|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2864/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
24/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH
VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2864/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long,
ngày 24 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC 38 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 38 QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ỦY QUYỀN VÀ THỰC HIỆN
KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày
20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương
tại Tờ trình số 114/TTr-SCT ngày 23 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 38 (Ba mươi tám) thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 38 (Ba mươi tám) quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy quyền và
thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính), cụ thể
như sau:
- Sửa đổi, bổ sung 38 TTHC
cấp tỉnh được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục tại các Quyết
định: Quyết định số 1289/QĐ-UBND ngày 27/6/2025; Quyết định số 1326/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025; Quyết định số 2505/QĐ-UBND ngày 07/11/2025; Quyết định số
1798/QĐ-UBND ngày 25/03/2026; Quyết định số 1859/QĐ-UBND ngày 27/3/2026; Quyết
định số 2517/QĐ-UBND ngày 09/04/2026;
- Phê duyệt mới 38 quy
trình nội bộ cấp tỉnh và bãi bỏ 38 quy trình nội bộ cấp tỉnh được Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt công bố tại các Quyết định: Quyết định số
1289/QĐ-UBND ngày 27/6/2025; Quyết định số 1326/QĐ- UBND ngày 27/6/2025; Quyết
định số 2505/QĐ-UBND ngày 07/11/2025; Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày
25/03/2026; Quyết định số 1859/QĐ- UBND ngày 27/3/2026; Quyết định số
2517/QĐ-UBND ngày 09/04/2026.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm
vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ,
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
Điều 3: Giám
đốc Sở Công Thương thực hiện các nhiệm vụ sau:
1. Trong thời gian
01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành, hoàn thành việc cập nhật công
khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công
bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Chủ trì, phối
hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ:
- Đồng bộ đầy đủ
danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên
Cơ sở dữ liệu quốc gia tại các Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tập trung.
- Căn cứ cách
thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung
vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công
trực tuyến.
- Cấu hình quy
trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử
thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành
chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tập trung đối với quy trình
được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, ngay khi Quyết định có hiệu lực thi
hành.
3. Chủ trì, phối
hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày
ký./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Bộ Công Thương;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP. UBND tỉnh;
- TTPVHCC, Phòng KTN;
- Lưu: VT,
06PVHCCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH
Nguyễn
Quỳnh Thiện
|
PHỤ
LỤC
DANH
MỤC 38 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 38 QUY TRÌNH NỘI
BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG
THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ỦY QUYỀN VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC
VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
(Kèm
theo Quyết định số 2864/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long)
A. DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
Stt
|
Mã thủ tục
hành chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian
giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí. Lệ phí
|
Căn cứ pháp
lý
|
|
A.1
|
DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH
|
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
TIÊU DÙNG
|
|
|
|
1.
|
1.013780 .H61
|
Nhượng bán, xuất
khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh
nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
15 ngày
|
- Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường
- Hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết TTHC:
Sở Công Thương
|
Không quy định
|
- Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá.
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và
thương mại trên địa
bàn tỉnh Vĩnh Long
|
|
2.
|
1.000667 .H61
|
Nhập khẩu máy móc, thiết bị
chuyên ngành thuốc lá
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc
qua
dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh
Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Không quy định
|
- Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
- Thông tư số
57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết
một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số
43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến
kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương
mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
|
|
3.
|
2.000209 .H61
|
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục
đích phi thương mại
|
07 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc
qua
dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh
Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Không quy định
|
- Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá;
- Nghị định số
106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 67/2013/NĐ-CP
- Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương;
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
- Thông tư số
57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết
một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số
43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều
của
Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy
định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc
lá.
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long
|
|
4.
|
1.000162 .H61
|
Chấp thuận đầu tư đổi
mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc
lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
15 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường
- Hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Không quy định
|
- Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá;
- Nghị định số
106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 67/2013/NĐ-CP
- Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các
Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
- Thông tư số
57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết
một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số
43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12
năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định
liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công
nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
|
|
5.
|
1.000172 .H61
|
Chấp thuận nhập khẩu
nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá
xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá
|
20 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long
Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Không quy định
|
- Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá;
- Nghị định số
106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 67/2013/NĐ-CP
- Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương;
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các
Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
- Thông tư số
57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số
43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12
năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định
liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long
|
|
6.
|
1.000949 .H61
|
Chấp thuận nhập khẩu
nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia
công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
|
20 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu,
tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Không quy định
|
- Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá;
- Nghị định số
106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 67/2013/NĐ-CP
- Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương;
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các
Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
- Thông tư số
57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết
một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số
43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12
năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định
liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
|
|
7.
|
1.000363 .H61
|
Cấp phép nhập khẩu tự
động thuốc lá điếu, xì gà
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường
- Hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết
TTHC:
Sở
Công Thương
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý
ngoại thương số 05/2017/QH14;
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá;
- Nghị định số
94/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về hàng hóa, dịch vụ, địa
bàn thực hiện độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại;
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Thông tư số
07/2026/TT-BCT ngày 24 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2013/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm
2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định nhập khẩu thuốc lá điếu, xì gà.
