|
Mã dùng chung
|
Triệu chứng
|
Mã hóa triệu chứng
|
Thể lâm sàng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
Yêu thống (U62.392.5)
|
|
6541000
|
Đau nhiều
vùng thắt lưng
|
U62.392.5.01.Đ01
|
Thể hàn thấp
(U62.392.5.01)
|
|
6541001
|
Đau tăng
khi trời lạnh, ẩm
|
U62.392.5.01.Đ02
|
Thể hàn thấp
(U62.392.5.01)
|
|
6541002
|
Cơ cạnh
cột sống co cứng, không đỏ
|
U62.392.5.01.Đ03
|
Thể hàn thấp
(U62.392.5.01)
|
|
6541003
|
Ấn đau
|
U62.392.5.01.Đ04
|
Thể hàn thấp
(U62.392.5.01)
|
|
6541004
|
Sợ lạnh
|
U62.392.5.01.Đ05
|
Thể hàn thấp
(U62.392.5.01)
|
|
6541005
|
Triệu
chứng khác
|
U62.392.5.01.Đ06
|
Thể hàn thấp
(U62.392.5.01)
|
|
6541006
|
Đau vùng
thắt lưng
|
U62.392.5.02.Đ01
|
Thể thấp nhiệt
(U62.392.5.02)
|
|
6541007
|
Vùng thắt
lưng sưng nóng đỏ
|
U62.392.5.02.Đ02
|
Thể thấp nhiệt
(U62.392.5.02)
|
|
6541008
|
Cảm giác
nóng hậu môn
|
U62.392.5.02.Đ03
|
Thể thấp nhiệt
(U62.392.5.02)
|
|
6541009
|
Sốt
|
U62.392.5.02.Đ04
|
Thể thấp nhiệt
(U62.392.5.02)
|
|
6541010
|
Bứt rứt
|
U62.392.5.02.K01
|
Thể thấp nhiệt
(U62.392.5.02)
|
|
6541011
|
Triệu
chứng khác
|
U62.392.5.02.Đ05
|
Thể thấp nhiệt
(U62.392.5.02)
|
|
6541012
|
Đau lưng
|
U62.392.5.03.Đ01
|
Thể huyết ứ
(U62.392.5.03)
|
|
6541013
|
Đau lưng
xuất hiện sau khi vác nặng
|
U62.392.5.03.Đ02
|
Thể huyết ứ
(U62.392.5.03)
|
|
6541014
|
Đau lưng
xuất hiện sau khi lệch người
|
U62.392.5.03.Đ03
|
Thể huyết ứ
(U62.392.5.03)
|
|
6541015
|
Đau lưng
xuất hiện sau một động tác thay đổi tư thế đột ngột
|
U62.392.5.03.Đ04
|
Thể huyết ứ
(U62.392.5.03)
|
|
6541016
|
Đau lưng
dữ dội ở một chỗ, cự án
|
U62.392.5.03.Đ05
|
Thể huyết ứ
(U62.392.5.03)
|
|
6541017
|
Vận động
bị hạn chế
|
U62.392.5.03.Đ06
|
Thể huyết ứ
(U62.392.5.03)
|
|
6541018
|
Triệu chứng
khác
|
U62.392.5.03.Đ07
|
Thể huyết ứ
(U62.392.5.03)
|
|
6541019
|
Đau lưng,
đau âm ỉ, đau nhiều khi lao động, giảm khi nghỉ ngơi
|
U62.392.5.04.Đ01
|
Thể can thận hư
(U62.392.5.04)
|
|
6541020
|
Sắc mặt
nhợt
|
U62.392.5.04.Đ02
|
Thể can thận hư
(U62.392.5.04)
|
|
6541021
|
Sắc mặt
đỏ
|
U62.392.5.04.Đ03
|
Thể can thận hư
(U62.392.5.04)
|
|
6541022
|
Chân gối
yếu
|
U62.392.5.04.Đ04
|
Thể can thận hư
(U62.392.5.04)
|
|
6541023
|
Chân tay
lạnh
|
U62.392.5.04.Đ05
|
Thể can thận hư
(U62.392.5.04)
|
|
6541024
|
Miệng
họng khô
|
U62.392.5.04.Đ06
|
Thể can thận hư
(U62.392.5.04)
|
|
6541025
|
Bụng dưới
lạnh đau
|
U62.392.5.04.Đ07
|
Thể can thận hư
(U62.392.5.04)
|
|
6541026
|
Lòng bàn
tay bàn chân nóng
|
U62.392.5.04.Đ08
|
Thể can thận hư
(U62.392.5.04)
|
|
6541027
|
Triệu
chứng khác
|
U62.392.5.04.Đ09
|
Thể can thận hư
(U62.392.5.04)
|
|
6541028
|
Đau lưng,
đau âm ỉ, đau nhiều khi lao động, giảm khi nghỉ ngơi
|
U62.392.5.05.Đ01
|
Thể thận dương hư
(U62.392.5.05)
|
|
6541029
|
Sắc mặt
nhợt
|
U62.392.5.05.Đ02
|
Thể thận dương hư
(U62.392.5.05)
|
|
6541030
|
Sợ lạnh
|
U62.392.5.05.Đ03
|
Thể thận dương hư
(U62.392.5.05)
|
|
6541031
|
Bụng dưới
lạnh
|
U62.392.5.05.Đ04
|
Thể thận dương hư
(U62.392.5.05)
|
|
6541032
|
Chân tay
lạnh
|
U62.392.5.05.Đ05
|
Thể thận dương hư
(U62.392.5.05)
|
|
6541033
|
Chân gối
yếu
|
U62.392.5.05.Đ06
|
Thể thận dương hư
(U62.392.5.05)
|
|
6541034
|
Tiểu đêm
|
U62.392.5.05.Đ07
|
Thể thận dương hư
(U62.392.5.05)
|
|
6541035
|
Đại tiện
nát
|
U62.392.5.05.Đ08
|
Thể thận dương hư
(U62.392.5.05)
|
|
6541036
|
Triệu
chứng khác
|
U62.392.5.05.Đ09
|
Thể thận dương hư
(U62.392.5.05)
|
|
6541037
|
Triệu
chứng
|
U62.392.5.06.Đ00
|
Thể khác
(U62.392.5.06)
|
|
Hạc tất phong (U62.261)
|
|
6541038
|
Khớp gối
đau, sưng nề, không nóng đỏ
|
U62.261.01.Đ01
|
Thể phong hàn thấp tý
(U62.261.01)
|
|
6541039
|
Đau tăng
khi trời lạnh, ẩm
|
U62.261.01.Đ02
|
Thể phong hàn thấp tý
(U62.261.01)
|
|
6541040
|
Hạn chế
vận động khớp gối một bên
|
U62.261.01.Đ03
|
Thể phong hàn thấp tý
(U62.261.01)
|
|
6541041
|
Hạn chế
vận động khớp gối hai bên
|
U62.261.01.Đ04
|
Thể phong hàn thấp tý
(U62.261.01)
|
|
6541042
|
Sợ lạnh
|
U62.261.01.Đ05
|
Thể phong hàn thấp tý
(U62.261.01)
|
|
6541043
|
Sợ gió
|
U62.261.01.Đ06
|
Thể phong hàn thấp tý
(U62.261.01)
|
|
6541044
|
Không sốt
|
U62.261.01.Đ07
|
Thể phong hàn thấp tý
(U62.261.01)
|
|
6541045
|
Đỡ đau
khi chườm nóng
|
U62.261.01.K01
|
Thể phong hàn thấp tý
(U62.261.01)
|
|
6541046
|
Triệu
chứng khác
|
U62.261.01.Đ08
|
Thể phong hàn thấp tý
(U62.261.01)
|
|
6541047
|
Đau mỏi
khớp gối
|
U62.261.02.Đ01
|
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư
(U62.261.02)
|
|
6541048
|
Khớp gối
đau, sưng nề, không nóng đỏ
|
U62.261.02.Đ02
|
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư
(U62.261.02)
|
|
6541049
|
Đau tăng
sau khi nhiễm ngoại tà (phong, hàn, thấp)
|
U62.261.02.Đ03
|
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư
(U62.261.02)
|
|
6541050
|
Hạn chế
vận động khớp gối một bên
|
U62.261.02.Đ04
|
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư
(U62.261.02)
|
|
6541051
|
Hạn chế
vận động khớp gối hai bên
|
U62.261.02.Đ05
|
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư
(U62.261.02)
|
|
6541052
|
Vận động
co duỗi khó khăn
|
U62.261.02.Đ06
|
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư
(U62.261.02)
|
|
6541053
|
Biến dạng
khớp
|
U62.261.02.Đ07
|
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư
(U62.261.02)
|
|
6541054
|
Đau mỏi
lưng gối
|
U62.261.02.Đ08
|
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư
(U62.261.02)
|
|
6541055
|
Ù tai
|
U62.261.02.Đ09
|
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư
(U62.261.02)
|
|
6541056
|
Ngủ kém
|
U62.261.02.Đ10
|
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư
(U62.261.02)
|
|
6541057
|
Triệu
chứng khác
|
U62.261.02.Đ11
|
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư
(U62.261.02)
|
|
6541058
|
Đau mỏi
khớp gối từ lâu
|
U62.261.03.Đ01
|
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư
(U62.261.03)
|
|
6541059
|
Vận động
co duỗi khó khăn
|
U62.261.03.Đ02
|
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư
(U62.261.03)
|
|
6541060
|
Biến dạng
khớp
|
U62.261.03.Đ03
|
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư
(U62.261.03)
|
|
6541061
|
Khớp gối
một bên sưng, đau, nóng, đỏ
|
U62.261.03.Đ04
|
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư
(U62.261.03)
|
|
6541062
|
Khớp gối
hai bên sưng, đau, nóng, đỏ
|
U62.261.03.Đ05
|
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư
(U62.261.03)
|
|
6541063
|
Đau cự án
|
U62.261.03.Đ06
|
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư
(U62.261.03)
|
|
6541064
|
Phát sốt
|
U62.261.03.Đ07
|
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư
(U62.261.03)
|
|
6541065
|
Sợ gió
|
U62.261.03.Đ08
|
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư
(U62.261.03)
|
|
6541066
|
Miệng khô
khát
|
U62.261.03.Đ09
|
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư
(U62.261.03)
|
|
6541067
|
Phiền táo
bứt rứt không yên
|
U62.261.03.Đ10
|
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư
(U62.261.03)
|
|
6541068
|
Tiểu vàng
lượng ít
|
U62.261.03.Đ11
|
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư
(U62.261.03)
|
|
6541069
|
Triệu
chứng khác
|
U62.261.03.Đ12
|
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư
(U62.261.03)
|
|
6541070
|
Triệu
chứng
|
U62.261.04.Đ00
|
Thể khác
(U62.261.04)
|
|
Thống phong (U62.371)
|
|
6541071
|
Sưng,
nóng, đỏ, đau một khớp
|
U62.371.01.Đ01
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.371.01)
|
|
6541072
|
Sưng,
nóng, đỏ, đau nhiều khớp
|
U62.371.01.Đ02
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.371.01)
|
|
6541073
|
Sưng,
nóng, đỏ, đau khớp bàn ngón chân cái
|
U62.371.01.Đ03
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.371.01)
|
|
6541074
|
Đau cự án
|
U62.371.01.Đ04
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.371.01)
|
|
6541075
|
Phát sốt
|
U62.371.01.Đ05
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.371.01)
|
|
6541076
|
Sợ gió
|
U62.371.01.Đ06
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.371.01)
|
|
6541077
|
Miệng khô
khát
|
U62.371.01.Đ07
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.371.01)
|
|
6541078
|
Phiền táo
bứt rứt không yên
|
U62.371.01.Đ08
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.371.01)
|
|
6541079
|
Tiểu vàng
số lượng ít
|
U62.371.01.Đ09
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.371.01)
|
|
6541080
|
Triệu
chứng khác
|
U62.371.01.Đ10
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.371.01)
|
|
6541081
|
Khớp sưng
nề
|
U62.371.02.Đ01
|
Thể phong hàn thấp
(U62.371.02)
|
|
6541082
|
Hạn chế
vận động khớp
|
U62.371.02.Đ02
|
Thể phong hàn thấp
(U62.371.02)
|
|
6541083
|
Đau khớp
có tính chất lưu chuyển
|
U62.371.02.Đ03
|
Thể phong hàn thấp
(U62.371.02)
|
|
6541084
|
Đau dữ
dội các khớp
|
U62.371.02.Đ04
|
Thể phong hàn thấp
(U62.371.02)
|
|
6541085
|
Vị trí
đau cố định
|
U62.371.02.Đ05
|
Thể phong hàn thấp
(U62.371.02)
|
|
6541086
|
Đau tăng
khi gặp lạnh
|
U62.371.02.Đ06
|
Thể phong hàn thấp
(U62.371.02)
|
|
6541087
|
Đau bứt
rứt nặng nề tại các khớp
|
U62.371.02.Đ07
|
Thể phong hàn thấp
(U62.371.02)
|
|
6541088
|
Có các
hạt lắng đọng cạnh khớp
|
U62.371.02.Đ08
|
Thể phong hàn thấp
(U62.371.02)
|
|
6541089
|
Sợ gió
|
U62.371.02.Đ09
|
Thể phong hàn thấp
(U62.371.02)
|
|
6541090
|
Phát sốt
|
U62.371.02.K01
|
Thể phong hàn thấp
(U62.371.02)
|
|
6541091
|
Dễ chịu
khi chườm nóng
|
U62.371.02.K02
|
Thể phong hàn thấp
(U62.371.02)
|
|
6541092
|
Tê bì khó
chịu trong cơ và ngoài da
|
U62.371.02.K03
|
Thể phong hàn thấp
(U62.371.02)
|
|
6541093
|
Triệu
chứng khác
|
U62.371.02.Đ10
|
Thể phong hàn thấp
(U62.371.02)
|
|
6541094
|
Các khớp
sưng nề
|
U62.371.03.Đ01
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U62.371.03)
|
|
6541095
|
Xung
quanh khớp sưng, tái đi tái lại nhiều lần, dai dẳng không dứt
|
U62.371.03.Đ02
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U62.371.03)
|
|
6541096
|
Đau nhức
nhẹ
|
U62.371.03.Đ03
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U62.371.03)
|
|
6541097
|
Có các
hạt cứng cạnh khớp
|
U62.371.03.Đ04
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U62.371.03)
|
|
6541098
|
Sắc da
tím
|
U62.371.03.Đ05
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U62.371.03)
|
|
6541099
|
Triệu
chứng khác
|
U62.371.03.Đ06
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U62.371.03)
|
|
6541100
|
Đau khớp
tái đi tái lại, dai dẳng không dứt
|
U62.371.04.Đ01
|
Thể can thận lưỡng hư
(U62.371.04)
|
|
6541101
|
Đau khớp
lúc nặng lúc nhẹ
|
U62.371.04.Đ02
|
Thể can thận lưỡng hư
(U62.371.04)
|
|
6541102
|
Đau nhức
âm ỉ di chuyển giữa các khớp
|
U62.371.04.Đ03
|
Thể can thận lưỡng hư
(U62.371.04)
|
|
6541103
|
Khớp sưng
nề, hạn chế vận động
|
U62.371.04.Đ04
|
Thể can thận lưỡng hư
(U62.371.04)
|
|
6541104
|
Khớp biến
dạng
|
U62.371.04.Đ05
|
Thể can thận lưỡng hư
(U62.371.04)
|
|
6541105
|
Đau lưng
|
U62.371.04.Đ06
|
Thể can thận lưỡng hư
(U62.371.04)
|
|
6541106
|
Mỏi gối
|
U62.371.04.Đ07
|
Thể can thận lưỡng hư
(U62.371.04)
|
|
6541107
|
Người mệt
mỏi
|
U62.371.04.Đ08
|
Thể can thận lưỡng hư
(U62.371.04)
|
|
6541108
|
Đau đầu
|
U62.371.04.Đ09
|
Thể can thận lưỡng hư
(U62.371.04)
|
|
6541109
|
Hoa mắt
chóng mặt
|
U62.371.04.Đ10
|
Thể can thận lưỡng hư
(U62.371.04)
|
|
6541110
|
Tâm quý (tim
đập nhanh, hồi hộp)
|
U62.371.04.Đ11
|
Thể can thận lưỡng hư
(U62.371.04)
|
|
6541111
|
Khí đoản
(hụt hơi)
|
U62.371.04.Đ12
|
Thể can thận lưỡng hư
(U62.371.04)
|
|
6541112
|
Triệu
chứng khác
|
U62.371.04.Đ13
|
Thể can thận lưỡng hư
(U62.371.04)
|
|
6541113
|
Triệu
chứng
|
U62.371.05.Đ00
|
Thể khác
(U62.371.05)
|
|
Chứng tý (U62.021)
|
|
6541114
|
Các khớp
và cơ nhục đau mỏi
|
U62.021.01.Đ01
|
Thể phong thấp
(U62.021.01)
|
|
6541115
|
Các khớp
sưng đau
|
U62.021.01.Đ02
|
Thể phong thấp
(U62.021.01)
|
|
6541116
|
Đau có
tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỏ
|
U62.021.01.Đ03
|
Thể phong thấp
(U62.021.01)
|
|
6541117
|
Đau có
tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỡ
|
U62.021.01.Đ04
|
Thể phong thấp
(U62.021.01)
|
|
6541118
|
Đau có
tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỏ và nhỡ
|
U62.021.01.Đ05
|
Thể phong thấp
(U62.021.01)
|
|
6541119
|
Các khớp
co duỗi khó khăn
|
U62.021.01.Đ06
|
Thể phong thấp
(U62.021.01)
|
|
6541120
|
Các khớp
cảm giác nặng nề
|
U62.021.01.Đ07
|
Thể phong thấp
(U62.021.01)
|
|
6541121
|
Bì phù có
cảm giác tê bì
|
U62.021.01.Đ08
|
Thể phong thấp
(U62.021.01)
|
|
6541122
|
Sợ gió
|
U62.021.01.Đ09
|
Thể phong thấp
(U62.021.01)
|
|
6541123
|
Phát sốt
|
U62.021.01.Đ10
|
Thể phong thấp
(U62.021.01)
|
|
6541124
|
Triệu
chứng khác
|
U62.021.01.Đ11
|
Thể phong thấp
(U62.021.01)
|
|
6541125
|
Các khớp
ở chi trên đau, lạnh và nặng nề
|
U62.021.02.Đ01
|
Thể hàn thấp
(U62.021.02)
|
|
6541126
|
Các khớp
ở chi dưới đau, lạnh và nặng nề
|
U62.021.02.Đ02
|
Thể hàn thấp
(U62.021.02)
|
|
6541127
|
Các khớp
ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề
|
U62.021.02.Đ03
|
Thể hàn thấp
(U62.021.02)
|
|
6541128
|
Chỗ đau
ít sưng nề
|
U62.021.02.Đ04
|
Thể hàn thấp
(U62.021.02)
|
|
6541129
|
Đau cố
định, ít di chuyển
|
U62.021.02.Đ05
|
Thể hàn thấp
(U62.021.02)
|
|
6541130
|
Khớp tổn
thương không nóng đỏ
|
U62.021.02.Đ06
|
Thể hàn thấp
(U62.021.02)
|
|
6541131
|
Khớp tổn
thương co duỗi khó khăn
|
U62.021.02.Đ07
|
Thể hàn thấp
(U62.021.02)
|
|
6541132
|
Về đêm
đau nặng
|
U62.021.02.Đ08
|
Thể hàn thấp
(U62.021.02)
|
|
6541133
|
Đau tăng
khi thời tiết lạnh, ẩm
|
U62.021.02.Đ09
|
Thể hàn thấp
(U62.021.02)
|
|
6541134
|
Ngày đau
nhẹ
|
U62.021.02.K01
|
Thể hàn thấp
(U62.021.02)
|
|
6541135
|
Đỡ đau
khi chườm nóng
|
U62.021.02.K02
|
Thể hàn thấp
(U62.021.02)
|
|
6541136
|
Triệu
chứng khác
|
U62.021.02.Đ10
|
Thể hàn thấp
(U62.021.02)
|
|
6541137
|
Các khớp
sưng, nóng, đỏ, đau
|
U62.021.03.Đ01
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.021.03)
|
|
6541138
|
Các khớp
sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng
|
U62.021.03.Đ02
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.021.03)
|
|
6541139
|
Đau cự án
|
U62.021.03.Đ03
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.021.03)
|
|
6541140
|
Các khớp
co duỗi khó khăn
|
U62.021.03.Đ04
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.021.03)
|
|
6541141
|
Vận động,
đi lại khó
|
U62.021.03.Đ05
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.021.03)
|
|
6541142
|
Phát sốt
|
U62.021.03.Đ06
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.021.03)
|
|
6541143
|
Sắc mặt
đỏ
|
U62.021.03.Đ07
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.021.03)
|
|
6541144
|
Thích
uống nước mát
|
U62.021.03.Đ08
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.021.03)
|
|
6541145
|
Nước tiểu
đỏ
|
U62.021.03.Đ09
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.021.03)
|
|
6541146
|
Đại tiện
táo
|
U62.021.03.Đ10
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.021.03)
|
|
6541147
|
Các khớp
dễ chịu khi chườm lạnh
|
U62.021.03.K01
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.021.03)
|
|
6541148
|
Triệu
chứng khác
|
U62.021.03.Đ11
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.021.03)
|
|
6541149
|
Cơ nhục
và các khớp đau mỏi
|
U62.021.04.Đ01
|
Thể can thận hư
(U62.021.04)
|
|
6541150
|
Các khớp
sưng nề
|
U62.021.04.Đ02
|
Thể can thận hư
(U62.021.04)
|
|
6541151
|
Teo cơ
|
U62.021.04.Đ03
|
Thể can thận hư
(U62.021.04)
|
|
6541152
|
Chỗ đau
cố định không di chuyển
|
U62.021.04.Đ04
|
Thể can thận hư
(U62.021.04)
|
|
6541153
|
Cứng khớp
|
U62.021.04.Đ05
|
Thể can thận hư
(U62.021.04)
|
|
6541154
|
Khớp biến
dạng
|
U62.021.04.Đ06
|
Thể can thận hư
(U62.021.04)
|
|
6541155
|
Chân tay
tê bì và nặng nề
|
U62.021.04.Đ07
|
Thể can thận hư
(U62.021.04)
|
|
6541156
|
Sắc mặt
sạm đen
|
U62.021.04.Đ08
|
Thể can thận hư
(U62.021.04)
|
|
6541157
|
Mặt sưng
nề
|
U62.021.04.Đ09
|
Thể can thận hư
(U62.021.04)
|
|
6541158
|
Ngực đầy
tức
|
U62.021.04.Đ10
|
Thể can thận hư
(U62.021.04)
|
|
6541159
|
Triệu
chứng khác
|
U62.021.04.Đ11
|
Thể can thận hư
(U62.021.04)
|
|
6541160
|
Triệu
chứng
|
U62.021.05.Đ00
|
Thể khác
(U62.021.05)
|
|
Chứng tý (U62.031)
|
|
6541161
|
Các khớp
và cơ nhục đau mỏi
|
U62.031.01.Đ01
|
Thể phong thấp
(U62.031.01)
|
|
6541162
|
Các khớp
sưng đau
|
U62.031.01.Đ02
|
Thể phong thấp
(U62.031.01)
|
|
6541163
|
Đau có
tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỏ
|
U62.031.01.Đ03
|
Thể phong thấp
(U62.031.01)
|
|
6541164
|
Đau có
tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỡ
|
U62.031.01.Đ04
|
Thể phong thấp
(U62.031.01)
|
|
6541165
|
Đau có
tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỏ và nhỡ
|
U62.031.01.Đ05
|
Thể phong thấp
(U62.031.01)
|
|
6541166
|
Các khớp
co duỗi khó khăn
|
U62.031.01.Đ06
|
Thể phong thấp
(U62.031.01)
|
|
6541167
|
Các khớp
cảm giác nặng nề
|
U62.031.01.Đ07
|
Thể phong thấp
(U62.031.01)
|
|
6541168
|
Bì phù có
cảm giác tê bì
|
U62.031.01.Đ08
|
Thể phong thấp
(U62.031.01)
|
|
6541169
|
Sợ gió
|
U62.031.01.Đ09
|
Thể phong thấp
(U62.031.01)
|
|
6541170
|
Phát sốt
|
U62.031.01.Đ10
|
Thể phong thấp
(U62.031.01)
|
|
6541171
|
Triệu
chứng khác
|
U62.031.01.Đ11
|
Thể phong thấp
(U62.031.01)
|
|
6541172
|
Các khớp
ở chi trên đau, lạnh và nặng nề
|
U62.031.02.Đ01
|
Thể hàn thấp
(U62.031.02)
|
|
6541173
|
Các khớp
ở chi dưới đau, lạnh và nặng nề
|
U62.031.02.Đ02
|
Thể hàn thấp
(U62.031.02)
|
|
6541174
|
Các khớp
ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề
|
U62.031.02.Đ03
|
Thể hàn thấp
(U62.031.02)
|
|
6541175
|
Chỗ đau
ít sưng nề
|
U62.031.02.Đ04
|
Thể hàn thấp
(U62.031.02)
|
|
6541176
|
Đau cố
định, ít di chuyển
|
U62.031.02.Đ05
|
Thể hàn thấp
(U62.031.02)
|
|
6541177
|
Khớp tổn
thương không nóng đỏ
|
U62.031.02.Đ06
|
Thể hàn thấp
(U62.031.02)
|
|
6541178
|
Khớp tổn
thương co duỗi khó khăn
|
U62.031.02.Đ07
|
Thể hàn thấp
(U62.031.02)
|
|
6541179
|
Về đêm
đau nặng
|
U62.031.02.Đ08
|
Thể hàn thấp
(U62.031.02)
|
|
6541180
|
Đau tăng
khi thời tiết lạnh, ẩm
|
U62.031.02.Đ09
|
Thể hàn thấp
(U62.031.02)
|
|
6541181
|
Ngày đau
nhẹ
|
U62.031.02.K01
|
Thể hàn thấp
(U62.031.02)
|
|
6541182
|
Đỡ đau
khi chườm nóng
|
U62.031.02.K02
|
Thể hàn thấp
(U62.031.02)
|
|
6541183
|
Triệu
chứng khác
|
U62.031.02.Đ10
|
Thể hàn thấp
(U62.031.02)
|
|
6541184
|
Các khớp
sưng, nóng, đỏ, đau
|
U62.031.03.Đ01
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.031.03)
|
|
6541185
|
Các khớp
sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng
|
U62.031.03.Đ02
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.031.03)
|
|
6541186
|
Đau cự án
|
U62.031.03.Đ03
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.031.03)
|
|
6541187
|
Các khớp
co duỗi khó khăn
|
U62.031.03.Đ04
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.031.03)
|
|
6541188
|
Vận động,
đi lại khó
|
U62.031.03.Đ05
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.031.03)
|
|
6541189
|
Phát sốt
|
U62.031.03.Đ06
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.031.03)
|
|
6541190
|
Sắc mặt
đỏ
|
U62.031.03.Đ07
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.031.03)
|
|
6541191
|
Thích
uống nước mát
|
U62.031.03.Đ08
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.031.03)
|
|
6541192
|
Nước tiểu
đỏ
|
U62.031.03.Đ09
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.031.03)
|
|
6541193
|
Đại tiện
táo
|
U62.031.03.Đ10
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.031.03)
|
|
6541194
|
Các khớp
dễ chịu khi chườm lạnh
|
U62.031.03.K01
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.031.03)
|
|
6541195
|
Triệu
chứng khác
|
U62.031.03.Đ11
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.031.03)
|
|
6541196
|
Cơ nhục
và các khớp đau mỏi
|
U62.031.04.Đ01
|
Thể can thận hư
(U62.031.04)
|
|
6541197
|
Các khớp
sưng nề
|
U62.031.04.Đ02
|
Thể can thận hư
(U62.031.04)
|
|
6541198
|
Teo cơ
|
U62.031.04.Đ03
|
Thể can thận hư
(U62.031.04)
|
|
6541199
|
Chỗ đau
cố định không di chuyển
|
U62.031.04.Đ04
|
Thể can thận hư
(U62.031.04)
|
|
6541200
|
Cứng khớp
|
U62.031.04.Đ05
|
Thể can thận hư
(U62.031.04)
|
|
6541201
|
Khớp biến
dạng
|
U62.031.04.Đ06
|
Thể can thận hư
(U62.031.04)
|
|
6541202
|
Chân tay
tê bì và nặng nề
|
U62.031.04.Đ07
|
Thể can thận hư
(U62.031.04)
|
|
6541203
|
Sắc mặt
sạm đen
|
U62.031.04.Đ08
|
Thể can thận hư
(U62.031.04)
|
|
6541204
|
Mặt sưng
nề
|
U62.031.04.Đ09
|
Thể can thận hư
(U62.031.04)
|
|
6541205
|
Ngực đầy
tức
|
U62.031.04.Đ10
|
Thể can thận hư
(U62.031.04)
|
|
6541206
|
Triệu
chứng khác
|
U62.031.04.Đ11
|
Thể can thận hư
(U62.031.04)
|
|
6541207
|
Triệu
chứng
|
U62.031.05.Đ00
|
Thể khác
(U62.031.05)
|
|
Chứng tý (U62.031.0)
|
|
6541208
|
Các khớp
và cơ nhục đau mỏi
|
U62.031.0.01.Đ01
|
Thể phong thấp
(U62.031.0.01)
|
|
6541209
|
Các khớp
sưng đau
|
U62.031.0.01.Đ02
|
Thể phong thấp
(U62.031.0.01)
|
|
6541210
|
Đau có
tính chất di chuyển và ở các khớp nhỏ
|
U62.031.0.01.Đ03
|
Thể phong thấp
(U62.031.0.01)
|
|
6541211
|
Đau có
tính chất di chuyển và ở các khớp nhỡ
|
U62.031.0.01.Đ04
|
Thể phong thấp
(U62.031.0.01)
|
|
6541212
|
Các khớp
co duỗi khó khăn
|
U62.031.0.01.Đ05
|
Thể phong thấp
(U62.031.0.01)
|
|
6541213
|
Các khớp
cảm giác nặng nề
|
U62.031.0.01.Đ06
|
Thể phong thấp
(U62.031.0.01)
|
|
6541214
|
Bì phù,
cảm giác tê bì
|
U62.031.0.01.Đ07
|
Thể phong thấp
(U62.031.0.01)
|
|
6541215
|
Sợ gió
|
U62.031.0.01.Đ08
|
Thể phong thấp
(U62.031.0.01)
|
|
6541216
|
Phát sốt
|
U62.031.0.01.K01
|
Thể phong thấp
(U62.031.0.01)
|
|
6541217
|
Triệu
chứng khác
|
U62.031.0.01.Đ09
|
Thể phong thấp
(U62.031.0.01)
|
|
6541218
|
Các khớp
đau, lạnh và nặng nề
|
U62.031.0.02.Đ01
|
Thể hàn thấp
(U62.031.0.02)
|
|
6541219
|
Chỗ đau
ít sưng nề
|
U62.031.0.02.Đ02
|
Thể hàn thấp
(U62.031.0.02)
|
|
6541220
|
Đau cố
định, ít di chuyển
|
U62.031.0.02.Đ03
|
Thể hàn thấp
(U62.031.0.02)
|
|
6541221
|
Ngày đau
nhẹ, về đêm đau nặng
|
U62.031.0.02.Đ04
|
Thể hàn thấp
(U62.031.0.02)
|
|
6541222
|
Đau tăng
khi thời tiết lạnh, ẩm
|
U62.031.0.02.Đ05
|
Thể hàn thấp
(U62.031.0.02)
|
|
6541223
|
Khớp tổn
thương không nóng đỏ, co duỗi khó khăn
|
U62.031.0.02.Đ06
|
Thể hàn thấp
(U62.031.0.02)
|
|
6541224
|
Các khớp
ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề
|
U62.031.0.02.Đ07
|
Thể hàn thấp
(U62.031.0.02)
|
|
6541225
|
Đỡ đau
khi chườm nóng
|
U62.031.0.02.K01
|
Thể hàn thấp
(U62.031.0.02)
|
|
6541226
|
Triệu
chứng khác
|
U62.031.0.02.Đ08
|
Thể hàn thấp
(U62.031.0.02)
|
|
6541227
|
Các khớp
sưng, nóng, đỏ, đau
|
U62.031.0.03.Đ01
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.031.0.03)
|
|
6541228
|
Các khớp
sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng
|
U62.031.0.03.Đ02
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.031.0.03)
|
|
6541229
|
Đau cự án
|
U62.031.0.03.Đ03
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.031.0.03)
|
|
6541230
|
Các khớp
co duỗi khó khăn
|
U62.031.0.03.Đ04
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.031.0.03)
|
|
6541231
|
Vận động,
đi lại khó
|
U62.031.0.03.Đ05
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.031.0.03)
|
|
6541232
|
Phát sốt
|
U62.031.0.03.Đ06
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.031.0.03)
|
|
6541233
|
Sắc mặt
đỏ
|
U62.031.0.03.Đ07
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.031.0.03)
|
|
6541234
|
Thích
uống nước mát
|
U62.031.0.03.Đ08
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.031.0.03)
|
|
6541235
|
Nước tiểu
đỏ
|
U62.031.0.03.Đ09
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.031.0.03)
|
|
6541236
|
Đại tiện
táo
|
U62.031.0.03.Đ10
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.031.0.03)
|
|
6541237
|
Các khớp
dễ chịu khi chườm lạnh
|
U62.031.0.03.K01
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.031.0.03)
|
|
6541238
|
Triệu
chứng khác
|
U62.031.0.03.Đ11
|
Thể phong thấp nhiệt
(U62.031.0.03)
|
|
6541239
|
Cơ nhục
và các khớp đau mỏi
|
U62.031.0.04.Đ01
|
Thể can thận hư
(U62.031.0.04)
|
|
6541240
|
Các khớp
sưng nề
|
U62.031.0.04.Đ02
|
Thể can thận hư
(U62.031.0.04)
|
|
6541241
|
Teo cơ
|
U62.031.0.04.Đ03
|
Thể can thận hư
(U62.031.0.04)
|
|
6541242
|
Cứng khớp
|
U62.031.0.04.Đ04
|
Thể can thận hư
(U62.031.0.04)
|
|
6541243
|
Khớp biến
dạng
|
U62.031.0.04.Đ05
|
Thể can thận hư
(U62.031.0.04)
|
|
6541244
|
Chân tay
tê bì và nặng nề
|
U62.031.0.04.Đ06
|
Thể can thận hư
(U62.031.0.04)
|
|
6541245
|
Sắc mặt
sạm đen
|
U62.031.0.04.Đ07
|
Thể can thận hư
(U62.031.0.04)
|
|
6541246
|
Mặt sưng
nề
|
U62.031.0.04.Đ08
|
Thể can thận hư
(U62.031.0.04)
|
|
6541247
|
Ngực đầy
tức
|
U62.031.0.04.Đ09
|
Thể can thận hư
(U62.031.0.04)
|
|
6541248
|
Chỗ đau
cố định không di chuyển
|
U62.031.0.04.Đ10
|
Thể can thận hư
(U62.031.0.04)
|
|
6541249
|
Triệu
chứng khác
|
U62.031.0.04.Đ11
|
Thể can thận hư
(U62.031.0.04)
|
|
6541250
|
Triệu
chứng
|
U62.031.0.05.Đ00
|
Thể khác
(U62.031.0.05)
|
|
Kiên tý (U62.291)
|
|
6541251
|
Đau nhức
vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng
|
U62.291.01.Đ01
|
Thể phong hàn
(U62.291.01)
|
|
6541252
|
Sờ thấy
co cơ ở cổ vai gáy
|
U62.291.01.Đ02
|
Thể phong hàn
(U62.291.01)
|
|
6541253
|
Cứng cổ
|
U62.291.01.Đ03
|
Thể phong hàn
(U62.291.01)
|
|
6541254
|
Hạn chế
vận động
|
U62.291.01.Đ04
|
Thể phong hàn
(U62.291.01)
|
|
6541255
|
Đau, tê,
nhức tứ chi
|
U62.291.01.Đ05
|
Thể phong hàn
(U62.291.01)
|
|
6541256
|
Nặng và
yếu hai chi trên
|
U62.291.01.Đ06
|
Thể phong hàn
(U62.291.01)
|
|
6541257
|
Thích ấm,
sợ lạnh
|
U62.291.01.Đ07
|
Thể phong hàn
(U62.291.01)
|
|
6541258
|
Điểm đau
cố định ở cổ
|
U62.291.01.K01
|
Thể phong hàn
(U62.291.01)
|
|
6541259
|
Đau nặng
đầu
|
U62.291.01.K02
|
Thể phong hàn
(U62.291.01)
|
|
6541260
|
Triệu
chứng khác
|
U62.291.01.Đ08
|
Thể phong hàn
(U62.291.01)
|
|
6541261
|
Vùng cổ
gáy sưng, nóng, đỏ
|
U62.291.02.Đ01
|
Thể phong thấp nhiệt tý
(U62.291.02)
|
|
6541262
|
Đau nhức
vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng
|
U62.291.02.Đ02
|
Thể phong thấp nhiệt tý
(U62.291.02)
|
|
6541263
|
Đau đầu
|
U62.291.02.Đ03
|
Thể phong thấp nhiệt tý
(U62.291.02)
|
|
6541264
|
Chóng mặt
|
U62.291.02.Đ04
|
Thể phong thấp nhiệt tý
(U62.291.02)
|
|
6541265
|
Sốt cao
|
U62.291.02.Đ05
|
Thể phong thấp nhiệt tý
(U62.291.02)
|
|
6541266
|
Khát nước
|
U62.291.02.Đ06
|
Thể phong thấp nhiệt tý
(U62.291.02)
|
|
6541267
|
Nước tiểu
đỏ
|
U62.291.02.Đ07
|
Thể phong thấp nhiệt tý
(U62.291.02)
|
|
6541268
|
Triệu
chứng khác
|
U62.291.02.Đ08
|
Thể phong thấp nhiệt tý
(U62.291.02)
|
|
6541269
|
Đau nhức,
tê vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng
|
U62.291.03.Đ01
|
Thể huyết ứ
(U62.291.03)
|
|
6541270
|
Đau cự án
|
U62.291.03.Đ02
|
Thể huyết ứ
(U62.291.03)
|
|
6541271
|
Co cứng
cơ tại chỗ
|
U62.291.03.Đ03
|
Thể huyết ứ
(U62.291.03)
|
|
6541272
|
Miệng khô
|
U62.291.03.Đ04
|
Thể huyết ứ
(U62.291.03)
|
|
6541273
|
Tê, đau
nhói cố định
|
U62.291.03.Đ05
|
Thể huyết ứ
(U62.291.03)
|
|
6541274
|
Đau tăng
về đêm
|
U62.291.03.K01
|
Thể huyết ứ
(U62.291.03)
|
|
6541275
|
Ban ngày
đỡ đau
|
U62.291.03.K02
|
Thể huyết ứ
(U62.291.03)
|
|
6541276
|
Kích
thích khó chịu
|
U62.291.03.K03
|
Thể huyết ứ
(U62.291.03)
|
|
6541277
|
Triệu
chứng khác
|
U62.291.03.Đ06
|
Thể huyết ứ
(U62.291.03)
|
|
6541278
|
Đau nhức
vai gáy và ngực lưng
|
U62.291.04.Đ01
|
Thể can thận hư
(U62.291.04)
|
|
6541279
|
Đau mỏi
lưng gối
|
U62.291.04.Đ02
|
Thể can thận hư
(U62.291.04)
|
|
6541280
|
Tê bì tay
|
U62.291.04.Đ03
|
Thể can thận hư
(U62.291.04)
|
|
6541281
|
Đau căng
đầu
|
U62.291.04.Đ04
|
Thể can thận hư
(U62.291.04)
|
|
6541282
|
Hoa mắt
chóng mặt
|
U62.291.04.Đ05
|
Thể can thận hư
(U62.291.04)
|
|
6541283
|
Nhìn mờ
|
U62.291.04.Đ06
|
Thể can thận hư
(U62.291.04)
|
|
6541284
|
Miệng
họng khô
|
U62.291.04.Đ07
|
Thể can thận hư
(U62.291.04)
|
|
6541285
|
Triều
nhiệt
|
U62.291.04.Đ08
|
Thể can thận hư
(U62.291.04)
|
|
6541286
|
Ra mồ hôi
trộm
|
U62.291.04.Đ09
|
Thể can thận hư
(U62.291.04)
|
|
6541287
|
Triệu
chứng khác
|
U62.291.04.Đ10
|
Thể can thận hư
(U62.291.04)
|
|
6541288
|
Triệu
chứng
|
U62.291.05.Đ00
|
Thể khác
(U62.291.05)
|
|
Chứng tý (U62.292)
|
|
6541289
|
Đau nhức
vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng
|
U62.292.01.Đ01
|
Thể phong hàn
(U62.292.01)
|
|
6541290
|
Sờ thấy
co cơ ở cổ vai gáy
|
U62.292.01.Đ02
|
Thể phong hàn
(U62.292.01)
|
|
6541291
|
Cứng cổ
|
U62.292.01.Đ03
|
Thể phong hàn
(U62.292.01)
|
|
6541292
|
Hạn chế
vận động
|
U62.292.01.Đ04
|
Thể phong hàn
(U62.292.01)
|
|
6541293
|
Đau, tê,
nhức tứ chi
|
U62.292.01.Đ05
|
Thể phong hàn
(U62.292.01)
|
|
6541294
|
Nặng và
yếu hai chi trên
|
U62.292.01.Đ06
|
Thể phong hàn
(U62.292.01)
|
|
6541295
|
Thích ấm,
sợ lạnh
|
U62.292.01.Đ07
|
Thể phong hàn
(U62.292.01)
|
|
6541296
|
Điểm đau
cố định ở cổ
|
U62.292.01.K01
|
Thể phong hàn
(U62.292.01)
|
|
6541297
|
Đau nặng
đầu
|
U62.292.01.K02
|
Thể phong hàn
(U62.292.01)
|
|
6541298
|
Triệu
chứng khác
|
U62.292.01.Đ08
|
Thể phong hàn
(U62.292.01)
|
|
6541299
|
Vùng cổ
gáy sưng, nóng, đỏ
|
U62.292.02.Đ01
|
Thể phong thấp nhiệt tý
(U62.292.02)
|
|
6541300
|
Đau nhức
vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng
|
U62.292.02.Đ02
|
Thể phong thấp nhiệt tý
(U62.292.02)
|
|
6541301
|
Đau đầu
|
U62.292.02.Đ03
|
Thể phong thấp nhiệt tý
(U62.292.02)
|
|
6541302
|
Chóng mặt
|
U62.292.02.Đ04
|
Thể phong thấp nhiệt tý
(U62.292.02)
|
|
6541303
|
Sốt cao
|
U62.292.02.Đ05
|
Thể phong thấp nhiệt tý
(U62.292.02)
|
|
6541304
|
Khát nước
|
U62.292.02.Đ06
|
Thể phong thấp nhiệt tý
(U62.292.02)
|
|
6541305
|
Nước tiểu
đỏ
|
U62.292.02.Đ07
|
Thể phong thấp nhiệt tý
(U62.292.02)
|
|
6541306
|
Triệu
chứng khác
|
U62.292.02.Đ08
|
Thể phong thấp nhiệt tý
(U62.292.02)
|
|
6541307
|
Đau nhức,
tê vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng
|
U62.292.03.Đ01
|
Thể huyết ứ
(U62.292.03)
|
|
6541308
|
Đau cự án
|
U62.292.03.Đ02
|
Thể huyết ứ
(U62.292.03)
|
|
6541309
|
Co cứng
cơ tại chỗ
|
U62.292.03.Đ03
|
Thể huyết ứ
(U62.292.03)
|
|
6541310
|
Miệng khô
|
U62.292.03.Đ04
|
Thể huyết ứ
(U62.292.03)
|
|
6541311
|
Tê, đau
nhói cố định
|
U62.292.03.Đ05
|
Thể huyết ứ
(U62.292.03)
|
|
6541312
|
Đau tăng
về đêm
|
U62.292.03.K01
|
Thể huyết ứ
(U62.292.03)
|
|
6541313
|
Ban ngày
đỡ đau
|
U62.292.03.K02
|
Thể huyết ứ
(U62.292.03)
|
|
6541314
|
Kích
thích khó chịu
|
U62.292.03.K03
|
Thể huyết ứ
(U62.292.03)
|
|
6541315
|
Triệu
chứng khác
|
U62.292.03.Đ06
|
Thể huyết ứ
(U62.292.03)
|
|
6541316
|
Đau nhức
vai gáy và ngực lưng
|
U62.292.04.Đ01
|
Thể can thận hư
(U62.292.04)
|
|
6541317
|
Đau mỏi
lưng gối
|
U62.292.04.Đ02
|
Thể can thận hư
(U62.292.04)
|
|
6541318
|
Tê bì tay
|
U62.292.04.Đ03
|
Thể can thận hư
(U62.292.04)
|
|
6541319
|
Đau căng
đầu
|
U62.292.04.Đ04
|
Thể can thận hư
(U62.292.04)
|
|
6541320
|
Hoa mắt
chóng mặt
|
U62.292.04.Đ05
|
Thể can thận hư
(U62.292.04)
|
|
6541321
|
Nhìn mờ
|
U62.292.04.Đ06
|
Thể can thận hư
(U62.292.04)
|
|
6541322
|
Miệng họng
khô
|
U62.292.04.Đ07
|
Thể can thận hư
(U62.292.04)
|
|
6541323
|
Triều
nhiệt
|
U62.292.04.Đ08
|
Thể can thận hư
(U62.292.04)
|
|
6541324
|
Ra mồ hôi
trộm
|
U62.292.04.Đ09
|
Thể can thận hư
(U62.292.04)
|
|
6541325
|
Triệu
chứng khác
|
U62.292.04.Đ10
|
Thể can thận hư
(U62.292.04)
|
|
6541326
|
Triệu
chứng
|
U62.292.05.Đ00
|
Thể khác
(U62.292.05)
|
|
Huyễn vựng (U58.091)
|
|
6541327
|
Đau đầu
|
U58.091.01.Đ01
|
Thể can dương thượng cang
(U58.091.01)
|
|
6541328
|
Choáng
váng
|
U58.091.01.Đ02
|
Thể can dương thượng cang
(U58.091.01)
|
|
6541329
|
Hoa mắt
|
U58.091.01.Đ03
|
Thể can dương thượng cang
(U58.091.01)
|
|
6541330
|
Mặt đỏ
|
U58.091.01.Đ04
|
Thể can dương thượng cang
(U58.091.01)
|
|
6541331
|
Hay tức
giận
|
U58.091.01.Đ05
|
Thể can dương thượng cang
(U58.091.01)
|
|
6541332
|
Ngủ ít
|
U58.091.01.Đ06
|
Thể can dương thượng cang
(U58.091.01)
|
|
6541333
|
Ngủ hay
mê
|
U58.091.01.Đ07
|
Thể can dương thượng cang
(U58.091.01)
|
|
6541334
|
Miệng
đắng
|
U58.091.01.Đ08
|
Thể can dương thượng cang
(U58.091.01)
|
|
6541335
|
Triệu
chứng khác
|
U58.091.01.Đ09
|
Thể can dương thượng cang
(U58.091.01)
|
|
6541336
|
Mệt mỏi
|
U58.091.02.Đ01
|
Thể can thận âm hư
(U58.091.02)
|
|
6541337
|
Váng đầu
|
U58.091.02.Đ02
|
Thể can thận âm hư
(U58.091.02)
|
|
6541338
|
Mất ngủ
|
U58.091.02.Đ03
|
Thể can thận âm hư
(U58.091.02)
|
|
6541339
|
Hay quên
|
U58.091.02.Đ04
|
Thể can thận âm hư
(U58.091.02)
|
|
6541340
|
Lưng gối
đau yếu
|
U58.091.02.Đ05
|
Thể can thận âm hư
(U58.091.02)
|
|
6541341
|
Ù tai
|
U58.091.02.Đ06
|
Thể can thận âm hư
(U58.091.02)
|
|
6541342
|
Di tinh
(Đối với Nam)
|
U58.091.02.Đ07
|
Thể can thận âm hư
(U58.091.02)
|
|
6541343
|
Lòng bàn
tay bàn chân nóng
|
U58.091.02.Đ08
|
Thể can thận âm hư
(U58.091.02)
|
|
6541344
|
Triệu
chứng khác
|
U58.091.02.Đ09
|
Thể can thận âm hư
(U58.091.02)
|
|
6541345
|
Mệt mỏi
|
U58.091.03.Đ01
|
Thể âm dương lưỡng hư
(U58.091.03)
|
|
6541346
|
Sắc mặt
trắng
|
U58.091.03.Đ02
|
Thể âm dương lưỡng hư
(U58.091.03)
|
|
6541347
|
Đau đầu
|
U58.091.03.Đ03
|
Thể âm dương lưỡng hư
(U58.091.03)
|
|
6541348
|
Chóng mặt
|
U58.091.03.Đ04
|
Thể âm dương lưỡng hư
(U58.091.03)
|
|
6541349
|
Ngủ ít
|
U58.091.03.Đ05
|
Thể âm dương lưỡng hư
(U58.091.03)
|
|
6541350
|
Hồi hộp
|
U58.091.03.Đ06
|
Thể âm dương lưỡng hư
(U58.091.03)
|
|
6541351
|
Ù tai
|
U58.091.03.Đ07
|
Thể âm dương lưỡng hư
(U58.091.03)
|
|
6541352
|
Đau lưng
|
U58.091.03.Đ08
|
Thể âm dương lưỡng hư
(U58.091.03)
|
|
6541353
|
Mỏi gối
|
U58.091.03.Đ09
|
Thể âm dương lưỡng hư
(U58.091.03)
|
|
6541354
|
Đại tiện
lỏng
|
U58.091.03.Đ10
|
Thể âm dương lưỡng hư
(U58.091.03)
|
|
6541355
|
Sợ lạnh
|
U58.091.03.Đ11
|
Thể âm dương lưỡng hư
(U58.091.03)
|
|
6541356
|
Chân tay
lạnh
|
U58.091.03.Đ12
|
Thể âm dương lưỡng hư
(U58.091.03)
|
|
6541357
|
Tiểu đêm
nhiều lần
|
U58.091.03.Đ13
|
Thể âm dương lưỡng hư
(U58.091.03)
|
|
6541358
|
Di tinh
(đối với Nam)
|
U58.091.03.Đ14
|
Thể âm dương lưỡng hư
(U58.091.03)
|
|
6541359
|
Liệt
dương (đối với Nam)
|
U58.091.03.Đ15
|
Thể âm dương lưỡng hư
(U58.091.03)
|
|
6541360
|
Triệu
chứng khác
|
U58.091.03.Đ16
|
Thể âm dương lưỡng hư
(U58.091.03)
|
|
6541361
|
Đau đầu
|
U58.091.04.Đ01
|
Thể đàm thấp
(U58.091.04)
|
|
6541362
|
Nặng đầu
|
U58.091.04.Đ02
|
Thể đàm thấp
(U58.091.04)
|
|
6541363
|
Hoa mắt
|
U58.091.04.Đ03
|
Thể đàm thấp
(U58.091.04)
|
|
6541364
|
Chóng mặt
|
U58.091.04.Đ04
|
Thể đàm thấp
(U58.091.04)
|
|
6541365
|
Ngực tức
|
U58.091.04.Đ05
|
Thể đàm thấp
(U58.091.04)
|
|
6541366
|
Bụng đầy
chướng
|
U58.091.04.Đ06
|
Thể đàm thấp
(U58.091.04)
|
|
6541367
|
Buồn nôn
|
U58.091.04.Đ07
|
Thể đàm thấp
(U58.091.04)
|
|
6541368
|
Ăn kém
|
U58.091.04.Đ08
|
Thể đàm thấp
(U58.091.04)
|
|
6541369
|
Ngủ li bì
|
U58.091.04.Đ09
|
Thể đàm thấp
(U58.091.04)
|
|
6541370
|
Mệt mỏi
|
U58.091.04.Đ10
|
Thể đàm thấp
(U58.091.04)
|
|
6541371
|
Triệu
chứng khác
|
U58.091.04.Đ11
|
Thể đàm thấp
(U58.091.04)
|
|
6541372
|
Triệu
chứng
|
U58.091.05.Đ00
|
Thể khác
(U58.091.05)
|
|
Chứng đàm (U53.151)
|
|
6541373
|
Người béo
bệu
|
U53.151.01.Đ01
|
Thể tỳ hư đàm thấp
(U53.151.01)
|
|
6541374
|
Nặng nề
|
U53.151.01.Đ02
|
Thể tỳ hư đàm thấp
(U53.151.01)
|
|
6541375
|
Mệt mỏi
|
U53.151.01.Đ03
|
Thể tỳ hư đàm thấp
(U53.151.01)
|
|
6541376
|
Ăn kém
|
U53.151.01.Đ04
|
Thể tỳ hư đàm thấp
(U53.151.01)
|
|
6541377
|
Bụng đầy
chướng
|
U53.151.01.Đ05
|
Thể tỳ hư đàm thấp
(U53.151.01)
|
|
6541378
|
Đại tiện
nát
|
U53.151.01.Đ06
|
Thể tỳ hư đàm thấp
(U53.151.01)
|
|
6541379
|
Không
muốn ăn
|
U53.151.01.K01
|
Thể tỳ hư đàm thấp
(U53.151.01)
|
|
6541380
|
Triệu
chứng khác
|
U53.151.01.Đ07
|
Thể tỳ hư đàm thấp
(U53.151.01)
|
|
6541381
|
Người cảm
giác nặng nề
|
U53.151.02.Đ01
|
Thể tỳ thận dương hư
(U53.151.02)
|
|
6541382
|
Bụng đầy
chướng
|
U53.151.02.Đ02
|
Thể tỳ thận dương hư
(U53.151.02)
|
|
6541383
|
Béo phì
|
U53.151.02.Đ03
|
Thể tỳ thận dương hư
(U53.151.02)
|
|
6541384
|
Sắc mặt
nhợt
|
U53.151.02.Đ04
|
Thể tỳ thận dương hư
(U53.151.02)
|
|
6541385
|
Người
lạnh
|
U53.151.02.Đ05
|
Thể tỳ thận dương hư
(U53.151.02)
|
|
6541386
|
Chân tay
lạnh
|
U53.151.02.Đ06
|
Thể tỳ thận dương hư
(U53.151.02)
|
|
6541387
|
Sợ lạnh
|
U53.151.02.Đ07
|
Thể tỳ thận dương hư
(U53.151.02)
|
|
6541388
|
Lưng gối
đau mỏi
|
U53.151.02.Đ08
|
Thể tỳ thận dương hư
(U53.151.02)
|
|
6541389
|
Đại tiện
nát
|
U53.151.02.Đ09
|
Thể tỳ thận dương hư
(U53.151.02)
|
|
6541390
|
Tiểu
trong dài
|
U53.151.02.Đ10
|
Thể tỳ thận dương hư
(U53.151.02)
|
|
6541391
|
Thừa cân
|
U53.151.02.K01
|
Thể tỳ thận dương hư
(U53.151.02)
|
|
6541392
|
Triệu
chứng khác
|
U53.151.02.Đ11
|
Thể tỳ thận dương hư
(U53.151.02)
|
|
6541393
|
Váng đầu
|
U53.151.03.Đ01
|
Thể can thận âm hư
(U53.151.03)
|
|
6541394
|
Chóng mặt
|
U53.151.03.Đ02
|
Thể can thận âm hư
(U53.151.03)
|
|
6541395
|
Mất ngủ
|
U53.151.03.Đ03
|
Thể can thận âm hư
(U53.151.03)
|
|
6541396
|
Hay quên
|
U53.151.03.Đ04
|
Thể can thận âm hư
(U53.151.03)
|
|
6541397
|
Tóc bạc
|
U53.151.03.Đ05
|
Thể can thận âm hư
(U53.151.03)
|
|
6541398
|
Ù tai
|
U53.151.03.Đ06
|
Thể can thận âm hư
(U53.151.03)
|
|
6541399
|
Răng rụng
|
U53.151.03.Đ07
|
Thể can thận âm hư
(U53.151.03)
|
