|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
60/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Hoàng Nguyên Dinh
|
|
Ngày ban hành:
|
05/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 60/2026/QĐ-UBND
|
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 05 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY TRỒNG,
VẬT NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi,
bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số
58/2024/QH15,
Luật số
71/2025/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 95/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số
254/2025/QH15 của Quốc hội Quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn,
vướng mắc trong
tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy
định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
88/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà
nước thu hồi đất;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 20945/TTr-SNNMT-KHCN ngày 07 tháng
7 năm 2026, Công văn số 23176/SNNMT-KHCN ngày 24 tháng 7 năm 2026 về tiếp thu,
hoàn thiện hồ sơ dự thảo Quyết định, Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp và Báo
cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Ủy ban nhân dân ban
hành Quyết định ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi trên địa bàn
Thành phố Hồ Chí
Minh.
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định
đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn
Thành phố Hồ Chí Minh theo khoản 6 Điều 103 Luật Đất đai năm
2024 và điểm c khoản 11 Điều 3 Nghị quyết số 254/2025/QH15.
2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối
với:
a) Cơ quan nhà nước, cơ
quan thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ tái định cư;
b) Chủ sở hữu cây trồng, vật
nuôi bị thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất;
c) Tổ chức, cá nhân khác
có liên quan đến việc bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi trên địa
bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều
2. Nguyên tắc áp dụng
1. Đối với vườn chuyên
canh, vườn tạp, vườn cây phục vụ du lịch sinh thái:
a) Vườn chuyên canh: 100%
đơn giá;
b) Vườn tạp: 75% đơn giá;
c) Vườn cây phục vụ du lịch
sinh thái: 100% đơn giá.
2. Đối với cây trồng, vật
nuôi phát sinh chưa có trong đơn giá bồi thường:
Trên cơ sở đơn giá bồi thường
của cây trồng, vật nuôi có đặc điểm sinh học, hình thái, quy cách, giá trị
tương đồng tại Phụ lục hoặc căn cứ giá thực tế thị trường trên cơ sở khảo sát
giá thị trường thông qua tối thiểu 03 tổ chức, cá nhân kinh doanh cây trồng, vật
nuôi trên địa bàn hoặc khu vực lân cận nơi có đất thu hồi tại thời điểm phê duyệt
phương án bồi thường, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu tổng hợp, đề xuất gửi
về Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân Thành phố xem
xét, quyết định.
3. Nếu giá thực tế có
biến động so với đơn giá bồi thường tại Phụ lục thì căn cứ tình hình thực tế thị trường trên cơ sở khảo sát giá
thị trường thông qua tối thiểu 03 tổ chức, cá nhân kinh doanh cây trồng, vật
nuôi trên địa bàn hoặc khu vực lân cận nơi có đất thu hồi tại thời điểm phê duyệt
phương án bồi thường, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu tổng hợp, đề xuất gửi
về Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân Thành phố xem
xét, quyết định; trường hợp biến động lớn hoặc phát sinh nhiều loại cây trồng,
vật nuôi chưa được quy định thì Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp
Sở Tài chính rà soát, đề xuất Ủy ban nhân dân Thành phố sửa đổi, bổ sung Phụ lục.
Điều
3. Đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi trên địa bàn đặc khu Côn
Đảo
Đơn giá bồi thường thiệt hại
về cây trồng, vật nuôi trên địa bàn đặc khu Côn Đảo được áp dụng bằng 1,8 (một
phẩy tám) lần so với đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi quy định tại Quyết
định này.
Điều
4. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu
lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2026.
2. Bãi bỏ các Quyết định số
78/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí
Minh về đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, Quyết định
số 46/2024/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình
Dương về quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi nhà
nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương, Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tính Bà Rịa - Vũng Tàu về ban
hành quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi nhà nước
thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về sửa đổi,
bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
33/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2024 về ban hành quy định đơn giá bồi thường
thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà
Rịa - Vũng Tàu và các quy định trước đây trái với Quyết định này.
Điều
5. Quy định chuyển tiếp
1. Đối với những dự án, hạng
mục đã chi trả xong bồi thường, hỗ trợ thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi
trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không áp dụng theo Quyết định
này.
2. Đối với những dự án đã
phê duyệt Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trước ngày Quyết định này
có hiệu lực thi hành nhưng chưa tổ chức thực hiện việc chi trả bồi thường, hỗ
trợ thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi thì tiếp tục thực hiện phương án bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư đã phê duyệt.
3. Đối với phương án bồi
thường đang lập nhưng chưa được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực
thì áp dụng Quyết định này.
Điều
6. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi
trường có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện Quyết định này; chủ
trì rà soát, tổng hợp các trường hợp phát sinh về cây trồng, vật nuôi chưa được
quy định hoặc trường hợp đơn giá có biến động lớn, phối hợp Sở Tài chính đề xuất
Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét điều chỉnh, bổ sung đơn giá bồi thường cho
phù hợp.
2. Sở Tài chính có trách
nhiệm phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trong trường hợp cần xác định
giá, rà soát, đề xuất điều chỉnh đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi theo
quy định.
3. Ủy ban nhân dân xã, phường,
đặc khu có trách nhiệm tổ chức khảo sát giá thị trường, lập hồ sơ đề xuất đối với
các trường hợp phát sinh hoặc có biến động giá; chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
chính xác, khách quan của hồ sơ, tài liệu khảo sát và nội dung đề xuất.
4. Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường,
đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 6;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND/TP;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam/TP;
- TTUB: CT,
các PCT;
- Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp;
- Các Ban của HĐND/TP;
- Các Đoàn thể Thành phố;
- VPUB: các PCVP;
- Trung tâm Công báo Thành phố;
- Các Phòng NCTH;
- Lưu: VT, (ĐT/NĐD).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Nguyên Dinh
|
PHỤ LỤC I
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY TRỒNG TRÊN
ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 60/2026/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
|
STT
|
Loại cây trồng
|
Quy cách
(Đường kính, Chiều cao, thời kỳ…)
|
Đơn giá
(đồng)
|
Đơn vị tính
|
Ghi chú
|
|
A
|
NHÓM CÂY HẰNG NĂM
|
|
|
|
|
I
|
CÂY LƯƠNG THỰC
|
|
1
|
Bắp
(Ngô)
|
|
14.400
|
đồng/m2
|
|
|
2
|
Khoai
lang, Khoai mì
|
|
18.000
|
đồng/m2
|
|
|
3
|
Khoai
môn
|
|
33.000
|
đồng/m2
|
|
|
4
|
Khoai
mỡ, Khoai từ
|
|
10.000
|
đồng/m2
|
|
|
5
|
Khoai
mài
|
|
175.000
|
đồng/m2
|
|
|
6
|
Lúa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46.000.000
|
đồng/ha
|
Vụ
Đông xuân
|
|
|
|
|
42.000.000
|
đồng/ha
|
Vụ
Hè thu
|
|
|
|
|
42.000.000
|
đồng/ha
|
Vụ
Mùa
|
|
II
|
CÂY RAU, ĐẬU, THỰC PHẨM
|
|
1
|
Bạc
hà
|
|
80.000
|
đồng/m2
|
|
|
2
|
Bầu
|
|
36.000
|
đồng/m2
|
|
|
3
|
Bí
|
|
42.000
|
đồng/m2
|
|
|
4
|
Bồ
ngót
|
|
25.000
|
đồng/m2
|
|
|
5
|
Bồn
bồn
|
|
13.200
|
đồng/m2
|
|
|
6
|
Cà
chua
|
|
60.000
|
đồng/m2
|
|
|
7
|
Cà
tím, Cà pháo
|
|
50.000
|
đồng/m2
|
|
|
8
|
Cải
ngọt, Cải xanh
|
|
30.000
|
đồng/m2
|
|
|
9
|
Xà
lách
|
|
25.000
|
đồng/m2
|
|
|
10
|
Dền
|
|
30.000
|
đồng/m2
|
|
|
11
|
Dưa leo
|
|
40.000
|
đồng/m2
|
|
|
12
|
Dưa
lưới
|
|
75.000
|
đồng/m2
|
|
|
13
|
Đậu
bắp
|
|
20.000
|
đồng/m2
|
|
|
14
|
Đậu
rồng, Dưa gang, Dưa hấu
|
|
24.000
|
đồng/m2
|
|
|
15
|
Đậu
côve, Đậu đũa
|
|
12.000
|
đồng/m2
|
|
|
16
|
Điên
điển
|
|
20.000
|
đồng/bụi
|
|
|
17
|
Gừng,
nghệ
|
|
100.000
|
đồng/m2
|
|
|
18
|
Hành
lá
|
|
30.000
|
đồng/m2
|
|
|
19
|
Hẹ
|
|
33.000
|
đồng/m2
|
|
|
20
|
Khổ
qua
|
|
30.000
|
đồng/m2
|
|
|
21
|
Lá lốp
|
|
23.000
|
đồng/m2
|
|
|
22
|
Môn
nước
|
|
30.000
|
đồng/m2
|
|
|
23
|
Mồng
tơi
|
|
30.000
|
đồng/m2
|
|
|
24
|
Mướp
hương
|
|
35.000
|
đồng/m2
|
|
|
25
|
Mướp
khía
|
|
35.000
|
đồng/m2
|
|
|
26
|
Ngò
gai
|
|
50.600
|
đồng/m2
|
|
|
27
|
Nha
đam
|
|
15.000
|
đồng/bụi
|
|
|
28
|
Ớt
|
|
90.000
|
đồng/m2
|
|
|
29
|
Rau
đắng
|
|
25.000
|
đồng/m2
|
|
|
30
|
Rau
đay
|
|
18.000
|
đồng/m2
|
|
|
31
|
Rau
má
|
|
24.000
|
đồng/m2
|
|
|
32
|
Rau
muống
|
|
25.000
|
đồng/m2
|
|
|
33
|
Rau
nhút
|
|
22.000
|
đồng/m2
|
|
|
34
|
Rau
om
|
|
19.400
|
đồng/m2
|
|
|
35
|
Rau
quế
|
|
27.000
|
đồng/m2
|
|
|
36
|
Riềng
|
|
50.000
|
đồng/m2
|
|
|
37
|
Sả
|
|
20.000
|
đồng/m2
|
|
|
38
|
Sen
|
|
16.000
|
đồng/m2
|
|
|
39
|
Súng
|
|
11.000
|
đồng/m2
|
|
|
40
|
Sương
sâm
|
|
16.000
|
đồng/m2
|
|
|
41
|
Tai
tượng (kèo nèo)
|
|
15.000
|
đồng/m2
|
|
|
42
|
Thiên
lý
|
|
42.000
|
đồng/m2
|
|
|
43
|
Tía
tô, Húng, Kinh giới, Ngò rí, Rau gia vị hàng năm khác
|
|
36.000
|
đồng/m2
|
|
|
44
|
Lá
giang
|
|
48.000
|
đồng/m2
|
|
|
III
|
CÂY HOA KIỂNG
|
|
1
|
Ắc ó
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 30cm
|
2.000
|
đồng/cây
|
H:
chiều cao
|
|
|
|
H ≥
30cm
|
12.000
|
đồng/cây
|
|
|
2
|
Bảy
màu
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 30cm
|
3.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
30cm
|
16.500
|
đồng/cây
|
|
|
3
|
Bình
bông
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 30cm
|
2.500
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
30cm
|
15.400
|
đồng/cây
|
|
|
4
|
Dâm
bụt (hay Bông bụp) màu đỏ, vàng…
|
|
|
|
|
|
|
|
Tán
rộng < 30cm, H < 50cm
|
2.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Tán
rộng > 30cm, H > 50cm
|
22.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Tán
rộng > 50cm, H > 70cm
|
50.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Tán
rộng > 60cm, H > 110cm
|
90.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Tán
rộng > 80cm, H > 150cm
|
150.000
|
đồng/cây
|
|
|
5
|
Bông
giấy
|
|
|
|
|
|
|
|
Tán
rộng < 30cm, H < 50cm
|
3.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Tán
rộng > 30cm, H > 50cm
|
70.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Tán
rộng > 50cm, H > 70cm
|
120.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Tán
rộng > 60cm, H > 110cm
|
180.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Tán
rộng > 80cm, H > 150cm
|
220.000
|
đồng/cây
|
|
|
6
|
Bông
nâu hoa vàng
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 30cm
|
2.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
30cm
|
11.000
|
đồng/cây
|
|
|
7
|
Bông
trang
|
|
|
|
|
|
|
|
Tán
rộng < 25cm, H < 40cm
|
5.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
25cm
≤ Tán rộng < 40cm, 40cm ≤ H < 60cm
|
50.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Tán
rộng ≥ 40cm, H ≥ 60cm
|
110.000
|
đồng/cây
|
|
|
8
|
Bùm
sụm
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 40cm
|
15.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
40cm, Ø ≥ 10cm
|
100.000
|
đồng/cây
|
Ø:
đường kính lớn nhất trên thân cây
|
|
|
|
H ≥
40cm, Ø ≥ 20cm
|
500.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
60cm, Ø ≥ 20cm
|
700.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
80cm, Ø ≥ 20cm
|
900.000
|
đồng/cây
|
|
|
9
|
Búp
kéo
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 50cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
50cm
|
11.000
|
đồng/cây
|
|
|
10
|
Bướm
bạc
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
5.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 30cm
|
18.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
30cm
|
33.000
|
đồng/cây
|
|
|
11
|
Bướm
hồng
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
5.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 30cm
|
22.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
30cm
|
33.000
|
đồng/cây
|
|
|
12
|
Cát
đằng (Bông dây xanh, Hoa beo)
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
5.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
25cm
≤ Tán rộng < 40cm, 40cm ≤ H < 60cm
|
35.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Tán
rộng ≥ 40cm, H ≥ 60cm
|
50.000
|
đồng/cây
|
|
|
13
|
Cây
xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
5.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 200cm, Ø < 5cm
|
45.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H
≥200cm, 5cm ≤ Ø < 10cm
|
85.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H
≥200cm, 10cm ≤ Ø < 20cm
|
150.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H
≥200cm, 20cm ≤ Ø < 40cm
|
250.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H
≥200cm, 40cm ≤ Ø < 60cm
|
350.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H
≥200cm, 60cm ≤ Ø < 80cm
|
550.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H
≥200cm, Ø ≥ 80cm
|
850.000
|
đồng/cây
|
|
|
14
|
Cẩm
tú
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 30cm
|
5.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
30cm
|
16.500
|
đồng/cây
|
|
|
15
|
Cẩm
tú mai
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 25cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
25cm
|
20.000
|
đồng/cây
|
|
|
16
|
Cẩm
tú cầu
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 25cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
25cm
≤ H ≤ 50cm
|
20.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
50cm
|
50.000
|
đồng/cây
|
|
|
17
|
Chiều
tím
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 30cm
|
5.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
30cm
|
13.000
|
đồng/cây
|
|
