|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết theo quy định
|
Đơn vị tính
|
Tổng thời gian thực hiện cắt giảm
|
|
1.
|
2.000229
|
Cấp
Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
20
|
Ngày làm việc
|
13
|
|
2.
|
2.000210
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
3
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
3.
|
2.000221
|
Cấp
Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
|
18
|
Ngày làm việc
|
11
|
|
4.
|
2.000172
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
|
3
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
5.
|
2.001434
|
Cấp
Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
6.
|
2.001433
|
Cấp
lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
7.
|
1.003401
|
Thu
hồi Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Công Thương
|
3
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
8.
|
1.013058
|
Cấp
điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Công Thương
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
9.
|
1.000998
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất
Vật liệu nổ công nghiệp (
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
10.
|
1.000965
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ sử dụng để
sản xuất Vật liệu nổ công nghiệp
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
11.
|
2.000578
|
Cấp
giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp
|
5
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
12.
|
1.014722
|
Cấp
chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
13.
|
1.014724
|
Cấp
lại chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
14.
|
1.014726
|
Cấp
điều chỉnh chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
15.
|
1.014728
|
Cấp
Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
16
|
Ngày làm việc
|
9
|
|
16.
|
1.014732
|
Cấp
Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
16
|
Ngày làm việc
|
9
|
|
17.
|
1.014735
|
Cấp
Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
16
|
Ngày làm việc
|
9
|
|
18.
|
1.014734
|
Cấp
lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
19.
|
1.014733
|
Cấp
điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
nhóm 2
|
16
|
Ngày làm việc
|
9
|
|
20.
|
1.014731
|
Cấp
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
7
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
21.
|
1.014730
|
Cấp
lại Giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
22.
|
1.014729
|
Cấp
điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
nhóm 2
|
7
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
23.
|
2.002836
|
Cấp
gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
24.
|
1.014727
|
Cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp
tỉnh
|
12
|
Ngày làm việc
|
6
|
|
25.
|
1.014725
|
Cấp
lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc
UBND cấp tỉnh
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
26.
|
1.014723
|
Cấp
điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất
thuộc UBND cấp tỉnh
|
12
|
Ngày làm việc
|
6
|
|
27.
|
1.014721
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện
|
12
|
Ngày làm việc
|
6
|
|
28.
|
1.014720
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
12
|
Ngày làm việc
|
6
|
|
29.
|
1.014714
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
12
|
Ngày làm việc
|
6
|
|
30.
|
2.002834
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
31.
|
1.014710
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều
kiện
|
12
|
Ngày làm việc
|
6
|
|
32.
|
1.003683
|
Thẩm
định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất
|
45
|
Ngày làm việc
|
30
|
|
33.
|
1.014700
|
Cấp
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
10
|
Ngày làm việc
|
6
|
|
34.
|
1.014701
|
Cấp
lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
35.
|
1.014702
|
Cấp
điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
nhóm 1
|
7
|
Ngày làm việc
|
3
|
|
36.
|
1.014703
|
Cấp
gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
37.
|
1.014707
|
Cấp
Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm
|
7
|
Ngày làm việc
|
3
|
|
38.
|
1.014708
|
Cấp
lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
39.
|
1.014709
|
Cấp
điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm
|
16
|
Ngày làm việc
|
12
|
|
40.
|
1.013340
|
Cấp
Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
41.
|
1.013350
|
Cấp
điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
|
3
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
42.
|
1.013351
|
Cấp
lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
|
2
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
43.
|
2.000591
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện
|
25
|
Ngày làm việc
|
13
|
|
44.
|
2.000535
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm
|
25
|
Ngày làm việc
|
13
|
|
45.
|
2.001682
|
Đăng
ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
45
|
Ngày làm việc
|
31
|
|
46.
|
1.003951
|
Đăng
ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
30
|
Ngày làm việc
|
17
|
|
47.
|
2.001660
|
Đăng
ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản
lý nhà nước
|
30
|
Ngày làm việc
|
16
|
|
48.
|
1.003860
|
Đăng
ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
45
|
Ngày làm việc
|
31
|
|
49.
|
2.001595
|
Đăng
ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
30
|
Ngày làm việc
|
18
|
|
50.
|
1.003929
|
Đăng
ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn
thực phẩm
|
30
|
Ngày làm việc
|
18
|
|
51.
