|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2222/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Phan Phong Phú
|
|
Ngày ban hành:
|
11/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2222/QĐ-UBND
|
Quảng Trị,
ngày 11 tháng 6 năm 2026
|
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN CỦA ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức
Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật đường bộ
ngày 27/6/2024;
Căn cứ Thông tư số
12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ Xây
dựng quy định về tải trọng, khổ
giới hạn của đường bộ; lưu hành
xe quá khổ giới hạn, xe quá tải
trọng, xe bánh xích trên đường bộ;
hàng siêu trường, siêu trọng và giới
hạn xếp hàng hóa trên phương tiện
giao thông đường bộ;
Căn cứ Quyết định số
56/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh
Quảng Trị ban hành Quy định một
số nội dung về quản lý hệ thống
đường bộ thuộc phạm vi quản lý
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng
Trị;
Xét đề nghị của Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 4476/TTr-SXD
ngày 08/6/2026 về việc công bố tải
trọng, khổ giới hạn của đường bộ
thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban
nhân dân tỉnh Quảng Trị.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục tải trọng và khổ giới
hạn của đường bộ thuộc hệ thống Quốc lộ, đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Quy định về khai thác và lưu hành phương tiện:
1. Các tổ chức, cá nhân khi tham gia giao thông
trên các tuyến đường quy định tại Điều 1 phải tuân thủ nghiêm ngặt các thông số
tải trọng và khổ giới hạn đã công bố.
2. Trường hợp xe quá tải trọng, quá khổ giới hạn
lưu thông phải được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép lưu hành xe theo đúng
trình tự, thủ tục tại Thông tư số 12/2025/TT-BXD của Bộ Xây dựng quy định về tải
trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng,
xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng và giới hạn xếp hàng
hóa trên phương tiện giao thông đường bộ.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Xây dựng:
- Chịu trách nhiệm cập nhật, tổng hợp tình trạng kỹ
thuật cầu, đường để tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh công bố khi có thay đổi;
- Chỉ đạo việc lắp đặt, duy tu hệ thống biển báo hiệu
đường bộ tương ứng với tải trọng, khổ giới hạn đã công bố.
2. UBND các xã, phường, đặc khu:
- Tham mưu UBND tỉnh ban hành danh mục tải trọng và
khổ giới hạn của đường bộ thuộc hệ thống đường đô thị, đường xã, đường thôn và
các đường hẻm, ngõ phố trên địa bàn đã được phân cấp tại Quyết định số
56/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh ban hành quy định một số nội dung
về quản lý hệ thống đường bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh;
- Theo dõi tình trạng kỹ thuật của đường, cầu; phát
hiện kịp thời các hư hỏng hoặc yếu tố gây mất an toàn giao thông trên các tuyến
đường đã được phân cấp quản lý.
3. Sở Khoa học và Công nghệ: Phối hợp công khai nội
dung Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng,
Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Phong Phú
|
PHỤ LỤC 1:
CÁC TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN ĐƯỜNG BỘ ĐÃ VÀO CẤP
(Có tải trọng thiết kế mặt đường
cho xe có tải trọng trục nhỏ hơn
hoặc bằng 10 tấn/trục đơn của xe,
tải trọng thiết kế cầu là HL -
93 hoặc tương đương)
|
TT
|
Tên đường
(quốc lộ, đường tỉnh...)
|
Tỉnh/thành phố
|
Cấp kỹ
thuật hiện tại của đường bộ
|
Chiều dài
(Km)
|
Thông tin
cơ bản về tuyến, đoạn tuyến (gồm:
chiều rộng mặt đường,
số làn đường theo từng
chiều đường)
|
Ghi chú
|
|
ĐB
|
MN
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
7
|
7
|
8
|
|
A. CÁC TUYẾN
PHÍA BẮC TỈNH QUẢNG TRỊ
|
|
I
|
Quốc lộ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL.15
|
Quảng Trị
|
|
|
62,8
|
|
|
|
-
|
Km450+00 - Km477+00
|
|
|
IV
|
27
|
Bn=7,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km557+00 - Km 564+500
|
|
IV
|
|
7,5
|
Bn=7,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km 565+00 - Km576+300
|
|
IV
|
|
11,3
|
