngày)
|
|
3.5.2.1.4.2
|
ThangNam
|
String
|
7
|
|
|
Tháng năm sinh. Định dạng YYYY-MM
|
|
3.5.2.1.4.3
|
Nam
|
String
|
4
|
|
|
Năm sinh. Định dạng YYYY
|
|
3.5.2.1.5
|
DSGiayToDinhDanhCN
|
Object
|
|
|
|
Danh sách giấy tờ định danh cá nhân
|
|
3.5.2.1.5.1
|
GiayToDinhDanhCN
|
Array<Object>
|
|
x
|
x
|
Giấy tờ định danh cá nhân
|
|
3.5.2.1.5.1.1
|
LoaiGiayTo
|
String
|
2
|
x
|
|
Loại giấy tờ cá nhân theo danh mục
- 1: Giấy khai sinh
- 2: Chứng minh nhân dân
- 3: Giấy chứng minh sỹ quan quân đội nhân
dân Việt Nam
- 4: Giấy chứng minh công an nhân dân
- 5: Căn cước công dân
- 6: Hộ chiếu
- 7: Sổ hộ khẩu
- 8: Các loại giấy tờ tùy thân khác
|
|
3.5.2.1.5.1.2
|
SoGiayTo
|
String
|
30
|
x
|
|
Số giấy tờ.
|
|
3.5.2.1.5.2
|
NgayCap
|
Object
|
|
|
|
Ngày cấp giấy tờ
|
|
3.5.2.1.5.2.1
|
NgayThangNam
|
String
|
10
|
x
|
|
Ngày tháng năm cấp giấy tờ. Định dạng
YYYY-MM-DD (Chỉ lựa chọn 1 trong các định dạng ngày)
|
|
3.5.2.1.5.2.2
|
ThangNam
|
String
|
7
|
|
|
Tháng năm cấp giấy tờ. Định dạng YYYY-MM
|
|
3.5.2.1.5.2.3
|
Nam
|
String
|
4
|
|
|
Năm cấp giấy tờ. Định dạng YYYY
|
|
3.5.2.1.5.3
|
NoiCap
|
String
|
200
|
|
|
Nơi cấp
|
|
3.5.2.1.5.4
|
NgayHetHan
|
Object
|
|
|
|
Ngày hết hạn
|
|
3.5.2.1.5.4.1
|
NgayThangNam
|
String
|
10
|
x
|
|
Ngày tháng năm hết hạn. Định dạng YYYY-MM-DD
(Chỉ lựa chọn 1 trong các định dạng ngày)
|
|
3.5.2.1.5.4.2
|
ThangNam
|
String
|
7
|
|
|
Tháng năm hết hạn. Định dạng YYYY-MM
|
|
3.5.2.1.5.4.3
|
Nam
|
String
|
4
|
|
|
Năm hết hạn. Định dạng YYYY
|
|
3.5.2.1.6
|
QueQuan
|
Object
|
|
|
|
Quê quán
|
|
3.5.2.1.6.1
|
DiaChiChiTiet
|
String
|
500
|
x
|
|
Địa chỉ chi tiết.
|
|
3.5.2.1.6.2
|
MaXa
|
String
|
5
|
x
|
|
Mã xã, phường, thị trấn. Mã xã, phường, thị
trấn theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg.
|
|
3.5.2.1.6.3
|
MaTinh
|
String
|
2
|
x
|
|
Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mã
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo danh mục quy định tại Quyết định
19/2025/QĐ-TTg.
|
|
3.5.2.1.6.4
|
QuocGia
|
String
|
3
|
|
|
Mã quốc gia của địa chỉ trong trường hợp địa
chỉ xác định ở nước ngoài. Mã quốc gia của địa chỉ theo danh mục quy định tại
QCVN 109:2017/BTTTT
|
|
3.5.2.1.7
|
TrinhDoChuyenMon
|
String
|
30
|
|
|
Mã trình độ chuyên môn, theo danh mục Trình
độ chuyên môn
|
|
3.5.2.1.8
|
ChucDanhTrongBan VanDong
|
String
|
1
|
|
|
Mã chức danh trong Ban vận động, theo danh
mục Chức danh trong Ban vận động:
0 - Trưởng ban
1 - Phó Trưởng ban
2 - Thành viên
|
|
3.5.2.1.9
|
DSQuaTrinhToChu cDaiHoi
|
Object
|
|
|
|
Danh sách Quá trình tổ chức đại hội
|
|
3.5.2.1.9.1
|
QuaTrinhToChucD aiHoi
|
Array<Object>
|
|
x
|
x
|
Thông tin tổ chức đại hội
|
|
3.5.2.1.9.1.1
|
NhiemKy
|
String
|
255
|
x
|
|
Nhiệm kỳ đại hội chọn từ danh mục, theo danh
mục Nhiệm kỳ
|
|
3.5.2.1.9.1.2
|
ThoiGianBatDau
|
String
|
10
|
x
|
|
Thời gian bắt đầu nhiệm kỳ. Định dạng
YYYY-MM-DD.
|
|
3.5.2.1.9.1.3
|
ThoiGianKetThuc
|
String
|
10
|
x
|
|
Thời gian kết thúc nhiệm kỳ. Định dạng
YYYY-MM-DD.
|
|
3.5.2.1.9.1.4
|
ChuTich
|
String
|
255
|
x
|
|
Họ tên chủ tịch của nhiệm kỳ.
|
|
3.5.2.1.9.1.5
|
TongThuKy
|
String
|
255
|
|
|
Họ tên tổng thư ký của nhiệm kỳ.
|
|
3.5.2.1.9.1.6
|
NgayToChuc
|
String
|
10
|
|
|
Ngày tổ chức đại hội. Định dạng YYYY-MM-DD.
|
|
3.5.2.1.10
|
DSBaoCaoHoatDongNam
|
Object
|
|
|
|
Danh sách Báo cáo hoạt động năm
|
|
3.5.2.1.10.1
|
Nam
|
Array<String>
|
4
|
x
|
x
|
Năm báo cáo hoạt động. Định dạng YYYY
|
|
3.5.2.1.11
|
DSTiepNhanVienTro
|
Object
|
|
|
|
Danh sách Tiếp nhận viện trợ không hoàn lại
của nước ngoài
|
|
3.5.2.1.11.1
|
TiepNhanVienTro
|
Array<Object>
|
|
x
|
x
|
Tiếp nhận viện trợ không hoàn lại của nước
ngoài
|
|
3.5.2.1.11.1.1
|
TenDuAnPhiDuAn
|
String
|
255
|
x
|
|
Tên dự án hoặc phi dự án.
|
|
3.5.2.1.11.1.2
|
DonViThucHien
|
String
|
255
|
|
|
Đơn vị thực hiện dự án/phi dự án.
|
|
3.5.2.1.11.1.3
|
TenToChucVienTro
|
String
|
255
|
|
|
Tên tổ chức viện trợ.
|
|
3.5.2.1.11.1.4
|
TongVonDuAn
|
Number
|
15
|
|
|
Tổng vốn của dự án/phi dự án (VNĐ)
Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất (10^8)-1
|
|
3.5.2.1.11.1.5
|
VonVienTro
|
Number
|
15
|
|
|
Giá trị vốn viện trợ. Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất (10^8)-1
|
|
3.5.2.1.11.1.6
|
VonDoiUng
|
Number
|
15
|
|
|
Giá trị vốn đối ứng. Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất (10^8)-1
|
|
3.5.2.1.11.1.7
|
ThoiGianThucHien
|
String
|
10
|
x
|
|
Thời gian bắt đầu thực hiện. Định dạng
YYYY-MM-DD.
|
|
3.5.2.1.11.1.8
|
ThoiGianKetThuc
|
String
|
10
|
x
|
|
Thời gian kết thúc. Định dạng YYYY-MM-DD.
|
|
3.5.2.1.11.1.9
|
TongThoiGianThucHien
|
String
|
255
|
x
|
|
Tổng thời gian thực hiện dự án/phi dự án.
|
|
3.5.2.1.11.1.10
|
DiaDiemTrienKhai
|
String
|
255
|
|
|
Địa điểm triển khai.
|
|
3.5.2.1.11.1.11
|
HienTrangTrienKhai
|
String
|
500
|
|
|
Hiện trạng triển khai
|
|
3.6
|
TaiChinhTaiSan
|
Object
|
|
|
|
Tài chính, tài sản
|
|
3.6.1
|
DSTaiChinh
|
Object
|
|
|
|
Danh sách Tài chính của Hội
|
|
3.6.1.1
|
TaiChinh
|
Array<Object>
|
|
x
|
x
|
Thông tin Tài chính của Hội
|
|
3.6.1.1.1
|
Nam
|
String
|
4
|
x
|
|
Năm tài chính. Định dạng YYYY
|
|
3.6.1.1.2
|
NganSachNhaNuocHoTro
|
Number
|
15
|
|
|
Giá trị ngân sách nhà nước hỗ trợ trong năm
(VNĐ)
Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất (10^15)-1
|
|
3.6.1.1.3
|
NguonKinhPhiTuNuocNgoai
|
Number
|
15
|
|
|
Giá trị nguồn kinh phí từ nước ngoài trong
năm (VNĐ)
Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất (10^15)-1
|
|
3.6.1.1.4
|
NguonKhac
|
Number
|
15
|
|
|
Giá trị nguồn kinh phí khác trong năm (VNĐ)
Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất (10^15)-1
|
|
3.6.1.1.5
|
TongThu
|
Number
|
15
|
|
|
Tổng thu trong năm (VNĐ)
Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất (10^15)-1
|
|
3.6.1.1.6
|
TongChi
|
Number
|
15
|
|
|
Tổng chi trong năm (VNĐ)
Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất (10^15)-1
|
|
3.6.1.1.7
|
DienGiai
|
String
|
1025
|
|
|
Nội dung diễn giải tài chính.