|
2.000117
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực
phẩm
|
20
|
Ngày làm việc
|
8
|
|
52.
|
2.000115
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh
thực phẩm
|
25
|
Ngày làm việc
|
14
|
|
53.
|
2.000046
|
Thông
báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
54.
|
1.013652
|
Phê
duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm
lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
15
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
55.
|
1.014125
|
Cấp
giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
17
|
Ngày làm việc
|
9
|
|
56.
|
1.014126
|
Cấp
lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
3
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
57.
|
1.014127
|
Thu
hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
3
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
58.
|
1.001271
|
Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
59.
|
2.000618
|
Cấp
bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
60.
|
2.000613
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
61.
|
1.000878
|
Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
62.
|
2.000401
|
Cấp
bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
63.
|
2.000251
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
64.
|
1.001292
|
Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
65.
|
2.000628
|
Cấp
bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
66.
|
2.000624
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
|
5
|
Ngày
|
1
|
|
67.
|
1.014967
|
Cấp
Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp,
tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
|
5
|
Ngày
|
1
|
|
68.
|
1.014968
|
Cấp
điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ
công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
|
3
|
Ngày
|
1
|
|
69.
|
1.014969
|
Cấp
lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp,
tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
|
3
|
Ngày
|
1
|
|
70.
|
1.013004
|
Cấp
giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu
thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
71.
|
1.013005
|
Điều
chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản
xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
72.
|
1.013394
|
Phê
duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
|
12
|
Ngày làm việc
|
6
|
|
73.
|
1.013395
|
Điều
chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
|
12
|
Ngày làm việc
|
6
|
|
74.
|
1.013401
|
Cấp
giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
14
|
Ngày
|
7
|
|
75.
|
1.013411
|
Cấp
giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
14
|
Ngày
|
7
|
|
76.
|
1.013412
|
Cấp
giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
14
|
Ngày
|
7
|
|
77.
|
1.013416
|
Cấp
giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh 1
|
14
|
Ngày
|
7
|
|
78.
|
1013417
|
Cấp
lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
|
10
|
Ngày
|
5
|
|
79.
|
1.013418
|
Cấp
gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
10
|
Ngày
|
5
|
|
80.
|
1.013419
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
10
|
Ngày
|
5
|
|
81.
|
1.013421
|
Thu
hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
10
|
Ngày
|
5
|
|
82.
|
1.013420
|
Cấp
lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng.
|
10
|
Ngày
|
5
|
|
83.
|
2.001322
|
Thẩm
định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền cấp
phép của Ủy ban nhân dân Cấp sở (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm
a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP)
|
30
|
Ngày làm việc
|
15
|
|
84.
|
2.001292
|
Điều
chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban
nhân dân Cấp sở
|
30
|
Ngày làm việc
|
15
|
|
85.
|
2.001313
|
Thẩm
định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy
điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp sở
|
20
|
Ngày làm việc
|
10
|
|
86.
|
2.001300
|
Thẩm
định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp sở
|
25
|
Ngày làm việc
|
13
|
|
87.
|
1.013398
|
Điều
chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm
quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố
|
25
|
Ngày làm việc
|
13
|
|
88.
|
1.013399
|
Thẩm
định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê
duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố
|
25
|
Ngày làm việc
|
13
|
|
89.
|
1.013400
|
Điều
chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của
của Ủy ban nhân dân thành phố
|
25
|
Ngày làm việc
|
13
|
|
90.
|
2.001384
|
Phê
duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện
|
30
|
Ngày làm việc
|
15
|
|
91.
|
1.013239
|
Thẩm
định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu
tư xây dựng điều chỉnh
|
35
|
Ngày
|
18
|
|
92.
|
1.013234
|
Thẩm
định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh
|
40
|
Ngày
|
20
|
|
93.
|
1.009794
|
Kiểm
tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa
bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng
chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm
tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn
về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành)
|
20
|
Ngày
|
3
|
|
94.
|
1.009788
|
Cho
ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm
trên địa bàn tỉnh
|
10
|
Ngày
|
5
|
|
95.
|
1.009791
|
Cho
ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng
theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)
|
10
|
Ngày
|
5
|
|
96.
|
1.013989
|
Cấp
Quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
97.
