|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
487/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Phùng Thị Hồng Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
26/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 487/NQ-HĐND
|
Hà Nội, ngày 26
tháng 11 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
BAN
HÀNH DANH MỤC DI DỜI CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP, CƠ SỞ Y TẾ, CƠ SỞ GIÁO DỤC
ĐẠI HỌC, CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP VÀ TRỤ SỞ CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRONG ĐÔ THỊ
TRUNG TÂM KHÔNG PHÙ HỢP VỚI QUY HOẠCH CHUNG THỦ ĐÔ THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH
CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(ĐỢT 1)
(Thực hiện khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 18 của Luật Thủ đô)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 28
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thủ đô số 39/2024/QH15;
Căn cứ tại Quyết định số 1668/QĐ-TTg ngày
27/12/2024 của Thủ tướng Chính phủ về Điều chỉnh Quy hoạch chung Thủ đô Hà Nội
đến năm 2045, tầm nhìn đến năm 2065;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Thành phố tại Tờ
trình số 417/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2025 về việc thông qua Nghị quyết Ban
hành Danh mục di dời các cơ sở, trụ sở cơ quan, đơn vị không phù hợp với quy hoạch
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố (Đợt 1) (thực hiện
khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 18 của Luật Thủ đô số 39/2024/QH15 ngày 28 tháng
6 năm 2024); Báo cáo thẩm tra số 115/BC-BĐT ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Ban
Đô thị Hội đồng nhân dân Thành phố; Văn bản giải trình số 6262/UBND-ĐT ngày 25
tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố; Ý kiến thảo luận và kết quả biểu
quyết của đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Ban hành Danh mục
các cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở y tế, cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo
dục nghề nghiệp và trụ sở các cơ quan, đơn vị trong đô thị trung tâm không phù
hợp với Điều chỉnh Quy hoạch chung Thủ đô Hà Nội đến năm 2045, tầm nhìn đến năm
2065 được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1668/QĐ-TTg ngày 27
tháng 12 năm 2024, thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố
(đợt 1), cụ thể như sau:
1. Danh mục các cơ sở di dời gồm: 57 cơ sở, cụ thể:
a) Các cơ sở sản xuất công nghiệp: 42 cơ sở (chi
tiết tại phụ lục 1 kèm theo).
b) Các cơ sở là trụ sở các cơ quan, đơn vị: 15 cơ sở
(chi tiết tại phụ lục 2 kèm theo).
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện.
1. Đối với các cơ sở sản xuất công nghiệp.
a) Nằm trong các khu dân cư, khu vực phát triển đô
thị trong đô thị trung tâm Thành phố không đảm bảo vệ sinh môi trường (gây ô
nhiễm môi trường), không phù hợp với Điều chỉnh Quy hoạch chung Thủ đô phải thực
hiện Kế hoạch di dời toàn bộ cơ sở.
b) Việc di dời phải kết hợp đổi mới thiết bị, công
nghệ; tiết kiệm năng lượng; đảm bảo vấn đề môi trường, nhằm tránh việc di dời
cơ sở sản xuất gây ô nhiễm từ nơi này đến nơi khác.
c) Địa điểm tiếp nhận các cơ sở di dời là các khu
công nghiệp, cụm công nghiệp tập trung trên địa địa bàn Thành phố. Trường hợp đặc
biệt không thể di dời vào các khu, cụm công nghiệp tập trung, tùy từng trường hợp
cụ thể Ủy ban nhân dân Thành phố sẽ xem xét, quyết định.
2. Đối với các cơ sở y tế, đào tạo, trụ sở làm việc.
a) Các cơ sở bệnh viện, cơ sở y tế: Di dời các cơ sở
có mức độ ô nhiễm, truyền nhiễm, lây nhiễm cao (đặc biệt là các cơ sở nằm xen
trong khu dân cư); Các cơ sở không đảm bảo chỉ tiêu về diện tích đất /giường bệnh
theo quy định tại Quy chuẩn, Tiêu chuẩn chuyên ngành và Quy hoạch chung Thủ đô
được duyệt.
b) Các cơ sở đào tạo giáo dục đại học, giáo dục nghề
nghiệp, trụ sở làm việc: Di dời các cơ sở có số lượng đào tạo hiện có vượt quá
số lượng đào tạo được giao chỉ tiêu, gây mất cân đối về hạ tầng kỹ thuật, giao
thông; không đảm chỉ tiêu về diện tích đất/sinh viên theo quy định tại Quy chuẩn,
Tiêu chuẩn chuyên ngành và Quy hoạch chung Thủ đô được duyệt.
c) Địa điểm tiếp nhận là các khu giáo dục, đào tạo,
khu liên cơ quan tập trung theo quy hoạch của Thành phố.
d) Danh mục các cơ sở y tế, đào tạo sẽ được Ủy ban
nhân dân Thành phố tổng hợp, trình Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành các đợt
tiếp theo.
