|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
169/NQ-CP
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Chính phủ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Thắng
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Quyết liệt đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công, coi đây là nhiệm vụ chính trị trọng tâm
Ngày 27/6/2026, Chính phủ ban hành Nghị quyết 169/NQ-CP về mục tiêu tăng trưởng của các địa phương năm 2026 và giai đoạn 2026-2030 để thực hiện Kết luận 18-KL/TW, Nghị quyết 25/2026/QH16 và Nghị quyết 109/NQ-CP.Quyết liệt đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công, coi đây là nhiệm vụ chính trị trọng tâm
Theo đó, nhằm thực hiện thắng lợi mục tiêu phấn đấu tăng trưởng “2 con số” trong năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030, bảo đảm tăng trưởng kinh tế cao, bền vững, thực chất, Chính phủ yêu cầu:
Các bộ, cơ quan, địa phương tiếp tục triển khai quyết liệt các nhiệm vụ được giao tại Kết luận 18-KL/TW ngày 02/4/2026 của Trung ương và Nghị quyết 109/NQ-CP ngày 16/4/2026 của Chính phủ. Trong đó, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chỉ đạo tập trung triển khai một số nhiệm vụ trọng tâm, cần làm ngay:
- Tiếp tục tập trung xử lý, tháo gỡ, giải quyết dứt điểm các dự án tồn đọng kéo dài liên quan đến đất đai, quy hoạch trên địa bàn, sớm đưa vào khai thác, sử dụng để thúc đẩy tăng trưởng; tiếp tục cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh, ngành nghề kinh doanh có điều kiện, tạo thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp. Tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong vận hành chính quyền địa phương 2 cấp; xử lý triệt để tài sản công là nhà, đất dôi dư, không sử dụng. Phối hợp chặt chẽ thông tin với Bộ Tài chính trong quản lý, điều hành kinh tế vĩ mô.
- Khẩn trương rà soát nội dung quy hoạch các tỉnh, thành phố và hoàn thành việc lập, điều chỉnh, phê duyệt các quy hoạch thuộc hệ thống quy hoạch bảo đảm đồng bộ, thống nhất với yêu cầu tăng trưởng “2 con số”, phù hợp với quy hoạch 6 vùng kinh tế - xã hội.
- Khẩn trương chỉ đạo quyết liệt tăng tốc, đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công, coi đây là nhiệm vụ chính trị trọng tâm, tiêu chí quan trọng đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ của tập thể, cá nhân, trong đó có người đứng đầu.
Tập trung giải phóng mặt bằng, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hiệu quả, phù hợp; đẩy nhanh tiến độ thực hiện các dự án trọng điểm trên địa bàn, bảo đảm chất lượng, tiến độ, hiệu quả đầu tư, không để xảy ra thất thoát, lãng phí, tiêu cực, đóng góp thực chất cho tăng trưởng và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Xem nội dung chi tiết tại Nghị quyết 169/NQ-CP ngày 27/6/2026.
|
CHÍNH PHỦ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 169/NQ-CP
|
Hà Nội, ngày 27 tháng 6 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ MỤC TIÊU TĂNG TRƯỞNG CỦA CÁC ĐỊA
PHƯƠNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 ĐỂ THỰC HIỆN KẾT LUẬN SỐ 18-KL/TW CỦA
TRUNG ƯƠNG, NGHỊ QUYẾT SỐ 25/2026/QH16 CỦA QUỐC HỘI VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 109/NQ-CP
CỦA CHÍNH PHỦ
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức
Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết Đại hội
Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng Cộng sản Việt Nam;
Căn cứ Kết luận số 18-KL/TW ngày 02 tháng 4
năm 2026 của Trung ương về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, tài chính quốc
gia và vay, trả nợ công, đầu tư công trung hạn 05 năm 2026 - 2030 gắn với thực
hiện mục tiêu phấn
đấu tăng trưởng “2
con số”;
Căn cứ Nghị quyết số 25/2026/QH16 ngày 24 tháng
4 năm 2026 của
Quốc hội về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 05 năm 2026 - 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 109/NQ-CP ngày 16 tháng 4
năm 2026 của Chính phủ về cập nhật, bổ sung Chương trình hành động của Chính phủ
thực hiện Nghị quyết Đại hội thứ XIV của Đảng và Kết luận số 18-KL/TW của Trung ương;
Theo đề nghị của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
Trên cơ sở kết quả biểu quyết của các Thành viên
Chính phủ.
QUYẾT NGHỊ:
Mục tiêu phấn đấu tăng trưởng
“2 con số” gắn với giữ vững ổn định kinh tế vĩ mô đã được Đại hội Đại biểu toàn
quốc lần thứ XIV của Đảng và Hội nghị Trung ương 2, khóa XIV xác định là nhiệm vụ chính
trị trọng tâm trong giai đoạn 2026 - 2030, khẳng định khát vọng vươn lên của cả dân tộc. Năm 2026 có ý nghĩa quan trọng, khởi đầu cho
giai đoạn phát triển mới của đất nước, trong khi tình hình thế giới tiếp tục biến
động rất nhanh, mạnh, khó lường, ảnh hưởng đến việc thực hiện các mục tiêu phát
triển kinh tế - xã hội của nước ta.
Nhằm thực hiện thắng lợi mục
tiêu phấn đấu tăng trưởng “2 con số” trong năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030, bảo
đảm tăng trưởng kinh tế cao, bền vững, thực chất, Chính phủ yêu cầu:
1. Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tập trung chỉ đạo thực
hiện các nhiệm vụ sau đây:
a) Theo dõi sát, nắm chắc
diễn biến tình hình tăng trưởng trên địa bàn, phối hợp chặt chẽ, thực hiện đồng
bộ, toàn diện, hiệu quả các nhiệm vụ, giải pháp đề ra trên các lĩnh vực; phát
huy tinh thần đoàn kết, thống nhất trong chỉ đạo, điều hành; có tư duy đổi mới,
đột phá, hành động quyết liệt, không ngừng nâng cao năng lực tổ chức thực hiện,
hoàn thành thắng lợi các mục tiêu, chỉ tiêu tăng trưởng của địa phương năm 2026
và giai đoạn 05 năm 2026 - 2030 tại Phụ lục Nghị quyết này.
Trong đó, theo dõi sát diễn
biến tình hình quốc tế, khu vực, nhất là những thay đổi trong chính sách của
các nền kinh tế lớn tác động đến nước ta; nâng cao chất lượng phân tích, dự
báo, chủ động tham mưu, đề xuất Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, cấp có thẩm quyền
các giải pháp ứng phó phù hợp, kịp thời, hiệu quả.
b) Các địa phương có tốc độ
tăng trưởng đạt và vượt kịch bản đề ra thì tiếp tục phấn đấu đạt mức cao hơn.
Các địa phương có tốc độ tăng trưởng thấp hơn kịch bản đề ra hoặc thấp hơn mức
bình quân chung của cả nước phải khẩn trương rà soát, cập nhật kịch bản; đánh
giá các nguyên nhân khách quan và chủ quan, nhận diện đầy đủ các điểm nghẽn, tồn
tại, hạn chế; bám sát mục tiêu, yêu cầu, kịch bản điều hành tăng trưởng kinh tế
“2 con số” năm 2026 và giai đoạn 5 năm 2026 - 2030, xác định rõ động lực và dư
địa tăng trưởng mới để xây dựng các nhiệm vụ, giải pháp đột phá, khả thi để đảm bảo
hoàn thành các mục tiêu đã đề ra. Các địa phương đầu tàu kinh tế phát huy hơn nữa
vai trò dẫn dắt, lan tỏa, phấn đấu đạt và vượt chỉ tiêu được giao, đóng góp nhiều
hơn vào thu ngân sách nhà nước, tăng trưởng kinh tế chung của cả nước.
c) Khẩn trương rà soát, cập
nhật kịch bản, nhiệm vụ tăng trưởng của các ngành, lĩnh vực hằng tháng, hằng quý
trong các tháng cuối năm 2026, bảo đảm hoàn thành các mục tiêu tại Phụ lục Nghị
quyết này. Chủ động thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp theo thẩm quyền và nghiên
cứu, đề xuất các cơ chế, chính sách, nhiệm vụ, giải pháp cụ thể trong trường hợp
vượt thẩm quyền, gửi các bộ, cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực để phối hợp xử lý
theo thẩm quyền và báo cáo cấp có thẩm quyền đối với những vấn đề vượt thẩm quyền.
d) Báo cáo đánh giá tình
hình thực hiện hằng quý, cập nhật kịch bản tăng trưởng (nếu có) theo từng chỉ tiêu
và kiến nghị, đề xuất giải pháp để đạt được mục tiêu tăng trưởng, gửi Bộ Tài
chính trước ngày 25 của tháng cuối cùng trong quý.
đ) Tổ chức nghiên cứu, rà
soát các nguồn lực, động lực, năng lực mới cho tăng trưởng và giải pháp thực hiện,
báo cáo Hội đồng nhân dân cùng cấp trong tháng 06 năm 2026 để giao bổ sung mục
tiêu tăng trưởng của địa phương năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030 theo Nghị quyết
này và điều chỉnh trong trường hợp Hội đồng nhân dân đã quyết nghị mục tiêu thấp
hơn mục tiêu tại Nghị quyết này.
2. Các bộ,
cơ quan chủ trì, theo dõi chỉ tiêu theo phân công tại Nghị quyết số 109/NQ-CP
ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ đánh giá tình hình thực hiện chỉ tiêu tại
các địa phương, kịp thời kiến nghị (nếu có) địa phương triển khai các giải pháp
để bảo đảm hoàn thành chỉ tiêu đề ra.
3. Các bộ,
cơ quan, địa phương tiếp tục triển khai quyết liệt các nhiệm vụ được giao tại Kết
luận 18-KL/TW ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Trung ương và Nghị quyết số
109/NQ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ. Trong đó, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chỉ đạo tập trung triển khai
một số nhiệm vụ trọng tâm, cần làm ngay:
a) Tiếp tục tập trung xử
lý, tháo gỡ, giải quyết dứt điểm các dự án tồn đọng kéo dài liên quan đến đất
đai, quy hoạch trên địa bàn, sớm đưa vào khai thác, sử dụng để thúc đẩy tăng trưởng; tiếp tục cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh, ngành nghề kinh
doanh có điều kiện, tạo thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp. Tháo gỡ khó
khăn, vướng mắc trong vận hành chính quyền địa phương 2 cấp; xử lý triệt để tài
sản công là nhà, đất dôi dư, không sử dụng. Phối hợp chặt chẽ thông tin với Bộ
Tài chính trong quản lý, điều hành kinh tế vĩ mô.
b) Khẩn trương rà soát nội
dung quy hoạch các tỉnh, thành phố và hoàn thành việc lập, điều chỉnh, phê duyệt
các quy hoạch thuộc hệ thống quy hoạch bảo đảm đồng bộ, thống nhất với yêu cầu
tăng trưởng “2 con số”, phù hợp với quy hoạch 6 vùng kinh tế - xã hội.
c) Khẩn trương chỉ đạo quyết
liệt tăng tốc, đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công, coi đây là nhiệm vụ chính trị
trọng tâm, tiêu chí quan trọng đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ của tập thể, cá nhân, trong đó có người
đứng đầu. Tập trung giải phóng mặt bằng, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hiệu
quả, phù hợp; đẩy nhanh tiến độ thực hiện các dự án trọng điểm trên địa bàn, bảo
đảm chất lượng, tiến độ, hiệu quả đầu tư, không để xảy ra thất thoát, lãng phí,
tiêu cực, đóng góp thực chất cho tăng trưởng và phát triển kinh tế - xã hội của địa
phương.
d) Phối hợp với Bộ Xây dựng,
Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các bộ, cơ quan liên quan tập trung xử lý vấn đề
nguồn cung đất, đá, cát... và quản lý giá vật liệu xây dựng theo đúng chỉ đạo của
Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 213/TB-VPCP ngày 25 tháng 4 năm 2026 của
Văn phòng Chính phủ; thiết lập cơ chế điều phối liên vùng trong quản lý nguồn
cung vật liệu xây dựng phục vụ đầu tư công, nhất là các dự án hạ tầng trọng điểm,
kiên quyết xử lý các trường hợp gây cản trở, cục bộ, găm hàng để trục lợi; có giải pháp xử
lý đối với tình trạng phế thải xây dựng gia tăng tại các đô thị lớn.
đ) Tổ chức theo dõi chặt
chẽ diễn biến thời tiết, thiên tai, nguồn nước, kịp thời chỉ đạo, triển khai
công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai; phối hợp với Bộ Nông nghiệp
và Môi trường, Bộ Công Thương chỉ đạo vận hành linh hoạt các hồ chứa thủy lợi,
thủy điện ứng phó nguy cơ thiếu nước và bảo đảm an ninh năng lượng; tăng cường
dự báo, chủ động giải pháp ứng phó với hạn hán, xâm nhập mặn, nhất là tại vùng
đồng bằng sông Cửu Long, các giải pháp phòng, chống thiên tai trong mùa mưa bão
sắp tới.
4. Bộ
Công Thương triển khai hiệu quả các giải pháp bảo đảm nguồn cung xăng dầu với
giá cạnh tranh trong khu vực và cung ứng đủ điện, nhất là trong các tháng cao
điểm, nắng nóng, tuyệt đối không để thiếu điện, xăng dầu trong mọi tình huống.
Theo dõi sát diễn biến xuất nhập khẩu, tình hình nhập siêu, có giải pháp thúc đẩy
xuất khẩu, kiểm soát nhập khẩu các mặt hàng không thiết yếu, tăng cường sản xuất,
sử dụng nguyên vật liệu trong nước, bảo đảm cán cân thương mại bền vững; hỗ trợ
doanh nghiệp nâng cao năng lực đáp ứng tiêu chuẩn của thị trường nhập khẩu, mở
rộng thị phần tại các thị trường truyền thống và phát triển các thị trường mới,
tiềm năng. Tiếp tục thúc đẩy phát triển thị trường trong nước, kích cầu tiêu dùng để
tiêu dùng trong nước đóng góp nhiều hơn vào tăng trưởng của các địa phương và
chung cả nước.
5. Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam theo dõi chặt chẽ diễn biến cán cân thanh toán quốc tế,
thị trường tiền tệ, ngoại hối, tín dụng, lãi suất, tỷ giá, dòng vốn ra nước
ngoài. Đồng thời, xây dựng kịch bản điều hành chính sách tiền tệ cho cả năm và từng quý, chủ động công cụ điều
hành với từng tình huống cụ thể; ổn định mặt bằng lãi suất phù hợp, hiệu quả, thực
chất; khẩn
trương rà soát, nghiên cứu sửa đổi, bổ sung các quy định theo thẩm quyền, các biện
pháp phù hợp để bảo đảm thanh khoản cho hệ thống ngân hàng; kiểm soát chặt chẽ tín dụng đối với các lĩnh vực tiềm ẩn rủi
ro; tăng cường khả năng tiếp cận vốn cho doanh nghiệp, nhất là doanh nghiệp nhỏ
và vừa. Phối hợp chặt chẽ thông tin với Bộ Tài chính trong quản lý, điều hành
kinh tế vĩ mô và sửa đổi các quy định, triển khai các giải pháp phát triển thị
trường vốn theo chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
6. Bộ Tài
chính chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan, địa phương tổng hợp, theo dõi,
đánh giá tình hình thực hiện và kiến nghị, đề xuất (nếu có), báo cáo Chính phủ
tại Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng cuối cùng trong quý; tổng hợp, tham mưu
xây dựng, báo cáo cấp có thẩm quyền giao mục tiêu tăng trưởng hằng năm của các
địa phương trong giai đoạn 2027 - 2030.
7. Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung
ương, các cơ quan thông tấn, báo chí, bộ, ngành trung ương và địa phương tổ chức
phổ biến, tuyên
truyền rộng rãi Nghị quyết này.
|
Nơi nhận:
- Ban Bí thư
Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ
quan ngang bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng
Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm
sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán
nhà nước;
- Ủy ban
Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- Các tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,
các Vụ, Cục, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH
(2b).
|
TM. CHÍNH PHỦ
KT.THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Nguyễn Văn Thắng
|
PHỤ LỤC
CÁC CHỈ TIÊU NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN
2026 - 2030 CHÍNH PHỦ GIAO ĐỐI VỚI CÁC ĐỊA PHƯƠNG ĐỂ THỰC HIỆN KẾT LUẬN SỐ
18-KL/TW CỦA TRUNG ƯƠNG, NGHỊ QUYẾT SỐ 25/2026/QH16 CỦA QUỐC HỘI VÀ NGHỊ QUYẾT
SỐ 109/NQ-CP CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Nghị quyết số 169/NQ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ)
TP. HÀ NỘI
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn
2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
11,0
|
7,87
|
11,0
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
4,0
|
3,73
|
3,6
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
12,5
|
7,55
|
11,16
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
10,5
|
7,52
|
9,7
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế tạo
|
%
|
> 9
|
7,08
|
9,61
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
15,4
|
7,62
|
13,46
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
11,5
|
8,21
|
11,54
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa
chữa ô tô...
|
%
|
13,0
|
9,42
|
13,12
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
13,0
|
14,3
|
13,54
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
13,0
|
5,16
|
13,0
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
11,0
|
7,92
|
10,7
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
10,0
|
8,02
|
10,07
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
4,7
|
7,12
|
8,31
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
12.000
|
-
|
7.920
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
11-12
|
8,5
|
11-12
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
17-18
|
10,47
|
17-18
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu người
|
USD
|
>1.000
|
-
|
>1.000
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán
lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
13,8
|
11,2
|
12,7
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
12,0
|
-8,6
|
12,0
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch nhập khẩu
|
%
|
10
|
18,8
|
10
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
9,0
|
-
|
7,0
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
12-12,5
|
1,781
|
10
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn
|
Nghìn tỷ
|
5
|
102,3
|
730
|
|
|
Tỉ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn
xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
43,74
|
30,3
|
41,29
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất
lao động bình quân/năm
|
%
|
9,5
|
-
|
9,87
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng thêm
của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
40,0
|
-
|
35,0
|
|
14
|
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi
mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
>= 40
|
-
|
36
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương
phẩm bình quân
|
%
|
13,5-14,5
|
-
|
16,6
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
305
|
230,35
|
237
|
|
17
|
Tỉ lệ đô thị hóa đến năm 2030
|
%
|
65-70
|
|
65
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
78,0
|
-
|
76,6
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông nghiệp
trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
4,0
|
-
|
4
|
|
20
|
Tỉ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
60
|
55,79
|
55,5
|
|
21
|
Tỉ lệ lao động có kỹ
năng CNTT đến năm 2030
|
%
|
80-90
|
-
|
80
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo
các ngành STEM
|
%
|
35
|
-
|
40
|
|
23
|
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
60
|
-
|
60
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo
(theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
Không còn hộ nghèo
|
-
|
Duy trì không còn hộ nghèo
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến
năm 2030
|
Người
|
19,0
|
-
|
16,1
|
|
26
|
Tỉ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hằng năm
|
%
|
100
|
-
|
96,25
|
|
27
|
Tỉ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
100
|
-
|
100
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
0,88
|
-
|
0,835
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG
BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
100
|
-
|
100
|
|
30
|
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra
môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
100
|
97,5
|
100,0
|
|
31
|
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
98-100
|
-
|
98-100
|
|
32
|
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng
giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
70-75
|
-
|
70-75
|
TP. HỒ CHÍ MINH
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn
2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
10,25
|
8,27
|
10,2
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
3,5
|
2,6
|
2,91
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
10,67
|
7,73
|
10
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
10,45
|
7,71
|
9,85
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế tạo
|
%
|
11,31
|
8,46
|
9,97
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
12,89
|
8,05
|
11,61
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
10,48
|
8,91
|
10,89
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa
chữa ô tô...
|
%
|
10,28
|
8,85
|
11,29
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
12,4
|
12,18
|
14,96
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
13,24
|
5,66
|
14,26
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
9,09
|
8,26
|
9,23
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn khoa
học và Công nghệ
|
%
|
9,93
|
8,26
|
9,73
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
8,3
|
7,86
|
8,65
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
14.400
|
-
|
9.800
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
12,00
|
11,0
|
12,2
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
25,72
|
24,3
|
24,6
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu người
|
USD
|
3.700
|
-
|
2.430
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán
lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
15,0
|
13,3
|
15,0
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
10-11
|
2,87
|
10
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch nhập khẩu
|
%
|
9-10
|
8,2
|
10
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
12
|
-
|
12
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
40,1
|
1,9
|
6,5
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn năm 2030
|
Nghìn tỷ
|
Trên 1.973,8
|
141,8
|
1.013,2
|
|
|
Tỉ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn
xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
Phấn đấu 40
|
18,6
|
30,0
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất lao
động bình quân/năm
|
%
|
8
|
-
|
7,5
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng
thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
30-40
|
-
|
30
|
|
14
|
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi
mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
>= 40
|
-
|
>36
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương
phẩm bình quân
|
%
|
10,91
|
5,6
|
7,21
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
750
|
320
|
430
|
|
17
|
Tỉ lệ đô thị hóa đến năm 2030
|
%
|
79,5
|
-
|
77,42
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
76,9
|
-
|
76,7
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
<3,5
|
-
|
3,36
|
|
20
|
Tỉ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
>40
|
35,1
|
37,7
|
|
21
|
Tỉ lệ lao động có kỹ năng
CNTT đến năm 2030
|
%
|
80
|
-
|
60
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo
các ngành STEM
|
%
|
40
|
-
|
32
|
|
23
|
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
50
|
-
|
30
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo
(theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
Không còn hộ nghèo theo chuẩn Thành phố
|
-
|
0,5
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến
năm 2030
|
Người
|
21
|
-
|
18
|
|
26
|
Tỉ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hằng năm
|
%
|
100
|
1,47
|
100
|
|
27
|
Tỉ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
≥ 95% vào năm 2026; bao phủ
toàn dân vào năm 2030
|
-
|
>= 95
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
>0,8
|
-
|
>0,8
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG
BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
100
|
100
|
100
|
|
30
|
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
5
|
0
|
0
|
|
31
|
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
100
|
93
|
94
|
|
32
|
Tỉ lệ DN công nghiệp áp
dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
70-75
|
70
|
70
|
TP. HẢI PHÒNG
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn 2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
>=13, phấn đấu đạt 14%/năm
|
11,21
|
13,00
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
2
|
3,27
|
2,35
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
15,2
|
12,79
|
15,4
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
15,5
|
13,05
|
15,73
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế tạo
|
%
|
16,2
|
14,45
|
17,08
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
12,0
|
9,68
|
11,45
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
10,9
|
10,46
|
11,1
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa
chữa ô tô...
|
%
|
12,18
|
10,98
|
11,74
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
13,52
|
12,38
|
13,86
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
11,09
|
11,23
|
11,82
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
9,9
|
8,24
|
9,76
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
10
|
7,45
|
7,94
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
8
|
9,69
|
11
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
11.247
|
-
|
7.944,5
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
15,5-16,5
|
14,7
|
15,5-16
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
47,0-48,0
|
44,5
|
45,8
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu người
|
USD
|
5.941
|
-
|
3.610
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán
lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
14,0-15,0
|
14,77
|
13,5
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
8,39
|
11,24
|
4,63
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch nhập khẩu
|
%
|
7,07
|
16,89
|
0,05
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
10
|
10
|
10
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
3
|
0,27
|
1,8
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn
|
Nghìn tỷ
|
2.400
|
69,44
|
363
|
|
|
Tỉ lệ tổng vốn đầu tư
thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
43
|
37
|
42,3
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất
lao động bình quân/năm
|
%
|
11
|
-
|
10,6
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng
thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
>35
|
-
|
31
|
|
14
|
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới
sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
>=40
|
-
|
>=32
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương
phẩm bình quân
|
%
|
8
|
9,31
|
9,06
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
87
|
60,20
|
52,93
|
|
17
|
Tỉ lệ đô thị hóa đến năm 2030
|
%
|
55
|
-
|
51
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
75,9
|
-
|
75,7
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
10
|
-
|
11
|
|
20
|
Tỉ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp,
chứng chỉ
|
%
|
55
|
35,27
|
40
|
|
21
|
Tỉ lệ lao động có kỹ
năng CNTT đến năm 2030
|
%
|
90
|
85,2
|
86
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo
các ngành STEM
|
%
|
-Giáo dục phổ thông: 100
- Giáo dục đại học, nghề nghiệp: 100
|
- Giáo dục phổ thông: 100
- Giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp: 78,5
|
- Giáo dục phổ thông: 100
- Giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp: 80
|
|
23
|
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
50
|
46,2
|
47
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo
(theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
Đến năm 2028, không còn hộ nghèo trên địa bàn
|
-
|
0,13
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến
năm 2030
|
Người
|
19
|
14,46
|
14,46-15
|
|
26
|
Tỉ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hằng năm
|
%
|
100
|
100
|
100
|
|
27
|
Tỉ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
>=97
|
-
|
>=95
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
0,8
|
-
|
0,80
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
100
|
100
|
100
|
|
30
|
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
65
|
-
|
65
|
|
31
|
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
98
|
-
|
98
|
|
32
|
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng
giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
70-75
|
65
|
66
|
TP. ĐÀ NẴNG
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn
2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
11% trở lên
|
8,45
|
>=11,00
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
5,5-6,0
|
3,34
|
>3,0
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
14,0-15,0
|
9,05
|
>13,0
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
11,5-12,0
|
7,66
|
11,0-11,5
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế tạo
|
%
|
12,0-13,0
|
10,62
|
11,0-11,5
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
24,0-25,0
|
15,04
|
18,5-19,0
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
10,5-11,0
|
8,3
|
12,0-12,5
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa
chữa ô tô...
|
%
|
11,0-11,5
|
12,39
|
10,5-11,0
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
10,5-11,0
|
5,9
|
14,0-14,5
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
13,0-14,0
|
9,39
|
16,5-17
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
8,5-9,0
|
9,21
|
7,8
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
10,0-10,5
|
8,92
|
6,60
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
11-12
|
10,28
|
7,5-8,0
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
8.500
|
-
|
4.900-5.000
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
11-12
|
12,1
|
12,0
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
15,0-16,0
|
15,0
|
15,0-17,0
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu người
|
USD
|
800-1.000
|
-
|
800-850
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán
lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
12-13
|
18,3
|
16-18
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
10-12
|
9,72
|
11-12
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch nhập khẩu
|
%
|
7,0-8,0
|
17,68
|
7-8
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
9,5-10
|
-
|
10,0-11,0
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
12,2
|
3,39
|
9
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn
|
Nghìn tỷ
|
>710
|
20,49
|
99,27
|
|
|
Tỉ lệ tổng vốn đầu tư thực
hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
26-28
|
27,01
|
26-27
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất lao
động bình quân/năm
|
%
|
10,2
|
-
|
10
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng thêm
của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
35-40
|
-
|
27
|
|
14
|
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi
mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
>= 40
|
-
|
36
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương
phẩm bình quân
|
%
|
11,0
|
14,18
|
11-13
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
60
|
39,87
|
40
|
|
17
|
Tỉ lệ đô thị hóa đến năm 2030
|
%
|
63,7
|
-
|
61,1
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
75,6
|
-
|
75,36
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
<15
|
-
|
9
|
|
20
|
Tỉ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
37-40
|
37
|
37,6
|
|
21
|
Tỉ lệ lao động có kỹ
năng CNTT đến năm 2030
|
%
|
80
|
-
|
50
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo
các ngành STEM
|
%
|
40
|
-
|
20
|
|
23
|
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
50
|
-
|
20
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo
(theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
0,4-0,5
|
-
|
0,4-0,5
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến
năm 2030
|
Người
|
19
|
-
|
15
|
|
26
|
Tỉ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hằng năm
|
%
|
người dân được miễn chi phí khám bệnh, chữa bệnh ở mức cơ
bản trong phạm vi quyền lợi bảo hiểm y tế theo lộ trình và các chủ trương đề ra
|
-
|
93,67
|
|
27
|
Tỉ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
100
|
-
|
Người dân được khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn
phí ít nhất mỗi năm 01 lần
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con người
(HDI)
|
|
0,79
|
-
|
0,78
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG
BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải
tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
100
|
-
|
89
|
|
30
|
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)[1]
|
%
|
50-55
|
-
|
40-45
|
|
31
|
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
90-95
|
80
|
85
|
|
32
|
Tỉ lệ DN công nghiệp áp
dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
90
|
70
|
90
|
TP. HUẾ
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn
2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
10% trở lên
|
9,01
|
10% trở lên
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
3-4
|
4,62
|
3,8-4,3
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
12,5-13,5
|
10,31
|
13-14
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
12,5-13,5
|
11.27
|
13,5-14,5
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế tạo
|
%
|
13,5-14,5
|
15,13
|
14-15
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
12-13
|
6,3
|
11,5-12,5
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
9,5-10
|
9,01
|
8,5-9,5
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa
chữa ô tô...
