|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
16/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Nông
|
|
Người ký:
|
Lê Trọng Yên
|
|
Ngày ban hành:
|
30/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
16/2025/QĐ-UBND
|
Đắk Nông, ngày 30
tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT GIỐNG
CÂY TRỒNG VÀ GIỐNG THỦY SẢN TRONG HOẠT ĐỘNG KINH TẾ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 19 tháng 2 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 2 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách
nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thủy sản
ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số
32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt
hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ
nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số
05/2020/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 3 năm 2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) về việc ban hành Quy chuẩn kỹ
thuật Quốc gia về giống thủy sản;
Căn cứ Thông tư số
06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về xây dựng, ban hành
định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn quản lý;
Căn cứ Thông tư số
14/2021/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 12 năm 2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) về việc ban hành Quy chuẩn kỹ
thuật Quốc gia về giống thủy sản;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 107/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 5
năm 2025; Báo cáo số 169/BC-SNNMT ngày 23 tháng 5 năm 2025;
Ủy ban nhân dân ban
hành Quyết định Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây trồng
và giống thủy sản trong hoạt động kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn
trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
Điều
1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế
- kỹ thuật sản xuất giống cây trồng và giống thủy sản trong hoạt động kinh tế
nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
Điều
2. Quyết định
này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2025.
Điều
3. Thủ trưởng
các Sở, Ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm
hành chính - Bộ Tư pháp;
- Báo Đắk Nông, Đài PTTH tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh, Công báo tỉnh;
- Trung tâm lưu trữ - Sở Nội vụ;
- Lưu: VT, NNTNMT(LTT).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trọng Yên
|
QUY ĐỊNH
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT GIỐNG CÂY TRỒNG VÀ GIỐNG
THỦY SẢN TRONG HOẠT ĐỘNG KINH TẾ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số:
16/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
Chương
I
QUY ĐỊNH
CHUNG
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh
1. Định mức kinh tế - kỹ
thuật này áp dụng trong hoạt động sản xuất giống cây trồng (cây cà phê thực
sinh, cây cà phê ghép, cây hồ tiêu, cây bơ thực sinh, cây bơ ghép, cây sầu
riêng ghép) và giống thủy sản (cá chép, cá rô phi, cá rô phi đỏ (cá diêu hồng),
cá trắm cỏ, cá trắm đen, cá lăng (cá lăng vàng, cá lăng nha), cá bống tượng, cá
rô đồng, cá trê lai, cá thát lát) có sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước
trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
2. Định mức kinh tế - kỹ
thuật làm cơ sở cho việc tính toán, xây dựng đơn giá, dự toán, sản phẩm, kiểm
tra, nghiệm thu và đánh giá chất lượng giống cây trồng và giống thủy sản trên địa
bàn tỉnh Đắk Nông.
Điều
2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật
này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu
cung cấp giống cây trồng và giống thủy sản có sử dụng ngân sách Nhà nước.
Điều
3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Thông tư số
06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về xây dựng, ban hành
định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn quản lý;
2. Thông tư số
14/2021/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 12 năm 2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc
gia về giống thủy sản (Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: QCVN 02-33-3:2021/BNNPTNT -
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia giống cá nước ngọt. Phần 3 ban hành kèm theo);
3. Quyết định số
106/2001/QĐ-BNN ngày 12 tháng 11 năm 2001 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) ban hành Tiêu chuẩn cây giống cây ăn
quả; Tiêu chuẩn ngành: 10 TCN 477- 2001 cây Sầu riêng;
4. Quyết định số
38/2005/QĐ-BNN ngày 06 tháng 7 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) ban hành định mức kinh tế kỹ thuật
trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng;
5. Quyết định số
3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) Về việc ban hành định mức
tạm thời áp dụng cho các chương trình khuyến ngư;
6. Quyết định số
608/QĐ-BKHCN ngày 27 tháng 3 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công
bố Tiêu chuẩn Quốc gia; Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9301:2013 cây giống Bơ - Yêu cầu
kỹ thuật;
7. Quyết định số
730/QĐ-BNN-TT ngày 05 tháng 3 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) ban hành quy trình kỹ thuật trồng,
chăm sóc và thu hoạch Hồ tiêu;
8. Quyết định số
1199/QĐ-BKHCN ngày 8 tháng 5 năm 2018 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công
bố Tiêu chuẩn Quốc gia; Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10684-4:2018 Cây công nghiệp
lâu năm - Tiêu chuẩn cây giống, hạt giống - Phần 4: Hồ tiêu;
9. Quyết định số
4054/QĐ-BKHCN ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
công bố Tiêu chuẩn Quốc gia; Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10684-2:2018 - Cây công
nghiệp lâu năm - Tiêu chuẩn cây giống, hạt giống - Phần 2: Cà phê;
10. Quyết định số
4214/QĐ-BNN-TS ngày 13 tháng 10 năm 2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật
thực hiện nhiệm vụ phát triển sản xuất giống thủy sản thuộc Chương trình phát
triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn
2021-2030;
11. Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN 9586:2014, cá nước ngọt-yêu cầu kỹ thuật;
12. Quyết định số
32/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông về
việc Ban hành định mức Kinh tế - Kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động Khuyến nông
tỉnh Đắk Nông.
Điều
4. Tổ chức thực hiện
Trong quá trình áp dụng định
mức kinh tế - kỹ thuật nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có các quy định mới phát
sinh (thay đổi về mức lương cơ sở hoặc trượt giá) đề nghị phản ánh về Ủy ban
nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) để tổng hợp, điều chỉnh, bổ
sung kịp thời.
Chương
II
ĐỊNH MỨC
KINH TẾ - KỸ THUẬT
Điều
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất một số giống cây trồng
(Chi tiết tại Phụ lục
I ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều
6. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất, ương dưỡng một số giống thủy sản
(Chi tiết tại Phụ lục
II ban hành kèm theo Quyết định này).
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN
XUẤT MỘT SỐ GIỐNG CÂY TRỒNG
(Kèm theo Quyết định số:
16/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
1.
Định mức sản xuất cây giống cà phê thực sinh
Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật
hạt giống
|
Stt
|
Tên chỉ tiêu
|
Cà phê vối
|
|
1
|
Ngoại hình
|
Hạt còn nguyên vỏ thóc, vỏ màu vàng sáng hoặc trắng ngà, dạng
hạt bình thường.
|
|
2
|
Tình trạng sâu bệnh
- Mọt đục hạt, % số hạt,
không lớn hơn
- Nấm mốc, % số
hạt, không lớn hơn
|
0,5
0
|
|
3
|
Độ sạch, % khối lượng,
không nhỏ hơn
|
99,0
|
|
4
|
Kích thước nhân (hạt giống
đã tách vỏ thóc)
|
Tối thiểu 70% khối lượng nhân trên sàng số 16 và tối đa
30% khối lượng nhân lọt sàng số 16 và trên sàng số 15. Không có nhân lọt sàng
số 15.
|
|
5
|
Độ ẩm:
|
|
|
- Tối đa, %
|
30
|
|
- Tối thiểu, %
|
25
|
|
6
|
Tỷ lệ nảy mầm, % số hạt
không nhỏ hơn
|
75
|
Bảng 2: Yêu cầu tiêu chuẩn cây giống xuất vườn
ươm
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Yêu cầu
|
|
1
|
Hình thái chung
|
Cây sinh trưởng khỏe,
thân cây thẳng, cứng cáp, bầu nguyên vẹn.
|
|
2
|
Bộ lá
|
Có từ 5 cặp lá đến 6 cặp
lá.
|
|
3
|
Rễ
|
Rễ cọc thẳng phát triển
tốt, có nhiều rễ tơ.
|
|
4
|
Đường kính thân
|
Từ 0,3cm đến 0,4cm.
|
|
5
|
Chiều cao cây
|
Từ 30cm trở lên.
|
|
6
|
Tuổi cây
|
Từ 4 tháng đến 5 tháng
kể từ ngày cấy cây ở giai đoạn lá sò vào bầu đất.
|
|
7
|
Sâu, bệnh
|
Không bị nhiễm sâu bệnh
hại nguy hiểm như tuyến trùng, nấm thổi rễ, rệp sáp.
|
|
8
|
Tỷ lệ cây đúng giống
|
100% cây đúng giống.
|
Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động
Tính cho 1.000 cây
|
Stt
|
Nội dung
|
Đvt
|
Mức áp dụng
|
|
1
|
Túi bầu ươm
(13-14x23-24cm)
|
cái
|
1.000
|
|
2
|
Giá thể đóng bầu
|
m3
|
3,69
|
|
2.1
|
Đất
|
m3
|
2,95
|
|
2.2
|
Phân chuồng hoai mục
|
m3
|
0,74
|
|
3
|
Phân Lân
|
kg
|
18,5
|
|
4
|
Hạt giống
|
kg
|
0,8
|
|
5
|
Phân NPK
|
kg
|
1
|
|
6
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
0,1
|
|
7
|
Tỷ lệ sống đạt
|
%
|
≥90
|
|
8
|
Tiền điện
|
Kw
|
0,74
|
|
9
|
Lao động phổ thông
|
Công
|
16,03
|
Ghi chú: Phân chuồng
hoai mục tùy vào loại phán và độ ẩm, mức quy đổi trung bình 500-900kg/m3
2. Định mức sản xuất cây giống
cà phê ghép
Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cây gốc ghép, chồi ghép
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Yêu cầu
|
|
1
|
Cây gốc ghép
|
- Cây gốc ghép được
gieo ươm từ hạt của giống cà phê vối, chọn hạt to có sức nảy mầm tốt.
