|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
916/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
28/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 916/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 28
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
KHÔNG LIÊN THÔNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC TRỢ
GIÚP PHÁP LÝ; QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 10/TTr-STP và Tờ trình số 11/TTr-STP ngày 21
tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải
quyết 06 thủ tục hành chính không liên thông và 05 thủ tục hành chính liên
thông trong lĩnh vực Trợ giúp pháp lý; Quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Tư pháp.
Điều 2.
Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp
với Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập
quy trình điện tử giải quyết từng thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư
pháp, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Bưu điện tỉnh;
- Phòng HC-TC;
- Lưu: VT, C3, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG
LIÊN THÔNG VÀ 05 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ,
QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 916/QĐ-UBND ngày 28/7/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Gia Lai)
I. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC TRỢ
GIÚP PHÁP LÝ ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG TỈNH (06 TTHC)
|
STT
|
(1)
Tên thủ tục hành chính/ Mã số
|
(2)
Thời gian giải quyết
|
(3) Trình tự các bước thực hiện
|
(4) TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
(3A)
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ)
|
(3B)
Bộ phận chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
|
(3C)
Lãnh đạo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt)
|
3D)
Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm phục vụ HCC tỉnh)
|
|
1
|
Thủ tục
cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
2.000587.000.00.00.H21
|
04 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý
nhà nước: 3,5 ngày làm việc. Cụ thể:
- Lãnh đạo Phòng Hành chính -
Tổng hợp phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc.
- Chuyên viên giải quyết: 02
ngày làm việc.
- Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả:
0,5 ngày làm việc.
- Văn thư Trung tâm Trợ giúp
pháp lý vào sổ chuyển kết quả đến Sở Tư pháp: 0,5 ngày làm việc.
|
-
|
-
|
Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 23/7/2025
|
|
03 ngày làm việc
|
-
|
Sở Tư pháp tiếp nhận hồ sơ,
giải quyết, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ 3
phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc.
2. Chuyên viên giải quyết: 01
ngày làm việc.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 0,5 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
2
|
Thủ tục
cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
2.000518.000.00.00.H21
|
04 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý
nhà nước: 3,5 ngày làm việc. Cụ thể:
- Lãnh đạo Phòng Hành chính –
Tổng hợp phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc.
- Chuyên viên giải quyết: 02
ngày làm việc.
- Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả:
0,5 ngày làm việc.
- Văn thư Trung tâm Trợ giúp
pháp lý vào sổ chuyển kết quả đến Sở Tư pháp: 0,5 ngày làm việc.
|
-
|
-
|
Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 23/7/2025
|
|
03 ngày làm việc
|
-
|
Sở Tư pháp tiếp nhận hồ sơ,
giải quyết, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ 3
phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc.
2. Chuyên viên giải quyết: 01
ngày làm việc.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 0,5 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
03
|
Thủ tục
yêu cầu trợ giúp pháp lý
2.000829.000.00.00.H21
|
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, người tiếp nhận yêu cầu phải
kiểm tra các nội dung có liên quan đến yêu cầu trợ giúp pháp lý và trả lời
ngay cho người yêu cầu về việc hồ sơ đủ điều kiện để thụ lý hoặc phải bổ sung
giấy tờ, tài liệu có liên quan
|
02 giờ
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý
nhà nước, cụ thể:
Chuyên viên làm việc tại
Phòng Hành chính tổng hợp tiếp nhận giải quyết và trình lãnh đạo Trung tâm:
02 giờ.
|
02 giờ
|
02 giờ
|
Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 23/7/2025
|
|
4
|
Thủ tục
rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý
2.001680.000.00.00.H21
|
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
02 giờ
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý
nhà nước, cụ thể:
Chuyên viên làm việc tại
Phòng Hành chính tổng hợp tiếp nhận giải quyết và trình lãnh đạo Trung tâm:
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ.
|
02 giờ
|
02 giờ
|
Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 23/7/2025
|
|
5
|
Thủ tục
thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý
2.001687.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị thay đổi người thực
hiện trợ giúp pháp lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý
nhà nước: 1,5 ngày làm việc.