3. Ủy ban nhân dân Thành phố có trách nhiệm bố trí
quỹ đất phù hợp với quy hoạch để xây dựng cơ sở, trụ sở mới trong trường hợp
các cơ quan, đơn vị, thuộc đối tượng phải di dời có nhu cầu.
4. Quỹ đất sau khi thực hiện việc di dời, giao Ủy
ban nhân dân Thành phố xây dựng kế hoạch, phương án sử dụng đất cụ thể theo quy
định của Luật Thủ đô, phù hợp với định hướng Quy hoạch chung Thủ đô được duyệt
và các Quy hoạch có liên quan theo nguyên tắc:
a) Tại khu vực nội đô lịch sử: Ưu tiên xây dựng
không gian, công trình công cộng, tăng tỷ lệ đất cây xanh sử dụng công cộng và
bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa, phát triển du lịch, không xây dựng nhà ở.
b) Tại khu vực khác ở đô thị trung tâm: Ưu tiên xây
dựng công trình dịch vụ, công cộng, hạ tầng thiết yếu phục vụ dân cư, bảo đảm
đáp ứng tiêu chuẩn về hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật theo phân loại đô thị, Quy
chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn hiện hành và các quy hoạch được cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt.
Điều 3. Tổ chức thực hiện.
1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức thực hiện
Nghị quyết; phân công rõ các Sở, ngành, chính quyền địa phương có liên quan thực
hiện các nhiệm vụ theo chức năng quản lý chuyên ngành:
a) Xây dựng Nghị quyết về biện pháp và lộ trình di
dời các cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở y tế, cơ sở giáo dục đại học, cơ sở
giáo dục nghề nghiệp và trụ sở các cơ quan, đơn vị trong đô thị trung tâm không
phù hợp với Quy hoạch chung Thủ đô, trình Hội đồng nhân dân Thành phố xem xét.
b) Tiếp tục rà soát, lập danh mục các cơ sở sản xuất
công nghiệp, cơ sở y tế, cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và
trụ sở các cơ quan, đơn vị trong đô thị trung tâm không phù hợp quy hoạch thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố, trình Hội đồng nhân dân
Thành phố ban hành các đợt tiếp theo.
2. Trong quá trình tổ chức thực hiện Nghị quyết,
trường hợp phát sinh nội dung cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, Ủy ban nhân dân
Thành phố kịp thời tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố để xem xét, giải
quyết theo thẩm quyền.
3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của
Hội đồng nhân dân Thành phố, các Tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân Thành
phố giám sát thực hiện Nghị quyết.
4. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành
phố và các tổ chức chính trị - xã hội phối hợp tuyên truyền, tham gia giám sát
thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân thành phố
Hà Nội khóa XVI, Kỳ họp thứ 28 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội;
- VP Quốc hội, VP Chính phủ;
- Các Bộ, ngành Trung ương;
- Thường trực Thành ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội Thành phố;
- TT HĐND, UBND , UBMTTQ VN TP;
- Đại biểu HĐND Thành phố;
- VP Thành ủy, các Ban Đảng Thành ủy;
- Các Ban của HĐND Thành phố;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐNDTP, VP UBND TP;
- Các sở, ban, ngành Thành phố;
- TT HĐND, UBND các xã, phường;
- Trang TTĐT của Đoàn ĐBQH và HĐND TP;
- Trung tâm TT, DL và CNS TP;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Phùng Thị Hồng Hà
|
PHỤ LỤC 1.
CÁC CƠ SỞ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT LÀ CƠ SỞ SẢN XUẤT CÔNG
NGHIỆP: 42 CƠ SỞ.
(Kèm theo Nghị
quyết số 487/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố
Hà Nội)
|
STT
|
Tên cơ quan, tổ
chức sử dụng đất
|
Địa chỉ khu đất
đang sử dụng
|
Diện tích (m2)
|
Chức năng sử dụng
đất theo quy hoạch
|
Chức năng theo
Quy hoạch chung Thủ đô
|
|
QHPK (tên đồ
án, QĐ phê duyệt)
|
Ô Quy hoạch (Ký
hiệu)
|
Chức năng QH sử
dụng đất
|
|
I
|
Phường Tương Mai
|
4
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Dệt Kim
Đông Xuân
|
Số 250 Minh
Khai
|
2.266
|
QHPK đô thị H2-4,
tỷ lệ 1/2000 đã được UBND Thành phố phê duyệt tại QĐ số 6499/QĐ-UBND ngày
27/11/2015
|
A3/NT3
|
Đất trường mầm non, nhà trẻ
|
Đất hỗn hợp (Công cộng, TMDV, VP, Khách sạn,
đơn vị ở)
|
|
2
|
Công ty cổ phần cơ khí xây dựng số 4
|
Số 252 Minh
Khai
|
920
|
A3/HH4
|
Đất Hỗn Hợp
|
Đất hỗn hợp (Công cộng, TMDV, VP, Khách sạn,
đơn vị ở)
|
|
3
|
Công ty bia Việt Hà
|
Số 254 Minh
Khai
|
5.000
|
A3CQ3
|
Đất cơ quan, viện nghiên cứu, trường đào tạo
|
Đất đơn vị ở nội đô (Gồm các nhóm nhà ở; các
công trình dịch vụ - công cộng, cây xanh công cộng phục vụ cho nhu cầu thường
xuyên, hàng ngày của cộng đồng dân cư; đường giao thông)
|
|
4
|
Công ty CP xuất nhập khẩu rau quả
|
Số 389 Trương Định
|
39.045
|
A2/TH2 A2/HH4
A2/CX3 A2/CCDV3
|
Đất trường Trung học phổ thông A2/TH2, đất hỗn
hợp A2/HH4, đất cây xanh đơn vị ở A2/CX3, đất công cộng đơn vị A2/CCDV3
|
Đất hỗn hợp (Công cộng, TMDV, VP, Khách sạn,
đơn vị ở) ; Đất đơn vị ở; Trường THPT
|
|
II
|
Phường Vĩnh Hưng
|
5
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xưởng cán cao su (HTX Hợp Lực)
|
Phố Đại Đồng
|
2.711
|
QHPK đô thị H2-4,
tỷ lệ 1/2000 đã được UBND Thành phố phê duyệt tại QĐ số 6499/QĐ-UBND ngày
27/11/2015
|
F3/NT1,F3/ LX4
|
đất nhà trẻ mẫu giáo, đất làng xóm đô thị hóa,
đất đường giao thông.
