|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
69/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Sử
|
|
Ngày ban hành:
|
13/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 69/2026/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 13 tháng
5 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG
CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15,
Luật số 58/2024/QH15, Luật số 71/2025/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 93/2025/QH15,
Luật số 95/2025/QH15, Luật số 146/2025/QH15, Luật số 147/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ Quy định giao nhiệm vụ,
đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà
nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ Quy định cơ chế tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ
bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
Căn cứ Thông tư số
23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực
đất đai;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 291/TTr-SNNMT ngày 02 tháng 4
năm 2026; ý kiến thành viên Ủy ban Nhân dân tỉnh được Văn phòng Ủy ban Nhân dân
tỉnh tổng hợp tại Văn bản số 1926/VP-NNXD ngày 07 tháng 5 năm 2026.
Ủy ban nhân dân ban
hành Quyết định Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất
đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu
đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 2. Hiệu lực thi
hành
1. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2026.
2. Quyết định số
26/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành Định
mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau
hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
3. Quy định chuyển tiếp
a) Trường hợp phương án
thiết kế kỹ thuật - dự toán kinh phí đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án
thiết kế kỹ thuật - dự toán kinh phí đã phê duyệt.
b) Trường hợp trước
ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà chưa có quyết định phê duyệt phương
án thiết kế kỹ thuật - dự toán kinh phí thì thực hiện theo quy định của Quyết
định này.
Điều 3. Tổ chức thực
hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban
Nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (b/c);
- Cục KTVB&TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Các Phòng: NN-XD (Q03/5), KT-TH, NC;
- Lưu: VT, TH240/5.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê
Văn Sử
|
ĐỊNH
MỨC
KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT
ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 69/2026/QĐ-UBND)
Phần
I
QUY
ĐỊNH CHUNG
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ
thuật xây dựng cơ sở dữ liệu (sau đây viết tắt là CSDL) đất đai áp dụng trên
địa bàn tỉnh Cà Mau quy định định mức lao động, vật tư và thiết bị sử dụng
trong công tác thực hiện xây dựng, cập nhật các CSDL thành phần của CSDL đất
đai sau đây:
1. CSDL địa chính.
2. CSDL thống kê, kiểm
kê đất đai.
3. CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất.
4. CSDL giá đất.
5. CSDL điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Điều
2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ
thuật này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về Nông nghiệp và Môi
trường, đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty nhà nước, các tổ chức và cá nhân
có liên quan đến việc thực hiện các công việc về xây dựng CSDL đất đai.
Điều
3. Cơ sở để xây dựng Định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Nghị định số
106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số
lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
2. Nghị định số
145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và
quan hệ lao động;
3. Thông tư liên tịch
số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày
08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ
Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành địa chính;
4. Thông tư số
136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi
về tài nguyên môi trường;
5. Thông tư số
16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
6. Thông tư số
12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
7. Thông tư số
141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn
chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức,
đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính
thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
8. Thông tư số
08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng
đất;
9. Thông tư số
09/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin
quốc gia về đất đai;
10. Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất;
11. Thông tư số
11/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất;
12. Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
13. Thông tư số
26/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính;
14. Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
15. Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT
ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
Điều 4. Quy định về
sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức kinh tế -
kỹ thuật này là căn cứ để tính đơn giá sản phẩm xây dựng CSDL đất đai; làm căn
cứ lập dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm xây dựng CSDL đất đai áp dụng
trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
2. Thành phần định mức
Định mức kinh tế - kỹ
thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai bao gồm các thành phần định mức sau: Định
mức lao động, định mức thiết bị, định mức dụng cụ và định mức vật liệu.
a) Định mức lao động:
Là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (hoặc để
thực hiện một bước công việc hoặc thực hiện một công việc cụ thể).
- Nội dung công việc:
Liệt kê mô tả nội dung công việc, các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực
hiện bước công việc.
- Định biên: Xác định
cấp bậc lao động kỹ thuật để thực hiện từng nội dung công việc theo quy định
tại Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính được quy định
chung về các ngạch tương đương là kỹ sư phù hợp với yêu cầu thực hiện của từng
nội dung công việc.
- Định mức: Thời gian
lao động trực tiếp cần thiết hoàn thành một sản phẩm; đơn vị tính là công cá
nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm.
- Công lao động bao
gồm:
+ Công đơn (công cá
nhân): Là mức lao động xác định cho một cá nhân có cấp bậc kỹ thuật cụ thể,
trực tiếp thực hiện một bước công việc tạo ra sản phẩm.
+ Công nhóm: Là mức lao
động xác định cho một nhóm người có cấp bậc kỹ thuật cụ thể, trực tiếp thực
hiện một bước công việc tạo ra sản phẩm.
+ Ngày công làm việc: 8
giờ đối với lao động bình thường và 6 giờ đối với lao động nặng nhọc.
- Thời gian lao động
thực hiện theo quy định của pháp luật về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi.
b) Định mức thiết bị
- Máy móc thiết bị,
phần mềm cần thiết để sản xuất theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị
sản phẩm. Đối với những máy móc thiết bị có sử dụng điện hoặc sử dụng nhiên
liệu cần được xác định công suất tiêu hao của từng loại máy móc thiết bị.
- Số ca người lao động
trực tiếp sử dụng máy móc thiết bị, phần mềm cần thiết để sản xuất ra một đơn
vị sản phẩm.
- Định mức tiêu hao
điện năng, tiêu hao nhiên liệu trong thời gian sử dụng máy móc thiết bị để sản
xuất ra một đơn vị sản phẩm phù hợp với công suất tiêu hao của máy móc thiết
bị.
- Thiết bị lưu trữ: Là
thiết bị điện tử phục vụ lưu trữ dữ liệu bao gồm hộp điều khiển (Box) và ổ cứng
(HDD) có dung lượng 4TB.
- Thiết bị mạng: Là
thiết bị chia mạng (Switch) 24 cổng (Port).
- Thời hạn sử dụng máy móc
thiết bị: Thực hiện theo quy định tại 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các quy định của pháp luật có liên quan.
c) Định mức dụng cụ
- Dụng cụ cần thiết để
sản xuất theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm, đối với những
công cụ, dụng cụ có sử dụng điện hoặc sử dụng nhiên liệu cần được xác định
công suất tiêu hao.
- Thời hạn sử dụng dụng
cụ được phân làm các nhóm cơ bản sau:
+ Các dụng cụ đồ thủy
tinh (bóng đèn điện và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 01 năm (12
tháng);
+ Các dụng cụ đồ nhựa
(thước kẻ các loại, hộp, ống đựng và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là
03 năm (36 tháng);
+ Các dụng cụ đồ gỗ
(bàn, ghế, tủ và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 8 năm (96 tháng);
+ Các dụng cụ điện tử
(máy in, máy tính tay, máy ảnh, máy hút ẩm, máy hút bụi, quạt và các dụng cụ
tương tự): Thời hạn sử dụng là 07 năm (84 tháng).
- Số ca dụng cụ được
người lao động trực tiếp sử dụng để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm trong điều
kiện bình thường, bao gồm cả tiêu hao năng lượng, nhiên liệu trong quá trình sử
dụng thiết bị, dụng cụ phù hợp với công suất tiêu hao của dụng cụ.
- Định mức tiêu hao
điện năng, tiêu hao nhiên liệu trong thời gian sử dụng dụng cụ để sản xuất ra
một đơn vị sản phẩm.
Mức điện năng trong các
bảng định mức đã được tính theo công thức sau:
Mức điện = (Công suất
thiết bị/giờ x 08 giờ x số ca sử dụng thiết bị) + 5% hao hụt.
d) Định mức vật liệu
- Danh mục vật liệu
cần thiết để sản xuất theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm.
- Số lượng vật liệu
cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
+ Đơn vị sản phẩm tính
mức tương ứng với đơn vị sản phẩm phần định mức lao động. Trường hợp định mức
vật liệu tính chung cho sản phẩm cuối cùng (cho nhiều bước công việc) thì xác
định hệ số phân bổ mức cho từng bước công việc tương ứng ở phần định mức lao
động.
3. Định mức kinh tế -
kỹ thuật này được xây dựng theo quy định kỹ thuật (nội dung, phương pháp, quy
trình) tại Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
Trường hợp có văn bản
pháp luật thay thế hoặc sửa đổi bổ sung Thông tư này thì việc lập dự toán kinh
phí của các nhiệm vụ, dự án có liên quan đến xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
trên địa bàn tỉnh Cà Mau sẽ dựa trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật này và các
quy định kỹ thuật mới để vận dụng theo các hạng mục nội dung công việc tương
đương.
Điều 5. Quy định viết
tắt
|
Nội
dung viết tắt
|
Viết
tắt
|
|
Định mức kinh tế - kỹ
thuật
|
Định
mức KT-KT
|
|
Định mức
|
ĐM
|
|
Định mức lao động
|
ĐMLĐ
|
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất.
|
GCN
|
|
Cơ sở dữ liệu
|
CSDL
|
|
Hồ sơ
|
HS
|
|
Đơn vị hành chính
|
ĐVHC
|
|
Kỹ sư bậc 1
|
KS1
|
|
Kỹ sư bậc 2
|
KS2
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
KS3
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
KS4
|
Phần II
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Chương
I
CƠ
SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
Điều 6. Xây dựng CSDL
địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận
1. Định mức lao động
a) Xây dựng CSDL địa
chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét
giấy tờ pháp lý, xử lý tệp tin)
Bảng số 01
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức
(công
nhóm/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng
bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS4)
|
0,0010
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận.
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS2)
|
0,0010
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS3)
|
0,0038
|
|
2.2
|
Vận chuyển tài liệu
thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa.
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS3)
|
0,0038
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài
liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
1KS3
|
0,0054
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất;
lập biểu tổng hợp
|
1KS3
|
0,0063
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
không gian địa chính
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian địa chính
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ
địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
1KS3
|
0,0013
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
1KS3
|
0,0068
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ
thuật về CSDL đất đai
|
1KS3
|
0,0125
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi
đơn vị hành chính cấp xã
|
1KS3
|
0,0015
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa
có bản đồ địa chính
|
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi bản trích
đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
1KS3
|
0,0250
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ
liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ
đồ, bản trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ
giải thửa dạng số
|
1KS3
|
0,0500
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị sơ bộ
trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa
độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
1KS3
|
0,0250
|
|
4.4
|
Đối với trường hợp
tài liệu đo đạc địa chính mới (bản đồ địa chính, mảnh trích đo địa chính) đã
được cơ quan có thẩm quyền kiểm tra, nghiệm thu xác nhận thay thế tài liệu,
số liệu đo đạc đã sử dụng để đăng ký, cấp Giấy chứng nhận trước đây nhưng
chưa cấp đổi Giấy chứng nhận thì thông tin về số thứ tự thửa đất, ranh giới
thửa và diện tích thửa đất được xác định theo tài liệu đo đạc mới.
|
1KS3
|
0,0250
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ
thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên
|
1KS3
|
0,0100
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu
số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận
theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận
|
1KS3
|
0,0050
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài
liệu đã lựa chọn. Cụ thể theo từng loại thửa đất như sau:
|
|
|
|
5.3.1
|
Loại I: Thửa đất loại
A (đã được cấp Giấy
chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất; K=1)
|
1KS3
|
0,1095
|
|
5.3.2
|
Loại II: Thửa đất
loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất
loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ thương mại trong nhà chung cư, nhà
hỗn hợp đã được cấp GCN; K=1,2)
|
1KS3
|
0,1314
|
|
5.3.3
|
Loại III: Thửa đất
loại C (Giấy chứng
nhận cấp chung cho nhiều thửa đất; K=0,5)
|
1KS3
|
0,05475
|
|
5.3.4
|
Loại IV: Thửa đất
loại E (thửa đất đã đăng ký đất đai nhưng chưa hoặc không được cấp Giấy chứng
nhận; K=0,5)
|
1KS3
|
0,05475
|
|
5.3.5
|
Loại V: Thửa đất loại
G (thửa đất đã đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu cầu để
xây dựng cơ sở dữ liệu; K=0,5)
|
1KS3
|
0,05475
|
|
5.3.6
|
Loại VI: Thửa đất
loại H (thửa đất chưa đăng ký đất đai; K=0,2)
|
1KS3
|
0,0219
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu
địa chính
|
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông
tin trong CSDL
|
1KS3
|
0,0100
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ địa
chính theo định dạng tệp tin PDF.
|
1KS3
|
0,0025
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu
địa chính
|
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
1KS2
|
0,0038
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
1KS1
|
0,0001
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ
liệu vào hệ thống
(do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin
của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ
liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu.
|
1KS1
|
0,0075
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa
chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
1KS4
|
0,0050
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã
được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa
phương.
|
1KS3
|
0,0100
|
|
9
|
Phục vụ kiểm tra,
nghiệm thu CSDL địa
chính
|
|
|
|
9.1
|
Chuẩn bị tài liệu và
phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản
phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và kết
thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII
ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện)
|
1KS2
|
0,0023
|
Ghi chú:
(1) Công tác chuẩn bị
phải được triển khai đồng thời tất cả các thửa đất của đơn vị hành chính xã.
