|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
72/2026/NĐ-CP
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị định
|
|
Nơi ban hành:
|
Chính phủ
|
|
Người ký:
|
Hồ Đức Phớc
|
|
Ngày ban hành:
|
09/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
04 nhóm mặt hàng xăng dầu được giảm thuế nhập khẩu từ 09/3/2026
Ngày 09/3/2026, Chính phủ ban hành Nghị định 72/2026/NĐ-CP sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi kèm theo Nghị định 26/2023/NĐ-CP về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan.04 nhóm mặt hàng xăng dầu được giảm thuế nhập khẩu từ 09/3/2026
Nghị định 72/2026/NĐ-CP sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi kèm theo Nghị định 26/2023/NĐ-CP .
Theo đó sửa đổi Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi về 0% đối với một số mặt hàng xăng, dầu và nguyên liệu xăng, dầu (trong đó có một số mặt hàng đã có mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi là 0% thì không cần thiết phải điều chỉnh nữa), cụ thể như sau:
(1) Nhóm mặt hàng giảm thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi từ 10% xuống 0%: Bao gồm các mặt hàng xăng động cơ không pha chì và mặt hàng Naphtha, reformate cùng các chế phẩm khác dùng để pha chế xăng động.
(2) Nhóm mặt hàng giảm thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi từ 7% xuống 0%: Bao gồm các mặt hàng nhiên liệu diesel, các loại dầu nhiên liệu; nhiên liệu động cơ máy bay; các kerosine khác.
(3) Nhóm mặt hàng giảm thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi từ 3% xuống 0%: Bao gồm mặt hàng Xylen, condensate, P-Xylen.
(4) Mặt hàng Hydrocarbon mạch vòng loại khác được giảm thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi từ 2% xuống 0%.
Xem thêm chi tiết tại Nghị định 72/2026/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 9/3/2026 đến ngày 30/4/2026.
Sau ngày 30/4/2026, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu trên được thực hiện theo quy định tại Nghị định 26/2023/NĐ-CP
Trường hợp đáp ứng yêu cầu cấp bách về đảm bảo phát triển kinh tế - xã hội, ổn định thị trưởng xăng, dầu cần phải kéo dài thời gian có hiệu lực của Nghị định 72/2026/NĐ-CP, Bộ Công Thương có ý kiến đề xuất gửi Bộ Tài chính chủ trị, tổng hợp trình Chính phủ ban hành Nghị quyết quy phạm pháp luật để kéo dài thời hạn áp dụng của Nghị định này.
Chính sách tại Nghị định là nội dung đã được Chính phủ thông qua tại kỳ họp thường kỳ tháng 02/2026 nhằm ứng phó đối với một số biến đổi của tình hình giá xăng dầu trong nước (Theo Nghị quyết 36/NQ-CP năm 2026).
|
CHÍNH
PHỦ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 72/2026/NĐ-CP
|
Hà Nội, ngày 09 tháng 3 năm 2026
|
NGHỊ ĐỊNH
SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU
ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG XĂNG, DẦU, NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT XĂNG, DẦU TẠI BIỂU
THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 26/2023/NĐ-CP NGÀY 31
THÁNG 5 NĂM 2023 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU, BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU
ĐÃI, DANH MỤC HÀNG HÓA VÀ MỨC THUẾ TUYỆT ĐỐI, THUẾ HỖN HỢP, THUẾ NHẬP KHẨU
NGOÀI HẠN NGẠCH THUẾ QUAN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13;
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13;
Căn cứ Luật số 90/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật
Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật
Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật
Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 71/2006/QH11 của Quốc hội phê chuẩn Nghị định
thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức Thương mại Thế giới của nước Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Theo đề nghị của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
Chính phủ ban hành Nghị
định sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng,
dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm
theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng
5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi,
Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn
ngạch thuế quan.