|
%
|
10-11
|
9,66
|
10-11
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
11-12
|
15,17
|
11-12
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
13-14
|
12,78
|
13-14
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
7-8
|
6,48
|
7-8
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
7-8
|
7,6
|
7-8
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
8-9
|
7,59
|
8-9
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
5.800-6.000
|
-
|
3.500-3.600
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
11-12
|
13,8
|
16-17
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
20-22
|
18,34
|
21-23
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu người
|
USD
|
1.100-1.200
|
-
|
700-800
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán
lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
12-13
|
18,5
|
13-14
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
10-12
|
28
|
12
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch nhập khẩu
|
%
|
10-12
|
30
|
14
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
10
|
-
|
7-7,5
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
3,37
|
-
|
2,5
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn
|
Nghìn tỷ
|
270
|
7,96
|
43,3
|
|
|
Tỉ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn
xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
38-40
|
37,8
|
42
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất
lao động bình quân/năm
|
%
|
10
|
-
|
10
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng
thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
30
|
-
|
15
|
|
14
|
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi
mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
>=40
|
-
|
30
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương
phẩm bình quân
|
%
|
11-12
|
8
|
10
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
10-11
|
0,3
|
1
|
|
17
|
Tỉ lệ đô thị hóa đến năm
2030
|
%
|
75
|
-
|
73
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
75,5
|
-
|
74
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
8
|
-
|
9
|
|
20
|
Tỉ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
50-55
|
32,2
|
30
|
|
21
|
Tỉ lệ lao động có kỹ
năng CNTT đến năm 2030
|
%
|
70
|
10
|
50
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo
các ngành STEM
|
%
|
40
|
10
|
15
|
|
23
|
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
50
|
25
|
30
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo
(theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
cơ bản không còn hộ nghèo
|
-
|
0,78-0,88
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến năm
2030
|
Người
|
19
|
15,4
|
16-17
|
|
26
|
Tỉ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hằng năm
|
%
|
100
|
-
|
100% người dân trên địa bàn thành phố Huế
|
|
27
|
Tỉ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
99,3
|
-
|
99,3
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
0,8
|
-
|
0,79
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
100
|
100
|
100
|
|
30
|
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
65-70
|
45
|
50
|
|
31
|
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
98-100
|
95
|
96
|
|
32
|
Tỉ lệ DN công nghiệp áp
dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
42
|
40
|
41
|
TP. CẦN THƠ
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn
2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
>10-10,5
|
7,02
|
10,07
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
>3,84
|
3,6
|
4,33
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
>12,38
|
7,35
|
11,98
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
>11,55
|
7,42
|
11,38
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế
tạo
|
%
|
>12,5
|
7,82
|
12,28
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
>15,27
|
7,04
|
14,69
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
12,15
|
8,38
|
12,01
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa
chữa ô tô...
|
%
|
>12,64
|
8,96
|
11,53
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
>15,31
|
8,71
|
16,5
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
>13,82
|
10,42
|
14,23
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
>11,91
|
6,21
|
11,23
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
>11,57
|
6,29
|
10,71
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
6,46
|
9,51
|
6,11
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
|
USD
|
8.500
|
-
|
111,04 triệu đồng
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp
(IIP)
|
%
|
11,0-13,0
|
9,41
|
11-13
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế biến,
chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
>23,47
|
17,10
|
18,19
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu người
|
USD
|
650-750
|
-
|
450-500
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và
doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
14,21
|
14,11
|
11-13
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
10-12
|
9,8
|
11
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch nhập khẩu
|
%
|
8,33
|
7,4
|
7,5
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
10
|
-
|
8-9
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
2,69
|
0,148
|
0,49
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn năm 2030
|
Nghìn tỷ
|
Tối thiểu 286
|
19,52
|
117,04
|
|
|
Tỉ lệ tổng vốn đầu tư
thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
35-40
|
11,44
|
32,63
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất
lao động bình quân/năm
|
%
|
10
|
-
|
10
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng
thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
30
|
-
|
8,6
|
|
14
|
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi
mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
>=40
|
-
|
11,5
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương
phẩm bình quân
|
%
|
14,9
|
2,09
|
9,57
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
40
|
-
|
20
|
|
17
|
Tỉ lệ đô thị hóa đến năm
2030
|
%
|
>50
|
-
|
48,2
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính từ
lúc sinh
|
Tuổi
|
77,12
|
-
|
76,12
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
<38
|
-
|
38,73
|
|
20
|
Tỉ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
35-40
|
18,5
|
20,9
|
|
21
|
Tỉ lệ lao động có kỹ
năng CNTT đến năm 2030
|
%
|
80
|
-
|
80
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo
các ngành STEM
|
%
|
40
|
-
|
40
|
|
23
|
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
50
|
-
|
5
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo
(theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
1-1,5
|
-
|
5,42
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến
năm 2030
|
Người
|
19
|
-
|
15,66
|
|
26
|
Tỉ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hằng năm
|
%
|
100
|
-
|
95,4
|
|
27
|
Tỉ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
100
|
-
|
100
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
0,78
|
-
|
0,73
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG
BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
100
|
-
|
100
|
|
30
|
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
70
|
-
|
32
|
|
31
|
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
100
|
-
|
98
|
|
32
|
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng
giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
70-75
|
-
|
70
|
TP. ĐỒNG NAI
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn
2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
10,09
|
9,76
|
10,00
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
3,81
|
4,77
|
4,46
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
11,74
|
11,78
|
12,12
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
10,73
|
11,78
|
11,93
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế tạo
|
%
|
10,24
|
10,4
|
10,45
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
19,67
|
11,72
|
13,86
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
8,7
|
8,73
|
9,27
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa
chữa ô tô...
|
%
|
8,81
|
8,95
|
8,74
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
14,68
|
15,23
|
15,37
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
6,83
|
4,29
|
6,23
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
8,45
|
5,01
|
8,36
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
10,41
|
7,58
|
7,5
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
8,7
|
7,25
|
8,16
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
10.729
|
-
|
7.696
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
13,02
|
13,66
|
13
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
11,5
|
46,45
|
45,22
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu người
|
USD
|
5.690
|
-
|
2.580
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán
lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
10,68
|
17,58
|
17,22
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
16
|
-
|
16
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim ngạch
nhập khẩu
|
%
|
16
|
-
|
16
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
3
|
-
|
1,5
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
0,29
|
0,045
|
0,16
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn năm 2030
|
Nghìn tỷ
|
Trên 384,22
|
44,88
|
179,2
|
|
|
Tỉ lệ tổng vốn đầu tư
thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
Phấn đấu 35
|
21,26
|
29,22
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất
lao động bình quân/năm
|
%
|
7,53
|
-
|
7,4
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng thêm
của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
>30
|
-
|
15-17
|
|
14
|
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi
mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
>= 40
|
-
|
10
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương
phẩm bình quân
|
%
|
2,5-3
|
-
|
2,5-3
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
60
|
2,3
|
7
|
|
17
|
Tỉ lệ đô thị hóa đến năm
2030
|
%
|
65
|
-
|
55
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
77,67
|
-
|
76,89
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông nghiệp
trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
15,74
|
-
|
18,22
|
|
20
|
Tỉ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
40
|
24,5
|
25,8
|
|
21
|
Tỉ lệ lao động có kỹ
năng CNTT đến năm 2030
|
%
|
80
|
10
|
40,2
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo
các ngành STEM
|
%
|
40
|
-
|
22
|
|
23
|
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
50
|
-
|
28
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo
(theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
1-1,5
|
-
|
Giảm 0,04% (đến cuối năm 2026 tỷ lệ hộ nghèo còn 0,2% theo
chuẩn giai đoạn 2022-2025)
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến
năm 2030
|
Người
|
13-15
|
10,2
|
10,6
|
|
26
|
Tỉ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hằng năm
|
%
|
100
|
-
|
96
|
|
27
|
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
|
%
|
100
|
100
|
100
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
0,78
|
-
|
0,76
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG
BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
100
|
-
|
98
|
|
30
|
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
65
|
-
|
57
|
|
31
|
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
98
|
-
|
97
|
|
32
|
Tỉ lệ DN công nghiệp áp
dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
100% các cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm thực hiện kiểm
toán năng lượng định kỳ
|
-
|
100% các cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm thực hiện kiểm
toán năng lượng định kỳ
|
LẠNG SƠN
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn
2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
10,22
|
7,05
|
10,61
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
3,75
|
6,60
|
5,24
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
15,23
|
6,72
|
16,36
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
17,45
|
5,31
|
15,33
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế
tạo
|
%
|
19,08
|
10,46
|
16,69
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
13,62
|
8,47
|
17,04
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
9,84
|
7,32
|
9,99
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa
chữa ô tô...
|
%
|
10,82
|
7,21
|
9,37
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
11,39
|
12,33
|
15,52
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
14,50
|
7,65
|
12,05
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
7,75
|
10,35
|
9,96
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
6,41
|
6,30
|
9,36
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
7,49
|
7,34
|
8,51
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
5.000
|
-
|
3.330
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
18,50
|
5,25
|
9,00
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
9,22
|
7,35
|
5,41
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu người
|
USD
|
442
|
-
|
178,6
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán
lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
13,45
|
17,3
|
11,5
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
7,27
|
17,5
|
10,0
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập
khẩu
|
%
|
9,97
|
110,8
|
63,0
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
7,4
|
7,4
|
7,2
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
1,4
|
0,077
|
0,55
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn
|
Nghìn tỷ
|
250-270
|
12
|
50
|
|
|
Tỉ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn
xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
50-51
|
-
|
76,5
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất
lao động bình quân/năm
|
%
|
9,2
|
-
|
9,56
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng
thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
>30
|
-
|
≥ 18
|
|
14
|
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi
mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
>=40
|
-
|
≥ 10
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương phẩm
bình quân
|
%
|
12
|
6,37
|
12,68
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
>18
|
>5,00
|
6,27
|
|
17
|
Tỉ lệ đô thị hóa đến năm
2030
|
%
|
40
|
-
|
30
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
75,5
|
-
|
73,2
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
36-37
|
-
|
38,3
|
|
20
|
Tỉ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp,
chứng chỉ
|
%
|
35-40
|
29,3
|
31,6
|
|
21
|
Tỉ lệ lao động có kỹ
năng CNTT đến năm 2030
|
%
|
90
|
-
|
80
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo
các ngành STEM
|
%
|
30
|
-
|
25
|
|
23
|
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
40
|
-
|
28
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo
(theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
2
|
-
|
2
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến năm
2030
|
Người
|
13,5
|
-
|
12,7
|
|
26
|
Tỉ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hằng năm
|
%
|
100
|
-
|
95,2
|
|
27
|
Tỉ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
100
|
-
|
100
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
0,7 - 0,72
|
-
|
0,705
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải
tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
100
|
-
|
100
|
|
30
|
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
70
|
-
|
100
|
|
31
|
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
100
|
-
|
100
|
|
32
|
Tỉ lệ DN công nghiệp áp
dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
75
|
60
|
70
|
CAO BẰNG
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn
2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
10
|
7,5
|
10
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
4,79
|
2,26
|
4,45
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
20,17
|
12,91
|
23,46
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
10,29
|
6,32
|
9,26
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế
tạo
|
%
|
8,29
|
1,32
|
5,26
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
29,06
|
21,01
|
40,91
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
8,23
|
7,74
|
8,28
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa
ô tô...
|
%
|
12,24
|
10,08
|
12,27
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
7,68
|
9,37
|
10,06
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
10,51
|
4,18
|
7,62
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
9,01
|
3,51
|
6,55
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
9,69
|
6,47
|
7,32
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
7,78
|
9,66
|
7,00
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
3.000
|
-
|
2.149
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp
(IIP)
|
%
|
6,79
|
7,79
|
6,08
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
4,4
|
2,87
|
3,94
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu người
|
USD
|
166,88
|
-
|
69,43
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán
lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
10
|
15,81
|
10
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
9
|
-30
|
10
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch nhập khẩu
|
%
|
15,8
|
-63
|
10
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
5,3
|
8,35
|
9
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
1,347
|
0,03
|
0,22
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn
|
Nghìn tỷ
|
146,46
|
2,37
|
13,02
|
|
|
Tỉ lệ tổng vốn đầu tư
thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
35,44
|
39,36
|
41,03
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất
lao động bình quân/năm
|
%
|
12,75
|
-
|
12,55
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng
thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
20
|
-
|
9
|
|
14
|
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số
DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
>=40
|
-
|
10
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương
phẩm bình quân
|
%
|
4,4
|
-
|
5
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
2,49
|
1,81
|
1,50
|
|
17
|
Tỉ lệ đô thị hóa đến năm
2030
|
%
|
28
|
25,5
|
26
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
75
|
-
|
72,5
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao
động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
59,16
|
-
|
60,32
|
|
20
|
Tỉ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
28,4
|
23,77
|
26,6
|
|
21
|
Tỉ lệ lao động có kỹ
năng CNTT đến năm 2030
|
%
|
70
|
52,2
|
54,96
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo các
ngành STEM
|
%
|
8
|
-
|
5
|
|
23
|
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
50
|
50
|
50
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo
(theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
>3
|
-
|
>3
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến năm
2030
|
Người
|
17
|
-
|
15
|
|
26
|
Tỉ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hằng năm
|
%
|
100
|
-
|
98,9
|
|
27
|
Tỉ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
100
|
-
|
100
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
0,71
|
-
|
0,67
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải
tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
100
|
0
|
0
|
|
30
|
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
65
|
-
|
50
|
|
31
|
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
98
|
-
|
70
|
|
32
|
Tỉ lệ DN công nghiệp áp
dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
100
|
37,5
|
100
|
THÁI NGUYÊN
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn
2026-2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
>=10,5
|
8,55
|
11
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
>=4
|
4,03
|
4
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
>=12,1
|
9,83
|
13,83
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
12,5
|
10,76
|
14,22
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế tạo
|
%
|
13,55
|
12,05
|
15,25
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
10,52
|
2,67
|
11,02
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
>= 9,5
|
8,82
|
10,5
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa
chữa ô tô...
