|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2415/QĐ-UBND
|
Bến Tre, ngày 28
tháng 9 năm 2020
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Quyết định số 2170/QĐ-UBND
ngày 07 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Phương án
đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh
nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 2087/TTr-SKHĐT ngày 24 tháng 9 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của
doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến
Tre.
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và sửa đổi,
bổ sung 03 thủ tục hành chính tại Quyết định số 2190/QĐ-UBND ngày 04/10/2019 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư điều chỉnh, bổ sung
03 thủ tục hành chính này vào quy trình nội bộ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
phê duyệt.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế
hoạch và Đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Các PCVP.UBND tỉnh;
- Sở Kế hoạch và Đầu tư;
- Phòng KSTT, TTPVHCC;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT. HCT
|
CHỦ TỊCH
Cao Văn Trọng
|
DANH MỤC 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ
HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
|
Số TT
|
Tên TTHC
|
Mã số TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối
với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh).
|
1.005165
|
02 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
-50.000 đồng, nộp tại thời điểm
đăng ký nếu đăng ký trực tiếp.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp;
- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP
ngày 14/9/2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP
ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT
ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số
02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu
tư;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Quyết định số
2170/QĐ-UBND ngày 07/9/2020 của UBND tỉnh về việc thông qua Phương án đơn giản
hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
|
|
2
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động
theo giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý
tương đương).
|
2.002045
|
|
3
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo giấy phép đầu
tư, giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương.
|
1.005176
|
NỘI DUNG 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ
HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
1. Thủ tục:
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần,
công ty hợp danh)
a) Trình tự thực hiện:
* Trường hợp chuyển trụ sở chi nhánh,
văn phòng đại diện trong phạm vi tỉnh Bến Tre:
- Doanh nghiệp gửi Thông báo
thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh đến Bộ phận Một cửa Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm phục vụ hành
chính công nơi đặt trụ sở chi nhánh, văn phòng đại diện.
- Khi nhận được Thông báo của
doanh nghiệp, Bộ phận Một cửa Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm phục vụ hành
chính công trao Giấy biên nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, thay đổi thông
tin đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm
kinh doanh khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp doanh nghiệp có
nhu cầu, Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.
* Trường hợp chuyển trụ sở chi
nhánh, văn phòng đại diện sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác sang
tỉnh Bến Tre:
- Doanh nghiệp gửi Thông báo
thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện đến Bộ phận
Một cửa Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm phục vụ hành chính công.
- Khi nhận được Thông báo của
doanh nghiệp, Bộ phận Một cửa Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm phục vụ hành
chính công nơi chi nhánh, văn phòng đại diện dự định chuyển đến trao Giấy biên
nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện cho doanh nghiệp và gửi thông tin đến Phòng Đăng ký
kinh doanh nơi trước đây chi nhánh, văn phòng đại diện đặt trụ sở.
b) Cách thức thực hiện:
Người đại diện theo pháp luật gửi
trực tiếp hồ sơ tới Bộ phận Một cửa Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm phục vụ
hành chính công hoặc qua mạng điện tử theo quy trình trên Cổng thông tin quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp (https://dangkykinhdoanh.gov.vn) hoặc qua đường bưu
điện.
c) Thành phần hồ sơ:
Thông báo về việc thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (Phụ lục II-13, Thông tư số
02/2019/TT-BKHĐT).
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
đ) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp đăng ký trực tiếp:
Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử: Nếu quá thời hạn 30 ngày, kể từ ngày gửi thông báo về việc cấp Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện mà Phòng Đăng ký kinh doanh không nhận được
hồ sơ bằng bản giấy thì hồ sơ đăng ký điện tử của doanh nghiệp không còn hiệu lực.
e) Cơ quan thực hiện TTHC:
Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre.
g) Đối tượng thực hiện TTHC:
Cá nhân, tổ chức.
h) Kết quả thực hiện TTHC:
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy
xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện.
i) Lệ phí:
- 50.000 đồng, nộp tại thời điểm
đăng ký nếu đăng ký trực tiếp (Thông tư số 47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng điện tử (Thông tư số 47/2019/TT-BTC).
