|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
81/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Phan Thái Bình
|
|
Ngày ban hành:
|
09/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 81/2026/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 09 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG
THIỆT HẠI VỀ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI, RỪNG TỰ NHIÊN, RỪNG TRỒNG KHI NHÀ NƯỚC THU
HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ
sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15,
số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số 93/2025/QH15,
số 95/2025/QH15, số 146/2025/QH15 và số 147/2025/QH15 (sau đây gọi là Luật Đất đai);
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ
sung bởi các Luật số 31/2024/QH15, số 43/2024/QH15 và số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ
sung bởi các Luật số 16/2023/QH15, số 31/2024/QH15 và số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị
quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm
2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng
mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị
định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ;
Căn cứ Nghị
định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm
2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu
hồi đất;
Căn cứ Nghị
định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị
định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị
định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm
2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm
2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn,
vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Theo đề nghị
của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 507/TTr-SNNMT
ngày 15 tháng 5 năm 2026 về dự thảo Quyết định đơn giá bồi thường thiệt hại về
cây trồng, vật nuôi, rừng tự nhiên, rừng trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên
địa bàn thành phố Đà Nẵng và trên cơ sở kết quả lấy ý kiến Thành viên Ủy ban
nhân dân thành phố theo Công văn số 5273/VP-ĐTĐT ngày 29 tháng 5 năm
2026;
Ủy ban nhân
dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây
trồng, vật nuôi, rừng tự nhiên, rừng trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa
bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều
chỉnh
Quyết định
này quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi, rừng tự
nhiên, rừng trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo quy
định tại điểm c, khoản 11 Điều 3 Nghị quyết số 254/2025/QH15
ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo
gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật
Đất đai.
2. Đối tượng
áp dụng
a) Cơ quan
có chức năng quản lý nhà nước về đất đai; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ
bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
b) Người có
đất thu hồi và chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thu hồi.
c) Các đối
tượng khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước
thu hồi đất.
Điều
2. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi, rừng tự nhiên, rừng
trồng
1. Việc bồi
thường thiệt hại, hỗ trợ được thực hiện trên cơ sở kiểm kê thực tế về số lượng,
sản lượng, diện tích, mật độ, giai đoạn sinh trưởng, thời điểm thu hoạch và
tình trạng tài sản tại thời điểm kiểm kê, lập phương án bồi thường, hỗ trợ; bảo
đảm đúng đối tượng, đúng phạm vi, công khai, minh bạch và không vượt quá giá
trị thiệt hại thực tế theo quy định pháp luật.
2. Chỉ xem
xét bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng, vật nuôi, rừng tự nhiên, rừng trồng
của chủ sở hữu được tạo lập hợp pháp trước thời điểm có thông báo thu hồi đất
của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
3. Đối với
vật nuôi, việc xác định bồi thường, hỗ trợ phải căn cứ tình trạng thực tế tại
thời điểm kiểm kê, khả năng di dời, điều kiện chăn nuôi và các quy định pháp luật
có liên quan; cơ sở chăn nuôi phải thực hiện kê khai hoạt động chăn nuôi theo quy
định tại Điều 54 của Luật Chăn nuôi.
Điều
3. Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi, rừng tự nhiên,
rừng trồng và hỗ trợ di dời vật nuôi
1. Đơn giá
bồi thường thiệt hại đối với cây trồng hàng năm thực hiện theo Phụ lục I ban
hành kèm theo Quyết định này.
2. Đơn giá
bồi thường thiệt hại đối với cây trồng lâu năm, rừng trồng thực hiện theo Phụ
lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Đơn giá
bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản thực hiện theo Phụ lục III
ban hành kèm theo Quyết định này.
4. Đơn giá
bồi thường thiệt hại, hỗ trợ di dời đối với vật nuôi thực hiện theo Phụ lục IV
ban hành kèm theo Quyết định này.
5. Mật độ
cây trồng để tính đơn giá bồi thường đối với cây trồng lâu năm, rừng trồng thực
hiện theo Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định này.
6. Đối với
rừng tự nhiên, việc xác định giá trị bồi thường áp dụng theo quy định của pháp luật
về lâm nghiệp, pháp luật về đất đai và khung giá rừng do UBND thành phố ban
hành.
Điều
4. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với
trường hợp đã có quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của pháp luật trước ngày Quyết định
này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo phương án bồi thường, hỗ
trợ, tái định cư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
2. Đối với
trường hợp đã có quyết định thu hồi đất theo quy định của pháp luật trước ngày Quyết
định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa có quyết định phê duyệt phương án bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư thì việc bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng, vật
nuôi, rừng tự nhiên, rừng trồng được thực hiện theo Quyết định này.
3. Trường
hợp các văn bản được viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc
thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Điều
5. Điều khoản thi hành
1. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 6 năm 2026.
2. Các Quyết
định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
a) Quyết
định số 35/2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm
2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành đơn giá bồi thường thiệt
hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà
Nẵng;
b) Quyết
định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm
2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định đơn giá bồi thường thiệt hại
đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng
Nam.
3. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường,
Xây dựng, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Nội vụ, Tài chính; Giám đốc Trung
tâm Phát triển quỹ đất thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Thái Bình
|
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 81/2026/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi, rừng tự nhiên,
rừng trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC I
ĐƠN GIÁ BỒI
THƯỜNG CÁC LOẠI CÂY TRỒNG HẰNG NĂM
|
STT
|
Các loại cây
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá (đồng)
|
|
1
|
Lúa
|
đồng/m2
|
12.400
|
|
2
|
Ngô
|
đồng/m2
|
13.500
|
|
3
|
Khoai
lang lấy củ
|
đồng/m2
|
14.500
|
|
4
|
Sắn
trồng đám tập trung
|
đồng/m2
|
8.800
|
|
5
|
Sắn
trồng riêng lẻ
|
đồng/bụi
|
6.200
|
|
6
|
Rau
đay, cải các loại, tần ô, rau má, diếp cá, rau đay, rau dền, mồng tơi, rau
ngót, rau cần, rau lang lấy lá, các loại rau xà lách và các loại rau ăn lá
tương tự
|
đồng/m2
|
20.700
|
|
7
|
Tỏi,
hành, hẹ, nén riềng, củ kiệu, tỏi tây, tỏi ngồng
|
đồng/m2
|
16.500
|
|
8
|
Rau
húng, mùi tàu (ngò gai), ngò (mùi ta), thì là, tía tô, kinh giới, rau răm,
rau ngổ, lá lốt, lá mơ, ngải cứu và các loại rau gia vị tương tự
|
đồng/m2
|
36.200
|
|
9
|
Đậu
tây, đậu đũa, đậu bắp, đậu ván, đậu rồng, đậu hà lan, đậu cove và các loại
đậu làm rau khác
|
đồng/m2
|
25.900
|
|
10
|
Rau
ăn quả trồng hàng (bầu, bí đao, bí đỏ, khổ qua, dưa leo, dưa chuột, su su, bí
ngồi, mướp, khổ qua (mướp đắng) và các loài cây lấy quả leo giàn khác)
|
|
|
|
|
Cây
con (cao <1m)
|
đồng/cây
|
5.200
|
|
|
Cây
chưa có quả
|
đồng/cây
|
20.700
|
|
|
Cây
có quả
|
đồng/cây
|
33.100
|
|
11
|
Cây
củ từ, củ mỡ, củ mài, củ sắn dây, củ đậu và các loại cây lấy củ hàng năm khác
|
đồng/m2
|
8.500
|
|
12
|
Cây
khoai sọ, khoai môn, khoai sáp, khoai mỡ, khoai tây, khoai lang lấy củ, khoai
từ
|
đồng/m2
|
25.900
|
|
13
|
Nhóm
cây lấy hạt (đậu tương, đậu đen, đậu xanh, đậu đỏ, đậu lăng, đậu ngự, mè
(vừng) và các loại cây lấy hạt tương tự
|
đồng/m2
|
8.500
|
|
14
|
Dưa
hấu
|
|
|
|
|
Cây
con
|
đồng/m2
|
10.400
|
|
|
Cây
ra hoa, có quả
|
đồng/m2
|
17.600
|
|
15
|
Dưa
gang
|
|
|
|
|
Cây
con
|
đồng/m2
|
7.200
|
|
|
Cây
ra hoa, có quả
|
đồng/m2
|
15.500
|
|
16
|
Dưa
lưới
|
đồng/cây
|
|
|
|
Cây
con
|
đồng/cây
|
15.000
|
|
|
Cây
ra hoa, có quả
|
đồng/cây
|
50.000
|
|
17
|
Cà
tím, cà trắng, cà pháo, cà chua và các loại cà tương tự
|
|
|
|
|
Có
quả
|
đồng/cây
|
25.900
|
|
|
Chưa
có quả
|
đồng/cây
|
15.500
|
|
|
Cây
con
|
đồng/cây
|
5.200
|
|
18
|
Bắp
cải, su hào, su lơ
|
đồng/m2
|
20.700
|
|
19
|
Hoa
thiên lý
|
đồng/cây
|
|
|
|
Cây
con
|
đồng/cây
|
12.000
|
|
|
Cây
chưa có hoa
|
đồng/cây
|
17.000
|
|
|
Cây
có hoa
|
đồng/cây
|
25.000
|
|
20
|
Lạc
|
đồng/m2
|
9.000
|
|
21
|
Sâm
đất
|
đồng/m2
|
10.400
|
|
22
|
Cây
thuốc nam các loại
|
đồng/m2
|
10.400
|
|
23
|
Hồng
ngọc, trinh nữ hoàng cung
|
đồng/m2
|
5.700
|
|
24
|
Rau
muống
|
|
|
|
|
Chuyên
canh
|
đồng/m2
|
26.900
|
|
|
Bán
chuyên canh
|
đồng/m2
|
18.600
|
|
25
|
Sả
|
|
|
|
|
Trồng
riêng lẻ
|
đồng/bụi
|
10.400
|
|
|
Trồng
thành vườn
|
đồng/m2
|
15.500
|
|
26
|
Môn
nước, dọc mùng (bạc hà, môn ngọt)
|
đồng/m2
|
10.400
|
|
27
|
Nghệ,
gừng
|
đồng/m2
|
20.700
|
|
28
|
Lá
dứa
|
đồng/m2
|
20.700
|
|
29
|
Măng
tây
|
|
|
|
|
Cây
lớn
|
đồng/m2
|
51.800
|
|
|
Cây
con mới trồng
|
đồng/m2
|
15.500
|
|
30
|
Ớt
|
|
|
|
|
Trồng
nhiều thành đám
|
đồng/m2
|
14.500
|
|
|
Trồng
cây trong vườn nhà: có quả
|
đồng/cây
|
20.700
|
|
|
Trồng
cây trong vườn nhà: chưa có quả
|
đồng/cây
|
6.200
|
PHỤ LỤC II
ĐƠN GIÁ BỒI
THƯỜNG CÁC LOẠI CÂY TRỒNG LÂU NĂM, RỪNG TRỒNG
I.
Quy định phương pháp xác định đường kính gốc
1. Đối với
cây ăn quả: Đo đường kính gốc tại vị trí cách mặt đất 20cm. trường hợp ngay tại
vị trí đo có nhiều thân mọc trên một gốc sát mặt đất thì đường kính gốc được
xác định bằng đường kính gốc của từng thân cây cộng lại.