|
6541400
|
Miệng họng
khô
|
U53.151.03.Đ08
|
Thể can thận âm hư
(U53.151.03)
|
|
6541401
|
Lưng gối
đau mỏi
|
U53.151.03.Đ09
|
Thể can thận âm hư
(U53.151.03)
|
|
6541402
|
Tiểu đêm
|
U53.151.03.Đ10
|
Thể can thận âm hư
(U53.151.03)
|
|
6541403
|
Triệu
chứng khác
|
U53.151.03.Đ11
|
Thể can thận âm hư
(U53.151.03)
|
|
6541404
|
Đau 2 bên
mạn sườn từng cơn, vị trí không cố định
|
U53.151.04.Đ01
|
Thể can uất tỳ hư
(U53.151.04)
|
|
6541405
|
Tinh thần
uể oải
|
U53.151.04.Đ02
|
Thể can uất tỳ hư
(U53.151.04)
|
|
6541406
|
Tính khí
thất thường
|
U53.151.04.Đ03
|
Thể can uất tỳ hư
(U53.151.04)
|
|
6541407
|
Đau đầu
|
U53.151.04.Đ04
|
Thể can uất tỳ hư
(U53.151.04)
|
|
6541408
|
Chóng mặt
|
U53.151.04.Đ05
|
Thể can uất tỳ hư
(U53.151.04)
|
|
6541409
|
Hay thở
dài
|
U53.151.04.Đ06
|
Thể can uất tỳ hư
(U53.151.04)
|
|
6541410
|
Ăn kém
|
U53.151.04.Đ07
|
Thể can uất tỳ hư
(U53.151.04)
|
|
6541411
|
Đại tiện
lỏng
|
U53.151.04.Đ08
|
Thể can uất tỳ hư
(U53.151.04)
|
|
6541412
|
Rối loạn
kinh nguyệt (đối với nữ)
|
U53.151.04.Đ09
|
Thể can uất tỳ hư
(U53.151.04)
|
|
6541413
|
Bầu vú
căng trướng và đau (đối với nữ)
|
U53.151.04.Đ10
|
Thể can uất tỳ hư
(U53.151.04)
|
|
6541414
|
Triệu
chứng khác
|
U53.151.04.Đ11
|
Thể can uất tỳ hư
(U53.151.04)
|
|
6541415
|
Chóng mặt
|
U53.151.05.Đ01
|
Thể thấp nhiệt nội kết
(U53.151.05)
|
|
6541416
|
Đau nặng
đầu
|
U53.151.05.Đ02
|
Thể thấp nhiệt nội kết
(U53.151.05)
|
|
6541417
|
Mệt mỏi
toàn thân
|
U53.151.05.Đ03
|
Thể thấp nhiệt nội kết
(U53.151.05)
|
|
6541418
|
Người béo
bệu
|
U53.151.05.Đ04
|
Thể thấp nhiệt nội kết
(U53.151.05)
|
|
6541419
|
Đắng
miệng
|
U53.151.05.Đ05
|
Thể thấp nhiệt nội kết
(U53.151.05)
|
|
6541420
|
Khô miệng
|
U53.151.05.Đ06
|
Thể thấp nhiệt nội kết
(U53.151.05)
|
|
6541421
|
Tức ngực
|
U53.151.05.Đ07
|
Thể thấp nhiệt nội kết
(U53.151.05)
|
|
6541422
|
Phiền
nhiệt
|
U53.151.05.Đ08
|
Thể thấp nhiệt nội kết
(U53.151.05)
|
|
6541423
|
Đầy bụng
|
U53.151.05.Đ09
|
Thể thấp nhiệt nội kết
(U53.151.05)
|
|
6541424
|
Buồn nôn
|
U53.151.05.Đ10
|
Thể thấp nhiệt nội kết
(U53.151.05)
|
|
6541425
|
Tay chân
nặng nề
|
U53.151.05.Đ11
|
Thể thấp nhiệt nội kết
(U53.151.05)
|
|
6541426
|
Đại tiện
nát
|
U53.151.05.Đ12
|
Thể thấp nhiệt nội kết
(U53.151.05)
|
|
6541427
|
Cảm giác
nóng hậu môn
|
U53.151.05.Đ13
|
Thể thấp nhiệt nội kết
(U53.151.05)
|
|
6541428
|
Nước tiểu
vàng
|
U53.151.05.Đ14
|
Thể thấp nhiệt nội kết
(U53.151.05)
|
|
6541429
|
Triệu
chứng khác
|
U53.151.05.Đ15
|
Thể thấp nhiệt nội kết
(U53.151.05)
|
|
6541430
|
Đau nhói
vùng ngực, lan ra sau vùng lưng trên
|
U53.151.06.Đ01
|
Thể khí trệ huyết ứ
(U53.151.06)
|
|
6541431
|
Chóng mặt
|
U53.151.06.Đ02
|
Thể khí trệ huyết ứ
(U53.151.06)
|
|
6541432
|
Đau nhức
mắt
|
U53.151.06.Đ03
|
Thể khí trệ huyết ứ(U53.151.06)
|
|
6541433
|
Đau vùng
thượnng vị
|
U53.151.06.Đ04
|
Thể khí trệ huyết ứ
(U53.151.06)
|
|
6541434
|
Triệu
chứng khác
|
U53.151.06.Đ05
|
Thể khí trệ huyết ứ
(U53.151.06)
|
|
6541435
|
Triệu
chứng
|
U53.151.07.Đ00
|
Thể khác
(U53.151.07)
|
|
Khẩu nhãn oa tà (U55.561)
|
|
6541436
|
Khởi phát
bệnh sau khi bị lạnh
|
U55.561.01.Đ01
|
Thể phong hàn ở kinh lạc
(U55.561.01)
|
|
6541437
|
Mắt nhắm
không kín
|
U55.561.01.Đ02
|
Thể phong hàn ở kinh lạc
(U55.561.01)
|
|
6541438
|
Nếp nhăn
trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt
|
U55.561.01.Đ03
|
Thể phong hàn ở kinh lạc
(U55.561.01)
|
|
6541439
|
Nếp nhăn
trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt
|
U55.561.01.Đ04
|
Thể phong hàn ở kinh lạc
(U55.561.01)
|
|
6541440
|
Nhân trung
lệch về bên lành
|
U55.561.01.Đ05
|
Thể phong hàn ở kinh lạc
(U55.561.01)
|
|
6541441
|
Miệng méo
|
U55.561.01.Đ06
|
Thể phong hàn ở kinh lạc
(U55.561.01)
|
|
6541442
|
Khó huýt
sáo
|
U55.561.01.Đ07
|
Thể phong hàn ở kinh lạc
(U55.561.01)
|
|
6541443
|
Ăn uống
tràn ra bên liệt
|
U55.561.01.Đ08
|
Thể phong hàn ở kinh lạc
(U55.561.01)
|
|
6541444
|
Sợ gió,
sợ lạnh
|
U55.561.01.Đ09
|
Thể phong hàn ở kinh lạc
(U55.561.01)
|
|
6541445
|
Khó thổi
lửa
|
U55.561.01.K01
|
Thể phong hàn ở kinh lạc
(U55.561.01)
|
|
6541446
|
Gai rét
|
U55.561.01.K02
|
Thể phong hàn ở kinh lạc
(U55.561.01)
|
|
6541447
|
Triệu
chứng khác
|
U55.561.01.Đ10
|
Thể phong hàn ở kinh lạc
(U55.561.01)
|
|
6541448
|
Có biểu
hiện sốt
|
U55.561.02.Đ01
|
Thể phong nhiệt
(U55.561.02)
|
|
6541449
|
Mắt nhắm
không kín
|
U55.561.02.Đ02
|
Thể phong nhiệt
(U55.561.02)
|
|
6541450
|
Nếp nhăn
trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt
|
U55.561.02.Đ03
|
Thể phong nhiệt
(U55.561.02)
|
|
6541451
|
Nếp nhăn
trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt
|
U55.561.02.Đ04
|
Thể phong nhiệt
(U55.561.02)
|
|
6541452
|
Nhân
trung lệch về bên lành
|
U55.561.02.Đ05
|
Thể phong nhiệt
(U55.561.02)
|
|
6541453
|
Miệng méo
|
U55.561.02.Đ06
|
Thể phong nhiệt
(U55.561.02)
|
|
6541454
|
Khó huýt
sáo
|
U55.561.02.Đ07
|
Thể phong nhiệt
(U55.561.02)
|
|
6541455
|
Ăn uống
tràn ra bên liệt
|
U55.561.02.Đ08
|
Thể phong nhiệt
(U55.561.02)
|
|
6541456
|
Tiểu tiện
vàng
|
U55.561.02.Đ09
|
Thể phong nhiệt
(U55.561.02)
|
|
6541457
|
Đại tiện
táo
|
U55.561.02.Đ10
|
Thể phong nhiệt
(U55.561.02)
|
|
6541458
|
Khó thổi
lửa
|
U55.561.02.K01
|
Thể phong nhiệt
(U55.561.02)
|
|
6541459
|
Triệu
chứng khác
|
U55.561.02.Đ11
|
Thể phong nhiệt
(U55.561.02)
|
|
6541460
|
Khởi phát
bệnh sau chấn thương
|
U55.561.03.Đ01
|
Thể huyết ứ
(U55.561.03)
|
|
6541461
|
Mắt nhắm
không kín
|
U55.561.03.Đ02
|
Thể huyết ứ
(U55.561.03)
|
|
6541462
|
Nhân
trung lệch về bên lành
|
U55.561.03.Đ03
|
Thể huyết ứ
(U55.561.03)
|
|
6541463
|
Nếp nhăn
trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt
|
U55.561.03.Đ04
|
Thể huyết ứ
(U55.561.03)
|
|
6541464
|
Nếp nhăn
trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt
|
U55.561.03.Đ05
|
Thể huyết ứ
(U55.561.03)
|
|
6541465
|
Miệng méo
|
U55.561.03.Đ06
|
Thể huyết ứ
(U55.561.03)
|
|
6541466
|
Khó huýt
sáo
|
U55.561.03.Đ07
|
Thể huyết ứ
(U55.561.03)
|
|
6541467
|
Ăn uống
tràn ra bên liệt
|
U55.561.03.Đ08
|
Thể huyết ứ
(U55.561.03)
|
|
6541468
|
Khó thổi
lửa
|
U55.561.03.K01
|
Thể huyết ứ
(U55.561.03)
|
|
6541469
|
Triệu
chứng khác
|
U55.561.03.Đ09
|
Thể huyết ứ
(U55.561.03)
|
|
6541470
|
Triệu
chứng
|
U55.561.04.Đ00
|
Thể khác
(U55.561.04)
|
|
Hiếp thống (U55.541)
|
|
6541471
|
Đau liên
sườn
|
U55.541.01.Đ01
|
Thể phong hàn
(U55.541.01)
|
|
6541472
|
Đau liên
sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng
|
U55.541.01.Đ02
|
Thể phong hàn
(U55.541.01)
|
|
6541473
|
Đau liên
sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa
|
U55.541.01.Đ03
|
Thể phong hàn
(U55.541.01)
|
|
6541474
|
Đau liên
sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn
|
U55.541.01.Đ04
|
Thể phong hàn
(U55.541.01)
|
|
6541475
|
Sợ lạnh
|
U55.541.01.Đ05
|
Thể phong hàn
(U55.541.01)
|
|
6541476
|
Triệu
chứng khác
|
U55.541.01.Đ06
|
Thể phong hàn
(U55.541.01)
|
|
6541477
|
Đau vùng
hạ sườn
|
U55.541.02.Đ01
|
Thể can khí uất kết
(U55.541.02)
|
|
6541478
|
Đau như
bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai
|
U55.541.02.Đ02
|
Thể can khí uất kết
(U55.541.02)
|
|
6541479
|
Đau tăng
khi tình chí kích động
|
U55.541.02.Đ03
|
Thể can khí uất kết
(U55.541.02)
|
|
6541480
|
Tinh thần
uất ức hay cáu gắt
|
U55.541.02.Đ04
|
Thể can khí uất kết
(U55.541.02)
|
|
6541481
|
Hay thở
dài
|
U55.541.02.Đ05
|
Thể can khí uất kết
(U55.541.02)
|
|
6541482
|
Cảm giác
bí bách trong ngực
|
U55.541.02.Đ06
|
Thể can khí uất kết
(U55.541.02)
|
|
6541483
|
Bụng
chướng không muốn ăn
|
U55.541.02.Đ07
|
Thể can khí uất kết
(U55.541.02)
|
|
6541484
|
Ợ hơi
|
U55.541.02.Đ08
|
Thể can khí uất kết
(U55.541.02)
|
|
6541485
|
Triệu
chứng khác
|
U55.541.02.Đ09
|
Thể can khí uất kết
(U55.541.02)
|
|
6541486
|
Vùng sườn
cảm giác nóng rát
|
U55.541.03.Đ01
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.541.03)
|
|
6541487
|
Vùng sườn
cảm giác đau
|
U55.541.03.Đ02
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.541.03)
|
|
6541488
|
Tình chí
không yên, dễ cáu
|
U55.541.03.Đ03
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.541.03)
|
|
6541489
|
Đau đầu
|
U55.541.03.Đ04
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.541.03)
|
|
6541490
|
Mặt đỏ
|
U55.541.03.Đ05
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.541.03)
|
|
6541491
|
Ù tai
|
U55.541.03.Đ06
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.541.03)
|
|
6541492
|
Tâm phiền
(buồn bực)
|
U55.541.03.Đ07
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.541.03)
|
|
6541493
|
Mất ngủ
|
U55.541.03.Đ08
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.541.03)
|
|
6541494
|
Ợ chua
|
U55.541.03.Đ09
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.541.03)
|
|
6541495
|
Miệng
đắng mà khô
|
U55.541.03.Đ10
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.541.03)
|
|
6541496
|
Đại tiện
nóng rát
|
U55.541.03.Đ11
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.541.03)
|
|
6541497
|
Triệu
chứng khác
|
U55.541.03.Đ12
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.541.03)
|
|
6541498
|
Ngực sườn
chướng
|
U55.541.04.Đ01
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.541.04)
|
|
6541499
|
Ngực sườn
đau
|
U55.541.04.Đ02
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.541.04)
|
|
6541500
|
Hàn nhiệt
vãng lai (Người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh)
|
U55.541.04.Đ03
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.541.04)
|
|
6541501
|
Đau đầu
|
U55.541.04.Đ04
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.541.04)
|
|
6541502
|
Chóng mặt
|
U55.541.04.Đ05
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.541.04)
|
|
6541503
|
Miệng
đắng
|
U55.541.04.Đ06
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.541.04)
|
|
6541504
|
Họng khô
|
U55.541.04.Đ07
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.541.04)
|
|
6541505
|
Ăn kém
|
U55.541.04.Đ08
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.541.04)
|
|
6541506
|
Buồn nôn
|
U55.541.04.Đ09
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.541.04)
|
|
6541507
|
Tâm phiền
(Buồn bực)
|
U55.541.04.Đ10
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.541.04)
|
|
6541508
|
Triệu
chứng khác
|
U55.541.04.Đ11
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.541.04)
|
|
6541509
|
Vùng mạn
sườn đau
|
U55.541.05.Đ01
|
Thể huyết ứ
(U55.541.05)
|
|
6541510
|
Có vết
sang thương ở vị trí đau
|
U55.541.05.Đ02
|
Thể huyết ứ
(U55.541.05)
|
|
6541511
|
Đau như
kim châm
|
U55.541.05.Đ03
|
Thể huyết ứ
(U55.541.05)
|
|
6541512
|
Đau cố
định
|
U55.541.05.Đ04
|
Thể huyết ứ
(U55.541.05)
|
|
6541513
|
Đau tăng
về đêm
|
U55.541.05.Đ05
|
Thể huyết ứ
(U55.541.05)
|
|
6541514
|
Triệu
chứng khác
|
U55.541.05.Đ06
|
Thể huyết ứ
(U55.541.05)
|
|
6541515
|
Sườn đau
|
U55.541.06.Đ01
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U55.541.06)
|
|
6541516
|
Miệng
đắng
|
U55.541.06.Đ02
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U55.541.06)
|
|
6541517
|
Ăn kém
|
U55.541.06.Đ03
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U55.541.06)
|
|
6541518
|
Ngực bụng
đầy chướng
|
U55.541.06.Đ04
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U55.541.06)
|
|
6541519
|
Tiểu ngắn
đỏ
|
U55.541.06.Đ05
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U55.541.06)
|
|
6541520
|
Triệu
chứng khác
|
U55.541.06.Đ06
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U55.541.06)
|
|
6541521
|
Triệu
chứng
|
U55.541.07.Đ00
|
Thể khác
(U55.541.07)
|
|
Hiếp thống (U55.531)
|
|
6541522
|
Đau liên
sườn
|
U55.531.01.Đ01
|
Thể phong hàn
(U55.531.01)
|
|
6541523
|
Đau liên
sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng
|
U55.531.01.Đ02
|
Thể phong hàn
(U55.531.01)
|
|
6541524
|
Đau liên
sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa
|
U55.531.01.Đ03
|
Thể phong hàn
(U55.531.01)
|
|
6541525
|
Đau liên
sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn
|
U55.531.01.Đ04
|
Thể phong hàn
(U55.531.01)
|
|
6541526
|
Sợ lạnh
|
U55.531.01.Đ05
|
Thể phong hàn
(U55.531.01)
|
|
6541527
|
Triệu
chứng khác
|
U55.531.01.Đ06
|
Thể phong hàn
(U55.531.01)
|
|
6541528
|
Đau vùng
hạ sườn
|
U55.531.02.Đ01
|
Thể can khí uất kết
(U55.531.02)
|
|
6541529
|
Đau như
bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai
|
U55.531.02.Đ02
|
Thể can khí uất kết
(U55.531.02)
|
|
6541530
|
Đau tăng
khi tình chí kích động
|
U55.531.02.Đ03
|
Thể can khí uất kết
(U55.531.02)
|
|
6541531
|
Tinh thần
uất ức hay cáu gắt
|
U55.531.02.Đ04
|
Thể can khí uất kết
(U55.531.02)
|
|
6541532
|
Hay thở
dài
|
U55.531.02.Đ05
|
Thể can khí uất kết
(U55.531.02)
|
|
6541533
|
Cảm giác
bí bách trong ngực
|
U55.531.02.Đ06
|
Thể can khí uất kết
(U55.531.02)
|
|
6541534
|
Bụng
chướng không muốn ăn
|
U55.531.02.Đ07
|
Thể can khí uất kết
(U55.531.02)
|
|
6541535
|
Ợ hơi
|
U55.531.02.Đ08
|
Thể can khí uất kết
(U55.531.02)
|
|
6541536
|
Triệu
chứng khác
|
U55.531.02.Đ09
|
Thể can khí uất kết
(U55.531.02)
|
|
6541537
|
Vùng sườn
cảm giác nóng rát
|
U55.531.03.Đ01
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.531.03)
|
|
6541538
|
Vùng sườn
cảm giác đau
|
U55.531.03.Đ02
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.531.03)
|
|
6541539
|
Tình chí
không yên, dễ cáu
|
U55.531.03.Đ03
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.531.03)
|
|
6541540
|
Đau đầu
|
U55.531.03.Đ04
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.531.03)
|
|
6541541
|
Mặt đỏ
|
U55.531.03.Đ05
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.531.03)
|
|
6541542
|
Ù tai
|
U55.531.03.Đ06
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.531.03)
|
|
6541543
|
Tâm phiền
(buồn bực)
|
U55.531.03.Đ07
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.531.03)
|
|
6541544
|
Mất ngủ
|
U55.531.03.Đ08
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.531.03)
|
|
6541545
|
Ợ chua
|
U55.531.03.Đ09
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.531.03)
|
|
6541546
|
Miệng
đắng mà khô
|
U55.531.03.Đ10
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.531.03)
|
|
6541547
|
Đại tiện
nóng rát
|
U55.531.03.Đ11
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.531.03)
|
|
6541548
|
Triệu
chứng khác
|
U55.531.03.Đ12
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.531.03)
|
|
6541549
|
Ngực sườn
chướng
|
U55.531.04.Đ01
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.531.04)
|
|
6541550
|
Ngực sườn
đau
|
U55.531.04.Đ02
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.531.04)
|
|
6541551
|
Hàn nhiệt
vãng lai (Người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh)
|
U55.531.04.Đ03
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.531.04)
|
|
6541552
|
Đau đầu
|
U55.531.04.Đ04
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.531.04)
|
|
6541553
|
Chóng mặt
|
U55.531.04.Đ05
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.531.04)
|
|
6541554
|
Miệng
đắng
|
U55.531.04.Đ06
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.531.04)
|
|
6541555
|
Họng khô
|
U55.531.04.Đ07
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.531.04)
|
|
6541556
|
Ăn kém
|
U55.531.04.Đ08
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.531.04)
|
|
6541557
|
Buồn nôn
|
U55.531.04.Đ09
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.531.04)
|
|
6541558
|
Tâm phiền
(Buồn bực)
|
U55.531.04.Đ10
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.531.04)
|
|
6541559
|
Triệu
chứng khác
|
U55.531.04.Đ11
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.531.04)
|
|
6541560
|
Vùng mạn
sườn đau
|
U55.531.05.Đ01
|
Thể huyết ứ
(U55.531.05)
|
|
6541561
|
Có vết
sang thương ở vị trí đau
|
U55.531.05.Đ02
|
Thể huyết ứ
(U55.531.05)
|
|
6541562
|
Đau như
kim châm
|
U55.531.05.Đ03
|
Thể huyết ứ
(U55.531.05)
|
|
6541563
|
Đau cố
định
|
U55.531.05.Đ04
|
Thể huyết ứ
(U55.531.05)
|
|
6541564
|
Đau tăng
về đêm
|
U55.531.05.Đ05
|
Thể huyết ứ
(U55.531.05)
|
|
6541565
|
Triệu
chứng khác
|
U55.531.05.Đ06
|
Thể huyết ứ
(U55.531.05)
|
|
6541566
|
Sườn đau
|
U55.531.06.Đ01
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U55.531.06)
|
|
6541567
|
Miệng
đắng
|
U55.531.06.Đ02
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U55.531.06)
|
|
6541568
|
Ăn kém
|
U55.531.06.Đ03
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U55.531.06)
|
|
6541569
|
Ngực bụng
đầy chướng
|
U55.531.06.Đ04
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U55.531.06)
|
|
6541570
|
Tiểu ngắn
đỏ
|
U55.531.06.Đ05
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U55.531.06)
|
|
6541571
|
Triệu
chứng khác
|
U55.531.06.Đ06
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U55.531.06)
|
|
6541572
|
Triệu
chứng
|
U55.531.07.Đ00
|
Thể khác
(U55.531.07)
|
|
Chứng tý (U55.431)
|
|
6541573
|
Đau liên
sườn
|
U55.431.01.Đ01
|
Thể phong hàn
(U55.431.01)
|
|
6541574
|
Đau liên
sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng
|
U55.431.01.Đ02
|
Thể phong hàn
(U55.431.01)
|
|
6541575
|
Đau liên
sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa
|
U55.431.01.Đ03
|
Thể phong hàn
(U55.431.01)
|
|
6541576
|
Đau liên
sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn
|
U55.431.01.Đ04
|
Thể phong hàn
(U55.431.01)
|
|
6541577
|
Sợ lạnh
|
U55.431.01.Đ05
|
Thể phong hàn
(U55.431.01)
|
|
6541578
|
Triệu
chứng khác
|
U55.431.01.Đ06
|
Thể phong hàn
(U55.431.01)
|
|
6541579
|
Đau vùng
hạ sườn
|
U55.431.02.Đ01
|
Thể can khí uất kết
(U55.431.02)
|
|
6541580
|
Đau như
bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai
|
U55.431.02.Đ02
|
Thể can khí uất kết
(U55.431.02)
|
|
6541581
|
Đau tăng
khi tình chí kích động
|
U55.431.02.Đ03
|
Thể can khí uất kết
(U55.431.02)
|
|
6541582
|
Tinh thần
uất ức hay cáu gắt
|
U55.431.02.Đ04
|
Thể can khí uất kết
(U55.431.02)
|
|
6541583
|
Hay thở
dài
|
U55.431.02.Đ05
|
Thể can khí uất kết
(U55.431.02)
|
|
6541584
|
Cảm giác
bí bách trong ngực
|
U55.431.02.Đ06
|
Thể can khí uất kết
(U55.431.02)
|
|
6541585
|
Bụng
chướng không muốn ăn
|
U55.431.02.Đ07
|
Thể can khí uất kết
(U55.431.02)
|
|
6541586
|
Ợ hơi
|
U55.431.02.Đ08
|
Thể can khí uất kết
(U55.431.02)
|
|
6541587
|
Triệu
chứng khác
|
U55.431.02.Đ09
|
Thể can khí uất kết
(U55.431.02)
|
|
6541588
|
Vùng sườn
cảm giác nóng rát
|
U55.431.03.Đ01
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.431.03)
|
|
6541589
|
Vùng sườn
cảm giác đau
|
U55.431.03.Đ02
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.431.03)
|
|
6541590
|
Tình chí
không yên, dễ cáu
|
U55.431.03.Đ03
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.431.03)
|
|
6541591
|
Đau đầu
|
U55.431.03.Đ04
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.431.03)
|
|
6541592
|
Mặt đỏ
|
U55.431.03.Đ05
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.431.03)
|
|
6541593
|
Ù tai
|
U55.431.03.Đ06
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.431.03)
|
|
6541594
|
Tâm phiền
mất ngủ
|
U55.431.03.Đ07
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.431.03)
|
|
6541595
|
Ợ chua
|
U55.431.03.Đ08
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.431.03)
|
|
6541596
|
Miệng
đắng mà khô
|
U55.431.03.Đ09
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.431.03)
|
|
6541597
|
Đại tiện
nóng rát
|
U55.431.03.Đ10
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.431.03)
|
|
6541598
|
Triệu
chứng khác
|
U55.431.03.Đ11
|
Thể can uất hóa hỏa
(U55.431.03)
|
|
6541599
|
Ngực sườn
chướng
|
U55.431.04.Đ01
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.431.04)
|
|
6541600
|
Ngực sườn
đau
|
U55.431.04.Đ02
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.431.04)
|
|
6541601
|
Hàn nhiệt
vãng lai (người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh)
|
U55.431.04.Đ03
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.431.04)
|
|
6541602
|
Đau đầu
|
U55.431.04.Đ04
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.431.04)
|
|
6541603
|
Chóng mặt
|
U55.431.04.Đ05
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.431.04)
|
|
6541604
|
Miệng
đắng
|
U55.431.04.Đ06
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.431.04)
|
|
6541605
|
Họng khô
|
U55.431.04.Đ07
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.431.04)
|
|
6541606
|
Ăn kém
|
U55.431.04.Đ08
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.431.04)
|
|
6541607
|
Buồn nôn
|
U55.431.04.Đ09
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.431.04)
|
|
6541608
|
Tâm phiền
(buồn bực, khó chịu)
|
U55.431.04.Đ10
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.431.04)
|
|
6541609
|
Triệu
chứng khác
|
U55.431.04.Đ11
|
Thể tà uất thiếu dương
(U55.431.04)
|
|
6541610
|
Vùng mạn
sườn đau
|
U55.431.05.Đ01
|
Thể huyết ứ
(U55.431.05)
|
|
6541611
|
Có vết
sang thương ở vị trí đau
|
U55.431.05.Đ02
|
Thể huyết ứ
(U55.431.05)
|
|
6541612
|
Đau như
kim châm
|
U55.431.05.Đ03
|
Thể huyết ứ
(U55.431.05)
|
|
6541613
|
Đau cố
định
|
U55.431.05.Đ04
|
Thể huyết ứ
(U55.431.05)
|
|
6541614
|
Đau tăng
về đêm
|
U55.431.05.Đ05
|
Thể huyết ứ
(U55.431.05)
|
|
6541615
|
Triệu
chứng khác
|
U55.431.05.Đ06
|
Thể huyết ứ
(U55.431.05)
|
|
6541616
|
Sườn đau
|
U55.431.06.Đ01
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U55.431.06)
|
|
6541617
|
Miệng
đắng
|
U55.431.06.Đ02
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U55.431.06)
|
|
6541618
|
Ăn kém
|
U55.431.06.Đ03
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U55.431.06)
|
|
6541619
|
Ngực bụng
đầy chướng
|
U55.431.06.Đ04
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U55.431.06)
|
|
6541620
|
Tiểu ngắn
đỏ
|
U55.431.06.Đ05
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U55.431.06)
|
|
6541621
|
Triệu
chứng khác
|
U55.431.06.Đ06
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U55.431.06)
|
|
6541622
|
Triệu
chứng
|
U55.431.07.Đ00
|
Thể khác
(U55.431.07)
|
|
Tọa cốt phong (U62.391)
|
|
6541623
|
Đau từ
thắt lưng và mông xuống chân
|
U62.391.01.Đ01
|
Thể phong hàn thấp
(U62.391.01)
|
|
6541624
|
Đau có
điểm khu trú
|
U62.391.01.Đ02
|
Thể phong hàn thấp
(U62.391.01)
|
|
6541625
|
Đau tăng
khi trời lạnh
|
U62.391.01.Đ03
|
Thể phong hàn thấp
(U62.391.01)
|
|
6541626
|
Chưa có
teo cơ
|
U62.391.01.Đ04
|
Thể phong hàn thấp
(U62.391.01)
|
|
6541627
|
Sợ gió
|
U62.391.01.Đ05
|
Thể phong hàn thấp
(U62.391.01)
|
|
6541628
|
Sợ lạnh
|
U62.391.01.Đ06
|
Thể phong hàn thấp
(U62.391.01)
|
|
6541629
|
Đại tiện
bình thường
|
U62.391.01.Đ07
|
Thể phong hàn thấp
(U62.391.01)
|
|
6541630
|
Đại tiện
nát
|
U62.391.01.Đ08
|
Thể phong hàn thấp
(U62.391.01)
|
|
6541631
|
Tiểu tiện
trong
|
U62.391.01.Đ09
|
Thể phong hàn thấp
(U62.391.01)
|
|
6541632
|
Chườm ấm
dễ chịu
|
U62.391.01.K01
|
Thể phong hàn thấp
(U62.391.01)
|
|
6541633
|
Triệu
chứng khác
|
U62.391.01.Đ10
|
Thể phong hàn thấp
(U62.391.01)
|
|
6541634
|
Đau vùng
thắt lưng
|
U62.391.02.Đ01
|
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư
(U62.391.02)
|
|
6541635
|
Đau lan
xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa
|
U62.391.02.Đ02
|
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư
(U62.391.02)
|
|
6541636
|
Đau có
cảm giác tê bì, nặng nề
|
U62.391.02.Đ03
|
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư
(U62.391.02)
|
|
6541637
|
Teo cơ
|
U62.391.02.Đ04
|
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư
(U62.391.02)
|
|
6541638
|
Ăn kém
|
U62.391.02.Đ05
|
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư
(U62.391.02)
|
|
6541639
|
Ngủ ít
|
U62.391.02.Đ06
|
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư
(U62.391.02)
|
|
6541640
|
Triệu
chứng khác
|
U62.391.02.Đ07
|
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư
(U62.391.02)
|
|
6541641
|
Đau vùng
thắt lưng
|
U62.391.03.Đ01
|
Thể thấp nhiệt
(U62.391.03)
|
|
6541642
|
Đau lan
xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa
|
U62.391.03.Đ02
|
Thể thấp nhiệt
(U62.391.03)
|
|
6541643
|
Đau có
cảm nóng rát như kim châm
|
U62.391.03.Đ03
|
Thể thấp nhiệt
(U62.391.03)
|
|
6541644
|
Chân đau
nóng hơn chân bên lành
|
U62.391.03.Đ04
|
Thể thấp nhiệt
(U62.391.03)
|
|
6541645
|
Triệu
chứng khác
|
U62.391.03.Đ05
|
Thể thấp nhiệt
(U62.391.03)
|
|
6541646
|
Đau đột
ngột
|
U62.391.04.Đ01
|
Thể huyết ứ
(U62.391.04)
|
|
6541647
|
Đau dữ
dội tại một điểm
|
U62.391.04.Đ02
|
Thể huyết ứ
(U62.391.04)
|
|
6541648
|
Đau lan
xuống chân
|
U62.391.04.Đ03
|
Thể huyết ứ
(U62.391.04)
|
|
6541649
|
Hạn chế
vận động
|
U62.391.04.Đ04
|
Thể huyết ứ
(U62.391.04)
|
|
6541650
|
Triệu
chứng khác
|
U62.391.04.Đ05
|
Thể huyết ứ
(U62.391.04)
|
|
6541651
|
Triệu
chứng
|
U62.391.05.Đ00
|
Thể khác
(U62.391.05)
|
|
Yêu cước thống (U62.392)
|
|
6541652
|
Sau khi
nhiễm lạnh, đau từ thắt lưng và mông xuống chân
|
U62.392.01.Đ01
|
Thể phong hàn thấp
(U62.392.01)
|
|
6541653
|
Đau có
điểm khu trú
|
U62.392.01.Đ02
|
Thể phong hàn thấp
(U62.392.01)
|
|
6541654
|
Đau tăng
khi trời lạnh
|
U62.392.01.Đ03
|
Thể phong hàn thấp
(U62.392.01)
|
|
6541655
|
Chưa có
teo cơ
|
U62.392.01.Đ04
|
Thể phong hàn thấp
(U62.392.01)
|
|
6541656
|
Sợ gió
|
U62.392.01.Đ05
|
Thể phong hàn thấp
(U62.392.01)
|
|
6541657
|
Sợ lạnh
|
U62.392.01.Đ06
|
Thể phong hàn thấp
(U62.392.01)
|
|
6541658
|
Đại tiện
bình thường
|
U62.392.01.Đ07
|
Thể phong hàn thấp
(U62.392.01)
|
|
6541659
|
Đại tiện
nát
|
U62.392.01.Đ08
|
Thể phong hàn thấp
(U62.392.01)
|
|
6541660
|
Tiểu tiện
trong
|
U62.392.01.Đ09
|
Thể phong hàn thấp
(U62.392.01)
|
|
6541661
|
Chườm ấm
dễ chịu
|
U62.392.01.K01
|
Thể phong hàn thấp
(U62.392.01)
|
|
6541662
|
Triệu
chứng khác
|
U62.392.01.Đ10
|
Thể phong hàn thấp
(U62.392.01)
|
|
6541663
|
Đau vùng
thắt lưng
|
U62.392.02.Đ01
|
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư
(U62.392.02)
|
|
6541664
|
Đau lan
xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa
|
U62.392.02.Đ02
|
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư
(U62.392.02)
|
|
6541665
|
Đau có cảm
giác tê bì, nặng nề
|
U62.392.02.Đ03
|
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư
(U62.392.02)
|
|
6541666
|
Teo cơ
|
U62.392.02.Đ04
|
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư
(U62.392.02)
|
|
6541667
|
Ăn kém
|
U62.392.02.Đ05
|
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư
(U62.392.02)
|
|
6541668
|
Ngủ ít
|
U62.392.02.Đ06
|
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư
(U62.392.02)
|
|
6541669
|
Triệu
chứng khác
|
U62.392.02.Đ07
|
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư
(U62.392.02)
|
|
6541670
|
Đau vùng
thắt lưng
|
U62.392.03.Đ01
|
Thể thấp nhiệt
(U62.392.03)
|
|
6541671
|
Đau lan
xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa
|
U62.392.03.Đ02
|
Thể thấp nhiệt
(U62.392.03)
|
|
6541672
|
Đau có
cảm nóng rát như kim châm
|
U62.392.03.Đ03
|
Thể thấp nhiệt
(U62.392.03)
|
|
6541673
|
Chân đau
nóng hơn chân bên lành
|
U62.392.03.Đ04
|
Thể thấp nhiệt
(U62.392.03)
|
|
6541674
|
Triệu
chứng khác
|
U62.392.03.Đ05
|
Thể thấp nhiệt
(U62.392.03)
|
|
6541675
|
Đau đột
ngột
|
U62.392.04.Đ01
|
Thể huyết ứ
(U62.392.04)
|
|
6541676
|
Đau dữ
dội tại một điểm
|
U62.392.04.Đ02
|
Thể huyết ứ
(U62.392.04)
|
|
6541677
|
Đau lan
xuống chân
|
U62.392.04.Đ03
|
Thể huyết ứ
(U62.392.04)
|
|
6541678
|
Hạn chế
vận động
|
U62.392.04.Đ04
|
Thể huyết ứ
(U62.392.04)
|
|
6541679
|
Triệu
chứng khác
|
U62.392.04.Đ05
|
Thể huyết ứ
(U62.392.04)
|
|
6541680
|
Triệu
chứng
|
U62.392.05.Đ00
|
Thể khác
(U62.392.05)
|
|
Tọa điến phong (U62.393)
|
|
6541681
|
Đau từ
thắt lưng và mông xuống chân
|
U62.393.01.Đ01
|
Thể phong hàn thấp
(U62.393.01)
|
|
6541682
|
Đau có
điểm khu trú
|
U62.393.01.Đ02
|
Thể phong hàn thấp
(U62.393.01)
|
|
6541683
|
Đau tăng
khi trời lạnh
|
U62.393.01.Đ03
|
Thể phong hàn thấp
(U62.393.01)
|
|
6541684
|
Chưa có
teo cơ
|
U62.393.01.Đ04
|
Thể phong hàn thấp
(U62.393.01)
|
|
6541685
|
Sợ gió
|
U62.393.01.Đ05
|
Thể phong hàn thấp
(U62.393.01)
|
|
6541686
|
Sợ lạnh
|
U62.393.01.Đ06
|
Thể phong hàn thấp
(U62.393.01)
|
|
6541687
|
Đại tiện
bình thường
|
U62.393.01.Đ07
|
Thể phong hàn thấp
(U62.393.01)
|
|
6541688
|
Đại tiện
nát
|
U62.393.01.Đ08
|
Thể phong hàn thấp
(U62.393.01)
|
|
6541689
|
Tiểu tiện
trong
|
U62.393.01.Đ09
|
Thể phong hàn thấp
(U62.393.01)
|
|
6541690
|
Chườm ấm
dễ chịu
|
U62.393.01.K01
|
Thể phong hàn thấp
(U62.393.01)
|
|
6541691
|
Triệu
chứng khác
|
U62.393.01.Đ10
|
Thể phong hàn thấp
(U62.393.01)
|
|
6541692
|
Đau vùng
thắt lưng
|
U62.393.02.Đ01
|
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư
(U62.393.02)
|
|
6541693
|
Đau lan
xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa
|
U62.393.02.Đ02
|
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư
(U62.393.02)
|
|
6541694
|
Đau có
cảm giác tê bì, nặng nề
|
U62.393.02.Đ03
|
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư
(U62.393.02)
|
|
6541695
|
Teo cơ
|
U62.393.02.Đ04
|
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư
(U62.393.02)
|
|
6541696
|
Ăn kém
|
U62.393.02.Đ05
|
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư
(U62.393.02)
|
|
6541697
|
Ngủ ít
|
U62.393.02.Đ06
|
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư
(U62.393.02)
|
|
6541698
|
Triệu
chứng khác
|
U62.393.02.Đ07
|
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư
(U62.393.02)
|
|
6541699
|
Đau vùng
thắt lưng
|
U62.393.03.Đ01
|
Thể thấp nhiệt
(U62.393.03)
|
|
6541700
|
Đau lan
xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa
|
U62.393.03.Đ02
|
Thể thấp nhiệt
(U62.393.03)
|
|
6541701
|
Đau có
cảm nóng rát như kim châm
|
U62.393.03.Đ03
|
Thể thấp nhiệt
(U62.393.03)
|
|
6541702
|
Chân đau
nóng hơn chân bên lành
|
U62.393.03.Đ04
|
Thể thấp nhiệt
(U62.393.03)
|
|
6541703
|
Triệu
chứng khác
|
U62.393.03.Đ05
|
Thể thấp nhiệt
(U62.393.03)
|
|
6541704
|
Đau đột
ngột
|
U62.393.04.Đ01
|
Thể huyết ứ
(U62.393.04)
|
|
6541705
|
Đau dữ
dội tại một điểm
|
U62.393.04.Đ02
|
Thể huyết ứ
(U62.393.04)
|
|
6541706
|
Đau lan
xuống chân
|
U62.393.04.Đ03
|
Thể huyết ứ
(U62.393.04)
|
|
6541707
|
Hạn chế
vận động
|
U62.393.04.Đ04
|
Thể huyết ứ
(U62.393.04)
|
|
6541708
|
Triệu
chứng khác
|
U62.393.04.Đ05
|
Thể huyết ứ
(U62.393.04)
|
|
6541709
|
Triệu
chứng
|
U62.393.05.Đ00
|
Thể khác
(U62.393.05)
|
|
Bán thân bất toại (U58.021)
|
|
6541710
|
Bán thân
bất toại (yếu, liệt nửa người)
|
U58.021.01.Đ01
|
Thể can thận âm hư
(U58.021.01)
|
|
6541711
|
Đau đầu
|
U58.021.01.Đ02
|
Thể can thận âm hư
(U58.021.01)
|
|
6541712
|
Hoa mắt
|
U58.021.01.Đ03
|
Thể can thận âm hư
(U58.021.01)
|
|
6541713
|
Chóng mặt
|
U58.021.01.Đ04
|
Thể can thận âm hư
(U58.021.01)
|
|
6541714
|
Ù tai
|
U58.021.01.Đ05
|
Thể can thận âm hư
(U58.021.01)
|
|
6541715
|
Nói ngọng
|
U58.021.01.Đ06
|
Thể can thận âm hư
(U58.021.01)
|
|
6541716
|
Miệng méo
|
U58.021.01.Đ07
|
Thể can thận âm hư
(U58.021.01)
|
|
6541717
|
Chân tay
cứng đờ
|
U58.021.01.K01
|
Thể can thận âm hư
(U58.021.01)
|
|
6541718
|
Chân tay
co quắp
|
U58.021.01.K02
|
Thể can thận âm hư
(U58.021.01)
|
|
6541719
|
Triệu
chứng khác
|
U58.021.01.Đ08
|
Thể can thận âm hư
(U58.021.01)
|
|
6541720
|
Bán thân bất
toại (yếu, liệt nửa người)
|
U58.021.02.Đ01
|
Thể phong đàm
(U58.021.02)
|
|
6541721
|
Nặng đầu
|
U58.021.02.Đ02
|
Thể phong đàm
(U58.021.02)
|
|
6541722
|
Hoa mắt
|
U58.021.02.Đ03
|
Thể phong đàm
(U58.021.02)
|
|
6541723
|
Chóng mặt
|
U58.021.02.Đ04
|
Thể phong đàm
(U58.021.02)
|
|
6541724
|
Miệng méo
|
U58.021.02.Đ05
|
Thể phong đàm
(U58.021.02)
|
|
6541725
|
Nói ngọng
|
U58.021.02.Đ06
|
Thể phong đàm
(U58.021.02)
|
|
6541726
|
Chân tay
tê dại
|
U58.021.02.Đ07
|
Thể phong đàm
(U58.021.02)
|
|
6541727
|
Chân tay
nặng nề
|
U58.021.02.Đ08
|
Thể phong đàm
(U58.021.02)
|
|
6541728
|
Chân tay
khó cử động
|
U58.021.02.Đ09
|
Thể phong đàm
(U58.021.02)
|
|
6541729
|
Triệu
chứng khác
|
U58.021.02.Đ10
|
Thể phong đàm
(U58.021.02)
|
|
6541730
|
Bán thân
bất toại (yếu, liệt nửa người)
|
U58.021.03.Đ01
|
Thể khí hư huyết ứ
(U58.021.03)
|
|
6541731
|
Sắc mặt
không tươi
|
U58.021.03.Đ02
|
Thể khí hư huyết ứ
(U58.021.03)
|
|
6541732
|
Sắc mặt
không nhuận,
|
U58.021.03.Đ03
|
Thể khí hư huyết ứ
(U58.021.03)
|
|
6541733
|
Nói ngọng
|
U58.021.03.Đ04
|
Thể khí hư huyết ứ
(U58.021.03)
|
|
6541734
|
Nói khó
|
U58.021.03.Đ05
|
Thể khí hư huyết ứ
(U58.021.03)
|
|
6541735
|
Miệng méo
|
U58.021.03.Đ06
|
Thể khí hư huyết ứ
(U58.021.03)
|
|
6541736
|
Chân tay
mềm, vô lực
|
U58.021.03.Đ07
|
Thể khí hư huyết ứ
(U58.021.03)
|
|
6541737
|
Chân tay
tê bì
|
U58.021.03.K01
|
Thể khí hư huyết ứ
(U58.021.03)
|
|
6541738
|
Triệu
chứng khác
|
U58.021.03.Đ08
|
Thể khí hư huyết ứ
(U58.021.03)
|
|
6541739
|
Triệu
chứng
|
U58.021.04.Đ00
|
Thể khác
(U58.021.04)
|
|
Thất ngôn (U58.022)
|
|
6541740
|
Bán thân
bất toại (yếu, liệt nửa người)
|
U58.022.01.Đ01
|
Thể can thận âm hư
(U58.022.01)
|
|
6541741
|
Đau đầu
|
U58.022.01.Đ02
|
Thể can thận âm hư
(U58.022.01)
|
|
6541742
|
Hoa mắt
|
U58.022.01.Đ03
|
Thể can thận âm hư
(U58.022.01)
|
|
6541743
|
Chóng mặt
|
U58.022.01.Đ04
|
Thể can thận âm hư
(U58.022.01)
|
|
6541744
|
Ù tai
|
U58.022.01.Đ05
|
Thể can thận âm hư
(U58.022.01)
|
|
6541745
|
Nói ngọng
|
U58.022.01.Đ06
|
Thể can thận âm hư
(U58.022.01)
|
|
6541746
|
Miệng méo
|
U58.022.01.Đ07
|
Thể can thận âm hư
(U58.022.01)
|
|
6541747
|
Chân tay
cứng đờ
|
U58.022.01.K01
|
Thể can thận âm hư
(U58.022.01)
|
|
6541748
|
Chân tay
co quắp
|
U58.022.01.K02
|
Thể can thận âm hư
(U58.022.01)
|
|
6541749
|
Triệu
chứng khác
|
U58.022.01.Đ08
|
Thể can thận âm hư
(U58.022.01)
|
|
6541750
|
Bán thân
bất toại (yếu, liệt nửa người)
|
U58.022.02.Đ01
|
Thể phong đàm
(U58.022.02)
|
|
6541751
|
Nặng đầu
|
U58.022.02.Đ02
|
Thể phong đàm
(U58.022.02)
|
|
6541752
|
Hoa mắt
|
U58.022.02.Đ03
|
Thể phong đàm
(U58.022.02)
|
|
6541753
|
Chóng mặt
|
U58.022.02.Đ04
|
Thể phong đàm
(U58.022.02)
|
|
6541754
|
Miệng méo
|
U58.022.02.Đ05
|
Thể phong đàm
(U58.022.02)
|
|
6541755
|
Nói ngọng
|
U58.022.02.Đ06
|
Thể phong đàm
(U58.022.02)
|
|
6541756
|
Chân tay
tê dại
|
U58.022.02.Đ07
|
Thể phong đàm
(U58.022.02)
|
|
6541757
|
Chân tay
nặng nề
|
U58.022.02.Đ08
|
Thể phong đàm
(U58.022.02)
|
|
6541758
|
Chân tay
khó cử động
|
U58.022.02.Đ09
|
Thể phong đàm
(U58.022.02)
|
|
6541759
|
Triệu
chứng khác
|
U58.022.02.Đ10
|
Thể phong đàm
(U58.022.02)
|
|
6541760
|
Bán thân
bất toại (yếu, liệt nửa người)
|
U58.022.03.Đ01
|
Thể khí hư huyết ứ
(U58.022.03)
|
|
6541761
|
Sắc mặt
không tươi
|
U58.022.03.Đ02
|
Thể khí hư huyết ứ
(U58.022.03)
|
|
6541762
|
Sắc mặt
không nhuận,
|
U58.022.03.Đ03
|
Thể khí hư huyết ứ
(U58.022.03)
|
|
6541763
|
Nói ngọng
|
U58.022.03.Đ04
|
Thể khí hư huyết ứ
(U58.022.03)
|
|
6541764
|
Nói khó
|
U58.022.03.Đ05
|
Thể khí hư huyết ứ
(U58.022.03)
|
|
6541765
|
Miệng méo
|
U58.022.03.Đ06
|
Thể khí hư huyết ứ
(U58.022.03)
|
|
6541766
|
Chân tay
mềm, vô lực
|
U58.022.03.Đ07
|
Thể khí hư huyết ứ
(U58.022.03)
|
|
6541767
|
Chân tay
tê bì
|
U58.022.03.K01
|
Thể khí hư huyết ứ
(U58.022.03)
|
|
6541768
|
Triệu
chứng khác
|
U58.022.03.Đ08
|
Thể khí hư huyết ứ
(U58.022.03)
|
|
6541769
|
Triệu
chứng
|
U58.022.04.Đ00
|
Thể khác
(U58.022.04)
|
|
Ngũ trì (U55.611)
|
|
6541770
|
Gân xương
mềm yếu
|
U55.611.01.Đ01
|
Thể can thận bất túc
(U55.611.01)
|
|
6541771
|
Chậm phát
dục
|
U55.611.01.Đ02
|
Thể can thận bất túc
(U55.611.01)
|
|
6541772
|
Thóp lâu
liền
|
U55.611.01.Đ03
|
Thể can thận bất túc
(U55.611.01)
|
|
6541773
|
Cổ mềm
|
U55.611.01.Đ04
|
Thể can thận bất túc
(U55.611.01)
|
|
6541774
|
Lưng mềm
|
U55.611.01.Đ05
|
Thể can thận bất túc
(U55.611.01)
|
|
6541775
|
Chậm ngồi
|
U55.611.01.Đ06
|
Thể can thận bất túc
(U55.611.01)
|
|
6541776
|
Chậm đứng
|
U55.611.01.Đ07
|
Thể can thận bất túc
(U55.611.01)
|
|
6541777
|
Chậm đi
|
U55.611.01.Đ08
|
Thể can thận bất túc
(U55.611.01)
|
|
6541778
|
Chân tay
cử động chậm chạp
|
U55.611.01.Đ09
|
Thể can thận bất túc
(U55.611.01)
|
|
6541779
|
Chân co
rút khi đứng
|
U55.611.01.Đ10
|
Thể can thận bất túc
(U55.611.01)
|
|
6541780
|
Mặt co
kéo
|
U55.611.01.Đ11
|
Thể can thận bất túc
(U55.611.01)
|
|
6541781
|
Mắt co
kéo
|
U55.611.01.Đ12
|
Thể can thận bất túc
(U55.611.01)
|
|
6541782
|
Nói ngọng
|
U55.611.01.Đ13
|
Thể can thận bất túc
(U55.611.01)
|
|
6541783
|
Chậm mọc
răng
|
U55.611.01.Đ14
|
Thể can thận bất túc
(U55.611.01)
|
|
6541784
|
Dễ lên
cơn co giật
|
U55.611.01.Đ15
|
Thể can thận bất túc
(U55.611.01)
|
|
6541785
|
Bước đi
không thẳng
|
U55.611.01.K01
|
Thể can thận bất túc
(U55.611.01)
|
|
6541786
|
Nói không
rõ tiếng
|
U55.611.01.K02
|
Thể can thận bất túc
(U55.611.01)
|
|
6541787
|
Ngủ không
yên
|
U55.611.01.K03
|
Thể can thận bất túc
(U55.611.01)
|
|
6541788
|
Triệu
chứng khác
|
U55.611.01.Đ16
|
Thể can thận bất túc
(U55.611.01)
|
|
6541789
|
Tinh thần
đần độn
|
U55.611.02.Đ01
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.611.02)
|
|
6541790
|
Chậm nói
|
U55.611.02.Đ02
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.611.02)
|
|
6541791
|
Nói ngọng
|
U55.611.02.Đ03
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.611.02)
|
|
6541792
|
Miệng
chảy dãi
|
U55.611.02.Đ04
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.611.02)
