|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1269/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lào Cai
|
|
Người ký:
|
Phan Trung Bá
|
|
Ngày ban hành:
|
15/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1269/QĐ-UBND
|
Lào Cai, ngày 15
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN CỦA CẦU, ĐƯỜNG BỘ
TRÊN CÁC TUYẾN QUỐC LỘ, ĐƯỜNG TỈNH THUỘC ĐỊA PHẬN TỈNH LÀO CAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27
tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Thông tư số
12/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải
trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng,
xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu
trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy
phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận
chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 118/TTr-SXD ngày 18 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố tải trọng, khổ giới hạn của cầu, đường bộ trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh
thuộc địa phận tỉnh Lào Cai, như sau:
1. Các tuyến, đoạn tuyến quốc lộ,
đường tỉnh đã vào cấp: Chi tiết theo Phụ lục I kèm theo.
2. Các vị trí hạn chế khổ giới
hạn trên đường bộ: Chi tiết theo Phụ lục II kèm theo.
3. Các cầu hạn chế tải trọng,
khổ giới hạn: Chi tiết theo Phụ lục III kèm theo.
Điều 2. Sở
Xây dựng có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, rà soát, kịp thời báo cáo, tham
mưu cấp có thẩm quyền điều chỉnh, cập nhật công bố tải trọng, khổ giới hạn của
cầu, đường bộ khi có thay đổi.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng (B/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (B/c);
- Cục Đường bộ Việt Nam;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh(Minh);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (đăng tải);
- Lưu: VT, XD(Nam, Hùng).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Trung Bá
|
PHỤ LỤC I
CÁC TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN QUỐC LỘ, ĐƯỜNG TỈNH ĐÃ VÀO CẤP
(Kèm
theo Quyết định số 1269/QĐ-UBND ngày 15 tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Lào Cai)
|
Stt
|
Tên đường
(quốc lộ, đường tỉnh,....)
|
Tỉnh/thành phố
|
Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ
|
Chiều dài
(Km)
|
Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn tuyến
|
Ghi chú
|
|
ĐB
|
MN
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
A
|
Quốc Lộ
|
|
|
|
858.74
|
|
|
|
I
|
QL.4
|
|
|
|
96.40
|
|
|
|
1
|
Km190+000-Km194+000
|
Lào Cai
|
|
IV
|
4.00
|
Đường Cấp IV miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 10,5m,
01 làn xe mỗi chiều
|
|
|
2
|
Km190+000-Km197+170
|
Lào Cai
|
|
V
|
3.17
|
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ
6,5m, 01 làn xe mỗi chiều
|
|
|
3
|
Km197+170-Km197+370
|
Lào Cai
|
|
V
|
0.20
|
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ
7,5m, 01 làn xe mỗi chiều
|
|
|
4
|
Km197+370-Km204+600
|
Lào Cai
|
|
V
|
7.23
|
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ
6,5m, 01 làn xe mỗi chiều
|
|
|
5
|
Km204+600-Km204+700
|
Lào Cai
|
|
V
|
0.10
|
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7,5m,
01 làn xe mỗi chiều
|
|
|
6
|
Km204+700-Km209+100
|
Lào Cai
|
|
V
|
4.40
|
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ
6,5m, 01 làn xe mỗi chiều
|
|
|
7
|
Km209+100-Km209+200
|
Lào Cai
|
|
V
|
0.10
|
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ
7,5m, 01 làn xe mỗi chiều
|
|
|
8
|
Km209+200-Km233+200
|
Lào Cai
|
|
V
|
24.00
|
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ
6,5m, 01 làn xe mỗi chiều
|
|
|
9
|
Km233+200-Km233+400
|
Lào Cai
|
|
V
|
0.20
|
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ
7,5m, 01 làn xe mỗi chiều
|
|
|
10
|
Km233+400-Km250+800
|
Lào Cai
|
|
V
|
17.40
|
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ
6,5m, 01 làn xe mỗi chiều
|
|
|
11
|
Km250+800-Km255+000
|
Lào Cai
|
|
V
|
4.20
|
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông xi măng, bề rộng mặt đường
5,0m, 01 làn xe mỗi chiều
|
|
|
12
|
Km255+000-Km258+400
|
Lào Cai
|
|
V
|
3.40
|
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ
6,5m, 01 làn xe mỗi chiều
|
|
|
13
|
Km258+400-Km258+500
|
Lào Cai
|
|
V
|
0.10
|
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ
7,5m, 01 làn xe mỗi chiều
|
|
|
14
|
Km258+500-Km272+000
|
Lào Cai
|
|
V
|
13.50
|
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m
|
|
|
15
|
Km272+000-Km286+400
|
Lào Cai
|
|
V
|
14.40
|
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m,
01 làn xe mỗi chiều
|
|
|
II
|
QL.4D
|
|
|
|
103.10
|
|
|
|
1
|
Km89+000 - Km104+000
