|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
55/2025/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 28
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ CÂY XANH ĐÔ THỊ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
64/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Quản lý cây xanh đô thị;
Căn cứ Thông tư số
20/2005/TT-BXD ngày 20 tháng 12 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn quản
lý cây xanh đô thị và Thông tư số 20/2009/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2009 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 20/2005/TT-BXD ngày 20 tháng
12 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý cây xanh đô thị;
Căn cứ Thông tư số
17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 6 tháng 11 năm 2019 của Bộ Trưởng Bộ Lao động – Thương
binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong
giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do
doanh nghiệp thực hiện;
Căn cứ Thông tư số
11/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương
binh và Xã hội ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm
và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;
Căn cứ Thông tư số
12/2024/TT-BXD ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Hướng dẫn
phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị,
cây xanh đô thị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng;
Uỷ ban nhân dân ban hành Quyết
định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cây xanh đô thị trên địa bàn
tỉnh Cao Bằng.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh
Quyết định này quy định định mức
kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, bao gồm:
1. Duy trì thảm cỏ công viên,vườn
hoa, tiểu đảo, dải phân cách;
2. Duy trì cây trang trí (cây
hoa, cây cảnh, cây hàng rào);
3. Duy trì cây bóng mát trong
đô thị.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
Áp dụng cho các cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan trong việc xây dựng đơn giá và lập, thẩm định, phê duyệt dự
toán kinh phí dịch vụ cây xanh đô thị sử dụng nguồn ngân sách nhà nước trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng; Các cơ quan tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Quy
định về sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cây xanh đô thị
1. Định mức hao phí vật liệu
a) Định mức hao phí vật liệu là
số lượng vật liệu (không kể vật liệu cần dùng cho xe, máy, thiết bị thi công và
vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một
đơn vị công tác dịch vụ cây xanh đô thị.
b) Mức hao phí vật liệu quy định
tại các định mức trong Quyết định này đã bao gồm vật liệu hao hụt trong quá
trình thực hiện công việc.
2. Định mức hao phí nhân công
a) Định mức hao phí nhân công
là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp tương ứng với cấp bậc công việc
để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ cây xanh đô thị. Số lượng
ngày công đã bao gồm cả lao động chính, lao động phụ để thực hiện và hoàn thành
một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ cây xanh đô thị từ khâu chuẩn bị đến
khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.
b) Cấp bậc công nhân trong định
mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công
tác dịch vụ cây xanh đô thị.
c) Phân loại lao động theo điều
kiện lao động
|
STT
|
Công việc
|
Nhóm nhân công
|
|
Nhóm II
(điều kiện lao động nặng nhọc, nguy hiểm)
|
Nhóm III
(điều kiện lao động đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm)
|
|
1
|
Hạ cây, chặt cành
|
|
X
|
|
2
|
Trồng, duy trì, chăm sóc cây,
cỏ
|
X
|
|
3. Định mức hao phí xe, máy,
thiết bị thi công là số ca xe, máy, thiết bị thi công trực tiếp thực hiện và
hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ cây xanh đô thị.
Điều 4. Định
mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cây xanh đô thị tỉnh Cao Bằng
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật
công tác duy trì thảm cỏ công viên, vườn hoa, tiểu đảo, dải phân cách được quy
định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật
công tác duy trì cây trang trí (cây hoa, cây cảnh, cây hàng rào) được quy định
tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật
công tác duy trì cây bóng mát được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo
Quyết định này.
Điều 5. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2025.
2. Đối với dự toán chi phí dịch
vụ chăm sóc cây xanh đô thị đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày
Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định đã
được phê duyệt.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Vụ Pháp chế-Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm tra VB&QLXLVPHC-Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Uỷ ban MTTQ tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, CV: KT;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, XD(pvL).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
|
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC DUY TRÌ THẢM CỎ CÔNG
VIÊN, VƯỜN HOA, TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
CX1.01.00.
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa, tiểu đảo, dải phân cách
* Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ và thiết bị
tưới: Kiểm tra các thiết bị tưới (hệ thống tưới tự động, vòi tưới, bình tưới
cầm tay hoặc hệ thống ống dẫn nước) đảm bảo rằng các thiết bị hoạt động tốt,
không bị hư hỏng hoặc tắc nghẽn.
- Vận chuyển vật liệu, dụng cụ
đến nơi làm việc.
- Xác định lượng nước và thời
gian tưới:
Tính toán lượng nước cho từng
khu vực như thảm cỏ công viên, tiểu đảo, dải phân cách dựa trên điều kiện thời
tiết, diện tích, loại đất và loại cỏ. Lượng nước tưới không quá 5 lít/m2.
Số lần tưới trung bình 96 lần/năm. Nước tưới lấy nguồn cung cấp tại chỗ hoặc bằng
ô tô tưới nước.
Lựa chọn thời gian tưới phù hợp
(thường là vào sáng sớm hoặc chiều tối để tránh bốc hơi nước vào ban ngày).
- Tiến hành tưới nước: Tưới đều
trên toàn bộ diện tích thảm cỏ, tiểu đảo, dải phân cách đảm bảo nước được phân
bổ đồng đều.
- Kiểm tra tình trạng thảm cỏ
sau khi tưới: Quan sát tình trạng của thảm cỏ sau khi tưới để kiểm tra xem nước
có thấm đủ xuống rễ hay không. Phát hiện sớm các dấu hiệu của thảm cỏ bị khô hoặc
úng nước và điều chỉnh lượng nước tưới phù hợp.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động
tại nơi quy định.
* Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo độ ẩm phù hợp:
Đảm bảo cung cấp đủ lượng nước
cần thiết cho thảm cỏ mà không bị dư thừa hoặc thiếu hụt. Sử dụng các thiết bị
tưới phù hợp để đảm bảo nước được phân phối đều, không để nước đọng hoặc chảy
tràn. Tưới nhẹ nhàng để không làm lộ rễ cỏ. Tránh tưới vào ban trưa khi nhiệt độ
cao vì nước dễ bốc hơi và cây cỏ có thể bị sốc nhiệt.
- Đảm bảo an toàn lao động, an
toàn giao thông trong quá trình thực hiện.
CX1.01.10.
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa
Đơn
vị tính: 100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Thủ công
|
Máy bơm
|
Ô tô
|
|
Động cơ xăng 3CV
|
Động cơ điện 1,5KW
|
|
CX1.01.10
|
Tưới nước thảm cỏ công viên,
vườn hoa
|
Vật liệu:
- Nước
Nhân công:
- Bậc thợ 3/7 nhóm II
Xe, máy, thiết bị thi
công:
- Máy bơm nước
- Ô tô tưới nước 5 m3
|
m3
công
ca
|
0,5
0,12
|
0,5
0,068
0,061
|
0,5
0,09
0,081
|
0,5
0,099
0,0297
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
CX1.01.20.
Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách
Đơn
vị tính: 100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Thủ công
|
Máy bơm
|
Ô tô
|
|
Động cơ
xăng 3CV
|
Động cơ
điện 1,5KW
|
|
CX1.01.20
|
Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải
phân cách
|
Vật liệu:
- Nước
Nhân công:
- Bậc thợ 3/7 nhóm II
Xe, máy, thiết bị thi
công:
- Máy bơm nước
- Ô tô tưới nước 5 m3
|
m3
công
ca
ca
|
0,6
0,153
|
0,6
0,099
0,081
|
0,6
0,108
0,097
|
0,6
0,09
0,0324
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
CX1.02.00.
Phát cỏ
* Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ và thiết bị
cắt cỏ: Kiểm tra các thiết bị (máy cắt cỏ, phản hoặc liềm) đảm bảo rằng
các thiết bị hoạt động tốt, không bị hư hỏng. Chuẩn bị các dụng cụ như cào, chổi
quét (để gom cỏ sau khi cắt), bao tải, thùng chứa hoặc xe đẩy (để thu
gom và vận chuyển cỏ).
- Vận chuyển vật liệu, dụng cụ
lao động đến nơi làm việc.
- Thực hiện phát cỏ: Phát cỏ
thường xuyên, đảm bảo cỏ luôn bằng phẳng và chiều cao cỏ tùy theo địa hình và điều
kiện chăm sóc từng vị trí.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc,
thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
* Yêu cầu kỹ thuật:
- Chiều cao cỏ: Duy trì cỏ luôn
bằng phẳng và đảm bảo chiều cao đồng đều.
- Thời gian phát cỏ: Không phát
cỏ trong thời điểm nắng nóng gay gắt để tránh sốc nhiệt cho nhân công và cây trồng.
Không phát cỏ ngay sau mưa để tránh đất bị xói mòn.
- Đảm bảo an toàn lao động, an
toàn giao thông trong quá trình thực hiện.
Đơn
vị tính: 100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Thủ công
|
Máy
|
|
CX1.02.00
|
Phát cỏ
|
Nhân công:
- Bậc thợ 3,5/7 nhóm II
Xe, máy, thiết bị thi
công:
- Máy cắt cỏ động cơ xăng 3
CV
|
công
ca
|
0,45
|
0,145
0,0603
|
|
|
1
|
2
|
CX1.03.00.
Xén lề cỏ
* Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu,
dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Xén thẳng lề cỏ theo chu vi
khu vực, theo yêu cầu kỹ thuật. Tần suất thực hiện tuỳ thuộc vào tốc độ sinh
trưởng của cỏ (không quá 12 lần/năm).
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc,
thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động
vào nơi quy định.
* Yêu cầu kỹ thuật:
- Chiều cao của cỏ sau khi xén
phải đồng đều, đường cắt thẳng, gọn gàng.
- Tránh xén cỏ quá sát gốc cây
hoặc làm hỏng hệ thống tưới tiêu, hệ thống bó vỉa, bồn cây.
- Đảm bảo an toàn lao động, an
toàn giao thông trong quá trình thực hiện.
Đơn
vị tính: 100md/lần
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Cỏ lá tre
|
Cỏ nhung
|
|
CX1.03.00
|
Xén lề cỏ
|
Nhân công:
- Bậc thợ 3,5/7 nhóm II
|
công
|
0,30
|
0,45
|
|
|
1
|
2
|
CX1.04.00.
Làm cỏ tạp
*Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu,
dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ sạch cỏ khác lẫn trong cỏ
theo yêu cầu kỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc,
thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động
vào nơi quy định.
* Yêu cầu kỹ thuật:
- Không để sót cỏ dại cao, cây
bụi nhỏ ảnh hưởng đến cảnh quan.
- Nhổ tận gốc, không để lại phần
rễ tái sinh nhanh.
