|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
51/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Hầu Minh Lợi
|
|
Ngày ban hành:
|
25/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 51/NQ-HĐND
|
Tuyên Quang, ngày
25 tháng 8 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC ÁP DỤNG CÁC NGHỊ QUYẾT QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG VÀ TỈNH HÀ GIANG TRƯỚC SẮP XẾP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
TUYÊN QUANG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XIX, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số
202/2025/QH15 của Quốc hội Về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Xét Tờ trình số 41/TTr-UBND
ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành các Nghị quyết
của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc áp dụng và bãi bỏ Nghị quyết quy phạm pháp
luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước khi sáp nhập;
Báo cáo thẩm tra số 50/BC-HĐND ngày 24 tháng 8 năm 2025 của Ban Pháp chế, Hội đồng
nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Áp
dụng các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang
và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
1. Áp dụng 27 Nghị quyết quy phạm
pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang hoặc tỉnh Hà Giang trước sắp xếp
đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
2. Áp dụng 36 Nghị quyết quy phạm
pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang hoặc tỉnh Hà Giang trước sắp xếp
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang sau sắp xếp đến khi ban hành văn bản mới (chi
tiết tại Phụ lục II kèm theo).
3. Tiếp tục áp dụng 58 Nghị quyết
quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp trên địa
bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp đến khi ban hành văn bản mới (chi tiết tại
Phụ lục III kèm theo).
4. Tiếp tục áp dụng 58 Nghị quyết
quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa
bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp đến khi ban hành văn bản mới (chi tiết tại
Phụ lục IV kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ
chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng
nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu
Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XIX, kỳ họp chuyên đề lần thứ 2 thông qua ngày
25 tháng 8 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- UBMTTQ Việt Nam;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Cục KTVB&QLXLVPHC, Bộ Tư pháp;
- Các ban, sở, ngành;
- HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và PT, TH tỉnh Tuyên Quang; (đăng tải)
- Cổng thông tin điện tử tỉnh; (đăng tải)
- Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; (đăng tải)
- Trung tâm TT&CB tỉnh; (đăng tải)
- Cơ sở dữ liệu PL tỉnh;
- Lưu: VT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hầu Minh Lợi
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC ÁP DỤNG NGHỊ QUYẾT QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG HOẶC TỈNH HÀ GIANG TRƯỚC SẮP XẾP ĐẾN HẾT NGÀY 31
THÁNG 12 NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 25/8/2025 của HĐND tỉnh Tuyên Quang)
|
STT
|
TÊN LOẠI VĂN BẢN; CƠ QUAN BAN HÀNH
|
SỐ, KÝ HIỆU; NGÀY, THÁNG, NĂM BAN HÀNH VĂN BẢN
|
TÊN GỌI CỦA VĂN BẢN
|
PHẠM VI ÁP DỤNG
|
|
I
|
LĨNH
VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
|
1.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 09/2020/NQ- HĐND ngày 15/12/2020
|
Quy định mức hỗ trợ kiên cố
hóa kênh mương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021-2025
|
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
2.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 03/2021/NQ- HĐND ngày 16/7/2021
|
Về chính sách hỗ trợ phát triển
sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản hàng hóa; sản phẩm OCOP và xây dựng nông
thôn mới trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021-2025
|
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
3.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 06/2022/NQ- HĐND ngày 01/07/2022
|
Quy định nguyên tắc, tiêu
chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Tuyên Quang, giai
đoạn 2021 - 2025
|
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
|
Tỉnh Hà Giang
|
|
|
|
4.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 58/2020/NQ- HĐND ngày 09/12/2020
|
Về chính sách đặc thù hỗ trợ
phát triển kinh tế vườn hộ và phát triển bền vững cây cam sành trên địa bàn tỉnh
giai đoạn 2021 - 2025.
|
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp
|
|
5.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 02/2022/NQ- HĐND ngày 27/5/2022
|
Quy định nguyên tắc, tiêu
chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà
Giang, giai đoạn 2021 - 2025.
|
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp
|
|
6.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 04/2023/NQ- HĐND ngày 22/3/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị quyết số 02/2022/NQ- HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2022 của HĐND tỉnh Quy
định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân
sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2021 – 2025.