2. Đối với
cây lâm nghiệp, cây cảnh quan, cây công nghiệp lâu năm: đo đường kính gốc cây
tại vị trí cách mặt đất 50cm. Trường hợp ngay tại vị trí đo có nhiều thân mọc
trên một gốc sát mặt đất thì đường kính gốc được xác định bằng đường kính gốc
của từng thân cây cộng lại.
II.
Đơn giá các loại cây trồng lâu năm, rừng trồng
|
TT
|
Các loại cây trồng lâu năm
|
ĐVT
|
Đơn giá (đồng)
|
|
|
1
|
Dừa
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Đã có quả
|
-
|
1.500.000
|
|
|
|
-
Chưa có quả:
|
-
|
|
|
|
|
+
Chiều cao thân ≥ 2m
|
-
|
724.000
|
|
|
|
+
Chiều cao thân < 2m
|
-
|
447.000
|
|
|
|
-
Mới trồng (<1 năm, chưa có thân)
|
-
|
90.000
|
|
|
2
|
Mít
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Cây đã cho quả, đường kính gốc > 30cm
|
-
|
1.500.000
|
|
|
|
-
Cây đã cho quả, đường kính gốc từ ≥ 20cm đến ≤ 30cm
|
-
|
1.160.000
|
|
|
|
-
Cây đã cho quả, đường kính gốc < 20cm
|
-
|
723.000
|
|
|
|
-
Cây có chiều cao ≥ 3m, chưa cho quả
|
-
|
434.000
|
|
|
|
-
Cây có chiều cao từ 2m đến < 3m, chưa cho quả
|
-
|
290.000
|
|
|
|
-
Cây có chiều cao từ 1m đến ≤ 2m, chưa có quả
|
-
|
140.000
|
|
|
|
-
Cây mới trồng
|
-
|
71.000
|
|
|
3
|
Me
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Cây có quả, đường kính gốc > 40cm
|
-
|
517.700
|
|
|
|
-
Cây có quả, đường kính gốc từ 20cm đến 40cm
|
-
|
310.600
|
|
|
|
-
Cây có quả, đường kính gốc < 20cm
|
-
|
186.400
|
|
|
|
-
Cây có chiều cao ≥ 2m, chưa có quả
|
-
|
93.200
|
|
|
|
-
Cây trồng ≥ 01 năm, chiều cao < 2m, chưa có quả
|
-
|
62.100
|
|
|
|
-
Cây mới trồng < 1 năm
|
-
|
41.400
|
|
|
4
|
Chanh,
quýt
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Đã có quả, đường kính gốc > 10cm
|
-
|
931.900
|
|
|
|
-
Đã có quả, đường kính gốc từ 5cm - < 10cm
|
-
|
388.300
|
|
|
|
-
Chưa có quả, đường kính gốc 2cm - < 5cm
|
-
|
243.300
|
|
|
|
-
Chưa có quả, đường kính gốc từ 1cm - < 2cm
|
-
|
113.900
|
|
|
|
-
Cây mới trồng
|
-
|
51.800
|
|
|
5
|
Cam, bưởi,
thanh trà, trụ
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Đã có quả, đường kính gốc > 15cm
|
-
|
1.553.100
|
|
|
|
-
Đã có quả, đường kính gốc từ 10cm - < 15cm
|
-
|
1.346.000
|
|
|
|
-
Đã có quả, đường kính gốc từ 5cm - < 10cm
|
-
|
1.138.900
|
|
|
|
-
Chưa có quả, đường kính gốc < 5cm
|
-
|
517.700
|
|
|
|
-
Cây mới trồng
|
-
|
62.100
|
|
|
6
|
Mận,
hồng, đào
|
|
|
|
|
|
-
Đã có quả
|
-
|
621.200
|
|
|
|
-
Chưa có quả, đường kính gốc > 5cm
|
-
|
414.200
|
|
|
|
-
Chưa có quả, đường kính gốc từ 2cm - < 5cm
|
-
|
155.300
|
|
|
|
-
Cây mới trồng
|
-
|
51.800
|
|
|
7
|
Mãng
cầu (Na), cốc, ổi, lê, táo, sơ ri, mãng cầu xiêm
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Đã có quả
|
-
|
465.900
|
|
|
|
-
Chưa có quả, đường kính gốc > 5cm
|
-
|
310.600
|
|
|
|
-
Chưa có quả, đường kính gốc từ 2cm - < 5cm
|
-
|
103.500
|
|
|
|
-
Cây mới trồng
|
-
|
51.800
|
|
|
8
|
Gấc,
chanh dây
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Đã có quả
|
-
|
517.700
|
|
|
|
-
Chưa có quả
|
-
|
362.400
|
|
|
|
-
Mới trồng
|
-
|
51.800
|
|
|
9
|
Quật
trồng trên đất (hỗ trợ công trồng và di chuyển)
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Cây cao trên 2m
|
-
|
724.800
|
|
|
|
-
Cây có chiều cao từ 1m đến 2m
|
-
|
517.700
|
|
|
|
-
Cây có chiều cao từ 0,5m đến < 1m
|
-
|
207.100
|
|
|
|
-
Cây có chiều cao < 0,5m
|
-
|
113.900
|
|
|
|
-
Cây mới giâm
|
-
|
51.800
|
|
|
10
|
Vú
sữa
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Đã cho quả, đường kính gốc > 40 cm
|
-
|
1.553.100
|
|
|
|
-
Đã cho quả, đường kính gốc từ 30cm - < 40cm
|
-
|
1.164.800
|
|
|
|
-
Đã cho quả, đường kính gốc từ 15cm - < 30cm
|
-
|
698.900
|
|
|
|
-
Đã cho quả, đường kính gốc từ 10cm - < 15cm
|
-
|
543.600
|
|
|
|
-
Đã cho quả, đường kính gốc từ 7cm - < 10cm
|
-
|
310.600
|
|
|
|
-
Chưa có quả, đường kính gốc từ 3cm - < 7cm
|
-
|
186.400
|
|
|
|
-
Cây mới trồng
|
-
|
46.600
|
|
|
11
|
Xoài,
nhãn, bơ, vải, chôm chôm, sabuchê (hồng xiêm)
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Đã cho quả, đường kính gốc > 40 cm
|
-
|
1.700.000
|
|
|
|
-
Đã cho quả, đường kính gốc từ 30cm - < 40cm
|
-
|
1.230.000
|
|
|
|
-
Đã cho quả, đường kính gốc từ 15cm - < 30cm
|
-
|
579.800
|
|
|
|
-
Đã cho quả, đường kính gốc từ 10cm - < 15cm
|
-
|
455.600
|
|
|
|
-
Đã cho quả, đường kính gốc từ 7cm - < 10cm
|
-
|
258.900
|
|
|
|
-
Chưa có quả, đường kính gốc từ 3cm - < 7cm
|
-
|
155.300
|
|
|
|
-
Cây mới trồng
|
-
|
46.600
|
|
|
12
|
Chay,
khế, lựu, chùm ruột, vã, chùm ngây, bình bát
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Đã có quả
|
-
|
310.600
|
|
|
|
-
Chưa có quả, đường kính gốc > 5cm
|
-
|
207.100
|
|
|
|
-
Chưa có quả, đường kính gốc từ 2cm - < 5cm
|
-
|
103.500
|
|
|
|
-
Cây mới trồng
|
-
|
51.800
|
|
|
13
|
Bồ
kết
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Đã có quả
|
-
|
310.600
|
|
|
|
-
Chưa có quả, đường kính gốc > 5cm
|
-
|
155.300
|
|
|
|
-
Chưa có quả, đường kính gốc từ 2cm - < 5cm
|
-
|
62.100
|
|
|
|
-
Cây mới trồng
|
-
|
31.100
|
|
|
14
|
Ô
ma, thị
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Đã có quả
|
-
|
207.100
|
|
|
|
-
Chưa có quả, đường kính gốc cây > 5cm
|
-
|
155.300
|
|
|
|
-
Chưa có quả, đường kính gốc từ 2cm - < 5cm
|
-
|
91.100
|
|
|
|
-
Cây mới trồng
|
-
|
20.700
|
|
|
15
|
Lòn
bon, Ươi
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Đã có quả, đường kính gốc > 20cm
|
-
|
4.659.300
|
|
|
|
-
Đã có quả, đường kính gốc từ 10cm - < 20cm
|
-
|
3.106.200
|
|
|
|
-
Chưa có quả, đường kính gốc từ 5cm - < 10cm
|
-
|
1.553.100
|
|
|
|
-
Chưa có quả, đường kính gốc từ 1cm - < 5 cm
|
-
|
207.100
|
|
|
|
-
Mới trồng
|
-
|
67.300
|
|
|
16
|
Măng
cụt, sầu riêng
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Đã có quả, đường kính gốc > 25cm
|
|
4.659.300
|
|
|
|
-
Đã có quả, đường kính gốc từ 10cm - < 20 cm
|
-
|
3.106.200
|
|
|
|
-
Chưa có quả, đường kính gốc từ 5cm - < 10cm
|
-
|
1.553.100
|
|
|
|
-
Chưa có quả, đường kính gốc từ 1cm - < 5 cm
|
-
|
207.100
|
|
|
|
-
Mới trồng
|
-
|
124.200
|
|
|
17
|
Bồ
quân, dâu đất
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Đã có quả
|
-
|
828.300
|
|
|
|
-
Chưa có quả, đường kính gốc > 5cm
|
-
|
465.900
|
|
|
|
-
Chưa có quả, đường kính gốc < 5cm
|
-
|
207.100
|
|
|
|
-
Cây mới trồng
|
-
|
41.400
|
|
|
18
|
Chuối
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Đã có quả thu hoạch tốt
|
-
|
50.000
|
|
|
|
-
Mới có quả chưa thu hoạch được
|
-
|
124.200
|
|
|
|
-
Chưa có quả, chiều cao thân > 1,5m
|
-
|
72.500
|
|
|
|
-
Chưa có quả, chiều cao thân > 0,8m - < 1,5m
|
-
|
51.800
|
|
|
|
-
Cây mới trồng, chiều cao thân < 0,8m
|
-
|
31.100
|
|
|
|
Đối
với chuối tiêu nhân 1,5 lần các mức giá trên
|
-
|
|
|
|
19
|
Đu
đủ
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Đã có quả
|
-
|
155.300
|
|
|
|
-
Chưa có quả, chiều cao ≥ 1m
|
-
|
103.500
|
|
|
|
-
Cây mới trồng, chiều cao < 1m
|
-
|
31.100
|
|
|
20
|
Thanh
long
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Đã có quả
|
-
|
569.500
|
|
|
|
-
Chưa có quả
|
-
|
207.100
|
|
|
|
-
Cây mới trồng
|
-
|
51.800
|
|
|
21
|
Cau
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Đã có quả
|
-
|
1.000.000
|
|
|
|
-
Chưa có quả, cây cao > 2m
|
-
|
510.000
|
|
|
|
-
Chưa có quả, cây cao trên 1m - < 2 m
|
-
|
310.000
|
|
|
|
-
Chưa có quả, cao từ 0,5m đến ≤ 1m
|
-
|
80.000
|
|
|
|
-
Cây mới trồng
|
-
|
40.000
|
|
|
22
|
Đào
lộn hột (điều)
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Cây có đường kính gốc > 30cm
|
-
|
423.500
|
|
|
|
-
Cây có đường kính gốc từ 15 - 30cm
|
-
|
345.800
|
|
|
|
-
Cây có đường kính gốc từ 5 - < 15cm
|
-
|
172.900
|
|
|
|
-
Cây có đường kính gốc từ 3 - < 5cm
|
-
|
84.900
|
|
|
|
-
Cây có đường kính gốc từ 2 - < 3cm
|
-
|
50.700
|
|
|
|
-
Mới trồng (< 1 năm )
|
-
|
31.100
|
|
|
23
|
Cà
phê
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Đã có quả
|
-
|
207.100
|
|
|
|
-
Chưa có quả, chiều cao cây > 0,5m
|
-
|
155.300
|
|
|
|
-
Mới trồng
|
-
|
31.100
|
|
|
24
|
Chè
|
|
|
|
|
|
a
- Cây chè trồng xen trong vườn nhà
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Thu hoạch tốt
|
-
|
150.000
|
|
|
|
-