(2) Đối với định mức
xây dựng dữ liệu không gian địa chính thì phải xác định rõ nguồn dữ liệu sử
dụng, trong đó định mức được xác định như sau:
- Đối với khu vực đang
sử dụng bản đồ địa chính dạng giấy hoặc chưa được thành lập trong hệ tọa độ
quốc gia VN-2000 thì trước khi xây dựng dữ liệu không gian phải thực hiện số
hóa chuyển đổi hệ tọa độ và biên tập nội dung bản đồ theo quy định;
- Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
tại Mục 4.1.2 Bảng số 01 đã bao gồm các nội dung công việc: Gộp các thành phần
tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng thành một đối tượng duy nhất phù hợp với
thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã; bổ
sung, chỉnh sửa các thửa đất đã thay đổi hình thể, kích thước theo tình trạng
hồ sơ cấp Giấy chứng nhận, hồ sơ đăng ký biến động; bổ sung, chỉnh sửa thửa đất
bị chồng lấn diện tích do đo đạc địa chính, cấp Giấy chứng nhận trên nền các
bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm đo đạc khác nhau; rà soát dữ liệu
không gian của từng đơn vị hành chính để xử lý các lỗi dọc biên giữa các xã
tiếp giáp nhau;
- Định mức tại Mục 4.4
Bảng số 01 chỉ áp dụng đối với khu vực đã thực hiện dồn điền đổi thửa nhưng
chưa thực hiện đo đạc bản đồ địa chính mới.
(3) Khi tính định mức
nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn tại Mục 5.3 Bảng 01 cho từng loại thửa
đất được điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Thửa đất loại
A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất) K = 1,0;
+ Loại II: Thửa đất
loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất
loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà
hỗn hợp đã được cấp Giấy chứng nhận) K = 1,2;
+ Loại III: Thửa đất
loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất) hệ số K = 0,5;
+ Loại IV: Thửa đất
loại E (chưa được cấp Giấy chứng nhận hoặc không được cấp Giấy chứng nhận) K =
0,5.
+ Loại V: Thửa đất loại
G (thửa đất đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu
theo yêu cầu để xây dựng cơ sở dữ liệu; K=0,5).
+ Loại VI: Thửa đất
loại H (thửa đất chưa đăng ký đất đai); K=0,2.
(4) Mục 7 Bảng số 01:
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính được cập nhật dữ liệu trên phạm vi toàn xã hoặc
các khu vực có thay đổi về chất lượng dữ liệu, không cập nhật cho từng thửa
đất.
(5) Trong trường hợp tổ
chức xây dựng CSDL đất đai kết hợp với tổ chức sắp xếp lại kho lưu trữ tài liệu
đất đai thì định mức sắp xếp kho lưu trữ được tính theo định mức kinh tế - kỹ
thuật về lưu trữ tài liệu đất đai và Định mức xây dựng CSDL đất đai không tính
Mục 3.3 Bảng số 01.
b) Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
Bảng số 02
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức (Công/xã)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy
định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
1KS3
|
5
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn
hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
1KS3
|
12
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
1KS3
|
3
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần
tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối
tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi
đơn vị hành chính cấp xã
|
1KS3
|
10
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp
tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa
chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường
được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao
thông;
|
1KS3
|
10
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ
liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
1KS3
|
12
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai
thác sử dụng.
|
1KS3
|
5
|
Ghi chú:
(1) Khi tính định mức
cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào nguồn tài liệu bản đồ thực tế của xã đó để
tính theo công thức: Mx = M x K.
Trong đó:
- Mx là định mức của xã
cần tính;
- M là định mức tại
Bảng số 02;
- K là hệ số của nguồn
tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền:
+ Trường hợp sử dụng
bản đồ địa chính đã phủ kín hệ số K = 1;
+ Trường hợp sử dụng từ
nguồn bản đồ hiện trạng hệ số K = 0,5;
+ Trường hợp sử dụng từ
nguồn bản đồ địa chính nhưng chưa phủ kín và phải kết hợp với bản đồ hiện trạng
hệ số K = 0,8.
(2) Nội dung công việc
tại Mục 2.2 Bảng số 02 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
c) Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về cơ sở dữ liệu địa chính
Bảng số 03
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Định
mức (công/ĐVT)
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý
về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
A3
|
1KS1
|
0,0120
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
A4
|
1KS1
|
0,0080
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin
quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ
dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng
hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một
hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh
|
Trang
A3, A4
|
1KS1
|
0,0040
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả
của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với
thửa đất trong cơ sở dữ liệu.
|
Thửa
|
1KS1
|
0,0100
|
Ghi chú: Trong trường hợp tổ
chức xây dựng CSDL đất đai kết hợp với tổ chức sắp xếp lại kho lưu trữ tài liệu
đất đai thì định mức sắp xếp kho lưu trữ được tính theo Định mức Kinh tế - kỹ
thuật về lưu trữ tài liệu đất đai và hạng mục quét (scan) tài liệu của công tác
tổ chức sắp xếp lại kho lưu trữ tài liệu đất đai không được tính khối lượng các
tài liệu quét trong quá trình xây dựng CSDL đất đai.
2. Định mức thiết bị
a) Xây dựng CSDL địa
chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét
giấy tờ pháp lý, xử lý tệp tin)
Bảng số 04
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất
(KW/h)
|
Định
mức (ca/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0005
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho
công tác xây dựng CSDL địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0005
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0018
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài
liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0043
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0004
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0025
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất;
lập biểu tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0050
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0004
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0029
|
|
3.3
|
Làm sạch, sắp xếp và
đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0054
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0032
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
không gian địa chính
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian địa chính
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ
địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0010
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0006
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0054
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0054
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0032
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ
thuật về CSDL đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0100
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0058
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi
đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0012
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0012
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0003
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0010
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa
có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi bản trích
đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0033
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0100
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0333
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ
liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ
đồ, bản trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ
giải thửa dạng số
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0200
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0017
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0050
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0050
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0167
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị sơ bộ
trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa
độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0200
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0017
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0050
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0050
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0167
|
|
4.4
|
Định vị khu vực dồn
điền đổi thửa trên dữ liệu không gian đất đai nền trên cơ sở các hồ sơ, tài
liệu hiện có
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0200
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0017
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0050
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0050
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0167
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ
thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0047
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu
số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận
theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0023
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài
liệu đã lựa chọn
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0876
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0058
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0073
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0219
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0219
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0219
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0787
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu
địa chính
|
|
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông
tin trong CSDL
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0067
|
|
6.2
|
Xuất sổ địa chính
(điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0002
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0005
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0017
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu
địa chính
|
|
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0018
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00001
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00002
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00005
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ
liệu vào hệ thống
(do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin
của thửa đất trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng
CSDL
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0060
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0015
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0050
|
|
8.2
|
Ký số vào sổ địa
chính (điện tử)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0013
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0040
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0055
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống theo định kỳ hàng tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0027
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0111
|
|
9
|
Phục vụ kiểm tra,
nghiệm thu CSDL
địa chính
|
|
|
|
|
9.1
|
Chuẩn bị tài liệu và
phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản
phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và kết
thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII
ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0018
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0011
|
b) Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
Bảng số 05
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất
(KW/h)
|
Định
mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy
định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
|
4,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,33
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,33
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn
hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
9,60
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
|
9,60
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,80
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,60
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,56
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
|
2,56
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,21
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,49
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần
tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối
tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi
đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
7,68
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
|
7,68
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,64
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,48
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ
liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
9,60
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
|
9,60
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,80
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,60
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử
dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
|
4,00
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,00
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
1,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,33
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,33
|
c) Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về cơ sở dữ liệu địa chính
Bảng số 06
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất (KW/h)
|
Định
mức (Ca/
trang; Ca/thửa đất)
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý
về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Tính cho
trang A4 hoặc A3)
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Máy quét A3
|
Cái
|
0,8
|
0,0096
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ
sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0171
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Máy quét A4
|
Cái
|
0,6
|
0,0064
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ
sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0101
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin
quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn
dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) (Tính theo trang)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0032
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0019
|
|
3
|
Tạo liên kết hồ sơ
quét dạng số với thửa đất trong CSDL (Tính cho 01 thửa đất)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0067
|
3. Định mức dụng cụ
a) Xây dựng CSDL địa
chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét
giấy tờ pháp lý, xử lý tệp tin)
Bảng số 07
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức
(tính
cho 01 thửa)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0786
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,1310
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,3931
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,3931
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0983
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
0,3931
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0511
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho
từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 08
Bảng số 08
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0030
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho
công tác xây dựng CSDL địa chính
|
0,0030
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
0,0113
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài
liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0160
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất;
lập biểu tổng hợp
|
0,0187
|
|
3.3
|
Làm sạch, sắp xếp và
đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất
|
0,0202
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
không gian địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian địa chính
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa
chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
0,0039
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
0,0202
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ
thuật về CSDL đất đai
|
0,0371
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi
đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0044
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa
có bản đồ địa chính
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi bản trích
đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN- 2000 vào dữ liệu không gian địa
chính
|
0,0742
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ
liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ
đồ, bản trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ
giải thửa dạng số
|
0,1483
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị sơ bộ
trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa
độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
0,0742
|
|
4.4
|
Định vị khu vực dồn
điền đổi thửa trên dữ liệu không gian đất đai nền trên cơ sở các hồ sơ, tài
liệu hiện có
|
0,0742
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ
thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp
tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng CSDL địa chính theo quy định tại Phụ
lục V ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0297
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu
số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ
cũ nhưng chưa cấp đổi GCN theo BĐĐC mới
|
0,0147
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài
liệu đã lựa chọn tại khoản 1 Điều 10 Thông tư 25/2024/TT-BTNMT vào CSDL địa
chính
|
0,3247
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin
chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của CSDL
địa chính theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-
BTNMT
|
0,0147
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu
địa chính
|
|
|
6.1
|
Thực hiện rà soát đảm
bảo 100% thông tin trong CSDL địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0297
|
|
6.2
|
Xuất sổ địa chính
(điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF
|
0,0074
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu
địa chính
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
0,0113
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu địa chính. Siêu dữ liệu địa chính được lập theo đơn vị hành chính cấp
xã đối với phạm vi CSDL địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có
thay đổi thông tin
|
0,0003
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ
liệu vào hệ thống (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin
của thửa đất trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng
CSDL
|
0,0222
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ
địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc
|
|
|
8.2.1
|
Thực hiện ký số sổ
địa chính
|
0,0148
|
|
8.2.2
|
Thực hiện ký số vào
các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc
|
0,0297
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống theo định kỳ hàng tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,0297
|
|
9
|
Phục vụ kiểm tra,
nghiệm thu CSDL địa chính
|
|
|
9.1
|
Chuẩn bị tư liệu, tài
liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng
sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và
khi kết thúc công trình. Lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính
|
0,0068
|
|
9.2
|
Chuẩn bị tài liệu và
phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản
phẩm đã thực hiện theo định kỳ, theo công đoạn công trình và kết thúc công
trình (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
0,0048
|
b) Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
Bảng số 09
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức
(tính
ca/01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
9,360
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
15,600
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
46,800
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
46,800
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
11,700
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
46,800
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,084
|
Ghi chú: phân bổ mức dụng cụ cho
từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 10
Bảng số 10
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy
định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
0,1068
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn
hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
0,2564
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,0684
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần
tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối
tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi
đơn vị hành chính cấp xã
|
0,2052
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu
không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
0,2564
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử
dụng
|
0,1068
|
c) Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về cơ sở dữ liệu địa chính
Bảng số 11
|
STT
|
Nội
dung công việc và danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
|
Định
mức
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý
về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
A3
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0062
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0104
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0240
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0031
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
A4
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0094
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0094
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0240
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0031
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin
quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn
dạng
tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
Trang A3, A4
|
|
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0200
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0200
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0050
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0026
|
|
3
|
Tạo liên kết hồ sơ
quét dạng số với thửa đất trong CSDL
|
Thửa
|
|
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0100
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0100
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0025
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0100
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0013
|
4. Định mức vật liệu
a) Xây dựng CSDL địa
chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy
tờ pháp lý, xử lý tệp tin)
Bảng số 12
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 thửa)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0025
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0006
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0019
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0063
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0063
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0025
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0038
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0038
|
|
9
|
Hộp đựng tài liệu
|
Hộp
|
0,0100
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu từ
Mục 1 đến Mục 8 Bảng số 12 theo các nội dung công việc tại Bảng số 13. Riêng
Mục 9 Bảng số 12 chỉ áp dụng cho Mục 3.3 Bảng số 13.