|
18
|
Chuỗi
ngọc tháp
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H
< 100cm, Ø ≥ 2cm
|
60.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
100cm, Ø ≥ 4cm
|
150.000
|
đồng/cây
|
|
|
19
|
Chuối
rẻ quạt
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 30cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
30cm
≤ H < 50cm
|
60.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
50cm
|
80.000
|
đồng/cây
|
|
|
20
|
Chuối
huệ, Thủy trúc, Thiên điểu
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 50cm
|
5.000
|
đồng/bụi
|
|
|
|
|
H ≥
50cm
|
15.000
|
đồng/bụi
|
|
|
21
|
Cúc
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 30cm
|
2.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
30cm
|
9.000
|
đồng/cây
|
|
|
22
|
Dạ yến
thảo
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 30cm
|
8.000
|
đồng/bụi
|
|
|
|
|
H ≥
30cm
|
55.000
|
đồng/bụi
|
|
|
23
|
Dạ
liên hương
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 30cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
30cm
≤ H < 50cm
|
35.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
50cm
|
50.000
|
đồng/cây
|
|
|
24
|
Diễm
châu
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 35cm
|
25.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
35cm
|
40.000
|
đồng/cây
|
|
|
25
|
Dừa
cạn, Hoa đông hầu, Thạch thảo, Hoàng anh
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
5.000
|
đồng/bụi
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 40cm
|
25.000
|
đồng/bụi
|
|
|
|
|
H ≥
40cm
|
50.000
|
đồng/bụi
|
|
|
26
|
Đại
phú gia, Phất dụ
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 50cm
|
50.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
50cm
≤ H < 100cm
|
80.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
100cm
|
120.000
|
đồng/cây
|
|
|
27
|
Địa
lan
|
|
|
|
|
|
|
|
Số
thân < 5 thân, H < 30cm
|
45.000
|
đồng/bụi
|
|
|
|
|
Số
thân = 5 - 10 thân, H > 30cm
|
80.000
|
đồng/bụi
|
|
|
|
|
Số
thân > 10 thân, H > 30cm
|
110.000
|
đồng/bụi
|
|
|
28
|
Đinh
lăng
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 3cm
|
15.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
3cm
≤ Ø < 5cm
|
30.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ Ø < 10cm
|
45.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10
cm ≤ Ø < 12cm
|
60.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
12cm
|
80.000
|
đồng/cây
|
|
|
29
|
Hàng
rào cây xanh như: Bùm sụm (Chùm nụm, Chum rụm), Kim quýt, Duối, Dâm bụt, Bông
giấy, và cây tương đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 30cm
|
5.000
|
đồng/mét dài
|
|
|
|
|
30cm
≤ H < 60cm
|
25.000
|
đồng/mét dài
|
|
|
|
|
H ≥
60cm
|
50.000
|
đồng/mét dài
|
|
|
30
|
Hoa
lan
|
|
|
|
|
|
|
Hoa lan
đơn thân (mokara, bò cạp, phượng vỹ..)
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 50cm
|
50.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
50cm
|
120.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
Hoa
lan đa thân (dendrobium, cattleya, vũ nữ…)
|
|
|
|
|
|
|
|
Số
thân < 5, H < 30cm
|
45.000
|
đồng/bụi
|
|
|
|
|
5
< Số thân < 10, H > 30cm
|
100.000
|
đồng/bụi
|
|
|
|
|
Số
thân ≥ 10, H > 30cm
|
150.000
|
đồng/bụi
|
|
|
31
|
Hoa
tỏi
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 50cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
50cm
< H < 200cm, chưa có hoa
|
60.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H
> 200cm, có hoa
|
180.000
|
đồng/cây
|
|
|
32
|
Hoàng
đế
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
5.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 100cm
|
29.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
100cm
≤ H < 150cm
|
68.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
150cm
≤ H < 200cm
|
87.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
200cm
≤ H < 250cm
|
139.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
250cm
≤ H < 300cm
|
187.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
300cm
≤ H < 350cm
|
227.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
350cm
|
291.000
|
đồng/cây
|
|
|
33
|
Hoa
hồng (loại thường), Cẩm chướng, Đồng tiền, Lily
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 40cm, Ø > 3cm
|
30.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
40cm, Ø > 4cm
|
60.000
|
đồng/cây
|
|
|
34
|
Hồng
môn
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 50cm
|
35.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
50cm
|
80.000
|
đồng/cây
|
|
|
35
|
Hồng
mai (Nhất chi mai)
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 50cm
|
20.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
50cm
|
25.000
|
đồng/cây
|
|
|
36
|
Hỏa
hoàng
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
6.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 40cm
|
25.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
40cm
|
40.000
|
đồng/cây
|
|
|
37
|
Hướng
dương
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
6.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 40cm
|
20.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
40cm
|
39.000
|
đồng/cây
|
|
|
38
|
Huệ
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
5.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 40cm
|
10.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
40cm
|
15.000
|
đồng/cây
|
|
|
39
|
Huyết
dụ
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
6.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 100cm
|
25.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
100cm
≤ H < 200cm
|
70.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
200cm
|
150.000
|
đồng/cây
|
|
|
40
|
Huỳnh
hoa đăng (Mai hoa đăng), Linh sam, Trà mi, Mai vạn phúc
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
10.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 50cm
|
50.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
50cm
≤ H < 100cm
|
100.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
100cm
≤ H < 200cm
|
200.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
200cm
|
300.000
|
đồng/cây
|
|
|
41
|
Kè
Nhật, Kè bạc
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
10.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 50cm
|
80.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
50cm
≤ H < 100cm
|
250.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
100cm
|
500.000
|
đồng/cây
|
|
|
42
|
Kim
tiền
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 40cm
|
40.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
40cm
|
60.000
|
đồng/cây
|
|
|
43
|
Kim
đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
4.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 40cm
|
25.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
40cm
|
30.000
|
đồng/cây
|
|
|
44
|
Lan ý
|
|
|
|
|
|
|
|
Bụi
< 5 cây
|
8.000
|
đồng/bụi
|
|
|
|
|
5
cây ≤ Bụi < 8 cây
|
80.000
|
đồng/bụi
|
|
|
|
|
Bụi
≥ 8 cây
|
103.000
|
đồng/bụi
|
|
|
45
|
Lá
màu
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
4.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 40cm
|
10.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
40cm
|
14.000
|
đồng/cây
|
|
|
46
|
Lá
vàng bạc
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
5.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 40cm
|
10.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
40cm
|
16.500
|
đồng/cây
|
|
|
47
|
Loa
kèn, Lay ơn, Lan huệ
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
4.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 40cm
|
6.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
40cm
|
9.000
|
đồng/cây
|
|
|
48
|
Lưỡi
trâu, Lưỡi cọp, Ngà voi, Cát tường, Kim phát tài
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
4.000
|
đồng/bụi
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 40cm
|
25.000
|
đồng/bụi
|
|
|
|
|
H ≥
40cm
|
50.000
|
đồng/bụi
|
|
|
49
|
Mười
giờ, Hoa Sam, Sao nhái, Bách Nhật, Lạc dại, Cúc lá nhám, Hoàn ngọc, Sài đất,
Huệ mưa
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
10.000
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 30cm
|
25.000
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
H ≥
30cm
|
50.000
|
đồng/m2
|
|
|
50
|
Móng
tay
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
5.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 40cm
|
10.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
40cm
|
17.000
|
đồng/cây
|
|
|
51
|
Ngâu
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
6.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 70cm
|
25.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
70cm
|
50.000
|
đồng/cây
|
|
|
52
|
Nữ
hoàng
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
7.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 40cm
|
40.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
40cm
|
70.000
|
đồng/cây
|
|
|
53
|
Phát
tài (thiết mộc lan)
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 5cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ Ø < 10cm
|
45.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ Ø < 30cm
|
60.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
30cm
|
150.000
|
đồng/cây
|
|
|
54
|
Phát
tài tím
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 5cm
|
5.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ Ø < 10cm
|
33.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ Ø < 30cm
|
49.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
30cm
|
91.000
|
đồng/cây
|
|
|
55
|
Phát
tài nhỏ (trúc phát tài)
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
5.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 50cm
|
15.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
50cm
|
35.000
|
đồng/cây
|
|
|
56
|
Phấn
dũ
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
5.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 50cm
|
11.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
50cm
|
18.000
|
đồng/cây
|
|
|
57
|
Phúc
lộc thọ
|
|
|
|
|
|
|
|
Bụi
< 5 cây
|
8.000
|
đồng/bụi
|
|
|
|
|
5
cây ≤ Bụi < 8 cây
|
72.000
|
đồng/bụi
|
|
|
|
|
Bụi
≥ 8 cây
|
93.000
|
đồng/bụi
|
|
|
58
|
Quỳnh
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm
|
9.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ Ø < 3cm
|
73.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
3cm
≤ Ø ≤ 6cm
|
96.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
7cm
≤ Ø ≤ 11cm
|
135000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
12cm
≤ Ø ≤ 16cm
|
204.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
17cm
|
314.000
|
đồng/cây
|
|
|
59
|
Sứ
các loại
|
|
|
|
|
|
|
|
D0.1 < 3cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
D0.1: đường kính gốc
cách đất 10cm
|
|
|
|
3cm
≤ D0.1 < 10cm
|
55.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ D0.1 < 15cm
|
110.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
15cm
≤ D0.1 < 25cm
|
220.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
D0.1 ≥ 25cm
|
385.000
|
đồng/cây
|
|
|
60
|
Sống
đời, Sen đá
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
6.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 40cm
|
15.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
40cm
|
25.000
|
đồng/cây
|
|
|
61
|
Thước
vũ
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 30cm
|
6.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
30cm
≤ H < 100cm
|
20.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
100cm
|
25.000
|
đồng/cây
|
|
|
62
|
Trầu
bà
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
6.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 40cm
|
15.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
40cm
|
25.000
|
đồng/cây
|
|
|
63
|
Trạng
nguyên, Xương cá
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 80cm, Ø < 2cm
|
25.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
80cm, 2cm ≤ Ø < 3cm
|
150.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
80cm, Ø ≥ 3cm
|
300.000
|
đồng/cây
|
|
|
64
|
Thanh
tú
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥ 20cm
|
15.000
|
đồng/cây
|
|
|
65
|
Thu
hải đường
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 25cm
|
150.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
25cm
|
160.000
|
đồng/cây
|
|
|
66
|
Thông
thiên
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 100cm
|
33.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
100cm
|
55.000
|
đồng/cây
|
|
|
67
|
Trâm
ổi
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 10cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ H < 22cm
|
20.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
22cm
|
70.000
|
đồng/cây
|
|
|
68
|
Sơn
tùng
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 50cm
|
40.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
50cm
|
80.000
|
đồng/cây
|
|
|
69
|
Quý
màu
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 10cm
|
2.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
10cm
|
3.300
|
đồng/cây
|
|
|
70
|
Sen
kiểng (ngô đồng)
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
20cm
|
25.000
|
đồng/cây
|
|
|
71
|
Ti-gôn
(Hiếu nữ)
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
5.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
20cm
|
10.000
|
đồng/cây
|
|
|
72
|
Trang
lá nhuyễn, Trang tàu
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
< H < 30cm, Ø > 2cm
|
66.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
30cm, Ø > 3cm
|
110.000
|
đồng/cây
|
|
|
73
|
Trang
dây (Trang leo, Sử quân tử), Mai Thái, Hoa rạng đông, Tràng đỏ, Lan hoàng
dương
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 40cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
25cm
≤ Tán rộng < 40cm, 40cm ≤ H < 60cm
|
35.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Tán
rộng ≥ 40cm, H ≥ 60cm
|
50.000
|
đồng/cây
|
|
|
74
|
Trúc
kiểng
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20 cm
|
5.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Bụi
< 30cm, Ø > 2cm
|
100.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Bụi
≥ 30cm, Ø > 3cm
|
150.000
|
đồng/cây
|
|
|
75
|
Tỷ
phú
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 40cm
|
60.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
40cm
|
80.000
|
đồng/cây
|
|
|
76
|
Vạn
thọ
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
5.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 40cm
|
10.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
