|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1663/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Hồ Kỳ Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
15/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1663/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 15
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH QUẢN LÝ, KHAI THÁC NHÀ, ĐẤT LÀ
TÀI SẢN CÔNG KHÔNG SỬ DỤNG VÀO MỤC ĐÍCH ĐỂ Ở GIAO CHO TRUNG TÂM QUẢN LÝ VÀ KHAI
THÁC NHÀ QUẢN LÝ, KHAI THÁC NĂM 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật
Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật
Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử phạt vi phạm hành chính
ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
108/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2024 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử
dụng và khai thác nhà, đất là tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở giao
cho tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương quản lý, khai thác;
Căn cứ Nghị định số
186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số
286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
Theo đề nghị của Trung tâm
Quản lý và Khai thác nhà tại Báo cáo số 875/BC-TTQLKTN ngày 06 tháng 4 năm
2026; Báo cáo số 715/BC-TTQLKTN ngày 25 tháng 3 năm 2026 và Tờ trình số
485/TTr-TTQLKTN ngày 26 tháng 02 năm 2026 về thẩm định, phê duyệt Kế hoạch quản
lý, khai thác các cơ sở nhà, đất thuộc tài sản công không sử dụng vào mục đích
để ở; ý kiến của Sở Tài chính tại Công văn số 3681/STC-GCS ngày 07 tháng 4 năm
2026 và ý kiến thống nhất của các thành viên UBND thành phố (Công văn số
3040/VP-KT ngày 09/4/2026 của Văn phòng UBND thành phố).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt Kế hoạch quản lý, khai thác các cơ sở nhà, đất thuộc tài sản công không sử
dụng vào mục đích để ở giao Trung tâm Quản lý và Khai thác nhà quản lý, khai
thác năm 2026 với các thông tin như sau:
1. Danh mục nhà, đất được giao
quản lý, khai thác: Theo phụ lục đính kèm.
2. Diện tích nhà, đất dự kiến tạm
quản lý trong thời gian chờ thực hiện xử lý: 40.842,6 m² (tại Khoản VI phụ lục
kèm theo).
3. Diện tích nhà (gắn với quyền
sử dụng đất) dự kiến: cho thuê; bố trí cho các cơ quan, đơn vị sử dụng tạm thời:
38.741,5 m² (tại Khoản I, II, III, IV, V phụ lục kèm theo).
4. Phương thức cho thuê nhà: đấu
giá, niêm yết giá. Căn cứ điều kiện áp dụng từng phương thức cho thuê quy định
tại Nghị định số 108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 của Chính phủ, Trung tâm Quản lý
và Khai thác nhà có trách nhiệm quyết định phương thức cho thuê đối với từng
trường hợp cụ thể.
5. Đối tượng cho thuê nhà: tổ
chức, cá nhân, các đối tượng được ưu tiên thuê nhà; các cơ quan, tổ chức, đơn vị
sử dụng tạm thời theo quy định tại Nghị định số 108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 của
Chính phủ; đối tượng theo quy định tại Khoản 2, Điều 6 Nghị định số
20/2026/NĐ-CP ngày 15/01/2026 của Chính phủ.
6. Mục đích cho thuê nhà: trụ sở
làm việc; cơ sở hoạt động sự nghiệp; thương mại và dịch vụ, trong đó bao gồm
các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể
thao, môi trường, nhà kho, cửa hàng mua bán, trưng bày, giới thiệu sản phẩm.
7. Dự kiến số tiền thu được từ
khai thác nhà, đất và số tiền thu được do lắp đặt công trình viễn thông trên
nhà, đất và dự kiến số tiền nộp ngân sách nhà nước: Giao Trung tâm Quản lý và
Khai thác nhà nghiên cứu, bổ sung trong Quyết định điều chỉnh Kế hoạch quản lý,
khai thác nhà, đất.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những nội dung liên quan đến quản lý, khai
thác tài sản công là nhà, đất không sử dụng vào mục đích để ở không quy định tại
Quyết định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 108/2024/NĐ-CP ngày
23/8/2024 và Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ.
