|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1962/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Phước
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Trăm
|
|
Ngày ban hành:
|
17/09/2019
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1962/QĐ-UBND
|
Bình Phước, ngày
17 tháng 9 năm 2019
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG, UBND
CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG
NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08
/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Văn Phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ Kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018 của Bộ trưởng, chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày
06/3/2018 của UBND tỉnh Ban hành quy chế phối hợp giữa Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh với các sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trong về
việc, công bố, cập nhật, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn tại Tờ trình số 86/TTr-SNN-VP ngày 10/9/2019 và Chánh Văn phòng
UBND tỉnh tại Tờ trình số 2140/TTr-VPUBND ngày 13/9/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ
tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Phụ lục
kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký và thay thế:
Quyết định số 1172/QĐ-UBND ngày 03/6/2019 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa
đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công, Sở Nông nghiệp và PTNT, các đơn vị trực thuộc Sở, UBND cấp
huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT; Thủ trưởng các cơ quan chuyên
môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KS TTHC(VPCP);
- CT; các PCT UBND tỉnh;
- Như điều 3;
- LĐVP, Phòng KSTTHC; TTPVHCC.
- Lưu: VT, (Ch).
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Trăm
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI
QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH
PHƯỚC
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A.1. TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC
VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
|
STT
|
Mã số hồ sơ
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Trang
|
Mức DVC
|
|
I. LĨNH VỰC THỦY LỢI
|
|
1
|
BNN-BPC-288378
|
Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh và công bố công
khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
|
09
|
3,4
|
|
2
|
BNN-BPC-288379
|
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định
an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.
|
11
|
3,4
|
|
3
|
BNN-BPC-288380
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho
công trình, vùng hạn du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND
tỉnh.
|
13
|
3,4
|
|
4
|
BNN-BPC-288381
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống
khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.
|
15
|
3,4
|
|
5
|
BNN-BPC-288341
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu,
nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai
thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công
trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
17
|
3,4
|
|
6
|
BNN-BPC-288348
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây
dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương
tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu
xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền
cấp phép của UBND tỉnh
|
20
|
3,4
|
|
7
|
BNN-BPC-288342
|
Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy
lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng
xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.
|
23
|
3,4
|
|
8
|
BNN-BPC-288350
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả
nước thải vào công trình thủy lợi trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không
chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.
|
26
|
3,4
|
|
9
|
BNN-BPC- 288346
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
29
|
3,4
|
|
10
|
BNN-BPC- 288343
|
Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên
cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
32
|
3,4
|
|
11
|
BNN-BPC- 288351
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động:
du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp
phép của UBND tỉnh
|
35
|
3,4
|
|
12
|
BNN-BPC- 288345
|
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa,
phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ
của UBND tỉnh
|
38
|
3,4
|
|
13
|
BNN-BPC- 288349
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng
cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ
xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp
phép của UBND tỉnh.
|
41
|
3,4
|
|
14
|
BNN-BPC- 288347
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm
quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
44
|
3,4
|
|
15
|
BNN-BPC- 288344
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác
thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
47
|
3,4
|
|
16
|
BNN-BPC- 288352
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động:
nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp
phép của UBND tỉnh
|
50
|
3,4
|
|
17
|
BNN-BPC- 288337
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm
quyền cấp phép của UBND tỉnh.
|
53
|
3,4
|
|
18
|
BNN-BPC- 288338
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị
thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm
quyền cấp phép của UBND tỉnh.
|
54
|
3,4
|
|
19
|
BNN-BPC- 287773
|
Thẩm định dự án (Báo cáo nghiên cứu khả thi),
thẩm định thiết kế cơ sở công trình thủy lợi, nông nghiệp và phát triển nông
thôn.