40cm
|
17.000
|
đồng/cây
|
|
|
77
|
Vòng
nguyệt
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
5.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 40cm
|
10.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
40cm
|
17.000
|
đồng/cây
|
|
|
78
|
Xác
pháo
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
7.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 30cm
|
35.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
30cm
|
70.000
|
đồng/cây
|
|
|
79
|
Xương
rồng bát tiên
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 40cm
|
35.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
40cm
|
50.000
|
đồng/cây
|
|
|
80
|
Xương
rồng gai trồng hàng rào
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 30cm
|
72.000
|
đồng/mét dài
|
|
|
|
|
30cm
≤ H < 60cm
|
15.000
|
đồng/mét dài
|
|
|
|
|
H ≥
60cm
|
22.000
|
đồng/mét dài
|
|
|
81
|
Viền
chuỗi ngọc
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 30cm
|
10.000
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
30cm
≤ H < 60cm
|
250.000
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
H ≥ 60cm
|
500.000
|
đồng/m2
|
|
|
82
|
Bạch
Trinh biển
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 30cm
|
10.000
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
30cm
≤ H < 60cm
|
200.000
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
H ≥
60cm
|
350.000
|
đồng/m2
|
|
|
83
|
Hồng
lộc
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 50cm
|
50.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
50cm
< H, Tán rộng < 100cm
|
100.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
100cm
≤ H < 200cm, Tán rộng > 100cm
|
800.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
200cm, Tán rộng > 100cm
|
2.000.000
|
đồng/cây
|
|
|
84
|
Chà
là trồng làm cảnh (chà là Ấn độ, chà là Trung đông…)
|
|
|
|
|
|
|
|
D0.1 < 2cm
|
10.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ D0.1 < 10cm, H < 30cm
|
100.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
D0.1 ≥ 10cm, 30cm ≤ H < 50cm
|
500.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ D0.1 < 15cm, 50cm ≤ H <
100cm
|
1.000.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
15cm
≤ D0.1 < 30cm, 100cm ≤ H <
200cm
|
3.000.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
30cm
≤ D0.1 < 50cm, 200cm ≤ H <
300cm
|
7.000.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
50cm
≤ D0.1 < 60cm, 300cm ≤ H <
400cm
|
9.000.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
D0.1 ≥ 60cm, H ≥ 400cm
|
12.000.000
|
đồng/cây
|
|
|
IV
|
CÂY CÔNG NGHIỆP
|
|
1
|
Cói
|
|
19.000
|
đồng/m2
|
|
|
2
|
Đậu
phộng
|
|
45.000.000
|
đồng/ha
|
|
|
3
|
Đậu xanh,
Đậu trắng, Đậu đen, Đậu nành, và các loại tương đồng
|
|
8.000
|
đồng/m2
|
|
|
4
|
Mè
|
|
7.000
|
đồng/m2
|
|
|
5
|
Thơm
|
|
|
|
|
|
|
|
T<
5 tháng
|
3.000
|
đồng/cây
|
T:
Thời gian trồng
|
|
|
|
Chưa
có trái, T ≥ 5 tháng
|
10.000
|
đồng/bụi
|
|
|
|
|
Đang
có trái
|
15.000
|
đồng/bụi
|
|
|
6
|
Mía
đường
|
|
|
|
|
|
|
|
T
< 3 tháng
|
2.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
3
tháng ≤ T < 12 tháng
|
6.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
T ≥
12 tháng
|
11.000
|
đồng/cây
|
|
|
7
|
Mía
thực phẩm
|
|
|
|
|
|
|
|
T
< 3 tháng
|
3.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
3
tháng ≤ T < 12 tháng
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
T ≥
12 tháng
|
11.000
|
đồng/cây
|
|
|
V
|
CÂY KHÁC
|
|
|
|
|
|
1
|
Bình
tinh (dong riềng)
|
|
|
|
|
|
|
|
T
< 3 tháng
|
5.000
|
đồng/bụi
|
|
|
|
|
3
tháng ≤ T < 6 tháng
|
10.000
|
đồng/bụi
|
|
|
|
|
T ≥
6 tháng
|
20.000
|
đồng/bụi
|
|
|
2
|
Bồ
công anh
|
|
|
|
|
|
|
|
T
< 6 tháng
|
20.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
T ≥ 6
tháng
|
55.000
|
đồng/cây
|
|
|
3
|
Cát
lồi
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
5.000
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 40cm
|
10.000
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
H ≥
40cm
|
20.000
|
đồng/m2
|
|
|
4
|
Cỏ
xướt, Mã đề, Thuốc dồi (hay Dồi tía), Lẻ bạn
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 10cm
|
5.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ H < 30cm
|
15.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
30cm
|
30.000
|
đồng/cây
|
|
|
5
|
Cỏ mỹ
|
|
|
|
|
|
|
|
T
< 6 tháng
|
5.000
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
T ≥
6 tháng
|
50.000
|
đồng/m2
|
|
|
6
|
Cỏ
mía
|
|
|
|
|
|
|
|
T
< 6 tháng
|
3.000
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
T ≥
6 tháng
|
12.000
|
đồng/m2
|
|
|
7
|
Cỏ
sân banh
|
|
|
|
|
|
|
|
T
< 6 tháng
|
8.000
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
T ≥
6 tháng
|
80.000
|
đồng/m2
|
|
|
8
|
Cỏ sữa,
Cỏ nhung
|
|
|
|
|
|
|
|
T
< 6 tháng
|
4.000
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
T ≥
6 tháng
|
50.000
|
đồng/m2
|
|
|
9
|
Cỏ
voi
|
|
|
|
|
|
|
|
T
< 6 tháng
|
3.000
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
T ≥
6 tháng
|
32.000
|
đồng/m2
|
|
|
10
|
Cỏ
lá gừng
|
|
|
|
|
|
|
|
T
< 6 tháng
|
3.000
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
T ≥
6 tháng
|
45.000
|
đồng/m2
|
|
|
11
|
Cỏ
lông heo
|
|
|
|
|
|
|
|
T
< 6 tháng
|
3.000
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
T ≥
6 tháng
|
50.000
|
đồng/m2
|
|
|
12
|
Cỏ
trồng chăn nuôi khác (cỏ liếp dùng cho chăn nuôi gia súc hộ gia đình)
|
|
|
|
|
|
|
|
T
< 6 tháng
|
3.000
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
T ≥
6 tháng
|
9.000
|
đồng/m2
|
|
|
13
|
Cơm
nguội
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 100cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
100cm
≤ H < 200cm
|
30.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
200cm
|
40.000
|
đồng/cây
|
|
|
14
|
Đại
bi
|
|
|
|
|
|
|
|
T
< 6 tháng
|
25.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
T ≥
6 tháng
|
75.000
|
đồng/cây
|
|
|
15
|
Dây
đau xương
|
|
|
|
|
|
|
|
T
< 6 tháng
|
25.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
T ≥
6 tháng
|
150.000
|
đồng/m2
|
|
|
16
|
Hoa
đậu biếc
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 10cm
|
5.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
10cm
|
7.000
|
đồng/cây
|
|
|
17
|
Hương
nhu tía
|
|
|
|
|
|
|
|
T
< 6 tháng
|
15.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
T ≥
6 tháng
|
40.000
|
đồng/cây
|
|
|
18
|
Ké đầu
ngựa
|
|
|
|
|
|
|
|
T
< 6 tháng
|
15.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
T ≥
6 tháng
|
50.000
|
đồng/cây
|
|
|
19
|
Kim
ngân
|
|
|
|
|
|
|
|
T
< 6 tháng
|
25.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
T ≥
6 tháng
|
180.000
|
đồng/cây
|
|
|
20
|
Lá cẩm
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 10cm
|
20.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
10cm
|
25.000
|
đồng/cây
|
|
|
21
|
Lá dứa
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
8.000
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 40cm
|
30.000
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
H ≥
40cm
|
72.000
|
đồng/m2
|
|
|
22
|
Lược
vàng
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 10cm
|
4.000
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
10cm
≤ H < 30cm
|
7.000
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
H ≥
30cm
|
10.000
|
đồng/m2
|
|
|
23
|
Mật
gấu
|
|
|
|
|
|
|
|
T
< 6 tháng
|
15.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
T ≥
6 tháng
|
65.000
|
đồng/cây
|
|
|
24
|
Ngũ
gia bì, Kim ngân lượng, Dạ ngọc minh châu, Trắc bá diệp, Nhài, Tuyết sơn, Lá
vằng, Ngọc anh, Ngọc bút
|
|
|
|
|
|
|
|
H <
20cm
|
30.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
20cm
|
36.000
|
đồng/cây
|
|
|
25
|
Sâm
bố chính
|
|
|
|
|
|
|
|
T
< 6 tháng
|
15.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
T ≥
6 tháng
|
50.000
|
đồng/cây
|
|
|
26
|
Sâm
đất
|
|
|
|
|
|
|
|
T
< 6 tháng
|
15.000
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
T ≥
6 tháng
|
100.000
|
đồng/m2
|
|
|
27
|
Trinh
nữ hoàng cung
|
|
|
|
|
|
|
|
T
< 6 tháng
|
15.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
T ≥
6 tháng
|
40.000
|
đồng/cây
|
|
|
28
|
Trầu,
Vạn niên thanh, Bạch mã hoàng tử, Phú quý, Ráy
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 30cm
|
40.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
30cm
|
50.000
|
đồng/cây
|
|
|
29
|
Xạ
đen
|
|
|
|
|
|
|
|
T
< 6 tháng
|
20.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
T ≥
6 tháng
|
60.000
|
đồng/cây
|
|
|
30
|
Chanh
dây (chanh leo)
|
|
|
|
|
|
|
|
T
< 5 tháng
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Chưa
có trái, T ≥ 5 tháng
|
80.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Đang
có trái
|
150.000
|
đồng/cây
|
|
|
31
|
Các
loại cây thuốc nam
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 10cm
|
4.000
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
10cm
≤ H < 30cm
|
7.000
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
H ≥
30cm
|
10.000
|
đồng/m2
|
|
|
B
|
NHÓM CÂY LÂU NĂM
|
|
I
|
CÂY CÔNG NGHIỆP
|
|
1
|
Ca
cao
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 3cm, H < 100cm
|
15.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 1
|
140.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 2
|
204.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 3
|
270.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 4
|
3.490.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 5
|
3.340.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 6
|
3.180.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 7
|
3.020.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 8 trở đi
|
2.860.000
|
đồng/cây
|
|
|
2
|
Cao
su
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 3cm, H < 100cm
|
13.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 1
|
207.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 2
|
284.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 3
|
361.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 4
|
439.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 5
|
516.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 6
|
593.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 7
|
673.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 8 trở đi
|
1.280.000
|
đồng/cây
|
|
|
3
|
Chè
(trà)
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm, H < 50cm
|
5.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 1
|
12.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 2
|
20.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 3
|
27.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 4
|
35.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 5
|
42.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 6
|
50.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 7
|
64.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 8 trở đi
|
78.000
|
đồng/cây
|
|
|
4
|
Hồ
tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm, H < 100cm
|
30.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 1
|
346.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 2
|
508.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 3
|
670.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 4
|
831.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 5
|
993.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 6
|
1.155.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 7
|
1.479.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 8 trở đi
|
1.802.000
|
đồng/cây
|
|
|
5
|
Điều,
mắc ca
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 3cm, H < 100cm
|
20.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 1
|
140.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 2
|
204.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 3
|
269.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 4
|
333.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 5
|
398.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 6
|
462.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 7
|
591.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 8 trở đi
|
720.000
|
đồng/cây
|
|
|
6
|
Cà
phê
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 3cm, H < 100cm
|
20.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 1
|
101.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 2
|
154.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 3
|
212.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 4
|
1.763.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 5
|
1.659.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 6
|
1.556.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 7
|
1.452.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 8 trở đi
|
1.348.000
|
đồng/cây
|
|
|
II
|
CÂY HOA KIỂNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Bò cạp
(còn gọi là Osaka, Bò cạp vàng, Muồng hoàng yến)
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 100cm, Ø < 3cm
|
15.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
3cm
< Ø < 10cm
|
150.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ Ø < 20cm
|
200.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ Ø < 30cm
|
450.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
30cm
|
650.000
|
đồng/cây
|
|
|
2
|
Cau
bụi (đa thân)
|
|
|
|
|
|
|
|
Số
thân < 5; H (2-3 thân) < 50cm
|
30.000
|
đồng/bụi
|
|
|
|
|
Số
thân < 5; H (2-3 thân) ≥ 50cm
|
70.000
|
đồng/bụi
|
|
|
|
|
5 ≤
Số thân <10; H (2-3 thân) > 50cm
|
150.000
|
đồng/bụi
|
|
|
|
|
50cm
≤ H (>5 thân) < 100cm
|
220.000
|
đồng/bụi
|
|
|
3
|
Cau
đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 50cm
|
10.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
50cm
≤ H < 200cm, 1 gốc mẹ
|
35.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
200cm, từ 2 - 6 gốc mẹ
|
50.000
|
đồng/cây
|
|
|
4
|
Cau
đuôi chồn, Cau bụng
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 50cm
|
10.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
50cm
≤ H < 100cm
|
80.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
100cm
≤ H < 200cm
|
150.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
200cm
≤ H < 300cm
|
250.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
300cm
|
300.000
|
đồng/cây
|
|
|
5
|
Cau
Hawail
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 50cm
|
10.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
50cm
< H < 80cm