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo về việc thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (Phụ lục II-13, Thông tư số
02/2019/TT-BKHĐT);
l) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC:
Trước khi đăng ký thay đổi địa
chỉ trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện phải thực hiện các thủ tục với cơ
quan thuế liên quan đến việc chuyển địa điểm theo quy định của pháp luật về thuế.
1. Có hồ sơ hợp lệ (có đầy đủ
giấy tờ như đã nêu tại Thành phần hồ sơ và nội dung giấy tờ đó được kê khai đầy
đủ theo quy định của pháp luật).
2. Nộp đủ lệ phí đăng ký doanh
nghiệp theo quy định pháp luật về phí và lệ phí.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính:
- Luật Doanh nghiệp;
- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP
ngày 14/9/2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP
ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT
ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Quyết định số 2170/QĐ-UBND
ngày 07/9/2020 của UBND tỉnh về việc thông qua Phương án đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Ghi
chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Phụ
lục II-13
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày……
tháng…… năm ……
|
THÔNG
BÁO
Về
việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/
văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Kính
gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………..
Tên doanh nghiệp (ghi bằng
chữ in hoa): ....................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:
.................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):
Ngày cấp: ....../ ....../
.......Nơi cấp: ..............................................................
Đăng
ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh/
văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa
điểm kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa):
............................................................................................................
Mã số chi nhánh/văn phòng đại
diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa
điểm kinh doanh: .......................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chi nhánh/văn phòng đại diện (trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số
thuế của chi nhánh): …………
Ngày cấp: ....../ ....../
.......Nơi cấp: ..............................................................
Nội
dung đăng ký thay đổi:
.......................................................................................................................
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội
dung Thông báo này.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH
NGHIỆP/
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký, ghi họ tên)1
|
__________________________
1
- Trường hợp thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật
của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo
pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần
này.
2. Thủ tục:
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối
với doanh nghiệp hoạt động theo giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư hoặc
các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
a) Trình tự thực hiện:
Trường hợp doanh nghiệp hoạt động
theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp
lý tương đương đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng
đại diện, doanh nghiệp nộp hồ sơ đến Bộ phận Một cửa Sở Kế hoạch và Đầu tư tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
b) Cách thức thực hiện:
Người đại diện theo pháp luật gửi
trực tiếp hồ sơ tới Bộ phận Một cửa Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre hoặc qua mạng điện tử theo quy trình trên Cổng
thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (https://dangkykinhdoanh.gov.vn) hoặc
qua đường bưu điện.
c) Thành phần hồ sơ:
- Thông báo về việc thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (Phụ lục II-13, Thông tư số
02/2019/TT-BKHĐT);
- Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật
thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh
doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư
(Phụ lục II-19, Thông tư số
02/2019/TT- BKHĐT);
- Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận
đầu tư và bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký thuế của chi nhánh (trường hợp
chi nhánh hoạt động theo Giấy chứng nhận đầu tư).
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
đ) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp đăng ký trực tiếp:
Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử: Nếu quá thời hạn 30 ngày, kể từ ngày gửi thông báo về việc cấp Giấy
chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện mà Phòng Đăng ký kinh doanh không nhận được hồ sơ bằng bản giấy thì hồ sơ
đăng ký điện tử của doanh nghiệp không còn hiệu lực.
e) Cơ quan thực hiện TTHC:
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế
hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre.
g) Đối tượng thực hiện TTHC:
Cá nhân, tổ chức.
h) Kết quả thực hiện TTHC:
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện; Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện.
i) Lệ phí:
- 50.000 đồng, nộp tại thời điểm
đăng ký nếu đăng ký trực tiếp (Thông tư số 47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng điện tử (Thông tư số 47/2019/TT-BTC).