|
56
|
2
|
|
20
|
BNN-BPC- 288015
|
Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình
thủy lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
62
|
2
|
|
21
|
BNN-BPC- 288422
|
Thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công
và dự toán xây dựng công trình
|
66
|
2
|
|
II. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
|
|
|
|
1
|
BNN-BPC- 288437
|
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng,
giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản
lý
|
70
|
3,4
|
|
2
|
BNN-BPC- 288438
|
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng,
giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản
lý
|
72
|
3,4
|
|
3
|
BNN-BPC- 288439
|
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ đối với khu
rừng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý
|
74
|
3,4
|
|
4
|
BNN-BPC- 288440
|
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
76
|
3,4
|
|
5
|
BNN-BPC- 288442
|
Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quyết định thành lập
|
78
|
3,4
|
|
6
|
BNN-BPC- 288443
|
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với
bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một
tỉnh)
|
80
|
3,4
|
|
7
|
BNN-BPC- 288444
|
Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ
rừng là tổ chức
|
82
|
3,4
|
|
8
|
BNN-BPC- 288445
|
Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
|
94
|
3,4
|
|
9
|
BNN-BPC- 288446
|
Phê duyệt khai thác động vật rừng thông thường từ
tự nhiên
|
99
|
3,4
|
|
10
|
BNN-BPC- 288447
|
Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp tỉnh)
|
104
|
3,4
|
|
11
|
BNN-BPC- 288458
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động
vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II, III CITES
|
111
|
3,4
|
|
12
|
BNN-BPC- 288318
|
Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công
trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
quyết định đầu tư)
|
125
|
3,4
|
|
13
|
BNN-BPC- 288288
|
Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh
(đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định
đầu tư)
|
157
|
3,4
|
|
III. VĂN PHÒNG SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
|
|
III.1. Lĩnh vực Trồng trọt - Bảo vệ thực vật
|
|
1
|
BNN-BPC- 288215
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
|
159
|
3,4
|
|
2
|
BNN-BPC- 288217
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
phân bón
|
164
|
3,4
|
|
3
|
BNN-BPC- 288213
|
Công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm hàng hóa đặc
thù chuyên ngành nông nghiệp
|
166
|
3,4
|
|
4
|
BNN-BPC- 287821
|
Cấp giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật
|
170
|
3,4
|
|
5
|
BNN-BPC- 288189
|
Công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn
quả lâu năm
|
173
|
3,4
|
|
6
|
BNN-BPC-288190
|
Công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây
ăn quả lâu năm
|
177
|
3,4
|
|
7
|
BNN-BPC- 288191
|
Cấp lại giấy công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu
dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm
|
179
|
3,4
|
|
8
|
BNN-BPC- 288192
|
Tiếp nhận công bố hợp quy phân bón - thuốc bảo vệ
thực vật
|
181
|
3,4
|
|
9
|
BNN-BPC- 288219
|
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón và đăng ký
hội thảo
|
186
|
3,4
|
|
10
|
BNN-BPC- 287823 -
TT
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
bảo vệ thực vật
|
189
|
3,4
|
|
11
|
BNN-BPC- 287824
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật
|
195
|
3,4
|
|
12
|
BNN-BPC- 287822
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ
thực vật
|
198
|
3,4
|
|
III.2. Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y
|
|
1
|
BNN-BPC- 288090
|
Cấp/Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y
|
201
|
3,4
|
|
2
|
BNN-BPC- 288315
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y
|
205
|
3,4
|
|
3
|
BNN-BPC- 288316
|
Cấp/Cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú
y
|
208
|
3,4
|
|
4
|
BNN-BPC- 288099
|
Cấp/gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc thú y
|
214
|
3,4
|
|
5
|
BNN-BPC- 288101
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc thú y
|
219
|
3,4
|
|
6
|
BNN-BPC- 288103
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
|
222
|
3,4
|
|
7
|
BNN-BPC- 288317
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động
vật trên cạn
|
225
|
3,4
|
|
8
|
BNN-BPC- 288304
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống)
|
236
|
3,4
|
|
9
|
BNN-BPC- 288128
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động
vật.