|
%
|
13,5
|
12,19
|
14,42
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
12
|
9,95
|
12,5
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
|
%
|
6
|
1,34
|
4,54
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
9
|
6,85
|
9,13
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
11,2
|
7,11
|
11,2
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
>=6
|
6,82
|
7,11
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
220 triệu đồng/ người
|
-
|
127,5 triệu đồng/ người
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
12,5
|
17,13
|
14,5
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
47
|
-
|
35,69
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu người
|
USD
|
2.920
|
-
|
1.810
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán
lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
15
|
16,5
|
18,5
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
10
|
14,8
|
12
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch nhập khẩu
|
%
|
9
|
18,8
|
11
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
10
|
-
|
5
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
>=1
|
0,08
|
0,36
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn
|
Nghìn tỷ
|
793,3
|
17,8
|
>135
|
|
|
Tỉ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn
xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
45
|
-
|
60
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất
lao động bình quân/năm
|
%
|
>=9
|
-
|
9,4
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng
thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
35
|
-
|
33,8
|
|
14
|
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi
mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
>= 40
|
-
|
25
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương
phẩm bình quân
|
%
|
7,64
|
12,25
|
8,18
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
25
|
15
|
0,55
|
|
17
|
Tỉ lệ đô thị hóa đến năm
2030
|
%
|
55
|
48,26
|
48,26
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
>= 75,5
|
-
|
>= 74,6
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
15,73
|
-
|
20,3
|
|
20
|
Tỉ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
>=38
|
36,58
|
>=38
|
|
21
|
Tỉ lệ lao động có kỹ
năng CNTT đến năm 2030
|
%
|
90
|
70
|
70
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo
các ngành STEM
|
%
|
40
|
40
|
40
|
|
23
|
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
50
|
20,5
|
22
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo
(theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
>1,5
|
-
|
>1,5
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến
năm 2030
|
Người
|
>=19
|
17,2
|
17,5
|
|
26
|
Tỉ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hằng năm
|
%
|
100
|
-
|
>95
|
|
27
|
Tỉ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
100
|
20
|
100
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
>= 0,79
|
-
|
>=0,76
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
100
|
80
|
>=83,3
|
|
30
|
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
45
|
39
|
40
|
|
31
|
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
98
|
93
|
94
|
|
32
|
Tỉ lệ DN công nghiệp áp
dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
100
|
-
|
100
|
TUYÊN QUANG
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn
2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
10,5
|
7,55
|
10,17
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
5,56
|
4,84
|
5,58
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
15,6
|
11,46
|
14,87
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
17,84
|
13,13
|
15,68
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế tạo
|
%
|
20,28
|
16
|
17,53
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
12,00
|
8,06
|
13,15
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
10,09
|
7,11
|
10,57
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa
chữa ô tô...
|
%
|
13,73
|
7,53
|
15,69
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
12,94
|
9,53
|
15,93
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
14,35
|
2,24
|
13,09
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
8,93
|
7,9
|
9,32
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
7,41
|
5,64
|
10,23
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
6,56
|
8,16
|
6,58
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
3.650
|
-
|
2.303
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
>10
|
9,08
|
10,05
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
15,22
|
10,05
|
8,28
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu người
|
USD
|
556,15
|
-
|
190,77
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán
lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
10,1
|
72,67
|
6,74
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
11,1
|
20,67
|
10,1
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch nhập khẩu
|
%
|
6,8
|
-9,42
|
17,43
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
7
|
-
|
4,5
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
0,9
|
0,167
|
0,6
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn năm 2030
|
Nghìn tỷ
|
Trên 75
|
6,11
|
47,8
|
|
|
Tỉ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn
xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
44,12
|
29,45
|
44,95
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất
lao động bình quân/năm
|
%
|
9,1
|
|
7,79
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng
thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
>=20
|
7,39
|
7,71
|
|
14
|
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi
mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
>=40
|
13
|
>=16
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương
phẩm bình quân
|
%
|
3,5
|
10,8
|
0,1
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
10
|
6,8
|
6,59
|
|
17
|
Tỉ lệ đô thị hóa đến năm
2030
|
%
|
29,0
|
21,91
|
23,11
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
75,5
|
-
|
72
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
43-45
|
46
|
45,5
|
|
20
|
Tỉ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
30
|
22,59
|
24,6
|
|
21
|
Tỉ lệ lao động có kỹ
năng CNTT đến năm 2030
|
%
|
72
|
63
|
65
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo các
ngành STEM
|
%
|
30
|
19,05
|
20
|
|
23
|
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
50
|
24
|
30
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo
(theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
3-4
|
-
|
3,5
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến
năm 2030
|
Người
|
11
|
-
|
10,5
|
|
26
|
Tỉ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hằng năm
|
%
|
100
|
-
|
97,1
|
|
27
|
Tỉ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
100
|
-
|
100
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
0,72
|
-
|
0,68
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
100
|
-
|
100
|
|
30
|
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
65
|
-
|
60
|
|
31
|
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
98
|
-
|
90
|
|
32
|
Tỉ lệ DN công nghiệp áp
dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
100
|
-
|
100
|
PHÚ THỌ
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn
2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
11-12
|
9,15
|
11
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
3,5-4,0
|
3,4
|
3,5
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
14,5-15,5
|
12,7
|
15,6
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
15,0-15,5
|
13,5
|
16
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế
tạo
|
%
|
15-16
|
13,5
|
17,1
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
12-12,5
|
6,87
|
12,9
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
10,5-11
|
7,61
|
9,0
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa
chữa ô tô...
|
%
|
15-16
|
11,36
|
13,2
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
12,5-13
|
9,44
|
11,4
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
16-16,5
|
1,3
|
13,3
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
7-7,5
|
7,61
|
7,1
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
6,5-7
|
5,64
|
6,4
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
5-5,5
|
5,1
|
3,5
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
220-230 triệu đồng
|
-
|
125,6 triệu
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
21,5
|
25,6
|
26,2
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
Phấn đấu đến năm 2030 đạt 42%
|
36,22
|
36,8
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu người
|
USD
|
92-97 triệu đồng
|
-
|
44,5 triệu
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán
lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
17-18
|
11
|
14,5
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
9,5-10,5
|
43
|
7-8
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch nhập khẩu
|
%
|
8,5-9
|
11,9
|
6,5-7
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
11-12
|
6
|
7
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
1,2
|
200
|
705
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn
|
Nghìn tỷ
|
Trên 910
|
29,7
|
171
|
|
|
Tỉ lệ tổng vốn đầu tư
thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
32
|
31,5
|
36,4
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất
lao động bình quân/năm
|
%
|
>12
|
-
|
13,5
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng
thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
30
|
-
|
23
|
|
14
|
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi
mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
>=40
|
-
|
25
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương
phẩm bình quân
|
%
|
11-12
|
12,9
|
13,22
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
45
|
27,3
|
33
|
|
17
|
Tỉ lệ đô thị hóa đến năm
2030
|
%
|
35-40
|
29,2
|
30,4
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
Đến năm 2030 đạt ~ 76 tuổi
|
-
|
75
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
Đến năm 2030 còn <19%
|
-
|
19,8
|
|
20
|
Tỉ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
Đến năm 2030 đạt 40-45%
|
32,8
|
33,4
|
|
21
|
Tỉ lệ lao động có kỹ
năng CNTT đến năm 2030
|
%
|
80
|
-
|
80
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo
các ngành STEM
|
%
|
35
|
-
|
31
|
|
23
|
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
50
|
-
|
45
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo
(theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
Phấn đấu đến năm 2030 đạt cơ bản không còn hộ nghèo (theo
chuẩn nghèo
đa chiều giai đoạn 2021-2025)
|
-
|
2
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến
năm 2030
|
Người
|
19
|
14
|
14
|
|
26
|
Tỉ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hàng năm
|
%
|
100
|
-
|
95,4
|
|
27
|
Tỉ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
Phấn đấu đến năm 2030 đạt 100% (bao phủ bảo hiểm y tế toàn dân)
|
13,2
|
100
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
0,78-0,8
|
-
|
0,76
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
Đến năm 2030 đạt 100%
|
82,4
|
85
|
|
30
|
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
65
|
65
|
65
|
|
31
|
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
Đến năm 2030 đạt 100%
|
100
|
100
|
|
32
|
Tỉ lệ DN công nghiệp áp
dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
80-90
|
-
|
70
|
LÀO CAI
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn
2026-2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
10
|
8,03
|
10,1
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
5,25
|
4,93
|
5,3
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
13,78
|
10,47
|
15,2
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
14,68
|
10,33
|
14,8
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế tạo
|
%
|
15,25
|
6,08
|
11,4
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
11,71
|
10,97
|
16,2
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
9,16
|
8,07
|
9
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa
chữa ô tô...
|
%
|
9,5
|
8,01
|
9,1
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
15,5
|
12,43
|
12,4
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
14
|
1,33
|
4
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
9,0
|
7,27
|
8,5
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
7,5
|
5,99
|
7,4
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
5,74
|
5,46
|
7,5
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
4.961
|
-
|
3.665
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
>12
|
9,5
|
13
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
13,8
|
12,26
|
11,8
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu người
|
USD
|
685
|
-
|
415
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán
lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
11,8
|
12
|
12,9
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
23
|
27,15
|
93,5
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch nhập khẩu
|
%
|
27
|
36,6
|
108,3
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
10
|
7
|
>10
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
3,5
|
0,52
|
1,9
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn
|
Nghìn tỷ
|
Trên 500
|
18,06
|
90
|
|
|
Tỉ lệ tổng vốn đầu tư
thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
51,4
|
52,8
|
58
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất
lao động bình quân/năm
|
%
|
>6,5
|
-
|
5,5
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng
thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
20
|
-
|
10,5
|
|
14
|
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi
mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
50
|
10
|
20
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương
phẩm bình quân
|
%
|
>11
|
4,97
|
12,10
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
>18
|
12,95
|
13,4
|
|
17
|
Tỉ lệ đô thị hóa đến năm
2030
|
%
|
>38
|
31,60
|
32,4
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
75,5
|
-
|
72
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
<42
|
-
|
48,5
|
|
20
|
Tỉ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
27
|
26,37
|
27
|
|
21
|
Tỉ lệ lao động có kỹ
năng CNTT đến năm 2030
|
%
|
>80
|
30
|
35
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo
các ngành STEM
|
%
|
35
|
20
|
25
|
|
23
|
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
50
|
30
|
35
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo
chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
2,5-3
|
-
|
1,5
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
|
Người
|
15,5
|
13
|
13
|
|
26
|
Tỉ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hằng năm
|
%
|
100
|
-
|
95
|
|
27
|
Tỉ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
100
|
10
|
40
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
0,8
|
-
|
0,7
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
100
|
33,3
|
41,7
|
|
30
|
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
65
|
20
|
22
|
|
31
|
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
98
|
45
|
50
|
|
32
|
Tỉ lệ DN công nghiệp áp
dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
62
|
40
|
50
|
LAI CHÂU
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn
2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
10
|
9,65
|
10
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
4,48
|
3,17
|
4,55
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
13,57
|
19,44
|
14,21
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
12,87
|
33,22
|
21,36
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế tạo
|
%
|
10,0
|
5,20
|
12,0
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
16,06
|
0,21
|
13,43
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
8,0
|
7,04
|
8,00
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa
chữa ô tô...
|
%
|
8,5
|
7,44
|
8,0
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
7,64
|
2,18
|
8,5
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
9,16
|
3,27
|
9,5
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
7,84
|
5,42
|
8,0
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
7,76
|
6,84
|
12,0
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
5,0
|
3,43
|
5,00
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
3.422
|
-
|
85 triệu đồng
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
24,07
|
36,54
|
25
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
5,2
|
4
|
4,5
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu người
|
USD
|
47,0
|
-
|
33,2
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán
lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
13,5
|
12,4
|
11,69
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
10,2
|
33,03
|
9,9
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch nhập khẩu
|
%
|
10
|
-76,5
|
10
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
7
|
1
|
3
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
0,23
|
0,01
|
0,04
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn
|
Nghìn tỷ
|
97,5
|
3,2
|
15,39
|
|
|
Tỉ lệ tổng vốn đầu tư
thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
37
|
3,2
|
15,39
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
|
%
|
8-9
|
x
|
8,76
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng
thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
9-10
|
x
|
6,5
|
|
14
|
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi
mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
>=40
|
0,3
|
2
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương
phẩm bình quân
|
%
|
5,37
|
3,9
|
5,17
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt động
đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
2,22
|
2,2
|
1,7
|
|
17
|
Tỉ lệ đô thị hóa đến năm
2030
|
%
|
20
|
17,7
|
17,7
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
70
|
-
|
68,8
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
55,17
|
-
|
61,15
|
|
20
|
Tỉ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp,
chứng chỉ
|
%
|
>35
|
24,1
|
28,89
|
|
21
|
Tỉ lệ lao động có kỹ
năng CNTT đến năm 2030
|
%
|
70,5
|
-
|
64
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo
các ngành STEM
|
%
|
0
|
-
|
0
|
|
23
|
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
32
|
-
|
28
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo
chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
3-4
|
-
|
3,88
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến
năm 2030
|
Người
|
13,5
|
13,13
|
13,13
|
|
26
|
Tỉ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hằng năm
|
%
|
100
|
-
|
95,2
|
|
27
|
Tỉ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
96
|
100
|
100
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
>0,62
|
-
|
0,623
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
98
|
0
|
0
|
|
30
|
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
65
|
39,5
|
39,5
|
|
31
|
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
98
|
90,2
|
90,2
|
|
32
|
Tỉ lệ DN công nghiệp áp
dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
70
|
22,5
|
30
|
ĐIỆN BIÊN
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn
2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
11
|
9,04
|
11,02
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
3,91
|
4,00
|
4,03
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
15,5
|
12,67
|
17,46
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
17,34
|
14,95
|
10,63
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế tạo
|
%
|
16,88
|
16,97
|
12,5
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
14,39
|
11,08
|
21,43
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
10,93
|
9,12
|
10,81
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa
chữa ô tô...