- Cây gốc ghép sinh trưởng
khỏe, thân cây thẳng, cứng cáp, bầu nguyên vẹn, đáp ứng theo Bảng 2: Yêu cầu
tiêu chuẩn cây giống xuất vườn ươm (Mục 1. Định mức sản xuất cây giống Cà phê
thực sinh).
|
|
2
|
Chồi ghép
|
Chồi ghép khai thác từ
vườn cây đầu dòng sinh trưởng tốt; Chồi có chiều dài >7cm mang ít nhất 1 cặp
lá thật bánh tẻ và 1 đỉnh sinh trưởng nằm trong 2 lá non chưa xòe.
|
Bảng 2: Yêu cầu
tiêu chuẩn cây giống xuất vườn ươm
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Yêu cầu
|
|
1
|
Hình thái chung
|
Cây sinh trưởng khỏe,
thân cây thẳng, cứng cáp, bầu nguyên vẹn. Vị trí vết ghép cách mặt bầu từ
12cm đến 15cm, hoặc cách 2 cặp lá thật đến 3 cặp lá thật của gốc ghép và cách
cặp lá thật trên cùng 3cm đến 4cm. Vết ghép tiếp hợp tốt (phẳng, không bị
bong, thối); vết ghép đã liền, tiếp hợp tốt và chưa được tháo băng ghép.
|
|
2
|
Bộ lá
|
Phần thân ghép đã có ít
nhất một cặp lá mới thành thục. Lá có kích thước và hình dạng đặc trưng của
giống.
|
|
3
|
Rễ
|
Phần rễ cọc từ cổ rễ tới
đáy bầu phải thẳng. Rễ ngang phân bố đều quanh rễ cọc.
|
|
4
|
Đường kính thân
|
Từ 0,4cm trở lên đối với
cà phê vối, từ 0,3cm trở lên đối với cà phê chè.
|
|
5
|
Tuổi cây
|
Từ 2-3 tháng kể từ ngày
ghép; đã được huấn luyện dưới ánh sáng hoàn toàn ít nhất 10 ngày đến 15 ngày
trước khi xuất vườn.
|
|
6
|
Sâu, bệnh
|
Không bị nhiễm sâu bệnh
hại nguy hiểm như tuyến trùng, nấm thối rễ, rệp sáp.
|
|
7
|
Tỷ lệ cây đúng giống
|
100% cây đúng giống.
|
Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị lao động
Tính cho 1.000 cây
|
Stt
|
Nội dung
|
Đvt
|
Định mức
|
|
1
|
Cây gốc ghép (bầu
13-14x23-24cm)
|
cây
|
1.000
|
|
2
|
Chồi ghép (lần 1)
|
chồi
|
1.000
|
|
3
|
Phân NPK
|
kg
|
1
|
|
4
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
0,1
|
|
5
|
Chồi ghép (lần 2)
|
chồi
|
100
|
|
6
|
Dây ghép
|
cuộn
|
0,2
|
|
7
|
Bạt nilong phủ lồng
|
m2
|
32
|
|
8
|
Lưới che
|
m
|
32
|
|
9
|
Tỷ lệ sống đạt
|
%
|
≥ 90
|
|
10
|
Tiền điện
|
kw
|
0,48
|
|
11
|
Lao động phổ thông
|
Công
|
6,4
|
3.
Định mức sản xuất cây giống hồ tiêu
Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật vườn lấy hom giống, cây
lấy hom giống và hom giống
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Yêu cầu
|
|
1
|
Vườn lấy hom giống
|
Giống trồng trên vườn lấy
hom giống thuộc các giống có năng suất cao, chất lượng tốt và phù hợp với điều
kiện sinh thái từng vùng. Cây sinh trưởng phát triển tốt không có triệu chứng
của các bệnh hại như: bệnh chết nhanh, bệnh chết chậm, bệnh hại do virus và
các triệu chứng do thiếu dinh dưỡng. Không bón phân khoáng cho cây trước khi
lấy hom ít nhất 15 ngày.
|
|
2
|
Cây lấy hom giống
|
Cây lấy hom giống nằm
trong vườn lấy hom hoặc vườn nhân hom. Tuổi cây lấy hom thân từ 1 đến 2 năm.
Tuổi cây lấy hom lươn từ 3 đến 6 năm.
|
|
3
|
Hom lươn
|
Mỗi hom có từ 2-5 đốt,
dài từ 15-20cm. Không sử dụng đoạn hom non khoảng 20cm từ ngọn xuống.
|
|
4
|
Hom thân
|
Hom đã được cắt ngọn,
có từ 2-5 đốt các các đốt có rễ bám tốt. Với hom có cành quả; các cành quả cần
được cắt bỏ phần ngọn chừa lại từ 2-3 đốt. Các lá trên cùng được cắt bỏ 50%
diện tích. Đường kính hom tối thiểu 5mm.
|
Bảng 2: Yêu cầu
tiêu chuẩn cây giống xuất vườn ươm
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Yêu cầu
|
|
Cây ươm từ hom lươn
|
Cây ươm từ hom thân
|
|
1
|
Hình thái chung
|
Chồi nách sinh trưởng
khỏe, lá cứng cáp không dị dạng, cây không bị sâu bệnh hại.
|
Chồi nách sinh trưởng khỏe,
lá cứng cáp không dị dạng, cây không bị sâu bệnh hại.
|
|
2
|
Kích thước cây:
Chiều cao
Đường kính
|
Từ 20cm trở lên
Từ 0,3cm trở lên
|
Từ 20cm trở lên
Từ 0,5cm trở lên
|
|
3
|
Bộ lá
|
Chồi có từ 4-6 lá thành
thục. Lá xanh tốt, có kích thước và hình dạng đặc trưng của giống.
|
Chồi có từ 4-6 lá thành
thục. Lá xanh tốt, có kích thước và hình dạng đặc trưng của giống.
|
|
4
|
Bộ rễ
|
Bộ rễ sinh trưởng khỏe,
không có dấu hiệu gây bệnh.
|
|
|
5
|
Tuổi cây
|
Từ 4-6 tháng từ ngày ươm.
|
Từ 2-3 tháng từ ngày
ươm.
|
|
6
|
Độ chuẩn giống
|
100% cây đúng giống.
|
100% cây đúng giống.
|
Bảng 3: Định mức
vật tư, thiết bị lao động
Tính cho 1.000 cây
|
Stt
|
Nội dung
|
Đvt
|
Mức áp dụng
|
|
1
|
Túi bầu ươm
(8-10x18-20cm)
|
cái
|
1.000
|
|
2
|
Giá thể đóng bầu
|
m3
|
1,57
|
|
2.1
|
Đất, trấu hun
|
m3
|
1,18
|
|
2.2
|
Phân chuồng hoai mục
|
m3
|
0,39
|
|
3
|
Phân Lân
|
kg
|
3,9
|
|
4
|
Hom giống (hom lươn hoặc
hom thân)
|
hom
|
5.000
|
|
4.1
|
Hom lươn
|
hom
|
3.000
|
|
4.2
|
Hom thân
|
hom
|
2.000
|
|
5
|
Phân NPK
|
kg
|
1
|
|
6
|
Thuốc BVTV
|
Kg/Lít
|
0,1
|
|
7
|
Tỷ lệ sống đạt
|
%
|
≥90
|
|
8
|
Tiền điện
|
kw
|
0,33
|
|
9
|
Lao động phổ thông
|
công
|
8,43
|
Ghi chú: Phân chuồng
hoai mục tùy vào loại phân và độ ẩm, mức quy đổi trung bình 500-900kg/m3
4. Định mức sản xuất cây giống
bơ thục sinh
Bảng 1: Yêu cầu kỹ
thuật giống làm cây gốc ghép, hạt giống
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Yêu cầu
|
|
1
|
Giống làm cây gốc ghép
|
Giống tại địa phương,
có khả năng tiếp hợp tốt với giống cho chồi ghép và chống chịu tốt với sâu bệnh.
|
|
2
|
Hạt giống
|
Hạt gieo để làm gốc
ghép phải có kích cỡ lớn, lấy từ quả đã già, chín và không còn dính thịt quả.
Không lấy hạt từ quả bị bệnh hoặc quả rụng trên nền đất vườn cây có bệnh.
|
Bảng 2: Yêu cầu
tiêu chuẩn cây giống xuất vườn ươm
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Yêu cầu
|
|
1
|
Hình thái chung
|
Cây khỏe mạnh không bị
sâu bệnh hại. Vỏ thân không có trầy xước phạm vào phần gỗ. Phần thân từ vị
trí vết ghép trở xuống gốc và cổ rễ phải thẳng và không có chồi phát sinh.
|
|
2
|
Bộ lá
|
Có từ 6-7 lá trưởng
thành, các lá có màu xanh dậm.
|
|
3
|
Đường kính thân
|
Từ 0,6-1 cm, được do từ
vị trí cách mặt bầu 20cm.
|
|
4
|
Chiều cao
|
Từ 30cm trở lên, được đo
từ mặt bầu tới ngọn.
|
|
5
|
Tuổi cây
|
Từ 3-5 tháng kể từ ngày
gieo hạt.
|
Bảng 3: Định mức
vật tư, thiết bị lao động
Tính cho 1.000 cây
|
Stt
|
Nội dung
|
Đvt
|
Mức áp dụng
|
|
1
|
Túi Bầu ươm (14-16 x
28-34cm)
|
cái
|
1.000
|
|
2
|
Giá thể đóng bầu
|
m3
|
6,84
|
|
2.1
|
Đất
|
m3
|
5,47
|
|
2.2
|
Phân chuồng hoai mục
|
m3
|
1,37
|
|
3
|
Phân Lân
|
kg
|
15
|
|
4
|
Hạt giống
|
kg
|
50
|
|
5
|
Phân NPK
|
kg
|
2
|
|
6
|
Thuốc BVTV
|
kg/lít
|
0,1
|
|
7
|
Tỷ lệ sống đạt
|
%
|
≥90
|
|
8
|
Tiền điện
|
kw
|
0,85
|
|
9
|
Lao động phổ thông
|
công
|
20,84
|
Ghi chú: Phân chuồng
hoai mục tùy vào loại phân và độ ẩm, mức quy đổi trung bình 500-900kg/m3
5. Định mức sản xuất cây giống
bơ ghép
Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cây gốc ghép, cây lấy
chồi và chồi ghép
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Yêu cầu
|
|
1
|
Cây gốc ghép
|
Đáp ứng theo Bảng 2: Yêu
cầu tiêu chuẩn cây giống xuất vườn ươm (Mục 4. Định mức sản xuất cây giống Bơ
thực sinh).
|
|
2
|
Cây lấy chồi
|
Cây lấy chồi ghép phải
là cây đầu dòng, hoặc cây trong vườn đầu dòng, được chăm sóc tốt không bị sâu
bệnh gây hại. Trước thời điểm lấy chồi ghép 20 ngày, không bón phân cho cây.
|
|
3
|
Chồi ghép
|
Chồi thuần thục (bánh tẻ)
lấy ở phần ngoài tán trên cây đầu dòng hoặc trên vườn cây đầu dòng. Không lấy
chồi trên cây trong khoảng thời gian trước khi nở hoa 2 tháng.
|
Bảng 2: Yêu cầu tiêu chuẩn cây giống xuất vườn
ươm
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Yêu cầu
|
|
1
|
Hình thái chung
|
Cây sinh trưởng khỏe,
thân thẳng và vững chắc, vỏ cây không bị tổn thương cơ giới phạm vào gỗ.