|
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp
|
|
II
|
LĨNH
VỰC TÀI CHÍNH
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
|
7.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 10/2020/NQ- HĐND ngày 30/12/2020
|
Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định
mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
8.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 27/2022/NQ- HĐND ngày 10/12/2022
|
Quy định cơ chế lồng ghép nguồn
vốn giữa các Chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các Chương trình mục tiêu quốc
gia và các chương trình, dự án khác trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn
2021-2025
|
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
9.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 28/2022/NQ- HĐND ngày 10/12/2022
|
Quy định cơ chế huy động các
nguồn lực khác quy định tại Điều 11, Điều 12 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày
19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện
các Chương trình mục tiêu quốc gia
|
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
10.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
số 31/2022/NQ- HĐND ngày 10/12/2022
|
Quy định về tỷ lệ số lượng dự
án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù giai đoạn 2021 - 2025 thuộc
các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
11.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 20/2023/NQ- HĐND ngày 07/12/2023
|
Quy định mức hỗ trợ nguồn
kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang giai đoạn 2021 - 2025
|
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
12.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 25/2023/NQ- HĐND ngày 07/12/2023
|
Quy định mức hỗ trợ nhà ở cho
hộ nghèo, hộ cận nghèo thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền
vững trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021-2025
|
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
|
Tỉnh Hà Giang
|
|
|
|
13.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 37/2020/NQ- HĐND ngày 09/12/2020
|
Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và
định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương, giai đoạn 2021 -
2025 tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp
|
|
14.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 08/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022
|
Quy định cơ chế lồng ghép nguồn
vốn giữa các chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu
quốc gia và các chương trình, dự án khác trên địa bàn tỉnh Hà Giang đến năm
2025.
|
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp
|
|
15.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 03/2023/NQ- HĐND ngày 22/3/2023
|
Quy định mức hỗ trợ nhà ở từ
ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2021 - 2025.
|
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp
|
|
16.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 26/2023/NQ- HĐND ngày 08/12/2023
|
Quy định một số nội dung chi
và mức hỗ trợ thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp Chương trình mục tiêu quốc gia
xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2021-2025.
|
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp
|
|
17.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 23/2024/NQ- HĐND ngày 12/12/2024
|
Phân cấp cho Hội đồng nhân
dân cấp huyện phân bổ dự toán chi thường xuyên nguồn ngân sách nhà nước hàng
năm thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia chi tiết theo tiểu dự án, nội
dung trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang sau sắp xếp
|
|
18.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 26/2024/NQ- HĐND ngày 12/12/2024
|
Quy định tỷ lệ phần trăm bố
trí vốn đối ứng của ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện thực hiện các
chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Hà
Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp
|
|
19.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 29/2024/NQ- HĐND ngày 12/12/2024
|
Quy định cơ chế huy động các
nguồn lực thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà
Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp
|
|
20.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 31/2024/NQ- HĐND ngày 23/5/2024
|
Lựa chọn 02 đơn vị cấp huyện thực
hiện thí điểm cơ chế phân cấp trong quản lý, tổ chức thực hiện các Chương
trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp
|
|
III
|
LĨNH
VỰC Y TẾ
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
|
21.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
số 25/2022/NQ- HĐND ngày 10/12/2022
|
Quy định chính sách hỗ trợ
người mắc bệnh Suy thận mạn tính phải chạy thận nhân tạo chu kỳ, bệnh Tan máu
bẩm sinh (Thalassaemia) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
22.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 23/2023/NQ- HĐND ngày 07/12/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị quyết số 25/2022/NQ- HĐND ngày 10/12/2022 của HĐND tỉnh Tuyên Quang
quy định chính sách hỗ trợ người mắc bệnh Suy thận mạn tính phải chạy thận
nhân tạo chu kỳ, bệnh Tan máu bẩm sinh (Thalassaemia) trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang
|
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
23.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 15/2024/NQ- HĐND ngày 08/10/2024
|
Quy định mức hỗ trợ đóng bảo
hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
24.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 18/2024/NQ- HĐND ngày 05/12/2024
|
Quy định mức trợ giúp xã hội đối với đối
tượng bảo trợ xã hội được chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội trên
địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
25.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 23/2024/NQ- HĐND ngày 26/12/2024
|
Quy định hỗ trợ mức đóng bảo
hiểm y tế cho người nhiễm HIV chưa có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang giai đoạn 2025-2030
|
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
|
Tỉnh Hà Giang
|
|
|
|
26.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 25/2023/NQ- HĐND ngày 08/12/2023
|
Quy định mức hỗ trợ đóng bảo
hiểm y tế và mức hỗ trợ cùng chi trả chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y
tế cho người tham gia bảo hiểm y tế đối với một số đối tượng trên địa bàn tỉnh
Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp
|
|
27.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 30/2024/NQ- HĐND ngày 12/12/2024
|
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ
giúp xã hội, đối tượng khó khăn được hưởng chính sách trợ giúp xã hội, mức
chi phí chi trả chính sách an sinh xã hội thông qua tổ chức dịch vụ trên địa
bàn tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp
|
Danh sách có 27 Nghị quyết./.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC ÁP DỤNG NGHỊ QUYẾT QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG HOẶC TỈNH HÀ GIANG TRƯỚC SẮP XẾP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN
QUANG SAU SẮP XẾP ĐẾN KHI BAN HÀNH VĂN BẢN MỚI
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 25/8/2025 của HĐND tỉnh Tuyên Quang)
|
STT
|
TÊN LOẠI VĂN BẢN; CƠ QUAN BAN HÀNH
|
SỐ, KÝ HIỆU; NGÀY, THÁNG, NĂM BAN HÀNH VĂN BẢN