|
60.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
80cm
|
150.000
|
đồng/cây
|
|
|
6
|
Cau
sâm banh
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 3cm
|
16.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
3cm
< Ø ≤ 15cm
|
165.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
15cm
< Ø ≤ 25cm
|
330.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
25cm
< Ø ≤ 35cm
|
440.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø
> 35cm
|
550.000
|
đồng/cây
|
|
|
7
|
Cau
thường
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 3cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
3cm
≤ Ø < 20cm
|
18.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ Ø ≤ 39cm
|
80.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
40cm
≤ Ø ≤ 69cm
|
130.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
70cm
|
180.000
|
đồng/cây
|
|
|
8
|
Cau
trắng
|
|
|
|
|
|
|
|
D0.1 < 3cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
3cm
≤ D0.1 < 10 cm
|
50.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
D0.1 < 15 cm, đường kính cổ ≥ 4cm; H từ gốc đến cổ < 180cm
|
200.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
D0.1 ≥ 15cm, đường kính cổ ≥ 5cm; H từ gốc đến cổ ≥ 180cm
|
300.000
|
đồng/cây
|
|
|
9
|
Cau
vàng
|
|
|
|
|
|
|
|
D0.1 < 3cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H
< 150cm, D0.1 < 10cm, dưới 3 cây/bụi
|
40.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
150cm
≤ H < 250cm, 3 - 5 cây/bụi
|
140.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
250cm, trên 5 cây/bụi
|
250.000
|
đồng/cây
|
|
|
10
|
Cau
vua, cọ
|
|
|
|
|
|
|
|
D0.1 < 1cm
|
4.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
1cm
≤ D0.1 ≤ 4cm
|
37.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ D0.1 ≤ 9cm
|
80.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ D0.1 ≤ 14cm
|
150.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
15cm
≤ D0.1 ≤ 24cm
|
250.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
25cm
≤ D0.1 ≤ 30cm
|
350.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
31cm
≤ D0.1 ≤ 50cm
|
800.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
51cm
≤ D0.1 ≤ 89cm
|
1.300.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
90cm
≤ D0.1 < 100cm
|
1.600.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
D0.1 ≥ 100cm
|
3.400.000
|
đồng/cây
|
|
|
11
|
Cần thăng
|
|
|
|
|
|
|
|
D0.1 < 2cm
|
7.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
D0.1 < 3cm
|
33.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
D0.1 < 5cm
|
55.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
D0.1 < 10cm
|
88.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
D0.1 ≥ 10cm
|
110.000
|
đồng/cây
|
|
|
12
|
Chuông
vàng, Đỗ quyên, Sim, Mua, Trường sinh, Hoang yến, Quỳnh anh, Trúc đào, Huyền
Trân công chúa
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm
|
7.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø
< 5cm
|
50.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ Ø < 10cm
|
120.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
10cm
|
180.000
|
đồng/cây
|
|
|
13
|
Dừa
kiểng
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm
|
10.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
< Ø < 10cm
|
100.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ Ø < 20cm
|
550.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ Ø < 30cm
|
990.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
30cm
≤ Ø < 40cm
|
1.200.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
40cm
|
1.320.000
|
đồng/cây
|
|
|
14
|
Dúi
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm
|
5.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ Ø < 5cm
|
20.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
5cm
|
33.000
|
đồng/cây
|
|
|
15
|
Đại
tướng quân, Náng
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 5cm
|
9.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ Ø < 30cm
|
45.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
30cm
|
150.000
|
đồng/cây
|
|
|
16
|
Hoa
anh đào
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm
|
10.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ Ø < 3cm
|
25.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
3cm
≤ Ø < 5cm
|
60.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ Ø < 7cm
|
140.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
7cm
≤ Ø 10cm
|
300.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
10cm
|
600.000
|
đồng/cây
|
|
|
17
|
Hoa
sữa
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ Ø < 5cm
|
72.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ Ø < 10cm
|
80.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ Ø < 20cm
|
120.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ Ø < 30cm
|
260.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
30cm
|
350.000
|
đồng/cây
|
|
|
18
|
Hoàng
nam
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H
< 100cm
|
60.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
100cm
≤ H ≤ 140cm
|
120.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
150cm
≤ H ≤ 180cm
|
150.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
190cm
≤ H ≤ 240cm
|
200.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
250cm
≤ H ≤ 310cm
|
250.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
320cm
≤ H ≤ 360cm
|
350.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H
> 360cm
|
500.000
|
đồng/cây
|
|
|
19
|
Mai
chiếu thủy, Mai chỉ thiên
|
|
|
|
Cây
trồng dưới đất, không cắt tỉa thành cây kiểng cổ, cây bonsai. Năng suất tính
đơn giá theo đường kính gốc cách đất 10cm (D0.1)
|
|
|
|
D0.1 < 2cm
|
2.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ D0.1 < 3cm
|
10.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
3cm
≤ D0.1 < 5cm
|
20.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ D0.1 < 7cm
|
70.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
7cm
≤ D0.1 < 10cm
|
130.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
D0.1 ≥ 10cm
|
250.000
|
đồng/cây
|
|
|
20
|
Mai
vàng
|
|
|
|
|
|
|
|
D0.1 < 2cm
|
25.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ D0.1 < 3cm
|
25.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
3cm
≤ D0.1 < 5cm
|
60.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ D0.1 < 7cm
|
140.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
7cm
≤ D0.1 < 10cm
|
300.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
D0.1 ≥ 10cm
|
600.000
|
đồng/cây
|
|
|
21
|
Mai
tứ quý, Mai trắng, Hoàng mai, Hoa Đào
|
|
|
|
|
|
|
|
D0.1 < 2cm
|
2.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ D0.1 < 3cm
|
25.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
3cm
≤ D0.1 < 5cm
|
60.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ D0.1 < 7cm
|
140.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
7cm
≤ D0.1 < 10cm
|
300.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
D0.1 ≥ 10cm
|
600.000
|
đồng/cây
|
|
|
22
|
Muồng,
Đỗ mai (Điệp anh đào), Muồng hoa đào
|
|
|
|
|
|
|
|
Tán
rộng < 30cm, H < 50cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Tán
rộng > 30cm, H > 50cm
|
30.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Tán
rộng > 50cm, H > 70cm
|
50.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Tán
rộng > 60cm, H > 110cm
|
120.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Tán
rộng > 80cm, H > 150cm
|
150.000
|
đồng/cây
|
|
|
23
|
Nguyệt
quế
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ Ø < 3cm
|
30.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
3cm
≤ Ø ≤ 6cm
|
140.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
7cm
≤ Ø ≤ 11cm
|
200.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
12cm
≤ Ø ≤ 16cm
|
300.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
17cm
≤ Ø ≤ 24cm
|
400.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
25cm
≤ Ø ≤ 31cm
|
1.050.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
32cm
≤ Ø < 40cm
|
2.200.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
40cm
|
3.100.000
|
đồng/cây
|
|
|
24
|
Lài
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ Ø ≤ 3cm
|
79.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
4cm
≤ Ø ≤ 7cm
|
98.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
8cm
≤ Ø ≤ 11cm
|
132.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
12cm
≤ Ø < 16cm
|
250.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
16cm
|
314.000
|
đồng/cây
|
|
|
25
|
Si
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ Ø < 5cm
|
50.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ Ø ≤ 10cm
|
110.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
< Ø ≤ 20cm
|
220.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
< Ø ≤ 40cm
|
450.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
40cm
< Ø ≤ 60cm
|
600.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
60cm
< Ø ≤ 80cm
|
800.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
80cm
|
900.000
|
đồng/cây
|
|
|
26
|
Sơn
liễu
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
7.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 40cm
|
35.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
40cm
|
50.000
|
đồng/cây
|
|
|
27
|
Thiên
tuế
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ Ø < 5cm
|
80.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ Ø < 10cm
|
260.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ Ø < 20cm
|
567.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ Ø < 30cm
|
900.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
30cm
|
1.925.000
|
đồng/cây
|
|
|
28
|
Sung
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ Ø < 5cm
|
80.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ Ø < 10cm
|
260.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ Ø < 20cm
|
567.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
< Ø ≤ 40cm
|
800.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
40cm
< Ø ≤ 60cm
|
950.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
60cm
< Ø ≤ 80cm
|
1.200.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
80cm
|
1.400.000
|
đồng/cây
|
|
|
29
|
Tùng
búp vạn niên thanh
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ Ø < 50cm
|
30.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
50cm
≤ H < 150cm
|
60.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
150cm
|
250.000
|
đồng/cây
|
|
|
30
|
Đủng
đỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
D0.1 < 2cm
|
6.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ D0.1 < 5cm
|
45.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ D0.1 < 10cm
|
80.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
D0.1 ≥ 10cm
|
150.000
|
đồng/cây
|
|
|
31
|
Sộp
|
|
|
|
|
|
|
|
D0.1 < 2cm
|
6.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ D0.1 < 5cm
|
55.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ D0.1 < 10cm
|
150.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ D0.1 < 20cm
|
400.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ D0.1 < 30cm
|
700.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
D0.1 ≥ 30cm
|
900.000
|
đồng/cây
|
|
|
32
|
Tùy,
Tàu ngựa, Da,
|
|
|
|
|
|
|
|
D0.1 < 2cm
|
6.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ D0.1 < 5cm
|
25.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ D0.1 < 10cm
|
60.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
D0.1 ≥ 10cm
|
80.000
|
đồng/cây
|
|
|
33
|
Tường
vi
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
7.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 40cm
|
30.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
40cm
≤ H < 60cm
|
60.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
60cm
|
80.000
|
đồng/cây
|
|
|
33
|
Vạn
tuế
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 5cm
|
10.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ Ø < 10cm
|
200.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ Ø < 20cm
|
500.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
20cm
|
1.500.000
|
đồng/cây
|
|
|
III
|
CÂY ĂN QUẢ
|
|
1
|
Cam,
Quýt, Chanh, Tắc, Mãng cầu, Mận, Na, Sa-bô-chê, Lê-ki-ma, Táo, Thốt nốt
|
|
|
|
Ø
< 2cm, H < 100cm
|
25.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 1
|
209.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 2
|
342.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 3
|
476.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 4
|
609.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 5
|
743.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 6 trở đi
|
876.000
|
đồng/cây
|
|
|
2
|
Chuối,
Thanh long, Đu đủ
|
|
|
|
|
|
|
H
< 100cm
|
10.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 1
|
70.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 2
|
90.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 3
|
130.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 4 trở đi
|
150.000
|
đồng/cây
|
|
|
3
|
Dừa
nước (dừa lá)
|
|
|
|
|
|
|
|
H
trung bình < 100cm
|
15.000
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
100cm
≤ H trung bình < 300cm
|
25.000
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
H
trung bình ≥ 300cm
|
50.000
|
đồng/m2
|
|
|
4
|
Mít,
Xoài, Nhãn, Chôm chôm, Bưởi, Vú sữa, Dâu, Bơ, Me, Khế, Sa-kê, Thị, Chùm ruột,
Dừa, Gấc, Vải
|
|
|
|
Ø
< 2cm, H < 100cm
|
25.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 1
|
307.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 2
|
517.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 3
|
727.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 4
|
937.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 5
|
1.147.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 6
|
1.357.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 7 trở đi
|
2.500.000
|
đồng/cây
|
|
|
5
|
Ổi,
Sơ ri, Cóc, Hồng quân
|
|
|
|
Ø
< 2cm, H < 100cm
|
25.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 1
|
140.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 2
|
257.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 3
|
375.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 4
|
493.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 5
|
611.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm thứ
6 trở đi
|
728.000
|
đồng/cây
|
|
|
6
|
Sầu
riêng, Măng cụt
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm, H < 100cm
|