Bn=7,5m; Bm=5,5m;01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km 616+00 - Km 633+00
|
|
IV
|
|
17
|
Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
2
|
QL.9E
|
Quảng Trị
|
|
|
41,2
|
|
|
|
-
|
Km0+00 - Km0+460
|
|
III
|
|
0,46
|
Bn=22,5m; Bm=20m; 02 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km0+460 - Km1+510
|
|
III
|
|
1,05
|
Bn=32m; Bm=20m; 02 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km1+510 - Km3+850
|
|
III
|
|
2,34
|
Bn=32m, Bm=20m; 02 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km3+850 - Km4+700
|
|
III
|
|
0,85
|
Bn=22,5m, Bm=10,5m; 02 làn xe
|
|
|
-
|
Km4+700 - Km12+00
|
|
III
|
|
7,3
|
Bn=9m, Bm=7,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km12+00 - Km18+00
|
|
|
IV
|
6
|
Bn=9m, Bm=7,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km18+00 - Km41+200
|
|
|
IV
|
23,2
|
Bn=7,5m, Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
3
|
QL.12A
|
Quảng Trị
|
|
|
106,236
|
|
|
|
-
|
Km0+00 - Km3+00
|
|
III
|
|
3
|
Bm=18m, 02 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km3+00 - Km9+00
|
|
III
|
|
6
|
Bm=9m, 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km9+00 - Km35+00
|
|
III
|
|
26
|
Bm=7m, 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km35+00 - Km48+600
|
|
|
III, IV
|
13,6
|
Bm=7m, 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km48+600 - Km50+536
|
|
|
III, IV
|
1,936
|
Bm=10,5m, 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km61+00 - Km65+300
|
|
|
III, IV
|
4,3
|
Bm=5,5m, 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km65+300 - Km66+300
|
|
|
III, IV
|
1
|
Bm=10m, 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km66+300 - Km67+380
|
|
|
III, IV
|
1,08
|
Bm=14m, 02 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km67+380 - Km70+650
|
|
|
III, IV
|
3,27
|
Bm=11,5m, 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km70+650 - Km74+00
|
|
|
III, IV
|
3,35
|
Bm=5,5m, 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km74+00 - Km76+600
|
|
|
III, IV
|
2,6
|
Bm=7m, 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km76+600 - Km78+500
|
|
|
III, IV
|
1,9
|
Bm=5,5m, 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km104+00 - Km104+120
|
|
|
III, IV
|
0,12
|
Bm=15m, 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km104+120 - Km140+250
|
|
|
III, IV
|
36,13
|
Bm=7m, 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km140+250 - Km141+150
|
|
|
III, IV
|
0,9
|
Bm=14m, 02 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km141+150 + Km142+200
|
|
|
III, IV
|
1,05
|
Bm=7m, 01 làn xe/chiều
|
|
|
II
|
Đường tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT. 560
|
Quảng Trị
|
IV
|
|
10
|
Bn=7,5m, Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
2
|
ĐT. 560B
|
Quảng Trị
|
IV
|
|
1,2
|
Bn=12m, Bm=10m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
3
|
ĐT. 561
|
Quảng Trị
|
|
|
12,20
|
|
|
|
-
|
Km0+00 - Km1+670
|
|
IV
|
|
1,67
|
Bn=32m, Bm=2x9=18m, Bpc=2m, Bvĩa hè=2x6m; 02 làn
xe/chiều
|
|
|
-
|
Km1+670 - Km12+200
|
|
IV
|
|
10,53
|
Bn=9m, Bm=7m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
4
|
ĐT.562
|
Quảng Trị
|
|
|
66,8
|
|
|
|
-
|
Km0+00 - Km1+980
|
|
IV
|
|
1,98
|
Bn=22m, Bm=7x2 =14m, Bpc=3m; 02 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km1+980 - Km4+570
|
|
IV
|
|
2,59
|
Bn=7,5m, Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km4+570 - Km5+400
|
|
|
IV
|
0,83
|
Bn=5,5m, Bm=3,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km5+400 - Km45+710
|
|
|
V
|
40,3
|
Bn=6,5m, Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km45+710 - Km66+800
|
|
|
V
|
21,09
|
Bn=5,5m, Bm=3,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
5
|
ĐT.564B
|
Quảng Trị
|
|
|
16,247
|
|
|
|
-
|
Km0+00 - Km5+150
|
|
IV
|
|
5,15
|
Bn=9m; Bm=8m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km5+150 - Km16,247
|
|
IV
|
|
11,097
|
Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
6
|
ĐT.566
|
Quảng Trị
|
|
|
11,2
|
|
|
|
-
|
Km0+00 - Km3++814,95
|
|
IV
|
|
3,81495
|
Bn=9m; Bm=8m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km3+814,95 - Km7+00
