|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
953/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Ngọc Điệp
|
|
Ngày ban hành:
|
22/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 953/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 22
tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2546/QĐ-BYT ngày 11 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Y tế quy định tại Thông tư số 02/2018/TT-BYT ngày 22 tháng 01 năm 2018,
Thông tư số 03/2018/TT-BYT ngày 09 tháng 02 năm 2018, Thông tư số
36/2018/TT-BYT ngày 22 tháng 11 năm 2018 và Thông tư số 11/2025/TT-BYT ngày 16
tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số
2547/QĐ-BYT ngày 11 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ
sung một số nội dung tại Quyết định số 2278/QĐ-BYT ngày 09 tháng 7 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Y tế về công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Quyết định số
2555/QĐ-BYT ngày 12 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Bảo hiểm y tế
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tài chính y tế tại Nghị định số 188/2025/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y
tế.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, đồng thời bãi bỏ thủ tục hành chính thứ tự
số 6, 8, 9, 10 lĩnh vực dược phẩm và thủ tục hành chính thứ tự số 4 lĩnh vực
Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 676/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế thành phố; Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố; thủ
tục thứ tự số 1 lĩnh vực Tài chính y tế theo Quyết định số 34/QĐ-UBND ngày 08
tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế.
Các Quyết định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Hậu Giang, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng (trước
đây) liên quan đến công bố các thủ tục hành chính nêu trên hết hiệu lực kể từ
ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành
thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP;
- UBND TP (1E);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- VP UBND TP (2B,7);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, HCC, QN.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Ngọc Điệp
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 953/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân thành phố)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM (MỚI)
|
|
1
|
Thẩm định điều kiện về cơ sở
vật chất kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có
hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại
(trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ, đánh giá kiểm soát thay đổi về
điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên
liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc.
|
Trường hợp A: Thời hạn giải
quyết tùy thuộc mức độ đáp ứng của cơ sở:
- Nếu đáp ứng mức độ 1: 10
ngày;
- Nếu đáp ứng mức độ 2:
+ 05 ngày cho cơ quan tiếp
nhận ban hành văn bản yêu cầu khắc phục;
+ Cơ sở khắc phục và gửi báo
cáo khắc phục: Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận gửi Báo
cáo đánh giá có nội dung yêu cầu sửa đổi, bổ sung, cơ sở bảo quản phải nộp hồ
sơ sửa đổi, bổ sung. Sau thời hạn trên, cơ sở bảo quản không sửa đổi, bổ sung
hoặc sau 12 tháng, kể từ ngày nộp hồ sơ đề nghị lần đầu mà hồ sơ sửa đổi, bổ sung
không đáp ứng yêu cầu thì hồ sơ đề nghị đã nộp không còn giá trị.
+ 20 ngày cho cơ quan tiếp
nhận đánh giá báo cáo khắc phục, ban hành văn bản xử lý kết quả.
- Nếu đáp ứng mức độ 3: 05
ngày ra văn bản thông báo.
Trường hợp B: Thời hạn giải
quyết tùy thuộc mức độ đáp ứng của cơ sở tại biên bản đánh giá GDP/GPP:
- Nếu đáp ứng GDP mức độ 1
hoặc cơ sở bán lẻ thuốc đáp ứng GPP: 10 ngày;
- Nếu đáp ứng mức GDP độ 2
hoặc cơ sở bán lẻ thuốc phải báo cáo khắc phục:
+ 05 ngày cho cơ quan tiếp
nhận ban hành văn bản yêu cầu khắc phục;
+ 45 ngày cho cơ sở khắc phục;
+ 20 ngày cho cơ quan tiếp
nhận đánh giá báo cáo khắc phục. Trường hợp việc khắc phục chưa đạt, gia hạn
thêm 45 ngày cho cơ sở tiếp tục khắc phục.
- Nếu đáp ứng GDP mức độ 3
hoặc cơ sở bán lẻ thuốc chưa đáp ứng GPP: 05 ngày ban hành ban hành văn bản
thông báo về việc không đáp ứng GPP/GDP
Trường hợp C: Thời hạn giải
quyết tùy thuộc mức độ đáp ứng của cơ sở:
- Nếu cơ sở không phải khắc
phục: 10 ngày;
- Nếu cơ sở phải khắc phục:
+ 10 ngày cho cơ quan tiếp
nhận ban hành văn bản yêu cầu khắc phục;
+ 45 ngày cho cơ sở khắc phục;
+ 10 ngày cho cơ quan tiếp
nhận đánh giá báo cáo khắc phục và ban hành văn bản về xử lý kết quả.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
|
- Với cơ sở phân phối (có
đánh giá thực tế tại cơ sở): 4.000.000 đồng.