Đến tuổi thu hoạch
|
-
|
80.000
|
|
|
|
-
Mới trồng
|
-
|
30.000
|
|
|
|
b-
Trồng thành vườn đồi
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
-
Cho sản phẩm thu hoạch
|
-
|
60.000
|
|
|
|
-
Mới trồng
|
-
|
30.000
|
|
|
25
|
Dâu
lấy lá (dâu tằm)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
-
Thu hoạch tốt
|
-
|
7.200
|
|
|
|
-
Đến tuổi thu hoạch
|
-
|
5.200
|
|
|
|
-
Mới trồng
|
-
|
3.100
|
|
|
26
|
Chè
tàu, dâm bụt, dương liễu và các loại khác (trồng làm hàng rào cây xanh)
|
|
|
|
|
|
-
Mới trồng năm đầu
|
đồng/m dài
|
51.800
|
|
|
|
-
Trồng từ năm thứ 2 đến năm thứ 3
|
đồng/m dài
|
155.300
|
|
|
|
-
Trồng từ năm thứ 3 trở đi
|
đồng/m dài
|
310.600
|
|
|
27
|
Cà
ri (điều màu)
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Đã có quả
|
-
|
155.300
|
|
|
|
-
Chưa có quả
|
-
|
72.500
|
|
|
|
-
Mới trồng
|
-
|
8.300
|
|
|
28
|
Dầu
trẩu, dầu lai
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Cây có đường kính gốc > 15cm
|
-
|
124.200
|
|
|
|
-
Cây có đường kính gốc từ 5 - 15cm
|
-
|
82.800
|
|
|
|
-
Cây có đường kính gốc từ 2 - < 5cm
|
-
|
20.700
|
|
|
|
-
Mới trồng
|
-
|
5.200
|
|
|
29
|
Ngâu
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Có bông, thu hoạch, đường kính tán cây > 2m
|
-
|
415.200
|
|
|
|
-
Có bông, thu hoạch, đường kính tán cây > 1,5 - 2m
|
-
|
266.100
|
|
|
|
-
Có bông, đường kính tán cây từ 1m - 1,5m
|
-
|
183.300
|
|
|
|
-
Có bông, đường kính tán cây < 1m
|
-
|
71.400
|
|
|
|
-
Chưa có bông, đường kính tán cây < 1m
|
-
|
26.900
|
|
|
|
-
Mới trồng (<1 năm)
|
-
|
10.400
|
|
|
30
|
Lài
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Thu hoạch tốt
|
-
|
31.100
|
|
|
|
-
Đến tuổi thu hoạch
|
-
|
20.700
|
|
|
|
-
Mới trồng
|
-
|
7.200
|
|
|
31
|
Trầu
|
đồng/choái
|
|
|
|
|
-
Thu hoạch tốt
|
-
|
155.300
|
|
|
|
-
Chuẩn bị thu hoạch
|
-
|
103.500
|
|
|
|
-
Mới trồng
|
-
|
10.400
|
|
|
32
|
Cây
tiêu
|
đồng/choái
|
|
|
|
|
a.
Tiêu kiến thiết cơ bản
|
|
|
|
|
|
-
Mới trồng dưới 12 tháng
|
|
155.300
|
|
|
|
-
Năm 2
|
|
300.000
|
|
|
|
-
Năm 3
|
|
500.000
|
|
|
|
b.
Tiêu kinh doanh
|
|
|
|
|
|
-
Năm thứ 4 đến thứ 5
|
|
931.900
|
|
|
|
-
Năm thứ 6 trở đi
|
|
1.346.000
|
|
|
33
|
Bạch
đàn, phi lao (dương liễu), trâm, keo các loại, mù u, xoan ta (sầu đông), xoan
đào, lồng mức (lậc mất)
|
|
|
|
|
|
a-
Các loại cây trồng lần đầu (không tái sinh)
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Cây có đường kính gốc 30cm trở lên (công chặt)
|
-
|
34.200
|
|
|
|
-
Cây có đường kính gốc từ 15 - < 30cm
|
-
|
47.600
|
|
|
|
-
Cây có đường kính gốc từ 5 - < 15cm
|
-
|
34.200
|
|
|
|
-
Cây có đường kính gốc từ 1cm - < 5cm
|
-
|
20.700
|
|
|
|
-
Cây mới trồng
|
-
|
9.100
|
|
|
|
b-
Rừng dương liễu, bạch đàn tái sinh lần thứ nhất tính 50% đơn giá tại mục a
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
c-
Rừng tái sinh lần thứ hai trở lên không bồi thường (trồng theo chương trình,
dự án)
|
-
|
|
|
|
|
d-
Rừng trồng tập trung đã có chứng chỉ FSC tính 1,5 lần đơn giá tại mục a
|
-
|
|
|
|
34
|
Kiền
kiền, sao đen, trai, lim xanh, lim xẹt, lát hoa, giổi, huỷnh, chò, sến, sưa
vàng, muồng đen
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Đường kính gốc > 11cm
|
-
|
234.000
|
|
|
|
-
Đường kính gốc từ 9cm đến 11cm
|
-
|
215.400
|
|
|
|
-
Đường kính gốc từ 6cm đến < 9cm
|
-
|
143.900
|
|
|
|
-
Đường kính gốc từ 3cm đến < 6cm
|
-
|
72.500
|
|
|
|
-
Đường kính gốc < 3cm
|
-
|
31.100
|
|
|
|
-
Mới trồng < 1 năm
|
-
|
15.500
|
|
|
|
*
Rừng trồng tập trung đã có chứng chỉ FSC, đơn giá được tính 1,5 lần
|
-
|
|
|
|
35
|
Tếch,
gáo vàng
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Đường kính gốc > 11cm
|
-
|
252.600
|
|
|
|
-
Đường kính gốc từ 9cm đến 11cm
|
-
|
215.400
|
|
|
|
-
Đường kính gốc từ 6cm đến < 9cm
|
-
|
143.900
|
|
|
|
-
Đường kính gốc từ 3cm đến < 6cm
|
-
|
88.000
|
|
|
|
-
Đường kính gốc < 3cm
|
-
|
31.100
|
|
|
|
-
Mới trồng < 1 năm
|
-
|
15.500
|
|
|
36
|
Quế
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Đường kính gốc > 11cm
|
-
|
598.500
|
|
|
|
-
Đường kính gốc từ 9cm đến 11cm
|
-
|
575.700
|
|
|
|
-
Đường kính gốc từ 6cm đến < 9cm
|
-
|
373.800
|
|
|
|
-
Đường kính gốc từ 4cm đến < 6cm
|
-
|
269.200
|
|
|
|
-
Đường kính gốc từ 2cm đến < 4cm
|
-
|
120.100
|
|
|
|
-
Đường kính gốc từ 1cm đến < 2cm
|
-
|
45.600
|
|
|
|
-
Đường kính gốc <1cm
|
-
|
7.200
|
|
|
37
|
Dó,
huỳnh đàn
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Đường kính gốc > 11cm
|
-
|
652.300
|
|
|
|
-
Đường kính gốc từ 9cm đến 11cm
|
-
|
353.100
|
|
|
|
-
Đường kính gốc từ 6cm đến < 9cm
|
-
|
273.300
|
|
|
|
-
Đường kính gốc từ 3cm đến < 6cm
|
-
|
136.700
|
|
|
|
-
Đường kính gốc 1cm - < 3cm
|
-
|
58.000
|
|
|
|
-
Mới trồng (< 1 năm)
|
-
|
15.500
|
|
|
38
|
Thông
nhựa (trồng phân tán)
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Cây có đk 30 cm trở lên
|
-
|
339.600
|
|
|
|
-
Cây có đk từ 15 - 30cm
|
-
|
186.400
|
|
|
|
-
Cây có đk từ 5 - < 15cm
|
-
|
62.100
|
|
|
|
-
Cây có đk < 5cm
|
-
|
12.400
|
|
|
39.1
|
Đối
với rừng Thông nhựa trồng theo quy hoạch, tập trung (mật độ chừa lại 300 -
500 cây/ha theo quy trình để khai thác nhựa)
|
đồng/ha
|
Thời kỳ trích nhựa
|
|
|
|
|
-
Đối với rừng Thông đang trích nhựa giai đoạn 1 (năm đầu khai thác đến năm thứ
20)
|
-
|
269.204.000
|
|
|
|
-
Đối với rừng Thông đang trích nhựa giai đoạn 2 (năm thứ 21 trở đi)
|
-
|
119.071.000
|
|
|
39.2
|
Đối
với rừng Thông nhựa trồng theo quy hoạch, tập trung (mật độ > 600 - 1.000
cây/ha)
|
-
|
Giá
trị áp giá được áp dụng mục 39.1 x (nhân) 2 lần
|
|
|
|
|
|
|
39.3
|
Đối
với rừng trồng tập trung đã có chứng chỉ FSC về quản lý rừng bền vững
|
-
|
Giá
trị áp giá được áp dụng tương ứng mục 39.1; 39.2 x (nhân) 1,5 lần
|
|
|
40
|
Dầu
rái, sấu
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Cây có đk 30 cm trở lên
|
-
|
441.100
|
|
|
|
-
Cây có đk từ 15 - 30 cm
|
-
|
242.300
|
|
|
|
-
Cây có đk từ 5 - < 15cm
|
-
|
80.800
|
|
|
|
-
Cây có đk < 5cm
|
-
|
41.400
|
|
|
|
-
Cây mới trồng
|
-
|
14.500
|
|
|
41
|
Tr'Đin
và cây T'vạc
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Cây đã thu hoạch
|
-
|
942.200
|
|
|
|
-
Cây chưa thu hoạch
|
-
|
613.900
|
|
|
|
-
Cây trồng 2-3 năm
|
-
|
314.800
|
|
|
|
-
Cây mới trồng
|
-
|
50.000
|
|
|
42
|
Cao
su (đơn giá đã bao gồm các chi phí khác)
|
đồng/ha
|
|
|
|
42.1
|
Đối
với vườn cao su trồng theo quy hoạch tập trung
|
|
|
|
|
|
-
Cây đến 1 năm
|
-
|
111.605.800
|
|
|
|
-
Cây đến 2 năm
|
-
|
142.950.400
|
|
|
|
-
Cây đến 3 năm
|
-
|
164.225.800
|
|
|
|
-
Cây đến 4 năm
|
-
|
201.310.800
|
|
|
|
-
Cây đến 5 năm
|
-
|
217.497.200
|
|
|
|
-
Cây đến 6 năm
|
-
|
233.683.600
|
|
|
|
-
Cây đến 7 năm
|
-
|
243.045.900
|
|
|
|
-
Cây đến 8 năm
|
-
|
249.776.800
|
|
|
|
-
Năm thứ 9 (khai thác năm thứ 1)
|
-
|
421.613.800
|
|
|
|
-
Năm thứ 10 (khai thác năm thứ 2)
|
-
|
406.973.300
|
|
|
|
-
Năm thứ 11 (khai thác năm thứ 3)
|
-
|
391.600.700
|
|
|
|
-
Năm thứ 12 (khai thác năm thứ 4)
|
-
|
374.518.700
|
|
|
|
-
Năm thứ 13 (khai thác năm thứ 5)
|
-
|
355.238.500
|
|
|
|
-
Năm thứ 14 (khai thác năm thứ 6)
|
-
|
334.983.000
|
|
|
|
-
Năm thứ 15 (khai thác năm thứ 7)
|
-
|
313.231.300
|
|
|
|
-
Năm thứ 16 (khai thác năm thứ 8)
|
-
|
291.541.700
|
|
|
|
-
Năm thứ 17 (khai thác năm thứ 9)
|
-
|
270.553.100
|
|
|
|
-
Năm thứ 18 (khai thác năm thứ 10)
|
-
|
249.564.500
|
|
|
|
-
Năm thứ 19 (khai thác năm thứ 11)
|
-
|
228.820.300
|
|
|
|
-
Năm thứ 20 (khai thác năm thứ 12)
|
-
|
203.193.100
|
|
|
|
-
Năm thứ 21 (khai thác năm thứ 13)
|
-
|
178.543.300
|
|
|
|
-
Năm thứ 22 (khai thác năm thứ 14)
|
-
|
154.868.900
|
|
|
|
-
Năm thứ 23 (Khai thác năm thứ 15)
|
-
|
131.927.600
|
|
|
|
-
Năm thứ 24 (Khai thác năm thứ 16)
|
-
|
109.962.600
|
|
|
|
-
Năm thứ 25 (Khai thác năm thứ 17)
|
-
|
88.242.000
|
|
|
|
-
Năm thứ 26 (Khai thác năm thứ 18)
|
-
|
67.497.700
|
|
|
|
-
Năm thứ 27 (Khai thác năm thứ 19)
|
-
|
46.753.500
|
|
|
|
-
Năm thứ 28 (Khai thác năm thứ 20)
|
-
|
25.520.500
|
|
|
42.2
|
Đối
với vườn cao su trồng riêng lẻ, phân tán thì căn cứ vào đơn giá vườn cao su
trồng theo quy hoạch tập trung; quy định mật độ cây để xác định đơn giá phù
hợp.