|
|
IV
|
|
3,18505
|
Bn=9m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km7+00 - Km11+200
|
|
IV
|
|
4,2
|
Bn=9m; Bm=7m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
7
|
ĐT.567
|
Quảng Trị
|
|
|
15,00
|
|
|
|
-
|
Km0+00 - Km0+600
|
|
IV
|
|
0,60
|
Bn=14m, Bm=7m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km0+600 - Km2+250
|
|
IV
|
|
1,65
|
Bn=26m, Bm=14m, Bpc=2m; 02 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km2+250 - Km3+00
|
|
IV
|
|
0,75
|
Bn=25m, Bm=15m, Bpc=2m; 02 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km3+00 - Km3+950
|
|
IV
|
|
0,95
|
Bn=22,5m, Bm=14m, Bpc=1,5m; 02 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km3+950 - Km4+500
|
|
IV
|
|
0,55
|
Bn=21m, Bm=11m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km4+500 - Km8+120
|
|
IV
|
|
3,62
|
Bn=21m, Bm=12m.; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km8+120 - Km8+800
|
|
IV
|
|
0,68
|
Bn=21m, Bm=15m, Bpc=5m; 02 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km8+800 - Km15+00
|
|
IV
|
|
6,20
|
Bn=9,5m, Bm=8m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
8
|
ĐT.567B
|
Quảng Trị
|
IV
|
|
6
|
Bn=9,5m, Bm=7,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
9
|
ĐT.568
|
Quảng Trị
|
|
|
1,5
|
|
|
|
-
|
Km0+00 - Km0+600
|
|
III
|
|
0,6
|
Bn=22,5m, Bm=10,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km0+600 - Km2+00
|
|
III
|
|
0,4
|
Bn=19m, Bm=10,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km2+00 - Km2+500
|
|
III
|
|
0,5
|
Bn=19m, Bm=7m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
10
|
ĐT.568B
|
Quảng Trị
|
|
|
5,00
|
|
|
|
-
|
Km0+00 - Km1+400 (Hữu Nghị)
|
|
III
|
|
1,40
|
Bn=22,5m, Bm=20m; 02 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km1+400 - Km2+00 (Tố Hữu)
|
|
III
|
|
0,60
|
Bn=12m, Bm=10m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km2+00 - Km4+160 (Phạm Văn Đồng)
|
|
III
|
|
2,16
|
Bn=36m, Bm=24m; 02 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km4+160 - Km5+00
|
|
III
|
|
0,84
|
Bn=36m, Bm=24m; 02 làn xe/chiều
|
|
|
10
|
ĐT.569
|
Quảng Trị
|
|
|
18,95
|
|
|
|
-
|
Km0 - Km4+00
|
|
III
|
|
4
|
Bn=60m, Bm=26m, Bpc=14m; 03 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km4+00 - Km18+950
|
|
IV
|
|
14,95
|
Bn=7,5m, Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
11
|
ĐT.570B
|
Quảng Trị
|
|
|
7,25
|
|
|
|
-
|
Km0+00 - Km0+618,95
|
|
IV
|
|
0,62
|
Bn=18,5m - 22,5m; Bm=10,5m; 01 làn xe/chiều.
|
|
|
-
|
Km0+618,95 - Km1+105,51
|
|
IV
|
|
0,49
|
Bn=12,5m; Bm=10,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km1+105,51 - Km1+919,46
|
|
IV
|
|
0,81
|
Bn=11m; Bm=9m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km1+919,46 - Km7+249
|
|
IV
|
|
5,33
|
Bn=12,5m, Bm=10,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
12
|
ĐT.570
|
Quảng Trị
|
IV
|
|
6,6877
|
Bn=36m, Bm=(10,5x2)=21m. Bpc=3m; 02 làn xe/chiều
|
|
|
13
|
Đoạn tránh NMXM Sông Gianh
|
Quảng Trị
|
|
|
7,817
|
|
|
|
-
|
Km17+298 - Km17+458
|
|
IV
|
|
0,16
|
Bm=9m, 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km17+458 - Km25+115
|
|
IV
|
|
7,66
|
Bm=8m, 01 làn xe/chiều
|
|
|
B. KHU VỰC PHÍA
NAM TỈNH QUẢNG TRỊ
|
|
I
|
Các tuyến Quốc Lộ
|
|
1
|
Quốc lộ 9
|
Quảng Trị
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Quốc Lộ 9 (đoạn từ
cảng Cửa Việt đi QL.1)
|
|
III
|
|
13,74
|
Bn=12m; Bm=11m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
1.2
|
Quốc lộ 9 (tuyến chính)
|
|
|
|
82,66
|
|
|
|
-
|
Km0+00- Km0+400
|
|
III
|
|
0,4
|
Bn=26m; Bm=14m; 02 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km0+400- Km1+116
|
|
III
|
|
0,716
|
Bn=26m; Bm=20m; 02 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km1+116- Km5+00
|
|
III
|
|
3,884
|
Bn=22m; Bm=14m; 02 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km5+00- Km7+135
|
|
III
|
|
2,135
|
Bn=14m; Bm=12m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km7+135- Km11+800
|
|
III
|
|
4,665
|
Bn=13m; Bm=10m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
|
Km11+800- Km14+00
|
|
III
|
|
2,1
|
Bn=23m; Bm=23m; 02 làn xe/chiều
|
|