Không có chồi vượt ở phần gốc ghép, vết ghép đã liền và tiếp hợp tốt. Cây giống
phải sạch bệnh, mặt bâu không cỏ dại.
|
|
2
|
Vị trí vết ghép
|
Cách mặt bầu từ
15-20cm.
|
|
3
|
Bộ lá
|
Phần thân ghép đã có ít
nhất 6 lá, ngọn đã thành thục, cứng cáp.
|
|
4
|
Đường kính thân
|
Trên 0,6cm
|
|
5
|
Chiều cao
|
Từ 40-60cm.
|
|
6
|
Tuổi cây
|
Từ 3-4 tháng kể từ ngày
ghép.
|
Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động
Tính cho 1.000 cây
|
Stt
|
Nội dung
|
Đvt
|
Mức áp dụng
|
|
1
|
Cây gốc ghép (14-16 x
28-34cm)
|
cây
|
1.000
|
|
2
|
Chồi, cành ghép (lần 1)
|
chồi
|
1.000
|
|
3
|
Phân NPK
|
kg
|
1
|
|
4
|
Thuốc BVTV
|
kg
|
0,1
|
|
5
|
Chồi, cành ghép (lần 2)
|
chồi
|
100
|
|
6
|
Dây ghép
|
cuộn
|
0,2
|
|
7
|
Lưới che
|
m
|
24
|
|
8
|
Tỷ lệ sống đạt
|
%
|
≥ 90
|
|
9
|
Tiền điện
|
kw
|
0,74
|
|
10
|
Lao động phổ thông
|
công
|
7,59
|
6. Định
mức sản xuất cây giống sầu riêng ghép
Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật gốc ghép và bộ rễ
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Yêu cầu
|
|
1
|
Giống sản xuất
|
Gồm các giống nằm trong
danh mục cây giống được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nay là Bộ
Nông nghiệp và Môi trường) công nhận giống hoặc cho phép khu vực hóa.
|
|
2
|
Gốc ghép
|
Hiện nay gốc ghép cho sầu
riêng là cây gieo từ hạt của các cây sầu riêng thương phẩm nhiều hạt trên thị
trường.
|
|
|
Gốc ghép và bộ rễ
|
(ghép chữ U)
|
|
-
|
Số gốc ghép của 1 cây
giống
|
1 gốc.
|
|
-
|
Thân và cổ rễ
|
Phải thẳng.
|
|
-
|
Vỏ
|
Không bị thương tổn.
|
|
-
|
Đường kính (đo từ phía dưới
vết ghép khoảng 2 cm)
|
1,0- 1,5cm.
|
|
-
|
Vị trí ghép
|
Cách mặt bầu từ
15-20cm.
|
|
-
|
Vết ghép
|
Đã liền và tiếp hợp tốt
|
|
-
|
Mặt cắt thân gốc ghép
lúc xuất vườn
|
Nằm ngay phía trên chân
của cành giống, được quét sơn hoặc các chất tương tự không bị dập sùi.
|
|
-
|
Bộ rễ
|
Phát triển tốt, có nhiều
rễ tơ.
|
|
-
|
Rễ cọc
|
Không cong vẹo.
|
|
3
|
Chồi ghép
|
Dùng nhân giống phải
thu thập trên vườn cây đầu dòng đã được các cơ quan chức năng xác nhận.
|
Bảng 2: Yêu cầu tiêu chuẩn cây giống xuất vườn
ươm
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Yêu cầu
|
|
1
|
Hình thái chung
|
Mức độ khác biệt về
hình thái cây giống (Bảng 1) không vượt quá 5% số lượng cây.
|
|
2
|
Thân
|
Cây thẳng và vững chắc.
|
|
3
|
Số cành
|
Có từ 3 cành cấp 1 trở
lên.
|
|
4
|
Số lá trên thân chính
|
- Số lá phải hiện diện đủ
từ 1/3 chiều cao của cành giống đến đỉnh chồi.
- Các lá ngọn đã trưởng
thành, xanh tốt và có hình dạng, kích thước đặc trưng của giống.
|
|
5
|
Chiều cao cây giống từ
mặt giá thể bầu ươm đến đỉnh chồi
|
Từ 80cm trở lên.
|
|
6
|
Đường kính cành giống (đo
phía trên vết ghép khoảng 2 cm)
|
Từ 0,8cm trở lên.
|
|
7
|
Sâu, bệnh
|
Cây giống phải đang
sinh trưởng khỏe, không mang các loại dịch hại chính: thán thư, bệnh do nấm (Phytophthora),
rầy phấn (Psyllid),...
|
|
8
|
Tuổi xuất vườn
|
8-12 tháng sau khi
ghép.
|
Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động
Tính cho
1.000 cây
|
Stt
|
Nội dung
|
Đvt
|
Mức áp dụng
|
|
1
|
Túi bầu ươm
(14-15x30-32cm)
|
cái
|
1.000
|
|
2
|
Giá thể đóng bầu
|
m3
|
4,92
|
|
2.1
|
Đất
|
m3
|
3,38
|
|
2.2
|
Phân chuồng hoai mục
|
m3
|
0,98
|
|
2.3
|
Trấu hun/xơ dừa
|
m3
|
0,56
|
|
3
|
Phân Lân
|
kg
|
7
|
|
4
|
Cây gốc ghép (12 tháng)
|
cây
|
1.000
|
|
5
|
Chồi ghép (lần 1)
|
chồi
|
1.000
|
|
6
|
Chồi ghép (lần 2)
|
chồi
|
100
|
|
7
|
Dây ghép
|
cuộn
|
0,2
|
|
8
|
Lưới che
|
m
|
24
|
|
9
|
Bạt nilong phủ lồng
|
m2
|
16
|
|
10
|
Phân NPK
|
kg
|
2
|
|
11
|
Thuốc BVTV
|
kg/lít
|
1
|
|
12
|
Tỷ lệ sống đạt
|
%
|
>90
|
|
13
|
Tiền điện
|
kw
|
0,85
|
|
14
|
Lao động phổ thông
|
công
|
19,52
|
Ghi chú:
- Phân chuồng hoai mục tùy vào loại phân và độ ẩm,
mức quy đổi trung bình 500- 900kg/m3
- Đối với Trấu hun tùy vào độ nén và độ ẩm, mức
quy đổi trung bình 120-400kg/m3
- Đối với Xơ dừa tùy vào độ nén và độ ẩm, mức quy
đổi trung bình 100-600kg/m3
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT, ƯƠNG DƯỠNG MỘT SỐ
GIỐNG THỦY SẢN
(Kèm theo Quyết định số: 16/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
1. Định mức sản xuất, ương dưỡng
giống cá chép (Bao gồm các dòng: chép lai V1, chép kính Hungary,
chép vẩy Hungary, chép vàng Indonesia, chép trắng Việt Nam, chép Koi)
Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cá bố mẹ
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Đvt
|
Yêu cầu
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tuổi
|
năm
|
Từ 2 đến 6
|
|
|
2
|
Tỷ lệ nuôi vỗ và ghép cặp
cá bố mẹ
|
con đực/con cái
|
1:1
|
|
|
3
|
Mật độ nuôi
|
kg cá/m2
|
4-5
|
|
|
4
|
Khối lượng
|
kg/con
|
≥ 2,5
|
|
|
5
|
Số lần sinh sản trong
năm (không lớn hơn)
|
lần/năm
|
2
|
|
|
6
|
Sức sinh sản
|
cá bột/1kg cá cái
|
40.000
|
Định mức tối thiểu
|
|
7
|
Thời gian nuôi cá bố mẹ
|
|
|
Trong 01 năm
|
|
7.1
|
Nuôi vỗ chính vụ
|
tháng
|
3-4
|
|
|
7.2
|
Nuôi vỗ phát dục
|
tháng
|
3-5
|
|
|
7.3
|
Nuôi lưu giữ (nuôi
duy trì)
|
tháng
|
2-3
|
|
|
8
|
Tỷ lệ hao hụt sau khi
sinh sản
|
%
|
10
|
Định mức tối đa
|
Bảng 2: Yêu cầu
kỹ thuật con giống
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Đvt
|
Con giống
|
Ghi chú
|
|
Cỡ bột
|
Cỡ hương
|
Cỡ giống
|
|
1
|
Tuổi cá
|
ngày nuôi thứ
|
1-7
|
8-40
|
41 - 105
|
Tuổi tính từ ngày trứng nở
|
|
2
|
Kích cỡ
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chiều dài
|
mm
|
5-7
|
25-30
|
70-100
|
|
|
2.2
|
Khối lượng
|
g
|
|
|
15-20
|
|
|
3
|
Mật độ ương
|
con/m2
|
|
100- 150
|
10-15
|
|
Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động
|
Stt
|
Tên vật tư, thiết bị, chủng loại
|
Đvt
|
Mức áp dụng tối đa
|
|
I
|
Nuôi vỗ chăm sóc cá
bố mẹ
|
|
|
|
1
|
Thức ăn nuôi vỗ cá bố mẹ
|
|
|
|
1.1
|
Thức ăn 35-39% độ đạm
nuôi vỗ cá bố mẹ
|
% khối lượng cá bố mẹ/ngày
|
3
|
|
1.2
|
Thức ăn 30-39% độ đạm
nuôi lưu giữ cá bố mẹ
|
% khối lượng cá bố mẹ/ngày
|
3
|
|
1.3
|
Thức ăn tinh gồm đậu
nành, thóc, cám gạo, ngô...nuôi vỗ thành thục cá bố mẹ
|
% khối lượng cá bố mẹ/ngày
|
3
|
|
2
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
kg/m2 hoặc lít/m2
|
0,01
|
|
3
|
Chất cải tạo ao nuôi cá
bố mẹ, môi trường trong quá trình nuôi (vôi, Vôi Dolomite...)