- Với cơ sở bán lẻ tại các
địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy
định tại Nghị định số 31/2021/NĐ- CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (có đánh
giá thực tế tại cơ sở): 500.000 đồng
- Đối với cơ sở bán lẻ tại
các địa bàn còn lại (có đánh giá thực tế tại cơ sở): 1.000.000 đồng
|
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06 tháng 4 năm 2016.
2. Luật số 44/2024/QH15 ngày
21 tháng 11 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược.
3. Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
4. Thông tư số 41/2023/TT-BTC
ngày 12 tháng 6 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm.
5. Thông tư số 03/2018/TT-BYT
ngày 09 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
6. Thông tư số 02/2018/TT-BYT
ngày 22 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
7. Thông tư số 11/2025/TT-BYT
ngày 16 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
II
|
LĨNH VỰC BẢO HIỂM Y TẾ
|
|
1
|
Khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm
y tế
|
Giải quyết ngay sau khi xuất
trình hồ sơ
|
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế
|
- Theo quy định của Bộ trưởng
Bộ Y tế đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Y tế và các Bộ khác
về giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y
tế thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước
thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do
quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
theo yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định.
- Theo giá dịch vụ khám bệnh,
chữa bệnh của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế
thanh toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định.
|
1. Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12
ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Quốc hội; Luật số 46/2014/QH13 ngày 13 tháng 6
năm 2014 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;
Luật số 51/2024/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Bảo hiểm y tế.
3. Thông tư số 01/2025/TT-BYT
ngày 01 tháng 01 năm 2025 của Bộ Y tế về quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của luật bảo hiểm y tế.
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
III
|
LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM (SỬA ĐỔI)
|
|
1
|
1.014092
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược
(bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho người bị thu hồi
Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9,
10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ
|
20 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
|
500.000 đồng
|
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06 tháng 4 năm 2016.
2. Luật số 44/2024/QH15 ngày
21 tháng 11 năm 2024.
3. Nghị định số
163/2025/NĐ-CP.
4. Thông tư số 41/2023/TT-BTC
của Bộ Tài chính ngày 12/06/2023 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm.
|
|
2
|
1.004599
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)
|
10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
|
500.000 đồng
|
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06 tháng 4 năm 2016.
2. Luật số 44/2024/QH15 ngày
21 tháng 11 năm 2024.
3. Nghị định số
163/2025/NĐ-CP.
|
|
3
|
1.004596
|
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ
hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
|
10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ
|
500.000 đồng
|
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06 tháng 4 năm 2016.
2. Luật số 44/2024/QH15 ngày
21 tháng 11 năm 2024.
3. Nghị định số
163/2025/NĐ-CP.
|
|
4
|
1.004557
|
Thông báo hoạt động bán lẻ
thuốc lưu động
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ
|
Không
|
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06 tháng 4 năm 2016.
2. Luật số 44/2024/QH15 ngày
21 tháng 11 năm 2024.
3.Nghị định số 163/2025/NĐ-CP.
|
|
IV
|
LĨNH VỰC BẢO HIỂM Y TẾ
(SỬA ĐỔI)
|
|
1
|
3.000499
|
Thanh toán chi phí khám bệnh,
chữa bệnh giữa cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
|
- Trong thời hạn 30 ngày kể
từ ngày nhận được báo cáo quyết toán quý trước của cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh, cơ quan bảo hiểm xã hội có trách nhiệm thông báo kết quả giám định và
số quyết toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế.
- Trong thời hạn 10 ngày kể
từ ngày thông báo số quyết toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế,
cơ quan bảo hiểm xã hội phải hoàn thành việc thanh toán với cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh.
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
Không
|
1. Luật Bảo hiểm y tế số
25/2008/QH12 ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Quốc hội; Luật số 46/2014/QH13
ngày 13 tháng 6 năm 2014 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Bảo hiểm y tế; Luật số 51/2024/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế.
2. Nghị định số
188/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế.
|
Quyết định 953/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 953/QĐ-UBND ngày 22/08/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
29/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/10/2025
Ban hành:
25/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
12/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2025
Ban hành:
11/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2025
Ban hành:
11/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
16/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2025
Ban hành:
22/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/12/2018
Ban hành:
09/02/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2018
108
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|