Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 2222/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Trị Người ký: Phan Phong Phú
Ngày ban hành: 11/06/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2222/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 11 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN CỦA ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật đường bộ ngày 27/6/2024;

Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng và giới hạn xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ;

Căn cứ Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hệ thống đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị;

Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 4476/TTr-SXD ngày 08/6/2026 về việc công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục tải trọng và khổ giới hạn của đường bộ thuộc hệ thống Quốc lộ, đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Quy định về khai thác và lưu hành phương tiện:

1. Các tổ chức, cá nhân khi tham gia giao thông trên các tuyến đường quy định tại Điều 1 phải tuân thủ nghiêm ngặt các thông số tải trọng và khổ giới hạn đã công bố.

2. Trường hợp xe quá tải trọng, quá khổ giới hạn lưu thông phải được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép lưu hành xe theo đúng trình tự, thủ tục tại Thông tư số 12/2025/TT-BXD của Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng và giới hạn xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ.

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

1. Sở Xây dựng:

- Chịu trách nhiệm cập nhật, tổng hợp tình trạng kỹ thuật cầu, đường để tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh công bố khi có thay đổi;

- Chỉ đạo việc lắp đặt, duy tu hệ thống biển báo hiệu đường bộ tương ứng với tải trọng, khổ giới hạn đã công bố.

2. UBND các xã, phường, đặc khu:

- Tham mưu UBND tỉnh ban hành danh mục tải trọng và khổ giới hạn của đường bộ thuộc hệ thống đường đô thị, đường xã, đường thôn và các đường hẻm, ngõ phố trên địa bàn đã được phân cấp tại Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh ban hành quy định một số nội dung về quản lý hệ thống đường bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh;

- Theo dõi tình trạng kỹ thuật của đường, cầu; phát hiện kịp thời các hư hỏng hoặc yếu tố gây mất an toàn giao thông trên các tuyến đường đã được phân cấp quản lý.

3. Sở Khoa học và Công nghệ: Phối hợp công khai nội dung Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Phong Phú

 

PHỤ LỤC 1:

CÁC TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN ĐƯỜNG BỘ ĐÃ VÀO CẤP
(Có tải trọng thiết kế mặt đường cho xe có tải trọng trục nhỏ hơn hoặc bằng 10 tấn/trục đơn của xe, tải trọng thiết kế cầu là HL - 93 hoặc tương đương)

TT

Tên đường (quốc lộ, đường tỉnh...)

Tỉnh/thành phố

Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ

Chiều dài (Km)

Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn tuyến (gồm: chiều rộng mặt đường, số làn đường theo từng chiều đường)

Ghi chú

ĐB

MN

1

2

3

4

5

7

7

8

A. CÁC TUYẾN PHÍA BẮC TỈNH QUẢNG TRỊ

I

Quốc lộ

 

 

 

 

 

 

1

QL.15

Quảng Trị

 

 

62,8

 

 

-

Km450+00 - Km477+00

 

 

IV

27

Bn=7,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km557+00 - Km 564+500

 

IV

 

7,5

Bn=7,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km 565+00 - Km576+300

 

IV

 

11,3

Bn=7,5m; Bm=5,5m;01 làn xe/chiều

 

-

Km 616+00 - Km 633+00

 

IV

 

17

Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều

 

2

QL.9E

Quảng Trị

 

 

41,2

 

 

-

Km0+00 - Km0+460

 

III

 

0,46

Bn=22,5m; Bm=20m; 02 làn xe/chiều

 

-

Km0+460 - Km1+510

 

III

 

1,05

Bn=32m; Bm=20m; 02 làn xe/chiều

 

-

Km1+510 - Km3+850

 

III

 

2,34

Bn=32m, Bm=20m; 02 làn xe/chiều

 

-

Km3+850 - Km4+700

 

III

 

0,85

Bn=22,5m, Bm=10,5m; 02 làn xe

 

-

Km4+700 - Km12+00

 

III

 

7,3

Bn=9m, Bm=7,5m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km12+00 - Km18+00

 

 

IV

6

Bn=9m, Bm=7,5m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km18+00 - Km41+200

 

 

IV

23,2

Bn=7,5m, Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều

 

3

QL.12A

Quảng Trị

 

 

106,236

 

 

-

Km0+00 - Km3+00

 