|
kg/m2
|
0,1
|
|
4
|
Thuốc phòng, trị bệnh
|
% so với tổng chi phí thức ăn
|
5
|
|
5
|
Lao động kỹ thuật cho
100 kg cá bố mẹ
|
công
|
145
|
|
6
|
Lao động; phổ thông cho
100 kg cá bố mẹ
|
công
|
80
|
|
7
|
Điện cho 100 kg cá bố mẹ
|
Kw
|
2.000
|
|
8
|
Chi phí vật rẻ mau hỏng
|
% so với tổng chi phí thức ăn
|
10
|
|
9
|
Chi phí khấu hao, sửa
chữa thường xuyên
|
% so với tổng chi phí thức ăn
|
15
|
|
II
|
Sinh sản cá bố mẹ
|
|
|
|
1
|
LRHa
|
|
|
|
1.1
|
Cá đực
|
µg/1kg cá
|
15
|
|
1.2
|
Cá cái
|
35
|
|
2
|
Domperidon
|
|
|
|
2.1
|
Cá đực
|
mg/1kg cá
|
5
|
|
2.2
|
Cá cái
|
15
|
|
3
|
Dụng cụ
|
|
|
|
3.1
|
Kim tiêm
|
số lượng/lần tiêm/con
|
1
|
|
3.2
|
Nước muối sinh lý
|
Chai 1 lit
|
1
|
|
III
|
Ương dưỡng 1 vạn cá
bột
|
|
|
|
1
|
Thức ăn bổ sung
|
|
|
|
1.1
|
Đậu nành
|
kg
|
0,4
|
|
1.2
|
Trứng gà
|
quả
|
1
|
|
IV
|
Ương dưỡng 1 vạn cá
hương
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ sống
|
% từ bột lên hương
|
≥ 50
|
|
2
|
Thức ăn bổ sung
|
|
|
|
2.1
|
Đậu nành
|
kg
|
0,8
|
|
2.2
|
Trứng gà
|
quả
|
2
|
|
2.3
|
Thức ăn 35-39% độ đạm
|
% khối lượng cá/ngày
|
10
|
|
3
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
kg/m2 hoặc lít/m2
|
0,01
|
|
4
|
Thuốc phòng, trị bệnh
|
% so với tổng chi phí thức ăn)
|
5
|
|
5
|
Năng lượng (điện: dùng
sục khí, chạy quạt nước...)
|
Kw
|
200
|
|
6
|
Công lao động kỹ thuật
|
công
|
2
|
|
7
|
Công lao động phổ thông
|
công
|
5
|
|
V
|
Ương dưỡng 1 vạn cá
giống
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ sống
|
% từ bột lên giống
|
≥ 40
|
|
2
|
Thức ăn bổ sung
|
|
|
|
2.7
|
Đậu nành
|
%
|
1
|
|
2.2
|
Trứng gà
|
quả
|
2,5
|
|
2.3
|
Thức ăn 35-39% độ đạm
|
% khối lượng cá/ngày
|
10
|
|
3
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
kg/m2 hoặc lít/m2
|
0,01
|
|
4
|
Thuốc phòng, trị bệnh
|
% so với tổng chi phí thức ăn
|
5
|
|
5
|
Năng lượng (điện: dùng sục
khí, chạy quạt nước...)
|
Kw
|
400
|
|
6
|
Công lao động kỹ thuật
|
công
|
10
|
|
7
|
Công lao động phổ thông
|
công
|
10
|
2.
Định mức sản xuất, ương dưỡng giống cá rô phi (Bao gồm
các dòng: cá rô phi lai xa, cá rô phi vằn, cá rô phi xanh...)
Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cá bố mẹ
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Đvt
|
Yêu cầu
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tuổi
|
năm
|
Từ 1 đến 3
|
|
|
2
|
Tỷ lệ nuôi vỗ và ghép cặp
cá bố mẹ
|
con đực/con cái
|
1:1
|
|
|
3
|
Mật độ nuôi
|
con/100m2
|
200 - 300
|
|
|
4
|
Khối lượng
|
kg/con
|
≥ 0,3
|
|
|
5
|
Số lần sinh sản trong năm
(không lớn hơn)
|
lần/năm
|
6
|
|
|
6
|
Sức sinh sản
|
cá bột/1kg cá cái
|
1.900
|
Định mức tối thiểu
|
|
7
|
Tỷ lệ hao hụt sau khi
sinh sản
|
%
|
7
|
Định mức tối đa
|
|
8
|
Tỷ lệ sống từ cá giống
lên cá hậu bị
|
%
|
70
|
Định mức tối thiểu
|
Bảng 2: Yêu cầu
kỹ thuật con giống
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Đvt
|
Con giống
|
Ghi chú
|
|
Cỡ bột
|
Cỡ hương
|
Cỡ giống
|
|
1
|
Tuổi cá
|
ngày nuôi thứ
|
1-7
|
8-30
|
31-70
|
Tuổi tính từ ngày trứng nở
|
|
2
|
Kích cỡ
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chiều dài
|
mm
|
4,5-7
|
7,1-25
|
> 25
|
|
|
2.2
|
Khối lượng
|
g
|
|
|
20-30
|
|
|
3
|
Mật độ ương
|
con/m2
|
|
100-150
|
40-50
|
|
Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động
|
Stt
|
Tên vật tư, thiết bị, chủng loại
|
Đvt
|
Mức áp dụng tối đa
|
|
I
|
Nuôi vỗ chăm sóc cá
bố mẹ
|
|
|
|
1
|
Thức ăn nuôi vỗ cá bố mẹ
|
|
|
|
1.1
|
Thức ăn 20-34% độ đạm
nuôi vỗ cá bố mẹ
|
% khối lượng cá bố mẹ/ngày
|
3
|
|
1.2
|
Thức ăn 26-29% độ đạm
nuôi lưu giữ cá bố mẹ
|
% khối lượng cá bố mẹ/ngày
|
2
|
|
2
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
kg/m2 hoặc lít/m2
|
0,01
|
|
3
|
Chất cải tạo ao nuôi cá
bố mẹ, môi trường trong quá trình nuôi (vôi, Vôi Dolomite...)
|
kg/m2
|
0,1
|
|
4
|
Thuốc phòng, trị bệnh
|
% so với tổng chi phí thức ăn
|
5
|
|
5
|
Lao động kỹ thuật cho
100 kg cá bố mẹ
|
công
|
15
|
|
6
|
Lao động phổ thông cho
100 kg cá bố mẹ
|
công
|
15
|
|
7
|
Điện cho 100 kg cá bố mẹ
|
Kw
|
600
|
|
8
|
Chi phí vật rẻ mau hỏng
|
% so với tổng chi phí thức ăn
|
10
|
|
9
|
Chi phí khấu hao, sửa chữa
thường xuyên
|
% so với tổng chi
phí thức ăn
|
15
|
|
II
|
Sản xuất cá đơn tính
|
|
|
|
1
|
Hormone đực hóa
|
mg/kg thức ăn
|
60
|
|
2
|
Cồn
|
lit/kg thức ăn
|
0,5
|
|
3
|
Vitamin C
|
g/kg thức ăn
|
10
|
|
III
|
Ương dưỡng 1 vạn cá
hương
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ sống
|
% từ bột lên hương
|
≥ 60
|
|
2
|
Thức ăn hàm lượng 35% -
39% độ đạm
|
% khối lượng cá/ngày
|
10
|
|
3
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
kg/m2 hoặc lít/m2
|
0,01
|
|
4
|
Thuốc phòng, trị bệnh
|
% so với tổng chi phí thức ăn
|
5
|
|
5
|
Năng lượng (điện: dùng
sục khí, chạy quạt nước...)
|
Kw
|
200
|
|
6
|
Công lao động kỹ thuật
|
công
|
2
|
|
7
|
Công lao động phổ thông
|
công
|
2
|
|
IV
|
Ương dưỡng 1 vạn cá
giống
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ sống
|
% từ bột lên giống
|
≥ 42
|
|
2
|
Thức ăn 35-39% độ đạm
|
% khối lượng cá/ngày
|
10
|
|
3
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
kg/m2 hoặc lít/m2
|
0,01
|
|
4
|
Thuốc phòng, trị bệnh
|
% so với tổng chi
phí thức ăn
|
5
|
|
5
|
Năng lượng (điện: dùng
sục khí, chạy quạt nước...)
|
Kw
|
400
|
|
6
|
Công lao động kỹ thuật
|
công
|
8
|
|
7
|
Công lao động phổ thông
|
công
|
8
|
3.
Định mức sản xuất, ương dưỡng giống cá rô phi đỏ (cá
diêu hồng)
Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cá bố mẹ
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Đvt
|
Yêu cầu
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tuổi
|
năm
|
từ 1 đến 3
|
|
|
2
|
Tỷ lệ nuôi vỗ và ghép cặp
cá bố mẹ
|
con đực/con cái
|
1:1
|
|
|
3
|
Mật độ nuôi
|
con/100m2
|
200 - 300
|
|
|
4
|
Khối lượng
|
kg/con
|
≥ 0,3
|
|
|
5
|
Số lần sinh sản trong
năm (không lớn hơn)
|
lần/năm
|
6
|
|
|
6
|
Sức sinh sản
|
cá bột/1kg cá cái
|
1.000
|
Định mức tối thiểu
|
|
7
|
Tỷ lệ hao hụt sau khi
sinh sản
|
%
|
7
|
Định mức tối đa
|
|
8
|
Tỷ lệ sống từ cá giống
lên cá hậu bị
|
%
|
70
|
Định mức tối thiểu
|
Bảng 2: Yêu cầu
kỹ thuật con giống
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Đvt
|
Con giống
|
Ghi chú
|
|
Cỡ bột
|
Cỡ hương
|
Cỡ giống
|
|
1
|
Tuổi cá
|
ngày nuôi thứ
|
1-7
|
8-40
|
41-85
|
Tuổi tính từ ngày trứng nở
|
|
2
|
Kích cỡ
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chiều dài
|
mm
|
4,5-7
|
7,1-25
|
>25
|
|
|
2.2
|
Khối lượng
|
g
|
|
|
20-30
|
|
|
3
|
Mật độ ương
|
con/m2
|
|
|
≤ 200
|
|
Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động
|
Stt
|
Tên vật tư, thiết bị, chủng loại
|
Đvt
|
Mức áp dụng tối đa
|
|
I
|
Nuôi vỗ chăm sóc cá
bố mẹ
|
|
|
|
1
|
Thức ăn nuôi vỗ cá bố mẹ
|
|
|
|
1.1
|
Thức ăn 35-39% độ đạm
nuôi vỗ cá bố mẹ
|
% khối lượng cá bố mẹ/ngày
|
5
|
|
1.2
|
Thức ăn 30-39% độ đạm
nuôi lưu giữ cá bố mẹ
|
% khối lượng cá bố mẹ/ngày
|
2
|
|
2
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
kg/m2 hoặc lít/m2
|
0,01
|
|
3
|
Chất cải tạo ao nuôi cá
bố mẹ, môi trường trong quá trình nuôi (vôi, Vôi Dolomite...)