Bảng số 13
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0030
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho
công tác xây dựng CSDL địa chính
|
0,0030
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
0,0113
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài
liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0160
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất;
lập biểu tổng hợp
|
0,0187
|
|
3.3
|
Làm sạch, sắp xếp và
đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với hồ sơ đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất
|
0,0202
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
không gian địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian địa chính
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ
địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
0,0039
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
0,0202
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ
thuật về CSDL đất đai
|
0,0371
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi
đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0044
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa
có bản đồ địa chính
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi bản trích
đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN- 2000 vào dữ liệu không gian địa
chính
|
0,0742
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ
liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ
đồ, bản trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ
giải thửa dạng số
|
0,1483
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị sơ bộ
trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa
độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
0,0742
|
|
4.4
|
Định vị khu vực dồn
điền đổi thửa trên dữ liệu không gian đất đai nền trên cơ sở các hồ sơ, tài
liệu hiện có
|
0,0742
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ
thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp
tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng CSDL địa chính theo quy định tại Phụ
lục V ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0297
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu
số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ
cũ nhưng chưa cấp đổi GCN theo BĐĐC mới
|
0,0147
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài
liệu đã lựa chọn tại khoản 1 Điều 10 Thông tư 25/2024/TT-BTNMT vào CSDL địa
chính
|
0,3247
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin
chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của CSDL
địa chính theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư
25/2024/TT-BTNMT
|
0,0147
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu
địa chính
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông
tin trong CSDL
|
0,0297
|
|
6.2
|
Xuất sổ địa chính
(điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF
|
0,0074
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu
địa chính
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
0,0113
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0003
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ
liệu vào hệ thống (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin
của thửa đất trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng
CSDL
|
0,0222
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ
địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc
|
|
|
8.2.1
|
Thực hiện ký số sổ
địa chính
|
0,0148
|
|
8.2.2
|
Thực hiện ký số vào
các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc
|
0,0311
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống theo định kỳ hàng tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
CSDL đất đai ở địa phương
|
0,0297
|
|
9
|
Phục vụ kiểm tra,
nghiệm thu CSDL địa chính
|
|
|
9.1
|
Chuẩn bị tài liệu và
phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản
phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và kết
thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII
ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện)
|
0,0068
|
|
9.2
|
Chuẩn bị tài liệu và
phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản
phẩm đã thực hiện theo định kỳ, theo công đoạn công trình và kết thúc công
trình (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
0,0048
|
b) Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
Bảng số 14
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,0
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
1,0
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,0
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
5,0
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
5,0
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,0
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,0
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
2,0
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 15
Bảng số 15
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy
định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
0,1068
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn
hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
0,2564
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,0684
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần
tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối
tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi
đơn vị hành chính cấp xã
|
0,2052
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ
liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
0,2564
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử
dụng
|
0,1068
|
c) Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về cơ sở dữ liệu địa chính
Bảng số 16
|
STT
|
Nội
dung công việc và danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý
về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
A3
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0036
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0017
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0025
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
A4
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0027
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0010
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0015
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin
quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn
dạng tệp
tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
Trang A3, A4
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0006
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0005
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0016
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0010
|
|
3
|
Tạo liên kết hồ sơ
quét dạng số với thửa đất trong CSDL
|
Thửa
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0003
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0001
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0002
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0008
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0005
|
Điều 7. Chuyển đổi, bổ
sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024
(ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành)
1. Định mức lao động
a) Chuyển đổi, bổ sung
hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền)
Bảng số 17
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức
(Công
nhóm/Thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn
thi công.
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS4)
|
0,0003
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục
vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS2)
|
0,0003
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu
địa chính
|
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển
đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ
liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0010
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu không gian địa chính
|
1KS2
|
0,0003
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu thuộc tính địa chính
|
1KS2
|
0,0003
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu phi cấu trúc về địa chính.
|
1KS2
|
0,0004
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ
liệu địa chính
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa
đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai.
|
1KS3
|
0,0020
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ
liệu không gian địa chính
|
1KS1
|
0,0013
|
|
3.3
|
Rà soát, bổ sung dữ
liệu thuộc tính địa chính
|
1KS1
|
0,0137
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu
địa chính
|
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm
bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi
chuyển đổi, bổ sung.
|
1KS3
|
0,0020
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa
chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung
đã thay đổi.
|
1KS3
|
0,0025
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu
địa chính
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ
liệu địa chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập quy định tại
khoản 1 Điều 17 của Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,0001
|
|
5.2
|
Thu nhận bổ sung các
thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung
thông tin)
|
1KS2
|
0,0019
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông
tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với
phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay
đổi thông tin.
|
1KS1
|
0,0001
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ
liệu vào hệ thống
|
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin
của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài
liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải
xuất mới sổ địa chính.
|
1KS1
|
0,0050
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số sổ
địa chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính.
|
1KS4
|
0,0050
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau
khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất
đai ở địa phương.
|
1KS3
|
0,0100
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện
cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số
75/2015/TT- BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính.
|
1KS2
|
0,0001
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ
liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính.
|
1KS1
|
0,0013
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ
liệu thuộc tính địa chính.
|
1KS1
|
0,0137
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu
dữ liệu địa chính.
|
1KS1
|
0,0001
|
|
8
|
Phục vụ kiểm tra,
nghiệm thu CSDL
địa chính
|
|
|
|
8.1
|
Chuẩn bị tài liệu và
phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản
phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên
bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông
tư 25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện)
|
1KS1
|
0,0010
|
b) Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
Bảng số 18
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định biên
|
Định
mức (Công/xã)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuẩn
hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
1KS3
|
6
|
|
1.2
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
1KS3
|
2
|
|
1.3
|
Xây dựng, bổ sung lớp
tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa
chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường
được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao
thông;
|
1KS3
|
10
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
|
2.1
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử
dụng
|
1KS3
|
3
|
Ghi chú: Dữ liệu không gian đất
đai nền đảm bảo được phủ kín phạm vi đơn vị hành chính cấp xã.
2. Định mức thiết bị
a) Chuyển đổi, bổ sung
hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền)
Bảng số 19
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất (KW/h)
|
Định
mức (Ca/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000240
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000020
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000140
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục
vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000240
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000020
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000140
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu
địa chính
|
|
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển
đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu
hiện hành
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000467
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000240
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000060
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,000060
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000020
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000200
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000240
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000060
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000060
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000020
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000200
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu hồ sơ quét
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000047
|
|
3
|
Bổ sung, hoàn thiện
dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, bổ sung dữ
liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001040
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000260
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,000260
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000087
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000867
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ
liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,010948
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,002737
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,002737
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000912
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,009124
|
|
3.3
|
Thực hiện hoàn thiện 100%
thông tin trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,001333
|
|
3.4
|
Thực hiện xuất Sổ địa
chính (điện tử) đối với những thửa đất chưa có Sổ địa chính (điện tử)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,002000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000500
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000500
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,002767
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ liệu
địa chính
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đổi siêu dữ
liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000067
|
|
4.2
|
Thu nhận bổ sung các
thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung
thông tin)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001500
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000125
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000875
|
|
4.3
|
Nhập bổ sung thông
tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000067
|
|
5
|
Đối soát, tích hợp dữ
liệu vào hệ thống (do VPĐKĐĐ thực hiện)
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát thông tin
của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ
liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa
chính (điện tử)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,004000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,001000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,001000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,003333
|
|
5.2
|
Thực hiện ký số vào
Sổ địa chính (điện tử) đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện tử)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,004000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,001000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,001000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,003333
|
|
6
|
Phục vụ kiểm tra,
nghiệm thu CSDL địa chính
|
|
|
|
|
6.1
|
Chuẩn bị tài liệu và
phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản
phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên
bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông
tư 25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000467
|
b) Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
Bảng số 20
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất
(KW/h)
|
Định
mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuẩn
hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,80
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
|
4,80
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,40
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,80
|
|
1.2
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,28
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
|
1,28
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,11
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,75
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
2.1
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử
dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,00
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,50
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
2,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,17
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,67
|
3. Định mức dụng cụ
a) Chuyển đổi, bổ sung
hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền)
Bảng số 21
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
|
Định
mức
(Ca/01
thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0070
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0116
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0349
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0349
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0087
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
0,0349
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0045
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho
từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 22
Bảng số 22
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0086
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục
vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính
|
0,0086
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu
địa chính
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển
đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu
hiện hành
|
0,0287
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu không gian địa chính
|
0,0086
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,0086
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu hồ sơ quét
|
0,0029
|
|
3
|
Bổ sung, hoàn thiện
dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Rà soát, bổ sung dữ
liệu không gian địa chính
|
0,0373
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ
liệu thuộc tính địa chính
|
0,3925
|
|
3.3
|
Thực hiện hoàn thiện
100% thông tin trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung
|
0,0574
|
|
3.4
|
Thực hiện xuất Sổ địa
chính (điện tử) đối với những thửa đất chưa có Sổ địa chính (điện tử)
|
0,0717
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ liệu
địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuyển đổi siêu dữ
liệu địa chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập quy định tại
khoản 1 Điều 17 của Thông tư 25/2024/TT- BTNMT
|
0,0029
|
|
4.2
|
Thu nhận bổ sung các
thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung
thông tin)
|
0,0538
|
|
4.3
|
Nhập bổ sung thông
tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0029
|
|
5
|
Đối soát, tích hợp dữ
liệu vào hệ thống (do VPĐKĐĐ thực hiện)
|
|
|
5.1
|
Đối soát thông tin
của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ
liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa
chính (điện tử)
|
0,1434
|
|
5.2
|
Thực hiện ký số vào
Sổ địa chính (điện tử) đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện tử)
|
0,1434
|
|
5.3
|
Tích hợp dữ liệu đã
được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương
|
0,2132
|
|
6
|
Phục vụ kiểm tra,
nghiệm thu CSDL địa chính
|
|
|
6.1
|
Chuẩn bị tài liệu và
phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản
phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên
bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông
tư 25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện)
|
0,0287
|
b) Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
Bảng số 23
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
|
Định
mức
(Ca/01
xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
2,020
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
3,300
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
10.000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
10.000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
2,500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
10.000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,430
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho
từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 24
Bảng số 24
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuẩn
hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
0,5941
|
|
1.2
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,1584
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
2.1
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử
dụng
|
0,2475
|
4. Định mức vật liệu
a) Chuyển đổi, bổ sung
hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền)
Bảng số 25
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0019
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0004
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0013
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0063
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0063
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0006
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0006
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0006
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 26
Bảng số 26
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0086
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục
vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính
|
0,0086
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu
địa chính
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển
đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu
hiện hành
|
0,0287
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu không gian địa chính
|
0,0086
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,0086
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu hồ sơ quét
|
0,0029
|
|
3
|
Bổ sung, hoàn thiện
dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Rà soát, bổ sung dữ
liệu không gian địa chính
|
0,0373
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ
liệu thuộc tính địa chính
|
0,3925
|
|
3.3
|
Thực hiện hoàn thiện
100% thông tin trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung
|
0,0574
|
|
3.4
|
Thực hiện xuất Sổ địa
chính (điện tử) đối với những thửa đất chưa có Sổ địa chính (điện tử)
|
0,0717
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ liệu
địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuyển đổi siêu dữ
liệu địa chính
|
0,0029
|
|
4.2
|
Thu nhận bổ sung các
thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung
thông tin)
|
0,0538
|
|
4.3
|
Nhập bổ sung thông
tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0029
|
|
5
|
Đối soát, tích hợp dữ
liệu vào hệ thống (do VPĐKĐĐ thực hiện)
|
|
|
5.1
|
Đối soát thông tin
của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ
liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa
chính (điện tử)
|
0,1434
|
|
5.2
|
Thực hiện ký số vào
Sổ địa chính (điện tử) đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện tử)
|
0,1434
|
|
5.3
|
Tích hợp dữ liệu đã
được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương
|
0,2132
|
|
6
|
Phục vụ kiểm tra,
nghiệm thu CSDL địa chính
|
|
|
6.1
|
Chuẩn bị tài liệu và
phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản
phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên
bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông
tư 25/2024/TT- BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện)
|
0,0287
|
b) Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
Bảng số 27
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,0
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,1
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,0
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
5,0
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
2,0
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,2
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,2
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,0
|
Ghi chú: phân bổ mức vật liệu
cho từng bước công việc tính theo hệ số tại Bảng số 28
Bảng số 28
|
STT
|
Các
bước công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuẩn
hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
0,5941
|
|
1.2
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,1584
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
2.1
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử
dụng
|
0,2475
|
Điều 8. Xây dựng CSDL
địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa
chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận
1. Định mức lao động
Việc xây dựng CSDL địa
chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính
và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận thì được áp dụng định mức theo quy định
về đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập
hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và
tài sản gắn liền với đất. Các nội dung khác liên quan đến việc xây dựng CSDL
địa chính tính như sau:
Bảng số 29
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu
phục vụ công tác xây dựng CSDL địa chính
|
Áp dụng 0,5 lần định
mức tại Mục 2 Bảng số 01
|
|
2
|
Lập, chỉnh lý bản đồ
địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại
các Mục 1.2; 1.3; 1.4 và 2.2 Bảng số 02
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại
Mục 4.2 Bảng số 01
|
|
3
|
Xây dựng siêu dữ liệu
địa chính
|
Áp dụng định mức tại
Mục 7 Bảng số 01
|
|
4
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
Áp dụng 0,25 lần định
mức tại Mục 8.3 Bảng số 01
|
|
5
|
Phục vụ kiểm tra,
nghiệm thu CSDL địa
chính
|
Áp dụng định mức tại
Mục 9 Bảng số 01
|
Ghi chú:
Đối với các địa bàn đã
xây dựng CSDL địa chính mà chưa vận hành theo mô hình tập trung cấp tỉnh thì
được áp dụng định mức quy định tại mục 4 Bảng số 29 để thực hiện tích hợp vào
hệ thống CSDL tập trung cấp tỉnh.