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Thông báo về việc thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (Phụ lục II-13, Thông tư số
02/2019/TT-BKHĐT);
- Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật
thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh
doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư
(Phụ lục II-19, Thông tư số
02/2019/TT-BKHĐT)
l) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC:
1. Có hồ sơ hợp lệ (có đầy đủ
giấy tờ như đã nêu tại Thành phần hồ sơ và nội dung các giấy tờ đó được kê khai
đầy đủ theo quy định của pháp luật).
2. Nộp đủ lệ phí đăng ký doanh
nghiệp theo quy định pháp luật về phí và lệ phí.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính:
- Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP
ngày 14/9/2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP
ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT
ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Quyết định số 2170/QĐ-UBND
ngày 07/9/2020 của UBND tỉnh về việc thông qua Phương án đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Ghi
chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Phụ
lục II-13
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày……
tháng…… năm ……
|
THÔNG
BÁO
Về
việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/
văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Kính
gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………..
Tên doanh nghiệp (ghi bằng
chữ in hoa): ....................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:
.................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):
Ngày cấp: ....../ ....../
.......Nơi cấp: ..............................................................
Đăng
ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh/
văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa
điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):
............................................................................................................
Mã số chi nhánh/văn phòng đại
diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa
điểm kinh doanh: .......................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chi nhánh/văn phòng đại diện
(trường hợp không có mã số
chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh): …………
Ngày cấp: ....../ ....../
.......Nơi cấp: ..............................................................
Nội
dung đăng ký thay đổi:
.......................................................................................................................
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội
dung Thông báo này.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH
NGHIỆP/
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký, ghi họ tên)2
|
__________________________
2
- Trường hợp thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật
của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo
pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần
này.
Phụ
lục II-19
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……………….
|
……, ngày……
tháng…… năm ……
|
GIẤY
ĐỀ NGHỊ
Bổ
sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa
điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận
đầu tư
Kính
gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………..
Tên doanh nghiệp (ghi bằng
chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:
.................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):
…………………..
Ngày cấp: ....../ ....../
.......Nơi cấp: ..............................................................
Đề nghị bổ sung, cập nhật thông
tin đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh với
các nội dung cụ thể như sau:
I. Thông tin về chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại
diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ..........................................................................
Tên chi nhánh viết bằng tiếng
nước ngoài (nếu có):……….. ................................
Tên chi nhánh viết tắt (nếu
có): ...................................................................
2. Mã số chi nhánh/văn phòng
đại diện/địa điểm kinh doanh/Mã số thuế: .....................................
3. Thông tin về Giấy phép đầu
tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn
phòng đại diện (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác):
Số Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (hoặc các giấy tờ có giá trị
tương đương khác): ..........................................
Ngày cấp: ....../ ....../
.......Nơi cấp: ..............................................................
4. Địa chỉ chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường
phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................
Xã/Phường/Thị trấn:
..........................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc
tỉnh: .......................................
Tỉnh/Thành phố:
................................................................................
Điện thoại:
..........................................Fax (nếu có):
........................
Email (nếu có):
...................................Website (nếu có): .................
5. Ngành, nghề kinh doanh/nội
dung hoạt động:
a)
Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh):
|
STT
|
Tên ngành
|
Mã ngành
|
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành,
nghề đã kê khai)
|
|
|
|
|
|
b) Nội dung hoạt động (đối với
văn phòng đại diện): .................................
6. Người đứng đầu chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: Họ tên người đứng đầu (ghi
bằng chữ in hoa): ................ Giới tính: .........
Sinh ngày: ...... /...... /
......Dân tộc: ..................... Quốc tịch: ......................
Loại Giấy tờ chứng thực cá
nhân:
|
□ Chứng minh nhân dân
|
□ Căn cước công dân
|
|
□ Hộ chiếu
|
□ Loại khác (ghi rõ):…………
|
Số giấy tờ chứng thực cá nhân:
…………………………………………...
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp:
…………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường
phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................
Xã/Phường/Thị trấn:
..........................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc
tỉnh: .......................................