|
Đất đơn vị ở nội đô (Gồm các nhóm nhà ở; các công
trình dịch vụ - công cộng, cây xanh công cộng phục vụ cho nhu cầu thường
xuyên, hàng ngày của cộng đồng dân cư; đường giao thông)
|
|
2
|
HTX Cộng Lực
|
Đường Nguyễn
Khoái
|
705
|
G1/LX12
|
đất làng xóm đô thị hóa, đất đường giao thông.
|
|
3
|
Công ty sứ Viglacera Thanh Trì
|
Đường Nguyễn
Khoái
|
25.053
|
G1/CC2
|
đất công cộng đô thị, đất đường giao thông.
|
|
4
|
Công ty Quang Quân
|
Phố Thanh Đàm
|
827
|
G1/CX2, G1/NT2
|
đất cây xanh đơn vị ở), đất nhà trẻ mẫu giáo),
đất đường giao thông
|
|
5
|
Công ty TNHH Nhật Linh/Công ty cổ phần Công
nghệ cao LiOA
|
Phường Vĩnh
Hưng
|
18.180
|
F1/CCDV5
|
đất công cộng đơn vị ở, đất đường giao thông
|
Đất dịch vụ công cộng đô thị
|
|
III
|
Phường Lĩnh Nam
|
2
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Công ty Sơn Master
|
Tổ 21
|
1.203
|
Thuộc QHPK sông
Hồng (R1-5) đồng thời thuộc QH phòng chống lũ 257/QĐ-TTg ngày 18/2/2016
|
|
Đất cây xanh
|
Đất cây xanh
|
|
2
|
Công ty Tri Thức
|
Tổ 21
|
17.780
|
|
Đất cây xanh
|
Đất cây xanh
|
|
IV
|
UBND phường Kim Liên
|
3
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Công ty in công đoàn Việt Nam
|
N29, ngách 31/167
Tây Sơn
|
1.610
|
QHPK đô thị H1-3, tỷ lệ 1/2000 được UBND Thành
phố phê duyệt tại Quyết định số 1356/QĐ- UBND ngày 19/3/2011
|
1.2/TH2
|
Đất trường học
|
Đất Đơn vị ở nội đô (Gồm các nhóm nhà ở; các
công trình dịch vụ - công cộng, cây xanh công cộng phục vụ cho nhu cầu thường
xuyên, hàng ngày của cộng đồng dân cư; đường giao thông)
|
|
2
|
Công ty Cổ phần nhựa y tế Mediplast
|
Số 89 Lương Định
Của
|
2.863
|
K3/NT2, K3/THPT
|
đất trường mầm non, đất trường THPT.
|
Đất Trường THPT và Đất Đơn vị ở (Gồm các nhóm nhà
ở; các công trình dịch vụ - công cộng, cây xanh công cộng phục vụ cho nhu cầu
thường xuyên, hàng ngày của cộng đồng dân cư; đường giao thông) -
Nghiên cứu thực hiện Quy hoạch xây dựng, tái thiết khu tập thể Phương Mai
theo Quy hoạch phân khu đô thị H1-3 và Đề án cải tạo chung cư cũ của Thành phố.