|
|
Km14+00- Km18+00
|
|
III
|
|
3,3
|
Bn=13m; Bm=10m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
|
Km18+00- Km40+00
|
|
III
|
|
22
|
Bn=13m; Bm=10m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
|
Km40+00- Km42+00
|
|
III
|
|
2
|
Bn=13m; Bm=12m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
|
Km42+00- Km42+777
|
|
|
III
|
0,78
|
Bn=14m; Bm=12m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km42+777- Km54+00
|
|
|
III
|
11,22
|
Bn=14m; Bm=9m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km54+00- Km63+300
|
|
|
III
|
8,60
|
Bn=14m; Bm=9m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km63+300- Km65+850
|
|
|
III
|
2,55
|
Bn=14m; Bm=12m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
|
Km65+850- Km67+00
|
|
|
III
|
1,15
|
Bn=14m; Bm=8m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km67+00- Km80+150
|
|
|
III
|
13,15
|
Bn=14m; Bm=11m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km80+150- Km83+260
|
|
|
III
|
4,01
|
Bn=48m; Bm=22m; 02 làn xe/chiều
|
|
|
1.3
|
Quốc lộ 9 (tuyến tránh
phía Bắc)
|
|
|
|
10,15
|
|
|
|
-
|
Km0+00- Km3+125
|
|
III
|
|
3,13
|
Bn=(13-18)m; Bm=11m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km3+125- Km8+002
|
|
III
|
|
4,88
|
Bn=(13-21)m; Bm=11m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km8+796- Km9+697
|
|
III
|
|
0,90
|
Bn=(15-20)m; Bm=11m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Đường gom dưới cầu vượt
|
|
VI
|
|
1,25
|
Bn=6m; Bm=3,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
1.4
|
Quốc lộ 9 (tuyến tránh
phía Nam)
|
|
|
|
10,74
|
|
|
|
-
|
Km0+00- Km8+040
|
|
III
|
|
8,04
|
Bn=(13,4-20,6)m;
Bm=11m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km8+040- Km10+736
|
|
III
|
|
2,696
|
|
|
2
|
Quốc Lộ 15D
|
Quảng Trị
|
|
|
28,456
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ Cảng Mỹ Thủy
đi QL.1
|
|
|
|
|
Bn=12m; Bm=11,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km0+00 - Km2+496
|
|
V
|
|
2,496
|
Bn=7m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km2+496- Km13+760
|
|
III
|
|
13,76
|
Bn=12m; Bm=11,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
2.2
|
Đoạn từ đường HCM Tây
đi CK La Lay
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Km0+00 - Km6+00
|
|
|
IV
|
6
|
Bn=7,5m; Bm=6m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km6+00 - Km12+200
|
|
|
V
|
6,2
|
Bn=6,5m; Bm=5,5m-6m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
3
|
Quốc Lộ 49C
|
Quảng Trị
|
|
|
41,076
|
|
|
|
-
|
Km0+00 - Km1+800
|
|
III
|
|
1,8
|
Bn=12m; Bm=11m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km1+00 - Km18+865
|
|
IV
|
|
17,065
|
Bn=9m; Bm=6-7m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km18+865 - Km22+274
|
|
III-IV
|
|
3,409
|
Bn=9m-12; Bm=8m-11m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km22+274 - Km41+076
|
|
VI
|
|
18,802
|
Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
4
|
Quốc Lộ 9D
|
Quảng Trị
|
|
|
45,937
|
|
|
|
-
|
Km0+00 - Km4+459
|
|
III
|
|
4,459
|
Bn=24m; Bm=14m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km4+459- Km14+606
|
|
IV
|
|
10,147
|
Bn=9m; Bm=7m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km14+606- Km32+398
|
|
IV
|
|
17,792
|
Bn=9m;Bm6-7m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km32+398- Km33+176
|
|
Đô thị
|
|
0,778
|
Bn=21m; Bm=11,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km33+176- Km45+937
|
|
IV
|
|
12,761
|
Bn=9m;Bm6-7m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
5
|
Tuyến tránh QL.1
|
Quảng Trị
|
III
|
|
10,933
|
Bn=12m; Bm=11m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
6
|
Đường nối từ QL.1 đến
Đ.HCM nhánh Đông
|
Quảng Trị
|
III-VI
|
|
13,09
|
Bn=9m-12m; Bm=8m-11m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
II
|
Các tuyến Đường tỉnh
|
269,817
|
|
|
|
1
|
ĐT.578b
|
Quảng Trị
|
|
|
7,746
|
|
|
|
-
|
Km0+00- Km3+800
|
|
IV
|
|
3,8
|
Bn=9m; Bm=8m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km3+800- Km7+746
|
|
VI
|
|
3,946
|
Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
2
|
ĐT.579
|
Quảng Trị
