|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
341/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
|
Người ký:
|
Vũ Việt Văn
|
|
Ngày ban hành:
|
27/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 341/QĐ-UBND
|
Vĩnh Phúc, ngày
27 tháng 02 năm 2025
|
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TỈNH VĨNH PHÚC NĂM 2024
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính
phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP , ngày
16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày
16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều
tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng; Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và
theo dõi diễn biến rừng;
Thực hiện Văn bản số 102/BNN-KL ngày 06/01/2025
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc cập nhật diễn biến rừng và
công bố hiện trạng rừng năm 2024;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tại Tờ trình số 34/TTr-SNNPTNT ngày 18/02/2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Vĩnh Phúc năm 2024 như sau:
1. Tổng diện tích rừng và đất rừng hiện có
là 36.917,74 ha, trong đó:
1.1. Diện tích trong quy hoạch 3 loại rừng là
33.443,34 ha
- Diện tích rừng và đất rừng đặc dụng: 15.784,82
ha.
- Diện tích rừng và đất rừng phòng hộ: 4.148,46 ha.
- Diện tích rừng và đất rừng sản xuất: 13.510,06
ha.
1.2. Diện tích ngoài quy hoạch 3 loại rừng (mục
đích khác) là 3.474,4 ha.
2. Tổng diện tích có rừng và diện tích đã trồng
cây rừng là 33.384,72 ha:
2.1. Diện tích có rừng và diện tích đã trồng cây rừng
phân theo trạng thái là 33.384,72 ha, trong đó:
- Diện tích có rừng: 30.947,48 ha:
+ Rừng tự nhiên: 12.048,8 ha.
+ Rừng trồng: 18.898,68 ha.
- Diện tích đã trồng cây rừng: 2.437,24 ha.
2.2. Diện tích có rừng và diện tích đã trồng cây rừng
phân theo mục đích sử dụng là 33.384,72 ha, trong đó:
- Rừng đặc dụng: 15.382,73 ha.
- Rừng phòng hộ: 3.753,2 ha.
- Rừng sản xuất: 10.845,89 ha.
- Diện tích ngoài quy hoạch 3 loại rừng (mục đích
khác): 3.402,9 ha.
3. Diện tích rừng đủ tiêu chí để tính tỷ lệ
che phủ là: 30.947,48 ha. Tỷ lệ che phủ rừng trên địa bàn tỉnh năm 2024 là 25%
(30.947,48 ha/123.752,3 ha[1]).
(Chi tiết số liệu
tại phụ biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo)
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung báo cáo, đề
xuất UBND tỉnh tại Tờ trình số 34/TTr-SNN&PTNT ngày 18/02/2025;
- Tham mưu UBND tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về
lâm nghiệp theo quy định của Luật Lâm nghiệp; tăng cường công tác kiểm tra, rà
soát, kịp thời phát hiện các nội dung chưa phù hợp, các vấn đề còn vướng mắc
trong công tác điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng trên địa bàn tỉnh,
chủ động báo cáo đề xuất UBND tỉnh chỉ đạo để kịp thời khắc phục, tăng cường
công tác quản lý, bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh;
- Sử dụng kết quả công bố hiện trạng rừng năm 2024
làm cơ sở để triển khai thực hiện chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền
vững; cập nhật diễn biến rừng năm tiếp theo;
- Chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm tổ chức quản lý kết quả
theo dõi diễn biến rừng theo quy định.
2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố:
- Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm
nghiệp trên địa bàn huyện, thành phố theo quy định của Luật Lâm nghiệp;
- Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện trách nhiệm
quản lý nhà nước về lâm nghiệp trên địa bàn theo quy định của Luật Lâm nghiệp.