Tỉnh/Thành phố:
................................................................................
Quốc gia: ............................................................................................
Chỗ ở hiện tại:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường
phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................
Xã/Phường/Thị trấn:
..........................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc
tỉnh: .......................................
Tỉnh/Thành phố:
................................................................................
Quốc gia:
.............................................
..............................................
Điện thoại (nếu có):
......................................Fax (nếu có):
........................
Email (nếu có):
..............................................Website (nếu có):
.................
7. Thông tin đăng ký thuế:
|
STT
|
Các chỉ tiêu thông tin đăng
ký thuế
|
|
1
|
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ
kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:
………………………………
Xã/Phường/Thị trấn:
……………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố
thuộc tỉnh: ……………………...
Tỉnh/Thành phố:
……………………………………………………
Điện thoại: ………………………Fax (nếu
có): …………………
Email (nếu có):
……………………………………………………
|
|
2
|
Hình thức hạch toán (đánh
dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập □
Hạch toán phụ thuộc □s
|
|
3
|
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …..…/..……. đến
ngày …..…./.…….1
(ghi ngày, tháng bắt đầu
và kết thúc niên độ kế toán)
|
|
4
|
Tổng số lao động (dự kiến):
........................................
|
|
5
|
Hoạt động theo dự án BOT/
BTO/ BT/ BOO, BLT, BTL, O&M:
|
|
□Có
|
□ Không
|
|
6
|
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn
1 trong 4 phương pháp)2:
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
|
|
7
|
Thông tin về Tài khoản ngân
hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):
|
|
|
Tên ngân hàng
|
Số tài khoản ngân hàng
|
|
|
|
....................................................
|
....................................................
|
|
|
|
....................................................
|
....................................................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh
doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy
chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh
nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).
II. Thông tin về chi nhánh
chủ quản3 (kê khai theo hướng dẫn tại mục I Phụ lục này)
□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh
doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (Đánh dấu X vào ô
vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).
III. Thông tin về doanh nghiệp4
(kê khai theo mẫu tại Phụ lục II-18)
□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh
doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Đánh dấu X vào ô vuông nếu
doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội
dung Giấy đề nghị này.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH
NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên)
|
__________________________
1 Trường hợp niên độ kế toán theo năm
dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán
theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế
toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối
cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán
phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.
2 Doanh nghiệp căn cứ
vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh
doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị
gia tăng tại chỉ tiêu này.
3 Chỉ kê khai trong
trường hợp địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh.
4 Chỉ kê khai trong
trường hợp doanh nghiệp chưa được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay
thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư
(hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác).
3. Thủ tục:
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt
động theo giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị
pháp lý tương đương)
a) Trình tự thực hiện:
Trường hợp doanh nghiệp hoạt động
theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp
lý tương đương đăng ký thay đổi nội dung hoạt động của địa điểm kinh doanh,
doanh nghiệp nộp hồ sơ đến Bộ phận Một cửa Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm
phục vụ hành chính công.
b) Cách thức thực hiện:
Người đại diện theo pháp luật gửi
trực tiếp hồ sơ tới Bộ phận Một cửa Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre hoặc qua mạng điện tử theo quy trình trên Cổng
thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (https://dangkykinhdoanh.gov.vn) hoặc
qua đường bưu điện.
c) Thành phần hồ sơ:
- Trường hợp địa điểm kinh
doanh trực thuộc doanh nghiệp:
+ Thông báo về việc thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (Phụ lục II-13, Thông tư số
02/2019/TT-BKHĐT);
+ Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật
thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh
doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư
(Phụ lục II-19, Thông tư số
02/2019/TT-BKHĐT).
- Trường hợp địa điểm kinh
doanh thuộc chi nhánh:
+ Thông báo về việc thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (Phụ lục II-13, Thông tư số
02/2019/TT-BKHĐT);
+ Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật
thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh
doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư
(Phụ lục II-19, Thông tư số
02/2019/TT-BKHĐT);
+ Đối với trường hợp chi nhánh
hoạt động theo Giấy chứng nhận đầu tư, ngoài các giấy tờ nêu trên, kèm theo hồ
sơ phải có bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đầu tư và bản sao hợp lệ Giấy chứng
nhận đăng ký thuế của chi nhánh.