|
kg/m2
|
0,1
|
|
4
|
Thuốc phòng, trị bệnh
|
% so với tổng chi phí thức ăn
|
5
|
|
5
|
Lao động kỹ thuật cho
100 kg cá bố mẹ
|
công
|
70
|
|
6
|
Lao động phổ thông cho
100 kg cá bố mẹ
|
công
|
60
|
|
7
|
Điện cho 100 kg cá bố mẹ
|
Kw
|
3.600
|
|
8
|
Chi phí vật rẻ mau hỏng
|
% so với tổng chi phí thức ăn
|
10
|
|
9
|
Chi phí khấu hao, sửa chữa
thường xuyên
|
% so với tổng chi
phí thức ăn
|
15
|
|
II
|
Sản xuất cá đơn tính
|
|
|
|
1
|
Hormone đực hóa
|
mg/kg thức ăn
|
60
|
|
2
|
Cồn
|
lit/kg thức ăn
|
0,5
|
|
3
|
Vitamin C
|
g/kg thức ăn
|
10
|
|
III
|
Ương dưỡng 1 vạn cá
hương
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ sống
|
% từ bột lên hương
|
≥ 60
|
|
2
|
Thức ăn hàm lượng 30% -
34% độ đạm
|
% khối lượng cá/ngày
|
7
|
|
3
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
kg/m2 hoặc lít/m2
|
0,01
|
|
4
|
Thuốc phòng, trị bệnh
|
% so với tổng chi phí thức ăn
|
5
|
|
5
|
Năng lượng (điện: dùng
sục khí, chạy quạt nước...)
|
Kw
|
500
|
|
6
|
Công lao động kỹ thuật
|
công
|
7
|
|
7
|
Công lao động phổ thông
|
công
|
7
|
|
IV
|
Ương dưỡng 1 vạn cá
giống
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ sống
|
% từ bột lên giống
|
≥ 42
|
|
2
|
Thức ăn 35-39% độ đạm
|
% khối lượng cá/ngày
|
10
|
|
3
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
kg/m2 hoặc lít/m2
|
0,01
|
|
4
|
Thuốc phòng, trị bệnh
|
% so với tổng chi
phí thức ăn
|
5
|
|
5
|
Năng lượng (điện: dùng
sục khí, chạy quạt nước...)
|
Kw
|
600
|
|
6
|
Công lao động kỹ thuật
|
công
|
13
|
|
7
|
Công lao động phổ thông
|
công
|
13
|
4.
Định mức sản xuất, ương dưỡng giống cá trắm cỏ
Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cá bố mẹ
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Đvt
|
Yêu cầu
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tuổi
|
năm
|
Từ 3 đến 8
|
|
|
2
|
Tỷ lệ nuôi vỗ và ghép cặp
cá bố mẹ
|
con đực/con cái
|
1:1
|
|
|
3
|
Mật độ nuôi
|
kg cá/m2
|
2-3
|
|
|
4
|
Khối lượng
|
kg/con
|
≥ 3
|
|
|
5
|
Số lần sinh sản trong
năm (không lớn hơn)
|
lần/năm
|
2
|
|
|
6
|
Sức sinh sản
|
cá bột/1kg cá cái
|
40.000
|
Định mức tối thiểu
|
|
7
|
Thời gian nuôi cá bố mẹ
|
|
|
Trong 01 năm
|
|
7.1
|
Nuôi vỗ chính vụ
|
tháng
|
3-4
|
|
|
7.2
|
Nuôi vỗ phát dục
|
tháng
|
3-5
|
|
|
7.3
|
Nuôi lưu giữ (nuôi
duy trì)
|
tháng
|
2-3
|
|
|
8
|
Tỷ lệ hao hụt sau khi
sinh sản
|
%
|
10
|
Định mức tối đa
|
Bảng 2: Yêu cầu
kỹ thuật con giống
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Đvt
|
Con giống
|
Ghi chú
|
|
Cỡ bột
|
Cỡ hương
|
Cỡ giống
|
|
1
|
Tuổi cá
|
ngày nuôi thứ
|
1-5
|
6-30
|
31 - 120
|
Tuổi tính từ ngày trứng nở
|
|
2
|
Kích cỡ
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chiều dài
|
mm
|
6-8
|
9-30
|
31 - 150
|
|
|
2.2
|
Khối lượng
|
g
|
|
<0,7
|
0,7-45
|
|
|
3
|
Mật độ ương
|
con/m2
|
|
250 - 300
|
30-40
|
|
Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động
|
Stt
|
Tên vật tư, thiết bị, chủng loại
|
Đvt
|
Mức áp dụng tối đa
|
|
I
|
Nuôi vỗ chăm sóc cá
bố mẹ
|
|
|
|
1
|
Thức ăn nuôi vỗ cá bố mẹ
|
|
|
|
1.1
|
Thức ăn 30-35% độ đạm
nuôi vỗ cá bố mẹ
|
% khối lượng cá bố mẹ/ngày
|
3
|
|
1.2
|
Thức ăn 25-30% độ đạm
nuôi lưu giữ cá bố mẹ
|
% khối lượng cá bố mẹ/ngày
|
3
|
|
1.3
|
Thức ăn tinh gồm đậu
nành, thóc, cám gạo, ngô...nuôi vỗ thành thục cá bố mẹ
|
% khối lượng cá bố mẹ/ngày
|
3
|
|
2
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
kg/m2 hoặc lít/m2
|
0,01
|
|
3
|
Chất cải tạo ao nuôi cá
bố mẹ, môi trường trong quá trình nuôi (vôi, Vôi Dolomite...)
|
kg/m2
|
0,1
|
|
4
|
Thuốc phòng, trị bệnh
|
% so với tổng chi
phí thức ăn
|
5
|
|
5
|
Lao động kỹ thuật cho
100 kg cá bố mẹ
|
công
|
145
|
|
6
|
Lao động phổ thông cho 100
kg cá bố mẹ
|
công
|
80
|
|
7
|
Điện cho 100 kg cá bố mẹ
|
Kw
|
1.000
|
|
8
|
Chi phí vật rẻ mau hỏng
|
% so với tổng chi phí thức ăn
|
10
|
|
9
|
Chi phí khấu hao, sửa
chữa thường xuyên
|
% so với tổng chi
phí thức ăn
|
15
|
|
II
|
Sinh sản cá bố mẹ
|
|
|
|
1
|
LRHa
|
|
|
|
1.1
|
Cá đực
|
μg/1kg cá
|
15
|
|
1.2
|
Cá cái
|
35
|
|
2
|
Domperidon
|
|
|
|
2.1
|
Cá đực
|
mg/1kg cá
|
5
|
|
2.2
|
Cá cái
|
15
|
|
3
|
Dụng cụ
|
|
|
|
3.1
|
Kim tiêm
|
số lượng/lần tiêm/con
|
1
|
|
3.2
|
Nước muối sinh lý
|
chai 1 lit
|
1
|
|
III
|
Ương dưỡng 1 vạn cá
bột
|
|
|
|
1
|
Thức ăn bổ sung
|
|
|
|
1.1
|
Đậu nành
|
kg
|
0,4
|
|
1.2
|
Trứng gà
|
quả
|
1
|
|
IV
|
Ương dưỡng 1 vạn cá
hương
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ sống
|
% từ bột lên hương
|
≥ 60
|
|
2
|
Thức ăn bổ sung
|
|
|
|
2.1
|
Đậu nành
|
kg
|
0,7
|
|
2.2
|
Trứng gà
|
quả
|
1,7
|
|
2.3
|
Thức ăn ≥ 35% độ đạm
|
% khối lượng cá/ngày
|
10
|
|
3
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
kg/m2 hoặc lít/m2
|
0,01
|
|
4
|
Thuốc phòng, trị bệnh
|
% so với tổng chi phí thức ăn
|
5
|
|
5
|
Năng lượng (điện: dùng
sục khí, chạy quạt nước...)
|
Kw
|
200
|
|
6
|
Công lao động kỹ thuật
|
công
|
2
|
|
7
|
Công lao động phổ thông
|
công
|
5
|
|
V
|
Ương dưỡng 1 vạn cá
giống
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ sống
|
% từ bột lên giống
|
≥ 51
|
|
2
|
Thức ăn bổ sung
|
|
|
|
2.1
|
Đậu nành
|
kg
|
0,8
|
|
2.2
|
Trứng gà
|
quả
|
2
|
|
2.3
|
Thức ăn ≥ 35% độ đạm
|
% khối lượng cá/ngày
|
7
|
|
3
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
kg/m2 hoặc lít/m2
|
0,01
|
|
4
|
Thuốc phòng, trị bệnh
|
% so với tổng chi phí thức ăn
|
5
|
|
5
|
Năng lượng (điện: dùng sục
khí, chạy quạt nước...)
|
Kw
|
400
|
|
6
|
Công lao động kỹ thuật
|
công
|
10
|
|
7
|
Công lao động phổ thông
|
công
|
10
|
5.
Định mức sản xuất, ương dưỡng giống cá trắm đen
Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cá bố mẹ
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Đvt
|
Yêu cầu
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tuổi
|
năm
|
Từ 3 đến 8
|
|
|
2
|
Tỷ lệ nuôi vỗ và ghép cặp
cá bố mẹ
|
con đực/con cái
|
1:1
|
|
|
3
|
Mật độ nuôi
|
kg cá/m2
|
2-3
|
|
|
4
|
Khối lượng
|
kg/con
|
≥ 3
|
|
|
5
|
Số lần sinh sản trong
năm (không lớn hơn)
|
lần/năm
|
1
|
|
|
6
|
Sức sinh sản
|
cá bột/1kg cá cái
|
20.000
|
Định mức tối thiểu
|
|
7
|
Thời gian nuôi cá bố mẹ
|
|
|
Trong 01 năm
|
|
7.1
|
Nuôi vỗ chính vụ
|
tháng
|
2-3
|
|
|
7.2
|
Nuôi vỗ phát dục
|
tháng
|
1-2
|
|
|
7.3
|
Nuôi lưu giữ (nuôi
duy trì)
|
tháng
|
7-9
|
|
|
8
|
Tỷ lệ hao hụt sau khi
sinh sản
|
%
|
10
|
Định mức tối đa
|
Bảng 2: Yêu cầu
kỹ thuật con giống
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Đvt
|
Con giống
|
Ghi chú
|
|
Cỡ bột
|
Cỡ hương
|
Cỡ giống
|
|
1
|
Tuổi cá
|
Ngày nuôi thứ
|
1-4
|
5-29
|
30- 140
|
Tuổi tính từ ngày trứng nở
|
|
2
|
Kích cỡ
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chiều dài
|
mm
|
6-8
|
30-35
|
120 - 150
|
|
|
2.2
|
Khối lượng
|
g
|
|
0,4-0,6
|
35-40
|
|
|
3
|
Mật độ ương
|
con/m2
|
|
100-150
|
10-15
|
|
Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động
|
Stt
|
Tên vật tư, thiết bị, chủng loại
|
Đvt
|
Mức áp dụng tối đa
|
|
I
|
Nuôi vỗ chăm sóc cá
bố mẹ
|
|
|
|
1
|
Thức ăn nuôi vỗ cá bố mẹ
|
|
|
|
1.1
|
Thức ăn ≥ 35% độ đạm
nuôi vỗ cá bố mẹ
|
% khối lượng cá bố mẹ/ngày
|
5
|
|
1.2
|
Thức ăn ≥ 30% độ đạm
nuôi lưu giữ cá bố mẹ
|
% khối lượng cá bố mẹ/ngày
|
5
|
|
1.3
|
Thức ăn tươi cá tạp,
cua nhỏ, ốc, hến...