- Sử dụng số liệu hiện trạng rừng để cập nhật diễn
biến rừng năm tiếp theo. Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị, chủ rừng nghiêm túc thực
hiện công tác theo dõi, cập nhật và báo cáo diễn biến rừng hàng năm theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND
các huyện, thành phố: Sông Lô, Lập Thạch, Tam Đảo, Tam Dương, Vĩnh Yên, Bình
Xuyên, Phúc Yên; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm và Thủ trưởng các tổ chức, cá
nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Việt Văn
|
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Phân loại rừng
|
Mã
|
Diện tích đầu kỳ
|
Diện tích thay đổi
|
Diện tích cuối kỳ
|
Đặc dụng
|
Phòng hộ
|
Sản xuất
|
Mục đích khác
|
|
Cộng
|
Vườn quốc gia
|
Khu dự trữ thiên nhiên
|
Khu bảo tồn loài sinh cảnh
|
Khu bảo vệ cảnh quan
|
Khu rừng NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống QG
|
Cộng
|
Đầu nguồn
|
Rừng bảo vệ nguồn nước
|
Rừng phòng hộ biên giới
|
Rừng chắn gió, chắn cát bay
|
Rừng chắn sóng, lấn biển
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
|
Diện tích rừng
và diện tích đã trồng cây rừng
|
0000
|
33,430.95
|
-46.23
|
33,384.72
|
15,382.73
|
14,764.62
|
|
|
|
618.11
|
3,753.20
|
3,602.60
|
150.60
|
|
|
|
10,845.89
|
3,402.90
|
|
I
|
RỪNG PHÂN THEO
NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH
|
1100
|
30,948.88
|
-1.40
|
30,947.48
|
15,187.59
|
14,612.18
|
|
|
|
575.41
|
3,681.57
|
3,530.97
|
150.60
|
|
|
|
8,897.91
|
3,180.41
|
|
1
|
Rừng tự nhiên
|
1110
|
12,048.80
|
|
12,048.80
|
10,604.38
|
10,553.96
|
|
|
|
50.42
|
1,240.98
|
1,240.98
|
|
|
|
|
194.73
|
8.71
|
|
|
- Rừng nguyên sinh
|
1111
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng thứ sinh
|
1112
|
12,048.80
|
|
12,048.80
|
10,604.38
|
10,553.96
|
|
|
|
50.42
|
1,240.98
|
1,240.98
|
|
|
|
|
194.73
|
8.71
|
|
2
|
Rừng trồng
|
1120
|
18,900.08
|
-1.40
|
18,898.68
|
4,583.21
|
4,058.22
|
|
|
|
524.99
|
2,440.59
|
2,289.99
|
150.60
|
|
|
|
8,703.18
|
3,171.70
|
|
|
- Trồng mới trên đất
chưa có rừng
|
1121
|
7,789.74
|
-107.13
|
7,682.61
|
3,420.74
|
3,317.19
|
|
|
|
103.55
|
722.77
|
685.88
|
36.89
|
|
|
|
2,585.41
|
953.69
|
|
|
- Trồng lại sau khi
khai thác rừng trồng đã có
|
1122
|
8,351.39
|
246.04
|
8,597.43
|
1,118.09
|
741.03
|
|
|
|
377.06
|
1,170.98
|
1,146.23
|
24.75
|
|
|
|
4,684.81
|
1,623.55
|
|
|
- Tái sinh tự nhiên
từ rừng trồng đã khai thác
|
1123
|
2,758.95
|
-140.31
|
2,618.64
|
44.38
|
|
|
|
|
44.38
|
546.84
|
457.88
|
88.96
|
|
|
|
1,432.96
|
594.46
|
|
II
|
RỪNG PHÂN THEO
ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA
|
1200
|
30,948.88
|
-1.40
|
30,947.48
|
15,187.59
|
14,612.18
|
|
|
|
575.41
|
3,681.57
|
3,530.97
|
150.60
|
|
|
|
8,897.91
|
3,180.41
|
|
1
|
Rừng núi đất
|
1210
|
30,948.88
|
-1.40
|
30,947.48
|
15,187.59
|
14,612.18
|
|
|
|
575.41
|
3,681.57
|
3,530.97
|
150.60
|
|
|
|
8,897.91
|
3,180.41
|
|
2
|
Rừng núi đá
|
1220
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Rừng ngập nước
|
1230
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng ngập mặn
|
1231
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng ngập phèn
|
1232
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng ngập nước ngọt
|
1233
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Rừng trên cát