|
Lào Cai
|
|
IV
|
15.00
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
2
|
Km104+000 - Km105+000
|
Lào Cai
|
|
III
|
1.00
|
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 12m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
3
|
Km105+000 - Km137+000
|
Lào Cai
|
|
IV
|
32.00
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
4
|
Km137+000 - Km140+893
|
Lào Cai
|
|
III
|
3.89
|
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 16m, 02 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
5
|
Km140+893-Km149+000
|
Lào Cai
|
|
|
|
Đi trùng với Quốc lộ 70 (Km198+050 - Km189+940)
|
|
|
6
|
Km149+000 - Km200+000
|
Lào Cai
|
|
V
|
51.21
|
Đường Cấp V MN Mặt đường BTN, Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 5,5m, 01
làn xe mỗi chiều
|
|
|
III
|
QL.4E
|
|
|
|
116.23
|
|
|
|
1
|
Km3+00-Km3+500
|
Lào Cai
|
|
IV
|
0.50
|
Đường miền núi cấp IV mặt đường láng nhựa,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi
chiều
|
|
|
2
|
Km16+600-Km35+600
|
Lào Cai
|
|
IV
|
19.00
|
Đường miền núi cấp IV mặt đường bê tông nhựa,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe
mỗi chiều
|
|
|
3
|
Km35+600-Km36+957
|
Lào Cai
|
|
|
|
Đi trùng với Quốc lộ 70 (Km159+230 - Km160+600)
|
|
|
4
|
Km36+957 - Km37+957
|
Lào Cai
|
|
III
|
1.00
|
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 11m, 01 làn xe
mỗi chiều
|
|
|
5
|
Km37+957 - Km46+557
|
Lào Cai
|
|
IV
|
8.60
|
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe
mỗi chiều
|
|
|
6
|
Km46+557 - Km47+543
|
Lào Cai
|
|
III
|
0.99
|
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 11m, 01 làn xe
mỗi chiều
|
|
|
7
|
Km47+543 - Km47+670
|
Lào Cai
|
|
III
|
0.13
|
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 18m, 02 làn xe
mỗi chiều
|
|
|
8
|
Km47+670 - Km47+894
|
Lào Cai
|
|
III
|
0.22
|
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 15m, 01 làn
xe mỗi chiều,
|
|
|
9
|
Km47+894 - Km48+813
|
Lào Cai
|
|
III
|
0.92
|
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 11m, 01 làn xe
mỗi chiều
|
|
|
10
|
Km48+813 - Km56+757
|
Lào Cai
|
|
IV
|
7.94
|
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe
mỗi chiều
|
|
|
11
|
Km56+757 - Km58+957
|
Lào Cai
|
|
IV
|
2.20
|
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 11m, 01 làn xe
mỗi chiều
|
|
|
12
|
Km58+957 - Km60+457
|
Lào Cai
|
|
IV
|
1.50
|
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe
mỗi chiều
|
|
|
13
|
Km60+457 - Km62+294
|
Lào Cai
|
|
IV
|
1.84
|
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 11m, 01 làn xe
mỗi chiều
|
|
|
14
|
Km62+294 - Km65+607
|
Lào Cai
|
|
IV
|
3.31
|
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe
mỗi chiều
|
|
|
15
|
Km65+607 - Km69+663
|
Lào Cai
|
|
III
|
4.06
|
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, mặt đường 08 làn xe, bề
rộng từ 28m
|
|
|
16
|
Km69+663 - Km71+207
|
Lào Cai
|
|
III
|
1.54
|
Đường miền núi cấp III mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 28m, 04 làn xe mỗi
chiều
|
|
|
17
|
Km71+207 - Km78+857
|
Lào Cai
|
|
III
|
7.65
|
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 30m, 04 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
18
|
Km78+857 - Km79+757
|
Lào Cai
|
|
III
|
0.90
|
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 15m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
19
|
Km79+757 - Km82+957
|
Lào Cai
|
|
|
|
Đi trùng với Quốc lộ 4D (Km137+190 - Km140+400)
|
|
|
20
|
Km82+957 - Km83+607
|
Lào Cai
|
|
III
|
0.65
|
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10m, 01 làn
xe mỗi chiều,
|
|
|
21
|
Km83+607 - Km85+107
|
Lào Cai
|
|
III
|
1.50
|
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 09m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
22
|
Km85+107 - Km85+357
|
Lào Cai
|
|
III
|
0.25
|
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 14m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
23
|
Km85+357 - Km87+567
|
Lào Cai
|
|
IV
|
2.21
|
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,0m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
24
|
Km87+567 - Km88+042
|
Lào Cai
|
|
IV
|
0.48
|
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10m, 01 làn xe
mỗi chiều
|
|
|
25
|
Km88+042 - Km88+823
|
Lào Cai
|
|
IV
|
0.78
|
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6m, 01 làn xe
mỗi chiều
|
|
|
26
|
Km88+823 - Km90+007
|
Lào Cai
|
|
IV
|
1.18
|
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
27
|
Km91+727 - Km95+407
|
Lào Cai
|
|
IV
|
3.68
|
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
28
|
Km95+407 - Km96+107
|
Lào Cai
|
|
IV
|
0.70
|