|
|
|
|
|
43
|
Bông
vải
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
-
Đã có bông
|
-
|
10.400
|
|
|
|
-
Chưa có bông
|
-
|
8.300
|
|
|
|
-
Mới trồng
|
-
|
5.200
|
|
|
44
|
Lấy
củi (dền, gòn, bàng, trứng cá, ba bét, ba soi,...)
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Cây có đường kính gốc 30cm trở lên (công chặt)
|
-
|
24.800
|
|
|
|
-
Cây có đường kính gốc từ 15 - 30cm
|
-
|
26.900
|
|
|
|
-
Cây có đường kính gốc từ 5 - 15cm
|
-
|
17.600
|
|
|
|
-
Cây có đường kính gốc < 5cm
|
-
|
9.300
|
|
|
45
|
Các
loại cây bóng mát: Phượng (hoè), bằng lăng, hoa sữa
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Loại trồng ≥ 4 năm
|
-
|
124.200
|
|
|
|
-
Loại trồng từ > 2 năm đến ≤ 4 năm
|
-
|
82.800
|
|
|
|
-
Loại trồng từ 1 năm đến ≤ 2 năm
|
-
|
58.000
|
|
|
|
-
Cây con
|
-
|
15.500
|
|
|
46
|
Cỏ
trồng kiểng (cỏ Nhật)
|
đồng/m2
|
80.800
|
|
|
47
|
Cỏ
lá tre
|
đồng/m2
|
36.200
|
|
|
48
|
Hoa
trồng chuyên canh
|
đồng/m2
|
25.900
|
|
|
49
|
Hoa
giấy
|
đồng/giàn
|
|
|
|
|
-
Cây đã leo giàn có chiều cao ≥ 3m
|
-
|
517.700
|
|
|
|
-
Cây đã leo giàn có chiều cao < 3m
|
-
|
414.200
|
|
|
|
-
Cây mới trồng
|
-
|
20.700
|
|
|
50
|
Mai
vườn trồng dưới đất (hỗ trợ công bứng và di chuyển)
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Cây có đường kính thân sát mặt đất > 12cm
|
-
|
745.500
|
|
|
|
-
Cây có đường kính thân sát mặt đất ≥ 8cm - < 12cm
|
-
|
310.600
|
|
|
|
-
Cây có đường kính thân sát mặt đất từ 3cm - < 5cm, cao > 1m
|
-
|
207.100
|
|
|
|
-
Cây có đường kính thân sát mặt đất từ 3cm - < 5cm, cao <1m
|
-
|
98.400
|
|
|
|
-
Cây có đường kính thân sát mặt đất từ 2cm - < 3cm
|
-
|
31.100
|
|
|
|
-
Cây con mới trồng dưới 1 năm cao ≤ 30cm (5 cây/m2)
|
-
|
5.200
|
|
|
51
|
Dừa
nước
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Cây nhỏ (chưa thu hoạch)
|
-
|
10.400
|
|
|
|
-
Cây đang thu hoạch
|
-
|
20.700
|
|
|
52
|
Cây
cau vua, cau sâm banh
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Loại có đường kính gốc d > 40 cm
|
-
|
724.800
|
|
|
|
-
Loại có đường kính gốc 20cm ≤ d ≤ 40 cm
|
-
|
414.200
|
|
|
|
-
Loại có đường kính gốc d < 20 cm
|
-
|
258.900
|
|
|
|
-
Loại mới trồng
|
-
|
62.100
|
|
|
53
|
Cây
bời lời
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Cây có đường kính gốc > 20cm
|
-
|
207.100
|
|
|
|
-
Cây có đường kính gốc > 16cm - < 20cm
|
-
|
155.300
|
|
|
|
-
Cây có đường kính gốc > 12cm - < 16cm
|
-
|
103.500
|
|
|
|
-
Cây có đường kính gốc > 08cm - < 12cm
|
-
|
82.800
|
|
|
|
-
Cây có đường kính gốc > 04cm - < 08cm
|
-
|
51.800
|
|
|
|
-
Cây có đường kính gốc > 01cm - < 04cm
|
-
|
20.700
|
|
|
|
-
Cây có đường kính gốc < 01cm
|
-
|
10.400
|
|
|
54
|
Nhàu
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Cây có quả
|
-
|
103.500
|
|
|
|
-
Cây chưa quả
|
-
|
51.800
|
|
|
|
-
Cây nhỏ (dưới 1 năm)
|
-
|
8.300
|
|
|
55
|
Cây
lá cọ
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Cây đang thu hoạch
|
-
|
32.100
|
|
|
|
-
Cây chưa thu hoạch
|
-
|
8.300
|
|
|
56
|
Cỏ
nuôi bò sữa, bò lai
|
đồng/m2
|
12.400
|
|
|
57
|
Các
loại cỏ khác có sự chăm sóc
|
đồng/m2
|
6.200
|
|
|
58
|
Trảy
|
đồng/cây
|
3.100
|
|
|
59
|
Trúc
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Cao từ 3m trở lên
|
-
|
8.300
|
|
|
|
-
Cao < 3m
|
-
|
5.200
|
|
|
60
|
Tre
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Cây có đường kính gốc > 10cm
|
-
|
17.600
|
|
|
|
-
Cây có đường kính gốc từ 5 - 10cm
|
-
|
14.500
|
|
|
|
-
Cây có đường kính gốc < 5cm
|
-
|
6.200
|
|
|
61
|
Nứa
|
|
|
|
|
|
-
Nứa bụi lớn
|
đồng/bụi
|
78.700
|
|
|
|
-
Nứa bụi nhỏ
|
đồng /bụi
|
47.600
|
|
|
62
|
Cây
tre lấy măng (tre điền trúc, tre mạnh tông, tre bát độ, tre tàu)
|
đồng/bụi
|
|
|
|
|
-
Đã cho măng (từ 4 năm tuổi trở lên)
|
-
|
310.600
|
|
|
|
-
Chưa cho măng (từ 2 năm tuổi đến dưới 3 năm tuổi)
|
-
|
155.300
|
|
|
|
-
Chưa cho măng (từ 1 năm tuổi đến dưới 2 năm tuổi)
|
-
|
111.800
|
|
|
|
-
Chưa cho măng (từ 6 tháng tuổi đến dưới 1 năm tuổi)
|
-
|
85.900
|
|
|
|
-
Còn nhỏ (dưới 6 tháng tuổi)
|
-
|
31.100
|
|
|
63
|
Mây
sợi
|
đồng/dây
|
|
|
|
|
-
Mây rắc
|
-
|
5.200
|
|
|
|
-
Mây nước
|
-
|
12.400
|
|
|
64
|
Lồ
ô
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Cao từ 3m trở lên
|
-
|
8.300
|
|
|
|
-
Cao < 3m
|
-
|
5.200
|
|
|
65
|
Ba
kích
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Cây đến tuổi thu hoạch (công thu hoạch)
|
-
|
7.200
|
|
|
|
-
Chưa đến tuổi thu hoạch
|
-
|
36.200
|
|
|
|
-
Mới trồng
|
-
|
8.300
|
|
|
66
|
Sa
nhân
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
-
Đối với vườn trồng mới: là vườn mới trồng đến
|
-
|
15.500
|
|
|
|
50%
số cây (bụi) bắt đầu đẻ nhánh
|
|
|
|
|
|
-
Đối với vườn đã đẻ nhánh: tỷ lệ cây (bụi) đã đẻ nhánh mới trên 50% và vườn
cho thu hoạch
|
-
|
40.000
|
|
|
67
|
Cây
đẳng sâm
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Cây đến tuổi thu hoạch (công thu hoạch)
|
-
|
6.200
|
|
|
|
-
Chưa đến tuổi thu hoạch
|
-
|
32.100
|
|
|
|
-
Mới trồng
|
-
|
8.300
|
|
|
68
|
Cây
đinh lăng
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Cây trong thời kỳ thu hoạch
|
-
|
46.600
|
|
|
|
-
Cây mới trồng
|
-
|
28.000
|
|
|
69
|
Cây
vạn tuế, thiên tuế
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Cây có đường kính gốc ≥ 20cm
|
-
|
517.700
|
|
|
|
-
Cây có đường kính gốc từ ≥ 15cm đến < 20cm
|
-
|
465.900
|
|
|
|
-
Cây có đường kính gốc từ ≥ 10cm đến < 15cm
|
-
|
269.200
|
|
|
|
-
Cây có đường kính gốc từ ≥ 6cm đến <10cm
|
-
|
103.500
|
|
|
|
-
Cây có đường kính gốc < 6cm
|
-
|
36.200
|
|
|
|
-
Cây mới trồng
|
-
|
15.500
|
|
|
70
|
Cây
trúc mây, trúc đùi gà, trúc khác, thiết mộc lan, huyết dụ, phát tài, cau bụi,
dừa cảnh
|
đồng/bụi
|
