|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
751/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lai Châu
|
|
Người ký:
|
Tống Thanh Hải
|
|
Ngày ban hành:
|
15/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 751/QĐ-UBND
|
Lai Châu, ngày 15 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LAI CHÂU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày
08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày
24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công
trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 555/QĐ-BCT ngày
26/3/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và
được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 403/QĐ-BCT ngày
09/3/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
ban hành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công
Thương,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 05 Danh
mục thủ tục hành chính mới được ban hành, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 05 Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Công Thương tỉnh Lai Châu.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký. Các thủ tục hành chính công bố trước đây trái với Quyết định này
đều bãi bỏ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Công Thương;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- VP UBND tỉnh: V, CB;
- VNPT Lai Châu (để p/h);
- Lưu: VT, Hcc5.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 751/QĐ-UBND ngày 15 tháng 04 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai
Châu)
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC
|
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
A
|
Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành
|
|
I
|
Lĩnh vực Vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm
|
|
1
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4,
9
|
- Trường hợp đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 bằng phương tiện thủy nội địa
hoặc Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ: 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp đề nghị cấp Giấy phép
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 trên đường
sắt: 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ hoặc 05 ngày đối với trường hợp quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 41
Nghị định số 65/2018/NĐ-CP.
|
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Công Thương: địa chỉ:
https://motcua-tthc.moit.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 h00.
|
Không
|
- Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6
năm 2024;
- Luật Hóa chất ngày 14tháng 6 năm
2025;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày
31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ Quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương
tiện thủy;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày
18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận
hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ.
- Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường
sắt.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày
25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc
nổ), 2, 3, 4, 9
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Công Thương: địa chỉ:
https://motcua-tthc.moit.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 h00.
|
Không
|
- Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6
năm 2024;
- Luật Hóa chất ngày 14tháng 6 năm
2025;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày
31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ Quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương
tiện thủy;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày
18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận
hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường
bộ.
- Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường
sắt.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày
25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
3
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3,
4, 9
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Công Thương: địa chỉ:
https://motcua- tthc.moit.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày
nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 h00.
|
Không
|
- Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6
năm 2024;
- Luật Hóa chất ngày 14tháng 6 năm
2025;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày
31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ Quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương
tiện thủy;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày
18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự,
thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn
cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường
bộ.
- Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường
sắt.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày
25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
B
|
Danh mục thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung
|
|
I
|
Lĩnh vực Dầu khí
|
|
1
|
Chấp thuận các tài liệu quản lý an
toàn đối với các công trình dầu khí thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.013987
|
25 ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Công Thương: địa chỉ:
https://motcua- tthc.moit.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 h00.
|
Không
|
- Quyết định số 04/2015/QĐ-TTg ngày
20 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định về quản lý an toàn trong
hoạt động dầu khí.
- Thông tư số 40/2018/TT-BCT ngày
30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về xây dựng và nội dung các tài liệu quản lý an toàn trong
hoạt động dầu khí.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày
25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
II
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
|
1
|
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc
lá điếu, xì gà
Mã số: 1.000363
|
Trong 5 (năm) ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ cơ quan cấp phép tiến hành xác nhận Đơn đăng
ký nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp
lệ hoặc trường hợp không xác nhận, cơ quan cấp phép có văn bản thông báo cho
thương nhân bổ sung hồ sơ hoặc nêu rõ lý do
|
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
các cấp trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Công Thương: địa chỉ:
https://motcua- tthc.moit.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 h00.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 94/2017/NĐ-CP ngày 10/8/2017
của Chính phủ về hàng hóa, dịch vụ,
địa bàn thực hiện độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 04/2026/TT-BCT ngày
24/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 37/2013/TT-BCT ngày 30/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định nhập khẩu thuốc lá điếu, xì gà.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 751/QĐ-UBND ngày 15/04/2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân
tỉnh Lai Châu)
|
TT
|
Tên
TTHC
|
Quy
trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính
|
|
I
|
Lĩnh vực Vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm
|
|
1
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|

|
|
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4,
9
* Thời gian thực hiện:
-TH2: 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|

|
|
2
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
* Thời gian thực hiện: 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|

|
|
3
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3,
4, 9
* Thời gian thực hiện: 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|

|
|
IIe
|
Lĩnh vực Dầu khí
|
|
1
|
Chấp thuận các tài liệu quản lý an
toàn đối với các công trình dầu khí thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.013987
* Thời gian thực hiện: 25 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|

|
|
II
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
|
1
|
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc
lá điếu, xì gà
Mã số 1.000363
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Thương nhân
|

|
Quyết định 751/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lai Châu
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 751/QĐ-UBND ngày 15/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lai Châu
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
08/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
26/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
256
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|