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6m, 01 làn xe
mỗi chiều
|
|
|
29
|
Km96+107 - Km97+267
|
Lào Cai
|
|
IV
|
1.16
|
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
30
|
Km97+267 - Km138+607
|
Lào Cai
|
|
IV
|
41.34
|
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe
mỗi chiều
|
|
|
IV
|
QL.279
|
|
|
|
54.75
|
|
|
|
1
|
Km39+000 - Km66+500
|
Lào Cai
|
|
IV
|
30.50
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
2
|
Km66+500 - Km67+00
|
Lào Cai
|
|
III
|
0.50
|
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 11m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
3
|
Km67+00 - Km68+920
|
Lào Cai
|
|
III
|
1.92
|
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10,5m, 01
làn xe mỗi chiều
|
|
|
4
|
Km68+920 - Km88+700
|
Lào Cai
|
|
IV
|
19.78
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
5
|
Km123+112 - Km125+163
|
Lào Cai
|
|
IV
|
2.05
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe
mỗi chiều
|
|
|
V
|
QL.37
|
|
|
|
94.10
|
|
|
|
1
|
Km238+00 - Km239+700
|
Lào Cai
|
|
IV
|
1.70
|
Đường cấp IV Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa bề rộng từ 5,5 m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
2
|
Km239+700 - Km243+500
|
Lào Cai
|
|
III
|
3.80
|
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
3
|
Km243+500 - Km249+850
|
Lào Cai
|
|
IV
|
6.35
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5 m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
4
|
Km249+850 - Km250+500
|
Lào Cai
|
|
III
|
0.65
|
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
5
|
Km271+000-Km273+700
|
Lào Cai
|
|
III
|
2.70
|
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 10,5m, 01
làn xe mỗi chiều
|
|
|
6
|
Km273+700 - Km284+600
|
Lào Cai
|
|
III
|
10.90
|
Đường cấp III Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, chiều Bề rộng từ 10,5
m, 01 làn xe mỗi chiều
|
|
|
7
|
Km284+600-Km316+000
|
Lào Cai
|
|
IV
|
29.00
|
Đường cấp IV Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5 m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
8
|
Km 316+000-Km 320+000
|
Lào Cai
|
|
IV
|
4.00
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
9
|
Km 320+000-Km 322+800
|
Lào Cai
|
|
III
|
2.80
|
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
10
|
Km 322+800- Km 329+500
|
Lào Cai
|
|
IV
|
6.70
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
11
|
Km 329+500- Km 330+000
|
Lào Cai
|
|
III
|
0.50
|
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
12
|
Km 330+000-Km 355+000
|
Lào Cai
|
|
IV
|
25.00
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe
mỗi chiều
|
|
|
VI
|
QL.70
|
|
|
|
174.05
|
|
|
|
1
|
Km25A+000 - Km109+000
|
Lào Cai
|
|
V
|
85.00
|
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ
5,5m, 01 làn xe mỗi chiều
|
|
|
2
|
Km109+000-Km119+600
|
Lào Cai
|
|
V
|
10.60
|
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
3
|
Km119+600-Km123+200
|
Lào Cai
|
|
V
|
3.60
|
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
4
|
Km123+200-Km124+200
|
Lào Cai
|
|
V
|
1.00
|
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 11m, 01 làn xe
mỗi chiều
|
|
|
5
|
Km124+200-Km189+000
|
Lào Cai
|
|
V
|
64.80
|
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
6
|
Km189+000-Km198+050
|
Lào Cai
|
|
III
|
9.05
|
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 12m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
VII
|
QL.32C
|
|
|
|
17.50
|
|
|
|
1
|
Km79+000-Km87+500
|
Lào Cai
|
|
III
|
8.50
|
Đường cấp III Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 7,5 m, 01
làn xe mỗi chiều
|
|
|
2
|
Km87+500-Km96+500
|
Lào Cai
|
|
IV
|
9.00
|
Đường cấp IV Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5 m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
VIII
|
QL.2D
|
|
|
|
27.60
|
|
|
|
1
|
Km90+765-Km94+400
|
Lào Cai
|
|
V
|
3.64
|
Đường cấp V Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe
mỗi chiều
|
|
|
2
|
Km94+400-Km106+000
|
Lào Cai
|
|
III
|
11.20
|
Đường cấp IV Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5 m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
3
|
Km106+000-Km118+765
|
Lào Cai
|
|
V
|
12.77
|
Đường cấp V Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe
mỗi chiều
|
|
|
IX
|
QL.32
|
|
|
|
175.00
|
|
|
|
1
|
Km147+000-Km162+000
|
Lào Cai
|
|
IV
|
15.00
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
2
|
Km162+000-Km 172+000
|
Lào Cai
|
|
|
|
Đi trùng với Quốc lộ 37 (Km330 - Km338+700)
|
|
|
3
|
Km 172+000- Km 184+000
|
Lào Cai
|
|
IV
|
12.00
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
4
|
Km 184+000- Km 185+000
|
Lào Cai
