|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
328/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
|
Người ký:
|
Lê Xuân Lợi
|
|
Ngày ban hành:
|
25/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 328/QĐ-UBND
|
Bắc Ninh, ngày 25
tháng 02 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TỈNH BẮC NINH NĂM 2024
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày
16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều
tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng; Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ;
Căn cứ văn bản số 102/BNN-KL ngày 06/01/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc cập nhật và công bố hiện trạng rừng
năm 2024;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tại Tờ trình số 286/TTr-SNN ngày 19/02/2025 về việc công bố hiện trạng
rừng tỉnh Bắc Ninh năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hiện trạng
rừng tỉnh Bắc Ninh năm 2024 với những nội dung như sau:
1. Diện tích thành rừng: 555,65ha;
2. Tỷ lệ che phủ rừng là 0,68%.
(Chi tiết số liệu tại Biểu 01, Biểu 02, Biểu 03,
Biểu 04, Biểu 05 kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm quản lý
nhà nước về lâm nghiệp sau khi công bố hiện trạng rừng:
1. Ủy ban nhân dân các huyện: Tiên Du, Gia Bình; thị
xã Quế Võ và thành phố Bắc Ninh:
a) Giao Ủy ban nhân dân các xã/phường/thị trấn có rừng
thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp theo quy định của Luật Lâm
nghiệp.
b) Sử dụng số liệu hiện trạng rừng để cập nhật diễn
biến rừng năm tiếp theo. Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị, chủ rừng nghiêm túc thực
hiện công tác theo dõi, cập nhật và báo cáo diễn biến rừng hàng năm theo quy định.
2. Sở Nông nghiệp và PTNT chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm
tổ chức quản lý, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng trên phạm vi
toàn tỉnh và của từng địa phương. Triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc công
tác theo dõi diễn biến rừng trên địa bàn; thực hiện việc quản lý, lưu trữ hồ
sơ, cơ sở dữ liệu rừng trên địa bàn tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: Văn phòng UBND tỉnh;
các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch
UBND các huyện: Tiên Du, Gia Bình; thị xã Quế Võ, thành phố Bắc Ninh và các cơ
quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ NN và PTNT (b/c);
- TT TU, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- VP UBND tỉnh: PCVP NN;
- Lưu: VT, NN.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Xuân Lợi
|
BIỂU SỐ 01:
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC
ĐÍCH SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 328/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Bắc Ninh)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Phân loại rừng
|
Mã
|
Diện tích đầu kỳ
|
Diện tích thay
đổi
|
Diện tích cuối
kỳ
|
Đặc dụng
|
Phòng hộ
|
Sản xuất
|
Mục đích khác
|
|
Tổng
|
Đầu nguồn
|
Rừng bảo vệ nguồn
nước
|
Rừng phòng hộ biên
giới
|
Rừng chắn gió, chắn
cát
|
Rừng chắn sóng, lấn
biển
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng
trồng chưa thành rừng)
|
0000
|
597,14
|
0,00
|
597,14
|
0,00
|
597,14
|
0,00
|
597,14
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
A
|
DIỆN TÍCH RỪNG
|
1000
|
555,65
|
0,00
|
555,65
|
0,00
|
555,65
|
0,00
|
555,65
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
I
|
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
|
1100
|
555,65
|
0,00
|
555,65
|
0,00
|
555,65
|
0,00
|
555,65
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
1
|
Rừng tự nhiên
|
1110
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2
|
Rừng trồng
|
1120
|
555,65
|
0,00
|
555,65
|
0,00
|
555,65
|
0,00
|
555,65
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng
|
1121
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có
|
1122
|
555,65
|
0,00
|
555,65
|
0,00
|
555,65
|
0,00
|
555,65
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác
|
1123
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
II
|
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA
|
1200
|
555,65
|
0,00
|
555,65
|
0,00
|
555,65
|
0,00
|
555,65
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
1
|
Rừng trên núi đất
|
1210
|
555,65
|
0,00
|
555,65
|
0,00
|
555,65
|
0,00
|
555,65
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2
|
Rừng trên núi đá
|
1220
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
3