|
V-VI
|
|
6
|
Bn=6,5m-7,5m; Bm=5,5m- 6,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
3
|
ĐT.582
|
Quảng Trị
|
|
|
15,17
|
|
|
|
-
|
Km0+00- Km2+500
|
|
III
|
|
2,5
|
Bn=25m; Bm=14m; 02 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km2+500- Km15+170
|
|
V-VI
|
|
12,67
|
Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
4
|
ĐT.583
|
Quảng Trị
|
VI
|
|
5,19
|
Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
5
|
ĐT.584
|
Quảng Trị
|
VI
|
|
17,261
|
Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
6
|
ĐT.585
|
Quảng Trị
|
IV
|
|
10,8
|
Bn=9m; Bm=6m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
7
|
ĐT.585B
|
Quảng Trị
|
II
|
|
2,576
|
Bn=26m; Bm=16m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
8
|
ĐT.585C
|
Quảng Trị
|
III
|
|
3,314
|
Bn=12m; Bm=7m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
9
|
ĐT.588A
|
Quảng Trị
|
|
|
19
|
|
|
|
-
|
Km0+00- Km0+482
|
|
|
Đô thị
|
0,482
|
Bn=34m; Bm=20m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km0+482- Km2+164
|
|
|
Đô thị
|
1,682
|
Bn=24m; Bm=7m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km2+164- Km4+699
|
|
|
V
|
2,535
|
Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km4+699- Km7+234
|
|
|
V
|
2,535
|
Bn=6,5m; Bm=3,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km7+234- Km10+234
|
|
|
V
|
3
|
Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km10+234- Km19+00
|
|
|
V
|
8,766
|
Bn=6,5m; Bm=3,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
10
|
ĐT.571
|
Quảng Trị
|
|
|
27,02
|
|
|
|
-
|
Km0+00- Km4+800
|
|
|
IV
|
4,8
|
Bn=9m; Bm=6,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km4+800- Km15+500
|
|
|
V
|
10,7
|
Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km15+500- Km27+020
|
|
|
VI
|
11,52
|
Bn=6m; Bm=3,5-5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
11
|
ĐT.573A
|
Quảng Trị
|
VI
|
|
8,12
|
Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
12
|
ĐT.573B
|
Quảng Trị
|
|
|
6,4
|
|
|
|
|
Km0+00- Km5+00
|
|
IV
|
|
5
|
Bn=9m; Bm=6m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
|
Km5+00- Km6+400
|
|
IV
|
|
1,4
|
Bn=9m; Bm=6m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
13
|
ĐT.574
|
Quảng Trị
|
IV
|
|
7,53
|
Bn=9m; Bm=8m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
14
|
ĐT.575a
|
Quảng Trị
|
|
|
10
|
|
|
|
-
|
Km0+00- Km2+100
|
|
Đô thị
|
|
2,1
|
Bn=28m; Bm=16,5m; 02 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km2+100- Km10+00
|
|
IV
|
|
7,9
|
Bn=9m; Bm=6-8m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
15
|
ĐT.575b
|
Quảng Trị
|
|
|
12,12
|
|
|
|
-
|
Km0+00- Km9+00
|
|
IV
|
|
9
|
Bn=9m; Bm=7m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km9+00- Km12+120
|
|
VI
|
|
3,12
|
Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
16
|
ĐT.576
|
Quảng Trị
|
VI
|
|
11,2
|
Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
17
|
ĐT.576c
|
Quảng Trị
|
VI
|
|
18,37
|
Bn=6,5m; Bm=3,5-5,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
18
|
ĐT.577
|
Quảng Trị
|
IV
|
|
10
|
Bn=9m; Bm=6m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
19
|
ĐT.587
|
Quảng Trị
|
|
|
22,5
|
|
|
|
-
|
Km0+00- Km0+700
|
|
|
Đô thị
|
0,7
|
Bn=30m; Bm=16m; 02 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km0+700- Km22+500
|
|
|
V
|
21,8
|
Bn=6,5m; Bm=3,5-5,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
20
|
ĐT.586
|
Quảng Trị
|
|
|
37,9
|
|
|
|
-
|
Km0+00- Km1+580
|
|
|
III
|
1,58
|
Bn=12,5m; Bm=10,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km1+580- Km30+00
|
|
|
IV
|
28,42
|
Bn=7,5m; Bm=6,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
-
|
Km30+00- Km37+900
|
|
|
VI
|
7,9
|
Bn=5,5m; Bm=3,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
21
|
ĐT.578
|
Quảng Trị
|
VI
|
|
11,6
|
Bn=6,5m; Bm=6,5m; 01 làn xe/chiều
|
|
|
22
|
Đường khu vực nghĩa trang
Trường Sơn
|
Quảng Trị
|
III-V
|
|
2,03
|
Bn=7,45-14m; Bm=4,9- 10,4m; 01 làn xe/chiều
|
|
PHỤ LỤC 2:
CÁC VỊ TRÍ HẠN CHẾ VỀ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN TRÊN ĐƯỜNG
BỘ
|
TT
|
Tên đường
(quốc lộ, đường tỉnh,...)