2. Định mức thiết bị
Bảng số 30
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu
phục vụ công tác xây dựng CSDL địa chính
|
Áp dụng 0,5 lần định
mức tại Mục 2 Bảng số 04
|
|
2
|
Lập, chỉnh lý bản đồ
địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại
các Mục 1.2; 1.3; 1.4 và 2.2 Bảng số 05
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại
Mục 4.2 Bảng số 04
|
|
3
|
Xây dựng siêu dữ liệu
địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục
7 Bảng số 04
|
|
4
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
Áp dụng 0,25 lần
định mức tại Mục 8.3 Bảng số 04
|
|
5
|
Phục vụ kiểm tra,
nghiệm thu CSDL địa
chính
|
Áp dụng định mức tại Mục
9 Bảng số 04
|
Ghi chú: Các nội dung công
việc: nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký và nhập bổ sung
thông tin dữ liệu về GCN phục vụ cho việc xây dựng dữ liệu thuộc tính đối với
trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất
đai, cấp giấy chứng nhận thì được tính thêm định mức thiết bị Máy chủ và Hệ
quản trị CSDL thuộc tính tại Mục 5.3 Bảng số 04.
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 31
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu
phục vụ công tác xây dựng CSDL địa chính
|
Áp dụng 0,5 lần định
mức tại Mục 2 Bảng số 08
|
|
2
|
Lập, chỉnh lý bản đồ
địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại
các Mục 1.2; 1.3; 1.4 và 2.2 Bảng số 10
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại
Mục 4.2 Bảng số 08
|
|
3
|
Xây dựng siêu dữ liệu
địa chính
|
Áp dụng định mức tại
Mục 7 Bảng số 08
|
|
4
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
Áp dụng 0,25 lần
định mức tại Mục 8.3 Bảng số 08
|
|
5
|
Phục vụ kiểm tra,
nghiệm thu CSDL
địa chính
|
Áp dụng định mức tại
Mục 9 Bảng số 08
|
4. Định mức vật liệu
Bảng số 32
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu
phục vụ công tác xây dựng CSDL địa chính
|
Áp dụng 0,5 lần định
mức tại Mục 2 Bảng số 13
|
|
2
|
Lập, chỉnh lý bản đồ
địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại
các Mục 1.2; 1.3; 1.4 và 2.2 Bảng số 15
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại
các Mục 4.2 Bảng số 13
|
|
3
|
Xây dựng siêu dữ liệu
địa chính
|
Áp dụng định mức tại
Mục 7 Bảng số 13
|
|
4
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
Áp dụng 0,25 lần
định mức tại Mục 8.3 Bảng số 13
|
|
5
|
Phục vụ kiểm tra,
nghiệm thu CSDL địa
chính
|
Áp dụng định mức tại
Mục 9 Bảng số 13
|
Điều 9. Chỉnh lý cơ sở
dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh và cấp xã
1. Định mức lao động
Việc chỉnh lý cơ sở dữ
liệu đất đai được thực hiện đồng thời với việc chỉnh lý hồ sơ địa chính. Việc
chỉnh lý, bổ sung vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai được tính như sau:
Bảng số 33
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết
|
Áp dụng 0,1 lần định
mức tại Mục 1.1 Bảng số 01
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho
công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành
chính thành phố, xã, phường, đặc khu
|
Áp dụng 0,1 lần định
mức tại Mục 1.2 Bảng số 01
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài
liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được
chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,1 lần định
mức tại Mục 2.1 Bảng số 01
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu
các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh
lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,1 lần định
mức tại Mục 3.2 Bảng số 01
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu
không gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu
không gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt
|
Áp dụng định mức tại
các Mục 1.2; 1.5; 2.1 và 2.2 Bảng số 02
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu
không gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các
thông tin về mã đơn vị hành chính xã, phường, đặc khu, số hiệu tờ bản đồ; số
thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng 0,1 lần định
mức tại Mục 4.1.3 Bảng số 01
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
|
|
4.1
|
Cập nhật, bổ sung
nhóm dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các
trường thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa
chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng 0,1 lần định
mức tại Mục 5.1 và mục 5.3 Bảng số 01
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất
đai phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu
thửa đất
|
Áp dụng 0,1 lần định
mức tại Mục 3 Bảng số 03
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ
liệu vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,1 lần định
mức tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 01
|
2. Định mức thiết bị
Bảng số 34
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết
|
Áp dụng 0,1 lần định
mức tại Mục 1.1 Bảng số 04
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho
công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành
chính thành phố, xã, phường, đặc khu
|
Áp dụng 0,1 lần định
mức tại Mục 1.2 Bảng số 04
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài
liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được
chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,1 lần định
mức tại Mục 2 Bảng số 04
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu
các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ hậu đất đai cần chỉnh lý
sau khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,1 lần định
mức tại Mục 2 Bảng số 04
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu
không gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu
không gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt
|
Áp dụng định mức tại
các Mục 1.2; 1.4; 2.1 và 2.2 Bảng số 05
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu
không gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các
thông tin về mã đơn vị hành chính xã, phường, đặc khu, số hiệu tờ bản đồ; số
thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng 0,1 lần định
mức tại Mục 4.1.3 Bảng số 04
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung
nhóm dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các
trường thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu là bản đồ, số thửa đất, địa
chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng 0,1 lần định
mức tại Mục 5.1 và mục 5.3 Bảng số 04
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất
đai phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết; tới dữ liệu
thửa đất
|
Áp dụng định mức tại
Mục 3 Bảng số 06
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ
liệu vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,1 lần định
mức tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 04
|
Ghi chú: Các nội dung công việc:
nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký và nhập bổ sung thông tin
dữ liệu về giấy chứng nhận phục vụ cho việc cập nhật dữ liệu thuộc tính đối với
trường hợp chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành
chính thành phố, xã, phường, đặc khu thì được tính thêm định mức thiết bị máy
chủ và hệ quản trị CSDL thuộc tính tại Mục 5.3 Bảng số 04.
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 35
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết
|
Áp dụng 0,1 lần định
mức tại Mục 1.1 Bảng số 08
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho
công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành
chính thành phố, xã, phường, đặc khu
|
Áp dụng 0,1 lần định
mức tại Mục 1.2 và mục 1.3 Bảng số 08
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài
liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được
chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,1 lần định
mức tại Mục 2 Bảng số 08
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu
các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh
lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,1 lần định
mức tại Mục 2 Bảng số 08
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu
không gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu
không gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt
|
Áp dụng định mức tại
các Mục 1.2; 1.4; 2.1 và 2.2 Bảng số 10
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu
không gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các
thông tin về mã đơn vị hành chính xã, phường, đặc khu, số hiệu tờ bản đồ; số
thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng 0,1 lần định
mức tại Mục 4.1.3 Bảng số 08
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung
nhóm dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các
trường thông tin về mã đơn vị hành chính; số liệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa
chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng 0,1 lần định
mức tại Mục 5.1 và mục 5.3 Bảng số 08
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất
đai phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu
thửa đất
|
Áp dụng 0,1 lần định
mức tại Mục 3 Bảng số 11
|
|
6
|
Đối soát; tích hợp dữ
liệu vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,1 lần định
mức tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 08
|
4. Định mức vật liệu
Bảng số 36
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết:
|
Áp dụng 0,1 lần định
mức tại Mục 1.1 Bảng số 13
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho
công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành
chính thành phố, xã, phường; đặc khu
|
Áp dụng 0,1 lần định
mức tại Mục 1.2 và mục 1.3 Bảng số 13
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài
liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được
chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,1 lần định
mức tại Mục 2.1 Bảng số 13
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu
các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh
lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,1 lần
định, mức tại Mục 2.2 Bảng số 13
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu
không gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu
không gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt
|
Áp dụng định mức tại
các Mục 1.2; 1.4; 2.1 và 2.2 Bảng số 15
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu
không gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật bổ sung các thông
tin về mã đơn vị hành chính xã, phường, đặc khu, số hiệu tờ bản đồ; số thửa
đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng 0,1 lần định
mức tại Mục 4.1.3 Bảng số 13
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
|
|
4.1
|
Cập nhật, bổ sung
nhóm dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các
trường thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa
chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng 0,1 lần định
mức tại Mục 5.1 và mục 5.3 Bảng số 13
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất
đai phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu
thửa đất
|
Áp dụng 0,1 lần định
mức tại Mục 3 Bảng số 16
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ
liệu vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,1 lần định
mức tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 13
|
Chương
II
CƠ
SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Điều
10. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị;
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai;
Bảng số 37
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức (Công
nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng
bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS4)
|
0,2500
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc;
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS2)
|
0,1000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê,
kiểm kê đất đai
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS2)
|
0,1000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê,
kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,5000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,2500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
|
|
|
3.1
|
Thực hiện tích hợp dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý,
vận hành CSDL đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện
sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành,
khai thác sử dụng
|
1KS3
|
0,5000
|
|
4
|
Phục vụ kiểm tra,
nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn
bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
1KS2
|
0,1500
|
|
4.2
|
Đóng gói giao nộp
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
0,1000
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 38
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức
(Công
nhóm/Kỳ kiểm kê hoặc năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu thống kê
|
1KS3
|
0,100
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu kiểm kê
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS3)
|
0,250
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu
thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS3)
|
0,250
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,100
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm
2 (1KS2+1KS3)
|
0,200
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ đưa
vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được
thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF
|
|
|
|
3.1.1
|
Quét trang A3
|
KS1
|
0.012
|
|
3.1.2
|
Quét trang A4
|
KS1
|
0.008
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin
quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi
cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa
được)( Trang A3, A4)
|
1KS1
|
0,004
|
|
3.3
|
Nhập thông tin mô tả
của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
1KS2
|
0,200
|
|
3.4
|
Đối với các tài liệu
dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra
cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
0,200
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao
tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS3)
|
0,250
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
0,200
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số
liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê
đất đai
|
1KS2
|
0,200
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,400
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm
2 (1KS2+1KS3)
|
0,500
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 39
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức
(Công
/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong
bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất
|
1KS3
|
1,000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
1,500
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
0,300
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy
định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
1,000
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn
vị hành chính
|
1KS3
|
0,300
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan,
kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý
biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông
tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,500
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê
đất đai được quy định như sau:
- Các nội dung thực
hiện thống kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo Thông tư quy định về Định mức kinh
tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước
và định mức tại Bảng 37, Bảng 38, Bảng 39;
- Đối với việc xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật
CSDL thống kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống
kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng 37; Mục 3, Mục
4 và Mục 5 Bảng 38;
+ Đối với CSDL kiểm kê:
Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng 37; Mục 3, Mục 4
và Mục 5 Bảng 38; Mục 2 Bảng 39;
(2) Công việc tại Mục
3.2 Bảng 37 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc
“Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin” tại Mục 3.1; Mục 3.2 Bảng 38 phải bổ
sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03.