|
|
III
|
1.00
|
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
5
|
Km 185+000- Km 191+300
|
Lào Cai
|
|
IV
|
6.30
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
6
|
Km 191+300-Km193+500
|
Lào Cai
|
|
III
|
2.20
|
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 15,0m, 02
làn xe mỗi chiều
|
|
|
7
|
Km193+500-Km 197+000
|
Lào Cai
|
|
IV
|
3.50
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
8
|
Km 197+000-Km204+568
|
Lào Cai
|
|
III
|
7.57
|
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 8,0m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
9
|
Km204+568-Km 211+000
|
Lào Cai
|
|
IV
|
6.43
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
10
|
Km 211+000-Km214+00
|
Lào Cai
|
|
III
|
3.00
|
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
11
|
Km214+00-Km 234+329
|
Lào Cai
|
|
IV
|
20.33
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
12
|
Km 234+329-Km 236+143
|
Lào Cai
|
|
III
|
1.81
|
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
13
|
Km 236+143-Km 253+000
|
Lào Cai
|
|
IV
|
16.86
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
14
|
Km 253+000-Km 255+000
|
Lào Cai
|
|
III
|
2.00
|
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
15
|
Km 255+000-Km 284+600
|
Lào Cai
|
|
IV
|
29.60
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
16
|
Km 284+600-Km 285+800
|
Lào Cai
|
|
III
|
1.20
|
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
17
|
Km 285+800-Km 300+800
|
Lào Cai
|
|
IV
|
15.00
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
18
|
Km 300+800-Km 305+400
|
Lào Cai
|
|
III
|
4.60
|
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
19
|
Km 305+400-Km 313+000
|
Lào Cai
|
|
IV
|
7.60
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
20
|
Km 313+000-Km 314+000
|
Lào Cai
|
|
III
|
1.00
|
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
21
|
Km 314+000-Km 332+000
|
Lào Cai
|
|
IV
|
18.00
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe
mỗi chiều
|
|
|
B
|
Đường tỉnh
|
|
|
|
853.72
|
|
|
|
I
|
ĐT.151
|
|
|
|
39.80
|
|
|
|
1
|
Km0-Km7+500
|
Lào Cai
|
|
III
|
7.50
|
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 8m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
2
|
Km7+500-Km7+550
|
Lào Cai
|
|
IV
|
0.05
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01
làn xe mỗi chiều
|
|
|
3
|
Km7+550-Km9+500
|
Lào Cai
|
|
IV
|
1.95
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
4
|
Km9+500-Km9+800
|
Lào Cai
|
|
IV
|
0.30
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01
làn xe mỗi chiều
|
|
|
5
|
Km9+800-Km25+650
|
Lào Cai
|
|
IV
|
15.80
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
6
|
Km25+650-Km39+800
|
Lào Cai
|
|
IV
|
14.20
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
II
|
ĐT.151B
|
|
|
|
10.80
|
|
|
|
1
|
Km0-Km10+800
|
Lào Cai
|
|
V
|
10.80
|
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 3,5m,
01 làn xe mỗi chiều
|
|
|
III
|
ĐT.151C
|
|
|
|
28.00
|
|
|
|
1
|
Km0+Km0+786
|
Lào Cai
|
|
III
|
0.79
|
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa chiều rộng từ 9m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
2
|
Km0+786-Km28+00
|
Lào Cai
|
|
V
|
27.21
|
Đường cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 3,5m, 01 làn xe mỗi
chiều
|
|
|
IV
|
ĐT.152
|
|
|
|
54.76
|
|
|
|
1
|
Km14+400 - Km16+185
|
Lào Cai
|
|
IV
|
1.79
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
2
|
Km16+185 - Km16+493
|
Lào Cai
|
|
IV
|
0.30
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01
làn xe mỗi chiều
|
|
|
3
|
Km16+493 - Km16+879
|
Lào Cai
|
|
IV
|
0.39
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
4
|
Km16+879 - Km16+916
|
Lào Cai
|
|
IV
|
0.04
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01
làn xe mỗi chiều
|
|
|
5
|
Km16+916 - Km17+850
|
Lào Cai
|
|
IV
|
0.93
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
6
|
Km17+850 - Km18+150
|
Lào Cai
|
|
IV
|
0.30
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01
làn xe mỗi chiều
|
|
|
7
|
Km18+150 - Km18+490
|
Lào Cai
|
|
IV
|
0.34
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
8
|
Km18+490 - Km18+853
|
Lào Cai
|
|
IV
|
0.36
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01
làn xe mỗi chiều
|
|
|
9
|
Km18+853 - Km23+543
|
Lào Cai
|
|
IV
|
4.69
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01
làn xe mỗi chiều
|
|
|
10
|
Km23+543 - Km28+350
|
Lào Cai
|
|
IV
|
4.81
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
11
|
Km28+350 - Km30+320
|
Lào Cai
|
|
V
|
1.97
|
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
12
|
Km30+320 - Km30+697