|
|
3
|
Hợp tác xã Độc Lập
|
Số 220 phố
Khương Thượng
|
642
|
J/NT1
|
Đất trường Mầm non
|
Đất Đơn vị ở nội đô (Gồm các nhóm nhà ở; các
công trình dịch vụ - công cộng, cây xanh công cộng phục vụ cho nhu cầu thường
xuyên, hàng ngày của cộng đồng dân cư; đường giao thông)
|
|
V
|
Phường Tây Tựu
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cụm công nghiệp Lai Xá
|
Phường Tây Tựu
|
491.140
|
QHPK S2. QĐ:
405/QĐ UBND ngày 16/01/2014
|
H-1
|
Đất hỗn hợp; đất công cộng thành phố; đất cơ quan,
viện nghiên cứu, trường đào tạo; đất ở mới; đất công cộng đơn vị ở và đất
giao thông
|
Thuộc khu vực định hướng chức năng sử dụng đất
hỗn hợp (công cộng, TMDV, Văn phòng, khách sạn, đơn vị ở), đất đơn vị ở và đất
giao thông
|
|
VI
|
Phường Phương Liệt
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Công ty cổ phần X20
|
35 Phan Đình
Giót
|
10.230
|
Quy hoạch phân
khu H2-3 tỷ lệ 1/2000 đã được UBND thành phố phê duyệt tại Quyết định số
6665/QĐ-UBND ngày 03/12/2015
|
B3/HH5; B3/NT3
|
Đất Hỗn hợp; Đất Nhà trẻ
|
Khu đất thuộc khu vực định hướng chức năng sử
dụng là đất Đơn vị ở nội đô [Gồm các nhóm nhà ở; các công trình dịch vụ -
công cộng, cây xanh công cộng phục vụ cho nhu cầu thường xuyên, hàng ngày của
cộng đồng dân cư; đường giao thông (đường từ cấp phân khu vực đến đường nhóm
nhà ở) và bãi đỗ xe cho đơn vị ở...] và đất hỗn hợp
|
|
VII
|
Phường Khương Đình
|
2
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Công ty Cổ phần May 40
|
88 phố Hạ Đình
|
23.848
|
Quy hoạch phân
khu H2-3 tỷ lệ 1/2000 đã được UBND thành phố phê duyệt tại Quyết định số
6665/QĐ- UBND ngày 03/12/2015
|
C1/CCTP2
|
Công cộng thành phố và khu vực
|
Đất dịch vụ công cộng đô thị: gồm hệ thống các
công trình dịch vụ, công cộng cấp đô thị (y tế, giáo dục, văn hóa, thể dục thể
thao, thương mại và các công trình dịch vụ - công cộng khác)
|
|
2
|
Công ty Cổ phần Bóng đèn phích nước Rạng Đông
|
87-89 phố Hạ
Đình
|
57.416
|
C1/HH/14, CX7,TH3,
TH5,CC3
|
Đất công cộng, hỗn hợp; Đất công cộng đơn vị ở;
Đất cây xanh đơn vị ở; Đất trường tiểu học; Đất trường phổ thông trung học và
Đất đường giao thông
|
Thuộc khu vực định hướng chức năng sử dụng đất
là đất đơn vị ở (Gồm các nhóm nhà ở; các công trình dịch vụ - công cộng,
cây xanh công cộng phục vụ cho nhu cầu thường xuyên, hàng ngày của cộng đồng
dân cư; đường giao thông và Đất dịch vụ công cộng đô thị: gồm hệ thống các
công trình dịch vụ, công cộng cấp đô thị (y tế, giáo dục, văn hóa, thể dục thể
thao, thương mại và các công trình dịch vụ - công cộng khác)
|
|
VIII
|
Phường Việt Hưng
|
4
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Công ty Giấy Tissue Sông Đuống
|
Số 672 Ngô Gia
Tự
|
77.331
|
QHPK N10 QĐ Số 6115/QĐ-UBND
ngày 21/11/2014
|
C.1/CCTP
|
Đất công cộng Thành phố
|
Đất dịch vụ công cộng đô thị
|
|
2
|
Tổng Công ty may Đức Giang
|
Số 59 phố Đức
Giang
|
36.771
|
B.2/NO7,
B.2/HH4, B.2/CX8, đất đường giao thông
|
Đất nhóm nhà ở mới, đất hỗn hợp,HH4, đất cây xanh
ĐVO, đất đường giao thông
|
Đất hỗn hợp (công cộng, thương mại dịch vụ,
văn phòng, khách sạn, đơn vị ở); Đất đơn vị ở hiện trạng
|
|
3
|
Công ty cổ phần Thương mại Vận tải Petrolimex
|
Số 49 phố Đức
Giang
|
12.464
|
|
B.2/CQ8
|
Đất cơ quan
|
Đất cơ quan trụ sở cấp đô thị
|
|
4
|
Công ty cổ phần EMIC (nay đổi tên là Công ty cổ
