|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1597/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Loan
|
|
Ngày ban hành:
|
30/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1597/QĐ-UBND
|
Thái Nguyên, ngày
30 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THÁI NGUYÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP
ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội
dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành
chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT
ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 5608/TTr-SNNMT ngày 22/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên (có Phụ
lục I kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm công khai nội dung
danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công theo quy
định; thực hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo Quyết định
này và Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường đã công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia đảm bảo theo quy
định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026 đến hết ngày 28/02/2027.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh (Đăng tải công khai trên Cổng thông tin điện tử
tỉnh);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Công khai TTHC trên Cơ sở Dữ
liệu về TTHC);
- Lưu: VT, HCC.
Tungnt, QĐ/T5/2026
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Loan
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo quyết định số: /QĐ-UBND ngày
tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Thái Nguyên)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ chế giải quyết
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
|
I
|
Lĩnh vực chăn nuôi
|
|
|
|
1
|
Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn
gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ
nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo
|
15 ngày làm việc
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng
11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng
dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi.
|
Một cửa
|
Toàn trình
|
|
2
|
Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn
gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba
|
15 ngày làm việc
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
850.000 đồng đối với 01 nguồn gen/lần
|
- Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng
11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng
dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày
31 tháng 3 năm 2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong chăn nuôi.
|
Một cửa
|
Toàn trình
|
|
II
|
Lĩnh vực thú y
|
|
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận thực hành
tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)
|
12 ngày làm việc
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y
thủy sản (cơ sở đăng ký GMP): 18.000.000 đồng.
|
- Luật Thú y;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi
bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú
y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định
về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày
13 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y.
|
Một cửa
|
Một phần
|
|
2
|
Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành
tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)
|
12 ngày làm việc
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y
thủy sản (cơ sở đăng ký GMP): 18.000.000 đồng.
|
- Luật Thú y;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung, một số điều của 15 Luật lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú
y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định
về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày
13 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NĐ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y.
|
Một cửa
|
Một phần
|
|
3
|
Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành
tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông tin có
liên quan đến tổ chức đăng ký)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không
|
- Luật Thú y;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi
bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú
y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định
về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày
13 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú Y;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NĐ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Một cửa
|
Toàn trình
|
|
4
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường
bưu điện
|
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa tiến hành xem
xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo cho chủ hàng thời gian, địa
điểm tiến hành kiểm dịch. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan kiểm
dịch động vật nội địa trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng
thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ
lý do.
- Đối với lô hàng phải lấy mẫu
xét nghiệm: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch,
nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy
chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu.
- Đối với lô hàng không phải lấy
mẫu xét nghiệm: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch,
nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu.
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
- Phí kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản): Mục III Biểu phí, lệ phí trong công tác thú
y Thông tư số 101/2020/TT- BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Chi phí khác.
|
- Luật Thú y 2015;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT
ngày 13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm
dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Văn bản giá hiện hành của cơ
quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP.
|
Một cửa
|
Một phần
|
|
5
|
Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm
thủy sản
|
Trong thời hạn 01 ngày làm việc
kể từ khi bắt đầu thực hiện việc kiểm tra mẫu bệnh phẩm, Cơ quan kiểm dịch
động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận vận chuyển đối với mẫu bệnh phẩm theo
mẫu 14 TS hoặc mẫu 15 TS quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số
03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026 đối với lô mẫu bệnh phẩm có hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ và bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y: được bao gói, bảo quản, vận chuyển
theo quy định.
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không quy định
|
- Luật Thú y 2015;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT
ngày 13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm
dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản.
|
Một cửa
|
Một phần
|
|
6
|
Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm
thủy sản
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
kể từ khi nhận được đơn đăng ký gửi/nhận mẫu bệnh phẩm hợp lệ.
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái
Nguyên
|
Không quy định
|
- Luật Thú y 2015;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT
ngày 13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm
dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản.
|
Một cửa
|
Toàn trình
|
|
7
|
Đăng ký, Cấp giấy chứng nhận kiểm
dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu
diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm
|
* Đối với động vật, sản phẩm động
vật trên cạn vận chuyển ra khỏi tỉnh: 01 ngày làm việc hoặc 05 ngày làm việc
kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, cụ thể như sau:
- Đối với động vật xuất phát từ
cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015: Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa
cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.