|
|
6541793
|
Biếng ăn
|
U55.611.02.Đ05
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.611.02)
|
|
6541794
|
Nhai bú
vô lực
|
U55.611.02.Đ06
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.611.02)
|
|
6541795
|
Nuốt khó
|
U55.611.02.Đ07
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.611.02)
|
|
6541796
|
Tứ chi
mềm yếu
|
U55.611.02.Đ08
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.611.02)
|
|
6541797
|
Cử động
khó khăn
|
U55.611.02.Đ09
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.611.02)
|
|
6541798
|
Cơ nhục
mềm nhẽo
|
U55.611.02.Đ10
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.611.02)
|
|
6541799
|
Bước đi
không thẳng
|
U55.611.02.K01
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.611.02)
|
|
6541800
|
Tóc mọc
chậm
|
U55.611.02.K02
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.611.02)
|
|
6541801
|
Cử động
chậm chạp
|
U55.611.02.K03
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.611.02)
|
|
6541802
|
Tóc vàng
khô
|
U55.611.02.K04
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.611.02)
|
|
6541803
|
Tóc khô
|
U55.611.02.K05
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.611.02)
|
|
6541804
|
Triệu
chứng khác
|
U55.611.02.Đ11
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.611.02)
|
|
6541805
|
Tinh thần
mờ tối
|
U55.611.03.Đ01
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.611.03)
|
|
6541806
|
Có cơn
động kinh
|
U55.611.03.Đ02
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.611.03)
|
|
6541807
|
Thất ngôn
|
U55.611.03.Đ03
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.611.03)
|
|
6541808
|
Nghe kém
|
U55.611.03.Đ04
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.611.03)
|
|
6541809
|
Phản ứng
chậm chạp
|
U55.611.03.Đ05
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.611.03)
|
|
6541810
|
Cử động
không tự chủ
|
U55.611.03.Đ06
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.611.03)
|
|
6541811
|
Nuốt thở
khó khăn
|
U55.611.03.Đ07
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.611.03)
|
|
6541812
|
Cứng khớp
|
U55.611.03.Đ08
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.611.03)
|
|
6541813
|
Cơ nhục
mềm nhẽo
|
U55.611.03.Đ09
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.611.03)
|
|
6541814
|
Họng có
tiếng đờm khò khè
|
U55.611.03.Đ10
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.611.03)
|
|
6541815
|
Triệu
chứng khác
|
U55.611.03.Đ11
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.611.03)
|
|
6541816
|
Triệu
chứng
|
U55.611.04.Đ00
|
Thể khác
(U55.611.04)
|
|
Si ngốc (U55.612)
|
|
6541817
|
Gân xương
mềm yếu
|
U55.612.01.Đ01
|
Thể can thận bất túc
(U55.612.01)
|
|
6541818
|
Chậm phát
dục
|
U55.612.01.Đ02
|
Thể can thận bất túc
(U55.612.01)
|
|
6541819
|
Thóp lâu
liền
|
U55.612.01.Đ03
|
Thể can thận bất túc
(U55.612.01)
|
|
6541820
|
Cổ mềm
|
U55.612.01.Đ04
|
Thể can thận bất túc
(U55.612.01)
|
|
6541821
|
Lưng mềm
|
U55.612.01.Đ05
|
Thể can thận bất túc
(U55.612.01)
|
|
6541822
|
Chậm ngồi
|
U55.612.01.Đ06
|
Thể can thận bất túc
(U55.612.01)
|
|
6541823
|
Chậm đứng
|
U55.612.01.Đ07
|
Thể can thận bất túc
(U55.612.01)
|
|
6541824
|
Chậm đi
|
U55.612.01.Đ08
|
Thể can thận bất túc
(U55.612.01)
|
|
6541825
|
Cử động
chậm chạp
|
U55.612.01.Đ09
|
Thể can thận bất túc
(U55.612.01)
|
|
6541826
|
Chân co
rút khi đứng
|
U55.612.01.Đ10
|
Thể can thận bất túc
(U55.612.01)
|
|
6541827
|
Mặt co
kéo
|
U55.612.01.Đ11
|
Thể can thận bất túc
(U55.612.01)
|
|
6541828
|
Mắt co
kéo
|
U55.612.01.Đ12
|
Thể can thận bất túc
(U55.612.01)
|
|
6541829
|
Nói ngọng
|
U55.612.01.Đ13
|
Thể can thận bất túc
(U55.612.01)
|
|
6541830
|
Chậm mọc
răng
|
U55.612.01.Đ14
|
Thể can thận bất túc
(U55.612.01)
|
|
6541831
|
Dễ lên
cơn co giật
|
U55.612.01.Đ15
|
Thể can thận bất túc
(U55.612.01)
|
|
6541832
|
Bước đi
không thẳng
|
U55.612.01.K01
|
Thể can thận bất túc
(U55.612.01)
|
|
6541833
|
Nói không
rõ tiếng
|
U55.612.01.K02
|
Thể can thận bất túc
(U55.612.01)
|
|
6541834
|
Ngủ không
yên
|
U55.612.01.K03
|
Thể can thận bất túc
(U55.612.01)
|
|
6541835
|
Triệu
chứng khác
|
U55.612.01.Đ16
|
Thể can thận bất túc
(U55.612.01)
|
|
6541836
|
Tinh thần
đần độn
|
U55.612.02.Đ01
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.612.02)
|
|
6541837
|
Chậm nói
|
U55.612.02.Đ02
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.612.02)
|
|
6541838
|
Nói ngọng
|
U55.612.02.Đ03
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.612.02)
|
|
6541839
|
Miệng
chảy dãi
|
U55.612.02.Đ04
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.612.02)
|
|
6541840
|
Biếng ăn
|
U55.612.02.Đ05
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.612.02)
|
|
6541841
|
Nhai bú
vô lực
|
U55.612.02.Đ06
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.612.02)
|
|
6541842
|
Nuốt khó
|
U55.612.02.Đ07
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.612.02)
|
|
6541843
|
Tứ chi
mềm yếu
|
U55.612.02.Đ08
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.612.02)
|
|
6541844
|
Cử động
khó khăn
|
U55.612.02.Đ09
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.612.02)
|
|
6541845
|
Cơ nhục
mềm nhẽo
|
U55.612.02.Đ10
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.612.02)
|
|
6541846
|
Bước đi
không thẳng
|
U55.612.02.K01
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.612.02)
|
|
6541847
|
Tóc mọc
chậm
|
U55.612.02.K02
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.612.02)
|
|
6541848
|
Cử động
chậm chạp
|
U55.612.02.K03
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.612.02)
|
|
6541849
|
Tóc vàng
khô
|
U55.612.02.K04
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.612.02)
|
|
6541850
|
Tóc khô
|
U55.612.02.K05
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.612.02)
|
|
6541851
|
Triệu
chứng khác
|
U55.612.02.Đ11
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.612.02)
|
|
6541852
|
Tinh thần
mờ tối
|
U55.612.03.Đ01
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.612.03)
|
|
6541853
|
Có cơn
động kinh
|
U55.612.03.Đ02
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.612.03)
|
|
6541854
|
Thất ngôn
|
U55.612.03.Đ03
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.612.03)
|
|
6541855
|
Nghe kém
|
U55.612.03.Đ04
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.612.03)
|
|
6541856
|
Phản ứng
chậm chạp
|
U55.612.03.Đ05
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.612.03)
|
|
6541857
|
Cử động
không tự chủ
|
U55.612.03.Đ06
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.612.03)
|
|
6541858
|
Nuốt thở
khó khăn
|
U55.612.03.Đ07
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.612.03)
|
|
6541859
|
Cứng khớp
|
U55.612.03.Đ08
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.612.03)
|
|
6541860
|
Cơ nhục
mềm nhẽo
|
U55.612.03.Đ09
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.612.03)
|
|
6541861
|
Họng có
tiếng đờm khò khè
|
U55.612.03.Đ10
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.612.03)
|
|
6541862
|
Triệu
chứng khác
|
U55.612.03.Đ11
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.612.03)
|
|
6541863
|
Triệu
chứng
|
U55.612.04.Đ00
|
Thể khác
(U55.612.04)
|
|
Si chứng (U55.613)
|
|
6541864
|
Gân xương
mềm yếu
|
U55.613.01.Đ01
|
Thể can thận bất túc
(U55.613.01)
|
|
6541865
|
Chậm phát
dục
|
U55.613.01.Đ02
|
Thể can thận bất túc
(U55.613.01)
|
|
6541866
|
Thóp lâu
liền
|
U55.613.01.Đ03
|
Thể can thận bất túc
(U55.613.01)
|
|
6541867
|
Cổ mềm
|
U55.613.01.Đ04
|
Thể can thận bất túc
(U55.613.01)
|
|
6541868
|
Lưng mềm
|
U55.613.01.Đ05
|
Thể can thận bất
túc(U55.613.01)
|
|
6541869
|
Chậm ngồi
|
U55.613.01.Đ06
|
Thể can thận bất túc
(U55.613.01)
|
|
6541870
|
Chậm đứng
|
U55.613.01.Đ07
|
Thể can thận bất túc
(U55.613.01)
|
|
6541871
|
Chậm đi
|
U55.613.01.Đ08
|
Thể can thận bất túc
(U55.613.01)
|
|
6541872
|
Cử động
chậm chạp
|
U55.613.01.Đ09
|
Thể can thận bất túc
(U55.613.01)
|
|
6541873
|
Chân co
rút khi đứng
|
U55.613.01.Đ10
|
Thể can thận bất túc
(U55.613.01)
|
|
6541874
|
Mặt co
kéo
|
U55.613.01.Đ11
|
Thể can thận bất túc
(U55.613.01)
|
|
6541875
|
Mắt co
kéo
|
U55.613.01.Đ12
|
Thể can thận bất túc
(U55.613.01)
|
|
6541876
|
Nói ngọng
|
U55.613.01.Đ13
|
Thể can thận bất túc
(U55.613.01)
|
|
6541877
|
Chậm mọc
răng
|
U55.613.01.Đ14
|
Thể can thận bất túc
(U55.613.01)
|
|
6541878
|
Dễ lên
cơn co giật
|
U55.613.01.Đ15
|
Thể can thận bất túc
(U55.613.01)
|
|
6541879
|
Bước đi
không thẳng
|
U55.613.01.K01
|
Thể can thận bất túc
(U55.613.01)
|
|
6541880
|
Nói không
rõ tiếng
|
U55.613.01.K02
|
Thể can thận bất túc
(U55.613.01)
|
|
6541881
|
Ngủ không
yên
|
U55.613.01.K03
|
Thể can thận bất túc
(U55.613.01)
|
|
6541882
|
Triệu
chứng khác
|
U55.613.01.Đ16
|
Thể can thận bất túc
(U55.613.01)
|
|
6541883
|
Tinh thần
đần độn
|
U55.613.02.Đ01
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.613.02)
|
|
6541884
|
Chậm nói
|
U55.613.02.Đ02
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.613.02)
|
|
6541885
|
Nói ngọng
|
U55.613.02.Đ03
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.613.02)
|
|
6541886
|
Miệng
chảy dãi
|
U55.613.02.Đ04
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.613.02)
|
|
6541887
|
Biếng ăn
|
U55.613.02.Đ05
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.613.02)
|
|
6541888
|
Nhai bú
vô lực
|
U55.613.02.Đ06
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.613.02)
|
|
6541889
|
Nuốt khó
|
U55.613.02.Đ07
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.613.02)
|
|
6541890
|
Tứ chi
mềm yếu
|
U55.613.02.Đ08
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.613.02)
|
|
6541891
|
Cử động
khó khăn
|
U55.613.02.Đ09
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.613.02)
|
|
6541892
|
Cơ nhục
mềm nhẽo
|
U55.613.02.Đ10
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.613.02)
|
|
6541893
|
Bước đi
không thẳng
|
U55.613.02.K01
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.613.02)
|
|
6541894
|
Tóc mọc
chậm
|
U55.613.02.K02
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.613.02)
|
|
6541895
|
Cử động
chậm chạp
|
U55.613.02.K03
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.613.02)
|
|
6541896
|
Tóc vàng
khô
|
U55.613.02.K04
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.613.02)
|
|
6541897
|
Tóc khô
|
U55.613.02.K05
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.613.02)
|
|
6541898
|
Triệu
chứng khác
|
U55.613.02.Đ11
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.613.02)
|
|
6541899
|
Tinh thần
mờ tối
|
U55.613.03.Đ01
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.613.03)
|
|
6541900
|
Có cơn
động kinh
|
U55.613.03.Đ02
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.613.03)
|
|
6541901
|
Thất ngôn
|
U55.613.03.Đ03
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.613.03)
|
|
6541902
|
Nghe kém
|
U55.613.03.Đ04
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.613.03)
|
|
6541903
|
Phản ứng
chậm chạp
|
U55.613.03.Đ05
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.613.03)
|
|
6541904
|
Cử động
không tự chủ
|
U55.613.03.Đ06
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.613.03)
|
|
6541905
|
Nuốt thở
khó khăn
|
U55.613.03.Đ07
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.613.03)
|
|
6541906
|
Cứng khớp
|
U55.613.03.Đ08
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.613.03)
|
|
6541907
|
Cơ nhục
mềm nhẽo
|
U55.613.03.Đ09
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.613.03)
|
|
6541908
|
Họng có
tiếng đờm khò khè
|
U55.613.03.Đ10
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.613.03)
|
|
6541909
|
Triệu
chứng khác
|
U55.613.03.Đ11
|
Thể đàm ứ trở trệ
(U55.613.03)
|
|
6541910
|
Triệu
chứng
|
U55.613.04.Đ00
|
Thể khác
(U55.613.04)
|
|
Ôn bệnh (U50.481)
|
|
6541911
|
Đêm sốt,
sáng hết sốt hoặc chỉ còn sốt nhẹ
|
U50.481.01.Đ01
|
Thể âm hư
(U50.481.01)
|
|
6541912
|
Tinh thần
mờ tối
|
U50.481.01.Đ02
|
Thể âm hư
(U50.481.01)
|
|
6541913
|
Nhận biết
kém
|
U50.481.01.Đ03
|
Thể âm hư
(U50.481.01)
|
|
6541914
|
Vật vã
|
U50.481.01.Đ04
|
Thể âm hư
(U50.481.01)
|
|
6541915
|
Run giật
|
U50.481.01.Đ05
|
Thể âm hư
(U50.481.01)
|
|
6541916
|
Mất ngủ
|
U50.481.01.Đ06
|
Thể âm hư
(U50.481.01)
|
|
6541917
|
Quấy khóc
|
U50.481.01.Đ07
|
Thể âm hư
(U50.481.01)
|
|
6541918
|
Không có
mồ hôi
|
U50.481.01.Đ08
|
Thể âm hư
(U50.481.01)
|
|
6541919
|
Người gầy
|
U50.481.01.Đ09
|
Thể âm hư
(U50.481.01)
|
|
6541920
|
Miệng khô
|
U50.481.01.Đ10
|
Thể âm hư
(U50.481.01)
|
|
6541921
|
Môi đỏ
|
U50.481.01.Đ11
|
Thể âm hư
(U50.481.01)
|
|
6541922
|
Nằm yên,
ít cử động
|
U50.481.01.Đ12
|
Thể âm hư
(U50.481.01)
|
|
6541923
|
Chân tay
co cứng
|
U50.481.01.Đ13
|
Thể âm hư
(U50.481.01)
|
|
6541924
|
Tay chân
xoắn vặn
|
U50.481.01.Đ14
|
Thể âm hư
(U50.481.01)
|
|
6541925
|
Co giật
|
U50.481.01.Đ15
|
Thể âm hư
(U50.481.01)
|
|
6541926
|
Lòng bàn
chân tay nóng đỏ
|
U50.481.01.Đ16
|
Thể âm hư
(U50.481.01)
|
|
6541927
|
Đại tiện
táo
|
U50.481.01.Đ17
|
Thể âm hư
(U50.481.01)
|
|
6541928
|
Nước tiểu
vàng
|
U50.481.01.Đ18
|
Thể âm hư
(U50.481.01)
|
|
6541929
|
La hét
|
U50.481.01.K01
|
Thể âm hư
(U50.481.01)
|
|
6541930
|
Phiền
nhiệt
|
U50.481.01.K02
|
Thể âm hư
(U50.481.01)
|
|
6541931
|
Triệu
chứng khác
|
U50.481.01.Đ19
|
Thể âm hư
(U50.481.01)
|
|
6541932
|
Tinh thần
đần độn
|
U50.481.02.Đ01
|
Thể khí âm lưỡng hư
(U50.481.02)
|
|
6541933
|
Sắc mặt
lúc trắng lúc đỏ
|
U50.481.02.Đ02
|
Thể khí âm lưỡng hư
(U50.481.02)
|
|
6541934
|
Thất vận
ngôn (không nói được)
|
U50.481.02.Đ03
|
Thể khí âm lưỡng hư
(U50.481.02)
|
|
6541935
|
Chân tay
co cứng
|
U50.481.02.Đ04
|
Thể khí âm lưỡng hư
(U50.481.02)
|
|
6541936
|
Liệt tay
chân
|
U50.481.02.Đ05
|
Thể khí âm lưỡng hư
(U50.481.02)
|
|
6541937
|
Không
ngồi được
|
U50.481.02.Đ06
|
Thể khí âm lưỡng hư
(U50.481.02)
|
|
6541938
|
Không
đứng được
|
U50.481.02.Đ07
|
Thể khí âm lưỡng hư
(U50.481.02)
|
|
6541939
|
Không đi
được
|
U50.481.02.Đ08
|
Thể khí âm lưỡng hư
(U50.481.02)
|
|
6541940
|
Triệu
chứng khác
|
U50.481.02.Đ09
|
Thể khí âm lưỡng hư
(U50.481.02)
|
|
6541941
|
Triệu
chứng
|
U50.481.03.Đ00
|
Thể khác
(U50.481.03)
|
|
Cam tích (U53.071)
|
|
6541942
|
Sắc mặt
vàng ải, kém tươi nhuận
|
U53.071.01.Đ01
|
Thể Cam khí (Tỳ hư)
(U53.071.01)
|
|
6541943
|
Người gầy
gò
|
U53.071.01.Đ02
|
Thể Cam khí (Tỳ hư)
(U53.071.01)
|
|
6541944
|
Tinh thần
mệt mỏi
|
U53.071.01.Đ03
|
Thể Cam khí (Tỳ hư)
(U53.071.01)
|
|
6541945
|
Dễ tức
giận
|
U53.071.01.Đ04
|
Thể Cam khí (Tỳ hư)
(U53.071.01)
|
|
6541946
|
Lông tóc
thưa
|
U53.071.01.Đ05
|
Thể Cam khí (Tỳ hư)
(U53.071.01)
|
|
6541947
|
Ăn uống
ít
|
U53.071.01.Đ06
|
Thể Cam khí (Tỳ hư)
(U53.071.01)
|
|
6541948
|
Ăn nhiều
dễ đói
|
U53.071.01.Đ07
|
Thể Cam khí (Tỳ hư)
(U53.071.01)
|
|
6541949
|
Đại tiện
nát
|
U53.071.01.Đ08
|
Thể Cam khí (Tỳ hư)
(U53.071.01)
|
|
6541950
|
Đại tiện
bí
|
U53.071.01.Đ09
|
Thể Cam khí (Tỳ hư)
(U53.071.01)
|
|
6541951
|
Triệu
chứng khác
|
U53.071.01.Đ10
|
Thể Cam khí (Tỳ hư)
(U53.071.01)
|
|
6541952
|
Người gầy
|
U53.071.02.Đ01
|
Thể Cam tích
(U53.071.02)
|
|
6541953
|
Sắc mặt
vàng tối
|
U53.071.02.Đ02
|
Thể Cam tích
(U53.071.02)
|
|
6541954
|
Tinh thần
hay phiền não
|
U53.071.02.Đ03
|
Thể Cam tích
(U53.071.02)
|
|
6541955
|
Dễ kích
động
|
U53.071.02.Đ04
|
Thể Cam tích
(U53.071.02)
|
|
6541956
|
Ngủ không
yên
|
U53.071.02.Đ05
|
Thể Cam tích
(U53.071.02)
|
|
6541957
|
Có các
hành động khác thường
|
U53.071.02.Đ06
|
Thể Cam tích
(U53.071.02)
|
|
6541958
|
Lông tóc
thưa
|
U53.071.02.Đ07
|
Thể Cam tích
(U53.071.02)
|
|
6541959
|
Ăn uống
ít hoặc nhiều
|
U53.071.02.Đ08
|
Thể Cam tích
(U53.071.02)
|
|
6541960
|
Bụng
chướng to, nổi gân xanh
|
U53.071.02.Đ09
|
Thể Cam tích
(U53.071.02)
|
|
6541961
|
Đại tiện
nhiều
|
U53.071.02.Đ10
|
Thể Cam tích
(U53.071.02)
|
|
6541962
|
Triệu
chứng khác
|
U53.071.02.Đ11
|
Thể Cam tích
(U53.071.02)
|
|
6541963
|
Người
tiêu gầy
|
U53.071.03.Đ01
|
Thể Can cam (Khí huyết hư)
(U53.071.03)
|
|
6541964
|
Vẻ mặt cụ
già
|
U53.071.03.Đ02
|
Thể Can cam (Khí huyết hư)
(U53.071.03)
|
|
6541965
|
Da khô
|
U53.071.03.Đ03
|
Thể Can cam (Khí huyết hư)
(U53.071.03)
|
|
6541966
|
Tinh thần
mệt mỏi
|
U53.071.03.Đ04
|
Thể Can cam (Khí huyết hư)
(U53.071.03)
|
|
6541967
|
Có lúc hạ
thân nhiệt
|
U53.071.03.Đ05
|
Thể Can cam (Khí huyết hư)
(U53.071.03)
|
|
6541968
|
Mắt mờ
hoặc có màng
|
U53.071.03.Đ06
|
Thể Can cam (Khí huyết hư)
(U53.071.03)
|
|
6541969
|
Lông tóc
khô
|
U53.071.03.Đ07
|
Thể Can cam (Khí huyết hư)
(U53.071.03)
|
|
6541970
|
Tiếng
khóc nhỏ yếu
|
U53.071.03.Đ08
|
Thể Can cam (Khí huyết hư)
(U53.071.03)
|
|
6541971
|
Cơ teo
|
U53.071.03.Đ09
|
Thể Can cam (Khí huyết hư)
(U53.071.03)
|
|
6541972
|
Da bọc
xương
|
U53.071.03.Đ10
|
Thể Can cam (Khí huyết hư)
(U53.071.03)
|
|
6541973
|
Ngửi
không muốn ăn
|
U53.071.03.Đ11
|
Thể Can cam (Khí huyết hư)
(U53.071.03)
|
|
6541974
|
Bụng lõm
lòng thuyền
|
U53.071.03.Đ12
|
Thể Can cam (Khí huyết hư)
(U53.071.03)
|
|
6541975
|
Đại tiện
phân khuôn bé
|
U53.071.03.Đ13
|
Thể Can cam (Khí huyết hư)
(U53.071.03)
|
|
6541976
|
Đại tiện
nát
|
U53.071.03.Đ14
|
Thể Can cam (Khí
huyết hư)
(U53.071.03)
|
|
6541977
|
Triệu
chứng khác
|
U53.071.03.Đ15
|
Thể Can cam (Khí huyết hư)
(U53.071.03)
|
|
6541978
|
Triệu
chứng
|
U53.071.04.Đ00
|
Thể khác
(U53.071.04)
|
|
Chứng cam (U53.072)
|
|
6541979
|
Sắc mặt
vàng ải, kém tươi nhuận
|
U53.072.01.Đ01
|
Thể Cam khí (Tỳ hư)
(U53.072.01)
|
|
6541980
|
Người gầy
gò
|
U53.072.01.Đ02
|
Thể Cam khí (Tỳ hư)
(U53.072.01)
|
|
6541981
|
Tinh thần
mệt mỏi
|
U53.072.01.Đ03
|
Thể Cam khí (Tỳ hư)
(U53.072.01)
|
|
6541982
|
Dễ tức
giận
|
U53.072.01.Đ04
|
Thể Cam khí (Tỳ hư)
(U53.072.01)
|
|
6541983
|
Lông tóc
thưa
|
U53.072.01.Đ05
|
Thể Cam khí (Tỳ hư)
(U53.072.01)
|
|
6541984
|
Ăn uống
ít
|
U53.072.01.Đ06
|
Thể Cam khí (Tỳ hư)
(U53.072.01)
|
|
6541985
|
Ăn nhiều
dễ đói
|
U53.072.01.Đ07
|
Thể Cam khí (Tỳ hư)
(U53.072.01)
|
|
6541986
|
Đại tiện
nát
|
U53.072.01.Đ08
|
Thể Cam khí (Tỳ hư)
(U53.072.01)
|
|
6541987
|
Đại tiện
bí
|
U53.072.01.Đ09
|
Thể Cam khí (Tỳ hư)
(U53.072.01)
|
|
6541988
|
Triệu
chứng khác
|
U53.072.01.Đ10
|
Thể Cam khí (Tỳ hư)
(U53.072.01)
|
|
6541989
|
Người gầy
|
U53.072.02.Đ01
|
Thể cam tích
(U53.072.02)
|
|
6541990
|
Sắc mặt
vàng tối
|
U53.072.02.Đ02
|
Thể cam tích
(U53.072.02)
|
|
6541991
|
Tinh thần
hay phiền não
|
U53.072.02.Đ03
|
Thể cam tích
(U53.072.02)
|
|
6541992
|
Dễ kích
động
|
U53.072.02.Đ04
|
Thể cam tích
(U53.072.02)
|
|
6541993
|
Ngủ không
yên
|
U53.072.02.Đ05
|
Thể cam tích
(U53.072.02)
|
|
6541994
|
Có các
hành động khác thường
|
U53.072.02.Đ06
|
Thể cam tích
(U53.072.02)
|
|
6541995
|
Lông tóc
thưa
|
U53.072.02.Đ07
|
Thể cam tích
(U53.072.02)
|
|
6541996
|
Ăn uống
ít hoặc nhiều
|
U53.072.02.Đ08
|
Thể cam tích
(U53.072.02)
|
|
6541997
|
Bụng
chướng to, nổi gân xanh
|
U53.072.02.Đ09
|
Thể cam tích
(U53.072.02)
|
|
6541998
|
Đại tiện
nhiều
|
U53.072.02.Đ10
|
Thể cam tích
(U53.072.02)
|
|
6541999
|
Triệu
chứng khác
|
U53.072.02.Đ11
|
Thể cam tích
(U53.072.02)
|
|
6542000
|
Người
tiêu gầy
|
U53.072.03.Đ01
|
Thể Can cam (Khí huyết hư)
(U53.072.03)
|
|
6542001
|
Vẻ mặt cụ
già
|
U53.072.03.Đ02
|
Thể Can cam (Khí huyết hư)
(U53.072.03)
|
|
6542002
|
Da khô
|
U53.072.03.Đ03
|
Thể Can cam (Khí huyết hư)
(U53.072.03)
|
|
6542003
|
Tinh thần
mệt mỏi
|
U53.072.03.Đ04
|
Thể Can cam (Khí huyết hư)
(U53.072.03)
|
|
6542004
|
Có lúc hạ
thân nhiệt
|
U53.072.03.Đ05
|
Thể Can cam (Khí huyết hư)
(U53.072.03)
|
|
6542005
|
Mắt mờ
hoặc có màng
|
U53.072.03.Đ06
|
Thể Can cam (Khí huyết hư)
(U53.072.03)
|
|
6542006
|
Lông tóc
khô
|
U53.072.03.Đ07
|
Thể Can cam (Khí huyết hư)
(U53.072.03)
|
|
6542007
|
Tiếng
khóc nhỏ yếu
|
U53.072.03.Đ08
|
Thể Can cam (Khí huyết hư)
(U53.072.03)
|
|
6542008
|
Cơ teo
|
U53.072.03.Đ09
|
Thể Can cam (Khí huyết hư)
(U53.072.03)
|
|
6542009
|
Da bọc
xương
|
U53.072.03.Đ10
|
Thể Can cam (Khí huyết hư)
(U53.072.03)
|
|
6542010
|
Ngửi
không muốn ăn
|
U53.072.03.Đ11
|
Thể Can cam (Khí huyết hư)
(U53.072.03)
|
|
6542011
|
Bụng lõm
lòng thuyền
|
U53.072.03.Đ12
|
Thể Can cam (Khí huyết hư)
(U53.072.03)
|
|
6542012
|
Đại tiện
phân khuôn bé
|
U53.072.03.Đ13
|
Thể Can cam (Khí huyết hư)
(U53.072.03)
|
|
6542013
|
Đại tiện
nát
|
U53.072.03.Đ14
|
Thể Can cam (Khí
huyết hư)
(U53.072.03)
|
|
6542014
|
Triệu
chứng khác
|
U53.072.03.Đ15
|
Thể Can cam (Khí
huyết hư)
(U53.072.03)
|
|
6542015
|
Triệu
chứng
|
U53.072.04.Đ00
|
Thể khác
(U53.072.04)
|
|
Vị quản thống (U60.471)
|
|
6542016
|
Triệu
chứng
|
U60.471.01.Đ00
|
Thể can khí phạm vị
(U60.471.01)
|
|
6542017
|
Đau bụng
vùng thượng vị thành cơn
|
U60.471.01.01.Đ01
|
Thể khí trệ
(U60.471.01.01)
|
|
6542018
|
Đau lan
ra mạn sườn
|
U60.471.01.01.Đ02
|
Thể khí trệ
(U60.471.01.01)
|
|
6542019
|
Có khi
đau lan ra sau lưng
|
U60.471.01.01.Đ03
|
Thể khí trệ
(U60.471.01.01)
|
|
6542020
|
Bụng đầy
chướng
|
U60.471.01.01.Đ04
|
Thể khí trệ
(U60.471.01.01)
|
|
6542021
|
Đau cự án
|
U60.471.01.01.Đ05
|
Thể khí trệ
(U60.471.01.01)
|
|
6542022
|
Hay ợ
chua
|
U60.471.01.01.Đ06
|
Thể khí trệ
(U60.471.01.01)
|
|
6542023
|
Ợ hợi,
khi ợ hơi được thì đỡ đau
|
U60.471.01.01.Đ07
|
Thể khí trệ
(U60.471.01.01)
|
|
6542024
|
Triệu
chứng khác
|
U60.471.01.01.Đ08
|
Thể khí trệ
(U60.471.01.01)
|
|
6542025
|
Đau
thượng vị nhiều
|
U60.471.01.02.Đ01
|
Thể hỏa uất
(U60.471.01.02)
|
|
6542026
|
Đau nóng
rát
|
U60.471.01.02.Đ02
|
Thể hỏa uất
(U60.471.01.02)
|
|
6542027
|
Đau cự án
|
U60.471.01.02.Đ03
|
Thể hỏa uất
(U60.471.01.02)
|
|
6542028
|
Miệng khô
đắng
|
U60.471.01.02.Đ04
|
Thể hỏa uất
(U60.471.01.02)
|
|
6542029
|
Ợ chua
nhiều
|
U60.471.01.02.Đ05
|
Thể hỏa uất
(U60.471.01.02)
|
|
6542030
|
Triệu
chứng khác
|
U60.471.01.02.Đ06
|
Thể hỏa uất
(U60.471.01.02)
|
|
6542031
|
Đau dữ
dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vị
|
U60.471.01.03.Đ01
|
Thể huyết ứ
(U60.471.01.03)
|
|
6542032
|
Đau cự án
|
U60.471.01.03.Đ02
|
Thể huyết ứ
(U60.471.01.03)
|
|
6542033
|
Nôn ra
máu (thể cấp)
|
U60.471.01.03.Đ03
|
Thể huyết ứ
(U60.471.01.03)
|
|
6542034
|
Đi ngoài
phân đen (thể cấp)
|
U60.471.01.03.Đ04
|
Thể huyết ứ
(U60.471.01.03)
|
|
6542035
|
Người mệt
mỏi (thể hoãn)
|
U60.471.01.03.Đ05
|
Thể huyết ứ
(U60.471.01.03)
|
|
6542036
|
Sắc mặt
nhợt nhạt (thể hoãn)
|
U60.471.01.03.Đ06
|
Thể huyết ứ
(U60.471.01.03)
|
|
6542037
|
Môi nhợt
(thể hoãn)
|
U60.471.01.03.Đ07
|
Thể huyết ứ
(U60.471.01.03)
|
|
6542038
|
Chân tay
lạnh (thể hoãn)
|
U60.471.01.03.Đ08
|
Thể huyết ứ
(U60.471.01.03)
|
|
6542039
|
Ra mồ hôi
(thể hoãn)
|
U60.471.01.03.Đ09
|
Thể huyết ứ
(U60.471.01.03)
|
|
6542040
|
Triệu
chứng khác
|
U60.471.01.03.Đ10
|
Thể huyết ứ
(U60.471.01.03)
|
|
6542041
|
Đau
thượng vị âm ỉ
|
U60.471.02.Đ01
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.02)
|
|
6542042
|
Đau liên
miên
|
U60.471.02.Đ02
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.02)
|
|
6542043
|
Gặp lạnh
đau tăng
|
U60.471.02.Đ03
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.02)
|
|
6542044
|
Sợ lạnh
|
U60.471.02.Đ04
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.02)
|
|
6542045
|
Tay chân
lạnh
|
U60.471.02.Đ05
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.02)
|
|
6542046
|
Nôn nhiều
|
U60.471.02.Đ06
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.02)
|
|
6542047
|
Nôn ra
nước trong
|
U60.471.02.Đ07
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.02)
|
|
6542048
|
Ăn kém
|
U60.471.02.Đ08
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.02)
|
|
6542049
|
Thích ăn
đồ ấm nóng
|
U60.471.02.Đ09
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.02)
|
|
6542050
|
Bụng đầy
chướng
|
U60.471.02.Đ10
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.02)
|
|
6542051
|
Khi đau
thích xoa bóp, chườm nóng
|
U60.471.02.Đ11
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.02)
|
|
6542052
|
Đại tiện
lỏng nát
|
U60.471.02.Đ12
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.02)
|
|
6542053
|
Triệu
chứng khác
|
U60.471.02.Đ13
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.02)
|
|
6542054
|
Triệu
chứng
|
U60.471.03.Đ00
|
Thể khác
(U60.471.03)
|
|
Vị quản thống (U60.471.6)
|
|
6542055
|
Triệu
chứng
|
U60.471.6.01.Đ00
|
Thể can khí phạm vị
(U60.471.6.01)
|
|
6542056
|
Đau bụng
vùng thượng vị thành cơn
|
U60.471.6.01.01.Đ01
|
Thể khí trệ
(U60.471.6.01.01)
|
|
6542057
|
Đau lan
ra mạn sườn
|
U60.471.6.01.01.Đ02
|
Thể khí trệ
(U60.471.6.01.01)
|
|
6542058
|
Có khi
đau lan ra sau lưng
|
U60.471.6.01.01.Đ03
|
Thể khí trệ
(U60.471.6.01.01)
|
|
6542059
|
Bụng đầy
chướng
|
U60.471.6.01.01.Đ04
|
Thể khí trệ
(U60.471.6.01.01)
|
|
6542060
|
Đau cự án
|
U60.471.6.01.01.Đ05
|
Thể khí trệ
(U60.471.6.01.01)
|
|
6542061
|
Hay ợ
chua
|
U60.471.6.01.01.Đ06
|
Thể khí trệ
(U60.471.6.01.01)
|
|
6542062
|
Ợ hợi,
khi ợ hơi được thì đỡ đau
|
U60.471.6.01.01.Đ07
|
Thể khí trệ
(U60.471.6.01.01)
|
|
6542063
|
Triệu
chứng khác
|
U60.471.6.01.01.Đ08
|
Thể khí trệ
(U60.471.6.01.01)
|
|
6542064
|
Đau
thượng vị nhiều
|
U60.471.6.01.02.Đ01
|
Thể hỏa uất
(U60.471.6.01.02)
|
|
6542065
|
Đau nóng
rát
|
U60.471.6.01.02.Đ02
|
Thể hỏa uất
(U60.471.6.01.02)
|
|
6542066
|
Đau cự án
|
U60.471.6.01.02.Đ03
|
Thể hỏa uất
(U60.471.6.01.02)
|
|
6542067
|
Miệng khô
đắng
|
U60.471.6.01.02.Đ04
|
Thể hỏa uất
(U60.471.6.01.02)
|
|
6542068
|
Ợ chua
nhiều
|
U60.471.6.01.02.Đ05
|
Thể hỏa uất
(U60.471.6.01.02)
|
|
6542069
|
Triệu
chứng khác
|
U60.471.6.01.02.Đ06
|
Thể hỏa uất
(U60.471.6.01.02)
|
|
6542070
|
Đau dữ
dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vị
|
U60.471.6.01.03.Đ01
|
Thể huyết ứ
(U60.471.6.01.03)
|
|
6542071
|
Đau cự án
|
U60.471.6.01.03.Đ02
|
Thể huyết ứ
(U60.471.6.01.03)
|
|
6542072
|
Nôn ra
máu (thể cấp)
|
U60.471.6.01.03.Đ03
|
Thể huyết ứ
(U60.471.6.01.03)
|
|
6542073
|
Đi ngoài
phân đen (thể cấp)
|
U60.471.6.01.03.Đ04
|
Thể huyết ứ
(U60.471.6.01.03)
|
|
6542074
|
Người mệt
mỏi (thể hoãn)
|
U60.471.6.01.03.Đ05
|
Thể huyết ứ
(U60.471.6.01.03)
|
|
6542075
|
Sắc mặt
nhợt nhạt (thể hoãn)
|
U60.471.6.01.03.Đ06
|
Thể huyết ứ
(U60.471.6.01.03)
|
|
6542076
|
Môi nhợt
(thể hoãn)
|
U60.471.6.01.03.Đ07
|
Thể huyết ứ
(U60.471.6.01.03)
|
|
6542077
|
Chân tay
lạnh (thể hoãn)
|
U60.471.6.01.03.Đ08
|
Thể huyết ứ
(U60.471.6.01.03)
|
|
6542078
|
Ra mồ hôi
(thể hoãn)
|
U60.471.6.01.03.Đ09
|
Thể huyết ứ
(U60.471.6.01.03)
|
|
6542079
|
Triệu
chứng khác
|
U60.471.6.01.03.Đ10
|
Thể huyết ứ
(U60.471.6.01.03)
|
|
6542080
|
Đau
thượng vị âm ỉ
|
U60.471.6.02.Đ01
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.6.02)
|
|
6542081
|
Đau liên
miên
|
U60.471.6.02.Đ02
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.6.02)
|
|
6542082
|
Gặp lạnh
đau tăng
|
U60.471.6.02.Đ03
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.6.02)
|
|
6542083
|
Sợ lạnh
|
U60.471.6.02.Đ04
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.6.02)
|
|
6542084
|
Tay chân
lạnh
|
U60.471.6.02.Đ05
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.6.02)
|
|
6542085
|
Nôn nhiều
|
U60.471.6.02.Đ06
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.6.02)
|
|
6542086
|
Nôn ra
nước trong
|
U60.471.6.02.Đ07
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.6.02)
|
|
6542087
|
Ăn kém
|
U60.471.6.02.Đ08
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.6.02)
|
|
6542088
|
Thích ăn
đồ ấm nóng
|
U60.471.6.02.Đ09
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.6.02)
|
|
6542089
|
Bụng đầy
chướng
|
U60.471.6.02.Đ10
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.6.02)
|
|
6542090
|
Khi đau
thích xoa bóp, chườm nóng
|
U60.471.6.02.Đ11
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.6.02)
|
|
6542091
|
Đại tiện
lỏng nát
|
U60.471.6.02.Đ12
|
Thể tỳ vị hư
hàn(U60.471.6.02)
|
|
6542092
|
Triệu
chứng khác
|
U60.471.6.02.Đ13
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.6.02)
|
|
6542093
|
Triệu
chứng
|
U60.471.6.03.Đ00
|
Thể khác
(U60.471.6.03)
|
|
Vị quản thống (U60.471.9)
|
|
6542094
|
Triệu
chứng
|
U60.471.9.01.Đ00
|
Thể can khí phạm vị
(U60.471.9.01)
|
|
6542095
|
Đau bụng
vùng thượng vị thành cơn
|
U60.471.9.01.01.Đ01
|
Thể khí trệ
(U60.471.9.01.01)
|
|
6542096
|
Đau lan
ra mạn sườn
|
U60.471.9.01.01.Đ02
|
Thể khí trệ
(U60.471.9.01.01)
|
|
6542097
|
Có khi
đau lan ra sau lưng
|
U60.471.9.01.01.Đ03
|
Thể khí trệ
(U60.471.9.01.01)
|
|
6542098
|
Bụng đầy
chướng
|
U60.471.9.01.01.Đ04
|
Thể khí trệ
(U60.471.9.01.01)
|
|
6542099
|
Đau cự án
|
U60.471.9.01.01.Đ05
|
Thể khí trệ
(U60.471.9.01.01)
|
|
6542100
|
Hay ợ
chua
|
U60.471.9.01.01.Đ06
|
Thể khí trệ
(U60.471.9.01.01)
|
|
6542101
|
Ợ hợi, khi
ợ hơi được thì đỡ đau
|
U60.471.9.01.01.Đ07
|
Thể khí trệ
(U60.471.9.01.01)
|
|
6542102
|
Triệu
chứng khác
|
U60.471.9.01.01.Đ08
|
Thể khí trệ
(U60.471.9.01.01)
|
|
6542103
|
Đau
thượng vị nhiều
|
U60.471.9.01.02.Đ01
|
Thể hỏa uất
(U60.471.9.01.02)
|
|
6542104
|
Đau nóng
rát
|
U60.471.9.01.02.Đ02
|
Thể hỏa uất
(U60.471.9.01.02)
|
|
6542105
|
Đau cự án
|
U60.471.9.01.02.Đ03
|
Thể hỏa uất
(U60.471.9.01.02)
|
|
6542106
|
Miệng khô
đắng
|
U60.471.9.01.02.Đ04
|
Thể hỏa uất
(U60.471.9.01.02)
|
|
6542107
|
Ợ chua
nhiều
|
U60.471.9.01.02.Đ05
|
Thể hỏa uất
(U60.471.9.01.02)
|
|
6542108
|
Triệu
chứng khác
|
U60.471.9.01.02.Đ06
|
Thể hỏa uất
(U60.471.9.01.02)
|
|
6542109
|
Đau dữ
dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vị
|
U60.471.9.01.03.Đ01
|
Thể huyết ứ
(U60.471.9.01.03)
|
|
6542110
|
Đau cự án
|
U60.471.9.01.03.Đ02
|
Thể huyết ứ
(U60.471.9.01.03)
|
|
6542111
|
Nôn ra
máu (thể cấp)
|
U60.471.9.01.03.Đ03
|
Thể huyết ứ
(U60.471.9.01.03)
|
|
6542112
|
Đi ngoài
phân đen (thể cấp)
|
U60.471.9.01.03.Đ04
|
Thể huyết ứ
(U60.471.9.01.03)
|
|
6542113
|
Người mệt
mỏi (thể hoãn)
|
U60.471.9.01.03.Đ05
|
Thể huyết ứ
(U60.471.9.01.03)
|
|
6542114
|
Sắc mặt
nhợt nhạt (thể hoãn)
|
U60.471.9.01.03.Đ06
|
Thể huyết ứ
(U60.471.9.01.03)
|
|
6542115
|
Môi nhợt
(thể hoãn)
|
U60.471.9.01.03.Đ07
|
Thể huyết ứ
(U60.471.9.01.03)
|
|
6542116
|
Chân tay
lạnh (thể hoãn)
|
U60.471.9.01.03.Đ08
|
Thể huyết ứ
(U60.471.9.01.03)
|
|
6542117
|
Ra mồ hôi
(thể hoãn)
|
U60.471.9.01.03.Đ09
|
Thể huyết ứ
(U60.471.9.01.03)
|
|
6542118
|
Triệu
chứng khác
|
U60.471.9.01.03.Đ10
|
Thể huyết ứ
(U60.471.9.01.03)
|
|
6542119
|
Đau
thượng vị âm ỉ
|
U60.471.9.02.Đ01
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.9.02)
|
|
6542120
|
Đau liên
miên
|
U60.471.9.02.Đ02
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.9.02)
|
|
6542121
|
Gặp lạnh
đau tăng
|
U60.471.9.02.Đ03
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.9.02)
|
|
6542122
|
Sợ lạnh
|
U60.471.9.02.Đ04
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.9.02)
|
|
6542123
|
Tay chân
lạnh
|
U60.471.9.02.Đ05
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.9.02)
|
|
6542124
|
Nôn nhiều
|
U60.471.9.02.Đ06
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.9.02)
|
|
6542125
|
Nôn ra
nước trong
|
U60.471.9.02.Đ07
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.9.02)
|
|
6542126
|
Ăn kém
|
U60.471.9.02.Đ08
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.9.02)
|
|
6542127
|
Thích ăn
đồ ấm nóng
|
U60.471.9.02.Đ09
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.9.02)
|
|
6542128
|
Bụng đầy
chướng
|
U60.471.9.02.Đ10
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.9.02)
|
|
6542129
|
Khi đau
thích xoa bóp, chườm nóng
|
U60.471.9.02.Đ11
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.9.02)
|
|
6542130
|
Đại tiện
lỏng nát
|
U60.471.9.02.Đ12
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.9.02)
|
|
6542131
|
Triệu
chứng khác
|
U60.471.6.02.Đ13
|
Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.9.02)
|
|
6542132
|
Triệu
chứng
|
U60.471.9.03.Đ00
|
Thể khác
(U60.471.9.03)
|
|
Hoàng đản (U50.101)
|
|
6542133
|
Đau tức
nặng ở vùng hạ sườn phải
|
U50.101.01.Đ01
|
Thể khí ngưng
(U50.101.01)
|
|
6542134
|
Triệu
chứng đau tức tăng khi kích động, tức giận
|
U50.101.01.Đ02
|
Thể khí ngưng
(U50.101.01)
|
|
6542135
|
Mệt mỏi
|
U50.101.01.Đ03
|
Thể khí ngưng
(U50.101.01)
|
|
6542136
|
Ăn uống
kém
|
U50.101.01.Đ04
|
Thể khí ngưng
(U50.101.01)
|
|
6542137
|
Miệng
đắng
|
U50.101.01.Đ05
|
Thể khí ngưng
(U50.101.01)
|
|
6542138
|
Nước tiểu
vàng khi gắng sức
|
U50.101.01.Đ06
|
Thể khí ngưng
(U50.101.01)
|
|
6542139
|
Triệu
chứng khác
|
U50.101.01.Đ07
|
Thể khí ngưng
(U50.101.01)
|
|
6542140
|
Đau vùng
hạ sườn phải cố định, không di chuyển
|
U50.101.02.Đ01
|
Thể huyết ứ
(U50.101.02)
|
|
6542141
|
Cảm giác
đau như kim châm
|
U50.101.02.Đ02
|
Thể huyết ứ
(U50.101.02)
|
|
6542142
|
Triệu
chứng đau thường tăng về đêm
|
U50.101.02.Đ03
|
Thể huyết ứ
(U50.101.02)
|
|
6542143
|
Sờ thấy
khối rắn ở hạ sườn phải
|
U50.101.02.Đ04
|
Thể huyết ứ
(U50.101.02)
|
|
6542144
|
Triệu
chứng khác
|
U50.101.02.Đ05
|
Thể huyết ứ
(U50.101.02)
|
|
6542145
|
Đau tức
nặng ở vùng hạ sườn phải
|
U50.101.03.Đ01
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U50.101.03)
|
|
6542146
|
Ngực đầy
tức
|
U50.101.03.Đ02
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U50.101.03)
|
|
6542147
|
Sốt
|
U50.101.03.Đ03
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U50.101.03)
|
|
6542148
|
Da vàng
|
U50.101.03.Đ04
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U50.101.03)
|
|
6542149
|
Củng mạc
mắt vàng
|
U50.101.03.Đ05
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U50.101.03)
|
|
6542150
|
Ăn kém,
không muốn ăn
|
U50.101.03.Đ06
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U50.101.03)
|
|
6542151
|
Miệng
đắng
|
U50.101.03.Đ07
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U50.101.03)
|
|
6542152
|
Buồn nôn,
nôn
|
U50.101.03.Đ08
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U50.101.03)
|
|
6542153
|
Nước tiểu
vàng
|
U50.101.03.Đ09
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U50.101.03)
|
|
6542154
|
Đại tiện
táo
|
U50.101.03.Đ10
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U50.101.03)
|
|
6542155
|
Triệu
chứng khác
|
U50.101.03.Đ11
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U50.101.03)
|
|
6542156
|
Đau tức
nặng ở vùng hạ sườn phải
|
U50.101.04.Đ01
|
Thể âm hư nội nhiệt
(U50.101.04)
|
|
6542157
|
Triệu
chứng tăng lên khi lao lực, mệt mỏi
|
U50.101.04.Đ02
|
Thể âm hư nội nhiệt
(U50.101.04)
|
|
6542158
|
Ăn uống
kém
|
U50.101.04.Đ03
|
Thể âm hư nội nhiệt
(U50.101.04)
|
|
6542159
|
Miệng
đắng
|
U50.101.04.Đ04
|
Thể âm hư nội nhiệt
(U50.101.04)
|
|
6542160
|
Họng khô
|
U50.101.04.Đ05
|
Thể âm hư nội nhiệt
(U50.101.04)
|
|
6542161
|
Miệng khô
|
U50.101.04.Đ06
|
Thể âm hư nội nhiệt
(U50.101.04)
|
|
6542162
|
Đại tiện
táo
|
U50.101.04.Đ07
|
Thể âm hư nội nhiệt
(U50.101.04)
|
|
6542163
|
Nước tiểu
vàng
|
U50.101.04.Đ08
|
Thể âm hư nội nhiệt
(U50.101.04)
|
|
6542164
|
Triệu
chứng khác
|
U50.101.04.Đ09
|
Thể âm hư nội nhiệt
(U50.101.04)
|
|
6542165
|
Triệu
chứng
|
U50.101.05.Đ00
|
Thể khác
(U50.101.05)
|
|
Hiếp thống (U50.102)
|
|
6542166
|
Đau tức
nặng ở vùng hạ sườn phải
|
U50.102.01.Đ01
|
Thể khí ngưng
(U50.102.01)
|
|
6542167
|
Triệu
chứng đau tức tăng khi kích động, tức giận
|
U50.102.01.Đ02
|
Thể khí ngưng
(U50.102.01)
|
|
6542168
|
Mệt mỏi
|
U50.102.01.Đ03
|
Thể khí ngưng
(U50.102.01)
|
|
6542169
|
Ăn uống
kém
|
U50.102.01.Đ04
|
Thể khí ngưng
(U50.102.01)
|
|
6542170
|
Miệng
đắng
|
U50.102.01.Đ05
|
Thể khí ngưng
(U50.102.01)
|
|
6542171
|
Nước tiểu
vàng khi gắng sức
|
U50.102.01.Đ06
|
Thể khí ngưng
(U50.102.01)
|
|
6542172
|
Triệu
chứng khác
|
U50.102.01.Đ07
|
Thể khí ngưng
(U50.102.01)
|
|
6542173
|
Đau vùng
hạ sườn phải cố định, không di chuyển
|
U50.102.02.Đ01
|
Thể huyết ứ
(U50.102.02)
|
|
6542174
|
Cảm giác
đau như kim châm
|
U50.102.02.Đ02
|
Thể huyết ứ
(U50.102.02)
|
|
6542175
|
Triệu
chứng đau thường tăng về đêm
|
U50.102.02.Đ03
|
Thể huyết ứ
(U50.102.02)
|
|
6542176
|
Sờ thấy
khối rắn ở hạ sườn phải
|
U50.102.02.Đ04
|
Thể huyết ứ
(U50.102.02)
|
|
6542177
|
Triệu
chứng khác
|
U50.102.02.Đ05
|
Thể huyết ứ
(U50.102.02)
|
|
6542178
|
Đau tức
nặng ở vùng hạ sườn phải
|
U50.102.03.Đ01
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U50.102.03)
|
|
6542179
|
Ngực đầy
tức
|
U50.102.03.Đ02
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U50.102.03)
|
|
6542180
|
Sốt
|
U50.102.03.Đ03
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U50.102.03)
|
|
6542181
|
Da vàng
|
U50.102.03.Đ04
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U50.102.03)
|
|
6542182
|
Củng mạc
mắt vàng
|
U50.102.03.Đ05
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U50.102.03)
|
|
6542183
|
Ăn kém,
không muốn ăn
|
U50.102.03.Đ06
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U50.102.03)
|
|
6542184
|
Miệng
đắng
|
U50.102.03.Đ07
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U50.102.03)
|
|
6542185
|
Buồn nôn,
nôn
|
U50.102.03.Đ08
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U50.102.03)
|
|
6542186
|
Nước tiểu
vàng
|
U50.102.03.Đ09
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U50.102.03)
|
|
6542187
|
Đại tiện
táo
|
U50.102.03.Đ10