|
|
3.6.2
|
DSTaiSan
|
Object
|
|
|
|
Danh sách Tài sản của Hội
|
|
3.6.2.1
|
TaiSan
|
Array<Object>
|
|
x
|
x
|
Thông tin Tài sản của Hội
|
|
3.6.2.1.1
|
Nam
|
String
|
4
|
x
|
|
Năm thống kê tài sản. Định dạng YYYY
|
|
3.6.2.1.2
|
TaiSanHinhThanhTuNganSachNhaNuoc
|
String
|
15
|
|
|
Giá trị tài sản hình thành từ ngân sách nhà
nước (VNĐ)
Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất (10^15)-1
|
|
3.6.2.1.3
|
TaiSanTuNguonVienTroVaNguonHopPhap
|
String
|
15
|
|
|
Giá trị tài sản từ nguồn viện trợ và nguồn
hợp pháp (VNĐ)
Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất (10^15)-1
|
|
3.6.2.1.4
|
TongTaiSan
|
String
|
15
|
|
|
Tổng giá trị tài sản (VNĐ)
Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất (10^15)-1
|
|
3.6.2.1.5
|
DienGiai
|
String
|
1025
|
|
|
Nội dung diễn giải tài sản.
|
|
3.7
|
KhenThuongXuLyViPham
|
Object
|
|
|
|
Khen thưởng xử lý, vi phạm
|
|
3.7.1
|
DSKhenThuong
|
Object
|
|
|
|
Danh sách Khen thưởng
|
|
3.7.1.1
|
KhenThuong
|
Array<Object>
|
|
x
|
x
|
Thông tin Khen thưởng
|
|
3.7.1.1.1
|
Nam
|
String
|
4
|
x
|
|
Năm khen thưởng. Định dạng YYYY
|
|
3.7.1.1.2
|
QuyetDinhKhenThuong
|
String
|
255
|
|
|
Thông tin quyết định khen thưởng.
|
|
3.7.1.1.3
|
HinhThucKhenThuong
|
String
|
1
|
x
|
|
Mã hình thức khen thưởng, theo danh mục hình
thức khen thưởng:
0 - Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ
1 - Huân chương Lao động Hạng Ba
2 - Huân chương Lao động Hạng Hai
3 - Huân chương Lao động Hạng Nhất
4 - Quà tặng
5 - Giải thưởng chuyên đề
6 - Kỷ niệm chương, huy hiệu
7 - Danh hiệu, chứng nhận
8 - Bằng khen, giấy khen
9 - Khác
|
|
3.7.1.1.4
|
CapCoThamQuyenKhenThuong
|
String
|
255
|
|
|
Cấp có thẩm quyền khen thưởng cho hội.
|
|
3.7.2
|
DSXuLyViPham
|
Object
|
|
|
|
Danh sách Xử lý vi phạm
|
|
3.7.2.1
|
XuLyViPham
|
Array<Object>
|
|
x
|
x
|
Thông tin Xử lý vi phạm
|
|
3.7.2.1.1
|
Nam
|
String
|
4
|
x
|
|
Năm xử lý vi phạm. Định dạng YYYY
|
|
3.7.2.1.2
|
QuyetDinhKyLuat
|
String
|
255
|
|
|
Thông tin quyết định kỷ luật.
|
|
3.7.2.1.3
|
HinhThucKyLuat
|
String
|
1
|
x
|
|
Mã hình thức kỷ luật, theo danh mục hình thức
kỷ luật:
0 - Bãi nhiệm, cách chức
1 - Tạm đình chỉ hoạt động
2 - Cảnh cáo bằng văn bản
3 - Khiển trách
4 - Nhắc nhở, cảnh cáo nội bộ
5 - Hình thức khác
|
|
3.7.2.1.4
|
HanhViKyLuat
|
String
|
255
|
|
|
Hành vi kỷ luật.
|
|
3.7.2.1.5
|
SoTruongHopKyLuat
|
Number
|
4
|
|
|
Số trường hợp bị kỷ luật.
Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất: 9999
|
|
3.7.2.1.6
|
SoTruongHopGiaiQuyet
|
Number
|
4
|
|
|
Số trường hợp đã giải quyết.
Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất: 9999
|
|
3.7.2.1.7
|
CoQuanQuyetDinh
|
String
|
255
|
|
|
Cơ quan ban hành quyết định kỷ luật, theo
danh mục Cơ quan
|
|
3.7.3
|
DSKhenThuongNoiBo
|
Object
|
|
|
|
Danh sách Khen thưởng nội bộ
|
|
3.7.3.1
|
KhenThuongNoiBo
|
Array<Object>
|
|
x
|
x
|
Thông tin Khen thưởng nội bộ
|
|
3.7.3.1.1
|
Nam
|
Number
|
4
|
x
|
|
Năm khen thưởng nội bộ. Định dạng YYYY
|
|
3.7.3.1.2
|
QuyetDinhKhenThuong
|
String
|
255
|
|
|
Thông tin quyết định khen thưởng.
|
|
3.7.3.1.3
|
HinhThucKhenThuong
|
String
|
1
|
x
|
|
Hình thức khen thưởng
Hình thức khen thưởng chọn từ danh mục:
0 - Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ
1 - Huân chương Lao động Hạng Ba
2 - Huân chương Lao động Hạng Hai
3 - Huân chương Lao động Hạng Nhất
4 - Quà tặng
5 - Giải thưởng chuyên đề
6 - Kỷ niệm chương, huy hiệu
7 - Danh hiệu, chứng nhận
8 - Bằng khen, giấy khen
9 - Khác
|
|
3.7.3.1.4
|
CapCoThamQuyenKhenThuong
|
String
|
30
|
|
|
Cấp có thẩm quyền khen thưởng, theo danh mục
Phân cấp
|
|
3.7.4
|
DSXuLyViPhamNoi Bo
|
Object
|
|
|
|
Danh sách Xử lý vi phạm nội bộ
|
|
3.7.4.1
|
XuLyViPhamNoiBo
|
Array<Object>
|
|
x
|
x
|
Thông tin Xử lý vi phạm nội bộ
|
|
3.7.4.1.1
|
Nam
|
String
|
4
|
x
|
|
Năm xử lý vi phạm. Định dạng YYYY
|
|
3.7.4.1.2
|
QuyetDinhKyLuat
|
String
|
255
|
|
|
Thông tin quyết định kỷ luật.
|
|
3.7.4.1.3
|
HinhThucKyLuat
|
String
|
1
|
x
|
|
Mã hình thức kỷ luật, theo danh mục hình thức
kỷ luật:
0 - Bãi nhiệm, cách chức
1 - Tạm đình chỉ hoạt động
2 - Cảnh cáo bằng văn bản
3 - Khiển trách
4 - Nhắc nhở, cảnh cáo nội bộ
5 - Hình thức khác
|
|
3.7.4.1.4
|
HanhViKyLuat
|
String
|
255
|
|
|
Hành vi kỷ luật.
|
|
3.7.4.1.5
|
SoTruongHopKyLuat
|
Number
|
4
|
|
|
Số trường hợp bị kỷ luật.
Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất: 9999
|
|
3.7.4.1.6
|
SoTruongHopGiaiQuyet
|
Number
|
4
|
|
|
Số trường hợp đã giải quyết.
Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất: 9999
|
|
3.7.4.1.7
|
CoQuanQuyetDinh
|
String
|
255
|
|
|
Cơ quan ban hành quyết định kỷ luật, theo
danh mục Cơ quan
|
- Chi tiết dịch vụ
|
Địa chỉ kết nối
|
URL
|
{{base_url}}/apiHoiQuy/1.0/api/v1/thongtinhoi
|
|
Request header
|
Method
|
GET
|
|
Content-Type
|
application/json
|
|
Authorization
|
Bearer {token} (token sinh ra từ dịch vụ
hq_token)
|
|
Request
|
Tham số
|
?tuThoiDiem=2026-10-01T00:00:00&denThoiDiem=2026-
10-15T23:59:59&pageNumber=0&pageSize=20
|
|
Body
|
Không sử dụng
|
|
Response Body
|
Thành công
|
{
"code": 200,
"message": "Thành công!",
"response_time": "2026-10-15T10:20:00+07:00",
"data": {
"content": [
{
"idBanGhi":
"G09-thongtinhoi-000123",
"maHoi":
"HOI000000000123",
"maLoaiDuLieu":
"thongtinhoi",
"suKien": "UPDATE",
"phienBan": 2,
"thoiGianCapNhat":
"2026-10-10T14:05:00",
"duLieu":
"PD94bWwgdmVyc2lvbj0iMS4wIiBlbmNvZGluZz0iVVRGLTgiPz4..."
}
],
"pageNumber": 0,
"pageSize": 20,
"totalElements": 1,
"totalPages": 1
}
}
|
|
|
Không thành công
|
{
"code": 400,
"message": "Mô tả lỗi tham số
khai thác",
"response_time":
"2026-10-15T10:20:00+07:00"
}
|
|
Ví dụ bản tin
|
duLieu (sau giải mã)
|
<?xml version="1.0"
encoding="UTF-8"?>
<Root>
<NguonDuLieu>
<IdNguonDuLieu>G09</IdNguonDuLieu>
<MaLoaiDuLieu>thongtinhoi</MaLoaiDuLieu>
</NguonDuLieu>
<TrangThaiDuLieu>
<SuKien>UPDATE</SuKien>
<LoaiSuKien>1</LoaiSuKien>
<PhienBan>2</PhienBan>
<NgayHieuLuc>2026-10-10T00:00:00</NgayHieuLuc>
<ThoiGianCapNhat>2026-10-10T14:05:00</ThoiGianCapNhat>
</TrangThaiDuLieu>
<DuLieuChiaSe>
<IdBanGhi>G09-thongtinhoi-000123</IdBanGhi>
<MaHoi>HOI000000000123</MaHoi>
<TTToChucHoi>
<TTCapToChuc>
<CapToChuc>0</CapToChuc>
<PhamViHoatDong>0</PhamViHoatDong>
<LaHoiDangNhaNuocGiaoNhiemVu>0</LaHoiDangNhaN
uocGiaoNhiemVu>
</TTCapToChuc>
<TTTenGoiHoi>
<TenTiengViet>Hội
A</TenTiengViet>
</TTTenGoiHoi>
<QDThanhLap>
<ThoiGianBanHanhQD>2010-05-20</ThoiGianBanHanhQD>
<SoKyHieuQDThanhLap>123/QĐ-BNV</SoKyHieuQDThanhLap>
</QDThanhLap>
...