|
% khối lượng cá bố mẹ/ngày
|
20
|
|
2
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
kg/m2 hoặc lít/m2
|
0,01
|
|
3
|
Chất cải tạo ao nuôi cá
bố mẹ, môi trường trong quá trình nuôi (vôi, Vôi Dolomite...)
|
kg/m2
|
0,1
|
|
4
|
Thuốc phòng, trị bệnh
|
% so với tổng chi phí thức ăn
|
5
|
|
5
|
Lao động kỹ thuật cho
100 kg cá bố mẹ
|
công
|
145
|
|
6
|
Lao động phổ thông cho
100 kg cá bố mẹ
|
công
|
80
|
|
7
|
Điện cho 100 kg cá bố mẹ
|
Kw
|
1.000
|
|
8
|
Chi phí vật rẻ mau hỏng
|
% so với tổng chi phí thức ăn
|
10
|
|
9
|
Chi phí khấu hao, sửa
chữa thường xuyên
|
% so với tổng chi phí thức ăn
|
15
|
|
II
|
Sinh sản cá bố mẹ
|
|
|
|
1
|
LRHa
|
|
|
|
1.1
|
Cá đực
|
μg/1kg cá
|
15
|
|
1.2
|
Cá cái
|
50
|
|
2
|
Domperidon
|
|
|
|
2.1
|
Cá đực
|
mg/1kg cá
|
5
|
|
2.2
|
Cá cái
|
15
|
|
3
|
Dụng cụ
|
|
|
|
3.1
|
Kim tiêm
|
số lượng/lần tiêm/con
|
1
|
|
3.2
|
Nước muối sinh lý
|
chai 1 lit
|
1
|
|
III
|
Ương dưỡng 1 vạn cá
bột
|
|
|
|
1
|
Thức ăn bổ sung
|
|
|
|
1.1
|
Đậu nành
|
kg
|
0,4
|
|
1.2
|
Trứng gà
|
quả
|
1
|
|
IV
|
Ương dưỡng 1 vạn cá
hương
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ sống
|
% từ bột lên hương
|
≥ 60
|
|
2
|
Thức ăn bổ sung
|
|
|
|
2.1
|
Đậu nành
|
kg
|
0,7
|
|
2.2
|
Trứng gà
|
quả
|
1,7
|
|
2.3
|
Thức ăn ≥ 42% độ đạm
|
% khối lượng cá/ngày
|
10
|
|
3
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
kg/m2 hoặc lít/m2
|
0,01
|
|
4
|
Thuốc phòng, trị bệnh
|
% so với tổng chi phí thức ăn
|
5
|
|
5
|
Năng lượng (điện: dùng
sục khí, chạy quạt nước...)
|
Kw
|
200
|
|
6
|
Công lao động kỹ thuật
|
công
|
2
|
|
7
|
Công lao động phổ thông
|
công
|
5
|
|
V
|
Ương dưỡng 1 vạn cá
giống
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ sống
|
% từ bột lên giống
|
≥ 51
|
|
2
|
Thức ăn bổ sung
|
|
|
|
2.1
|
Đậu nành
|
kg
|
0,8
|
|
2.2
|
Trứng gà
|
quả
|
2
|
|
2.3
|
Thức ăn ≥ 40% độ đạm
|
% khối lượng cá/ngày
|
7
|
|
3
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
kg/m2 hoặc Lít/m2
|
0,01
|
|
4
|
Thuốc phòng, trị bệnh
|
% so với tổng chi
phí thức ăn
|
5
|
|
5
|
Năng lượng (điện: dùng
sục khí, chạy quạt nước...)
|
Kw
|
400
|
|
6
|
Công lao động kỹ thuật
|
công
|
10
|
|
7
|
Công lao động phổ thông
|
công
|
10
|
6.
Định mức sản xuất, ương dưỡng giống cá lăng (Bao gồm các
dòng: cá lăng vàng, cá lăng nha hay thường gọi là lăng đuôi đỏ)
Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cá bố mẹ
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Đvt
|
Yêu cầu
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tuổi
|
năm
|
Từ 3 đến 11
|
|
|
2
|
Tỷ lệ nuôi vỗ và ghép cặp
cá bố mẹ
|
con đực/con cái
|
1:10
|
|
|
3
|
Mật độ nuôi
|
kg cá/m2
|
1-3
|
|
|
4
|
Khối lượng
|
|
|
|
|
4.1
|
Đối với cá lăng vàng
|
kg/con
|
≥ 0,3
|
|
|
4.2
|
Đối với cá lăng nha
|
kg/con
|
≥ 3
|
|
|
5
|
Số lần sinh sản trong năm
(không lớn hơn)
|
lần/năm
|
2
|
|
|
6
|
Sức sinh sản
|
cá bột/1kg cá cái
|
10.000
|
Định mức tối thiểu
|
|
7
|
Thời gian nuôi cá bố mẹ
|
|
|
Trong 01 năm
|
|
7.1
|
Nuôi vỗ chính vụ
|
tháng
|
3-4
|
|
|
7.2
|
Nuôi vỗ phát dục
|
tháng
|
4-5
|
|
|
7.3
|
Nuôi lưu giữ (nuôi
duy trì)
|
tháng
|
3-4
|
|
|
8
|
Tỷ lệ hao hụt sau khi
sinh sản
|
%
|
10
|
Định mức tối đa
|
Bảng 2: Yêu cầu
kỹ thuật con giống
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Đvt
|
Con giống
|
Ghi chú
|
|
Cỡ bột
|
Cỡ hương
|
Cỡ giống
|
|
1
|
Tuổi cá
|
|
|
|
|
Tuổi tính từ ngày trứng nở
|
|
1.1
|
Cá lăng vàng
|
ngày nuôi thứ
|
1-5
|
6-45
|
46-115
|
|
|
1.2
|
Cá lăng nha
|
ngày nuôi thứ
|
1-5
|
6-30
|
31 -100
|
|
|
2
|
Kích cỡ
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chiều dài
|
rnm
|
≤ 1
|
10-30
|
30 - 120
|
|
|
2.2
|
Khối lượng
|
g
|
|
1-4
|
4-10
|
|
|
3
|
Mật độ ương
|
con/m2
|
|
300 - 400
|
100 - 200
|
|
Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động
|
Stt
|
Tên vật tư, thiết bị, chủng loại
|
Đvt
|
Mức áp dụng tối đa
|
|
I
|
Nuôi vỗ chăm sóc cá
bố mẹ
|
|
|
|
1
|
Thức ăn nuôi vỗ cá bố mẹ
|
|
|
|
1.1
|
Thức ăn ≥ 35% độ đạm
nuôi vỗ cá bố mẹ
|
% khối lượng cá bố mẹ/ngày
|
3
|
|
1.2
|
Thức ăn ≥ 30% độ đạm
nuôi lưu giữ cá bố mẹ
|
% khối lượng cá bố mẹ/ngày
|
2
|
|
2
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
kg/m2 hoặc lít/m2
|
0,01
|
|
3
|
Chất cải tạo ao nuôi cá
bố mẹ, môi trường trong quá trình nuôi (vôi, Vôi Dolomite...)
|
kg/m2
|
0,1
|
|
4
|
Thuốc phòng, trị bệnh
|
% so với tổng chi
phí thức ăn
|
5
|
|
5
|
Lao động kỹ thuật cho
100 kg cá bố mẹ
|
công
|
145
|
|
6
|
Lao động phổ thông cho
100 kg cá bố mẹ
|
công
|
55
|
|
7
|
Điện cho 100 kg cá bố mẹ
|
Kw
|
1.000
|
|
8
|
Chi phí vật rẻ mau hỏng
|
% so với tổng chi phí thức ăn
|
10
|
|
9
|
Chi phí khấu hao, sửa
chữa thường xuyên
|
% so với tổng chi phí
thức ăn
|
15
|
|
II
|
Sinh sản cá bố mẹ
|
|
|
|
1
|
LRHa
|
|
|
|
1.1
|
Cá đực
|
μg/1kg cá
|
15
|
|
1.2
|
Cá cái
|
35
|
|
2
|
Domperidon
|
|
|
|
2.1
|
Cá đực
|
mg/1kg cá
|
5
|
|
2.2
|
Cá cái
|
15
|
|
3
|
Dụng cụ
|
|
|
|
3.1
|
Kim tiêm
|
số lượng/lần tiêm/con
|
1
|
|
3.2
|
Nước muối sinh lý
|
chai 1 lit
|
1
|
|
III
|
Ương dưỡng 1 vạn cá
hương
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ sống
|
% từ bột lên hương
|
≥ 30
|
|
2
|
Thức ăn ≥ 35% độ đạm
|
% khối lượng cá/ngày
|
10
|
|
3
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
kg/m2 hoặc lít/m2
|
0,01
|
|
4
|
Thuốc phòng, trị bệnh
|
% so với tổng chi
phí thức ăn
|
5
|
|
5
|
Năng lượng (điện: dùng sục
khí, chạy quạt nước...)
|
Kw
|
200
|
|
6
|
Công lao động kỹ thuật
|
công
|
2
|
|
7
|
Công lao động phổ thông
|
công
|
3
|
|
IV
|
Ương dưỡng 1 vạn cá
giống
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ sống
|
% từ bột lên giống
|
> 25
|
|
2
|
Thức ăn ≥ 30 % độ đạm
|
% khối lượng cá/ngày
|
7
|
|
3
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
kg/m2 hoặc lít/m2
|
0,01
|
|
4
|
Thuốc phòng, trị bệnh
|
% so với tổng chi phí thức ăn
|
5
|
|
5
|
Năng lượng (điện: dùng
sục khí, chạy quạt nước...)