Đơn
vị tính: 100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
CX1.04.00
|
Làm cỏ tạp
|
Nhân công:
- Bậc thợ 3,5/7 nhóm II
|
công
|
0,30
|
CX1.05.00.
Trồng dặm cỏ
*Thành phần công việc:
- Khảo sát khu vực trồng dặm,
chọn loại cỏ phù hợp với loại cỏ có sẵn. Kiểm tra điều kiện thời tiết (không
trồng dặm vào mùa mưa lớn để tránh cỏ bị úng hoặc trôi).
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu,
dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Làm đất khu vực trồng dặm: đất
trồng cỏ phải tơi xốp, không chứa cỏ dại.
- Thay thế các chỗ cỏ chết hoặc
bị dẫm nát. Đảm bảo sau khi trồng dặm thảm cỏ được phủ kín không bị mất khoảng.
- Tưới nước ngay sau khi trồng
dặm, giữ đất ẩm nhưng không đọng nước.
- Bón phân để kích thích cỏ
phát triển (bón phân sau khi trồng từ 7-10 ngày).
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc,
thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động
vào nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cỏ phải đồng đều về màu sắc,
chiều cao và giống với loại cỏ hiện hữu.
- Sau 7-10 ngày, cỏ phải bám rễ
chắc vào đất. Sau 2-4 tuần, cỏ phải phát triển đồng đều, phủ kín khu vực trồng
dặm.
Đơn
vị tính: 1m2/lần
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Cỏ lá tre, cỏ lạc
|
Cỏ nhung
|
|
CX1.05.00
|
Trồng dặm cỏ
|
Vật liệu:
- Cỏ
- Nước
- Phân vi sinh
Nhân công:
- Bậc thợ 3,5/7 nhóm II
|
kg
m3
kg
công
|
2,5
0,049
0,2
0,137
|
1,07
0,015
0,2
0,077
|
|
|
1
|
2
|
CX1.06.00.
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
* Thành phần công việc:
- Khảo sát khu vực cần phun: Xác
định loại sâu bệnh hoặc dịch hại ảnh hưởng đến cỏ. Xác định diện tích cần phun
để tính toán lượng thuốc. Kiểm tra điều kiện thời tiết (không phun khi có mưa lớn,
gió mạnh hoặc nắng quá gắt).
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu,
dụng cụ lao động đến nơi làm việc: Chọn thuốc trừ sâu phù hợp, ưu tiên loại
thân thiện với môi trường. Kiểm tra hạn sử dụng và chất lượng thuốc trước khi
dùng. Kiểm tra máy phun, vòi phun đảm bảo hoạt động tốt.
- Pha thuốc, phun thuốc theo
quy định. Số lần phun thuốc phòng trừ sâu cỏ không vượt quá 6 lần/năm (tuỳ vào điều
kiện và tình hình thực tế lựa chọn số lần phun phù hợp).
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động
vào nơi quy định.
* Yêu cầu kỹ thuật:
- Phun thuốc đều tránh để chỗ đậm
chỗ nhạt, di chuyển theo hàng lối.
- Đảm bảo an toàn lao động, an
toàn môi trường trong quá trình thực hiện.
Đơn
vị tính: 100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
CX1.06.00
|
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
|
Vật liệu:
- Thuốc trừ sâu
Nhân công:
- Bậc thợ 3,5/7 nhóm II
|
lít
công
|
0,015
0,071
|
CX1.07.00.
Bón phân cỏ
* Thành phần công việc:
- Khảo sát tình trạng cỏ để lựa
chọn loại phân bón phù hợp. Kiểm tra điều kiện thời tiết (không bón phân khi trời
mưa để tránh hiện tượng rửa trôi).
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu,
dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Rải đều phân trên toàn bộ diện
tích cỏ.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
* Yêu cầu kỹ thuật:
- Sau khi bón phân, cỏ phát triển
xanh tốt. Đảm bảo không gây mất mỹ quan đô thị và ô nhiễm môi trường.
Đơn
vị tính: 100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
CX1.07.00
|
Bón phân cỏ
|
Vật liệu:
- Phân vi sinh
Nhân công:
- Bậc thợ 3,5/7 nhóm II
|
kg
công
|
3,0
0,09
|
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ
(CÂY HOA, CÂY CẢNH, CÂY HÀNG RÀO)
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng
11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
CX2.01.00.
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào
* Thành phần công việc:
- Kiểm tra các thiết bị tưới, đảm
bảo rằng các thiết bị hoạt động tốt, không bị hư hỏng hoặc tắc nghẽn. Vận chuyển
dụng cụ, vật liệu đến nơi làm việc.
- Tính toán lượng nước phù hợp
với từng loại cây và yêu cầu cụ thể của từng khu vực. Lượng nước tưới không quá
5 lít/m2. Số lần tưới trung bình 96 lần/năm. Nước tưới lấy nguồn
cung cấp tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước. Lựa chọn thời gian tưới phù hợp (thường
là vào sáng sớm hoặc chiều tối để tránh bốc hơi nước vào ban ngày). Tưới đều
và đủ nước cho bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào, đảm bảo nước được phân phối đồng
đều vào rễ cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc,
thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động
tại nơi quy định.
* Yêu cầu kỹ thuật
- Đảm bảo cung cấp đủ lượng nước
cần thiết cho cây sinh trưởng tốt.