45.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 1
|
406.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 2
|
669.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 3
|
955.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 4
|
1.230.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 5
|
1.457.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 6
|
1.720.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Năm
thứ 7 trở đi
|
4.000.000
|
đồng/cây
|
|
|
7
|
Nho
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm, H < 100cm
|
65.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
1
năm ≤ T < 2 năm
|
200.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
T ≥
2 năm
|
370.000
|
đồng/cây
|
|
|
8
|
Lựu
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø <
2cm, H < 100cm
|
26.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
1
năm ≤ T < 2 năm
|
104.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2
năm ≤ T < 3 năm
|
208.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
T ≥
3 năm
|
286.000
|
đồng/cây
|
|
|
9
|
Bòn
bon
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm, H < 100cm
|
130.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
1
năm ≤ T < 2 năm
|
1.430.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2
năm ≤ T < 3 năm
|
2.080.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
T ≥
3 năm
|
2.600.000
|
đồng/cây
|
|
|
10
|
Lý
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm, H < 100cm
|
26.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
1
năm ≤ T < 2 năm
|
104.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2
năm ≤ T < 3 năm
|
208.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
T ≥
3 năm
|
286.000
|
đồng/cây
|
|
|
IV
|
CÂY KHÁC
|
|
|
|
|
|
1
|
Bần ổi
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ Ø < 5cm
|
18.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ Ø < 10cm
|
23.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ Ø < 20cm
|
30.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
20cm
|
40.000
|
đồng/cây
|
|
|
2
|
Bình
vôi
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
50.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
1
năm < T ≤ 3 năm
|
250.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
3
năm < T < 5 năm
|
350.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
T ≥
5 năm
|
650.000
|
đồng/cây
|
|
|
3
|
Chùm
ngây
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 10cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ H < 15cm
|
25.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
15cm
≤ H < 50cm
|
35.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
50cm
|
40.000
|
đồng/cây
|
|
|
4
|
Chùm
mòi (hay chòi mòi)
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ Ø < 5cm
|
25.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ Ø < 10cm
|
30.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ Ø < 20cm
|
50.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
20cm
|
60.000
|
đồng/cây
|
|
|
5
|
Cóc
rừng
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ Ø < 5cm
|
18.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ Ø < 10cm
|
23.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ Ø < 20cm
|
30.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
20cm
|
40.000
|
đồng/cây
|
|
|
6
|
Cây
thần kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm
|
10.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ Ø < 5cm
|
80.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ Ø < 10cm
|
150.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ Ø < 15cm
|
220.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
15cm
|
300.000
|
đồng/cây
|
|
|
7
|
Dâu
tằm
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm
|
9.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ Ø < 5cm
|
70.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ Ø < 10cm
|
130.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ Ø < 15cm
|
220.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
15cm
|
300.000
|
đồng/cây
|
|
|
8
|
Đào
tiên
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ Ø < 5cm
|
15.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ Ø < 10cm
|
90.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ Ø < 20cm
|
130.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
20cm
|
150.000
|
đồng/cây
|
|
|
9
|
Kim
quít
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
5.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 60cm
|
15.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
60cm
|
25.000
|
đồng/cây
|
|
|
10
|
Khuynh
diệp
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ Ø < 5cm
|
28.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ Ø < 10cm
|
33.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ Ø < 20cm
|
55.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
20cm
|
66.000
|
đồng/cây
|
|
|
11
|
Lá
cách
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 3cm
|
10.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
3cm
≤ Ø < 10cm
|
80.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ Ø < 20cm
|
200.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
20cm
|
450.000
|
đồng/cây
|
|
|
12
|
Lá vối
|
|
|
|
|
|
|
|
Tán
rộng < 25cm, H < 40cm
|
15.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
25cm
≤ Tán rộng < 40cm, 40cm ≤ H < 60cm
|
35.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Tán
rộng ≥ 40cm, H ≥ 60cm
|
50.000
|
đồng/cây
|
|
|
13
|
Mũ
trôm
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 3cm
|
10.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
3cm
≤ Ø < 10cm
|
80.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ Ø < 20cm
|
100.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
20cm
|
165.000
|
đồng/cây
|
|
|
14
|
Nhàu
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm
|
10.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ Ø < 5cm
|
25.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ Ø < 10cm
|
30.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ Ø < 20cm
|
50.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
20cm
|
60.000
|
đồng/cây
|
|
|
15
|
Quách
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ Ø < 5cm
|
15.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ Ø < 10cm
|
99.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ Ø < 20cm
|
143.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
20cm
|
165.000
|
đồng/cây
|
|
|
16
|
Sâm
cau
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
20.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
1
năm < T ≤ 2 năm
|
45.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2
năm < T < 3 năm
|
65.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
T ≥
3 năm
|
85.000
|
đồng/cây
|
|
|
17
|
So
đũa, Ngành ngạnh, Cò ke, Xoan
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
10.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
20cm
≤ H < 100cm
|
50.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
100cm
≤ H < 300cm
|
100.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H ≥
300cm
|
200.000
|
đồng/cây
|
|
|
18
|
Táo
nhơn
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ Ø < 5cm
|
25.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ Ø < 10cm
|
30.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ Ø < 20cm
|
50.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
20cm
|
60.000
|
đồng/cây
|
|
|
19
|
Tầm
vông
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H
> 300cm, 2cm ≤ Ø < 3cm
|
15.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H
> 400cm, 3cm ≤ Ø < 4cm
|
20.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H
> 500cm, Ø ≥ 4cm
|
30.000
|
đồng/cây
|
|
|
20
|
Thiên
môn
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
25.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
1
năm < T ≤ 2 năm
|
70.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2
năm < T < 3 năm
|
110.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
T ≥
3 năm
|
150.000
|
đồng/cây
|
|
|
21
|
Thiên
niên kiện
|
|
|
|
|
|
|
|
H
< 20cm
|
30.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
1
năm < T ≤ 2 năm
|
65.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2
năm < T < 3 năm
|
120.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
T ≥
3 năm
|
160.000
|
đồng/cây
|
|
|
22
|
Tre
Điền trúc (Tre tàu), Tre lục trúc
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm
|
10.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H
> 300cm, 2cm ≤ Ø < 3cm
|
20.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H
> 400cm, 3cm ≤ Ø < 4cm
|
30.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H
> 500cm, Ø ≥ 4cm
|
44.000
|
đồng/cây
|
|
|
23
|
Lồ ô
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm
|
5.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ Ø < 5cm
|
10.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ Ø < 10cm
|
20.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
10cm
|
30.000
|
đồng/cây
|
|
|
24
|
Trúc
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm
|
5.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ Ø < 3cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
3cm
|
10.000
|
đồng/cây
|
|
|
25
|
Trứng
cá
|
|
|
|
|
|
|
|
Ø
< 2cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ Ø < 5cm
|
25.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ Ø < 10cm
|
30.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ Ø < 20cm
|
50.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Ø ≥
20cm
|
60.000
|
đồng/cây
|
|
|
26
|
Ô môi
|
|
|
|
|
|
|
|
Dưới
1 năm tuổi
|
23.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Từ
01 đến 02 năm tuổi
|
97.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Trên
02 năm đến 06 năm tuổi
|
182.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Trên
06 năm tuổi
|
376.000
|
đồng/cây
|
|
|
27
|
Si-rô
|
|
|
|
|
|
|
|
Dưới
01 năm tuổi
|
12.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Từ
01 đến 02 năm tuổi
|
63.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Trên
02 năm đến 05 năm tuổi
|
160.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
Trên
05 năm tuổi
|
285.000
|
đồng/cây
|
|
|
28
|
Nho
thân gỗ
|
|
|
|
|
|
|
|
D0.1 < dưới 1cm
|
150.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
1cm
≤ D0.1 < 3cm
|
400.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
3cm
≤ D0.1 < 5cm
|
800.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
D0.1 ≥ 5cm
|
1.500.000
|
đồng/cây
|
|
Ghi
chú:
1.
Vườn cây chuyên canh, vườn tạp
a)
Vườn cây chuyên canh: là những vườn cây được trồng từ 01 hoặc 02 đến 03 loại
cây có khoảng cách và mật độ trồng hợp lý, được đầu tư thâm canh phù hợp với đặc
tính sinh trưởng của từng loại cây trồng trên nền đất thích hợp và đảm bảo có
hiệu quả kinh tế cao. Vườn cây chuyên canh có 02 dạng cấu trúc:
-
Vườn cây chuyên canh 01 loại cây: là vườn trồng chuyên một loại cây dài hạn.
Ví
dụ: Đối với vườn trồng loại cây ăn quả có tán lá rộng như: xoài, chôm chôm,
nhãn, sầu riêng, bưởi,... trong vườn chỉ được tận dụng trồng rau, hoa kiểng nền,
không trồng xen cây ăn quả khác. Đối với vườn trồng loại cây ăn quả có tán lá
nhỏ như: cam, quýt, chanh, thanh long, ổi... chỉ được tận dụng trồng xen rau,
màu trong năm đầu (năm thứ nhất kể từ ngày trồng). Tương tự cho các nhóm cây trồng
khác.
-
Vườn cây chuyên canh trồng từ 02 - 03 loại cây: là vườn có 01 loại cây dài hạn,
có tán lá rộng, cao là cây chính và từ 01 - 02 loại cây trung hạn, ngắn hạn. Loại
này chủ yếu là vườn cây mới lập, cho thu nhập thấp ngay từ những năm đầu, đáp ứng
yêu cầu lấy ngắn nuôi dài.
b)
Vườn tạp: là loại vườn có trồng trên 02 loại cây nhưng không đảm bảo mật độ
(cao hơn định mức, mật độ quy định), không đảm bảo các tiêu chí của vườn chuyên
canh.
c)
Mật độ trồng:
-
Loại cây ăn quả có tán lá rộng như măng cụt, chôm chôm, sầu riêng, xoài, nhãn,
bưởi, mít, vải, dừa… mật độ trồng tối đa 400 cây/ha.
- Loại
cây ăn quả có tán lá nhỏ như: chanh, cam, quýt, ổi, sa-bô-chê, na, táo, mận… mật
độ trồng tối đa 1.000 cây/ha.
-
Vườn trồng từ 01 - 03 loại cây (vừa có cây có tán lá rộng, vừa có cây có tán lá
nhỏ) mật độ trồng tối đa 1.000 cây/ha.
-
Vườn thanh long: 1.100 - 1.300 trụ/ha, trồng 3 - 4 hom/trụ, tương đương 3.300 -
5.200 cây/ha.
-
Vườn hồ tiêu: 1.100 - 1.300 trụ/ha, trồng 2 - 3 hom/ trụ, tương đương 2.200 -
4.000 cây/ha.
- Đối
với các loại cây trồng khác: mật độ trồng áp dụng theo quy trình sản xuất, tiêu
chuẩn được cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc quy trình sản xuất phổ biến,
tình hình thực tế.
-
Trường hợp trong quá trình kiểm kê vườn cây thực hiện công tác bồi thường, nếu
nhận thấy có dấu hiệu bất thường về kỹ thuật canh tác như trồng xen hỗn tạp, mật
độ dày đặc không đảm bảo quy trình sản xuất, tiêu chuẩn được cơ quan có thẩm
quyền ban hành hoặc không đảm bảo quy trình sản xuất phổ biến thì Ủy ban nhân
dân phường, xã, đặc khu căn cứ quy trình sản xuất, tiêu chuẩn được cơ quan có
thẩm quyền ban hành hoặc quy trình sản xuất phổ biến, tình hình thực tế để xem
xét, đánh giá tính toán, xác định phương án bồi thường cây trồng cho phù hợp.
2.
Đối với vườn cây phục vụ du lịch sinh thái: đạt các tiêu chí sau:
-
Được công nhận là điểm Du lịch sinh thái, du lịch nông nghiệp/cộng đồng hoặc nằm
trong vùng quy hoạch phát triển Du lịch sinh thái, nông nghiệp/cộng đồng của
Thành phố.
-
Có đầu tư cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất phục vụ du lịch (khu đón tiếp, trưng
bày sản phẩm, khu vệ sinh, đường nội bộ, không gian trải nghiệm …).
-
Vườn cây ngoài được chăm sóc để đạt năng suất còn phải đạt thẩm mỹ cao phục vụ
trải nghiệm du lịch.
PHỤ LỤC II
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY LÂM NGHIỆP
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 60/2026/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
I. Đối với cây lấy gỗ
- H:
Là chiều cao vút ngọn;
- D:
Là đường kính thân cây. Phương pháp đo đường kính thân cây:
+ Cây
có chiều cao dưới 02 m: Đường kính được đo tại điểm giữa chiều cao cây.
+ Cây
cao từ 02 m trở lên: Đo tại điểm cách mặt đất 1,3 m (riêng đối với loài cây có
hệ rễ mọc bên trên mặt đất, nước như một số loài cây ngập mặn thì đường kính
thân cây đo tại vị trí cách cổ rễ 1,3 m);
+ Những
cây tại vị trí 1,3 m trở xuống có nhiều thân thì mỗi thân cây được tính là 01
cây.
1.