|
TÊN GỌI CỦA VĂN BẢN
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
I
|
LĨNH
VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
1.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 05/2024/NQ-HĐND ngày 03/7/2024
|
Phê duyệt nội dung, nhiệm vụ chi duy tu, bảo
dưỡng và xử lý cấp bách sự cố đê điều do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang
|
|
2.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 26/2024/NQ-HĐND ngày 26/12/2024
|
Quy định mức cấp kinh phí, mức hỗ trợ từ
ngân sách nhà nước thực hiện một số chính sách về bảo vệ và phát triển rừng
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
3.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 02/2025/NQ-HĐND ngày 28/4/2025
|
Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí
đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang
|
|
|
Tỉnh Hà Giang
|
|
|
4.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 21/2024/NQ-HĐND ngày 14/11/2024
|
Quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với
đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
5.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 03/2025/NQ-HĐND ngày 27/6/2025
|
Quy định thẩm quyền thanh lý
và xử lý chi phí thanh lý rừng trồng thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang
|
|
II
|
LĨNH
VỰC TÀI CHÍNH
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
6.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
số 18/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019
|
Quy định mức chi cho hoạt động tổ chức hội
thi sáng tạo kỹ thuật và cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng; nội
dung và mức chi từ ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện hoạt động sáng kiến
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
7.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
số 21/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019
|
Quy định một số nội dung chi bảo đảm trật tự
an toàn giao thông và mức hỗ trợ đối với lực lượng công an thực hiện nhiệm vụ
bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
8.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 03/2024/NQ-HĐND ngày 03/7/2024
|
Quy định thẩm quyền quyết định mua sắm tài
sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tuyên Quang
|
|
9.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 04/2024/NQ-HĐND ngày 03/7/2024
|
Phân định các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi
trường từ nguồn ngân sách nhà nước chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang
|
|
|
Tỉnh Hà Giang
|
|
|
10.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 10/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018
|
Quy định thời gian gửi các báo cáo tài
chính – ngân sách, kế hoạch đầu tư công trung hạn, dự toán, phân bổ, quyết
toán ngân sách; thời gian giao dự toán, thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân
sách địa phương.
|
|
11.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 22/2023/NQ-HĐND ngày 12/10/2023
|
Quy định một số nội dung, định mức xây dựng
dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách
nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
III
|
LĨNH
VỰC NỘI VỤ
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
12.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
số 10/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022
|
Quy định đối tượng và mức chi thăm hỏi, tặng
quà người có công với cách mạng và gia đình người có công với cách mạng trên
địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
Tỉnh Hà Giang
|
|
|
13.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
số 59/2012/NQ-HĐND ngày 14/7/2012
|
Về việc quy định chế độ thù lao đối với
người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các tổ chức hội
trên địa bàn tỉnh Hà Giang
|
|
IV
|
LĨNH
VỰC TƯ PHÁP
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
14.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 16/2017/NQ-HĐND ngày 06/12/2017
|
Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản
lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang
|
|
15.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 24/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023
|
Quy định một số mức chi thực hiện công tác
phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
Tỉnh Hà Giang
|
|
|
16.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 20/2022/NQ-HĐND ngày 14/12/2022
|
Quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm
cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp
luật trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
17.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 06/2023/NQ-HĐND ngày 15/7/2023
|
Quy định cụ thể mức chi đảm bảo cho công
tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên
địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
18.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 05/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024
|
Quy định mức hỗ trợ cho người được phân
công trực tiếp giúp đỡ người bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị
trấn trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
V
|
LĨNH
VỰC GIÁO DỤC
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
19.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 01/2017/NQ-HĐND ngày 24/7/2017
|
Quy định chính sách ưu đãi đối với học sinh
trường Trung học phổ thông Chuyên tỉnh Tuyên Quang và học sinh tham gia đội
tuyển của tỉnh dự thi chọn học sinh giỏi quốc gia
|
|
20.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 03/2022/NQ-HĐND ngày 14/3/2022
|
Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức
và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
21.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 22/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023
|
Bãi bỏ một phần Nghị quyết số
01/2017/NQ-HĐND ngày 24 tháng 7 năm 2017 của HĐND tỉnh Quy định chính sách ưu
đãi đối với học sinh Trường Trung học phổ thông Chuyên tỉnh Tuyên Quang và học
sinh tham gia đội tuyển của tỉnh dự thi chọn học sinh giỏi quốc gia
|
|
|
Tỉnh Hà Giang
|
|
|
22.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 12/2023/NQ-HĐND ngày 15/07/2023
|
Quy định mức chi thực hiện đề án “Xây dựng
xã hội học tập giai đoạn 2021-2030” trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
VI
|
LĨNH
VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
23.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
số 11/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022
|
Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với
huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang tập trung tập huấn, thi đấu của
tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
Tỉnh Hà Giang
|
|
|
24.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 63/2012/NQ-HĐND ngày 14/7/2012
|
Quy định chế độ chỉ tiêu tài chính đối với
các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
VII
|
LĨNH
VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
25.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 57/2021/NQ-HĐND ngày 03/12/2021
|
Quy định mức chi thực hiện Chương trình quốc
gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa
giai đoạn 2021-2030 tại tỉnh Hà Giang.