</TTToChucHoi>
...
</DuLieuChiaSe>
</Root>
|
- Mục đích: API dùng để
khai thác dữ liệu thông tin quỹ trong Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi
chính phủ. Dữ liệu gồm thông tin tổ chức quỹ, quyết định thành lập, công nhận,
danh sách lãnh đạo, quá trình hoạt động, tài chính, khen thưởng và xử lý vi
phạm theo cấu trúc bản tin tại bảng dưới đây. Mỗi bản ghi dữ liệu trả về là một
bản tin XML được mã hóa base64.
- Đặc tả đầu vào API
|
TT
|
Tên tham số
|
Kiểu dữ liệu
|
Bắt buộc
|
Mô tả
|
|
1
|
maQuy
|
String
|
|
Mã đơn vị quỹ (khóa nghiệp vụ). Khi truyền
tham số này, dịch vụ trả về dữ liệu của 01 quỹ
|
|
2
|
tuThoiDiem
|
String
|
|
Lấy các bản ghi có ThoiGianCapNhat lớn hơn hoặc
bằng giá trị này; dùng cho đồng bộ gia tăng. Định dạng YYYY-MM- DDTHH:mm:ss
|
|
3
|
denThoiDiem
|
String
|
|
Lấy các bản ghi có ThoiGianCapNhat nhỏ hơn
hoặc bằng giá trị này. Định dạng YYYY-MM-DDTHH:mm:ss
|
|
4
|
pageNumber
|
Number
|
|
Số thứ tự trang cần lấy, tính từ 0. Mặc định:
0
|
|
5
|
pageSize
|
Number
|
|
Số bản ghi trên một trang. Mặc định: 20; tối
đa: 100
|
- Đặc tả đầu ra API
|
STT
|
Tên
|
Kiểu
|
Bắt buộc
|
Lặp
|
Ghi chú
|
|
1
|
code
|
Number
|
x
|
|
Mã trạng thái:
200: Khai thác thành công
Khác 200: Không thành công (chi tiết lỗi mô
tả trong trường message)
|
|
2
|
message
|
String
|
x
|
|
Mô tả trạng thái hoặc lỗi
|
|
3
|
response_time
|
String
|
x
|
|
Thời gian phản hồi kết quả
|
|
4
|
data
|
Object
|
|
|
Dữ liệu trả về, chỉ có khi code = 200
|
|
4.1
|
content
|
Array
|
x
|
x
|
Danh sách bản ghi dữ liệu, sắp xếp theo
thoiGianCapNhat tăng dần
|
|
4.1.1
|
idBanGhi
|
String
|
x
|
|
ID bản ghi, trùng với thẻ
DuLieuChiaSe/IdBanGhi của bản tin
|
|
4.1.2
|
maQuy
|
String
|
x
|
|
Mã đơn vị quỹ (khóa nghiệp vụ)
|
|
4.1.3
|
maLoaiDuLieu
|
String
|
x
|
|
Mã loại dữ liệu của bản tin: thongtinquy
|
|
4.1.4
|
suKien
|
String
|
x
|
|
Trạng thái thay đổi của bản ghi tại Cơ sở dữ
liệu nguồn: NEW (bản ghi mới phát sinh), UPDATE (bản ghi đã được cơ quan có
thẩm quyền sửa đổi), CANCEL (bản ghi đã bị hủy)
|
|
4.1.5
|
phienBan
|
Number
|
x
|
|
Phiên bản dữ liệu của bản ghi
|
|
4.1.6
|
thoiGianCapNhat
|
String
|
x
|
|
Thời gian bản ghi được cập nhật. Định dạng
YYYY-MM-DDTHH:mm:ss
|
|
4.1.7
|
duLieu
|
String
|
x
|
|
Bản tin XML mã hóa base64. Cấu trúc bản tin
theo bảng Cấu trúc bản tin dữ liệu dưới đây
|
|
4.2
|
pageNumber
|
Number
|
x
|
|
Số thứ tự trang hiện tại, tính từ 0
|
|
4.3
|
pageSize
|
Number
|
x
|
|
Số bản ghi trên một trang
|
|
4.4
|
totalElements
|
Number
|
x
|
|
Tổng số bản ghi thỏa điều kiện khai thác
|
|
4.5
|
totalPages
|
Number
|
x
|
|
Tổng số trang
|
- Cấu trúc bản tin dữ
liệu thông tin quỹ (nội dung trường duLieu sau khi giải mã base64). Trường
thông tin không có dữ liệu thì không có thẻ tương ứng trong bản tin.
|
STT
|
Tên
|
Kiểu
|
Kích thước tối đa
|
Bắt buộc
|
Lặp
|
Ghi chú
|
|
I
|
Root
|
|
|
x
|
|
Phần mô tả
|
|
1.
|
NguonDuLieu
|
Object
|
|
x
|
|
Chứa thông tin xác định nguồn dữ liệu
|
|
1.1
|
IdNguonDuLieu
|
String
|
10
|
x
|
|
Mã nguồn dữ liệu, tham chiếu theo bảng mã kèm
Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ và quy
định liên quan.
Đối với Bộ Nội vụ: G09
|
|
1.2
|
MaLoaiDuLieu
|
String
|
100
|
x
|
|
Mã loại dữ liệu, là duy nhất.
Mã quy ước: thongtinquy
|
|
2.
|
TrangThaiDuLieu
|
Object
|
|
x
|
|
Chứa thông tin trạng thái dữ liệu
|
|
2.1
|
SuKien
|
String
|
10
|
x
|
|
Trạng thái thay đổi của bản ghi tại Cơ sở dữ
liệu nguồn, dùng để hệ thống khai thác xử lý bản sao dữ liệu của mình:
- NEW: Bản ghi mới phát sinh
- UPDATE: Bản ghi đã được cơ quan có thẩm
quyền sửa đổi
- CANCEL: Bản ghi đã bị hủy (hủy mềm)
|
|
2.2
|
LoaiSuKien
|
String
|
2
|
x
|
|
Mức độ thay đổi của bản ghi, giúp hệ thống
khai thác quyết định có cần thông báo cho người dùng của mình hay không:
- 1: Thay đổi thông thường, hệ thống khai
thác chỉ cần đồng bộ dữ liệu
- 2: Thay đổi quan trọng (ví dụ: thành lập,
giải thể, đổi tên hội, quỹ; thay đổi lãnh đạo), hệ thống khai thác đồng bộ dữ
liệu và nên thông báo cho người dùng của mình
|
|
2.3
|
MoTa
|
Object
|
|
|
|
Mô tả cập nhật. Chỉ sử dụng với trường hợp
cập nhật hoặc hủy
|
|
2.3.1
|
LyDoCapNhat
|
String
|
2000
|
|
|
Lý do cập nhật
|
|
2.3.2
|
ChiTietLyDoCapNhat
|
String
|
2000
|
|
|
Mô tả chi tiết thông tin cập nhật
|
|
2.4
|
PhienBan
|
Number
|
10
|
x
|
|
Là số nguyên khác 0. Bộ Nội vụ tăng số
PhienBan mỗi khi bản ghi thay đổi. Hệ thống khai thác dựa trên thông tin
SuKien và PhienBan để đồng bộ dữ liệu có phiên bản lớn nhất vào hệ thống khai
thác và không xử lý trường hợp PhienBan nhỏ hơn hoặc bằng PhienBan lớn nhất
đã có tại hệ thống khai thác.
Giá trị nhỏ nhất: 1
Giá trị lớn nhất: (2^31)-1
|
|
2.5
|
NgayHieuLuc
|
String
|
20
|
|
|
Ngày dữ liệu có giá trị pháp lý. Trường hợp
dữ liệu không xác định Ngày hiệu lực thì được gán là ngày dữ liệu được cập
nhật vào Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ.
Định dạng YYYY-MM-DDTHH:mm:ss. Giờ áp dụng
theo giờ Hà Nội GMT+7. Giờ (HH) là số tự nhiên 0-23.
|
|
2.6
|
ThoiGianCapNhat
|
String
|
20
|
x
|
|
Thời gian dữ liệu được cập nhật vào Cơ sở dữ
liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ:
- Trường hợp SuKien là NEW: là thời gian thêm
mới dữ liệu.
- Trường hợp SuKien là UPDATE hoặc CANCEL: là
thời gian gần nhất bản ghi được chỉnh sửa, thay đổi thông tin.