phần đầu tư EPT)
|
Số 91 phố Hoa
Lâm
|
7.000
|
C.10/CQ3
|
Đất cơ quan
|
Đất đơn vị ở hiện trạng
|
|
IX
|
Phường Long Biên
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cảng cạn ICD Long Biên (Đơn vị chủ quản: Công
ty cổ phần Hateco Logistic)
|
Số 01 phố Huỳnh
Tấn Phát
|
120.000
|
QHPK N10 QĐ Số
6115/QĐ-UBND ngày 21/11/2014
|
G1/CN2
|
Đất công nghiệp, kho tàng
|
Đất hỗn hợp: Công cộng, thương mại dịch vụ,
văn phòng, khách sạn, đơn vị ở (thực hiện theo dự án riêng)
|
|
X
|
Phường Xuân Phương
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cụm CN Từ Liêm (các DN đang hoạt động trong Cụm
CN)
|
Tổ dân phố số 5
Hòe Thị
|
255.300
|
QHPK GS; UBND
thành phố phê duyệt tại QĐ số 3967/QĐ-UBND ngày 13/8/2015
|
GS 3-1 và GS3-2
|
Đất cây xanh đô thị; mặt nước; đường giao
thông
|
Đất cây xanh sử dụng hạn chế; đường giao
thông; hồ, ao, đầm
|
|
XI
|
Xã Ô Diên
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cụm công nghiệp Tân Hội
|
xã Ô Diên
|
40.000
|
Quy hoạch phân
khu S1, tỷ lệ 1/5.000 đã được UBND thành phố Hà Nội phê duyệt tại Quyết định
số 741/QĐ-UBND ngày 04/02/2013
|
-
|
Hỗn hợp
|
Đồ án quy hoạch chi tiết 1/500 Khu chức năng
đô thị Green - city đã được UBND thành phố Hà Nội phê duyệt tại Quyết định số
6746/QĐ-UBND ngày 08/12/2015. Ô đất được quy hoạch với chức năng đất Hỗn hợp
(thực hiện theo dự án riêng giai đoạn sau). Chỉ tiêu quy hoạch: tầng cao 5 tầng,
MĐXD 80%, hệ số sử dụng đất: 4 lần
|
|
XII
|
Xã Phù Đổng
|
12
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Công ty vật tư và XNK hóa chất
|
Số 518 Hà Huy Tập
|
12.590
|
Quy hoạch phân
khu đô thị N9; Quyết định số 165/QĐ-UBND ngày 09/01/2013 của UBND Thành phố
|
ô 5-1
|
Đất công cộng TP
|
Đất hỗn hợp (Công cộng, thương mại dịch vụ,
văn phòng, khách sạn, đơn vị ở)
|
|
2
|
Công ty CP cơ khí và thiết bị áp lực VVMI
|
Số 506 Hà Huy Tập
|
8.688
|
ô 5-1
|
Đất công cộng TP
|
|
3
|
Công ty cổ phần Matexim Thăng Long
|
Số 1/484 Hà Huy
Tập
|
20.703
|
ô 5-1
|
Đất công cộng TP
|
|
4
|
Công ty Cơ khí Yên Viên
|
Số 150 Hà Huy Tập
|
18.425
|
ô 5-1
|
Đất công cộng TP
|
|
5
|
Cty TNHH cáp điện lực Kevin Việt Nam
|
Số 116 Hà Huy Tập
|
29.526
|
ô 5-1
|
Đất công cộng TP
|
|
6
|
Công ty vật tư và XNK hóa chất
|
Số 516 Hà Huy Tập
|
12.108
|
ô 5-1
|
Đất công cộng TP
|
|
7
|
Công ty CP cơ điện vật tư
|
Số 508 Hà Huy Tập
|
28.258
|
ô 5-1
|
Đất công cộng TP
|
|
8
|
Công ty cơ khí công nghiệp VN
|
Ngõ 484 Hà Huy
Tập
|
12.682
|
ô 5-1
|
Đất công cộng TP
|
|
9
|
Công ty cổ phần Giầy Yên Viên
|
số 488 Hà Huy Tập
|
11.443.5
|
ô 5-1
|
Đất công cộng TP
|
|
10
|
Cty CP XD và chế biến lương thực Vĩnh Hà
|
Số 172 Hà Huy Tập
|
1.307,1
|
ô 5-1
|
Đất công cộng TP
|
|
11
|
Cty CP XD và xuất nhập khẩu tổng hợp
|
Số 235 Hà Huy Tập
|
3.748,2
|
ô 4-3
|
Đất cây xanh TDT TP, khu ở
|
Đất HTKT đầu mối kết hợp phát triển chức năng
đô thị theo mô hình TOD; đất HTKT đầu mối
|
|
12
|
Công ty cổ phần XD và đầu tư 122 Vĩnh Thịnh
|
Ngõ 670 Hà Huy
Tập
|
4.780
|
ô 5-1
|
Đất công cộng TP
|
Đất hỗn hợp (Công cộng, thương mại dịch vụ, văn
phòng, khách sạn, đơn vị ở)
|
|
XIII
|
Xã An Khánh
|
2
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cụm Công nghiệp Trường An (Khoảng 28 đơn vị được
giao sử dụng đất)
|
Xã An Khánh
|
124.837
|
Quy hoạch phân
khu đô thị S3
|
E-5 và E-7
|
Đất đường giao thông; đất nhóm nhà ở xây dựng mới;