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U50.102.03)
|
|
6542188
|
Triệu
chứng khác
|
U50.102.03.Đ11
|
Thể can đởm thấp nhiệt
(U50.102.03)
|
|
6542189
|
Đau tức
nặng ở vùng hạ sườn phải
|
U50.102.04.Đ01
|
Thể âm hư nội nhiệt
(U50.102.04)
|
|
6542190
|
Triệu
chứng tăng lên khi lao lực, mệt mỏi
|
U50.102.04.Đ02
|
Thể âm hư nội nhiệt
(U50.102.04)
|
|
6542191
|
Ăn uống
kém
|
U50.102.04.Đ03
|
Thể âm hư nội nhiệt
(U50.102.04)
|
|
6542192
|
Miệng
đắng
|
U50.102.04.Đ04
|
Thể âm hư nội nhiệt
(U50.102.04)
|
|
6542193
|
Họng khô
|
U50.102.04.Đ05
|
Thể âm hư nội nhiệt
(U50.102.04)
|
|
6542194
|
Miệng khô
|
U50.102.04.Đ06
|
Thể âm hư nội nhiệt
(U50.102.04)
|
|
6542195
|
Đại tiện
táo
|
U50.102.04.Đ07
|
Thể âm hư nội nhiệt
(U50.102.04)
|
|
6542196
|
Nước tiểu
vàng
|
U50.102.04.Đ08
|
Thể âm hư nội nhiệt
(U50.102.04)
|
|
6542197
|
Triệu
chứng khác
|
U50.102.04.Đ09
|
Thể âm hư nội nhiệt
(U50.102.04)
|
|
6542198
|
Triệu
chứng
|
U50.102.05.Đ00
|
Thể khác
(U50.102.05)
|
|
Háo suyễn (U59.232)
|
|
6542199
|
Ho nhiều
|
U59.232.01.Đ01
|
Thể phong nhiệt
(U59.232.01)
|
|
6542200
|
Tiếng ho
nặng
|
U59.232.01.Đ02
|
Thể phong nhiệt
(U59.232.01)
|
|
6542201
|
Họng đau
|
U59.232.01.Đ03
|
Thể phong nhiệt
(U59.232.01)
|
|
6542202
|
Đàm đặc,
đàm vàng
|
U59.232.01.Đ04
|
Thể phong nhiệt
(U59.232.01)
|
|
6542203
|
Sốt cao
|
U59.232.01.Đ05
|
Thể phong nhiệt
(U59.232.01)
|
|
6542204
|
Đau đầu
|
U59.232.01.Đ06
|
Thể phong nhiệt
(U59.232.01)
|
|
6542205
|
Toàn thân
đau mỏi
|
U59.232.01.Đ07
|
Thể phong nhiệt
(U59.232.01)
|
|
6542206
|
Miệng
khát
|
U59.232.01.Đ08
|
Thể phong nhiệt
(U59.232.01)
|
|
6542207
|
Nước mũi
vàng đục
|
U59.232.01.Đ09
|
Thể phong nhiệt
(U59.232.01)
|
|
6542208
|
Ra mồ hôi
|
U59.232.01.Đ10
|
Thể phong nhiệt
(U59.232.01)
|
|
6542209
|
Sợ gió
|
U59.232.01.Đ11
|
Thể phong nhiệt
(U59.232.01)
|
|
6542210
|
Triệu
chứng khác
|
U59.232.01.Đ12
|
Thể phong nhiệt
(U59.232.01)
|
|
6542211
|
Ho
|
U59.232.02.Đ01
|
Thể phong hàn
(U59.232.02)
|
|
6542212
|
Khàn
tiếng
|
U59.232.02.Đ02
|
Thể phong hàn
(U59.232.02)
|
|
6542213
|
Đàm sắc
trắng, trong loãng
|
U59.232.02.Đ03
|
Thể phong hàn
(U59.232.02)
|
|
6542214
|
Đàm dễ
khạc
|
U59.232.02.Đ04
|
Thể phong hàn
(U59.232.02)
|
|
6542215
|
Sốt
|
U59.232.02.Đ05
|
Thể phong hàn
(U59.232.02)
|
|
6542216
|
Toàn thân
đau mỏi
|
U59.232.02.Đ06
|
Thể phong hàn
(U59.232.02)
|
|
6542217
|
Đau đầu
|
U59.232.02.Đ07
|
Thể phong hàn
(U59.232.02)
|
|
6542218
|
Chảy nước
mũi trong
|
U59.232.02.Đ08
|
Thể phong hàn
(U59.232.02)
|
|
6542219
|
Tắc mũi
|
U59.232.02.Đ09
|
Thể phong hàn
(U59.232.02)
|
|
6542220
|
Sợ lạnh
|
U59.232.02.Đ10
|
Thể phong hàn
(U59.232.02)
|
|
6542221
|
Không ra
mồ hôi
|
U59.232.02.Đ11
|
Thể phong hàn
(U59.232.02)
|
|
6542222
|
Triệu
chứng khác
|
U59.232.02.Đ12
|
Thể phong hàn
(U59.232.02)
|
|
6542223
|
Ho khan
|
U59.232.03.Đ01
|
Thể khí táo
(U59.232.03)
|
|
6542224
|
Ho lẫn ít
đàm trong có tia máu
|
U59.232.03.Đ02
|
Thể khí táo
(U59.232.03)
|
|
6542225
|
Họng đau
|
U59.232.03.Đ03
|
Thể khí táo
(U59.232.03)
|
|
6542226
|
Họng khô
|
U59.232.03.Đ04
|
Thể khí táo
(U59.232.03)
|
|
6542227
|
Sốt
|
U59.232.03.Đ05
|
Thể khí táo
(U59.232.03)
|
|
6542228
|
Mũi khô
|
U59.232.03.Đ06
|
Thể khí táo
(U59.232.03)
|
|
6542229
|
Sợ gió
|
U59.232.03.Đ07
|
Thể khí táo
(U59.232.03)
|
|
6542230
|
Triệu
chứng khác
|
U59.232.03.Đ08
|
Thể khí táo
(U59.232.03)
|
|
6542231
|
Ho khạc
|
U59.232.04.Đ01
|
Thể đàm thấp
(U59.232.04)
|
|
6542232
|
Đàm nhiều
|
U59.232.04.Đ02
|
Thể đàm thấp
(U59.232.04)
|
|
6542233
|
Đàm trắng
dính loãng hoặc thành cục
|
U59.232.04.Đ03
|
Thể đàm thấp
(U59.232.04)
|
|
6542234
|
Ăn kém
|
U59.232.04.Đ04
|
Thể đàm thấp
(U59.232.04)
|
|
6542235
|
Mệt mỏi
|
U59.232.04.Đ05
|
Thể đàm thấp
(U59.232.04)
|
|
6542236
|
Ngực bụng
đầy tức
|
U59.232.04.Đ06
|
Thể đàm thấp
(U59.232.04)
|
|
6542237
|
Triệu
chứng khác
|
U59.232.04.Đ07
|
Thể đàm thấp
(U59.232.04)
|
|
6542238
|
Ho kéo
dài hay tái phát, đàm trắng loãng
|
U59.232.05.Đ01
|
Thể thủy ẩm (hàn ẩm)
(U59.232.05)
|
|
6542239
|
Trời lạnh
ho tăng
|
U59.232.05.Đ02
|
Thể thủy ẩm (hàn ẩm)
(U59.232.05)
|
|
6542240
|
Khó thở
|
U59.232.05.Đ03
|
Thể thủy ẩm (hàn ẩm)
(U59.232.05)
|
|
6542241
|
Đôi khi
phải nằm gối cao
|
U59.232.05.Đ04
|
Thể thủy ẩm (hàn ẩm)
(U59.232.05)
|
|
6542242
|
Vận động
triệu chứng tăng
|
U59.232.05.Đ05
|
Thể thủy ẩm (hàn ẩm)
(U59.232.05)
|
|
6542243
|
Triệu
chứng khác
|
U59.232.05.Đ06
|
Thể thủy ẩm (hàn ẩm)
(U59.232.05)
|
|
6542244
|
Triệu
chứng
|
U59.232.06.Đ00
|
Thể khác
(U59.232.06)
|
|
Khái thấu (U59.231)
|
|
6542245
|
Ho nhiều
|
U59.231.01.Đ01
|
Thể phong nhiệt
(U59.231.01)
|
|
6542246
|
Tiếng ho
nặng
|
U59.231.01.Đ02
|
Thể phong nhiệt
(U59.231.01)
|
|
6542247
|
Họng đau
|
U59.231.01.Đ03
|
Thể phong nhiệt
(U59.231.01)
|
|
6542248
|
Đàm đặc,
đàm vàng
|
U59.231.01.Đ04
|
Thể phong nhiệt
(U59.231.01)
|
|
6542249
|
Sốt cao
|
U59.231.01.Đ05
|
Thể phong nhiệt
(U59.231.01)
|
|
6542250
|
Đau đầu
|
U59.231.01.Đ06
|
Thể phong nhiệt
(U59.231.01)
|
|
6542251
|
Toàn thân
đau mỏi
|
U59.231.01.Đ07
|
Thể phong nhiệt
(U59.231.01)
|
|
6542252
|
Miệng
khát
|
U59.231.01.Đ08
|
Thể phong nhiệt
(U59.231.01)
|
|
6542253
|
Nước mũi
vàng đục
|
U59.231.01.Đ09
|
Thể phong nhiệt
(U59.231.01)
|
|
6542254
|
Ra mồ hôi
|
U59.231.01.Đ10
|
Thể phong nhiệt
(U59.231.01)
|
|
6542255
|
Sợ gió
|
U59.231.01.Đ11
|
Thể phong nhiệt
(U59.231.01)
|
|
6542256
|
Triệu
chứng khác
|
U59.231.01.Đ12
|
Thể phong nhiệt
(U59.231.01)
|
|
6542257
|
Ho
|
U59.231.02.Đ01
|
Thể phong hàn
(U59.231.02)
|
|
6542258
|
Khàn
tiếng
|
U59.231.02.Đ02
|
Thể phong hàn
(U59.231.02)
|
|
6542259
|
Đàm sắc
trắng, trong loãng
|
U59.231.02.Đ03
|
Thể phong hàn
(U59.231.02)
|
|
6542260
|
Đàm dễ khạc
|
U59.231.02.Đ04
|
Thể phong hàn
(U59.231.02)
|
|
6542261
|
Sốt
|
U59.231.02.Đ05
|
Thể phong hàn
(U59.231.02)
|
|
6542262
|
Toàn thân
đau mỏi
|
U59.231.02.Đ06
|
Thể phong hàn
(U59.231.02)
|
|
6542263
|
Đau đầu
|
U59.231.02.Đ07
|
Thể phong hàn
(U59.231.02)
|
|
6542264
|
Chảy nước
mũi trong
|
U59.231.02.Đ08
|
Thể phong hàn
(U59.231.02)
|
|
6542265
|
Tắc mũi
|
U59.231.02.Đ09
|
Thể phong hàn
(U59.231.02)
|
|
6542266
|
Sợ lạnh
|
U59.231.02.Đ10
|
Thể phong hàn
(U59.231.02)
|
|
6542267
|
Không ra
mồ hôi
|
U59.231.02.Đ11
|
Thể phong hàn
(U59.231.02)
|
|
6542268
|
Triệu
chứng khác
|
U59.231.02.Đ12
|
Thể phong hàn
(U59.231.02)
|
|
6542269
|
Ho khan
|
U59.231.03.Đ01
|
Thể khí táo
(U59.231.03)
|
|
6542270
|
Ho lẫn ít
đàm trong có tia máu
|
U59.231.03.Đ02
|
Thể khí táo
(U59.231.03)
|
|
6542271
|
Họng đau
|
U59.231.03.Đ03
|
Thể khí táo
(U59.231.03)
|
|
6542272
|
Họng khô
|
U59.231.03.Đ04
|
Thể khí táo
(U59.231.03)
|
|
6542273
|
Sốt
|
U59.231.03.Đ05
|
Thể khí táo
(U59.231.03)
|
|
6542274
|
Mũi khô
|
U59.231.03.Đ06
|
Thể khí táo
(U59.231.03)
|
|
6542275
|
Sợ gió
|
U59.231.03.Đ07
|
Thể khí táo
(U59.231.03)
|
|
6542276
|
Triệu
chứng khác
|
U59.231.03.Đ08
|
Thể khí táo
(U59.231.03)
|
|
6542277
|
Ho khạc
|
U59.231.04.Đ01
|
Thể đàm thấp
(U59.231.04)
|
|
6542278
|
Đàm nhiều
|
U59.231.04.Đ02
|
Thể đàm thấp
(U59.231.04)
|
|
6542279
|
Đàm trắng
dính loãng hoặc thành cục
|
U59.231.04.Đ03
|
Thể đàm thấp
(U59.231.04)
|
|
6542280
|
Ăn kém
|
U59.231.04.Đ04
|
Thể đàm thấp
(U59.231.04)
|
|
6542281
|
Mệt mỏi
|
U59.231.04.Đ05
|
Thể đàm thấp
(U59.231.04)
|
|
6542282
|
Ngực bụng
đầy tức
|
U59.231.04.Đ06
|
Thể đàm thấp
(U59.231.04)
|
|
6542283
|
Triệu
chứng khác
|
U59.231.04.Đ07
|
Thể đàm thấp
(U59.231.04)
|
|
6542284
|
Ho kéo
dài hay tái phát, đàm trắng loãng
|
U59.231.05.Đ01
|
Thể thủy ẩm (hàn ẩm)
(U59.231.05)
|
|
6542285
|
Trời lạnh
ho tăng
|
U59.231.05.Đ02
|
Thể thủy ẩm (hàn ẩm)
(U59.231.05)
|
|
6542286
|
Khó thở
|
U59.231.05.Đ03
|
Thể thủy ẩm (hàn ẩm)
(U59.231.05)
|
|
6542287
|
Đôi khi
phải nằm gối cao
|
U59.231.05.Đ04
|
Thể thủy ẩm (hàn ẩm)
(U59.231.05)
|
|
6542288
|
Vận động
triệu chứng tăng
|
U59.231.05.Đ05
|
Thể thủy ẩm (hàn ẩm)
(U59.231.05)
|
|
6542289
|
Triệu
chứng khác
|
U59.231.05.Đ06
|
Thể thủy ẩm (hàn ẩm)
(U59.231.05)
|
|
6542290
|
Triệu
chứng
|
U59.231.06.Đ00
|
Thể khác
(U59.231.06)
|
|
Ẩn chẩn (U61.011)
|
|
6542291
|
Sẩn phù
màu trắng
|
U61.011.01.Đ01
|
Thể phong hàn
(U61.011.01)
|
|
6542292
|
Triệu
chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấm
|
U61.011.01.Đ02
|
Thể phong hàn
(U61.011.01)
|
|
6542293
|
Không
khát
|
U61.011.01.K01
|
Thể phong hàn
(U61.011.01)
|
|
6542294
|
Triệu
chứng khác
|
U61.011.01.Đ03
|
Thể phong hàn
(U61.011.01)
|
|
6542295
|
Sẩn phù
màu đỏ tươi
|
U61.011.02.Đ01
|
Thể phong nhiệt
(U61.011.02)
|
|
6542296
|
Ngứa dữ
dội
|
U61.011.02.Đ02
|
Thể phong nhiệt
(U61.011.02)
|
|
6542297
|
Người
nóng, phát sốt, sợ nóng
|
U61.011.02.Đ03
|
Thể phong nhiệt
(U61.011.02)
|
|
6542298
|
Triệu
chứng nặng thêm khi gặp nóng
|
U61.011.02.Đ04
|
Thể phong nhiệt
(U61.011.02)
|
|
6542299
|
Hầu họng
sưng, đau
|
U61.011.02.Đ05
|
Thể phong nhiệt
(U61.011.02)
|
|
6542300
|
Triệu
chứng khác
|
U61.011.02.Đ06
|
Thể phong nhiệt
(U61.011.02)
|
|
6542301
|
Tổn
thương màu trắng
|
U61.011.03.Đ01
|
Thể huyết hư phong táo
(U61.011.03)
|
|
6542302
|
Nặng thêm
vào chiều tối
|
U61.011.03.Đ02
|
Thể huyết hư phong táo
(U61.011.03)
|
|
6542303
|
Mệt mỏi
|
U61.011.03.Đ03
|
Thể huyết hư phong táo
(U61.011.03)
|
|
6542304
|
Sắc mặt
không tươi nhuận
|
U61.011.03.Đ04
|
Thể huyết hư phong táo
(U61.011.03)
|
|
6542305
|
Bệnh tái
đi tái lại
|
U61.011.03.Đ05
|
Thể huyết hư phong táo
(U61.011.03)
|
|
6542306
|
Triệu
chứng khác
|
U61.011.03.Đ06
|
Thể huyết hư phong táo
(U61.011.03)
|
|
6542307
|
Triệu
chứng
|
U61.011.04.Đ00
|
Thể khác
(U61.011.04)
|
|
Phong chẩn (U61.012)
|
|
6542308
|
Sẩn phù
màu trắng
|
U61.012.01.Đ01
|
Thể phong hàn
(U61.012.01)
|
|
6542309
|
Triệu
chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấm
|
U61.012.01.Đ02
|
Thể phong hàn
(U61.012.01)
|
|
6542310
|
Không
khát
|
U61.012.01.K01
|
Thể phong hàn
(U61.012.01)
|
|
6542311
|
Triệu
chứng khác
|
U61.012.01.Đ03
|
Thể phong hàn
(U61.012.01)
|
|
6542312
|
Sẩn phù
màu đỏ tươi
|
U61.012.02.Đ01
|
Thể phong nhiệt
(U61.012.02)
|
|
6542313
|
Ngứa dữ
dội
|
U61.012.02.Đ02
|
Thể phong nhiệt(U61.012.02)
|
|
6542314
|
Người
nóng, phát sốt, sợ nóng
|
U61.012.02.Đ03
|
Thể phong nhiệt
(U61.012.02)
|
|
6542315
|
Triệu
chứng nặng thêm khi gặp nóng
|
U61.012.02.Đ04
|
Thể phong nhiệt
(U61.012.02)
|
|
6542316
|
Hầu họng
sưng, đau
|
U61.012.02.Đ05
|
Thể phong nhiệt
(U61.012.02)
|
|
6542317
|
Triệu
chứng khác
|
U61.012.02.Đ06
|
Thể phong nhiệt
(U61.012.02)
|
|
6542318
|
Tổn
thương màu trắng
|
U61.012.03.Đ01
|
Thể huyết hư phong táo
(U61.012.03)
|
|
6542319
|
Nặng thêm
vào chiều tối
|
U61.012.03.Đ02
|
Thể huyết hư phong táo
(U61.012.03)
|
|
6542320
|
Mệt mỏi
|
U61.012.03.Đ03
|
Thể huyết hư phong táo
(U61.012.03)
|
|
6542321
|
Sắc mặt
không tươi nhuận
|
U61.012.03.Đ04
|
Thể huyết hư phong táo
(U61.012.03)
|
|
6542322
|
Bệnh tái
đi tái lại
|
U61.012.03.Đ05
|
Thể huyết hư phong táo
(U61.012.03)
|
|
6542323
|
Triệu
chứng khác
|
U61.012.03.Đ06
|
Thể huyết hư phong táo
(U61.012.03)
|
|
6542324
|
Triệu
chứng
|
U61.012.04.Đ00
|
Thể khác
(U61.012.04)
|
|
Tầm ma chẩn (U61.013)
|
|
6542325
|
Sẩn phù
màu trắng
|
U61.013.01.Đ01
|
Thể phong hàn
(U61.013.01)
|
|
6542326
|
Triệu
chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấm
|
U61.013.01.Đ02
|
Thể phong hàn
(U61.013.01)
|
|
6542327
|
Không
khát
|
U61.013.01.K01
|
Thể phong hàn
(U61.013.01)
|
|
6542328
|
Triệu
chứng khác
|
U61.013.01.Đ03
|
Thể phong hàn
(U61.013.01)
|
|
6542329
|
Sẩn phù
màu đỏ tươi
|
U61.013.02.Đ01
|
Thể phong nhiệt
(U61.013.02)
|
|
6542330
|
Ngứa dữ
dội
|
U61.013.02.Đ02
|
Thể phong nhiệt
(U61.013.02)
|
|
6542331
|
Người
nóng, phát sốt, sợ nóng
|
U61.013.02.Đ03
|
Thể phong nhiệt
(U61.013.02)
|
|
6542332
|
Triệu
chứng nặng thêm khi gặp nóng
|
U61.013.02.Đ04
|
Thể phong nhiệt
(U61.013.02)
|
|
6542333
|
Hầu họng
sưng, đau
|
U61.013.02.Đ05
|
Thể phong nhiệt
(U61.013.02)
|
|
6542334
|
Triệu
chứng khác
|
U61.013.02.Đ06
|
Thể phong nhiệt
(U61.013.02)
|
|
6542335
|
Tổn
thương màu trắng
|
U61.013.03.Đ01
|
Thể huyết hư phong táo
(U61.013.03)
|
|
6542336
|
Nặng thêm
vào chiều tối
|
U61.013.03.Đ02
|
Thể huyết hư phong táo
(U61.013.03)
|
|
6542337
|
Mệt mỏi
|
U61.013.03.Đ03
|
Thể huyết hư phong táo
(U61.013.03)
|
|
6542338
|
Sắc mặt
không tươi nhuận
|
U61.013.03.Đ04
|
Thể huyết hư phong táo
(U61.013.03)
|
|
6542339
|
Bệnh tái
đi tái lại
|
U61.013.03.Đ05
|
Thể huyết hư phong táo
(U61.013.03)
|
|
6542340
|
Triệu
chứng khác
|
U61.013.03.Đ06
|
Thể huyết hư phong táo
(U61.013.03)
|
|
6542341
|
Triệu
chứng
|
U61.013.04.Đ00
|
Thể khác
(U61.013.04)
|
|
Tiện bí (U66.371)
|
|
6542342
|
Tiểu
lượng ít
|
U66.371.01.Đ01
|
Thể bàng quang thấp nhiệt
(U66.371.01)
|
|
6542343
|
Tiểu nhỏ
giọt
|
U66.371.01.Đ02
|
Thể bàng quang thấp nhiệt
(U66.371.01)
|
|
6542344
|
Tiểu nóng
rát
|
U66.371.01.Đ03
|
Thể bàng quang thấp nhiệt
(U66.371.01)
|
|
6542345
|
Nước tiểu
vàng
|
U66.371.01.Đ04
|
Thể bàng quang thấp nhiệt
(U66.371.01)
|
|
6542346
|
Không
tiểu được
|
U66.371.01.Đ05
|
Thể bàng quang thấp nhiệt
(U66.371.01)
|
|
6542347
|
Bụng dưới
đầy
|
U66.371.01.Đ06
|
Thể bàng quang thấp nhiệt
(U66.371.01)
|
|
6542348
|
Miệng
đắng và khô
|
U66.371.01.Đ07
|
Thể bàng quang thấp nhiệt
(U66.371.01)
|
|
6542349
|
Không
muốn uống nước
|
U66.371.01.Đ08
|
Thể bàng quang thấp nhiệt
(U66.371.01)
|
|
6542350
|
Đại tiện
khó
|
U66.371.01.Đ09
|
Thể bàng quang thấp nhiệt
(U66.371.01)
|
|
6542351
|
Triệu
chứng khác
|
U66.371.01.Đ10
|
Thể bàng quang thấp nhiệt
(U66.371.01)
|
|
6542352
|
Họng khô
|
U66.371.02.Đ01
|
Thể phế nhiệt
(U66.371.02)
|
|
6542353
|
Thở ngắn
gấp
|
U66.371.02.Đ02
|
Thể phế nhiệt
(U66.371.02)
|
|
6542354
|
Phiền
khát
|
U66.371.02.Đ03
|
Thể phế nhiệt
(U66.371.02)
|
|
6542355
|
Thích
uống nước
|
U66.371.02.Đ04
|
Thể phế nhiệt
(U66.371.02)
|
|
6542356
|
Tiểu khó
|
U66.371.02.Đ05
|
Thể phế nhiệt
(U66.371.02)
|
|
6542357
|
Tiểu nhỏ
giọt
|
U66.371.02.Đ06
|
Thể phế nhiệt
(U66.371.02)
|
|
6542358
|
Tia nước
tiểu nhỏ không thông
|
U66.371.02.Đ07
|
Thể phế nhiệt
(U66.371.02)
|
|
6542359
|
Không
tiểu được
|
U66.371.02.Đ08
|
Thể phế nhiệt
(U66.371.02)
|
|
6542360
|
Triệu
chứng khác
|
U66.371.02.Đ09
|
Thể phế nhiệt
(U66.371.02)
|
|
6542361
|
Khởi phát
sau khi tình chí uất hận
|
U66.371.03.Đ01
|
Thể khí trệ huyết ứ
(U66.371.03)
|
|
6542362
|
Khởi phát
sau phẫu thuật
|
U66.371.03.Đ02
|
Thể khí trệ huyết ứ
(U66.371.03)
|
|
6542363
|
Tiểu
không thông đột ngột
|
U66.371.03.Đ03
|
Thể khí trệ huyết ứ
(U66.371.03)
|
|
6542364
|
Tiểu khó
|
U66.371.03.Đ04
|
Thể khí trệ huyết ứ
(U66.371.03)
|
|
6542365
|
Đau giang
môn/Đau vùng hậu môn
|
U66.371.03.Đ05
|
Thể khí trệ huyết ứ
(U66.371.03)
|
|
6542366
|
Đau bụng
|
U66.371.03.Đ06
|
Thể khí trệ huyết ứ
(U66.371.03)
|
|
6542367
|
Bụng đầy
trướng
|
U66.371.03.Đ07
|
Thể khí trệ huyết ứ
(U66.371.03)
|
|
6542368
|
Dễ xúc
động
|
U66.371.03.K01
|
Thể khí trệ huyết ứ
(U66.371.03)
|
|
6542369
|
Dễ buồn
phiền
|
U66.371.03.K02
|
Thể khí trệ huyết ứ
(U66.371.03)
|
|
6542370
|
Dễ cáu
giận
|
U66.371.03.K03
|
Thể khí trệ huyết ứ
(U66.371.03)
|
|
6542371
|
Triệu
chứng khác
|
U66.371.03.Đ08
|
Thể khí trệ huyết ứ
(U66.371.03)
|
|
6542372
|
Tiểu khó
|
U66.371.04.Đ01
|
Thể thận khí hư
(U66.371.04)
|
|
6542373
|
Tiểu ít
|
U66.371.04.Đ02
|
Thể thận khí hư
(U66.371.04)
|
|
6542374
|
Thường
gặp ở người cao tuổi
|
U66.371.04.Đ03
|
Thể thận khí hư
(U66.371.04)
|
|
6542375
|
Đau lưng
|
U66.371.04.Đ04
|
Thể thận khí hư
(U66.371.04)
|
|
6542376
|
Mỏi gối
|
U66.371.04.Đ05
|
Thể thận khí hư
(U66.371.04)
|
|
6542377
|
Chân
không ấm
|
U66.371.04.Đ06
|
Thể thận khí hư
(U66.371.04)
|
|
6542378
|
Triệu
chứng khác
|
U66.371.04.Đ07
|
Thể thận khí hư
(U66.371.04)
|
|
6542379
|
Triệu
chứng
|
U66.371.05.Đ00
|
Thể khác
(U66.371.05)
|
|
Lung bế (U66.372)
|
|
6542380
|
Tiểu
lượng ít
|
U66.372.01.Đ01
|
Thể bàng quang thấp nhiệt
(U66.372.01)
|
|
6542381
|
Tiểu nhỏ
giọt
|
U66.372.01.Đ02
|
Thể bàng quang thấp nhiệt
(U66.372.01)
|
|
6542382
|
Tiểu nóng
rát
|
U66.372.01.Đ03
|
Thể bàng quang thấp nhiệt
(U66.372.01)
|
|
6542383
|
Nước tiểu
vàng
|
U66.372.01.Đ04
|
Thể bàng quang thấp nhiệt
(U66.372.01)
|
|
6542384
|
Không
tiểu được
|
U66.372.01.Đ05
|
Thể bàng quang thấp nhiệt
(U66.372.01)
|
|
6542385
|
Bụng dưới
đầy
|
U66.372.01.Đ06
|
Thể bàng quang thấp nhiệt
(U66.372.01)
|
|
6542386
|
Miệng
đắng và khô
|
U66.372.01.Đ07
|
Thể bàng quang thấp nhiệt
(U66.372.01)
|
|
6542387
|
Không
muốn uống nước
|
U66.372.01.Đ08
|
Thể bàng quang thấp nhiệt
(U66.372.01)
|
|
6542388
|
Đại tiện
khó
|
U66.372.01.Đ09
|
Thể bàng quang thấp nhiệt
(U66.372.01)
|
|
6542389
|
Triệu
chứng khác
|
U66.372.01.Đ10
|
Thể bàng quang thấp nhiệt
(U66.372.01)
|
|
6542390
|
Họng khô
|
U66.372.02.Đ01
|
Thể phế nhiệt
(U66.372.02)
|
|
6542391
|
Thở ngắn
gấp
|
U66.372.02.Đ02
|
Thể phế nhiệt
(U66.372.02)
|
|
6542392
|
Phiền
khát
|
U66.372.02.Đ03
|
Thể phế nhiệt
(U66.372.02)
|
|
6542393
|
Thích
uống nước
|
U66.372.02.Đ04
|
Thể phế nhiệt
(U66.372.02)
|
|
6542394
|
Tiểu khó
|
U66.372.02.Đ05
|
Thể phế nhiệt
(U66.372.02)
|
|
6542395
|
Tiểu nhỏ
giọt
|
U66.372.02.Đ06
|
Thể phế nhiệt
(U66.372.02)
|
|
6542396
|
Tia nước
tiểu nhỏ không thông
|
U66.372.02.Đ07
|
Thể phế nhiệt
(U66.372.02)
|
|
6542397
|
Không
tiểu được
|
U66.371.02.Đ08
|
Thể phế nhiệt
(U66.372.02)
|
|
6542398
|
Triệu
chứng khác
|
U66.372.02.Đ09
|
Thể phế nhiệt
(U66.372.02)
|
|
6542399
|
Khởi phát
sau khi tình chí uất hận
|
U66.372.03.Đ01
|
Thể khí trệ huyết ứ
(U66.372.03)
|
|
6542400
|
Khởi phát
sau phẫu thuật
|
U66.372.03.Đ02
|
Thể khí trệ huyết ứ
(U66.372.03)
|
|
6542401
|
Tiểu
không thông đột ngột
|
U66.372.03.Đ03
|
Thể khí trệ huyết ứ
(U66.372.03)
|
|
6542402
|
Tiểu khó
|
U66.372.03.Đ04
|
Thể khí trệ huyết ứ
(U66.372.03)
|
|
6542403
|
Đau giang
môn/Đau vùng hậu môn
|
U66.372.03.Đ05
|
Thể khí trệ huyết ứ
(U66.372.03)
|
|
6542404
|
Đau bụng
|
U66.372.03.Đ06
|
Thể khí trệ huyết ứ
(U66.372.03)
|
|
6542405
|
Bụng đầy
trướng
|
U66.372.03.Đ07
|
Thể khí trệ huyết ứ
(U66.372.03)
|
|
6542406
|
Dễ xúc
động
|
U66.372.03.K01
|
Thể khí trệ huyết ứ
(U66.372.03)
|
|
6542407
|
Dễ buồn
phiền
|
U66.372.03.K02
|
Thể khí trệ huyết ứ
(U66.372.03)
|
|
6542408
|
Dễ cáu
giận
|
U66.372.03.K03
|
Thể khí trệ huyết ứ
(U66.372.03)
|
|
6542409
|
Triệu
chứng khác
|
U66.372.03.Đ08
|
Thể khí trệ huyết ứ
(U66.372.03)
|
|
6542410
|
Tiểu khó
|
U66.372.04.Đ01
|
Thể thận khí hư
(U66.372.04)
|
|
6542411
|
Tiểu ít
|
U66.372.04.Đ02
|
Thể thận khí hư
(U66.372.04)
|
|
6542412
|
Thường
gặp ở người cao tuổi
|
U66.372.04.Đ03
|
Thể thận khí hư
(U66.372.04)
|
|
6542413
|
Đau lưng
|
U66.372.04.Đ04
|
Thể thận khí hư
(U66.372.04)
|
|
6542414
|
Mỏi gối
|
U66.372.04.Đ05
|
Thể thận khí hư
(U66.372.04)
|
|
6542415
|
Chân
không ấm
|
U66.372.04.Đ06
|
Thể thận khí hư
(U66.372.04)
|
|
6542416
|
Triệu
chứng khác
|
U66.372.04.Đ07
|
Thể thận khí hư
(U66.372.04)
|
|
6542417
|
Triệu
chứng
|
U66.372.05.Đ00
|
Thể khác
(U66.372.05)
|
|
Hạ trĩ (U58.762)
|
|
6542418
|
Đại tiện
táo kết
|
U58.762.01.Đ01
|
Thể nhiệt độc
(U58.762.01)
|
|
6542419
|
Đại tiện
kèm máu đỏ tươi
|
U58.762.01.Đ02
|
Thể nhiệt độc
(U58.762.01)
|
|
6542420
|
Hậu môn
nóng
|
U58.762.01.Đ03
|
Thể nhiệt độc
(U58.762.01)
|
|
6542421
|
Khối trĩ
sa ít
|
U58.762.01.Đ04
|
Thể nhiệt độc
(U58.762.01)
|
|
6542422
|
Khối trĩ
không sa
|
U58.762.01.Đ05
|
Thể nhiệt độc
(U58.762.01)
|
|
6542423
|
Người
nóng
|
U58.762.01.Đ06
|
Thể nhiệt độc
(U58.762.01)
|
|
6542424
|
Tiểu ít
|
U58.762.01.Đ07
|
Thể nhiệt độc
(U58.762.01)
|
|
6542425
|
Tiểu tiện
vàng
|
U58.762.01.Đ08
|
Thể nhiệt độc
(U58.762.01)
|
|
6542426
|
Khối trĩ
không chảy dịch, không chảy mủ
|
U58.762.01.K01
|
Thể nhiệt độc
(U58.762.01)
|
|
6542427
|
Triệu
chứng khác
|
U58.762.01.Đ09
|
Thể nhiệt độc
(U58.762.01)
|
|
6542428
|
Búi trĩ
sưng, chắc
|
U58.762.02.Đ01
|
Thể huyết ứ
(U58.762.02)
|
|
6542429
|
Búi trĩ
đau nhức
|
U58.762.02.Đ02
|
Thể huyết ứ
(U58.762.02)
|
|
6542430
|
Búi trĩ
tím sẫm
|
U58.762.02.Đ03
|
Thể huyết ứ
(U58.762.02)
|
|
6542431
|
Ấn đau
búi trĩ
|
U58.762.02.Đ04
|
Thể huyết ứ
(U58.762.02)
|
|
6542432
|
Đại tiện
có máu tươi
|
U58.762.02.Đ05
|
Thể huyết ứ
(U58.762.02)
|
|
6542433
|
Khối trĩ
không chảy dịch, không chảy mủ
|
U58.762.02.K01
|
Thể huyết ứ
(U58.762.02)
|
|
6542434
|
Triệu
chứng khác
|
U58.762.02.Đ06
|
Thể huyết ứ
(U58.762.02)
|
|
6542435
|
Vùng hậu
môn đau
|
U58.762.03.Đ01
|
Thể thấp nhiệt
(U58.762.03)
|
|
6542436
|
Trĩ sa ra
ngoài khó đẩy vào
|
U58.762.03.Đ02
|
Thể thấp nhiệt
(U58.762.03)
|
|
6542437
|
Khối trĩ
tiết nhiều dịch
|
U58.762.03.Đ03
|
Thể thấp nhiệt
(U58.762.03)
|
|
6542438
|
Có điểm
hoại tử bề mặt búi trĩ
|
U58.762.03.Đ04
|
Thể thấp nhiệt
(U58.762.03)
|
|
6542439
|
Búi trĩ
có điểm loét
|
U58.762.03.Đ05
|
Thể thấp nhiệt
(U58.762.03)
|
|
6542440
|
Búi trĩ
có dịch vàng hôi
|
U58.762.03.Đ06
|
Thể thấp nhiệt
(U58.762.03)
|
|
6542441
|
Đại tiện
táo
|
U58.762.03.Đ07
|
Thể thấp nhiệt
(U58.762.03)
|
|
6542442
|
Triệu
chứng khác
|
U58.762.03.Đ08
|
Thể thấp nhiệt
(U58.762.03)
|
|
6542443
|
Đại tiện
ra máu lâu ngày
|
U58.762.04.Đ01
|
Thể khí huyết lưỡng hư
(U58.762.04)
|
|
6542444
|
Hoa mắt
chóng mặt
|
U58.762.04.Đ02
|
Thể khí huyết lưỡng hư
(U58.762.04)
|
|
6542445
|
Ù tai
|
U58.762.04.Đ03
|
Thể khí huyết lưỡng hư
(U58.762.04)
|
|
6542446
|
Mặt trắng
nhợt
|
U58.762.04.Đ04
|
Thể khí huyết lưỡng hư
(U58.762.04)
|
|
6542447
|
Người mệt
mỏi
|
U58.762.04.Đ05
|
Thể khí huyết lưỡng hư
(U58.762.04)
|
|
6542448
|
Đoản hơi
|
U58.762.04.Đ06
|
Thể khí huyết lưỡng hư
(U58.762.04)
|
|
6542449
|
Triệu
chứng khác
|
U58.762.04.Đ07
|
Thể khí huyết lưỡng hư
(U58.762.04)
|
|
6542450
|
Triệu
chứng
|
U58.762.05.Đ00
|
Thể khác
(U58.762.05)
|
|
Mã dùng chung
|
Tên vị thuốc
|
Mã dược liệu, vị thuốc
|
Nguồn gốc
|
Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc
|
Tên khoa học của cây, con và khoáng vật làm
thuốc
|
|
Nam
|
Bắc
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
6581400
|
A giao
|
05V.302
|
|
B
|
Colla
Corii Asini
|
Equus
asinus L.
- Equidae
|
|
6581401
|
A giao
nướng
|
V.350
|
N
|
B
|
Colla
Corii Asini praeparata
|
Equus
asinus L.
- Equidae
|
|
6581402
|
Actiso
|
05V.110
|
N
|
|
Herba
Cynarae scolymi
|
Cynara
scolymus L.
- Asteraceae
|
|
6581403
|
Ba kích
|
05V.312
|
N
|
B
|
Radix
Morindae officinalis
|
Morinda
officinalis How.
- Rubiaceae
|
|
6581404
|
Bá tử
nhân
|
05V.179
|
|
B
|
Semen
Platycladi orientalis
|
Platycladus
orientalis (L.)
Franco - Cupressaceae
|
|
6581405
|
Bạc hà
|
05V.14
|
N
|
|
Herba
Menthae
|
Mentha
arvensis L.
- Lamiaceae
|
|
6581406
|
Bạc thau
|
V.351
|
N
|
|
Herba
Argyreiae
|
Argyreia
acuta Lour.
- Convolvulaceae
|
|
6581407
|
Bạch biển
đậu
|
05V.69
|
N
|
B
|
Semen
Lablab
|
Lablab
purpureus (L.)
Sweet - Fabaceae
|
|
6581408
|
Bách bộ
|
05V.151
|
N
|
|
Radix
Stemonae tuberosae
|
Stemona
tuberosa Lour.
- Stemonaceae
|
|
6581409
|
Bạch cập
|
05V.227
|
|
B
|
Rhizoma
Bletillae striatae
|
Bletilla
striata (Thunb.)
Reichb. F. - Orchidaceae
|
|
6581410
|
Bạch
cương tàm
|
05V.169
|
N
|
B
|
Bombyx
Botryticatus
|
Bombyx
mori L.
- Bombycidae
|
|
6581411
|
Bạch chỉ
|
05V.1
|
N
|
B
|
Radix
Angelicae dahuricae
|
Angelica
dahurica Benth.
et Hook.f. - Apiaceae
|
|
6581412
|
Bạch đậu
khấu
|
05V.268
|
|
B
|
Amomi
rotundus Fructus
|
Amomum
krervanh Pierre
ex Gagnep. - Zingiberaceae
|
|
6581413
|
Bạch đồng
nữ/Mò mâm xôi/Mấn trắng
|
05V.73
|
N
|
B
|
Herba
Clerodendri chinensis
|
Clerodendron
chinense var.Simplex (Mold. S. L. Chen) -Verbenaceae Clerodendron
paniculatum L. forma albiflorum (Hemsl.)
|
|
6581414
|
Bạch giới
tử
|
05V.138
|
N
|
B
|
Semen
Sinapis albae
|
Sinapis
alba L.
- Brassicaceae
|
|
6581415
|
Bạch hoa
xà
|
05V.336
|
N
|
|
Radix
et Folium Plumbaginis
|
Plumbago
zeylanica L.
- Plumbaginaceae
|
|
6581416
|
Bạch hoa
xà thiệt thảo
|
05V.74
|
N
|
B
|
Herba
Hedyotis diffusae
|
Hedyotis
diffusa Willd.
- Rubiaceac
|
|
6581417
|
Bách hợp
|
05V.152
|
|
B
|
Bulbus
Lilii
|
Lilium
brownii E.E.
Brow, ex Mill. - Liliaceae
|
|
6581418
|
Bạch linh/Phục
linh/Bạch phục linh
|
05V.236
|
|
B
|
Poria
|
Poria
cocos (Schw.)
Wolf - Polyporaceae
|
|
6581419
|
Bạch mao
căn/Cỏ tranh thân rễ
|
05V.130
|
N
|
|
Rhizoma
Imperatae cylindricae
|
Imperata
cylindrica p.
Beauv. - Poaceae
|
|
6581420
|
Bạch phụ
tử
|
05V.139
|
|
B
|
Rhizoma
Typhonii gigantei
|
Typhonium
giganteum Engl.
- Araceae
|
|
6581421
|
Bạch quả /Ngân
hạnh
|
05V.153
|
|
B
|
Semen
Ginkgo
|
Ginkgo
biloba L.
- Ginkgoaceae
|
|
6581422
|
Bạch tật
lê
|
05V.170
|
N
|
B
|
Fructus
Tribuli terrestris
|
Tribulus
terrestris L.
- Zygophyllaceae
|
|
6581423
|
Bạch tiền
|
05V.154
|
|
B
|
Radix
et Rhizoma Cynanchi
|
Cynanchum
stauntonii (D.)
Schltr. ex Levl.- Asclepiadaceae
|
|
6581424
|
Bạch tiễn
bì
|
05V.75
|
|
B
|
Cortex
Dictamni radicis
|
Dictamnus
dasycarpus Turcz.
- Rutaceae
|
|
6581425
|
Bạch
thược/Thược dược
|
05V.295
|
|
B
|
Paeoniae
alba Radix
|
Paeonia
lactiflora Pall.
- Ranunculaceae
|
|
6581426
|
Bạch
truật
|
05V.328
|
|
B
|
Rhizoma
Atractylodis macrocephalae
|
Atractylodes
macrocephala Koidz.
- Asteraceae
|
|
6581427
|
Bán biên
liên
|
05V.111
|
|
B
|
Herba
Lobeliae chinensis
|
Lobelia
chinensis Lour.
- Lobeliaceae
|
|
6581428
|
Bán chi
liên
|
05V.112
|
|
B
|
Radix Scutellariae
barbatae
|
Scutellaria
barbata D.
Don. - Laminacae
|
|
6581429
|
Bán hạ
bắc
|
05V.140
|
|
B
|
Rhizoma
Pinelliae
|
Pinellia
ternata (Thunb.)
Breit. - Araceae
|
|
6581430
|
Bán hạ
chế
|
V.352
|
|
B
|
Rhizoma
Pinelliae praeparatum
|
Pinellia
ternata (Thunb.)
Makino
|
|
6581431
|
Bán hạ
nam/Củ chóc
|
05V.141
|
N
|
|
Rhizoma
Typhonii trilobati
|
Typhonium
trilobatum (L.)
Schott, - Araceae.
|
|
6581432
|
Bản lam
căn
|
05V.76
|
|
B
|
Herba
Isatisis
|
Isatis
indigotica Fort.
- Brassicaceae
|
|
6581433
|
Băng
phiến
|
05V.191
|
N
|
|
Borneolum
|
Borneolum
|
|
6581434
|
Biển súc
|
05V.77
|
N
|
B
|
Herba
Poligoni avicularae
|
Polygonum
aviculare L.
- Polygonaceae
|
|
6581435
|
Binh lang/Cau
|
05V.346
|
N
|
|
Semen
Arecae Catechi
|
Areca
catechu L.
- Arecaceae
|
|
6581436
|
Bình vôi/Ngải
tượng
|
05V.180
|
N
|
|
Tuber
Stephaniae
|
Stephania
spp. -
Menispermaceae
|
|
6581437
|
Bọ mắm/Thuốc
dòi
|
V.355
|
N
|
|
Herba
Pouzolziae zeylanicae
|
Pouzolzia
zeylanica (L.)
Benn - Urticaceae
|
|
6581438
|
Bòng bong/Thòng
bong
|
05V.237
|
N
|
|
Herba
Lygodii
|
Lygodium
flexuosum (L.)
Sw. - Lygodiaceae
|
|
6581439
|
Bồ công
anh
|
05V.78
|
N
|
|
Herba
Lactucae indicae
|
Lactuca
indica L.
- Asteraceae
|
|
6581440
|
Bố chính
sâm/Sâm bố chính
|
V.353
|
N
|
|
Radix
Abelmoschi sagittifolii
|
Abelmoschus
sagittifolus (Kurz.)
Merr. - Malvaceae
|
|
6581441
|
Bồ hoàng
|
05V.209
|
|
B
|
Pollen
Typhae
|
Typha
orientalis G.
A. Stuart - Typhaceae
|
|
6581442
|
Bồ hoàng
sống
|
V.354
|
|
B
|
Pollen
Typhae
|
Typha
orientalis G.
A. Stuart - Typhaceae
|
|
6581443
|
Bồ kết
|
05V.192
|
N
|
|
Fructus
Gleditsiae australis
|
Gleditsia
australis Hemsl.
Caesalpiniaceae hoặc Gleditsia australis Hemsl. - Fabaceae
|
|
6581444
|
Bưởi bung/Cơm
rượu
|
05V.32
|
N
|
|
Radix
et Folium Glycosmis
|
Glycosmis
citrifolia (Willd)
Lindl. - Rutaceae
|
|
6581445
|
Bướm bạc/Hồ
điệp
|
05V.79
|
N
|
|
Herba
Mussaendae pubenscentis
|
Mussaenda
pubescens Ait.f.
- Rubiaceae
|
|
6581446
|
Cà độc
dược
|
05V.155
|
N
|
|
Flos
et Folium Daturae metelis
|
Datura
metel L.
- Solanaceae
|
|
6581447
|
Cà gai
leo
|
05V.33
|
N
|
|
Herba
Solani procumbensis
|
Solanum
procumbens Lour.
- Solanaceae
|
|
6581448
|
Cam toại
|
05V.259
|
|
B
|
Radix
Euphorbiae kansui
|
Euphorbia
kansui Liouined.
- Euphorbiaceae
|
|
6581449
|
Cam thảo
|
05V.329
|
|
B
|
Radix
et Rhizoma Glycyrrhizae
|
Glycyrrhiza
spp. -
Fabaceae
|
|
6581450
|
Cam thảo
dây
|
05V.80
|
N
|
|
Herba
et radix Abri Precatorii
|
Abrus
precatorius L.,
- Fabaceae
|
|
6581451
|
Cam thảo
đất/Cam thảo nam
|
05V.81
|
N
|
|
Herba
et radix Scopariae
|
Scoparia
dulcis L.
- Scrophulariaceae
|
|
6581452
|
Can
khương
|
05V.58
|
N
|
|
Rhizoma
Zingiberis
|
Zingiber
officinale Rose.
- Zingiberaceae
|
|
6581453
|
Cảo bản
|
05V.2
|
|
B
|
Rhizoma
et Radix Ligustici chinensis
|
Ligusticum
sinense Oliv.
- Apiaceae
|
|
6581454
|
Cáp giới /Tắc
kè
|
05V.314
|
N
|
|
Gekko
|
Gekko
gekko Lin.
- Gekkonidae
|
|
6581455
|
Cát cánh
|
05V.156
|
|
B
|
Radix
Platycodi grandiflori
|
Platycodon
grandiflorum (Jacq.)
A.DC. - Campanulaceae
|
|
6581456
|
Cát căn
|
05V.15
|
N
|
|
Radix
Puerariae thomsonii
|
Pueraria
thomsonii Benth.
Fabaceae
|
|
6581457
|
Cát sâm
|
V.356
|
|
B
|
Radix
Mellettiae speciosae
|
Millettia
speciosa Champ.
- Fabaceae
|
|
6581458
|
Câu đằng
|
05V.171
|
N
|
B
|
Ramulus
cum unco Uncariae
|
Uncaria
spp.
- Rubiaceae
|
|
6581459
|
Câu kỷ tử
|
05V.303
|
|
B
|
Fructus
Lycii
|
Lycium
barbarm .L
- Solanaceae
|
|
6581460
|
Cẩu tích
|
05V.315
|
N
|
|
Rhizoma
Cibotii
|
Cibotium
barometz (L.)
J. Sm. - Dicksoniaceae
|
|
6581461
|
Cỏ ngọt
|
05V.238
|
N
|
|
Herba
Steviae
|
Stevia
rebaudiana (Bert.)
Hemsl. - Asteraceae
|
|
6581462
|
Cỏ nhọ
nồi/Cỏ mực
|
05V.228
|
N
|
|
Herba
Ecliptae
|
Eclipta
prostrata (L.)
Asteraceae
|
|
6581463
|
Cỏ sữa lá
nhỏ
|
05V.113
|
N
|
|
Herba
Euphorbiae thymifoliae
|
Euphorbia
thymifolia Burm.
- Euphorbiaceae
|
|
6581464
|
Cỏ xước/Ngưu
tất nam
|
05V.210
|
N
|
|
Radix
Achyranthis asperae
|
Achyranthes
aspera L.
- Amaranthaceae
|
|
6581465
|
Cốc tinh
thảo
|
05V.16
|
|
B
|
Flos
Eriocauli
|
Eriocaulon
sexangulare L.
- Eriocaulaceae
|
|
6581466
|
Cối xay
|
05V.103
|
N
|
|
Herba
Abutili indici
|
Abutilon
indicum (L.)
Sweet - Malvaceae
|
|
6581467
|
Côn bố
|
05V.142
|
|
B
|
Herba
Laminariae
|
Laminaria
japonica Areschong.
- Laminariaceae
|
|
6581468
|
Cốt khí
củ
|
05V.34
|
N
|
B
|
Radix
Polygoni cuspidati
|
Polygonum
cuspidatum Sieb.
et zucc. - Polygonaceae
|
|
6581469
|
Cốt toái
bổ
|
05V.316
|
N
|
|
Rhizoma
Drynariae
|
Drynaria
fortunei (Kuntze
ex Mett.) J. Sm.
|
|
6581470
|
Củ gai
|
05V.293
|
N
|
|
Radix
Boehmeriae niveae
|
Boehmeria
nivea (L.)
Gaud. - Urticaceae
|
|
6581471
|
Cù mạch
|
V.362
|
N
|
B
|
Herba
Dianthi
|
Dianthus
superbus L.
- Caryophyllaceae
|
|
6581472
|
Cúc hoa
|
05V.17
|
N
|
B
|
Flos
Chrysanthemi indici
|
Chrysanthemum
indicum L.
- Asteraceae
|
|
6581473
|
Cúc tần
|
05V.18
|
N
|
|
Radix
et folium Plucheae indicae
|
Pluchea
indica (L.)
Less - Asteraceae
|
|
6581474
|
Chè dây
|
05V.269
|
N
|
|
Folium
Ampelopsis
|
Ampelopsis
cantoniensis (Hook,
et Arn.) Planch. - Vitaceae
|
|
6581475
|
Chè đắng
|
V.357
|
N
|
|
Folium
Ilexi kaushii
|
Ilex
kaushue S.Y.Hu;
Syn. Ilex kudingcha C.J Tseng - Aquifoliaceae
|
|
6581476
|
Chè vằng
|
V.358
|
N
|
|
Folium
Jasmini subtriplinervis
|
Jasminum
subtriplinerve Blume.,
Oleaceae
|
|
6581477
|
Chi tử
sao vàng/Quả dành dành sao vàng
|
V.405
|
N
|
|
Fructus
Gardeniae praeparatus
|
Gardenia
jasminoides J.
Ellis - Rubiaceae
|
|
6581478
|
Chi tử/Dành
dành
|
05V.102
|
N
|
B
|
Fructus
Gardeniae
|
Gardenia
jasminoides Ellis.
-Rubiaceae
|
|
6581479
|
Chỉ thiên
|
05V.82
|
N
|
|
Herba
Elephantopi scarberis
|
Elephantopus
scarber L.
- Asteraceae
|
|
6581480
|
Chỉ thực
|
05V.194
|
N
|
B
|
Fructus
Aurantii immaturus
|
Citrus
aurantium L.
- Rutaceae
|
|
6581481
|
Chỉ xác
|
05V.195
|
N
|
B
|
Fructus
Aurantii
|
Citrus
aurantium L.
- Rutaceae
|
|
6581482
|
Chỉ xác
sao
|
V.359
|
N
|
|
Fructus
Aurantii praeparatus
|
Citrus
aurantium L.;
Citrus sinensis (L.) Osbeck
|
|
6581483
|
Chích cam
thảo/Chích thảo
|
V.360
|
|
B
|
Radix
et Rhizoma Glycyrrhizae praeparata
|
Glycyrrhiza
uralensis Fisch.
ex DC.; Glycyrrhiza inflate Bat.; Glycyrrhiza glabra L.
|
|
6581484
|
Chút chít
|
V.361
|
N
|
|
Radix
et Folium Rumicis
|
Rumex
microcarpus Campd.
- Polygonaceae
|
|
6581485
|
Dạ cẩm
|
05V.270
|
N
|
|
Herba
Hedyotidis capitellatae
|
Hedyotis
capitellata Wall,
ex G.Don - Rubiaceae
|
|
6581486
|
Dạ giao
đằng
|
V.363
|
N
|
B
|
Caulis
polygoni multiflorae
|
Fallopia
multiflora (Thunb.)
Haraldson; Syn. Polygonum multiflorum Thunb.
|
|
6581487
|
Dâm dương
hoắc
|
05V.317
|
|
B
|
Herba
Epimedii
|
Epimedium
brevicornum Maxim.
- Berberidaceae
|
|
6581488
|
Dây đau
xương
|
05V.35
|
N
|
|
Caulis
Tinosporae sinensis
|
Tinospora
sinensis (Lour.)
Merr. - Menispermaceae
|
|
6581489
|
Dây gắm/Gắm/Vương
tôn
|
05V.36
|
N
|
|
Caulis
et Radix Gneti montani
|
Gnetum
montanum Markgr. - Gnetaceae
|
|
6581490
|
Dây tơ
hồng
|
05V.318
|
N
|
|
Herba
Cuscutae
|
Cuscuta
sp .
- Convolvulaceae
|
|
6581491
|
Dây thìa
canh
|
V.366
|
N
|
|
Gymnematis
sylvestris Caulis et folium
|
Gymnema
sylvestre (Retz.)
R. Br.ex Schutt. - Ascle piadaceae
|
|
6581492
|
Diếp cá/Ngư
tinh thảo
|
05V.83
|
N
|
|
Herba
Houttuyniae cordatae
|
Houttuynia
cordata Thunb.
- Saururaceae
|
|
6581493
|
Diệp hạ
châu
|
05V.84
|
N
|
|
Herba
Phyllanthi amari
|
Phyllanthus
amarus Schum.
et Thonn. - Euphorbiaceae
|
|
6581494
|
Dừa cạn
|
05V.172
|
N
|
|
Radix
et Folium Catharanthi
|
Catharanthus
roseus (L.)
G. Don. - Apocynaceae
|
|
6581495
|
Dứa dại
|
V.369
|
N
|
|
Herba
Pandanii
|
Pandanus
tectorius So.
- Pandanaceae.
|
|
6581496
|
Đại bi
|
05V.3
|
N
|
|
Folium,
ramulus et radix Camphora Blumeae
|
Blumea
balsamifera (L.)
DC. - Asteraceae
|
|
6581497
|
Đại hoàng
|
05V.262
|
|
B
|
Rhizoma
Rhei
|
Rheum
palmatum L,
- Polygonaceae
|
|
6581498
|
Đại hồi
|
05V.60
|
N
|
|
Fructus
Illicii veri
|
lllicium
verum Hook.f.
- Illiciaceae
|
|
6581499
|
Đại phúc
bì
|
05V.239
|
N
|
|
Pericarpium
Arecae catechi
|
Arecae
catechu L.
- Arecaceae
|
|
6581500
|
Đại táo
|
05V.330
|
|
B
|
Fructus
Ziziphi jujubae
|
Ziziphus
jujuba Mill.
var. inermis (Bge) Rehd. - Rhamnaceae
|
|
6581501
|
Đại toán/Tỏi
|
05V.86
|
N
|
|
Bulbus
Allii
|
Allium
sativum L.
- Alliaceae
|
|
6581502
|
Đạm đậu
xị
|
05V.19
|
|
B
|
Semen
Sojae praeparatum
|
Sojae
praeparatum L.
- Fabaceae
|
|
6581503
|
Đạm trúc
diệp
|
05V.20
|
N
|
B
|
Herba
Lophatheri
|
Lophatherum
gracile Brongn.
- Poaceae
|
|
6581504
|
Đan bì/Đơn
bì/Mẫu đơn bì/Mẫu đan bì
|
05V.133
|
|
B
|
Moutan
Cortex
|
Paeonia
suffruticosa Andr.
- Paeoniaceae
|
|
6581505
|
Đan sâm
|
05V.211
|
|
B
|
Radix
Salviae miltiorrhizae
|
Salvia
miltiorrhiza Bunge.
- Lamiaceae
|
|
6581506
|
Đảng sâm
|
05V.331
|
N
|
B
|
Radix
Codonopsis
|
Codonopsis
pilosula (Franch.)
Nannf., Codonopsis pilosula (Franch.) Nannf. var. modesta (Nannf.)
L. T. Shen hoặc Codonopsis tangshen Oliv.- Campanulaceae
|
|
6581507
|
Đảng sâm
Việt Nam
|
V.364
|
N
|
|
Radix
Codonopsis javanicae
|
Codonopsis
javanica (Blume.)
Hook.F. - Campanulaceae
|
|
6581508
|
Đào nhân
|
05V.212
|
|
B
|
Semen
Pruni
|
Prunus
persica L.
- Rosaceae
|
|
6581509
|
Đăng tâm
thảo
|
05V.240
|
|
B
|
Medulla
Junci effusi
|
Juncus
effusus L.
- Juncaceae
|
|
6581510
|
Đất lòng
bếp/Hoàng thổ
|
V.365
|
|
|
Terra
flava usta
|
|
|
6581511
|
Đậu đen/Đỗ
đen
|
05V.21
|
N
|
|
Semen
Vignae cylindricae
|
Vigna
cylindrica Skeels
- Fabaceae
|
|
6581512
|
Đậu quyển
|
05V.70
|
N
|
|
Semen
Vignae cylindricae praeparata
|
Vigna
cylindrica (L.)
Skeels - Fabaceae
|
|
6581513
|
Địa cốt
bì
|
05V.131
|
|
B
|
Cortex
Lycii chinensis radicis
|
Lycium
chinense Mill.
- Solanaceae
|
|
6581514
|
Địa du
|
05V.229
|
|
B
|
Radix
Sanguisorbae
|
Sanguisorba
officinalis L.
- Rosaceae
|
|
6581515
|
Địa liền
|
05V.61
|
N
|
|
Rhizoma
Kaempferiae galangae
|
Kaempferia
galanga L.
- Zingiberaceae
|
|
6581516
|
Địa long
|
05V.173
|
N
|
B
|
Pheretima
|
Pheretima
sp.
- Megascolecidae
|
|
6581517
|
Địa phu
tử
|
05V.241
|
|
B
|
Fructus
Kochiae
|
Kochia
scoparia (L.)
Schrad. - Polygonaceae
|
|
6581518
|
Đinh
hương
|
05V.62
|
N
|
B
|
Flos
Syzygii aromatici
|
Syzygium
aromaticum (L.)
Merill et L.M. Perry - Myrtaceae
|
|
6581519
|
Đinh lăng
|
05V.332
|
N
|
|
Radix
Polysciacis
|
Polyscias
fruticosa (L.)
Harms - Araliaceae
|
|
6581520
|
Đình lịch
tử
|
V.367
|
|
B
|
Semen
Hygrophilae Salicifoliae
|
Hygrophila
salicifolia (Vahl)
Nees - Acanthaceae
|
|
6581521
|
Đỗ đen
sao/Đậu đen sao
|
V.368
|
N
|
|
Semen
Viguae cylindricae praeparata
|
Vigna
cylindrica (L.)
Skeels - Fabaceae
|
|
6581522
|
Đỗ trọng
|
05V.319
|
|
B
|
Cortex
Eucommiae
|
Eucommia
ulmoides Oliv.
- Eucommiaceae
|
|
6581523
|
Độc hoạt
|
05V.37
|
|
B
|
Radix
Angelicae pubescentis
|
Angelica
pubescens Maxim.
- Apiaceae
|
|
6581524
|
Đơn lá đỏ/Đơn
mặt trời
|
05V.87
|
N
|
|
Folium
Excoecariae cochinchinensis
|
Excoecaria
cochinchinensis Lour.
- Euphorbiaceae
|
|
6581525
|
Đường
|
V.370
|
|
|
Sucrose
|
Sucrose
|
|
6581526
|
Đương quy
(Toàn quy, Quy đầu, Quy vỹ/quy râu)
|
05V.296
|
N
|
B
|
Radix
Angelicae sinensis
|
Angelica
sinensis (Oliv.)
Diels - Apiaceae
|
|
6581527
|
Gối hạc
|
V.371
|
N
|
|
Radix
Leeae rubrae
|
Leea
rubra Blume
ex Spreng. - Leeaceae.
|
|
6581528
|
Giảo cổ
lam
|
05V.88
|
N
|
|
Herba
Gynostemmae
|
Gynostemma
pentaphyllum (Thunb.)
Makino - Cucurbitaceae
|
|
6581529
|
Hà diệp/Lá
sen
|
05V.71
|
N
|
|
Folium
Nelumbinis nuciferae
|
Nelumbo
nucifera Gaertn
- Nelumbonaceae
|
|
6581530
|
Hạ khô
thảo
|
05V.104
|
N
|
B
|
Spica
Prunellae
|
Prunella
vulgaris L.
- Lamiaceae
|
|
6581531
|
Hà thủ ô
đỏ
|
05V.298
|
N
|
B
|
Radix
Fallopiae multiflorae
|
Fallopia
multiflora (Thunb.)
Haraldson - Polygonaceae
|
|
6581532
|
Hà thủ ô
trắng
|
V.372
|
N
|
|
Radix
Streptocauli
|
Streptocaulon
juventas (Lour.)
Merr. - Asclepiadaceae
|
|
6581533
|
Hải kim
sa
|
05V.242
|
N
|
B
|
Spora
Lygodii
|
Lygodium
japonium (Thunb.)