Đơn
vị tính: 100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Thủ công
|
Máy bơm
|
Ô tô
|
|
Động cơ xăng 3CV
|
Động cơ điện 1,5KW
|
|
CX2.01.00
|
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh,
cây hàng rào
|
Vật liệu:
- Nước
Nhân công:
- Bậc thợ 3/7 nhóm II
Xe, máy, thiết bị thi
công:
- Máy bơm nước
- Ô tô tưới nước 5 m3
|
m3
công
ca
|
0,5
0,145
|
0,5
0,072
0,065
|
0,5
0,09
0,081
|
0,5
0,10
0,03
|
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
CX2.02.00.
Công tác thay hoa bồn hoa
* Thành phần công việc:
- Khảo sát và lập phương án
thay thế: kiểm tra hiện trạng bồn hoa, lựa chọn loài hoa trồng thay thế phù hợp
theo mùa và phù hợp với cảnh quan đô thị.
- Chuẩn bị vận chuyển vật liệu,
dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ sạch hoa tàn, dùng cuốc xẻng
xới tơi đất, san bằng mặt bồn theo đúng quy trình.
- Trồng hoa theo chủng loại được
chọn, dùng vòi sen nhỏ tưới nhẹ sau khi trồng.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc,
thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động
tại nơi quy định.
* Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây sau khi trồng đảm bảo
phát triển sinh trưởng bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.
Đơn
vị tính: 100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Hoa giống
|
Hoa giỏ
|
|
CX2.02.00
|
Thay hoa bồn hoa
|
Vật liệu:
- Hoa giống
- Hoa giỏ
Nhân công:
- Bậc thợ 3,5/7 nhóm II
|
cây
giỏ
công
|
2500
-
3,0
|
-
1600
2,7
|
|
|
1
|
2
|
CX2.03.00.
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
* Thành phần công việc:
- Khảo sát khu vực cần phun: Xác
định loại sâu bệnh hoặc dịch hại ảnh hưởng đến hoa. Xác định diện tích cần phun
để tính toán lượng thuốc. Kiểm tra điều kiện thời tiết (không phun khi có mưa lớn,
gió mạnh hoặc nắng quá gắt).
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu,
dụng cụ lao động đến nơi làm việc: Chọn thuốc trừ sâu phù hợp, ưu tiên loại
thân thiện với môi trường. Kiểm tra hạn sử dụng và chất lượng thuốc trước khi
dùng. Kiểm tra máy phun, vòi phun đảm bảo hoạt động tốt.
- Pha thuốc, phun thuốc theo
quy định.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động
vào nơi quy định.
* Yêu cầu kỹ thuật:
- Hướng vòi phun đúng cách, đảm
bảo phủ đều cây nhưng không làm đọng nước quá nhiều trên lá.
- Đảm bảo an toàn lao động, an
toàn môi trường trong quá trình thực hiện.
Đơn
vị tính: 100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
CX2.03.00
|
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
|
Vật liệu:
- Thuốc trừ sâu
Nhân công:
- Bậc thợ 3,5/7 nhóm II
|
lít
công
|
0,015
0,167
|
CX2.04.00.
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
* Thành phần công việc:
- Kiểm tra chất lượng đất, xác định
loại thuốc xử lý đất phù hợp.
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu,
dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Trộn phân với thuốc xử lý đất
theo đúng tỷ lệ.
- Bón đều phân vào gốc cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc,
thu dọn rác thải.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động
tại nơi quy định.
* Yêu cầu kỹ thuật:
- Đất sau xử lý đảm bảo tơi xốp,
không nén chặt.
- Sau khi bón phân, hoa phát
triển tốt. Đảm bảo không gây mất mỹ quan đô thị và ô nhiễm môi trường.
Đơn
vị tính: 100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
CX2.04.00
|
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
|
Vật liệu:
- Phân vi sinh
- Thuốc xử lý đất
Nhân công:
- Bậc thợ 3,5/7 nhóm II
|
kg
kg
công
|
5,0
0,2
0,301
|
CX2.05.00.
Duy trì bồn cảnh
* Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu,
dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cải tạo đất và bón phân: xới
đất, bón phân vi sinh.
- Kiểm soát cỏ dại và sâu bệnh:
Nhổ bỏ gốc cây xấu, nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn. Phun thuốc trừ sâu cho
cây.
- Trồng dặm hoặc thay thế cây
hoa theo mùa phù hợp với cảnh quan đô thị.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động
tại nơi quy định.
* Yêu cầu kỹ thuật:
- Bồn cảnh không còn sâu bệnh,
cây phát triển tốt.
Đơn
vị tính: 100m2/năm
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Có hàng rào
|
Không hàng rào
|
|
CX2.05.00
|
Duy trì bồn cảnh
|
Vật liệu:
- Cây cảnh
- Phân vi sinh
- Thuốc trừ sâu
Nhân công:
- Bậc thợ 3,5/7 nhóm II
|
cây
kg
lít
công
|
320
8,5
0,05
17,73
|
480
12
0,06
22,31
|
|
|
e
|
2
|
CX2.06.00.
Duy trì cây hàng rào
* Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu,
dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt sửa hàng rào vuông thành
sắc cạnh, đảm bảo độ cao quy định, làm cỏ vun gốc.
- Bón phân vi sinh.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động
tại nơi quy định.
* Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây hàng rào đảm bảo liên tục,
không đứt đoạn, sắc nét, đảm bảo độ cao, chiều rộng theo thiết kế.
- Cây hàng rào lá xanh, không
sâu bệnh, chân hàng rào không có rác, cỏ cây dại.
- Đảm bảo an toàn lao động, an
toàn giao thông trong quá trình thực hiện.
Đơn
vị tính: 100m2/năm
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Hàng rào cao
<1m
|
Hàng rào cao
≥ 1m
|
|
CX2.06.00
|
Duy trì cây hàng rào
|
Vật liệu:
- Phân vi sinh
Nhân công:
- Bậc thợ 3,5/7 nhóm II
|
kg
công
|
6,7
12,15
|
6,7
19,3
|
|
|
1
|
2
|
Ghi
chú: Diện tích tính toán theo diện tích mặt trên của hàng rào.
CX2.07.00.
Trồng dặm cây hàng rào
* Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu,
dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất,
trồng dặm.
- Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn,
bón phân vi sinh.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động
tại nơi quy định.
* Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cây phát triển tốt.
Đơn
vị tính: 1m2 trồng dặm/lần
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
CX2.07.00
|
Trồng dặm cây hàng rào
|
Vật liệu:
- Cây giống
- Nước
- Phân vi sinh
Nhân công:
- Bậc thợ 3,5/7 nhóm II
|
bịch
m3
kg
công
|
25
0,15
3,6
0,036
|
CX2.08.00.
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình
* Thành phần công việc:
- Kiểm tra các thiết bị tưới, đảm
bảo rằng các thiết bị hoạt động tốt, không bị hư hỏng hoặc tắc nghẽn.
- Vận chuyển dụng cụ, vật liệu
đến nơi làm việc.
- Xác định lượng nước và thời
gian tưới: Tính toán lượng nước phù hợp với từng loại cây, điều kiện thời tiết
và yêu cầu cụ thể của từng khu vực. Lượng nước tưới không quá 5 lít/m2.
Số lần tưới trung bình 96 lần/năm. Nước tưới lấy nguồn cung cấp tại chỗ hoặc bằng
ô tô tưới nước. Lựa chọn thời gian tưới phù hợp (thường là vào sáng sớm hoặc
chiều tối để tránh bốc hơi nước vào ban ngày).
- Tiến hành tưới nước: Tưới đều
nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động
tại nơi quy định.
* Yêu cầu kỹ thuật
- Đảm bảo cung cấp đủ lượng nước
cần thiết cho cây sinh trưởng tốt.
Đơn
vị tính: 100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Thủ công
|
Máy bơm
|
Ô tô
|
|
Động cơ xăng 3CV
|
Động cơ điện 1,5KW
|
|
CX2.08.00
|
Tưới nước cây cảnh ra hoa,
cây cảnh tạo hình
|
Vật liệu:
- Nước
Nhân công:
- Bậc thợ 3/7 nhóm II
Xe, máy, thiết bị thi
công:
- Máy bơm nước
- Ô tô tưới nước 5 m3
|
m3
công
ca
|
0,5
0,135
|
0,5
0,068
0,061
|
0,5
0,09
0,081
|
0,5
0,099
0,0297
|
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
CX2.09.00.
Duy trì cây cảnh trổ hoa
* Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu,
dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt sửa tán gọn gàng, cân đối,
không để nặng tán, nghiêng ngả.
- Bón phân vi sinh.
- Phun thuốc trừ sâu cho cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động
tại nơi quy định.
* Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây đảm bảo màu sắc tự nhiên,
không rỗng chết, cây không bị sâu bệnh, đúng chủng loại, gốc cây không có rác.
Đơn
vị tính: 100cây/năm
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Cây cảnh không tạo hình
|
Cây cảnh có tạo hình
|
|
CX2.09.00
|
Duy trì cây cảnh trổ hoa
|
Vật liệu:
- Phân vi sinh
- Thuốc trừ sâu
Nhân công:
- Bậc thợ 3,5/7 nhóm II
|
kg
lít
công
|
40
0,44
46,35
|
40
0,44
50,985
|
CX2.10.00.
Trồng dặm cây cảnh trổ hoa
* Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu,
dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới
đất, trồng dặm cây cảnh.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
*Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây trồng được tháo bao có bầu
và bầu đất không bị bể, cây phát triển tốt, không gãy thân, cành lá.
Đơn
vị tính: 100 cây
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
CX2.10.00
|
Trồng dặm cây cảnh trổ hoa
|
Vật liệu:
- Cây giống
Nhân công:
- Bậc thợ 3,5/7 nhóm II
|
cây
công
|
100,0
13,5
|
CX2.11.00.
Duy trì cây cảnh tạo hình
* Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu,
dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt tỉa gọn gàng, cân đối không
để nặng tán, nghiêng ngả. Sau khi cắt cây không bị trơ cành.
- Bón phân vi sinh.
- Phun thuốc trừ sâu cho cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động
tại nơi quy định.
* Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cây sinh trưởng phát
triển tốt.
Đơn
vị tính: 100cây/năm
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
CX2.11.00
|
Duy trì cây cảnh tạo hình
|
Vật liệu:
- Phân vi sinh
- Thuốc trừ sâu
Nhân công:
- Bậc thợ 3,5/7 nhóm II
|
kg
lít
công
|
40
0,33
38,52
|
CX2.12.00.
Tưới nước cây cảnh trồng chậu
* Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ và thiết bị
tưới: Kiểm tra các thiết bị tưới đảm bảo rằng các thiết bị hoạt động tốt, không
bị hư hỏng hoặc tắc nghẽn.
- Xác định lượng nước tưới:
Tính toán lượng nước tưới dựa trên điều kiện thời tiết, loại đất và loại cây cảnh.
Lượng nước tưới không quá 3 lít/cây. Số lần tưới trung bình 90 lần/năm. Nước tưới
lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều
nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động
tại nơi quy định.
* Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo đủ lượng nước tưới
cho cây sinh trưởng tốt.
Đơn
vị tính: 100 chậu/lần
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Thủ công
|
Máy bơm
|
Ô tô
|
|
Động cơ xăng 3CV
|
Động cơ điện 1,5KW
|
|
CX2.12.00
|
Tưới nước cây cảnh trồng chậu
|
Vật liệu:
- Nước
Nhân công:
- Bậc thợ 3/7 nhóm II
Xe, máy, thiết bị thi
công:
- Máy bơm nước
- Ô tô tưới nước 5 m3
|
m3
công
ca
|
0,3
0,099
|
0,3
0,0045
0,0432
|
0,3
0,063
0,0585
|
0,3
0,063
0,0198
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Ghi chú: Bảng mức của các
công tác CX2.12.00 quy định đối với chậu có đường kính 0,6-0,8m; chậu có đường
kính 0,4-0,5m thì định mức hao phí điều chỉnh với hệ số K=0,75; chậu có đường
kính 0,3 m thì định mức hao phí điều chỉnh với hệ số K=0,35.
CX2.13.00
Thay đất, phân chậu cảnh
* Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu,
dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Xúc bỏ đất cũ, thay đất mới
đã được trộn đều với phân và thuốc xử lý đất.
- Cắt bớt rễ già, rễ hỏng của
cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động
tại nơi quy định.
* Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cây sinh trưởng, phát
triển tốt.
Đơn
vị tính: 100chậu/lần
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
CX2.13.00
|
Thay đất, phân chậu cảnh
|
Vật liệu:
- Đất trồng cây
- Phân vi sinh
- Thuốc xử lý đất
Nhân công:
- Bậc thợ 3,5/7 nhóm II
|
m3
kg
kg
công
|
2,0
20,0
10,0
9,0
|
CX2.14.00
Duy trì cây cảnh trồng chậu
* Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu,
dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt tỉa cành, bón phân vi
sinh, nhổ cỏ dại, làm đất đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động
tại nơi quy định.
* Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây trong chậu không sâu bệnh,
màu sắc tươi tự nhiên đặc trưng theo từng loại, không gãy cành, ngọn, không bị
rách, vàng úa.
- Gốc cây không có cỏ dại và
rác.
Đơn
vị tính: 100 chậu/năm
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
CX2.14.00
|
Duy trì cây cảnh trồng chậu
|
Vật liệu:
- Phân vi sinh
- Thuốc trừ sâu
Nhân công:
- Bậc thợ 3,5/7 nhóm II
|
kg
lít
công
|
26,0
0,33
28,8
|
CX2.15.00.
Trồng dặm cây cảnh trồng chậu
* Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu,
dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới
đất, bón phân, trồng dặm cây cảnh, tưới nước bảo dưỡng.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc
sau khi thực hiện công việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động
vào nơi quy định.
* Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cây sinh trưởng phát
triển tốt.
Đơn
vị tính: 100 chậu trồng dặm
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
CX2.15.00
|
Trồng dặm cây cảnh trồng chậu
|
Vật liệu:
- Cây giống
- Phân vi sinh
Nhân công:
- Bậc thợ 3,5/7 nhóm II
|
cây
kg
công
|
100
5,0
9,0
|
CX2.16.00
Thay chậu hỏng, vỡ
* Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu,
dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ cây ra khỏi chậu bị hỏng,
vỡ, chuyển sang trồng vào chậu mới, tưới nước bảo dưỡng.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc
sau khi thi công.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động
vào nơi quy định.
* Yêu cầu kỹ thuật:
- Chậu mới không bị hỏng, vỡ,
cây trồng trong chậu phát triển tốt.
Đơn vị tính: 100 chậu/lần
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
CX2.16.00
|
Thay chậu hỏng, vỡ
|
Vật liệu:
- Chậu cảnh
Nhân công:
- Bậc thợ 3,5/7 nhóm II
|
chậu
công
|
100
8,0
|
CX2.17.00
Duy trì cây leo
* Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu,
dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Làm cỏ xới gốc, rũ giàn, tưới
nước. Tính toán lượng nước tưới dựa trên điều kiện thời tiết, loại đất và loại
cây leo. Lượng nước tưới không quá 5 lít/cây. Số lần tưới trung bình 96 lần/năm.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động
tại nơi quy định.
* Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây leo phủ đều trên giàn, độ
che phủ 2/3 giàn, cây không có cành khô.
- Lá xanh, tươi, không sâu bệnh,
gốc cây không có rác, lá cây lưu cữu.
- Đảm bảo an toàn lao động, an
toàn giao thông trong quá trình thực hiện.