Định dạng YYYY-MM-DDTHH:mm:ss. Giờ áp dụng
theo giờ Hà Nội GMT+7. Giờ (HH) là số tự nhiên 0-23.
|
|
3.
|
DuLieuChiaSe
|
Object
|
|
x
|
|
Dữ liệu chia sẻ là thông tin của 01 quỹ. Khi
có thay đổi thông tin, toàn bộ thông tin của quỹ được cung cấp lại với
PhienBan mới.
|
|
3.1
|
IdBanGhi
|
String
|
150
|
x
|
|
ID bản ghi là duy nhất; hệ thống khai thác sử
dụng IdBanGhi là khóa chính để đối soát, đồng bộ dữ liệu tại hệ thống khai
thác
|
|
3.2
|
MaQuy
|
String
|
15
|
x
|
|
Mã đơn vị quỹ
* Khóa nghiệp vụ
|
|
3.3
|
TTToChucQuy
|
Object
|
|
x
|
|
Thông tin tổ chức Quỹ
|
|
3.3.1
|
TTCapToChuc
|
Object
|
|
x
|
|
Mã số, biểu tượng, cấp tổ chức của Quỹ
|
|
3.3.1.1
|
MaSoQuy
|
String
|
50
|
x
|
|
Mã số của Quỹ.
|
|
3.3.1.2
|
CapToChuc
|
String
|
1
|
x
|
|
Mã cấp tổ chức, theo danh mục Cấp tổ chức
0 - Trung ương
1 - Liên tỉnh
2 - Tỉnh, thành phố
3 - Xã, phường, đặc khu
4 - Khác
|
|
3.3.1.3
|
PhamViHoatDong
|
String
|
1
|
x
|
|
Mã phạm vi hoạt động của quỹ theo danh mục
Phạm vi hoạt động của quỹ
0 - Toàn quốc
1 - Liên tỉnh
2 - Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương
3 - Xã/Phường/Đặc khu
|
|
3.3.2
|
TTTenGoiQuy
|
Object
|
|
x
|
|
Thông tin tên gọi của Quỹ
|
|
3.3.2.1
|
TenTiengViet
|
String
|
255
|
x
|
|
Tên gọi của Quỹ bằng tiếng Việt.
|
|
3.3.2.2
|
TenTiengAnh
|
String
|
255
|
|
|
Tên gọi của Quỹ bằng tiếng Anh, nếu có.
|
|
3.3.2.3
|
TenVietTat
|
String
|
255
|
|
|
Tên viết tắt của Quỹ, nếu có.
|
|
3.3.3
|
QDThanhLap
|
Object
|
|
x
|
|
Thông tin quyết định cấp giấy phép thành lập
và công nhận Điều lệ
|
|
3.3.3.1
|
ThoiGianBanHanhQD
|
String
|
10
|
x
|
|
Ngày ban hành quyết định cấp giấy phép thành
lập và công nhận Điều lệ. Định dạng YYYY-MM-DD.
|
|
3.3.3.2
|
SoKyHieuQDThanhLap
|
String
|
50
|
x
|
|
Số, ký hiệu quyết định cấp giấy phép thành
lập và công nhận Điều lệ.
|
|
3.3.3.3
|
NguoiKyQuyetDinh
|
String
|
255
|
|
|
Họ và tên người ký quyết định.
|
|
3.3.3.4
|
CoQuanBanHanhQD
|
String
|
255
|
|
|
Cơ quan ban hành quyết định.
|
|
3.3.4
|
QDCongNhanQuyDuDieuKien
|
Object
|
|
|
|
Quyết định công nhận Quỹ đủ điều kiện hoạt
động
|
|
3.3.4.1
|
ThoiGianQDCongNhan
|
String
|
10
|
|
|
Ngày ban hành quyết định công nhận Quỹ đủ
điều kiện hoạt động. Định dạng YYYY-MM-DD.
|
|
3.3.4.2
|
SoKyHieuQDCongNhan
|
String
|
50
|
|
|
Số, ký hiệu quyết định công nhận Quỹ đủ điều
kiện hoạt động.
|
|
3.3.4.3
|
NguoiKyQuyetDinh
|
String
|
255
|
|
|
Họ và tên người ký quyết định công nhận.
|
|
3.3.4.4
|
CoQuanBanHanhQD
|
String
|
255
|
|
|
Cơ quan ban hành quyết định công nhận.
|
|
3.3.4.5
|
Nam
|
String
|
4
|
|
|
Năm của quyết định công nhận. Định dạng YYYY
|
|
3.3.5
|
QDCongNhanHDQL
|
Object
|
|
|
|
Quyết định công nhận thành viên Hội đồng quản
lý Quỹ
|
|
3.3.5.1
|
ThoiGianQDCongNhan
|
String
|
10
|
|
|
Ngày ban hành quyết định công nhận thành viên
Hội đồng quản lý Quỹ. Định dạng YYYY-MM-DD.
|
|
3.3.5.2
|
SoKyHieuQDCongNhan
|
String
|
50
|
|
|
Số, ký hiệu quyết định công nhận thành viên
Hội đồng quản lý Quỹ.
|
|
3.3.5.3
|
NguoiKyQuyetDinh
|
String
|
255
|
|
|
Họ và tên người ký quyết định công nhận.
|
|
3.3.5.4
|
CoQuanBanHanhQD
|
String
|
255
|
|
|
Cơ quan ban hành quyết định công nhận.
|
|
3.3.5.5
|
NamKetThucNhiemKy
|
String
|
4
|
|
|
Năm kết thúc nhiệm kỳ của Hội đồng quản lý
Quỹ. Định dạng YYYY
|
|
3.3.6
|
TonChiMucDichCuaQuy
|
String
|
5000
|
|
|
Nội dung tôn chỉ, mục đích hoạt động của Quỹ.
|
|
3.3.7
|
CoQuanQuanLyLVHD
|
String
|
2
|
|
|
Mã cơ quan quản lý lĩnh vực hoạt động chính
của Quỹ Danh mục Cơ Quan quản lý lĩnh vực hoạt động quỹ
|
|
3.3.8
|
LinhVucHoatDongChinh
|
String
|
2
|
|
|
Mã lĩnh vực hoạt động chính, theo danh mục
lĩnh vực hoạt động
0 - Thanh tra
1 - Xây dựng
2 - Công an
3 - Công Thương
4 - Dân tộc và Tôn giáo
5 - Giáo dục và Đào tạo
6 - Khoa học, Công nghệ
7 - Nông nghiệp và Môi trường
8 - Ngoại giao
9 - Nội vụ
10 - Quốc phòng
11 - Tài chính
12 - Tư pháp
13 - Văn hóa, thể thao và du lịch
14 - Ngân hàng
15 - Y tế
16 - Những lĩnh vực khác
|
|
3.3.9
|
TinhChatQuy
|
String
|
1
|
|
|
Mã tính chất quỹ, theo danh mục Tính chất
quỹ:
0 - Quỹ từ thiện
1 - Quỹ xã hội
2 - Quỹ xã hội và từ thiện
3 - Chưa xác định
|
|
3.3.10
|
TTTruSo
|
Object
|
|
|
|
Trụ sở chính
|
|
3.3.10.1
|
DiaChi
|
Object
|
|
|
|
Thông tin địa chỉ của trụ sở
|
|
3.3.10.1.1
|
DiaChiChiTiet
|
String
|
500
|
x
|
|
Địa chỉ chi tiết
|
|
3.3.10.1.2
|
MaXa
|
String
|
5
|
x
|
|
Mã xã, phường, thị trấn. Mã xã, phường, thị
trấn theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg
|
|
3.3.10.1.3
|
MaTinh
|
String
|
2
|
x
|
|
Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mã
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo danh mục quy định tại Quyết định
19/2025/QĐ-TTg
|
|
3.3.10.1.4
|
QuocGia
|
String
|
2
|
|
|
Mã quốc gia của địa chỉ trong trường hợp địa
chỉ xác định ở nước ngoài. Mã quốc gia của địa chỉ theo danh mục quy định tại
QCVN 109:2017/BTTTT
|
|
3.3.10.2
|
DienThoai
|
String
|
11
|
|
|
Số điện thoại liên hệ của Quỹ.
|
|
3.3.10.3
|
Website
|
String
|
255
|
|
|
Địa chỉ website của Quỹ.
|
|
3.3.10.4
|
Email
|
String
|
255
|
|
|
Địa chỉ thư điện tử của Quỹ.
|
|
3.3.10.5
|
MaSoThue
|
String
|
14
|
|
|
Mã số thuế của Quỹ.
|
|
3.3.11
|
DSTTToChucPhapNhan
|
Object
|
|
|
|
Danh sách các tổ chức có tư cách pháp nhân
thuộc Quỹ
|
|
3.3.11.1
|
TTToChucPhapNhan
|
Array<Object>
|
|
x
|
x
|
Thông tin tổ chức có tư cách pháp nhân thuộc
Quỹ
|
|
3.3.11.1.1
|
TenToChuc
|
String
|
255
|
x
|
|
Tên tổ chức có tư cách pháp nhân thuộc Quỹ.
|
|
3.3.11.1.2
|
LoaiToChuc
|
String
|
30
|
x
|
|
Loại tổ chức, theo danh mục Loại tổ chức
Danh mục loại tổ chức thuộc quỹ
|
|
3.3.11.1.3
|
TuCachPhapNhan
|
Boolean
|
|
x
|
|
Thông tin tư cách pháp nhân của tổ chức.
0 - Không
1 - Có
|
|
3.3.11.1.4
|
DiaChi
|
Object
|
|
|
|
Địa chỉ của tổ chức.
|
|
3.3.11.1.4.1
|
DiaChiChiTiet
|
String
|
500
|
|
|
Địa chỉ chi tiết
|
|
3.3.11.1.4.2
|
MaXa
|
String
|
5
|
|
|
Mã xã, phường, thị trấn. Mã xã, phường, thị
trấn theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg
|
|
3.3.11.1.4.3
|
MaTinh
|
String
|
2
|
|
|
Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mã
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo danh mục quy định tại Quyết định
19/2025/QĐ-TTg
|
|
3.3.11.1.4.4
|
QuocGia
|
String
|
2
|
|
|
Mã quốc gia của địa chỉ trong trường hợp địa
chỉ xác định ở nước ngoài. Mã quốc gia của địa chỉ theo danh mục quy định tại
QCVN 109:2017/BTTTT
|
|
3.3.11.1.5
|
MaSoThue
|
String
|
14
|
|
|
Mã số thuế của tổ chức.
|
|
3.3.11.1.6
|
DienThoai
|
String
|
11
|
|
|
Số điện thoại của tổ chức.
|
|
3.3.11.1.7
|
SoQuyetDinhThanhLap
|
String
|
255
|
|
|
Số quyết định thành lập tổ chức.
|
|
3.3.11.1.8
|
NgayQuyetDinh
|
String
|
10
|
|
|
Ngày ban hành quyết định thành lập tổ chức.