III

 

3

Bm=18m, 02 làn xe/chiều

 

-

Km3+00 - Km9+00

 

III

 

6

Bm=9m, 01 làn xe/chiều

 

-

Km9+00 - Km35+00

 

III

 

26

Bm=7m, 01 làn xe/chiều

 

-

Km35+00 - Km48+600

 

 

III, IV

13,6

Bm=7m, 01 làn xe/chiều

 

-

Km48+600 - Km50+536

 

 

III, IV

1,936

Bm=10,5m, 01 làn xe/chiều

 

-

Km61+00 - Km65+300

 

 

III, IV

4,3

Bm=5,5m, 01 làn xe/chiều

 

-

Km65+300 - Km66+300

 

 

III, IV

1

Bm=10m, 01 làn xe/chiều

 

-

Km66+300 - Km67+380

 

 

III, IV

1,08

Bm=14m, 02 làn xe/chiều

 

-

Km67+380 - Km70+650

 

 

III, IV

3,27

Bm=11,5m, 01 làn xe/chiều

 

-

Km70+650 - Km74+00

 

 

III, IV

3,35

Bm=5,5m, 01 làn xe/chiều

 

-

Km74+00 - Km76+600

 

 

III, IV

2,6

Bm=7m, 01 làn xe/chiều

 

-

Km76+600 - Km78+500

 

 

III, IV

1,9

Bm=5,5m, 01 làn xe/chiều

 

-

Km104+00 - Km104+120

 

 

III, IV

0,12

Bm=15m, 01 làn xe/chiều

 

-

Km104+120 - Km140+250

 

 

III, IV

36,13

Bm=7m, 01 làn xe/chiều

 

-

Km140+250 - Km141+150

 

 

III, IV

0,9

Bm=14m, 02 làn xe/chiều

 

-

Km141+150 + Km142+200

 

 

III, IV

1,05

Bm=7m, 01 làn xe/chiều

 

II

Đường tỉnh

 

 

 

 

 

 

1

ĐT. 560

Quảng Trị

IV

 

10

Bn=7,5m, Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều

 

2

ĐT. 560B

Quảng Trị

IV

 

1,2

Bn=12m, Bm=10m; 01 làn xe/chiều

 

3

ĐT. 561

Quảng Trị

 

 

12,20

 

 

-

Km0+00 - Km1+670

 

IV

 

1,67

Bn=32m, Bm=2x9=18m, Bpc=2m, Bvĩa hè=2x6m; 02 làn xe/chiều

 

-

Km1+670 - Km12+200

 

IV

 

10,53

Bn=9m, Bm=7m; 01 làn xe/chiều

 

4

ĐT.562

Quảng Trị

 

 

66,8

 

 

-

Km0+00 - Km1+980

 

IV

 

1,98

Bn=22m, Bm=7x2 =14m, Bpc=3m; 02 làn xe/chiều

 

-

Km1+980 - Km4+570

 

IV

 

2,59

Bn=7,5m, Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km4+570 - Km5+400

 

 

IV

0,83

Bn=5,5m, Bm=3,5m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km5+400 - Km45+710

 

 

V

40,3

Bn=6,5m, Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km45+710 - Km66+800

 

 

V

21,09

Bn=5,5m, Bm=3,5m; 01 làn xe/chiều

 

5

ĐT.564B

Quảng Trị

 

 

16,247

 

 

-

Km0+00 - Km5+150

 

IV

 

5,15

Bn=9m; Bm=8m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km5+150 - Km16,247

 

IV

 

11,097

Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều

 

6

ĐT.566

Quảng Trị

 

 

11,2

 

 

-

Km0+00 - Km3++814,95

 

IV

 

3,81495

Bn=9m; Bm=8m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km3+814,95 - Km7+00

 

IV

 

3,18505

Bn=9m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km7+00 - Km11+200

 

IV

 

4,2

Bn=9m; Bm=7m; 01 làn xe/chiều

 

7

ĐT.567

Quảng Trị

 

 

15,00

 

 

-

Km0+00 - Km0+600

 

IV

 

0,60

Bn=14m, Bm=7m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km0+600 - Km2+250

 

IV

 

1,65

Bn=26m, Bm=14m, Bpc=2m; 02 làn xe/chiều

 