đất nhóm nhà ở hiện có; đất bãi đỗ xe; trường học
|
Đất đơn vị ở; đất hỗn hợp (công cộng, TMDV,
văn phòng, khách sạn, đơn vị ở); đất cây xanh sử dụng công cộng; đường giao
thông
|
|
2
|
Cụm Công nghiệp La Phù
|
Xã An Khánh
|
114.969
|
Quy hoạch phân
khu đô thị S3 và Quy hoạch phân khu đô thị GS
|
E-9 và GS10-3
|
Đất đường giao thông; đất nhóm nhà ở xây dựng
mới; đất bãi đỗ xe; trường học; đất cây xanh đô thị; đất làng xóm dân cư hiện
có
|
Đất cây xanh sử dụng công cộng; đất đơn vị ở;
đất dịch vụ công cộng đô thị; đường giao thông; hồ, ao, đầm
|
|
XIV
|
UBND xã Sơn Đồng
|
3
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cụm Công nghiệp Lại Yên
|
xã Sơn Đồng,
thành phố Hà Nội
|
272.000
27,2ha (trừ phần diện tích đất thực hiện theo NQ 171 thì quy mô còn lại khoảng
25,44ha)
|
Quy hoạch phân khu
đô thị S3, tỷ lệ 1/5.0000 phê duyệt tại Quyết định 4870/QĐ-UBND ngày
15/8/2013
|
ô Quy hoạch B 1
|
Đất hỗn hợp; đất công cộng đơn vị ở; đất cây
xanh khu ở; đất cây xanh ĐVO; trường tiểu học; đường giao thông; đất nhóm nhà
ở xây dựng mới
|
- Theo ĐC QHC 1668: Đất hỗn hợp (công cộng,
TMDV, văn phòng, khách sạn, đơn vị ở); đất đơn vị ở; đất cây xanh sử dụng
công cộng; đất đường giao thông.
- Trong ranh giới Cụm công nghiệp Lại Yên đã
có một số doanh nghiệp có khu đất nằm trong danh mục dự án thực hiện thí điểm
theo NQ 171/2024/QH15 (tổng 1,76ha):
+ Tại NQ số 30/NQ/HĐND ngày 29/4/2025 của HĐND
Thành phố: Phụ lục 96 (Cty CP Xuân Phát Thủ đô, quy mô 0,98ha); Phụ lục 114
(Cty TNHH TM Thuận Thành, quy mô 0,78ha)
|
|
2
|
Cụm Công nghiệp cầu Nổi
|
xã Sơn Đồng
|
133.900
|
|
ô Quy hoạch C3
|
Đất hỗn hợp; đất công cộng đô thị; đất công cộng
đơn vị ở; đất cây xanh đơn vị ở; đất nhóm nhà ở xây dựng mới; bãi đồ xe; đường
giao thông
|
Đất hỗn hợp (công cộng, TMDV, văn phòng, khách
sạn, đơn vị ở); đất đơn vị ở; đất đường giao thông
|
|
3
|
Cụm Công nghiệp An Khánh
|
xã Sơn Đồng
|
297.500 29,75ha
(trừ phần diện tích đất thực hiện theo NQ 171 thì quy mô còn lại khoảng 22,31
ha)
|
ô Quy hoạch B
3, B-4
|
Đất hỗn hợp; đất cây xanh, TDTT khu ở; đất đường
giao thông
|
- Theo ĐC QHC1668: Đất hỗn hợp (công cộng, TMDV,
văn phòng, Khách sạn, đơn vị ở); đất cây xanh sử dụng công cộng; đường giao
thông.
- Trong ranh giới Cụm công nghiệp An Khánh đã
có một số doanh nghiệp có khu đất nằm trong danh mục dự án thực hiện thí điểm
theo NQ 171/2024/QH15 (tổng 7,44ha):
+ Tại NQ số 434/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 của
HĐND Thành phố: Phụ lục 102 (Công ty TNHH Hưng Long, quy mô 0,76ha); Phụ lục
115 (Cty Cp XNK Việt Đức, quy mô 0,6ha); Phụ lục 124 (Cty CP Dược An Vinh,
quy mô 0,75ha); Phụ lục 125 (Cty TNHH ĐTSX và TM An Khánh, quy mô 0,47ha); Phụ
lục 107 (Cty TNHH TM và SX bao bì Đoàn Kết, quy mô 0,76ha); Phụ lục 108 (Cty
TNHH đồ gỗ Yên Sơn, quy mô 0,58ha)
+ Tại NQ số 30/NQ/HĐND ngày 29/4/2025 của HĐND
Thành phố: Phụ lục 91 (Cty TNHH Hoàng Tử, quy mô 0,82ha); Phụ lục 92 (Cty
TNHH TM XNK Minh Trang, quy mô 0,94ha); Phụ lục 95 (Cty CP Sơn Hà, quy mô
0,22ha); Phụ lục 97 (Cty CP Trung Thượng, quy mô 2,3 ha).
|
(Diện tích các khu đất sẽ được cụ thể trong quá
trình tổ chức thực hiện ở các giai đoạn tiếp theo).
PHỤ LỤC 2.
CÁC CƠ SỞ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT LÀ TRỤ SỞ CÁC CƠ QUAN,
ĐƠN VỊ: 15 CƠ SỞ.