Điều
1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu,
nguyên liệu sản xuất xăng, dầu tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo
Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế
xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối,
thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan
Sửa đổi mức thuế suất thuế
nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng,
dầu quy định tại Phụ lục II - Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng
chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP
ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập
khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập
khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan thành các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới
quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều
2. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực
kể từ ngày ký đến ngày 30 tháng 4 năm 2026. Sau ngày Nghị định này hết hiệu lực,
mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu, nguyên
liệu sản xuất xăng, dầu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này được
thực hiện theo quy định tại Nghị định số 26/2023/NĐ-CP,
trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Trường
hợp đáp ứng yêu cầu cấp bách về đảm bảo phát triển kinh tế - xã hội, ổn định thị
trường xăng, dầu cần phải kéo dài thời gian có hiệu lực của Nghị định, Bộ Công
Thương có ý kiến đề xuất gửi Bộ Tài chính chủ trì, tổng hợp trình Chính phủ ban
hành Nghị quyết quy phạm pháp luật để kéo dài thời hạn áp dụng của Nghị định
này.
3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng
cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định
này.
|
Nơi nhận:
- Ban Bí thư
Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,
các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH (2b).
|
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Hồ Đức Phớc
|
PHỤ LỤC
SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU
ƯU ĐÃI CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG XĂNG, DẦU, NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT XĂNG, DẦU TẠI PHỤ LỤC
II BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 26/2023/NĐ-CP
(Kèm theo Nghị định số 72/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ)
|
Mã hàng
|
Mô tả hàng hóa
|
Thuế suất (%)
|
|
27.07
|
Dầu và các sản phẩm
khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối
lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm.
|
|
|
2707.10.00
|
- Benzen
|
3
|
|
2707.20.00
|
- Toluen
|
0
|
|
2707.30.00
|
- Xylen
|
0
|
|
2707.40.00
|
- Naphthalen
|
0
|
|
2707.50.00
|
- Các hỗn hợp
hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được
chưng cất ở nhiệt độ 250°C theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp
ASTM D 86)
|
0
|
|
|
- Loại khác:
|
|
|
2707.91.00
|
- - Dầu creosote
|
0
|
|
2707.99
|
- - Loại khác:
|
|
|
2707.99.10
|
- - - Nguyên liệu để sản
xuất than đen
|
0
|
|
2707.99.90
|
- - - Loại khác
|
0
|
|
|
|
|
|
27.09
|
Dầu mỏ và các loại dầu
thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô.
|
|
|
2709.00.10
|
- Dầu mỏ thô
|
0
|
|
2709.00.20
|
- Condensate
|
0
|
|
2709.00.90
|
- Loại khác
|
0
|
|
|
|
|
|
27.10
|
Dầu có nguồn gốc từ dầu
mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu
có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những
loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.
|
|
|
|
- Dầu có nguồn gốc từ dầu
mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu
có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những
loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu
diesel sinh học và trừ dầu thải:
|
|
|
2710.12
|
- - Dầu nhẹ và các chế
phẩm:
|
|
|
|
- - - Xăng động cơ, có
pha chì:
|
|
|
2710.12.11
|
- - - - RON 97 và cao hơn
|
20
|
|
2710.12.12
|
- - - - RON 90 và cao
hơn nhưng dưới RON 97
|
20
|
|
2710.12.13
|
- - - - RON khác
|
20
|
|
|
- - - Xăng động cơ,
không pha chì:
|
|
|
|
- - - - RON 97 và cao
hơn:
|
|
|
2710.12.21
|
- - - - - Chưa pha chế
|
0
|
|
2710.12.22
|
- - - - - Pha chế với
ethanol
|
0
|
|
2710.12.23
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
|
|
- - - - RON 90 và cao
hơn nhưng dưới RON 97:
|
|
|
2710.12.24
|
- - - - - Chưa pha chế
|
0
|
|
2710.12.25
|