Cụ thể: Trợ giúp viên pháp lý
được phân công tiếp nhận hồ sơ, báo cáo lãnh đạo, dự thảo quyết định: 1,5
ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 23/7/2025
|
|
6
|
Thủ tục
giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý
2.000592.000.00.00.H21
|
Trường hợp 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được khiếu nại đối với người
đứng đầu tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý
nhà nước: 1,5 ngày làm việc.
Cụ thể: Trợ giúp viên pháp lý
được phân công tiếp nhận hồ sơ, báo cáo lãnh đạo, dự thảo quyết định: 1,5
ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 23/7/2025
|
|
Trường hợp 15 ngày kể từ ngày nhận được khiếu nại đối với Giám đốc Sở
Tư pháp
|
0,5 ngày
|
Sở Tư pháp tiếp nhận hồ sơ,
giải quyết, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày.
2. Chuyên viên giải quyết:
12,5 ngày;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 0,5 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
Tổng cộng: 06 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
II. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH
ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH (05
TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính/ Mã số
|
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định
|
Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan
|
Quy trình các bước giải quyết TTHC
|
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
1
|
Thủ tục
cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
2.001895.000.00.00.H21
|
Thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền là: 53
ngày đối với hồ sơ xác minh thông thường hoặc 68 ngày đối với hồ sơ xác
minh phức tạp.
|
Công an tỉnh thực xác
minh về nhân thân của người có yêu cầu (Thời hạn xác minh và trả lời kết quả
xác minh là 53 ngày
|
Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 23/07/2025
|
|
1/2 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Tư pháp.
|
|
4,5 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Tư pháp thẩm
định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Chuyên viên giải quyết:
02 ngày làm việc.
2.2. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01
ngày làm việc.
2.4. Văn thư vào sổ, gửi văn
bản xác minh đến Công an tỉnh: 1/2 ngày làm việc.
|
|
45 ngày
|
Bước 3. Công an tỉnh
thực xác minh về nhân thân của người có yêu cầu (Thời hạn xác minh và trả lời
kết quả xác minh là 45 ngày).
|
|
03 ngày làm việc
|
Bước 4. Sau khi nhận
được kết quả Công an tỉnh; Sở Tư pháp giải quyết:
2.2. Chuyên viên phòng Nghiệp
vụ 3 giải quyết: 01 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt:
1/2 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, gửi kết
quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công: 1/2 ngày làm việc.
|
|
|
|
|
Công an tỉnh thực xác
minh về nhân thân của người có yêu cầu (Thời hạn xác minh và trả lời kết quả
đối trường hợp phức tạp thì có thể kéo dài thêm nhưng không quá 68 ngày.
|
|
|
1/2 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Tư pháp.
|
|
4,5 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Tư pháp thẩm
định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Chuyên viên giải quyết:
02 ngày làm việc.
2.2. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01
ngày làm việc.
2.4. Văn thư vào sổ, gửi văn
bản xác minh đến Công an tỉnh: 1/2 ngày làm việc.
|
|
60 ngày
|
Bước 3. Công an tỉnh
thực xác minh về nhân thân của người có yêu cầu (Thời hạn xác minh và trả lời
kết quả xác minh trường hợp phức tạp thì có thể kéo dài thêm nhưng không quá
60 ngày).
|
|
03 ngày làm việc
|
Bước 4. Sau khi nhận
được kết quả Công an tỉnh; Sở Tư pháp giải quyết:
2.2. Chuyên viên phòng Nghiệp
vụ 3 giải quyết: 01 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt:
1/2 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, gửi kết
quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công: 1/2 ngày làm việc.
|
|
2
|
Thủ tục
nhập quốc tịch Việt Nam
2.002039.000.00.00.H21
|
105 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có
thẩm quyền)
|
1/2 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Tư pháp.
|
Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 23/07/2025
|
|
4,5 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Tư pháp thẩm
định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Chuyên viên giải quyết:
02 ngày làm việc.
2.2. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01
ngày làm việc.
2.4. Văn thư vào sổ, gửi văn
bản xác minh đến Công an tỉnh: 1/2 ngày làm việc.
|
|
30 ngày
|
Bước 3: Công an tỉnh
giải quyết, chuyển kết quả qua Sở Tư pháp.