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
|
|
8.
|
1.013779 .H61
|
Thủ tục cấp Giấy phép
cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy
phép
|
07 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường
- Hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến
qua
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý ngoại
thương số 05/2017/QH14;
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công
nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
|
|
9.
|
1.001335 .H61
|
Nhập khẩu nguyên liệu
thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ
trong nước
|
20 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường
- Hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Không quy định
|
- Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá;
- Nghị định số
106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP
- Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương;
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số
57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số
43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12
năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định
liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
|
|
II
|
LĨNH VỰC HÓA CHẤT
|
|
|
|
1.
|
1.014722 .H61
|
Cấp chứng chỉ tư vấn
chuyên ngành hóa chất
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu,
tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Thu theo quy định của
pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất
số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số
25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát
triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
- Thông tư số
02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương quy định một số
biện pháp thi hành Luật Hóa chất và Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp
hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
|
|
2.
|
1.014724 .H61
|
Cấp lại chứng chỉ tư
vấn chuyên ngành hóa chất
|
05 ngày làm việc
|
|
3.
|
1.014726 .H61
|
Cấp điều chỉnh Chứng
chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất
|
10 ngày làm việc
|
|
4.
|
1.014728 .H61
|
Cấp Giấy phép sản
xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
16 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long
Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Thu theo quy định của
pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất
số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số
01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ CôngThương quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
|
|
5.
|
1.014732 .H61
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
16 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường
- Hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Thu theo quy định của
pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất
số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số
01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy
hiểm trong sản phẩm, hàng hóa
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc
ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh
Long
|
|
6.
|
1.014735 .H61
|
Cấp Giấy phép sản
xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
16 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường
- Hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Thu theo quy định của
pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất
số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số
01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng hóa
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải
quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
|
|
7.
|
1.014734 .H61
|
Cấp lại Giấy phép sản
xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường
- Hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Thu theo quy định của
pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất
số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số
01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
|
|
8.
|
1.014733 .H61
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép
sản
xuất,
kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
16 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long
Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Thu theo quy định của pháp luật
về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất
số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số
01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
|
|
9.
|
1.014731 .H61
|
Cấp Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
07 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long
Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường
- Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Không
|
- Luật Hóa chất
số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số
01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
|
|
10.
|
1.014730 .H61
|
Cấp lại Giấy phép
xuất, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường
- Hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Không
|
- Luật Hóa chất
số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số
01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
|
|
11.
|
1.014729 .H61
|
Cấp điều chỉnh Giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
07 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường
- Hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Không
|
- Luật Hóa chất
số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số
01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải
quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
|
|
12.
|
2.002836 .H61
|
Cấp gia hạn Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường
- Hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Không
|
- Luật Hóa chất
số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số
01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
|
|
13.
|
1.014727 .H61
|
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện
hoạt
động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
12 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long
Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số
01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
|
|
14.
|
1.014725 .H61
|
Cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long
Châu, tỉnh
Vĩnh
Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
- Luật Hóa chất
số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm,
hàng
hóa;
- Thông tư số
01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long
|
|
15.
|
1.014723 .H61
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
12 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường
- Hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến
qua
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
- Luật Hóa chất
số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số
01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy
hiểm trong sản phẩm, hàng hóa
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
|
|
16.
|
1.014721 .H61
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện
|
12 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường
- Hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết TTHC: Sở Công Thương
|
1.200.000
đống/Giấy chứng nhận
|
- Luật Hóa chất
số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số
01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa
- Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
|
|
17.
|
1.014720 .H61
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
12 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường
- Hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết TTHC: Sở Công Thương
|
1.200.000
đống/Giấy chứng nhận
|
- Luật Hóa chất
số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số
01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa
- Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long
|
|
18.
|
1.014714 .H61
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
12 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường
- Hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết TTHC: Sở Công Thương
|
1.200.000 đống/Giấy
chứng nhận
|
- Luật Hóa chất
số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số
01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa
- Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
|
|
19.
|
2.002834 .H61
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường
- Hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết TTHC: Sở Công Thương
|
600.000 đống/Giấy
chứng nhận
|
- Luật Hóa chất
số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số
01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa
- Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
|
|
20.
|
1.014710 .H61
|
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
12 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường
- Hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết TTHC: Sở Công Thương
|
600.000 đồng/Giấy
chứng nhận
|
- Luật Hóa chất
số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số
01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa
- Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa
bàn tỉnh Vĩnh Long
|
|
21.
|
1.003683 .H61
|
Thẩm định, phê duyệt
Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất
|
45 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường
- Hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : một phần
* Cơ quan giải
quyết TTHC: Sở Công Thương
|
36.000.000 đồng/bộ hồ sơ
|
- Luật Hóa chất
số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số
01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa
- Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ
tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
|
|
III
|
LĨNH VỰC VẬN CHUYỂN
HÀNG HÓA NGUY HIỂM
|
|
|
|
1.
|
1.014967 .H61
|
Cấp giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất
thuốc nổ (2, 3, 4, 9)
|
- 05 ngày làm
việc đối
với trường hợp đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng
phương tiện thủy nội địa hoặc phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.
- 03 ngày làm
việc đối
với trường hợp đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện
đường sắt.
|
- Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường.
- Hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết TTHC: Sở Công Thương
|
không
|
- Luật Trật tự,
an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
- Luật Đường bộ
ngày 27 tháng 6 năm 2024;
- Luật Hóa chất
ngày 14tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số
34/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ Quy định Danh mục hàng
hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ
giới đường bộ và phương tiện thủy;
- Nghị định số
161/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về Danh mục
hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp
giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái
xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ.
- Nghị định số
65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đường sắt.
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Thông tư số
15/2026/TT-BCT ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
|
|
2.
|
1.014968 .H61
|
Cấp điều chỉnh giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp và
tiền chất thuốc nổ (2, 3, 4, 9)
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc
qua
dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh
Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết TTHC: Sở Công Thương
|
không
|
|
3.
|
1.014969 .H61
|
Cấp lại giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất
thuốc nổ (2, 3, 4, 9)
|
02 ngày làm việc
|
|
VI
|
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP
KHẨU
|
|
|
|
1.
|
1.000350 .H61
|
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước
ngoài
không
có hiện diện tại Việt Nam
|
30 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý
ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số
90/2007/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định về quyền xuất
khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước
ngoài không có hiện diện tại Việt Nam;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số
28/2012/TT-BCT ngày 27 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định chi tiết về việc đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của
thương nhân nước
ngoài không có hiện diện tại Việt Nam.
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long
|
|
2.
|
1.005405 .H61
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ
sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân
nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
15 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường.
- Hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Không quy định
|
|
3.
|
1.005406 .H61
|
Gia hạn Giấy chứng
nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài
không có hiện diện tại Việt Nam
|
30 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường.
- Hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải quyết
TTHC: Sở Công Thương
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý ngoại
thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số
90/2007/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định về quyền xuất
khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt
Nam;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số
28/2012/TT-BCT ngày 27 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định chi tiết về việc đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương
nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam.
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long
|
|
4.
|
1.003438 .H61
|
Thủ tục cấp giấy phép
nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an
ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh)
|
17 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh
Long,
địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý ngoại
thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long
|
|
5.
|
1.000421 .H61
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung/cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường.
- Hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ : toàn trình
* Cơ quan giải
quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý ngoại
thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Quyết định số
2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải
quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên
địa bàn tỉnh Vĩnh Long
|
B. PHÊ DUYỆT
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
B.1 QUY TRÌNH
NỘI BỘ TTHC CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC
CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG
1.
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc
lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá (mã số TTHC:
1.013780.H61; mức độ DVCTT: toàn trình) ;
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày )
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết
TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung
của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ
sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn
chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ
lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân
|
Sở Công
Thương
|
12
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy
và trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu )
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
15 ngày
|
2. Nhập khẩu
máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá (mã số TTHC:
1.000667; mức độ: toàn trình)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết
TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung
của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ
sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn
chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ
lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân
|
Sở Công
Thương
|
07
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý thương mại kiểm tra hồ sơ, ký
nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký
phê
duyệt kết quả
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm
việc
|
3. Nhập khẩu
thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại (mã số TTHC:
2.000209.H61; mức độ DVCTT: toàn trình) ;
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết
TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung
của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ
sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn
chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ
lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân
|
Sở Công
Thương
|
04
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý thương mại kiểm tra hồ sơ, ký
nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
07 ngày làm
việc
|
4.
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất
khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư
chế biến nguyên liệu thuốc lá (mã số TTHC:
1000162.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử
lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết
TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung
của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để
chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ
sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn
chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ
lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân
|
Sở Công
Thương
|
12
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở
xem xét
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm
việc
|
5.
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất
sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá (mã số TTHC:
1.000172.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết
TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung
của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Tổ chức thẩm
định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh
đạo Phòng xem xét:
+ Trường hợp hồ sơ
đầy đủ hợp lệ, đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc chấp thuận;
++ Trường hợp hồ sơ
đầy đủ hợp lệ nhưng không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc không chấp
thuận
- Trường hợp hồ
sơ không đầy đủ hợp lệ: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ
lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân
|
Sở Công
Thương
|
17
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở
xem xét
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
20 ngày làm
việc
|
6.
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá
xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu (mã số TTHC:
1.000949.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết
TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung
của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Tổ chức thẩm
định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh
đạo Phòng xem xét:
+ Trường hợp hồ sơ
đầy đủ hợp lệ, đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc chấp thuận;
++ Trường hợp hồ sơ
đầy đủ hợp lệ nhưng không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc không chấp
thuận
- Trường hợp hồ
sơ không đầy đủ hợp lệ: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ
lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân
|
Sở Công
Thương
|
17
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem
xét
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
20 ngày làm
việc
|
7. Cấp phép
nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà (mã số TTHC:
1.000363.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết
TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung
của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý thương mại
- Xem xét, thẩm
định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu
có).
- Trường hợp đủ
điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình
Giám đốc Sở xác nhận trên Đơn đăng ký nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà.
- Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công
Thương
|
3,5
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở
xem xét
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm
việc
|
8. Thủ tục cấp
Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu
theo giấy phép (mã số TTHC: 1.013779.H61; mức độ DVCTT:
toàn trình)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết
TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung
của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý thương mại
- Xem xét, thẩm
định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu
có).
- Trường hợp đủ
điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình
Giám đốc Sở cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán
hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép.
- Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý
do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công
Thương
|
05
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở
xem xét
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
07 ngày làm
việc
|
9.
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm
thuốc lá tiêu thụ trong nước (mã số TTHC:
1.001335.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Xem xét, thẩm
định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu
có).
- Trường hợp đủ
điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình
lãnh đạo sở
- Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công
Thương
|
17
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý thương mại kiểm tra hồ sơ, ký
nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký
phê
duyệt kết quả
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
20 ngày làm
việc
|
II. Lĩnh vực
Hóa chất
10. Cấp chứng
chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất (mã số TTHC:
1.014722.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý
|
Thời gian (ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Xem xét, thẩm
định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu
có).
- Trường hợp đủ
điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình
lãnh đạo sở
- Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công
Thương
|
07
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và
trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký
phê
duyệt kết quả
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm
việc
|
11. Cấp lại
chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất (mã số TTHC:
1.014724.H61; mức độ: toàn trình)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Xem xét, thẩm
định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu
có).
- Trường hợp đủ
điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình
lãnh đạo sở
- Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công
Thương
|
03
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và
trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký
phê
duyệt kết quả
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm
việc
|
12. Cấp điều
chỉnh chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất (mã số TTHC:
1.014726.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Xem xét, thẩm
định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu
có).
- Trường hợp đủ
điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình
lãnh đạo sở
- Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công
Thương
|
07
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và
trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký
phê
duyệt kết quả
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm
việc
|
13. Cấp Giấy
phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (mã số TTHC:
1.014728.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Xem xét, thẩm
định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu
có).
- Trường hợp đủ
điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình
lãnh đạo sở
- Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công
Thương
|
13
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và
trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký
phê
duyệt kết quả
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
16 ngày làm
việc
|
14. Cấp Giấy
phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (mã số TTHC:
1.014732.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Xem xét, thẩm
định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có).
- Trường hợp đủ
điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình
lãnh đạo sở
- Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công
Thương
|
13
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và
trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký
phê
duyệt kết quả
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
16 ngày làm
việc
|
15. Cấp Giấy phép
sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (mã số TTHC:
1.014735.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Xem xét, thẩm
định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu
có).
- Trường hợp đủ
điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình
lãnh đạo sở
- Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công
Thương
|
13
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và
trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký
phê
duyệt kết quả
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
16 ngày làm
việc
|
16. Cấp lại
Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (mã số TTHC:
1.014734.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Xem xét, thẩm
định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu
có).
- Trường hợp đủ
điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình
lãnh đạo sở
- Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công
Thương
|
03
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và
trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký
phê
duyệt kết quả
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm
việc
|
17. Cấp điều
chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (mã số TTHC:
1.014733.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Xem xét, thẩm
định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu
có).
- Trường hợp đủ
điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình
lãnh đạo sở
- Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công
Thương
|
13
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và
trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký
phê
duyệt kết quả
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
16 ngày làm
việc
|
18. Cấp Giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (mã số TTHC:
1.014731.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Xem xét, thẩm
định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu
có).
- Trường hợp đủ
điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình
lãnh đạo sở
- Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công
Thương
|
05
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và
trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký
phê
duyệt kết quả
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
07 ngày làm
việc
|
19. Cấp lại
Giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (mã số TTHC:
1.014730.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Xem xét, thẩm
định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu
có).
- Trường hợp đủ
điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình
lãnh đạo sở
- Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công
Thương
|
03
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và
trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký
phê
duyệt kết quả
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu )
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm
việc
|
20. Cấp điều
chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (mã số TTHC:
1.014729.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Xem xét, thẩm
định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu
có).
- Trường hợp đủ
điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình
lãnh đạo sở
- Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công
Thương
|
05
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và
trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký
phê
duyệt kết quả
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu )
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
07 ngày làm
việc
|
21. Cấp gia hạn
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (mã số TTHC: 2.002836.H61;
mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Xem xét, thẩm
định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu
có).
- Trường hợp đủ
điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình
lãnh đạo sở
- Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công
Thương
|
03
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và
trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký
phê
duyệt kết quả
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu )
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm
việc
|
22. Cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh (mã số TTHC:
1.014727.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện
TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Xem xét, thẩm
định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu
có).
- Trường hợp đủ
điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình
lãnh đạo sở
- Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công
Thương
|
09
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và
trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký
phê
duyệt kết quả
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu )
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
12 ngày làm
việc
|
23. Cấp lại
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp
tỉnh
(mã
số TTHC: 1.014725.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Xem xét, thẩm
định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu
có).
- Trường hợp đủ
điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình
lãnh đạo sở
- Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công
Thương
|
03
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và
trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký
phê
duyệt kết quả
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu )
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm
việc
|
24.
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất
thuộc UBND cấp tỉnh (mã số TTHC: 1.014723.H61; mức độ DVCTT:
toàn trình)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Xem xét, thẩm
định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu
có).
- Trường hợp đủ
điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình
lãnh đạo sở
- Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công
Thương
|
09
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và
trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký
phê
duyệt kết quả
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu )
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
12 ngày làm
việc
|
25. Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện (mã số TTHC:
1.014721.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Xem xét, thẩm
định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu
có).
- Trường hợp đủ
điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình
lãnh đạo sở
- Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công
Thương
|
09
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và
trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký
phê
duyệt kết quả
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu )
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
12 ngày làm
việc
|
26. Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện (mã số TTHC:
1.014720.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Xem xét, thẩm
định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu
có).
- Trường hợp đủ
điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình
lãnh đạo sở
- Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công
Thương
|
09
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và
trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký
phê
duyệt kết quả
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu )
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
12 ngày làm
việc
|
27. Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện (mã số TTHC:
1.014714.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Xem xét, thẩm
định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu
có).
- Trường hợp đủ
điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình
lãnh đạo sở
- Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công
Thương
|
09
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và
trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký
phê
duyệt kết quả
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu )
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
12 ngày làm
việc
|
28. Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện (mã số TTHC:
2.002834.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Xem xét, thẩm
định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu
có).
- Trường hợp đủ
điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình
lãnh đạo sở
- Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công
Thương
|
03
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và
trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký
phê
duyệt kết quả
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu )
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm
việc
|
29. Cấp điều
chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện (mã số TTHC:
1.014710.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Xem xét, thẩm
định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu
có).
- Trường hợp đủ
điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình
lãnh đạo sở
- Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công
Thương
|
09
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và
trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký
phê
duyệt kết quả
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu )
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
12 ngày làm
việc
|
30. Thẩm định,
phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất (mã số TTHC:
1.003683.H61; mức độ DVCTT: một phần)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Xem xét, thẩm
định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu
có).
- Trường hợp đủ
điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình
lãnh đạo sở
- Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công
Thương
|
40
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và
trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
02
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký
phê
duyệt kết quả
|
02
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu )
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
45 ngày làm
việc
|
VI. Lĩnh vực Vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm
31.