|
Lào Cai
|
|
V
|
0.38
|
Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi
chiều
|
|
|
13
|
Km30+697 - Km31+850
|
Lào Cai
|
|
V
|
1.15
|
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
14
|
Km31+850 - Km33+948
|
Lào Cai
|
|
V
|
2.10
|
Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi
chiều
|
|
|
15
|
Km33+948 - Km35+390
|
Lào Cai
|
|
V
|
1.44
|
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
16
|
Km35+390 - Km35+860
|
Lào Cai
|
|
V
|
0.47
|
Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi
chiều
|
|
|
17
|
Km35+860 - Km36+250
|
Lào Cai
|
|
V
|
0.39
|
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
18
|
Km36+250 - Km36+748
|
Lào Cai
|
|
V
|
0.50
|
Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi
chiều
|
|
|
19
|
Km36+748 - Km37+570
|
Lào Cai
|
|
IV
|
0.82
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe
mỗi chiều
|
|
|
20
|
Km37+570 - Km38+080
|
Lào Cai
|
|
IV
|
0.51
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 6,5m, 01
làn xe mỗi chiều
|
|
|
21
|
Km38+080 - Km38+435
|
Lào Cai
|
|
IV
|
0.36
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe
mỗi chiều
|
|
|
22
|
Km38+435 - Km38+720
|
Lào Cai
|
|
IV
|
0.29
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 6,5m, 01
làn xe mỗi chiều
|
|
|
23
|
Km38+720 - Km40+720
|
Lào Cai
|
|
IV
|
2.00
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe
mỗi chiều
|
|
|
24
|
Km40+720 - Km41+900
|
Lào Cai
|
|
IV
|
1.18
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 6,0m, 01
làn xe mỗi chiều
|
|
|
25
|
Km41+900 - Km43+862
|
Lào Cai
|
|
IV
|
1.96
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe
mỗi chiều
|
|
|
26
|
Km43+862 - Km45+150
|
Lào Cai
|
|
IV
|
1.29
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe
mỗi chiều
|
|
|
27
|
Km45+150 - Km45+620
|
Lào Cai
|
|
IV
|
0.47
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 6,0m, 01
làn xe mỗi chiều
|
|
|
28
|
Km45+620 - Km47+760
|
Lào Cai
|
|
IV
|
2.14
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe
mỗi chiều
|
|
|
29
|
Km47+760 - Km47+830
|
Lào Cai
|
|
IV
|
0.07
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 8,0m, 01
làn xe mỗi chiều
|
|
|
30
|
Km47+830 - Km52+050
|
Lào Cai
|
|
IV
|
4.22
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe
mỗi chiều
|
|
|
31
|
Km52+050 - Km52+180
|
Lào Cai
|
|
IV
|
0.13
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01
làn xe mỗi chiều
|
|
|
32
|
Km52+180 - Km56+380
|
Lào Cai
|
|
IV
|
4.20
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe
mỗi chiều
|
|
|
33
|
Km56+380 - Km56+430
|
Lào Cai
|
|
IV
|
0.05
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01
làn xe mỗi chiều
|
|
|
34
|
Km56+430 - Km60+800
|
Lào Cai
|
|
IV
|
4.37
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe
mỗi chiều
|
|
|
35
|
Km60+800 - Km62+750
|
Lào Cai
|
|
III
|
1.99
|
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tổng nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
36
|
Km62+750 - Km69+050
|
Lào Cai
|
|
III
|
6.01
|
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tổng nhựa, Bề rộng từ 8,0m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
37
|
Km69+050 - Km69+350
|
Lào Cai
|
|
III
|
0.35
|
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tổng nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
V
|
ĐT.154
|
|
|
|
60.50
|
|
|
|
1
|
Km8+500-Km17+00
|
Lào Cai
|
|
V
|
8.50
|
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
2
|
Km17+00-Km39+300
|
Lào Cai
|
|
V
|
22.30
|
Đường cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 3,5m, 01 làn xe mỗi
chiều
|
|
|
3
|
Km39+300-Km54+00
|
Lào Cai
|
|
V
|
14.70
|
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
4
|
Km94+00-Km109+00
|
Lào Cai
|
|
VI
|
15.00
|
Đường cấp VI miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Láng nhựa, bề rộng mặt
đường từ 3,5m
|
|
|
VI
|
ĐT.155
|
|
|
|
37.20
|
|
|
|
1
|
Km15-Km43+500
|
Lào Cai
|
|
V
|
28.50
|
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 3,5m
|
|
|
2
|
Km43+500 - Km47+100
|
Lào Cai
|
|
IV
|
|
Đi trùng với Quốc lộ 4D (Km96+300 - Km99+900)
|
|
|
3
|
Km47+100 - Km55+700
|
Lào Cai
|
|
IV
|
8.70
|
Đường Cấp IV miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ
7,5m, 01 làn xe mỗi chiều
|
|
|
VII
|
ĐT.156
|
|
|
|
30.50
|
|
|
|
3
|
Km27+500 - Km58
|
Lào Cai
|
|
VI
|
30.50
|
Đường Cấp VI miền núi, Mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 3,5m
|
|
|
VIII
|
ĐT.156B
|
|
|
|
17.80
|
|
|
|
1
|
Km0-Km0+400
|
Lào Cai
|
|
IV
|
0.40
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 9m,
01 làn xe mỗi chiều
|
|
|
2
|
Km0+400-Km18+400
|