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
đ) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp đăng ký trực tiếp:
Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử: Nếu quá thời hạn 30 ngày, kể từ ngày gửi thông báo về việc cấp Giấy
chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh mà Phòng Đăng ký kinh doanh không nhận
được hồ sơ bằng bản giấy thì hồ sơ đăng ký điện tử của doanh nghiệp không còn
hiệu lực.
e) Cơ quan thực hiện TTHC:
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế
hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre.
g) Đối tượng thực hiện TTHC:
Cá nhân, tổ chức.
h) Kết quả thực hiện TTHC:
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm
kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh;
Thông báo sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
i) Lệ phí:
- 50.000 đồng, nộp tại thời điểm
đăng ký nếu đăng ký trực tiếp (Thông tư số 47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng điện tử (Thông tư số 47/2019/TT-BTC).
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Thông báo về việc thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (Phụ lục II-13, Thông tư số
02/2019/TT-BKHĐT);
- Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật
thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh
doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư
(Phụ lục II-19, Thông tư số
02/2019/TT-BKHĐT).
l) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC:
1. Có hồ sơ hợp lệ (có đầy đủ
giấy tờ như đã nêu tại Thành phần hồ sơ và nội dung các giấy tờ đó được kê khai
đầy đủ theo quy định của pháp luật).
2. Nộp đủ lệ phí đăng ký doanh
nghiệp theo quy định pháp luật về phí và lệ phí.
m) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP
ngày 14/9/2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP
ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT
ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Quyết định số 2170/QĐ-UBND
ngày 07/9/2020 của UBND tỉnh về việc thông qua Phương án đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Ghi
chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Phụ
lục II-13
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày……
tháng…… năm ……
|
THÔNG
BÁO
Về
việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/
văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Kính
gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………..
Tên doanh nghiệp (ghi bằng
chữ in hoa): ....................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:
.................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):
Ngày cấp: ....../ ....../
.......Nơi cấp: ..............................................................
Đăng
ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh/
văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa
điểm kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa):
............................................................................................................
Mã số chi nhánh/văn phòng đại
diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa
điểm kinh doanh: .......................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chi nhánh/văn phòng đại diện (trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số
thuế của chi nhánh): …………
Ngày cấp: ....../ ....../
.......Nơi cấp: ..............................................................
Nội
dung đăng ký thay đổi:
.......................................................................................................................
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội
dung Thông báo này.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH
NGHIỆP/
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký, ghi họ tên)3
|
___________________________
3
- Trường hợp thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật
của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo
pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần
này.
Phụ
lục II-19
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……………….
|
……, ngày……
tháng…… năm ……
|
GIẤY
ĐỀ NGHỊ
Bổ
sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa
điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận
đầu tư
Kính
gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………..
Tên doanh nghiệp (ghi bằng
chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:
.................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):
…………………..
Ngày cấp: ....../ ....../
.......Nơi cấp: ..............................................................
Đề nghị bổ sung, cập nhật thông
tin đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh với
các nội dung cụ thể như sau:
I. Thông tin về chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại
diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ..........................................................................
Tên chi nhánh viết bằng tiếng
nước ngoài (nếu có):……….. ................................
Tên chi nhánh viết tắt (nếu
có): ...................................................................
2. Mã số chi nhánh/văn phòng
đại diện/địa điểm kinh doanh/Mã số thuế: .....................................
3. Thông tin về Giấy phép đầu
tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn
phòng đại diện (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác):
Số Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (hoặc các giấy tờ có giá trị
tương đương khác): ..........................................
Ngày cấp: ....../ ....../
.......Nơi cấp: ..............................................................
4. Địa chỉ chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường
phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................