Sw. - Schizaeaceae
|
|
6581534
|
Hải mã/Cá
ngựa
|
05V.320
|
N
|
|
Hippocampus
|
Hippocampus
spp.Syngnathidae
|
|
6581535
|
Hải phong
đằng
|
V.374
|
|
B
|
Caulis
Piperis futokadsurae
|
Piper
futokadsura Sieb
et zucc - Piperaceae
|
|
6581536
|
Hải tảo/Rong
mơ
|
05V.243
|
N
|
|
Herba
Sargassi
|
Sargassum
sp -
Sargassaceae
|
|
6581537
|
Hạnh nhân
|
05V.157
|
|
B
|
Semen
Armeniacae amarum
|
Prunus
armeniaca L.
- Rosaceae
|
|
6581538
|
Hành tươi
toàn cây/Hành tươi cả râu
|
V.375
|
N
|
|
Allii
fistulosi Herba cum Radice recens
|
Allium
fistulosum L.
- Amarylidaceae; Allium cepa L. - Amarylidaceae
|
|
6581539
|
Hạt bí
ngô
|
05V.347
|
N
|
|
Semen
Cucurbitae
|
Cucurbita
pepo L.
- Cucurbitaceae
|
|
6581540
|
Hạt hẹ
|
V.376
|
N
|
B
|
Semen
Allii
|
Allium
tuberosum/ramosum -
Amarylidaceae
|
|
6581541
|
Hắc phụ
tử
|
V.373
|
N
|
|
Radix
Aconiti lateralis praeparata
|
Aconitum
fortunei Hemsl.;
Aconitum carmichaelii Debeaux
|
|
6581542
|
Hậu phác
|
05V.196
|
N
|
B
|
Cortex
Magnoliae officinalis
|
Magnolia
officinalis Rehd.et
Wils. var. biloba Rehd.et Wils. - Magnoliaceae
|
|
6581543
|
Hậu phác
nam/Quế rừng
|
05V.197
|
N
|
|
Cortex
Cinnamomi iners
|
Cinnamomum
iners Reinw.ex
Blume - Lauraceae
|
|
6581544
|
Hoa đại
|
05V.174
|
N
|
|
Flos
Plumeriae rubrae
|
Plumeria
rubra L.var.
acutifolia (Poir.) Baliey - Apocynaceae
|
|
6581545
|
Hoài sơn/Củ
mài
|
05V.333
|
N
|
B
|
Tuber
Dioscoreae persimilis
|
Dioscorea
persimilis Prain
et Burkill - Dioscoreaceae
|
|
6581546
|
Hoàng bá
|
05V.114
|
|
B
|
Cortex
Phellodendri
|
Phellodendron
chinense Schneid.
- Rutaceae
|
|
6581547
|
Hoàng bá
nam/Núc nác
|
05V.115
|
N
|
|
Cortex
Oroxyli indici
|
Oroxylum
indicum (L.)
Kurz. - Bignontaceae
|
|
6581548
|
Hoàng cầm
|
05V.116
|
|
B
|
Radix
Scutellariae
|
Scutellaria
baicalensis Georgi
- Lamiaceae
|
|
6581549
|
Hoàng
đằng
|
05V.117
|
N
|
B
|
Caulis
et Radix Fibraureae
|
Fibraurea
tinctoria Lour.
(Fibraurea recisa Pierre) - Menispemnaceae
|
|
6581550
|
Hoàng kỳ/Bạch
kỳ
|
05V.334
|
|
B
|
Radix
Astragali membranacei
|
Astragalus
membranaceus (Fisch.)
Bunge - Fabaceae
|
|
6581551
|
Hoàng
liên
|
05V.118
|
N
|
B
|
Rhizoma
Coptidis
|
Coptis
chinensis Franch.
- Ranunculaceae
|
|
6581552
|
Hoàng nàn
chế
|
05V.38
|
N
|
|
Cotex
Strychni wallichianae
|
Strychnos
wallichiana Steud,
ex. DC. - Loganiaceae
|
|
6581553
|
Hoàng
tinh
|
05V.304
|
N
|
B
|
Rhizoma
Polygonati
|
Polygonatum
kingianum Coll
et Hemsl - Convallariaceae
|
|
6581554
|
Hoạt
thạch
|
05V.244
|
N
|
|
Talcum
|
Talcum
|
|
6581555
|
Hoắc
hương
|
05V.271
|
|
B
|
Herba
Pogostemonis
|
Pogostemon
cablin (Blanco)
Benth. - Lamiaceae
|
|
6581556
|
Hòe hoa
|
05V.230
|
N
|
|
Flos
Styphnolobii japonici
|
Styphnolobium
japonicum (L.)
Schott - Fabaceae
|
|
6581557
|
Hòe hoa
sao vàng
|
V.377
|
N
|
|
Flos
Styphnolobii japonici praeparatum
|
Styphnolobium
japonicum (L.)
Schott - Fabaceae
|
|
6581558
|
Hồng hoa
|
05V.213
|
|
B
|
Flos
Carthami tinctorii
|
Carthamus
tinctorius L.
- Asleraceae
|
|
6581559
|
Húng
chanh
|
05V.158
|
N
|
|
Folium
Plectranthi amboinici
|
Plectranthus
amboinicus (Lour.)
Spreng - Larniaceae
|
|
6581560
|
Huyền hồ
|
05V.214
|
|
B
|
Tuber
Corydalis
|
Corydalis
yanhusuo (Y.H.Chou
& Chun C. Hsu)W.T.Wang - Fumariaceae
|
|
6581561
|
Huyền sâm
|
05V.106
|
N
|
B
|
Radix
Scrophulariae
|
Scrophularia
buergeriana Miq.
- Scrophulariaceae
|
|
6581562
|
Huyết dụ
|
05V.231
|
N
|
|
Folium
Cordylines
|
Cordyline
terminalis Kunth
var. ferrea Bak.- Dracaenaceae
|
|
6581563
|
Huyết giác
|
05V.215
|
N
|
|
Lignum
Dracaenae cambodianae
|
Dracaena
cambodiana Pierre
ex Gagnep. - Dracaenaceae
|
|
6581564
|
Hương gia
bì
|
05V.132
|
N
|
B
|
Cortex
Periplocae radicis
|
Periploca
sepium Bge.
- Asclepiaceae
|
|
6581565
|
Hương nhu
|
05V.72
|
N
|
|
Herba
Ocimi
|
Ocimum
spp.
- Lamiaceae
|
|
6581566
|
Hương phụ
|
05V.198
|
N
|
B
|
Rhizhoma
Cyperi
|
Cyperus
rotundus L.
- Cyperaceae
|
|
6581567
|
Hương phụ
chế
|
V.378
|
N
|
|
Rhizoma
Cyperi praeparata
|
Cyperus
rotundus L.
- Cyperaceae
|
|
6581568
|
Hy thiêm
thảo/Hy thiêm
|
05V.39
|
N
|
|
Herba
Siegesbeckiae
|
Siegesbeckia
orientalis L.
- Asteraceae
|
|
6581569
|
Ích mẫu
|
05V.216
|
N
|
|
Herba
Leonuri japonici
|
Leonurus
japonicus Houtt.
- Lamiaceae
|
|
6581570
|
Ích trí/Ích
trí nhân
|
05V.321
|
|
B
|
Fructus
Alpiniae oxyphyllae
|
Alpinia
oxyphylla Miq.
- Zingiberaceae
|
|
6581571
|
Kê huyết
đằng
|
05V.217
|
N
|
|
Caulis
Spatholobi suberecti
|
Spatholobus
suberectus Dunn.
- Fabaceae
|
|
6581572
|
Kê nội
kim
|
05V.272
|
N
|
B
|
Endothelium
Corneum Gigeriae Galli
|
Gallus
gallus domesticus Brisson
- Phasianidae
|
|
6581573
|
Kê tử
hoàng
|
V.379
|
N
|
|
Galli
Ovi Vitellus
|
Gallus
gallus - Phasianidae
|
|
6581574
|
Kim anh
|
05V.281
|
N
|
B
|
Fructus
Rosae laevigatae
|
Rosa
laevigata Michx,
- Rosaceae
|
|
6581575
|
Kim ngân
cuộng/Kim ngân đằng
|
05V.90
|
N
|
B
|
Caulis
cum folium Lonicerae
|
Lonicera
japonica Thunb;
L. dasystyla Rehd; L. confusa DC; L. cambodiana Pierre
ex Danguy - Caprifoliaceae
|
|
6581576
|
Kim ngân
hoa
|
05V.91
|
N
|
B
|
Flos
Lonicerae
|
Lonicera
japonica Thunb.
- Caprifoliaceae
|
|
6581577
|
Kim tiền
thảo
|
05V.245
|
N
|
|
Herba
Desmodii styracifolii
|
Desmodium
styracifolium (Osb.)
Merr. - Fabaceae
|
|
6581578
|
Kinh giới
tuệ sao đen
|
V.380
|
N
|
|
Herba
Elshohziae ciliatae praeparata
|
Elsholtzia
ciliata (Thunb.)
Hyland. - Lamiaceae
|
|
6581579
|
Kinh giới/Lá
kinh giới
|
05V.4
|
N
|
|
Herba
Elsholtziae ciliatae
|
Elsholtzia
ciliata Thunb.
- Lamiaceae
|
|
6581580
|
Kha tử
|
05V.159
|
|
B
|
Fructus
Terminaliae chebulae
|
Terminalia
chebula Retz.
- Combretaceae
|
|
6581581
|
Khiếm
thực
|
05V.280
|
|
B
|
Semen
Euryales
|
Euryale
ferox Salisb.
- Nymphaeaceae
|
|
6581582
|
Khiên
ngưu/Hắc sửu/Bạch sửu
|
05V.260
|
N
|
|
Semen
Ipomoeae
|
Ipomoea
purpurea (L.)
Roth - Convolvulaceae
|
|
6581583
|
Khoản
đông hoa
|
05V.160
|
|
B
|
Flos
Tussilaginis farfarae
|
Tussilago
farfara L.
- Asteraceae
|
|
6581584
|
Khổ sâm
lá và cành/Khổ sâm cho lá
|
05V.119
|
N
|
|
Folium
et Ramulus Crotonis tonkinensis
|
Croton
tonkinensis Gagnep.
- Euphorbiaceae
|
|
6581585
|
Khương
hoàng/Uất kim
|
05V.218
|
N
|
|
Rhizoma
Curcumae longae
|
Curcuma
longa L.
- Zingiberaceae
|
|
6581586
|
Khương
hoạt
|
05V.41
|
|
B
|
Rhizoma
et Radix Notopterygii
|
Notopterygium
incisum Ting
ex H. T. Chang - Apiaceae
|
|
6581587
|
La bạc tử/La
bặc tử/Lai phục tử/Cải củ hạt
|
05V.161
|
N
|
B
|
Semen
Raphani sativi
|
Raphanus
sativus L.
- Brassicaceae
|
|
6581588
|
Lá chanh
|
V.381
|
N
|
|
Folium
Citri aurantiifoliae
|
Citrus
aurantiifolia (Christm.)
Swingle - Rutaceae
|
|
6581589
|
Lá dướng
|
V.382
|
N
|
|
Folium
Broussonetiae papyriferae
|
Broussonetia
papyrifera (L.)
L'Hér. ex Vent. - Moraceae
|
|
6581590
|
La hán
|
05V.143
|
|
B
|
Fructus
Momordicae grosvenorii
|
Momordica
grosvenorium Swingle.-
Cucurbitaceae
|
|
6581591
|
Lá hẹ
|
V.383
|
N
|
|
Folium
Allis Tuberosi
|
Allium
tuberosum Roxb.
- Amarylidaceae
|
|
6581592
|
Lá khế
|
V.384
|
N
|
|
Folium
Averrhoae carambolae
|
Averrhoa
carambola L.
- Oxalidaceae
|
|
6581593
|
Lá khổ
sâm
|
V.385
|
N
|
|
Folium
Crotonis tonkinensis
|
Croton
tonkinensis Gagnep
- Euphorbiaceae
|
|
6581594
|
Lá khôi
|
05V.273
|
N
|
|
Folium
Ardisiae
|
Ardisia
gigantifolia Stapf
|
|
6581595
|
Lá lốt
|
05V.42
|
N
|
|
Herba
Piperis lolot
|
Piper
lolot C.DC.
- Piperaceae
|
|
6581596
|
Lá mỏ quạ
|
V.386
|
N
|
|
Folium
Maclurae cochinchinensis
|
Maclura
cochinchinensis (Lour.)
Corner - Moraceae
|
|
6581597
|
Lá móng
|
05V.337
|
N
|
|
Folium
Lawsoniae
|
Lawsonia
inermis L.
- Lythraceae
|
|
6581598
|
Lá muồng
trâu
|
05V.265
|
N
|
|
Folium
Cassiae alatae
|
Cassia
alata L.-Fabaceae
|
|
6581599
|
Lá xương
sông
|
V.387
|
|
|
Folium
Blumeae myriocephalae
|
Blumea
myriocephala DC.
- Asteraceae
|
|
6581600
|
Lạc tiên
|
05V.181
|
N
|
|
Herba
Passiflorae foetidae
|
Passiflora
foetida L.
- Passifloraceae
|
|
6581601
|
Lê bì
|
V.388
|
N
|
|
Pericarpium
Pyri
|
Pyrus spp. - Rosaceace
|
|
6581602
|
Lệ chi
hạch
|
05V.199
|
N
|
|
Semen
Litchi
|
Litchi
chinensis Sonn.
- Sapindaceae
|
|
6581603
|
Liên kiều
|
05V.92
|
|
B
|
Fructus
Forsythiae suspensae
|
Forsythia
suspensa (Thunb.)
Vahl. - Oleaceac
|
|
6581604
|
Liên nhục/Sen
hạt/Hạt sen
|
05V.282
|
N
|
|
Semen
Nelumbinis nuciferae
|
Nelumbo
nucifera Gaertn.
- Nelumbonaceae
|
|
6581605
|
Liên tâm/Tâm
sen
|
05V.182
|
N
|
|
Embryo
Nelumbinis nuciferae
|
Nelumbo
nucifera Gaertn.
- Nelumbonaceae
|
|
6581606
|
Liên tu/Tua
sen
|
05V.283
|
N
|
|
Stamen
Nelumbinis
|
Nelumbo
nucifera Gaertn.
- Nelumbonaceae
|
|
6581607
|
Linh chi
|
05V.183
|
N
|
B
|
Ganoderma
|
Ganoderma
lucidum (Leyss
ex. Fr.) Karst. - Ganodermataceae
|
|
6581608
|
Long cốt
|
V.392
|
|
B
|
Os
Draconis
|
Os
Draconis
|
|
6581609
|
Long đởm
thảo
|
05V.120
|
|
B
|
Radix
et rhizoma Gentianae
|
Gentiana
spp.
- Gentianaceae
|
|
6581610
|
Long não
|
05V.338
|
N
|
|
Folium
et lignum Cinnamomi camphorae
|
Cinnamomum
camphora (L)
Presl. - Lauraceae
|
|
6581611
|
Long nhãn
|
05V.299
|
N
|
|
Arillus
Longan
|
Dimocarpus
longan Lour.
- Sapindaccae
|
|
6581612
|
Lô cam
thạch
|
V.389
|
|
B
|
Calamina
|
Calamina
|
|
6581613
|
Lô căn
|
V.390
|
|
B
|
Rhizoma
Phragmitis
|
Phragmites
communis Trin.
- Poaceae
|
|
6581614
|
Lô hội
|
05V.263
|
N
|
|
Aloe
|
Aloe
vera L.
- Asphodelaceae
|
|
6581615
|
Lộc giác
giao/Cao ban long/Cao gạc hươu
|
V.391
|
N
|
|
Colla
Corii Cervi
|
Cervus
nippon Temminck
- Cervidae
|
|
6581616
|
Lộc nhung/Sừng
hươu
|
05V.322
|
N
|
|
Cornu
Cervi Pantotrichum
|
Cervus
nippon Temminck
|
|
6581617
|
Lục thần
khúc
|
05V.274
|
N
|
B
|
Massa
medicata fermentata
|
Massa
medicata fermentala
|
|
6581618
|
Lưu hoàng
|
V.393
|
N
|
|
Sulfur
|
Sulfur
|
|
6581619
|
Mã đề
|
05V.246
|
N
|
|
Folium
Plantaginis
|
Plantago
major L.
- Plantaginaceae
|
|
6581620
|
Ma hoàng
|
05V.5
|
|
B
|
Herba
Ephedrae
|
Ephedra
sp.
- Ephedraceae
|
|
6581621
|
Ma hoàng
căn
|
05V.284
|
|
B
|
Rhizoma
Ephedrae
|
Ephedra
sinica Staff.
- Ephedraceae
|
|
6581622
|
Mã tiền/Hạt
mã tiền
|
05V.339
|
N
|
B
|
Semen
Strychni
|
Strychnos
nux-vomica L.
- Loganiaceae
|
|
6581623
|
Mạch môn
|
05V.305
|
N
|
B
|
Radix
Ophiopogonis japonici
|
Ophiopogon
japonicus (L.f.)
Ker Gawl, - Asparagaceae
|
|
6581624
|
Mạch nha
|
05V.275
|
|
B
|
Fructus
Hordei germinatus
|
Hordeum
vulgare L.
- Poaceae
|
|
6581625
|
Mạn kinh
tử
|
05V.24
|
N
|
B
|
Fructus
Viticis trifoliae
|
Vitex
trifolia L.
- Verbenaceae
|
|
6581626
|
Mần trầu/Cỏ
mần trầu
|
05V.121
|
N
|
|
Herba
eleusinis indicae
|
Eleusine
indica (L.)
Gaertn.f - Poaceae
|
|
6581627
|
Mật mông
hoa
|
05V.107
|
|
B
|
Flos
Buddlejae officinalis
|
Buddleja
officinalis Maxim.
- Loganiaceae
|
|
6581628
|
Mật ong
|
05V.264
|
N
|
|
Mel
|
Mel
|
|
6581629
|
Mẫu kinh/Ngũ
trảo lá có răng cưa/Hoàng kinh
|
05V.43
|
N
|
|
Folium
Viticis negundo
|
Vitex
negundo L.
- Verbenaceae
|
|
6581630
|
Mẫu lệ
|
05V.285
|
N
|
|
Concha
Ostreae
|
Ostrea
gigas Thunberg.
- Ostreidae
|
|
6581631
|
Mía dò
|
05V.122
|
N
|
|
Rhizoma
Costi
|
Costus
specious (Koenig)
Smith - Costaceae
|
|
6581632
|
Miết giáp
|
05V.306
|
N
|
B
|
Carapax
Trionycis
|
Trionyx
sinensis Wiegmann
- Trionychidae
|
|
6581633
|
Mỏ quạ
|
05V.93
|
N
|
|
Herba
Maclurae cochinchinensis
|
Maclura
cochinchinensis (Lour.)
Corner - Moraceae
|
|
6581634
|
Mộc hương
|
05V.200
|
|
B
|
Radix
Saussureae lappae
|
Saussurea
lappa Clarke.
- Asteraceae
|
|
6581635
|
Mộc qua
|
05V.44
|
|
B
|
Fructus
Chaenomelis speciosae
|
Chaenomeles
speciosa (Sweet)
Nakai - Rosaceae
|
|
6581636
|
Mộc thông/Thông
thảo
|
05V.247
|
N
|
B
|
Caulis
Clematidis
|
Clematis
armandii Franch.
- Ranunculaceae
|
|
6581637
|
Một dược
|
05V.219
|
|
B
|
Myrrha
|
Commiphora
myrrha (Nees)
Engl. - Burseraceae
|
|
6581638
|
Mơ tam
thể/Mơ lông
|
05V.123
|
N
|
|
Herba
Paederiae lanuginosae
|
Paederia
lanuginosa Wall.
- Rubiaceae
|
|
6581639
|
Mù u
|
05V.340
|
N
|
|
Calophylli
inophylli
|
Calophyllum
inophyllum L.
- Clusiaceae
|
|
6581640
|
Muống
biển
|
V.394
|
N
|
|
Herba
Ipomoeae pescaprae
|
Ipomoea
pescaprae (L.)
Sweet.- Convolvulaceae
|
|
6581641
|
Mướp đắng/Khổ
qua
|
05V.89
|
N
|
|
Herba
Momordicae charantiae
|
Momordica
charantia L.
- Cucurbitaceae
|
|
6581642
|
Mướp gai/Ráy
gai
|
05V.95
|
N
|
|
Rhizoma
Lasiae spinosae
|
Lasia
spinosa Thw.
- Araceae
|
|
6581643
|
Nữ trinh
tử
|
V.402
|
|
B
|
Fructus
Ligustri
|
Ligustrum
lucidum L.
- Fabaceae
|
|
6581644
|
Nga truật/Nghệ
đen
|
05V.220
|
N
|
|
Rhizoma
Curcumae zedoariae
|
Curcuma
zedoaria (Berg.)
Roscoe - Zingiberaceae
|
|
6581645
|
Ngải cứu/Ngải
diệp
|
05V.232
|
N
|
|
Herba
Artemisiae vulgaris
|
Artemisia
vulgaris L.
- Asteraceae
|
|
6581646
|
Ngạnh mễ
|
V.395
|
N
|
|
Semen
Oryzae Sativae
|
Oryza
sativa L.
- Poaceae
|
|
6581647
|
Ngấy
hương
|
V.396
|
N
|
|
Herba
Rubi conchinchinensis
|
Rubus
conchinchinesis Tratt.
- Rosaceae
|
|
6581648
|
Nghệ vàng
|
V.397
|
N
|
|
Rhizoma
Curcumae longae
|
Curcuma
longa L.
- Zingiberaceace
|
|
6581649
|
Ngọc trúc
|
05V.307
|
N
|
B
|
Rhizoma
Polygonati odorati
|
Polygonation
odoratum (Mill.)
Druce - Convallariaceae
|
|
6581650
|
Ngô công
|
05V.175
|
N
|
B
|
Scolopendra
|
Scolopendra
morsitans L.
- Scolopendridae
|
|
6581651
|
Ngô thù
du
|
05V.63
|
|
B
|
Fructus
Evodiae rutaecarpae
|
Evodia
rutaecarpa (A.
Juss) Hartley - Rutaceae
|
|
6581652
|
Ngũ bội
tử
|
V.398
|
N
|
B
|
Galla
chinensis
|
Schlechtendalia
chinensis Bell.
N- Pemphigidae
|
|
6581653
|
Ngũ gia
bì chân chim
|
05V.45
|
N
|
B
|
Cortex
Schefflerae heptaphyllae
|
Scheflera
heptaphylla (L.)
Frodin - Araliaceae
|
|
6581654
|
Ngũ gia
bì gai
|
05V.46
|
N
|
B
|
Cortex
Acanthopanacis trifoliati
|
Acanthopanax
trifoliatus (L.)
Merr. - Araliaceae
|
|
6581655
|
Ngũ gia
bì nam
|
V.399
|
N
|
|
Cortex
Viticis heterophyllae
|
Vitex
heterophylla Roxb.
- Verbenaceae
|
|
6581656
|
Ngũ linh
chi
|
V.400
|
N
|
B
|
Faeces
Trogopteri
|
Trogopterus
xanthipes Milne
Edwrds, - Petauristidae
|
|
6581657
|
Ngũ vị tử
|
05V.286
|
N
|
B
|
Fructus
Schisandrae chinensis
|
Schisandra
chinensis (Turcz.)
Baill. - Schisandraceae
|
|
6581658
|
Ngưu bàng
tử
|
05V.25
|
N
|
B
|
Semen
Arctii lappae
|
Arctium
lappa L.
- Asteraceae
|
|
6581659
|
Ngưu tất
|
05V.221
|
N
|
B
|
Radix
Achyranthis bidentatae
|
Achyranthes
bidentata Blume.
- Amaranthaceae
|
|
6581660
|
Nha đảm
tử
|
V.401
|
|
B
|
Fructus
Bruceae javanicae
|
Brucea
javanica (L.)
Merr. - Simarubaceae
|
|
6581661
|
Nhân sâm
|
05V.335
|
|
B
|
Rhizoma
et Radix Ginseng
|
Panax
ginseng C.A.Mey
- Araliaceae
|
|
6581662
|
Nhân trần
|
05V.124
|
N
|
|
Herba
Adenosmatis caerulei
|
Adenosma
caeruleum R.Br.
- Scrophulariaceae
|
|
6581663
|
Nhũ hương
|
05V.222
|
|
B
|
Gummi
resina Olibanum
|
Boswellia
carterii Birdw.
- Burseraceae
|
|
6581664
|
Nhục đậu
khấu
|
05V.287
|
N
|
B
|
Semen
Myristicae
|
Myristica
fragrans Houtt.
- Myristicaceae
|
|
6581665
|
Nhục
thung dung
|
05V.323
|
|
B
|
Herba
Cistanches
|
Cistanche
deserticola Y.
C. Ma - Orobanchaceae
|
|
6581666
|
Ô dược
|
05V.203
|
|
B
|
Radix
Linderae
|
Lindera
aggregata (Sims.)
Kosterm. - Lauraceae
|
|
6581667
|
Ô mai/Mơ
muối
|
05V.288
|
N
|
|
Fructus
Armeniacae praeparatum
|
Prunus
armeniaca L.
- Rosaceae
|
|
6581668
|
Ô rô
|
05V.126
|
N
|
|
Herba
et radix Acanthi ilicifolii
|
Acanthus
ilicifolius L,
- Acanthaceae
|
|
6581669
|
Ô tặc cốt
|
05V.276
|
N
|
|
Os
Sepiae
|
Sepia
escalenta Hoyle
- Sepiidae
|
|
6581670
|
Ổi
|
V.403
|
N
|
|
Folium
Psidii guajavae
|
Psidium
guajava L.-
Myrtaceae
|
|
6581671
|
Phá cố
chỉ/Bổ cốt chỉ
|
05V.324
|
|
B
|
Fructus
Psoraleae corylifoliae
|
Psoralea
corylifolia L.
- Fabaceac
|
|
6581672
|
Phác tiêu/Mang
tiêu/Huyền minh phấn
|
V.404
|
N
|
|
Natrium
Sulfuricum
|
Natrium
sulfuricum
|
|
6581673
|
Phan tả
diệp
|
05V.266
|
|
B
|
Folium
Casside angustifoliae
|
Cassia
angustifolia Vahl.
- Caesalpiniaceae
|
|
6581674
|
Phật thủ
|
05V.144
|
N
|
|
Fructus
Citri medicae
|
Citrus
medica L.
var. sarcodactylis (Noot.) Swingle. - Rutaceae
|
|
6581675
|
Phèn chua/Phèn
phi/Bạch phàn/Bạch phèn
|
05V.343
|
N
|
|
Alumen
|
Sulfas
Alumino potassicus
|
|
6581676
|
Phòng kỷ
|
05V.248
|
|
B
|
Radix
Stephaniae tetrandrae
|
Stephania
tetrandra S.
Moore - Menispermaceae
|
|
6581677
|
Phòng
phong
|
05V.47
|
|
B
|
Radix
Saposhnikoviae divaricatae
|
Saposhnikovia
divaricata (Turcz.)
Schischk.- Apiaceae
|
|
6581678
|
Phù bình
|
05V.26
|
N
|
|
Herba
Pistiae
|
Pistia
stratiotes L.
- Araceae
|
|
6581679
|
Phụ tử
chế
|
05V.67
|
N
|
B
|
Radix
Aconiti lateralis praeparata
|
Aconitum
carmichaeli Debx.
- Ranunculaceae
|
|
6581680
|
Phúc bồn
tử
|
05V.289
|
N
|
B
|
Fructus
Rubi alceaefolii
|
Rubus
alceaefolius Poir.
- Rosaceae
|
|
6581681
|
Phục thần
|
05V.184
|
|
B
|
Poria
|
Poria
cocos (Schw.)
Wolf - Polyporaceae
|
|
6581682
|
Qua lâu
nhân
|
05V.145
|
|
B
|
Semen
Trichosanthis
|
Trichosanthes
spp .
- Cucurbitaceae
|
|
6581683
|
Quả xộp/Trâu
cổ/Quảng vương bất lưu hành
|
05V.325
|
N
|
|
Fructus
Fici Pumilae
|
Ficus
Pumila L.
- Moraccae
|
|
6581684
|
Quán
chúng
|
V.406
|
|
B
|
Rhizoma
Cyrtomii fortunei
|
Cyrtomium
fotunei J.Smi
- Polypodiaccae
|
|
6581685
|
Quất hạch
|
05V.204
|
N
|
|
Semen
Citri reticulatae
|
Citrus
reticulata Blanco.
- Rutaceae
|
|
6581686
|
Quất hồng
bì
|
05V.146
|
N
|
|
Fructus
Clausenae lansii
|
Clausena
lansium (Lour)
Skeels. - Rutaceae
|
|
6581687
|
Quế chi
|
05V.6
|
N
|
|
Ramulus
Cinnamomi
|
Cinnamomum
sp.
- Lauraceae
|
|
6581688
|
Quế nhục/Nhục
quế
|
05V.68
|
N
|
|
Cortex
Cinnamomi
|
Cinnamomum
spp .
- Lauraceae
|
|
6581689
|
Quế tâm
|
V.407
|
N
|
|
Cinnamomi
Cortex Interior
|
Cinnamomum
cassia Presl.;
Cinnamomun zeylanicum Blume; Cinnamomum loureirii
|
|
6581690
|
Quy bản
|
05V.308
|
N
|
B
|
Carapax
Testudinis
|
Testudo
elongata Blyth
- Testudinidae
|
|
6581691
|
Rau dừa
nước
|
V.408
|
N
|
|
Herba
Jussiaea repensis
|
Jussiaea
repens L.
- Onagraceae
|
|
6581692
|
Rau đắng
đất
|
05V.249
|
N
|
|
Herba
Glinus oppositifolius
|
Glinus
oppositifolius (L.)
A. DC.- Molluginaceae Aizoaceae
|
|
6581693
|
Rau má
|
05V.127
|
N
|
|
Herba
Centellae asiaticae
|
Centella
asiatica Urb.
- Apiaceae
|
|
6581694
|
Rau sam
|
05V.94
|
N
|
|
Herba
Portulacae oleraceae
|
Portulaca
oleracea L.
- Portulacaceae
|
|
6581695
|
Râu mèo
|
05V.250
|
N
|
|
Herba
Orthosiphonis spiralis
|
Orthosiphon
spiralis (Lour.)
Merr. - Lamiaceae
|
|
6581696
|
Râu ngô
|
05V.251
|
N
|
|
Styli
et Stigmata Maydis
|
Zea
mays L.
- Poaceae
|
|
6581697
|
Rễ cà gai
leo
|
V.409
|
N
|
|
Radix
Solani procumbensis
|
Solanum
procumbens Lour.
- Solanaceae
|
|
6581698
|
Rễ cây
xấu hổ
|
V.410
|
N
|
|
Radix
Mimosae pudicae
|
Mimosa
pudica L.
- Fabaceae
|
|
6581699
|
Rễ cỏ
tranh
|
V.412
|
N
|
|
Radix
Imperatae cylindricae
|
Imperata
cylindrica (L.)
Raeusch. - Poaceae
|
|
6581700
|
Rễ cỏ
tranh sao vàng
|
V.413
|
N
|
|
Radix
Imperatae cylindricae praeparata
|
Imperata
cylindrica (L.)
Raeusch. - Poaceae
|
|
6581701
|
Rễ chút
chít
|
V.411
|
N
|
|
Radix
Rumicis
|
Rumex spp. - Polygonaceae
|
|
6581702
|
Rễ lá lốt
|
V.414
|
N
|
|
Radix
Piperis lolot
|
Piper
lolot C.
DC - Piperaceae
|
|
6581703
|
Rễ nhàu
|
05V.48
|
N
|
|
Radix
Morindae citrifoliae
|
Morinda
citrifolia L.-
Rubiaceae
|
|
6581704
|
Sa nhân
|
05V.205
|
N
|
B
|
Fructus
Amomi
|
Amomum
spp. -
Zingiberaceae
|
|
6581705
|
Sa sâm
|
05V.309
|
|
B
|
Radix
Glehniae
|
Glehnia
littoralis Fr.
Schmidt ex Miq. - Apiaceae
|
|
6581706
|
Sài đất
|
05V.96
|
N
|
|
Herba
Wedeliae
|
Wedelia
chinensis (Osbeck)
Merr. - Asteraceae
|
|
6581707
|
Sài hồ
|
05V.27
|
|
B
|
Radix
Bupleuri
|
Bupleurum
spp. -
Apiaceae
|
|
6581708
|
Sài hồ
nam/Lức
|
05V.22
|
N
|
|
Radix
et Folium Plucheae pteropodae
|
Pluchea
pteropoda Hemsl.
- Asteraceae
|
|
6581709
|
Sâm cau
|
V.415
|
N
|
|
Rhizoma
Curculiginis
|
Curculigo
orchioides Gaertn.
- Hypoxidaceae
|
|
6581710
|
Sâm đại
hành
|
05V.134
|
N
|
|
Bulbus
Eleutherinis subaphyllae
|
Eleutherine
subaphylla Gagnep.
- Iridaceae
|
|
6581711
|
Sâm ngọc
linh
|
V.416
|
N
|
|
Rhizoma
et Radix Panacis vietnamensis
|
Panax
vietnamensis var.
vietnamensis Ha et Grushv. - Araliaceae
|
|
6581712
|
Sim
|
05V.277
|
N
|
|
Folium,
Fructus et Radix Rhodomyrti tomentosae
|
Rhodomyrtus
tomentosa (Ait.)
Hassk - Myrtaceae
|
|
6581713
|
Sinh địa/Can
địa hoàng/Địa hoàng
|
05V.135
|
N
|
B
|
Radix
Rehmanniae glutinosae
|
Rehmannia
glutinosa (Gaertn.)
Libosch. - Scrophulariaceae
|
|
6581714
|
Sói rừng
|
V.417
|
N
|
|
Herba
Sarcandrae glabrae
|
Sarcandra
glabra -
Chloranthaceae.
|
|
6581715
|
Sơn thù
|
05V.290
|
|
B
|
Fructus
Corni officinalis
|
Cornus
officinalis Sieb,
et Zucc. - Cornaceae
|
|
6581716
|
Sơn tra
|
05V.278
|
N
|
B
|
Fructus
Mali
|
Malus
doumeri (Bois.)
A. Chev. - Rosaceae
|
|
6581717
|
Sử quân
tử
|
05V.348
|
N
|
B
|
Fructus
Quisqualis
|
Quisqualis
indica L.
- Combretaceae
|
|
6581718
|
Tam lăng
|
05V.223
|
|
B
|
Rhizoma
Sparganii
|
Sparganium
stoloniferum Buch.
Ham. - Sparganiaceae
|
|
6581719
|
Tam thất
|
05V.233
|
|
B
|
Radix
Panasis notoginseng
|
Panax
notoginseng (Burk.)
F. H. Chen - Araliaceae
|
|
6581720
|
Tang bạch
bì sao mật
|
V.418
|
N
|
|
Cortex
Mori albae praeparatum cum melle
|
Morus
alba L.
- Moraceae
|
|
6581721
|
Tang bạch
bì/Vỏ rễ cây dâu
|
05V.162
|
N
|
B
|
Cortex
Mori albae radicis
|
Morus
alba L.
- Moraceae
|
|
6581722
|
Tang chi/Cành
dâu
|
05V.49
|
N
|
|
Ramulus
Mori albae
|
Morus
alba L.
- Moraceae
|
|
6581723
|
Tang diệp/Lá
dâu
|
05V.28
|
N
|
|
Folium
Mori albae
|
Morus
alba L.
- Moraceae
|
|
6581724
|
Tang ký
sinh
|
05V.50
|
N
|
|
Loranthi
paracitici Herba
|
Taxillus
parasitica (L.)
Ban {Syn. Scurrula parasitica L.; Loranthus scurrula L.;
|
|
6581725
|
Tang
phiêu tiêu
|
05V.291
|
N
|
B
|
Cotheca
Mantidis
|
Mantis
religiosa L.
- Mantidae
|
|
6581726
|
Tang thầm/Quả
dâu
|
05V.300
|
N
|
B
|
Fructus
Mori albae
|
Morus
alba L.
- Moraceae
|
|
6581727
|
Tạo giác
thích
|
05V.224
|
N
|
B
|
Spina
Gledischiae australis
|
Gledischia
australis Hemsl.
- Caealpiniaceae
|
|
6581728
|
Táo nhân
|
05V.185
|
N
|
B
|
Semen
Ziziphi mauritianae
|
Ziziphus
mauritiana Lamk.
- Rhamnaceae
|
|
6581729
|
Tầm xoong
|
05V.51
|
N
|
|
Herba
Atalaniae
|
Atalania
buxifolia (Poir.)
Olive. - Rutaceae
|
|
6581730
|
Tầm xuân
|
05V.52
|
N
|
|
Herba
Rosae multiflorae
|
Rosa
multiflora Thunb.
- Rosaceae
|
|
6581731
|
Tân di
|
05V.8
|
|
B
|
Flos
Magnoliae liliflorae
|
Magnolia
liliflora Dear.-
Magnoliaceae
|
|
6581732
|
Tần giao
|
05V.53
|
|
B
|
Radix
Gentianae macrophyllae
|
Gentiana
macrophylla Pall.
- Gentianaceae
|
|
6581733
|
Tế tân
|
05V.9
|
|
B
|
Radix
et Rhizoma Asari
|
Asarum
heterotropoides Kitag.
- Aristolochiaceae
|
|
6581734
|
Tiên hạc
thảo
|
V.427
|
N
|
B
|
Herba
Agrimoniae
|
Agrimonia
pilosa Ledeb.
Nakai. - Rosaceae
|
|
6581735
|
Tiền hồ
|
05V.163
|
|
B
|
Radix
Peucedani
|
Peucedanum
spp.
- Apiaceae
|
|
6581736
|
Tiểu hồi
|
05V.65
|
N
|
B
|
Fructus
Foeniculi
|
Foeniculum
vulgare Mill.
- Apiaceae
|
|
6581737
|
Tiểu kế
|
V.428
|
N
|
B
|
Radix
Cirsii segenti
|
Cirsium
segetum Bunge
- Asteraceae
|
|
6581738
|
Tiểu mạch
|
05V.292
|
N
|
|
Fructus
Tritici aestivi
|
Triticum
aestivum L.
- Poaceae
|
|
6581739
|
Tỏa dương
|
V.429
|
|
B
|
Herba
Cynomorici songarici
|
Cynomorium
songaricum Rupr.
- Cynomoriaceae
|
|
6581740
|
Toàn phúc
hoa
|
05V.165
|
|
B
|
Flos
Inulae
|
Inula
japonica Thunb.
- Asteraceae
|
|
6581741
|
Toàn yết/Bọ
cạp
|
05V.177
|
N
|
B
|
Scorpio
|
Buthus
martensii Karsch.
- Buthidae
|
|
6581742
|
Tô diệp
|
05V.11
|
N
|
|
Folium
Perillae
|
Perilla
frutescens (L.)
Britt. - Lamiaceae
|
|
6581743
|
Tô mộc
|
05V.225
|
N
|
|
Lignum
sappan
|
Caesalpinia
sappan L.
- Fabaceae
|
|
6581744
|
Tô ngạnh
|
05V.294
|
N
|
|
Caulis
Perillae
|
Perilla
frutescens (L.)
Britt. - Lamiaceae
|
|
6581745
|
Tô tử/Tía
tô hạt
|
05V.164
|
N
|
|
Semen
Perillae frutescensis
|
Perilla
frutescens (L.)
Britt. - Larniaceae
|
|
6581746
|
Tục đoạn
|
05V.327
|
N
|
B
|
Radix
Dipsaci
|
Dipsacus
japonicus Miq.
-Dipsacaceae
|
|
6581747
|
Tử tô
|
V.426
|
N
|
B
|
Herba
Perillae frutescensis
|
Perilla
frutescens (L.)
Britt. - Lamiaceae
|
|
6581748
|
Tử thảo
|
05V.344
|
|
B
|
Radix
Lithospermi
|
Lithospermum
erythrorhizon Sieb,
et Zucc. - Boraginaceae
|
|
6581749
|
Tử uyển
|
05V.166
|
|
B
|
Radix
et Rhizoma Asteris
|
Aster
tataricus L.f.
- Asteraceae
|
|
6581750
|
Tỳ bà
diệp
|
05V.167
|
N
|
B
|
Folium
Eriobotryae japonicae
|
Eriobotrya
japonica (Thunb.)
Lindl. - Rosaceae
|
|
6581751
|
Tỳ giải
|
05V.256
|
N
|
B
|
Rhizoma
Dioscoreae
|
Dioscorea
septembola Thunb.,D.
futschanensis Uline ex R.Kunth, D. tokoro Makino - Dioscoreaceae
|
|
6581752
|
Thạch cao
sống/Sinh thạch cao
|
05V.108
|
N
|
|
Gypsum
fibrosum
|
Gypsum
fibrosum
|
|
6581753
|
Thạch hộc
|
05V.310
|
N
|
B
|
Herba
Dendrobii
|
Dendrobium
spp .
- Orchidaceae
|
|
6581754
|
Thạch lưu
bì
|
V.419
|
N
|
|
Pericarpium
Punicae Granati
|
Punica
granatium L.
- Punicaceae
|
|
6581755
|
Thạch
quyết minh
|
05V.186
|
N
|
|
Concha
Haliotidis
|
Haliotis
sp .
- Haliotidae
|
|
6581756
|
Thạch vĩ
|
05V.252
|
N
|
B
|
Herba
pyrrosiae linguae
|
Pyrrosia
lingua (Thumb.)
Fawell - Polypodiaceae
|
|
6581757
|
Thạch
xương bồ
|
05V.193
|
N
|
B
|
Acori
Graminei Rhizoma
|
Acorus
gramineus Soland
|
|
6581758
|
Thanh bì
|
05V.206
|
N
|
B
|
Pericarpium
Citri reticulatae viridae
|
Citrus
reticulata Blanco.
- Rutaceae
|
|
6581759
|
Thanh hao/Thanh
cao hoa vàng
|
V.421
|
|
|
Folium
Artemisiae annuae
|
Artemisia
annua L.
- Asteraceae
|
|
6581760
|
Thanh táo
|
V.422
|
N
|
|
Herba
Justiciae
|
Justicia
gendarussa L
- Acanthaceae
|
|
6581761
|
Thanh
tương tử
|
V.423
|
N
|
|
Semen
Celosiae
|
Celosia
argentea L.
- Amaranthaceae
|
|
6581762
|
Thảo quả
|
05V.64
|
N
|
|
Fructus
Amomi aromatici
|
Amomum
aromaticum Roxb.
- Zingiberaceae
|
|
6581763
|
Thảo
quyết minh
|
05V.187
|
N
|
|
Semen
Cassiae torae
|
Cassia
tora L.
- Fabaceae
|
|
6581764
|
Thăng ma
|
05V.29
|
|
B
|
Rhizoma
Cimicifugae
|
Cimicifuga
sp.
- Ranunculaceae
|
|
6581765
|
Thần sa
|
V.420
|
|
B
|
Sinnabaris
|
Sinnabaris
|
|
6581766
|
Thị đế
|
05V.207
|
N
|
B
|
Calyx
Kaki
|
Diospyros
kaki L.f.
- Ebenaceae
|
|
6581767
|
Thiên hoa
phấn
|
05V.136
|
|
B
|
Radix
Trichosanthis
|
Trichosanthes
kirilowii Maxim.
- Cucurbitaceae
|
|
6581768
|
Thiên ma
|
05V.176
|
|
B
|
Rhizoma
Gastrodiae elatae
|
Gastrodia
elata Bl.
- Orchidaceae
|
|
6581769
|
Thiên môn
đông
|
05V.311
|
N
|
B
|
Radix
Asparagi cochinchinensis
|
Asparagus
cochinchinensis (Lour.)
Merr. - Asparagaceae
|
|
6581770
|
Thiên nam
tinh/Đởm nam tinh
|
05V.147
|
N
|
|
Rhizoma
Arisaemae
|
Arisaema
balansae Engl..-
Araceae
|
|
6581771
|
Thiên
niên kiện
|
05V.54
|
N
|
|
Rhizoma
Homalomenae occultae
|
Homalomena
occulta (Lour.)
Schott - Araccae
|
|
6581772
|
Thỏ ty tử
|
05V.326
|
|
B
|
Semen
Cuscutae
|
Cuscuta
chinensis Lamk.
- Cuscutaceae
|
|
6581773
|
Thổ bối
mẫu
|
05V.148
|
|
B
|
Bolbostemmatis
Rhizoma,
|
Bolbostemma
paniculatum (Maxim.)
Franquet)
|
|
6581774
|
Thổ hoàng
liên
|
05V.128
|
N
|
B
|
Rhizoma
Thalictri foliolosi
|
Thalictrum
foliolosum DC.
- Ranunculaceae
|
|
6581775
|
Thổ phục
linh
|
05V.97
|
N
|
|
Rhizoma
Smilacis glabrae
|
Smilax
glabra Roxb.
- Smilacaceae
|
|
6581776
|
Thông
bạch
|
05V.10
|
N
|
|
Radix
et Folium Allii
|
Allium
ascalonicum L.;
A. fistulosum L. Alliaceae
|
|
6581777
|
Thông
thảo
|
05V.253
|
|
B
|
Medulla
Tetrapanacis
|
Tetrapanax
papyrifera (Hook.)
K. Koch - Araliaceae
|
|
6581778
|
Thủ cung/Thạch
sùng
|
V.424
|
N
|
|
Scorpio
Hemidactyli
|
Hemidactylus
frenatus Schlegel-
Gekkonidae
|
|
6581779
|
Thục địa
|
05V.301
|
N
|
B
|
Radix
Rehmanniae glutinosae praeparata
|
Rehmannia
glutinosa (Gaertn.)
Libosch. - Scrophulariaceae
|
|
6581780
|
Thủy
xương bồ
|
V.425
|
N
|
|
Acori
calami Rhizoma
|
Acorus
calamus L.
- Acoraceae
|
|
6581781
|
Thuyền
thoái
|
05V.30
|
N
|
B
|
Periostracum
Cicadae
|
Crytotympana
pustulata Fabricius
- Cicadidae
|
|
6581782
|
Thương
lục
|
05V.261
|
N
|
B
|
Radix
Phytolaccae
|
Phytolacca
esculenta Van
Houtle - Phytolaccaceae
|
|
6581783
|
Thương
nhĩ tử/Ké đầu ngựa
|
05V.40
|
N
|
B
|
Fructus
Xanthii strumarii
|
Xanthium
strumarium L.
- Asteraceae
|
|
6581784
|
Thương
truật
|
05V.279
|
|
B
|
Rhizoma
Atractylodis
|
Atractylodes
lancea (Thunb.)
DC. - Asteraceae
|
|
6581785
|
Trạch tả
|
05V.254
|
N
|
|
Rhizoma
Alismatis
|
Alisma
plantagoaquatica L.
|
|
6581786
|
Tràm
|
05V.12
|
N
|
|
Ramulus
cum Folium Melaleucae
|
Melaleuca
cajeputi Powell.
- Myrtaceae
|
|
6581787
|
Trắc bá
diệp sao cháy
|
V.430
|
N
|
B
|
Cacumen
Platycladi praeparatus
|
Platycladus
orientalis (L.)
Franco - Cupressaceae
|
|
6581788
|
Trắc bách
diệp
|
05V.235
|
N
|
B
|
Cacumen
Platycladi
|
Platycladus
orientalis (L.)
Franco - Cupressaceae
|
|
6581789
|
Trâm bầu
|
05V.178
|
N
|
|
Folium
et Cortex Combreti quadrangulae
|
Combretum
quadrangula Kusz .
- Combretaceae
|
|
6581790
|
Trần bì
sao
|
V.431
|
N
|
B
|
Pericarpium
Citri reticulatae perenne praeparatum
|
Citrus
reticulata Blanco. -
Rutaceae
|
|
6581791
|
Trần bì/Vỏ
quýt
|
05V.208
|
N
|
B
|
Pericarpium
Citri reticulatae perenne
|
Citrus
reticulata Blanco. -
Rutaceae
|
|
6581792
|
Trân châu
mẫu
|
05V.188
|
N
|
|
Margarita
|
Pteria
martensii Dunker, -
Pteridae
|
|
6581793
|
Trầu
không
|
05V.13
|
N
|
|
Folium
Piperis betle
|
Piper
betle L.
- Piperaceae
|
|
6581794
|
Tri mẫu
|
05V.109
|
|
B
|
Rhizoma
Anemarrhenae
|
Anemarrhena
asphodeloides Bge.
- Liliaceae
|
|
6581795
|
Trinh nữ
hoàng cung
|
05V.98
|
N
|
|
Folium
Crini latifolii
|
Crinum
latifolium L.
- Amaryllidaceae
|
|
6581796
|
Trinh nữ/Xấu
hổ
|
05V.55
|
N
|
|
Herba
Mimosae pudicae
|
Mimosa
pudica L.
- Mimosaceae
|
|
6581797
|
Trúc diệp
/Lá tre
|
05V.31
|
N
|
|
Folium
Bambusae vulgaris
|
Bambusa
vulgaris Schrad.
ex J.C.Wendl - Poaceae
|
|
6581798
|
Trúc nhự
|
05V.149
|
N
|
B
|
Caulis
bambusae in teaniis
|
Bambusa
sp; Phyllostachys sp Poaceae
|
|
6581799
|
Trung
quân/Trương quân/Dây lá lợp
|
V.432
|
N
|
|
Herba
Ancistrocladi
|
Ancistrocladus
scandens (Lour.)
Merr.; Ancistrocladus tectorius (Lour.) Merr. - Ancistrocladaceae
|
|
6581800
|
Trư linh
|
05V.255
|
|
B
|
Polyporus
|
Polyporus
umbellatus (Pers.)
Fries - Polyporaceae
|
|
6581801
|
Uất lý
nhân
|
V.433
|
|
|
Semen
Pruni
|
Prunus
humilis Bge
- Rosaceace
|
|
6581802
|
Uy linh
tiên
|
05V.56
|
|
B
|
Radix
et Rhizoma Clematidis
|
Clematis
chinensis Osbeck.
- Ranunculaceae
|
|
6581803
|
Vàng đắng
|
05V.129
|
N
|
|
Caulis
Coscinii fenestrati
|
Coscinium
fenestratum (Gaertn.)
Colebr.- Menispermaceae
|
|
6581804
|
Viễn chí
|
05V.189
|
|
B
|
Radix
Polygalae
|
Polygala
spp .
- Polygalaceae
|
|
6581805
|
Vỏ bưởi
|
V.434
|
N
|
|
Pericarpium
Citri maximae
|
Citrus
maxima (Burm)
Merrill; Citrus grandis (L.) Osbeck - Rutaceace
|
|
6581806
|
Vỏ cam
|
V.435
|
N
|
|
Pericarpium
Citri sinensise
|
Citrus
sinensis (L.)
Osbeck - Rutaceace
|
|
6581807
|
Vỏ cây
đại sao vàng
|
V.436
|
N
|
|
Cortex
Plumeriae rubrae praeparata
|
Plumeria
rubra L.-
Apocynaceace
|
|
6581808
|
Vỏ đỗ
xanh
|
V.437
|
N
|
|
Pericapium
Semen Vignae aurei
|
Vigna
aureus Roxb.
- Fabaceae
|
|
6581809
|
Vỏ rụt/Nam
mộc hương
|
05V.202
|
N
|
|
Cortex
Llicis
|
Llex sp. - Llieaceae
|
|
6581810
|
Vọng cách
|
V.438
|
N
|
|
Folium
Premnae corymbosae
|
Premna
corymbosa Rottl.
Ex Willd. - Verbenaceae
|
|
6581811
|
Vông nem
|
05V.190
|
N
|
|
Folium
Erythrinae
|
Erythrina
variegata L.
- Fabaceae
|
|
6581812
|
Vú bò
|
V.439
|
N
|
|
Herba
Fici
|
Ficus
heterophyllus L.
- Moraceae
|
|
6581813
|
Vừng đen
|
05V.267
|
N
|
|
Semen
Sesami
|
Sesamum
indicum L.
- Pedaliaceae
|
|
6581814
|
Vương bất
lưu hành
|
V.440
|
|
B
|
Semen
Vaccariae
|
Vaccaria
segetalis Neck
- Caryophylaceae
|
|
6581815
|
Xạ can/Rẻ
quạt
|
05V.99
|
N
|
|
Rhizoma
Belamcandae
|
Belamcanda
chinensis (L.)
DC. - Iridaceae
|
|
6581816
|
Xạ đen
|
05V.100
|
N
|
|
Herba
Ehretiae asperulae
|
Ehretia
asperula Zoll.&
Mor.- Boraginaceae
|
|
6581817
|
Xạ hương
|
V.441
|
|
|
Moschus
|
Moschus
moschiferus L.
- Moschidae
|
|
6581818
|
Xà sàng
tử
|
05V.345
|
N
|
B
|
Fructus
Cnidii
|
Cnidium
monnieri (L)
Cuss - Apiaceae
|
|
6581819
|
Xa tiền
tử
|
05V.257
|
N
|
B
|
Semen
Plantaginis
|
Plantago
major L.
- Plantaginaceae
|
|
6581820
|
Xích đồng
nam
|
05V.57
|
N
|
|
Semen
Plantaginis
|
Clerodendrum
infortunatum L.
- Verbenaceae
|
|
6581821
|
Xích tiểu
đậu
|
V.442
|
N
|
B
|
Semen
Phaseoli
|
Phaseolus
angularis (Willd.)
W.Wight - Fabaceae
|
|
6581822
|
Xích
thược
|
05V.137
|
|
B
|
Paeoniae
rubra Radix
|
Paeonia
lactiflora Pall
- Ranunculaceae
|
|
6581823
|
Xoan nhừ
|
V.443
|
N
|
|
Cortex
Choerospondiacis
|
Choerospondias
axillaris - Anacardiaceae
|
|
6581824
|
Xuyên bối
mẫu
|
05V.150
|
|
B
|
Bulbus
Fritillariae
|
Fritillaria
cirrhosa D.
Don - Liliaceae
|
|
6581825
|
Xuyên
khung
|
05V.226
|
N
|
B
|
Rhizoma
Ligustici wallichii
|
Ligusticum
wallichii Franch.
[Syn. Ligusticum chuanxiong Hort.]
|
|
6581826
|
Xuyên
luyện tử
|
05V.349
|
|
B
|
Fructus
Meliae toosendan
|
Melia
toosendan Sid.
Et Zuce L. - Melíaceae
|
|
6581827
|
Xuyên tâm
liên
|
05V.101
|
N
|
B
|
Herba
Andrographitis paniculatae
|
Andrographis
paniculata Burun.f.
- Acanthaceae
|
|
6581828
|
Xuyên
tiêu
|
05V.66
|
N
|
B
|
Fructus
Zanthoxyli
|
Zanthoxylum
spp.
- Rutaceae
|
|
6581829
|
Ý dĩ/Ý dĩ
nhân
|
05V.258
|
N
|
B
|
Semen
Coicis
|
Coix
lachryma-jobi L.
- Poaceae
|
|
6581830
|
Xà sàng
tử
|
05V.345
|
N
|
B
|
Fructus
Cnidii
|
Cnidium
monnieri (L)
Cuss - Apiaceae
|
|
6581831
|
Xa tiền
tử
|
05V.257
|
N
|
B
|
Semen
Plantaginis
|
Plantago
major L.
- Plantaginaceae
|
|
6581832
|
Xích đồng
nam
|
05V.57
|
N
|
|
Semen
Plantaginis
|
Clerodendrum
infortunatum L.
- Verbenaceae
|
|
6581833
|
Xích
thược
|
05V.137
|
|
B
|
Paeoniae
rubra Radix
|
Paeonia
lactiflora Pall
- Ranunculaceae
|
|
6581834
|
Xích tiểu
đậu
|
V.456
|
N
|
B
|
Semen
Phaseoli
|
Phaseolus
angularis (Willd.)
W.Wight
|
|
6581835
|
Xoan nhừ
|
V.457
|
N
|
|
Cortex
Choerospondiacis
|
Choerospondias
axillaris
|
|
6581836
|
Xuyên bối
mẫu
|
05V.150
|
|
B
|
Bulbus
Fritillariae
|
Fritillaria
cirrhosa D.
Don - Liliaceae
|
|
6581837
|
Xuyên
khung
|
05V.226
|
N
|
B
|
Rhizoma
Ligustici wallichii
|
Ligusticum
wallichii Franch.