-

Km2+250 - Km3+00

 

IV

 

0,75

Bn=25m, Bm=15m, Bpc=2m; 02 làn xe/chiều

 

-

Km3+00 - Km3+950

 

IV

 

0,95

Bn=22,5m, Bm=14m, Bpc=1,5m; 02 làn xe/chiều

 

-

Km3+950 - Km4+500

 

IV

 

0,55

Bn=21m, Bm=11m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km4+500 - Km8+120

 

IV

 

3,62

Bn=21m, Bm=12m.; 01 làn xe/chiều

 

-

Km8+120 - Km8+800

 

IV

 

0,68

Bn=21m, Bm=15m, Bpc=5m; 02 làn xe/chiều

 

-

Km8+800 - Km15+00

 

IV

 

6,20

Bn=9,5m, Bm=8m; 01 làn xe/chiều

 

8

ĐT.567B

Quảng Trị

IV

 

6

Bn=9,5m, Bm=7,5m; 01 làn xe/chiều

 

9

ĐT.568

Quảng Trị

 

 

1,5

 

 

-

Km0+00 - Km0+600

 

III

 

0,6

Bn=22,5m, Bm=10,5m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km0+600 - Km2+00

 

III

 

0,4

Bn=19m, Bm=10,5m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km2+00 - Km2+500

 

III

 

0,5

Bn=19m, Bm=7m; 01 làn xe/chiều

 

10

ĐT.568B

Quảng Trị

 

 

5,00

 

 

-

Km0+00 - Km1+400 (Hữu Nghị)

 

III

 

1,40

Bn=22,5m, Bm=20m; 02 làn xe/chiều

 

-

Km1+400 - Km2+00 (Tố Hữu)

 

III

 

0,60

Bn=12m, Bm=10m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km2+00 - Km4+160 (Phạm Văn Đồng)

 

III

 

2,16

Bn=36m, Bm=24m; 02 làn xe/chiều

 

-

Km4+160 - Km5+00

 

III

 

0,84

Bn=36m, Bm=24m; 02 làn xe/chiều

 

10

ĐT.569

Quảng Trị

 

 

18,95

 

 

-

Km0 - Km4+00

 

III

 

4

Bn=60m, Bm=26m, Bpc=14m; 03 làn xe/chiều

 

-

Km4+00 - Km18+950

 

IV

 

14,95

Bn=7,5m, Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều

 

11

ĐT.570B

Quảng Trị

 

 

7,25

 

 

-

Km0+00 - Km0+618,95

 

IV

 

0,62

Bn=18,5m - 22,5m; Bm=10,5m; 01 làn xe/chiều.

 

-

Km0+618,95 - Km1+105,51

 

IV

 

0,49

Bn=12,5m; Bm=10,5m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km1+105,51 - Km1+919,46

 

IV

 

0,81

Bn=11m; Bm=9m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km1+919,46 - Km7+249

 

IV

 

5,33

Bn=12,5m, Bm=10,5m; 01 làn xe/chiều

 

12

ĐT.570

Quảng Trị

IV

 

6,6877

Bn=36m, Bm=(10,5x2)=21m. Bpc=3m; 02 làn xe/chiều

 

13

Đoạn tránh NMXM Sông Gianh

Quảng Trị

 

 

7,817

 

 

-

Km17+298 - Km17+458

 

IV

 

0,16

Bm=9m, 01 làn xe/chiều

 

-

Km17+458 - Km25+115

 

IV

 

7,66

Bm=8m, 01 làn xe/chiều

 

B. KHU VỰC PHÍA NAM TỈNH QUẢNG TRỊ

I

Các tuyến Quốc Lộ

1

Quốc lộ 9

Quảng Trị

 

 

 

 

 

1.1

Quốc Lộ 9 (đoạn từ cảng Cửa Việt đi QL.1)

 

III

 

13,74

Bn=12m; Bm=11m; 01 làn xe/chiều

 

1.2

Quốc lộ 9 (tuyến chính)

 

 

 

82,66

 

 

-

Km0+00- Km0+400

 

III

 

0,4

Bn=26m; Bm=14m; 02 làn xe/chiều

 

-

Km0+400- Km1+116

 

III

 

0,716

Bn=26m; Bm=20m; 02 làn xe/chiều

 