|
241
|
3,4
|
|
10
|
BNN-BPC- 288125
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh
động vật.
|
245
|
3,4
|
|
III.3. Lĩnh vực Quản lý Chất lượng nông lâm
sản và thủy sản
|
|
1
|
BNN-BPC- 288020
|
Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho
chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản
|
247
|
3,4
|
|
2
|
BNN-BPC- 288021
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản
|
251
|
3,4
|
|
3
|
BNN-BPC- 288022
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản
(Trường hợp trước 6 tháng tính đến ngày giấy chứng nhận ATTP hết hạn)
|
258
|
3,4
|
|
4
|
BNN-BPC-288023
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản
(Trường hợp giấy chứng nhận vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng,
thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên giấy chứng nhận ATTP)
|
261
|
3,4
|
|
III.4. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
1
|
BNN-BPC-288390
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)
|
263
|
3,4
|
A.1.2 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG
|
1
|
B-BNN-BPC-287774-TT
|
Bố trí ổn định dân cư ngoài tỉnh
|
266
|
3,4
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
STT
|
Mã số hồ sơ
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Trang
|
Mức DVC
|
|
I. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC
|
|
|
|
1
|
BNN-BPC-287778
|
Cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại
|
272
|
2
|
|
2
|
BNN-BPC-287780
|
Cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại
|
274
|
2
|
|
3
|
BNN-BPC-287786
|
Cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại
|
276
|
2
|
|
4
|
BNN-BPC-287777
|
Bố trí ổn định dân cư trong huyện
|
277
|
2
|
|
5
|
BNN-BPC-287776
|
Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh
|
278
|
2
|
|
6
|
BNN-BPC-288389
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp huyện)
|
279
|
2
|
|
II. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
|
|
1
|
BNN-BPC-288489
|
Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công
trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp
huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)
|
282
|
2
|
|
2
|
BNN-BPC-288289
|
Điều chỉnh thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối
với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã
quyết định đầu tư)
|
284
|
2
|
|
3
|
BNN-BPC-288448
|
Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp huyện)
|
286
|
2
|
|
III. LĨNH VỰC THỦY LỢI
|
|
1
|
BNN-BPC-288353
|
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành đối với công
trình thủy lợi do UBND cấp tỉnh phân cấp (UBND cấp huyện phê duyệt)
|
288
|
2
|
|
2
|
BNN-BPC- 288383
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công
khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
|
290
|
2
|
|
3
|
BNN-BPC- 288384
|
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định
an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
|
292
|
2
|
|
4
|
BNN-BPC- 288385
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho
công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND
huyện (trên địa bàn từ 2 xã trở lên)
|
294
|
2
|
|
5
|
BNN-BPC- 288386
|
Thẩm định và phê duyệt phương án ứng phó với tình
huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 2 xã trở lên)
|
296
|
2
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT
|
Mã số hồ sơ
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Trang
|
Mức DVC
|
|
I. LĨNH VỰC THỦY LỢI
|
|
1
|
BNN-BPC-288354
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy
lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực
tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp của địa phương phân bổ dự
toán cho UBND cấp xã thực hiện)
|
298
|
2
|
|
2
|
BNN-BPC-288387
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho
công trình vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND
cấp xã
|
300
|
2
|
|
3
|
BNN-BPC-288388
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống
khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
302
|
2
|
|
4
|
BNN-BPC-288488
|
Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi
trồng thủy sản ban đầu
|
304
|
|
|
5
|
BNN-BPC-288487
|
Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do
dịch bệnh
|
303
|
2
|
|
6
|
BNN-BPC-28848
|
Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do
thiên tai
|
323
|
2
|
Quyết định 1962/QĐ-UBND năm 2019 công bố thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1962/QĐ-UBND ngày 17/09/2019 công bố thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2025
Ban hành:
28/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2025
Ban hành:
25/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2025
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
06/03/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
137
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|