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ
ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp, cơ quan Công an cấp tỉnh có trách nhiệm
xác minh và gửi kết quả đến Sở Tư pháp. Trong thời gian này, Sở Tư pháp phải
tiến hành thẩm tra giấy tờ trong hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam; lập danh
mục đầy đủ các giấy tờ trong từng hồ sơ, kèm danh sách những người xin nhập
quốc tịch Việt Nam theo mẫu quy định.
|
|
05 ngày làm việc
|
Bước 4. Sở Tư pháp thẩm
định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Chuyên viên giải quyết:
2,5 ngày làm việc.
2.2. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01
ngày làm việc.
2.4. Văn thư vào sổ, gửi văn
bản đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày làm việc.
|
|
4,5 ngày làm việc
|
Bước 5. Văn phòng UBND
tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản gửi Bộ Tư pháp: 04
ngày làm việc
Bước 6. Văn thư Văn
phòng Ủy ban nhân tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Bộ Tư pháp: 0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Không tính thời gian
|
Bước 7. Bộ Tư pháp tiếp
nhận và giải quyết hồ sơ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp thừa ủy quyền Thủ tướng Chính
phủ ký Tờ trình trình Chủ tịch nước xem xét, quyết định.
Sau khi có Quyết định cho nhập
quốc tịch Việt Nam của Chủ tịch nước, Bộ Tư pháp gửi kết quả giải quyết việc
cho nhập quốc tịch Việt Nam cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, để tổ chức lễ trao
Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam.
|
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 8. Sau khi nhận
được Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam của cơ quan có thẩm quyền, Sở Tư
pháp chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho
công dân
|
|
3
|
Thủ tục
trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước
2.002038.000.00.00.H21
|
85 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền)
|
1/2 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Tư pháp.
|
Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 23/07/2025
|
|
4,5 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Tư pháp thẩm
định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Chuyên viên giải quyết:
02 ngày làm việc.
2.2. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01
ngày làm việc.
2.4. Văn thư vào sổ, gửi văn
bản xác minh đến Công an tỉnh: 1/2 ngày làm việc.
|
|
20 ngày
|
Bước 3: Công an tỉnh
giải quyết, chuyển kết quả qua Sở Tư pháp.
Trong thời hạn 20 ngày, kể từ
ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp, cơ quan Công an cấp tỉnh có trách nhiệm
xác minh và gửi kết quả đến Sở Tư pháp. Trong thời gian này, Sở Tư pháp phải
tiến hành thẩm tra giấy tờ trong hồ sơ xin trở lại quốc tịch Việt Nam; lập
danh mục đầy đủ các giấy tờ trong từng hồ sơ, kèm danh sách những người xin
trở lại quốc tịch Việt Nam theo mẫu quy định.
|
|
05 ngày làm việc
|
Bước 4. Sở Tư pháp thẩm
định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Chuyên viên giải quyết:
2,5 ngày làm việc.
2.2. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01
ngày làm việc.
2.4. Văn thư vào sổ, gửi văn
bản đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày làm việc.
|
|
4,5 ngày làm việc
|
Bước 5. Văn phòng UBND
tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản gửi Bộ Tư pháp: 04
ngày làm việc
Bước 6. Văn thư văn
phòng Ủy ban nhân tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Bộ Tư pháp: 0,5 ngày làm việc
|
|
Không tính thời gian
|
Bước 7. Bộ Tư pháp tiếp
nhận và giải quyết hồ sơ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp thừa ủy quyền Thủ tướng Chính
phủ ký Tờ trình trình Chủ tịch nước xem xét, quyết định.