-

Km1+116- Km5+00

 

III

 

3,884

Bn=22m; Bm=14m; 02 làn xe/chiều

 

-

Km5+00- Km7+135

 

III

 

2,135

Bn=14m; Bm=12m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km7+135- Km11+800

 

III

 

4,665

Bn=13m; Bm=10m; 01 làn xe/chiều

 

 

Km11+800- Km14+00

 

III

 

2,1

Bn=23m; Bm=23m; 02 làn xe/chiều

 

 

Km14+00- Km18+00

 

III

 

3,3

Bn=13m; Bm=10m; 01 làn xe/chiều

 

 

Km18+00- Km40+00

 

III

 

22

Bn=13m; Bm=10m; 01 làn xe/chiều

 

 

Km40+00- Km42+00

 

III

 

2

Bn=13m; Bm=12m; 01 làn xe/chiều

 

 

Km42+00- Km42+777

 

 

III

0,78

Bn=14m; Bm=12m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km42+777- Km54+00

 

 

III

11,22

Bn=14m; Bm=9m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km54+00- Km63+300

 

 

III

8,60

Bn=14m; Bm=9m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km63+300- Km65+850

 

 

III

2,55

Bn=14m; Bm=12m; 01 làn xe/chiều

 

 

Km65+850- Km67+00

 

 

III

1,15

Bn=14m; Bm=8m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km67+00- Km80+150

 

 

III

13,15

Bn=14m; Bm=11m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km80+150- Km83+260

 

 

III

4,01

Bn=48m; Bm=22m; 02 làn xe/chiều

 

1.3

Quốc lộ 9 (tuyến tránh phía Bắc)

 

 

 

10,15

 

 

-

Km0+00- Km3+125

 

III

 

3,13

Bn=(13-18)m; Bm=11m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km3+125- Km8+002

 

III

 

4,88

Bn=(13-21)m; Bm=11m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km8+796- Km9+697

 

III

 

0,90

Bn=(15-20)m; Bm=11m; 01 làn xe/chiều

 

-

Đường gom dưới cầu vượt

 

VI

 

1,25

Bn=6m; Bm=3,5m; 01 làn xe/chiều

 

1.4

Quốc lộ 9 (tuyến tránh phía Nam)

 

 

 

10,74

 

 

-

Km0+00- Km8+040

 

III

 

8,04

Bn=(13,4-20,6)m; Bm=11m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km8+040- Km10+736

 

III

 

2,696

 

2

Quốc Lộ 15D

Quảng Trị

 

 

28,456

 

 

2.1

Đoạn từ Cảng Mỹ Thủy đi QL.1

 

 

 

 

Bn=12m; Bm=11,5m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km0+00 - Km2+496

 

V

 

2,496

Bn=7m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km2+496- Km13+760

 

III

 

13,76

Bn=12m; Bm=11,5m; 01 làn xe/chiều

 

2.2

Đoạn từ đường HCM Tây đi CK La Lay

 

 

 

 

 

 

-

Km0+00 - Km6+00

 

 

IV

6

Bn=7,5m; Bm=6m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km6+00 - Km12+200

 

 

V

6,2

Bn=6,5m; Bm=5,5m-6m; 01 làn xe/chiều

 

3

Quốc Lộ 49C

Quảng Trị

 

 

41,076

 

 

-

Km0+00 - Km1+800

 

III

 

1,8

Bn=12m; Bm=11m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km1+00 - Km18+865

 

IV

 

17,065

Bn=9m; Bm=6-7m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km18+865 - Km22+274

 

III-IV

 

3,409

Bn=9m-12; Bm=8m-11m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km22+274 - Km41+076

 

VI

 

18,802

Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều

 

4

Quốc Lộ 9D

Quảng Trị

 

 

45,937

 

 

-

Km0+00 - Km4+459

 

III

 

4,459

Bn=24m; Bm=14m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km4+459- Km14+606

 

IV

 

10,147

Bn=9m; Bm=7m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km14+606- Km32+398

 

IV

 

17,792

Bn=9m;Bm6-7m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km32+398- Km33+176

 

Đô thị

 

0,778

Bn=21m; Bm=11,5m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km33+176- Km45+937

 

IV

 

12,761

Bn=9m;Bm6-7m; 01 làn xe/chiều

 