[Syn. Ligusticum chuanxiong Hort.]
|
|
6581838
|
Xuyên
luyện tử
|
05V.349
|
|
B
|
Fructus
Meliae toosendan
|
Melia
toosendan Sid.
Et Zuce L. - Melíaceae
|
|
6581839
|
Xuyên tâm
liên
|
05V.101
|
N
|
B
|
Herba
Andrographitis paniculatae
|
Andrographis
paniculata Burun.f.
- Acanthaceae
|
|
6581840
|
Xuyên
tiêu
|
05V.66
|
N
|
B
|
Fructus
Zanthoxyli
|
Zanthoxylum
spp.
- Rutaceae
|
|
6581841
|
Ý dĩ
|
05V.258
|
N
|
B
|
Semen
Coicis
|
Coix
lachryma-jobi L.
- Poaceae
|
|
Mã dùng chung
|
Bài thuốc
theo thể lâm sàng
|
Mã bài thuốc
|
Thành phần
(nếu
có)
|
Các thể lâm
sàng
(Mã
hóa)
|
Bệnh danh
YHCT
(Mã
U)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
6586400
|
Can khương thương
truật thang
|
U62.392.5.01.CP001
|
Can khương
|
Thể hàn thấp
(U62.392.5.01)
|
Yêu thống
(U62.392.5)
|
|
Thương truật
|
|
Xuyên khung
|
|
Quế chi
|
|
Ý dĩ
|
|
Bạch linh
|
|
Cam thảo
|
|
6586401
|
Đối pháp lập phương
|
U62.392.5.01.ĐP001
|
|
Thể hàn thấp (U62.392.5.01)
|
Yêu thống (U62.392.5)
|
|
6586402
|
Nghiệm phương
|
U62.392.5.01.NP001
|
Lá lốt
|
Thể hàn thấp
(U62.392.5.01)
|
Yêu thống
(U62.392.5)
|
|
Thiên niên kiện
|
|
Rễ cây xấu hổ
|
|
Quế chi
|
|
Sinh địa
|
|
Sài đất
|
|
Thổ phục linh
|
|
Hà thủ ô
|
|
Cỏ xước
|
|
6586403
|
Tứ diệu tán
|
U62.392.5.02.CP002
|
Thương truật
|
Thể thấp
nhiệt (U62.392.5.02)
|
Yêu thống
(U62.392.5)
|
|
Ngưu tất
|
|
Hoàng bá
|
|
Ý dĩ
|
|
6586404
|
Nghiệm phương
|
U62.392.5.02.NP002
|
Bạch truật (sao cám)
|
Thể thấp
nhiệt (U62.392.5.02)
|
Yêu thống
(U62.392.5)
|
|
Ý dĩ
|
|
Cam thảo nam
|
|
Hy thiêm thảo
|
|
Tỳ giải
|
|
6586405
|
Thân thống trục ứ
thang
|
U62.392.5.03.CP003
|
Đương quy
|
Thể huyết ứ
(U62.392.5.03)
|
Yêu thống
(U62.392.5)
|
|
Đào nhân
|
|
Một dược
|
|
Hương phụ
|
|
Tần giao
|
|
Ngưu tất
|
|
Xuyên khung
|
|
Hồng hoa
|
|
Khương hoạt
|
|
Địa long
|
|
Ngũ linh chi
|
|
Chích thảo
|
|
6586406
|
Đối pháp lập phương
|
U62.392.5.03.ĐP002
|
|
Thể huyết ứ
(U62.392.5.03)
|
Yêu thống
(U62.392.5)
|
|
6586407
|
Nghiệm phương
|
U62.392.5.03.NP003
|
Ngải cứu
|
Thể huyết ứ
(U62.392.5.03)
|
Yêu thống
(U62.392.5)
|
|
Tô mộc
|
|
Nghệ vàng
|
|
Trần bì
|
|
Kinh giới
|
|
Uất kim
|
|
6586408
|
Độc hoạt ký sinh
thang
|
U62.392.5.04.CP004
|
Đảng sâm
|
Thể can thận
hư (U62.392.5.04)
|
Yêu thống
(U62.392.5)
|
|
Đương quy
|
|
Thục địa
|
|
Đỗ trọng
|
|
Quế chi
|
|
Độc hoạt
|
|
Phòng phong
|
|
Cam thảo
|
|
Phục linh
|
|
Bạch thược
|
|
Xuyên khung
|
|
Ngưu tất
|
|
Tế tân
|
|
Tang ký sinh
|
|
Tần giao
|
|
6586409
|
Đối pháp lập phương
|
U62.392.5.04.ĐP003
|
|
Thể can thận
hư
(U62.392.5.04)
|
Yêu thống (U62.392.5)
|
|
6586410
|
Nghiệm phương
|
U62.392.5.04.NP004
|
Đỗ trọng
|
Thể can thận
hư (U62.392.5.04)
|
Yêu thống
(U62.392.5)
|
|
Cẩu tích
|
|
Dây đau xương
|
|
Tỳ giải
|
|
Rễ cỏ xước
|
|
Cốt toái
|
|
Hoài sơn
|
|
Thỏ ty tử
|
|
6586411
|
Thận khí hoàn
|
U62.392.5.05.CP005
|
Thục địa
|
Thể thận
dương hư (U62.392.5.05)
|
Yêu thống
(U62.392.5)
|
|
Hoài sơn
|
|
Sơn thù
|
|
Đan bì
|
|
Trạch tả
|
|
Phục linh
|
|
Nhục quế
|
|
Hắc phụ tử
|
|
6586412
|
Đối pháp lập phương
|
U62.392.5.05.ĐP004
|
|
Thể thận
dương hư
(U62.392.5.05)
|
Yêu thống (U62.392.5)
|
|
6586413
|
Nghiệm phương
|
U62.392.5.05.NP005
|
Cốt khí củ
|
Thể thận
dương hư (U62.392.5.05)
|
Yêu thống
(U62.392.5)
|
|
Cẩu tích
|
|
Tục đoạn
|
|
Ngưu tất
|
|
Tang ký sinh
|
|
Bạch truật
|
|
Hoài sơn
|
|
6586414
|
Bài thuốc
|
U62.392.5.06.BT000
|
|
Thể khác (U62.392.5.06)
|
Yêu thống (U62.392.5)
|
|
6586415
|
Ý dĩ nhân thang
|
U62.261.01.CP006
|
Ý dĩ
|
Thể phong hàn
thấp tý (U62.261.01)
|
Hạc tất phong
(U62.261)
|
|
Bạch thược
|
|
Quế chi
|
|
Cam thảo
|
|
Bạch truật
|
|
Đương quy
|
|
Ma hoàng
|
|
Sinh khương
|
|
6586416
|
Ô đầu thang
|
U62.261.01.CP007
|
Hắc phụ tử
|
Thể phong hàn
thấp tý (U62.261.01)
|
Hạc tất phong
(U62.261)
|
|
Bạch thược
|
|
Cam thảo
|
|
Ma hoàng
|
|
Hoàng kỳ
|
|
Mật ong
|
|
6586417
|
Đối pháp lập phương
|
U62.261.01.ĐP005
|
|
Thể phong hàn
thấp tý
(U62.261.01)
|
Hạc tất phong (U62.261)
|
|
6586418
|
Nghiệm phương
|
U62.261.01.NP006
|
Rễ xấu hổ
|
Thể phong hàn
thấp tý (U62.261.01)
|
Hạc tất phong
(U62.261)
|
|
Dây gắm
|
|
Thiên niên kiện
|
|
Ngưu tất
|
|
Dây đau xương
|
|
Thổ phục linh
|
|
Kê huyết đằng
|
|
Hy thiêm
|
|
6586419
|
Độc hoạt ký sinh
thang
|
U62.261.02.CP008
|
Độc hoạt
|
Thể phong hàn
thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02)
|
Hạc tất phong
(U62.261)
|
|
Phòng phong
|
|
Đương quy
|
|
Tế tân
|
|
Xuyên khung
|
|
Cam thảo
|
|
Ngưu tất
|
|
Tang ký sinh
|
|
Tần giao
|
|
Quế tâm
|
|
Phục linh
|
|
Xích thược
|
|
Thục địa
|
|
Đỗ trọng
|
|
Đảng sâm
|
|
6586420
|
Đối pháp lập phương
|
U62.261.02.ĐP006
|
|
Thể phong hàn
thấp tý
kèm
can thận hư (U62.261.02)
|
Hạc tất phong
(U62.261)
|
|
6586421
|
Nghiệm phương
|
U62.261.02.NP007
|
Độc hoạt
|
Thể phong hàn
thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02)
|
Hạc tất phong
(U62.261)
|
|
Hy thiêm
|
|
Đương quy
|
|
Xuyên khung
|
|
Can khương
|
|
Kê huyết đằng
|
|
Thục địa
|
|
Ngưu tất
|
|
Cam thảo
|
|
Thổ phục linh
|
|
Hà thủ ô
|
|
Quế chi
|
|
Cốt toái bổ
|
|
Đảng sâm
|
|
Đỗ trọng
|
|
Kim ngân hoa
|
|
6586422
|
Ý dĩ nhân thang hợp
với Nhị diệu tán
|
U62.261.03.CP009
|
Ý dĩ nhân
|
Thể phong
thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)
|
Hạc tất phong
(U62.261)
|
|
Cam thảo
|
|
Ma hoàng
|
|
Bạch truật
|
|
Đương quy
|
|
Quế chi
|
|
Thược dược
|
|
Hoàng bá
|
|
Thương truật
|
|
6586423
|
Bạch hổ quế chi thang
|
U62.261.03.CP010
|
Sinh thạch cao
|
Thể phong
thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)
|
Hạc tất phong
(U62.261)
|
|
Tri mẫu
|
|
Quế chi
|
|
Ngạnh mễ
|
|
Cam thảo
|
|
6586424
|
Đối pháp lập phương
|
U62.261.03.ĐP007
|
|
Thể phong
thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)
|
Hạc tất phong
(U62.261)
|
|
6586425
|
Nghiệm phương
|
U62.261.03.NP008
|
Hy thiêm
|
Thể phong
thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)
|
Hạc tất phong
(U62.261)
|
|
Ngưu tất
|
|
Rễ lá lốt
|
|
Thổ phục linh
|
|
Hoài sơn (làm áo)
|
|
Chi tử (nhuộm bột áo)
|
|
6586426
|
Bài thuốc
|
U62.261.04.BT000
|
|
Thể khác
(U62.261.04)
|
Hạc tất phong (U62.261)
|
|
6586427
|
Tuyên tý thang hợp
Tam diệu thang
|
U62.371.01.CP011
|
Thương truật
|
Thể phong
thấp nhiệt (U62.371.01)
|
Thống phong
(U62.371)
|
|
Ngưu tất
|
|
Hoạt thạch
|
|
Hạnh nhân
|
|
Xích tiểu đậu
|
|
Chi tử
|
|
Hoàng bá
|
|
Tỳ giải
|
|
Ý dĩ
|
|
Hy thiêm thảo
|
|
Liên kiều
|
|
6586428
|
Bạch hổ quế chi thang
|
U62.371.01.CP012
|
Sinh thạch cao
|
Thể phong
thấp nhiệt (U62.371.01)
|
Thống phong
(U62.371)
|
|
Tri mẫu
|
|
Quế chi
|
|
Ngạnh mễ
|
|
Cam thảo
|
|
6586429
|
Tứ diệu thang
|
U62.371.01.CP013
|
Thương truật
|
Thể phong
thấp nhiệt (U62.371.01)
|
Thống phong
(U62.371)
|
|
Hoàng bá
|
|
Ngưu tất
|
|
Sinh ý dĩ
|
|
6586430
|
Thuốc dùng ngoài
|
U62.371.01.DN001
|
Đại hoàng
|
Thể phong
thấp nhiệt (U62.371.01)
|
Thống phong
(U62.371)
|
|
Khương hoàng
|
|
Nam tinh
|
|
Thương truật
|
|
Cam thảo
|
|
Hoàng bá
|
|
Bạch chỉ
|
|
Trần bì
|
|
Hậu phác
|
|
Thiên hoa phấn
|
|
6586431
|
Thuốc dùng ngoài
|
U62.371.01.DN002
|
Hạt mã tiền
|
Thể phong
thấp nhiệt (U62.371.01)
|
Thống phong
(U62.371)
|
|
Ngải diệp
|
|
Vương bất lưu hành
|
|
Hành tươi cả rễ
|
|
Sinh bán hạ
|
|
Hồng hoa
|
|
Đại hoàng
|
|
6586432
|
Ý dĩ nhân thang
|
U62.371.02.CP014
|
Ma hoàng
|
Thể phong hàn
thấp (U62.371.02)
|
Thống phong
(U62.371)
|
|
Bạch truật
|
|
Quế chi
|
|
Cam thảo
|
|
Đương quy
|
|
Ý dĩ nhân
|
|
Bạch thược
|
|
6586433
|
Ô đầu thang
|
U62.371.02.CP015
|
Phụ tử chế
|
Thể phong hàn
thấp (U62.371.02)
|
Thống phong
(U62.371)
|
|
Bạch thược
|
|
Cam thảo
|
|
Ma hoàng
|
|
Hoàng kỳ
|
|
6586434
|
Thuốc dùng ngoài
|
U62.371.02.DN003
|
Hạt mã tiền
|
Thể phong hàn
thấp (U62.371.02)
|
Thống phong
(U62.371)
|
|
Ngải diệp
|
|
Vương bất lưu hành
|
|
Hành tươi cả râu
|
|
Sinh bán hạ
|
|
Hồng hoa
|
|
Đại hoàng
|
|
6586435
|
Đào nhân ẩm hợp Nhị
trần thang
|
U62.371.03.CP016
|
Đào nhân
|
Thể đàm ứ trở
trệ (U62.371.03)
|
Thống phong
(U62.371)
|
|
Đương quy
|
|
Phục linh
|
|
Cam thảo
|
|
Bán hạ chế
|
|
Hồng hoa
|
|
Xuyên khung
|
|
Trần bì
|
|
Uy linh tiên
|
|
6586436
|
Thuốc dùng ngoài
|
U62.371.03.DN004
|
Hạt mã tiền
|
Thể đàm ứ trở
trệ (U62.371.03)
|
Thống phong
(U62.371)
|
|
Ngải diệp
|
|
Vương bất lưu hành
|
|
Hành tươi cả râu
|
|
Sinh bán hạ
|
|
Hồng hoa
|
|
Đại hoàng
|
|
6586437
|
Độc hoạt ký sinh
thang
|
U62.371.04.CP017
|
Đảng sâm
|
Thể can thận
lưỡng hư (U62.371.04)
|
Thống phong
(U62.371)
|
|
Đương quy
|
|
Thục địa
|
|
Đỗ trọng
|
|
Quế chi
|
|
Độc hoạt
|
|
Phòng phong
|
|
Cam thảo
|
|
Phục linh
|
|
Bạch thược
|
|
Xuyên khung
|
|
Ngưu tất
|
|
Tế tân
|
|
Tang ký sinh
|
|
Tần giao
|
|
6586438
|
Thuốc dùng ngoài
|
U62.371.04.DN005
|
Hạt mã tiền
|
Thể can thận
lưỡng hư (U62.371.04)
|
Thống phong
(U62.371)
|
|
Ngải diệp
|
|
Vương bất lưu hành
|
|
Hành tươi cả râu
|
|
Sinh bán hạ
|
|
Hồng hoa
|
|
Đại hoàng
|
|
6586439
|
Bài thuốc
|
U62.371.05.BT000
|
|
Thể khác
(U62.371.05)
|
Thống phong
(U62.371)
|
|
6586440
|
Quyên tý thang
|
U62.021.01.CP018
|
Tang chi
|
Thể phong
thấp (U62.021.01)
|
Chứng tý
(U62.021)
|
|
Độc hoạt
|
|
Đương quy
|
|
Mộc hương
|
|
Xuyên khung
|
|
Chích cam thảo
|
|
Tần giao
|
|
Khương hoạt
|
|
Hải phong đằng
|
|
Quế chi
|
|
Nhũ hương
|
|
6586441
|
Đối pháp lập phương
|
U62.021.01.ĐP008
|
|
Thể phong
thấp
(U62.021.01)
|
Chứng tý
(U62.021)
|
|
6586442
|
Nghiệm phương
|
U62.021.01.NP009
|
Ké đầu ngựa
|
Thể phong
thấp (U62.021.01)
|
Chứng tý
(U62.021)
|
|
Khương hoạt
|
|
Thổ phục linh
|
|
Hy thiêm
|
|
Đương quy
|
|
Tỳ giải
|
|
Ý dĩ
|
|
Uy linh tiên
|
|
Quế chi
|
|
Cam thảo nam
|
|
6586443
|
Can khương thương
truật thang
|
U62.021.02.CP019
|
Can khương
|
Thể hàn thấp
(U62.021.02)
|
Chứng tý
(U62.021)
|
|
Thương truật
|
|
Cam thảo
|
|
Xuyên khung
|
|
Quế chi
|
|
Ý dĩ
|
|
Bạch linh
|
|
6586444
|
Đối pháp lập phương
|
U62.021.02.ĐP009
|
|
Thể hàn thấp
(U62.021.02)
|
Chứng tý
(U62.021)
|
|
6586445
|
Nghiệm phương
|
U62.021.02.NP010
|
Quế chi
|
Thể hàn thấp
(U62.021.02)
|
Chứng tý
(U62.021)
|
|
Thổ phục linh
|
|
Uy linh tiên
|
|
Xuyên khung
|
|
Tế tân
|
|
Thiên niên kiện
|
|
Cành dâu
|
|
Rễ cỏ xước
|
|
6586446
|
Bạch hổ quế chi thang
|
U62.021.03.CP020
|
Thạch cao sống
|
Thể phong
thấp nhiệt (U62.021.03)
|
Chứng tý
(U62.021)
|
|
Tri mẫu
|
|
Ngạnh mễ
|
|
Quế chi
|
|
Cam thảo
|
|
6586447
|
Quế chi thược dược
tri mẫu thang
|
U62.021.03.CP021
|
Quế chi
|
Thể phong
thấp nhiệt (U62.021.03)
|
Chứng tý
(U62.021)
|
|
Bạch thược
|
|
Tri mẫu
|
|
Bạch truật
|
|
Cam thảo
|
|
Ma hoàng
|
|
Phòng phong
|
|
Phụ tử chế
|
|
Sinh khương
|
|
6586448
|
Đối pháp lập phương
|
U62.021.03.ĐP010
|
|
Thể phong
thấp nhiệt
(U62.021.03)
|
Chứng tý
(U62.021)
|
|
6586449
|
Nghiệm phương
|
U62.021.03.NP011
|
Thổ phục linh
|
Thể phong
thấp nhiệt (U62.021.03)
|
Chứng tý
(U62.021)
|
|
Hy thiêm
|
|
Rễ cà gai leo
|
|
Sinh địa
|
|
Rễ cỏ xước
|
|
Kê huyết đằng
|
|
Lá huyết dụ
|
|
Cam thảo nam
|
|
6586450
|
Độc hoạt ký sinh
thang
|
U62.021.04.CP022
|
Độc hoạt
|
Thể can thận
hư (U62.021.04)
|
Chứng tý
(U62.021)
|
|
Tang ký sinh
|
|
Tần giao
|
|
Phục linh
|
|
Bạch thược
|
|
Thục địa
|
|
Đỗ trọng
|
|
Đảng sâm
|
|
Phòng phong
|
|
Tế tân
|
|
Đương quy
|
|
Quế chi
|
|
Xuyên khung
|
|
Chích cam thảo
|
|
Ngưu tất
|
|
6586451
|
Đối pháp lập phương
|
U62.021.04.ĐP011
|
|
Thể can thận
hư
(U62.021.04)
|
Chứng tý
(U62.021)
|
|
6586452
|
Nghiệm phương
|
U62.021.04.NP012
|
Phòng phong
|
Thể can thận
hư (U62.021.04)
|
Chứng tý
(U62.021)
|
|
Tri mẫu
|
|
Thổ phục linh
|
|
Ý dĩ
|
|
Rễ cỏ xước
|
|
Xuyên khung
|
|
Tục đoạn
|
|
Tần giao
|
|
Thổ phục linh
|
|
Bạch cương tàm
|
|
Xích thược
|
|
Đương quy
|
|
Cốt toái bổ
|
|
Tang ký sinh
|
|
6586453
|
Bài thuốc
|
U62.021.05.BT000
|
|
Thể khác
(U62.021.05)
|
Chứng tý
(U62.021)
|
|
6586454
|
Quyên tý thang
|
U62.031.01.CP023
|
Tang chi
|
Thể phong
thấp (U62.031.01)
|
Chứng tý
(U62.031)
|
|
Độc hoạt
|
|
Đương quy
|
|
Mộc hương
|
|
Xuyên khung
|
|
Chích cam thảo
|
|
Tần giao
|
|
Khương hoạt
|
|
Hải phong đằng
|
|
Quế chi
|
|
Nhũ hương
|
|
6586455
|
Đối pháp lập phương
|
U62.031.01.ĐP012
|
|
Thể phong
thấp
(U62.031.01)
|
Chứng tý
(U62.031)
|
|
6586456
|
Nghiệm phương
|
U62.031.01.NP013
|
Ké đầu ngựa
|
Thể phong
thấp (U62.031.01)
|
Chứng tý
(U62.031)
|
|
Khương hoạt
|
|
Thổ phục linh
|
|
Hy thiêm
|
|
Đương quy
|
|
Tỳ giải
|
|
Ý dĩ
|
|
Uy linh tiên
|
|
Quế chi
|
|
Cam thảo nam
|
|
6586457
|
Can khương thương
truật thang
|
U62.031.02.CP024
|
Can khương
|
Thể hàn thấp
(U62.031.02)
|
Chứng tý
(U62.031)
|
|
Thương truật
|
|
Cam thảo
|
|
Xuyên khung
|
|
Quế chi
|
|
Ý dĩ
|
|
Bạch linh
|
|
6586458
|
Đối pháp lập phương
|
U62.031.02.ĐP013
|
|
Thể hàn thấp
(U62.031.02)
|
Chứng tý
(U62.031)
|
|
6586459
|
Nghiệm phương
|
U62.031.02.NP014
|
Quế chi
|
Thể hàn thấp
(U62.031.02)
|
Chứng tý
(U62.031)
|
|
Thổ phục linh
|
|
Uy linh tiên
|
|
Xuyên khung
|
|
Tế tân
|
|
Thiên niên kiện
|
|
Cành dâu
|
|
Rễ cỏ xước
|
|
6586460
|
Bạch hổ quế chi thang
|
U62.031.03.CP025
|
Thạch cao sống
|
Thể phong
thấp nhiệt (U62.031.03)
|
Chứng tý
(U62.031)
|
|
Tri mẫu
|
|
Ngạnh mễ
|
|
Quế chi
|
|
Cam thảo
|
|
6586461
|
Quế chi thược dược
tri mẫu thang
|
U62.031.03.CP026
|
Quế chi
|
Thể phong
thấp nhiệt (U62.031.03)
|
Chứng tý
(U62.031)
|
|
Bạch thược
|
|
Tri mẫu
|
|
Bạch truật
|
|
Cam thảo
|
|
Ma hoàng
|
|
Phòng phong
|
|
Phụ tử chế
|
|
Sinh khương
|
|
6586462
|
Đối pháp lập phương
|
U62.031.03.ĐP014
|
|
Thể phong
thấp nhiệt
(U62.031.03)
|
Chứng tý
(U62.031)
|
|
6586463
|
Nghiệm phương
|
U62.031.03.NP015
|
Thổ phục linh
|
Thể phong
thấp nhiệt (U62.031.03)
|
Chứng tý
(U62.031)
|
|
Hy thiêm
|
|
Rễ cà gai leo
|
|
Sinh địa
|
|
Rễ cỏ xước
|
|
Kê huyết đằng
|
|
Lá huyết dụ
|
|
Cam thảo nam
|
|
6586464
|
Độc hoạt ký sinh
thang
|
U62.031.04.CP027
|
Độc hoạt
|
Thể can thận
hư (U62.031.04)
|
Chứng tý
(U62.031)
|
|
Tang ký sinh
|
|
Tần giao
|
|
Phục linh
|
|
Bạch thược
|
|
Thục địa
|
|
Đỗ trọng
|
|
Đảng sâm
|
|
Phòng phong
|
|
Tế tân
|
|
Đương quy
|
|
Quế chi
|
|
Xuyên khung
|
|
Chích cam thảo
|
|
Ngưu tất
|
|
6586465
|
Đối pháp lập phương
|
U62.031.04.ĐP015
|
|
Thể can thận
hư
(U62.031.04)
|
Chứng tý
(U62.031)
|
|
6586466
|
Nghiệm phương
|
U62.031.04.NP016
|
Phòng phong
|
Thể can thận
hư (U62.031.04)
|
Chứng tý
(U62.031)
|
|
Tri mẫu
|
|
Thổ phục linh
|
|
Ý dĩ
|
|
Rễ cỏ xước
|
|
Xuyên khung
|
|
Tục đoạn
|
|
Tần giao
|
|
Thổ phục linh
|
|
Bạch cương tàm
|
|
Xích thược
|
|
Đương quy
|
|
Cốt toái bổ
|
|
Tang ký sinh
|
|
6586467
|
Bài thuốc
|
U62.031.05.BT000
|
|
Thể khác
(U62.031.05)
|
Chứng tý
(U62.031)
|
|
6586468
|
Quyên tý thang
|
U62.031.0.01.CP028
|
Tang chi
|
Thể phong
thấp (U62.031.0.01)
|
Chứng tý
(U62.031.0)
|
|
Độc hoạt
|
|
Đương quy
|
|
Mộc hương
|
|
Xuyên khung
|
|
Chích cam thảo
|
|
Tần giao
|
|
Khương hoạt
|
|
Hải phong đằng
|
|
Quế chi
|
|
Nhũ hương
|
|
6586469
|
Đối pháp lập phương
|
U62.031.0.01.ĐP016
|
|
Thể phong
thấp
(U62.031.0.01)
|
Chứng tý
(U62.031.0)
|
|
6586470
|
Nghiệm phương
|
U62.031.0.01.NP017
|
Khương hoạt
|
Thể phong
thấp (U62.031.0.01)
|
Chứng tý
(U62.031.0)
|
|
Thổ phục linh
|
|
Hy thiêm
|
|
Đương quy
|
|
Tỳ giải
|
|
Ý dĩ
|
|
Uy linh tiên
|
|
Quế chi
|
|
Cam thảo nam
|
|
6586471
|
Can khương thương
truật thang
|
U62.031.0.02.CP029
|
Can khương
|
Thể hàn thấp
(U62.031.0.02)
|
Chứng tý
(U62.031.0)
|
|
Thương truật
|
|
Cam thảo
|
|
Xuyên khung
|
|
Quế chi
|
|
Ý dĩ
|
|
Bạch linh
|
|
6586472
|
Đối pháp lập phương
|
U62.031.0.02.ĐP017
|
|
Thể hàn thấp
(U62.031.0.02)
|
Chứng tý
(U62.031.0)
|
|
6586473
|
Nghiệm phương
|
U62.031.0.02.NP018
|
Quế chi
|
Thể hàn thấp
(U62.031.0.02)
|
Chứng tý
(U62.031.0)
|
|
Thổ phục linh
|
|
Uy linh tiên
|
|
Xuyên khung
|
|
Tế tân
|
|
Thiên niên kiện
|
|
Cành dâu
|
|
Rễ cỏ xước
|
|
6586474
|
Bạch hổ quế chi thang
|
U62.031.0.03.CP030
|
Thạch cao sống
|
Thể phong
thấp nhiệt (U62.031.0.03)
|
Chứng tý
(U62.031.0)
|
|
Tri mẫu
|
|
Ngạnh mễ
|
|
Quế chi
|
|
Cam thảo
|
|
6586475
|
Quế chi thược dược
tri mẫu thang
|
U62.031.0.03.CP031
|
Quế chi
|
Thể phong
thấp nhiệt (U62.031.0.03)
|
Chứng tý
(U62.031.0)
|
|
Bạch thược
|
|
Tri mẫu
|
|
Bạch truật
|
|
Cam thảo
|
|
Ma hoàng
|
|
Phòng phong
|
|
Phụ tử chế
|
|
Sinh khương
|
|
6586476
|
Đối pháp lập phương
|
U62.031.0.03.ĐP018
|
|
Thể phong thấp
nhiệt
(U62.031.0.03)
|
Chứng tý
(U62.031.0)
|
|
6586477
|
Nghiệm phương
|
U62.031.0.03.NP019
|
Thổ phục linh
|
Thể phong
thấp nhiệt (U62.031.0.03)
|
Chứng tý
(U62.031.0)
|
|
Hy thiêm
|
|
Rễ cà gai leo
|
|
Sinh địa
|
|
Rễ cỏ xước
|
|
Kê huyết đằng
|
|
Lá huyết dụ
|
|
Cam thảo nam
|
|
6586478
|
Độc hoạt ký sinh
thang
|
U62.031.0.04.CP032
|
Độc hoạt
|
Thể can thận
hư (U62.031.0.04)
|
Chứng tý
(U62.031.0)
|
|
Tang ký sinh
|
|
Tần giao
|
|
Phục linh
|
|
Bạch thược
|
|
Thục địa
|
|
Đỗ trọng
|
|
Đảng sâm
|
|
Phòng phong
|
|
Tế tân
|
|
Đương quy
|
|
Quế chi
|
|
Xuyên khung
|
|
Chích cam thảo
|
|
Ngưu tất
|
|
6586479
|
Đối pháp lập phương
|
U62.031.0.04.ĐP019
|
|
Thể can thận
hư
(U62.031.0.04)
|
Chứng tý
(U62.031.0)
|
|
6586480
|
Nghiệm phương
|
U62.031.0.04.NP020
|
Phòng phong
|
Thể can thận
hư (U62.031.0.04)
|
Chứng tý
(U62.031.0)
|
|
Tri mẫu
|
|
Thổ phục linh
|
|
Ý dĩ
|
|
Rễ cỏ xước
|
|
Xuyên khung
|
|
Tục đoạn
|
|
Tần giao
|
|
Thổ phục linh
|
|
Bạch cương tàm
|
|
Xích thược
|
|
Đương quy
|
|
Cốt toái bổ
|
|
Tang ký sinh
|
|
6586481
|
Bài thuốc
|
U62.031.0.05.BT000
|
|
Thể khác
(U62.031.0.05)
|
Chứng tý
(U62.031.0)
|
|
6586482
|
Quế chi gia Cát căn
thang
|
U62.291.01.CP033
|
Quế chi
|
Thể phong hàn
(U62.291.01)
|
Kiên tý
(U62.291)
|
|
Đại táo
|
|
Cam thảo
|
|
Thược dược
|
|
Sinh khương
|
|
Cát căn
|
|
6586483
|
Đối pháp lập phương
|
U62.291.01.ĐP020
|
|
Thể phong hàn
(U62.291.01)
|
Kiên tý
(U62.291)
|
|
6586484
|
Nghiệm phương
|
U62.291.01.NP021
|
Quế chi
|
Thể phong hàn
(U62.291.01)
|
Kiên tý
(U62.291)
|
|
Khương hoàng
|
|
Kê huyết đằng
|
|
Bạch chỉ
|
|
Tang chi
|
|
Cát căn
|
|
Thiên niên kiện
|
|
Sinh khương
|
|
6586485
|
Bạch hổ quế chi thang
|
U62.291.02.CP034
|
Thạch cao
|
Thể phong
thấp nhiệt tý (U62.291.02)
|
Kiên tý
(U62.291)
|
|
Tri mẫu
|
|
Ngạnh mễ
|
|
Cam thảo
|
|
Quế chi
|
|
6586486
|
Quế chi thược dược
tri mẫu thang
|
U62.291.02.CP035
|
Quế chi
|
Thể phong
thấp nhiệt tý (U62.291.02)
|
Kiên tý
(U62.291)
|
|
Tri mẫu
|
|
Cam thảo
|
|
Phòng phong
|
|
Phụ tử chế
|
|
Bạch thược
|
|
Bạch truật
|
|
Ma hoàng
|
|
Sinh khương
|
|
6586487
|
Đối pháp lập phương
|
U62.291.02.ĐP021
|
|
Thể phong
thấp nhiệt tý (U62.291.02)
|
Kiên tý
(U62.291)
|
|
6586488
|
Nghiệm phương
|
U62.291.02.NP022
|
Ý dĩ
|
Thể phong
thấp nhiệt tý (U62.291.02)
|
Kiên tý
(U62.291)
|
|
Kim ngân hoa
|
|
Hy thiêm thảo
|
|
Tần giao
|
|
Khương hoạt
|
|
Hoàng bá
|
|
Khương hoàng
|
|
Liên kiều
|
|
6586489
|
Đào hồng ẩm
|
U62.291.03.CP036
|
Đào nhân
|
Thể huyết ứ
(U62.291.03)
|
Kiên tý
(U62.291)
|
|
Đương quy
|
|
Xuyên khung
|
|
Uy linh tiên
|
|
6586490
|
Đối pháp lập phương
|
U62.291.03.ĐP022
|
|
Thể huyết ứ
(U62.291.03)
|
Kiên tý
(U62.291)
|
|
6586491
|
Nghiệm phương
|
U62.291.03.NP023
|
Tô mộc
|
Thể huyết ứ
(U62.291.03)
|
Kiên tý
(U62.291)
|
|
Đào nhân
|
|
Cát căn
|
|
Trần bì
|
|
Khương hoàng
|
|
Hồng hoa
|
|
Xích thược
|
|
Cam thảo
|
|
6586492
|
Quyên tý thang
|
U62.291.04.CP037
|
Khương hoạt
|
Thể can thận
hư (U62.291.04)
|
Kiên tý
(U62.291)
|
|
Xích thược
|
|
Sinh hoàng kỳ
|
|
Khương hoàng
|
|
Đại táo
|
|
Phòng phong
|
|
Đương quy
|
|
Tang chi
|
|
Cam thảo
|
|
6586493
|
Hổ tiềm hoàn
|
U62.291.04.CP038
|
Thục địa
|
Thể can thận
hư (U62.291.04)
|
Kiên tý
(U62.291)
|
|
Bạch thược
|
|
Tri mẫu
|
|
Trần bì
|
|
Quy bản
|
|
Tỏa dương
|
|
Hoàng bá
|
|
Can khương
|
|
6586494
|
Đối pháp lập phương
|
U62.291.04.ĐP023
|
|
Thể can thận
hư
(U62.291.04)
|
Kiên tý
(U62.291)
|
|
6586495
|
Nghiệm phương
|
U62.291.04.NP024
|
Thục địa
|
Thể can thận
hư (U62.291.04)
|
Kiên tý
(U62.291)
|
|
Tục đoạn
|
|
Bạch thược
|
|
Quế chi
|
|
Đương quy
|
|
Đỗ trọng
|
|
Tang chi
|
|
Uy linh tiên
|
|
6586496
|
Bài thuốc
|
U62.291.05.BT000
|
|
Thể khác
(U62.291.05)
|
Kiên tý
(U62.291)
|
|
6586497
|
Quế chi gia Cát căn
thang
|
U62.292.01.CP039
|
Quế chi
|
Thể phong hàn
(U62.292.01)
|
Chứng tý
(U62.292)
|
|
Đại táo
|
|
Cam thảo
|
|
Thược dược
|
|
Sinh khương
|
|
Cát căn
|
|
6586498
|
Đối pháp lập phương
|
U62.292.01.ĐP024
|
|
Thể phong hàn
(U62.292.01)
|
Chứng tý
(U62.292)
|
|
6586499
|
Nghiệm phương
|
U62.292.01.NP025
|
Quế chi
|
Thể phong hàn
(U62.292.01)
|
Chứng tý
(U62.292)
|
|
Khương hoàng
|
|
Kê huyết đằng
|
|
Bạch chỉ
|
|
Tang chi
|
|
Cát căn
|
|
Thiên niên kiện
|
|
Sinh khương
|
|
6586500
|
Bạch hổ quế chi thang
|
U62.292.02.CP040
|
Thạch cao
|
Thể phong
thấp nhiệt tý (U62.292.02)
|
Chứng tý
(U62.292)
|
|
Tri mẫu
|
|
Ngạnh mễ
|
|
Cam thảo
|
|
Quế chi
|
|
6586501
|
Quế chi thược dược
tri mẫu thang
|
U62.292.02.CP041
|
Quế chi
|
Thể phong
thấp nhiệt tý (U62.292.02)
|
Chứng tý
(U62.292)
|
|
Tri mẫu
|
|
Cam thảo
|
|
Phòng phong
|
|
Phụ tử chế
|
|
Bạch thược
|
|
Bạch truật
|
|
Ma hoàng
|
|
Sinh khương
|
|
6586502
|
Đối pháp lập phương
|
U62.292.02.ĐP025
|
|
Thể phong
thấp nhiệt tý
(U62.292.02)
|
Chứng tý
(U62.292)
|
|
6586503
|
Nghiệm phương
|
U62.292.02.NP026
|
Ý dĩ
|
Thể phong
thấp nhiệt tý (U62.292.02)
|
Chứng tý
(U62.292)
|
|
Kim ngân hoa
|
|
Hy thiêm thảo
|
|
Tần giao
|
|
Khương hoạt
|
|
Hoàng bá
|
|
Khương hoàng
|
|
Liên kiều
|
|
6586504
|
Đào hồng ẩm
|
U62.292.03.CP042
|
Đào nhân
|
Thể huyết ứ
(U62.292.03)
|
Chứng tý
(U62.292)
|
|
Đương quy
|
|
Xuyên khung
|
|
Uy linh tiên
|
|
6586505
|
Đối pháp lập phương
|
U62.292.03.ĐP026
|
|
Thể huyết ứ
(U62.292.03)
|
Chứng tý
(U62.292)
|
|
6586506
|
Nghiệm phương
|
U62.292.03.NP027
|
Tô mộc
|
Thể huyết ứ
(U62.292.03)
|
Chứng tý
(U62.292)
|
|
Đào nhân
|
|
Cát căn
|
|
Trần bì
|
|
Khương hoàng
|
|
Hồng hoa
|
|
Xích thược
|
|
Cam thảo
|
|
6586507
|
Quyên tý thang
|
U62.292.04.CP043
|
Khương hoạt
|
Thể can thận
hư (U62.292.04)
|
Chứng tý
(U62.292)
|
|
Xích thược
|
|
Sinh hoàng kỳ
|
|
Khương hoàng
|
|
Đại táo
|
|
Phòng phong
|
|
Đương quy
|
|
Tang chi
|
|
Cam thảo
|
|
6586508
|
Hổ tiềm hoàn
|
U62.292.04.CP044
|
Thục địa
|
Thể can thận
hư (U62.292.04)
|
Chứng tý
(U62.292)
|
|
Bạch thược
|
|
Tri mẫu
|
|
Trần bì
|
|
Quy bản
|
|
Tỏa dương
|
|
Hoàng bá
|
|
Can khương
|
|
6586509
|
Đối pháp lập phương
|
U62.292.04.ĐP027
|
|
Thể can thận
hư
(U62.292.04)
|
Chứng tý
(U62.292)
|
|
6586510
|
Nghiệm phương
|
U62.292.04.NP028
|
Thục địa
|
Thể can thận
hư (U62.292.04)
|
Chứng tý
(U62.292)
|
|
Tục đoạn
|
|
Bạch thược
|
|
Quế chi
|
|
Đương quy
|
|
Đỗ trọng
|
|
Tang chi
|
|
Uy linh tiên
|
|
6586511
|
Bài thuốc
|
U62.292.05.BT000
|
|
Thể khác
(U62.292.05)
|
Chứng tý
(U62.292)
|
|
6586512
|
Thiên ma câu đằng ẩm
|
U58.091.01.CP045
|
Thiên ma
|
Thể can dương
thượng cang (U58.091.01)
|
Huyễn vựng
(U58.091)
|
|
Ngưu tất
|
|
Đỗ trọng
|
|
Chi tử
|
|
Ích mẫu
|
|
Phục thần
|
|
Câu đằng
|
|
Thạch quyết minh
|
|
Tang ký sinh
|
|
Hoàng cầm
|
|
Dạ giao đằng
|
|
6586513
|
Long đởm tả can thang
|
U58.091.01.CP046
|
Long đởm thảo
|
Thể can dương
thượng cang (U58.091.01)
|
Huyễn vựng
(U58.091)
|
|
Hoàng cầm
|
|
Chi tử
|
|
Trạch tả
|
|
Đương quy
|
|
Sinh địa
|
|
Sài hồ
|
|
Sa tiền
|
|
Cam thảo
|
|
Mộc thông
|
|
6586514
|
Đối pháp lập phương
|
U58.091.01.ĐP028
|
|
Thể can dương
thượng cang
(U58.091.01)
|
Huyễn vựng
(U58.091)
|
|
6586515
|
Nghiệm phương
|
U58.091.01.NP029
|
Hương phụ
|
Thể can dương
thượng cang (U58.091.01)
|
Huyễn vựng
(U58.091)
|
|
Kinh giới
|
|
Cúc hoa
|
|
Bạc hà
|
|
6586516
|
Lục vị địa hoàng
thang
|
U58.091.02.CP047
|
Thục địa
|
Thể can thận
âm hư (U58.091.02)
|
Huyễn vựng
(U58.091)
|
|
Hoài sơn
|
|
Đan bì
|
|
Sơn thù
|
|
Bạch linh
|
|
Trạch tả
|
|
6586517
|
Tri bá địa hoàng
thang
|
U58.091.02.CP048
|
Tri mẫu
|
Thể can thận
âm hư (U58.091.02)
|
Huyễn vựng
(U58.091)
|
|
Thục địa
|
|
Hoài sơn
|
|
Đan bì
|
|
Hoàng bá
|
|
Sơn thù
|
|
Bạch linh
|
|
Trạch tả
|
|
6586518
|
Kỷ cúc địa hoàng
thang
|
U58.091.02.CP049
|
Thục địa
|
Thể can thận
âm hư (U58.091.02)
|
Huyễn vựng
(U58.091)
|
|
Hoài sơn
|
|
Đan bì
|
|
Kỷ tử
|
|
Sơn thù
|
|
Bạch linh
|
|
Trạch tả
|
|
Cúc hoa
|
|
6586519
|
Lục vị quy thược
thang
|
U58.091.02.CP050
|
Thục địa
|
Thể can thận
âm hư (U58.091.02)
|
Huyễn vựng
(U58.091)
|
|
Hoài sơn
|
|
Đan bì
|
|
Đương quy
|
|
Sơn thù
|
|
Bạch linh
|
|
Trạch tả
|
|
Bạch thược
|
|
6586520
|
Đối pháp lập phương
|
U58.091.02.ĐP029
|
|
Thể can thận
âm hư
(U58.091.02)
|
Huyễn vựng
(U58.091)
|
|
6586521
|
Nghiệm phương
|
U58.091.02.NP030
|
Thục địa
|
Thể can thận
âm hư (U58.091.02)
|
Huyễn vựng
(U58.091)
|
|
Quy bản
|
|
Thỏ ty tử
|
|
Tỳ giải
|
|
Lộc giác giao
|
|
Củ mài
|
|
Thạch hộc
|
|
Mật ong
|
|
6586522
|
Hữu quy hoàn
|
U58.091.03.CP051
|
Thục địa
|
Thể âm dương
lưỡng hư (U58.091.03)
|
Huyễn vựng
(U58.091)
|
|
Hoài sơn
|
|
Thỏ ty tử
|
|
Đương quy
|
|
Đỗ trọng
|
|
Sơn thù
|
|
Kỷ tử
|
|
Hắc phụ tử
|
|
Nhục quế
|
|
Lộc giác giao
|
|
6586523
|
Đối pháp lập phương
|
U58.091.03.ĐP030
|
|
Thể âm dương
lưỡng hư
(U58.091.03)
|
Huyễn vựng
(U58.091)
|
|
6586524
|
Nghiệm phương
|
U58.091.03.NP031
|
Thục địa
|
Thể âm dương
lưỡng hư (U58.091.03)
|
Huyễn vựng
(U58.091)
|
|
Hoài sơn
|
|
Tiểu hồi
|
|
Nhục quế
|
|
Sừng hươu
|
|
Ba kích
|
|
Hắc phụ tử
|
|
6586525
|
Bán hạ bạch truật
thiên ma thang
|
U58.091.04.CP052
|
Bán hạ chế
|
Thể đàm thấp
(U58.091.04)
|
Huyễn vựng
(U58.091)
|
|
Thiên ma
|
|
Trần bì
|
|
Sinh khương
|
|
Bạch truật
|
|
Cam thảo
|
|
Bạch linh
|
|
Đại táo
|
|
6586526
|
Đối pháp lập phương
|
U58.091.04.ĐP031
|
|
Thể đàm thấp
(U58.091.04)
|
Huyễn vựng
(U58.091)
|
|
6586527
|
Nghiệm phương
|
U58.091.04.NP032
|
Can khương
|
Thể đàm thấp
(U58.091.04)
|
Huyễn vựng
(U58.091)
|
|
Cam thảo
|
|
6586528
|
Bài thuốc
|
U58.091.05.BT000
|
|
Thể khác
(U58.091.05)
|
Huyễn vựng
(U58.091)
|
|
6586529
|
Bán hạ bạch truật
thiên ma thang
|
U53.151.01.CP053
|
Bán hạ chế
|
Thể tỳ hư đàm
thấp (U53.151.01)
|
Chứng đàm (U53.151)
|
|
Thiên ma
|
|
Trần bì
|
|
Bạch truật
|
|
Cam thảo
|
|
Bạch linh
|
|
6586530
|
Hương sa lục quân tử
thang
|
U53.151.01.CP054
|
Đảng sâm
|
Thể tỳ hư đàm
thấp (U53.151.01)
|
Chứng đàm
(U53.151)
|
|
Phục linh
|
|
Bạch truật
|
|
Mộc hương
|
|
Chích cam thảo
|
|
Trần bì
|
|
Bán hạ chế
|
|
Sa nhân
|
|
6586531
|
Đối pháp lập phương
|
U53.151.01.ĐP032
|
|
Thể tỳ hư đàm
thấp
(U53.151.01)
|
Chứng đàm
(U53.151)
|
|
6586532
|
Hữu quy hoàn
|
U53.151.02.CP055
|
Thục địa
|
Thể tỳ thận
dương hư (U53.151.02)
|
Chứng đàm
(U53.151)
|
|
Hoài sơn
|
|
Sơn thù
|
|
Phụ tử chế
|
|
Nhục quế
|
|
Đỗ trọng
|
|
Kỷ tử
|
|
Thỏ ty tử
|
|
Lộc giác giao
|
|
Đương quy
|
|
6586533
|
Đối pháp lập phương
|
U53.151.02.ĐP033
|
|
Thể tỳ thận
dương hư
(U53.151.02)
|
Chứng đàm
(U53.151)
|
|
6586534
|
Kỷ cúc địa hoàng
thang
|
U53.151.03.CP056
|
Thục địa
|
Thể can thận
âm hư (U53.151.03)
|
Chứng đàm
(U53.151)
|
|
Sơn thù
|
|
Đan bì
|
|
Kỷ tử
|
|
Hoài sơn
|
|
Trạch tả
|
|
Phục linh
|
|
Cúc hoa
|
|
6586535
|
Đối pháp lập phương
|
U53.151.03.ĐP034
|
|
Thể can thận
âm hư
(U53.151.03)
|
Chứng đàm
(U53.151)
|
|
6586536
|
Tiêu dao tán
|
U53.151.04.CP057
|
Sài hồ
|
Thể can uất
tỳ hư (U53.151.04)
|
Chứng đàm
(U53.151)
|
|
Bạch thược
|
|
Bạch truật
|
|
Bạc hà
|
|
Đương quy
|
|
Phục linh
|
|
Cam thảo
|
|
Sinh khương
|
|
6586537
|
Đối pháp lập phương
|
U53.151.04.ĐP035
|
|
Thể can uất
tỳ hư
(U53.151.04)
|
Chứng đàm
(U53.151)
|
|
6586538
|
Tứ linh tán hợp Lục
nhất tán
|
U53.151.05.CP058
|
Bạch linh
|
Thể thấp
nhiệt nội kết (U53.151.05)
|
Chứng đàm
(U53.151)
|
|
Bạch truật
|
|
Hoạt thạch
|
|
Trư linh
|
|
Trạch tả
|
|
Cam thảo
|
|
6586539
|
Đối pháp lập phương
|
U53.151.05.ĐP036
|
|
Thể thấp
nhiệt nội kết
(U53.151.05)
|
Chứng đàm
(U53.151)
|
|
6586540
|
Huyết phủ trục ứ
thang
|
U53.151.06.CP059
|
Đương quy
|
Thể khí trệ
huyết ứ (U53.151.06)
|
Chứng đàm
(U53.151)
|
|
Sinh địa
|
|
Đào nhân
|
|
Hồng hoa
|
|
Xuyên khung
|
|
Chỉ xác
|
|
Ngưu tất
|
|
Xích thược
|
|
Sài hồ
|
|
Cát cánh
|
|
Cam thảo
|
|
6586541
|
Đối pháp lập phương
|
U53.151.06.ĐP037
|
|
Thể khí trệ
huyết ứ
(U53.151.06)
|
Chứng đàm
(U53.151)
|
|
6586542
|
Bài thuốc
|
U53.151.07.BT000
|
|
Thể khác
(U53.151.07)
|
Chứng đàm
(U53.151)
|
|
6586543
|
Đại tần giao thang
|
U55.561.01.CP060
|
Khương hoạt
|
Thể phong hàn
ở kinh lạc (U55.561.01)
|
Khẩu nhãn oa
tà (U55.561)
|
|
Độc hoạt
|
|
Tần giao
|
|
Bạch chỉ
|
|
Cam thảo
|
|
Bạch truật
|
|
Đương quy
|
|
Bạch thược
|
|
Xuyên khung
|
|
Đảng sâm
|
|
Bạch linh
|
|
Ngưu tất
|
|
Thục địa
|
|
Hoàng cầm
|
|
6586544
|
Đối pháp lập phương
|
U55.561.01.ĐP038
|
|
Thể phong hàn
ở kinh lạc
(U55.561.01)
|
Khẩu nhãn oa
tà
(U55.561)
|
|
6586545
|
Nghiệm phương
|
U55.561.01.NP033
|
Quế chi
|
Thể phong hàn
ở kinh lạc (U55.561.01)
|
Khẩu nhãn oa
tà (U55.561)
|
|
Ké đầu ngựa
|
|
Kê huyết đằng
|
|
Bạch chỉ
|
|
Cỏ xước
|
|
Hương phụ
|
|
Trần bì
|
|
Kinh giới
|
|
6586546
|
Đối pháp lập phương
|
U55.561.02.ĐP039
|
|
Thể phong
nhiệt
(U55.561.02)
|
Khẩu nhãn oa
tà
(U55.561)
|
|
6586547
|
Nghiệm phương
|
U55.561.02.NP034
|
Kim ngân hoa
|
Thể phong
nhiệt (U55.561.02)
|
Khẩu nhãn oa
tà (U55.561)
|
|
Bồ công anh
|
|
Thổ phục linh
|
|
Ké đầu ngựa
|
|
Xuyên khung
|
|
Đan sâm
|
|
Ngưu tất
|
|
Trần bì
|
|
6586548
|
Tứ vật đào hồng thang
|
U55.561.03.CP061
|
Xuyên khung
|
Thể huyết ứ
(U55.561.03)
|
Khẩu nhãn oa
tà (U55.561)
|
|
Thục địa
|
|
Hồng hoa
|
|
Bạch thược
|
|
Đương quy
|
|
Đào nhân
|
|
6586549
|
Đối pháp lập phương
|
U55.561.03.ĐP040
|
|
Thể huyết ứ
(U55.561.03)
|
Khẩu nhãn oa
tà
(U55.561)
|
|
6586550
|
Nghiệm phương
|
U55.561.03.NP035
|
Đan sâm
|
Thể huyết ứ
(U55.561.03)
|
Khẩu nhãn oa
tà (U55.561)
|
|
Xuyên khung
|
|
Ngưu tất
|
|
Hương phụ
|
|
Chỉ xác
|
|
Uất kim
|
|
Tô mộc
|
|
Trần bì
|
|
6586551
|
Bài thuốc
|
U55.561.04.BT000
|
|
Thể khác
(U55.561.04)
|
Khẩu nhãn oa
tà
(U55.561)
|
|
6586552
|
Can khương thương
truật thang
|
U55.541.01.CP062
|
Can khương
|
Thể phong hàn
(U55.541.01)
|
Hiếp thống
(U55.541)
|
|
Thương truật
|
|
Cam thảo
|
|
Xuyên khung
|
|
Quế chi
|
|
Ý dĩ
|
|
Bạch linh
|
|
6586553
|
Đối pháp lập phương
|
U55.541.01.ĐP041
|
|
Thể phong hàn
(U55.541.01)
|
Hiếp thống
(U55.541)
|
|
6586554
|
Sài hồ sơ can tán
|
U55.541.02.CP063
|
Sài hồ
|
Thể can khí
uất kết (U55.541.02)
|
Hiếp thống
(U55.541)
|
|
Chỉ xác
|
|
Bạch thược
|
|
Cam thảo
|
|
Hương phụ
|
|
Xuyên khung
|
|
Trần bì
|
|
6586555
|
Đối pháp lập phương
|
U55.541.02.ĐP042
|
|
Thể can khí
uất kết
(U55.541.02)
|
Hiếp thống
(U55.541)
|
|
6586556
|
Đan chi tiêu dao
|
U55.541.03.CP064
|
Đan bì
|
Thể can uất
hóa hỏa (U55.541.03)
|
Hiếp thống
(U55.541)
|
|
Sài hồ
|
|
Đương quy
|
|
Bạch truật
|
|
Sinh khương
|
|
Chi tử
|
|
Bạch thược
|
|
Phục linh
|
|
Bạc hà
|
|
Cam thảo
|
|
6586557
|
Đối pháp lập phương
|
U55.541.03.ĐP043
|
|
Thể can uất
hóa hỏa
(U55.541.03)
|
Hiếp thống
(U55.541)
|
|
6586558
|
Tiểu sài hồ thang
|
U55.541.04.CP065
|
Sài hồ
|
Thể tà uất
thiếu dương (U55.541.04)
|
Hiếp thống
(U55.541)
|
|
Đảng sâm
|
|
Sinh khương
|
|
Cam thảo
|
|
Bán hạ chế
|
|
Hoàng cầm
|
|
Đại táo
|
|
6586559
|
Đối pháp lập phương
|
U55.541.04.ĐP044
|
|
Thể tà uất
thiếu dương
(U55.541.04)
|
Hiếp thống
(U55.541)
|
|
6586560
|
Huyết phủ trục ứ
thang
|
U55.541.05.CP066
|
Đương quy
|
Thể huyết ứ
(U55.541.05)
|
Hiếp thống
(U55.541)
|
|
Đào nhân
|
|
Sài hồ
|
|
Ngưu tất
|
|
Cát cánh
|
|
Cam thảo
|
|
Sinh địa
|
|
Hồng hoa
|
|
Xuyên khung
|
|
Xích thược
|
|
Chỉ xác
|
|
6586561
|
Đối pháp lập phương
|
U55.541.05.ĐP045
|
|
Thể huyết ứ
(U55.541.05)
|
Hiếp thống
(U55.541)
|
|
6586562
|
Long đởm tả can thang
|
U55.541.06.CP067
|
Long đởm thảo
|
Thể can đởm
thấp nhiệt (U55.541.06)
|
Hiếp thống
(U55.541)
|
|
Hoàng cầm
|
|
Sinh địa
|
|
Trạch tả
|
|
Mộc thông
|
|
Chi tử
|
|
Sài hồ
|
|
Xa tiền tử
|
|
Đương quy
|
|
Cam thảo
|
|
6586563
|
Đối pháp lập phương
|
U55.541.06.ĐP046