(Kèm theo Nghị quyết số 487/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân thành phố Hà Nội)
|
STT
|
Tên cơ quan, tổ
chức sử dụng đất
|
Địa chỉ khu đất
đang sử dụng
|
Diện tích (m2)
|
Chức năng sử dụng
đất theo quy hoạch
|
Chức năng theo
QHC Thủ đô
|
|
Quy hoạch (tên
đồ án, QĐ phê duyệt)
|
Ô Quy hoạch (Ký
hiệu)
|
Chức năng QH sử
dụng đất
|
|
I
|
Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám
|
3
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Công ty Cổ phần In Khoa học Kỹ thuật
|
Số 101A Nguyễn Khuyến
|
2.546
|
Quy hoạch chi
tiết Quận Đống Đa tỷ lệ 1/2000 đã được UBND Thành phố Hà Nội phê duyệt tại
Quyết định số 32/2000/QĐ-UB ngày 03/4/2000
|
Các Ô quy hoạch
ký hiệu: 62, 67
|
Đất công cộng,
HTXH, Đất giao thông.
|
Đất Hỗn hợp (công cộng, TMDV, VP, KS, Đơn vị ở).
|
|
2
|
Công ty CP Xây lắp và cơ khí cầu đường
|
Số 460. ngõ 88
phố Trần Quý Cáp
|
13.474
|
Đất Giao thông, HTKT
|
|
3
|
Công ty cổ phần xây dựng lắp máy điện nước Hà
Nội
|
Số 59 ngõ Thông
Phong
|
670
|
Ô quy hoạch ký
hiệu 64
|
Đất ở
|
Đất Hỗn hợp (công cộng, TMDV, VP, KS, Đơn vị ở).
|
|
II
|
Phường Láng
|
10
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Viện máy và công cụ công nghiệp
|
Số 46 Láng Hạ
|
12.181
|
QHPK H1-3, quận
Đống Đa, Quyết định số 1356/QĐ-UBND ngày 19/3/2021
|
C.HH5
|
Đất hỗn hợp
|
- Thuộc khu vực định hướng chức năng sử dụng đất
Hỗn hợp (công cộng, TMDV, VP, KS, Đơn vị ở).
- Nghiên cứu thực hiện Quy hoạch xây dựng, tái
thiết khu tập thể Nam Thành Công theo Quy hoạch phân khu đô thị H1-3 và Đề án
cải tạo chung cư cũ của Thành phố.
|
|
2
|
Viện Công nghệ xạ hiếm
|
Số 48 Láng Hạ
|
5.157
|
|
C.HH5
|
Đất hỗn hợp
|
- Thuộc khu vực định hướng chức năng sử dụng đất
Hỗn hợp (công cộng, TMDV, VP, KS, Đơn vị ở).
- Nghiên cứu thực hiện Quy hoạch xây dựng, tái
thiết khu tập thể Nam Thành Công theo Quy hoạch phân khu đô thị H1-3 và Đề án
cải tạo chung cư cũ của Thành phố.
|
|
3
|
Công ty TNHH NN 1 Thành viên XNK Cơ khí
|
Số 4 Vũ Ngọc
Phan
|
201
|
|
C.HH5
|
Đất hỗn hợp
|
- Thuộc khu vực định hướng chức năng sử dụng đất
Hỗn hợp (công cộng, TMDV, VP, KS, Đơn vị ở).
- Nghiên cứu thực hiện Quy hoạch xây dựng, tải
thiết khu tập thể Nam Thành Công theo Quy hoạch phân khu đô thị H1-3 và Đề án
cải tạo chung cư cũ của Thành phố.
|
|
4
|
Công ty Tư vấn và Dịch vụ kỹ thuật điện
|
Số 6 Vũ Ngọc
Phan
|
1.130
|
|
C.HH5
|
Đất hỗn hợp
|
- Thuộc khu vực định hướng chức năng sử dụng đất
Đơn vị ở nội đô.
- Nghiên cứu thực hiện Quy hoạch xây dựng, tái
thiết khu tập thể Nam Thành Công theo Quy hoạch phân khu đô thị H1-3 và Đề án
cải tạo chung cư cũ của Thành phố.
|
|
5
|
Liên đoàn trắc địa, địa hình
|
số 80 Láng Hạ
|
1.443
|
|
C.HH4
|
Đất hỗn hợp
|
- Thuộc khu vực định hướng chức năng sử dụng đất
Hỗn hợp (công cộng, TMDV, VP, KS, Đơn vị ở).
- Xây dựng công trình công cộng, phúc lợi xã hội,
bảo đảm đáp ứng tiêu chuẩn hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật
|
|
6
|
Công ty CP SX hàng XK và KD XNK Đống Đa
|
Số 90 Láng Hạ
|
1.809
|
|
C.HH4
|
Đất hỗn hợp
|
- Thuộc khu vực định hướng chức năng sử dụng đất
Đơn vị ở nội đô.