5

Tuyến tránh QL.1

Quảng Trị

III

 

10,933

Bn=12m; Bm=11m; 01 làn xe/chiều

 

6

Đường nối từ QL.1 đến Đ.HCM nhánh Đông

Quảng Trị

III-VI

 

13,09

Bn=9m-12m; Bm=8m-11m; 01 làn xe/chiều

 

II

Các tuyến Đường tỉnh

269,817

 

 

1

ĐT.578b

Quảng Trị

 

 

7,746

 

 

-

Km0+00- Km3+800

 

IV

 

3,8

Bn=9m; Bm=8m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km3+800- Km7+746

 

VI

 

3,946

Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều

 

2

ĐT.579

Quảng Trị

V-VI

 

6

Bn=6,5m-7,5m; Bm=5,5m- 6,5m; 01 làn xe/chiều

 

3

ĐT.582

Quảng Trị

 

 

15,17

 

 

-

Km0+00- Km2+500

 

III

 

2,5

Bn=25m; Bm=14m; 02 làn xe/chiều

 

-

Km2+500- Km15+170

 

V-VI

 

12,67

Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều

 

4

ĐT.583

Quảng Trị

VI

 

5,19

Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều

 

5

ĐT.584

Quảng Trị

VI

 

17,261

Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều

 

6

ĐT.585

Quảng Trị

IV

 

10,8

Bn=9m; Bm=6m; 01 làn xe/chiều

 

7

ĐT.585B

Quảng Trị

II

 

2,576

Bn=26m; Bm=16m; 01 làn xe/chiều

 

8

ĐT.585C

Quảng Trị

III

 

3,314

Bn=12m; Bm=7m; 01 làn xe/chiều

 

9

ĐT.588A

Quảng Trị

 

 

19

 

 

-

Km0+00- Km0+482

 

 

Đô thị

0,482

Bn=34m; Bm=20m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km0+482- Km2+164

 

 

Đô thị

1,682

Bn=24m; Bm=7m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km2+164- Km4+699

 

 

V

2,535

Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km4+699- Km7+234

 

 

V

2,535

Bn=6,5m; Bm=3,5m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km7+234- Km10+234

 

 

V

3

Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km10+234- Km19+00

 

 

V

8,766

Bn=6,5m; Bm=3,5m; 01 làn xe/chiều

 

10

ĐT.571

Quảng Trị

 

 

27,02

 

 

-

Km0+00- Km4+800

 

 

IV

4,8

Bn=9m; Bm=6,5m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km4+800- Km15+500

 

 

V

10,7

Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km15+500- Km27+020

 

 

VI

11,52

Bn=6m; Bm=3,5-5m; 01 làn xe/chiều

 

11

ĐT.573A

Quảng Trị

VI

 

8,12

Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều

 

12

ĐT.573B

Quảng Trị

 

 

6,4

 

 

 

Km0+00- Km5+00

 

IV

 

5

Bn=9m; Bm=6m; 01 làn xe/chiều

 

 

Km5+00- Km6+400

 

IV

 

1,4

Bn=9m; Bm=6m; 01 làn xe/chiều

 

13

ĐT.574

Quảng Trị

IV

 

7,53

Bn=9m; Bm=8m; 01 làn xe/chiều

 

14

ĐT.575a

Quảng Trị

 

 

10

 

 

-

Km0+00- Km2+100

 

Đô thị

 

2,1

Bn=28m; Bm=16,5m; 02 làn xe/chiều

 

-

Km2+100- Km10+00

 

IV

 

7,9

Bn=9m; Bm=6-8m; 01 làn xe/chiều

 

15

ĐT.575b

Quảng Trị

 

 

12,12

 

 

-

Km0+00- Km9+00

 

IV

 

9

Bn=9m; Bm=7m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km9+00- Km12+120

 

VI

 

3,12

Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều

 

16

ĐT.576

Quảng Trị

VI

 

11,2

Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều

 

17

ĐT.576c

Quảng Trị

VI

 

18,37

Bn=6,5m; Bm=3,5-5,5m; 01 làn xe/chiều

 

18

ĐT.577

Quảng Trị

IV

 

10

Bn=9m; Bm=6m; 01 làn xe/chiều

 

19

ĐT.587

Quảng Trị

 

 