- - - - - Pha chế với
ethanol
|
0
|
|
2710.12.26
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
|
|
- - - - RON khác:
|
|
|
2710.12.27
|
- - - - - Chưa pha chế
|
10
|
|
2710.12.28
|
- - - - - Pha chế với
ethanol
|
10
|
|
2710.12.29
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
|
|
- - - Xăng máy bay, loại
sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston:
|
|
|
2710.12.31
|
- - - - Octane 100 và
cao hơn
|
7
|
|
2710.12.39
|
- - - - Loại khác
|
7
|
|
2710.12.40
|
- - - Tetrapropylene
|
10
|
|
2710.12.50
|
- - - Dung môi trắng
(white spirit)
|
10
|
|
2710.12.60
|
- - - Dung môi có hàm lượng
cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng
|
10
|
|
2710.12.70
|
- - - Dung môi nhẹ khác
|
10
|
|
2710.12.80
|
- - - Naphtha,
reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ
|
0
|
|
|
- - - Loại khác:
|
|
|
2710.12.91
|
- - - - Alpha olefins
|
10
|
|
2710.12.92
|
- - - - Loại khác,
spirit dầu mỏ, có độ chớp cháy dưới 23°C
|
10
|
|
2710.12.99
|
- - - - Loại khác
|
10
|
|
2710.19
|
- - Loại khác:
|
|
|
2710.19.20
|
-
- - Dầu thô đã tách phần nhẹ
|
5
|
|
2710.19.30
|
- - - Nguyên liệu để sản
xuất than đen
|
5
|
|
|
- - - Dầu và mỡ bôi trơn:
|
|
|
2710.19.41
|
- - - - Dầu khoáng đã
tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn
|
5
|
|
2710.19.42
|
- - - - Dầu bôi trơn cho
động cơ máy bay
|
5
|
|
2710.19.44
|
- - - - Mỡ bôi trơn
|
5
|
|
2710.19.45
|
- - - - Dầu bôi trơn cho
nguyên liệu dệt
|
5
|
|
2710.19.46
|
- - - - Dầu bôi trơn khác
|
5
|
|
2710.19.50
|
- - - Dầu dùng trong bộ
hãm thủy lực (dầu phanh)
|
3
|
|
2710.19.60
|
- - - Dầu dùng cho máy
biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch
|
5
|
|
|
- - - Nhiên liệu diesel;
các loại dầu nhiên liệu:
|
|
|
2710.19.71
|
- - - - Nhiên liệu
diesel cho ô tô
|
0
|
|
2710.19.72
|
- - - - Nhiên liệu diesel
khác
|
0
|
|
2710.19.79
|
- - - - Dầu nhiên liệu
|
0
|
|
2710.19.81
|
- - - Nhiên liệu động
cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23°C trở lên
|
0
|
|
2710.19.82
|
- - - Nhiên liệu động
cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23°C
|
0
|
|
2710.19.83
|
- - - Các kerosine
khác
|
0
|
|
2710.19.89
|
-
- - Dầu trung khác và các chế phẩm
|
5
|
|
2710.19.90
|
- - - Loại khác
|
0
|
|
2710.20.00
|
- Dầu mỏ và các loại dầu
thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại
dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của
các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải
|
0
|
|
|
- Dầu thải:
|
|
|
2710.91.00
|
- - Chứa polychlorinated
biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated
biphenyls (PBBs)
|
20
|
|
2710.99.00
|
- - Loại khác
|
20
|
|
|
|
|
|
29.02
|
Hydrocarbon mạch vòng.
|
|
|
|
- Cyclanes, cyclenes và
cycloterpenes:
|
|
|
2902.11.00
|
- - Cyclohexane
|
0
|
|
2902.19.00
|
- - Loại khác
|
0
|
|
2902.20.00
|
- Benzen
|
3
|
|
2902.30.00
|
- Toluen
|
0
|
|
|
- Xylenes:
|
|
|
2902.41.00
|
- - o-Xylen
|
0
|
|
2902.42.00
|
- - m-Xylen
|
0
|
|
2902.43.00
|
- - p-Xylen
|
0
|
|
2902.44.00
|
- - Hỗn hợp các đồng
phân của xylen
|
0
|
|
2902.50.00
|
- Styren
|
0
|
|
2902.60.00
|
- Etylbenzen
|
0
|
|
2902.70.00
|
- Cumen
|
0
|
|
2902.90
|
- Loại khác:
|
|
|
2902.90.10
|
- - Dodecylbenzen
|
0
|
|
2902.90.20
|
- - Các loại alkylbenzen
khác
|
0
|
|
2902.90.90
|
- - Loại khác
|
0
|
Nghị định 72/2026/NĐ-CP sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi kèm theo Nghị định 26/2023/NĐ-CP về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị định 72/2026/NĐ-CP ngày 09/03/2026 sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi kèm theo Nghị định 26/2023/NĐ-CP về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/10/2025
Ban hành:
08/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
19/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
18/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/02/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
Ban hành:
13/06/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2019
Ban hành:
06/04/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2016
Ban hành:
23/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2014
Ban hành:
29/11/2006
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/12/2006
3.990
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|