|
1240
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
RỪNG TN PHÂN
THEO LOÀI CÂY
|
1300
|
12,048.80
|
|
12,048.80
|
10,604.38
|
10,553.96
|
|
|
|
50.42
|
1,240.98
|
1,240.98
|
|
|
|
|
194.73
|
8.71
|
|
1
|
Rừng gỗ tự nhiên
|
1310
|
11,507.23
|
|
11,507.23
|
10,096.36
|
10,045.94
|
|
|
|
50.42
|
1,207.43
|
1,207.43
|
|
|
|
|
194.73
|
8.71
|
|
|
- Rừng lá rộng TX
và nửa rụng lá
|
1311
|
11,507.23
|
|
11,507.23
|
10,096.36
|
10,045.94
|
|
|
|
50.42
|
1,207.43
|
1,207.43
|
|
|
|
|
194.73
|
8.71
|
|
|
- Rừng lá rộng rụng
lá
|
1312
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng gỗ lá kim
|
1313
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng hỗn giao cây
lá rộng và cây lá kim
|
1314
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Rừng tre nứa
|
1320
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Rừng hỗn giao gỗ
và tre nứa
|
1330
|
541.57
|
|
541.57
|
508.02
|
508.02
|
|
|
|
|
33.55
|
33.55
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Rừng cau dừa
|
1340
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH
RỪNG
|
2000
|
5,959.55
|
10.71
|
5,970.26
|
597.23
|
515.34
|
|
|
|
81.89
|
466.89
|
398.77
|
68.12
|
|
|
|
4,612.15
|
293.99
|
|
1
|
Diện tích đã trồng
cây rừng
|
2010
|
2,482.07
|
-44.83
|
2,437.24
|
195.14
|
152.44
|
|
|
|
42.70
|
71.63
|
71.63
|
|
|
|
|
1,947.98
|
222.49
|
|
2
|
Diện tích có cây tái
sinh
|
2020
|
153.34
|
|
153.34
|
133.08
|
133.08
|
|
|
|
|
0.87
|
0.87
|
|
|
|
|
19.39
|
|
|
3
|
Diện tích khác
|
2030
|
3,324.14
|
55.54
|
3,379.68
|
269.01
|
229.82
|
|
|
|
39.19
|
394.39
|
326.27
|
68.12
|
|
|
|
2,644.78
|
71.50
|
BIỂU 02:
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO
CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ NĂM 2024 TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 341/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh
Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Phân loại rừng
|
Mã
|
Tổng
|
BQL rừng ĐD
|
BQL rừng PH
|
Tổ chức kinh tế
|
Lực lượng vũ
trang (công an)
|
Lực lượng vũ
trang (quân đội)
|
Tổ chức
KH&CN, ĐT, GD
|
Hộ gia đình, cá
nhân trong nước
|
Cộng đồng dân
cư
|
Doanh nghiệp đầu
tư nước ngoài
|
UBND
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng
|
0000
|
33,384.72
|
14,764.62
|
|
2,630.65
|
23.26
|
120.66
|
874.13
|
11,383.55
|
|
|
3,587.85
|
|
I
|
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
|
1100
|
30,947.48
|
14,612.18
|
|
2,296.15
|
22.13
|
115.23
|
770.54
|
9,874.63
|
|
|
3,256.62
|
|
1
|
Rừng tự nhiên
|
1110
|
12,048.80
|
10,553.96
|
|
8.57
|
|
8.68
|
170.09
|
1,267.56
|
|
|
39.94
|
|
|
- Rừng nguyên sinh
|
1111
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng thứ sinh
|
1112
|
12,048.80
|
10,553.96
|
|
8.57
|
|
8.68
|
170.09
|
1,267.56
|
|
|
39.94
|
|
2
|
Rừng trồng
|
1120
|
18,898.68
|
4,058.22
|
|
2,287.58
|
22.13
|
106.55
|
600.45
|
8,607.07
|
|
|
3,216.68
|
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng
|
1121
|
7,682.61
|
3,317.19
|
|
886.71
|
13.20
|
63.55
|
167.67
|
2,048.21
|
|
|
1,186.08
|
|
|
- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có
|
1122
|
8,597.43
|
741.03
|
|
1,022.68
|
6.11
|
29.40
|
385.03
|
4,554.30
|
|
|
1,858.88
|
|
|
- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác
|
1123
|
2,618.64
|
|
|
378.19
|
2.82
|
13.60
|
47.75
|
2,004.56
|
|
|
171.72
|
|
II
|
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA
|
1200
|
30,947.48
|
14,612.18
|
|
2,087.91
|
23.63
|
113.73
|
770.54
|
9,981.75
|
|
|
3,357.74
|
|
1
|
Rừng núi đất
|
1210
|
30,947.48
|
14,612.18
|
|
2,087.91
|
23.63
|
113.73
|
770.54
|
9,981.75
|
|
|
3,357.74
|
|
2
|
Rừng núi đá
|
1220
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Rừng ngập nước
|
1230
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng ngập mặn
|
1231
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng ngập phèn
|
1232
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng ngập nước ngọt
|
1233
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Rừng trên cát
|
1240
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
RỪNG TN PHÂN THEO LOÀI CÂY
|
1300
|
12,048.80
|
10,553.96
|
|
8.57
|
|
8.68
|
170.09
|
1,260.51
|
|
|
46.99
|
|
1
|
Rừng gỗ tự nhiên
|
1310
|
11,507.23
|
10,045.94
|
|
8.57
|
|
8.68
|
140.26
|
1,260.51
|
|
|
43.27
|
|
|
- Rừng lá rộng TX và nửa rụng lá
|
1311
|
11,507.23
|
10,045.94
|
|
8.57
|
|
8.68
|
140.26
|
1,260.51
|
|
|
43.27
|
|
|
- Rừng lá rộng rụng lá
|
1312
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng gỗ lá kim
|
1313
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim
|
1314
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Rừng tre nứa
|
1320
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
|
1330
|
541.57
|
508.02
|
|
|
|
|
29.83
|
|
|
|
3.72
|
|
4
|
Rừng cau dừa
|
1340
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG
|
2000
|
5,970.26
|
515.34
|
|
672.81
|
5.15
|
24.76
|
208.53
|
3,266.11
|
|
|
1,277.56
|
|
1
|
Diện tích đã trồng cây rừng
|
2010
|
2,437.24
|
152.44
|
|
334.50
|
1.13
|
5.43
|
103.59
|
1,508.92
|
|
|
331.23
|
|
2
|
Diện tích có cây tái sinh
|
2020
|
153.34
|
133.08
|
|
2.00
|
|
|
|
13.29
|
|
|
4.97
|
|
3
|
Diện tích khác
|
2030
|
3,379.68
|
229.82
|
|
336.31
|
4.02
|
19.33
|
104.94
|
1,743.90
|
|
|
941.36
|
BIỂU 03:
TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG NĂM 2024 TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 341/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh
Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính diện
tích: ha
Tỷ lệ che phủ: %
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng diện tích
tự nhiên
|
Tổng diện tích
có rừng
|
Rừng tự nhiên
|
Rừng trồng
|
Phân loại theo
mục đích sử dụng
|
Mục đích khác
|
Tỷ lệ che phủ rừng
|
|
Diện tích rừng
trồng đã thành rừng
|
Diện tích đã trồng
cây rừng
|
Tổng cộng
|
Đặc dụng
|
Phòng hộ
|
Sản xuất
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
|
TỔNG
|
123,752.30
|
33,384.72
|
12,048.80
|
18,898.68
|
2,437.24
|
29,981.82
|
15,382.73
|
3,753.20
|
10,845.89
|
3,402.90
|
25.0
|
|
1
|
Huyện Bình Xuyên
|
14,847.30
|
3,647.99
|
1,657.39
|
1,403.48
|
587.12
|
3,400.04
|
2,340.29
|
199.35
|
860.40
|
247.95
|
20.62
|
|
2
|
Huyện Lập Thạch
|
17,310.20
|
4,540.25
|
143.70
|
4,151.18
|
245.37
|
3,443.20
|
|
427.21
|
3,015.99
|
1,097.05
|
24.81
|
|
3
|
TP Phúc Yên
|
12,013.10
|
4,552.98
|
617.09
|
3,384.02
|
551.87
|
3,861.58
|
618.11
|
1,217.99
|
2,025.48
|
691.40
|
33.31
|
|
4
|
Huyện Sông Lô
|
15,031.80
|
4,240.17
|
582.60
|
3,036.04
|
621.53
|
3,753.56
|
|
1,410.51
|
2,343.05
|
486.61
|
24.07
|
|
5
|
Huyện Tam Đảo
|
23,470.00
|
15,153.07
|
9,048.02
|
5,841.79
|
263.26
|
14,535.45
|
12,424.33
|
459.14
|
1,651.98
|
617.62
|
63.44
|
|
6
|
Huyện Tam Dương
|
10,821.40
|
1,166.44
|
|
998.35
|
168.09
|
904.17
|
|
|
904.17
|
262.27
|
9.23
|
|
7
|
TP Vĩnh Yên
|
5,081.30
|
83.82
|
|
83.82
|
|
83.82
|
|
39.00
|
44.82
|
|
1.65
|
BIỂU 04:
TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA
THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN NĂM 2024 TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 341/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh
Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Phân loại rừng
|
Mã
|
Diện tích thay
đổi
|
Trồng rừng
|
Rừng trồng đủ
tiêu chí thành rừng
|
Khoanh nuôi tái
sinh đủ tiêu chí thành rừng
|
Khai thác rừng
|
Cháy rừng
|
Phá rừng trái
pháp luật, lấn chiếm rừng
|
Chuyển mục đích
sử dụng
|
Thay đổi do sâu
bệnh hại rừng, lốc xoáy, hạn hán, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết...
|
Cải tạo rừng tự
nhiên
|
Nguyên nhân
khác tăng diện tích rừng
|
Nguyên nhân
khác giảm diện tích rừng
|
Nguyên nhân
khác không làm thay đổi diện tích rừng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng
|
0000
|
-46.23
|
704.60
|
|
|
-746.65
|
|
|
|
|
|
|
-4.18
|
|
|
I
|
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
|
1100
|
-1.40
|
|
748.27
|
|
-746.65
|
|
|
|
|
|
|
-3.02
|
|
|
1
|
Rừng tự nhiên
|
1110
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng nguyên sinh
|
1111
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng thứ sinh
|
1112
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Rừng trồng
|
1120
|
-1.40
|
|
748.27
|
|
-746.65
|
|
|
|
|
|
|
-3.02
|
|
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng
|
1121
|
-107.13
|
|
92.12
|
|
-199.25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có
|
1122
|
246.04
|
|
637.24
|
|
-389.69
|
|
|
|
|
|
|
-1.51
|
|
|
|
- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác
|
1123
|
-140.31
|
|
18.91
|
|
-157.71
|
|
|
|
|
|
|
-1.51
|
|
|
II
|
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA
|
1200
|
-1.40
|
|
748.27
|
|
-746.65
|
|
|
|
|
|
|
-3.02
|
|
|
1
|
Rừng núi đất
|
1210
|
-1.40
|
|
748.27
|
|
-746.65
|
|
|
|
|
|
|
-3.02
|
|
|
2
|
Rừng núi đá
|
1220
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Rừng ngập nước
|
1230
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng ngập mặn
|
1231
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng ngập phèn
|
1232
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng ngập nước ngọt
|
1233
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Rừng trên cát
|
1240
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
RỪNG TN PHÂN THEO LOÀI CÂY
|
1300
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Rừng gỗ tự nhiên
|
1310
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng lá rộng TX và nửa rụng lá
|
1311
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng lá rộng rụng lá
|
1312
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng gỗ lá kim
|
1313
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim
|
1314
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Rừng tre nứa
|
1320