Sau khi có Quyết định cho trở
lại quốc tịch Việt Nam của Chủ tịch nước, Bộ Tư pháp gửi kết quả giải quyết
cho Sở Tư pháp để thông báo cho người có yêu cầu và để theo dõi, quản lý,
thống kê các việc đã giải quyết về quốc tịch. Bộ Tư pháp thông báo bằng văn
bản cho Sở Tư pháp nơi đã đăng ký hộ tịch của người đó để ghi chú hoặc hướng
dẫn ghi chú vào Sổ hộ tịch. Nội dung ghi chú gồm: số Quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành Quyết định; nội dung Quyết định; người thực hiện ghi chú
phải ký, ghi rõ họ tên và ngày, tháng, năm ghi chú.
|
|
0, 5 ngày làm việc
|
Bước 8. Sau khi nhận
được Quyết định cho trở lại quốc tịch Việt Nam của cơ quan có thẩm quyền, Sở
Tư pháp chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho
công dân
|
|
4
|
Thủ tục
thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước
2.002036.000.00.00.H21
|
75 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền)
|
1/2 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Tư pháp.
|
Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 23/07/2025
|
|
4,5 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Tư pháp thẩm
định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Chuyên viên giải quyết:
02 ngày làm việc.
2.2. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01
ngày làm việc.
2.4. Văn thư vào sổ, gửi văn
bản xác minh đến Công an tỉnh: 1/2 ngày làm việc.
|
|
20 ngày
|
Bước 3: Công an tỉnh
giải quyết, chuyển kết quả qua Sở Tư pháp Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày
nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp, cơ quan Công an cấp tỉnh có trách
nhiệm xác minh và gửi kết quả đến Sở Tư pháp. Trong thời gian này, Sở Tư pháp
phải tiến hành thẩm tra giấy tờ trong hồ sơ xin thôi quốc tịch Việt Nam, lập
danh mục đầy đủ các giấy tờ trong từng hồ sơ, kèm danh sách những người xin
thôi quốc tịch theo mẫu quy định.
|
|
05 ngày làm việc
|
Bước 4. Sở Tư pháp thẩm
định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Chuyên viên giải quyết:
2,5 ngày làm việc.
2.2. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01
ngày làm việc.
2.4. Văn thư vào sổ, gửi văn
bản đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày làm việc.
|
|
4,5 ngày làm việc
|
Bước 5. Văn phòng UBND
tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản gửi Bộ Tư pháp: 04
ngày làm việc
Bước 6. Văn thư Văn
phòng Ủy ban nhân tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Bộ Tư pháp: 0,5 ngày làm việc
|
|
Không tính thời gian
|
Bước 7. Bộ Tư pháp kiểm
tra lại hồ sơ, nếu xét thấy người xin thôi quốc tịch Việt Nam có đủ điều kiện
được thôi quốc tịch Việt Nam thì Bộ trưởng Bộ Tư pháp thừa ủy quyền Thủ tướng
Chính phủ ký Tờ trình trình Chủ tịch nước xem xét, quyết định.
- Sau khi có Quyết định cho
thôi quốc tịch Việt Nam của Chủ tịch nước, Bộ Tư pháp gửi kết quả giải quyết
cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để thông báo cho người có yêu cầu và để theo
dõi, quản lý, thống kê các việc đã giải quyết về quốc tịch. Bộ Tư pháp
thông báo bằng văn bản cho Sở Tư pháp, nơi đã đăng ký hộ tịch của người đó để
ghi chú hoặc hướng dẫn ghi chú vào sổ hộ tịch. Nội dung ghi chú gồm: số Quyết
định; ngày, tháng, năm ban hành Quyết định; nội dung Quyết định; người thực
hiện ghi chú phải ký, ghi rõ họ tên và ngày tháng năm ghi chú.
|
|
0, 5 ngày làm việc
|
Bước 8. Sau khi nhận
được Quyết định cho thôi quốc tịch Việt Nam của cơ quan có thẩm quyền, Sở Tư
pháp chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho
công dân
|
|
5
|
Thủ tục
cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước
1.005136.000.00.00.H21
|
Thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền: 18
ngày làm việc đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam;
53 ngày làm việc đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch
Việt Nam (hồ sơ xác minh thông thường) hoặc 68 ngày làm việc (hồ sơ xác minh
phức tạp).
|
Đối với trường hợp có giấy
tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam
|
Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 23/07/2025
|
|
1/2 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Tư pháp.
|
|
4,5 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Tư pháp thẩm
định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Chuyên viên giải quyết:
02 ngày làm việc.