|
|
|
|
-
Cây có đường kính từ ≥ 20cm
|
-
|
165.700
|
|
|
|
-
Cây có đường kính từ ≥ 15cm đến < 20cm
|
-
|
134.600
|
|
|
|
-
Cây có đường kính từ ≥ 10cm đến < 15cm
|
-
|
82.800
|
|
|
|
-
Cây có đường kính < 10cm
|
-
|
46.600
|
|
|
|
-
Cây mới trồng
|
-
|
10.400
|
|
|
71
|
Cây
nha đam
|
đồng/m2
|
6.200
|
|
|
72
|
Sen,
súng
|
đồng/m2
|
10.400
|
|
|
73
|
Thơm
|
|
|
|
|
a
|
-
Trồng đơn lẻ
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
-
Đang thu hoạch
|
-
|
6.200
|
|
|
|
-
Thơm mới trồng
|
-
|
2.100
|
|
|
b
|
-
Trồng thành vườn đồi
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
-
Đang thu hoạch
|
-
|
10.400
|
|
|
|
-
Thơm mới trồng
|
-
|
6.200
|
|
|
74
|
Lá
gai
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
-
Thu hoạch tốt
|
-
|
41.400
|
|
|
|
-
Chưa thu hoạch
|
-
|
20.700
|
|
|
|
-
Mới trồng (cây con)
|
-
|
4.100
|
|
|
75
|
Cây
cói (cây lát)
|
đồng/m2
|
9.300
|
|
|
76
|
Cây
đay
|
đồng/m2
|
9.300
|
|
|
77
|
Lá
vối
|
|
|
|
|
|
-
Thu hoạch tốt
|
đồng/cây
|
103.500
|
|
|
|
-
Chưa thu hoạch
|
đồng/cây
|
67.300
|
|
|
|
-
Mới trồng (cây con)
|
đồng/cây
|
15.500
|
|
|
78
|
Cây
mía (cây lưu gốc)
|
|
|
|
|
|
-
Năm thứ 1
|
đồng/m2
|
26.900
|
|
|
|
-
Năm thứ 2 trở đi
|
đồng/m2
|
20.700
|
|
|
79
|
Trôm
|
|
|
|
|
|
-
Cây mới trồng
|
đồng/cây
|
37.300
|
|
|
|
-
Cây > 1 năm đến ≤ 3 năm
|
đồng/cây
|
72.500
|
|
|
|
-
Cây > 3 năm đến ≤ 5 năm
|
đồng/cây
|
124.200
|
|
|
|
-
Cây > 5 năm đến ≤ 10 năm cho mủ bình thường
|
đồng/cây
|
326.200
|
|
|
|
-
Cây > 10 năm đến ≤ 15 năm cho mủ tốt
|
đồng/cây
|
512.500
|
|
|
|
-
Cây > 15 năm già cỗi
|
đồng/cây
|
152.200
|
|
|
80
|
Chuối
vàng (chuối cảnh), chuối quạt, cây thần tài, cây trường sinh, thủy trúc
|
đồng/bụi
|
42.500
|
|
|
81
|
Chậu
kiểng (công di chuyển)
|
|
|
|
|
|
-
Chậu lớn (đường kính từ 50 cm trở lên)
|
đồng/cây
|
51.800
|
|
|
|
-
Chậu nhỏ (đường kính dưới 50 cm)
|
đồng/cây
|
31.100
|
|
PHỤ LỤC III
ĐƠN GIÁ BỒI
THƯỜNG ĐỐI VỚI VẬT NUÔI LÀ THỦY SẢN
I.
Xác định mức bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản
|
STT
|
Đối tượng thủy sản
|
Mức bồi thường (% theo mục
II Phụ lục này)
|
|
Có chu kỳ nuôi
|
Thời gian nuôi
|
|
1
|
06
tháng trở lên
|
Từ
03 tháng trở lên
|
50%
|
|
Dưới
03 tháng
|
40%
|
|
2
|
04-06
tháng
|
Từ
02 tháng trở lên
|
50%
|
|
Dưới
02 tháng
|
40%
|
II.
Mức bồi thường tại mục I Phụ lục này được tính như sau:
1. Đối với
nuôi ao
Mức bồi
thường = Sản lượng thu hoạch kg/m2 mặt nước x
Đơn giá thương phẩm x Diện tích ao nuôi thực tế được thu hồi
2. Đối với
nuôi lồng bè
Mức bồi
thường = Sản lượng thu hoạch kg/m3 lồng bè x
Đơn giá thương phẩm x Diện tích lồng bè nuôi thực tế được thu hồi
(Trong đó:
sản lượng thu hoạch kg/m2 mặt nước, sản lượng thu
hoạch kg/m3 lồng bè, đơn giá thương phẩm được quy định tại mục
IV Phụ lục này.)
III.
Đối với ao nuôi ghép thì đơn giá được tính theo giá của đối tượng nuôi chính
IV.
Đơn giá bồi thường đối với vật nuôi là thủy sản
|
TT
|
Loại cá
|
Sản lượng thu hoạch kg/m2 mặt nước (nuôi ao)
|
Sản lượng thu hoạch kg/m3 lồng bè (nuôi
lồng bè)
|
Đơn giá thương phẩm (đồng/kg)
|
Ghi chú
|
|
I
|
Thủy
sản nước lợ/mặn
|
|
|
|
|
1
|
Tôm
thẻ chân trắng nuôi ao lót bạt
|
1,2
|
|
150.000
|
Nuôi đơn
|
|
2
|
Tôm
thẻ chân trắng nuôi ao đất
|
0,5
|
|
150.000
|
Nuôi đơn
|
|
3
|
Tôm
sú
|
0,4
|
|
250.000
|
Nuôi đơn
|
|
4
|
Cua
|
0,2
|
|
450.000
|
Nuôi đơn
|
|
5
|
Cá
mú
|
0,2
|
16
|
250.000
|
Nuôi đơn
|
|
6
|
Cá
hồng
|
0,2
|
16
|
200.000
|
Nuôi đơn
|
|
7
|
Cá
bớp
|
0,3
|
18
|
150.000
|
Nuôi đơn
|
|
8
|
Cá
dìa
|
0,2
|
15
|
150.000
|
Nuôi đơn
|
|
9
|
Cá
chim vây vàng
|
0,3
|
18
|
150.000
|
Nuôi đơn
|
|
10
|
Ốc
hương
|
0,4
|
|
250.000
|
Nuôi đơn
|
|
11
|
Cá
đối mục
|
0,3
|
|
120.000
|
Nuôi đơn
|
|
12
|
Cá
măng
|
0,3
|
|
250.000
|
Nuôi đơn
|
|
13
|
Sò
huyết
|
0,5
|
|
100.000
|
Nuôi đơn
|
|
14
|
Ngao,
Nghêu
|
0,6
|
|
50.000
|
Nuôi đơn
|
|
II
|
Thủy
sản nước ngọt
|
|
|
|
|
1
|
Cá
lóc nuôi trong bể
|
12
|
|
50.000
|
Nuôi đơn
|
|
2
|
Cá
lóc nuôi trong ao đất
|
6
|
|
70.000
|
Nuôi đơn
|
|
3
|
Cá
trê
|
3
|
|
50.000
|
Nuôi đơn
|
|
4
|
Cá
rô phi
|
4
|
35
|
50.000
|
Nuôi đơn
|
|
5
|
Cá
điêu hồng
|
4
|
35
|
60.000
|
Nuôi đơn
|
|
6
|
Cá
chép
|
3
|
|
60.000
|
Nuôi đơn
|
|
7
|
Cá
Trắm cỏ
|
3
|
30
|
50.000
|
Nuôi đơn
|
|
8
|
Cá
chình
|
0,5
|
15
|
500.000
|
Nuôi đơn
|
|
9
|
Lươn
nuôi trong bể
|
5
|
|
45.000
|
Nuôi đơn
|
|
10
|
Baba
|
2
|
|
300.000
|
Nuôi đơn
|
|
11
|
Ếch
|
15
|
|
60.000
|
Nuôi đơn
|
|
12
|
Tôm
càng xanh
|
0,7
|
|
130.000
|
Nuôi đơn
|
|
13
|
Cá
chạch lấu
|
1,5
|
|
250.000
|
Nuôi đơn
|
|
14
|
Cá
mè
|
3
|
|
50.000
|
Nuôi đơn
|
|
15
|
Cá
rô đồng
|
3
|
|
30.000
|
Nuôi đơn
|
|
16
|
Cá
trôi
|
3
|
|
50.000
|
Nuôi đơn
|
|
17
|
Cá
leo
|
2
|
15
|
100.000
|
Nuôi đơn
|
|
18
|
Cá
thác lát
|
2
|
17
|
100.000
|
Nuôi đơn
|
|
19
|
Cá
lăng nha
|
1,5
|
12
|
100.000
|
Nuôi đơn
|
|
20
|
Cá
bống tượng
|
1,5
|
|
350.000
|
Nuôi đơn
|
PHỤ LỤC IV
ĐƠN GIÁ BỒI
THƯỜNG THIỆT HẠI, HỖ TRỢ DI DỜI ĐỐI VỚI VẬT NUÔI
I.
Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi không thể di chuyển
1. Khi Nhà nước thu hồi đất mà gây thiệt hại đối với vật nuôi
mà không thể di chuyển thì được bồi thường thiệt hại thực tế theo mức bồi
thường thiệt hại được tính như sau:
Mức bồi
thường = Trọng lượng (kg) x Đơn giá (đồng).
- Đơn giá
bồi thường thiệt hại các loại vật nuôi không thể di chuyển được quy định chi tiết
tại điểm 3, mục I Phụ lục này.
2. Đối với chim yến: Mức bồi thường thiệt hại được tính như
sau:
Mức bồi
thường = Số lượng tổ yến x 3 x đơn giá bồi thường
Trong đó:
Số lượng tổ
yến được tính bằng số lượng khai thác tại thời điểm kiểm kê (chỉ tính tổ yến
không có trứng hoặc chim non)
Đơn giá bồi
thường đối với 01 tổ yến có giá là 150.000 đồng.
Dấu x là dấu
nhân
3.