- Đối với động vật xuất phát từ
cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh
hoặc đã được phòng bệnh bằng vắcxin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo
quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày
01/01/2026:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc
kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy
chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.
- Đối với sản phẩm động vật xuất
phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015: Trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động
vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi
địa bàn cấp tỉnh.
- Đối với sản phẩm động vật đã
được lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế
biến, kinh doanh đã được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y hoặc cơ sở không phải
thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y định kỳ theo quy định của pháp luật về thú
y:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc
kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy
chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.
- Trường hợp không cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi
qua Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.
* Đối với động vật, sản phẩm động
vật trên cạn nhập khẩu:
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ căn cứ tình hình dịch bệnh, hệ thống
quản lý giám sát dịch bệnh, giám sát vệ sinh thú y của nước xuất khẩu và các
thông tin khác (nếu có), Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa gửi văn bản đồng
ý và hướng dẫn kiểm dịch cho chủ hàng qua thư điện tử (trường hợp chủ hàng
đăng ký kiểm dịch qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử,
fax hoặc gửi trực tiếp) hoặc gửi trên Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc
Cổng dịch vụ công (trường hợp chủ hàng đăng ký kiểm dịch trên Cổng thông tin
một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công);
Trường hợp không đồng ý kiểm dịch,
Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa phải trả lời cho chủ hàng bằng văn bản
hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc
thư điện tử và nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ khai báo kiểm dịch động vật đầy đủ, hợp lệ, Cơ
quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch xác nhận vào Đơn khai
báo kiểm dịch theo mẫu 3 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số
01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 và thông báo cho chủ hàng về địa điểm, thời
gian để tiến hành kiểm dịch;
- Trường hợp động vật không phải
lấy mẫu xét nghiệm, không cách ly kiểm dịch: Trong thời hạn 01 ngày làm việc
kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng
ký kiểm dịch cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu trong trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật
khỏe mạnh, được phòng bệnh theo quy định;
- Trường hợp động vật phải lấy
mẫu xét nghiệm: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch,
Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật nhập khẩu trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm
các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật khỏe mạnh, được phòng bệnh theo quy
định; kết quả xét nghiệm âm tính với tác nhân gây bệnh.
- Trường hợp động vật phải cách
ly kiểm dịch, thời gian theo dõi cách ly kiểm dịch phù hợp với từng loài động
vật, từng bệnh được kiểm tra nhưng không quá 45 ngày kể từ ngày bắt đầu cách
ly kiểm dịch, nếu đạt yêu cầu thì cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập
khẩu.
- Đối với sản phẩm động vật: Nếu
lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm trong thời gian 01 ngày làm việc, Cơ
quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch chỉ kiểm tra hồ sơ, nếu
đạt yêu cầu thì cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu.
Trường hợp lô hàng phải lấy mẫu
xét nghiệm, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch,
Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu nếu đạt yêu cầu kiểm dịch.
- Trường hợp không cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi
qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử
và nêu rõ lý do.
* Đối với động vật, sản phẩm động
vật trên cạn xuất khẩu:
- Trường hợp lô hàng không phải
lấy mẫu xét nghiệm, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu thực
hiện kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội
địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu.
- Trường hợp lô hàng phải lấy
mẫu xét nghiệm, Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu thực hiện kiểm
dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp
Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật xuất khẩu.
- Trường hợp không cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi
qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử
và nêu rõ lý do.
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm
dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông
tư số 101/2020/TT- BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Phí kiểm tra, giám sát động
vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT- BTC ngày
23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Chi phí khác: Văn bản giá hiện
hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP.
|
- Luật Thú y 2015;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
Điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 01/2026/TT-BNNPTNT
ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm
dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn;
- Văn bản giá hiện hành của cơ
quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ- CP.
|
Một cửa
|
Một phần
|
Quyết định 1597/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1597/QĐ-UBND ngày 30/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/10/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
08/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
17/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2026
Ban hành:
05/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2023
11
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|