|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
391/QĐ-SXD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Lê Bá Hải
|
|
Ngày ban hành:
|
14/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND TỈNH THANH
HÓA
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 391/QĐ-SXD
|
Thanh Hóa, ngày
14 tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA.
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG THANH HÓA
Căn cứ Luật Xây dựng ngày
18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;
Căn cứ Nghị định số
74/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối
với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động;
Căn cứ Nghị định số
10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số
11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số
nội dung về xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số
13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng về Hướng dẫn xác định các
chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình.
Căn cứ Thông tư số
14/2023/TT-BXD ngày 29/12/2023 của Bộ Xây dựng về việc Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Thông tư số
01/2025/TT-BXD của Bộ Xây dựng về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/ 202, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày
31/8/2021 và Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29/12/2023 của Bộ Xây dựng.
Căn cứ Quyết định số
20/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng Thanh Hóa;
Căn cứ Quyết định số
154/QĐ-UBND ngày 09/01/2024 của UBND tỉnh về việc ủy quyền công bố thông tin
giá các loại vật liệu xây dựng, thiết bị công trình, đơn giá nhân công xây dựng,
giá ca máy và thiết bị thi công, giá thuê máy và thiết bị thi công xây dựng;
công bố chỉ số giá xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá;
Theo đề nghị của Trưởng
phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
(Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này).
Điều 2: Các cơ quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan đến xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng các
dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công tham khảo đơn giá
nhân công tại Quyết định này để xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Điều 3: Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 223/QĐ-SXD ngày 11/01/2022
của Sở Xây dựng về việc Công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa.
Điều 4: Chánh văn phòng,
Trưởng các phòng, đơn vị thuộc Sở và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
căn cứ Quyết định thi hành.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4 QĐ;
- Bộ Xây dựng (để BC);
- UBND tỉnh (để BC);
- Các Sở, Ban ngành cấp tỉnh;
- UBND huyện, thành phố, thị xã;
- Văn phòng Sở (để đăng tải Website Sở);
- Lưu VT, KTVL.
|
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Lê Bá Hải
|
PHỤ LỤC:
ĐƠN
GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 391/QĐ-SXD ngày 14/05/2025 của Giám
đốc Sở Xây dựng Thanh Hóa)
|
TT
|
Tên nhân công
|
Nhóm
|
Cấp bậc
|
Hệ số cấp bậc
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá nhân công xây dựng
(đồng)
|
|
Khu vực 1 (Vùng II)
|
Khu vực 2 (Vùng III)
|
Khu vực 3 (Vùng IV)
|
|
I
|
Nhóm nhân công xây
dựng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhóm 1
|
I
|
3,5/7
|
1,52
|
công
|
252.000
|
246.000
|
241.000
|
|
2
|
Nhóm 2
|
II
|
3,5/7
|
1,52
|
công
|
271.000
|
267.000
|
261.000
|
|
3
|
Nhóm 3
|
III
|
3,5/7
|
1,52
|
công
|
272.000
|
268.000
|
262.000
|
|
4
|
Nhóm 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhân công vận hành máy,
thiết bị thi công xây dựng
|
IV
|
3,5/7
|
1,52
|
công
|
273.000
|
269.000
|
263.000
|
|
4.2
|
Nhân công lái xe các
loại
|
IV
|
2/4
|
1,18
|
công
|
279.000
|
273.000
|
268.000
|
|
II
|
Nhóm nhân công khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vận hành tàu, thuyền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Thuyền trưởng, thuyền phó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Thuyền trưởng
|
|
1,5/2
|
1,025
|
công
|
403.000
|
392.000
|
385.000
|
|
1.1.2
|
Thuyền phó
|
|
1,5/2
|
1,025
|
công
|
343.000
|
336.000
|
327.000
|
|
1.2
|
Thủy thủ, thợ máy
|
|
2/4
|
1,13
|
công
|
323.000
|
314.000
|
305.000
|
|
1.3
|
Máy trưởng, máy I, máy II, điện
trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông
|
|
1,5/2
|
1,03
|
công
|
323.000
|
314.000
|
305.000
|
|
1.4
|
Máy trưởng, máy I, máy II, điện
trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu biển
|
|
1,5/2
|
1,02
|
công
|
332.000
|
325.000
|
316.000
|
|
2
|
Thợ lặn
|
|
2/4
|
1,1
|
công
|
582.000
|
571.000
|
556.000
|
|
3
|
Kỹ sư
|
|
4/8
|
1,4
|
công
|
303.000
|
297.000
|
292.000
|
|
4
|
Nghệ nhân
|
|
1,5/2
|
1,04
|
công
|
567.000
|
526.000
|
502.000
|
Trong đó:
-Khu vực 1 (Vùng II) gồm:
Thành phố Thanh Hóa; thành phố Sầm Sơn; thị xã Nghi Sơn; thị xã Bỉm Sơn.
- Khu vực 2 (Vùng
III) gồm các huyện: Quảng Xương; Thọ Xuân; Nông Cống; Triệu Sơn; Hà Trung; Nga
Sơn; Yên Định; Thiệu Hóa; Hoằng Hóa; Hậu Lộc; Vĩnh Lộc.
- Khu vực 3 (Vùng IV)
gồm các huyện: Thạch Thành; Cẩm Thủy; Ngọc Lặc; Lang Chánh; Như Xuân; Như
Thanh; Thường Xuân; Bá Thước; Quan Hóa; Quan Sơn; Mường Lát.
- Vùng II, III, IV: Căn cứ
theo Nghị định số 74/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức
lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
Quyết định 391/QĐ-SXD năm 2025 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 391/QĐ-SXD ngày 14/05/2025 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
23/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
22/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
22/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2025
Ban hành:
22/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2025
Ban hành:
30/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2024
Ban hành:
09/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2026
Ban hành:
29/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2024
Ban hành:
31/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2021
624
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|