|
|
Thể can đởm
thấp nhiệt
(U55.541.06)
|
Hiếp thống
(U55.541)
|
|
6586564
|
Bài thuốc
|
U55.541.07.BT000
|
|
Thể khác
(U55.541.07)
|
Hiếp thống
(U55.541)
|
|
6586565
|
Can khương thương
truật thang
|
U55.531.01.CP068
|
Can khương
|
Thể phong hàn
(U55.531.01)
|
Hiếp thống
(U55.531)
|
|
Thương truật
|
|
Cam thảo
|
|
Xuyên khung
|
|
Quế chi
|
|
Ý dĩ
|
|
Bạch linh
|
|
6586566
|
Đối pháp lập phương
|
U55.531.01.ĐP047
|
|
Thể phong hàn
(U55.531.01)
|
Hiếp thống
(U55.531)
|
|
6586567
|
Sài hồ sơ can tán
|
U55.531.02.CP069
|
Sài hồ
|
Thể can khí
uất kết (U55.531.02)
|
Hiếp thống
(U55.531)
|
|
Chỉ xác
|
|
Bạch thược
|
|
Cam thảo
|
|
Hương phụ
|
|
Xuyên khung
|
|
Trần bì
|
|
6586568
|
Đối pháp lập phương
|
U55.531.02.ĐP048
|
|
Thể can khí
uất kết
(U55.531.02)
|
Hiếp thống
(U55.531)
|
|
6586569
|
Đan chi tiêu dao
|
U55.531.03.CP070
|
Đan bì
|
Thể can uất
hóa hỏa (U55.531.03)
|
Hiếp thống
(U55.531)
|
|
Sài hồ
|
|
Đương quy
|
|
Bạch truật
|
|
Sinh khương
|
|
Chi tử
|
|
Bạch thược
|
|
Phục linh
|
|
Bạc hà
|
|
Cam thảo
|
|
6586570
|
Đối pháp lập phương
|
U55.531.03.ĐP049
|
|
Thể can uất
hóa hỏa
(U55.531.03)
|
Hiếp thống
(U55.531)
|
|
6586571
|
Tiểu sài hồ thang
|
U55.531.04.CP071
|
Sài hồ
|
Thể tà uất
thiếu dương (U55.531.04)
|
Hiếp thống
(U55.531)
|
|
Đảng sâm
|
|
Sinh khương
|
|
Cam thảo
|
|
Bán hạ chế
|
|
Hoàng cầm
|
|
Đại táo
|
|
6586572
|
Đối pháp lập phương
|
U55.531.04.ĐP050
|
|
Thể tà uất
thiếu dương
(U55.531.04)
|
Hiếp thống
(U55.531)
|
|
6586573
|
Huyết phủ trục ứ
thang
|
U55.531.05.CP072
|
Đương quy
|
Thể huyết ứ
(U55.531.05)
|
Hiếp thống
(U55.531)
|
|
Đào nhân
|
|
Sài hồ
|
|
Ngưu tất
|
|
Cát cánh
|
|
Cam thảo
|
|
Sinh địa
|
|
Hồng hoa
|
|
Xuyên khung
|
|
Xích thược
|
|
Chỉ xác
|
|
6586574
|
Đối pháp lập phương
|
U55.531.05.ĐP051
|
|
Thể huyết ứ
(U55.531.05)
|
Hiếp thống
(U55.531)
|
|
6586575
|
Long đởm tả can thang
|
U55.531.06.CP073
|
Long đởm thảo
|
Thể can đởm
thấp nhiệt (U55.531.06)
|
Hiếp thống
(U55.531)
|
|
Hoàng cầm
|
|
Sinh địa
|
|
Trạch tả
|
|
Mộc thông
|
|
Chi tử
|
|
Sài hồ
|
|
Xa tiền tử
|
|
Đương quy
|
|
Cam thảo
|
|
6586576
|
Đối pháp lập phương
|
U55.531.06.ĐP052
|
|
Thể can đởm
thấp nhiệt
(U55.531.06)
|
Hiếp thống
(U55.531)
|
|
6586577
|
Bài thuốc
|
U55.531.07.BT000
|
|
Thể khác
(U55.531.07)
|
Hiếp thống
(U55.531)
|
|
6586578
|
Can khương thương
truật thang
|
U55.431.01.CP074
|
Can khương
|
Thể phong hàn
(U55.431.01)
|
Chứng tý
(U55.431)
|
|
Thương truật
|
|
Cam thảo
|
|
Xuyên khung
|
|
Quế chi
|
|
Ý dĩ
|
|
Bạch linh
|
|
6586579
|
Đối pháp lập phương
|
U55.431.01.ĐP053
|
|
Thể phong hàn
(U55.431.01)
|
Chứng tý
(U55.431)
|
|
6586580
|
Sài hồ sơ can tán
|
U55.431.02.CP075
|
Sài hồ
|
Thể can khí
uất kết (U55.431.02)
|
Chứng tý
(U55.431)
|
|
Chỉ xác
|
|
Bạch thược
|
|
Cam thảo
|
|
Hương phụ
|
|
Xuyên khung
|
|
Trần bì
|
|
6586581
|
Đối pháp lập phương
|
U55.431.02.ĐP054
|
|
Thể can khí
uất kết
(U55.431.02)
|
Chứng tý
(U55.431)
|
|
6586582
|
Đan chi tiêu dao
|
U55.431.03.CP076
|
Đan bì
|
Thể can uất
hóa hỏa (U55.431.03)
|
Chứng tý
(U55.431)
|
|
Sài hồ
|
|
Đương quy
|
|
Bạch truật
|
|
Sinh khương
|
|
Chi tử
|
|
Bạch thược
|
|
Phục linh
|
|
Bạc hà
|
|
Cam thảo
|
|
6586583
|
Đối pháp lập phương
|
U55.431.03.ĐP055
|
|
Thể can uất
hóa hỏa
(U55.431.03)
|
Chứng tý
(U55.431)
|
|
6586584
|
Tiểu sài hồ thang
|
U55.431.04.CP077
|
Sài hồ
|
Thể tà uất
thiếu dương (U55.431.04)
|
Chứng tý
(U55.431)
|
|
Đảng sâm
|
|
Sinh khương
|
|
Cam thảo
|
|
Bán hạ chế
|
|
Hoàng cầm
|
|
Đại táo
|
|
6586585
|
Đối pháp lập phương
|
U55.431.04.ĐP056
|
|
Thể tà uất thiếu
dương
(U55.431.04)
|
Chứng tý
(U55.431)
|
|
6586586
|
Huyết phủ trục ứ
thang
|
U55.431.05.CP078
|
Đương quy
|
Thể huyết ứ
(U55.431.05)
|
Chứng tý
(U55.431)
|
|
Đào nhân
|
|
Sài hồ
|
|
Ngưu tất
|
|
Cát cánh
|
|
Cam thảo
|
|
Sinh địa
|
|
Hồng hoa
|
|
Xuyên khung
|
|
Xích thược
|
|
Chỉ xác
|
|
6586587
|
Đối pháp lập phương
|
U55.431.05.ĐP057
|
|
Thể huyết ứ
(U55.431.05)
|
Chứng tý
(U55.431)
|
|
6586588
|
Long đởm tả can thang
|
U55.431.06.CP079
|
Long đởm thảo
|
Thể can đởm
thấp nhiệt (U55.431.06)
|
Chứng tý
(U55.431)
|
|
Hoàng cầm
|
|
Sinh địa
|
|
Trạch tả
|
|
Mộc thông
|
|
Chi tử
|
|
Sài hồ
|
|
Xa tiền tử
|
|
Đương quy
|
|
Cam thảo
|
|
6586589
|
Đối pháp lập phương
|
U55.431.06.ĐP058
|
|
Thể can đởm
thấp nhiệt
(U55.431.06)
|
Chứng tý
(U55.431)
|
|
6586590
|
Bài thuốc
|
U55.431.07.BT000
|
|
Thể khác
(U55.431.07)
|
Chứng tý
(U55.431)
|
|
6586591
|
Can khương thương
truật linh phụ thang gia giảm
|
U62.391.01.CP080
|
Can khương
|
Thể phong hàn
thấp (U62.391.01)
|
Tọa cốt phong
(U62.391)
|
|
Thương truật
|
|
Cam thảo
|
|
Xuyên khung
|
|
Quế chi
|
|
Ý dĩ
|
|
Bạch linh
|
|
6586592
|
Đối pháp lập phương
|
U62.391.01.ĐP059
|
|
Thể phong hàn
thấp
(U62.391.01)
|
Tọa cốt phong
(U62.391)
|
|
6586593
|
Nghiệm phương
|
U62.391.01.NP036
|
Độc hoạt
|
Thể phong hàn
thấp (U62.391.01)
|
Tọa cốt phong
(U62.391)
|
|
Uy linh tiên
|
|
Tế tân
|
|
Trần bì
|
|
Đan sâm
|
|
Xuyên khung
|
|
Phòng phong
|
|
Tang ký sinh
|
|
Quế chi
|
|
Chỉ xác
|
|
Rễ cỏ xước
|
|
6586594
|
|
|
|
|
|
|
6586595
|
Độc hoạt ký sinh
thang
|
U62.391.02.CP081
|
Độc hoạt
|
Thể phong hàn
thấp kết hợp can thận hư
(U62.391.02)
|
Tọa cốt phong
(U62.391)
|
|
Tang ký sinh
|
|
Tần giao
|
|
Phục linh
|
|
Bạch thược
|
|
Thục địa
|
|
Đỗ trọng
|
|
Đảng sâm
|
|
Phòng phong
|
|
Tế tân
|
|
Đương quy
|
|
Quế chi
|
|
Xuyên khung
|
|
Chích cam thảo
|
|
Ngưu tất
|
|
6586596
|
Đối pháp lập phương
|
U62.391.02.ĐP060
|
|
Thể phong hàn
thấp kết hợp can thận hư
(U62.391.02)
|
Tọa cốt phong
(U62.391)
|
|
6586597
|
Nghiệm phương
|
U62.391.02.NP037
|
Thục địa
|
Thể phong hàn
thấp kết hợp can thận hư
(U62.391.02)
|
Tọa cốt phong
(U62.391)
|
|
Cẩu tích
|
|
Tục đoạn
|
|
Tang ký sinh
|
|
Rễ cỏ xước
|
|
Đảng sâm
|
|
Ý dĩ
|
|
Bạch truật
|
|
Củ mài
|
|
Tỳ giải
|
|
Hà thủ ô đỏ
|
|
6586598
|
Ý dĩ nhân thang hợp
với Nhị diệu tán
|
U62.391.03.CP082
|
Ý dĩ nhân
|
Thể thấp
nhiệt (U62.391.03)
|
Tọa cốt phong
(U62.391)
|
|
Cam thảo
|
|
Ma hoàng
|
|
Bạch truật
|
|
Đương quy
|
|
Quế chi
|
|
Thược dược
|
|
Hoàng bá
|
|
Thương truật
|
|
6586599
|
Đối pháp lập phương
|
U62.391.03.ĐP061
|
|
Thể thấp
nhiệt
(U62.391.03)
|
Tọa cốt phong
(U62.391)
|
|
6586600
|
Nghiệm phương
|
U62.391.03.NP038
|
Núc nác
|
Thể thấp
nhiệt (U62.391.03)
|
Tọa cốt phong
(U62.391)
|
|
Thổ phục linh
|
|
Tần giao
|
|
Kê huyết đằng
|
|
Hương phụ
|
|
Thương truật
|
|
Ý dĩ
|
|
Huyết giác
|
|
Đan sâm
|
|
Vỏ quýt
|
|
6586601
|
Thân thống trục ứ
thang
|
U62.391.04.CP083
|
Đương quy
|
Thể huyết ứ
(U62.391.04)
|
Tọa cốt phong
(U62.391)
|
|
Hồng hoa
|
|
Chích thảo
|
|
Khương hoạt
|
|
Địa long
|
|
Đào nhân
|
|
Nhũ hương
|
|
Hương phụ chế
|
|
Tần giao
|
|
Ngưu tất
|
|
Ngũ linh chi (tôi
giấm)
|
|
6586602
|
Đối pháp lập phương
|
U62.391.04.ĐP062
|
|
Thể huyết ứ
(U62.391.04)
|
Tọa cốt phong
(U62.391)
|
|
6586603
|
Nghiệm phương
|
U62.391.04.NP039
|
Ngải cứu
|
Thể huyết ứ
(U62.391.04)
|
Tọa cốt phong
(U62.391)
|
|
Tô mộc
|
|
Nghệ vàng
|
|
Rễ cỏ xước
|
|
Trần bì
|
|
Kinh giới
|
|
Uất kim
|
|
6586604
|
Bài thuốc
|
U62.391.05.BT000
|
|
Thể khác
(U62.391.05)
|
Tọa cốt phong
(U62.391)
|
|
6586605
|
Can khương thương
truật linh phụ thang gia giảm
|
U62.392.01.CP084
|
Can khương
|
Thể phong hàn
thấp (U62.392.01)
|
Yêu cước
thống (U62.392)
|
|
Thương truật
|
|
Cam thảo
|
|
Xuyên khung
|
|
Quế chi
|
|
Ý dĩ
|
|
Bạch linh
|
|
6586606
|
Đối pháp lập phương
|
U62.392.01.ĐP063
|
|
Thể phong hàn
thấp
(U62.392.01)
|
Yêu cước
thống
(U62.392)
|
|
6586607
|
Nghiệm phương
|
U62.392.01.NP040
|
Độc hoạt
|
Thể phong hàn
thấp (U62.392.01)
|
Yêu cước
thống (U62.392)
|
|
Uy linh tiên
|
|
Tế tân
|
|
Trần bì
|
|
Đan sâm
|
|
Xuyên khung
|
|
Phòng phong
|
|
Tang ký sinh
|
|
Quế chi
|
|
Chỉ xác
|
|
Rễ cỏ xước
|
|
6586608
|
Độc hoạt ký sinh
thang
|
U62.392.02.CP085
|
Độc hoạt
|
Thể phong hàn
thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02)
|
Yêu cước
thống (U62.392)
|
|
Tang ký sinh
|
|
Tần giao
|
|
Phục linh
|
|
Bạch thược
|
|
Thục địa
|
|
Đỗ trọng
|
|
Đảng sâm
|
|
Phòng phong
|
|
Tế tân
|
|
Đương quy
|
|
Quế chi
|
|
Xuyên khung
|
|
Chích cam thảo
|
|
Ngưu tất
|
|
6586609
|
Đối pháp lập phương
|
U62.392.02.ĐP064
|
|
Thể phong hàn
thấp
kết
hợp can thận hư (U62.392.02)
|
Yêu cước
thống (U62.392)
|
|
6586610
|
Nghiệm phương
|
U62.392.02.NP041
|
Thục địa
|
Thể phong hàn
thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02)
|
Yêu cước
thống (U62.392)
|
|
Cẩu tích
|
|
Tục đoạn
|
|
Tang ký sinh
|
|
Rễ cỏ xước
|
|
Đảng sâm
|
|
Ý dĩ
|
|
Bạch truật
|
|
Củ mài
|
|
Tỳ giải
|
|
Hà thủ ô đỏ
|
|
6586611
|
Ý dĩ nhân thang hợp
với Nhị diệu tán
|
U62.392.03.CP086
|
Ý dĩ nhân
|
Thể thấp
nhiệt (U62.392.03)
|
Yêu cước
thống (U62.392)
|
|
Cam thảo
|
|
Ma hoàng
|
|
Bạch truật
|
|
Đương quy
|
|
Quế chi
|
|
Thược dược
|
|
Hoàng bá
|
|
Thương truật
|
|
6586612
|
Đối pháp lập phương
|
U62.392.03.ĐP065
|
|
Thể thấp
nhiệt
(U62.392.03)
|
Yêu cước
thống
(U62.392)
|
|
6586613
|
Nghiệm phương
|
U62.392.03.NP042
|
Núc nác
|
Thể thấp
nhiệt (U62.392.03)
|
Yêu cước
thống (U62.392)
|
|
Thổ phục linh
|
|
Tần giao
|
|
Kê huyết đằng
|
|
Hương phụ
|
|
Thương truật
|
|
Ý dĩ
|
|
Huyết giác
|
|
Đan sâm
|
|
Vỏ quýt
|
|
6586614
|
Thân thống trục ứ
thang
|
U62.392.04.CP087
|
Đương quy
|
Thể huyết ứ
(U62.392.04)
|
Yêu cước
thống (U62.392)
|
|
Hồng hoa
|
|
Chích thảo
|
|
Khương hoạt
|
|
Địa long
|
|
Đào nhân
|
|
Nhũ hương
|
|
Hương phụ chế
|
|
Tần giao
|
|
Ngưu tất
|
|
Ngũ linh chi (tôi
giấm)
|
|
6586615
|
Đối pháp lập phương
|
U62.392.04.ĐP066
|
|
Thể huyết ứ
(U62.392.04)
|
Yêu cước
thống
(U62.392)
|
|
6586616
|
Nghiệm phương
|
U62.392.04.NP043
|
Ngải cứu
|
Thể huyết ứ
(U62.392.04)
|
Yêu cước
thống (U62.392)
|
|
Tô mộc
|
|
Nghệ vàng
|
|
Rễ cỏ xước
|
|
Trần bì
|
|
Kinh giới
|
|
Uất kim
|
|
6586617
|
Bài thuốc
|
U62.392.05.BT000
|
|
Thể khác
(U62.392.05)
|
Yêu cước
thống
(U62.392)
|
|
6586618
|
Can khương thương
truật linh phụ thang gia giảm
|
U62.393.01.CP088
|
Can khương
|
Thể phong hàn
thấp (U62.393.01)
|
Tọa điến
phong (U62.393)
|
|
Thương truật
|
|
Cam thảo
|
|
Xuyên khung
|
|
Quế chi
|
|
Ý dĩ
|
|
Bạch linh
|
|
6586619
|
Đối pháp lập phương
|
U62.393.01.ĐP067
|
|
Thể phong hàn
thấp
(U62.393.01)
|
Tọa điến
phong
(U62.393)
|
|
6586620
|
Nghiệm phương
|
U62.393.01.NP044
|
Độc hoạt
|
Thể phong hàn
thấp (U62.393.01)
|
Tọa điến
phong (U62.393)
|
|
Uy linh tiên
|
|
Tế tân
|
|
Trần bì
|
|
Đan sâm
|
|
Xuyên khung
|
|
Phòng phong
|
|
Tang ký sinh
|
|
Quế chi
|
|
Chỉ xác
|
|
Rễ cỏ xước
|
|
6586621
|
Độc hoạt ký sinh
thang
|
U62.393.02.CP089
|
Độc hoạt
|
Thể phong hàn
thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02)
|
Tọa điến
phong (U62.393)
|
|
Tang ký sinh
|
|
Tần giao
|
|
Phục linh
|
|
Bạch thược
|
|
Thục địa
|
|
Đỗ trọng
|
|
Đảng sâm
|
|
Phòng phong
|
|
Tế tân
|
|
Đương quy
|
|
Quế chi
|
|
Xuyên khung
|
|
Chích cam thảo
|
|
Ngưu tất
|
|
6586622
|
Đối pháp lập phương
|
U62.393.02.ĐP068
|
|
Thể phong hàn
thấp kết hợp can thận hư
(U62.393.02)
|
Tọa điến
phong (U62.393)
|
|
6586623
|
Nghiệm phương
|
U62.393.02.NP045
|
Thục địa
|
Thể phong hàn
thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02)
|
Tọa điến
phong (U62.393)
|
|
Cẩu tích
|
|
Tục đoạn
|
|
Tang ký sinh
|
|
Rễ cỏ xước
|
|
Đảng sâm
|
|
Ý dĩ
|
|
Bạch truật
|
|
Củ mài
|
|
Tỳ giải
|
|
Hà thủ ô đỏ
|
|
6586624
|
Ý dĩ nhân thang hợp
với
Nhị
diệu tán
|
U62.393.03.CP090
|
Ý dĩ nhân
|
Thể thấp
nhiệt
(U62.393.03)
|
Tọa điến
phong
(U62.393)
|
|
Cam thảo
|
|
Ma hoàng
|
|
Bạch truật
|
|
Đương quy
|
|
Quế chi
|
|
Thược dược
|
|
Hoàng bá
|
|
Thương truật
|
|
6586625
|
Đối pháp lập phương
|
U62.393.03.ĐP069
|
|
Thể thấp
nhiệt
(U62.393.03)
|
Tọa điến
phong
(U62.393)
|
|
6586626
|
Nghiệm phương
|
U62.393.03.NP046
|
Núc nác
|
Thể thấp
nhiệt (U62.393.03)
|
Tọa điến
phong (U62.393)
|
|
Thổ phục linh
|
|
Tần giao
|
|
Kê huyết đằng
|
|
Hương phụ
|
|
Thương truật
|
|
Ý dĩ
|
|
Huyết giác
|
|
Đan sâm
|
|
Vỏ quýt
|
|
6586627
|
Thân thống trục ứ
thang
|
U62.393.04.CP091
|
Đương quy
|
Thể huyết ứ
(U62.393.04)
|
Tọa điến
phong (U62.393)
|
|
Hồng hoa
|
|
Chích thảo
|
|
Khương hoạt
|
|
Địa long
|
|
Đào nhân
|
|
Nhũ hương
|
|
Hương phụ chế
|
|
Tần giao
|
|
Ngưu tất
|
|
Ngũ linh chi (tôi
giấm)
|
|
6586628
|
Đối pháp lập phương
|
U62.393.04.ĐP070
|
|
Thể huyết ứ
(U62.393.04)
|
Tọa điến
phong
(U62.393)
|
|
6586629
|
Nghiệm phương
|
U62.393.04.NP047
|
Ngải cứu
|
Thể huyết ứ
(U62.393.04)
|
Tọa điến
phong (U62.393)
|
|
Tô mộc
|
|
Nghệ vàng
|
|
Rễ cỏ xước
|
|
Trần bì
|
|
Kinh giới
|
|
Uất kim
|
|
6586630
|
Bài thuốc
|
U62.393.05.BT000
|
|
Thể khác
(U62.393.05)
|
Tọa điến
phong
(U62.393)
|
|
6586631
|
Lục vị địa hoàng hoàn
|
U58.021.01.CP092
|
Thục địa
|
Thể can thận
âm hư (U58.021.01)
|
Bán thân bất
toại (U58.021)
|
|
Hoài sơn
|
|
Sơn thù
|
|
Đan bì
|
|
Trạch tả
|
|
Phục linh
|
|
Mẫu lệ
|
|
Miết giáp
|
|
6586632
|
Đại định phong châu
|
U58.021.01.CP093
|
Mạch môn
|
Thể can thận
âm hư (U58.021.01)
|
Bán thân bất
toại (U58.021)
|
|
A giao
|
|
Sinh mẫu lệ
|
|
Sinh quy bản
|
|
Kê tử hoàng
|
|
Bạch thược
|
|
Ngũ vị tử
|
|
Sinh miết giáp
|
|
Can địa hoàng
|
|
Chích cam thảo
|
|
6586633
|
Đối pháp lập phương
|
U58.021.01.ĐP071
|
|
Thể can thận
âm hư
(U58.021.01)
|
Bán thân bất
toại
(U58.021)
|
|
6586634
|
Nghiệm phương
|
U58.021.01.NP048
|
Long cốt
|
Thể can thận
âm hư (U58.021.01)
|
Bán thân bất
toại (U58.021)
|
|
Quy bản
|
|
Bạch thược
|
|
Thiên môn
|
|
Câu đằng
|
|
Mẫu lệ
|
|
Miết giáp
|
|
Huyền sâm
|
|
Ngưu tất
|
|
Cam thảo
|
|
6586635
|
Đạo đàm thang
|
U58.021.02.CP094
|
Bán hạ chế
|
Thể phong đàm
(U58.021.02)
|
Bán thân bất
toại (U58.021)
|
|
Trần bì
|
|
Phục linh
|
|
Cam thảo
|
|
Đởm nam tinh
|
|
Đảng sâm
|
|
Trúc nhự
|
|
Xương bồ
|
|
Đại táo
|
|
Sinh khương
|
|
6586636
|
Bán hạ bạch truật
thiên ma thang
|
U58.021.02.CP095
|
Bán hạ chế
|
Thể phong đàm
(U58.021.02)
|
Bán thân bất
toại (U58.021)
|
|
Thiên ma
|
|
Bạch truật
|
|
Trần bì
|
|
Cam thảo
|
|
Bạch linh
|
|
6586637
|
Đối pháp lập phương
|
U58.021.02.ĐP072
|
|
Thể phong đàm
(U58.021.02)
|
Bán thân bất
toại
(U58.021)
|
|
6586638
|
Nghiệm phương
|
U58.021.02.NP049
|
Bán hạ chế
|
Thể phong đàm
(U58.021.02)
|
Bán thân bất
toại (U58.021)
|
|
Phục linh
|
|
Khương hoạt
|
|
Thiên ma
|
|
Bạch truật
|
|
Thạch xương bồ
|
|
Trần bì
|
|
Cam thảo
|
|
6586639
|
Bổ dương hoàn ngũ
thang
|
U58.021.03.CP096
|
Quy vỹ
|
Thể khí hư
huyết ứ (U58.021.03)
|
Bán thân bất
toại (U58.021)
|
|
Sinh hoàng kỳ
|
|
Địa long
|
|
Đào nhân
|
|
Hồng hoa
|
|
Xuyên khung
|
|
Xích thược
|
|
6586640
|
Đối pháp lập phương
|
U58.021.03.ĐP073
|
|
Thể khí hư
huyết ứ
(U58.021.03)
|
Bán thân bất
toại
(U58.021)
|
|
6586641
|
Nghiệm phương
|
U58.021.03.NP050
|
Đảng sâm
|
Thể khí hư
huyết ứ (U58.021.03)
|
Bán thân bất
toại (U58.021)
|
|
Sinh hoàng kỳ
|
|
Đương quy
|
|
Bạch truật
|
|
Xuyên khung
|
|
Xích thược
|
|
Đan sâm
|
|
Ngưu tất
|
|
6586642
|
Bài thuốc
|
U58.021.04.BT000
|
|
Thể khác
(U58.021.04)
|
Bán thân bất
toại
(U58.021)
|
|
6586643
|
Lục vị địa hoàng hoàn
|
U58.022.01.CP097
|
Thục địa
|
Thể can thận
âm hư (U58.022.01)
|
Thất ngôn
(U58.022)
|
|
Hoài sơn
|
|
Sơn thù
|
|
Đan bì
|
|
Trạch tả
|
|
Phục linh
|
|
Mẫu lệ
|
|
Miết giáp
|
|
6586644
|
Đại định phong châu
|
U58.022.01.CP098
|
Mạch môn
|
Thể can thận
âm hư (U58.022.01)
|
Thất ngôn
(U58.022)
|
|
A giao
|
|
Sinh mẫu lệ
|
|
Sinh quy bản
|
|
Kê tử hoàng
|
|
Bạch thược
|
|
Ngũ vị tử
|
|
Sinh miết giáp
|
|
Can địa hoàng
|
|
Chích cam thảo
|
|
6586645
|
Đối pháp lập phương
|
U58.022.01.ĐP074
|
|
Thể can thận
âm hư
(U58.022.01)
|
Thất ngôn
(U58.022)
|
|
6586646
|
Nghiệm phương
|
U58.022.01.NP051
|
Long cốt
|
Thể can thận
âm hư (U58.022.01)
|
Thất ngôn
(U58.022)
|
|
Quy bản
|
|
Bạch thược
|
|
Thiên môn
|
|
Câu đằng
|
|
Mẫu lệ
|
|
Miết giáp
|
|
Huyền sâm
|
|
Ngưu tất
|
|
Cam thảo
|
|
6586647
|
Đạo đàm thang
|
U58.022.02.CP099
|
Bán hạ chế
|
Thể phong đàm
(U58.022.02)
|
Thất ngôn
(U58.022)
|
|
Trần bì
|
|
Phục linh
|
|
Cam thảo
|
|
Đởm nam tinh
|
|
Đảng sâm
|
|
Trúc nhự
|
|
Xương bồ
|
|
Đại táo
|
|
Sinh khương
|
|
6586648
|
Bán hạ bạch truật
thiên ma thang
|
U58.022.02.CP100
|
Bán hạ chế
|
Thể phong đàm
(U58.022.02)
|
Thất ngôn
(U58.022)
|
|
Thiên ma
|
|
Bạch truật
|
|
Trần bì
|
|
Cam thảo
|
|
Bạch linh
|
|
6586649
|
Đối pháp lập phương
|
U58.022.02.ĐP075
|
|
Thể phong đàm
(U58.022.02)
|
Thất ngôn
(U58.022)
|
|
6586650
|
Nghiệm phương
|
U58.022.02.NP052
|
Bán hạ chế
|
Thể phong đàm
(U58.022.02)
|
Thất ngôn
(U58.022)
|
|
Phục linh
|
|
Khương hoạt
|
|
Thiên ma
|
|
Bạch truật
|
|
Thạch xương bồ
|
|
Trần bì
|
|
Cam thảo
|
|
6586651
|
Bổ dương hoàn ngũ
thang
|
U58.022.03.CP101
|
Quy vỹ
|
Thể khí hư
huyết ứ (U58.022.03)
|
Thất ngôn
(U58.022)
|
|
Sinh hoàng kỳ
|
|
Địa long
|
|
Đào nhân
|
|
Hồng hoa
|
|
Xuyên khung
|
|
Xích thược
|
|
6586652
|
Đối pháp lập phương
|
U58.022.03.ĐP076
|
|
Thể khí hư
huyết ứ
(U58.022.03)
|
Thất ngôn
(U58.022)
|
|
6586653
|
Nghiệm phương
|
U58.022.03.NP053
|
Đảng sâm
|
Thể khí hư
huyết ứ (U58.022.03)
|
Thất ngôn
(U58.022)
|
|
Sinh hoàng kỳ
|
|
Đương quy
|
|
Bạch truật
|
|
Xuyên khung
|
|
Xích thược
|
|
Đan sâm
|
|
Ngưu tất
|
|
6586654
|
Bài thuốc
|
U58.022.04.BT000
|
|
Thể khác
(U58.022.04)
|
Thất ngôn
(U58.022)
|
|
6586655
|
Lục vị địa hoàng hoàn
|
U55.611.01.CP102
|
Thục địa
|
Thể can thận
bất túc (U55.611.01)
|
Ngũ trì
(U55.611)
|
|
Hoài sơn
|
|
Sơn thù
|
|
Bạch linh
|
|
Đan bì
|
|
Trạch tả
|
|
6586656
|
Đối pháp lập phương
|
U55.611.01.ĐP077
|
|
Thể can thận
bất túc
(U55.611.01)
|
Ngũ trì
(U55.611)
|
|
6586657
|
Điều nguyên tán gia
vị
|
U55.611.02.CP103
|
Phục linh
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.611.02)
|
Ngũ trì
(U55.611)
|
|
Bạch thược
|
|
Bạch truật
|
|
Hoài sơn
|
|
Cam thảo
|
|
Đương quy
|
|
Nhân sâm
|
|
Phục thần
|
|
Thạch xương bồ
|
|
Xuyên khung
|
|
Thục địa
|
|
Hoàng kỳ
|
|
6586658
|
Đối pháp lập phương
|
U55.611.02.ĐP078
|
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.611.02)
|
Ngũ trì
(U55.611)
|
|
6586659
|
Thông khiếu hoạt
huyết thang kết hợp nhị trần thang
|
U55.611.03.CP104
|
Xích thược
|
Thể đàm ứ trở
trệ (U55.611.03)
|
Ngũ trì
(U55.611)
|
|
Xuyên khung
|
|
Đào nhân
|
|
Đan sâm
|
|
Bạch linh
|
|
Cam thảo
|
|
Hồng hoa
|
|
Sinh khương
|
|
Thông bạch
|
|
Bán hạ chế
|
|
Trần bì
|
|
6586660
|
Đối pháp lập phương
|
U55.611.03.ĐP079
|
|
Thể đàm ứ trở
trệ
(U55.611.03)
|
Ngũ trì
(U55.611)
|
|
6586661
|
Bài thuốc
|
U55.611.04.BT000
|
|
Thể khác
(U55.611.04)
|
Ngũ trì
(U55.611)
|
|
6586662
|
Lục vị địa hoàng hoàn
|
U55.612.01.CP105
|
Thục địa
|
Thể can thận
bất túc (U55.612.01)
|
Si ngốc
(U55.612)
|
|
Hoài sơn
|
|
Sơn thù
|
|
Bạch linh
|
|
Đan bì
|
|
Trạch tả
|
|
6586663
|
Đối pháp lập phương
|
U55.612.01.ĐP080
|
|
Thể can thận
bất túc
(U55.612.01)
|
Si ngốc
(U55.612)
|
|
6586664
|
Điều nguyên tán gia
vị
|
U55.612.02.CP106
|
Phục linh
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.612.02)
|
Si ngốc
(U55.612)
|
|
Bạch thược
|
|
Bạch truật
|
|
Hoài sơn
|
|
Cam thảo
|
|
Đương quy
|
|
Nhân sâm
|
|
Phục thần
|
|
Thạch xương bồ
|
|
Xuyên khung
|
|
Thục địa
|
|
Hoàng kỳ
|
|
6586665
|
Đối pháp lập phương
|
U55.612.02.ĐP081
|
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.612.02)
|
Si ngốc
(U55.612)
|
|
6586666
|
Thông khiếu hoạt
huyết thang kết hợp nhị trần thang
|
U55.612.03.CP107
|
Xích thược
|
Thể đàm ứ trở
trệ (U55.612.03)
|
Si ngốc
(U55.612)
|
|
Xuyên khung
|
|
Đào nhân
|
|
Đan sâm
|
|
Bạch linh
|
|
Cam thảo
|
|
Hồng hoa
|
|
Sinh khương
|
|
Thông bạch
|
|
Bán hạ chế
|
|
Trần bì
|
|
6586667
|
Đối pháp lập phương
|
U55.612.03.ĐP082
|
|
Thể đàm ứ trở
trệ
(U55.612.03)
|
Si ngốc
(U55.612)
|
|
6586668
|
Bài thuốc
|
U55.612.04.BT000
|
|
Thể khác
(U55.612.04)
|
Si ngốc
(U55.612)
|
|
6586669
|
Lục vị địa hoàng hoàn
|
U55.613.01.CP108
|
Thục địa
|
Thể can thận
bất túc (U55.613.01)
|
Si chứng
(U55.613)
|
|
Hoài sơn
|
|
Sơn thù
|
|
Bạch linh
|
|
Đan bì
|
|
Trạch tả
|
|
6586670
|
Đối pháp lập phương
|
U55.613.01.ĐP083
|
|
Thể can thận
bất túc
(U55.613.01)
|
Si chứng
(U55.613)
|
|
6586671
|
Điều nguyên tán gia
vị
|
U55.613.02.CP109
|
Phục linh
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.613.02)
|
Si chứng
(U55.613)
|
|
Bạch thược
|
|
Bạch truật
|
|
Hoài sơn
|
|
Cam thảo
|
|
Đương quy
|
|
Nhân sâm
|
|
Phục thần
|
|
Thạch xương bồ
|
|
Xuyên khung
|
|
Thục địa
|
|
Hoàng kỳ
|
|
6586672
|
Đối pháp lập phương
|
U55.613.02.ĐP084
|
|
Thể tâm tỳ hư
(U55.613.02)
|
Si chứng
(U55.613)
|
|
6586673
|
Thông khiếu hoạt
huyết thang kết hợp nhị trần thang
|
U55.613.03.CP110
|
Xích thược
|
Thể đàm ứ trở
trệ (U55.613.03)
|
Si chứng
(U55.613)
|
|
Xuyên khung
|
|
Đào nhân
|
|
Đan sâm
|
|
Bạch linh
|
|
Cam thảo
|
|
Hồng hoa
|
|
Sinh khương
|
|
Thông bạch
|
|
Bán hạ chế
|
|
Trần bì
|
|
6586674
|
Đối pháp lập phương
|
U55.613.03.ĐP085
|
|
Thể đàm ứ trở
trệ
(U55.613.03)
|
Si chứng
(U55.613)
|
|
6586675
|
Bài thuốc
|
U55.613.04.BT000
|
|
Thể khác
(U55.613.04)
|
Si chứng
(U55.613)
|
|
6586676
|
Thanh hao miết giáp
thang gia giảm
|
U50.481.01.CP111
|
Thanh hao
|
Thể âm hư
(U50.481.01)
|
Ôn bệnh
(U50.481)
|
|
Miết giáp
|
|
Sinh địa
|
|
Tri mẫu
|
|
Đan bì
|
|
6586677
|
Đương quy lục hoàng
thang gia giảm
|
U50.481.01.CP112
|
Đương quy
|
Thể âm hư
(U50.481.01)
|
Ôn bệnh
(U50.481)
|
|
Sinh địa
|
|
Thục địa
|
|
Hoàng liên
|
|
Hoàng bá
|
|
Hoàng cầm
|
|
Hoàng kỳ
|
|
6586678
|
Lục vị địa hoàng
thang
|
U50.481.01.CP113
|
Thục địa
|
Thể âm hư
(U50.481.01)
|
Ôn bệnh
(U50.481)
|
|
Hoài sơn
|
|
Sơn thù
|
|
Trạch tả
|
|
Bạch linh
|
|
Đan bì
|
|
6586679
|
Tri bá địa hoàng
thang
|
U50.481.01.CP114
|
Thục địa
|
Thể âm hư
(U50.481.01)
|
Ôn bệnh
(U50.481)
|
|
Hoài sơn
|
|
Sơn thù
|
|
Tri mẫu
|
|
Đan bì
|
|
Bạch linh
|
|
Trạch tả
|
|
Hoàng bá
|
|
6586680
|
Đạo đàm thang gia
giảm
|
U50.481.01.CP115
|
Bán hạ chế
|
Thể âm hư
(U50.481.01)
|
Ôn bệnh
(U50.481)
|
|
Trần bì
|
|
Phục linh
|
|
Chỉ thực
|
|
Thiên nam tinh
|
|
Cam thảo
|
|
6586681
|
Lục vị quy thược
|
U50.481.01.CP116
|
Thục địa
|
Thể âm hư
(U50.481.01)
|
Ôn bệnh
(U50.481)
|
|
Hoài sơn
|
|
Sơn thù
|
|
Đương quy
|
|
Trạch tả
|
|
Bạch linh
|
|
Đan bì
|
|
Bạch thược
|
|
6586682
|
Đối pháp lập phương
|
U50.481.01.ĐP086
|
|
Thể âm hư
(U50.481.01)
|
Ôn bệnh
(U50.481)
|
|
6586683
|
Bát trân thang gia
giảm
|
U50.481.02.CP117
|
Đảng sâm
|
Thể khí âm
lưỡng hư (U50.481.02)
|
Ôn bệnh
(U50.481)
|
|
Phục linh
|
|
Đương quy
|
|
Bạch truật
|
|
Hoàng kỳ
|
|
Thục địa
|
|
Bạch thược
|
|
Cam thảo
|
|
6586684
|
Đối pháp lập phương
|
U50.481.02.ĐP087
|
|
Thể khí âm
lưỡng hư
(U50.481.02)
|
Ôn bệnh
(U50.481)
|
|
6586685
|
Bài thuốc
|
U50.481.03.BT000
|
|
Thể khác
(U50.481.03)
|
Ôn bệnh
(U50.481)
|
|
6586686
|
Sâm linh bạch truật
tán
|
U53.071.01.CP118
|
Đảng sâm
|
Thể Cam khí
(Tỳ hư) (U53.071.01)
|
Cam tích
(U53.071)
|
|
Bạch linh
|
|
Bạch truật
|
|
Sa nhân
|
|
Cát cánh
|
|
Ý dĩ
|
|
Hoài sơn
|
|
Liên nhục
|
|
Bạch biển đậu
|
|
Cam thảo
|
|
Trần bì
|
|
6586687
|
Đối pháp lập phương
|
U53.071.01.ĐP088
|
|
Thể Cam khí
(Tỳ hư)
(U53.071.01)
|
Cam tích
(U53.071)
|
|
6586688
|
Nghiệm phương
|
U53.071.01.NP054
|
Đảng sâm
|
Thể Cam khí
(Tỳ hư) (U53.071.01)
|
Cam tích
(U53.071)
|
|
Liên nhục
|
|
Bạch biển đậu
|
|
Sa nhân
|
|
Hoài sơn
|
|
Ý dĩ
|
|
Bạch truật
|
|
Bạch linh
|
|
Trạch tả
|
|
Mạch nha
|
|
Hoắc hương
|
|
Sơn tra
|
|
6586689
|
Phì nhi hoàn gia giảm
|
U53.071.02.CP119
|
Hoàng liên
|
Thể Cam tích
(U53.071.02)
|
Cam tích
(U53.071)
|
|
Mạch nha
|
|
Thần khúc
|
|
Đảng sâm
|
|
Bạch linh
|
|
Sơn tra
|
|
Binh lang
|
|
Mộc hương
|
|
Sử quân tử
|
|
Cam thảo
|
|
Bạch truật
|
|
6586690
|
Bát trân thang gia
giảm
|
U53.071.03.CP120
|
Đảng sâm
|
Thể Can cam
(Khí huyết hư) (U53.071.03)
|
Cam tích
(U53.071)
|
|
Phục linh
|
|
Đương quy
|
|
Trần bì
|
|
Bạch truật
|
|
Xuyên khung
|
|
Hoàng kỳ
|
|
Cam thảo
|
|
Bạch thược
|
|
Bạch biển đậu
|
|
Thục địa
|
|
Sa nhân
|
|
6586691
|
Đối pháp lập phương
|
U53.071.03.ĐP089
|
|
Thể Can cam
(Khí huyết hư)
(U53.071.03)
|
Cam tích
(U53.071)
|
|
6586692
|
Bài thuốc
|
U53.071.04.BT000
|
|
Thể khác
(U53.071.04)
|
Cam tích
(U53.071)
|
|
6586693
|
Sâm linh bạch truật
tán
|
U53.072.01.CP121
|
Đảng sâm
|
Thể Cam khí
(Tỳ hư) (U53.072.01)
|
Chứng cam
(U53.072)
|
|
Bạch linh
|
|
Bạch truật
|
|
Sa nhân
|
|
Cát cánh
|
|
Ý dĩ
|
|
Hoài sơn
|
|
Liên nhục
|
|
Bạch biển đậu
|
|
Cam thảo
|
|
Trần bì
|
|
6586694
|
Đối pháp lập phương
|
U53.072.01.ĐP090
|
|
Thể Cam khí
(Tỳ hư)
(U53.072.01)
|
Chứng cam
(U53.072)
|
|
6586695
|
Nghiệm phương
|
U53.072.01.NP055
|
Đảng sâm
|
Thể Cam khí
(Tỳ hư) (U53.072.01)
|
Chứng cam (U53.072)
|
|
Liên nhục
|
|
Bạch biển đậu
|
|
Sa nhân
|
|
Hoài sơn
|
|
Ý dĩ
|
|
Bạch truật
|
|
Bạch linh
|
|
Trạch tả
|
|
Mạch nha
|
|
Hoắc hương
|
|
Sơn tra
|
|
6586696
|
Phì nhi hoàn gia giảm
|
U53.072.02.CP122
|
Hoàng liên
|
Thể Cam tích
(U53.072.02)
|
Chứng cam
(U53.072)
|
|
Mạch nha
|
|
Thần khúc
|
|
Đảng sâm
|
|
Bạch linh
|
|
Sơn tra
|
|
Binh lang
|
|
Mộc hương
|
|
Sử quân tử
|
|
Cam thảo
|
|
Bạch truật
|
|
6586697
|
Bát trân thang gia
giảm
|
U53.072.03.CP123
|
Đảng sâm
|
Thể Can cam
(Khí huyết hư) (U53.072.03)
|
Chứng cam
(U53.072)
|
|
Phục linh
|
|
Đương quy
|
|
Trần bì
|
|
Bạch truật
|
|
Xuyên khung
|
|
Hoàng kỳ
|
|
Cam thảo
|
|
Bạch thược
|
|
Bạch biển đậu
|
|
Thục địa
|
|
Sa nhân
|
|
6586698
|
Đối pháp lập phương
|
U53.072.03.ĐP091
|
|
Thể Can cam
(Khí huyết hư)
(U53.072.03)
|
Chứng cam
(U53.072)
|
|
6586699
|
Bài thuốc
|
U53.072.04.BT000
|
|
Thể khác
(U53.072.04)
|
Chứng cam
(U53.072)
|
|
6586700
|
Bài thuốc
|
U60.471.01.BT000
|
|
Thể can khí
phạm vị
(U60.471.01)
|
Vị quản thống
(U60.471)
|
|
6586701
|
Sài hồ sơ can thang
|
U60.471.01.01.CP124
|
Sài hồ
|
Thể khí trệ
(U60.471.01.01)
|
Vị quản thống
(U60.471)
|
|
Chỉ xác
|
|
Bạch thược
|
|
Cam thảo
|
|
Xuyên khung
|
|
Hương phụ
|
|
Trần bì
|
|
6586702
|
Đối pháp lập phương
|
U60.471.01.01.ĐP092
|
|
Thể khí trệ
(U60.471.01.01)
|
Vị quản thống
(U60.471)
|
|
6586703
|
Nghiệm phương
|
U60.471.01.01.NP056
|
Lá khôi
|
Thể khí trệ
(U60.471.01.01)
|
Vị quản thống
(U60.471)
|
|
Khổ sâm cho lá
|
|
Hậu phác
|
|
Cam thảo nam
|
|
Bồ công anh
|
|
Hương phụ
|
|
Uất kim
|
|
6586704
|
Nghiệm phương
|
U60.471.01.01.NP057
|
Dạ cẩm
|
Thể khí trệ
(U60.471.01.01)
|
Vị quản thống
(U60.471)
|
|
Đường
|
|
6586705
|
Sài hồ sơ can thang
|
U60.471.01.02.CP125
|
Sài hồ
|
Thể hỏa uất
(U60.471.01.02)
|
Vị quản thống
(U60.471)
|
|
Chỉ xác
|
|
Bạch thược
|
|
Cam thảo
|
|
Xuyên khung
|
|
Hương phụ
|
|
Trần bì
|
|
Xuyên luyện tử
|
|
Ô tặc cốt
|
|
6586706
|
Hoá can tiễn hợp Tả
kim hoàn
|
U60.471.01.02.CP126
|
Thanh bì
|
Thể hỏa uất
(U60.471.01.02)
|
Vị quản thống
(U60.471)
|
|
Bạch thược
|
|
Chi tử
|
|
Thổ bối mẫu
|
|
Ngô thù du
|
|
Trần bì
|
|
Đan bì
|
|
Trạch tả
|
|
Hoàng liên
|
|
6586707
|
Đối pháp lập phương
|
U60.471.01.02.ĐP093
|
|
Thể hỏa uất
(U60.471.01.02)
|
Vị quản thống
(U60.471)
|
|
6586708
|
Nghiệm phương
|
U60.471.01.02.NP058
|
Lá khôi
|
Thể hỏa uất
(U60.471.01.02)
|
Vị quản thống
(U60.471)
|
|
Rễ chút chít
|
|
Lá khổ sâm
|
|
Bồ công anh nam
|
|
Nhân trần
|
|
6586709
|
Thất tiếu tán (Thực
chứng)
|
U60.471.01.03.CP127
|
Ngũ linh chi
|
Thể huyết ứ
(U60.471.01.03)
|
Vị quản thống
(U60.471)
|
|
Bồ hoàng
|
|
6586710
|
Hoàng thổ thang gia
giảm (Hư chứng)
|
U60.471.01.03.CP128
|
Đất lòng bếp (Hoàng
thổ)
|
Thể huyết ứ
(U60.471.01.03)
|
Vị quản thống
(U60.471)
|
|
A giao
|
|
Phụ tử chế
|
|
Bạch truật
|
|
Địa hoàng
|
|
Cam thảo
|
|
Hoàng cầm
|
|
Đảng sâm
|
|
6586711
|
Tứ quân tử thang gia
vị (Hư chứng)
|
U60.471.01.03.CP129
|
Đảng sâm
|
Thể huyết ứ
(U60.471.01.03)
|
Vị quản thống
(U60.471)
|
|
Bạch truật
|
|
Bạch linh
|
|
Hoàng kỳ
|
|
A giao
|
|
Cam thảo
|
|
6586712
|
Điều doanh liễm can
ẩm
|
U60.471.01.03.CP130
|
A giao (nướng)
|
Thể huyết ứ
(U60.471.01.03)
|
Vị quản thống
(U60.471)
|
|
Câu kỷ tử
|
|
Mộc hương
|
|
Phục linh
|
|
Trần bì
|
|
Đại táo
|
|
Bạch thược
|
|
Đương quy
|
|
Ngũ vị tử
|
|
Táo nhân
|
|
Xuyên khung
|
|
Sinh khương
|
|
6586713
|
Đối pháp lập phương
|
U60.471.01.03.ĐP094
|
|
Thể huyết ứ
(U60.471.01.03)
|
Vị quản thống
(U60.471)
|
|
6586714
|
Nghiệm phương
|
U60.471.01.03.NP059
|
Sinh địa
|
Thể huyết ứ
(U60.471.01.03)
|
Vị quản thống
(U60.471)
|
|
Hoàng cầm
|
|
Trắc bách diệp
|
|
Cam thảo
|
|
Bồ hoàng sống
|
|
Chi tử
|
|
A giao (nướng)
|
|
6586715
|
Nghiệm phương
|
U60.471.01.03.NP060
|
Đảng sâm
|
Thể huyết ứ
(U60.471.01.03)
|
Vị quản thống
(U60.471)
|
|
Hoài sơn
|
|
Ý dĩ
|
|
Hà thủ ô
|
|
Huyết dụ
|
|
Kê huyết đằng
|
|
Rau má
|
|
Cam thảo dây
|
|
Đỗ đen sao
|
|
6586716
|
Hoàng kỳ kiến trung
thang
|
U60.471.02.CP131
|
Hoàng kỳ
|
Thể tỳ vị hư
hàn (U60.471.02)
|
Vị quản thống
(U60.471)
|
|
Cam thảo
|
|
Hương phụ
|
|
Đại táo
|
|
Sinh khương
|
|
Bạch thược
|
|
Quế chi
|
|
Mạch nha
|
|
6586717
|
Đối pháp lập phương
|
U60.471.02.ĐP095
|
|
Thể tỳ vị hư
hàn
(U60.471.02)
|
Vị quản thống
(U60.471)
|
|
6586718
|
Nghiệm phương
|
U60.471.02.NP061
|
Bố chính sâm
|
Thể tỳ vị hư
hàn (U60.471.02)
|
Vị quản thống
(U60.471)
|
|
Lá khôi
|
|
Gừng
|
|
Bán hạ chế
|
|
Sa nhân
|
|
Trần bì
|
|
Vỏ rụt
(Nam mộc hương)
|
|
6586719
|
Bài thuốc
|
U60.471.03.BT000
|
|
Thể khác
(U60.471.03)
|
Vị quản thống
(U60.471)
|
|
6586720
|
Bài thuốc
|
U60.471.6.01.BT000
|
|
Thể can khí
phạm vị
(U60.471.6.01)
|
Vị quản thống
(U60.471.6)
|
|
6586721
|
Sài hồ sơ can thang
|
U60.471.6.01.01.CP132
|
Sài hồ
|
Thể khí trệ (U60.471.6.01.01)
|
Vị quản thống
(U60.471.6)
|
|
Chỉ xác
|
|
Bạch thược
|
|
Cam thảo
|
|
Xuyên khung
|
|
Hương phụ
|
|
Trần bì
|
|
6586722
|
Đối pháp lập phương
|
U60.471.6.01.01.ĐP096
|
|
Thể khí trệ
(U60.471.6.01.01)
|
Vị quản thống
(U60.471.6)
|
|
6586723
|
Nghiệm phương
|
U60.471.6.01.01.NP062
|
Lá khôi
|
Thể khí trệ
(U60.471.6.01.01)
|
Vị quản thống
(U60.471.6)
|
|
Khổ sâm cho lá
|
|
Hậu phác
|
|
Cam thảo nam
|
|
Bồ công anh
|
|
Hương phụ
|
|
Uất kim
|
|
6586724
|
Nghiệm phương
|
U60.471.6.01.01.NP063
|
Dạ cẩm
|
Thể khí trệ
(U60.471.6.01.01)
|
Vị quản thống
(U60.471.6)
|
|
Đường
|
|
6586725
|
Sài hồ sơ can thang
|
U60.471.6.01.02.CP133
|
Sài hồ
|
Thể hỏa uất
(U60.471.6.01.02)
|
Vị quản thống
(U60.471.6)
|
|
Chỉ xác
|
|
Bạch thược
|
|
Cam thảo
|
|
Xuyên khung
|
|
Hương phụ
|
|
Trần bì
|
|
Xuyên luyện tử
|
|
Ô tặc cốt
|
|
6586726
|
Hoá can tiễn hợp Tả
kim hoàn
|
U60.471.6.01.02.CP134
|
Thanh bì
|
Thể hỏa uất
(U60.471.6.01.02)
|
Vị quản thống
(U60.471.6)
|
|
Bạch thược
|
|
Chi tử
|
|
Thổ bối mẫu
|
|
Ngô thù du
|
|
Trần bì
|
|
Đan bì
|
|
Trạch tả
|
|
Hoàng liên
|
|
6586727
|
Đối pháp lập phương
|
U60.471.6.01.02.ĐP097
|
|
Thể hỏa uất
(U60.471.6.01.02)
|
Vị quản thống
(U60.471.6)
|
|
6586728
|
Nghiệm phương
|
U60.471.6.01.02.NP064
|
Lá khôi
|
Thể hỏa uất
(U60.471.6.01.02)
|
Vị quản thống
(U60.471.6)
|
|
Rễ chút chít
|
|
Lá khổ sâm
|
|
Bồ công anh nam
|
|
Nhân trần
|
|
6586729
|
Thất tiếu tán (Thực
chứng)
|
U60.471.6.01.03.CP135
|
Ngũ linh chi
|
Thể huyết ứ
(U60.471.6.01.03)
|
Vị quản thống
(U60.471.6)
|
|
Bồ hoàng
|
|
6586730
|
Hoàng thổ thang gia
giảm (Hư chứng)
|
U60.471.6.01.03.CP136
|
Đất lòng bếp (Hoàng
thổ)
|
Thể huyết ứ
(U60.471.6.01.03)
|
Vị quản thống
(U60.471.6)
|
|
A giao
|
|
Phụ tử chế
|
|
Bạch truật
|
|
Địa hoàng
|
|
Cam thảo
|
|
Hoàng cầm
|
|
Đảng sâm
|
|
6586731
|
Tứ quân tử thang gia vị
(Hư chứng)
|
U60.471.6.01.03.CP137
|
Đảng sâm
|
Thể huyết ứ
(U60.471.6.01.03)
|
Vị quản thống
(U60.471.6)
|
|
Bạch truật
|
|
Bạch linh
|
|
Hoàng kỳ
|
|
A giao
|
|
Cam thảo
|
|
6586732
|
Điều doanh liễm can
ẩm
|
U60.471.6.01.03.CP138
|
A giao (nướng)
|
Thể huyết ứ
(U60.471.6.01.03)
|
Vị quản thống
(U60.471.6)
|
|
Câu kỷ tử
|
|
Mộc hương
|
|
Phục linh
|
|
Trần bì
|
|
Đại táo
|
|
Bạch thược
|
|
Đương quy
|
|
Ngũ vị tử
|
|
Táo nhân
|
|
Xuyên khung
|
|
Sinh khương
|
|
6586733