Lào Cai
|
|
V
|
17.40
|
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ
6,5m, 01 làn xe mỗi chiều
|
|
|
IX
|
ĐT.157
|
|
|
|
23.42
|
|
|
|
1
|
Km0-Km1+970
|
Lào Cai
|
|
III
|
1.97
|
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ
7-15m
|
|
|
2
|
Km1+970-Km23+420
|
Lào Cai
|
|
V
|
21.45
|
Đường cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường 3,5m
|
|
|
X
|
ĐT.158
|
|
|
|
24.70
|
|
|
|
1
|
Km0+00-Km10+200
|
Lào Cai
|
|
V
|
10.20
|
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 3,5m,
01 làn xe mỗi làn
|
|
|
2
|
Km28+00-Km41+500
|
Lào Cai
|
|
IV
|
14.50
|
Đường Cấp IV miền núi, Mặt đường bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn
xe mỗi làn
|
|
|
XI
|
ĐT.160
|
|
|
|
18.20
|
|
|
|
1
|
Km47+00 - Km58+200
|
Lào Cai
|
|
IV
|
11.20
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường BTN mặt đường rộng trung bình 6,5m, 01
làn xe mỗi chiều
|
|
|
2
|
Km81+00- Km88+00
|
Lào Cai
|
|
IV
|
|
Đi trùng với Quốc lộ 279 (Km49+935 - Km57+150)
|
|
|
3
|
Km99+00-Km106+00
|
Lào Cai
|
|
V
|
7.00
|
Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, mặt đường rộng trung bình
3,5m, 01 làn xe mỗi chiều
|
|
|
XII
|
ĐT.161
|
|
|
|
57.77
|
|
|
|
1
|
Km4+000 - Km28+000
|
Lào Cai
|
|
V
|
24.00
|
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
2
|
Km30+189 - Km54+00
|
Lào Cai
|
|
V
|
23.81
|
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
3
|
Km54+00 - Km63+957,63
|
Lào Cai
|
|
V
|
9.96
|
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
XIII
|
ĐT.162
|
|
|
|
37.88
|
|
|
|
1
|
Km0-Km32+600
|
Lào Cai
|
|
III
|
31.08
|
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ
8m, 01 làn xe mỗi chiều
|
|
|
2
|
Km32+600-Km33+00
|
Lào Cai
|
|
IV
|
|
Đi trùng với Đường tỉnh 151 (Km5+600 - Km13+300)
|
|
|
3
|
Km33+00-Km39+745
|
Lào Cai
|
|
IV
|
6.80
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ
5,5m, 01 làn xe mỗi chiều
|
|
|
XIV
|
ĐT.163
|
|
|
|
85.00
|
|
|
|
1
|
Km0-Km5+900
|
Lào Cai
|
|
III
|
5.90
|
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ
8m, 01 làn xe mỗi chiều
|
|
|
2
|
Km5+900-Km56+800
|
Lào Cai
|
|
IV
|
50.90
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, rộng mặt đường từ 5,5m,
01 làn xe mỗi chiều
|
|
|
3
|
Km56+800-Km85
|
|
|
V
|
28.20
|
Đường cấp V miền núi, mặt đường bê tông xi măng, bề rộng mặt đường từ
3,5m, 01 làn xe mỗi chiều
|
|
|
XV
|
ĐT.164
|
|
|
|
20.50
|
|
|
|
1
|
Km0+00 - Km4+300
|
Lào Cai
|
|
IV
|
4.30
|
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi
chiều
|
|
|
2
|
Km4+300 - Km5+800
|
Lào Cai
|
|
IV
|
1.50
|
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
3
|
Km5+800 - Km7+400
|
Lào Cai
|
|
IV
|
1.60
|
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi
chiều
|
|
|
4
|
Km7+400 - Km8+100
|
Lào Cai
|
|
IV
|
0.70
|
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
5
|
Km8+100 - Km8+600
|
Lào Cai
|
|
IV
|
0.50
|
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi
chiều
|
|
|
6
|
Km8+600 - Km10+00
|
Lào Cai
|
|
IV
|
1.40
|
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
7
|
Km10+00 - Km13+300
|
Lào Cai
|
|
IV
|
3.30
|
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi
chiều
|
|
|
8
|
Km13+300 - Km14+100
|
Lào Cai
|
|
IV
|
0.80
|
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
9
|
Km14+100 - Km15+00
|
Lào Cai
|
|
IV
|
0.90
|
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi
chiều
|
|
|
10
|
Km15+00 - Km17+600
|
Lào Cai
|
|
IV
|
2.60
|
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
11
|
Km17+600 - Km17+900
|
Lào Cai
|
|
IV
|
0.30
|
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi
chiều
|
|
|
12
|
Km17+900 - Km18+050
|
Lào Cai
|
|
IV
|
0.15
|
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
13
|
Km18+050 - Km18+800
|
Lào Cai
|
|
IV
|
0.75
|
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi
chiều
|
|
|
14
|
Km18+800 - Km20+500
|
Lào Cai
|
|
IV
|
1.70
|
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
XVI
|
ĐT.165
|
|
|
|
18.00
|
|
|
|
1
|
Km0 - Km2+200
|
Lào Cai
|
|
IV
|
2.20
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 7,5 m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
2
|
Km2+200-Km18+000
|
Lào Cai
|
|
V
|
15.80
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng, từ 5,5m, 01 làn xe
mỗi chiều
|
|
|
XVII
|
ĐT.166
|
|
|
|
52.00
|
|
|
|
1
|
Km0+00 - Km1+900
|
Lào Cai
|
|
IV
|
1.90
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 5m, 01 làn xe mỗi
chiều
|
|
|
2
|
Km1+900 - Km8+050
|
Lào Cai
|
|
IV
|
6.15
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
3
|
Km8+050 - Km52+10
|
Lào Cai
|
|
IV
|
43.95