|
|
26.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 07/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022
|
Quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ tài sản
trí tuệ ở trong và ngoài nước đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
VIII
|
LĨNH
VỰC CÔNG THƯƠNG
|
|
27.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 39/2024/NQ-HĐND ngày 30/12/2024
|
Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động
khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
IX
|
LĨNH
VỰC Y TẾ
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
28.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
số 12/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022
|
Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với
cộng tác viên dân số thôn, xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
29.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 09/2024/NQ-HĐND ngày 04/7/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết
số 12/2022/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2022 của HĐND tỉnh Quy định mức chi bồi
dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số thôn, xóm, tổ dân phố trên địa
bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
Tỉnh Hà Giang
|
|
|
30.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 53/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018
|
Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ
người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
31.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 15/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020
|
Quy định mức chi cho công tác hỗ trợ nạn
nhân và hỗ trợ trực tiếp cho nạn nhân quy định tại Nghị định số 09/2013/NĐ-CP
ngày 11/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
phòng, chống mua bán người trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
32.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 05/2022/NQ-HĐND ngày 27/5/2022
|
Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2
(chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm phản ứng) trong trường hợp không thuộc phạm
vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của
Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
X
|
LĨNH
VỰC VĂN PHÒNG
|
|
33.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 09/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013
|
Về Quy định mức chi, việc lập dự toán, quản
lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành
chính áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
XI
|
LĨNH
VỰC CÔNG AN
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
34.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
số 04/2022/NQ-HĐND ngày 14/3/2022
|
Quy định diện tích nhà ở tối thiểu để đăng
ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ; mức thu, đối tượng
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang
|
|
35.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 07/2023/NQ-HĐND ngày 07/07/2023
|
Bãi bỏ một phần và sửa đổi khoản 2 Điều 2
Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2022 của HĐND tỉnh quy định
diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê,
mượn, ở nhờ; mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ
phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
36.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 10/2024/NQ-HĐND ngày 04/7/2024
|
Quy định một số chính sách hỗ trợ công tác
phòng, chống ma túy trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
Danh sách có 36 Nghị quyết./.
PHỤ LỤC III
DANH MỤC NGHỊ QUYẾT QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN TỈNH TUYÊN QUANG TRƯỚC SẮP XẾP TIẾP TỤC ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN
QUANG TRƯỚC SẮP XẾP ĐẾN KHI BAN HÀNH VĂN BẢN MỚI
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 25/8/2025 của HĐND tỉnh Tuyên Quang)
|
STT
|
TÊN LOẠI VĂN BẢN; CƠ QUAN BAN HÀNH
|
SỐ, KÝ HIỆU; NGÀY, THÁNG, NĂM BAN HÀNH VĂN BẢN
|
TÊN GỌI CỦA VĂN BẢN
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
I
|
LĨNH
VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
1.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 11/2019/NQ-HĐND ngày 01/08/2019
|
Về chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và
tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
2.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019
|
Về việc thông qua bảng giá đất 05 năm
(2020-2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
3.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/12/2020
|
Quy định chính sách khuyến khích phát triển
sản xuất nông nghiệp hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
4.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021
|
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 20/2019/NQ -HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh về việc thông qua bảng giá đất 05 năm
(2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
5.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 13/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021
|
Ban hành Quy định mức thu, đối tượng thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực
tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
6.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 01/2022/NQ-HĐND ngày 14/3/2022
|
Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thẩm định trong lĩnh vực môi trường
áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
7.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 09/2022/NQ-HĐND ngày 01/07/2022
|
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân
bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo
bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
8.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 16/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022
|
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ (cây trội), cây đầu dòng, vườn
cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang
|
|
9.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 30/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022
|
Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình
tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt
hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện các
Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021
- 2025
|
|
10.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 10/2023/NQ-HĐND ngày 07/07/2023
|
Quy định về mức hỗ trợ thực hiện dự án
phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị, dự án phát triển sản xuất cộng
đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang,
giai đoạn 2021 - 2025
|
|
11.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 16/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023
|
Quy định chính sách hỗ trợ thực hiện bố
trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do, khu rừng đặc
dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2023 - 2030
|
|
12.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 18/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định
mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ
phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2021/NQ - HĐND ngày 20/12/2021 của
HĐND tỉnh
|
|
13.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 19/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023
|
Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ
môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
14.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 20/2024/NQ-HĐND ngày 26/12/2024
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Nghị quyết số
06/2020/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Quy định chính sách
khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang
|
|
II
|
LĨNH
VỰC TÀI CHÍNH
|
|
15.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 05/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017
|
Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động
giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức
chính trị - xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
16.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 09/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017
|
Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người
làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
17.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 19/2017/NQ-HĐND ngày 06/12/2017
|
Ban hành Quy định chế độ chi công tác phí,
chế độ chi hội nghị, chế độ chi tiếp khách áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang
|
|
18.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 02/2018/NQ-HĐND ngày 03/07/2018
|
Ban hành Quy định về phân cấp thẩm quyền
quyết định việc quản lý, sử dụng tài sản công và xác lập quyền sở hữu toàn
dân về tài sản, xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên
địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
19.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 03/2018/NQ-HĐND ngày 04/07/2018
|
Quy định mức chi hỗ trợ đối với Ủy ban Mặt
trận Tổ quốc cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư thực hiện Cuộc vận
động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” trên địa bàn
tỉnh Tuyên Quang
|
|
20.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018
|
Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động
của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và Ban tư vấn
thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang.