|
Lý trình
(từ Km đến Km)
|
Tỉnh/thành phố
|
Cấp đường
|
Thông tin
hạn chế tải trọng, khổ giới hạn
của đường
|
Lý do
hạn chế
|
Ghi chú
|
|
ĐB
|
MN
|
Tình trạng
tải trọng (tấn)
|
Chiều rộng
hạn chế (m)
|
Chiều cao
hạn chế (m)
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
A
|
Các tuyến phía Bắc tỉnh
Quảng Trị
|
|
I
|
Quốc lộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL.15
|
Km560+600 - Km568+950
|
Quảng Trị
|
IV
|
|
13T
|
5,5
|
|
|
|
|
2
|
QL.9E
|
Km0+00 - Km1+500
|
Quảng Trị
|
III
|
|
13T
|
11
|
|
|
|
|
3
|
QL.12A
|
Km7+270
|
Quảng Trị
|
III
|
|
HL93
|
|
4,75
|
Cầu vượt trên cao
của cao tốc Bắc - Nam
|
|
|
4
|
QL.12A
|
Km19+385
|
Quảng Trị
|
III
|
|
|
|
6,0
|
Băng chuyền tải
trên cao vào nhà máy XM Sông Gianh do cải tạo và nâng cấp mặt đường QL.12A
|
Chiều cao theo thiết
kế ban đầu 6,5m
|
|
5
|
QL.12A
|
Km19+890
|
Quảng Trị
|
III
|
|
|
|
4,7
|
Băng chuyền tải trên
cao vào nhà máy XM Sông Gianh do cải tạo và nâng cấp mặt đường QL.12A
|
Chiều cao theo thiết
kế ban đầu 5,2m
|
|
II
|
Đường tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT.560
|
Km0+00 - Km12+00
|
Quảng Trị
|
IV
|
|
13T
|
5,5
|
|
|
|
|
2
|
ĐT.564B
|
Km11+700 - Km13+70
|
Quảng Trị
|
IV
|
|
13T
|
5,5
|
|
|
|
|
3
|
ĐT.567
|
Km2+250
|
Quảng Trị
|
III
|
|
13T
|
14
|
|
|
|
|
B
|
Các tuyến phía Nam tỉnh
Quảng Trị
|
|
I
|
Quốc lộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 9 (đoạn Đông
Hà đi Lao Bảo)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Quốc lộ 9
|
Km0+00 - Km8+690
|
Quảng Trị
|
III
|
|
10
|
|
|
Cấm xe ô tô tải
|
Từ 05h - 23h
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 3:
CÁC CẦU HẠN CHẾ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN
|
TT
|
Tên đường
(quốc lộ, cao tốc,...)
|
Lý trình
|
Tỉnh/thành phố
|
Cầu hạn
chế tải trọng, khổ giới hạn
|
Ghi chú
|
|
Tên cầu
|
Tải trọng
thiết kế
|
Tình trạng
tải trọng
|
Tình trạng
khổ giới hạn
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
A
|
Các tuyến phía Bắc tỉnh
Quảng Trị
|
|
I
|
Quốc lộ
|
|
1
|
QL.15
|
Km560+600
|
Quảng Trị
|
Cổ Giang
|
H13
|
18-28-35
|
|
|
|
2
|
QL.15
|
Km568+950
|
Quảng Trị
|
Cự Nẫm
|
H13
|
15-23-37
|
|
|
|
3
|
QL.9E
|
Km0+650
|
Quảng Trị
|
Nhật Lệ
|
H13
|
|
|
|
|
II
|
Đường tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT.560
|
Km5+141
|
Quảng Trị
|
Khe Trại 1
|
H13
|
|
|
|
|
2
|
ĐT.560
|
Km6+454
|
Quảng Trị
|
Khe Trại 2
|
H13
|
|
|
|
|
3
|
ĐT.564B
|
Km11+700
|
Quảng Trị
|
Thống Nhất
|
H13
|
|
|
|
|
4
|
ĐT.564B
|
Km13+700
|
Quảng Trị
|
Mương Su
|
H13
|
|
|
|
|
5
|
ĐT.567
|
Km2+250
|
Quảng Trị
|
Hải Thành
|
H13
|
|
|
|
|
B
|
Các tuyến phía Nam tỉnh
Quảng Trị
|
|
I
|
Quốc lộ
|
|
1
|
Quốc lộ 9 (đoạn Đông
Hà đi Lao Bảo)
|
|
-
|
Quốc lộ 9 (tuyến
chính)
|
Km7+946
|
Quảng Trị