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
XVIII
|
ĐT.170
|
|
|
|
77.40
|
|
|
|
1
|
Km0+00 - Km1+300
|
Lào Cai
|
|
III
|
1.30
|
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 7,5 m, 01
làn xe mỗi chiều
|
|
|
2
|
Km1+300 - Km5+000
|
Lào Cai
|
|
V
|
3.70
|
Đường Cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi
chiều
|
|
|
3
|
Km5+000-Km36+000
|
Lào Cai
|
|
V
|
31.00
|
Đường Cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 3,5m, 01 làn xe mỗi
chiều
|
|
|
4
|
Km36+000-Km76+000
|
Lào Cai
|
|
IV
|
40.00
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, rộng từ 5,5m, 01 làn xe
mỗi chiều
|
|
|
5
|
Km76+000 - Km77+400
|
Lào Cai
|
|
IV
|
1.40
|
Đường Cấp IV miền núi, mặt đường Láng nhựa bề rộng mặt đường từ 5,5m,
01 làn xe mỗi chiều
|
|
|
XIX
|
ĐT.171
|
|
|
|
27.00
|
|
|
|
1
|
Km0 + 00 - Km1+000
|
Lào Cai
|
|
III
|
1.00
|
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựu, bề rộng từ 8,5 m, 01
làn xe mỗi chiều
|
|
|
2
|
Km1+000-Km10+000
|
Lào Cai
|
|
IV
|
9.00
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
3
|
Km1+000-Km12+000
|
Lào Cai
|
|
IV
|
2.00
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, bề rộng từ 5,5m, 01
làn xe mỗi chiều
|
|
|
4
|
Km12+000-Km20+600
|
Lào Cai
|
|
IV
|
8.60
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
5
|
Km20+600-Km27+000
|
Lào Cai
|
|
V
|
6.40
|
Đường cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi
chiều
|
|
|
XX
|
ĐT.172
|
|
|
|
34.00
|
|
|
|
1
|
Km0+00-Km34+200
|
Lào Cai
|
|
IV
|
34.00
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa bề rộng từ 6,5 m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
XXI
|
ĐT.173
|
|
|
|
26.00
|
|
|
|
1
|
Km0+000-Km8+700
|
Lào Cai
|
|
IV
|
8.70
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
2
|
Km8+700-Km18+700
|
Lào Cai
|
|
IV
|
10.00
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường BTXM, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi
chiều
|
|
|
3
|
Km18+700-Km26+000
|
Lào Cai
|
|
IV
|
7.30
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
XXII
|
ĐT.174
|
|
|
|
33.00
|
|
|
|
1
|
Km0+000-Km3+000
|
Lào Cai
|
|
III
|
3.00
|
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 11,0m, 02
làn xe mỗi chiều
|
|
|
2
|
Km3+000-Km5+630
|
Lào Cai
|
|
IV
|
2.63
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 7,0m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
3
|
Km5+630-Km31+370
|
Lào Cai
|
|
V
|
25.74
|
Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, bề rộng từ 3,5m, 01 làn xe mỗi
chiều
|
|
|
4
|
Km31+370-Km33+000
|
Lào Cai
|
|
IV
|
1.63
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
|
XXIII
|
ĐT.175
|
|
|
|
20.00
|
|
|
|
1
|
Km0 - Km20+000
|
Lào Cai
|
|
IV
|
20.00
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa bề rộng 5,5m, 01 làn xe mỗi
chiều
|
|
|
XXIV
|
ĐT.175B
|
|
|
|
19.50
|
|
|
|
1
|
Km0+000-Km19+500
|
Lào Cai
|
|
IV
|
19.50
|
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn
xe mỗi chiều
|
|
PHỤ LỤC II
CÁC VỊ TRÍ HẠN CHẾ KHỔ GIỚI HẠN TRÊN ĐƯỜNG BỘ
(Kèm theo Quyết định số 1269/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Lào Cai)
|
Stt
|
Tên đường (quốc lộ, đường tỉnh,...)
|
Lý trình
|
Tỉnh/thành phố
|
Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ
|
Thông tin hạn chế tải trọng, khổ giới hạn của đường
|
Ghi chú
|
|
từ Km
|
đến Km
|
ĐB
|
MN
|
Tình trạng tải trọng (tấn)
|
Chiều rộng hạn chế (biển hạn chế chiều ngang xe)
|
Chiều cao hạn chế (biển hạn chế chiều cao)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
I
|
Quốc lộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL.4D
|
Km159+800
|
|
Lào Cai
|
|
V
|
KGH
|
|
4,70
|
Cổng chào
|
|
2
|
QL70
|
Km197+810
|
|
Lào Cai
|
|
III
|
KGH
|
|
4,46
|
Cầu chui đường sắt
|
|
3
|
QL4E
|
Km53+460
|
|
Lào Cai
|
|
IV
|
KGH
|
|
4,50
|
Cầu chui đường sắt
|
|
4
|
QL4E
|
Km55+500
|
|
Lào Cai
|
|
IV
|
KGH
|
|
4,50
|
Cầu chui đường sắt
|
|
5
|
QL4E
|
Km62+380
|
|
Lào Cai
|
|
IV
|
KGH
|
|
4,50
|
Cầu chui đường sắt
|
|
II
|
Đường tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT.151
|
Km9+500
|
|
Lào Cai
|
|
IV
|
KGH
|
|
4,50
|
Băng tải nhà máy tuyển
|
|
2
|
ĐT.152
|
Km53+998
|
|
Lào Cai
|
|
III
|
KGH
|
|
4,50
|
Cầu chui cao tốc (Đoạn Cầu Mây-Phố Lu)
|
|
3
|
ĐT.160
|
Km129+00
|
|
Lào Cai
|
|
B-GTNT
|
KGH
|
|
4,00
|
Cổng chào
|
|
4
|
ĐT.172
|
Km 1+980
|
|
Lào Cai
|
|
IV
|
KGH
|
|
4,50
|
Cầu chui cao tốc
|
Ghi chú:
- KGH: Không giới hạn
PHỤ LỤC III
CÁC CẦU HẠN CHẾ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN
(Kèm theo Quyết định số 1269/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Lào Cai)
|
Stt
|
Tên đường (quốc lộ, đường tỉnh,...)