|
Đối pháp lập phương
|
U60.471.6.01.03.ĐP098
|
|
Thể huyết ứ
(U60.471.6.01.03)
|
Vị quản thống
(U60.471.6)
|
|
6586734
|
Nghiệm phương
|
U60.471.6.01.03.NP065
|
Sinh địa
|
Thể huyết ứ
(U60.471.6.01.03)
|
Vị quản thống
(U60.471.6)
|
|
Hoàng cầm
|
|
Trắc bách diệp
|
|
Cam thảo
|
|
Bồ hoàng sống
|
|
Chi tử
|
|
A giao (nướng)
|
|
6586735
|
Nghiệm phương
|
U60.471.6.01.03.NP066
|
Đảng sâm
|
Thể huyết ứ
(U60.471.6.01.03)
|
Vị quản thống
(U60.471.6)
|
|
Hoài sơn
|
|
Ý dĩ
|
|
Hà thủ ô
|
|
Huyết dụ
|
|
Kê huyết đằng
|
|
Rau má
|
|
Cam thảo dây
|
|
Đỗ đen sao
|
|
6586736
|
Hoàng kỳ kiến trung
thang
|
U60.471.6.02.CP139
|
Hoàng kỳ
|
Thể tỳ vị hư
hàn (U60.471.6.02)
|
Vị quản thống
(U60.471.6)
|
|
Cam thảo
|
|
Hương phụ
|
|
Đại táo
|
|
Sinh khương
|
|
Bạch thược
|
|
Quế chi
|
|
Mạch nha
|
|
6586737
|
Đối pháp lập phương
|
U60.471.6.02.ĐP099
|
|
Thể tỳ vị hư
hàn
(U60.471.6.02)
|
Vị quản thống
(U60.471.6)
|
|
6586738
|
Nghiệm phương
|
U60.471.6.02.NP067
|
Bố chính sâm
|
Thể tỳ vị hư
hàn (U60.471.6.02)
|
Vị quản thống
(U60.471.6)
|
|
Lá khôi
|
|
Gừng
|
|
Bán hạ chế
|
|
Sa nhân
|
|
Trần bì
|
|
Vỏ rụt
(Nam mộc hương)
|
|
6586739
|
Bài thuốc
|
U60.471.6.03.BT000
|
|
Thể khác
(U60.471.6.03)
|
Vị quản thống
(U60.471.6)
|
|
6586740
|
Bài thuốc
|
U60.471.9.01.BT000
|
|
Thể can khí
phạm vị
(U60.471.9.01)
|
Vị quản thống
(U60.471.9)
|
|
6586741
|
Sài hồ sơ can thang
|
U60.471.9.01.01.CP140
|
Sài hồ
|
Thể khí trệ
(U60.471.9.01.01)
|
Vị quản thống
(U60.471.9)
|
|
Chỉ xác
|
|
Bạch thược
|
|
Cam thảo
|
|
Xuyên khung
|
|
Hương phụ
|
|
Trần bì
|
|
6586742
|
Đối pháp lập phương
|
U60.471.9.01.01.ĐP100
|
|
Thể khí trệ
(U60.471.9.01.01)
|
Vị quản thống
(U60.471.9)
|
|
6586743
|
Nghiệm phương
|
U60.471.9.01.01.NP068
|
Lá khôi
|
Thể khí trệ
(U60.471.9.01.01)
|
Vị quản thống
(U60.471.9)
|
|
Khổ sâm cho lá
|
|
Hậu phác
|
|
Cam thảo nam
|
|
Bồ công anh
|
|
Hương phụ
|
|
Uất kim
|
|
6586744
|
Nghiệm phương
|
U60.471.9.01.01.NP069
|
Dạ cẩm
|
Thể khí trệ
(U60.471.9.01.01)
|
Vị quản thống
(U60.471.9)
|
|
Đường
|
|
6586745
|
Sài hồ sơ can thang
|
U60.471.9.01.02.CP141
|
Sài hồ
|
Thể hỏa uất
(U60.471.9.01.02)
|
Vị quản thống
(U60.471.9)
|
|
Chỉ xác
|
|
Bạch thược
|
|
Cam thảo
|
|
Xuyên khung
|
|
Hương phụ
|
|
Trần bì
|
|
Xuyên luyện tử
|
|
Ô tặc cốt
|
|
6586746
|
Hoá can tiễn hợp Tả
kim hoàn
|
U60.471.9.01.02.CP142
|
Thanh bì
|
Thể hỏa uất
(U60.471.9.01.02)
|
Vị quản thống
(U60.471.9)
|
|
Bạch thược
|
|
Chi tử
|
|
Thổ bối mẫu
|
|
Ngô thù du
|
|
Trần bì
|
|
Đan bì
|
|
Trạch tả
|
|
Hoàng liên
|
|
6586747
|
Đối pháp lập phương
|
U60.471.9.01.02.ĐP101
|
|
Thể hỏa uất
(U60.471.9.01.02)
|
Vị quản thống
(U60.471.9)
|
|
6586748
|
Nghiệm phương
|
U60.471.9.01.02.NP070
|
Lá khôi
|
Thể hỏa uất
(U60.471.9.01.02)
|
Vị quản thống
(U60.471.9)
|
|
Rễ chút chít
|
|
Lá khổ sâm
|
|
Bồ công anh nam
|
|
Nhân trần
|
|
6586749
|
Thất tiếu tán (Thực
chứng)
|
U60.471.9.01.03.CP143
|
Ngũ linh chi
|
Thể huyết ứ
(U60.471.9.01.03)
|
Vị quản thống
(U60.471.9)
|
|
Bồ hoàng
|
|
6586750
|
Hoàng thổ thang gia
giảm (Hư chứng)
|
U60.471.9.01.03.CP144
|
Đất lòng bếp (Hoàng
thổ)
|
Thể huyết ứ
(U60.471.9.01.03)
|
Vị quản thống
(U60.471.9)
|
|
A giao
|
|
Phụ tử chế
|
|
Bạch truật
|
|
Địa hoàng
|
|
Cam thảo
|
|
Hoàng cầm
|
|
Đảng sâm
|
|
6586751
|
Tứ quân tử thang gia
vị (Hư chứng)
|
U60.471.9.01.03.CP145
|
Đảng sâm
|
Thể huyết ứ
(U60.471.9.01.03)
|
Vị quản thống
(U60.471.9)
|
|
Bạch truật
|
|
Bạch linh
|
|
Hoàng kỳ
|
|
A giao
|
|
Cam thảo
|
|
6586752
|
Điều doanh liễm can
ẩm
|
U60.471.9.01.03.CP146
|
A giao (nướng)
|
Thể huyết ứ
(U60.471.9.01.03)
|
Vị quản thống
(U60.471.9)
|
|
Câu kỷ tử
|
|
Mộc hương
|
|
Phục linh
|
|
Trần bì
|
|
Đại táo
|
|
Bạch thược
|
|
Đương quy
|
|
Ngũ vị tử
|
|
Táo nhân
|
|
Xuyên khung
|
|
Sinh khương
|
|
6586753
|
Đối pháp lập phương
|
U60.471.9.01.03.ĐP102
|
|
Thể huyết ứ
(U60.471.9.01.03)
|
Vị quản thống
(U60.471.9)
|
|
6586754
|
Nghiệm phương
|
U60.471.9.01.03.NP071
|
Sinh địa
|
Thể huyết ứ
(U60.471.9.01.03)
|
Vị quản thống
(U60.471.9)
|
|
Hoàng cầm
|
|
Trắc bách diệp
|
|
Cam thảo
|
|
Bồ hoàng sống
|
|
Chi tử
|
|
A giao (nướng)
|
|
6586755
|
Nghiệm phương
|
U60.471.9.01.03.NP072
|
Đảng sâm
|
Thể huyết ứ
(U60.471.9.01.03)
|
Vị quản thống
(U60.471.9)
|
|
Hoài sơn
|
|
Ý dĩ
|
|
Hà thủ ô
|
|
Huyết dụ
|
|
Kê huyết đằng
|
|
Rau má
|
|
Cam thảo dây
|
|
Đỗ đen sao
|
|
6586756
|
Hoàng kỳ kiến trung
thang
|
U60.471.9.02.CP147
|
Hoàng kỳ
|
Thể tỳ vị hư
hàn (U60.471.9.02)
|
Vị quản thống
(U60.471.9)
|
|
Cam thảo
|
|
Hương phụ
|
|
Đại táo
|
|
Sinh khương
|
|
Bạch thược
|
|
Quế chi
|
|
Mạch nha
|
|
6586757
|
Đối pháp lập phương
|
U60.471.9.02.ĐP103
|
|
Thể tỳ vị hư
hàn
(U60.471.9.02)
|
Vị quản thống
(U60.471.9)
|
|
6586758
|
Nghiệm phương
|
U60.471.9.02.NP073
|
Bố chính sâm
|
Thể tỳ vị hư
hàn (U60.471.9.02)
|
Vị quản thống
(U60.471.9)
|
|
Lá khôi
|
|
Gừng
|
|
Bán hạ chế
|
|
Sa nhân
|
|
Trần bì
|
|
Vỏ rụt
(Nam mộc hương)
|
|
6586759
|
Bài thuốc
|
U60.471.9.03.BT000
|
|
Thể khác
(U60.471.9.03)
|
Vị quản thống
(U60.471.9)
|
|
6586760
|
Sài hồ sơ can thang
|
U50.101.01.CP148
|
Sài hồ
|
Thể khí ngưng
(U50.101.01)
|
Hoàng đản
(U50.101)
|
|
Bạch thược
|
|
Chỉ xác
|
|
Trần bì
|
|
Cam thảo
|
|
Xuyên khung
|
|
Hương phụ
|
|
6586761
|
Đối pháp lập phương
|
U50.101.01.ĐP104
|
|
Thể khí ngưng
(U50.101.01)
|
Hoàng đản
(U50.101)
|
|
6586762
|
Nghiệm phương
|
U50.101.01.NP074
|
Rau má
|
Thể khí ngưng
(U50.101.01)
|
Hoàng đản
(U50.101)
|
|
Mướp đắng
|
|
Thanh bì
|
|
Chỉ thực
|
|
Bạch biển đậu
|
|
Uất kim
|
|
Hậu phác
|
|
Ý dĩ
|
|
Hoài sơn
|
|
Đinh lăng
|
|
6586763
|
Nghiệm phương
|
U50.101.01.NP075
|
Nhân trần
|
Thể khí ngưng
(U50.101.01)
|
Hoàng đản
(U50.101)
|
|
Chi tử
|
|
6586764
|
Nghiệm phương
|
U50.101.01.NP076
|
Nhân trần
|
Thể khí ngưng
(U50.101.01)
|
Hoàng đản
(U50.101)
|
|
Vỏ cây đại (sao vàng)
|
|
Chi tử
|
|
6586765
|
Nghiệm phương
|
U50.101.01.NP077
|
Nhân trần
|
Thể khí ngưng
(U50.101.01)
|
Hoàng đản
(U50.101)
|
|
Khương hoàng
|
|
Cam thảo đất
|
|
6586766
|
Huyết phủ trục ứ
thang
|
U50.101.02.CP149
|
Đương quy
|
Thể huyết ứ
(U50.101.02)
|
Hoàng đản
(U50.101)
|
|
Sài hồ
|
|
Chỉ xác
|
|
Đào nhân
|
|
Cát cánh
|
|
Ngưu tất
|
|
Hồng hoa
|
|
Sinh địa
|
|
Cam thảo
|
|
Xích thược
|
|
Xuyên khung
|
|
6586767
|
Đối pháp lập phương
|
U50.101.02.ĐP105
|
|
Thể huyết ứ
(U50.101.02)
|
Hoàng đản
(U50.101)
|
|
6586768
|
Nghiệm phương
|
U50.101.02.NP078
|
Rau má
|
Thể huyết ứ
(U50.101.02)
|
Hoàng đản
(U50.101)
|
|
Mướp đắng
|
|
Thanh bì
|
|
Chỉ thực
|
|
Bạch biển đậu
|
|
Uất kim
|
|
Hậu phác
|
|
Ý dĩ
|
|
Hoài sơn
|
|
Đinh lăng
|
|
6586769
|
Nghiệm phương
|
U50.101.02.NP079
|
Nhân trần
|
Thể huyết ứ
(U50.101.02)
|
Hoàng đản
(U50.101)
|
|
Chi tử
|
|
6586770
|
Nghiệm phương
|
U50.101.02.NP080
|
Nhân trần
|
Thể huyết ứ
(U50.101.02)
|
Hoàng đản
(U50.101)
|
|
Vỏ cây đại (sao vàng)
|
|
Chi tử
|
|
6586771
|
Nghiệm phương
|
U50.101.02.NP081
|
Nhân trần
|
Thể huyết ứ
(U50.101.02)
|
Hoàng đản
(U50.101)
|
|
Khương hoàng
|
|
Cam thảo đất
|
|
6586772
|
Nhân trần ngũ linh
tán
|
U50.101.03.CP150
|
Nhân trần
|
Thể can đởm
thấp nhiệt (U50.101.03)
|
Hoàng đản
(U50.101)
|
|
Phục linh
|
|
Trạch tả
|
|
Bạch truật
|
|
Trư linh
|
|
Quế chi
|
|
6586773
|
Đối pháp lập phương
|
U50.101.03.ĐP106
|
|
Thể can đởm
thấp nhiệt
(U50.101.03)
|
Hoàng đản
(U50.101)
|
|
6586774
|
Nghiệm phương
|
U50.101.03.NP082
|
Rau má
|
Thể can đởm
thấp nhiệt (U50.101.03)
|
Hoàng đản
(U50.101)
|
|
Mướp đắng
|
|
Thanh bì
|
|
Chỉ thực
|
|
Bạch biển đậu
|
|
Uất kim
|
|
Hậu phác
|
|
Ý dĩ
|
|
Hoài sơn
|
|
Đinh lăng
|
|
6586775
|
Nghiệm phương
|
U50.101.03.NP083
|
Nhân trần
|
Thể can đởm
thấp nhiệt
(U50.101.03)
|
Hoàng đản
(U50.101)
|
|
Chi tử
|
|
6586776
|
Nghiệm phương
|
U50.101.03.NP084
|
Nhân trần
|
Thể can đởm
thấp nhiệt (U50.101.03)
|
Hoàng đản
(U50.101)
|
|
Vỏ cây đại (sao vàng)
|
|
Chi tử
|
|
6586777
|
Nghiệm phương
|
U50.101.03.NP085
|
Nhân trần
|
Thể can đởm
thấp nhiệt (U50.101.03)
|
Hoàng đản
(U50.101)
|
|
Khương hoàng
|
|
Cam thảo đất
|
|
6586778
|
Nhất quán tiễn
|
U50.101.04.CP151
|
Sa sâm
|
Thể âm hư nội
nhiệt (U50.101.04)
|
Hoàng đản
(U50.101)
|
|
Kỷ tử
|
|
Sinh địa
|
|
Đương quy
|
|
Mạch môn
|
|
Xuyên luyện tử
|
|
6586779
|
Đối pháp lập phương
|
U50.101.04.ĐP107
|
|
Thể âm hư nội
nhiệt
(U50.101.04)
|
Hoàng đản
(U50.101)
|
|
6586780
|
Nghiệm phương
|
U50.101.04.NP086
|
Rau má
|
Thể âm hư nội
nhiệt (U50.101.04)
|
Hoàng đản
(U50.101)
|
|
Mướp đắng
|
|
Thanh bì
|
|
Chỉ thực
|
|
Bạch biển đậu
|
|
Uất kim
|
|
Hậu phác
|
|
Ý dĩ
|
|
Hoài sơn
|
|
Đinh lăng
|
|
6586781
|
Nghiệm phương
|
U50.101.04.NP087
|
Nhân trần
|
Thể âm hư nội
nhiệt
(U50.101.04)
|
Hoàng đản
(U50.101)
|
|
Chi tử
|
|
6586782
|
Nghiệm phương
|
U50.101.04.NP088
|
Nhân trần
|
Thể âm hư nội
nhiệt (U50.101.04)
|
Hoàng đản
(U50.101)
|
|
Vỏ cây đại (sao vàng)
|
|
Chi tử
|
|
6586783
|
Nghiệm phương
|
U50.101.04.NP089
|
Nhân trần
|
Thể âm hư nội
nhiệt (U50.101.04)
|
Hoàng đản
(U50.101)
|
|
Khương hoàng
|
|
Cam thảo đất
|
|
6586784
|
Bài thuốc
|
U50.101.05.BT000
|
|
Thể khác
(U50.101.05)
|
Hoàng đản
(U50.101)
|
|
6586785
|
Sài hồ sơ can thang
|
U50.102.01.CP152
|
Sài hồ
|
Thể khí ngưng
(U50.102.01)
|
Hiếp thống
(U50.102)
|
|
Bạch thược
|
|
Chỉ xác
|
|
Trần bì
|
|
Cam thảo
|
|
Xuyên khung
|
|
Hương phụ
|
|
6586786
|
Đối pháp lập phương
|
U50.102.01.ĐP108
|
|
Thể khí ngưng
(U50.102.01)
|
Hiếp thống
(U50.102)
|
|
6586787
|
Nghiệm phương
|
U50.102.01.NP090
|
Rau má
|
Thể khí ngưng
(U50.102.01)
|
Hiếp thống
(U50.102)
|
|
Mướp đắng
|
|
Thanh bì
|
|
Chỉ thực
|
|
Bạch biển đậu
|
|
Uất kim
|
|
Hậu phác
|
|
Ý dĩ
|
|
Hoài sơn
|
|
Đinh lăng
|
|
6586788
|
Nghiệm phương
|
U50.102.01.NP091
|
Nhân trần
|
Thể khí ngưng
(U50.102.01)
|
Hiếp thống
(U50.102)
|
|
Chi tử
|
|
6586789
|
Nghiệm phương
|
U50.102.01.NP092
|
Nhân trần
|
Thể khí ngưng
(U50.102.01)
|
Hiếp thống
(U50.102)
|
|
Vỏ cây đại (sao vàng)
|
|
Chi tử
|
|
6586790
|
Nghiệm phương
|
U50.102.01.NP093
|
Nhân trần
|
Thể khí ngưng
(U50.102.01)
|
Hiếp thống
(U50.102)
|
|
Khương hoàng
|
|
Cam thảo đất
|
|
6586791
|
Huyết phủ trục ứ
thang
|
U50.102.02.CP153
|
Đương quy
|
Thể huyết ứ
(U50.102.02)
|
Hiếp thống
(U50.102)
|
|
Sài hồ
|
|
Chỉ xác
|
|
Đào nhân
|
|
Cát cánh
|
|
Ngưu tất
|
|
Hồng hoa
|
|
Sinh địa
|
|
Cam thảo
|
|
Xích thược
|
|
Xuyên khung
|
|
6586792
|
Đối pháp lập phương
|
U50.102.02.ĐP109
|
|
Thể huyết ứ
(U50.102.02)
|
Hiếp thống
(U50.102)
|
|
6586793
|
Nghiệm phương
|
U50.102.02.NP094
|
Rau má
|
Thể huyết ứ
(U50.102.02)
|
Hiếp thống
(U50.102)
|
|
Mướp đắng
|
|
Thanh bì
|
|
Chỉ thực
|
|
Bạch biển đậu
|
|
Uất kim
|
|
Hậu phác
|
|
Ý dĩ
|
|
Hoài sơn
|
|
Đinh lăng
|
|
6586794
|
Nghiệm phương
|
U50.102.02.NP095
|
Nhân trần
|
Thể huyết ứ
(U50.102.02)
|
Hiếp thống
(U50.102)
|
|
Chi tử
|
|
6586795
|
Nghiệm phương
|
U50.102.02.NP096
|
Nhân trần
|
Thể huyết ứ
(U50.102.02)
|
Hiếp thống
(U50.102)
|
|
Vỏ cây đại (sao vàng)
|
|
Chi tử
|
|
6586796
|
Nghiệm phương
|
U50.102.02.NP097
|
Nhân trần
|
Thể huyết ứ
(U50.102.02)
|
Hiếp thống
(U50.102)
|
|
Khương hoàng
|
|
Cam thảo đất
|
|
6586797
|
Nhân trần ngũ linh tán
|
U50.102.03.CP154
|
Nhân trần
|
Thể can đởm
thấp nhiệt (U50.102.03)
|
Hiếp thống
(U50.102)
|
|
Phục linh
|
|
Trạch tả
|
|
Bạch truật
|
|
Trư linh
|
|
Quế chi
|
|
6586798
|
Đối pháp lập phương
|
U50.102.03.ĐP110
|
|
Thể can đởm
thấp nhiệt
(U50.102.03)
|
Hiếp thống
(U50.102)
|
|
6586799
|
Nghiệm phương
|
U50.102.03.NP098
|
Rau má
|
Thể can đởm
thấp nhiệt (U50.102.03)
|
Hiếp thống
(U50.102)
|
|
Mướp đắng
|
|
Thanh bì
|
|
Chỉ thực
|
|
Bạch biển đậu
|
|
Uất kim
|
|
Hậu phác
|
|
Ý dĩ
|
|
Hoài sơn
|
|
Đinh lăng
|
|
6586800
|
Nghiệm phương
|
U50.102.03.NP099
|
Nhân trần
|
Thể can đởm
thấp nhiệt
(U50.102.03)
|
Hiếp thống
(U50.102)
|
|
Chi tử
|
|
6586801
|
Nghiệm phương
|
U50.102.03.NP100
|
Nhân trần
|
Thể can đởm
thấp nhiệt (U50.102.03)
|
Hiếp thống
(U50.102)
|
|
Vỏ cây đại (sao vàng)
|
|
Chi tử
|
|
6586802
|
Nghiệm phương
|
U50.102.03.NP101
|
Nhân trần
|
Thể can đởm
thấp nhiệt (U50.102.03)
|
Hiếp thống
(U50.102)
|
|
Khương hoàng
|
|
Cam thảo đất
|
|
6586803
|
Nhất quán tiễn
|
U50.102.04.CP155
|
Sa sâm
|
Thể âm hư nội
nhiệt (U50.102.04)
|
Hiếp thống
(U50.102)
|
|
Kỷ tử
|
|
Sinh địa
|
|
Đương quy
|
|
Mạch môn
|
|
Xuyên luyện tử
|
|
6586804
|
Đối pháp lập phương
|
U50.102.04.ĐP111
|
|
Thể âm hư nội
nhiệt
(U50.102.04)
|
Hiếp thống
(U50.102)
|
|
6586805
|
Nghiệm phương
|
U50.102.04.NP102
|
Rau má
|
Thể âm hư nội
nhiệt (U50.102.04)
|
Hiếp thống
(U50.102)
|
|
Mướp đắng
|
|
Thanh bì
|
|
Chỉ thực
|
|
Bạch biển đậu
|
|
Uất kim
|
|
Hậu phác
|
|
Ý dĩ
|
|
Hoài sơn
|
|
Đinh lăng
|
|
6586806
|
Nghiệm phương
|
U50.102.04.NP103
|
Nhân trần
|
Thể âm hư nội
nhiệt
(U50.102.04)
|
Hiếp thống
(U50.102)
|
|
Chi tử
|
|
6586807
|
Nghiệm phương
|
U50.102.04.NP104
|
Nhân trần
|
Thể âm hư nội
nhiệt (U50.102.04)
|
Hiếp thống
(U50.102)
|
|
Vỏ cây đại (sao vàng)
|
|
Chi tử
|
|
6586808
|
Nghiệm phương
|
U50.102.04.NP105
|
Nhân trần
|
Thể âm hư nội
nhiệt (U50.102.04)
|
Hiếp thống
(U50.102)
|
|
Khương hoàng
|
|
Cam thảo đất
|
|
6586809
|
Bài thuốc
|
U50.102.05.BT000
|
|
Thể khác
(U50.102.05)
|
Hiếp thống
(U50.102)
|
|
6586810
|
Tang cúc ẩm
|
U59.232.01.CP156
|
Tang diệp
|
Thể phong
nhiệt (U59.232.01)
|
Háo suyễn
(U59.232)
|
|
Liên kiều
|
|
Cát cánh
|
|
Lô căn
|
|
Cúc hoa
|
|
Bạc hà
|
|
Cam thảo
|
|
Hạnh nhân
|
|
6586811
|
Ma hạnh thạch cam
thang
|
U59.232.01.CP157
|
Ma hoàng
|
Thể phong
nhiệt (U59.232.01)
|
Háo suyễn
(U59.232)
|
|
Thạch cao
|
|
Hạnh nhân
|
|
Cam thảo
|
|
6586812
|
Đối pháp lập phương
|
U59.232.01.ĐP112
|
|
Thể phong
nhiệt
(U59.232.01)
|
Háo suyễn
(U59.232)
|
|
6586813
|
Thuốc nam
|
U59.232.01.TN001
|
Lá dâu
|
Thể phong
nhiệt (U59.232.01)
|
Háo suyễn
(U59.232)
|
|
Bạc hà
|
|
Lá hẹ
|
|
Rau má
|
|
Cúc hoa
|
|
Rễ cỏ tranh (sao
vàng)
|
|
6586814
|
Hạnh tô tán
|
U59.232.02.CP158
|
Hạnh nhân
|
Thể phong hàn
(U59.232.02)
|
Háo suyễn
(U59.232)
|
|
Trần bì
|
|
Tiền hồ
|
|
Bán hạ chế
|
|
Sinh khương
|
|
Đại táo
|
|
Tô diệp
|
|
Chỉ xác
|
|
Cát cánh
|
|
Phục linh
|
|
Cam thảo
|
|
6586815
|
Đối pháp lập phương
|
U59.232.02.ĐP113
|
|
Thể phong hàn
(U59.232.02)
|
Háo suyễn
(U59.232)
|
|
6586816
|
Thuốc nam
|
U59.232.02.TN002
|
Tô diệp
|
Thể phong hàn
(U59.232.02)
|
Háo suyễn
(U59.232)
|
|
Sinh khương
|
|
Kinh giới
|
|
Lá xương sông
|
|
Lá hẹ
|
|
6586817
|
Tang hạnh thang
|
U59.232.03.CP159
|
Tang diệp
|
Thể khí táo
(U59.232.03)
|
Háo suyễn
(U59.232)
|
|
Hạnh nhân
|
|
Chi tử
|
|
Lê bì
|
|
Thổ bối mẫu
|
|
Sa sâm
|
|
Đạm đậu xị
|
|
6586818
|
Đối pháp lập phương
|
U59.232.03.ĐP114
|
|
Thể khí táo
(U59.232.03)
|
Háo suyễn
(U59.232)
|
|
6586819
|
Thuốc nam
|
U59.232.03.TN003
|
Rau má
|
Thể khí táo
(U59.232.03)
|
Háo suyễn
(U59.232)
|
|
Lá chanh
|
|
Cam thảo dây
|
|
Tang bạch bì (sao
mật)
|
|
Trúc diệp
|
|
Quả dành dành (sao
vàng)
|
|
6586820
|
Lục quân tử thang hợp
Bình vị tán
|
U59.232.04.CP160
|
Đảng sâm
|
Thể đàm thấp
(U59.232.04)
|
Háo suyễn
(U59.232)
|
|
Phục linh
|
|
Trần bì
|
|
Thương truật
|
|
Sinh khương
|
|
Cam thảo
|
|
Bạch truật
|
|
Bán hạ chế
|
|
Hậu phác
|
|
Đại táo
|
|
6586821
|
Nhị trần thang
|
U59.232.04.CP161
|
Trần bì
|
Thể đàm thấp
(U59.232.04)
|
Háo suyễn
(U59.232)
|
|
Bán hạ chế
|
|
Phục linh
|
|
Cam thảo
|
|
6586822
|
Linh quế truật cam
thang
|
U59.232.04.CP162
|
Bạch truật
|
Thể đàm thấp
(U59.232.04)
|
Háo suyễn
(U59.232)
|
|
Cam thảo
|
|
Phục linh
|
|
Quế chi
|
|
6586823
|
Đối pháp lập phương
|
U59.232.04.ĐP115
|
|
Thể đàm thấp
(U59.232.04)
|
Háo suyễn
(U59.232)
|
|
6586824
|
Thuốc nam
|
U59.232.04.TN004
|
Trần bì (sao)
|
Thể đàm thấp
(U59.232.04)
|
Háo suyễn
(U59.232)
|
|
Bán hạ chế
|
|
Bạch giới tử
|
|
La bạc tử
|
|
Gừng tươi
|
|
Hậu phác nam
|
|
Cam thảo nam
|
|
6586825
|
Tiểu thanh long thang
|
U59.232.05.CP163
|
Ma hoàng
|
Thể thủy ẩm
(hàn ẩm) (U59.232.05)
|
Háo suyễn
(U59.232)
|
|
Tế tân
|
|
Bán hạ chế
|
|
Bạch thược
|
|
Nhục quế
|
|
Can khương
|
|
Cam thảo
|
|
Ngũ vị tử
|
|
6586826
|
Đối pháp lập phương
|
U59.232.05.ĐP116
|
|
Thể thủy ẩm
(hàn ẩm)
(U59.232.05)
|
Háo suyễn
(U59.232)
|
|
6586827
|
Bài thuốc
|
U59.232.06.BT000
|
|
Thể khác
(U59.232.06)
|
Háo suyễn
(U59.232)
|
|
6586828
|
Tang cúc ẩm
|
U59.231.01.CP164
|
Tang diệp
|
Thể phong
nhiệt (U59.231.01)
|
Khái thấu
(U59.231)
|
|
Liên kiều
|
|
Cát cánh
|
|
Lô căn
|
|
Cúc hoa
|
|
Bạc hà
|
|
Cam thảo
|
|
Hạnh nhân
|
|
6586829
|
Ma hạnh thạch cam
thang
|
U59.231.01.CP165
|
Ma hoàng
|
Thể phong
nhiệt (U59.231.01)
|
Khái thấu
(U59.231)
|
|
Thạch cao
|
|
Hạnh nhân
|
|
Cam thảo
|
|
6586830
|
Đối pháp lập phương
|
U59.231.01.ĐP117
|
|
Thể phong
nhiệt
(U59.231.01)
|
Khái thấu
(U59.231)
|
|
6586831
|
Thuốc nam
|
U59.231.01.TN005
|
Lá dâu
|
Thể phong
nhiệt (U59.231.01)
|
Khái thấu
(U59.231)
|
|
Bạc hà
|
|
Lá hẹ
|
|
Rau má
|
|
Cúc hoa
|
|
Rễ cỏ tranh (sao
vàng)
|
|
6586832
|
Hạnh tô tán
|
U59.231.02.CP166
|
Hạnh nhân
|
Thể phong hàn
(U59.231.02)
|
Khái thấu
(U59.231)
|
|
Trần bì
|
|
Tiền hồ
|
|
Bán hạ chế
|
|
Sinh khương
|
|
Đại táo
|
|
Tô diệp
|
|
Chỉ xác
|
|
Cát cánh
|
|
Phục linh
|
|
Cam thảo
|
|
6586833
|
Đối pháp lập phương
|
U59.231.02.ĐP118
|
|
Thể phong hàn
(U59.231.02)
|
Khái thấu
(U59.231)
|
|
6586834
|
Thuốc nam
|
U59.231.02.TN006
|
Tô diệp
|
Thể phong hàn
(U59.231.02)
|
Khái thấu
(U59.231)
|
|
Sinh khương
|
|
Kinh giới
|
|
Lá xương sông
|
|
Lá hẹ
|
|
6586835
|
Tang hạnh thang
|
U59.231.03.CP167
|
Tang diệp
|
Thể khí táo
(U59.231.03)
|
Khái thấu
(U59.231)
|
|
Hạnh nhân
|
|
Chi tử
|
|
Lê bì
|
|
Thổ bối mẫu
|
|
Sa sâm
|
|
Đạm đậu xị
|
|
6586836
|
Đối pháp lập phương
|
U59.231.03.ĐP119
|
|
Thể khí táo
(U59.231.03)
|
Khái thấu
(U59.231)
|
|
6586837
|
Thuốc nam
|
U59.231.03.TN007
|
Rau má
|
Thể khí táo
(U59.231.03)
|
Khái thấu
(U59.231)
|
|
Lá chanh
|
|
Cam thảo dây
|
|
Tang bạch bì (sao
mật)
|
|
Trúc diệp
|
|
Quả dành dành (sao
vàng)
|
|
6586838
|
Lục quân tử thang hợp
Bình vị tán
|
U59.231.04.CP168
|
Đảng sâm
|
Thể đàm thấp
(U59.231.04)
|
Khái thấu
(U59.231)
|
|
Phục linh
|
|
Trần bì
|
|
Thương truật
|
|
Sinh khương
|
|
Cam thảo
|
|
Bạch truật
|
|
Bán hạ chế
|
|
Hậu phác
|
|
Đại táo
|
|
6586839
|
Nhị trần thang
|
U59.231.04.CP169
|
Trần bì
|
Thể đàm thấp
(U59.231.04)
|
Khái thấu
(U59.231)
|
|
Bán hạ chế
|
|
Phục linh
|
|
Cam thảo
|
|
6586840
|
Linh quế truật cam
thang
|
U59.231.04.CP170
|
Bạch truật
|
Thể đàm thấp
(U59.231.04)
|
Khái thấu
(U59.231)
|
|
Cam thảo
|
|
Phục linh
|
|
Quế chi
|
|
6586841
|
Đối pháp lập phương
|
U59.231.04.ĐP120
|
|
Thể đàm thấp
(U59.231.04)
|
Khái thấu
(U59.231)
|
|
6586842
|
Thuốc nam
|
U59.231.04.TN008
|
Trần bì (sao)
|
Thể đàm thấp
(U59.231.04)
|
Khái thấu
(U59.231)
|
|
Bán hạ chế
|
|
Bạch giới tử
|
|
La bạc tử
|
|
Gừng tươi
|
|
Hậu phác nam
|
|
Cam thảo nam
|
|
6586843
|
Tiểu thanh long thang
|
U59.231.05.CP171
|
Ma hoàng
|
Thể thủy ẩm
(hàn ẩm) (U59.231.05)
|
Khái thấu
(U59.231)
|
|
Tế tân
|
|
Bán hạ chế
|
|
Bạch thược
|
|
Nhục quế
|
|
Can khương
|
|
Cam thảo
|
|
Ngũ vị tử
|
|
6586844
|
Đối pháp lập phương
|
U59.231.05.ĐP121
|
|
Thể thủy ẩm
(hàn ẩm)
(U59.231.05)
|
Khái thấu
(U59.231)
|
|
6586845
|
Bài thuốc
|
U59.231.06.BT000
|
|
Thể khác
(U59.231.06)
|
Khái thấu
(U59.231)
|
|
6586846
|
Quế chi thang
|
U61.011.01.CP172
|
Quế chi
|
Thể phong hàn
(U61.011.01)
|
Ẩn chẩn
(U61.011)
|
|
Bạch thược
|
|
Sinh khương
|
|
Chích cam thảo
|
|
Đại táo
|
|
6586847
|
Đối pháp lập phương
|
U61.011.01.ĐP122
|
|
Thể phong hàn
(U61.011.01)
|
Ẩn chẩn
(U61.011)
|
|
6586848
|
Nghiệm phương
|
U61.011.01.NP106
|
Quế chi
|
Thể phong hàn
(U61.011.01)
|
Ẩn chẩn
(U61.011)
|
|
Phòng phong
|
|
Kinh giới
|
|
Tử tô
|
|
Phù bình
|
|
Bạch cương tàm
|
|
Sinh khương
|
|
Cam thảo
|
|
6586849
|
Ngân kiều tán
|
U61.011.02.CP173
|
Kim ngân hoa
|
Thể phong
nhiệt (U61.011.02)
|
Ẩn chẩn
(U61.011)
|
|
Liên kiều
|
|
Kinh giới
|
|
Cát cánh
|
|
Ngưu bàng tử
|
|
Bạc hà
|
|
Đạm đậu xị
|
|
Đạm trúc diệp
|
|
Cam thảo
|
|
6586850
|
Đối pháp lập phương
|
U61.011.02.ĐP123
|
|
Thể phong
nhiệt
(U61.011.02)
|
Ẩn chẩn
(U61.011)
|
|
6586851
|
Nghiệm phương
|
U61.011.02.NP107
|
Sài đất
|
Thể phong
nhiệt (U61.011.02)
|
Ẩn chẩn
(U61.011)
|
|
Cỏ mần trầu
|
|
Thổ phục linh
|
|
Ké đầu ngựa
|
|
Kim ngân hoa
|
|
6586852
|
Tiêu phong tán
|
U61.011.03.CP174
|
Kinh giới
|
Thể huyết hư
phong táo (U61.011.03)
|
Ẩn chẩn
(U61.011)
|
|
Phòng phong
|
|
Thuyền thoái
|
|
Ngưu bàng tử
|
|
Đương quy
|
|
Sinh địa
|
|
Khổ sâm cho lá
|
|
Thương truật
|
|
Thạch cao
|
|
Tri mẫu
|
|
Cam thảo
|
|
6586853
|
Đối pháp lập phương
|
U61.011.03.ĐP124
|
|
Thể huyết hư
phong táo
(U61.011.03)
|
Ẩn chẩn
(U61.011)
|
|
6586854
|
Nghiệm phương
|
U61.011.03.NP108
|
Sinh địa
|
Thể huyết hư
phong táo (U61.011.03)
|
Ẩn chẩn
(U61.011)
|
|
Huyết dụ (lá)
|
|
Bạch thược
|
|
Cam thảo
|
|
Hà thủ ô
|
|
Kinh giới
|
|
Ké đầu ngựa
|
|
6586855
|
Bài thuốc
|
U61.011.04.BT000
|
|
Thể khác
(U61.011.04)
|
Ẩn chẩn
(U61.011)
|
|
6586856
|
Quế chi thang
|
U61.012.01.CP175
|
Quế chi
|
Thể phong hàn
(U61.012.01)
|
Phong chẩn
(U61.012)
|
|
Bạch thược
|
|
Sinh khương
|
|
Chích cam thảo
|
|
Đại táo
|
|
6586857
|
Đối pháp lập phương
|
U61.012.01.ĐP125
|
|
Thể phong hàn
(U61.012.01)
|
Phong chẩn
(U61.012)
|
|
6586858
|
Nghiệm phương
|
U61.012.01.NP109
|
Quế chi
|
Thể phong hàn
(U61.012.01)
|
Phong chẩn
(U61.012)
|
|
Phòng phong
|
|
Kinh giới
|
|
Tử tô
|
|
Phù bình
|
|
Bạch cương tàm
|
|
Sinh khương
|
|
Cam thảo
|
|
6586859
|
Ngân kiều tán
|
U61.012.02.CP176
|
Kim ngân hoa
|
Thể phong
nhiệt (U61.012.02)
|
Phong chẩn
(U61.012)
|
|
Liên kiều
|
|
Kinh giới
|
|
Cát cánh
|
|
Ngưu bàng tử
|
|
Bạc hà
|
|
Đạm đậu xị
|
|
Đạm trúc diệp
|
|
Cam thảo
|
|
6586860
|
Đối pháp lập phương
|
U61.012.02.ĐP126
|
|
Thể phong
nhiệt
(U61.012.02)
|
Phong chẩn
(U61.012)
|
|
6586861
|
Nghiệm phương
|
U61.012.02.NP110
|
Sài đất
|
Thể phong
nhiệt (U61.012.02)
|
Phong chẩn
(U61.012)
|
|
Cỏ mần trầu
|
|
Thổ phục linh
|
|
Ké đầu ngựa
|
|
Kim ngân hoa
|
|
6586862
|
Tiêu phong tán
|
U61.012.03.CP177
|
Kinh giới
|
Thể huyết hư
phong táo (U61.012.03)
|
Phong chẩn
(U61.012)
|
|
Phòng phong
|
|
Thuyền thoái
|
|
Ngưu bàng tử
|
|
Đương quy
|
|
Sinh địa
|
|
Khổ sâm cho lá
|
|
Thương truật
|
|
Thạch cao
|
|
Tri mẫu
|
|
Cam thảo
|
|
6586863
|
Đối pháp lập phương
|
U61.012.03.ĐP127
|
|
Thể huyết hư
phong táo
(U61.012.03)
|
Phong chẩn
(U61.012)
|
|
6586864
|
Nghiệm phương
|
U61.012.03.NP111
|
Huyết dụ (lá)
|
Thể huyết hư
phong táo (U61.012.03)
|
Phong chẩn
(U61.012)
|
|
Bạch thược
|
|
Cam thảo
|
|
Hà thủ ô
|
|
Kinh giới
|
|
Ké đầu ngựa
|
|
6586865
|
Bài thuốc
|
U61.012.04.BT000
|
|
Thể khác
(U61.012.04)
|
Phong chẩn
(U61.012)
|
|
6586866
|
Quế chi thang
|
U61.013.01.CP178
|
Quế chi
|
Thể phong hàn
(U61.013.01)
|
Tầm ma chẩn
(U61.013)
|
|
Bạch thược
|
|
Sinh khương
|
|
Chích cam thảo
|
|
Đại táo
|
|
6586867
|
Đối pháp lập phương
|
U61.013.01.ĐP128
|
|
Thể phong hàn
(U61.013.01)
|
Tầm ma chẩn
(U61.013)
|
|
6586868
|
Nghiệm phương
|
U61.013.01.NP112
|
Quế chi
|
Thể phong hàn
(U61.013.01)
|
Tầm ma chẩn
(U61.013)
|
|
Phòng phong
|
|
Kinh giới
|
|
Tử tô
|
|
Phù bình
|
|
Bạch cương tàm
|
|
Sinh khương
|
|
Cam thảo
|
|
6586869
|
Ngân kiều tán
|
U61.013.02.CP179
|
Kim ngân hoa
|
Thể phong
nhiệt (U61.013.02)
|
Tầm ma chẩn
(U61.013)
|
|
Liên kiều
|
|
Kinh giới
|
|
Cát cánh
|
|
Ngưu bàng tử
|
|
Bạc hà
|
|
Đạm đậu xị
|
|
Đạm trúc diệp
|
|
Cam thảo
|
|
6586870
|
Đối pháp lập phương
|
U61.013.02.ĐP129
|
|
Thể phong
nhiệt
(U61.013.02)
|
Tầm ma chẩn
(U61.013)
|
|
6586871
|
Nghiệm phương
|
U61.013.02.NP113
|
Sài đất
|
Thể phong
nhiệt (U61.013.02)
|
Tầm ma chẩn
(U61.013)
|
|
Cỏ mần trầu
|
|
Thổ phục linh
|
|
Ké đầu ngựa
|
|
Kim ngân hoa
|
|
6586872
|
Tiêu phong tán
|
U61.013.03.CP180
|
Kinh giới
|
Thể huyết hư
phong táo (U61.013.03)
|
Tầm ma chẩn
(U61.013)
|
|
Phòng phong
|
|
Thuyền thoái
|
|
Ngưu bàng tử
|
|
Đương quy
|
|
Sinh địa
|
|
Khổ sâm cho lá
|
|
Thương truật
|
|
Thạch cao
|
|
Tri mẫu
|
|
Cam thảo
|
|
6586873
|
Đối pháp lập phương
|
U61.013.03.ĐP130
|
|
Thể huyết hư
phong táo
(U61.013.03)
|
Tầm ma chẩn
(U61.013)
|
|
6586874
|
Nghiệm phương
|
U61.013.03.NP114
|
Sinh địa
|
Thể huyết hư
phong táo (U61.013.03)
|
Tầm ma chẩn
(U61.013)
|
|
Huyết dụ (lá)
|
|
Bạch thược
|
|
Cam thảo
|
|
Hà thủ ô
|
|
Kinh giới
|
|
Ké đầu ngựa
|
|
6586875
|
Bài thuốc
|
U61.013.04.BT000
|
|
Thể khác
(U61.013.04)
|
Tầm ma chẩn
(U61.013)
|
|
6586876
|
Bát chính tán
|
U66.371.01.CP181
|
Mộc thông
|
Thể bàng
quang thấp nhiệt (U66.371.01)
|
Tiện bí
(U66.371)
|
|
Cù mạch
|
|
Hoạt thạch
|
|
Đại hoàng
|
|
Xa tiền tử
|
|
Biển súc
|
|
Chi tử
|
|
Cam thảo
|
|
6586877
|
Đối pháp lập phương
|
U66.371.01.ĐP131
|
|
Thể bàng quang
thấp nhiệt
(U66.371.01)
|
Tiện bí
(U66.371)
|
|
6586878
|
Nghiệm phương
|
U66.371.01.NP115
|
Mã đề
|
Thể bàng
quang thấp nhiệt (U66.371.01)
|
Tiện bí
(U66.371)
|
|
Râu ngô
|
|
Rễ cỏ tranh
|
|
6586879
|
Thanh phế ẩm
|
U66.371.02.CP182
|
Sa sâm
|
Thể phế nhiệt
(U66.371.02)
|
Tiện bí
(U66.371)
|
|
Tang bạch bì
|
|
Bạch mao căn
|
|
Chi tử
|
|
Phục linh
|
|
Hoàng cầm
|
|
Mạch môn
|
|
Lô căn
|
|
Mộc thông
|
|
Xa tiền tử
|
|
6586880
|
Đối pháp lập phương
|
U66.371.02.ĐP132
|
|
Thể phế nhiệt
(U66.371.02)
|
Tiện bí
(U66.371)
|
|
6586881
|
Nghiệm phương
|
U66.371.02.NP116
|
Râu mèo
|
Thể phế nhiệt
(U66.371.02)
|
Tiện bí
(U66.371)
|
|
Kim tiền thảo
|
|
Vỏ rễ cây dâu
|
|
Rau má
|
|
Lá tre
|
|
Vỏ bưởi
|
|
6586882
|
Sài hồ sơ can thang
hợp Trầm hương giải khí tán
|
U66.371.03.CP183
|
Sài hồ
|
Thể khí trệ
huyết ứ (U66.371.03)
|
Tiện bí
(U66.371)
|
|
Hương phụ
|
|
Hoạt thạch
|
|
Đương quy
|
|
Thanh bì
|
|
Ô dược
|
|
Vương bất lưu hành
|
|
6586883
|
Đối pháp lập phương
|
U66.371.03.ĐP133
|
|
Thể khí trệ
huyết ứ
(U66.371.03)
|
Tiện bí
(U66.371)
|
|
6586884
|
Nghiệm phương
|
U66.371.03.NP117
|
Râu mèo
|
Thể khí trệ
huyết ứ (U66.371.03)
|
Tiện bí
(U66.371)
|
|
Kim tiền thảo
|
|
Rau đắng đất
|
|
Rau dừa nước
|
|
Vỏ cam
|
|
6586885
|
Tế sinh thận khí hoàn
|
U66.371.04.CP184
|
Thục địa
|
Thể thận khí
hư (U66.371.04)
|
Tiện bí (U66.371)
|
|
Sơn thù
|
|
Bạch linh
|
|
Hoài sơn
|
|
Trạch tả
|
|
Đơn bì
|
|
Phụ tử chế
|
|
Quế chi
|
|
Ngưu tất
|
|
Xa tiền tử
|
|
6586886
|
Đối pháp lập phương
|
U66.371.04.ĐP134
|
|
Thể thận khí
hư
(U66.371.04)
|
Tiện bí
(U66.371)
|
|
6586887
|
Nghiệm phương
|
U66.371.04.NP118
|
Thông bạch
|
Thể thận khí
hư
(U66.371.04)
|
Tiện bí
(U66.371)
|
|
Gừng
|
|
6586888
|
Bài thuốc
|
U66.371.05.BT000
|
|
Thể khác
(U66.371.05)
|
Tiện bí
(U66.371)
|
|
6586889
|
Bát chính tán
|
U66.372.01.CP185
|
Mộc thông
|
Thể bàng
quang thấp nhiệt (U66.372.01)
|
Lung bế
(U66.372)
|
|
Cù mạch
|
|
Hoạt thạch
|
|
Đại hoàng
|
|
Xa tiền tử
|
|
Biển súc
|
|
Chi tử
|
|
Cam thảo
|
|
6586890
|
Đối pháp lập phương
|
U66.372.01.ĐP135
|
|
Thể bàng
quang thấp nhiệt
(U66.372.01)
|
Lung bế
(U66.372)
|
|
6586891
|
Nghiệm phương
|
U66.372.01.NP119
|
Mã đề
|
Thể bàng
quang thấp nhiệt (U66.372.01)
|
Lung bế
(U66.372)
|
|
Râu ngô
|
|
Rễ cỏ tranh
|
|
6586892
|
Thanh phế ẩm
|
U66.372.02.CP186
|
Sa sâm
|
Thể phế nhiệt
(U66.372.02)
|
Lung bế
(U66.372)
|
|
Tang bạch bì
|
|
Bạch mao căn
|
|
Chi tử
|
|
Phục linh
|
|
Hoàng cầm
|
|
Mạch môn
|
|
Lô căn
|
|
Mộc thông
|
|
Xa tiền tử
|
|
6586893
|
Đối pháp lập phương
|
U66.372.02.ĐP136
|
|
Thể phế nhiệt
(U66.372.02)
|
Lung bế
(U66.372)
|
|
6586894
|
Nghiệm phương
|
U66.372.02.NP120
|
Râu mèo
|
Thể phế nhiệt
(U66.372.02)
|
Lung bế
(U66.372)
|
|
Kim tiền thảo
|
|
Vỏ rễ cây dâu
|
|
Rau má
|
|
Lá tre
|
|
Vỏ bưởi
|
|
6586895
|
Sài hồ sơ can thang
hợp Trầm hương giải khí tán
|
U66.372.03.CP187
|
Sài hồ
|
Thể khí trệ
huyết ứ (U66.372.03)
|
Lung bế
(U66.372)
|
|
Hương phụ
|
|
Hoạt thạch
|
|
Đương quy
|
|
Thanh bì
|
|
Ô dược
|
|
Vương bất lưu hành
|
|
6586896
|
Đối pháp lập phương
|
U66.372.03.ĐP137
|
|
Thể khí trệ
huyết ứ
(U66.372.03)
|
Lung bế
(U66.372)
|
|
6586897
|
Nghiệm phương
|
U66.372.03.NP121
|
Râu mèo
|
Thể khí trệ
huyết ứ (U66.372.03)
|
Lung bế
(U66.372)
|
|
Kim tiền thảo
|
|
Rau đắng đất
|
|
Rau dừa nước
|
|
Vỏ cam
|
|
6586898
|
Tế sinh thận khí hoàn
|
U66.372.04.CP188
|
Thục địa
|
Thể thận khí
hư (U66.372.04)
|
Lung bế
(U66.372)
|
|
Sơn thù
|
|
Bạch linh
|
|
Hoài sơn
|
|
Trạch tả
|
|
Đơn bì
|
|
Phụ tử chế
|
|
Quế chi
|
|
Ngưu tất
|
|
Xa tiền tử
|
|
6586899
|
Đối pháp lập phương
|
U66.372.04.ĐP138
|
|
Thể thận khí
hư
(U66.372.04)
|
Lung bế
(U66.372)
|
|
6586900
|
Nghiệm phương
|
U66.372.04.NP122
|
Thông bạch
|
Thể thận khí
hư
(U66.372.04)
|
Lung bế
(U66.372)
|
|
Gừng
|
|
6586901
|
Bài thuốc
|
U66.372.05.BT000
|
|
Thể khác
(U66.372.05)
|
Lung bế
(U66.372)
|
|
6586902
|
Hòe hoa tán
|
U58.762.01.CP189
|
Hòe hoa sao vàng
|
Thể nhiệt độc
(U58.762.01)
|
Hạ trĩ
(U58.762)
|
|
Trắc bá diệp sao cháy
|
|
Kinh giới tuệ sao đen
|
|
Chỉ xác sao
|
|
6586903
|
Đối pháp lập phương
|
U58.762.01.ĐP139
|
|
Thể nhiệt độc
(U58.762.01)
|
Hạ trĩ
(U58.762)
|
|
6586904
|
Nghiệm phương
|
U58.762.01.NP123
|
Sài đất
|
Thể nhiệt độc
(U58.762.01)
|
Hạ trĩ
(U58.762)
|
|
Bồ công anh
|
|
Hoàng bá
|
|
Hòe hoa
|
|
Râu ngô
|
|
Rễ cỏ tranh
|
|
6586905
|
Thuốc dùng ngoài
|
U58.762.01.DN006
|
Lá móng
|
Thể nhiệt độc
(U58.762.01)
|
Hạ trĩ
(U58.762)
|
|
Binh lang
|
|
Hoàng bá
|
|
Phèn phi
|
|
6586906
|
Thuốc dùng ngoài
|
U58.762.01.DN007
|
Kha tử
|
Thể nhiệt độc
(U58.762.01)
|
Hạ trĩ
(U58.762)
|
|
Phèn phi
|
|
6586907
|
Hoạt huyết địa hoàng
thang
|
U58.762.02.CP190
|
Sinh địa
|
Thể huyết ứ
(U58.762.02)
|
Hạ trĩ
(U58.762)
|
|
Kinh giới
|
|
Hoàng cầm
|
|
Đương quy
|
|
Hòe hoa
|
|
Địa du
|
|
Xích thược
|
|
6586908
|
Đối pháp lập phương
|
U58.762.02.ĐP140
|
|
Thể huyết ứ
(U58.762.02)
|
Hạ trĩ
(U58.762)
|
|
6586909
|
Nghiệm phương
|
U58.762.02.NP124
|
Kê huyết đằng
|
Thể huyết ứ
(U58.762.02)
|
Hạ trĩ
(U58.762)
|
|
Huyết giác
|
|
Trần bì
|
|
Ngưu tất
|
|
Bạch thược
|
|
Hoài sơn
|
|
Hòe hoa
|
|
Chỉ xác
|
|
Cỏ ngọt
|
|
6586910
|
Thuốc dùng ngoài
|
U58.762.02.DN008
|
Lá móng
|
Thể huyết ứ
(U58.762.02)
|
Hạ trĩ
(U58.762)
|
|
Binh lang
|
|
Hoàng bá
|
|
Phèn phi
|
|
6586911
|
Thuốc dùng ngoài
|
U58.762.02.DN009
|
Kha tử
|
Thể huyết ứ
(U58.762.02)
|
Hạ trĩ
(U58.762)
|
|
Phèn phi
|
|
6586912
|
Hòe hoa tán
|
U58.762.03.CP191
|
Hòe hoa sao vàng
|
Thể thấp
nhiệt (U58.762.03)
|
Hạ trĩ
(U58.762)
|
|
Trắc bá diệp sao cháy
|
|
Kinh giới sao đen
|
|
Chỉ xác sao
|
|
6586913
|
Đối pháp lập phương
|
U58.762.03.ĐP141
|
|
Thể thấp
nhiệt
(U58.762.03)
|
Hạ trĩ
(U58.762)
|
|
6586914
|
Nghiệm phương
|
U58.762.03.NP125
|
Hoàng bá
|
Thể thấp
nhiệt (U58.762.03)
|
Hạ trĩ
(U58.762)
|
|
Bồ công anh
|
|
Sinh địa
|
|
Hòe hoa
|
|
Râu ngô
|
|
Thương truật
|
|
Cỏ ngọt
|
|
6586915
|
Thuốc dùng ngoài
|
U58.762.03.DN010
|
Lá móng
|
Thể thấp
nhiệt (U58.762.03)
|
Hạ trĩ
(U58.762)
|
|
Binh lang
|
|
Hoàng bá
|
|
Phèn phi
|
|
6586916
|
Thuốc dùng ngoài
|
U58.762.03.DN011
|
Kha tử
|
Thể thấp
nhiệt
(U58.762.03)
|
Hạ trĩ
(U58.762)
|
|
Phèn phi
|
|
6586917
|
Bổ trung ích khí
thang
|
U58.762.04.CP192
|
Đảng sâm
|
Thể khí huyết
lưỡng hư (U58.762.04)
|
Hạ trĩ
(U58.762)
|
|
Hoàng kỳ
|
|
Bạch truật
|
|
Cam thảo
|
|
Trần bì
|
|
Đương quy
|
|
Thăng ma
|
|
Sài hồ
|
|
6586918
|
Đối pháp lập phương
|
U58.762.04.ĐP142
|
|
Thể khí huyết
lưỡng hư
(U58.762.04)
|
Hạ trĩ
(U58.762)
|
|
6586919
|
Nghiệm phương
|
U58.762.04.NP126
|
Đảng sâm
|
Thể khí huyết
lưỡng hư (U58.762.04)
|
Hạ trĩ
(U58.762)
|
|
Hoài sơn
|
|
Bạch thược
|
|
Trần bì
|
|
Hòe hoa
|
|
Sinh địa
|
|
Thục địa
|
|
Đương quy
|
|
6586920
|
Thuốc dùng ngoài
|
U58.762.04.DN012
|
Lá móng
|
Thể khí huyết
lưỡng hư (U58.762.04)
|
Hạ trĩ
(U58.762)
|
|
Binh lang
|
|
Hoàng bá
|
|
Phèn phi
|
|
6586921
|
Thuốc dùng ngoài
|
U58.762.04.DN013
|
Kha tử
|
Thể khí huyết
lưỡng hư (U58.762.04)
|
Hạ trĩ
(U58.762)
|
|
Phèn phi
|
|
6586922
|
Bài thuốc
|
U58.762.05.BT000
|
|
Thể khác
(U58.762.05)
|
Hạ trĩ
(U58.762)
|