Cây trồng đang ở thời kỳ xây dựng cơ bản (đường kính ≤ 10 cm)
a)
Nhóm cây sinh trưởng nhanh
|
STT
|
Loài cây/Đường kính
|
Đơn giá bồi thường (đồng/cây)
|
|
Cây mới trồng (40cm=< H< 100cm)
|
D ≤ 2cm
|
2cm < D ≤ 4cm
|
4cm < D ≤ 6cm
|
6cm < D ≤ 8cm
|
8cm < D ≤ 10cm
|
|
1
|
Cây
ngập mặn: Mấm (mắm), Bần, Đước
|
13.259
|
26.519
|
29.640
|
31.777
|
33.422
|
35.066
|
|
2
|
Muồng
hoàng yến
|
21.048
|
42.096
|
51.888
|
61.514
|
68.922
|
76.329
|
|
3
|
Keo
các loại: Keo lá tràm - tràm bông vàng, Keo lai, Keo tai tượng, Tràm bông
|
8.817
|
17.634
|
22.542
|
27.389
|
30.083
|
32.776
|
|
4
|
Tràm
các loại: Tràm nước- tràm cừ, tràm úc- tràm lai, tràm gió
|
8.762
|
17.524
|
22.432
|
27.279
|
29.973
|
32.666
|
|
5
|
Phi
lao
|
20.581
|
41.161
|
47.883
|
54.506
|
58.950
|
63.394
|
|
6
|
Bạch
đàn
|
8.817
|
17.634
|
22.542
|
27.389
|
30.083
|
32.776
|
|
7
|
Xoan
các loại: xoan ta, xoan chịu hạn…
|
11.078
|
22.156
|
27.957
|
33.679
|
37.234
|
40.790
|
|
8
|
Vông
nem
|
9.371
|
18.743
|
22.906
|
27.025
|
29.001
|
30.976
|
|
9
|
Trứng
cá
|
13.197
|
26.394
|
31.302
|
36.150
|
38.843
|
41.537
|
|
10
|
Bàng
các loại: Bàng ta, Bàng đài loan…
|
19.963
|
39.927
|
48.183
|
56.308
|
62.234
|
68.160
|
|
11
|
Gáo
các loại: Gáo vàng, Gáo tròn…
|
11.729
|
23.458
|
30.179
|
36.802
|
41.247
|
45.691
|
|
12
|
Trám
các loại: trám đen (cây bùi), trám trắng, trám hồng (cà na)…
|
19.108
|
38.216
|
44.016
|
49.738
|
53.293
|
56.849
|
|
13
|
Trôm
|
17.057
|
34.115
|
44.141
|
53.768
|
61.176
|
68.583
|
|
14
|
Gạo,
Vàng anh, Dâu da, Mã tiền, Chay, Duối
|
5.000
|
8.000
|
27.500
|
33.000
|
55.000
|
66.000
|
|
15
|
Đưng
|
5.000
|
9.000
|
22.000
|
27.500
|
44.000
|
55.000
|
|
16
|
Gòn
(bông gòn), Còng, Nhạc ngựa
|
5.000
|
9.000
|
72.600
|
88.000
|
137.500
|
165.000
|
|
17
|
Mù
u, Sầu đâu
|
5.000
|
10.000
|
35.000
|
45.000
|
55.000
|
66.000
|
|
18
|
Bồ đề
|
5.000
|
10.000
|
72.600
|
99.000
|
143.000
|
165.000
|
|
19
|
Vẹt,
Sú, Trang
|
5.000
|
9.000
|
19.800
|
25.300
|
33.000
|
44.000
|
b)
Nhóm cây sinh trưởng chậm
|
STT
|
Loài cây/Đường kính
|
Đơn giá bồi thường (đồng/cây)
|
|
Cây mới trồng (40cm=< H< 100cm)
|
D ≤ 2cm
|
2cm < D ≤ 4cm
|
4cm < D ≤ 6cm
|
6cm < D ≤ 8cm
|
8cm < D ≤ 10cm
|
|
1
|
Muồng
đen
|
31.858
|
63.716
|
105.384
|
125.814
|
146.244
|
178.567
|
|
2
|
Xà cừ
|
27.666
|
55.331
|
85.306
|
100.032
|
114.758
|
135.673
|
|
3
|
Bằng
lăng
|
28.118
|
56.236
|
87.551
|
102.930
|
118.310
|
140.532
|
|
4
|
Giáng
hương (dáng hương)
|
32.015
|
64.029
|
105.697
|
126.127
|
146.557
|
178.880
|
|
5
|
Sưa
|
32.015
|
64.029
|
105.697
|
126.127
|
146.557
|
178.880
|
|
6
|
Tếch
(Giá tỵ)
|
28.163
|
56.325
|
87.640
|
103.020
|
118.399
|
140.621
|
|
7
|
Sến
cát
|
29.341
|
58.681
|
93.250
|
110.217
|
127.183
|
152.580
|
|
8
|
Lát
hoa
|
31.806
|
63.612
|
105.280
|
125.710
|
146.140
|
178.463
|
|
9
|
Sao
đen
|
28.163
|
56.325
|
87.640
|
103.020
|
118.399
|
140.621
|
|
10
|
Chiêu
liêu
|
28.163
|
56.325
|
87.640
|
103.020
|
118.399
|
140.621
|
|
11
|
Cẩm
lai
|
33.784
|
67.569
|
109.237
|
129.667
|
150.097
|
182.420
|
|
12
|
Dầu
rái
|
27.736
|
55.472
|
85.447
|
100.173
|
114.898
|
135.813
|
|
13
|
Phượng
vĩ
|
26.512
|
53.023
|
79.783
|
92.940
|
106.097
|
123.875
|
|
14
|
Bời
lời
|
28.118
|
56.235
|
86.210
|
100.936
|
115.662
|
136.577
|
|
15
|
Gõ đỏ
|
32.015
|
64.029
|
105.697
|
126.127
|
146.557
|
178.880
|
|
16
|
Trầm
hương (Dó bầu)
|
31.754
|
63.508
|
105.176
|
125.606
|
146.036
|
178.359
|
|
17
|
Long
não
|
27.028
|
54.056
|
84.031
|
98.757
|
113.483
|
134.398
|
|
18
|
Bình
linh các loại: Bình linh lông, Bình linh nghệ
|
28.607
|
57.213
|
88.528
|
103.907
|
119.287
|
141.509
|
|
19
|
Căm
xe (Cẩm xe), Da đá
|
29.157
|
58.313
|
89.628
|
105.007
|
120.387
|
142.609
|
|
20
|
Sơn
huyết
|
33.954
|
67.908
|
109.576
|
130.006
|
150.436
|
182.759
|
|
21
|
Lim
xẹt (lim vang)
|
27.028
|
54.056
|
84.031
|
98.757
|
113.483
|
134.398
|
|
22
|
Thành
ngạnh
|
31.380
|
62.760
|
89.519
|
102.676
|
115.833
|
133.611
|
|
23
|
Sổ
(Sổ bà, Sổ con quay), Quế các loại (Quế lợn, Quế xây lan…), Vừng, Gội các
loại (dầu, nếp, tẻ, trung bộ, gác…), Trâm
|
5.000
|
8.000
|
27.500
|
33.000
|
55.000
|
66.000
|
|
24
|
Anh
đào giả, Sấu, Thông, Kim giao, Huỷnh, Lõi Thọ
|
5.000
|
9.000
|
72.600
|
88.000
|
137.500
|
165.000
|
|
25
|
Vên vên,
Táu các loại (mật, núi, nước, mắt quỷ, muối…), Chò chai, Gõ mật (gụ mật), Trắc
|
5.000
|
15.000
|
138.600
|
264.000
|
308.000
|
330.000
|
|
26
|
Lim
(lim xanh)
|
5.000
|
10.000
|
19.800
|
22.000
|
33.000
|
44.000
|
2.
Cây ở thời kỳ thu hoạch (đường kính >10cm)
|
STT
|
Nhóm gỗ/Đường kính
|
Đơn giá bồi thường (đồng/cây)
|
|
10cm< D ≤ 15cm
|
15cm< D ≤ 20cm
|
20cm< D ≤ 25cm
|
25cm< D ≤ 30cm
|
30cm< D ≤ 35cm
|
35cm< D ≤ 40cm
|
D >40cm
|
|
1
|
Nhóm
I: Muồng đen, Giáng hương (dáng hương), Sưa, Lát hoa, Cẩm lai, Gõ đỏ, Trầm hương
(Dó bầu), Sơn huyết, Gõ mật (gụ mật), Trắc
|
|
|
|
220.374
|
719.130
|
1.364.047
|
3.732.740
|
5.712.611
|
11.439.079
|
18.200.690
|
|
2
|
Nhóm
II: Sến cát, Sao đen, Căm xe (Cẩm xe), Da đá, Lim (lim xanh), Táu (mật, núi,
nước, mắt quỷ, muối…)
|
|
|
|
189.662
|
498.123
|
939.340
|
2.707.558
|
4.126.170
|
8.427.616
|
13.346.661
|
|
3
|
Nhóm
III: Bằng lăng (bàng lang), Tếch (Giá tỵ), Chiêu liêu, Bình linh, Vên vên,
Chò chai
|
|
|
|
158.949
|
277.115
|
514.632
|
1.682.375
|
2.539.728
|
5.416.152
|
8.492.632
|
|
4
|
Nhóm
IV: Bời lời, Long não, Gội (dầu, nếp, tẻ, trung bộ, gác…), Kim giao
|
|
|
|
149.944
|
222.396
|
422.896
|
1.260.491
|
1.932.273
|
4.010.641
|
6.392.908
|
|
5
|
Nhóm
V: Phi lao, Xà cừ, Dầu rái, Lim xẹt (lim vang), Thành ngạnh, Vừng, Thông, Lõi
Thọ
|
|
|
|
144.234
|
186.389
|
349.424
|
817.269
|
1.241.048
|
2.296.520
|
3.623.053
|
|
6
|
Nhóm
VI-VIII: Mấm (mắn), Bần, Đước, Cóc, Tràm các loại (Tràm nước-tràm cừ, tràm úc-tràm
lai, tràm gió), Bạch đàn, Xoan, Bàng, Gáo vàng, Gáo tròn, Trám các loại (trám
đen hay cây bùi, trám trắng, trám hồng hay cà na), Trôm, Gạo, Vàng anh, Dâu
da, Mã tiền, Chay, Duối, Gòn (bông gòn), Mù u, Bồ đề, Phượng vĩ, Sổ (sổ bà, sổ
con quay), Quế (Quế lợn (Hậu phát), Quế xây lan…), Sấu
|
|
|
|
70.463
|
145.447
|
238.779
|
456.358
|
684.312
|
1.153.307
|
2.137.085
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú:
-
Phân loại nhóm cây sinh trưởng căn cứ theo hướng dẫn kỹ thuật điều tra rừng kèm
theo Quyết định số 689/QĐ-TCLN-KL ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Tổng cục Lâm
nghiệp.
-
Phân loại nhóm gỗ: Căn cứ theo Quyết định số 2198/CNR ngày 26 tháng 11 năm 1977
của Bộ Lâm nghiệp về ban hành bảng phân loại tạm thời các loại gỗ sử dụng thống
nhất trong cả nước.
- Đối
với cây trầm hương trồng với mục đích tạo trầm thì tính thêm chi phí tác động cấy
tạo trầm (phải có hóa đơn, chứng từ chi phí tác động cấy tạo trầm).
- Đối
với những cây có đặc điểm như sau: Là những cây đã trưởng thành, bị khuyết tật
nặng (sâu bệnh, cong queo, rỗng ruột, cụt ngọn...); hoặc những cây chưa trưởng
thành nhưng có nhiều khiếm khuyết (cây cong queo, sâu bệnh, rỗng ruột, cụt ngọn
hoặc sinh trưởng không bình thường), khó có khả năng tiếp tục sinh trưởng và
phát triển đạt đến độ trưởng thành. Thì tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường căn cứ
vào thực tế xác định mức bồi thường theo tỷ lệ % tương ứng với tỷ lệ % lợi dụng
gỗ so với cây có đặc điểm phát triển bình thường có đường kính tương ứng với
cây trồng đó.
- Đối
với cây mới trồng gieo hạt (chiều cao nhỏ hơn 40cm) mức bồi thường 500 đồng/cây;
cây mới trồng bằng cây giống trong bầu (có chiều cao dưới 40 cm), mức bồi thường
3.764 đồng/cây.
II. Nhóm cây khác
|
STT
|
Loại cây trồng
|
Quy cách (Đường kính, Chiều cao, thời kỳ…)
|
Đơn giá
(đồng)
|
Đơn vị tính
|
Ghi chú
|
|
1
|
Bình
bát
|
|
|
|
|
|
|
|
D
< 2cm
|
10.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ D < 5 cm
|
19.800
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ D < 10cm
|
22.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ D < 20cm
|
33.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
D ≥
20cm
|
44.000
|
đồng/cây
|
|
|
2
|
Mướp
xác, Quao nước, Pơ lăng, Ô môi, Trau tráu, Bạch mai, Thồi lồi, Da nâu, Sòi,
Cát anh, Mừng quân, Cụm rìa, Đầu lân (còn gọi là Hàm lân, Ngọc kỳ lân, Hàm rồng),
Bàng vuông, Tra, Sóng rắn, Điệp phèo heo, Keo thúi, Me gai, Gừa, Xăng máu, Trứng
gà, Vông đồng, Cánh phượng, Cám, Tai nghé, Gạo trắng, Liễu rũ, Viết, Trường,
Cầy, Săng nước, Dung sạn, Kèn hồng, Ti liễu, Ngũ trảo, Nàng, Đen ba lá
|
|
|
|
D
< 2cm
|
8.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ D < 5 cm
|
27.500
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ D< 10cm
|
33.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ D < 20cm
|
55.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
D ≥
20cm
|
66.000
|
đồng/cây
|
|
|
3
|
Điệp,
Trâm bầu, Lồng mứt, Ngọc Lan, Hoàng lan, Sò đo, Huỳnh liên, Vấp, Bách xanh,
Tha la, Vảy ốc, Mặc nưa, Côm xa, Vông nem, Vông gai, Hoàng linh, Chiếc, Lộc vừng,
Hoàng đàn nam, Me tây, Xa kê, Đa, Ngân hoa, Sáng mã, Tách
|
|
|
|
D
< 2cm
|
9.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ D < 5 cm
|
72.600
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ D < 10cm
|
88.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ D < 20cm
|
137.500
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
D ≥
20cm
|
165.000
|
đồng/cây
|
|
|
4
|
Săng
đào, Cẩm thị, Trai Nam bộ, Huỳnh đường
|
|
|
|
D
< 2cm
|
15.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ D < 5 cm
|
138.600
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ D < 10cm
|
264.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ D < 20cm
|
308.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
D ≥
20cm
|
330.000
|
đồng/cây
|
|
|
5
|
Chà
là (Chà là nước mặn)
|
|
|
|
|
|
|
|
D0.1 < 2cm
|
10.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ D0.1 < 10cm, 50cm ≤ H <
100cm
|
50.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ D0.1 < 30cm, 100cm ≤ H <
300cm
|
100.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
30cm
≤ D0.1 < 60cm, 300cm ≤ H <
400cm
|
130.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
D0.1 ≥ 60cm, H ≥ 400cm
|
165.000
|
đồng/cây
|
|
|
6
|
Trâm
mốc
|
|
|
|
|
|
|
D
< 2cm
|
10.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ D < 5 cm
|
35.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ D < 10cm
|
45.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ D < 20cm
|
55.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
D ≥
20cm
|
66.000
|
đồng/cây
|
|
|
7
|
Sanh
|
|
|
|
|
|
|
|
D
< 2cm
|
10.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ D < 5 cm
|
72.600
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ D < 10cm
|
99.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ D < 20cm
|
143.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
D ≥
20cm
|
165.000
|
đồng/cây
|
|
|
8
|
Tre
Mạnh Tông
|
|
|
|
|
|
|
|
D
< 2cm
|
10.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H
> 300cm, 2cm ≤ D < 3cm
|
20.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H
> 400cm, 3cm ≤ D < 4cm
|
25.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
H
> 500cm, D ≥ 4cm
|
45.000
|
đồng/cây
|
|
|
9
|
Vạn
niên tùng
|
|
|
|
|
|
|
|
D
< 2cm
|
6.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ D < 3cm
|
11.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
3cm
≤ D < 5cm
|
22.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ D < 7cm
|
110.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
7cm
≤ D < 10cm
|
220.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
D ≥
10cm
|
440.000
|
đồng/cây
|
|
|
10
|
Cui,
Mét, Dà, Su, Giá, Tâm mộc nam
|
|
|
|
|
D
< 2cm
|
9.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
2cm
≤ D < 5 cm
|
19.800
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
5cm
≤ D < 10cm
|
25.300
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
10cm
≤ D < 20cm
|
33.000
|
đồng/cây
|
|
|
|
|
D ≥
20cm
|
44.000
|
đồng/cây
|
|
Ghi
chú:
1.