|
%
|
11,98
|
13,99
|
11,98
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
14,37
|
12,09
|
16,53
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
17,99
|
7,24
|
17,41
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
9,82
|
7,08
|
5,78
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
13,91
|
5,65
|
12,31
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
9,0
|
7,91
|
5,69
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
4.195
|
-
|
2.400
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
18,52
|
16,36
|
18,52
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
3,2
|
4,1
|
3,31
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu người
|
USD
|
>=112
|
-
|
>=75
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và
doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
13,36
|
21,67
|
10,74
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
>10
|
2,9
|
8,7
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch nhập khẩu
|
%
|
>10
|
-
|
12,83
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
5
|
1,2
|
3,5
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
0,6
|
0,0043
|
0,015
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn
|
Nghìn tỷ
|
231
|
3,5
|
17,92
|
|
|
Tỉ lệ tổng vốn đầu tư
thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
56,42
|
-
|
56,42
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất
lao động bình quân/năm
|
%
|
14,3
|
-
|
10,97
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng
thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
20
|
-
|
17
|
|
14
|
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi
mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
60
|
30
|
35
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương
phẩm bình quân
|
%
|
>=4,89
|
7
|
>= 6,34
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
2
|
-
|
1,51
|
|
17
|
Tỉ lệ đô thị hóa đến năm
2030
|
%
|
32
|
-
|
27
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
73
|
-
|
70,5
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
65,96
|
-
|
70,1
|
|
20
|
Tỉ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp,
chứng chỉ
|
%
|
55
|
17,05
|
18,9
|
|
21
|
Tỉ lệ lao động có kỹ
năng CNTT đến năm 2030
|
%
|
80
|
-
|
80
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo các
ngành STEM
|
%
|
35
|
15
|
22
|
|
23
|
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
50
|
-
|
50
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo
chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
3
|
-
|
3
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến
năm 2030
|
Người
|
14
|
13,26
|
13,2
|
|
26
|
Tỉ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hằng năm
|
%
|
100
|
-
|
98
|
|
27
|
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế
toàn dân
|
%
|
98
|
-
|
65
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
0,694
|
-
|
0,66
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
100
|
-
|
0
|
|
30
|
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
65
|
40
|
40
|
|
31
|
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
98
|
98
|
98
|
|
32
|
Tỉ lệ DN công nghiệp áp
dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
>=10
|
10
|
10
|
SƠN LA
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn
2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
8-8,5%
|
9,76
|
8
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
4,0-4,5%
|
3,15
|
4,2
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
10,5
|
31,8
|
9,14
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
10,03
|
47,95
|
8,5
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế tạo
|
%
|
11,5
|
-1,1
|
6,69
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
11,57
|
4,69
|
10,5
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
8,6
|
6,09
|
9,4
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa
chữa ô tô...
|
%
|
9,1
|
7,57
|
9,1
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
11,35
|
13,52
|
11,35
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
11,27
|
4,9
|
11,27
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
7,91
|
3,41
|
6,19
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
8,51
|
4,77
|
4,51
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
6,5
|
-1,68
|
6,5
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
3.447
|
-
|
2.490
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
105,46
|
50,38
|
4,5
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
4,9
|
2,92
|
3,01
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu Người
|
USD
|
187
|
-
|
77,4
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán
lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
11,5
|
15,21
|
14,28
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
6,0-8,0
|
125,87
|
114,03
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch nhập khẩu
|
%
|
10,0-12,0
|
356,59
|
105,7
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
10
|
10
|
10
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
0,284
|
0,014
|
0,045
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn
|
Nghìn tỷ
|
150
|
4,34
|
25,1
|
|
|
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư
thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
28
|
22,4
|
28,6
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất
lao động bình quân/năm
|
%
|
7,5
|
-
|
14,55
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng
thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
20-30
|
-
|
12,6
|
|
14
|
Tỷ lệ DN có hoạt động đổi
mới sáng tạo/tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
>= 40
|
-
|
16,5
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương
phẩm bình quân
|
%
|
8,48
|
5,27
|
8,89
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
5,5
|
4,27
|
4,97
|
|
17
|
Tỷ lệ đô thị hoá đến năm
2030
|
%
|
25,8
|
26,13
|
26,13
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
74,5
|
-
|
73,8
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
50,7
|
-
|
57,3
|
|
20
|
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
40
|
11,4
|
19,5
|
|
21
|
Tỷ lệ lao động có kỹ
năng CNTT đến năm 2030
|
%
|
36
|
-
|
28
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo
các ngành STEM
|
%
|
30
|
-
|
28
|
|
23
|
Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
40
|
-
|
32
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo
chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
1,5-2
|
-
|
1,5-2
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến
năm 2030
|
Người
|
9,5
|
9,01
|
9,1
|
|
26
|
Tỷ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hằng năm
|
%
|
100
|
-
|
98,6
|
|
27
|
Tỷ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
96,35
|
-
|
100
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
0,7
|
-
|
0,68
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG
BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
100
|
100
|
100
|
|
30
|
Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
40
|
31
|
31
|
|
31
|
Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
100
|
100
|
100
|
|
32
|
Tỷ lệ DN công nghiệp áp
dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
100
|
-
|
10
|
BẮC NINH
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn 2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
10,5
|
9,82
|
12,5
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
1,0
|
1,35
|
1,3
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
12,1
|
11,59
|
15,1
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
12,0
|
12,12
|
13,7
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế tạo
|
%
|
12,5
|
12, 11
|
13,6
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
13,7
|
1,23
|
45
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
8,5
|
7,69
|
7,8
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa
chữa ô tô...
|
%
|
8,5
|
8,99
|
7,9
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
9,2
|
9,9
|
8,5
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
9,0
|
12,14
|
9,5
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
8,0
|
7,5
|
8
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
9,0
|
8
|
8
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
9,0
|
3,53
|
5,8
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
8.700
|
|
6.530
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
14,0
|
19,24
|
17,5
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
60
|
63,9
|
65,5
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu Người
|
USD
|
5.300
|
-
|
4.100
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán
lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
14
|
7,2
|
8,5
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
15,5
|
25,15
|
18,1
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch nhập khẩu
|
%
|
16,5
|
28,21
|
16,1
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
5
|
-
|
2
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
0,6
|
-
|
0,25
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn
|
Nghìn tỷ
|
1.691
|
55
|
224,5
|
|
|
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư
thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
47
|
44
|
37,5
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất
lao động bình quân/năm
|
%
|
10,0
|
-
|
10
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng
thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
45
|
-
|
41
|
|
14
|
Tỷ lệ DN có hoạt động đổi
mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
>=40
|
-
|
5
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương
phẩm bình quân
|
%
|
2,5-3
|
-0,1
|
5
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
85
|
|
39,35
|
|
17
|
Tỷ lệ đô thị hoá đến năm
2030
|
%
|
65
|
-
|
43,6
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
75,5
|
-
|
75,1
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
12,7
|
-
|
15,5
|
|
20
|
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
42
|
36,96
|
37,5
|
|
21
|
Tỷ lệ lao động có kỹ
năng CNTT đến năm 2030
|
%
|
90
|
-
|
82
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo
các ngành STEM
|
%
|
35
|
|
31
|
|
23
|
Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
55
|
-
|
50
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo
(theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
1-1,5
|
-
|
5
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến
năm 2030
|
Người
|
19
|
-
|
15,1
|
|
26
|
Tỷ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hằng năm
|
%
|
100
|
-
|
96,2
|
|
27
|
Tỷ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
Đạt bao phủ BHYT toàn dân
|
-
|
100
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
0,8
|
-
|
0,77
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG
BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
100
|
-
|
100
|
|
30
|
Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
65
|
-
|
30
|
|
31
|
Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
98
|
-
|
98
|
|
32
|
Tỷ lệ DN công nghiệp áp
dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
10,0-15,0
|
-
|
10
|
QUẢNG NINH
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn 2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
12
|
9,81
|
13
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
2,16
|
3,8
|
5,58
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
12,33
|
8,21
|
14,29
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
12,21
|
8,01
|
14,46
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế tạo
|
%
|
21,34
|
24,85
|
24,69
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
13,01
|
10,61
|
12,83
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
13,49
|
13,65
|
13,82
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa
chữa ô tô...
|
%
|
17,25
|
17,25
|
17,38
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
15,26
|
15,19
|
15,25
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
9,93
|
8,45
|
8,75
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
8,38
|
7,79
|
8,33
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
8,49
|
7,78
|
8,43
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
8,2
|
7,21
|
8,11
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
20.000
|
-
|
11.800
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
>17
|
15,11
|
16
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
>18
|
15,74
|
>14%
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu Người
|
USD
|
3.000
|
|
1.800
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán
lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
15
|
22
|
24
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
10-11
|
14,8
|
>15
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch nhập khẩu
|
%
|
11-12
|
18,6
|
>14
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
11
|
-
|
12
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
9
|
1,38
|
6
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn năm 2030
|
Nghìn tỷ
|
>200
|
29,1
|
>130
|
|
|
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư
thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
27-29
|
34,6
|
30-32
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất
lao động bình quân/năm
|
%
|
12
|
-
|
>13
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng
thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
30
|
-
|
>12
|
|
14
|
Tỷ lệ DN có hoạt động đổi
mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
>= 40
|
-
|
10
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương
phẩm bình quân
|
%
|
11
|
1,59
|
7
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
18,8
|
13,8
|
15,2
|
|
17
|
Tỷ lệ đô thị hoá đến năm
2030
|
%
|
>75
|
>75
|
>75
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
>76
|
-
|
75,2
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
<15%
|
-
|
<16
|
|
20
|
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
48
|
44,27
|
44
|
|
21
|
Tỷ lệ lao động có kỹ
năng CNTT đến năm 2030
|
%
|
90
|
82
|
82
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo
các ngành STEM
|
%
|
36
|
32
|
32
|
|
23
|
Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
50
|
50
|
50
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo
chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
Không còn hộ nghèo
|
-
|
Không còn hộ nghèo
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến
năm 2030
|
Người
|
19
|
17,4
|
18
|
|
26
|
Tỷ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hằng năm
|
%
|
100
|
-
|
95
|
|
27
|
Tỷ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
100
|
-
|
>96,6
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
Top 5 cả nước
|
-
|
Ở nhóm 5 tỉnh, thành phố đứng đầu cả nước
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG
BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
100
|
100
|
100
|
|
30
|
Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
100
|
100
|
100
|
|
31
|
Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
98-100
|
-
|
98
|
|
32
|
Tỷ lệ DN công nghiệp áp
dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
70-75
|
-
|
66
|
HƯNG YÊN
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn 2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
10-11
|
10,43
|
11-12
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
2,3-2,5
|
3,18
|
2,51
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
13,-14
|
13,11
|
14,58
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
12,5-13
|
12,94
|
13,63
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế tạo
|
%
|
13-13,5
|
15,34
|
14,38
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
15,5-16,5
|
14,04
|
18,22
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
8,5-9,5
|
9,08
|
9,8
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa
chữa ô tô...
|
%
|
12-12,5
|
10,57
|
14,46
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
13-14
|
13,23
|
9,11
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
11,5-12
|
8,84
|
9,27
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
7,5-8
|
7,13
|
8,74
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
7-8
|
7,6
|
6,82
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
9-10
|
9,7
|
9,99
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
Khoảng 7.350-7.400 USD và phấn đấu tiệm cận mức GDP bình
quân đầu người cả nước
|
-
|
4.440
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
13-14
|
14,54
|
15
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
40-42
|
37,72
|
37,9
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu Người
|
USD
|
~ 3.000
|
-
|
1.680
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán
lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
13,5-14
|
16,65
|
17,1
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
> 11
|
5,44
|
12,8
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch nhập khẩu
|
%
|
12
|
41,61
|
13,5
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
11-12
|
>10
|
11-12
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
0,25
|
0,035
|
0,1
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn
|
Nghìn tỷ
|
>1.100
|
35,64
|
200
|
|
|
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư
thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
47-48
|
46,1
|
54,8
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất
lao động bình quân/năm
|
%
|
Trên 10
|
-
|
11
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng
thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
30
|
-
|
7,5-8
|
|
14
|
Tỷ lệ DN có hoạt động đổi
mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
>=40
|
-
|
9-10
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương phẩm
bình quân
|
%
|
10,38
|
10,23
|
9,68
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
> 37,46
|
22,35
|
>26,17
|
|
17
|
Tỷ lệ đô thị hoá đến năm
2030
|
%
|
>55
|
35
|
35-37,2
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
76,8
|
-
|
76,1
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
15
|
-
|
<18
|
|
20
|
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
>40,5
|
25,6
|
26,2
|
|
21
|
Tỷ lệ lao động có kỹ
năng CNTT đến năm 2030
|
%
|
90
|
-
|
80
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo
các ngành STEM
|
%
|
35
|
-
|
15
|
|
23
|
Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
50
|
-
|
30
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo
(theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
0,3-0,5
|
-
|
0,3-0,5
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến
năm 2030
|
Người
|
>15
|
10,22
|
13
|
|
26
|
Tỷ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hằng năm
|
%
|
100
|
-
|
96
|
|
27
|
Tỷ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
100
|
-
|
100
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
0,79
|
-
|
0,77
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG
BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
100
|
83
|
100
|
|
30
|
Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
>70
|
-
|
10
|
|
31
|
Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
100
|
-
|
95
|
|
32
|
Tỷ lệ DN công nghiệp áp
dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
90
|
70
|
80
|
NINH BÌNH
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn 2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
11
|
11,63
|
11
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
2,0
|
3,27
|
2,89
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
14,6
|
16,19
|
14,86
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
15,0
|
18,26
|
15,67
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế tạo
|
%
|
15,4
|
18,14
|
16,36
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
13,1
|
5,49
|
10,7
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
8,5
|
10,35
|
10,1
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa
ô tô...