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ
liệu” tại Bảng 39 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất hoặc lớp
dữ liệu không gian điều tra khoanh vẽ của một xã theo quy định kỹ thuật về CSDL
đất đai.
(5) Định mức tại Mục 1
Bảng 39 tính cho một xã trung bình có bản đồ khoanh vẽ, bản đồ hiện trạng sử
dụng đất tỷ lệ 1: 5000. Khi tính mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ
bản đồ hiện trạng sử dụng đất của xã đó để tính theo công thức sau:
Mt
= M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động
cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 39;
- K: Là hệ số điều
chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác
định theo Bảng 40).
Bảng số 40
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ
lệ 1:2.000
|
Tỷ
lệ 1:5.000
|
Tỷ
lệ 1:10.000
|
Tỷ
lệ 1:25.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong
bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc
các đối tượng từ nội dung bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng
sử dụng đất
|
0,9
|
1,0
|
1,15
|
1,30
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
0,9
|
1,0
|
1,15
|
1,30
|
|
3
|
Nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu
có)
|
0,9
|
1,0
|
1,15
|
1,30
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy
định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1,0
|
1,15
|
1,30
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai;
Bảng số 41
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất
(KW/h)
|
Định
mức (tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng
bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1167
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho
công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0933
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê,
kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1167
|
|
3
|
Phục vụ kiểm tra,
nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn
bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1200
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0100
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0748
|
|
3.2
|
Thực hiện kiểm tra
tổng thể CSDL thống kê, kiểm kê đất đai và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi
được nghiệm thu để phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0267
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3893
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0053
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0499
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 42
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất
(KW/h)
|
Định
mức (tính
cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu thống kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu kiểm kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1167
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0933
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số
liệu là bảng, biểu dạng số
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập mô hình chuyển
đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0933
|
|
4.1.2
|
Chuyển đổi vào CSDL
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,3200
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0800
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,3200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0267
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1867
|
|
4.2
|
Nhập dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0933
|
|
4.3
|
Đối với tài liệu, số
liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0933
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu thống kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,3200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0267
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1867
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 43
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất (KW/h)
|
Định
mức (tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong
bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu
có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1400
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy
định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo
đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0600
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0150
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,2400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1400
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
3. Định mức dụng cụ
a). Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 44
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,3900
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,6500
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
1,9500
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
1,9500
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,4875
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
1,9500
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2535
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho
từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 45
Bảng số 45
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng
bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1282
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho
công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1026
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê,
kiểm kê đất đai
|
0,2564
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,1282
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
|
|
3.1
|
Thực hiện tích hợp dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý,
vận hành CSDL đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện
sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành,
khai thác sử dụng
|
0,2564
|
|
4
|
Phục vụ kiểm tra,
nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn
bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
0,0769
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao
dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư
25/2024/TT-BTNMT
|
0,0513
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 46
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức
(tính
cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,4900
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,8167
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
2,4500
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
2,4500
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,6125
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
2,4500
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3185
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho
từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 47
Bảng số 47
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu thống kê
|
0,0408
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu kiểm kê
|
0,1020
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện
|
0,0408
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện
|
0,0816
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu
dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0408
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số
liệu là bảng, biểu dạng số
|
|
|
4.1.1
|
Lập mô hình chuyển
đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0816
|
|
4.1.2
|
Chuyển đổi vào CSDL
thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1633
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số
liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê
đất đai
|
0,0816
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu thống kê đất đai
|
0,1633
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,2042
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 48
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,9200
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
1,5333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
4,6000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
4,6000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
1,1500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
4,6000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,5980
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho
từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 49
Bảng số 49
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong
bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất
|
0,2174
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
0,3261
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu
có)
|
0,0652
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy
định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2174
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm
kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị
hành chính
|
0,0652
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,1087
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra, nghiệm thu
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 50
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,110
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,011
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,219
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,876
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,438
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,110
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,066
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,438
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 51
Bảng số 51
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng
bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1282
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho
công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1026
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê,
kiểm kê đất đai
|
0,2564
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,1282
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
|
|
3.1
|
Thực hiện tích hợp dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý,
vận hành CSDL đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện
sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai
thác sử dụng
|
0,2564
|
|
4
|
Phục vụ kiểm tra,
nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn
bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu.
|
0,0769
|
|
4.2
|
Đóng gói giao nộp
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0513
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 52
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,132
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,013
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,264
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
1,056
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,528
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,132
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,079
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,528
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 53
Bảng số 53
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu thống kê
|
0,0408
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu kiểm kê
|
0,1020
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện
|
0,0408
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện
|
0,0816
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu
dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0408
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số
liệu là bảng, biểu dạng số
|
0,0816
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số
liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê
đất đai
|
0,0816
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu thống kê đất đai
|
0,1633
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,2042
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 54
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,258
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,026
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,517
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
2,067
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,034
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,258
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,155
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,034
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 55
Bảng số 55
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong
bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất
|
0,2174
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
0,3261
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu
có)
|
0,0652
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy
định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2174
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm
kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị
hành chính
|
0,0652
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,1087
|
Điều
11. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 56
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức (Công
nhóm/tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng
bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc;
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS2)
|
1,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm
kê đất đai
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS2)
|
1,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê,
kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
1,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
|
|
|
3.1
|
Thực hiện tích hợp dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý,
vận hành CSDL đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện
sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành,
khai thác sử dụng
|
1KS3
|
3,000
|
|
4
|
Phục vụ kiểm tra,
nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn
bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
1KS2
|
1,000
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao
dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS2
|
1,000
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 57
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức
(Công
nhóm/01 năm thống kê hoặc 01 kỳ kiểm kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu thống kê
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu kiểm kê
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS3)
|
3,000
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu
thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm
2
(1KS1 + 1KS3)
|
0,500
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
2,000
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm
2 (1KS2+1KS3)
|
5,000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ đưa
vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được
thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF
|
|
|
|
3.1.1
|
Quét trang A3
|
KS1
|
0.012
|
|
3.1.2
|
Quét trang A4
|
KS1
|
0.008
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin
quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi
cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa
được)
|
1KS1
|
0,004
|
|
3.3
|
Nhập thông tin mô tả
của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
0,200
|
|
3.4
|
Đối với các tài liệu
dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra
cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
1,0000
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao
tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS3)
|
0,500
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
0,400
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số
liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê
đất đai
|
1KS2
|
1,500
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
1,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm
2 (1KS2+1KS3)
|
2,500
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 58
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định biên
|
Định
mức (Công/lớp
dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong
bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất
|
1KS3
|
5,000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
7,000
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu
có)
|
1KS3
|
1,000
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy
định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
7,000
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm
kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị
hành chính
|
1KS3
|
2,000
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan,
kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý
biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông
tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
3,000
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê
đất đai được quy định như sau:
- Các nội dung thực
hiện thống kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo Thông tư quy định về Định mức kinh
tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước
và định mức tại Bảng 56, Bảng 57, Bảng 58;
- Đối với việc xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật
CSDL thống kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống
kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng 56; Mục 3, Mục
4 và Mục 5 Bảng 57;
+ Đối với CSDL kiểm kê:
Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng 56; Mục 3, Mục 4
và Mục 5 Bảng 57; Mục 2 Bảng 58;
(2) Công việc tại Mục
3.2 Bảng 56 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
(3) Nội dung công việc
“Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin” tại Mục 3.1 và Mục 3.2 Bảng 57 phải bổ
sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ
liệu” tại Bảng 58 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất của một
tỉnh theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại Mục 1
Bảng 58 nêu trên tính cho một tỉnh trung bình có bản đồ hiện trạng sử dụng đất
tỷ lệ 1:50.000. Khi tính mức cho từng tỉnh cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ
hiện trạng sử dụng đất của tỉnh đó để tính theo công thức sau:
Mt
= M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động
cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 58;
- K: Là hệ số điều
chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác
định theo Bảng 59).
