|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2603/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Thái Văn Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
16/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2603/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 16
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
BƯU CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ về Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày
05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung
và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính
và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 2528/QĐ-BKHCN ngày
21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ tại tờ trình số 1724/TTr-SKHCN ngày 02/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện
tử trong giải quyết 14 thủ tục hành chính lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi, chức
năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ (chi tiết tại các Phụ lục
kèm theo).
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh (Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy
trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Bãi bỏ nội dung công bố 7 thủ tục hành chính số thứ
tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Mục V Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1513/QĐ-UBND ngày
28/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về Công bố danh mục thủ tục hành
chính chuẩn hoá thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và
Công nghệ.
Bãi bỏ Quyết định số 1810/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử
trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bưu chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã; Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT(V).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Thái Văn Thành
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG LĨNH VỰC BƯU CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: 2603/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm, cách
thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc
tế) (1.004376)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
các quy định của pháp luật
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường
Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
|
- Trường hợp thẩm định cấp phép lần đầu:
+ Phạm vi liên tỉnh: 21.500.000 đồng;
+ Quốc tế chiều đến: 29.500.000 đồng;
+ Quốc tế chiều đi: 34.500.000 đồng;
+ Quốc tế hai chiều: 39.500.000 đồng;
- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp
do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp:
+ Phạm vi liên tỉnh: 8.500.000 đồng;
+ Quốc tế chiều đến: 10.500.000 đồng;
+ Quốc tế chiều đi: 11.500.000 đồng;
+ Quốc tế hai chiều: 12.500.000 đồng.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu
chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (phạm vi
liên tỉnh, quốc tế) (1.004366)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
các quy định của pháp luật
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường
Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
|
- Trường hợp mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ:
+ Phạm vi liên tỉnh: 5.500.000 đồng;
+ Quốc tế chiều đến: 6.500.000 đồng;
+ Quốc tế chiều đi: 7.500.000 đồng;
+ Quốc tế hai chiều: 8.500.000 đồng;
- Trường hợp thay đổi các nội dung khác trong giấy
phép: 1.500.000 đồng.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
|
3
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (phạm vi
liên tỉnh, quốc tế) (1.004354)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
các quy định của pháp luật
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
|
+ Phạm vi liên tỉnh: 10.750.000 đồng;
+ Quốc tế chiều đến: 14.750.000 đồng;
+ Quốc tế chiều đi: 17.250.000 đồng;
+ Quốc tế hai chiều: 19.750.000 đồng.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
|
4
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng
không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (1.004430)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
các quy định của pháp luật
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
|
1.000.000 đồng
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
|
5
|
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (1.004429)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
các quy định của pháp luật
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
|
- Trường hợp tự cung ứng dịch vụ: Cung ứng dịch vụ
thư không có địa chỉ nhận có khối lượng đơn chiếc đến 02 kg, cung ứng dịch vụ
thư có khối lượng đơn chiếc trên 02 kg và cung ứng dịch vụ gói, kiện hàng
hóa:
+ Phạm vi liên tỉnh: 2.500.000 đồng;
+ Quốc tế chiều đến: 2.500.000 đồng;
+ Quốc tế chiều đi: 2.500.000 đồng;
+ Quốc tế hai chiều: 2.500.000 đồng;
- Trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu
chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đại diện cho doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính nước ngoài:
+ Phạm vi liên tỉnh: 3.500.000 đồng;
+ Quốc tế chiều đến: 3.500.000 đồng;
+ Quốc tế chiều đi: 3.500.000 đồng;
+ Quốc tế hai chiều: 3.500.000 đồng;
- Trường hợp làm chi nhánh, văn phòng đại diện của
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt
Nam; làm văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước
ngoài: 2.000. 000 đồng;
- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp
do mua bán, sát nhập doanh nghiệp: 2.500.000 đồng.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
|
6
|
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc
hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (1.004428)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
các quy định của pháp luật
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
|
1.000.000 đồng
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
|
7
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt
động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (1.010901)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
các quy định của pháp luật
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Không
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
|
8
|
Cấp giấy phép bưu chính (nội tỉnh) (1.003659)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
các quy định của pháp luật
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
|
- Trường hợp thẩm định cấp phép lần đầu:
10.750.000 đồng;
- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp
do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 4.250.000 đồng.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
|
9
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (nội tỉnh)
(1.003687)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
các quy định của pháp luật
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
|
- Trường hợp mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ nội
tỉnh: 2.750.000 đồng;
- Trường hợp thay đổi các nội dung khác trong giấy
phép: 750.000 đồng.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
|
10
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (nội tỉnh)
(1.003633)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
các quy định của pháp luật
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
|
5.375.000 đồng
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
|
11
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng
không sử dụng được (nội tỉnh) (1.004379)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
các quy định của pháp luật
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
|
500.000 đồng
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
|
12
|
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính (nội tỉnh) (1.004470)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
các quy định của pháp luật
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
|
- Trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm vi nội tỉnh:
1.250.000 đồng;
- Trường hợp với chi nhánh, văn phòng đại diện của
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt
Nam: 1.000.000 đồng;
- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp
do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 1.250.000 đồng.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
|
13
|
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc
hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh) (1.005442)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
các quy định của pháp luật
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
|
- Trường hợp cấp lại Văn bản xác nhận thông báo
hoạt động bưu chính nội tỉnh khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được:
500.000 đồng;
- Trường hợp cấp lại Văn bản xác nhận thông báo
hoạt động bưu chính cho chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam khi bị mất hoặc hư hỏng
không sử dụng được: 500.000 đồng.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
|
14
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh) (1.010902)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
các quy định của pháp luật
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Không
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BƯU CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /6/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
1. Cấp giấy phép bưu chính
(phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (1.004376)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân
công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định:
Tham mưu Tờ trình và Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung
cho tổ chức, chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham
mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết, chuyển tiếp đến mục (II) của quy
trình.