|
%
|
9,2
|
11,04
|
10,85
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
11,8
|
15,09
|
15,1
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
12,1
|
12,45
|
11,26
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
9,4
|
7,85
|
8,13
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
5,2
|
8,37
|
5,86
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
8,1
|
3,55
|
5,7
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
6.370
|
-
|
3.815
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
17
|
28,74
|
26,5
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
>43
|
37,97
|
36,9
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu Người
|
USD
|
2.720
|
-
|
1.410
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán
lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
15
|
21
|
19,5
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
>=8,7
|
68
|
23
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch nhập khẩu
|
%
|
>=11
|
71,1
|
32,6
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
10
|
-
|
6
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
4,5
|
1
|
3
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn
|
Nghìn tỷ
|
1.390-1.450
|
35,15
|
180
|
|
|
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư
thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
51,4-53,7
|
40,12
|
50
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất
lao động bình quân/năm
|
%
|
>9
|
-
|
9,1
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng
thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
30
|
-
|
15
|
|
14
|
Tỷ lệ DN có hoạt động đổi
mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
60
|
0,2
|
10
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương
phẩm bình quân
|
%
|
>= 7,86
|
13,58
|
>8,6
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
34
|
25,97
|
27,38
|
|
17
|
Tỷ lệ đô thị hoá đến năm
2030
|
%
|
60,1
|
36,3
|
42
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
76
|
-
|
75,5
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
15,3
|
-
|
16,9
|
|
20
|
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
>37,5
|
31,13
|
30,68
|
|
21
|
Tỷ lệ lao động có kỹ
năng CNTT đến năm 2030
|
%
|
90
|
79,5
|
80
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo các
ngành STEM
|
%
|
35
|
29
|
30
|
|
23
|
Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
50
|
29,5
|
30
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo
(theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
1-1,5
|
-
|
Giảm >0,13 Điểm %/năm
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến
năm 2030
|
Người
|
14
|
11,5
|
11,5
|
|
26
|
Tỷ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hằng năm
|
%
|
100
|
-
|
45,8
|
|
27
|
Tỷ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
>= 96,5%
|
-
|
95,3
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
nằm trong top 10 tỉnh, thành phố cao nhất cả nước
|
-
|
0,76
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG
BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
100
|
90
|
90
|
|
30
|
Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
35
|
7
|
7
|
|
31
|
Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
100
|
95
|
95
|
|
32
|
Tỷ lệ DN công nghiệp áp
dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
70-75
|
70
|
70
|
THANH HÓA
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn 2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
11
|
9,14
|
11
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
3
|
3,35
|
3,5
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
14,26
|
13,11
|
14
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
16,27
|
15,02
|
16,4
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế tạo
|
%
|
17,43
|
15,11
|
16,98
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
8,11
|
5,94
|
8,22
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
9,02
|
7,45
|
9
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa
chữa ô tô...
|
%
|
10,00
|
9,69
|
9,81
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
12,79
|
12,36
|
14,65
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
14,55
|
10,15
|
13,28
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
8,06
|
5,6
|
7,5
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
6,94
|
7,87
|
6,8
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
6
|
1,43
|
10,70
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
7.900
|
-
|
3.920
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
15
|
12,8
|
14
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
36
|
31,52
|
29,8
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu Người
|
USD
|
2.580
|
-
|
1.040
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán
lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
11,5
|
16,6
|
8,1
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
16,4
|
4,2
|
16,4
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch nhập khẩu
|
%
|
15,9
|
-14,5
|
4,8
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
7
|
3
|
3-5
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
1,6
|
0,043
|
0,94
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn
|
Nghìn tỷ
|
840
|
30,78
|
168
|
|
|
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư
thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
31,6
|
37,6
|
43,8
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất
lao động bình quân/năm
|
%
|
8,1
|
-
|
10
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng
thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
30
|
-
|
22
|
|
14
|
Tỷ lệ DN có hoạt động đổi
mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
>=40
|
21
|
25
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương phẩm
bình quân
|
%
|
11,2
|
10,3
|
8,8
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
40
|
22,63
|
24,5
|
|
17
|
Tỷ lệ đô thị hoá đến năm
2030
|
%
|
50
|
40,55
|
42
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
75,74
|
-
|
75,1
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
<20
|
-
|
27,5
|
|
20
|
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
35
|
27,95
|
31
|
|
21
|
Tỷ lệ lao động có kỹ
năng CNTT đến năm 2030
|
%
|
80
|
75,4
|
76
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo
các ngành STEM
|
%
|
40
|
35,3
|
36
|
|
23
|
Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
50
|
45,2
|
46
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo
(theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
1
|
-
|
1
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến
năm 2030
|
Người
|
17-19
|
13,3
|
13,5
|
|
26
|
Tỷ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hằng năm
|
%
|
100
|
x
|
95
|
|
27
|
Tỷ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
95
|
70
|
>70
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
0,77
|
-
|
0,75
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG
BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
100
|
60
|
60
|
|
30
|
Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
30
|
18,4
|
18,4
|
|
31
|
Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
100
|
91,44
|
91,44
|
|
32
|
Tỷ lệ DN công nghiệp áp
dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
65-70
|
30
|
36
|
|
|
|
|
|
|
|
NGHỆ AN
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn 2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
11-12
|
8,15
|
10,5-11,5
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
4,5-5
|
4,14
|
4,87-5,46
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
15-16
|
10,26
|
15,41-16,73
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
17,5-18,5
|
12,47
|
16,5-17,93
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế tạo
|
%
|
20
|
11,05
|
16,47-17,49
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
14-15
|
10,72
|
13,87-15,03
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
12-13
|
8,75
|
9,33-10,29
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa
chữa ô tô...
|
%
|
12,5-13
|
11,55
|
11,18-12,2
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
13-13,5
|
11,64
|
12,04-13,18
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
13,5-14
|
8,34
|
13,63-14,39
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
12-12,5
|
9,88
|
9,88-10,74
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
12-12,5
|
5,92
|
7,88-8,9
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
7-8
|
5,77
|
7,35-8
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
165-190 triệu đồng
|
-
|
77-78 triệu đồng
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
19-20
|
16,23
|
19-20
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
17,5-18,5
|
12,75
|
14,5
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu Người
|
USD
|
796,4
|
-
|
424,4
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán
lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
17-18
|
16,23
|
18
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
14,05
|
76,63
|
20,37
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch nhập khẩu
|
%
|
10,68
|
55,78
|
15,21
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
5-10
|
-
|
2-5
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
0,5
|
0,03
|
0,14
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn
|
Nghìn tỷ
|
1.150
|
27,02
|
145
|
|
|
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư
thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
57,3
|
61,1
|
53
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất
lao động bình quân/năm
|
%
|
10-11
|
-
|
10,4
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng
thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
25-30
|
-
|
13-14
|
|
14
|
Tỷ lệ DN có hoạt động đổi
mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
>= 40
|
-
|
25
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương
phẩm bình quân
|
%
|
9
|
8
|
8,1
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
30-32
|
-
|
21
|
|
17
|
Tỷ lệ đô thị hoá đến năm
2030
|
%
|
40-45
|
25,9
|
26-27
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
75-75,5
|
-
|
74,3
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
28
|
-
|
28
|
|
20
|
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
38
|
27,8
|
31
|
|
21
|
Tỷ lệ lao động có kỹ
năng CNTT đến năm 2030
|
%
|
80
|
70
|
70
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo
các ngành STEM
|
%
|
40
|
30
|
30
|
|
23
|
Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
50
|
40
|
40
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo
(theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
0,5-1,5
|
-
|
0,5-1,5
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến
năm 2030
|
Người
|
17
|
13,3
|
13,8
|
|
26
|
Tỷ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hằng năm
|
%
|
100
|
|
95,5
|
|
27
|
Tỷ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
97,5
|
|
100
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
0,78
|
|
0,73
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG
BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
100
|
100
|
100
|
|
30
|
Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
68
|
60
|
61
|
|
31
|
Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
98
|
90
|
92
|
|
32
|
Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng
giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
70
|
30-40
|
45
|
HÀ TĨNH
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn 2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
10
|
12,42
|
10,43
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
2,5
|
2,81
|
3,02
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
13,2
|
20,67
|
14,47
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
14
|
22,59
|
16,76
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế tạo
|
%
|
16,11
|
26,39
|
17,99
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
13
|
12,06
|
6,21
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
8,11
|
7,14
|
8,27
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa
chữa ô tô...
|
%
|
8,5
|
8,19
|
9,31
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
8
|
9,36
|
11,59
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
8,2
|
8,11
|
9,75
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
7,5
|
6,63
|
7,24
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
6
|
5,15
|
6,79
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
7,49
|
7,8
|
7,5
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
168 triệu đồng
|
-
|
101 triệu đồng
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
13-14
|
23,43
|
15,25
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
29
|
19,72
|
20,6
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu Người
|
USD
|
49 triệu đồng
|
-
|
23 triệu đồng
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán
lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
12-14
|
13
|
12
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
13-16
|
25
|
10
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim ngạch
nhập khẩu
|
%
|
10-12
|
8
|
17
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
7
|
|
2,5
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
0,06
|
0,0057
|
0,022
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn
|
Nghìn tỷ
|
73,8
|
13,75
|
61,56
|
|
|
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện
toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
35-40
|
46,3
|
45,82
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất
lao động bình quân/năm
|
%
|
7-7,5
|
-
|
6,4
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng
thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
15-20
|
|
10
|
|
14
|
Tỷ lệ DN có hoạt động đổi
mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
>= 40
|
|
15
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương
phẩm bình quân
|
%
|
8-10
|
10,47
|
9,9
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
18-20
|
11,3
|
12,6
|
|
17
|
Tỷ lệ đô thị hoá đến năm
2030
|
%
|
38
|
30
|
30,8
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
75,5
|
-
|
74,34
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
<20
|
-
|
26,5
|
|
20
|
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
35-40
|
32,5
|
32,8
|
|
21
|
Tỷ lệ lao động có kỹ
năng CNTT đến năm 2030
|
%
|
80
|
-
|
70
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo
các ngành STEM
|
%
|
35
|
28
|
30
|
|
23
|
Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
50
|
-
|
40
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo
(theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
Giảm 0,5-1
|
-
|
Giảm 0,5-1
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến
năm 2030
|
Người
|
14,6
|
13
|
13,4
|
|
26
|
Tỷ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hằng năm
|
%
|
100
|
-
|
>95
|
|
27
|
Tỷ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
Đạt bao phủ toàn dân
|
-
|
100
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
0,76
|
-
|
0,74
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG
BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
100
|
100
|
100
|
|
30
|
Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
75
|
40
|
40
|
|
31
|
Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
98-100
|
75
|
80
|
|
32
|
Tỷ lệ DN công nghiệp áp
dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
70-75
|
40
|
45
|
QUẢNG TRỊ
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn 2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
10
|
8,02
|
10,6
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
3,2
|
3,83
|
3,2
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
16,1
|
9,15
|
19,29
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
16,0
|
8,34
|
21,27
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế tạo
|
%
|
6,9
|
12,22
|
9,85
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
16,2
|
10,51
|
17,56
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
8,3
|
8,45
|
8,35
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa
chữa ô tô...
|
%
|
10
|
10,22
|
9,5
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
11,2
|
9,23
|
9,92
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
11,5
|
11,18
|
13,49
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
7,6
|
7,5
|
7,69
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
11,5
|
5,9
|
8,73
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
7,0
|
8,66
|
7,5
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
5.290
|
-
|
3.545
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
15
|
8,1
|
18
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
7,1
|
8,8
|
7,75
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu Người
|
USD
|
375
|
-
|
275
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán
lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
13
|
12,3
|
12,7
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
15
|
6,1
|
10,6
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch nhập khẩu
|
%
|
12
|
-14,5
|
10,6
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
4
|
0
|
2
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
1,3-1,5
|
0,13
|
0,5
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn
|
Nghìn tỷ
|
520
|
14,39
|
95
|
|
|
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư
thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
55
|
52,1
|
65,5
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất
lao động bình quân/năm
|
%
|
9,72
|
-
|
14,11
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng
thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
15-20
|
-
|
8-10
|
|
14
|
Tỷ lệ DN có hoạt động đổi
mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
>= 40
|
|
32
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương
phẩm bình quân
|
%
|
9-10
|
6,5
|
9-10
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
15
|
10,44
|
10,9
|
|
17
|
Tỷ lệ đô thị hoá đến năm
2030
|
%
|
37
|
-
|
33,2
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
74
|
-
|
73,3
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
27,5
|
-
|
33,6
|
|
20
|
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
36
|
28,1
|
33
|
|
21
|
Tỷ lệ lao động có kỹ
năng CNTT đến năm 2030
|
%
|
65
|
-
|
50
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo
các ngành STEM
|
%
|
33
|
-
|
21
|
|
23
|
Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
40
|
-
|
30
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo
(theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
1-1,5
|
-
|
1-1,5
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến
năm 2030
|
Người
|
13
|
11,8
|
11,8
|
|
26
|
Tỷ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hằng năm
|
%
|
100
|
-
|
96
|
|
27
|
Tỷ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
100
|
-
|
100
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
0,75
|
-
|
0,74
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG
BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
92
|
-
|
50
|
|
30
|
Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
50
|
-
|
15-20
|
|
31
|
Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
95
|
65
|
70
|
|
32
|
Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng
giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
70-75
|
30-40
|
30-40
|
QUẢNG NGÃI
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn 2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
Phấn đấu tăng 10%/năm trở lên
|
8,24
|
9,0
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
5,0-6,0
|
2,98
|
3,80
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
12,0-13,0
|
9,64
|
12,56
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
12,0-13,0
|
12,76
|
14,00
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế tạo
|
%
|
12,0-13,0
|
13,47
|
15,63
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
9,0-10,0
|
-8,76
|
4,00
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
11,0-12,0
|
7,49
|
8,0
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa
chữa ô tô...