22,5

 

 

-

Km0+00- Km0+700

 

 

Đô thị

0,7

Bn=30m; Bm=16m; 02 làn xe/chiều

 

-

Km0+700- Km22+500

 

 

V

21,8

Bn=6,5m; Bm=3,5-5,5m; 01 làn xe/chiều

 

20

ĐT.586

Quảng Trị

 

 

37,9

 

 

-

Km0+00- Km1+580

 

 

III

1,58

Bn=12,5m; Bm=10,5m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km1+580- Km30+00

 

 

IV

28,42

Bn=7,5m; Bm=6,5m; 01 làn xe/chiều

 

-

Km30+00- Km37+900

 

 

VI

7,9

Bn=5,5m; Bm=3,5m; 01 làn xe/chiều

 

21

ĐT.578

Quảng Trị

VI

 

11,6

Bn=6,5m; Bm=6,5m; 01 làn xe/chiều

 

22

Đường khu vực nghĩa trang Trường Sơn

Quảng Trị

III-V

 

2,03

Bn=7,45-14m; Bm=4,9- 10,4m; 01 làn xe/chiều

 

 

PHỤ LỤC 2:

CÁC VỊ TRÍ HẠN CHẾ VỀ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN TRÊN ĐƯỜNG BỘ

TT

Tên đường (quốc lộ, đường tỉnh,...)

Lý trình (từ Km đến Km)

Tỉnh/thành phố

Cấp đường

Thông tin hạn chế tải trọng, khổ giới hạn của đường

Lý do hạn chế

Ghi chú

ĐB

MN

Tình trạng tải trọng (tấn)

Chiều rộng hạn chế (m)

Chiều cao hạn chế (m)

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

A

Các tuyến phía Bắc tỉnh Quảng Trị

I

Quốc lộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QL.15

Km560+600 - Km568+950

Quảng Trị

IV

 

13T

5,5

 

 

 

2

QL.9E

Km0+00 - Km1+500

Quảng Trị

III

 

13T

11

 

 

 

3

QL.12A

Km7+270

Quảng Trị

III

 

HL93

 

4,75

Cầu vượt trên cao của cao tốc Bắc - Nam

 

4

QL.12A

Km19+385

Quảng Trị

III

 

 

 

6,0

Băng chuyền tải trên cao vào nhà máy XM Sông Gianh do cải tạo và nâng cấp mặt đường QL.12A

Chiều cao theo thiết kế ban đầu 6,5m

5

QL.12A

Km19+890

Quảng Trị

III

 

 

 

4,7

Băng chuyền tải trên cao vào nhà máy XM Sông Gianh do cải tạo và nâng cấp mặt đường QL.12A

Chiều cao theo thiết kế ban đầu 5,2m

II

Đường tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐT.560

Km0+00 - Km12+00

Quảng Trị

IV

 

13T

5,5

 

 

 

2

ĐT.564B

Km11+700 - Km13+70

Quảng Trị

IV

 

13T

5,5

 

 

 

3

ĐT.567

Km2+250

Quảng Trị

III

 

13T

14

 

 

 

B

Các tuyến phía Nam tỉnh Quảng Trị

I

Quốc lộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 9 (đoạn Đông Hà đi Lao Bảo)

 

 

 

 

 

 

 

-

Quốc lộ 9

Km0+00 - Km8+690

Quảng Trị

III

 

10

 

 

Cấm xe ô tô tải

Từ 05h - 23h

 

PHỤ LỤC 3:

CÁC CẦU HẠN CHẾ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN

TT

Tên đường (quốc lộ, cao tốc,...)

Lý trình

Tỉnh/thành phố

Cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn

Ghi chú

Tên cầu

Tải trọng thiết kế

Tình trạng tải trọng

Tình trạng khổ giới hạn

1

2

3

4

5

6

7

8

9

A

Các tuyến phía Bắc tỉnh Quảng Trị

I

Quốc lộ

1

QL.15

Km560+600

Quảng Trị

Cổ Giang

H13

18-28-35

 

 

2

QL.15

Km568+950

Quảng Trị

Cự Nẫm

H13

15-23-37

 

 

3

QL.9E

Km0+650

Quảng Trị

Nhật Lệ

H13

 

 

 

II

Đường tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐT.560

Km5+141

Quảng Trị

Khe Trại 1

H13

 

 

 

2

ĐT.560

Km6+454

Quảng Trị

Khe Trại 2

H13

 

 

 

3

ĐT.564B

Km11+700

Quảng Trị

Thống Nhất

H13

 

 

 

4

ĐT.564B

Km13+700

Quảng Trị

Mương Su

H13

 

 

 

5

ĐT.567

Km2+250

Quảng Trị

Hải Thành

H13

 

 

 

B

Các tuyến phía Nam tỉnh Quảng Trị

I

Quốc lộ

1

Quốc lộ 9 (đoạn Đông Hà đi Lao Bảo)

-

Quốc lộ 9 (tuyến chính)

Km7+946

Quảng Trị

Số 7

H30-XB80

 

9,2m

Cầu hẹp

-

Km11+167

Quảng Trị

Tân Trúc

H30-XB80

 

9,2m

Cầu hẹp

-

Km11+650

Quảng Trị

Nghĩa Hy

H30-XB80

 

9,2m

Cầu hẹp

-

Km32+708

Quảng Trị

Mười

H30-XB80

 

9,0m

Cầu hẹp

-

Km36+549

Quảng Trị

Lạch Xà

H30-XB80

 

9,0m

Cầu hẹp

-

Km39+669

Quảng Trị

Giêng

H30-XB80

 

9,0m

Cầu hẹp

-

Km41+993

Quảng Trị

Ca Lu

H30-XB80

 

9,0m

Cầu hẹp

-

Km42+932

Quảng Trị

Xốm

H30-XB80

 

8,0m

Cầu hẹp

-

Km42+971

Quảng Trị

SaLaMan

H30-XB80

 

8,0m

Cầu hẹp

-

Km43+602

Quảng Trị

Bai

H30-XB80

 

8,0m

Cầu hẹp

-

Km45+878

Quảng Trị

Xóm Ro

H30-XB80

 

9,0m

Cầu hẹp

-

Km46+493

Quảng Trị

Đằng Sông

H30-XB80

 

8,0m

Cầu hẹp

-

Km46+962

Quảng Trị

Cờ Lê

H30-XB80

 

8,0m

Cầu hẹp

-

Km51+513

Quảng Trị

Chò

H18-X60

30-48-45

7,8m

Cầu cắm biển hạn chế tải trọng

-

Km51+973

Quảng Trị

Bông Kho

H30-XB80

 

8,0m

Cầu hẹp

2

Quốc Lộ 15D (đoạn từ HCM nhánh Tây - Cửa khẩu Lalay

-

Quốc Lộ 15D (đoạn từ HCM nhánh Tây - Cửa khẩu Lalay

Km0+307

Quảng Trị

Cầu Tràn ĐaKrông

H13-X60

20-32-40

6,6

 

-

Km 1+094

Quảng Trị

Cầu La Hót 1

H13-X60

20-32-40

6,7

 

-

Km3+509

Quảng Trị

Cầu Km3+509

H13-X60

20-25-32

7

 

-

Km4+734

Quảng Trị

Cầu Km4+734

H13-X60

20-25-32

7

 

-

Km4+906

Quảng Trị

Cầu Km4+906

H13-X60

 

6,5

 

-

Km5+548

Quảng Trị

Cầu La Hót 2

H13-X60

18-28-42

7

 

-

Km6+008

Quảng Trị

Cầu Km6+008

H13-X60

18-28-42

7

 

-

Km10+556

Quảng Trị

Cầu Km10+556

H13-X60

19-30-38

8

 

3

Quốc Lộ 49C

-

Quốc Lộ 49C

Km6+582

Quảng Trị

Cầu Km6+582

 

13

6,5

 

-

Km7+552

Quảng Trị

Cầu Lệ Xuyên II

H13-X60

13

9,5

 

-

Km8+021

Quảng Trị

Cầu Lệ Xuyên I

H13-X60

13

9,5

 

-

Km8+869

Quảng Trị

Cầu Bồ Bản

H13-X60

8-15-37

6,5

 

-

Km9+918

Quảng Trị

Cầu Mỹ Lộc

H13-X60

13

6,25

 

-

Km10+379

Quảng Trị

Cầu Quảng Lượng

H13-X60

13

9,5

 