|
08 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận
của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham
mưu, xử lý hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường
hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được
hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Chuyển đổi số
|
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
19 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận
của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham
mưu, xử lý hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
|
26 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký
nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường
hợp này là 10 ngày làm việc (tương đương 80 giờ làm việc) kể từ ngày đủ hồ sơ
hợp lệ
|
2. Sửa đổi, bổ sung giấy phép
bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (1.004366)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ
thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá nhân;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và điền, gửi Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ tới
chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu Tờ trình
kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân
chuyển lãnh đạo phòng;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm
Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận
của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham
mưu, xử lý hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường
hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
3. Cấp lại giấy phép bưu
chính khi hết hạn (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (1.004354)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ
thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá nhân;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và điền, gửi Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ tới
chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu Tờ trình
kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân
chuyển lãnh đạo phòng;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm
Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận
của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham
mưu, xử lý hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường
hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
4. Cấp lại giấy phép bưu
chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
(1.004430)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ
thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá nhân;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và điền, gửi Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ tới
chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu Tờ trình
kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân
chuyển lãnh đạo phòng;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm
Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận
của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham
mưu, xử lý hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường
hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
5. Cấp văn bản xác nhận thông
báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (1.004429)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân
công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định:
Tham mưu Tờ trình và Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung
cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (I) của
quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham
mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi
số; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
|
08 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận
của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham
mưu, xử lý hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường
hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được
hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Chuyển đổi số
|
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
05 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận
của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham
mưu, xử lý hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường
hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày đủ hồ sơ
hợp lệ
|
6. Cấp lại văn bản xác nhận
thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
(1.004428)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ
thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá nhân;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và điền, gửi Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ tới
chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu Tờ trình
kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân
chuyển lãnh đạo phòng;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm
Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận
của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham
mưu, xử lý hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường
hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
7. Sửa đổi, bổ sung văn bản xác
nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (1.010901)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ
thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá nhân;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và điền, gửi Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ tới
chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu Tờ trình
kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân
chuyển lãnh đạo phòng;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm
Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận
của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham
mưu, xử lý hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường
hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
8. Cấp giấy phép bưu chính (nội
tỉnh) (1.003659)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ
thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá nhân;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và điền, gửi Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ tới
chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu Dự thảo
thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo
phòng;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tham mưu Dự thảo Kết
quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng.
|
12 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển
kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường
hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được
hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng Chuyển đổi số
|
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số.
|
38 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển
kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường
hợp này là 10 ngày làm việc (tương đương 80 giờ làm việc) kể từ ngày nhận hồ
sơ đầy đủ
|
9. Sửa đổi, bổ sung giấy phép
bưu chính (nội tỉnh) (1.003687)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức; chuyển hồ sơ cho chuyên viên
phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định:
Tham mưu dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu dự
thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến
mục (II) của quy trình.
|
22 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển
kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường
hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được
hồ sơ
|
10. Cấp lại giấy phép bưu
chính khi hết hạn (nội tỉnh) (1.003633)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức; chuyển hồ sơ cho chuyên viên
phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định:
Tham mưu dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu dự
thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến
mục (II) của quy trình.
|
22 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển
kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường
hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được
hồ sơ
|
11. Cấp lại giấy phép bưu
chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh) (1.004379)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức; chuyển hồ sơ cho chuyên viên
phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định:
Tham mưu dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu dự
thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến
mục (II) của quy trình.
|
14 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển
kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường
hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được
hồ sơ
|
12. Cấp văn bản xác nhận thông
báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh) (1.004470)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ
thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá nhân;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và điền, gửi Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ tới
chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu Dự thảo
thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo
phòng;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tham mưu Dự thảo Kết
quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng.
|
12 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển
kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường
hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được
hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng Chuyển đổi số
|
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số.
|
12 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển
kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường
hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận hồ
sơ đầy đủ
|
13. Cấp lại văn bản xác nhận
thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh) (1.005442)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức; chuyển hồ sơ cho chuyên viên
phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định:
Tham mưu dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu dự
thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến
mục (II) của quy trình.
|
14 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển
kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường
hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được
hồ sơ
|
14. Sửa đổi, bổ sung văn bản
xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh) (1.010902)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức; chuyển hồ sơ cho chuyên viên
phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định:
Tham mưu dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu dự
thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến
mục (II) của quy trình.
|
22 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển
kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường
hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được
hồ sơ
|
Quyết định 2603/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bưu chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2603/QĐ-UBND ngày 16/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bưu chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/09/2026
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
05/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2023
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
80
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|