|
%
|
12,0-13,0
|
10,03
|
9,86
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
12,0-13,0
|
13,66
|
12,86
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
11,0-12,0
|
8,55
|
8,70
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
10,0-11,0
|
5,13
|
6,00
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
10,0-11,0
|
7,90
|
7,50
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
3,0-4,0
|
11,51
|
7,50
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
6.900-7.000
|
-
|
4.460
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
12,0-13,0
|
9,13
|
13,0
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
28,0-29,0
|
28,36
|
29-30
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu Người
|
USD
|
1.900-2.000
|
-
|
1.300-1.400
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán
lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
10,5
|
15,24
|
12,4
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
9,0
|
14,0
|
5,8
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch nhập khẩu
|
%
|
13,0
|
-11,1
|
12,2
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
15
|
0,75
|
3,0
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
1,43
|
0,03
|
0,11
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn
|
Nghìn tỷ
|
Tối thiểu 560
|
10,5
|
98-100
|
|
|
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư
thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
37,6
|
23,66
|
44,5-45,5
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất lao
động bình quân/năm
|
%
|
8,5-9,5
|
-
|
8,5-9,5
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng
thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
30
|
-
|
12
|
|
14
|
Tỷ lệ DN có hoạt động đổi
mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
>= 40
|
>=2
|
>=4
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương
phẩm bình quân
|
%
|
7,0
|
1
|
4
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
19,52
|
12
|
10,8
|
|
17
|
Tỷ lệ đô thị hoá đến năm
2030
|
%
|
38,0
|
29,37
|
30,6
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
75,5
|
-
|
73,4
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
<38,69
|
-
|
40,72
|
|
20
|
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
30,6
|
24,7
|
25,66
|
|
21
|
Tỷ lệ lao động có kỹ
năng CNTT đến năm 2030
|
%
|
80
|
65,3
|
68
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo
các ngành STEM
|
%
|
35
|
25,4
|
27
|
|
23
|
Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
50
|
40,3
|
42
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo
(theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
Đến năm 2030, phấn đấu không còn hộ nghèo
|
-
|
1,47
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến
năm 2030
|
Người
|
13,1
|
10,22
|
10,98
|
|
26
|
Tỷ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hằng năm
|
%
|
100
|
-
|
95,56
|
|
27
|
Tỷ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
BHYT toàn dân
|
0
|
>70
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
0,78
|
-
|
0,74
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG
BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
100
|
83
|
83
|
|
30
|
Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
65
|
65
|
65
|
|
31
|
Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
98
|
98
|
98
|
|
32
|
Tỷ lệ DN công nghiệp áp
dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
85
|
70
|
70
|
GIA LAI
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn 2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
10-10,5
|
8,51
|
8,8-9,4
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
3,8-4
|
3,75
|
3,7-3,8
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
13,5-14,5
|
10,75
|
11,6-12,8
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
13,5-14,5
|
10,99
|
11,5-12,5
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế tạo
|
%
|
11.5-12,5
|
9,37
|
10-11
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
13,5-14,5
|
9.57
|
12,7-13,5
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
10,5-11
|
8,98
|
9,9-10,4
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa
chữa ô tô...
|
%
|
12,7
|
10,54
|
7,68
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
14,2
|
12,41
|
8,53
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
10,2
|
9,98
|
10,2
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
8,6
|
7,68
|
8,6
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
8,2
|
7,12
|
7,97
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
10-10,5
|
10,42
|
9,0-9,5
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
6.300- 6.500
|
-
|
>3.820
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
11,5-12,5
|
8,6
|
9,5-10,5
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
13
|
14,43
|
12,8
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành chế
biến, chế tạo bình quân đầu Người
|
USD
|
820-845
|
|
460-480
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán
lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
12
|
13
|
10,89
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
6,6
|
-3,3
|
1,53
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch nhập khẩu
|
%
|
9,7
|
-7,1
|
11
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
7
|
-
|
5
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
1,1
|
0,065
|
0,2
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn năm 2030
|
Nghìn tỷ
|
108,82
|
14,49
|
92,26
|
|
|
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư
thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
32,2
|
30
|
36,3
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất
lao động bình quân/năm
|
%
|
8,5
|
-
|
14,01
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng
thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
20-35
|
-
|
30
|
|
14
|
Tỷ lệ DN có hoạt động đổi
mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
>=40
|
-
|
20
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương
phẩm bình quân
|
%
|
9,5
|
9,05
|
9
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
60-65
|
19,5
|
21,5-22,0
|
|
17
|
Tỷ lệ đô thị hoá đến năm
2030
|
%
|
45
|
-
|
35,7
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
75,5
|
-
|
74,4
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
34
|
-
|
48,4
|
|
20
|
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
30
|
21
|
22,2
|
|
21
|
Tỷ lệ lao động có kỹ
năng CNTT đến năm 2030
|
%
|
100
|
>90
|
100
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo
các ngành STEM
|
%
|
40
|
30,22
|
32
|
|
23
|
Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
50
|
40,3
|
42
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo
(theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
0,78% (đến năm 2030)
|
-
|
0,76
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến
năm 2030
|
Người
|
10,5
|
-
|
9,4
|
|
26
|
Tỷ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hằng năm
|
%
|
100
|
-
|
96,1
|
|
27
|
Tỷ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
98
|
-
|
55
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
0,75
|
-
|
0,71
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
100
|
-
|
100
|
|
30
|
Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
70
|
-
|
65
|
|
31
|
Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
98
|
-
|
90
|
|
32
|
Tỷ lệ DN công nghiệp áp
dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
90
|
-
|
85
|
ĐẮK LẮK
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn 2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
11
|
7,47
|
10,02
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
5,56
|
5,44
|
5,86
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
18,58
|
9,51
|
18,48
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
14,37
|
10,5
|
15,11
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế tạo
|
%
|
11,84
|
11,6
|
14,27
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
26,41
|
6,44
|
26,16
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
11,1
|
7,76
|
9,6
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa
chữa ô tô...
|
%
|
10,91
|
8,79
|
10,5
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
12,14
|
7,6
|
10,22
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
10,37
|
9,75
|
10,23
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
13,87
|
6,95
|
10,41
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
10,68
|
5,69
|
8,61
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
5,82
|
6,02
|
5,20
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
6.000- 6.100
|
-
|
3.500-3.700
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
13,53
|
11,02
|
9,5
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
5,22
|
7,94
|
5,49
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu Người
|
USD
|
347,41
|
-
|
193
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán
lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
17,48
|
14
|
17
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
5-6
|
5,04
|
4,3
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch nhập khẩu
|
%
|
4-5
|
13,64
|
1,05
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
10
|
2,5
|
10
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
0,2
|
0,04
|
0,13
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn
|
Nghìn tỷ
|
Trên 625
|
11,59
|
80,39
|
|
|
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư
thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
35
|
25,43
|
31,59
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất
lao động bình quân/năm
|
%
|
>9,7
|
-
|
9,06
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng
thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
30
|
-
|
14
|
|
14
|
Tỷ lệ DN có hoạt động đổi
mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
>= 40
|
-
|
10
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương
phẩm bình quân
|
%
|
11
|
5,45
|
8,74
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
29
|
19,99
|
19
|
|
17
|
Tỷ lệ đô thị hoá đến năm
2030
|
%
|
59,57
|
41,28
|
43,83
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
74,5
|
-
|
74,2
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
51
|
-
|
60
|
|
20
|
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
35
|
22,5
|
28,5
|
|
21
|
Tỷ lệ lao động có kỹ
năng CNTT đến năm 2030
|
%
|
70-80
|
-
|
40
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo
các ngành STEM
|
%
|
35
|
-
|
31
|
|
23
|
Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
50
|
-
|
15
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo
(theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
Từ 2 trở lên
|
-
|
>=2
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến
năm 2030
|
Người
|
10,2
|
-
|
9,06
|
|
26
|
Tỷ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hàng năm
|
%
|
100
|
-
|
95,2
|
|
27
|
Tỷ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
100
|
-
|
>95
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
0,8
|
-
|
0,7
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
100
|
100
|
100
|
|
30
|
Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
65-70
|
10
|
20
|
|
31
|
Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
98
|
98
|
98
|
|
32
|
Tỷ lệ DN công nghiệp áp
dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
75
|
65
|
70
|
KHÁNH HÒA
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn 2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
11-12
|
8,37
|
10,2
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
3,17
|
-0,06
|
2,3
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
15,4
|
10,39
|
14,2
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
10,8
|
8,53
|
10,0
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế tạo
|
%
|
10,8
|
10,2
|
11,0
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
22,7
|
17,08
|
24,39
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
10,3
|
9,84
|
9,36
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa
chữa ô tô...
|
%
|
8,2
|
8,86
|
7,66
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
12,4
|
13,87
|
11,2
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
11,9
|
9,62
|
8,81
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
10,8
|
8,22
|
9,29
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
9,3
|
7,72
|
8,2
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
8,6
|
1,67
|
7,31
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
8.500- 8.600
|
-
|
4.800-5.000
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
15-16
|
8
|
11,5
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
10-12
|
11,0
|
10,5
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu Người
|
USD
|
800-1.000
|
x
|
510-520
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán
lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
17-18
|
17,2
|
16,5
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
15-16
|
-5,5
|
10
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch nhập khẩu
|
%
|
13,2-14,8
|
-11,6
|
12
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
10
|
-
|
7-8
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
13,2-14,8
|
2,3
|
7,2
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn
|
Nghìn tỷ
|
1.050
|
16,8
|
129,4
|
|
|
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn
xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
60-65
|
48,9
|
54,3
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất
lao động bình quân/năm
|
%
|
11
|
-
|
9,8
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng
thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
35
|
-
|
14
|
|
14
|
Tỷ lệ DN có hoạt động đổi
mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
>=40
|
-
|
>40
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương
phẩm bình quân
|
%
|
11-12
|
-
|
11-12
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
35
|
18,61
|
22
|
|
17
|
Tỷ lệ đô thị hoá đến năm
2030
|
%
|
70
|
-
|
59,69
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
75,5
|
-
|
74,8
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
<20
|
-
|
22
|
|
20
|
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
40
|
25
|
33,5
|
|
21
|
Tỷ lệ lao động có kỹ
năng CNTT đến năm 2030
|
%
|
80
|
80,5
|
82,0
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo
các ngành STEM
|
%
|
40
|
29,25
|
30
|
|
23
|
Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
50
|
38,5
|
40
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo
(theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
1-1,5
|
-
|
0,15
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến
năm 2030
|
Người
|
14
|
12,1
|
12,5
|
|
26
|
Tỷ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hằng năm
|
%
|
100
|
20
|
100
|
|
27
|
Tỷ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
Đạt bao phủ bảo hiểm y tế toàn dân
|
93,25
|
96,5
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
0,8
|
-
|
0,75
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
100
|
100
|
100
|
|
30
|
Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
65-70
|
65
|
65
|
|
31
|
Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
100
|
98
|
98
|
|
32
|
Tỷ lệ DN công nghiệp áp
dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
70-75
|
-
|
50-55
|
LÂM ĐỒNG
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn 2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
10,55
|
7,47
|
10,00
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
|
%
|
5,5
|
5,39
|
5,10
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
15,5
|
7,91
|
12,85
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
14,5
|
8,24
|
12,39
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế tạo
|
%
|
17-18
|
20,25
|
14,19
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
16,17
|
6,59
|
13,95
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
12,00
|
8,20
|
13,00
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa
chữa ô tô...
|
%
|
14,5
|
9,77
|
17,7
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
15,00
|
14,78
|
20,23
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
13,45
|
10,43
|
17,61
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
7,42
|
5,02
|
6,97
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
10,52
|
7,94
|
10,31
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
7,0
|
8,52
|
6,06
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
6.700-7.500
|
-
|
124 triệu đồng
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
14-15
|
8
|
>12
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
7,5
|
5,95
|
13,07
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu Người
|
USD
|
15-16 triệu đồng
|
-
|
7,03 triệu đồng
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán
lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
19,76
|
12,73
|
23,87
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
11,0
|
0,59
|
10,97
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch nhập khẩu
|
%
|
5,03
|
5,19
|
20,48
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
6-8
|
2
|
6
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
3,38
|
-
|
1,58
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn
|
Nghìn tỷ
|
959,29
|
20,07
|
134
|
|
|
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư
thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
35-40
|
-
|
31,9
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất
lao động bình quân/năm
|
%
|
6,5-7,5
|
-
|
9,57
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng
thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
8-10
|
-
|
8
|
|
14
|
Tỷ lệ DN có hoạt động đổi
mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
>=40
|
-
|
>=10
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương phẩm
bình quân
|
%
|
15,69
|
4,47
|
11,25
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
33
|
28,19
|
28,6
|
|
17
|
Tỷ lệ đô thị hoá đến năm
2030
|
%
|
50
|
35
|
36
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
75,5
|
-
|
74,5
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
0,50
|
-
|
0,525
|
|
20
|
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
35-40
|
20,6
|
27,66
|
|
21
|
Tỷ lệ lao động có kỹ
năng CNTT đến năm 2030
|
%
|
31,7
|
0,5
|
27,7
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo
các ngành STEM
|
%
|
29
|
0,5
|
23
|
|
23
|
Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
46
|
0,5
|
42
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo
(theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
Đến 2030 cơ bản không còn hộ nghèo
|
-
|
1-1,5
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến
năm 2030
|
Người
|
11
|
7,55
|
7,7
|
|
26
|
Tỷ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hằng năm
|
%
|
100
|
-
|
95,1
|
|
27
|
Tỷ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
>95
|
-
|
>50
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
0,75
|
-
|
0,73
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG
BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
100
|
100
|
100
|
|
30
|
Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
65-70
|
-
|
45
|
|
31
|
Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
98,0
|
-
|
96
|
|
32
|
Tỷ lệ DN công nghiệp áp
dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
100
|
22,5
|
37,5
|
TÂY NINH
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn 2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
10-10,5
|
9,51
|
10-10,5
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
3,04
|
4,34
|
3,54
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
13,15
|
12,31
|
13,21
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
13,31
|
12,78
|
13,52
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế tạo
|
%
|
13,51
|
13,52
|
14,06
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
11,43
|
6,42
|
10,01
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
8,34
|
8,79
|
8,31
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa
chữa ô tô...