|
Số 7
|
H30-XB80
|
|
9,2m
|
Cầu hẹp
|
|
-
|
Km11+167
|
Quảng Trị
|
Tân Trúc
|
H30-XB80
|
|
9,2m
|
Cầu hẹp
|
|
-
|
Km11+650
|
Quảng Trị
|
Nghĩa Hy
|
H30-XB80
|
|
9,2m
|
Cầu hẹp
|
|
-
|
Km32+708
|
Quảng Trị
|
Mười
|
H30-XB80
|
|
9,0m
|
Cầu hẹp
|
|
-
|
Km36+549
|
Quảng Trị
|
Lạch Xà
|
H30-XB80
|
|
9,0m
|
Cầu hẹp
|
|
-
|
Km39+669
|
Quảng Trị
|
Giêng
|
H30-XB80
|
|
9,0m
|
Cầu hẹp
|
|
-
|
Km41+993
|
Quảng Trị
|
Ca Lu
|
H30-XB80
|
|
9,0m
|
Cầu hẹp
|
|
-
|
Km42+932
|
Quảng Trị
|
Xốm
|
H30-XB80
|
|
8,0m
|
Cầu hẹp
|
|
-
|
Km42+971
|
Quảng Trị
|
SaLaMan
|
H30-XB80
|
|
8,0m
|
Cầu hẹp
|
|
-
|
Km43+602
|
Quảng Trị
|
Bai
|
H30-XB80
|
|
8,0m
|
Cầu hẹp
|
|
-
|
Km45+878
|
Quảng Trị
|
Xóm Ro
|
H30-XB80
|
|
9,0m
|
Cầu hẹp
|
|
-
|
Km46+493
|
Quảng Trị
|
Đằng Sông
|
H30-XB80
|
|
8,0m
|
Cầu hẹp
|
|
-
|
Km46+962
|
Quảng Trị
|
Cờ Lê
|
H30-XB80
|
|
8,0m
|
Cầu hẹp
|
|
-
|
Km51+513
|
Quảng Trị
|
Chò
|
H18-X60
|
30-48-45
|
7,8m
|
Cầu cắm biển hạn
chế tải trọng
|
|
-
|
Km51+973
|
Quảng Trị
|
Bông Kho
|
H30-XB80
|
|
8,0m
|
Cầu hẹp
|
|
2
|
Quốc Lộ 15D (đoạn từ
HCM nhánh Tây - Cửa khẩu Lalay
|
|
-
|
Quốc Lộ 15D (đoạn
từ HCM nhánh Tây - Cửa khẩu Lalay
|
Km0+307
|
Quảng Trị
|
Cầu Tràn ĐaKrông
|
H13-X60
|
20-32-40
|
6,6
|
|
|
-
|
Km 1+094
|
Quảng Trị
|
Cầu La Hót 1
|
H13-X60
|
20-32-40
|
6,7
|
|
|
-
|
Km3+509
|
Quảng Trị
|
Cầu Km3+509
|
H13-X60
|
20-25-32
|
7
|
|
|
-
|
Km4+734
|
Quảng Trị
|
Cầu Km4+734
|
H13-X60
|
20-25-32
|
7
|
|
|
-
|
Km4+906
|
Quảng Trị
|
Cầu Km4+906
|
H13-X60
|
|
6,5
|
|
|
-
|
Km5+548
|
Quảng Trị
|
Cầu La Hót 2
|
H13-X60
|
18-28-42
|
7
|
|
|
-
|
Km6+008
|
Quảng Trị
|
Cầu Km6+008
|
H13-X60
|
18-28-42
|
7
|
|
|
-
|
Km10+556
|
Quảng Trị
|
Cầu Km10+556
|
H13-X60
|
19-30-38
|
8
|
|
|
3
|
Quốc Lộ 49C
|
|
-
|
Quốc Lộ 49C
|
Km6+582
|
Quảng Trị
|
Cầu Km6+582
|
|
13
|
6,5
|
|
|
-
|
Km7+552
|
Quảng Trị
|
Cầu Lệ Xuyên II
|
H13-X60
|
13
|
9,5
|
|
|
-
|
Km8+021
|
Quảng Trị
|
Cầu Lệ Xuyên I
|
H13-X60
|
13
|
9,5
|
|
|
-
|
Km8+869
|
Quảng Trị
|
Cầu Bồ Bản
|
H13-X60
|
8-15-37
|
6,5
|
|
|
-
|
Km9+918
|
Quảng Trị
|
Cầu Mỹ Lộc
|
H13-X60
|
13
|
6,25
|
|
|
-
|
Km10+379
|
Quảng Trị
|
Cầu Quảng Lượng
|
H13-X60
|
13
|
9,5
|
|
|
-
|
Km21+324
|
Quảng Trị
|
Cầu Ba Bến
|
H13-X60
|
18-25-35
|
10
|
|
|
-
|
Km22+630
|
Quảng Trị
|
Cầu Triệu Tài
|
H13-X60
|
18-25-40
|
7
|
|
|
-
|
Km24+862
|
Quảng Trị
|
Cầu Sông Mới
|
H13-X60
|
18-25-35
|
6,65
|
|
|
-
|
Km28+148
|
Quảng Trị
|
Cầu Tam Hữu
|
H13-X60
|
18-25-30
|
6,5
|
|
|
-
|
Km30+256
|
Quảng Trị
|
Cầu Phương Lang
|
H13-X60
|
18-25-35
|
6,5
|
|
|
-
|
Km32+734
|
Quảng Trị
|
Cầu Cổ Lũy
|
H13-X60
|
13-20-28
|
6,5
|
|
|
-
|
Km35+788
|
Quảng Trị
|
Cầu Kim Giao
|
H13-X60
|
|
6
|
|
|
6
|
Quốc lộ
9D
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Quốc lộ 9D
|