|
|
21.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 06/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018
|
Quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi
dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
22.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
số 02/2019/NQ-HĐND ngày 01/08/2019
|
về chính sách đặc thù khuyến khích doanh
nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
23.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
số 03/2019/NQ-HĐND ngày 01/08/2019
|
Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào
làm việc, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước
áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
24.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
số 02/2020/NQ-HĐND ngày 05/9/2020
|
Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của
Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn từ nguồn ngân sách Nhà nước
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
25.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
số 03/2020/NQ-HĐND ngày 05/9/2020
|
Quy định nội dung chi và mức hỗ trợ cho
các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
26.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
số 02/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021
|
Quy định phụ cấp hằng tháng đối với thôn đội
trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân khi làm nhiệm vụ
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
27.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
số 06/2021/NQ-HĐND ngày 15/12/2021
|
Ban hành quy định định mức phân bổ dự toán
chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 và áp dụng cho thời kỳ ổn định
ngân sách giai đoạn 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
28.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
số 07/2022/NQ-HĐND ngày 02/07/2022
|
Quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo
viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách
giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
29.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
số 15/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022
|
Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
30.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
số 21/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022
|
Quy định mức thu tính lệ phí trước bạ lần đầu
đối với xe ô tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống (bao gồm cả xe con
pick-up) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
31.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
số 29/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022
|
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
32.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 21/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023
|
Quy định mức thu lệ phí đối với hoạt động
cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
33.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 06/2024/NQ-HĐND ngày 03/7/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết
số 06/2018/NQ- HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Tuyên Quang Quy định
mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa
bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
34.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 12/2024/NQ-HĐND ngày 04/7/2024
|
Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc
mừng, phúng viếng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam các cấp thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
35.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 16/2024/NQ-HĐND ngày 14/11/2024
|
Quy định tiêu chí để quyết định thực hiện
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa
bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
III
|
LĨNH
VỰC NỘI VỤ
|
|
36.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
số 12/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021
|
Quy định chính sách thu hút nguồn nhân lực;
hỗ trợ đào tạo sau đại học, nâng cao trình độ ngoại ngữ
|
|
37.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 26/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022
|
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp
giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang
|
|
38.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 03/2023/NQ-HĐND ngày 06/07/2023
|
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND
ngày 20/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách thu hút nguồn
nhân lực, hỗ trợ đào tạo sau đại học, nâng cao trình độ ngoại ngữ
|
|
39.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 26/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023
|
Quy định về người hoạt động
không chuyên trách; người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; khoán kinh
phí hoạt động ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
40.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 14/2024/NQ-HĐND ngày 08/10/2024
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 Nghị quyết
số 26/2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
41.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 25/2024/NQ-HĐND ngày 26/12/2024
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều
2 và Điều 4 Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của HĐND
tỉnh Quy định về người hoạt động không chuyên trách; người tham gia hoạt động
ở thôn, tổ dân phố; khoán kinh phí hoạt động ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
IV
|
LĨNH
VỰC TƯ PHÁP
|
|
42.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 18/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022
|
Quy định chính sách hỗ trợ pháp lý và mức chi
phục vụ hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang
|
|
43.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
số 20/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022
|
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
44.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 22/2024/NQ-HĐND ngày 26/12/2024
|
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý, sử dụng phí đăng ký biện pháp bảo đảm và cung cấp thông tin về biện pháp
bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang
|
|
V
|
LĨNH
VỰC XÂY DỰNG
|
|
45.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 10/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017
|
Ban hành Quy định mức thu, đối tượng thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
46.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 17/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023
|
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp
giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
47.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 21/2024/NQ-HĐND ngày 26/12/2024
|
Quy định hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ
chức tín dụng đối với các dự án đầu tư mua phương tiện xe buýt mới, đầu tư
xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ
trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thông
qua chính sách miễn, giảm giá vé trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
VI
|
LĨNH
VỰC GIÁO DỤC
|
|
48.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 05/2019/NQ-HĐND ngày 01/08/2019
|
Quy định một số chính sách khuyến khích
phát triển giáo dục mầm non ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
49.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
số 07/2020/NQ-HĐND ngày 15/12/2020
|
Quy định chính sách hỗ trợ ăn trưa cho trẻ
em nhà trẻ và mức hỗ trợ đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động
làm việc tại khu công nghiệp; mức hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại
cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp trên địa
bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
50.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
số 14/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định
một số chính sách khuyến khích phát triển giáo dục mầm non ngoài công lập
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2019/NQ-
HĐND ngày 01 tháng 8 năm 2019 của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
|
51.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
số 14/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022
|
Quy định các khoản thu, mức thu và cơ chế
quản lý thu, chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở
giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
52.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 11/2023/NQ-HĐND ngày 20/10/2023
|
Bãi bỏ điểm 3.6 khoản 1 Điều 3 và sửa đổi,
bổ sung Điều 4 Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Quy định các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi
đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở giáo dục công lập
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
VII
|
LĨNH
VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
53.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 09/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021
|
Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển
du lịch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
54.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 24/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022
|
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số loại phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch trên địa
bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
VIII
|
LĨNH
VỰC DÂN TỘC – TÔN GIÁO
|
|
55.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 08/2022/NQ-HĐND ngày 01/07/2022
|
Quy định về nguyên tắc, tiêu
chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu
quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021 2030, giai đoạn I: Từ năm
2021 đến năm 2025
|
|
56.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 15/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 01 tháng 7 năm 2022 của HĐND tỉnh Quy
định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân
tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021 - 2030,
giai đoạn I; từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
IX
|
LĨNH
VỰC CÔNG AN
|
|
57.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 06/2023/NQ-HĐND ngày 06/07/2023
|
Quy định nội dung, mức hỗ trợ đối với người
cai nghiện ma túy; người được giao nhiệm vụ tư vấn tâm lý, xã hội, quản lý, hỗ
trợ đối tượng cai nghiện tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, đối tượng quản lý
sau cai nghiện ma túy tại cấp xã trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
58.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 01/2024/NQ-HĐND ngày 01/7/2024
|
Quy định tiêu chí thành lập, số lượng
thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng, mức chi đối với
lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở và số lượng phương tiện
phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang
|
Danh sách có 58 Nghị quyết./.
PHỤC LỤC IV
DANH MỤC NGHỊ QUYẾT QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN TỈNH HÀ GIANG TRƯỚC SẮP XẾP TIẾP TỤC ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG TRƯỚC
SẮP XẾP ĐẾN KHI BAN HÀNH VĂN BẢN MỚI
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 25/8/2025 của HĐND tỉnh Tuyên Quang)
|
STT
|
TÊN LOẠI VĂN BẢN; CƠ QUAN BAN HÀNH
|
SỐ, KÝ HIỆU; NGÀY, THÁNG, NĂM BAN HÀNH VĂN BẢN
|
TÊN GỌI CỦA VĂN BẢN
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
I
|
LĨNH
VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
1.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 32/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016
|
Quy định về phí bình tuyển, công nhận cây mẹ,
cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Hà
Giang
|
|
2.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 09/2019/NQ-HĐND ngày 19/07/2019
|
Phê duyệt chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất
và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
3.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 22/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019
|
Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà
Giang, giai đoạn 2020 - 2024.
|
|
4.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 01/2022/NQ-HĐND ngày 22/3/2022
|
Quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường;
phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Hà
Giang.
|
|
5.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 03/2022/NQ-HĐND ngày 27/5/2022
|
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức
phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm
nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
6.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 01/2023/NQ-HĐND ngày 22/3/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết
số 03/2022/NQ-HĐND ngày 27/5/2022 của HĐND tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu
chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu
quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Hà
Giang.
|
|
7.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 16/2023/NQ-HĐND ngày 15/7/2023
|
Quy định nội dung, mức hỗ trợ từ ngân sách nhà
nước đối với các công trình, dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng
nông thôn mới trên địa bàn các huyện trong kế hoạch phấn đấu đạt chuẩn nông
thôn mới giai đoạn 2021-2025.