Vườn cây chuyên canh, vườn tạp
a)
Vườn cây chuyên canh: là những vườn cây được trồng từ 01 hoặc 02 đến 03 loại
cây có khoảng cách và mật độ trồng hợp lý, được đầu tư thâm canh phù hợp với đặc
tính sinh trưởng của từng loại cây trồng trên nền đất thích hợp và đảm bảo có
hiệu quả kinh tế cao. Vườn cây chuyên canh có 02 dạng cấu trúc:
-
Vườn cây chuyên canh 01 loại cây: là vườn trồng chuyên một loại cây dài hạn.
Ví
dụ: Đối với vườn trồng loại cây có tán lá rộng, trong vườn chỉ được tận dụng trồng
rau, hoa kiểng nền phía dưới, không trồng xen cây khác cùng nhóm cây. Đối với
vườn trồng loại cây có tán lá nhỏ, chỉ được tận dụng trồng xen rau, màu trong
năm đầu (năm thứ nhất kể từ ngày trồng). Tương tự cho các nhóm cây trồng khác.
-
Vườn cây chuyên canh trồng từ 02 - 03 loại cây: là vườn có 01 loại cây dài hạn,
có tán lá rộng, cao là cây chính và từ 01 - 02 loại cây trung hạn, ngắn hạn. Loại
này chủ yếu là vườn cây mới lập, cho thu nhập thấp ngay từ những năm đầu, đáp ứng
yêu cầu lấy ngắn nuôi dài.
b)
Vườn tạp: là loại vườn có trồng trên 02 loại cây nhưng không đảm bảo mật độ
(cao hơn định mức, mật độ quy định), không đảm bảo các tiêu chí của vườn chuyên
canh.
c)
Mật độ trồng: mật độ trồng áp dụng theo quy trình sản xuất, tiêu chuẩn được cơ
quan có thẩm quyền ban hành hoặc quy trình sản xuất phổ biến, tình hình thực tế.
Trường
hợp trong quá trình kiểm kê vườn cây thực hiện công tác bồi thường, nếu nhận thấy
có dấu hiệu bất thường về kỹ thuật canh tác như trồng xen hỗn tạp, mật độ dày đặc
không đảm bảo quy trình sản xuất, tiêu chuẩn được cơ quan có thẩm quyền ban
hành hoặc không đảm bảo quy trình sản xuất phổ biến thì Ủy ban nhân dân xã, phường,
đặc khu căn cứ quy trình sản xuất, tiêu chuẩn được cơ quan có thẩm quyền ban
hành hoặc quy trình sản xuất phổ biến, tình hình thực tế để xem xét, đánh giá
tính toán, xác định phương án bồi thường cây trồng cho phù hợp.
2.
Đối với vườn cây phục vụ du lịch sinh thái: đạt các tiêu chí sau:
-
Được công nhận là điểm Du lịch sinh thái, du lịch nông nghiệp/cộng đồng hoặc nằm
trong vùng quy hoạch phát triển Du lịch sinh thái, nông nghiệp/cộng đồng của
Thành phố.
-
Có đầu tư cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất phục vụ du lịch (khu đón tiếp, trưng
bày sản phẩm, khu vệ sinh, đường nội bộ, không gian trải nghiệm …).
-
Vườn cây ngoài được chăm sóc để đạt năng suất còn phải đạt thẩm mỹ cao phục vụ
trải nghiệm du lịch./.
PHỤ LỤC III
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG VẬT NUÔI TRÊN
ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 60/2026/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
|
STT
|
Loại vật nuôi
|
Quy cách
(Thời gian nuôi (T); khối lượng (M); chiều dài (D); số lượng cá thể/kg
(D)…)
|
Đơn giá
(đồng)
|
Đơn vị tính
|
|
Thời gian nuôi; chiều dài cá thể
|
Số lượng cá thể/kg; khối lượng cá thể
|
|
A
|
Thủy sản nuôi
|
|
|
|
|
I
|
Cá
các loại
|
|
|
|
|
1
|
Cá
tra, vồ đém
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 10 con
|
65.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 4 tháng
|
4 con < S ≤ 10 con
|
55.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
4 tháng ≤ T < 6 tháng
|
2 con < S ≤ 4 con
|
45.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng
|
S ≤ 2 con
|
38.000
|
đồng/kg
|
|
2
|
Cá
chim trắng
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 50 con
|
70.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng
|
10 con < S ≤ 50 con
|
62.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
3 tháng ≤ T < 6 tháng
|
2 con < S ≤ 10 con
|
54.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng
|
S ≤ 2 con
|
48.000
|
đồng/kg
|
|
3
|
Cá
lăng, ba sa
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 20 con
|
250.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng
|
10 con < S ≤ 20 con
|
200.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
3 tháng ≤ T < 6 tháng
|
4 con < S ≤ 10 con
|
150.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng
|
S ≤ 4 con
|
140.000
|
đồng/kg
|
|
4
|
Cá
lóc
|
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 20 con
|
90.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng
|
10 con < S ≤ 20 con
|
85.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
3 tháng ≤ T < 4 tháng
|
3 con < S ≤ 10 con
|
78.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 4 tháng
|
S ≤ 3 con
|
70.000
|
đồng/kg
|
|
5
|
Cá
trê vàng
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 20 con
|
105.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng
|
10 con < S ≤ 20 con
|
90.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
3 tháng ≤ T < 4 tháng
|
3 con < S ≤ 10 con
|
82.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 4 tháng
|
S ≤ 3 con
|
75.000
|
đồng/kg
|
|
6
|
Cá
trê phi, trê lai
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 20 con
|
80.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng
|
10 con < S ≤ 20 con
|
70.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
3 tháng ≤ T < 4 tháng
|
3 con < S ≤ 10 con
|
65.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 4 tháng
|
S ≤ 3 con
|
60.000
|
đồng/kg
|
|
7
|
Cá
rô phi
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 25 con
|
57.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng
|
15 con < S ≤ 25 con
|
52.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
3 tháng ≤ T < 4 tháng
|
4 con < S ≤ 15 con
|
48.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 4 tháng
|
S ≤ 4 con
|
45.000
|
đồng/kg
|
|
8
|
Cá
diêu hồng
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 25 con
|
60.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng
|
15 con < S ≤ 25 con
|
56.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
3 tháng ≤ T < 4 tháng
|
4 con < S ≤ 15 con
|
52.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 4 tháng
|
S ≤ 4 con
|
50.000
|
đồng/kg
|
|
9
|
Cá rô
|
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 60 con
|
82.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng
|
30 con < S ≤ 60 con
|
73.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
3 tháng ≤ T < 4 tháng
|
10 con < S ≤ 30 con
|
68.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 4 tháng
|
S ≤ 10 con
|
63.000
|
đồng/kg
|
|
10
|
Cá sặc
rằn
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 40 con
|
85.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng
|
25 con < S ≤ 40 con
|
76.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
3 tháng ≤ T < 4 tháng
|
10 con < S ≤ 25 con
|
70.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 4 tháng
|
S ≤ 10 con
|
65.000
|
đồng/kg
|
|
11
|
Các
loài cá sặc khác
|
|
|
|
|
|
|
T < 3 tháng
|
S > 150
|
250.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
3 tháng ≤ T < 6 tháng
|
80 con < S ≤ 150 con
|
200.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng
|
S ≤ 80 con
|
170.000
|
đồng/kg
|
|
12
|
Cá
tai tượng
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 20 con
|
165.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 4 tháng
|
10 con < S ≤ 20 con
|
130.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
4 tháng ≤ T < 6 tháng
|
2 con < S ≤ 10 con
|
100.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng
|
S ≤ 2 con
|
85.000
|
đồng/kg
|
|
13
|
Cá
thát lát
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 30 con
|
165.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng
|
10 con < S ≤ 30 con
|
150.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
3 tháng ≤ T < 6 tháng
|
3 con < S ≤ 10 con
|
135.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng
|
S ≤ 3 con
|
120.000
|
đồng/kg
|
|
14
|
Các
loại cá chép, trắm, mè, trôi
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 20 con
|
90.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng
|
10 con < S ≤ 20 con
|
80.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
3 tháng ≤ T < 6 tháng
|
2 con < S ≤ 10 con
|
75.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng
|
S ≤ 2 con
|
65.000
|
đồng/kg
|
|
15
|
Lươn
|
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 30 con
|
150.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng
|
10 con < S ≤ 30 con
|
130.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
3 tháng ≤ T < 6 tháng
|
6 con < S ≤ 10 con
|
110.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng
|
S ≤ 6 con
|
90.000
|
đồng/kg
|
|
16
|
Cá
hường (mùi)
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 10 con
|
110.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 4 tháng
|
5 con < S ≤ 10 con
|
100.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
4 tháng ≤ T < 6 tháng
|
3 con < S ≤ 5 con
|
90.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng
|
S ≤ 3 con
|
80.000
|
đồng/kg
|
|
17
|
Cá
chạch lấu
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 10 con
|
450.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 4 tháng
|
5 con < S ≤ 10 con
|
400.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
4 tháng ≤ T < 6 tháng
|
2 con < S ≤ 5 con
|
350.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng
|
S ≤ 2 con
|
300.000
|
đồng/kg
|
|
18
|
Cá
chim vây vàng
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 20 con
|
200.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 4 tháng
|
5 con < S ≤ 20 con
|
180.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
4 tháng ≤ T < 8 tháng
|
2 con < S ≤ 5 con
|
160.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 8 tháng
|
S ≤ 2 con
|
150.000
|
đồng/kg
|
|
19
|
Cá
chẽm (cá vược)
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 7 con
|
150.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 4 tháng
|
4 con < S ≤ 7 con
|
130.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
4 tháng ≤ T < 8 tháng
|
2 con < S ≤ 4 con
|
120.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 8 tháng
|
S ≤ 2 con
|
110.000
|
đồng/kg
|
|
20
|
Cá dứa,
tra bần, bông lau
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 10 con
|
240.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 4 tháng
|
5 con < S ≤ 10 con
|
220.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
4 tháng ≤ T < 6 tháng
|
2 con < S ≤ 5 con
|
180.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng
|
S ≤ 2 con
|
140.000
|
đồng/kg
|
|
21
|
Cá
chốt
|
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 40 con
|
150.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng
|
20 con < S ≤ 40 con
|
110.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 3 tháng
|
S ≤ 20 con
|
75.000
|
đồng/kg
|
|
22
|
Cá
nâu
|
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 30 con
|
150.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng
|
10 con < S ≤ 30 con
|
120.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
3 tháng ≤ T < 6 tháng
|
5 con < S ≤ 10 con
|
100.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng
|
S ≤ 5 con
|
80.000
|
đồng/kg
|
|
23
|
Các
loại cá bống mú
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 50 con
|
250.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 6 tháng
|
2 con < S ≤ 50 con
|
220.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
6 tháng ≤ T < 12 tháng
|
2 con < S ≤ 4 con
|
180.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 12 tháng
|
S ≤ 2 con
|
130.000
|
đồng/kg
|
|
24
|
Cá
thòi lòi
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 30 con
|
150.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng
|
10 con < S ≤ 30 con
|
110.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 3 tháng
|
S ≤ 10 con
|
75.000
|
đồng/kg
|
|
25
|
Cá bống
kèo (Cá kèo)
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 100 con
|
180.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng
|
80 con < S ≤ 100 con
|
150.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
3 tháng ≤ T < 6 tháng
|
40 con < S ≤ 80 con
|
120.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng
|
S ≤ 40 con
|
100.000
|
đồng/kg
|
|
26
|
Cá bớp
|
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 10 con
|