Km41+880
|
Quảng Trị
|
Cầu Bảo Đài
|
H13-X60
|
10
|
6,5
|
|
|
-
|
Km48+022
|
Quảng Trị
|
Cầu Khe Cáy
|
H13-X60
|
10
|
6,5
|
|
|
II
|
Đường tỉnh
|
|
1
|
ĐT.571
|
Km0+383
|
Quảng Trị
|
Cầu Hạnh Phúc
|
H13-X60
|
13-29-32
|
8,3
|
|
|
2
|
ĐT.573A
|
Km2+270
|
Quảng Trị
|
Cầu Tiên Lai
|
H10-X60
|
10-29-32
|
6,6
|
|
|
3
|
ĐT.573B
|
|
-
|
ĐT.573B
|
Km4+307
|
Quảng Trị
|
Cầu Xóm Đông
|
H10-X60
|
10 -29-32
|
6,7
|
|
|
-
|
Km5+860
|
Quảng Trị
|
Cầu Xóm Ga
|
H10-X60
|
10 -29-32
|
6,5
|
|
|
4
|
ĐT.576
|
Km0+091
|
Quảng Trị
|
Cầu Thuỷ Lợi
|
H8-X30
|
8-29-32
|
4,5
|
|
|
5
|
ĐT.576C
|
Km13+855
|
Quảng Trị
|
Cầu Lâm Xuân
|
H10-X60
|
10
|
4
|
|
|
5
|
ĐT.582
|
|
-
|
ĐT.582
|
Km7+587
|
Quảng Trị
|
Cầu Hội Yên I
|
H13-X60
|
10
|
6,5
|
Cầu yếu
|
|
-
|
Km8+109
|
Quảng Trị
|
Cầu Hội Yên II
|
H13-X60
|
8
|
6,5
|
Cầu yếu
|
|
6
|
ĐT.583
|
Km0+467
|
Quảng Trị
|
Cầu Thủy Lợi
|
H10-X60
|
10
|
5,5
|
Khổ cầu hẹp
|
|
7
|
ĐT.584
|
|
-
|
ĐT.584
|
Km1+326
|
Quảng Trị
|
Cầu Bản
|
H10-X60
|
10
|
8
|
BT mố bong tróc
|
|
-
|
Km1+786
|
Quảng Trị
|
Cầu Bản
|
H10-X60
|
10
|
8
|
BT mố bong tróc
|
|
-
|
Km2+741
|
Quảng Trị
|
Cầu Bản
|
H10-X60
|
10
|
8
|
Mố bị lún nghiêng
|
|
-
|
Km3+757
|
Quảng Trị
|
Cầu Nhùng
|
H13-X60
|
13
|
7,5
|
Bình thường
|
|
-
|
Km10+893
|
Quảng Trị
|
Cầu Bản
|
H13-X60
|
13
|
10
|
Khổ cầu hẹp
|
|
-
|
Km12+875
|
Quảng Trị
|
Cầu Bến Đá
|
H13-X60
|
13
|
12
|
Bình thường
|
|
8
|
ĐT.588a
|
|
-
|
ĐT.588a
|
Km0+539
|
Quảng Trị
|
Cầu Khe Ruôi
|
H13-X60
|
13
|
12,6
|
Bình thường
|
|
-
|
Km0+900
|
Quảng Trị
|
Cầu Khe Tua
|
H13-X60
|
13
|
8,5
|
Bình thường
|
|
-
|
Km6+200
|
Quảng Trị
|
Cầu Ồ Ồ
|
H13-X60
|
13
|
4,5
|
Khổ cầu hẹp
|
|
-
|
Km11+240
|
Quảng Trị
|
Cầu Tràn Ba
Lòng
|
H13-X60
|
13
|
6,5
|
Bình thường
|
|
-
|
Km11+688
|
Quảng Trị
|
Cầu Khe Sậy
|
H13-X60
|
13
|
6,5
|
Bình thường
|
|
-
|
Km12+030
|
Quảng Trị
|
Cầu Khe Cau
|
H13-X60
|
13
|
6,5
|
Bình thường
|
|
-
|
Km12+321
|
Quảng Trị
|
Cầu Dầm
|
H13-X60
|
13
|
6,5
|
Bình thường
|
|
-
|
Km15+796
|
Quảng Trị
|
Cầu Bản
|
H13-X60
|
13
|
6,5
|
Bình thường
|
|
-
|
Km16+077
|
Quảng Trị
|
Cầu Bản
|
H13-X60
|
13
|
6,5
|
Bình thường
|
Quyết định 2222/QĐ-UBND năm 2026 công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2222/QĐ-UBND ngày 11/06/2026 công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2026
Ban hành:
15/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2026
Ban hành:
26/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
5
Thông tư 12/2025/TT-BXD quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Tiếng Anh
|
Lược đồ
|
Liên quan hiệu lực
|
Tải về
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
27/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2024
147
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|