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
|
1330
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Rừng cau dừa
|
1340
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG
|
2000
|
10.71
|
|
-748.27
|
|
760.14
|
|
|
|
|
|
|
-1.16
|
|
|
1
|
Diện tích đã trồng cây rừng
|
2010
|
-44.83
|
704.60
|
-748.27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-1.16
|
|
|
2
|
Diện tích có cây tái sinh
|
2020
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Diện tích khác
|
2030
|
55.54
|
-704.60
|
|
|
760.14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 05:
DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI NĂM
2024 TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 341/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh
Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Loài cây
|
Tổng cộng
|
Phân theo cấp
tuổi
|
|
0
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
10
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1
|
Bạch đàn
|
11,651.82
|
|
131.87
|
499.97
|
5,339.88
|
1,199.16
|
4,480.94
|
|
|
2
|
Keo lai
|
32.16
|
|
|
21.44
|
7.52
|
3.20
|
|
|
|
3
|
Keo
|
1,549.71
|
|
63.60
|
31.60
|
337.09
|
125.11
|
992.31
|
|
|
4
|
Thông
|
4,200.43
|
|
|
21.86
|
171.11
|
217.38
|
3,790.08
|
|
|
5
|
Bạch đàn đỏ + Bạch đàn Urô
|
0.28
|
|
|
|
0.28
|
|
|
|
|
6
|
Bạch đàn Urô
|
22.17
|
|
|
|
12.13
|
4.25
|
5.79
|
|
|
7
|
Cọ
|
2.96
|
2.96
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Keo tai tượng
|
2.92
|
|
|
|
2.92
|
|
|
|
|
9
|
Lim xanh
|
186.04
|
|
|
|
1.61
|
2.40
|
12.93
|
169.1
|
|
10
|
Muồng ràng ràng (Cườm rắn)
|
1,178.41
|
|
|
|
1,033.65
|
|
144.76
|
|
|
11
|
Trắc vàng (Sưa, Trắc thối)
|
7.39
|
|
|
|
3.46
|
0.69
|
3.24
|
|
|
12
|
Trám đen+Loài khác, mọc nhanh
|
1.36
|
|
|
|
|
|
1.36
|
|
|
13
|
Xoài
|
31.74
|
|
|
|
3.51
|
|
28.23
|
|
|
14
|
Bạch đàn + Muồng đen
|
3.63
|
|
|
|
3.63
|
|
|
|
|
15
|
Keo + Muồng đen
|
18.37
|
|
|
|
18.37
|
|
|
|
|
16
|
Thông Caribê
|
3.31
|
|
|
|
|
|
3.31
|
|
|
17
|
Tre/lồ ô
|
0.20
|
0.20
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Bạch đàn trắng terê
|
1.65
|
|
|
|
1.65
|
|
|
|
|
19
|
Xoan
|
1.62
|
|
|
|
|
0.38
|
1.24
|
|
|
20
|
Giáng hương lá to + Keo lai
|
1.82
|
|
|
1.82
|
|
|
|
|
|
21
|
Giáng hương lá to + Keo
|
0.69
|
|
|
0.69
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG
|
18,898.68
|
3.16
|
195.47
|
577.38
|
6,936.81
|
1,552.57
|
9,464.19
|
169.10
|
[1] Diện tích 123.752,3
ha làtổng diện tích tự nhiên tại Quyết định 667/QĐ-CT ngày 01/3/2016 của Chủ tịch
UBND tỉnh Vĩnh Phúc.
Quyết định 341/QĐ-UBND năm 2025 công bố hiện trạng rừng tỉnh Vĩnh Phúc năm 2024
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 341/QĐ-UBND ngày 27/02/2025 công bố hiện trạng rừng tỉnh Vĩnh Phúc năm 2024
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2025
Ban hành:
03/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2025
Ban hành:
15/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/12/2023
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
16/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
16/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/12/2018
Ban hành:
15/11/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2017
581
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|