Bảng số 59
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ
lệ 1:25.000
|
Tỷ
lệ 1:50.000
|
Tỷ
lệ 1:100.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong
bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất
|
0,9
|
1,0
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
0,9
|
1,0
|
1,1
|
|
3
|
Nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1,0
|
1,1
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy
định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1,0
|
1,1
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 60
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất (KW/h)
|
Định
mức (tính
cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng
bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho
công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê,
kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
3
|
Phục vụ kiểm tra,
nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn
bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0533
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4987
|
|
3.2
|
Thực hiện kiểm tra
tổng thể CSDL thống kê, kiểm kê đất đai và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi
được nghiệm thu để phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3360
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0533
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4987
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 61
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất
(KW/h)
|
Định
mức
(tính
cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu thống kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu kiểm kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu
dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số
liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1667
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 62
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất (KW/h)
|
Định
mức (tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong
bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,2667
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu
có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy
định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,2667
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm
kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị
hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,1500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 63
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức
(tính
cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
2,1000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
3,5000
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
10,5000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
10,5000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
2,6250
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
10,5000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,3650
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho
từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 64
Bảng số 64
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng
bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1905
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho
công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1905
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê,
kiểm kê đất đai
|
0,0952
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,0476
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
|
|
3.1
|
Thực hiện tích hợp dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý,
vận hành CSDL đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện
sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành,
khai thác sử dụng
|
0,2858
|
|
4
|
Phục vụ kiểm tra,
nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn
bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
0,0952
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao
dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư
25/2024/TT-BTNMT
|
0,0952
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 65
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức
(tính
cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
3,9000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
6,5000
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
19,5000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
19,5000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
4,8750
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
19,5000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,5350
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho
từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 66
Bảng số 66
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu thống kê
|
0,1026
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu kiểm kê
|
0,1538
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện
|
0,1026
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện
|
0,2564
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Tạo danh mục tra cứu
dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0513
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0256
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số
liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê
đất đai
|
0,0769
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0513
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1282
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 67
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức (tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
5,0000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
8,3333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
25,0000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
25,0000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
6,2500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
25,0000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,2500
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho
từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 68
Bảng số 68
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong
bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất
|
0,2000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
0,2800
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu
có)
|
0,0400
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy
định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2800
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo
đơn vị hành chính
|
0,0800
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,1200
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra, nghiệm thu
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 69
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,764
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,095
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,528
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,819
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,909
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,764
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,382
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,909
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 70
Bảng số 70
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng
bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1905
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho
công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1905
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê,
kiểm kê đất đai
|
0,0952
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,0476
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
|
|
3.1
|
Thực hiện tích hợp dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý,
vận hành CSDL đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện
sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành,
khai thác sử dụng
|
0,2858
|
|
4
|
Phục vụ kiểm tra,
nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn
bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
0,0952
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao
dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư
25/2024/TT-BTNMT
|
0,0952
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 71
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,418
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,177
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,837
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
7,092
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,546
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,418
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,709
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
3,546
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 72
Bảng số 72
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu thống kê
|
0,1026
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu kiểm kê
|
0,1538
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện
|
0,1026
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện
|
0,2564
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu
dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0513
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0256
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số
liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê
đất đai
|
0,0769
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0513
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1282
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 73
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,818
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,227
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
3,636
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
9,089
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,545
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,818
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,909
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
4,545
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 74
Bảng số 74
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong
bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất
|
0,2000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
0,2800
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu
có)
|
0,0400
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy
định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2800
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo
đơn vị hành chính
|
0,0800
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,1200
|
Chương
III
CƠ
SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều
12. Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 75
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức (Công
nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc;
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS2)
|
1,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS2)
|
1,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
3,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,000
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
|
|
|
3.1
|
Thực hiện tích hợp dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được đối soát vào hệ thống đang quản
lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực
hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận
hành, khai thác CSDL đất đai
|
1KS3
|
5,000
|
|
4
|
Kiểm tra, nghiệm thu
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn
bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu
|
1KS2
|
2,000
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao
dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS2
|
2,000
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 76
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức
(Công
nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu
được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
cấp xã gồm: Quy hoạch tỉnh, quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; quy hoạch đô thị
của thành phố đối với trường hợp không lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh;
các quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành; kế hoạch phát triển kinh
tế - xã hội của địa phương; điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội của địa
phương; hiện trạng sử dụng đất, biến động đất đai, tiềm năng đất đai và kết
quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất thời kỳ trước của cấp xã; nhu cầu, khả
năng sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực và của địa phương; định mức sử dụng
đất, tiến bộ khoa học và công nghệ có liên quan đến việc sử dụng đất
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS3)
|
4,000
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu
thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS3)
|
2,000
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức
độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được
thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu,
dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn
tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
10,000
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn
tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
8,000
|
|
2.2
|
Làm sạch và sắp xếp
tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Nhóm
2 (1KS2+1KS4)
|
5,000
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả
thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài
liệu, dữ liệu nguồn
|
1KS2
|
3,000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
3.1
|
- Quét các giấy tờ
của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (A3)
|
1KS1
|
0.012
|
|
- Quét các giấy tờ
của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (A4)
|
1KS1
|
0.008
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin
quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh
sửa được)
|
1KS1
|
0,004
|
|
3.3
|
Đối với tài liệu dạng
số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
0,500
|
|
3.4
|
Nhập thông tin mô tả
của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
1KS2
|
1,000
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao
tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS3)
|
0,500
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu
là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
1KS2
|
1,000
|
|
4.2
|
Nhập dữ liệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
2,000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS2)
|
5,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS2)
|
2,000
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 77
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức
(Công/lớp
dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng
trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần
thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
3,000
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
10,000
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
8,500
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,500
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các
trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng
đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,500
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan,
thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý
biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm
theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
4,700
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian kế hoạch
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
1KS3
|
2,500
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
2,125
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công
trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
0,625
|
|
2.4
|
Nhập bổ sung các
trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng
đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,500
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực
hiện lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo Thông tư ban hành quy
định về Định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các kỳ trước thì thực hiện theo các
bước và định mức tại Bảng 75, Bảng 76 và Bảng 77;
- Đối với việc xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy
hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng
75; Mục 3 và Mục 4 Bảng 76; Mục 1.2 Bảng 77;
+ Đối với dữ liệu kế
hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng
75; Mục 3 và Mục 4 Bảng 76; Mục 2.3 Bảng 77;
(2) Công việc tại Mục
3.2 Bảng 75 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
(3) Nội dung công việc
“Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin” tại Mục 3.1 và
Mục 3.2 Bảng 75 phải bổ
sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ
liệu” tại Bảng 77 là một lớp dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc kế
hoạch sử dụng đất của một xã theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại Mục
1.1 Bảng 77 tính cho một xã trung bình có bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ
1:5.000. Khi tính mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy hoạch
sử dụng đất của xã đó để tính theo công thức sau:
Mt
= M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động
cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất đai tại Mục 1.1 Bảng số 77;
- K: Là hệ số điều
chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
(được xác định theo Bảng 78).
Bảng số 78
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ
lệ 1:2.000
|
Tỷ
lệ 1:5.000
|
Tỷ
lệ 1:10.000
|
Tỷ
lệ 1:25.000
|
|
I
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung
tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,9
|
1,0
|
1,15
|
1,30
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
0,9
|
1,0
|
1,15
|
1,30
|
|
3
|
Rà soát, chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,9
|
1,0
|
1,15
|
1,30
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thu
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 79
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất (KW/h)
|
Định
mức (tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác
xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn
bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1067
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,5573
|
|
3.2
|
Thực hiện kiểm tra
tổng thể CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và tích hợp vào hệ thống ngay
sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1067
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,5573
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 80
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất (KW/h)
|
Định
mức
(tính
cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức
độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được
thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu,
dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn
tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,6667
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn
tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2.2
|
Làm sạch và sắp xếp
tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả
thực hiện và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu
dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ
sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số
liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
4.2
|
Nhập dữ liệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 81
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất
(KW/h)
|
Định
mức (tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian quy hoạch
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung
tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,6667
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,9667
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,5000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,1250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1667
|
|
1.2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường
hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê
kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các
đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư
số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,7600
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
3,7600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,9400
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,2350
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
3,7600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,1933
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không
gian kế hoạch
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1667
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9917
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công
trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,5000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,5000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1250
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0313
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,5000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2917
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 82
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
3,4000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
5,6667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
17,0000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
17,0000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
4,2500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
17,0000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,2100
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho
từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 83
Bảng số 83
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1176
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác
xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
|
0,1176
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
0,1765
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0588
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn
bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
0,1176
|
|
3.2
|
Thực hiện kiểm tra
tổng thể CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và tích hợp vào hệ thống ngay
sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,2942
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1177
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Bảng số 84
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức
(tính
cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
8,7000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
14,5000
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
43,5000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
43,5000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
10,8750
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
43,5000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,6550
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho
từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 85
Bảng số 85
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
0,0920
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức
độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được
thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu,
dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn
tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,2299
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn
tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1839
|
|
2.2
|
Làm sạch và sắp xếp
tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1149
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả
thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài
liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0690
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu
dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0115
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số
liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
0,0230
|
|
4.2
|
Nhập dữ liệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0460
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
0,1149
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
0,0459
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 86
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
6,7900
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
11,3167
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
33,9500
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
33,9500
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
8,4875
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
33,9500
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,4135
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho
từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 87
Bảng số 87
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng
trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần
thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
0,0884
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,2946
|
|
1.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,2504
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
0,0736
|
|
1.2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan,
thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn.
|
0,1384
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,0736
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,0626
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công
trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0184
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 88
|
STT
|
Danh
mục dụng vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,919
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,092
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,839
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
1,839
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,839
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,919
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,919
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,919
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 89
Bảng số 89
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1176
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác
xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
|
0,1176
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
0,1765
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0588
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn
bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
0,1176
|
|
3.2
|
Thực hiện kiểm tra
tổng thể CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và tích hợp vào hệ thống ngay
sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,2942
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1177
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 90
|
STT
|
Danh
mục dụng vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,354
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,235
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
4,709
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
4,709
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,709
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,354
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
2,354
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
2,354
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 91
Bảng số 91
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
0,0920
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức
độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được
thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu,
dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn
tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,2299
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn
tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1839
|
|
2.2
|
Làm sạch và sắp xếp
tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1149
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả
thực hiện và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0690
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu
dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0115
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số
liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau
|
|
|
4.1.1
|
Lập mô hình chuyển
đổi CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0230
|
|
4.1.2
|
Chuyển đổi vào CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0460
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số
liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
0,0230
|
|
4.3
|
Nhập dữ liệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0460
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
0,1149
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
0,0459
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 92
|
STT
|
Danh
mục dụng vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,834
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,183
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
3,667
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,667
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,667
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,834
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,834
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,834
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 93
Bảng số 93
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng
trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần
thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
0,0884
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,2946
|
|
1.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,2504
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
0,0736
|
|
1.2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan,
thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn.
|
0,1384
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,0736
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,0626
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công
trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0184
|
Điều
13. Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 94
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức
(Công
nhóm/tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng
bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS4)
|
5,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc;
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS2)
|
2,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất.
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS2)
|
3,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
4,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
|
|
|
3.1
|
Thực hiện tích hợp dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được đối soát vào hệ thống đang quản
lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực
hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận
hành, khai thác CSDL đất đai
|
1KS3
|
6,000
|
|
4
|
Kiểm tra, nghiệm thu
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn
bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu
|
1KS2
|
3,000
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao
dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS2
|
3,000
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 95
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức
(Công
nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu
được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
cấp xã gồm: Quy hoạch tỉnh, quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; quy hoạch đô thị
của thành phố đối với trường hợp không lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh;
các quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành; kế hoạch phát triển kinh
tế - xã hội của địa phương; điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội của địa
phương; hiện trạng sử dụng đất, biến động đất đai, tiềm năng đất đai và kết
quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất thời kỳ trước của cấp xã; nhu cầu, khả
năng sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực và của địa phương; định mức sử dụng
đất, tiến bộ khoa học và công nghệ có liên quan đến việc sử dụng đất
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS3)
|
8,000
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu
thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm
2
(1KS1+1KS3)
|
2,000
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức
độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được
thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu,
dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn
tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
20,000
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn
tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
16,000
|
|
2.2
|
Làm sạch và sắp xếp
tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Nhóm 2
(1KS2+1KS4)
|
9,000
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả
thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài
liệu, dữ liệu nguồn
|
1KS2
|
7,500
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
3.1
|
- Quét các giấy tờ
của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (A3)
|
1KS1
|
0.012
|
|
- Quét các giấy tờ
của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (A4)
|
1KS1
|
0.008
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin
quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh
sửa được)
|
1KS1
|
0,004
|
|
3.3
|
Đối với tài liệu dạng
số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
3.4
|
Nhập thông tin mô tả
của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
2,000
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao
tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm
2 (1KS1 + 1KS3)
|
2,000
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số
liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
1KS2
|
1,700
|
|
4.2
|
Nhập dữ liệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
7,000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS2)
|
10,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định
về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS2)
|
5,000
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 96
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức
(Công/lớp
dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung
tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
5,100
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
17,000
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
14,450
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ
liệu đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
4,250
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các
trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng
đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
1,000
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan,
thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý
biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm
theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
7,990
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian kế hoạch
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
1KS3
|
8,500
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
7,225
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công
trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,125
|
|
2.4
|
Nhập bổ sung các
trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng
đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
1,000
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực
hiện lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo Thông tư Quy định về
Định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các kỳ trước thì thực hiện theo các
bước và định mức tại Bảng 94, Bảng 95 và Bảng 96;
- Đối với việc xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy
hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng
94; Mục 3 và Mục 4, Bảng 95; Mục 1.2 Bảng 96;
+ Đối với dữ liệu kế
hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng
94; Mục 3 và Mục 4 Bảng 95; Mục 2.3 Bảng 96;
(2) Công việc tại Mục
3.2 Bảng 94 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
(3) Nội dung công việc
“Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin” tại Mục 3.1 và Mục 3.2 Bảng 95 phải bổ
sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ
liệu” tại Bảng 96 là một lớp dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc kế
hoạch sử dụng đất của một xã theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại Mục
1.1 Bảng 96 tính cho một tỉnh trung bình có bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ
1:50.000. Khi tính mức cho từng tỉnh cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy
hoạch sử dụng đất của tỉnh đó để tính theo công thức sau:
Mt
= M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động
cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất đai tại Mục 1.1 Bảng số 96;
- K: Là hệ số điều
chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
(Được xác định theo Bảng 97).