220.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 4 tháng
|
2 con < S ≤ 10 con
|
210.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
4 tháng ≤ T < 6 tháng
|
1 con < S ≤ 2 con
|
200.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng
|
S ≤ 1 con
|
180.000
|
đồng/kg
|
|
27
|
Cá
mao ếch
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 40 con
|
300.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 4 tháng
|
20 con < S ≤ 40 con
|
200.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
4 tháng ≤ T < 6 tháng
|
10 con < S ≤ 20 con
|
150.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng
|
S ≤ 10 con
|
100.000
|
đồng/kg
|
|
II
|
Giáp
xác
|
|
|
|
|
1
|
Tôm
sú
|
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 400 con
|
300.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng
|
200 con < S ≤ 400 con
|
250.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
3 tháng ≤ T < 4 tháng
|
40 con < S ≤ 200 con
|
220.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 4 tháng
|
S ≤ 40 con
|
180.000
|
đồng/kg
|
|
2
|
Tôm
thẻ chân trắng
|
|
|
|
|
|
|
T < 1 tháng
|
S > 300 con
|
280.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
1 tháng ≤ T < 2 tháng
|
150 con < S ≤ 300 con
|
240.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng
|
80 con < S ≤ 150 con
|
200.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 3 tháng
|
S ≤ 80 con
|
160.000
|
đồng/kg
|
|
3
|
Tôm
càng xanh
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 100 con
|
450.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng
|
50 con < S ≤ 100 con
|
380.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
3 tháng ≤ T < 5 tháng
|
30 con < S ≤ 50 con
|
350.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 5 tháng
|
S ≤ 30 con
|
300.000
|
đồng/kg
|
|
4
|
Tôm
tích
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 10 con
|
600.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng
|
5 con < S ≤ 10 con
|
900.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 3 tháng
|
S ≤ 5 con
|
1.500.000
|
đồng/kg
|
|
5
|
Cua
biển
|
|
|
|
|
5.1
|
Cua
gạch
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 15 con
|
450.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng
|
10 con < S ≤ 15 con
|
400.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
3 tháng ≤ T < 4 tháng
|
4 con < S ≤ 10 con
|
350.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 4 tháng
|
S ≤ 3 con
|
420.000
|
đồng/kg
|
|
5.2
|
Cua
thịt
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 15 con
|
400.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng
|
10 con < S ≤ 15 con
|
350.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
3 tháng ≤ T < 4 tháng
|
4 con < S ≤ 10 con
|
250.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 4 tháng
|
S ≤ 3 con
|
380.000
|
đồng/kg
|
|
6
|
Cua
đồng
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 150 con
|
145.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 4 tháng
|
50 con < S ≤ 150 con
|
130.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 4 tháng
|
S ≤ 50 con
|
115.000
|
đồng/kg
|
|
III
|
Nhuyễn
thể 2 mảnh vỏ, thân mềm
|
|
|
|
1
|
Nghêu
|
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 300 con
|
50.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng
|
150 con < S ≤ 300 con
|
45.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
3 tháng ≤ T < 6 tháng
|
50 con < S ≤ 150 con
|
40.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng
|
S ≤ 50 con
|
35.000
|
đồng/kg
|
|
2
|
Sò
huyết
|
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 300 con
|
175.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng
|
150 con < S ≤ 300 con
|
145.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
3 tháng ≤ T < 6 tháng
|
50 con < S ≤ 150 con
|
120.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng
|
S ≤ 50 con
|
85.000
|
đồng/kg
|
|
3
|
Ốc
hương
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 500 con
|
250.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng
|
300 con < S ≤ 500 con
|
210.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
3 tháng ≤ T < 6 tháng
|
150 con < S ≤ 300 con
|
175.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng
|
S ≤ 150 con
|
150.000
|
đồng/kg
|
|
4
|
Ốc
lác, bươu
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 100 con
|
60.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng
|
40 con < S ≤ 100 con
|
50.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
3 tháng ≤ T < 4 tháng
|
20 con < S ≤ 40 con
|
40.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 4 tháng
|
S ≤ 20 con
|
30.000
|
đồng/kg
|
|
5
|
Ốc
len
|
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 100 con
|
220.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng
|
50 con < S ≤ 100 con
|
180.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 3 tháng
|
S ≤ 50 con
|
160.000
|
đồng/kg
|
|
6
|
Dộp
(vọp)
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 50 con
|
60.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 4 tháng
|
40 con < S ≤ 50 con
|
55.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
4 tháng ≤ T < 6 tháng
|
30 con < S ≤ 40 con
|
50.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng
|
S ≤ 30 con
|
40.000
|
đồng/kg
|
|
7
|
Chem
chép
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 80 con
|
100.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng
|
60 con < S ≤ 80 con
|
85.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 3 tháng
|
S ≤ 60 con
|
70.000
|
đồng/kg
|
|
8
|
Hàu
|
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 100 con
|
50.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
3 tháng ≤ T < 4 tháng
|
60 con < S ≤ 100 con
|
40.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
4 tháng ≤ T < 6 tháng
|
40 con < S ≤ 60 con
|
30.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng
|
S ≤ 40 con
|
25.000
|
đồng/kg
|
|
IV
|
Cá
kiểng (cá cảnh)
|
|
|
|
|
1
|
Ba
đuôi, Cá Vàng, Diếc
|
|
|
|
|
|
|
D < 2 cm
|
|
1.500
|
đồng/con
|
|
|
|
2 cm ≤ D < 4 cm
|
|
3.000
|
đồng/con
|
|
|
|
D ≥ 4 cm
|
|
8.000
|
đồng/con
|
|
2
|
Bảy
màu, Khổng Tước
|
|
|
|
|
|
|
D < 1 cm
|
|
100
|
đồng/con
|
|
|
|
1 cm ≤ D < 2 cm
|
|
400
|
đồng/con
|
|
|
|
D ≥ 2 cm
|
|
800
|
đồng/con
|
|
3
|
Bình
Tích, Hòa Lan, Trân Châu, Molly, Hắc bố lũy
|
|
|
|
|
|
|
D < 1 cm
|
|
100
|
đồng/con
|
|
|
|
1 cm ≤ D < 2 cm
|
|
500
|
đồng/con
|
|
|
|
D ≥ 2 cm
|
|
1.000
|
đồng/con
|
|
4
|
Xiêm,
lia thia
|
|
|
|
|
|
|
D < 2 cm
|
|
500
|
đồng/con
|
|
|
|
2 cm ≤ D < 4 cm
|
|
3.000
|
đồng/con
|
|
|
|
D ≥ 4 cm
|
|
8.000
|
đồng/con
|
|
5
|
Các
loại cá chép
|
|
|
|
|
|
D < 10 cm
|
|
10.000
|
đồng/con
|
|
|
|
10 cm ≤ D < 20 cm
|
|
40.000
|
đồng/con
|
|
|
|
20 cm ≤ D < 30 cm
|
|
100.000
|
đồng/con
|
|
|
|
D ≥ 30 cm
|
|
150.000
|
đồng/con
|
|
6
|
Koi
|
|
|
|
|
|
|
D < 10 cm
|
|
100.000
|
đồng/con
|
|
|
|
10 cm ≤ D < 20 cm
|
|
300.000
|
đồng/con
|
|
|
|
20 cm ≤ D < 30 cm
|
|
500.000
|
đồng/con
|
|
|
|
D ≥ 30 cm
|
|
1.200.000
|
đồng/con
|
|
7
|
Huyết
long
|
|
|
|
|
|
D < 5 cm
|
|
500.000
|
đồng/con
|
|
|
|
5 cm ≤ D < 10 cm
|
|
2.000.000
|
đồng/con
|
|
|
|
20 cm ≤ D < 20 cm
|
|
5.000.000
|
đồng/con
|
|
|
|
D ≥ 20 cm
|
|
10.000.000
|
đồng/con
|
|
8
|
Các
loại cá rồng cảnh (ngân long, hồng long, kim long, thanh long, hắc long, hải
tượng,…)
|
|
|
|
|
|
D < 10 cm
|
|
200.000
|
đồng/con
|
|
|
|
10 cm ≤ D < 20 cm
|
|
500.000
|
đồng/con
|
|
|
|
20 cm ≤ D < 40 cm
|
|
1.000.000
|
đồng/con
|
|
|
|
D ≥ 40 cm
|
|
2.000.000
|
đồng/con
|
|
9
|
Các
loại cá dĩa
|
|
|
|
|
|
|
D < 2 cm
|
|
10.000
|
đồng/con
|
|
|
|
2 cm ≤ D < 4 cm
|
|
60.000
|
đồng/con
|
|
|
|
4 cm ≤ D < 6 cm
|
|
100.000
|
đồng/con
|
|
|
|
D ≥ 6 cm
|
|
150.000
|
đồng/con
|
|
10
|
Cánh
Buồm, Hồng Nhung, Tứ Vân, Ngũ Vân
|
|
|
|
|
|
D < 1 cm
|
|
200
|
đồng/con
|
|
|
|
1 cm ≤ D < 2 cm
|
|
800
|
đồng/con
|
|
|
|
D ≥ 2 cm
|
|
1.500
|
đồng/con
|
|
11
|
La
hán, Đầu lân kim tuyến, Hỏa khẩu, Trân châu kỳ lân
|
|
|
|
|
|
D < 2 cm
|
|
5.000
|
đồng/con
|
|
|
|
2 cm ≤ D < 4 cm
|
|
10.000
|
đồng/con
|
|
|
|
D ≥ 4 cm
|
|
30.000
|
đồng/con
|
|
|
|
D < 2 cm
|
|
5.000
|
đồng/con
|
|
12
|
Các
chi cá heo: chấm, chân, hề, ba sọc, rừng, râu, vạch
|
|
|
|
|
|
D < 2 cm
|
|
2.000
|
đồng/con
|
|
|
|
2 cm ≤ D < 4 cm
|
|
3.000
|
đồng/con
|
|
|
|
D ≥ 4 cm
|
|
5.000
|
đồng/con
|
|
13
|
Cá Ali,
Hoàng tử phi châu, Huyết Trung Hồng, Kim Thơm
|
|
|
|
|
|
D < 2 cm
|
|
2.000
|
đồng/con
|
|
|
|
2 cm ≤ D < 4 cm
|
|
4.000
|
đồng/con
|
|
|
|
D ≥ 4 cm
|
|
6.000
|
đồng/con
|
|
14
|
Hồng
mi Ấn độ
|
|
|
|
|
|
|
D < 1 cm
|
|
2.000
|
đồng/con
|
|
|
|
1 cm ≤ D < 2 cm
|
|
5.000
|
đồng/con
|
|
|
|
D ≥ 2 cm
|
|
8.000
|
đồng/con
|
|
15
|
Nhóm
cá long tong: dị hình, đá, đuôi đỏ, lưng thấp, mại, mương, sắt, sọc, vạch đỏ,
đuôi đỏ
|
|
|
|
|
|
D < 1 cm
|
|
500
|
đồng/con
|
|
|
|
1 cm ≤ D < 2 cm
|
|
1.500
|
đồng/con
|
|
|
|
D ≥ 2 cm
|
|
2.500
|
đồng/con
|
|
16
|
Cá
neon, neon Việt Nam
|
|
|
|
|
|
|
D < 1 cm
|
|
500
|
đồng/con
|
|
|
|
1 cm ≤ D < 2 cm
|
|
1.500
|
đồng/con
|
|
|
|
D ≥ 2 cm
|
|
2.500
|
đồng/con
|
|
17
|
Nhóm
cá sặc: gấm, trân châu, bướm, cẩm thạch
|
|
|
|
|
|
D < 2 cm
|
|
500
|
đồng/con
|
|
|
|
2 cm ≤ D < 4 cm
|
|
1.500
|
đồng/con
|
|
|
|
D ≥ 4 cm
|
|
3.000
|
đồng/con
|
|
18
|
Các
loài thuộc Chi cá chuột
|
|
|
|
|
|
|
D < 1 cm
|
|
500
|
đồng/con
|
|
|
|
1 cm ≤ D < 2 cm
|
|
1.500
|
đồng/con
|
|
|
|
D ≥ 2 cm
|
|
3.000
|
đồng/con
|
|
B
|
Vật nuôi khác
|
|
|
|
|
1
|
Ếch
|
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 15 con
|
65.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng
|
5 con < S ≤ 15 con
|
55.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 3 tháng
|
S ≤ 5 con
|
50.000
|
đồng/kg
|
|
2
|
Cá sấu
|
|
|
|
|
|
|
|
T < 3 tháng
|
M < 2 kg
|
360.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
3 tháng ≤ T < 10 tháng
|
2 kg ≤ M < 10 kg
|
270.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
10 tháng ≤ T < 20 tháng
|
10 kg ≤ M < 20 kg
|
210.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 20 tháng
|
M ≥ 20 kg
|
170.000
|
đồng/kg
|
|
3
|
Ba ba
|
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng
|
S > 6 con
|
150.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng
|
5 con < S ≤ 6 con
|
130.000
|
đồng/kg
|
|
|
|
T ≥ 3 tháng
|
S ≤ 4 con
|
115.000
|
đồng/kg
|
Ghi
chú:
-
Các kí hiệu viết tắt:
+
T: thời gian nuôi;
+
S: số lượng cá thể/kg;
+
D: Chiều dài cá thể tính từ mõm cá đến đầu vây đuôi (đầu vây đuôi là phần tiếp
giáp giữa thịt và vây đuôi;
+
M: khối lượng cá thể;
- Đối
với mỗi loại vật nuôi, có thể chọn một trong các quy cách (thời gian nuôi, chiều
dài cá thể, khối lượng cá thể, số lượng cá thể/kg) để áp dụng phù hợp với thực
tế tại địa phương.
- Đối
với mỗi loại cá kiểng: số lượng cá thể lớn hơn 100 thì chiều dài cá thể (D) lấy
trung bình số đo chiều dài của 30 cá thể.
- Đối
với vật nuôi thủy sản, vật nuôi khác tại Phụ lục này mà di chuyển được thì
không áp dụng đơn giá bồi thường quy định tại Phụ lục này.
- Mật
độ nuôi: mật độ nuôi áp dụng theo quy trình sản xuất, tiêu chuẩn được cơ quan
có thẩm quyền ban hành hoặc quy trình sản xuất phổ biến, tình hình thực tế.
-
Trường hợp trong quá trình kiểm kê ao nuôi thực hiện công tác bồi thường, nếu
nhận thấy có dấu hiệu bất thường về kỹ thuật nuôi trồng như nuôi xen hỗn tạp, mật
độ dày đặc không đảm bảo quy trình sản xuất, tiêu chuẩn được cơ quan có thẩm
quyền ban hành hoặc không đảm bảo quy trình sản xuất phổ biến thì Ủy ban nhân
dân xã, phường, đặc khu căn cứ quy trình sản xuất, tiêu chuẩn được cơ quan có
thẩm quyền ban hành hoặc quy trình sản xuất phổ biến, tình hình thực tế để xem
xét, đánh giá tính toán, xác định phương án bồi thường vật nuôi cho phù hợp./.
Quyết định 60/2026/QĐ-UBND về Đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 60/2026/QĐ-UBND ngày 05/08/2026 về Đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
13/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
14/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
1.029
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|