Đơn giá bồi thường thiệt hại các loại vật nuôi không thể di chuyển
|
TT
|
Tên vật nuôi
|
ĐVT
|
Đơn giá (đồng)
|
Ghi chú
|
|
I
|
Trâu
|
|
|
|
|
1
|
Trâu
cái sinh sản
|
|
|
|
|
-
|
<
6 tháng tuổi
|
kg
|
100.000
|
|
|
-
|
Từ
6 - < 12 tháng tuổi
|
kg
|
155.000
|
|
|
-
|
Từ
12 - < 24 tháng tuổi
|
kg
|
233.000
|
|
|
-
|
Từ
24 - < 31 tháng tuổi
|
kg
|
272.000
|
|
|
-
|
Từ
31 - < 42 tháng tuổi
|
kg
|
289.000
|
|
|
-
|
Từ
42 - < 144 tháng tuổi (12 năm)
|
kg
|
231.000
|
|
|
-
|
≥
144 tháng tuổi
|
kg
|
185.000
|
|
|
2
|
Trâu
thịt
|
|
|
|
|
-
|
<
6 tháng tuổi
|
kg
|
100.000
|
|
|
-
|
Từ
6 - < 12 tháng tuổi
|
kg
|
155.000
|
|
|
-
|
Từ
12 - < 24 tháng tuổi
|
kg
|
233.000
|
|
|
-
|
Từ
24 - < 31 tháng tuổi
|
kg
|
272.000
|
|
|
-
|
≥
31 tháng tuổi
|
kg
|
217.000
|
|
|
II
|
Bò
(ngoại, lai)
|
|
|
|
|
1
|
Bò
đực giống (phối giống trực tiếp)
|
|
|
|
|
-
|
<
6 tháng tuổi
|
kg
|
120.000
|
|
|
-
|
Từ
6 - < 12 tháng tuổi
|
kg
|
117.000
|
|
|
-
|
Từ
12 - < 18 tháng tuổi
|
kg
|
144.000
|
|
|
-
|
Từ
18 - < 60 tháng tuổi (5 năm)
|
kg
|
115.000
|
|
|
-
|
≥
60 tháng tuổi (5 năm)
|
kg
|
92.000
|
|
|
2
|
Bò
cái sinh sản
|
|
|
|
|
-
|
<
6 tháng tuổi
|
kg
|
120.000
|
|
|
-
|
Từ
6 - < 12 tháng tuổi
|
kg
|
117.000
|
|
|
-
|
Từ
12 - < 18 tháng tuổi
|
kg
|
144.000
|
|
|
-
|
Từ
18 - < 26 tháng tuổi
|
kg
|
180.000
|
|
|
-
|
Từ
26 - < 120 tháng tuổi (10 năm)
|
kg
|
144.000
|
|
|
-
|
≥
120 tháng tuổi (10 năm)
|
kg
|
115.000
|
|
|
3
|
Bò
thịt
|
|
|
|
|
-
|
<
6 tháng tuổi
|
kg
|
120.000
|
|
|
-
|
Từ
6 - < 12 tháng tuổi
|
kg
|
117.000
|
|
|
-
|
Từ
12 - < 18 tháng tuổi
|
kg
|
144.000
|
|
|
-
|
≥
18 tháng tuổi
|
kg
|
115.000
|
|
|
III
|
Lợn
|
|
|
|
|
1
|
Lợn
đực giống (ngoại, lai)
|
|
|
|
|
-
|
Từ
30 - < 75 ngày tuổi
|
kg
|
193.000
|
|
|
-
|
Từ
75 - < 160 ngày tuổi
|
kg
|
57.000
|
|
|
-
|
Từ
160 - < 300 ngày tuổi (10 tháng tuổi)
|
kg
|
68.000
|
|
|
-
|
Từ
300 - < 1.080 ngày tuổi (3 năm)
|
kg
|
55.000
|
|
|
-
|
≥
1.080 ngày tuổi (3 năm)
|
kg
|
44.000
|
|
|
2
|
Lợn
cái sinh sản (ngoại, lai)
|
|
|
|
|
2.1
|
Lợn
ngoại, lai
|
|
|
|
|
-
|
Từ
30 - < 75 ngày tuổi
|
kg
|
193.000
|
|
|
-
|
Từ
75 - < 160 ngày tuổi
|
kg
|
57.000
|
|
|
-
|
Từ
160 - < 355 ngày tuổi
|
kg
|
87.000
|
|
|
-
|
Từ
355 - < 900 ngày tuổi (2,5 năm)
|
kg
|
69.000
|
|
|
-
|
≥
900 ngày tuổi
|
kg
|
55.000
|
|
|
2.2
|
Lợn
địa phương
|
|
|
|
|
-
|
Từ
40 - < 75 ngày tuổi
|
kg
|
171.000
|
|
|
-
|
Từ
75 - < 160 ngày tuổi
|
kg
|
151.000
|
|
|
-
|
Từ
160 - < 365 ngày
|
kg
|
172.000
|
|
|
-
|
Từ
365 - < 1.460 ngày (4 năm tuổi)
|
kg
|
138.000
|
|
|
-
|
≥
1.460 ngày tuổi (4 năm tuổi)
|
kg
|
110.000
|
|
|
2.3
|
Lợn
Móng cái
|
|
|
|
|
-
|
Từ
40 - < 75 ngày tuổi
|
kg
|
87.000
|
|
|
-
|
Từ
75 - < 160 ngày tuổi
|
kg
|
66.000
|
|
|
-
|
Từ
160 - < 345 ngày
|
kg
|
128.000
|
|
|
-
|
Từ
345 - < 1.460 ngày (4 năm tuổi)
|
kg
|
102.000
|
|
|
-
|
≥
1.460 ngày tuổi (4 năm tuổi)
|
kg
|
82.000
|
|
|
3
|
Lợn
thịt
|
|
|
|
|
3.1
|
Lợn
ngoại, lai
|
|
|
|
|
-
|
Từ
30 - < 75 ngày tuổi
|
kg
|
193.000
|
|
|
-
|
Từ
75 - < 160 ngày tuổi
|
kg
|
57.000
|
|
|
-
|
≥
160 ngày tuổi, trọng lượng 100 kg
|
kg
|
45.000
|
|
|
3.2
|
Lợn
địa phương (cỏ)
|
|
|
|
|
-
|
Từ
40 - < 75 ngày tuổi
|
kg
|
171.000
|
|
|
-
|
Từ
75 - < 160 ngày tuổi
|
kg
|
151.000
|
|
|
-
|
≥
160 ngày tuổi, trọng lượng 20 kg
|
kg
|
121.000
|
|
|
IV
|
Gà
|
|
|
|
|
1
|
Gà
đẻ
|
|
|
|
|
1.1
|
Gà
ác
|
|
|
|
|
-
|
Từ
0 - < 3 tuần tuổi
|
con
|
27.000
|
|
|
-
|
Từ
3 - < 8 tuần tuổi
|
kg
|
78.000
|
|
|
-
|
Từ
8 - < 18 tuần tuổi
|
kg
|
118.000
|
|
|
-
|
Từ
18 - < 70 tuần tuổi
|
kg
|
94.000
|
|
|
-
|
≥
70 tuần tuổi
|
kg
|
75.000
|
|
|
1.2.
|
Gà
tre
|
|
|
|
|
-
|
Từ
0 - < 3 tuần tuổi
|
con
|
27.000
|
|
|
-
|
Từ
3 - < 8 tuần tuổi
|
kg
|
78.000
|
|
|
-
|
Từ
8 - < 18 tuần tuổi
|
kg
|
118.000
|
|
|
-
|
Từ
18 - < 70 tuần tuổi
|
kg
|
94.000
|
|
|
-
|
≥
70 tuần tuổi
|
kg
|
75.000
|
|
|
1.3
|
Gà
lông màu
|
|
|
|
|
-
|
Từ
0 - < 3 tuần tuổi
|
con
|
22.000
|
|
|
-
|
Từ
3 - < 8 tuần tuổi
|
kg
|
41.000
|
|
|
-
|
Từ
8 - < 20 tuần tuổi
|
kg
|
76.000
|
|
|
-
|
Từ
20 - < 68 tuần tuổi
|
kg
|
61.000
|
|
|
-
|
≥
68 tuần tuổi
|
kg
|
48.000
|
|
|
1.4
|
Gà
Ai Cập
|
|
|
|
|
-
|
Từ
0 - < 3 tuần tuổi
|
con
|
23.000
|
|
|
-
|
Từ
3 - < 8 tuần tuổi
|
kg
|
74.000
|
|
|
-
|
Từ
8 - < 20 tuần tuổi
|
kg
|
91.000
|
|
|
-
|
Từ
20 - < 72 tuần tuổi
|
kg
|
73.000
|
|
|
-
|
≥
72 tuần tuổi
|
kg
|
58.000
|
|
|
2
|
Gà
thịt
|
|
|
|
|
2.1
|
Gà
ác
|
|
|
|
|
-
|
Từ
0 - < 3 tuần tuổi
|
con
|
27.000
|
|
|
-
|
Từ
3 - < 8 tuần tuổi
|
kg
|
78.000
|
|
|
-
|
Từ
8 - < 18 tuần tuổi
|
kg
|
118.000
|
|
|
-
|
≥
18 tuần tuổi
|
kg
|
94.000
|
|
|
2.2
|
Gà
tre
|
|
|
|
|
-
|
Từ
0 - < 3 tuần tuổi
|
con
|
27.000
|
|
|
-
|
Từ
3 - < 8 tuần tuổi
|
kg
|
78. .000
|
|
|
-
|
Từ
8 - < 18 tuần tuổi
|
kg
|
118.000
|
|
|
-
|
≥
18 tuần tuổi
|
kg
|
94.000
|
|
|
2.3
|
Gà
Ai Cập
|
|
|
|
|
-
|
Từ
0 - < 3 tuần tuổi
|
con
|
28.000
|
|
|
-
|
Từ
3 - < 8 tuần tuổi
|
kg
|
74.000
|
|
|
-
|
Từ
8 - < 20 tuần tuổi
|
kg
|
91.000
|
|
|
-
|
≥
20 tuần tuổi
|
kg
|
73.000
|
|
|
2.4
|
Gà
lông màu
|
|
|
|
|
-
|
Từ
0 - < 3 tuần tuổi
|
con
|
22.000
|
|
|
-
|
Từ
3 - < 8 tuần tuổi
|
kg
|
41.000
|
|
|
-
|
Từ
8 - < 20 tuần tuổi
|
kg
|
76.000
|
|
|
-
|
≥
20 tuần tuổi
|
kg
|
61.000
|
|
|
V
|
Vịt
|
|
|
|
|
1
|
Vịt
đẻ
|
|
|
|
|
-
|
Từ
0 - < 3 tuần tuổi
|
kg
|
34.000
|
|
|
-
|
Từ
3 - < 8 tuần tuổi
|
kg
|
55.000
|
|
|
-
|
Từ
8 - < 20 tuần tuổi
|
kg
|
147.000
|
|
|
-
|
Từ
20 - < 72 tuần tuổi
|
kg
|
118.000
|
|
|
-
|
≥
72 tuần tuổi
|
kg
|
94.000
|
|
|
2
|
Vịt
thịt
|
|
|
|
|
-
|
Từ
0 - < 3 tuần tuổi
|
kg
|
35.000
|
|
|
-
|
Từ
3 - < 8 tuần tuổi
|
kg
|
54.000
|
|
|
-
|
≥
8 tuần tuổi
|
kg
|
43.000
|
|
|
VI
|
Ngan
|
|
|
|
|
1
|
Ngan
đẻ
|
|
|
|
|
-
|
Từ
0 - < 3 tuần tuổi
|
con
|
30.000
|
|
|
-
|
Từ
3 - < 8 tuần tuổi
|
kg
|
70.000
|
|
|
-
|
Từ
8 - < 26 tuần tuổi
|
kg
|
113.000
|
|
|
-
|
Từ
26 - < 78 tuần tuổi
|
kg
|
91.000