|
Lý trình
|
Tỉnh/thành
phố
|
Cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn
|
Ghi chú
|
|
Tên cầu
|
Tải trọng thiết kế
|
Tình trạng tải trọng
|
Tình trạng khổ giới hạn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
I
|
Quốc Lộ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL.4E
|
Km85+377
|
Lào Cai
|
Cầu O Tròn
|
H30-XB80
|
10
|
|
Biển P.115
|
|
2
|
QL.4E
|
Km85+667
|
Lào Cai
|
Cầu Duyên Hải
|
H30-XB80
|
12
|
|
Biển P.115
|
|
3
|
QL.70
|
Km52+984
|
Lào Cai
|
Ngòi cát
|
H30-XB80
|
25-39
|
|
Biển P.106a và S.505b
|
|
4
|
QL.70
|
Km55+079
|
Lào Cai
|
Ngòi khang
|
H30-XB80
|
25-39
|
|
Biển P.106a và S.505b
|
|
5
|
QL.70
|
Km56+632
|
Lào Cai
|
Ngòi lực
|
H30-XB80
|
19-35-43
|
|
Biển P.106a và S.505b
|
|
6
|
QL.70
|
Km66+512
|
Lào Cai
|
Ngòi Uông
|
H30-XB80
|
21-35-40
|
|
Biển P.106a và S.505b
|
|
7
|
QL.70
|
Km71+412
|
Lào Cai
|
Ngòi Thìu
|
H30-XB80
|
21-38
|
|
Biển P.106a và S.505b
|
|
8
|
QL.70
|
Km72+479
|
Lào Cai
|
Sài Lớn
|
H30-XB80
|
24-42
|
|
Biển P.106a và S.505b
|
|
9
|
QL.70
|
Km77+164
|
Lào Cai
|
Ngòi Vần
|
H30-XB80
|
18-31-34
|
|
Biển P.106a và S.505b
|
|
10
|
QL.70
|
Km81+431
|
Lào Cai
|
Ngòi Thuồng
|
H30-XB80
|
17-27-34
|
|
Biển P.106a và S.505b
|
|
11
|
QL.70
|
Km88+083
|
Lào Cai
|
Ngòi Đương
|
H30-XB80
|
17-27-34
|
|
Biển P.106a và S.505b
|
|
12
|
QL.70
|
Km98+050
|
Lào Cai
|
Tô Mậu
|
H30-XB80
|
17-27-33
|
|
Biển P.106a và S.505b
|
|
13
|
QL.70
|
Km108+941
|
Lào Cai
|
Ngòi Chỉ
|
H30-XB80
|
19-27-33
|
|
Biển P.106a và S.505b
|
|
14
|
QL.70
|
Km114+390
|
Lào Cai
|
Cầu Lủ
|
H30-XB80
|
21-34-42
|
|
Biển P.106a và S.505b
|
|
15
|
QL.70
|
Km118+806
|
Lào Cai
|
Cầu Mác
|
H30-XB80
|
32-48-45
|
|
Biển P.106a và S.505b
|
|
16
|
QL.70
|
Km124+228
|
Lào Cai
|
Phố Ràng
|
H30-XB80
|
21-34-42
|
|
Biển P.106a và S.505b
|
|
17
|
QL.70
|
Km146+450
|
Lào Cai
|
Làng Phàng
|
H30-XB80
|
19-30-37
|
|
Biển P.106a và S.505b
|
|
18
|
QL.37
|
Km280+500
|
Lào Cai
|
Cầu Yên Bái
|
H30-XB80
|
|
2,2
|
Biển P.116; P.117 (2,2m); P.103a (xe>7 chỗ)
|
|
II
|
Đường tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT.163
|
Km 49+550
|
Lào Cai
|
Cầu Mười
|
H13
|
10
|
|
Biển P.115
|
|
2
|
ĐT.163
|
Km 51+900
|
Lào Cai
|
Cầu Lẫm
|
H13
|
13
|
|
Biển P.115
|
|
3
|
ĐT.163
|
Km 61+360
|
Lào Cai
|
Cầu Trạc
|
H13
|
13
|
|
Biển P.115
|
|
4
|
ĐT.170
|
Km5+800
|
Lào Cai
|
Cầu Lạnh
|
H13
|
13
|
|
Biển P.115
|
|
5
|
ĐT.170
|
Km 8+350
|
Lào Cai
|
Cầu Vĩnh Lạc
|
H13
|
8
|
|
Biển P.115
|
Ghi chú:
1. Đơn vị tại cột tình trạng tải
trong là đơn vị tấn.
2. Số hiệu thứ nhất XX là giới
hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô tải.
3. Số hiệu thứ hai YY là giới hạn
khối lượng toàn bộ xe ô tô đầu kéo kéo sơ- mi-rơ-moóc;
4. Số hiệu thứ ba ZZ là giới hạn
khối lượng toàn bộ xe ô tô kéo rơ-moóc.
Ví dụ: thông tin tại cột (7) là
19 - 35 - 43, nghĩa là xe ô tô tải được phép lưu thông với khối lượng toàn bộ
(cả xe và hàng) nhỏ hơn hoặc bằng 19 tấn; xe ô tô đầu kéo kéo sơ-mi- rơ-moóc được
lưu thông với khối lượng toàn bộ (cả xe và hàng) nhỏ hơn hoặc bằng 35 tấn và xe
ô tô kéo rơ-moóc được lưu thông với khối lượng toàn bộ (cả xe và hàng) nhỏ hơn
hoặc bằng 43 tấn.
Quyết định 1269/QĐ-UBND năm 2026 công bố tải trọng, khổ giới hạn của cầu, đường bộ trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc địa phận tỉnh Lào Cai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1269/QĐ-UBND ngày 15/04/2026 công bố tải trọng, khổ giới hạn của cầu, đường bộ trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc địa phận tỉnh Lào Cai
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2026
Ban hành:
19/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/11/2025
8
Thông tư 12/2025/TT-BXD quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Tiếng Anh
|
Lược đồ
|
Liên quan hiệu lực
|
Tải về
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
27/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2024
203
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|