Bảng số 97
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ
lệ 1:25.000
|
Tỷ
lệ 1:50.000
|
Tỷ
lệ 1:100.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng
trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần
thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
0,9
|
1,0
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,9
|
1,0
|
1,1
|
|
3
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,9
|
1,0
|
1,1
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 98
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất (KW/h)
|
Định
mức (tính
cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác
xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Đóng gói giao nộp
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,1500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3360
|
|
3.2
|
Thực hiện kiểm tra
tổng thể CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và tích hợp vào hệ thống ngay
sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,8000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,4800
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6000
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 99
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất (KW/h)
|
Định
mức
(tính
cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức
độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được
thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu,
dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn
tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
16,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
9,3333
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn
tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
12,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
2.2
|
Làm sạch và sắp xếp
tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
7,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,2000
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả
thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài
liệu, dữ liệu nguồn
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,5000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu
dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ
sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số
liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,3600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,3600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7933
|
|
4.2
|
Nhập dữ liệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,2667
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,5000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,6667
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,3333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 100
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất
(KW/h)
|
Định
mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung
tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0800
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3400
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3800
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
13,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
13,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,9333
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
11,5600
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
11,5600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,9633
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,7433
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
3,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,8500
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,2125
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
3,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2833
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,9833
|
|
1.2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan,
thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý
biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm
theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,3920
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,3920
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,5980
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,3995
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
6,3920
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5327
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7287
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian kế hoạch
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,9667
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,7800
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,7800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4817
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,3717
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công
trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4250
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,1063
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,7000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9917
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 101
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức
(tính
cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
5,5000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
9,1667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
27,5000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
27,5000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
6,8750
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
27,5000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,5750
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho
từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 102
Bảng số 102
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1818
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác
xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
|
0,1818
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
0,1455
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0545
|
|
3
|
Thực hiện tích hợp dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được đối soát vào hệ thống đang quản
lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực
hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận
hành, khai thác CSDL đất đai
|
0,2182
|
|
4
|
Kiểm tra, nghiệm thu
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn
bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu
|
0,1091
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao
dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư
25/2024/TT-BTNMT
|
0,1091
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 103
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức
(tính
cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
18,0200
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
30,0333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
90,1000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
90,1000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
22,5250
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
90,1000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,7130
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho
từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 104
Bảng số 104
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
0,0888
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức
độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được
thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu,
dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn
tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,2220
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn
tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1776
|
|
2.2
|
Làm sạch và sắp xếp
tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0999
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả
thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài
liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0832
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Tạo danh mục tra cứu
dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0166
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số
liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau
|
|
|
4.1.1
|
Lập mô hình chuyển
đổi CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0111
|
|
4.1.2
|
Chuyển đổi vào CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0377
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số
liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
0,0189
|
|
4.3
|
Nhập dữ liệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0777
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
0,1110
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
0,0555
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 105
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
13,3280
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
22,2133
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
66,6400
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
66,6400
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
16,6600
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
66,6400
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
8,6632
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho
từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 106
Bảng số 106
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung
tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0765
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
0,2551
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2168
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
0,0638
|
|
1.2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan,
thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý
biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm
theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1199
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,1276
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,1084
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công
trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0319
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 107
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,138
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,152
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,276
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,035
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
2,276
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,517
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,517
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,517
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 108
Bảng số 108
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1818
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác
xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
|
0,1818
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
0,1455
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0545
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn
bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
0,1091
|
|
3.2
|
Thực hiện kiểm tra
tổng thể CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và tích hợp vào hệ thống ngay
sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,2182
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1091
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 109
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
3,727
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,497
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
7,454
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
9,939
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
7,454
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
4,969
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
4,969
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
4,969
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 110
Bảng số 110
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
0,0888
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức
độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được
thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu,
dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn
tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,2220
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn
tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1776
|
|
2.2
|
Làm sạch và sắp xếp
tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0999
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả
thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài
liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0832
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu
dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0166
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số
liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
0,0189
|
|
4.2
|
Nhập dữ liệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0777
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu quy hoạch sử dụng đất
|
0,1110
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu kế hoạch sử dụng đất
|
0,0555
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 111
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,757
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,368
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
5,514
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
7,352
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
5,514
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
3,676
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
3,676
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
3,676
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 112.
Bảng số 112
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng
trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần
thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
0,0765
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,2551
|
|
1.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,2168
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
0,0638
|
|
1.2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan,
thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn.
|
0,1199
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,1276
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,1084
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công
trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0319
|
Chương
IV
CƠ
SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
Điều
14. Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị;
thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất
Bảng số 113
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức (Công
nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công.
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc.
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS2)
|
2,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất.
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS2)
|
2,000
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập dữ liệu, tài
liệu
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS3)
|
6,000
|
|
2.2
|
Vận chuyển tài liệu
thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa.
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS3)
|
6,000
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại
|
1KS3
|
15,000
|
|
3.2
|
Lập báo cáo kết quả
thực hiện
|
1KS3
|
2,000
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
4.1
|
Tạo danh mục tra cứu
dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
2,000
|
|
4.2
|
Quét các giấy tờ của
bộ tài liệu về giá đất.
|
|
|
|
4.2.1
|
Quét trang A3
|
1KS1
|
0,012
|
|
4.2.2
|
Quét trang A4
|
1KS1
|
0,008
|
|
4.3
|
Xử lý các tệp tin
quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn
dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
1KS1
|
0,004
|
|
4.4
|
Nhập thông tin mô tả
của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất
với các đối tượng không gian.
|
1KS1
|
1,010
|
|
4.5
|
Vận chuyển, bàn giao
tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu.
|
1KS1
|
12,000
|
|
5
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
|
|
|
5.1
|
Thực hiện kiểm tra
tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu
phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
5,000
|
|
6
|
Kiểm tra, nghiệm thu
CSDL giá đất
|
|
|
|
6.1
|
Đơn vị thi công chuẩn
bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu.
|
1KS2
|
10,000
|
|
6.2
|
Lập biên bản bàn giao
dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS2
|
2,000
|
b) Xây dựng dữ liệu
thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 114
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức
(Công/thửa)
|
|
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
|
|
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính giá đất
|
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu giá đất theo
bảng giá đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất
|
1KS1
|
0,0162
|
|
1.2
|
Dữ liệu về giá thửa
đất: dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể;
giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu
giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin
về thửa đất.
|
1KS1
|
0,0421
|
|
1.3
|
Dữ liệu vị trí thửa
đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá
đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin
để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
1KS1
|
0,0150
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
2.1
|
Đối soát và hoàn
thiện chất lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây
dựng CSDL giá đất
|
1KS3
|
0,0147
|
|
2.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
giá đất
|
|
|
|
2.2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
1KS1
|
3,000
|
|
2.2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu giá đất.
|
1KS1
|
1,000
|
Ghi chú:
(1) Nội dung công việc
“Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin” tại Mục 4 Bảng 113 phải bổ sung thêm
công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 và Mục 3 Bảng 03
c) Xây dựng dữ liệu
không gian giá đất.
Bảng số 115
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức (Công/
vùng thửa)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian giá đất
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu
thửa đất cụ thể;
|
1KS3
|
0,0068
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0125
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian giá đất:
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính;
|
1KS3
|
0,0015
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
|
1KS3
|
0,0125
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị;
thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất;
kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất
Bảng số 116
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất
(KW/h)
|
Định
mức (tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL giá đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa
điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây
dựng CSDL giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
|
|
Thu thập dữ liệu, tài
liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
4,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,8000
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
12,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1,0000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,0000
|
|
3.2
|
Làm sạch, sắp xếp
theo các nhóm dữ liệu giá đất, theo trình tự thời gian hình thành tài liệu,
dữ liệu.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả
thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu
hồ sơ quét trong CSDL giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ
sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu
giá đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu giá đất.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
6
|
Kiểm tra, nghiệm thu
CSDL giá đất
|
|
|
|
|
6.1
|
Đơn vị thi công chuẩn
bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,5333
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
2,0000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
8,0000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,7867
|
|
6.2
|
Thực hiện kiểm tra
tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu
phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
6.3
|
Đóng gói giao nộp
CSDL giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1067
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,5573
|
b) Xây dựng dữ liệu
thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 117
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất
(KW/h)
|
Định
mức (tính
cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính giá đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Nhập dữ liệu thuộc
tính giá đất vào CSDL giá đất gồm
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Dữ liệu giá đất theo
bảng giá đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0032
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0032
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ
sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0130
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0011
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0076
|
|
1.1.2
|
Dữ liệu về giá thửa
đất: dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể;
giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu
giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin
về thửa đất.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0194
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0049
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0049
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0194
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0016
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0113
|
|
1.1.3
|
Dữ liệu vị trí thửa
đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá
đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin
để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0120
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0030
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0030
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0120
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0070
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
|
Đối soát và hoàn
thiện chất lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây
dựng CSDL giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0117
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0029
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0029
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0117
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0068
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị;
thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất
Bảng số 118
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
11,0000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
18,3333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
55,0000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
55,0000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
13,7500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
55,0000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,1500
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho
từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 119
Bảng số 119
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL giá đất trên địa bàn thi công
|
0,0364
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác
xây dựng CSDL giá đất
|
0,0364
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
Thu thập dữ liệu, tài
liệu
|
0,1091
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại
|
0,2727
|
|
3.2
|
Làm sạch, sắp xếp
theo các nhóm dữ liệu giá đất, theo trình tự thời gian hình thành tài liệu,
dữ liệu.
|
0,0909
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả
thực hiện
|
0,0364
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu
hồ sơ quét trong CSDL giá đất
|
0,0364
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu
giá đất
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
0,0545
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu giá đất.
|
0,0182
|
|
6
|
Kiểm tra, nghiệm thu
CSDL giá đất
|
|
|
6.1
|
Đơn vị thi công chuẩn
bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu.
|
0,1818
|
|
6.2
|
Thực hiện kiểm tra
tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu
phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,0909
|
|
6.3
|
Đóng gói giao nộp
CSDL giá đất
|
0,0363
|
b) Xây dựng dữ liệu
thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 120
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức
(tính
cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0176
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0293
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0880
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0880
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0220
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
0,0880
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0114
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho
từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 121
Bảng số 121
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính giá đất
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc
tính giá đất vào CSDL giá đất gồm
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu giá đất theo
bảng giá đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất
|
0,1841
|
|
1.2
|
Dữ liệu về giá thửa
đất: dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể;
giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu
giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin
về thửa đất.
|
0,2762
|
|
1.3
|
Dữ liệu vị trí thửa
đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá
đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin
để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
0,1705
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu giá đất
|
|
|
2.1
|
Đối soát và hoàn
thiện chất lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây
dựng CSDL giá đất
|
0,1666
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị;
thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất
Bảng số 122
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
4,991
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,998
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
4,991
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
14,974
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,991
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
5,990
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
5,990
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
8,984
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 123
Bảng số 123
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL giá đất trên địa bàn thi công
|
0,0364
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác
xây dựng CSDL giá đất
|
0,0364
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
Thu thập dữ liệu, tài
liệu
|
0,1091
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại
|
0,2727
|
|
3.2
|
Làm sạch, sắp xếp
theo các nhóm dữ liệu giá đất, theo trình tự thời gian hình thành tài liệu,
dữ liệu.
|
0,0909
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả
thực hiện
|
0,0364
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu
hồ sơ quét trong CSDL giá đất
|
0,0364
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu
giá đất
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
0,0545
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu giá đất.
|
0,0182
|
|
6
|
Kiểm tra, nghiệm thu
CSDL giá đất
|
|
|
6.1
|
Đơn vị thi công chuẩn
bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu.
|
0,1818
|
|
6.2
|
Thực hiện kiểm tra
tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu
phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,0909
|
|
6.3
|
Đóng gói giao nộp
CSDL giá đất
|
0,0363
|
b) Xây dựng dữ liệu
thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 124
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0086
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0017
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0086
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0259
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0086
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0103
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0103
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0155
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 125
Bảng số 125
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính giá đất
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc
tính giá đất vào CSDL giá đất gồm
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu giá đất theo
bảng giá đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất
|
0,1841
|
|
1.2
|
Dữ liệu về giá thửa đất:
dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá
đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá;
giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về
thửa đất.
|
0,2762
|
|
1.3
|
Dữ liệu vị trí thửa
đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá
đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin
để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
0,1705
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu giá đất
|
|
|
2.1
|
Đối soát và hoàn
thiện chất lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây
dựng CSDL giá đất
|
0,1666
|
Chương
V
CƠ
SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ, BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
Điều
15. Xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; tích
hợp dữ liệu vào hệ thống; kiểm tra, nghiệm thu CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất.