|
|
8.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 18/2023/NQ-HĐND ngày 15/7/2023
|
Quy định định mức chi ngân sách nhà nước hỗ
trợ thực hiện dự án phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia
giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
9.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 19/2023/NQ-HĐND ngày 12/10/2023
|
Quy định nội dung hỗ trợ; mẫu hồ sơ; trình
tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án hỗ trợ phát triển sản
xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
10.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 30/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
|
Quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ
môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
11.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 09/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024
|
Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 2 về nội
dung thu và mức thu tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2022/NQ
-HĐND ngày 22 tháng 3 năm 2022 của HĐND tỉnh Hà Giang quy định về phí thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh
giấy phép môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
12.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 28/2024/NQ-HĐND ngày 12/12/2024
|
Nghị quyết kéo dài thời hạn áp dụng Nghị quyết
số 22/2019/NQ- HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Hà Giang thông
qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2020 - 2024.
|
|
13.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 38/2024/NQ-HĐND ngày 30/12/2024
|
Quy định phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh
Hà Giang.
|
|
14.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 41/2024/NQ-HĐND ngày 30/12/2024
|
Quy định về lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hà
Giang.
|
|
15.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 42/2024/NQ-HĐND ngày 30/12/2024
|
Quy định về phí khai thác và sử dụng tài
liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
16.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 43/2024/NQ-HĐND ngày 30/12/2024
|
Quy định về phí thẩm định đề án, báo cáo
thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác nước dưới đất; Phí thẩm định hồ sơ, điều
kiện hành nghề khoan nước dưới đất; Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước
mặt trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
II
|
LĨNH
VỰC TÀI CHÍNH
|
|
17.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 90/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017
|
Quy định mức chi cho hoạt động giám sát,
phản biện xã hội của Ủy ban mặt trận Tổ quốc việt Nam và các tổ chức chính trị
- xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
18.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 91/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017
|
Quy định mức chi bồi dưỡng đối với người
làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
trên địa bàn tỉnh Hà Giang
|
|
19.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 112/2017/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị
trên địa bàn tỉnh Hà Giang
|
|
20.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 11/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018
|
Quy định mức hỗ trợ thực hiện Cuộc vận động
“Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” trên địa bàn tỉnh
Hà Giang.
|
|
21.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 31/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018
|
Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của
Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
22.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 42/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018
|
Về phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập
quyền sở hữu toàn dân và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền
sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
23.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 51/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018
|
Quy định nội dung và mức chi hoạt động của
Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Ban tư vấn
thuộc Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
24.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 52/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018
|
Quy định mức chi cho công tác bồi dưỡng
cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
25.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 15/2019/NQ-HĐND ngày 19/7/2019
|
Quy định chế độ tiếp khách nước ngoại vào
làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt
Nam và chế độ tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
26.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 19/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020
|
Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các
hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
27.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 34/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021
|
Quy định mức trợ cấp ngày công lao động
cho dân quân trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
28.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 56/2021/NQ-HĐND ngày 03/12/2021
|
Ban hành Quy định các nguyên tắc, tiêu chí
và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022
|
|
29.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 10/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022
|
Quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo
viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách
giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
30.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 20/2023/NQ-HĐND ngày 12/10/2023
|
Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
thực hiện dự án đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các chương trình mục
tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2021-2025.
|
|
31.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 24/2024/NQ-HĐND ngày 12/12/2024
|
Bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của quy định
ban hành kèm theo Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2021 của
HĐND tỉnh ban hành quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự
toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022.
|
|
32.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 36/2024/NQ-HĐND ngày 30/12/2024
|
Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc
mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thực
hiện trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
33.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 37/2024/NQ-HĐND ngày 30/12/2024
|
Quy định về lệ phí Đăng ký kinh doanh trên
địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
34.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 40/2024/NQ-HĐND ngày 30/12/2024
|
Quy định các tiêu chí để quyết định thực
hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên
địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
III
|
LĨNH
VỰC NỘI VỤ
|
|
35.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 15/2023/NQ-HĐND ngày 15/7/2023
|
Quy định về lệ phí cấp giấy phép lao động cho
người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
36.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 28/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
|
Quy định chức danh, kiêm nhiệm
chức danh, mức phụ cấp của người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở
thôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã
hội ở cấp xã; mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động
ở thôn, tổ dân phố và mức phụ cấp kiêm nhiệm người trực tiếp tham gia hoạt động
ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
37.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 19/2024/NQ-HĐND ngày 14/11/2024
|
Quy định về hỗ trợ lao động tỉnh Hà Giang
đi làm việc ở nước ngoài và đi làm việc ngoài tỉnh.
|
|
IV
|
LĨNH
VỰC TƯ PHÁP
|
|
38.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 44/2021/NQ-HĐND ngày 03/12/2021
|
Quy định mức chi phục vụ hoạt động hỗ trợ
pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
39.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 21/2022/NQ-HĐND ngày 14/12/2022
|
Quy định về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh
Hà Giang.