- Xây dựng công trình công cộng, phúc lợi xã hội,
bảo đảm đáp ứng tiêu chuẩn hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật
|
|
7
|
Công ty CP thiết bị vật tư du lịch
|
Số 26,28,30,32
Láng Hạ
|
1.809,1
|
|
C.HH7
|
Đất hỗn hợp
|
- Thuộc khu vực định hướng chức năng sử dụng đất
Hỗn hợp (công cộng, TMDV, VP, KS, Đơn vị ở).
- Xây dựng công trình công cộng, phúc lợi xã hội,
bảo đảm đáp ứng tiêu chuẩn hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật (xây dựng, tái
thiết khu tập thể Nam Thành Công) Tại Văn bản số 4890/QHKT-KHTH-P1 ngày
31/10/2024 của Sở QHKT đã bố trí 357 triệu để UBND quận Đống Đa lập Quy hoạch
chi tiết 1/500
|
|
8
|
Công ty CP tư vấn ĐT PT&XD THIKECO
|
C5 Hoàng Ngọc
Phách
|
2.170
|
|
C.NT2
|
Đất trường học
|
- Thuộc khu vực định hướng chức năng sử dụng đất
Đơn vị ở nội đô.
- Xây dựng công trình công cộng, phúc lợi xã hội,
bảo đảm đáp ứng tiêu chuẩn hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật (xây dựng, tái
thiết khu tập thể Nam Thành Công) và Đề án cải tạo chung cư cũ của Thành phố.
|
|
9
|
Công ty TNHH MTV Xuất nhập khẩu và đầu tư xây
dựng phát triển Hà Nội
|
Số 1004 đường
Láng
|
381
|
|
A,1 NO8
|
Đất nhóm ở hiện
có
|
- Thuộc khu vực định hướng chức năng sử dụng đất
Đơn vị ở nội đô. Một phần nằm trong phạm vi mở rộng đường Vành đai II (theo
tiến độ GPMB)
|
|
10
|
Công ty TNHH MTV Thăng Long GTC
|
Số 1150 đường
Láng
|
612
|
|
A,1 NO8
|
Đất nhóm ở hiện
có
|
- Thuộc khu vực định hướng chức năng sử dụng đất
Đơn vị ở nội đô. Nằm trong phạm vi mở rộng đường Vành đai II (theo tiến độ
GPMB thực hiện DA)
|
|
III
|
Phường Phương Liệt
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Công ty cổ phần Vicem thương mại xi măng
|
Số 348 Giải
Phóng
|
9.640
|
QHPK H2-3 QĐ số
6665/QĐ-UBND ngày 03/12/2015
|
B3/HH6; B3/NT4;
B3/CX3; B3/CQ7
|
Đất Hỗn hợp;
Nhà trẻ; Cây xanh; Cơ quan
|
Thuộc khu vực định hướng chức năng sử dụng đất
gồm: đất đơn vị ở (Gồm các nhóm nhà ở; các công trình dịch vụ - công cộng,
cây xanh công cộng phục vụ cho nhu cầu thường xuyên, hàng ngày của cộng đồng
dân cư; đường giao thông; đất hỗn hợp (công cộng, thương mại dịch vụ, văn
phòng, khách sạn, đơn vị ở); và đất cơ quan.
|
|
IV
|
Phường Khương Đình
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Công ty Cổ phần
dây và cáp điện Thượng Đình Cadisun
|
Ngõ 320 đường
Khương Đình
|
6.062
|
Quy hoạch phân
khu H2-3 tỷ lệ 1/2000 đã được UBND thành phố phê duyệt tại Quyết định số
6665/QĐ-UBND ngày 03/12/2015
|
C1/P2/CX 10
|
Đất cây xanh,
bãi đỗ xe
|
Thuộc khu vực định hướng chức năng sử dụng đất
là đất đơn vị ở (Gồm các nhóm nhà ở; các công trình dịch vụ - công cộng, cây
xanh công cộng phục vụ cho nhu cầu thường xuyên, hàng ngày của cộng đồng dân
cư; đường giao thông)
|
Nghị quyết 487/NQ-HĐND năm 2025 về Danh mục di dời cơ sở sản xuất công nghiệp, y tế, giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp và trụ sở cơ quan, đơn vị trong đô thị trung tâm không phù hợp với quy hoạch chung thủ đô thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội (đợt 1) (thực hiện Khoản 2 và Điểm b Khoản 3 Điều 18 Luật thủ đô)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 487/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 về Danh mục di dời cơ sở sản xuất công nghiệp, y tế, giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp và trụ sở cơ quan, đơn vị trong đô thị trung tâm không phù hợp với quy hoạch chung thủ đô thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội (đợt 1) (thực hiện Khoản 2 và Điểm b Khoản 3 Điều 18 Luật thủ đô)
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2026
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
27/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2025
Ban hành:
30/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/11/2024
Ban hành:
19/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/12/2024
Ban hành:
28/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2024
Ban hành:
29/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2024
Ban hành:
11/10/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/01/2024
Ban hành:
18/02/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/02/2016
915
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|