Đơn
vị tính: 10 cây/lần
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
CX2.17.00
|
Duy trì cây leo
|
Vật liệu:
- Nước
- Phân vi sinh
Nhân công:
- Bậc thợ 3,5/7 nhóm II
|
m3
kg
công
|
0,05
0,067
0,108
|
PHỤ LỤC III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC DUY TRÌ CÂY BÓNG
MÁT
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng
11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Phân loại cây bóng mát:
|
Cây bóng mát
|
Đặc điểm
|
|
Mới trồng
|
Cây sau khi trồng được 90
ngày đến 2 năm
|
|
Loại 1
|
Cây cao < = 6m và có đường
kính gốc cây < = 20 cm
|
|
Loại 2
|
Cây cao < = 12m và có đường
kính gốc < = 50 cm.
|
|
Loại 3
|
Cây cao > 12m hoặc có đường
kính gốc > 50 cm.
|
CX3.01.00.
Duy trì cây bóng mát mới trồng
* Thành phần công việc:
- Tưới nước ướt đẫm gốc cây.
- Bón phân gốc cây, sửa tán, tạo
hình và tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đảm bảo đúng yêu
cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu cầu kỹ thuật:
Cây có thân thẳng, cân tán, gọn
tán, lá cây có mầu xanh đặc trưng tùy từng loài; Cây không có cành vươn, cành
trồi mọc ở thân, cành lệch, tán không vót cao, cây không bị sâu bệnh.
Đơn
vị tính: 1cây/năm
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
CX3.01.00
|
Duy trì cây bóng mát mới trồng
|
Vật liệu:
- Nước
- Phân vi sinh
- Cây chống fi 60
- Dây kẽm 1 mm
- Vật liệu khác
Nhân công:
- Bậc thợ 3,5/7 nhóm II
Xe, máy, thiết bị thi
công:
- Ô tô tưới nước 5m3
|
m3
kg
cây
kg
%
công
ca
|
2,4
6,0
3
0,02
1,5
1,044
0,108
|
CX3.02.00.
Duy trì cây bóng mát
* Thành phần công việc:
- Nhận kế hoạch thông báo việc
cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ
lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao
thông, an toàn lao động.
- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo
tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh
quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa cất dụng cụ lao động
tại nơi quy định.
* Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo an toàn khi thi công.
Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng thẳng, tán cây cân đối.
Đơn
vị tính: 1 cây/năm
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Cây loại 1
|
Cây loại 2
|
Cây loại 3
|
|
CX3.02.00
|
Duy trì cây bóng mát
|
Vật liệu:
- Sơn
- Xăng
- Cây chống fi 60
- Nẹp gỗ
- Đinh
Nhân công:
- Bậc thợ 3,5/7 nhóm II
Xe, máy, thiết bị thi công
- Xe thang 12m
- Xe thang 15m
- Máy cưa gỗ cầm tay 1,3KW
|
kg
lít
cây
cây
kg
công
ca
ca
ca
|
0,02
0,014
0,2
0,2
0,005
0,405
-
-
|
0,02
0,014
-
-
-
2,55
0,038
0,238
|
0,033
0,0237
-
-
-
5,21
-
0,062
0,396
|
|
|
1
|
2
|
3
|
CX3.03.00.
Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát
* Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu,
dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Tưới nước, phát và xén thảm cỏ
và dọn dẹp vệ sinh, làm cỏ tạp, dọn vệ sinh rác trên thảm cỏ, trồng dặm cỏ, bón
phân hữu cơ thảm cỏ, phòng trừ sâu cỏ.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc
sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
* Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cỏ trong bồn luôn
phát triển tốt.
- Diện tích thảm cỏ bình quân
3m2/bồn.
Đơn
vị tính: 1 bồn/năm
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
CX3.03.00
|
Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng
mát
|
Vật liệu:
- Nước
- Cỏ giống
- Phân vi sinh
- Thuốc xử lý đất
- Vôi bột
Nhân công:
- Bậc thợ 3,5/7 nhóm II
Xe, máy, thiết bị thi
công:
- Ô tô tưới nước 5 m3
- Máy cắt cỏ động cơ xăng 3CV
|
m3
m2
kg
kg
kg
công
ca
ca
|
2,1
0,9
0,378
0,06
1,8
3,65
0,322
0,022
|
CX3.04.00
Giải toả cành cây gẫy
* Thành phần công việc:
- Cảnh giới giao thông.
- Giải toả cành cây gẫy đổ,
nhanh chóng giải phóng mặt bằng.
- Cắt bằng vết cây gẫy, sơn vết
cắt.
- Dọn dẹp vệ sinh, thu gom cành
lá, vận chuyển về nơi quy định phạm vi 30km.
* Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây đảm bảo sinh trưởng và
phát triển, trên cây không còn cành gãy.
- Đảm bảo an toàn cho người và
tài sản.
Đơn
vị tính: 1 cành/lần
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Cành cây D≤20cm
|
Cành cây D≤50cm
|
Cành cây D>50cm
|
|
CX3.04.00
|
Giải toả cành cây gẫy
|
Vật liệu:
- Sơn
- Vật liệu khác
Nhân công:
- Bậc thợ 3,5/7 nhóm III
Xe, máy, thiết bị thi
công:
- Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kw
- Ô tô tự đổ 2,5T
- Xe thang 12m
|
kg
%
công
ca
ca
ca
|
-
-
0,27
0,063
0,1
|
0,025
1,5
1,08
0,149
0,11
0,024
|
0,03
1,5
1,8
0,18
0,12
0,032
|
|
|
1
|
2
|
3
|
CX3.05.00.
Giải toả cây gẫy, đổ
Thành phần công việc:
- Nhận kế hoạch, khảo sát hiện
trường, thông báo cắt điện.