Xã/Phường/Thị trấn:
..........................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc
tỉnh: .......................................
Tỉnh/Thành phố:
................................................................................
Điện thoại:
..........................................Fax (nếu có):
........................
Email (nếu có):
...................................Website (nếu có): .................
5. Ngành, nghề kinh doanh/nội
dung hoạt động:
a) Ngành, nghề kinh doanh (đối
với chi nhánh, địa điểm kinh doanh):
|
STT
|
Tên ngành
|
Mã ngành
|
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các
ngành, nghề đã kê khai)
|
|
|
|
|
|
b) Nội dung hoạt động (đối với
văn phòng đại diện): .................................
6. Người đứng đầu chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Họ tên người đứng đầu (ghi bằng
chữ in hoa): ................ Giới tính: .........
Sinh ngày: ...... /...... /
......Dân tộc: .....................Quốc tịch: ......................
Loại Giấy tờ chứng thực cá
nhân:
|
□ Chứng minh nhân dân
|
□ Căn cước công dân
|
|
□ Hộ chiếu
|
□ Loại khác (ghi rõ):…………
|
Số giấy tờ chứng thực cá nhân: …………………………………………...
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp:
…………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường
phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................
Xã/Phường/Thị trấn:
..........................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc
tỉnh: .......................................
Tỉnh/Thành phố:
................................................................................
Quốc gia:
............................................................................................
Chỗ ở hiện tại:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường
phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................
Xã/Phường/Thị trấn:
..........................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc
tỉnh: .......................................
Tỉnh/Thành phố:
................................................................................
Quốc gia:
.............................................
..............................................
Điện thoại (nếu có):
......................................Fax (nếu có):
........................
Email (nếu có):
..............................................Website (nếu có):
.................
7. Thông tin đăng ký thuế:
|
STT
|
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
|
|
1
|
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ
kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:
………………………………
Xã/Phường/Thị trấn:
……………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố
thuộc tỉnh: ……………………...
Tỉnh/Thành phố:
……………………………………………………
Điện thoại: ………………………Fax (nếu
có): …………………
Email (nếu có):
……………………………………………………
|
|
2
|
Hình thức hạch toán (đánh
dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập □
Hạch toán phụ thuộc □
|
|
3
|
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …..…/..……. đến
ngày …..…./.…….1
(ghi ngày, tháng bắt đầu
và kết thúc niên độ kế toán)
|
|
4
|
Tổng số lao động (dự kiến):
........................................
|
|
5
|
Hoạt động theo dự án BOT/
BTO/ BT/ BOO, BLT, BTL, O&M:
|
|
□ Có
|
□ Không
|
|
6
|
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn
1 trong 4 phương pháp)2:
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Không Trực tiếp trên doanh số
□
Không phải nộp thuế GTGT □
|
|
7
|
Thông tin về Tài khoản ngân
hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):
|
|
|
Tên ngân hàng
|
Số tài khoản ngân hàng
|
|
|
|
|
....................................................
|
....................................................
|
|
|
|
|
....................................................
|
....................................................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh
doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy
chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh
nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).
II. Thông tin về chi nhánh
chủ quản3 (kê khai theo hướng dẫn tại mục I Phụ lục này)
Đề nghị Phòng Đăng ký kinh
doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (Đánh dấu X vào ô
vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).
III. Thông tin về doanh nghiệp4
(kê khai theo mẫu tại Phụ lục II-18)
□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh
doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Đánh dấu X vào ô vuông nếu
doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội
dung Giấy đề nghị này.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH
NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên)
|
___________________________
1 Trường hợp niên độ kế toán theo năm
dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán
theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế
toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối
cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán
phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.
2 Doanh nghiệp căn cứ
vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh
doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị
gia tăng tại chỉ tiêu này.
3 Chỉ kê khai trong trường hợp địa điểm
kinh doanh trực thuộc chi nhánh.
4 Chỉ kê khai trong
trường hợp doanh nghiệp chưa được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay
thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư
(hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác).