|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1321/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Phong
|
|
Ngày ban hành:
|
10/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1321/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 10
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CHỨNG
THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ
về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 858/QĐ-BTP
ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 2060/TTr-STP ngày 02 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký.
Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành
chính tại số thứ tự 2, 3 mục A. Thủ tục hành chính áp dụng chung và mục B. Thủ
tục hành chính cấp xã của Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
Chứng thực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh An Giang.
Thay thế Quyết định số
375/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp tỉnh An Giang.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp
với các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính.
2. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp
với Sở Khoa học và Công nghệ, các đơn vị có liên quan công khai, cung cấp và
tích hợp các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này lên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng Nội chính;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, nvthanh.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
A. Thủ tục hành chính áp dụng
chung
|
|
1
|
2.000908
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa
chỉ dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
2.000884
|
Chứng thực chữ ký trong các giấy
tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người
yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa
chỉ dichvucong.gov.vn
|
Phí: 10.000 đồng/trường hợp (trường hợp được tính là một hoặc nhiều chữ
ký trong một giấy tờ, văn bản)
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Tư pháp.
|
|
3
|
2.001008
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà
người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã,
tổ chức hành nghề công chứng
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa
chỉ dichvucong.gov.vn
|
Phí: 10.000 đồng/trường hợp.
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Tư pháp.
|
|
B. Thủ tục hành chính cấp
xã
|
|
1
|
2.001035
|
Chứng thực giao dịch liên quan
đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời
hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa
chỉ dichvucong.gov.vn
|
- Phí: 50.000 đồng/giao dịch.
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
2.001019
|
Chứng thực di chúc
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời
hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa
chỉ dichvucong.gov.vn
|
Phí: 50.000 đồng/di chúc.
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Tư pháp.
|
|
3
|
2.001016
|
Chứng thực văn bản từ chối nhận
di sản
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời
hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết quả cho
người yêu cầu chứng thực.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa
chỉ dichvucong.gov.vn
|
Phí: 50.000 đồng/văn bản.
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp.
|
|
4
|
2.001406
|
Chứng thực văn bản phân chia
di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời
hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa
chỉ dichvucong.gov.vn
|
Phí: 50.000 đồng/văn bản
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Tư pháp.
|
|
5
|
2.000913
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ
sung, hủy bỏ giao dịch
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi
rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa
chỉ dichvucong.gov.vn
|
Phí: 30.000 đồng/giao dịch
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Tư pháp.
|
|
6
|
2.000927
|
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa
chỉ dichvucong.gov.vn
|
Phí: 25.000 đồng/giao dịch
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Tư pháp.
|
|
7
|
2.000942
|
Cấp bản sao có chứng thực từ bản
chính giao dịch đã được chứng thực
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Phí: 2.000 đồng/trang từ
trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 200.000
đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang của bản chính.
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Tư pháp.
|
Quyết định 1321/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1321/QĐ-UBND ngày 10/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
07/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
06/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
12/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
188
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|