|
|
|
-
|
≥
78 tuần tuổi
|
kg
|
72.000
|
|
|
2
|
Ngan
thịt
|
|
|
|
|
-
|
Từ
0 - < 3 tuần tuổi
|
con
|
30.000
|
|
|
-
|
Từ
3 - < 8 tuần tuổi
|
kg
|
70.000
|
|
|
-
|
Từ
8 - < 26 tuần tuổi
|
kg
|
113.000
|
|
|
-
|
≥
26 tuần tuổi
|
kg
|
91.000
|
|
|
VII
|
Đà
điểu
|
|
|
|
|
1
|
Đà
điểu sinh sản
|
|
|
|
|
-
|
<
1,5 tháng tuổi
|
con
|
1.500.000
|
|
|
-
|
Từ
1,5 - < 3 tháng tuổi
|
kg
|
104.000
|
|
|
-
|
Từ
3 - < 12 tháng tuổi
|
kg
|
83.000
|
|
|
-
|
Từ
12 - < 24 tháng tuổi
|
kg
|
150.000
|
|
|
-
|
Từ
24 - < 120 tháng (10 năm)
|
kg
|
120.000
|
|
|
-
|
≥
120 tháng
|
kg
|
96.000
|
|
|
2
|
Đà
điểu thịt
|
|
|
|
|
-
|
<
1,5 tháng tuổi
|
con
|
1.500.000
|
|
|
-
|
Từ
1,5 - < 3 tháng tuổi
|
kg
|
104.000
|
|
|
-
|
Từ
3 - < 12 tháng tuổi
|
kg
|
83.000
|
|
|
-
|
Từ
12 - < 24 tháng tuổi
|
kg
|
150.000
|
|
|
-
|
≥
24 tháng tuổi
|
kg
|
120.000
|
|
|
VIII
|
Dê
|
|
|
|
|
1
|
Dê
sinh sản
|
|
|
|
|
-
|
<
3 tháng tuổi
|
kg
|
100.000
|
|
|
-
|
Từ
3 - < 6 tháng tuổi
|
kg
|
81.000
|
|
|
-
|
Từ
6 - < 9 tháng tuổi
|
kg
|
94.000
|
|
|
-
|
Từ
9 - < 12 tháng tuổi
|
kg
|
107.000
|
|
|
-
|
Từ
12 - ≤ 84 tháng (7 năm)
|
kg
|
86.000
|
|
|
-
|
>
84 tháng tuổi
|
kg
|
68.000
|
|
|
2
|
Dê
thịt
|
|
|
|
|
-
|
<
3 tháng tuổi
|
kg
|
100.000
|
|
|
-
|
Từ
3 - < 6 tháng tuổi
|
kg
|
81.000
|
|
|
-
|
Từ
6 - < 9 tháng tuổi
|
kg
|
94.000
|
|
|
-
|
≥
9 tháng tuổi
|
kg
|
75.000
|
|
|
IX
|
Thỏ
|
|
|
|
|
1
|
Thỏ
sinh sản
|
|
|
|
|
-
|
<
1 tháng tuổi (trọng lượng > 600 gam)
|
con
|
100.000
|
|
|
-
|
Từ
1 - < 3,5 tháng tuổi
|
kg
|
162.000
|
|
|
-
|
Từ
3,5 - < 6 tháng tuổi
|
kg
|
218.000
|
|
|
-
|
Từ
6 - < 7 tháng tuổi
|
kg
|
292.000
|
|
|
-
|
Từ
7 - < 48 tháng tuổi (4 năm)
|
kg
|
234.000
|
|
|
-
|
≥
48 tháng tuổi
|
kg
|
187.000
|
|
|
2
|
Thỏ
thịt
|
|
|
|
|
-
|
<
1 tháng tuổi (trọng lượng > 600 gam)
|
con
|
100.000
|
|
|
-
|
Từ
1 - < 3,5 tháng tuổi
|
kg
|
162.000
|
|
|
-
|
Từ
3,5 - < 6 tháng tuổi
|
kg
|
218.000
|
|
|
-
|
≥
6 tháng tuổi
|
kg
|
174.000
|
|
II.
Hỗ trợ di dời vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất
1.
Các trường hợp, biện pháp hỗ trợ di dời
a) Vật nuôi
để hỗ trợ di chuyển là vật nuôi (bao gồm gia súc, gia cầm và động vật khác
trong chăn nuôi) tại thời điểm thu hồi đất được di dời đến vị trí chăn nuôi mới
theo quy định.
b) Biện pháp
di dời vật nuôi để hỗ trợ: phù hợp với thực tiễn và trang thiết bị, dụng cụ,
phương tiện vận chuyển phải đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật Quốc
gia QCVN 01-100: 2012/BNNPTNT ban hành theo Thông tư số 30/2012/TT-BNNPTNT ngày
03 tháng 7 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nay
là Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
2.
Mức hỗ trợ di dời vật nuôi
Mức hỗ trợ
di dời vật nuôi được tính theo công thức như sau:
M = m x L x n
Trong đó:
M: là mức hỗ
trợ di dời.
m: mức hỗ
trợ cho 01 con vật nuôi hoặc 1 ổ hoặc 1 m2 hoặc 1 thùng/đàn
cần di dời.
L: là hệ số khoảng
cách di chuyển (< 10km L=1; 10 ÷ 20 km L=1,5 và > 20 km L=2).
n: là số con
vật hoặc ổ hoặc m2 hoặc thùng/đàn.
Dấu x: là
phép nhân.
Mức hỗ trợ
cho 01 con vật nuôi hoặc 1 ổ, hoặc 1 m2 hoặc 1 thùng/đàn
cần di dời được quy định chi tiết tại điểm 3, mục II Phụ lục này.
3.
Mức hỗ trợ cho 01 con vật nuôi hoặc 1 ổ hoặc 1 m2 hoặc 1 thùng/đàn
cần di dời:
|
TT
|
Loại vật nuôi
|
Đơn vị tính
|
Mức hỗ trợ cho 01 con vật nuôi hoặc m2 hoặc ổ
hoặc thùng/đàn cần di dời
|
|
I
|
Lợn
|
|
|
|
1
|
Lợn
dưới 28 ngày tuổi
|
Đồng/con
|
9.000
|
|
2
|
Lợn
thịt
|
|
|
|
2.1
|
Lợn
nội
|
Đồng/con
|
94.000
|
|
2.2
|
Lợn
ngoại
|
Đồng/con
|
112.000
|
|
3
|
Lợn
nái
|
Đồng/con
|
|
|
3.1
|
Lợn
nội
|
Đồng/con
|
187.000
|
|
3.2
|
Lợn
ngoại
|
Đồng/con
|
281.000
|
|
4
|
Lợn
đực
|
Đồng/con
|
281.000
|
|
II
|
Gia
cầm
|
Đồng/con
|
|
|
1
|
Gà
|
Đồng/con
|
|
|
1.1
|
Gà
nội
|
Đồng/con
|
3.000
|
|
1.2
|
Gà
công nghiệp
|
Đồng/con
|
|
|
1.2.1
|
Gà
hướng thịt
|
Đồng/con
|
5.000
|
|
1.2.2
|
Gà
hướng trứng
|
Đồng/con
|
3.000
|
|
2
|
Vịt
|
Đồng/con
|
|
|
2.1
|
Vịt
hướng thịt
|
Đồng/con
|
|
|
2.1.1
|
Vịt
nội
|
Đồng/con
|
3.000
|
|
2.1.2
|
Vịt
ngoại
|
Đồng/con
|
5.000
|
|
2.2
|
Vịt
hướng trứng
|
Đồng/con
|
3.000
|
|
3
|
Ngan
|
Đồng/con
|
5.000
|
|
4
|
Ngỗng
|
Đồng/con
|
4.000
|
|
5
|
Chim
cút
|
Đồng/con
|
|
|
6
|
Bồ
câu
|
Đồng/con
|
1.000
|
|
7
|
Đà
điểu
|
Đồng/con
|
94.000
|
|
III
|
Bò
|
Đồng/con
|
|
|
1
|
Bê
dưới 6 tháng tuổi
|
Đồng/con
|
133.000
|
|
2
|
Bò
thịt
|
Đồng/con
|
|
|
2.1
|
Bò
nội
|
Đồng/con
|
222.000
|
|
2.2
|
Bò
ngoại, bò lai
|
Đồng/con
|
666.000
|
|
3
|
Bò
sữa
|
Đồng/con
|
666.000
|
|
IV
|
Trâu
|
Đồng/con
|
|
|
1
|
Nghé
dưới 6 tháng tuổi
|
Đồng/con
|
166.000
|
|
2
|
Trâu
|
Đồng/con
|
666.000
|
|
V
|
Gia
súc khác
|
Đồng/con
|
|
|
1
|
Ngựa
|
Đồng/con
|
222.000
|
|
2
|
Dê
|
Đồng/con
|
33.000
|
|
3
|
Cừu
|
Đồng/con
|
39.000
|
|
4
|
Thỏ
|
Đồng/con
|
5.000
|
|
VI
|
Động
vật khác
|
Đồng/con
|
|
|
1
|
Hươu
sao
|
Đồng/con
|
67.000
|
|
2
|
Chó
nuôi để kinh doanh
|
Đồng/con
|
|
|
2.1
|
Chó
có khối lượng đến 5 kg
|
Đồng/con
|
4.000
|
|
2.2
|
Chó
có khối lượng từ 5 kg đến < 20 kg
|
Đồng/con
|
17.000
|
|
2.3
|
Chó
có khối lượng từ 20 kg đến < 50 kg
|
Đồng/con
|
48.000
|
|
2.4
|
Chó
có khối lượng từ 50 kg trở lên
|
Đồng/con
|
83.000
|
|
3
|
Vịt
trời
|
Đồng/con
|
3.000
|
|
4
|
Rồng
đất
|
Đồng/con
|
1.000
|
|
5
|
Nhím
|
Đồng/con
|
14.000
|
|
6
|
Sóc
đất, sóc nhỏ
|
Đồng/con
|
500
|
|
7
|
Rắn
(Rắn ráo, rắn hổ mang rắn cạp nong...)
|
Đồng/con
|
2.000
|
|
8
|
Cầy
(Cầy hương, cầy vòi mốc...)
|
Đồng/con
|
7.000
|
|
9
|
Trĩ
đỏ khoang cổ
|
Đồng/con
|
2.000
|
|
10
|
Dúi,
Dúi má đào...
|
Đồng/con
|
3.000
|
|
11
|
Dế,
Bò cạp, Trùn quế
|
Đồng/m2
|
117.000
|
|
12
|
Tằm
|
Đồng/ổ
|
117.000
|
|
13
|
Ong
mật
|
Đồng/thùng/ đàn
|
117.000
|
Mức hỗ trợ
di dời trên bao gồm: (1) tiền công cho người bắt giữ, bốc xếp lên xe, xuống xe;
(2) các vật liệu, dụng cụ để chèn lót, chằng buộc; (3) cước phí vận chuyển.