|
1.013990
|
Cấp
lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
98.
|
2.000147
|
Cấp
Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
|
20
|
Ngày làm việc
|
15
|
|
99.
|
1.000981
|
Cấp
Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
20
|
Ngày làm việc
|
15
|
|
100.
|
1.000948
|
Cấp
lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
15
|
Ngày làm việc
|
12
|
|
101.
|
1.000911
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
15
|
Ngày làm việc
|
12
|
|
102.
|
2.000209
|
Nhập
khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại
|
7
|
Ngày làm việc
|
4
|
|
103.
|
1.000172
|
Chấp
thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản
phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá
|
20
|
Ngày làm việc
|
15
|
|
104.
|
1.000949
|
Chấp
thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
|
20
|
Ngày làm việc
|
15
|
|
105.
|
1.001335
|
Nhập
khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc
lá tiêu thụ trong nước
|
20
|
Ngày làm việc
|
15
|
|
106.
|
1.001158
|
Cấp
Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục
sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
30
|
Ngày
|
25
|
|
107.
|
1.014818
|
Cấp
điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh
|
30
|
Ngày
|
25
|
|
108.
|
1.014820
|
Cấp
lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
109.
|
1.012471
|
Thủ
tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” trong lĩnh vực
nghề thủ công mỹ nghệ
|
90
|
Ngày
|
11
|
|
110.
|
2.001272
|
Đăng
ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Lào
|
5
|
Ngày
|
0
|
|
111.
|
1.012567
|
Giao
tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý
|
60
|
Ngày
|
40
|
|
112.
|
1.005190
|
Đăng
ký dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
|
7
|
Ngày làm việc
|
3
|
|
113.
|
2.000110
|
Đăng
ký thay đổi, bổ sung dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định
thương mại
|
3
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
114.
|
2.000026
|
Đăng
ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
115.
|
2.000133
|
Đăng
ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước
ngoài
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
116.
|
2.000004
|
Đăng
ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực
hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
117.
|
2.000002
|
Đăng
ký sửa đổi/ bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến
mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
|
4
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
118.
|
2.000131
|
Đăng
ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
119.
|
2.000001
|
Đăng
ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt
Nam
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
120.
|
2.002604
|
Cấp
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam
|
40
|
Ngày
|
25
|
|
121.
|
2.002605
|
Sửa
đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam
|
8
|
Ngày
|
4
|
|
122.
|
2.002606
|
Cấp
lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam
|
26
|
Ngày
|
15
|
|
123.
|
2.002607
|
Gia
hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam
|
8
|
Ngày
|
4
|
|
124.
|
2.002608
|
Chấm
dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức
xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
22
|
Ngày
|
11
|
|
125.
|
1.013996
|
Chấp
thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
20
|
Ngày
|
10
|
|
126.
|
2.000129
|
Điều
chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
127.
|
1.000376
|
Cấp
Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
7
|
Ngày làm việc
|
3
|
|
128.
|
2.000450
|
Cấp
lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam
|
5
|
Ngày
|
1
|
|
129.
|
2.000327
|
Gia
hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam
|
5
|
Ngày
|
1
|
|
130.
|
2.000314
|
Chấm
dứt hoạt động Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
5
|
Ngày
|
1
|
|
131.
|
2.000339
|
Điều
chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở
bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ
trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
5
|
Ngày
|
1
|
|
132.
|
2.000334
|
Điều
chỉnh tăng điện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong Trung tâm thương mại; tăng
diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong Trung tâm
thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức
dưới 500m2
|
5
|
Ngày
|
1
|
|
133.
|
2.000322
|
Điều
chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong Trung tâm thương mại
|
20
|
Ngày
|
10
|
|
134.
|
2.000166
|
Điều
chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ
thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu mini
|
55
|
Ngày
|
27
|
|
135.
|
2.000665
|
Cấp
lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
5
|
Ngày
|
0
|
|
136.
|
2.000063
|
Cấp
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam
|
7
|
Ngày làm việc
|
3
|
|
137.
|
2.000351
|
Cấp
Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện
các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định
09/2018/NĐ-CP
|
28
|
Ngày làm việc
|
18
|
|
138.
|
2.000255
|
Cấp
Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện
quyền phân phối bán lẻ hàng hóa
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
139.