Bảng số 126
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức (Công
nhóm/tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Nhóm
2 (1KS2 +1KS4)
|
5,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho
công tác xây dựng CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS2)
|
5,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
1KS1
|
4,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu
|
1KS1
|
1,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
|
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ
liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được đối soát vào
hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ
liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa
vào quản lý, vận hành, khai thác CSDL đất đai
|
1KS3
|
6,000
|
|
4
|
Kiểm tra, nghiệm thu
CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn
bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu
|
1S2
|
3,000
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao
dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT.
Đóng gói giao nộp CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
1KS2
|
3,000
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu
điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Bảng số 127
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức (Công
nhóm/01 kỳ điều tra)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
Nhóm
2 (1KS2+1KS3)
|
8,000
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
2.1
|
Nhập dữ liệu thuộc
tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
1KS1
|
7,000
|
|
2.2
|
Đối với tài liệu, số
liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau
|
|
|
|
2.2.1
|
Lập mô hình chuyển
đổi CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
1KS3
|
1,000
|
|
2.2.2
|
Chuyển đổi vào CSDL
điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
1KS2
|
3,400
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ của
bộ số liệu, tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất (tính
theo trang)
|
|
|
|
3.1.1
|
Quét trang A3
|
1KS1
|
0,012
|
|
3.1.2
|
Quét trang A4
|
1KS1
|
0,008
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin
quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở
định dạng không chỉnh sửa được) (tính theo trang)
|
1KS1
|
0,004
|
|
3.3
|
Nhập thông tin mô tả
của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
1,500
|
|
3.4
|
Đối với tài liệu đã
có ở dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục
tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất
|
1KS2
|
1,700
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao
tài liệu
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS2)
|
8,000
|
|
4
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tuân
thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc
gia về đất đai
|
Nhóm
2 (1KS1+1KS2)
|
10,000
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Bảng số 128
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định biên
|
Định
mức (Công/lớp
dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối
tượng từ nội dung các lớp dữ liệu
|
1KS3
|
5,100
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng các lớp dữ liệu
|
1KS3
|
17,000
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
1,000
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
1KS3
|
14,450
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích
hợp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp dữ
liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp
(file) bản đồ số vào CSDL đất đai
|
1KS3
|
4,250
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
1KS3
|
7,990
|
Ghi chú:
(1) Các nội dung thực
hiện điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất thì áp dụng theo Định
mức kinh tế kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà
Mau.
(2) Định mức tại Mục 1
Bảng số 128 tính cho một tỉnh trung bình có bản đồ điều tra, đánh giá, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất tỷ lệ 1:50.000. Khi tính mức cho tỉnh thì căn cứ vào tỷ
lệ bản đồ điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất của tỉnh đó để tính
theo công thức sau:
Mt
= M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động
cần tính;
- M: Là mức chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
đai tại Mục 1 Bảng số 128;
- K: Là hệ số điều
chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất (được xác định theo Bảng số 129).
Bảng số 129
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ
lệ 1:25.000
|
Tỷ
lệ 1:50.000
|
Tỷ
lệ 1:100.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
1
|
Tách, lọc các đối
tượng từ nội dung các lớp dữ liệu
|
0,9
|
1,0
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng các lớp dữ liệu
|
0,9
|
1,0
|
1,1
|
|
3
|
Nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1,0
|
1,1
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,9
|
1,0
|
1,1
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; tích
hợp dữ liệu vào hệ thống; kiểm tra, nghiệm thu CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất.
Bảng số 130
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất (KW/h)
|
Định
mức (tính
cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho
công tác xây dựng CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
3
|
Thực hiện tích hợp dữ
liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được đối soát vào
hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ
liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa
vào quản lý, vận hành, khai thác CSDL đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,8000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,4800
|
|
4
|
Kiểm tra, nghiệm thu
CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn
bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,1500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3360
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao
dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-
BTNMT. Đóng gói giao nộp CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,1500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3360
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu
điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Bảng số 131
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất (KW/h)
|
Định
mức (Công
nhóm/01 kỳ điều tra)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Nhập dữ liệu thuộc
tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
1,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,2667
|
|
2.2
|
Đối với tài liệu, số
liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Lập mô hình chuyển
đổi CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
2.2.2
|
Chuyển đổi vào CSDL
điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,7200
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6800
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,6800
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,7200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2267
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,5867
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ của
bộ số liệu, tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất (tính
theo trang)
|
|
|
|
|
3.1.1
|
Quét trang A3
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Máy quét A3
|
Cái
|
0,8
|
0,0096
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ
sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0171
|
|
3.1.2
|
Quét trang A4
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Máy quét A4
|
Cái
|
0,6
|
0,0064
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ
sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0101
|
|
13.2
|
Xử lý các tệp tin
quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở
định dạng không chỉnh sửa được) (tính theo trang)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0032
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0019
|
|
3.3
|
Nhập thông tin mô tả
của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ
sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
3.4
|
Đối với tài liệu đã
có ở dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục
tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,3600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,3600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7933
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao
tài liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
4
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tuân
thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc
gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,5000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,6667
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Bảng số 132
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất (KW/h)
|
Định
mức (tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối
tượng từ nội dung các lớp dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0800
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3400
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3800
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng các lớp dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
13,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
13,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,9333
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
11,5600
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
11,5600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,9633
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,7433
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích
hợp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp dữ
liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp
(file) bản đồ số vào CSDL đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
3,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,8500
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,2125
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
3,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2833
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,9833
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,3920
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,3920
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,5980
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,3995
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
6,3920
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5327
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7287
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; tích
hợp dữ liệu vào hệ thống; kiểm tra, nghiệm thu CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất.
Bảng số 133
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức
(tính
cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
5,5000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
9,1667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
27,5000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
27,5000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
6,8750
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
27,5000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,5750
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho
từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 134.
Bảng số 134
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,1818
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho
công tác xây dựng CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,1818
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,1455
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu
|
0,0545
|
|
3
|
Thực hiện tích hợp dữ
liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được đối soát vào
hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ
liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp
thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác CSDL đất đai
|
0,2182
|
|
4
|
Kiểm tra, nghiệm thu
CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn
bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu
|
0,1091
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao
dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư
25/2024/TT-BTNMT. Đóng gói giao nộp CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất
|
0,1091
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu
điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Thu thập tài liệu, dữ
liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc
tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất (không
bao gồm nội dung quét các giấy tờ và xử lý tệp tin quét); đối soát, hoàn
thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất.
Bảng số 135
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức
(Công
nhóm/01 kỳ điều tra)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
7,7504
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
12,9173
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
38,7520
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
38,7520
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
9,6880
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
38,7520
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,0378
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho
từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 136.
Bảng số 136
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
0,1971
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
2.1
|
Nhập dữ liệu thuộc
tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,1724
|
|
2.2
|
Đối với tài liệu, số
liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau
|
|
|
2.2.1
|
Lập mô hình chuyển
đổi CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0246
|
|
2.2.2
|
Chuyển đổi vào CSDL
điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0837
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
3.3
|
Nhập thông tin mô tả
của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất với các đối tượng không gian
|
0,0369
|
|
3.4
|
Đối với tài liệu đã
có ở dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục
tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất
|
0,0419
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao
tài liệu
|
0,1971
|
|
4
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tuân
thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc
gia về đất đai
|
0,2463
|
Quét các giấy tờ và xử
lý tệp tin quét.
Bảng số 137
|
STT
|
Nội
dung công việc và danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
|
Định
mức
|
|
1
|
Quét các giấy tờ của
bộ số liệu, tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất (tính theo trang)
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0062
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0104
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0240
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0031
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0094
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0094
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0240
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0031
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin
quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không
chỉnh sửa được) (tính theo trang)
|
|
|
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0200
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0200
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0050
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0026
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Bảng số 138
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
9,7574
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
16,2624
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
48,7871
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
48,7871
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
12,1968
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
48,7871
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,3423
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho
từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 139.
Bảng số 139
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối
tượng từ nội dung các lớp dữ liệu
|
0,1024
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng các lớp dữ liệu
|
0,3414
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất còn thiếu (nếu có)
|
0,0201
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,2902
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích
hợp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp dữ
liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp
(file) bản đồ số vào CSDL đất đai
|
0,0854
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,1605
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; tích
hợp dữ liệu vào hệ thống; kiểm tra, nghiệm thu CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất.
Bảng số 140
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,138
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,152
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,276
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,035
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
2,276
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,517
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,517
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,517
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 141.
Bảng số 141
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,1818
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho
công tác xây dựng CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,1818
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,1455
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu
|
0,0545
|
|
3
|
Thực hiện tích hợp dữ
liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được đối soát vào
hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ
liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa
vào quản lý, vận hành, khai thác CSDL đất đai
|
0,2182
|
|
4
|
Kiểm tra, nghiệm thu
CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn
bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu
|
0,1091
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao
dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư
25/2024/TT-BTNMT. Đóng gói giao nộp CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất
|
0,1091
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu
điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Thu thập tài liệu, dữ
liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc
tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất (không
bao gồm nội dung quét các giấy tờ và xử lý tệp tin quét); đối soát, hoàn
thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất.
Bảng số 142
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(Công
nhóm/01 kỳ điều tra)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,6794
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,2239
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
3,3588
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
4,4785
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,3588
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,2390
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
2,2390
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
2,2390
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 143.
Bảng số 143
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
0,1971
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
2.1
|
Nhập dữ liệu thuộc
tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,1724
|
|
2.2
|
Đối với tài liệu, số
liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau
|
|
|
2.2.1
|
Lập mô hình chuyển
đổi CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0246
|
|
2.2.2
|
Chuyển đổi vào CSDL
điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0837
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
3.3
|
Nhập thông tin mô tả
của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất với các đối tượng không gian
|
0,0369
|
|
3.4
|
Đối với tài liệu đã
có ở dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục
tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất
|
0,0419
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao
tài liệu
|
0,1971
|
|
4
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tuân
thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc
gia về đất đai
|
0,2463
|
Quét các giấy tờ và xử
lý tệp tin quét.
Bảng số 144
|
STT
|
Nội
dung công việc và danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
|
|
1
|
Quét các giấy tờ của
bộ số liệu, tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất (tính
theo trang)
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0036
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0017
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0025
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0027
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0010
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0015
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin
quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở
định dạng không chỉnh sửa được) (tính theo trang)
|
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0006
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0005
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0016
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0010
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Bảng số 145
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,0911
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,2785
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
4,1822
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
5,7460
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,2186
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,7639
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
2,7276
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
2,8730
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 146.
Bảng số 146
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối
tượng từ nội dung các lớp dữ liệu
|
0,1024
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng các lớp dữ liệu
|
0,3414
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất còn thiếu (nếu có)
|
0,0201
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,2902
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích
hợp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0000
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp dữ
liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp
(file) bản đồ số vào CSDL đất đai
|
0,0854
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,1605
|
Quyết định 69/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 69/2026/QĐ-UBND ngày 13/05/2026 về Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
31/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
21/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
191
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|