2.2. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01
ngày làm việc.
2.4. Văn thư vào sổ, gửi văn
bản đề nghị tra cứu đến Bộ Tư pháp: 1/2 ngày làm việc.
|
|
10 ngày làm việc
|
Bước 3. Bộ Tư pháp hoặc
Cơ quan có liên quan
- Bộ Tư pháp tiến hành tra cứu
và có văn bản trả lời Sở Tư pháp: 10 ngày làm việc.
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp, cơ quan
đã cấp giấy tờ đó tiến hành xác minh và có văn bản trả lời Sở Tư pháp.
|
|
03 ngày làm việc
|
Bước 4. Sau khi nhận
được kết quả Bộ Tư pháp hoặc Công an tỉnh, Sở Tư pháp giải quyết:
4.2. Chuyên viên phòng Nghiệp
vụ 3 giải quyết: 01 ngày làm việc.
4.3. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
4.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt:
1/2 ngày làm việc.
4.5. Văn thư vào sổ, gửi kết
quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh: 1/2 ngày làm việc.
|
|
|
|
Đối với trường hợp không
có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh thông thường)
|
|
|
1/2 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Tư pháp.
|
|
4,5 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Tư pháp thẩm
định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Chuyên viên giải quyết:
02 ngày làm việc.
2.2. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01
ngày làm việc.
2.4. Văn thư vào sổ, gửi văn
bản đề nghị tra cứu đến Bộ Tư pháp: 1/2 ngày làm việc.
|
|
10 ngày làm việc đến 45 ngày
|
Bước 3. Bộ Tư pháp hoặc
Công an tỉnh từ 10 ngày làm việc
đến 45 ngày)
3.1. Bộ Tư pháp tiến
hành tra cứu và có văn bản trả lời Sở Tư
pháp: 10 ngày làm việc;
3.2. Công an cấp tỉnh
có trách nhiệm xác minh và trả lời kết quả bằng văn bản cho Sở Tư pháp: 45
ngày .
|
|
03 ngày làm việc
|
Bước 4. Sau khi nhận
được kết quả Bộ Tư pháp hoặc Công
an tỉnh, Sở Tư pháp giải quyết:
4.2. Chuyên viên phòng Nghiệp
vụ 3 giải quyết: 01 ngày làm
việc.
4.3. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
4.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt:
1/2 ngày làm việc.
4.5. Văn thư vào sổ, gửi kết
quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công: 1/2 ngày làm việc.
|
|
Đối với trường hợp không
có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh phức tạp)
|
|
|
|
|
1/2 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Tư pháp.
|
|
|
4,5 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Tư pháp thẩm
định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Chuyên viên giải quyết:
02 ngày làm việc.
2.2. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01
ngày làm việc.
2.4. Văn thư vào sổ, gửi văn
bản đề nghị tra cứu đến Bộ Tư pháp: 1/2 ngày làm việc.
|
|
10 ngày làm việc đến 60 ngày
|
Bước 3. Bộ Tư pháp,
Công an tỉnh từ 10 ngày làm việc đến 60 ngày làm việc)
3.1. Bộ Tư pháp tiến
hành tra cứu và có văn bản trả lời Sở Tư pháp: 10 ngày làm việc;
3.2. Công an cấp tỉnh
có trách nhiệm xác minh và trả lời kết quả bằng văn bản cho Sở Tư pháp: 60
ngày.
|
|
03 ngày làm việc
|
Bước 4. Sau khi nhận
được kết quả Bộ Tư pháp hoặc Công an tỉnh, Sở Tư pháp giải quyết:
2.2. Chuyên viên phòng Nghiệp
vụ 3 giải quyết: 01 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt:
1/2 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, gửi kết
quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh: 1/2 ngày làm việc.
|
|
Tổng cộng: 05 TTHC
|
|
|
|
Quyết định 916/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông và thủ tục hành chính liên thông cấp tỉnh lĩnh vực Trợ giúp pháp lý; Quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 28/07/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông và thủ tục hành chính liên thông cấp tỉnh lĩnh vực Trợ giúp pháp lý; Quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2026
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
62
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|