|
2.000330
|
Điều
chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
28
|
Ngày làm việc
|
18
|
|
140.
|
2.000362
|
Cấp
Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện
quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách,
báo và tạp chí
|
28
|
Ngày làm việc
|
18
|
|
141.
|
2.000340
|
Cấp
lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
142.
|
2.000370
|
Cấp
Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện
quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
28
|
Ngày làm việc
|
18
|
|
143.
|
2.000272
|
Cấp
giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại
Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
|
20
|
Ngày làm việc
|
10
|
|
144.
|
2.000361
|
Cấp
giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất
thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
20
|
Ngày
|
10
|
|
145.
|
1.000774
|
Cấp
giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải
thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
58
|
Ngày
|
34
|
|
146.
|
1.000441
|
Gia
hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
5
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
147.
|
2.000662
|
Cấp
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
|
55
|
Ngày làm việc
|
35
|
|
148.
|
2.000347
|
Điều
chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
149.
|
1.000361
|
Cấp
lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
150.
|
1.000358
|
Gia
hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
151.
|
1.000168
|
Chấm
dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
152.
|
1.010696
|
Cấp
giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy
mô nhỏ
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
153.
|
2.000666
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu
thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
30
|
Ngày làm việc
|
20
|
|
154.
|
2.000664
|
Cấp
lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm
quyền của Sở Công Thương
|
30
|
Ngày làm việc
|
20
|
|
155.
|
2.000669
|
Cấp
bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm Đại lý bán lẻ xăng dầu
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
156.
|
2.000672
|
Cấp
lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm Đại lý bán lẻ xăng dầu
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
157.
|
2.000648
|
Cấp
Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
15
|
Ngày làm việc
|
7
|
|
158.
|
2.000673
|
Cấp
Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
7
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
159.
|
2.000645
|
Cấp
bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
160.
|
2.000647
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
161.
|
2.001636
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu
lít/năm)
|
7
|
Ngày
|
2
|
|
162.
|
2.000309
|
Đăng
ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
163.
|
2.000631
|
Đăng
ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
7
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
164.
|
2.000619
|
Chấm
dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
165.
|
2.000609
|
Thông
báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp
|
7
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
166.
|
2.001573
|
Chấm
dứt hoạt động bán hàng đa cấp
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
167.
|
1.003705
|
Công
nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
|
30
|
Ngày làm việc
|
15
|
|
168.
|
2.000324
|
Xác
nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa
phương
|
15
|
Ngày làm việc
|
7
|
|
169.
|
2.000191
|
Đăng
ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
|
30
|
Ngày làm việc
|
15
|
|
170.
|
1.003390
|
Thông
báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng
|
19
|
Ngày làm việc
|
14
|
|
171.
|
1.000880
|
Đăng
ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
|
15
|
Ngày làm việc
|
7
|
|
172.
|
1.002968
|
Thay
đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng TMĐT bán hàng
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
173.
|
1.000758
|
Thay
đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về website TMĐT bán hàng
|
3
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
174.
|
1.000799
|
Sửa
đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại
điện tử
|
3
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
175.
|
1.002939
|
Thủ
tục đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới
|
7
|
Ngày làm việc
|
3
|
|
176.
|
1.000957
|
Thủ
tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
177.
|
1.001062
|
Thủ
tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
178.
|
1.000905
|
Thủ
tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
179.
|
1.000890
|
Thủ
tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
180.
|
1.000350
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương
nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
15
|
Ngày làm việc
|
10
|
|
181.
|
1.005405
|
Cấp
lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu
của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
182.
|
1.005406
|
Gia
hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân
nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
15
|
Ngày làm việc
|
10
|
|
183.
|
1.000363
|
Cấp
phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
184.
|
1.001238
|
Cấp
Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Công Thương
|
3
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
185.
|
1.001104
|
Sửa
đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa
xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương
|
3
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
186.
|
1.004191
|
Sửa
đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập,
tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
|
3
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
187.
|
1.000264
|
Đăng
ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản
|
3
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
188.
|
1.000421
|
Thủ
tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa
|
3
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
189.
|
1.000477
|
Thủ
tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm
ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định
pháp luật
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
190.
|
1.012168
|
Thủ
tục cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện
và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
191.
