|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 827/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 11
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỂ DỤC, THỂ THAO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số
nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong một số lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch
UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số
1666/QĐ-TTPVHCC ngày 11/12/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm
vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa và Thể thao tại văn bản số 3572/SVHTT-VP ngày 05/6/2026 về việc phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thể
dục, thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố
Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này 01 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thể dục, thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
(Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở
Văn hóa và Thể thao chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy
trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính ký hiệu QT-62 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
607/QĐ-TTPVHCC ngày 15/04/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ Hành chính công
Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa và Thể thao, UBND cấp huyện;
UBND cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội hết hiệu lực thi hành.
Điều 4. Sở
Văn hóa và Thể thao, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban,
ngành trên địa bàn Thành phố; UBND các xã, phường, các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4; (để báo cáo)
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; (để báo cáo)
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, các PGĐ, các phòng, đơn vị, CN thuộc TT;
- Lưu: VT, TTPVHCC.
|
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỂ DỤC, THỂ THAO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
VĂN HÓA VÀ THỂ THAO THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 827/QĐ-TTPVHCC ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên quy trình nội bộ
|
Ký hiệu
|
|
1
|
1.000883
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn
|
QT-01
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỂ DỤC, THỂ THAO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
VĂN HÓA VÀ THỂ THAO THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 827/QĐ-TTPVHCC ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
Quy
trình: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Bơi, Lặn (QT-01)
1. Cơ sở
pháp lý
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018;
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25/11/2015;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Nghị định 31/2024/NĐ-CP ngày
15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số
03/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối
với môn Bơi, Lặn;
- Thông tư số
07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về tập huấn chuyên môn thể thao đối với người hướng dẫn tập luyện thể thao;
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND
ngày 07/7/2020 về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố;
- Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL
ngày 28/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số 3079/QĐ-UBND
ngày 20/6/2025 về việc Phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1666/QĐ-TTPVHCC
ngày 11/12/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi, chức năng quản
lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
2. Thành
phần hồ sơ
|
TT
|
Tên hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
Số lượng
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định
số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
|
x
|
|
01
|
|
2
|
Giấy chứng nhận đăng ký Doanh
nghiệp * Trường hợp doanh nghiệp sử dụng thông tin Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì được tra cứu, tích hợp thông tin từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp (không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu)
|
|
x
|
01
|
|
3
|
Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị
các điều kiện kinh doanh (theo Mẫu số 3 Phụ lục Nghị định 36/2019/NĐ-CP ngày
29/4/2019):
|
x
|
|
01
|
3. Cách
thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ cụ thể
|
|
1
|
Nộp trực tiếp
|
Các Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính
|
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
www.dichvucong.gov.vn
|
4. Thời
gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
40 giờ làm việc
|
Phí thẩm định: 1.000.000 đồng/ lần thẩm định
|
Toàn trình
|
|
|
|
|
|
|
5. Các biểu
mẫu trong giải quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
|
Mẫu số 02 phụ lục III Nghị định
số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
|
|
2
|
Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị
các điều kiện kinh doanh
|
Mẫu số 03 ban hành kèm theo
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
|
6. Đối tượng
thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp.
7. Cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố
Hà Nội
8. Quy
trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết
|
|
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ
|
Cán bộ tiếp nhận các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi
cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân; chuyển đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình quy định.
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng QLTDTT
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên
thụ lý hồ sơ căn cứ các văn bản pháp quy, quy định, hướng dẫn… tiến hành thẩm
định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, thực hiện đánh giá/thẩm định thực tế:
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Dự
thảo Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ nêu rõ lý do.
- Nếu hồ sơ hợp lệ:
+ Phối hợp các cơ quan liên
quan tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở đăng ký (trường hợp nếu cần thiết)
+ Hoàn thiện hồ sơ, dự thảo
Giấy chứng nhận trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng QLTDTT
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Nếu đồng ý, Ký số trình
lãnh đạo Sở xem xét
Trường hợp không đồng ý chuyển
lại Chuyên viên thụ lý hồ sơ yêu cầu bổ sung hồ sơ (nêu rõ lý do)
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
Lãnh đạo cơ quan xem xét phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở xem xét:
- Không đồng ý: Chuyển lại
Phòng QLTDTT để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.
- Đồng ý: Ký số, phê duyệt kết
quả.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
Hoàn thiện và lưu trữ hồ sơ
|
Bộ phận văn thư; phòng chuyên môn
|
- Văn thư có trách nhiệm lấy
số văn bản, đóng dấu và chuyển kết quả cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
- Lưu trữ hồ sơ để theo dõi.
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
Trả kết quả giải quyết
|
Cán bộ trả kết quả tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Tất cả kết quả TTHC lưu tại
Kho kết quả điện tử tập trung.
- Xác nhận kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
- Hệ thống tự động gửi kết quả
đến tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công.
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian
|
05 ngày làm việc
|
9. Trách
nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Trả hồ sơ (nếu có theo quy định),
kết quả bản giấy giải quyết TTHC (nếu pháp luật quy định).
|
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC, đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông
tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024, luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
|
Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải
quyết theo quy định của pháp luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản
pháp luật có liên quan.
|
Mẫu số 02
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao
Kính
gửi: Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):
...........................................................................................................................................
Tên giao dịch (nếu có):
.....................................................................................................
Tên viết tắt (nếu có):
…………………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay
đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…...........
3. Địa chỉ trụ sở chính:
………………………………………………………….............
Điện thoại: …………………….Fax:
………..………………………………….............
4. Họ tên người đại diện theo
pháp luật: ……………………………………..................
- Số định danh cá nhân/ Chứng
minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt Nam): ........
...........................................................................................................................................
- Ngày tháng năm
sinh:......................................................………………………...........
- Giới tính (nếu là người nước
ngoài):..............................................................................
- Chức danh (nếu là người nước
ngoài):...........................................................................
- Quốc tịch (nếu là người nước
ngoài):.............................................................................
- Số hộ chiếu (nếu là người nước
ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp........................
- Địa chỉ (nếu là người nước
ngoài):.................................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động
thể thao: …………………………………….............
6. Căn cứ vào các quy định hiện
hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể thao…………………………. (ghi cụ thể
hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày29 tháng 04 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các
quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;
- Chịu trách nhiệm về tính
chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao./.
|
|
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh …………………
(ghi
cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính
gửi: Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..............
- Địa chỉ trụ sở chính:
……………………………………………………………...........
Điện thoại: …………………………….Fax:
……….…………………………..............
Website: …………………………………………………………………………............
Email:
……………………………………………………………………………...........
Sau đây là tóm tắt tình hình
chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như
sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong
trường hợp phải có nhân viên chuyên môn theo quy định tại Nghị định số
…………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng:……………………………………………………………………….............
- Trình độ chuyên môn của từng
nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng
….. năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết
bị thể thao, khu vực kinh doanh:
Mô tả về cơ sở vật chất, trang
thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện quy định tại Nghị định
số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.):
……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính
bảo đảm hoạt động kinh doanh: ……………….............
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính
chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều
kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
|
|
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
|