|
Rừng trên đất ngập nước
|
1230
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
4
|
Rừng trên cát
|
1240
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
III
|
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY
|
1300
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
B
|
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG
|
2000
|
41,49
|
0,00
|
41,49
|
0,00
|
41,49
|
0,00
|
41,49
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
1
|
Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng
|
2010
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2
|
Diện tích khoanh nuôi tái sinh
|
2020
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
3
|
Diện tích khác
|
2030
|
41,49
|
0,00
|
41,49
|
0,00
|
41,49
|
0,00
|
41,49
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
BIỂU SỐ 02:
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO
CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ
(Kèm theo Quyết định số 328/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Bắc Ninh)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Phân loại rừng
|
Mã
|
Tổng
|
BQL Rừng ĐD
|
BQL rừng PH
|
Tổ chức kinh tế
|
Lực lượng vũ
trang
|
Tổ chức
KH&CN, ĐT, GD
|
Hộ gia đình, cá
nhân trong nước
|
Cộng đồng dân
cư
|
Doanh nghiệp đầu
tư nước ngoài
|
UBND
|
|
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng
trồng chưa thành rừng)
|
0000
|
597,14
|
0,00
|
476,62
|
4,92
|
12,87
|
0,00
|
43,28
|
9,55
|
0,00
|
49,90
|
|
|
A
|
DIỆN TÍCH RỪNG
|
1000
|
555,65
|
0,00
|
471,63
|
4,92
|
12,87
|
0,00
|
40,84
|
9,55
|
0,00
|
15,84
|
|
|
I
|
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
|
1100
|
555,65
|
0,00
|
471,63
|
4,92
|
12,87
|
0,00
|
40,84
|
9,55
|
0,00
|
15,84
|
|
|
1
|
Rừng tự nhiên
|
1110
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2
|
Rừng trồng
|
1120
|
555,65
|
0,00
|
471,63
|
4,92
|
12,87
|
0,00
|
40,84
|
9,55
|
0,00
|
15,84
|
|
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng
|
1121
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có
|
1122
|
555,65
|
0,00
|
471,63
|
4,92
|
12,87
|
0,00
|
40,84
|
9,55
|
0,00
|
15,84
|
|
|
|
- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác
|
1123
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
II
|
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA
|
1200
|
555,65
|
0,00
|
471,63
|
4,92
|
12,87
|
0,00
|
40,84
|
9,55
|
0,00
|
15,84
|
|
|
1
|
Rừng trên núi đất
|
1210
|
555,65
|
0,00
|
471,63
|
4,92
|
12,87
|
0,00
|
40,84
|
9,55
|
0,00
|
15,84
|
|
|
2
|
Rừng trên núi đá
|
1220
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
3
|
Rừng trên đất ngập nước
|
1230
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
4
|
Rừng trên cát
|
1240
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
III
|
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY
|
1300
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
B
|
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG
|
2000
|
41,49
|
0,00
|
4,99
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
2,44
|
0,00
|
0,00
|
34,06
|
|
|
1
|
Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng
|
2010
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2
|
Diện tích khoanh nuôi tái sinh
|
2020
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
3
|
Diện tích khác
|
2030
|
41,49
|
0,00
|
4,99
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
2,44
|
0,00
|
0,00
|
34,06
|
|
BIỂU SỐ 03:
TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG
(Kèm theo Quyết định số 328/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 của UBND tỉnh Bắc
Ninh)
Đơn vị tính: diện
tích: ha;
Tỷ lệ che phủ: %
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng diện tích
tự nhiên
|
Tổng diện tích
có rừng
|
Rừng tự nhiên
|
Rừng trồng
|
Phân loại theo
mục đích sử dụng
|
Tỷ lệ che phủ rừng
|
|
Diện tích rừng
trồng đã thành rừng
|
Diện tích rừng
trồng chưa thành rừng
|
Tổng cộng
|
Đặc dụng
|
Phòng hộ
|
Sản xuất
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
TỔNG
|
82.270,15
|
555,65
|
0,00
|
555,65
|
0,00
|
555,65
|
0,00
|
555,65
|
0,00
|
0,68
|
|
1
|
Huyện Tiên Du
|
9.560,24
|
181,59
|
0,00
|
181,59
|
0,00
|
181,59
|
0,00
|
181,59
|
0,00
|
1,90
|
|
2
|
Huyện Gia Bình
|
10.758,67
|
40,43
|
0,00
|
40,43
|
0,00
|
40,43
|
0,00
|
40,43
|
0,00
|
0,38
|
|
3
|
Thị xã Quế Võ
|
15.511,20
|
116,72
|
0,00
|
116,72
|
0,00
|
116,72
|
0,00
|
116,72
|
0,00
|
0,75
|
|
4
|
Thành phố Bắc Ninh
|
8.264,04
|
216,91
|
0,00
|
216,91
|
0,00
|
216,91
|
0,00
|
216,91
|
0,00
|
2,62
|
|
5
|
Huyện Lương Tài
|
10.591,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
6
|
Thị xã Thuận Thành
|
11.783,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
7
|
Thành phố Từ Sơn
|
6.109,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
8
|
Huyện Yên Phong
|
9.693,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
BIỂU SỐ 04:
TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA
THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN
(Kèm theo Quyết định số 328/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Bắc Ninh)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Phân loại rừng
|
Mã
|
Diện tích thay
đổi
|
Trồng rừng
|
Rừng trồng đủ
tiêu chí thành rừng
|
Khoanh nuôi tái
sinh đủ tiêu chí thành rừng
|
Khai thác rừng
|
Cháy rừng
|
Phá rừng trái
pháp luật, lấn chiếm rừng
|
Chuyển mục đích
sử dụng
|
Thay đổi do sâu
bệnh hại rừng, lốc xoáy, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết
|
Nguyên nhân
khác
|
|
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng
trồng chưa thành rừng)
|
0000
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
A
|
DIỆN TÍCH RỪNG
|
1000
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
I
|
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
|
1100
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
1
|
Rừng tự nhiên
|
1110
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2
|
Rừng trồng
|
1120
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng
|
1121
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có
|
1122
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác
|
1123
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
II
|
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA
|
1200
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
1
|
Rừng trên núi đất
|
1210
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2
|
Rừng trên núi đá
|
1220
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
3
|
Rừng trên đất ngập nước
|
1230
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
4
|
Rừng trên cát
|
1240
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
III
|
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY
|
1300
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
B
|
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG
|
2000
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
1
|
Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng
|
2010
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2
|
Diện tích khoanh nuôi tái sinh
|
2020
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
3
|
Diện tích khác
|
2030
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
BIỂU SỐ 05:
DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI
(Kèm theo Quyết định số 328/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Bắc Ninh)
|
TT
|
Loài cây
|
Tổng cộng
|
Phân theo cấp
tuổi
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
1
|
Thông, Keo
|
334,62
|
0,00
|
20,83
|
91,16
|
74,74
|
147,89
|
|
2
|
Thông+Keo+Vối thuốc+Re+ Giổi +Trám trắng+Lim
xanh+Lát hoa+Long não (Dã hương)
|
192,43
|
0,00
|
8,08
|
47,73
|
36,99
|
99,63
|
|
3
|
Keo
|
9,76
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
9,76
|
|
4
|
Vải thiều
|
13,10
|
0,00
|
0,00
|
0,17
|
3,35
|
9,58
|
|
5
|
Bạch đàn
|
5,74
|
0,00
|
3,55
|
0,00
|
0,00
|
2,19
|
|
|
TỔNG
|
555,65
|
0,00
|
32,46
|
139,06
|
115,08
|
269,05
|
Quyết định 328/QĐ-UBND năm 2025 công bố hiện trạng rừng tỉnh Bắc Ninh năm 2024
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 328/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 công bố hiện trạng rừng tỉnh Bắc Ninh năm 2024
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/03/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2025
Ban hành:
04/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2024
Ban hành:
29/02/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2024
Ban hành:
29/02/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2024
Ban hành:
15/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/12/2023
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
16/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
16/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/12/2018
Ban hành:
15/11/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2017
529
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|