|
1.012527
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định
EVFTA và Hiệp định UKVFTA
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
192.
|
1.013778
|
Thủ
tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh
|
7
|
Ngày làm việc
|
3
|
|
193.
|
2.001282
|
Thủ
tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất
khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân
tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc
phòng, an ninh
|
5
|
Ngày
|
1
|
|
194.
|
1.013771
|
Thủ
tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc
Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu,
tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài
|
5
|
Ngày
|
1
|
|
195.
|
2.000140
|
Cấp
chứng chỉ kiểm định viên
|
5
|
Ngày
|
1
|
|
196.
|
2.000066
|
Cấp
lại chứng chỉ kiểm định viên
|
5
|
Ngày
|
1
|
|
197.
|
1.012427
|
Thành
lập/mở rộng cụm công nghiệp
|
20
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
Tổng
số: 197/240 TTHC
|
2687
|
|
1344 (đạt 50%)
|
|
ST T
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết theo quy định
|
Đơn vị tính
|
Lý do không thực hiện cắt giảm thời gian
giải quyết TTHC
|
|
I
|
CẤP
TỈNH: 43/240 TTHC
|
|
1.
|
2.000033
|
Thông
báo hoạt động khuyến mại
|
Không quy định
|
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
2.
|
2.001474
|
Thông
báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại
|
Không quy định
|
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
3.
|
1.000400
|
Cấp
Chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico
|
- Đối
với trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được đính kèm trên hệ thống
eCoSys dưới dạng điện tử:
+
Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được
thông báo trên hệ thống eCoSys;
+
Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị
cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Đối
với trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp trực tiếp tại
trụ sở của Tổ chức cấp C/O dưới dạng bản giấy, trong thời hạn 8 giờ làm việc
kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ, Tổ
chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O.
- Đối
với trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp qua bưu điện,
trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề
nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư, Tổ chức cấp C/O trả
kết quả cấp C/O.
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
4.
|
1.014119
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VI
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
5.
|
1.000665
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu D
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
6.
|
1.000695
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu E
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
7.
|
1.000603
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AK
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
8.
|
1.000432
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AJ
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
9.
|
2.000303
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AI
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
10.
|
1.000694
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
11.
|
1.000676
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
12.
|
2.000260
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
13.
|
1.000686
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VJ
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
14.
|
1.000664
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VC
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
15.
|
1.000431
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VK
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
16.
|
1.000382
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EAV
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
17.
|
1.000490
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu A
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
18.
|
1.000450
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu B
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
19.
|
1.000430
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi
Châu Phi)
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
20.
|
1.000398
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu)
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
21.
|
1.003477
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Peru
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
22.
|
1.003400
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
23.
|
1.002960
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Venezuela
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
24.
|
1.001298
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến
các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
25.
|
1.001370
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ
doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các
khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
26.
|
1.001380
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
27.
|
1.001383
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
28.
|
1.003522
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
29.
|
2.001372
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
30.
|
1.007968
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AHK
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
31.
|
1.008361
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
32.
|
1.008667
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
33.
|
1.010056
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
34.
|
1.010762
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu RCEP
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
35.
|
1.001274
|
Cấp
Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ (CNM)
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
36.
|
1.013642
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu GSTP
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
37.
|
1.013643
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu BR9
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
38.
|
1.000366
|
Cấp
Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
39.
|
1.008882
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong
ASEAN
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
40.
|
1.115117
|
Cấp
giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu UAE-VN
|
Giờ làm việc
|
Thực
hiện ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
41.
|
1.010947
|
Thủ
tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân Thừa Thiên Huế trong lĩnh vực nghề thủ công
mỹ nghệ
|
Thực hiện theo Kế hoạch
|
|
Thực
hiện theo Kế hoạch
|
|
42.
|
2.002676
|
Thông
báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với
hệ thống điện quốc gia
|
Không quy định
|
|
Không
quy định
|
|
43.
|
2.000243
|
Thông
báo website thương mại điện tử bán hàng
|
Không quy định
|
Ngày làm việc
|
Thời
gian giải quyết trong ngày
|
|
II
|
CẤP
XÃ: 01/05 TTHC
|
|
44.
|
2.002620
|
Thông
báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường
xuyên
|
Không quy định
|
|
Không
quy định
|