-

Km21+324

Quảng Trị

Cầu Ba Bến

H13-X60

18-25-35

10

 

-

Km22+630

Quảng Trị

Cầu Triệu Tài

H13-X60

18-25-40

7

 

-

Km24+862

Quảng Trị

Cầu Sông Mới

H13-X60

18-25-35

6,65

 

-

Km28+148

Quảng Trị

Cầu Tam Hữu

H13-X60

18-25-30

6,5

 

-

Km30+256

Quảng Trị

Cầu Phương Lang

H13-X60

18-25-35

6,5

 

-

Km32+734

Quảng Trị

Cầu Cổ Lũy

H13-X60

13-20-28

6,5

 

-

Km35+788

Quảng Trị

Cầu Kim Giao

H13-X60

 

6

 

6

Quốc lộ 9D

 

 

 

 

 

 

 

-

Quốc lộ 9D

Km41+880

Quảng Trị

Cầu Bảo Đài

H13-X60

10

6,5

 

-

Km48+022

Quảng Trị

Cầu Khe Cáy

H13-X60

10

6,5

 

II

Đường tỉnh

1

ĐT.571

Km0+383

Quảng Trị

Cầu Hạnh Phúc

H13-X60

13-29-32

8,3

 

2

ĐT.573A

Km2+270

Quảng Trị

Cầu Tiên Lai

H10-X60

10-29-32

6,6

 

3

ĐT.573B

-

ĐT.573B

Km4+307

Quảng Trị

Cầu Xóm Đông

H10-X60

10 -29-32

6,7

 

-

Km5+860

Quảng Trị

Cầu Xóm Ga

H10-X60

10 -29-32

6,5

 

4

ĐT.576

Km0+091

Quảng Trị

Cầu Thuỷ Lợi

H8-X30

8-29-32

4,5

 

5

ĐT.576C

Km13+855

Quảng Trị

Cầu Lâm Xuân

H10-X60

10

4

 

5

ĐT.582

-

ĐT.582

Km7+587

Quảng Trị

Cầu Hội Yên I

H13-X60

10

6,5

Cầu yếu

-

Km8+109

Quảng Trị

Cầu Hội Yên II

H13-X60

8

6,5

Cầu yếu

6

ĐT.583

Km0+467

Quảng Trị

Cầu Thủy Lợi

H10-X60

10

5,5

Khổ cầu hẹp

7

ĐT.584

-

ĐT.584

Km1+326

Quảng Trị

Cầu Bản

H10-X60

10

8

BT mố bong tróc

-

Km1+786

Quảng Trị

Cầu Bản

H10-X60

10

8

BT mố bong tróc

-

Km2+741

Quảng Trị

Cầu Bản

H10-X60

10

8

Mố bị lún nghiêng

-

Km3+757

Quảng Trị

Cầu Nhùng

H13-X60

13

7,5

Bình thường

-

Km10+893

Quảng Trị

Cầu Bản

H13-X60

13

10

Khổ cầu hẹp

-

Km12+875

Quảng Trị

Cầu Bến Đá

H13-X60

13

12

Bình thường

8

ĐT.588a

-

ĐT.588a

Km0+539

Quảng Trị

Cầu Khe Ruôi

H13-X60

13

12,6

Bình thường

-

Km0+900

Quảng Trị

Cầu Khe Tua

H13-X60

13

8,5

Bình thường

-

Km6+200

Quảng Trị

Cầu Ồ Ồ

H13-X60

13

4,5

Khổ cầu hẹp

-

Km11+240

Quảng Trị

Cầu Tràn Ba

Lòng

H13-X60

13

6,5

Bình thường

-

Km11+688

Quảng Trị

Cầu Khe Sậy

H13-X60

13

6,5

Bình thường

-

Km12+030

Quảng Trị

Cầu Khe Cau

H13-X60

13

6,5

Bình thường

-

Km12+321

Quảng Trị

Cầu Dầm

H13-X60

13

6,5

Bình thường

-

Km15+796

Quảng Trị

Cầu Bản

H13-X60

13

6,5

Bình thường

-

Km16+077

Quảng Trị

Cầu Bản

H13-X60

13

6,5

Bình thường

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 2222/QĐ-UBND ngày 11/06/2026 công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 27/06/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/07/2024

147

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63