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 (mã số TTHC:
1.014967.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
31.1. Trường hợp đề
nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
hoặc phương tiện giao thông cơ giới đường bộ: 05 ngày làm việc.
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý
|
Thời gian (ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Xem xét, thẩm
định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu
có).
- Trường hợp đủ
điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình
lãnh đạo sở
- Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công
Thương
|
03
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở
xem xét
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu )
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm
việc
|
31.2. Trường hợp đề
nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện đường sắt: 03 ngày làm
việc
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Xem xét, thẩm
định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu
có).
- Trường hợp đủ
điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình
lãnh đạo sở
- Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công
Thương
|
02
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở
xem xét
|
0,25
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu )
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm
việc
|
32.
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ
công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 (mã số TTHC:
1.014968.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích
(trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Xem xét, thẩm
định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu
có).
- Trường hợp đủ
điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình
lãnh đạo sở
- Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả
lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công
Thương
|
02
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở
xem xét
|
0,25
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu )
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm
việc
|
33. Cấp lại
Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp,
tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 (mã số TTHC:
1.014969.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích
(trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Xem xét, thẩm
định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu
có).
- Trường hợp đủ
điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình
lãnh đạo sở
- Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả
lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công
Thương
|
01
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở
xem xét
|
0,25
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu )
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm
việc
|
VII. Lĩnh vực xuất nhập
khẩu
34. Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước
ngoài không có hiện diện tại Việt Nam (mã số TTHC:
1.000350.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết
TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung
của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Tổ chức thẩm
định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh
đạo Phòng xem xét:
+ Trường hợp hồ sơ
đầy đủ hợp lệ, đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc chấp thuận; ++ Trường
hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ nhưng không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc
không chấp thuận
- Trường hợp hồ
sơ không đầy đủ hợp lệ: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ
lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân
|
Sở Công
Thương
|
25
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở
xem xét
|
02
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả
|
02
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu )
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
30 ngày làm
việc
|
35. Cấp lại,
sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của
thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam (mã số TTHC:
1.005405.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết
TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung
của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Tổ chức thẩm
định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh
đạo Phòng xem xét:
+ Trường hợp hồ sơ
đầy đủ hợp lệ, đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc chấp thuận; ++ Trường
hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ nhưng không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc
không chấp thuận
- Trường hợp hồ
sơ không đầy đủ hợp lệ: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ
lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân
|
Sở Công
Thương
|
12
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở
xem xét
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu )
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm
việc
|
36. Gia hạn Giấy
chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài
không có hiện diện tại Việt Nam (mã số TTHC:
1.005406.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết
TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung
của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Tổ chức thẩm
định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh
đạo Phòng xem xét:
+ Trường hợp hồ sơ
đầy đủ hợp lệ, đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc chấp thuận; ++ Trường
hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ nhưng không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc
không chấp thuận
- Trường hợp hồ
sơ không đầy đủ hợp lệ: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ
lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân
|
Sở Công
Thương
|
25
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở
xem xét
|
02
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả
|
02
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu )
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
30 ngày làm
việc
|
37. Thủ tục cấp
giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh
(nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) (mã số TTHC:
1.003438.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết
TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung
của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Tổ chức thẩm
định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh
đạo Phòng xem xét:
+ Trường hợp hồ sơ
đầy đủ hợp lệ, đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc chấp thuận; ++ Trường
hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ nhưng không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc
không chấp thuận
- Trường hợp hồ
sơ không đầy đủ hợp lệ: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ
lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân
|
Sở Công
Thương
|
14
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở
xem xét
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu )
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
17 ngày làm
việc
|
38. Thủ tục sửa
đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa (mã số TTHC:
1.000421.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực
hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết
TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung
của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp
trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng
Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Tổ chức thẩm
định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh
đạo Phòng xem xét:
+ Trường hợp hồ sơ
đầy đủ hợp lệ, đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc chấp thuận; ++ Trường
hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ nhưng không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc không
chấp thuận
- Trường hợp hồ
sơ không đầy đủ hợp lệ: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ
lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân
|
Sở Công
Thương
|
02
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản
lý thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở
xem xét
|
0,25
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc
Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết
quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho
tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu
có)
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu )
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm
việc
|
Quyết định 2864/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 38 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 38 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2864/QĐ-UBND ngày 24/04/2026 công bố Danh mục 38 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 38 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
15/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
199
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|