Điều 3. Chánh
Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Giám đốc: Trung
tâm Quản lý và Khai thác nhà và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết
định thi hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT và các PCT UBND TP;
- VP UBND TP: CVP, KT;
- Lưu: VT, STC.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Kỳ Minh
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC NHÀ, ĐẤT GIAO TRUNG TÂM QUẢN LÝ VÀ KHAI THÁC NHÀ
QUẢN LÝ, KHAI THÁC
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
|
TT
|
Địa chỉ nhà đất
|
Số cơ sở
|
Diện tích đất (m²)
|
Tổng diện tích sàn nhà sử dụng (m²)
|
|
|
Tổng cộng (I+…+VI)
|
119
|
135.606,7
|
79.584,1
|
|
I
|
Quyết định số 55/QĐ-UBND
ngày 08/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
|
1
|
58,7
|
175,0
|
|
1
|
Số 66 Trần Phú, phường Hải
Châu
|
1
|
58,7
|
175,0
|
|
II
|
Quyết định số 58/QĐ-UBND
ngày 08/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
|
7
|
1.395,9
|
3.473,8
|
|
1
|
K408/18 Hoàng Diệu, phường
Hòa Cường
|
1
|
493,3
|
307,4
|
|
2
|
Số 143 Trần Phú, phường Hải
Châu
|
1
|
77,9
|
438,7
|
|
3
|
Số 145 Trần Phú, phường Hải
Châu
|
1
|
77,9
|
240,3
|
|
4
|
Số 192 Ông Ích Khiêm, phường
Thanh Khê
|
1
|
91,6
|
230,0
|
|
5
|
Số 123 Trường Chinh, phường
An Khê
|
1
|
318,2
|
670,4
|
|
6
|
Số 54 Thái Phiên, phường Hải
Châu
|
1
|
87,0
|
693,0
|
|
7
|
Số 289 Nguyễn Tất Thành, phường
Hải Châu
|
1
|
250,0
|
894,0
|
|
III
|
Quyết định số 59/QĐ-UBND
ngày 08/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
|
7
|
2.587,8
|
1.607,2
|
|
1
|
Số 123 Nguyễn Chí Thanh, phường
Hải Châu
|
1
|
1.479,0
|
273,3
|
|
2
|
Số 122 (116 cũ) Hà Huy Tập,
phường Thanh Khê
|
1
|
521,4
|
648,8
|
|
3
|
Số 110 Trần Phú, phường Hải
Châu
|
1
|
92,7
|
141,8
|
|
4
|
Số 07 (01 cũ) Hoàng Văn Thụ,
phường Hải Châu
|
1
|
204,4
|
159,0
|
|
5
|
Số 218 Hải Phòng, phường
Thanh Khê
|
1
|
40,6
|
35,4
|
|
6
|
Số 218/12 Hải Phòng, phường
Thanh Khê
|
1
|
46,7
|
26,2
|
|
7
|
Số 52 Pasteur, phường Hải
Châu
|
1
|
203,0
|
322,7
|
|
IV
|
Quyết định số 2754/QĐ-UBND
ngày 26/11/2025 của Chủ tịch UBND thành phố
|
1
|
187,2
|
562,7
|
|
1
|
Số 25 Lê Hồng Phong, phường Hải
Châu
|
1
|
187,2
|
562,7
|
|
V
|
Quyết định số 61/QĐ-UBND
ngày 08/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
|
43
|
51.562,4
|
32.922,8
|
|
1
|
Số 43-45 Thanh Sơn, phường Hải
Châu (Phường Thanh Bình)
|
1
|
529,2
|
742,2
|
|
2
|
Số 341 Lê Thanh Nghị, phường
Hòa Cường
|
1
|
163,0
|
380,0
|
|
3
|
Đường Hà Đông 1, phường Xuân
Hà (nay là phường Thanh Khê)
|
1
|
125,2
|
347,0
|
|
4
|
Số 15 A Quang Trung, phường Hải
Châu
|
1
|
185,4
|
548,4
|
|
5
|
Số 321 Hùng Vương - Trạm Y tế
phường Thạc Gián
|
1
|
60,0
|
121,0
|
|
6
|
Số 120 Nguyễn Chí Thanh, phường
Hải Châu
|
1
|
73,6
|
292,0
|
|
7
|
Số 38 Nguyễn Đức Trung -
Phòng Dân số
|
1
|
120,0
|
240,0
|
|
8
|
Số 472 Hoàng Diệu, phường
Bình Thuận (phường Hòa Cường)
|
1
|
118,3
|
354,8
|
|
9
|
Số 1120 Ngô Quyền, phường An
Hải Bắc (phường An Hải)
|
1
|
2.217,0
|
782,0
|
|
10
|
Số 58 Phan Châu Trinh, phường
Hải Châu
|
1
|
102,2
|
318,4
|
|
11
|
Khu nhà cũ của Công ty Thoát
nước và xử lý nước thải Đà Nẵng, đường Hồ Nguyên Trừng, phường Hòa Cường
|
1
|
1.027,7
|
300,0
|
|
12
|
Số 88 Đông Đa, UBND phường
Thuận Phước cũ
|
1
|
479,0
|
1.022,0
|
|
13
|
Số 103 Hùng Vương, phường Hải
Châu
|
1
|
1.793,8
|
2.055,5
|
|
14
|
Số 29 Ông Ích Khiêm - Trụ sở
Ban chỉ huy quân sự phường Thanh Bình
|
1
|
60,0
|
240,0
|
|
15
|
371/4 Trưng Nữ Vương, phường
Hòa Cường - Nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự phường Hòa Thuận Đông
|
1
|
70,0
|
222,0
|
|
16
|
Số 01 Tuyên Sơn 18, phường
Hòa Cường - Trụ sở Hội Chữ Thập Đỏ (TT phòng ngừa thảm họa, giảm nhẹ thiên
tai)
|
1
|
103,0
|
206,0
|
|
17
|
Số 391/1 Trần Cao Vân - Phòng
Giáo dục và Đào tạo quận Thanh Khê cũ
|
1
|
824,0
|
895,0
|
|
18
|
Số 59 Hoàng Hoa Thám - Hội chữ
thập đỏ phường Tân Chính cũ
|
1
|
66,4
|
61,5
|
|
19
|
Số 120 Trần Cao Vân (Quận
đoàn Thanh Khê cũ) - Nhà làm việc các Hội đoàn thể phường Tam Thuận,
|
1
|
150,0
|
200,0
|
|
20
|
Số 70 Điện Biên Phủ- Nhà làm
việc cũ của Hội đoàn thể
|
1
|
108,9
|
223,0
|
|
21
|
Số 04 đường Chu Cẩm Phong -
Phòng Tài nguyên và Môi trường, phường Ngũ Hành Sơn
|
1
|
497,4
|
470,8
|
|
22
|
Số 533 Lê Văn Hiến, Hoà Hải -
Phòng Y tế phường Ngũ Hành Sơn
|
1
|
196,0
|
120,5
|
|
23
|
Số 82 Ông Ích Đường - Hội Chữ
thập đỏ quận Cẩm Lệ
|
1
|
156,0
|
286,0
|
|
24
|
số 56 Hùng Vương, phường Bàn
Thạch (Trụ sở Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Nam cũ)
|
1
|
1.680,0
|
756,0
|
|
25
|
Hội Bảo trợ Người khuyết tật
- Quyền trẻ em và Bệnh nhân nghèo (18 Lê Lai, Tam kỳ, Quảng Nam)
|
1
|
520,0
|
532,4
|
|
26
|
Số 09 Trần Hưng Đạo, phường
Bàn Thạch
|
1
|
2.125,0
|
1.226,0
|
|
27
|
Cơ sở 102 Trần Qúy Cáp, phường
Bàn Thạch
|
1
|
3.864,0
|
3.716,0
|
|
28
|
Cơ sở 30 Hùng Vương, phường
Bàn Thạch
|
1
|
4.828,0
|
1.063,0
|
|
29
|
Số 54 Hùng Vương, phường Bàn
Thạch
|
1
|
1.695,0
|
1.868,6
|
|
30
|
số 07 Trần Hưng Đạo, phường
Bàn Thạch
|
1
|
4.629,4
|
2.274,0
|
|
31
|
Số 11 Nguyễn Chí Thanh, phường
Bàn Thạch
|
1
|
3.750,0
|
1.749,8
|
|
32
|
Tổ 15, Khối An Bang, Phường Hội
An Tây (phường Thanh Hà, Thành phố Hội An (cũ))
|
1
|
3.551,5
|
613,8
|
|
33
|
210/1 Lý Thường Kiệt, phường
Tam Kỳ
|
1
|
2.351,0
|
661,0
|
|
34
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi, phường
Bàn Thạch
|
1
|
2.625,0
|
2.822,0
|
|
35
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường
Quảng Phú (Phường An phú cũ)
|
1
|
2.787,0
|
719,1
|
|
36
|
Số 24 Trần Phú, phường Bàn Thạch
|
1
|
996,5
|
829,0
|
|
37
|
Số 22 Trần Phú, TP Tam Kỳ
(cũ)
|
1
|
1.000,0
|
682,4
|
|
38
|
Số 09 Hùng Vương, Tam Kỳ (cũ)
|
1
|
400,0
|
277,8
|
|
39
|
Thị trấn Nam Phước, huyện Duy
Xuyên
|
1
|
305,2
|
269,6
|
|
40
|
Hội Người mù (604 Phan Chu
Trinh, phường An Sơn, Tam Kỳ, Quảng Nam)
|
1
|
152,0
|
177,6
|
|
41
|
Liên minh Hợp tác xã (26 Trần
Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
|
1
|
1.000,0
|
880,0
|
|
42
|
Hội Nhà báo (11 Hùng Vương,
thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam)
|
1
|
1.044,7
|
589,0
|
|
43
|
Ban Đại diện Hội Người cao tuổi
tỉnh (Đường 24/3 nối dài, phường an xuân, Tam Kỳ)
|
1
|
3.032,0
|
787,7
|
|
VI
|
Quyết định số 640/QĐ-UBND
ngày 11/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
|
60
|
79.814,7
|
40.842,6
|
|
1
|
Số 574A Trần Cao Vân, phường
Thanh Khê
|
1
|
226,7
|
345,0
|
|
2
|
Số 307 Cách mạng tháng Tám,
phường Cẩm Lệ
|
1
|
197,6
|
569,0
|
|
3
|
Thôn Quảng Xương, xã Hòa Vang
|
1
|
795,0
|
792,0
|
|
4
|
Xã Đại Lộc
|
1
|
1.037,0
|
1.362,0
|
|
5
|
Thôn 1, Xã Nam Trà My
|
1
|
2.657,0
|
566,0
|
|
6
|
Lê Văn Tâm, xã Núi Thành
|
1
|
1.052,9
|
1.000,0
|
|
7
|
Thôn Trung Hạ, xã Nông Sơn
|
1
|
1.000,0
|
326,1
|
|
8
|
Thuế cơ sở 8 - Đội Thuế Bà
Rén, xã Xuân Phú
|
1
|
170,8
|
170,0
|
|
9
|
Thuế cơ sở 8 - Xã Thăng Bình
|
1
|
120,0
|
60,0
|
|
10
|
Thuế cơ sở 8 - Xã Thăng An
|
1
|
200,0
|
140,0
|
|
11
|
Thuế cơ sở 9 - Xã Núi Thành
|
1
|
193,9
|
200,0
|
|
12
|
Thuế cơ sở 6 - Xã Vu Gia
|
1
|
241,0
|
135,6
|
|
13
|
Thuế TP Đà Nẵng - Số 594 Hùng
Vương, phường Hương Trà
|
1
|
7.456,0
|
7.954,0
|
|
14
|
Thuế cơ sở 7 - Xã Nam Phước
|
1
|
2.905,0
|
2.269,2
|
|
15
|
Thuế cơ sở 6 - Khu Nghĩa Phước,
xã Đại Lộc
|
1
|
167,5
|
167,5
|
|
16
|
Thuế cơ sở 7 - Thôn Phong Thử,
xã Điện Bàn Tây
|
1
|
76,0
|
101,0
|
|
17
|
Thuế cơ sở 8 - Thôn Thuận An,
xã Quế Sơn
|
1
|
198,6
|
48,0
|
|
18
|
Thuế cơ sở 1 - 404 Tôn Đức Thắng,
phường Hòa Khánh
|
1
|
119,0
|
55,9
|
|
19
|
Thuế cơ sở 1 - 902 Tôn Đức Thắng,
phường Liên Chiểu
|
1
|
86,4
|
99,5
|
|
20
|
Thuế cơ sở 3 - 90 đường Nguyễn
Nhàn, phường Cẩm Lệ
|
1
|
132,4
|
63,0
|
|
21
|
Thuế cơ sở 3 - Thôn Dương
Sơn, xã Hòa Tiến
|
1
|
125,9
|
48,0
|
|
22
|
Thuế cơ sở 3 - Thôn Phú Hòa,
xã Bà Nà
|
1
|
303,3
|
65,0
|
|
23
|
Thuế cơ sở 3 - đường tỉnh
602, phường Hòa Khánh
|
1
|
536,7
|
71,0
|
|
24
|
Thuế cơ sở 4- số 485 Tôn Đản,
phường An Khê
|
1
|
205,9
|
61,0
|
|
25
|
Thuế cơ sở 10 - Xã Nam Trà My
|
1
|
3.349,0
|
546,0
|
|
26
|
Trụ sở làm việc Hải quan cửa
khẩu cảng Kỳ Hà (trước đây là Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Kỳ Hà) - xã Núi Thành,
|
1
|
5.414,7
|
1.657,6
|
|
27
|
Phòng thi hành án dân sự khu
vực 5 (Chi cục Thi hành án dân sự huyện Núi Thành (cũ), địa chỉ: khối 3, xã
Núi Thành)
|
1
|
675,0
|
251,0
|
|
28
|
Phòng thi hành án dân sự khu
vực 5 (Chi cục Thi hành án dân sự TP Tam Kỳ (cũ), địa chỉ: 18B Trần Quý Cáp,
Bàn Thạch)
|
1
|
556,0
|
795,0
|
|
29
|
Phòng thi hành án dân sự khu
vực 6 (Chi cục Thi hành án dân sự huyện Thăng Bình (cũ), địa chỉ: 289 Tiểu
La, xã Thăng Bình)
|
1
|
472,4
|
251,0
|
|
30
|
Phòng thi hành án dân sự khu
vực 6 (Chi cục Thi hành án dân sự huyện Quế Sơn (cũ), địa chỉ: 201 Hùng
Vương, xã Quế Sơn)
|
1
|
246,4
|
160,0
|
|
31
|
Phòng thi hành án dân sự khu
vực 7 (Chi cục Thi hành án dân sự huyện Tiên Phước (cũ), địa chỉ: 130 đường
10/3 xã Tiên Phước)
|
1
|
400,0
|
320,0
|
|
32
|
Phòng thi hành án dân sự khu
vực 10 (Chi cục Thi hành án dân sự huyện Duy Xuyên (cũ), địa chỉ: 414 Hùng
Vương, xã Nam Phước)
|
1
|
1.413,0
|
300,0
|
|
33
|
Phòng thi hành án dân sự khu
vực 10 (Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Điện Bàn (cũ), địa chỉ: Số 189 đường
Trần Cao Vân, phường Điện Bàn)
|
1
|
600,0
|
222,0
|
|
34
|
Phòng thi hành án dân sự khu
vực 11 (Chi cục Thi hành án dân sự huyện Đại Lộc (cũ), địa chỉ: 179 đường
Quang Trung, xã Đại Lộc)
|
1
|
542,2
|
222,0
|
|
35
|
Phòng thi hành án dân sự khu
vực 8 (Chi cục Thi hành án dân sự huyện Nam Trà My (cũ), địa chỉ: xã Nam Trà
My)
|
1
|
1.727,0
|
290,0
|
|
36
|
Phòng thi hành án dân sự khu
vực 9 (Chi cục Thi hành án dân sự huyện Phước Sơn (cũ), địa chỉ: số 19 đường
Hồ Chí Minh, xã Khâm Đức)
|
1
|
888,3
|
251,0
|
|
37
|
Phòng thi hành án dân sự khu
vực 11 (Chi cục Thi hành án dân sự huyện Nam Giang (cũ), địa chỉ: thôn Bến Giằng,
xã Bến Giằng)
|
1
|
900,0
|
251,0
|
|
38
|
Phòng thi hành án dân sự khu
vực 12 (Chi cục Thi hành án dân sự huyện Tây Giang (cũ), địa chỉ: Số 02, Đường
số 2, thôn Agrồng, xã Tây Giang)
|
1
|
1.996,0
|
251,0
|
|
39
|
VKSND huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng
(cũ), địa chỉ: thôn Dương Lâm, xã Hòa Vang,
|
1
|
2.106,5
|
1.346,0
|
|
40
|
VKSND thành phố Tam Kỳ, tỉnh
Quảng Nam (cũ), địa chỉ: 66 Hùng Vương, phường Bàn Thạch
|
1
|
1.870,0
|
836,0
|
|
41
|
VKSND huyện Núi Thành, tỉnh
Quảng Nam (cũ), địa chỉ: 224 Nguyễn Văn Linh, xã Núi Thành
|
1
|
2.405,0
|
1.219,5
|
|
42
|
VKSND huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng
Nam (cũ), địa chỉ: đường Ngô Tuận, thôn Lãnh Thượng 1, xã Quế Sơn
|
1
|
2.982,0
|
1.168,6
|
|
43
|
VKSND huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng
Nam (cũ), địa chỉ: thôn Lãnh Thượng 1, xã Quế Sơn
|
1
|
2.455,0
|
1.093,0
|
|
44
|
VKSND huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng
Nam (cũ), địa chỉ: thôn Tam Cẩm, xã Chiên Đàn,
|
1
|
1.998,0
|
637,0
|
|
45
|
VKSND huyện Nam Trà My, tỉnh
Quảng Nam (cũ), địa chỉ: thôn 1, xã Nam Trà My,
|
1
|
4.829,3
|
961,0
|
|
46
|
VKSND huyện Phước Sơn, tỉnh
Quảng Nam (cũ), địa chỉ: thôn 3, xã Khâm Đức,
|
1
|
1.569,8
|
932,0
|
|
47
|
VKSND huyện Duy Xuyên, tỉnh
Quảng Nam (cũ), địa chỉ: 472 Hùng Vương, thôn Mỹ Hòa, xã Nam Phước
|
1
|
931,0
|
651,0
|
|
48
|