Mức hỗ trợ
di dời vật nuôi được hỗ trợ tối đa không quá 500 triệu đồng/cơ sở chăn nuôi.
PHỤ LỤC V
QUY ĐỊNH MẬT
ĐỘ ĐỂ TÍNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CHO CÁC LOẠI CÂY TRỒNG LÂU NĂM, RỪNG TRỒNG
1.
Quy định về mật độ cây trồng
Mật độ cây
trồng theo quy định là mật độ để tính bồi thường. Trường hợp mật độ trồng thấp
hơn mật độ quy định thì bồi thường theo số lượng cây thực tế. Trường hợp mật độ
trồng cao hơn mật độ quy định thì áp dụng, như sau:
a) Đối với
vườn chuyên canh trồng 01 loại cây (có tác động khoa học kỹ thuật vào trong sản
xuất)
- Trường hợp
mật độ cây trồng vượt mật độ quy định từ 30% đến dưới 50% thì giá bồi thường
thiệt hại được tính bằng 80% đơn giá tại Phụ lục II.
- Trường hợp
mật độ cây trồng vượt mật độ quy định từ 50% đến dưới 80% thì giá bồi thường
thiệt hại được tính bằng 60% đơn giá tại Phụ lục II.
- Trường hợp
mật độ cây trồng vượt mật độ quy định từ 80% trở lên thì giá bồi thường thiệt
hại được tính bằng 40% đơn giá tại Phụ lục II.
b) Đối với
vườn trồng xen canh
- Áp dụng
cho vườn trồng 02 loại cây trở lên (có chăm sóc, bón phân, quản lý nước tưới,
quản lý dịch hại, năng suất,…);
- Đối với
diện tích có cây trồng chính và các cây trồng xen canh thì mật độ để tính đơn
giá bồi thường là mật độ trồng chuyên canh 01 loại cây trồng chính. Phần vượt
mật độ (cả cây trồng chính và cây trồng xen canh) tính đơn giá áp dụng quy định
tại điểm a nêu trên.
c) Đối với
vườn tạp
- Áp dụng
cho vườn có 02 loại cây trở lên không có tác động khoa học kỹ thuật vào trong
sản xuất (không có chăm sóc, bón phân, quản lý nước tưới, quản lý dịch hại,
năng suất,…như vườn chuyên canh), không được đầu tư cải tạo, tuổi cây không
đồng nhất, các loại cây trồng (hoặc mọc) không theo hàng;
- Đơn giá
bồi thường thiệt hại được tính bằng số cây thực tế nhân (x) với 50% đơn giá cây
trồng cùng loại, cùng giai đoạn sinh trưởng, cùng kích thước theo đơn giá tại
Phụ lục II.
d) Đối với
cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng có chứng nhận của cơ quan thẩm quyền, còn trong
thời gian được phép khai thác thì đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây
trồng được tính bằng nhân hệ số 1,5 lần so với đơn giá cây trồng theo Phụ lục
II.
2.
Mật độ cụ thể cho từng loài cây trồng
a) Nhóm cây
trồng lâm nghiệp
|
TT
|
Các loại cây trồng
lâu năm
|
Hình thức trồng
|
Mật độ tối đa (cây/ha)
|
|
I
|
Nhóm
14 các loài cây lâm nghiệp đặc thù trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
|
1
|
Chò
nâu
|
Trồng
thuần loài hoặc trồng hỗn loài với các loài cây bản địa khác.
|
1.333
|
|
2
|
Chò
đen
|
Trồng
thuần loài hoặc trồng hỗn loài với các loài cây bản địa khác.
|
1.333
|
|
3
|
Giổi
ăn hạt
|
Trồng
hỗn loài với các loài: Sao, Dầu, Giáng hương, Cà te, Re gừng, Trám....
|
1.333
|
|
4
|
Huỷnh
|
Trồng
thuần loài hoặc trồng hỗn loài với các loài cây bản địa khác.
|
1.333
|
|
5
|
Kiền
kiền
|
Trồng
hỗn loài với các loài cây bản địa khác
|
1.333
|
|
6
|
Lim
xanh
|
Trồng
hỗn loài với các loài cây khác
|
1.333
|
|
7
|
Lim
xẹt
|
Trồng
hỗn loài với các loài cây bản địa khác
|
1.333
|
|
8
|
Muồng
đen
|
Trồng
hỗn loài với các loài cây bản địa khác
|
1.333
|
|
9
|
Sấu
|
Trồng
hỗn loài với các loài cây bản địa khác
|
1.333
|
|
10
|
Ươi
|
Trồng
thuần loài hoặc hỗn loài với các loài cây bản địa khác.
|
1.333
|
|
11
|
Xoan
đào
|
Trồng
thuần loài hoặc hỗn loài với các loài cây bản địa khác.
|
1.333
|
|
12
|
Xoan
ta
|
Trồng
thuần loài hoặc trồng hỗn loài với các loài cây bản địa khác.
|
1.333
|
|
13
|
Bồ
kết
|
Trồng
thuần loài theo băng, theo hàng.
|
3.333
|
|
14
|
Trai
|
Trồng
thuần loài hoặc trồng hỗn loài với các loài cây bản địa khác.
|
1.333
|
|
II
|
Nhóm
các loài cây lâm nghiệp chính
|
|
15
|
Sao
đen
|
Thuần
loài hoặc hỗn giao
|
1.333
|
|
16
|
Bời
lời đỏ
|
Thuần
loài hoặc trồng xen cây nông nghiệp
|
2.500
|
|
17
|
Dầu
rái
|
Thuần
loài hoặc hỗn giao
|
1.333
|
|
18
|
Thông
nhựa
|
Trồng
phân tán
|
1.667
|
|
19
|
Lát
hoa
|
Thuần
loài hoặc hỗn giao
|
833
|
|
20
|
Nhóm
keo lai, keo tai tượng, keo lá tràm,…
|
Thuần
loài
|
2.500
|
|
21
|
Nhóm
Bạch đàn
|
Thuần
loài
|
3.300
|
|
III
|
Nhóm
các loài cây có phương thức và mật độ trồng theo đề xuất tại Tiêu chuẩn
quốc gia, tiêu chuẩn cơ sở và tiêu chuẩn ngành
|
|
22
|
Dương
liễu (Phi lao)
|
Thuần
loài theo mục đích phòng hộ và cố định cát từ ít xung yếu đến rất xung yếu
|
10.000
|
|
Thuần
loài theo mục đích phòng hộ và bảo vệ đồng ruộng
|
3.300
|
|
Hỗn
giao theo theo phương thức nông lâm kết hợp (tỷ lệ hỗn giao 1 phi lao với 1
hoặc 2 loài cây chịu hạn (hoặc loài cây khác)
|
20.000
|
|
23
|
Tếch
|
Trồng
thuần loài hoặc trồng xen với cây nông nghiệp
|
2.222
|
|
24
|
Quế
|
Thuần
loài
|
6.666
|
|
Nông
lâm kết hợp
|
5.000
|
|
Trồng
phân tán cự ly tối thiểu (2m x 3m)
|
1.667
|
|
Khoanh
nuôi có trồng bổ sung, làm giàu rừng
|
600
|
|
25
|
Dó
|
Trồng
thuần hoặc hỗn giao
|
1.667
|
|
26
|
Dừa
nước
|
Thuần
loài
|
2.220
|
|
27
|
Cây
Sưa
|
Thuần
loài hoặc hỗn giao
|
1.667
|
|
28
|
Gáo
vàng
|
Thuần
loài hoặc hỗn giao
|
1.667
|
b) Nhóm cây
trồng lâu năm, cây ăn quả
|
TT
|
Loại cây
|
Hình thức trồng
|
Mật độ tối đa (cây/ha)
|
|
1
|
Chanh
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
600
|
|
2
|
Quýt
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
600
|
|
3
|
Mít
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
400
|
|
4
|
Na
(mãng cầu)
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
1.000
|
|
5
|
Ổi
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
625
|
|
6
|
Vú
sữa
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
250
|
|
7
|
Xoài
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
400
|
|
8
|
Nhãn
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
350
|
|
9
|
Chôm
chôm
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
280
|
|
10
|
Thanh
long
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
-
Kiểu trồng trụ xi măng, trụ gỗ: 1.100 trụ/ha;
-
Kiểu giàn chữ T (T- Bar): 5.555 hom/ha
|
|
11
|
Bơ
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
200
|
|
12
|
Sầu
riêng
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
200
|
|
13
|
Măng
cụt
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
150
|
|
14
|
Chanh
leo, gấc
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
500
|
|
15
|
Chuối
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
1.600
|
|
16
|
Dừa
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
-
Dừa cao 200 cây/ha
-
Dừa lùn: 285 cây/ha
|
|
17
|
Bòn
bon
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
300
|
|
18
|
Dứa
(thơm)
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
55.000
|
|
19
|
Cau
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
1.400
|
|
20
|
Đu
đủ
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
2.200
|
|
21
|
Chè
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
27.000
|
|
22
|
Mía
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
40.000
|
|
23
|
Đinh
lăng
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
26.000
|
|
24
|
Me
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
280
|
|
25
|
Mận,
đào
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
500
|
|
26
|
Hồng
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
625
|
|
27
|
Cà
ri (Điều màu)
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
1.100
|
|
28
|
Lê
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
500
|
|
29
|
Táo
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
500
|
|
30
|
Sơ
ri
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
1.100
|
|
31
|
Mãng
cầu xiêm
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
1.100
|
|
32
|
Quật
trồng trên đất
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
2.600
|
|
33
|
Vải
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
400
|
|
34
|
Sa
pô chê (hồng xiêm)
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
400
|
|
35
|
Khế
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
400
|
|
36
|
Lựu
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
830
|
|
37
|
Chùm
ngây
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
10.000
|
|
38
|
Đào
lộn hột (Điều)
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
400
|
|
39
|
Cà
phê
|
Trồng
đồi/vườn chuyên canh
|
1.100
|
|
40
|
Cao
su
|
Trồng
tập trung
|
800
|
|
Trồng
phân tán
|
500
|
|
41
|
Bông
vải
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
65.000
|
|
42
|
Nhàu
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
1.600
|
|
43
|
Chùm
ruột
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
625
|
|
44
|
Vả
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
400
|
|
45
|
Bình
bát
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
1.100
|
|
46
|
Bồ
quân
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
400
|
|
47
|
Dâu
đất
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
300
|
|
48
|
Lài
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
10.000
|
|
49
|
Chay
|
Trồng
xen
|
200
|
|
50
|
Cây
ôma
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
400
|
|
51
|
Cây
thị
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
280
|
|
52
|
Cây
cóc
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
280
|
|
53
|
Ba
kích
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
7.000
|
|
54
|
Đẳng
sâm
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
10.000
|
|
55
|
Sa
Nhân
|
Trồng
xen
|
3.300
|
|
56
|
Cam
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
500
|
|
57
|
Bưởi,
thanh trà, trụ
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
400
|
|
58
|
Cây
tiêu
|
Trồng
thuần, trồng xen
|
2.000
|
Quyết định 81/2026/QĐ-UBND về Đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi, rừng tự nhiên, rừng trồng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 81/2026/QĐ-UBND ngày 09/06/2026 về Đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi, rừng tự nhiên, rừng trồng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2026
Ban hành:
30/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
13/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
14/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
759
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|