|
%
|
9,67
|
11,6
|
10,08
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
11,46
|
9,17
|
10,82
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
8,2
|
3,1
|
4,12
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
8,99
|
6,45
|
7,28
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
12
|
-
|
7,15
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
8,06
|
5,9
|
7,66
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
8.000-8.500
|
-
|
5.249
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
13-14
|
13,4
|
13,89
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
47-48
|
42,4
|
44,14
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu Người
|
USD
|
95-110 triệu đồng
|
-
|
58 triệu đồng
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán
lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
13-14
|
15,41
|
14
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
15-16
|
16,98
|
10
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch nhập khẩu
|
%
|
12-13
|
13,51
|
8
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
7-9
|
-
|
3
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
0,32
|
0,06
|
0,2
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn
|
Nghìn tỷ
|
894,33
|
22,83
|
134,99
|
|
|
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư
thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
34-35
|
25,34
|
34,19
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất
lao động bình quân/năm
|
%
|
8-9
|
-
|
8,53
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng
thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
30
|
-
|
12
|
|
14
|
Tỷ lệ DN có hoạt động đổi
mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
>= 40
|
1,9
|
1,9
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương
phẩm bình quân
|
%
|
8,5
|
8,2
|
8,2
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
57
|
1,75
|
7
|
|
17
|
Tỷ lệ đô thị hoá đến năm
2030
|
%
|
45-50
|
-
|
25
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
77,3
|
-
|
76,1
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
<22
|
-
|
23,84
|
|
20
|
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
35
|
19,03
|
31,68
|
|
21
|
Tỷ lệ lao động có kỹ năng
CNTT đến năm 2030
|
%
|
80
|
|
70
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo
các ngành STEM
|
%
|
30
|
-
|
20
|
|
23
|
Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
50
|
-
|
40
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo
(theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
0
|
-
|
Giảm 20% so với đầu năm
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến
năm 2030
|
Người
|
12
|
10,1
|
10,4
|
|
26
|
Tỷ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hằng năm
|
%
|
100
|
-
|
>95,7
|
|
27
|
Tỷ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
100
|
-
|
15,05
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
0,75-0,77
|
-
|
0,74
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG
BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
100
|
100
|
100
|
|
30
|
Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
65
|
8
|
10-15
|
|
31
|
Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
100
|
100
|
100
|
|
32
|
Tỷ lệ DN công nghiệp áp
dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
70-75
|
70
|
70
|
VĨNH LONG
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn 2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
10
|
5,3
|
10,0
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
2,77
|
2,9
|
3,01
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
16,83
|
0,93
|
17,1
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
17,89
|
0,66
|
17,4
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế tạo
|
%
|
9,81
|
4,72
|
15,77
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
11,07
|
2,72
|
15,65
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
10,71
|
9,73
|
11,19
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa
chữa ô tô...
|
%
|
10,49
|
12,09
|
10,29
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
10,12
|
7,62
|
10,37
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
10,95
|
10,18
|
15,15
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
10,09
|
5,62
|
8,63
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
9,93
|
5,71
|
9,63
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
5,69
|
9,25
|
9,39
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
6.181
|
-
|
3.698
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
17,52
|
1,52
|
17,1
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
9,32
|
10,24
|
10,3
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu Người
|
USD
|
584,95
|
-
|
377
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán
lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
12-14
|
21,28
|
12,0
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
10,28
|
4,61
|
11,5
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch nhập khẩu
|
%
|
9,3
|
0,9
|
17
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
5,0
|
-
|
5
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
2,28
|
0,29
|
1,12
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn
|
Nghìn tỷ
|
480
|
13,154
|
79
|
|
|
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư
thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
30
|
19,57
|
24
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất
lao động bình quân/năm
|
%
|
10,3
|
-
|
8,90
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng
thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
10,08
|
-
|
8,05
|
|
14
|
Tỷ lệ DN có hoạt động đổi
mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
>= 40
|
-
|
20
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương
phẩm bình quân
|
%
|
4,29
|
5,09
|
8,57
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
20,8
|
13,12
|
13,25
|
|
17
|
Tỷ lệ đô thị hoá đến năm
2030
|
%
|
>40
|
31,0
|
31,0
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
75,5
|
-
|
76,4
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng
lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
20,0
|
-
|
38,90
|
|
20
|
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
40
|
15,46
|
39,15
|
|
21
|
Tỷ lệ lao động có kỹ năng
CNTT đến năm 2030
|
%
|
90
|
-
|
72
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo
các ngành STEM
|
%
|
50
|
-
|
37
|
|
23
|
Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
25
|
-
|
25
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo
(theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
0,5
|
-
|
0,07
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến
năm 2030
|
Người
|
11,6
|
10,6
|
10,8
|
|
26
|
Tỷ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hằng năm
|
%
|
100
|
-
|
96,0
|
|
27
|
Tỷ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
100
|
-
|
100
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
0,76
|
-
|
0,73
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG
BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
100
|
- Khu công nghiệp: 100- Cụm công nghiệp: 40
|
100,0
|
|
30
|
Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
65-70
|
-
|
65,0
|
|
31
|
Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
98-100
|
-
|
98,0
|
|
32
|
Tỷ lệ DN công nghiệp áp
dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
100
|
-
|
100
|
AN GIANG
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn 2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
11,02
|
7,8
|
10,71
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
4,81
|
2,68
|
3,76
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
15,53
|
14,95
|
21,55
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
13,43
|
9,8
|
11,73
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế tạo
|
%
|
13,64
|
9,55
|
12
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
18,91
|
25,55
|
42,15
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
12,99
|
10,11
|
11,25
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa
chữa ô tô...
|
%
|
12,35
|
16,19
|
16,2
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
20,13
|
14,19
|
15,1
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
19,36
|
9,85
|
14,5
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
9,31
|
3,05
|
8,15
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
9,3
|
6,21
|
9,63
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
11,87
|
9,61
|
8,65
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
>6.300
|
|
3.600
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
15,77
|
13,4
|
13,19
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
9,76
|
7,37
|
7,5
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu Người
|
USD
|
593,00
|
-
|
270
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán
lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
19,33
|
24,92
|
24,98
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
11,63
|
8,1
|
10
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch nhập khẩu
|
%
|
8,45
|
37,87
|
8,3
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân ngành
công nghiệp văn hóa
|
%
|
5,00
|
2
|
2
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
3,22
|
0,83
|
2,5
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn
|
Nghìn tỷ
|
654,5
|
19,04
|
113,5
|
|
|
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư
thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
28,59
|
21,76
|
33,88
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất
lao động bình quân/năm
|
%
|
9,77
|
-
|
8,42
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng
thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
30
|
-
|
8,00
|
|
14
|
Tỷ lệ DN có hoạt động đổi
mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
>=40
|
6,5
|
36
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương
phẩm bình quân
|
%
|
6,84
|
5,87
|
4,77
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
39,75
|
22,35
|
20,15
|
|
17
|
Tỷ lệ đô thị hoá đến năm
2030
|
%
|
50,2
|
45,4
|
46,5
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
75,5
|
-
|
74,66
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
32,09
|
-
|
34,23
|
|
20
|
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
35
|
16,2
|
20,77
|
|
21
|
Tỷ lệ lao động có kỹ
năng CNTT đến năm 2030
|
%
|
90
|
74
|
75
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo
các ngành STEM
|
%
|
50
|
-
|
41
|
|
23
|
Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
50
|
33,75
|
37
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo
(theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
0,3-0,5
|
-
|
0,1-0,2
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến
năm 2030
|
Người
|
15
|
11,2
|
11,6
|
|
26
|
Tỷ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hằng năm
|
%
|
>95
|
-
|
95,2
|
|
27
|
Tỷ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
100
|
-
|
60
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
0,75
|
-
|
0,69
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG
BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
100
|
40
|
100
|
|
30
|
Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
68
|
-
|
58
|
|
31
|
Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
100
|
-
|
100
|
|
32
|
Tỷ lệ DN công nghiệp áp
dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
6
|
2,6
|
3
|
ĐỒNG THÁP
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn 2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
>=9,0
|
6,14
|
8,21
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
>3,5
|
3,47
|
5,03
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
14,8
|
7,89
|
12,27
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
14,5
|
8,14
|
12,22
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế tạo
|
%
|
>=14,5
|
8,72
|
>=12,5
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
16,3
|
6,18
|
12,58
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
8,9
|
7,57
|
8,38
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa
chữa ô tô...
|
%
|
8,0
|
7
|
9,43
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
14
|
12,22
|
11,53
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
16,15
|
10,39
|
11,23
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
7,0
|
4,19
|
8,25
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
8,5
|
7,9
|
7,26
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
6,2
|
7,73
|
7,52
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
5.499-5.640
|
-
|
3.787
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
>= 12,0
|
10,5
|
12,0
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
25
|
19,51
|
>21,0
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu Người
|
USD
|
2.400
|
-
|
753
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán
lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
>=14,1
|
12,0
|
13,8
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
10,0
|
15
|
7,81
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim ngạch
nhập khẩu
|
%
|
5,45
|
3,4
|
4,98
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
10
|
-
|
10
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
1,79
|
-
|
0,87
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn
|
Nghìn tỷ
|
702,67
|
15,63
|
93,3-94,5
|
|
|
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư
thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
33,0
|
20,53
|
30,6
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất
lao động bình quân/năm
|
%
|
8,0
|
-
|
7,3
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng
thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
>=30
|
-
|
14,5
|
|
14
|
Tỷ lệ DN có hoạt động đổi
mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
>=40
|
-
|
>= 18
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương
phẩm bình quân
|
%
|
>=7
|
-1,13
|
10,13
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
34,55
|
15,2
|
13,82
|
|
17
|
Tỷ lệ đô thị hoá đến năm
2030
|
%
|
50
|
-
|
31,86
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
76,21
|
-
|
75,87
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
<20
|
-
|
<33,0
|
|
20
|
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
>=43,5
|
16,77
|
38,2
|
|
21
|
Tỷ lệ lao động có kỹ
năng CNTT đến năm 2030
|
%
|
90
|
-
|
70
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo
các ngành STEM
|
%
|
35
|
-
|
27
|
|
23
|
Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
50
|
-
|
40
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo
(theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
Không còn hộ nghèo
|
-
|
0,56
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến
năm 2030
|
Người
|
>=11
|
9,13
|
9,2
|
|
26
|
Tỷ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hằng năm
|
%
|
100
|
-
|
96
|
|
27
|
Tỷ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
100
|
-
|
100
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
>0,7
|
-
|
>0,7
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
100
|
100
|
100
|
|
30
|
Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
65-70
|
20-30
|
35-40
|
|
31
|
Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
100
|
100
|
100
|
|
32
|
Tỷ lệ DN công nghiệp áp
dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
70
|
-
|
65
|
CÀ MAU
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giai đoạn 2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
Kết quả Q1/2026
|
Mục tiêu năm 2026
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
≥10
|
5,64
|
10
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
4,85
|
4,19
|
5,5
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
13,7
|
2,99
|
16
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
12,7
|
0,63
|
13,6
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
|
%
|
12
|
3,88
|
13,95
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
19
|
8,27
|
20,8
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
12
|
8,39
|
11,8
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
|
%
|
12,8
|
9,59
|
12,2
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
18,5
|
17,1
|
18,2
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
19
|
9,15
|
18,1
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
10
|
4,85
|
9,0
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
14,25
|
8,35
|
12,79
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
8,77
|
8,64
|
8,2
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
đến năm 2030
|
USD
|
6.000
|
|
3.650
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
10,06
|
8,66
|
11,61
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
8
|
5,39
|
6,0
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu Người
|
USD
|
327
|
-
|
212
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán
lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
11,7
|
13,2
|
15
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
8,87
|
16,7
|
7,7
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch nhập khẩu
|
%
|
6
|
-41,7
|
28,1
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
7
|
7
|
7
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
0,72
|
0,044
|
0,135
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn
|
Nghìn tỷ
|
505
|
17,93
|
90
|
|
|
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư
thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
>=40
|
39,96
|
46,2
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất
lao động bình quân/năm
|
%
|
8-8,5
|
-
|
6,5-8
|
|
13
|
Tỉ trọng giá trị tăng
thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
|
%
|
≥20
|
-
|
8
|
|
14
|
Tỷ lệ DN có hoạt động đổi
mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
|
%
|
>=40
|
-
|
15
|
|
15
|
Tăng trưởng điện thương
phẩm bình quân
|
%
|
10
|
6,54
|
9,64
|
|
16
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động đến năm 2030
|
Nghìn DN
|
20
|
9,87
|
11,73
|
|
17
|
Tỷ lệ đô thị hoá đến năm
2030
|
%
|
40
|
35
|
36
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
18
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
75,5
|
-
|
75,3
|
|
19
|
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
≤30
|
-
|
38
|
|
20
|
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
35
|
15,8
|
29
|
|
21
|
Tỷ lệ lao động có kỹ
năng CNTT đến năm 2030
|
%
|
80
|
60
|
68
|
|
22
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo
các ngành STEM
|
%
|
30
|
20,39
|
20,4
|
|
23
|
Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
|
%
|
50
|
28
|
30
|
|
24
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo
(theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
|
Điểm %/năm
|
1-1,5
|
-
|
1-1,5
|
|
25
|
Số bác sĩ/vạn dân đến
năm 2030
|
Người
|
14
|
13,05
|
13,2
|
|
26
|
Tỷ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khỏe hằng năm
|
%
|
100
|
>=98
|
>=98
|
|
27
|
Tỷ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
97,5
|
95,09
|
95,5
|
|
28
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
>0,7
|
|
0,7
|
|
III
|
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG
BĐKH
|
|
|
|
|
|
29
|
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống
xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
100
|
66,7
|
66,7
|
|
30
|
Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
33,2
|
-
|
0
|
|
31
|
Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy
chuẩn về môi trường
|
%
|
90
|
-
|
82
|
|
32
|
Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng
giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030
|
%
|
100
|
100
|
100
|
[1] Tỷ
lệ xử lý nước thải khu vực đô thị có mục tiêu tăng trưởng giai đoạn 2026-2030
là 80%; Tỷ lệ xử lý nước thải khu vực đô thị có mục tiêu tăng trưởng năm 2026
là 75%
Nghị quyết 169/NQ-CP về Mục tiêu tăng trưởng của các địa phương năm 2026 và giai đoạn 2026-2030 để thực hiện Kết luận 18-KL/TW, Nghị quyết 25/2026/QH16 và Nghị quyết 109/NQ-CP do Chính phủ ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 169/NQ-CP về Mục tiêu tăng trưởng của các địa phương ngày 27/06/2026 và giai đoạn 2026-2030 để thực hiện Kết luận 18-KL/TW, Nghị quyết 25/2026/QH16 và Nghị quyết 109/NQ-CP do Chính phủ ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2026
Ban hành:
24/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2026
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2026
Ban hành:
02/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
08/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2025
Ban hành:
05/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
22/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2025
Ban hành:
18/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/02/2025
1.122
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|