Định dạng YYYY-MM-DD.
|
|
3.3.11.1.9
|
CoQuanBanHanhQuyetDinh
|
String
|
255
|
|
|
Cơ quan ban hành quyết định thành lập tổ
chức, theo danh mục Cơ quan
|
|
3.3.11.1.10
|
GhiChu
|
String
|
2025
|
|
|
Thông tin ghi chú.
|
|
3.3.12
|
DSQuyCheQuyDinh
|
Object
|
|
|
|
Danh sách quy chế, quy định của Quỹ
|
|
3.3.12.1
|
QuyCheQuyDinh
|
Array<Object>
|
|
x
|
x
|
Quy chế, quy định của Quỹ
|
|
3.3.12.1.1
|
TenQuyCheQuyDinh
|
String
|
2025
|
x
|
|
Tên quy chế hoặc quy định của Quỹ.
|
|
3.3.12.1.2
|
ThamQuyenBanHanh
|
String
|
255
|
x
|
|
Thẩm quyền ban hành quy chế, quy định.
|
|
3.3.12.1.3
|
GhiChu
|
String
|
2025
|
|
|
Thông tin ghi chú.
|
|
3.4
|
DSLanhDao
|
Object
|
|
|
|
Danh sách các Lãnh đạo quỹ của Quỹ
|
|
3.4.1
|
LanhDao
|
Array<Object>
|
|
x
|
x
|
Thông tin Lãnh đạo quỹ của quỹ
|
|
3.4.1.1
|
DSCapLanhDaoQuy
|
Object
|
|
x
|
|
Danh sách cấp lãnh đạo quỹ
|
|
3.4.1.1.1
|
CapLanhDao
|
Array<String>
|
1
|
x
|
x
|
Thông tin cấp lãnh đạo Quỹ Danh mục cấp lãnh
đạo Quỹ
1 - Thông tin cấp lãnh đạo quỹ
2 - Danh mục cấp lãnh đạo quỹ
3 - Lãnh đạo quỹ
4 - Ban sáng lập
5 - Hội đồng quản lý
6 - Ban kiểm soát
7 - Lãnh đạo tổ chức
|
|
3.4.1.2
|
SoDinhDanh
|
String
|
12
|
x
|
|
Số định danh cá nhân
|
|
3.4.1.3
|
HoVaTen
|
String
|
150
|
x
|
|
Họ, chữ đệm và tên khai sinh
|
|
3.4.1.4
|
GioiTinh
|
String
|
2
|
|
|
Giới tính theo danh mục tại QCVN
109:2017/BTTTT:
0 - Chưa có thông tin
1 - Giới tính nam
2 - Giới tính nữ
|
|
3.4.1.5
|
NgayThangNamSinh
|
Object
|
|
|
|
Ngày tháng năm sinh
|
|
3.4.1.5.1
|
NgayThangNam
|
String
|
10
|
x
|
|
Ngày tháng năm sinh. Định dạng YYYY-MM-DD
(Chỉ lựa chọn 1 trong các định dạng ngày)
|
|
3.4.1.5.2
|
ThangNam
|
String
|
7
|
|
|
Tháng năm sinh. Định dạng YYYY-MM
|
|
3.4.1.5.3
|
Nam
|
String
|
4
|
|
|
Năm sinh. Định dạng YYYY
|
|
3.4.1.6
|
DSGiayToDinhDanhCN
|
Object
|
|
|
|
Danh sách giấy tờ định danh cá nhân
|
|
3.4.1.6.1
|
GiayToDinhDanhCN
|
Array<Object>
|
|
x
|
x
|
Giấy tờ định danh cá nhân
|
|
3.4.1.6.1.1
|
LoaiGiayTo
|
String
|
2
|
x
|
|
Loại giấy tờ cá nhân theo danh mục
- 1: Giấy khai sinh
- 2: Chứng minh nhân dân
- 3: Giấy chứng minh sỹ quan quân đội nhân
dân Việt Nam
- 4: Giấy chứng minh công an nhân dân
- 5: Căn cước công dân
- 6: Hộ chiếu
- 7: Sổ hộ khẩu
- 8: Các loại giấy tờ tùy thân khác
|
|
3.4.1.6.1.2
|
SoGiayTo
|
String
|
30
|
x
|
|
Số giấy tờ.
|
|
3.4.1.6.2
|
NgayCap
|
Object
|
|
|
|
Ngày cấp giấy tờ
|
|
3.4.1.6.2.1
|
NgayThangNam
|
String
|
10
|
x
|
|
Ngày tháng năm cấp giấy tờ. Định dạng
YYYY-MM-DD (Chỉ lựa chọn 1 trong các định dạng ngày)
|
|
3.4.1.6.2.2
|
ThangNam
|
String
|
7
|
|
|
Tháng năm cấp giấy tờ. Định dạng YYYY-MM
|
|
3.4.1.6.2.3
|
Nam
|
String
|
4
|
|
|
Năm cấp giấy tờ. Định dạng YYYY
|
|
3.4.1.6.3
|
NoiCap
|
String
|
200
|
|
|
Nơi cấp
|
|
3.4.1.6.4
|
NgayHetHan
|
Object
|
|
|
|
Ngày hết hạn
|
|
3.4.1.6.4.1
|
NgayThangNam
|
String
|
10
|
x
|
|
Ngày tháng năm hết hạn. Định dạng YYYY-MM-DD
(Chỉ lựa chọn 1 trong các định dạng ngày)
|
|
3.4.1.6.4.2
|
ThangNam
|
String
|
7
|
|
|
Tháng năm hết hạn. Định dạng YYYY-MM
|
|
3.4.1.6.4.3
|
Nam
|
String
|
4
|
|
|
Năm hết hạn. Định dạng YYYY
|
|
3.4.1.7
|
ChucDanh
|
String
|
2
|
x
|
|
Mã chức danh, theo danh mục Chức danh Quỹ Danh
mục chức danh Quỹ
|
|
3.4.1.8
|
CoQuanDangCongTa c
|
String
|
255
|
|
|
Cơ quan nơi cá nhân đang công tác.
|
|
3.4.1.9
|
ChucDanhChucVuCa oNhat
|
String
|
3
|
|
|
Chức danh, chức vụ cao nhất đã từng đảm nhiệm
trong cơ quan nhà nước
Danh mục Chức danh, chức vụ trong cơ quan nhà
nước
|
|
3.4.1.10
|
GhiChu
|
String
|
2025
|
|
|
Thông tin ghi chú.
|
|
3.5
|
QuaTrinhHoatDong
|
Object
|
|
|
|
Quá trình hoạt động
|
|
3.5.1
|
DSNhiemKyHDQL
|
Object
|
|
|
|
Danh sách Nhiệm kỳ của Hội đồng quản lý Quỹ
|
|
3.5.1.1
|
NhiemKyHDQL
|
Array<Object>
|
|
x
|
x
|
Thông tin Nhiệm kỳ của Hội đồng quản lý Quỹ
|
|
3.5.1.1.1
|
NhiemKy
|
String
|
255
|
x
|
|
Nhiệm kỳ, theo danh mục Nhiệm kỳ
|
|
3.5.1.1.2
|
ThoiGianBatDau
|
String
|
10
|
x
|
|
Thời gian bắt đầu nhiệm kỳ. Định dạng
YYYY-MM-DD.
|
|
3.5.1.1.3
|
ThoiGianKetThuc
|
String
|
10
|
x
|
|
Thời gian kết thúc nhiệm kỳ. Định dạng
YYYY-MM-DD.
|
|
3.5.1.1.4
|
ChuTich
|
String
|
255
|
x
|
|
Họ tên Chủ tịch của nhiệm kỳ.
|
|
3.5.1.1.5
|
GiamDocQuy
|
String
|
255
|
|
|
Họ tên Giám đốc Quỹ của nhiệm kỳ.
|
|
3.5.2
|
DSBaoCaoHoatDongNam
|
Object
|
|
|
|
Danh sách Báo cáo hoạt động năm
|
|
3.5.2.1
|
Nam
|
Array<String>
|
4
|
x
|
x
|
Năm báo cáo hoạt động. Định dạng YYYY
|
|
3.5.3
|
DSTiepNhanVienTro
|
Object
|
|
|
|
Danh sách Tiếp nhận viện trợ không hoàn lại
của nước ngoài
|
|
3.5.3.1
|
TiepNhanVienTro
|
Array<Object>
|
|
x
|
x
|
Tiếp nhận viện trợ không hoàn lại của nước
ngoài
|
|
3.5.3.1.1
|
TenDuAnPhiDuAn
|
String
|
255
|
x
|
|
Tên dự án hoặc phi dự án.
|
|
3.5.3.1.2
|
DonViThucHien
|
String
|
255
|
x
|
|
Đơn vị thực hiện dự án/phi dự án.
|
|
3.5.3.1.3
|
TenToChucVienTro
|
String
|
255
|
|
|
Tên tổ chức viện trợ.
|
|
3.5.3.1.4
|
TongVonDuAn
|
Number
|
15
|
|
|
Tổng vốn của dự án/phi dự án (VNĐ)
Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất (10^8)-1
|
|
3.5.3.1.5
|
VonVienTro
|
Number
|
15
|
|
|
Giá trị vốn viện trợ.
Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất (10^8)-1
|
|
3.5.3.1.6
|
VonDoiUng
|
Number
|
15
|
|
|
Giá trị vốn đối ứng.
Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất (10^8)-1
|
|
3.5.3.1.7
|
ThoiGianThucHien
|
String
|
10
|
x
|
|
Thời gian bắt đầu thực hiện. Định dạng
YYYY-MM-DD.
|
|
3.5.3.1.8
|
ThoiGianKetThuc
|
String
|
10
|
x
|
|
Thời gian kết thúc. Định dạng YYYY-MM-DD.
|
|
3.5.3.1.9
|
TongThoiGianThucH ien
|
String
|
255
|
x
|
|
Tổng thời gian thực hiện dự án/phi dự án.
|
|
3.5.3.1.10
|
DiaChi
|
String
|
255
|
|
|
Địa điểm triển khai.
|
|
3.5.3.1.11
|
HienTrangTrienKhai
|
String
|
255
|
|
|
Hiện trạng triển khai
|
|
3.6
|
TaiChinhTaiSan
|
Object
|
|
|
|
Tài chính, tài sản
|
|
3.6.1
|
TTTaiSanNguonThu
|
Object
|
|
|
|
Tài sản và nguồn thu của Quỹ
|
|
3.6.1.1
|
TaiSanCuaQuy
|
Number
|
15
|
|
|
Tổng giá trị tài sản của Quỹ (VNĐ)
|
|
3.6.1.2
|
NguonThuCuaQuy
|
Number
|
15
|
|
|
Tổng nguồn thu của Quỹ (VNĐ)
|
|
3.6.2
|
DSTaiChinh
|
Object
|
|
|
|
Danh sách Tài chính của Quỹ
|
|
3.6.2.1
|
TaiChinh
|
Array<Object>
|
|
x
|
x
|
Thông tin Tài chính của Quỹ
|
|
3.6.2.1.1
|
Nam
|
Number
|
4
|
x
|
|
Năm tài chính. Định dạng YYYY
|
|
3.6.2.1.2
|
KinhPhiNamTruocChuyenSang
|
Number
|
15
|
|
|
Kinh phí từ năm trước chuyển sang (VNĐ)
Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất (10^8)-1
|
|
3.6.2.1.3
|
SoThuPhatSinhTrongNam
|
Number
|
15
|
|
|
Số thu phát sinh trong năm (VNĐ)
Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất (10^8)-1
|
|
3.6.2.1.4
|
ThuDongGopTuNguyenTrongNuoc
|
Number
|
15
|
|
|
Thu từ đóng góp tự nguyện, tài trợ của tổ
chức, cá nhân trong nước (VNĐ)
Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất (10^8)-1
|
|
3.6.2.1.5
|
ThuDongGopTuNguyenNuocNgoai
|
Number
|
15
|
|
|
Thu từ đóng góp tự nguyện, tài trợ của tổ
chức, cá nhân nước ngoài (VNĐ)
Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất (10^8)-1
|
|
3.6.2.1.6
|
NganSachNhaNuocHoTro
|
Number
|
15
|
|
|
Giá trị ngân sách nhà nước hỗ trợ trong năm
(VNĐ)
Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất (10^8)-1
|
|
3.6.2.1.7
|
ThuTuCacNguonKhac
|
Number
|
15
|
|
|
Thu từ các nguồn khác (ví dụ: lãi từ tiền gửi
ngân hàng,...) (VNĐ)
Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất (10^8)-1
|
|
3.6.2.1.8
|
TongThuTrongNam
|
Number
|
15
|
x
|
|
Tổng thu trong năm (VNĐ)
Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất (10^8)-1
|
|
3.6.2.1.9
|
TongChiTrongNam
|
Number
|
15
|
x
|
|
Tổng chi trong năm (VNĐ)
Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất (10^8)-1
|
|
3.6.2.1.10
|
ChiChoCacHoatDongQuy
|
Number
|
15
|
|
|
Chi cho các hoạt động quỹ (VNĐ)
Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất (10^8)-1
|
|
3.6.2.1.11
|
ChiChoHoatDongQuanLyQuy
|
Number
|
15
|
|
|
Chi cho hoạt động quản lý quỹ (VNĐ)
Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất (10^8)-1
|
|
3.6.2.1.12
|
SoDuConLaiTrongNam
|
Number
|
15
|
|
|
Số dư còn lại trong năm (VNĐ)
Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất (10^8)-1
|
|
3.6.2.1.13
|
GhiChu
|
String
|
1025
|
|
|
Thông tin ghi chú.
|
|
3.7
|
KhenThuongXuLyViPham
|
Object
|
|
|
|
Khen thưởng, xử lý vi phạm
|
|
3.7.1
|
DSKhenThuong
|
Object
|
|
|
|
Danh sách Khen thưởng
|
|
3.7.1.1
|
KhenThuong
|
Array<Object>
|
|
x
|
x
|
Thông tin Khen thưởng
|
|
3.7.1.1.1
|
Nam
|
String
|
4
|
x
|
|
Năm khen thưởng. Định dạng YYYY
|
|
3.7.1.1.2
|
QuyetDinhKhenThuong
|
String
|
255
|
|
|
Thông tin quyết định khen thưởng.
|
|
3.7.1.1.3
|
HinhThucKhenThuong
|
String
|
1
|
x
|
|
Mã hình thức khen thưởng, theo danh mục hình
thức khen thưởng:
0 - Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ
1 - Huân chương Lao động Hạng Ba
2 - Huân chương Lao động Hạng Hai
3 - Huân chương Lao động Hạng Nhất
4 - Quà tặng
5 - Giải thưởng chuyên đề
6 - Kỷ niệm chương, huy hiệu
7 - Danh hiệu, chứng nhận
8 - Bằng khen, giấy khen
9 - Khác
|
|
3.7.1.1.4
|
CapCoThamQuyenKhenThuong
|
String
|
255
|
|
|
Cấp có thẩm quyền khen thưởng cho Quỹ.
|
|
3.7.2
|
DSXuLyViPham
|
Object
|
|
|
|
Danh sách Xử lý vi phạm
|
|
3.7.2.1
|
XuLyViPham
|
Array<Object>
|
|
x
|
x
|
Thông tin Xử lý vi phạm
|
|
3.7.2.1.1
|
Nam
|
String
|
4
|
x
|
|
Năm xử lý vi phạm. Định dạng YYYY
|
|
3.7.2.1.2
|
QuyetDinhKyLuat
|
String
|
255
|
|
|
Thông tin quyết định kỷ luật.
|
|
3.7.2.1.3
|
HinhThucKyLuat
|
String
|
1
|
x
|
|
Mã hình thức kỷ luật, theo danh mục hình thức
kỷ luật:
0 - Bãi nhiệm, cách chức
1 - Tạm đình chỉ hoạt động
2 - Cảnh cáo bằng văn bản
3 - Khiển trách
4 - Nhắc nhở, cảnh cáo nội bộ
5 - Hình thức khác
|
|
3.7.2.1.4
|
HanhViKyLuat
|
String
|
255
|
|
|
Hành vi kỷ luật.
|
|
3.7.2.1.5
|
SoTruongHopKyLuat
|
Number
|
4
|
|
|
Số trường hợp bị kỷ luật.
Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất: 9999
|
|
3.7.2.1.6
|
SoTruongHopGiaiQuyet
|
Number
|
4
|
|
|
Số trường hợp đã giải quyết.
Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất: 9999
|
|
3.7.2.1.7
|
CoQuanQuyetDinh
|
String
|
255
|
|
|
Cơ quan ban hành quyết định kỷ luật, theo
danh mục Cơ quan
|
|
3.7.3
|
DSKhenThuongNoiBo
|
Object
|
|
|
|
Danh sách Khen thưởng nội bộ
|
|
3.7.3.1
|
KhenThuongNoiBo
|
Array<Object>
|
|
x
|
x
|
Thông tin Khen thưởng nội bộ
|
|
3.7.3.1.1
|
Nam
|
String
|
4
|
x
|
|
Năm khen thưởng nội bộ. Định dạng YYYY
|
|
3.7.3.1.2
|
QuyetDinhKhenThuong
|
String
|
255
|
|
|
Thông tin quyết định khen thưởng.
|
|
3.7.3.1.3
|
HinhThucKhenThuong
|
String
|
1
|
x
|
|
Mã hình thức khen thưởng, theo danh mục hình
thức khen thưởng:
0 - Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ
1 - Huân chương Lao động Hạng Ba
2 - Huân chương Lao động Hạng Hai
3 - Huân chương Lao động Hạng Nhất
4 - Quà tặng
5 - Giải thưởng chuyên đề
6 - Kỷ niệm chương, huy hiệu
7 - Danh hiệu, chứng nhận
8 - Bằng khen, giấy khen
9 - Khác
|
|
3.7.3.1.4
|
CapCoThamQuyenKhenThuong
|
String
|
30
|
|
|
Cấp có thẩm quyền khen thưởng, theo danh mục
Phân cấp
|
|
3.7.4
|
DSXuLyViPhamNoiBo
|
Object
|
|
|
|
Danh sách Xử lý vi phạm nội bộ
|
|
3.7.4.1
|
XuLyViPhamNoiBo
|
Array<Object>
|
|
x
|
x
|
Thông tin Xử lý vi phạm nội bộ
|
|
3.7.4.1.1
|
Nam
|
String
|
4
|
x
|
|
Năm xử lý vi phạm. Định dạng YYYY
|
|
3.7.4.1.2
|
QuyetDinhKyLuat
|
String
|
255
|
|
|
Thông tin quyết định kỷ luật.
|
|
3.7.4.1.3
|
HinhThucKyLuat
|
String
|
1
|
x
|
|
Mã hình thức kỷ luật, theo danh mục hình thức
kỷ luật: 0 - Bãi nhiệm, cách chức
1 - Tạm đình chỉ hoạt động
2 - Cảnh cáo bằng văn bản
3 - Khiển trách
4 - Nhắc nhở, cảnh cáo nội bộ
5 - Hình thức khác
|
|
3.7.4.1.4
|
HanhViKyLuat
|
String
|
255
|
|
|
Hành vi kỷ luật.
|
|
3.7.4.1.5
|
SoTruongHopKyLuat
|
Number
|
4
|
|
|
Số trường hợp bị kỷ luật.
Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất: 9999
|
|
3.7.4.1.6
|
SoTruongHopGiaiQuyet
|
Number
|
4
|
|
|
Số trường hợp đã giải quyết.
Giá trị nhỏ nhất: 0
Giá trị lớn nhất: 9999
|
|
3.7.4.1.7
|
CoQuanQuyetDinh
|
String
|
255
|
|
|
Cơ quan ban hành quyết định kỷ luật, theo
danh mục Cơ quan
|
- Chi tiết dịch vụ
|
Địa chỉ kết nối
|
URL
|
{{base_url}}/apiHoiQuy/1.0/api/v1/thongtinquy
|
|
Request header
|
Method
|
GET
|
|
Content-Type
|
application/json
|
|
Authorization
|
Bearer {token} (token sinh ra từ dịch vụ
hq_token)
|
|
Request
|
Tham số
|
?tuThoiDiem=2026-10-01T00:00:00&denThoiDiem=2026-10-15T23:59:59&pageNumber=0&pageSize=20
|
|
Body
|
Không sử dụng
|
|
Response Body
|
Thành công
|
{
"code": 200,
"message": "Thành công!",
"response_time":
"2026-10-15T10:20:00+07:00",
"data": {
"content": [
{
"idBanGhi":
"G09-thongtinquy-000045",
"maQuy":
"QUY000000000045",
"maLoaiDuLieu":
"thongtinquy",
"suKien": "UPDATE",
"phienBan": 2,
"thoiGianCapNhat":
"2026-10-10T14:05:00", "duLieu":
"PD94bWwgdmVyc2lvbj0iMS4wIiBlbmNvZGluZz0iVVRGLTgiPz4..."
}
],
"pageNumber": 0,
"pageSize": 20,
"totalElements": 1,
"totalPages": 1
}
}
|
|
Không thành công
|
{
"code": 400,
"message": "Mô tả lỗi tham số
khai thác",
"response_time":
"2026-10-15T10:20:00+07:00"
}
|
|
Ví dụ bản tin
|
duLieu (sau giải mã)
|
<?xml version="1.0"
encoding="UTF-8"?>
<Root>
<NguonDuLieu>
<IdNguonDuLieu>G09</IdNguonDuLieu>
<MaLoaiDuLieu>thongtinquy</MaLoaiDuLieu>
</NguonDuLieu>
<TrangThaiDuLieu>
<SuKien>UPDATE</SuKien>
<LoaiSuKien>1</LoaiSuKien>
<PhienBan>2</PhienBan>
<NgayHieuLuc>2026-10-10T00:00:00</NgayHieuLuc>
<ThoiGianCapNhat>2026-10-10T14:05:00</ThoiGianCapNhat>
</TrangThaiDuLieu>
<DuLieuChiaSe>
<IdBanGhi>G09-thongtinquy-000045</IdBanGhi>
<MaQuy>QUY000000000045</MaQuy>
<TTToChucQuy>
<TTCapToChuc>
<MaSoQuy>Q-045</MaSoQuy>
<CapToChuc>2</CapToChuc>
<PhamViHoatDong>2</PhamViHoatDong>
</TTCapToChuc>
<TTTenGoiQuy>
<TenTiengViet>Quỹ
B</TenTiengViet>
</TTTenGoiQuy>
...
</TTToChucQuy>
...
</DuLieuChiaSe>
</Root>
|
- Mục đích: API dùng để
khai thác dữ liệu danh mục trong Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính
phủ. Dữ liệu gồm các giá trị danh mục dùng chung (mã, giá trị, trạng thái hiệu
lực, danh mục cha) sử dụng trong các bản tin thông tin hội, thông tin quỹ. Mỗi
bản ghi dữ liệu trả về là một bản tin XML được mã hóa base64.
- Đặc tả đầu vào API
|
TT
|
Tên tham số
|
Kiểu dữ liệu
|
Bắt buộc
|
Mô tả
|
|
1
|
maDanhMuc
|
String
|
x
|
Mã danh mục cần khai thác, theo Danh mục dùng
chung ngành Nội vụ ban hành kèm theo Quyết định số 672/QĐ-BNV ngày 17 tháng 6
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
|
|
2
|
tuThoiDiem
|
String
|
|
Lấy các bản ghi có ThoiGianCapNhat lớn hơn
hoặc bằng giá trị này; dùng cho đồng bộ gia tăng. Định dạng
YYYY-MM-DDTHH:mm:ss
|
|
3
|
denThoiDiem
|
String
|
|
Lấy các bản ghi có ThoiGianCapNhat nhỏ hơn
hoặc bằng giá trị này. Định dạng YYYY-MM-DDTHH:mm:ss
|
|
4
|
pageNumber
|
Number
|
|
Số thứ tự trang cần lấy, tính từ 0. Mặc định:
0
|
|
5
|
pageSize
|
Number
|
|
Số bản ghi trên một trang. Mặc định: 20; tối
đa: 100
|
- Đặc tả đầu ra API
|
STT
|
Tên
|
Kiểu
|
Bắt buộc
|
Lặp
|
Ghi chú
|
|
1
|
code
|
Number
|
x
|
|
Mã trạng thái:
200: Khai thác thành công
Khác 200: Không thành công (chi tiết lỗi mô
tả trong trường message)
|
|
2
|
message
|
String
|
x
|
|
Mô tả trạng thái hoặc lỗi
|
|
3
|
response_time
|
String
|
x
|
|
Thời gian phản hồi kết quả
|
|
4
|
data
|
Object
|
|
|
Dữ liệu trả về, chỉ có khi code = 200
|
|
4.1
|
content
|
Array
|
x
|
x
|
Danh sách bản ghi dữ liệu, sắp xếp theo
thoiGianCapNhat tăng dần
|
|
4.1.1
|
idBanGhi
|
String
|
x
|
|
ID bản ghi, trùng với thẻ
DuLieuChiaSe/IdBanGhi của bản tin
|
|
4.1.2
|
ma
|
String
|
x
|
|
Mã giá trị danh mục
|
|
4.1.3
|
maLoaiDuLieu
|
String
|
x
|
|
Mã loại dữ liệu của bản tin: mã danh mục được
khai thác
|
|
4.1.4
|
suKien
|
String
|
x
|
|
Trạng thái thay đổi của bản ghi tại Cơ sở dữ
liệu nguồn: NEW (bản ghi mới phát sinh), UPDATE (bản ghi đã được cơ quan có
thẩm quyền sửa đổi), CANCEL (bản ghi đã bị hủy)
|
|
4.1.5
|
phienBan
|
Number
|
x
|
|
Phiên bản dữ liệu của bản ghi
|
|
4.1.6
|
thoiGianCapNhat
|
String
|
x
|
|
Thời gian bản ghi được cập nhật. Định dạng
YYYY-MM- DDTHH:mm:ss
|
|
4.1.7
|
duLieu
|
String
|
x
|
|
Bản tin XML mã hóa base64. Cấu trúc bản tin
theo bảng Cấu trúc bản tin dữ liệu dưới đây
|
|
4.2
|
pageNumber
|
Number
|
x
|
|
Số thứ tự trang hiện tại, tính từ 0
|
|
4.3
|
pageSize
|
Number
|
x
|
|
Số bản ghi trên một trang
|
|
4.4
|
totalElements
|
Number
|
x
|
|
Tổng số bản ghi thỏa điều kiện khai thác
|
|
4.5
|
totalPages
|
Number
|
x
|
|
Tổng số trang
|
- Cấu trúc bản tin dữ
liệu danh mục (nội dung trường duLieu sau khi giải mã base64). Trường thông tin
không có dữ liệu thì không có thẻ tương ứng trong bản tin.
|
STT
|
Tên
|
Kiểu
|
Kích thước tối đa
|
Bắt buộc
|
Lặp
|
Ghi chú
|
|
I
|
Root
|
|
|
x
|
|
Phần mô tả
|
|
1.
|
NguonDuLieu
|
Object
|
|
x
|
|
Chứa thông tin xác định nguồn dữ liệu
|
|
1.1
|
IdNguonDuLieu
|
String
|
10
|
x
|
|
Mã nguồn dữ liệu, tham chiếu theo bảng mã kèm
Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ và quy
định liên quan.
Đối với Bộ Nội vụ: G09
|
|
1.2
|
MaLoaiDuLieu
|
String
|
100
|
x
|
|
Mã loại dữ liệu, là duy nhất.