- Chuẩn bị dụng cụ lao động
giao thông, cảnh giới giao thông.
- Giải toả cây đổ ngã, xử lý
cành nhánh, thân cây, đào gốc, vận chuyển về nơi quy định phạm vi 30km, san phẳng
hố đào gốc cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
* Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cho người và tài sản.
Đơn
vị tính: 1 cây/lần
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Cây loại 1
|
Cây loại 2
|
Cây loại 3
|
|
CX3.05.00
|
Giải toả cây gẫy, đổ
|
Nhân công:
- Bậc thợ 3,5/7 nhóm III
Xe, máy, thiết bị thi
công:
- Xe cẩu tự hành 2,5T
- Xe cẩu tự hành 5T
- Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kw
|
công
ca
ca
ca
|
2,97
0,211
-
0,27
|
6,3
-
0,236
1,12
|
13,5
-
0,36
2,25
|
|
|
1
|
2
|
3
|
CX3.06.00.
Chặt hạ cây bị bệnh hoặc già cỗi không đảm bảo an toàn
* Thành phần công việc:
- Khảo sát, lập kế hoạch, liên
hệ cắt điện, chuẩn bị dụng cụ, giải phóng mặt bằng, cảnh giới giao thông.
- Đốn hạ cây, chặt, cưa thân
cây thành từng khúc để tại chỗ.
- Đào gốc san lấp hoàn trả mặt
bằng.
- Thu gọn cành lá, vận chuyển gốc
cây về nơi quy định.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
* Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cho người và tài sản.
Đơn
vị tính: 1 cây
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Cây loại 1
|
Cây loại 2
|
Cây loại 3
|
|
CX3.06.00
|
Chặt hạ cây bị bệnh hoặc già
cỗi không đảm bảo an toàn
|
Nhân công:
- Bậc thợ 3,5/7 nhóm III
Xe, máy, thiết bị thi
công:
- Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kw
- Xe thang 12m
- Xe thang 15m
- Xe cẩu tự hành 2,5T
- Xe cẩu tự hành 5T
- Cần trục ô tô 10T
|
công
ca
ca
ca
ca
ca
|
2,92
0,5
-
-
0,282
|
11,43
1,48
0,11
-
-
0,8
-
|
19,35
2,97
-
0,23
-
1,24
0,33
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú:
1. Cự ly vận chuyển cành lá,
cây, gốc cây cho công tác CX3.04.00; CX3.05.00 và CX3.06.00 trung bình 30km về
nơi quy định.
2. Bảng mức của các công tác
CX3.04.00; CX3.06.00 áp dụng với xe, máy, thiết bị thi công là xe thang. Trường
hợp sử dụng xe nâng thay cho xe thang thì hao phí định mức xe nâng xác định bằng
hao phí định mức xe thang và nhân với hệ số điều chỉnh k=0,8.
CX3.07.00.
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây
* Thành phần công việc:
- Khảo sát hiện trường, thông
báo với các đơn vị có liên quan, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn bị phương tiện, vật liệu,
vật liệu phục vụ công tác thi công, bảo vệ cảnh giới an toàn.
- Cắt thấp tán cây, khống chế
chiều cao, tùy từng loại cây, từng loại cành cụ thể mà cắt sửa theo yêu cầu kỹ,
mỹ thuật, khống chế chiều cao.
- Tháo dỡ phụ sinh đeo bám ảnh
hưởng đến sức sống cây trồng và mỹ quan đô thị.
- Thu dọn cành, lá cây, thu gom
chuyển về vị trí theo quy định.
* Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây đảm bảo sinh trưởng, phát
triển tốt, cây không bị lệch tán, cây gọn tán, nhẹ tán, đảm bảo mỹ thuật.
- Hạn chế cây đổ, cành gãy đảm
bảo cho người và tài sản.
Đơn
vị tính: 1 cây/lần
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Cây loại 1
|
Cây loại 2
|
Cây loại 3
|
|
CX3.07.00
|
Cắt thấp tán, khống chế chiều
cao cây
|
Vật liệu:
- Sơn
Nhân công:
- Bậc thợ 3,5/7 nhóm III
Xe, máy, thiết bị thi
công:
- Xe thang 12m
- Xe thang 15m
- Ôtô tự đổ 5T
- Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kw
|
kg
công
ca
ca
ca
ca
|
0,027
0,91
0,135
-
0,059
0,105
|
0,027
1,36
0,18
-
0,09
0,16
|
0,09
4,53
0,6
0,29
0,54
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú: Cự ly vận chuyển
cành, lá cây công tác CX3.07.00 trung bình 30km về nơi quy định.
CX3.08.00.
Quét vôi gốc cây
* Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vôi và a
dao.
- Lọc vôi, quét vôi gốc cao 1m tính
từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3 lần/năm.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động
tại nơi quy định.
* Yêu cầu kỹ thuật:
Đảm bảo vôi bám kín xung quanh
bề mặt vị trí quét.
Đơn
vị tính: 1 cây
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Cây loại 1
|
Cây loại 2
|
Cây loại 3
|
|
CX3.08.00
|
Quét vôi gốc cây
|
Vật liệu:
- Vôi
- A dao
Nhân công:
- Bậc thợ 3/7 nhóm II
|
kg
kg
công
|
0,16
0,003
0,03
|
0,57
0,011
0,05
|
1,14
0,022
0,113
|
|
|
1
|
2
|
3
|