|
|
40.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 17/2023/NQ-HĐND ngày 15/7/2023
|
Hỗ trợ kinh phí thực hiện hoàn tất thủ tục
hưởng chế độ trợ giúp xã hội đối với trẻ em có hoàn cảnh khó khăn trên địa
bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
41.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 29/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
|
Quy định về phí đăng ký và phí cung cấp
thông tin biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
V
|
LĨNH
VỰC XÂY DỰNG
|
|
42.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 78/2017/NQ-HĐND ngày 24/4/2017
|
Quy định về Lệ phí cấp giấy ghép xây dựng
trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
43.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 84/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017
|
Quy định về phí sử dụng tạm thời lòng đường,
hè phố trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
44.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 11/2023/NQ-HĐND ngày 15/7/2023
|
Quy định về phí sử dụng công trình kết cấu
hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa
bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
VI
|
LĨNH
VỰC GIÁO DỤC
|
|
45.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 22/2011/NQ-HĐND ngày 15/7/2011
|
Ban hành chính sách hỗ trợ học
sinh bán trú, học sinh nghèo không thuộc đối tượng hưởng theo Quyết định số
2123/QĐ-TTg ngày 22/11/2010 và Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg ngày 21/12/2010 của
Thủ tướng Chính phủ; Chính sách hỗ trợ đối với cán bộ quản lý, người phục vụ
học sinh bán trú tại các trường phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hà
Giang.
|
|
46.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 88/2013/NQ-HĐND ngày 26/4/2013
|
Về việc bãi bỏ một phần đối tượng
được hưởng chính sách quy định tại Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày
15/7/2011 của HĐND tỉnh, về ban hành Chính sách hỗ trợ học sinh bán trú, học
sinh nghèo không thuộc đối tượng hưởng theo Quyết định số 2123/QĐ-TTg ngày
22/11/2010 và Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg ngày 21/12/2010 của Thủ tướng
Chính phủ; Chính sách hỗ trợ đối với cán bộ quản lý, người phục vụ học sinh
bán trú tại các trường phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
47.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 33/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021
|
Quy định mức thu, các khoản thu dịch vụ phục
vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn
tỉnh Hà Giang.
|
|
48.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 16/2022/NQ -HĐND ngày 14/12/2022
|
Nghị quyết Quy định nội dung mức hỗ trợ
người dân tham gia học xoá mù chữ thuộc Tiểu dự án 1- Dự án 5, Chương trình
MTQG phát triển kinh tế- xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn
2021-2030, giai đoạn 1: từ năm 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
VII
|
LĨNH
VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
49.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 45/2016/NQ-HĐND ngày 11/12/2016
|
Quy định về phí thăm quan danh lam thắng cảnh,
di tích lịch sử, công trình văn hóa, bảo tàng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
50.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 10/2023/NQ-HĐND ngày 15/7/2023
|
Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển
du lịch đến năm 2028 trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
51.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 14/2023/NQ-HĐND ngày 15/7/2023
|
Quy định chính sách hỗ trợ đối với người
trực tiếp trông coi di tích và nghệ nhân lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
52.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 27/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
|
Quy định về phí thẩm định cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao
chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
VIII
|
LĨNH
VỰC DÂN TỘC – TÔN GIÁO
|
|
53.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
số 04/2022/NQ-HĐND ngày 27/5/2022
|
Quy định về nguyên tắc, tiêu chí,
định mức phân bổ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia
phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa
bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I; từ năm 2021 đến năm
2025;
|
|
54.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
số 05/2023/NQ-HĐND ngày 22/3/2023
|
Quy định về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2022 của
HĐND tỉnh Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách nhà nước
thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2021 -
2030, giai đoạn I; từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
IX
|
LĨNH
VỰC CÔNG AN
|
|
55.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 13/2023/NQ-HĐND ngày 15/7/2023
|
Quy định mức hỗ trợ đối với người cai nghiện
ma túy bắt buộc, tự nguyện tại Cơ sở cai nghiện ma túy công lập; mức thù lao
đối với người được giao nhiệm vụ tư vấn tâm lý, xã hội, quản lý, hỗ trợ đối với
các đối tượng cai nghiện tự nguyện tại gia đình, cộng đồng trên địa bàn tỉnh
Hà Giang.
|
|
56.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 32/2024/NQ-HĐND ngày 23/5/2024
|
Quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an
ninh, trật tự và tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự
trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
57.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 33/2024/NQ-HĐND ngày 23/5/2024
|
Quy định mức hỗ trợ, bồi dưỡng cho lực lượng
tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
58.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang
|
Số 34/2024/NQ-HĐND ngày 23/5/2024
|
Quy định mức chi đối với các nhiệm vụ chi
của địa phương do ngân sách địa phương đảm bảo cho lực lượng tham gia bảo vệ
an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
Danh sách có 58 Nghị quyết./.
Nghị quyết 51/NQ-HĐND năm 2025 áp dụng các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 51/NQ-HĐND ngày 25/08/2025 áp dụng các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
17/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/09/2025
Ban hành:
17/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/09/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
30/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2025
1.088
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|