VKSND huyện Tây Giang, tỉnh
Quảng Nam (cũ), địa chỉ: thôn Agrồng, xã Tây Giang,
|
1
|
1.761,0
|
930,0
|
|
49
|
Số 122 Trương Chí Cương, phường
Bàn Thạch
|
1
|
1.250,0
|
665,0
|
|
50
|
Trạm Tam Thăng, phường Bàn Thạch
|
1
|
611,0
|
0,0
|
|
51
|
KBNN Duy Xuyên cũ - 436 Hùng
Vương, xã Nam Phước
|
1
|
1.213,7
|
734,0
|
|
52
|
Trụ sở làm việc KBNN Nam Trà
My cũ Địa chỉ: xã Nam Trà My, TP Đà Nẵng (trước đây là Xã Trà Mai, huyện Nam
Trà My, tỉnh Quảng Nam)
|
1
|
3.540,0
|
810,0
|
|
53
|
Trụ sở làm việc KBNN Bắc Trà
My cũ Địa chỉ: xã Trà My, TP Đà Nẵng (trước đây là TT Trà My, huyện Bắc Trà
My, tỉnh Quảng Nam)
|
1
|
1.769,5
|
745,0
|
|
54
|
Trụ sở làm việc KBNN Phước
Sơn cũ Địa chỉ: Thửa đất sổ 12, tờ bản đồ 05, xã Khâm Đức (trước đây là TT
Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam)
|
1
|
1.188,0
|
900,0
|
|
55
|
Trụ sở làm việc KBNN Đại Lộc
cũ Địa chi: xã Đại Lộc, TP Đà Nẵng (trước đây là TT Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc,
tỉnh Quảng Nam)
|
1
|
1.456,7
|
626,0
|
|
56
|
Trụ sở làm việc KBNN Thăng
Bình cũ Địa chỉ: xã Thăng Bình, TP Đà Nẵng (trước đây là TT Hà Lam, huyện
Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam)
|
1
|
1.337,5
|
535,4
|
|
57
|
Trụ sở làm việc KBNN Hội An
cũ Địa chi: phường Hội An, TP Đà Nẵng (trước đây là TP Hội An, tỉnh Quảng
Nam)
|
1
|
559,1
|
758,0
|
|
58
|
Trụ sở làm việc KBNN Hiệp Đức
cũ Địa chỉ: Thửa đất số 07, tờ bản đồ số 10, xã Hiệp Đức (trước đây là TT Tân
Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam)
|
1
|
1.760,0
|
960,0
|
|
59
|
Trụ sở làm việc KBNN Núi
Thành cũ Địa chỉ: xã Núi Thành (trước đây là Thị trấn Núi Thành, huyện Núi
Thành, tỉnh Quảng Nam)
|
1
|
2.192,0
|
1.013,0
|
|
60
|
Trụ sở làm việc KBNN Thanh
Khê cũ Địa chỉ: số 180 Nguyễn Đình Tựu, phường An Khê (trước đây là 180 Nguyễn
Đình Tựu, Quận Thanh Khê)
|
1
|
645,0
|
885,6
|
Quyết định 1663/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất là tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở giao cho Trung tâm Quản lý và Khai thác nhà quản lý, khai thác năm 2026 do thành phố Đà Nẵng ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1663/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất là tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở giao cho Trung tâm Quản lý và Khai thác nhà quản lý, khai thác ngày 15/04/2026 do thành phố Đà Nẵng ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2026
Ban hành:
15/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
17/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/12/2025
Ban hành:
03/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/11/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
Ban hành:
23/08/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2024
346
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|