Mã quy ước: theo mã danh mục được khai thác
|
|
2.
|
TrangThaiDuLieu
|
Object
|
|
x
|
|
Chứa thông tin trạng thái dữ liệu
|
|
2.1
|
SuKien
|
String
|
10
|
x
|
|
Trạng thái thay đổi của bản ghi tại Cơ sở dữ
liệu nguồn, dùng để hệ thống khai thác xử lý bản sao dữ liệu của mình:
- NEW: Bản ghi mới phát sinh
- UPDATE: Bản ghi đã được cơ quan có thẩm
quyền sửa đổi
- CANCEL: Bản ghi đã bị hủy (hủy mềm)
|
|
2.2
|
LoaiSuKien
|
String
|
2
|
x
|
|
Mức độ thay đổi của bản ghi, giúp hệ thống
khai thác quyết định có cần thông báo cho người dùng của mình hay không:
- 1: Thay đổi thông thường, hệ thống khai
thác chỉ cần đồng bộ dữ liệu
- 2: Thay đổi quan trọng (ví dụ: thành lập,
giải thể, đổi tên hội, quỹ; thay đổi lãnh đạo), hệ thống khai thác đồng bộ dữ
liệu và nên thông báo cho người dùng của mình
|
|
2.3
|
MoTa
|
Object
|
|
x
|
|
Mô tả cập nhật. Chỉ sử dụng với trường hợp
cập nhật hoặc hủy
|
|
2.3.1
|
LyDoCapNhat
|
String
|
2000
|
|
|
Lý do cập nhật
|
|
2.3.2
|
ChiTietLyDoCapNha t
|
String
|
2000
|
|
|
Mô tả chi tiết thông tin cập nhật
|
|
2.4
|
PhienBan
|
Number
|
10
|
x
|
|
Là số nguyên khác 0. Bộ Nội vụ tăng số
PhienBan mỗi khi bản ghi thay đổi. Hệ thống khai thác dựa trên thông tin
SuKien và PhienBan để đồng bộ dữ liệu có phiên bản lớn nhất vào hệ thống khai
thác và không xử lý trường hợp PhienBan nhỏ hơn hoặc bằng PhienBan lớn nhất
đã có tại hệ thống khai thác.
Giá trị nhỏ nhất: 1
Giá trị lớn nhất: (2^31)-1
|
|
2.5
|
NgayHieuLuc
|
String
|
20
|
|
|
Ngày dữ liệu có giá trị pháp lý. Trường hợp
dữ liệu không xác định Ngày hiệu lực thì được gán là ngày dữ liệu được cập
nhật vào Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ.
Định dạng YYYY-MM- DDTHH:mm:ss. Giờ áp dụng
theo giờ Hà Nội GMT+7. Giờ (HH) là số tự nhiên 0-23.
|
|
2.6
|
ThoiGianCapNhat
|
String
|
20
|
x
|
|
Thời gian dữ liệu được cập nhật vào Cơ sở dữ
liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ:
- Trường hợp SuKien là NEW: là thời gian thêm
mới dữ liệu.
- Trường hợp SuKien là UPDATE hoặc CANCEL: là
thời gian gần nhất bản ghi được chỉnh sửa, thay đổi thông tin.
Định dạng YYYY-MM- DDTHH:mm:ss. Giờ áp dụng
theo giờ Hà Nội GMT+7. Giờ (HH) là số tự nhiên 0-23.
|
|
3.
|
DuLieuChiaSe
|
Object
|
|
x
|
|
Dữ liệu chia sẻ là 01 bản ghi giá trị trong
bảng danh mục. Khi có thay đổi, toàn bộ thông tin của bản ghi được cung cấp
lại với PhienBan mới.
|
|
3.1
|
IdBanGhi
|
String
|
150
|
x
|
|
ID bản ghi là duy nhất; hệ thống khai thác sử
dụng IdBanGhi là khóa chính để đối soát, đồng bộ dữ liệu tại hệ thống khai
thác
|
|
3.2
|
Ma
|
String
|
250
|
x
|
|
Mã danh mục
|
|
3.3
|
GiaTri
|
String
|
4000
|
x
|
|
Giá trị danh mục
|
|
3.4
|
TrangThai
|
String
|
1
|
x
|
|
Trạng thái hiệu lực:
Y-Hiệu lực, N-Hết hiệu lực
|
|
3.5
|
MoTa
|
String
|
4000
|
|
|
Mô tả giá trị
|
|
3.6
|
MaDanhMucCha
|
String
|
250
|
|
|
Mã danh mục cha
|
|
3.7
|
NgayHieuLuc
|
String
|
10
|
|
|
Ngày hiệu lực. Định dạng YYYY-MM-DD có nghĩa
năm-tháng-ngày.
|
|
3.8
|
NgayHetHieuLuc
|
String
|
10
|
|
|
Ngày hết hiệu lực. Định dạng YYYY-MM-DD có
nghĩa năm-tháng-ngày.
|
|
3.9
|
MaDanhMucCu
|
String
|
250
|
|
|
Mã danh mục cũ
|
- Chi tiết dịch vụ
|
Địa chỉ kết nối
|
URL
|
{{base_url}}/apiHoiQuy/1.0/api/v1/danhmuc
|
|
Request header
|
Method
|
GET
|
|
Content-Type
|
application/json
|
|
Authorization
|
Bearer {token} (token sinh ra từ dịch vụ
hq_token)
|
|
Request
|
Tham số
|
?maDanhMuc={mã danh mục}&pageNumber=0&pageSize=20
|
|
Body
|
Không sử dụng
|
|
Response Body
|
Thành công
|
{
"code": 200,
"message": "Thành công!",
"response_time":
"2026-10-15T10:20:00+07:00",
"data": {
"content": [
{
"idBanGhi":
"G09-danhmuc-000001",
"ma": "01",
"maLoaiDuLieu": "{mã danh
mục}",
"suKien": "UPDATE",
"phienBan": 2,
"thoiGianCapNhat":
"2026-10-10T14:05:00", "duLieu":
"PD94bWwgdmVyc2lvbj0iMS4wIiBlbmNvZGluZz0iVVRGLTgiPz4..."
}
],
"pageNumber": 0,
"pageSize": 20,
"totalElements": 1,
"totalPages": 1
}
}
|
|
Không thành công
|
{
"code": 400,
"message": "Mô tả lỗi tham số
khai thác",
"response_time":
"2026-10-15T10:20:00+07:00"
}
|
|
Ví dụ bản tin
|
duLieu (sau giải mã)
|
<?xml version="1.0"
encoding="UTF-8"?>
<Root>
<NguonDuLieu>
<IdNguonDuLieu>G09</IdNguonDuLieu>
<MaLoaiDuLieu>{mã danh
mục}</MaLoaiDuLieu>
</NguonDuLieu>
<TrangThaiDuLieu>
<SuKien>NEW</SuKien>
<LoaiSuKien>1</LoaiSuKien>
<PhienBan>1</PhienBan>
<NgayHieuLuc>2026-10-10T00:00:00</NgayHieuLuc>
<ThoiGianCapNhat>2026-10-
10T14:05:00</ThoiGianCapNhat>
</TrangThaiDuLieu>
<DuLieuChiaSe>
<IdBanGhi>G09-danhmuc-000001</IdBanGhi>
<Ma>01</Ma>
<GiaTri>...</GiaTri>
<TrangThai>Y</TrangThai>
</DuLieuChiaSe>
</Root>
|
1. Yêu cầu về an toàn
hệ thống thông tin
Các hệ thống thông tin kết nối với Cơ sở dữ
liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ phải được cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ và triển khai phương án bảo đảm an toàn hệ thống
thông tin tối thiểu từ Cấp độ 3 trở lên, tuân thủ quy định của pháp luật về bảo
đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ.
2. Kiểm tra, đánh giá
an ninh, an toàn thông tin
Trước khi thực hiện kết nối hoặc khi có sự điều
chỉnh, thay đổi thiết kế hệ thống thông tin đã kết nối, cơ quan, tổ chức chủ
quản phải thực hiện kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin theo quy định. Việc
kiểm tra, đánh giá an ninh, an toàn thông tin phải được thực hiện bởi cơ quan
có chức năng của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng theo quy định của pháp luật.
Trường hợp hệ thống thông tin của cơ quan, tổ
chức đã thực hiện kết nối với Nền tảng định danh và xác thực điện tử hoặc Cơ sở
dữ liệu quốc gia về dân cư và bảo đảm không có sự thay đổi về thiết kế, cấu
hình hệ thống, thì được kế thừa kết quả kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin
gần nhất và không phải thực hiện đánh giá lại, trừ trường hợp có yêu cầu đặc
thù hoặc phát hiện nguy cơ mất an toàn thông tin theo quy định.
3. Bảo mật dữ liệu chia
sẻ
Dữ liệu cung cấp từ Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ,
tổ chức phi chính phủ cho các hệ thống khai thác được truyền trên mạng truyền
số liệu chuyên dùng qua kênh truyền được mã hóa; hệ thống khai thác phải được
xác thực bằng token do nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp và chỉ được truy
cập các dịch vụ trong phạm vi được phân quyền; mọi giao dịch khai thác được ghi
nhật ký để phục vụ kiểm tra, giám sát và truy vết. Các cặp khóa, token và thông
tin xác thực được cấp cho hệ thống khai thác phải được quản lý, bảo mật theo
quy định; khi phát hiện lộ lọt, cơ quan, đơn vị khai thác thông báo ngay cho Bộ
Nội vụ (qua Trung tâm Công nghệ thông tin) để thu hồi, cấp lại.
Quyết định 1259/QĐ-BNV năm 2026 về Hướng dẫn kỹ thuật kết nối, chia sẻ và khai thác, sử dụng dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1259/QĐ-BNV ngày 16/10/2026 về Hướng dẫn kỹ thuật kết nối, chia sẻ và khai thác, sử dụng dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2026
2
Thông tư 117/2026/TT-BCA hướng dẫn quy trình thu thập, cập nhật, điều chỉnh, tra cứu, khai thác, sử dụng, kết nối, chia sẻ, kiểm tra, phúc tra, giám sát và bảo đảm an ninh mạng, bảo vệ dữ liệu đối với thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu căn cước do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành
Tiếng Anh
|
Lược đồ
|
Liên quan hiệu lực
|
Tải về
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2026
Ban hành:
28/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2025
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
15/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
04/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/11/2025
73
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|