|
Kw
|
400
|
|
6
|
Công lao động kỹ thuật
|
công
|
3
|
|
7
|
Công lao động phổ thông
|
công
|
7
|
7. Định
mức sản xuất, ương dưỡng giống cá bống tượng
Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cá bố mẹ
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Đvt
|
Yêu cầu
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tuổi
|
năm
|
Từ 2 đến 4
|
|
|
2
|
Tỷ lệ nuôi vỗ và ghép cặp
cá bố mẹ
|
con đực/con cái
|
1:1
|
|
|
3
|
Mật độ nuôi
|
kg cá/m2
|
2-3
|
|
|
4
|
Khối lượng
|
kg/con
|
0,5
|
|
|
5
|
Số lần sinh sản trong
năm (không lớn hơn)
|
lần/năm
|
2
|
|
|
6
|
Sức sinh sản
|
cá bột/1kg cá cái
|
80.000
|
Định mức tối thiểu
|
|
7
|
Tỷ lệ hao hụt sau khi
sinh sản
|
%
|
10
|
Định mức tối đa
|
Bảng 2: Yêu cầu
kỹ thuật con giống
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Đvt
|
Con giống
|
Ghi chú
|
|
Cỡ bột
|
Cỡ hương
|
Cỡ giống
|
|
1
|
Tuổi cá
|
ngày tuổi
|
1 -3
|
4-29
|
30- 100
|
Tuổi tính từ ngày trứng nở
|
|
2
|
Kích cỡ
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chiều dài
|
mm
|
≤ 1,5
|
16-25
|
26-80
|
|
|
2.2
|
Khối lượng
|
g
|
|
0,1-0,25
|
0,26-20
|
|
|
3
|
Mật độ ương
|
con/m2
|
|
300 - 400
|
100-200
|
|
Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động
|
Stt
|
Tên vật tư, thiết bị, chủng loại
|
Đvt
|
Mức áp dụng tối đa
|
|
I
|
Nuôi vỗ chăm sóc cá
bố mẹ
|
|
|
|
1
|
Thức ăn nuôi vỗ cá bố mẹ
|
|
|
|
1.1
|
Thức ăn ≥ 35% độ đạm
nuôi vỗ cá bố mẹ
|
% khối lượng cá bố mẹ/ngày
|
5
|
|
1.2
|
Thức ăn ≥ 30% độ đạm nuôi lưu giữ cá bố mẹ
|
% khối lượng cá bố mẹ/ngày
|
3
|
|
2
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
kg/m2 hoặc lít/m2
|
0,01
|
|
3
|
Chất cải tạo ao nuôi cá
bố mẹ, môi trường trong quá trình nuôi (vôi, Vôi Dolomite...)
|
kg/m2
|
0,1
|
|
4
|
Thuốc phòng, trị bệnh
|
% so với tổng chi
phí thức ăn
|
5
|
|
5
|
Lao động kỹ thuật cho
100 kg cá bố mẹ
|
công
|
15
|
|
6
|
Lao động phổ thông cho
100 kg cá bố mẹ
|
công
|
15
|
|
7
|
Điện cho 100 kg cá bố mẹ
|
Kw
|
100
|
|
8
|
Chi phí vật rẻ mau hỏng
|
% so với tổng chi
phí thức ăn
|
10
|
|
9
|
Chi phí khấu hao, sửa
chữa thường xuyên
|
% so với tổng chi phí thức ăn
|
10
|
|
II
|
Sinh sản cá bố mẹ
|
|
|
|
1
|
LRHa
|
|
|
|
1.1
|
Cá đực
|
μg/1kg cá
|
15
|
|
1.2
|
Cá cái
|
|
35
|
|
2
|
Domperidon
|
|
|
|
2.1
|
Cá đực
|
mg/1kg cá
|
5
|
|
2.2
|
Cá cái
|
15
|
|
3
|
Dụng cụ
|
|
|
|
3.1
|
Kim tiêm
|
số lượng/lần tiêm/con
|
1
|
|
3.2
|
Nước muối sinh lý
|
chai 1 lit
|
1
|
|
III
|
Ương dưỡng 1 vạn cá
hương
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ sống
|
% từ bột lên hương
|
≥ 30
|
|
2
|
Thức ăn ≥ 35% độ đạm
|
% khối lượng cá/ngày
|
10
|
|
3
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
kg/m2 hoặc lít/m2
|
0,01
|
|
4
|
Thuốc phòng, trị bệnh
|
% so với tổng chi phí thức ăn
|
5
|
|
5
|
Năng lượng (điện: dùng
sục khí, chạy quạt nước...)
|
Kw
|
100
|
|
6
|
Công lao động kỹ thuật
|
công
|
2
|
|
7
|
Công lao động phổ thông
|
công
|
3
|
|
IV
|
Ương dưỡng 1 vạn cá
giống
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ sống
|
% từ bột lên giống
|
≥ 25
|
|
2
|
Thức ăn ≥ 30 % độ đạm
|
% khối lượng cá/ngày
|
7
|
|
3
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
kg/m2 hoặc lít/m2
|
0,01
|
|
4
|
Thuốc phòng, trị bệnh
|
% so với tổng chi phí thức ăn
|
5
|
|
5
|
Năng lượng (điện: dùng
sục khí, chạy quạt nước...)
|
Kw
|
200
|
|
6
|
Công lao động kỹ thuật
|
công
|
3
|
|
7
|
Công lao động phổ thông
|
công
|
7
|
8. Định
mức sản xuất, ương dưỡng giống cá rô đồng
Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cá bố mẹ
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Đvt
|
Yêu cầu
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tuổi
|
năm
|
Từ 1 đến 3
|
|
|
2
|
Tỷ lệ nuôi vỗ và ghép cặp
cá bố mẹ
|
con đực/con cái
|
1:1
|
|
|
3
|
Mật độ nuôi
|
kg cá/m2
|
1-2
|
|
|
4
|
Khối lượng
|
kg/con
|
0,03
|
|
|
5
|
Số lần sinh sản trong
năm (không lớn hơn)
|
lần/năm
|
3
|
|
|
6
|
Sức sinh sản
|
cá bột/1kg cá cái
|
150.000
|
Định mức tối thiểu
|
|
7
|
Tỷ lệ hao hụt sau khi
sinh sản
|
%
|
10
|
Định mức tối đa
|
Bảng 2: Yêu cầu
kỹ thuật con giống
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Đvt
|
Con giống
|
Ghi chú
|
|
Cỡ bột
|
Cỡ hương
|
Cỡ giống
|
|
1
|
Tuổi cá
|
Ngày tuổi
|
1 -2
|
3-27
|
28-58
|
Tuổi tính từ ngày trứng nở
|
|
2
|
Kích cỡ
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chiều dài
|
mm
|
≤ 3,8
|
4-28
|
29-55
|
|
|
2.2
|
Khối lượng
|
g
|
|
≤ 0,4
|
0,4-2,9
|
|
|
3
|
Mật độ ương
|
con/m2
|
|
300 - 400
|
100-200
|
|
Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động
|
Stt
|
Tên vật tư, thiết bị, chủng loại
|
Đvt
|
Mức áp dụng tối đa
|
|
I
|
Nuôi vỗ chăm sóc cá
bố mẹ
|
|
|
|
1
|
Thức ăn nuôi vỗ cá bố mẹ
|
|
|
|
1.1
|
Thức ăn ≥ 35% độ đạm
nuôi vỗ cá bố mẹ
|
% khối lượng cá bố mẹ/ngày
|
5
|
|
1.2
|
Thức ăn ≥ 30% độ đạm
nuôi lưu giữ cá bố mẹ
|
% khối lượng cá bố mẹ/ngày
|
3
|
|
2
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
kg/m2 hoặc lít/m2
|
0,01
|
|
3
|
Chất cải tạo ao nuôi cá
bố mẹ, môi trường trong quá trình nuôi (vôi, Vôi Dolomite...)
|
kg/m2
|
0,1
|
|
4
|
Thuốc phòng, trị bệnh
|
% so với tổng chi
phí thức ăn
|
5
|
|
5
|
Lao động kỹ thuật cho
100 kg cá bố mẹ
|
công
|
15
|
|
6
|
Lao động phổ thông cho
100 kg cá bố mẹ
|
công
|
15
|
|
7
|
Chi phí vật rẻ mau hỏng
|
% so với tổng chi phí thức ăn
|
10
|
|
8
|
Chi phí khấu hao, sửa
chữa thường xuyên
|
% so với tổng chi phí
thức ăn
|
15
|
|
II
|
Sinh sản cá bố mẹ
|
|
|
|
1
|
LRHa
|
μg/1kg cá
|
|
|
1.1
|
Cá đực
|
|
15
|
|
1.2
|
Cá cái
|
|
35
|
|
2
|
Domperidon
|
mg/1kg cá
|
|
|
2.1
|
Cá đực
|
|
5
|
|
2.2
|
Cá cái
|
|
15
|
|
3
|
Dụng cụ
|
|
|
|
3.1
|
Kim tiêm
|
số lượng/lần tiêm/con
|
1
|
|
3.2
|
Nước muối sinh lý
|
chai 1 lit
|
1
|
|
III
|
Ương dưỡng 1 vạn cá
hương
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ sống
|
% từ bột lên hương
|
≥ 30
|
|
2
|
Thức ăn ≥ 40% độ đạm
|
% khối lượng cá/ngày
|
10
|
|
3
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
kg/m2 hoặc lít/m2
|
0,01
|
|
4
|
Thuốc phòng, trị bệnh
|
% so với tổng chi phí thức ăn
|
5
|
|
5
|
Năng lượng (điện: dùng sục
khí, chạy quạt nước...)
|
Kw
|
100
|
|
6
|
Công lao động kỹ thuật
|
công
|
2
|
|
7
|
Công lao động phổ thông
|
công
|
3
|
|
IV
|
Ương dưỡng 1 vạn cá
giống
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ sống
|
% từ bột lên giống
|
≥ 20
|
|
2
|
Thức ăn ≥ 35 % độ đạm
|
% khối lượng cá/ngày
|
7
|
|
3
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
kg/m2 hoặc lít/m2
|
0,01
|
|
4
|
Thuốc phòng, trị bệnh
|
% so với tổng chi
phí thức ăn
|
5
|
|
5
|
Năng lượng (điện: dùng
sục khí, chạy quạt nước...)
|
Kw
|
200
|
|
6
|
Công lao động kỹ thuật
|
công
|
3
|
|
7
|
Công lao động phổ thông
|
công
|
7
|
9. Định
mức sản xuất, ương dưỡng giống cá trê lai F1
Là dòng được tạo ra giữa con đực là cá trê phi (Clariasgariepinus
Burchell, 1822) và con cái là cá trê vàng (Clarias macrocephalus
Gunther, 1864).
Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cá bố mẹ
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Đvt
|
Yêu cầu
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tuổi
|
năm
|
Từ 1 đến 2
|
|
|
2
|
Tỷ lệ nuôi vỗ và ghép cặp
cá bố mẹ
|
con đực/con cái
|
1:5
|
|
|
3
|
Mật độ nuôi
|
kg cá/m2
|
2-3
|
|
|
4
|
Khối lượng
|
|
|
|
|
4.1
|
Trê vàng (cá cái)
|
kg/con
|
0,2
|
|
|
4.2
|
Trê phi (cá đực)
|
kg/con
|
1,0
|
|
|
5
|
Số lần sinh sản trong năm
(không lớn hơn)
|
lần/năm
|
1
|
|
|
6
|
Sức sinh sản
|
cá bột/1kg cá cái
|
20.000
|
Định mức tối thiểu
|
|
7
|
Tỷ lệ hao hụt sau khi
sinh sản
|
%
|
10
|
Định mức tối đa
|
Bảng 2: Yêu cầu
kỹ thuật con giống
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Đvt
|
Con giống
|
Ghi chú
|
|
Cỡ bột
|
Cỡ hương
|
Cỡ giống
|
|
1
|
Tuổi cá
|
ngày tuổi
|
1-3
|
4-28
|
29-60
|
Tuổi tính từ ngày trứng nở
|
|
2
|
Kích cỡ
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chiều dài
|
mm
|
≤ 6
|
7-60
|
61 - 120
|
|
|
2.2
|
Khối lượng
|
g
|
|
< 5
|
5-30
|
|
|
3
|
Mật độ ương
|
con/m2
|
|
200 - 300
|
100-150
|
|
Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động
|
Stt
|
Tên vật tư, thiết bị, chủng loại
|
Đvt
|
Mức áp dụng tối đa
|
|
I
|
Nuôi vỗ chăm sóc cá
bố mẹ
|
|
|
|
1
|
Thức ăn nuôi vỗ cá bố mẹ
|
|
|
|
1.1
|
Thức ăn ≥ 35% độ đạm nuôi vỗ cá bố mẹ
|
% khối lượng cá bố mẹ/ngày
|
5
|
|
1.2
|
Thức ăn ≥ 30% độ đạm
nuôi lưu giữ cá bố mẹ
|
% khối lượng cá bố mẹ/ngày
|
3
|
|
2
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
kg/m2 hoặc lít/m2
|
0,01
|
|
3
|
Chất cải tạo ao nuôi cá
bố mẹ, môi trường trong quá trình nuôi (vôi, Vôi Dolomite...)
|
kg/m2
|
0,1
|
|
4
|
Thuốc phòng, trị bệnh
|
% so với tổng chi phí thức ăn
|
3
|
|
5
|
Lao động kỹ thuật cho
100 kg cá bố mẹ
|
công
|
10
|
|
6
|
Lao động phổ thông cho
100 kg cá bố mẹ
|
công
|
10
|
|
7
|
Chi phí vật rẻ mau hỏng
|
% so với tổng chi phí thức ăn
|
10
|
|
8
|
Chi phí khấu hao, sửa
chữa thường xuyên
|
% so với tổng chi phí thức ăn
|
15
|
|
II
|
Sinh sản cá bố mẹ
|
|
|
|
1
|
HCG tiêm cho cá cái
|
Ul/kg cá cái
|
4.000 - 6.000
|
|
2
|
Dụng cụ
|
|
|
|
2.1
|
Kim tiêm
|
số lượng/lần tiêm/con
|
1
|
|
2.2
|
Nước muối sinh lý
|
chai 1 lit
|
1
|
|
III
|
Ương dưỡng 1 vạn cá
hương
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ sống
|
% từ bột lên hương
|
≥ 70
|
|
2
|
Thức ăn ≥ 30% độ đạm
|
% khối lượng cá/ngày
|
10
|
|
3
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
kg/m2 hoặc lít/m2
|
0,01
|
|
4
|
Thuốc phòng, trị bệnh
|
% so với tổng chi
phí thức ăn
|
3
|
|
5
|
Công lao động kỹ thuật
|
công
|
1
|
|
6
|
Công lao động phổ thông
|
công
|
1
|
|
IV
|
Ương dưỡng 1 vạn cá
giống
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ sống
|
% từ bột lên giống
|
≥ 56
|
|
2
|
Thức ăn ≥ 27% độ đạm
|
% khối lượng cá/ngày
|
7
|
|
3
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
kg/m2 hoặc Lít/m2
|
0,01
|
|
4
|
Thuốc phòng, trị bệnh
|
% so với tổng chi
phí thức ăn
|
3
|
|
5
|
Công lao động kỹ thuật
|
công
|
2
|
|
6
|
Công lao động phổ thông
|
công
|
2
|
10.
Định mức ương dưỡng giống cá thát lát
Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cá bố mẹ
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Đvt
|
Yêu cầu
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tuổi
|
năm
|
Từ 3 đến 5
|
|
|
2
|
Tỷ lệ nuôi vỗ và ghép cặp
cá bố mẹ
|
con đực/con cái
|
1:1
|
|
|
3
|
Mật độ nuôi
|
kg cá/m2
|
2-3
|
|
|
4
|
Khối lượng
|
kg/con
|
0,3
|
|
|
5
|
Số lần sinh sản trong
năm (không lớn hơn)
|
lần/năm
|
2
|
|
|
6
|
Sức sinh sản
|
cá bột/1kg cá cái
|
20.000
|
Định mức tối thiểu
|
|
7
|
Tỷ lệ hao hụt sau khi
sinh sản
|
%
|
10
|
Định mức tối đa
|
Bảng 2: Yêu cầu
kỹ thuật con giống
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Đvt
|
Con giống
|
Ghi chú
|
|
Cỡ bột
|
Cỡ hương
|
Cỡ giống
|
|
1
|
Tuổi cá
|
ngày tuổi
|
1-3
|
4-30
|
31 - 100
|
Tuổi tính từ ngày trứng nở
|
|
2
|
Kích cỡ
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chiều dài
|
mm
|
|
10-30
|
70 - 120
|
|
|
2.2
|
Khối lượng
|
g
|
|
1-3
|
6-14
|
|
|
3
|
Mật độ ương
|
con/m2
|
|
200 - 300
|
100-150
|
|
Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động
|
Stt
|
Tên vật tư, thiết bị, chủng loại
|
Đvt
|
Mức áp dụng tối đa
|
|
I
|
Nuôi vỗ chăm sóc cá
bố mẹ
|
|
|
|
1
|
Thức ăn nuôi vỗ cá bố mẹ
|
|
|
|
1.1
|
Thức ăn ≥ 35% độ đạm
nuôi vỗ cá bố mẹ
|
% khối lượng cá bố mẹ/ngày
|
5
|
|
1.2
|
Thức ăn ≥ 35% độ đạm
nuôi lưu giữ cá bố mẹ
|
% khối lượng cá bố mẹ/ngày
|
3
|
|
2
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
kg/m2 hoặc lít/m2
|
0,01
|
|
3
|
Chất cải tạo ao nuôi cá
bố mẹ, môi trường trong quá trình nuôi (vôi, Vôi Dolomite...)
|
kg/m2
|
0,1
|
|
4
|
Thuốc phòng, trị bệnh
|
% so với tổng chi phí thức ăn
|
5
|
|
5
|
Lao động kỹ thuật cho
100 kg cá bố mẹ
|
công
|
15
|
|
6
|
Lao động phổ thông cho
100 kg cá bố mẹ
|
công
|
15
|
|
7
|
Điện cho 100 kg cá bố mẹ
|
Kw
|
100
|
|
8
|
Chi phí vật rẻ mau hỏng
|
% so với tổng chi
phí thức ăn
|
10
|
|
9
|
Chi phí khấu hao, sửa chữa
thường xuyên
|
% so với tổng chi
phí thức ăn
|
10
|
|
II
|
Sinh sản cá bố mẹ
|
|
|
|
1
|
LRHa
|
|
|
|
1.1
|
Cá đực
|
μg/1kg cá
|
15
|
|
1.2
|
Cá cái
|
35
|
|
2
|
Domperidon
|
|
|
|
2.1
|
Cá đực
|
mg/1kg cá
|
5
|
|
2.2
|
Cá cái
|
15
|
|
3
|
Dụng cụ
|
|
|
|
3.1
|
Kim tiêm
|
Số lượng/lần tiêm/con
|
1
|
|
3.2
|
Nước muối sinh lý
|
Chai 1 lit
|
1
|
|
III
|
Ương dưỡng 1 vạn cá
hương
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ sống
|
% từ bột lên hương
|
≥ 50
|
|
2
|
Thức ăn ≥ 35% độ đạm
|
% khối lượng cá/ngày
|
10
|
|
3
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
kg/m2 hoặc lít/m2
|
0,01
|
|
4
|
Thuốc phòng, trị bệnh
|
% so với tổng chi phí thức ăn
|
5
|
|
5
|
Năng lượng (điện: dùng
sục khí, chạy quạt nước...)
|
Kw
|
100
|
|
6
|
Công lao động kỹ thuật
|
Công
|
1
|
|
7
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
2
|
|
IV
|
Ương dưỡng 1 vạn cá
giống
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ sống
|
% từ bột lên giống
|
≥ 40
|
|
2
|
Thức ăn ≥ 35% độ đạm
|
% khối lượng cá/ngày
|
7
|
|
3
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
kg/m2 hoặc lít/m2
|
0,01
|
|
4
|
Thuốc phòng, trị bệnh
|
% so với tổng chi phí thức ăn
|
5
|
|
5
|
Năng lượng (điện: dùng
sục khí, chạy quạt nước...)
|
Kw
|
200
|
|
6
|
Công lao động kỹ thuật
|
công
|
2
|
|
7
|
Công lao động phổ thông
|
công
|
4
|
Quyết định 16/2025/QĐ-UBND về Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây trồng và giống thủy sản trong hoạt động kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 16/2025/QĐ-UBND ngày 30/05/2025 về Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây trồng và giống thủy sản trong hoạt động kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/01/2026
Ban hành:
23/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/10/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
27/11/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2023
Ban hành:
12/09/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2024
Ban hành:
30/08/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/09/2022
805
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|